• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1702/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nội vụ UBND cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/07/2025 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1702/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1702/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1702/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1702/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực quản nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 628/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ
lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ
lĩnh vực quản lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nội vụ;
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 6 năm 2025
1702
27
2
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vvề việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực u trữ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp (đính kèm
Danh mục).
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025; đồng
thời bãi bỏ:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
a) Thtục hành chính số thứ t01 tại Danh mục thủ tục hành chính m
theo Quyết định số 1056/-UBND ngày 26 tháng 4 m 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố v việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Nội vụ.
b) Quyết định s2563/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Nội vụ.
2. Thủ tục hành chính cấp huyện
a) Thủ tục hành chính số thứ t01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 2730/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12
m 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phCần Thơ về việc ng bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của SNội vụ; Ủy
ban nhân dân quận, huyện trên đa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Thủ tục hành chính số thtự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12
m 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phCần Thơ về việc ng bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy
ban nhân dân quận, huyện.
c) Thtục hành chính số thứ t01 tại Danh mục thủ tục hành chính m
theo Quyết định số 1058/-UBND ngày 26 tháng 4 m 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục nh
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Ủy ban nhân dân cấp xã.
3
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội
vụ, Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND quận, huyện;
- VP UBND TP (2B,3G);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT,ĐTS.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Ngọc Đip
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
Báo cáo giải trình
nhu cầu, thay đổi
nhu cầu sử dụng
người lao động
nước ngoài
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử
một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy
ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
người lao động nước
1702
27
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
ngoài m việc tại Việt
Nam tuyển dụng, quản
người lao động Việt
Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP ngày 18
tháng 9 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một s điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy
định về người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam tuyển dụng,
quản người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
2
Xác nhận người
lao động nước
ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép
lao động
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử
một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ
y nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
người lao động nước
ngoài m việc tại Việt
Nam tuyển dụng, quản
người lao động Việt
Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP ngày 18
tháng 9 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy
định về người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam tuyển dụng,
quản người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy
ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
7
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
3
Cấp giấy phép lao
động cho người lao
động nước ngoài
làm việc tại Việt
Nam
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Theo quy định
tại Thông tư
số
85/2019/TT-
BTC ngày 29
tháng 11 năm
2019 của Bộ
Tài chính
hướng dẫn về
phí và lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương được
sửa đổi, bổ
sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-
BTC ngày 26
tháng 11 năm
2021
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử
một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
người lao động nước
ngoài m việc tại Việt
Nam tuyển dụng, quản
người lao động Việt
Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP ngày 18
tháng 9 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy
định về người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam tuyển dụng,
quản người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28
8
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy
ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
4
Cấp lại giấy phép
lao động cho người
lao động nước
ngoài làm việc tại
Việt Nam
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Theo quy định
tại Thông tư
số
85/2019/TT-
BTC ngày 29
tháng 11 năm
2019 của Bộ
Tài chính
hướng dẫn về
phí và lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương được
sửa đổi, bổ
sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-
BTC ngày 26
tháng 11 năm
2021.
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử
một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
người lao động nước
ngoài m việc tại Việt
Nam tuyển dụng, quản
người lao động Việt
Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP ngày 18
tháng 9 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm
9
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
2020 của Chính phủ quy
định về người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam tuyển dụng,
quản người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và y
ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
5
Gia hạn giấy phép
lao động cho người
lao động nước
ngoài làm việc tại
Việt Nam (cấp
Tỉnh)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Theo quy định
tại Thông tư
số
85/2019/TT-
BTC ngày 29
tháng 11 năm
2019 của Bộ
Tài chính
hướng dẫn về
phí và lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử
một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
10
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
ương được
sửa đổi, bổ
sung tại
Thông tư số
106/2021/TT-
BTC ngày 26
tháng 11 năm
2021
152/2020/NĐ-CP ngày 30
tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
người lao động nước
ngoài m việc tại Việt
Nam tuyển dụng, quản
người lao động Việt
Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP ngày 18
tháng 9 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy
định về người lao động
nước ngoài làm việc tại
Việt Nam tuyển dụng,
quản người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ
chức, nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy
ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
11
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
6
Kiểm tra nhà nước
về chấtợng sản
phẩm, hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
Xác nhận người
nhập khẩu đã
đăng kiểm tra
chất lượng hàng
hóa nhập khẩu:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
sơ đăng ký kiểm
tra chất lượng
hàng hóa nhập
khẩu.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng
hóa. - Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung
Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
9/11/2018 về việc sửa đổi
bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện đầu
tư kinh doanh trong lĩnh
vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học Công
nghệ một số quy định
về kiểm tra chuyên ngành.
- Thông số
09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định về
phân định thẩm quyền
phân cấp thực hiện nhiệm
vụ quản nhà nước trong
lĩnh vực nội vụ.
II
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
Xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ còn
thiếu thông tin
bằng phương pháp
thực chứng
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ giấy
tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người
công với cách mạng
năm 2020. - Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề
12
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết biện
pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng,
nhiệm vụ cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
2
Lấy mẫu để giám
đnh ADN c định
danhnh hài cốt lit
sĩ n thiếu thông
tin
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ giấy
tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người
công với cách mạng
năm 2020. - Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết biện
pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng,
nhiệm vụ cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
13
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
128/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân cấp, phân quyền
trong quản nhà nước
lĩnh vực nội vụ
3
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn thương
thể đối với
thương binh không
công tác trong
quân đội, công an,
người hưởng chính
sách như thương
binh vết thương
đặc biệt tái phát
điều chỉnh chế độ
84 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người
công với cách mạng
năm 2020. - Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết biện
pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng,
nhiệm vụ cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân cấp, phân quyền
trong quản nhà nước
lĩnh vực nội vụ
4
Giải quyết chế độ
đối với quân nhân,
cán bộ đi chiến
trường B,C,K trong
thời k chống Mỹ
cứu nước không
thân nhân phải trực
tiếp nuôi dưỡng
quân nhân, n bộ
được đảng cử lại
Không quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người
công với cách mạng
năm 2020. - Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
14
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
miền Nam hoạt
động sau Hiệp định
Giơnevơ năm 1954
đối với cán bộ dân,
chính, đảng
quy định chi tiết biện
pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng,
nhiệm vụ cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân cấp, phân quyền
trong quản nhà nước
lĩnh vực nội vụ
5
Giải quyết chế độ
trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ giấy
tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
6
Công nhận đối với
người bị thương
trong chiến tranh
không thuộc quân
đội, công an
128 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ
hồ sơ giấy tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
7
Bổ sung tình hình
thân nhân trong hồ
sơ liệt sĩ
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ giấy
tờ theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
15
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Cần Thơ
vụ.
8
Công nhận giải
quyết chế độ ưu
đãi người hoạt
động kháng chiến
bị nhiễm chất độc
hóa học
- Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc
hóa học: 89 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trường hợp
người hoạt động
kháng chiến
con đẻ bị dị dạng,
dị tật đã được
hưởng chế độ ưu
đãi bố (mẹ)
chưa được hưởng:
82 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp có
vợ hoặc chồng
nhưng không
con đẻ: 24 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
9
Công nhận giải
quyết chế độ con
đẻ của người hoạt
động kháng chiến
bị nhiễm chất độc
hóa học
89 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
10
ng nhận giải
quyết chế độ người
hoạt động cách
mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc,
làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù,
đày
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
16
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Cần Thơ
vụ.
11
Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo
vệ tổ quốc làm
nghĩa vụ quốc tế
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
12
Giải quyết chế độ
người công giúp
đỡ cách mạng
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
13
Cấp tiền mua
phương tiện trợ
giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương
tiện, thiết bị phục
hồi chức năng đối
với trường hợp
đang sống tại gia
đình hoặc đang
được nuôi dưỡng
tập trung tại c
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa
phương quản lý
42 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
14
Giải quyết chế độ
hỗ trợ để theo học
đến trình độ đại
học tại c sở
giáo dục thuộc hệ
thống giáo dục
quốc dân
- 24 ngày làm
việc đối với
trường hợp hồ
người công
đang do quân đội,
công an quản lý.
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp hồ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
17
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
người công
không do quân
đội, công an quản
lý.
15
Tiếp nhận người có
công vào sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người
công do tỉnh quản
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy
định.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
16
ởng trợ cấp khi
người công
đang hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
- Đối với trợ cấp
một lần : 19 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy
định
- Đối với trợ cấp
mai táng: 19 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy
định
- Đối với trợ cấp
tuất hằng tháng,
trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng
tháng: 24 ngày kể
từ ngày nhận đủ
hồ đối với
trường hợp đủ
điều kiện.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
17
Di chuyển hài cốt
liệt đang an táng
tại nghĩa trang liệt
đi nơi khác theo
nguyện vọng của
đại diện thân nhân
hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
- Đối với trường
hợp chưa được hỗ
trợ: 10 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 11 ngày làm
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
18
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ.
18
Di chuyển hài cốt
liệt đang an táng
ngoài nghĩa trang
liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt
theo nguyện vọng
của đại diện thân
nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
- Đối với trường
hợp chưa được hỗ
trợ: 8 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ theo quy định.
- Đối với trường
hợp đã được hỗ
trợ: 9 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ giấy
tờ theo quy định.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
19
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
trường hợp tặng
hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà m
Việt Nam anh
hùng”
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ giấy
tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
20
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với Anh
hùng lực lượng
trang nhân dân,
Anh hùng lao động
trong thời kỳ
kháng chiến hiện
không công tác
trong quân đội,
công an
17 ngày kể từ
ngày nhận đủ giấy
tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
21
Giải quyết một lần
đối với người
thành tích tham gia
kháng chiến đã
được Bằng khen
của Thủ tướng
Chính phủ, bằng
khen của Chủ tịch
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định v
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
19
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng Bộ
trưởng, thủ trưởng
quan ngang Bộ,
Thủ trưởng
quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen
của Chủ tịch U
ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung ương
Cần Thơ
vụ.
22
Giải quyết chế độ
trợ cấp một lần đối
với người được cử
làm chuyên gia
sang giúp Lào,
Căm-pu-chi-a
20 ngày làm việc
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
23
Trợ cấp một lần
đối với thanh niên
xung phong đã
hoàn thành nhiệm
vụ trong kháng
chiến
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
24
Trợ cấp hàng tháng
đối với thanh niên
xung phong đã
hoàn thành nhiệm
vụ trong kháng
chiến
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
Đăng hợp đồng
nhận lao động thực
tập từ 90 ngày trở
lên
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
Không
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
ngày 13/11/2020.
20
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử một số
vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà
nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ
- Nghị định 112/2021/NĐ-
CP ngày 10/12/2021 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Người
lao động Việt Nam đi làm
việc nước ngoài theo
hợp đồng.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân
cấp trong quản nhà
nước lĩnh vực nội vụ
- Thông số
21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội
quy định chi tiết một số
điều của Luật Người lao
động Việt Nam đi làm
việc nước ngoài theo
hợp đồng.
- Thông số
20/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
2
Báo cáo đưa người
lao động Việt Nam
đi làm việc nước
ngoài của tổ chức,
nhân Việt Nam
đầu ra nước
ngoài
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
3
Báo cáo đưa người
lao động Việt Nam
đi làm việc nước
ngoài của doanh
nghiệp trúng thầu,
nhận thầu công
trình, dự án nước
ngoài
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
4
Nhận lại tiền
quỹ của doanh
nghiệp đưa người
lao động đi đào
tạo, nâng cao trình
độ, knăng nghề
nước ngoài (hợp
đồng từ 90 ngày
trở lên)
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
5
Đăng hoạt động
dịch vụ đưa người
lao động Việt Nam
đi làm giúp việc
gia đình nước
ngoài
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
6
Xác nhận danh
sách người lao
động Việt Nam đi
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được danh sách
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
Không
21
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
làm giúp việc gia
đình ở nước ngoài
người lao động
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Thương binh hội
quy định về Hệ thống
sở dữ liệu gười lao động
Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp
đồng.
- Thông số
02/2024/TT-BLĐTBXH
ngày 23 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh
và Xã hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15 tháng
12 m 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội
quy định chi tiết một số
điều của Luật Người lao
động Việt Nam đi làm
việc nước ngoài theo
hợp đồng.
- Thông số
09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định về
phân định thẩm quyền
phân cấp thực hiện nhiệm
vụ quản nhà nước trong
lĩnh vực nội vụ.
7
Chuẩn b nguồn
lao động của doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ đưa người
lao động Việt Nam
đi làm việc nước
ngoài theo hợp
đồng
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
IV
LĨNH VỰC LƯU TR
1
Sử dụng tài liệu
lưu trữ tại lưu trữ
lịch sử của Nhà
nước
- Thời hạn cung
cấp tài liệu chậm
nhất 01 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu đọc
tài liệu lưu trữ;
chậm nhất 02
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
Phiếu yêu cầu sao
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Thông tư số
275/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản lý
và sử dụng
phí sử dụng
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày
21/6/2024 của Quốc hội
Nước Cộng hòa hội
chủ nghĩa Việt Nam.
- Thông số
05/2025/TT-BNV ngày
14/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định
nghiệp vụ u trữ tài liệu
lưu trữ số;
22
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
xác thực tài
liệu lưu trữ.
- Đối với tài liệu
lưu trữ tiếp cận
điều kiện, thời
hạn cung cấp tài
liệu chậm nhất
07 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận Phiếu yêu
cầu đọc tài liệu
lưu trữ, Phiếu yêu
cầu sao xác
thực tài liệu lưu
trữ.
tài liệu lưu
trữ.
- Thông số
06/2025/TT-BNV ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Lưu trữ;
- Thông số
275/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí sử
dụng tài liệu lưu trữ.
2
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu
trữ
- Đối với cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vu
trữ: Trong thời
hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ
nội dung tài liệu
trong hồ sơ đáp
ứng đầy đủ điều
kiện.
- Đối với cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vu
trữ: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ nội
dung tài liệu trong
hồ sơ đáp ứng đầy
đủ điều kiện.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày
21/6/2024 của Quốc hội
Nước Cộng hòa hội
Chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số
113/2025/NĐ-CP ngày
03/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Lưu trữ.
3
Công nhận tài liệu
lưu trữ giá trị
đặc biệt
Chậm nhất 60
ngày kể từ ngày
nhận hồ đầy
đủ, chính xác theo
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
Không
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày
21/6/2024 của Quốc hội
nước Cộng hòa hội
23
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
quy định.
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Chủ nghĩa Việt Nam.
- Thông số
06/2025/TT-BNV ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Lưu trữ.
V
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
1
Cấp giấy phép
thành lập và công
nhận điều lệ qu
60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ hợp
lệ và ý kiến của
các quan liên
quan về việc cấp
giấy phép thành
lập công nhận
Điều lệ quỹ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
2
Công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt
động công nhận
thành viên Hội
đồng quản quỹ;
công nhận thay
đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng
quản lý quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc công nhận
quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công
nhận thành viên
Hội đồng quản
quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc công nhận
thành viên Hội
đồng quản lý qu.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
3
Công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung)
quỹ; đổi tên qu
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
24
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
quan liên quan về
việc công nhận
điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) qu;
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc đổi tên quỹ.
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
4
Cấp lại giấy phép
thành lập và ng
nhận điều lệ qu
60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
5
Cho phép quhoạt
động trở lại sau khi
bị tạm đình chỉ
hoạt động
60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc cho phép qu
hoạt động trở lại.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
6
Hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách,
mở rộng phạm vi
hoạt động qu
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc cho phép hợp
nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc cho phép mở
rộng phạm vi hoạt
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
25
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
động của quỹ.
7
Quỹ tự giải thể
Sau 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn ghi trong
thông báo thanh
toán nợ và thanh
tài sản, tài
chính của qukhi
quỹ tự giải thể
không đơn
khiếu nại.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Ngh định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ
VI
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG
1
Đăng nội quy
lao động của doanh
nghiệp
07 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng
ký)
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố
Cần Thơ
Không có
Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà nước
của Bộ Nội vụ
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
1
Công nhận ban vận
động thành lập hội
30 ngày làm việc
kể từ ngàyy ban
nhân dân cấp
huyện nhận hồ
đầy đủ hợp
pháp
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
2
Thành lập hội
60 ngày làm việc
kể từ ngàyy ban
nhân dân cấp
huyện (Phòng Nội
vụ) nhận hồ
đầy đủ hợp
pháp
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
3
Báo cáo tổ chức
đại hội thành lập,
đại hội nhiệm k,
45 ngày làm việc
(đối với đại hội
nhiệm kỳ, đại hội
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
26
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
đại hội bất thường
của hội
bất thường); 15
ngày làm việc
(đối với đại hội
thành lập) kể từ
ngày Ủy ban nhân
dân cấp huyện
nhận hồ đầy đủ
và hợp pháp
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
4
Thông báo kết quả
đại hội phê
duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ
hội
60 ngày làm việc
kể từ ngàyy ban
nhân dân cấp
huyện nhận hồ
đầy đủ hợp
pháp
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
5
Chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội
60 ngày làm việc
kể từ ngàyy ban
nhân dân cấp
huyện nhận hồ
đầy đủ hợp
pháp
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
6
Hội tự giải thể
45 ngày làm việc
kể từ ngàyy ban
nhân dân cấp
huyện nhận hồ
đầy đủ hợp
pháp
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
7
Cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi
bị đình chỉ thời
hạn
30 ngày làm việc
kể từ ngàyy ban
nhân dân cấp
huyện (Phòng Nội
vụ) nhận hồ
đầy đủ hợp
pháp
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ
quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội
8
Thủ tục hỗ trợ chi
phí y tế thu
nhập thực tế bị mất
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày người bị tai
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
Không có
- Thông liên tịch số
02/2013/TTLT-BNV-
BLĐTBXH-BTC-BYT
27
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
hoặc giảm sút cho
người đang trực
tiếp tham gia hoạt
động chữ thập đỏ
bị tai nạn dẫn đến
thiệt hại về sức
khỏe
nạn đã được cứu
chữa, phục hồi
sức khỏe chức
năng bị mất hoặc
giảm sút, Hội Chữ
thập đỏ quản
người bị tai nạn
lập 01 bộ hồ
gửi Phòng Văn
hoá - hội
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
cùng địa bàn để
thẩm định.
- Trong thời hạn
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy định,
Phòng Văn hoá -
Xã hội thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
phối hợp với
quan bảo hiểm
xã hội, cơ quan
liên quan thẩm
định văn
bản trả lời Hội
Chữ thập đỏ.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản thẩm
định của Phòng
Văn hoá - hội
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã,
Hội Chữ thập đỏ
xem xét, chi trả
chi phí. Trường
hợp không đồng
ý, văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
ngày 09/7/2013 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ, Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội,
Bộ trưởng Bộ Tài chính,
Bộ trưởng Bộ Y tế hướng
dẫn quy trình, thủ tục, hồ
sơ, mức hỗ trợ người đang
trực tiếp tham gia hoạt
động chữ thập đỏ bị tai
nạn dẫn đến thiệt hại về
sức khỏe.
- Thông số
09/2025/TT-BNV ngày
18/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định về
phân định thẩm quyền
phân cấp thực hiện nhiệm
vụ quản nhà nước trong
lĩnh vực Nội vụ.
9
Cấp giấy phép
thành lập và công
60 ngày kể từ
ngày cơ quan
Bộ phận
Tiếp nhận
Không có
-Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
28
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
nhận điều lệ qu
thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ hợp
lệ và ý kiến của
các quan liên
quan về việc cấp
giấy phép thành
lập công nhận
Điều lệ quỹ
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
-Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
10
Công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt
động công nhận
thành viên Hội
đồng quản quỹ:
công nhận thay
đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng
quản lý quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc công nhận
quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công
nhận thành viên
Hội đồng quản
quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc công nhận
thành viên Hội
đồng quản lý qu.
Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
11
Công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung)
quỹ; đổi tên qu
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc công nhận
điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) qu;
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
29
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc đổi tên quỹ.
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về Tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
12
Cấp lại giấy phép
thành lập và công
nhận điều lệ qu
60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
13
Cho phép quhoạt
động trở lại sau khi
bị tạm đình chỉ
hoạt động
60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc cho phép qu
hoạt động trở lại.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
14
Hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách,
mở rộng phạm vi
hoạt động qu
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc cho phép hợp
nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
30
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
ngày cơ quan
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các
quan liên quan về
việc cho phép mở
rộng phạm vi hoạt
động của quỹ.
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
15
Quỹ tự giải thể
Sau 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn ghi trong
thông báo thanh
toán nợ và thanh
tài sản, tài
chính của qukhi
quỹ tự giải thể
không đơn
khiếu nại.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không có
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, qu từ thiện.
II
LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
Vay vốn hỗ trtạo
việc làm, duy trì
mở rộng việc làm
từ Quỹ quốc gia về
việc làm đối với
người lao động
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Chi nhánh
Ngân hàng
Chính sách
xã hội hoặc
Phòng Giao
dịch Ngân
hàng Chính
sách xã
hội; Bộ
phận Tiếp
nhận và
Trả kết quả
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không
- Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16
tháng 11 năm 2013 của
Quốc hội;
- Nghị định số
61/2015/NĐ-CP ngày 09
tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc
làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Nghị định số
74/2019/NĐ-CP ngày 23
tháng 9 năm 2019 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 61/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 7 năm 2015
của Chính phủ quy định
31
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
về chính sách hỗ trợ tạo
việc m Qu quốc gia
về việc làm;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà nước
của Bộ Nội vụ.
2
Vay vốn hỗ trtạo
việc làm, duy trì
mở rộng việc làm
từ Quỹ quốc gia về
việc làm đối với
sở sản xuất, kinh
doanh
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Chi nhánh
Ngân hàng
Chính sách
xã hội hoặc
Phòng Giao
dịch Ngân
hàng Chính
sách xã
hội; Bộ
phận Tiếp
nhận và
Trả kết quả
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không
- Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16
tháng 11 năm 2013 của
Quốc hội;
- Nghị định số
61/2015/NĐ-CP ngày 09
tháng 7 năm 2015 của
Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc
làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Nghị định số
74/2019/NĐ-CP ngày 23
tháng 9 năm 2019 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 61/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 7 năm 2015
của Chính phủ quy định
về chính sách hỗ trợ tạo
việc m Qu quốc gia
32
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
về việc làm;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong quản nhà nước
của Bộ Nội vụ.
III
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
Thăm viếng mộ
liệt sĩ
05 ngày làm việc
từ ngày tiếp nhận
đủ giấy tờ theo
quy định.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không
Pháp lệnh Ưu đãi người
công với cách mạng
năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định
về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết biện
pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người công với
cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ
quy định 52 chức năng,
nhiệm vụ cơ cấu tổ
chức của Bộ Nội vụ.
33
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương y ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
IV
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
Đăng hợp đồng
lao động trực tiếp
giao kết
05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ).
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả - Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp
đồng;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử một số
vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà
nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ;
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày
34
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
28/02/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ
quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương y ban
nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân
cấp trong quản nhà
nước lĩnh vực nội vụ
- Thông số
21/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động-Thương binh
Xã hội quy định chi tiết
một số điều của Luật
Người lao động Việt Nam
đi làm việc ớc ngoài
theo hợp đồng;
- Thông số
20/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 15 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh
hội quy định về Hệ
thống sở dữ liệu người
lao động Việt Nam đi làm
việc nước ngoài theo
hợp đồng;
- Thông số
08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 8 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Lao
động Thương binh
hội sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
35
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Thông tư, Thông liên
tịch quy định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu giấy, sổ tạm trú
giấy hoặc giấy tờ xác
nhận nơi trú khi thực
hiện thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1702/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1702/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1702/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×