• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 173/QĐ-TTPVHCC Quảng Ninh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và chuẩn hoá

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/05/2025 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 173/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hải Vân
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 173/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 173/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 173/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND
TỈNH
QUẢNG
NINH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố Danh mục th tục hành chính mới ban hành;
Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi,
chức năng quảncủa Sở Giáo dụcĐào tạo tỉnh Quảng Ninh
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tcnh chính;
Căn cứ Quyết định số 1120/QĐ-BGDĐT ngày 23/4/2025 của Bộ Giáo dục
Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành nh vực Giáo dục
Đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn c Nghị quyết số 238/NQ-HĐND ny 06 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc thí điểm thành lập Trung tâm Phục vụ hành chính
công một cấp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ninh về việc ủy quyền cho Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND tỉnh kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị ca Sở Giáo dụcĐào tạo ti Văn bản số 655/CV-SGDĐT
ngày 26/4/2025Văn bản số 657/CV-SGDĐT ngày 28/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục 01 TTHC mới ban
nh trong lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và
Danh mục 145 thủ tục nh chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi, chức ng quản
ca Sở Giáo dục Đào tạo tỉnh Quảng Ninh, gồm: 106 thủ tụcnh chính cấp
tỉnh, 34 thủ tục hành chính cấp huyện, 05 thủ tục nh chính cấp xã (Chi tiết tại
phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dụcĐào tạo căn cứ Danh mục thủ tụcnh chính được
công b tại Điều 1 của Quyết định y chủ trì, phối hợp với quan, đơn vị liên
2
quan, y dựng quy trình nội bộ gii quyết th tục hành chính chi tiết, đáp ứng
u cầu tiêu chuẩn ISO 9001:2015 gửi Trung tâm Phục vụ nh cnh công tỉnh
để thẩm định, phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết địnhyhiu lực kể từ ngày ký.
Kể từ ngày Quyết định y hiệu lực, nội dung tại các Quyết định của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về vic công bố danh mục thủ tục nh chính thuộc
phạm vi quảncủa Sở Giáo dụcĐào tạo hết hiệu lực thi hành, bao gồm:
- Các thủ tục nh chính: số 3, 4 phần I; số 1, 2 phần II, mục A; số 2, 3, 4
phần I, mục B ban nh m theo Quyết định số 1597/-UBND ngày 15/6/2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định s 1450/QĐ-UBND ngày 31/5/2022; Quyết định số 274/QĐ-
UBND ngày 24/01/2024; Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 30/01/2024; Quyết
định số 3391/QĐ-UBND ngày 22/11/2024; Quyết định s 593/QĐ-UBND ngày
28/02/2025; Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Ch tịch Ủy ban
nhânn tỉnh.
Điều 4. S Giáo dc Đào to, Trung m Phc v nh chính công tnh,
Trung tâm Hướng nghip Giáo dc thường xun tnh, Trung tâm Giáo dc ngh
nghip - Giáo dc thưng xuyên các t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dụcĐào tạo;
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo, Trưởng các phòng, chi nhánh TT;
- Cổng Thông tin điện tử của Tỉnh;
- u: VT,TTPVHCC.
GIÁM
ĐỐC
Nguyễn Hải Vân
PHỤ LỤC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày /4/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
HÌNH THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ BCCI
MỨC ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC
TUYẾN
STT
TÊN TH TC
HÀNH CHÍNH
THI HN
GII QUYT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ,
LỆ PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
I Lĩnh vực Giáo dụcđào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1
Thông o đủ điều kiện tổ
chức bồi dưỡng tiếng n
tộc thiểu số
Không
quy định
Trung m Hướng
nghip và Giáo
dc thường xuyên
tnh, Trung tâm
Go dc ngh
nghip - Go dc
thưng xun.
Không
-
Q
u
y
ế
t
đ
n
h
s
1
1
2
0
/
Q
Đ
-
B
G
D
Đ
T
ngày 23/4/2025 ca B Giáo dc
Đào to v vic công b th tc hành
chính mi ban hành lĩnh vc Giáo dc
Đào to thuc phm vi, chc năng
qun ca B Giáo dc và Đào to;
- Quyết định s 2386/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024 ca y ban nhân dân
tnh v vic y quyn thc hin tng
o các đơn v đủ điu kin t chc
bi dưng tiếng dân tc thiu s trên
đ
a
b
à
n
t
n
h
Q
u
n
g
N
i
n
h
.
x x x
4
PHỤ LỤC II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUN H
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN CA S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày /4/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
A TTHC CẤP TỈNH (106 TTHC)
I Lĩnh vực giáo dục trung học (10 TTHC)
1 1.006.388
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông, trường
phổ thông nhiều cấp học cấp
học cao nhất là trung học phổ thông
7 ngày làm
việc và 14
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 m 2024 của
Chính phủ quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục
x x x
2 1.005.074
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung
học
phổ
thông
hoạt
động
giáo
dục
10 ngày
5 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
3 1.005.067
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục
trở
lại
6 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
4 1.005.070
p
nhập,
chia,
tách
trường
trung
học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học cấp học cao nhất
trung
học
phổ
thông
11 ngày làm
việc và 15
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
Nghị
định
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
5 1.006.389
Giải thể trường trung học phổ thông,
trường phổ thông nhiu cấp học
cấp
học
cao
nhất
trung
học
phổ
12 ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ
quy
định
về
điều
kiện
đầu
x x x
5
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
thông
(theo
đề
nghị
của
nhân,
tổ
chức thành lập trường)
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục
6 3.000.181 Tuyển sinh trung học phổ thông
Theo hướng
dẫn của Sở
GDĐT
Sở Giáo dục
Đào tạo,
sở giáo
dục
Không
Thông
số
30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của bộ trưởng Bộ
GDĐT ban nh Quy chế tuyển sinh
trung học sở tuyển sinh trung
học
phổ
thông
x
7 1.000.270
Chuyển trường đối với học sinh
trung học phổ thông
3 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
8 1.000.270
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông Việt Nam về nước
3 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
9 1.000.270
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông người nước ngoài
4 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
- Quyết định s 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 ban hành
quy định chuyn trường và tiếp nhn
hc sinh hc ti các trưng THCS và
THPT;
- Thông tư s 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2021 Thông tư ca B
GDĐT v sa đổi, b sung mt s
điu ca quy định chuyn trường
tiếp nhn hc sinh hc ti các trường
THCS THPT ban hành m theo
Quyết định s 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25/12/2002 ca B GDĐT.
x x x
10 1.001.088
Xin học lại tại trường khác đối với
học sinh trung học
3 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25/12/2002 ban hành quy định
chuyển trường tiếp nhận học sinh
học tại các trường THCS và THPT.
x x x
II Lĩnh vực các sở giáo dục khác (21 TTHC)
6
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
11 1.005.015
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông chuyên
06 ngày làm
việc và 12
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
N
g
h
đ
n
h
s
1
2
5
/
2
0
2
4
/
N
Đ
-
C
P
n
g
à
y
05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
quy đnh v điu kin đầu tư hot
động trong lĩnh vc giáo dc.
x x x
12 1.005008
Cho phép trường trung hc ph tng
chuyên hot đng go dc
5 ngày và 5
ngày làm
việc
Không x x x
13 1.004988
Cho phép trường trung học phổ
thông
chuyên
hoạt
động
trở
lại
3 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
14 1.004999
p nhập, chia tách trường trung học
phổ thông chuyên
09 ngày làm
việc và 12
ngày
Không x x x
15 1.004991
G
i
i
t
h
t
r
ư
n
g
t
r
u
n
g
h
c
p
h
t
h
ô
n
g
chuyên (theo đ ngh ca t chc,
n
h
â
n
t
h
à
n
h
l
p
t
r
ư
n
g
)
12 ngày
Không
x x x
16 1.005.017
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trường năng khiếu nghệ thuật, thể
dục,
thể
thao
7
ngày
làm
việc và 14
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
Ngh định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
quy đnh v điu kin đầu tư hot
động trong lĩnh vc giáo dc.
x x x
17 1.000.181
Cấp
phép
hoạt
động
giáo
dục
kỹ
ng sống hoạt động giáo dục
ngoài
gi
chính
khóa
10 ngày làm
việc
Không x x x
18 1.001.000
Xác
nhận
đăng
hoạt
động
giáo
dục kỹ năng sống, hoạt động giáo
dục
ngoài
giờ
chính
khóa
4 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông
04/2014/TT-BGDĐT
ngày 28/02/2014 của Bộ Giáo dục
Đào tạo ban hành Quy định Quản
hoạt động giáo dục kỹ năng sống
hoạt động giáo dục ngoài giờ
chính
khóa
x x x
19 1.005.061
Cấp giấy chứng nhận đăng kinh
doanh dịch vụ vấn du học
10 ngày
3 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
20
2.001.985
Điều
chỉnh,
bổ
sung,
gia
hạn
giấy
10
ngày
Trung
tâm
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x
x
x
7
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
chứng
nhận
đăng
kinh
doanh
dịch
vụ vấn du học
3
ngày
làm
việc
Phục
vụ
nh
chính công
tỉnh
21 2.001.987
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ
vấn du học trở lại
5 ngày làm
việc
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
22
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động
giáo dục
7 ngày làm
việc và 7
ngày
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
23
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động
giáo dục trở lại
3 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
24
p nhập, chia, tách trường ng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
11 ngày làm
việc và 12
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
25
Giải
thể
trường
ng
khiếu
nghệ
thuật, thể dục, th thao (theo đề nghị
của tổ chức, nhân thành lp
trường)
12 ngày Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
26
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trườngnh cho người khuyết tật
7 ngày làm
việc và 14
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
27
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
5 ngày làm
việc và 4
ngày
Không x x x
28
Cho
phép
trường
nh
cho
người
4
ngày
làm
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x
x
x
8
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
khuyết
tật
hoạt
động
giáo
dục
trở
lại
việc
29
p nhập, chia, tách trường nh
cho người khuyết tật
11 ngày làm
việc và 12
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
30
Giải thể trường nh cho người
khuyết tật (theo đề nghị của t chức,
nhân
thành
lập
trường)
12 ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
31
Thành lp hoc cho pp thành lp lp
nh cho người khuyết tt trong
trưng trung hc ph thông trung
m giáo dc thường xuyên, trung tâm
giáo dc ngh nghip - go dc
thường xuyên thc hin chương trình
giáo dc thưng xun cp trung hc
p
h
t
h
ô
n
g
7 ngày làm
việc và 13
ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
III Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (12 TTHC)
32 1.005.053
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung m khác thực hiện nhiệm vụ
giáo dục thường xuyên
10 ngày
2 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
33 1.005.025
Cho phép trung tâm khác thực hin
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
hoạt động trở lại
5 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
34 1.005.043
p nhập, chia, tách trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên
8 ngày và 6
ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
9
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
35 1.005.036
G
i
i
t
h
t
r
u
n
g
t
â
m
k
h
á
c
t
h
c
h
i
n
nhim v giáo dc thường xuyên
(theo đề ngh ca t chc, nhân
t
h
à
n
h
l
p
t
r
u
n
g
t
â
m
)
8 ngày và 6
ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
36
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghip -
giáo
dục
thường
xuyên
Không x x x
36.1
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghip -
giáo
dục
thường
xuyên
công
lập
10 ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
36.2
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghip -
giáo
dục
thường
xuyên
thục
7 ngày làm
việc và 12
ngày
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
37
Cho
phép
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xun hoạt
động
trở
lại
5 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
38
p nhp, chia, tách trung m giáo
dc thường xuyên, trung tâm giáo dc
n
g
h
n
g
h
i
p
-
g
i
á
o
d
c
t
h
ư
n
g
x
u
y
ê
n
Không x x x
38.1
p nhập, chia, tách trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên
công
lập
10 ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
38.2
p nhập, chia, tách trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo
dục
nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
7 ngày làm
việc và 12
ngày
Trung tâm
Phục vụnh
chính
công
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
10
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
xuyên
thục
tỉnh
39
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
Không x x x
39.1
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên
công
lập
05 ngày làm
việc
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
39.2
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên
thục (Theo đề nghị của tổ chức,
nhân
thành
lập
trung
tâm)
7 ngày làm
việc và 12
ngày
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
40
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục
hòa
nhập
Không x x x
40.1
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục
hòa
nhập
công
lập
10 ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
40.2
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục
hòa nhập thục
8 ngày và 6
ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
41
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
6 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
11
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
42
p nhập, chia ch trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập
Không x x x
42.1
p
nhập,
chia
tách
trung
tâm
hỗ
trợ
phát triển giáo dục hòa nhập công
lập
10 ngày
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
42.2
p nhập, chia ch trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập thục
7 ngày làm
việc và 12
ngày
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
43
Gii th trung tâm h tr phát trin
giáo dc hòa nhp (theo đ ngh ca t
chc, cá nhân thành lp)
Không x x x
43.1
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập công lập
05 ngày làm
việc
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
43.2
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập thục (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
7 ngày làm
việc và 12
ngày
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
IV Lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục (01 TTHC)
44 1.000.259
Cấp giấy chứng nhận chất ợng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục
thường xuyên
30 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông số 42/2012/TT-BGDĐT
ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo ban
nh Quy định về tiêu chuẩn đánh
giá chất lượng giáo dục quy trình,
chu kỳ kỳ kiểm định chất lượng giáo
dục sở giáo dục phổ thông, sở
giáo
dục
thường
xuyên
x x x
12
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
V Lĩnh vực giáo dụcđào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (12 TTHC)
45 1.000.715
Cấp Chứng nhận trường mầm non
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
60 ngày
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
T
h
ô
n
g
t
ư
s
1
9
/
2
0
1
8
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
ny 22 tháng 8 năm 2018 ca B
trưng B Giáo dc Đào to ban
hành Quy đnh v kim đnh cht
lượng go dc và công nhn đt chun
quc gia đi vi trưng mm non;
- Thông tư s 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10 tháng 12 năm 2024 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to sa
đổi, b sung mt s điu ca Quy định
ban nh m theo Thông tư s
17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư s
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
ca B trưng B Giáo dc Đào
t
o
.
x x x
46 1.000.713
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt
kiểm định chất ng giáo dục
60 ngày
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
T
h
ô
n
g
t
ư
s
1
7
/
2
0
1
8
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to ban
nh Quy định v kim định cht
lưng giáo dc và ng nhn đạt
chun quc gia đối vi trường tiu
hc;
- Thông tư s 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10 tháng 12 năm 2024 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to sa
đổi, b sung mt s điu ca Quy định
b
a
n
h
à
n
h
k
è
m
t
h
e
o
T
h
ô
n
g
t
ư
s
x x x
13
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
1
7
/
2
0
1
8
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
,
T
h
ô
n
g
t
ư
s
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư s
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
ca B trưng B Giáo dc Đào
to.
47 1.000.711
Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
60 ngày
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
T
h
ô
n
g
t
ư
s
1
8
/
2
0
1
8
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to ban
nh Quy định v kim định cht
lưng giáo dc và ng nhn đạt
chun quc gia đối vi trưng trung
hc cơ s, trường trung hc ph thông
trường ph thông nhiu cp hc.
- Thông tư s 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10 tháng 12 năm 2024 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to sa
đổi, b sung mt s điu ca Quy định
ban nh m theo Thông tư s
17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư s
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
ca B trưng B Giáo dc Đào
t
o
.
x x x
48 1.000.288
Công nhận trường mầm non đạt
chuẩn quốc gia
60 ngày
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
T
h
ô
n
g
t
ư
s
1
9
/
2
0
1
8
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
ny 22 tháng 8 năm 2018 ca B
trưng B Giáo dc Đào to ban
hành Quy đnh v kim đnh cht
lượng go dc và công nhn đt chun
quc gia đi vi trưng mm non.
-
T
h
ô
n
g
t
ư
s
2
2
/
2
0
2
4
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
x x x
14
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
49 1.000.280
Công nhận trường tiu học đạt
chuẩn quốc gia
60 ngày
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
n
g
à
y
1
0
t
h
á
n
g
1
2
n
ă
m
2
0
2
4
c
a
B
trưởng B Giáo dc Đào to sa
đổi, b sung mt s điu ca Quy định
ban nh m theo Thông tư s
17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư s
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
ca B trưng B Giáo dc Đào
to.
x x x
50 1.000.691
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia
60 ngày
03 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
T
h
ô
n
g
t
ư
s
1
8
/
2
0
1
8
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to ban
nh Quy định v kim định cht
lưng giáo dc và ng nhn đạt
chun quc gia đối vi trưng trung
hc cơ s, trường trung hc ph thông
trường ph thông nhiu cp hc.
- Thông tư s 22/2024/TT-BGDĐT
ngày 10 tháng 12 năm 2024 ca B
trưởng B Giáo dc Đào to sa
đổi, b sung mt s điu ca Quy định
ban nh m theo Thông tư s
17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s
18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư s
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
ca B trưng B Giáo dc Đào
t
o
.
x x x
15
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
51 1.000729
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường
xuyên
08 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông
số
48/2008/TT-BGDĐT
ngày 25/8/2008 của Bộ Giáo dục
Đào tạo Hướng dẫn xếp hạng
thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ
lãnh đạo của trung tâm giáo dục
thường xuyên
x x x
52 1.005.143
Phê duyệt việc dạy học bằng
tiếng nước ngoài
15 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
- Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Thủ
tướng Chính phủ quy định việc dạy
học bằng tiếng nước ngoài trong
nhà trường sở giáo dục khác.
- Thông số 16/2016/TT-BGDĐT
ngày 18 tháng 05 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
hướng dẫn một số nội dung của
Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Thủ
tướng Chính phủ quy định việc dạy
học bằng tiếng nước ngoài trong
nhà trường sở giáo dục khác.
x x x
53 1.001.714
Cấp học bổng hỗ trợ kinh phí mua
phương tiện, đồ dùng học tập dùng
riêng cho người khuyết tật học tại
các sở giáo dục
Không quy
định
Sở GDĐT,
Phòng
GDĐT,
CSGD
Không
-
T
h
ô
n
g
t
ư
l
i
ê
n
t
c
h
s
4
2
/
2
0
1
3
/
T
T
L
T
-
BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ny
31/12/2013 ca liên B Go dc và
Đào to, B Lao đng-Thương binh và
Xã hi, B i chính quy định cnh
sách v giáo dc đi vi người khuyết
t
t
.
x x x
54 1.002.982
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung
học phổ thông các dân tộc thiểu số
rất
ít
người
N
i
d
u
n
g
bên dưi
T
T
H
C
Sở GDĐT,
CSGD
Không
- Ngh đnh s 57/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017 ca Chính ph quy định
c
h
í
n
h
s
á
c
h
ư
u
t
i
ê
n
t
u
y
n
s
i
n
h
v
à
h
t
r
x x x
16
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
h
c
t
p
đ
i
v
i
t
r
m
u
g
i
á
o
,
h
c
s
i
n
h
,
s
i
n
h
v
i
ê
n
d
â
n
t
c
t
h
i
u
s
r
t
í
t
n
g
ư
i
.
T
h
i
h
n
g
i
i
q
u
y
ế
t
:
Cơ s giáo dc ng lp: 8 ny làm vic t ngày hết hn nhn đơn;
C
ơ
s
g
i
á
o
d
c
t
ư
t
h
c
:
3
2
n
g
à
y
l
à
m
v
i
c
k
t
n
g
à
y
k
h
a
i
g
i
n
g
n
ă
m
h
c
.
55 1.005.144
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ tr
chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học
phí đối với người học tại các s
giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông, giáo dục thường xuyên, giáo
dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
Không quy
định
Sở GDĐT,
Phòng
GDĐT,
CSGD
Không
- Ngh đnh 81/2021/NĐ-CP ngày
27/8/2021 ca Chính ph quy định
v cơ chế thu, qun hc phí đối vi
cơ s giáo dc thuc h thng giáo
dc quc dân chính sách min,
gim hc phí, h tr chi phí hc tp;
giá dch v trong lĩnh vc giáo dc,
đ
à
o
t
o
.
x x x
56 2.002.593
Đề nghị đánh giá, công nhận "Đơn
vị học tập" cấp tỉnh
T
i
đ
a
2
5
ngày (Thi
gian np h
sơ: trước
ngày 15/01)
Thi gian
hoàn thành
đánh giá:
trước ngày
10/02)
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
- Thông số 24/2023/TT-BGDĐT
ngày 11/12/2023 của Bộ Giáo dục
Đào tạo quy định về đánh giá,
công nhận “Đơn vị học tập” cấp
huyện, tỉnh
x x x
VI Lĩnh vực đào tạo với c ngoài (12 TTHC)
57 1.001.492
Đăng hot động ca Văn phòng đại
din giáo dc nước ngi ti Vit Nam
7 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị
định
số
86/2018/NĐ-CP
ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định
hợp tác, đầu tư của ớc ngoài trong
lĩnh vực giáo dục;
-
Nghị
định
số
124/2024/NĐ-CP
x x x
17
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
ngày
05//10/2024
của
Chính
phủ
sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về hợp tác, đầu của
nước
ngoài
trong
lĩnh
vực
giáo
dục.
58 1.001.499 Phê duyệt liên kết giáo dục
30
ngày
làm
việc
Không x x x
59 1.001.497
Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết
giáo
dục
7 ngày làm
việc
Không x x x
60 1.001.496
C
h
m
d
t
h
o
t
đ
n
g
l
i
ê
n
k
ế
t
g
i
á
o
d
c
t
h
e
o
đ
n
g
h
c
a
c
á
c
b
ê
n
l
i
ê
n
k
ế
t
10
ngày
làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
61 1.000.939
Cho phép tnh lp cơ s giáo dc
mm non, cơ s go dc ph thông
v
n
đ
u
t
ư
n
ư
c
n
g
o
à
i
t
i
V
i
t
N
a
m
24 ngày làm
việc
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không x x x
62 1.000.716
Giải thể s giáo dục mầm non, cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
24 ngày làm
việc
Ủy ban nhân
n tỉnh
Không
- Nghị định s 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định
hợp tác, đầu tư của ớc ngoài trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05//10/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về hợp tác, đầu của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
x x x
63 1.008.722
Chuyn đi nhà tr, trường mu giáo,
trường mm non tư thc do nhà đầu
tư nước ngoài đầu tư sang nhà tr,
trường mu giáo, trưng mm non tư
t
h
c
h
o
t
đ
n
g
k
h
ô
n
g
v
ì
l
i
n
h
u
n
14 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
64 1.008.723
C
h
u
y
n
đ
i
t
r
ư
n
g
t
r
u
n
g
h
c
p
h
thông tư thc, trường ph thông tư thc
có nhiu cp hc có cp hc cao nht
trung hc ph tng do nhà đu tư
trong nưc đầu tư; cơ s giáo dc ph
thông tư thc do nhà đầu tư nưc ngoài
đầu tư sang trường ph tng tư thc
h
o
t
đ
n
g
k
h
ô
n
g
v
ì
l
i
n
h
u
n
14 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Ngh đnh 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 ca Cnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca Lut Go dc.
x x x
18
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
65 1.006.446
Cho phép hoạt động đối với s
giáo dục mầm non; sở giáo dục
phổ thông; sở đào tạo, bồi dưỡng
ngắn hạn vốn đầu nước ngoài
tại Việt Nam
15 ngày
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
66 1.000.718
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho
phép hoạt động giáo dục đối với
sở giáo dục mầm non; s giáo dục
phổ thông; sở đào tạo, bồi dưỡng
ngắn hạn vốn đầu nước ngoài
tại
Việt
Nam
12 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
- Nghị định s 86/2018/NĐ-CP ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định
hợp tác, đầu tư của ớc ngoài trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05//10/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về hợp tác, đầu của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
x x x
67 1.001.495
Cho phép hot động giáo dc tr li
đối vi cơ s giáo dc mm non; cơ s
giáo dc ph tng; cơ s đào to, bi
dưng ngn hn vn đầu tư nưc
ngi ti Vit Nam
12 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị
định
số
86/2018/NĐ-CP
ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định
hợp tác, đầu tư của ớc ngoài trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05//10/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP của Chính
phủ quy định về hợp tác, đầu của
nước
ngoài
trong
lĩnh
vực
giáo
dục.
x x x
68 1.001.493
Chm dt hot động ca cơ s đào
to, bi dưng ngn hn vn đầu
tư nước ngoài ti Vit Nam
20 ngày làm
việc
Không
-
Nghị
định
số
86/2018/NĐ-CP
ngày
06/6/2018 của Chính phủ quy định
hợp tác, đầu tư của ớc ngoài trong
lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05//10/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định
số
86/2018/NĐ-CP
của
Chính
x x x
19
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
phủ
quy
định
về
hợp
tác,
đầu
của
nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
VII Lĩnh vực thi, tuyển sinh (06 TTHC)
69 1.009394
Đăng xét tuyển học theo chế độ
cử tuyển
Không quy
định cụ thể
Sở GDĐT Không
Nghị định số 141/NĐ-CP ngày
08/12/2020 của Chính phủ quy định
chế độ cử tuyển đối với học sinh,
sinh
viên
n
tộc
thiểu
số
x x x
70 1.005.090
Xét tuyển sinh o trường phổ thông
n tộc nội trú
Không quy
định
Sở GDĐT,
Phòng
GDĐT,
CSGD
Không
T
h
ô
n
g
t
ư
s
0
4
/
2
0
2
3
/
T
T
-
B
G
D
Đ
T
ngày 23/02/2023 ca B Giáo dc và
Đào to ban nh Quy chế t chc
hot động ca trưng ph thông n
tc ni trú; Quyết định s 880/QĐ-
BGDĐT ngày 27/3/2023 ca B Giáo
d
c
v
à
Đ
à
o
t
o
x x x
71 1.005.098
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học
phổ thông
30 ngày
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo ban nh Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
x x x
72 1.005.142
Đăngdự thi tốt nghip trung học
phổ thông
Theo hướng
dẫn tổ chức
kỳ thi tốt
nghiệp
THPT hằng
m của Bộ
GDĐT
Sở Giáo dục
Đào tạo,
sở giáo
dục
Không
Thông số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo ban nh Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
x x x
73 1.005.095
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung
học phổ thông
15 ngày
Sở
Giáo
dục
Đào tạo,
sở
giáo
Không
Thông
số
24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
ban
nh
Quy
x x x
20
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
74
Xét công nhận tốt nghiệp trung học
phổ thông
7 ngày dục Không
chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
x x x
VIII Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ (03 TTHC)
75 1.005.092
Cấp bản sao n bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc
-
1
n
g
à
y
l
à
m
vic.
- Nếu nhn
HS sau 3h
chiu thì tr
kết qu ngày
h
ô
m
s
a
u
Không x x x
75 2.001.914
Chỉnh
sửa
nội
dung
n
bằng,
chứng
chỉ
2
ngày
làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29/11/2019 của Bộ Giáo dục
Đào tạo ban hành Quy chế quản
bằng tốt nghiệp trung học sở,
bằng tốt nghiệp trung học phổ thông,
bằng tốt nghiệp trung cấp phạm,
bằng tốt nghiệp cao đẳng phạm,
n bằng giáo dục đại họcchứng
chỉ
của
hệ
thống
giáo
dục
quốc
n.
x x x
77 1.004.889
ng nhn bng tt nghip trung hc
cơ s, bng tt nghip trung hc ph
thông, giy chng nhn hoàn thành
chương trình giáo dc ph thông do
cơ s go dc nước ngoài cp để s
d
n
g
t
i
V
i
t
N
a
m
13 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không Nội dung bên dưới TTHC x x x
Căn
cứ
pháp
lý:
- Thông số 13/2021/TT-BGDĐT ngày 15/4/2021 của Bộ Giáo dụcĐào tạo quy định về điu kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận n bằng do sở giáo
dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam;
- Thông số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn
bằng do sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam
- Thông s 07/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dụcĐào tạo: Sửa đổi, bổ sung Điều 7 và thay thế Phụ lục II, Phụ lục III của Tng số 13/2021/TT-BGDĐT ngày
15
tháng
4
m
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
quy
định
về
điều
kiện,
trình
tự,
thủ
tục,
thẩm
quyền.
IX Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (29 TTHC)
21
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
78 1.010587
Thành lập hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
8 ngày làm
việc
Không x x x
79 1.010588
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường cao đẳng công lập
trực thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh
8 ngày làm
việc
Không x x x
80 1.010589
Min nhiệm, cách chức chủ tịch thư
ký, thành viên hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc y ban
nhân
n
cấp
tỉnh
8 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông tư s 15/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021 quy
định v Điu l trưng cao đẳng.
x x x
81 1.000243
Thành lập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
N
g
h
đ
n
h
s
1
4
3
/
2
0
1
6
/
N
Đ
-
C
P
ngày14/10/2016 quy đnh điu kin đu
tư và hot đng trong lĩnh vc giáo dc
ngh nghip;
- Ngh đnh s 140/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 sa đi, b sung các Ngh
đnh liên quan đến điu kin đu tư kinh
doanh và th tc hành cnh thuc phm
vi qun lý nhà nước ca B Lao đng -
TB&XH;
- Ngh đnh s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sa đi, b sung c Ngh
đnh quy định v điu kin đầu tư hot
đng trong lĩnh vc giáo dc ngh
n
g
h
i
p
.
x x x
82 1.000031
Đổi tên trung tâm giáo dc ngh
nghip, trưng trung cp công lp
trc thuc tnh, thành ph trc thuc
t
r
u
n
g
ư
ơ
n
g
v
à
t
r
u
n
g
t
â
m
g
i
á
o
d
c
3 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị
định
số
143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo
dục
nghề
nghiệp;
x x x
22
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
n
g
h
n
g
h
i
p
,
t
r
ư
n
g
t
r
u
n
g
c
p
t
ư
thc trên địa bàn tnh, thành ph trc
thuc trung ương
-
Nghị
định
số
140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản
nhà c của Bộ Lao động -
TB&XH;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các
Nghị định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo
dục
nghề
nghiệp.
83 2.000189
Cp giy chng nhn đăng hot
động giáo dc ngh nghip đối vi
trường trung cp, trung m giáo dc
ngh nghip, trung m giáo dc ngh
nghip - giáo dc thường xun
d
o
a
n
h
n
g
h
i
p
8 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
84 1.000389
Cp giy chng nhn đăng b sung
hot động giáo dc ngh nghip đối
vi trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip, trung tâm giáo dc
ngh nghip - go dc thường xuyên
doanh nghip
8 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị
định
số
143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản
nhà c của Bộ Lao động -
TB&XH;
- Nghị định s 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các
Nghị
định
quy
định
về
điều
kiện
đầu
23
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục nghề nghiệp.
85 2.000099
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường trung cấp
công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương trung tâm
giáo dục nghề nghip, trường trung
cấp thục trên địa bàn tnh, thành
phố trực thuộc trung ương
6 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị
định
số
143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 sa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản
nhà c của Bộ Lao động -
TB&XH;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
86 1.000234
Giải thể trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc
trung
ương
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
T
h
à
n
h
l
p
p
h
â
n
h
i
u
c
a
t
r
ư
n
g
t
r
u
n
g
5
ngày
làm
Trung
tâm
-
Nghị
định
số
143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 sa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản
nhà c của Bộ Lao động -
24
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
t
h
à
n
h
l
p
p
h
â
n
h
i
u
c
a
t
r
ư
n
g
t
r
u
n
g
cp tư thc trên đa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung ương
tỉnh
TB&XH;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
88 1.000266
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung
cấp thục trên địa bàn tnh, thành
phố trực thuộc trung ương
9 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
89 1.000509
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
thục hoạt động không lợi nhuận
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không Nội dung bên dưới TTHC x x x
90 1.000482
Công nhận trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp thục;
trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp vốn đầu nước
ngoài chuyển sang hoạt động không
lợi nhuận
12 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
25
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
91 1.010590
Thành lập hội đồng trường trung cấp
công lập
10 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
92 1.010591
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường trung cấp công lập
8 ngày làm
việc
Không x x x
93 1.010592
Min nhiệm, cách chức ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường trung
cấp công lập
8 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
94 1.010593
Công nhận hội đồng quản trị trường
trung cấp thục
8 ngày làm
việc
Không x x x
95 1.010594
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng quản trị trường trung cấp
thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng
quản
trị
8 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
96 1.010595
Công nhận hiệu trưởng trường trung
cấp thục
8 ngày làm
việc
Không
Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021 quy
định về Điều lệ trường trung cấp.
x x x
97 1.010596
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp thục
8 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021 quy
định về Điều lệ trường trung cấp
x x x
98 2.000632
Công nhận Giám đốc trung tâm giáo
dục nghề nghiệp thục
10 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính
công
Không
-
N
g
h
đ
n
h
s
4
8
/
2
0
1
5
/
N
Đ
-
C
P
n
g
à
y
15/5/2015 quy định chi tiết mt s
đ
i
u
c
a
L
u
t
G
i
á
o
d
c
n
g
h
n
g
h
i
p
.
;
x x x
26
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
tỉnh
-
Thông
số
57/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 25/12/2015 quy
định về Điều lệ trung tâm giáo dục
nghề
nghiệp.
99 2.001959
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các sở giáo dục nghề nghiệp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
3 ngày làm
việc
sở giáo
dục nghề
nghiệp
không
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg
ngày 20/10/ 2015 quy định về chính
ch nội trú đối với học sinh, sinh
viên học cao đẳng, trung cấp;
- Thông tư liên tch s 12/2016/TTLT-
BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày
16/6/2016 hướng dn thc hin cnh
sách ni t quy định ti Quyết đnh s
53/2015/QĐ-TTg;
- Thông 18/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 30/10/2018 sa đổi thông
liên quan đến thủ tụcnh chính
thuộc phạm vi chức năng quản
nhà c của Bộ Lao động -
TB&XH;
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của các Thông ,
Thông liên tịch có quy định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu giấy, sổ tạm tgiấy hoặc giấy
tờ yêu cầu xác nhận nơi trú khi
thực hiện thủ tc hành chính thuộc
lĩnh vực quản nhà nước ca Bộ
Lao
động
-
TB&XH.
27
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
100 1.000160
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
vốn đầu c ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp vốn đầu ớc ngoài
hoạt động không vì lợi nhuận
9 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
101 1.000138
Chia, tách, sáp nhập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
vốn đầu nước ngoài
6 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Nghị
định
số
143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 sa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản
nhà c của Bộ Lao động -
TB&XH;
- Nghị định s 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
- Nghị định s 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
102 1.000530
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu
nước ngoài
3 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
103 1.000553
Giải
thể
phân
hiệu
trường
trung
cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp
vốn đầu nước ngoài; chấm dứt
hoạt động phân hiệu trường trung
cấp
vốn
đầu
nước
ngoài
9 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp.
x x x
28
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
104 1.000154
Cho phép thành lập phân hiệu
trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp vốn đầu nước
ngoài
5 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
143/2016/NĐ-CP
ngày14/10/2016 quy định điều kiện
đầu tư hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 sa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thủ tục
nh chính thuộc phạm vi quản
nhà c của Bộ Lao động -
TB&XH;
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
105 1.000167
Cấp giấy chứng nhận hoạt động liên
kết đào tạo với nước ngoài đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghip
6 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
15/2019/NĐ-CP
ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
29
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
106 1.010928
Chm dt hot động liên kết đào to
vi nưc ngoài đối vi trưng trung
cp, trung tâm giáo dc ngh nghip,
trung m giáo dc ngh nghip giáo
dc thưng xun doanh nghip
6 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị
định
số
15/2019/NĐ-CP
ngày
01/02/2019 quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi nh Luật giáo
dục nghề nghiệp;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06/4/2022 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định quy định về điều kiện đầu
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
nghề
nghiệp.
x x x
B
TTHC
CẤP
HUYỆN
(34
TTHC)
I Lĩnh vực giáo dục mầm non (05 TTHC)
1 1.004.494
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo, trường mm non,
nhà
trẻ
7 ngày làm
việc và 10
ngày
Không x x x
2 1.006.390
Cho phép trưng mu giáo, trưng
mm non, nhà tr hot đng go dc
10 ngày
3 ngày làm
việc
Không x x x
3 1.006.444
Cho phép trường mu giáo, trường
mầm non, n trẻ hoạt động giáo dục
trở
lại
05 ngày làm
việc
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
4 1.006.445
p nhập, chia, ch trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
7 ngày
10 ngày làm
việc
Ủy ban nhân
n huyện
Không x x x
5 1.004.515
Gii th trường mu giáo, trường
mm non, nhà tr (Theo đề ngh ca
t
c
h
c
,
c
á
n
h
â
n
t
h
à
n
h
l
p
t
r
ư
n
g
)
7 ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ
quy định điều kin đầu hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục
x x x
30
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
II Lĩnh vực giáo dục tiểu học (06 TTHC)
6 1.004.555
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường tiểu học
7
ngày
làm
việc và 10
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không x x x
7 2.001.842
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục
7
ngày
làm
việc và 7
ngày
Không x x x
8 1.004.552
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục trở lại
5 ngày làm
việc
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
9 1.004.563 p nhập, chia, tách trường tiểu học
10
ngày
làm
việc và 14
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
10 1.001.639
Giải thể trường tiểu học (theo đề
nghị của tổ chức, nhân đề nghị
thành lập trường tiểu học)
14 ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không
Nghị
định
125/2024/NĐ-CP
ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
11 1.005.099
Chuyển trường đối với học sinh tiểu
học
4 ngày làm
việc
sở giáo
dục
Không x x x
11.1
Chuyển trường đối với học sinh tiểu
học trong nước
3 ngày làm
việc
sở giáo
dục
Không x x x
11.2
Chuyển trường đối với học sinh
trong độ tuổi tiểu học từ nước ngoài
về
nước
4 ngày làm
việc
sở giáo
dục
Không
Thông số 28/TT-BGDĐT ngày
04/9/2020 của Bộ GDĐT Ban hành
điều lệ trường Tiểu học
x x x
III Lĩnh vực giáo dục trung học (09 TTHC)
31
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
12 1.004.442
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trường trung học sở, trường phổ
thông nhiều cấp học cấp học
cao
nhất
trung
học
sở
7 ngày làm
việc và 14
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không x x x
13 1.004.444
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông nhiu cấp học
cấp học cao nhất trung học
sở hoạt động giáo dục
7 ngày làm
việc và 7
ngày
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
14 1.004.475
Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông nhiu cấp học
cấp học cao nhất trung học
sở hoạt động giáo dục trở lại
6 ngày làm
việc
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không x x x
15 2.001.809
p nhập, chia, tách trường trung
học sở, trường phổ thông
nhiều cấp học cấp học cao nhất
trung
học
sở
10 ngày làm
việc và 14
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không
Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
16 2.001.818
Giải thể trường trung học sở,
trường phổ thông nhiu cấp học
cấp học cao nhất trung học
sở (Theo đề nghị của nhân, tổ
chức
thành
lập
trường)
14 ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không
Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
17 3.000.182 Tuyển sinh trung học sở
Theo Kế
hoạch tuyển
sinh từng
m
Phòng
GDĐT,
CSGD
Không
Thông số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của bộ trưởng Bộ
GDĐT ban nh Quy chế tuyển sinh
trung học sở tuyển sinh trung
học phổ thông
x x x
32
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
18 1.004.831
Chuyển trường đối với học sinh
trung học sở
3 ngày làm
việc
Không x x x
19 1.004.831
Tiếp nhận học sinh trung học sở
Việt Nam về nước
3 ngày làm
việc
Không x x x
20 1.004.831
Tiếp nhận học sinh trung học sở
người nước ngoài
3 ngày làm
việc
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
-
Quyết
định
số
51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25/12/2002 ban nh
quy định chuyển trường tiếp nhận
học sinh học tại các trường THCS
THPT;
- Thông số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2021 Thông tư của Bộ
GDĐT về sửa đổi, bổ sung một số
điều của quy định chuyển trường
tiếp nhận học sinh học tại các trường
THCS và THPT ban nh kèm theo
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày
25/12/2002
của
Bộ
GDĐT.
x x x
IV Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (04 TTHC)
21
p nhập, chia, tách trung tâm học
tập cộng đồng
7
ngày
làm
việc và 7
ngày
Không x x x
21.1
p nhập, chia, tách trung tâm học
tập cộng đồng công lập
7
ngày
làm
việc và 7
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
21.2
p nhập, chia, tách trung tâm học
tập cộng đồng thục
7 ngày làm
việc và 7
ngày
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
33
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
22
Giải
thể
trung
tâm
học
tập
cộng
đồng (theo đề nghị của tổ chức,
nhân
thành
lập
trung
tâm)
Không x x x
22.1
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng công lập
05 ngày làm
việc
Ủy ban nhân
n huyện
22.2
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng thục (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trung tâm)
7 ngày làm
việc và 10
ngày
Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
23
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
7 ngày làm
việc và 7
ngày
Không x x x
23.1
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng công
lập
7 ngày làm
việc và 7
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
23.2
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
thục
7 ngày làm
việc và 7
ngày
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ
quy định điều kin đầu hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục
24
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
05 ngày làm
việc
Bên i nội
dung TTHC
Không
Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
ngày 05/10/2024 của Chính phủ
quy định điều kin đầu hoạt
động
trong
lĩnh
vực
giáo
dục
x x x
Địa điểm thc hiện:
- Đối với trung tâm công lập: Ủy ban nhân dân huyện;
- Đối với trung tâm thục: Chi nhánh,Trung tâm PVHCC tỉnh.
34
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
V Lĩnh vực các sở giáo dục khác (01 TTHC)
25
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
lớp dành cho người khuyết tật trong
trường mầm non, trường tiu học,
trường trung học cơ s trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương
trình xóa chữ chương trình
giáo dục thường xuyên cấp trung
học
sở
7 ngày làm
việc và 13
ngày
Ủy ban nhân
n huyện
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
VI Lĩnh vực giáo dụcđào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (07 TTHC)
26 1.008.724
C
h
u
y
n
đ
i
n
h
à
t
r
,
t
r
ư
n
g
m
u
g
i
á
o
,
trường mm non tư thc do nhà đầu
tư trong nước đầu tư sang nhà tr,
trường mu giáo, trưng mm non tư
t
h
c
h
o
t
đ
n
g
k
h
ô
n
g
v
ì
l
i
n
h
u
n
14 ngày làm
việc
Chi
nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giáo
dục.
x x x
27 1.008.725
Chuyển
đổi
trường
tiểu
học
thục,
trường trung học s tư thục
trường phổ thông thục nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung
học sở do nhà đầu trong nước
đầu sang trường phổ thông thục
hoạt
động
không
lợi
nhuận
14 ngày làm
việc
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giáo
dục.
x x x
35
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
28 1.003.702
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo,
học sinh tiu học, học sinh trung học
sở, sinh viên các dân tộc thiểu số
rất ít người
Bên dưới
nội dung
TTHC
Phòng Giáo
dụcĐào
tạo, sở
giáo dục
Không
Nghị
định
số
57/2017/NĐ-CP
ngày
09/5/2017 của Chính phủ quy định
chính ch ưu tiên tuyển sinh hỗ
trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học
sinh, sinh viênn tộc thiểu số rất ít
người.
x x x
Thời
hạn
giải
quyết:
- Đối với sở giáo dục công lập: 8 ngày làm việc từ ngày hết hạn nhận đơn;
-
Đối
với
sở
giáo
dục
thục:
32
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
khai
giảng
m
học.
29 1.001.622 H tr ăn trưa đối vi tr em mu giáo
16 ngày làm
việc
Không x x x
30 1.008.950
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non
con công nhân, người lao động làm
việc
tại
khu
công
nghiệp
16 ngày làm
việc
Không x x x
31 1.008.951
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non
làm việc tại sở giáo dục mầm non
n lập, thục địa n khu
công
nghiệp
17 ngày làm
việc
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Nghị định s 105/2020/NĐ-CP ngày
08/9/2020 của Chính phủ quy định
chính ch phát triển giáo dục mầm
non.
x x x
32 2.002.594
Đề nghị đánh giá, công nhận "Đơn
vị học tập" cấp huyện
Tối
đa
25
ngày (Thời
gian nộp hồ
sơ: trước
ngày 15/01
Thời gian
hoàn thành
đánh giá:
trước ngày
10/02)
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụnh
chính công
tỉnh
Không
Thông số 24/2023/TT-BGDĐT
ngày 11/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
GDĐT quy định về đánh giá, công
nhận "Đơn vị học tập" cấp huyện,
tỉnh
x x x
36
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
VII Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (02 TTHC)
33 2.001960
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các s giáo dục nghề nghiệp tư
thục hoặc sở giáo dục vốn đầu
nước ngoài
3 ngày làm
việc
sở giáo
dục nghề
nghiệp
giáo dục đại
học công lập;
Phòng Giáo
dục đào
tạo
Không
34 2.002284
Cấp chính sách nội trú cho học sinh,
sinh viên tham gia chương trình đào
tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các sở giáo dục nghề nghiệp công
lập trực thuộc huyện, quận, thị xã,
thành phố trực thuộc tỉnh
3 ngày làm
việc
sở giáo
dục nghề
nghiệp
giáo dục đại
học công lập;
Phòng Giáo
dục đào
tạo
Không
-
Q
u
y
ế
t
đ
n
h
s
5
3
/
2
0
1
5
/
Q
Đ
-
T
T
g
ny 20/10/ 2015 quy định v chính
sách ni t đối vi hc sinh, sinh viên
hc cao đẳng, trung cp;
- Thông tư liên tch s 12/2016/TTLT-
BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày
16/6/2016 hướng dn thc hin cnh
sách ni t quy định ti Quyết đnh s
53/2015/QĐ-TTg;
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH
ny 30/10/2018 sa đổi thông tư liên
quan đến th tc nh cnh thuc
phm vi chc năng qun lý n nước
ca B Lao đng - TB&XH;
- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ny 29/8/2023 sa đổi, b sung, bãi
b mt s điu ca các Thông tư,
Tng tư liên tch quy định ln
quan đến vic np, xut trình s h
khu giy, s tm trú giy hoc giy t
có u cu xác nhn nơi cư trú khi thc
hin th tc nh chính thuc lĩnh vc
qun nhà nưc ca B Lao động -
T
B
&
X
H
.
C
TTHC
CẤP
(05
TTHC)
Lĩnh vực các sở giáo dục khác
37
STT
SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỜI HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA ĐIỂM
THỰC HIỆN
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
CĂN CỨ PHÁP LÝ
HÌNH
THỨC
THỰC HIỆN
QUA DỊCH
VỤ
BCCI
MỨC
ĐỘ
DỊCH VỤ
CÔNGTRỰC
TUYẾN
Tiếp
nhận
hồ
(x)
Trả
kết
quả
(x)
Toàn
trình
(x)
Một
phần
(x)
1 1.004.492
Thành lập hoặc cho phép thành lập
sở giáo dục mầm non độc lập
7
ngày
làm
việc và 7
ngày
Không x x x
2 1.004.443
Cho phép sở giáo dục mầm non
độc lập hoạt động trở lại
05 ngày làm
việc
Không x x x
3 1.004.485
p nhập, chia, tách sở giáo dục
mầm non độc lập
7
ngày
làm
việc và 7
ngày
Bộ phận tiếp
nhậntrả
kết quả cấp
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x
4 2.001.810
Giải
thể
sở
giáo
dục
mầm
non
độc
lập (theo đề nghị của tổ chức,
nhân
thành
lập
trường)
7 ngày Không x x x
5 1.004441
Cho phép sở giáo dục khác thực
hiện chương trình giáo dục phổ
thông cấp tiểu học
02 ngày làm
việc và 05
ngày
Bộ phận tiếp
nhậntrả
kết quả cấp
Không
Nghị định s 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định
điều kiện đầu hoạt động trong
lĩnh vực giáo dục
x x x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 173/QĐ-TTPVHCC Quảng Ninh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và chuẩn hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1597/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×