• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1628/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ lĩnh vực Địa chất, Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/09/2025 16:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1628/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1628/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1628/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1628/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Địa chất và khoáng sản; Môi trường
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngy 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của cc nghị
định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quc gia;
Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot
thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định s 3306/QĐ-BNNMT ngy 20 thng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công b thủ tục hnh chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nh nước của Bộ
Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định s 3339/QĐ-BNNMT ngy 22 thng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công b thủ tục hnh chính chuẩn
hóa lĩnh vực địa chất v khong sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp v Môi trường;
Theo đề nghị của Gim đc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình s
275/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 8 năm 2025 v Tờ trình s 281/TTr-SNNMT
ngy 28 thng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính
ban hành mới và 24 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng
sản; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường theo Quyết định s 3306/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2025 và Quyết
định s 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
1628
30
08
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì,
phi hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
công b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
1
DANH MỤC 37 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (37 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thủ tục hành chính công bố ti Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (35 TTHC)
1
Lựa chọn tổ chức,
cá nhân để xem xét
cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản ở
khu vực không đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản (Cấp
tỉnh)
1.014260.H21
30 ngày làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
Cấp
tỉnh
2
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
2
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản
(Cấp tỉnh)
1.014261.H21
80 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
Cấp
tỉnh
3
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
3
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(Cấp tỉnh)
1.014262.H21
40 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định được kéo
di thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cấp
tỉnh
4
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
Cấp
tỉnh
4
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
(cấp tỉnh)
1.014263.H21
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo di thêm ti đa
25 ngày).
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
hoạt động khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
5
Điều chỉnh giấy
- Trường hợp tổ
- Trực tiếp hoặc
Có
Một
-
- Luật Địa chất và
Cấp
5
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
phép thăm dò
khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.014264.H21
chức, cá nhân được
cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản thay
đổi tên gọi: 17 ngày
làm việc.
- Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản: 30
ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm ti đa
25 ngày).
- Trường hợp một
phần diện tích thăm
dò khoáng sản bị
công b là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản: 15
ngày làm việc cơ
quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền
có quyết định điều
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
phần
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
tỉnh
6
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng
sản.
6
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.014268.H21
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo di thêm ti đa
25 ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cấp
tỉnh
7
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.014271.H21
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo di thêm ti đa
25 ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Cấp
tỉnh
7
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
8
Thăm dò bổ sung
để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng
khoáng sản
1.014273.H21
30 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
Cấp
tỉnh
8
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
9
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
1.014257.H21
70 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày).
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản áp dụng theo
quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày ngày
05/02/2024 của
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
Cấp
tỉnh
9
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
1.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác khoáng
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
10
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
11
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
sui quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng sui
quy định tại điểm
12
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
(1) nêu trên, mức
thu là 30.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm nguyên
liệu xi măng;
khoáng sản làm
vt liệu xây dng
thông thường mà
có sử dụng vt
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác khoáng
sản quý hiếm,
mức thu là
80.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác khoáng
sản đặc biệt và
13
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
độc hại, mức thu
là 100.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các
14
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu
là 60.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(8) Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản, mức
thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
10
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
1.014265.H21
70 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày).
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
Cấp
tỉnh
15
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
11
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản
1.014266.H21
40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp
dụng theo quy
định tại Thông tư
s 10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
Cấp
tỉnh
16
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
17
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
18
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
sui quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng sui
quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm nguyên
liệu xi măng;
khoáng sản làm
19
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
vật liệu xây dựng
thông thường mà
có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác khoáng
sản quý hiếm,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác khoáng
sản đặc biệt và
độc hại, mức thu
là 50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã
20
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu
là 30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu ti thời
21
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
điểm trả kết quả)
12
Điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản
1.014267.H21
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
trữ lượng khoáng
sản được phép khai
thác; tăng hoặc
giảm công suất khai
thác; thay đổi, bổ
sung phương pháp
khai thác; trả lại
một phần diện tích
khai thác; một phần
diện tích bị công b
là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ
sung khai thác
khoáng sản đi kèm;
thời hạn giải quyết
là 40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cấp
tỉnh
22
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thêm ti đa 25
ngày).
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
thay đổi tên gọi
hoặc điều chỉnh tọa
độ các điểm khép
góc khu vực khai
thác khoáng sản do
sai lệch trong
chuyển đổi hệ tọa
độ địa lý hoặc các
nguyên nhân khách
quan nhưng không
dẫn đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản
đã được phê duyệt,
công nhận; thời hạn
giải quyết là 15
ngày làm việc kể từ
ngày hồ sơ được
tiếp nhận (hồ sơ
hợp lệ).
- Trường hợp một
phần diện tích khai
thác bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
23
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản, Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường có
quyết định điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản trong thời hạn
30 ngày kể từ ngày
một phần diện tích
khai thác bị công b
là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản.
13
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng
sản
1.014269.H21
40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
24
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
14
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản
1.014270.H21
40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp
dụng theo quy
định tại Thông tư
s 10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công suất
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
Cấp
tỉnh
25
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
http://dichvucong.g
ov.vn
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
26
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
27
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
sui quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng sui
quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm nguyên
28
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
liệu xi măng;
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường mà
có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác khoáng
sản quý hiếm,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác khoáng
sản đặc biệt và
độc hại, mức thu
là 50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản lộ
29
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thiên trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu
là 30.000.000
đồng/01 giấy
30
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
phép.
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
15
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản
1.014272.H21
- Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản:
70 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm ti đa 25
ngày).
- Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản; thời
hạn giải quyết là 40
ngày làm việc.
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm ti đa 25
ngày).
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản (gia hạn) áp
dụng theo quy
định tại Thông tư
s 10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m3/năm,
mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất
khai thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu là
5.000.000
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
Cấp
tỉnh
31
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ
các loại đã quy
định tại điểm (1)
nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường
32
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
sui quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
33
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng sui
quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác khoáng
sản làm nguyên
liệu xi măng;
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường mà
có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
34
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
phép.
(4) Giấy phép
khai thác khoáng
sản quý hiếm,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác khoáng
sản đặc biệt và
độc hại, mức thu
là 50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại điểm
1, điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
35
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu là
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các loại
khoáng sản trong
hầm lò trừ các
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu
là 30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
16
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
1.014274.H21
65 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
36
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
17
Điều chỉnh nội
dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
đã được phê duyệt
1.014276.H21
60 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm ti đa 25
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
Cấp
tỉnh
37
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
trường;
- Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
18
Chấp thuận phương
án đóng cửa mỏ
khoáng sản
1.014277.H21
30 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 10
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
02/2022/TT-
Cấp
tỉnh
38
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
19
Quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
1.014278.H21
50 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 15
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
Cấp
tỉnh
39
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
học và Công nghệ.
20
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
1.014295.H21
- Trong vòng 90
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
đi với trường hợp:
(1) Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần; (2) Quyết toán
khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng giấy
phép khai thác
khoáng sản; (3)
Quyết toán khi
đóng cửa mỏ, giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác,
thu hồi khoáng sản
hết hiệu lực.
- Trước ngày
31/12/2026 đi với
trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
-
40
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
sản, tiền trúng đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản lần đầu
theo quy định của
Luật Địa chất và
khoáng sản và được
xác định theo trữ
lượng, khi lượng
khoáng sản đã khai
thác, thu hồi tính
đến ngày
30/6/2025.
21
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
1.014279.H21
30 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 10
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
Lệ phí cấp giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản là
5.000.000
đồng/01 giấy phép
(Theo quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của
Chính phủ;
- Thông tư s
Cấp
tỉnh
41
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường thi;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
22
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
1.014280.H21
18 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 05
ngày).
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Có
Một
phần
Lệ phí cấp giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
(gia hạn) là
2.500.000
đồng/01 giấy phép
(Theo quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Cấp
tỉnh
42
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Tài chính)
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
23
Điều chỉnh giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
1.014281.H21
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
khi lượng khoáng
sản; tăng hoặc giảm
công suất khai thác;
thay đổi tên tổ chức,
cá nhân; trả lại một
phần diện tích khai
thác; một phần diện
tích bị công b là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
Cấp
tỉnh
43
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ
sung khai thác
khoáng sản đi kèm;
thời hạn giải quyết
là 18 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 05
ngày).
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; thời
hạn giải quyết là 09
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ.
ov.vn
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
24
Trả lại giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
1.014282.H21
18 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 05
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
44
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
25
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng
sản
1.014283.H21
18 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 05
ngày)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Có
Một
phần
Lệ phí cấp lại
Giấy phép khai
thác khoáng sản
khi chuyển
nhượng quyền
khai thác tận thu
khoáng sản là
2.500.000
đồng/01 giấy phép
(Theo quy định tại
Thông tư s
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Cấp
tỉnh
45
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
26
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
1.014256.H21
47 ngày làm việc
(không tính thời
gian tổ chức, c
nhân đăng ký thu
hồi khong sản
hon thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, c
nhân đăng ký thu
hồi khong sản bổ
sung, hon thiện)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
Cấp
tỉnh
46
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
ov.vn
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
27
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV
1.014285.H21
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản: 30
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 05
ngày).
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản: 15
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
Theo quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Cấp
tỉnh
47
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 03
ngày).
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
là 20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
Tài chính.
48
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng suối,
mức thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
28
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
1.014286.H21
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản 25
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo di
thêm ti đa 05
ngày).
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản là
13 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
Theo quy định tại
Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai
thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu
là 7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
Cấp
tỉnh
49
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
hồ sơ (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo di thêm ti đa
03 ngày).
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích dưới 10
ha và công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
là 10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có
diện tích từ 10 ha
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
50
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng suối,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(Thu ti thời
điểm trả kết quả)
29
Điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
1.014287.H21
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 1 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản là
25 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức,
c nhân hon thiện
hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
c nhân bổ sung,
hon thiện hồ sơ).
- Đối với tổ chức,
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
Cấp
tỉnh
51
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
cá nhân quy định
tại khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản là
13 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức,
c nhân hon thiện
hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
c nhân bổ sung,
hon thiện hồ sơ).
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
công suất khai thác
trong nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV (không tăng trữ
lượng hoặc khi
lượng đã cấp phép)
đi với các mỏ
khoáng sản đã có
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
52
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
IV còn hiệu lực
phục vụ các dự án,
công trình quan
trọng quc gia, dự
án đầu tư công khẩn
cấp, công trình,
hạng mục công
trình thuộc chương
trình mục tiêu quc
gia theo quy định
của pháp luật về
đầu tư công; thời
hạn thẩm định là 05
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính thời
gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ
sơ trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
30
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
1.014288.H21
27 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức,
c nhân hon thiện
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
Cấp
tỉnh
53
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
c nhân bổ sung,
hon thiện hồ sơ)
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
31
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá thông
tin chung đi với
khoáng sản nhóm
IV tại khu vực
không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
09 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức,
c nhân hon thiện
hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
Cấp
tỉnh
54
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
1.014289.H21
bản đề nghị tổ chức,
c nhân bổ sung,
hon thiện hồ sơ)
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
32
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đi
với khoáng sản
nhóm IV
1.014290.H21
17 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức,
c nhân hon thiện
hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
c nhân bổ sung,
hon thiện hồ sơ)
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cấp
tỉnh
33
Bổ sung khi lượng
công tác thăm dò
khi giấy phép thăm
15 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
Cấp
tỉnh
55
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
dò khoáng sản đã
hết thời hạn
1.014291.H21
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
34
Chấp thuận thăm
dò khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản đi với
khoáng sản nhóm
II, nhóm III và
nhóm IV
1.014292.H21
Thời gian thẩm định
hồ sơ là 40 ngày kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
Cấp
tỉnh
56
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
35
Chấp thuận khai
thác khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản đi với
khoáng sản nhóm
II, nhóm III và
nhóm IV
1.014293.H21
Thời gian thẩm định
hồ sơ là 40 ngày kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà
Trưng, phường
Quy Nhơn, tỉnh
Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương,
phường Pleiku, tỉnh
Gia Lai
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
Cấp
tỉnh
II. Thủ tục hành chính cấp xã (02 TTHC)
36
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
(cấp xã)
1.014258.H21
47 ngày làm việc
(không tính thời
gian tổ chức, c
nhân đăng ký thu
hồi khong sản
hon thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công/Bộ phận Một
cửa cấp xã;
- Trực tuyến: qua
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
-
57
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, c
nhân đăng ký thu
hồi khong sản bổ
sung, hon thiện).
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
37
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản (cấp xã)
1.014259.H21
90 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
đi với các trường
hợp: (1) Quyết toán
theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết
toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng giấy
phép khai thác
khoáng sản; (3)
Quyết toán khi
đóng cửa mỏ, giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác,
thu hồi khoáng sản
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công/Bộ phận Một
cửa cấp xã;
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.g
ov.vn
Có
Một
phần
-
- Luật Địa chất và
khoáng sản s
54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư s
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
-
58
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp nhn
và trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
hết hiệu lực.
trường
Tổng cng: 37 TTHC
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (24 TTHC)
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
I. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của B trưởng BNông nghiệp và Môi trường
Lĩnh vc Địa chất và khoáng sản (23 TTHC)
1
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
hoặc trả lại một phần diện tích khu
vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
1.005408.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng
sản
1.004481.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản (cấp tỉnh)
2.001814.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
59
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư
xây dựng công trình (cấp tỉnh)
1.004446.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014;
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở
khu vực chưa thăm dò khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.004434.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
- Luật s 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
6
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở
khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng
sản được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt (cấp tỉnh)
1.004433.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
- Luật s 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 của Bộ trưởng
60
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
7
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp
tỉnh)
2.001787.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8
Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh)
1.004367.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng
sản (cấp tỉnh)
2.001783.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
10
Cấp Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản (cấp tỉnh)
2.001781.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
61
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
11
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản (cấp tỉnh)
1.004345.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
12
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản (cấp tỉnh)
1.004343.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
13
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản (cấp tỉnh)
2.001777.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
14
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng
sản, trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)
1.004135.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
15
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu
xây dựng thông thường trong diện tích
dự án xây dựng công trình (đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
62
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho
xây dựng công trình đó) bao gồm cả
đăng ký khi lượng cát, sỏi thu hồi từ
dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
1.004132.000.00.00.H21
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
16
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực
địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn
diện tích lập đề án thăm dò khoáng
sản
1.004083.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
1.000778.000.00.00.H21
Một phần
- Luật khoáng sản s 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của Chính
phủ;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ;
- Nghị định s 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư s 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
18
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
1.013321.H21
Một phần
- Luật Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Nghị định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng
63
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
19
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
1.013322.H21
Một phần
- Luật Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Nghị định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
20
Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
1.013323.H21
Một phần
- Luật Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Nghị định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
21
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
1.013324.H21
Một phần
- Luật Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ;
- Nghị định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
22
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông
tin chung đi với khoáng sản nhóm IV
tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
1.013326.H21
Một phần
- Luật Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
64
STT
Tên TTHC
Mức đ DVC trc tuyến
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Mã TTHC
23
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đi với khoáng sản
nhóm IV
1.013325.H21
Một phần
- Luật Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 3306/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
Lĩnh vc Môi trường (01 TTHC)
24
Thẩm định, phê duyệt phương án cải
tạo, phục hồi môi trường đi với hoạt
động khai thác khoáng sản (trường
hợp có phương án và báo cáo đánh giá
tác động môi trường không cùng cơ
quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC
cấp tỉnh)
2.001767.H21
Một phần
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
Tổng cng: 24 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1628/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản; Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1628/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1628/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×