• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1655/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 16:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1655/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1655/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1655/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1655/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
TNH QUNG NGÃI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Qung Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
trong lĩnh vc bin hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Môi trườngỦy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 m 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
1655
19
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
n
19.06.2026 15:07:45
+07:00
2
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
536/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ p duyt Quy trình ni b gii quyết
TTHC trong lĩnh vực bin hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của SNông
nghiệp và Môi trường Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu biển trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC tại Phlục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đ Danh mc, ni dung ca tng TTHC trên
Trang thông tin điện t thành phn ca S và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhn và gii quyết TTHC theo quy định pháp lut và ni dung công
b ti Quyết định này.
c) Thc hiện đăng nhập các TTHC được công b ti Quyết định này vào
Cơ sở d liu quc gia v TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh thc hin kim soát vic chp hành quy
trình ni b, kp thi báo cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân
tnh v kết qu thc hin; ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu,
đề xut x lý trách nhim của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học Công ngh chủ trì, phối hợp vi Sở ng nghiệp và Môi
trường và c cơ quan, đơn v liên quan, căn cứ Quyết định y cập nhật, đng b
nội dung TTHC và xây dựng quy trình đin tử giải quyết TTHC để thiết lp lên Hệ
thống tng tin giải quyết TTHC tỉnh, Hthống khác có ln quan theo quy đnh.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu biển thực hiện niêm yết
công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử
của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp
luật thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
3
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tương ứng trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
biển được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố phê duyệt tại các Quyết định
số: 1111/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, 865/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3
năm 2026.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ t6, 7 Mc B Phụ lục I Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC tương ứng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
1111/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
số thứ tự 2, 6, 12 Mục I; số thứ tự 2 Mục II Phụ lục I Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC tương ứng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết đnh s 865/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Danh mục TTHC
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại số
thứ tự 1393, 1398, 1402, 1403, 1406 Mục XI Phần A, số thứ tự 1647 Mục VIII
Phần B ban hành kèm theo Quyết định s964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm
2026 và Quy trình nội bộ thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào
địa giới hành chính tương ứng ti Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng
9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu biển; các quan, đơn vị, tổ chức nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
PHỤ LỤC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐI, BSUNG, BBÃI B TRONG LĨNH VC BIỂN
VÀ HI ĐO THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT CA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TỜNG
Y BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CÓ BIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bkèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 6 m 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG (04 TTHC)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phm
pp luật quy định nội
dung sa đổi, bsung
Ghi chú
1
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển
- Np h nhận kết
qu ti Trung tâm Phc
v hành chính công tnh
Quảng Ngãi; địa ch: S
54 đường Hùng Vương,
phưng Cm Thành, tnh
Quảng Ngãi; điểm tiếp
nhn h th 02 ti s
492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tnh Qung
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Sửa đổi, bổ sung: Cách
thực thực hiện, điều
kiện giải quyết căn
cứ pháp của thủ tục
hành chính.
1655
19
2
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phm
pp luật quy định nội
dung sa đổi, bsung
Ghi chú
2
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển
Ngãi; nộp hnhận
kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công các
xã, phường, đặc khu
thông qua các cách thc
sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP ny 18
tng 5 năm 2026 của
Cnh phủ v cắt giảm,
pn quyn, đơn giản a
thủ tc hành cnh cắt
giảm, đơn giản h điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp i trường.
Sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện, thành phần
hồ , điều kiện giải
quyết và căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính.
3
3.000436
Sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển quản
hành chính trên biển
của cấp tỉnh
Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP ny 18
tng 5 năm 2026 của
Cnh phủ v cắt giảm,
pn quyn, đơn giản a
thủ tc hành cnh cắt
giảm, đơn giản h điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp i trường.
Sửa đổi, bổ sung: Điều
kiện thực hiện, căn cứ
pháp lý, trình tự thực
hiện, thời hạn giải
quyết.
3
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CA
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CÓ BIN (01 TTHC)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
3.000442
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu
vực biển cho nhân
Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
Np h sơ và nhận kết qu
gii quyết ti Trung tâm Phc
v hành chính công các xã,
phường, đặc khu; np h
nhn kết qu phi địa gii
ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Qung Ngãi;
địa ch: S 54 đường Hùng
Vương, phường Cm Thành,
tnh Quảng Ngãi; đim tiếp
nhn h thứ 02 ti s 492
Trần Phú, phường Kon Tum,
tnh Qung Ngãi thông qua
các cách thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Trc tuyến qua Cng Dch
v công quc gia ti đa ch:
dichvucong.gov.vn.
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của B Nông
nghip i trưng.
Sửa đổi, b sung:
Cách thực thực
hiện; điều kiện
giải quyết căn
cứ pháp của thủ
tục hành chính.
4
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 TTHC)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Tên văn bản quy phm pháp lut
quy định ni dung bãi b
I.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYỀN GIẢI QUYẾT CA SNÔNG NGHIP
MÔI TRƯỜNG TỈNH QUNG NGÃI (05 TTHC)
1
1.004935.000.0
0.00.H48
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2
2.000472.H48
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ vcắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3
3.000437.H48
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học cấp tỉnh
4
1.000705.H48
Khai thác sử dụng sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển hải đảo
thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản
yêu cầu (cấp tỉnh)
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
1.005181.H48
Khai thác sử dụng sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển hải đảo
thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
5
II.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CA Y BAN NHÂN DÂN
CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CÓ BIN (01 TTHC)
1
3.000440.H48
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤCNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIỂN HẢI ĐẢO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆPI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
C XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHUBIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tt trong quy trình
- Khi chuyển hồ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu s 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06). Đồng thời, phải xử phân công/chuyển dữ liệu hồ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể t
ngày nhận được hồ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường,
đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ban nh thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo quan, đơn vị thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc y quyền cho quan, đơn vị cấp dưới có thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
1655
19
2
- Xử yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ thủ tục hành chính của
nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trách nhiệm kiểm tra tình trạng kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với
người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồcho
cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Thủy sn - Biển đảo thuộc Sở Nông nghiệp Môi tờng, viết tắt : Chi cục”;
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
3
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (03 TTHC)
1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Thời gian giải quyết:
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định. (Trong đó không
bao gồm: Thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời gian lấy ý kiến không quá 12 ngày, thời gian cung
cấp bổ sung thông tin không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa thời gian bổ sung thông tin
không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
- Thời hạn trình UBND tỉnh quyết định : Không quá 06 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhn phi
đa gii
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết qu giải quyết
không ph thuộc
vào địa giới nh
chính t thực hiện
bưc y (Bước
1a) và chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
- Hưng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ (ghi nhn yêu
cu v hình thc, đa điểm trkết qu) gi Giấy
tiếp nhn và hn tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- Nhp dữ liu tng tin h vào Hthống.
- Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Tng hợp h không hợp lthì trlại và u
cu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; tờng hp t chối
tiếp nhận hồ : Lập phiếu từ chối tiếp nhn giải
quyết hồ sơ nêu rõ lý do tchối theo quy định
ca pp lut.
- Chuyn ngay hsơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyn hồ giấy đến cơ quan thẩm quyền ch
T chức, nhân;
công chc, vn
chc tại Trung m
Phục v hành
chính công cp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ).
trì gii quyết qua dịch vu cnh theo quy định.
- Đồng thi, chuyn thông tin v h sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thtục nh chính đến
Trung m Phục vnh cnh công của quan có
thẩm quyn để giám t, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Nhân viên bưu
điện; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu, xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
5
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Tham mưu
xử lý hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử
hồ sơ theo quy định. Trường hợp cần thiết, ban
hành văn bản gửi lấy ý kiến các quan, đơn vị
có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa.
- Trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét,
trình lãnh đạo Chi cục.
Công chức phòng
chuyên môn
21 ngày
(Trong đó: thời
gian gửi lấy ý
kiến 12 ngày;
thời gian kiểm
tra thực địa 03
ngày làm việc;
thời gian cung
cấp bổ sung
thông tin 10
ngày không
tính vào thời
gian giải quyết
hồ sơ)
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản; kết quả
thẩm định.
- Văn bản trình
UBND tỉnh kèm theo
dự thảo văn bản của
UBND tỉnh.
B5: Trình lãnh
đạo Chi cục
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1,5 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản trình
UBND tỉnh kèm theo
dự thảo văn bản của
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Chi cục
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Phê duyệt và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ theo quy định.
- Chuyển hồ liên thông đến n phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
01 ngày
- Hồ sơ.
- Văn bản trình
UBND tỉnh kèm theo
dự thảo văn bản của
UBND tỉnh.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (06 ngày làm việc)
B7: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B8: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công
chức phòng chuyên môn tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản.
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh p duyệt, trình
lãnh đo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
B11: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
- Quyết định.
- Thông báo trả hồ sơ.
B12: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh để tr kết
quả cho nn, tổ chức hoặc đchuyển cho cấp
xã i tiếp nhn h hoặc chuyển theo dịch vụ
bưu chính đến đa điểm đăng ký để tr kết qucho
tchức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm việc
Quyết định.
B13: Trả kết qu
phi địa giới
- Trkết qucho tổ chức, cá nn.
- c nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lạic mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chtrì giải quyết thtục nh
T chức, nhân;
ng chức, vn
chc tại Trung m
Phục v hành
chính công tỉnh,
cp i tiếp
Trong giờ
hành chính
Hsơ; c mẫu phiếu,
giấy t ln quan theo
quy định.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính hoặc u trtheo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
nhận hồ của tổ
chc, cá nhân
2. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá 30 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định. (Trong đó không
bao gồm: Thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời gian lấy ý kiến không quá 15 ngày, thời gian cung
cấp bổ sung thông tin không quá 15 ngày. Thời gian lấy ý kiến tổ chức kiểm tra thực địa thời gian bsung thông tin
không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
- Thời hạn UBND tỉnh xem xét, ra quyết định: không quá 04 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp i
trường trình UBND tỉnh.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa gii hành
chính thì thực hiện
- Hướng dn, kim tra, tiếp nhn hồ sơ (ghi nhn yêu
cu v hình thc, đa đim trkết qu) gi Giy
tiếp nhn và hn tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- Nhp dữ liu tng tin hồ sơ o Hthống.
- Thc hin sao chp, shóa u tr h sơ đin tử.
- Tng hợp hồ không hợp lệ t trlại yêu
cu bsung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
T chức, nn;
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công cp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
bưc này (Bước
1a) chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hin
Bước 1. Nộp h
sơ)
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhn giải
quyết hsơ và nêu lý do t chối theo quy định
ca pp lut.
- Chuyn ngay h điện tử vChi cục thuộc S;
chuyn hồ giấy đến quan thẩm quyền ch
trì gii quyết qua dịch vu cnh theo quy định.
- Đồng thời, chuyn tng tin v hồ sơ trên Hệ
thống thông tin gii quyết thtục hành cnh đến
Trung tâm Phục vnh chính công của quan có
thẩm quyn để giám t, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, nhân,
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ giấy điện tử vChi cục để phân
công xử lý.
Nhân viên bưu
điện; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
v nh chính
công tỉnh, cấp
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cc
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
- Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để tổ chức thẩm định thì văn bản gửi
Trung tâm yêu cầu tổ chức, nhân bổ sung,
chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến
hành thực hiện tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan.
- Tổ chức kiểm tra thực địa.
- Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Hoàn thiện, trình văn bản thông báo kết quả
thẩm định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp đủ điều kiện thì cấp Giấy phép
nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ sung).
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
27 ngày (Trong
đó: thời gian gửi
lấy ý kiến 15
ngày; thời gian
kiểm tra thực
địa 03 ngày m
việc; thời gian
cung cấp bổ
sung thông tin
15 ngày
không tính vào
thời gian giải
quyết hồ sơ)
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
nhận chìm biển
(sửa đổi, bổ sung).
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Trình Lãnh
đạo Chi cục
xem xét
Lãnh đạo phòng xem xét hồ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ hoặc Tờ trình
Dự thảo Giấy phép
nhận chìm biển
(sửa đổi, bổ sung).
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
B6: Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
- Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung
hồ hoặc Tờ trình
Dự thảo Giấy phép
nhận chìm biển
(sửa đổi, bổ sung).
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B7: Gửi hồ sơ
liên thông
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND
tỉnh.
Văn thư Sở
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ hoặc Tờ trình
Dự thảo Giấy phép
nhận chìm biển
(sửa đổi, bổ sung).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (04 ngày làm việc)
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình Dự thảo
Giấy phép nhận chìm
biển (sửa đổi, bổ
sung).
- Phiếu chuyển.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm việc
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
02 ngày làm
việc
Dự thảo Giấy phép
nhận chìm biển
(sửa đổi, bổ sung).
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
Dự thảo Giấy phép
nhận chìm biển
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
png UBND tỉnh
(sửa đổi, bổ sung).
B12: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Giấy phép nhận chìm
biển (sửa đổi, bổ
sung).
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- n t vào sốn bản, đóng dấu, u trữ hồ .
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh đ trả kết
quả cho nhân, tổ chức hoặc đchuyển cho cấp
nơi tiếp nhận h hoặc chuyển theo dch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng để trả kết qucho tổ
chc, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
01 giờ làm việc
Giấy phép nhận chìm
biển (sửa đổi, bổ
sung).
B14: Thực hiện
nộp phí và trả
kết quả phi
địa giới
- Xác định thông báo mức pcho nhân, tổ
chức nộp phí.
- Trkết qucho tổ chức, cá nn.
- xác nhận việc nhận kết qu trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
T chức, nn;
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công tỉnh,
cp xã nơi tiếp
nhận hồ của tổ
Trong giờ
hành chính
Hsơ; c mẫu phiếu,
giấy tliên quan theo
quy định.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
có), gửi lại cơ quan chtrì giải quyết thtục nh
chính hoặc u trtheo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
chc, cá nhân
3. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản hành chính trên biển
của cấp tỉnh
- Kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ : Không quá 50 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định. (Trong đó không
bao gồm: Thời gian kiểm tra thực địa, thời gian lấy ý kiến không quá 30 ngày. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực
địa và thời gian bổ sung thông tin không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn UBND tỉnh xem xét, ra quyết định: Không quá 30 ngày, ktừ ngày Sở ng nghiệp Môi trường trình
UBND tỉnh.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết quả giải quyết
- Hướng dn, kim tra, tiếp nhận hsơ (ghi nhận yêu
cu v nh thc, đa đim trả kết qu) gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết qu cho tchức, nhân.
- Nhp dữ liu tng tin h vào Hthống.
- Thc hin sao chp, shóa u tr h sơ đin tử.
T chức, nn;
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công cp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
không phụ thuộc
vào địa gii hành
chính thì thực hiện
bưc này (Bước
1a) chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hin
Bước 1. Nộp h
sơ)
- Tng hợp hồ không hp lệ t trlại yêu
cu bsung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhn giải
quyết hsơ và nêu do từ chối theo quy định
ca pp lut.
- Chuyn ngay h điện tử vChi cục thuộc Sở;
chuyn hồ giấy đến quan thẩm quyền ch
trì gii quyết qua dịch vu cnh theo quy định.
- Đồng thời, chuyn tng tin v hồ sơ trên Hệ
thống thông tin gii quyết thtục hành cnh đến
Trung tâm Phục vnh chính công của quan có
thẩm quyn để giám t, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
T chức, nhân,
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ giấy điện tử vChi cục để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vhành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
B4: Kiểm tra
hồ sơ
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện để tổ
chức thẩm định tvăn bản yêu cầu tổ chức,
cá nhân nước ngoài bổ sung, hoàn thiện.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ hợp lệ thì
văn bản thông báo cho tổ chức, nhân nước
ngoài vviệc tiếp nhận hồ tiến hành thực
hiện tổ chức thẩm định hồ sơ.
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
04 ngày làm
việc
Văn bản thông báo cho
tổ chức, nhân nước
ngoài.
B5: Thực hiện
xử lý, thẩm định
- Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan.
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
30 ngày (không
tính vào thời
gian giải
quyết)
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 07.
- Mẫu số 08.
- Dự thảo Văn bản
thông báo kết quả
thẩm định hồ gửi tổ
chức, nhân nước
ngoài.
- Hoàn thiện, trình văn bản thông báo kết quả
thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển của tỉnh.
42 ngày
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Trường hợp không đủ điều kiện thì ban hành
Thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học.
B6: Trình Lãnh
đạo Chi cục
- Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ hoặc Dự thảo Tờ trình
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng
biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo Thông báo không đồng ý sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học.
- Trình lãnh đạo phòng Nghiệp vụ.
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
30 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản
thông báo kết quả
thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ hoặc Dự
thảo T trình Dự
thảo Quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Xem xét nội dung:
+ Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ hoặc Dự thảo Tờ trình
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng
biển của tỉnh.
+ Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học.
- Trình lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
02 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản
thông báo kết quả
thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ hoặc Dự
thảo Tờ trình Dự
thảo Quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
- Xem xét nội dung:
+ Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ hoặc Dự thảo Tờ trình
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng
Lãnh đạo Chi cục
02 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bn thông
báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
biển của tỉnh.
+ Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học.
- Trình lãnh đạo Sở.
sơ hoặc Tờ trình và Dự
thảo Quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
B7: Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Xem xét, ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 ngày
- Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ hoặc Tờ trình và Dự
thảo Quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
- Hồ sơ.
B8: Phát hành
văn bản và gửi
hồ sơ liên thông
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND
tỉnh.
Văn thư Sở
02 ngày
- Hồ sơ.
- Văn bản thông báo
kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ hoặc Tờ trình và Dự
thảo Quyết định sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảon bản
thông o không đồng
ý sửa đổi, b sung
quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (30 ngày)
B9: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 ngày
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B10: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công xử hồ
sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
- Tờ trình Dự thảo
Quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển
của tỉnh.
- Hoc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
B11: Xử lý hồ sơ
Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Chuyên vn
png chuyên môn
18 ngày
- Dự thảo Quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B12: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
05 ngày
- Dự thảo Quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo n bản
tng báo kng đồng ý
sa đổi, b sung quyết
định cấp phép nghiên
cu khoa học.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B13: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
03 ngày
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển
của tỉnh.
- Hoặc văn bản thông
báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
B14: Phát hành
kết quả giải
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
02 ngày
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp
23
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quyết
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc đchuyển cho
cấp nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
tỉnh
phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển
của tỉnh.
- Hoặc văn bản thông
báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
B15: Thực hiện
nộp phí và Tr
kết quả
- Xác định thông báo mức pcho nhân, tổ
chức.
- Trả kết quả cho tổ chức, nhân sau khi nộp
phí.
- xác nhận việc nhận kết qu trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chtrì giải quyết thtục nh
chính hoặc u trtheo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
T chức, nn;
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công tỉnh,
cp xã nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chc, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; c mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
24
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ CÓ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (01 TTHC)
1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Thời gian giải quyết:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 25 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết lấy ý kiến
văn bản liên quan, thời gian lấy ý kiến: không quá 12 ngày; trường hợp cần thiết thời gian kiểm tra thực địa: không quá
03 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ).
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ của Chủ tịch UBND cấp xã: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a. Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa gii hành
chính thì thực hiện
bưc này (Bước
1a) chuyn đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hin
Bước 1. Nộp h
sơ)
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhậnu
cu vnh thức, địa điểm trkết quả) gi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết qucho t chức, cá nhân.
- Nhp dữ liu tng tin h vào Hthống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa u trữ hồ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu tchối tiếp nhận giải
quyết hồ nêu do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ điện tử về Phòng chuyên môn
thuc UBND cp xã; chuyn h giấy đến cơ quan
có thẩm quyn ch trì giải quyết qua dịch vụ bưu
T chức, nn;
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyn h
Chuyn h sơ giấy và đin t v Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã để phân công xử lý.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã, tỉnh
01 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ giấy,
điện tử cho công chức tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
Công chức Phòng
chuyên môn
21 ngày
(Trường hợp
cần thiết lấy ý
kiến: không quá
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản; kết quả
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
12 ngày; thời
gian kiểm tra
thực địa: không
quá 03 ngày làm
việc không
tính o thời
gian thẩm định
hồ sơ)
thẩm định.
- Văn bản trình
UBND xã m theo
dự thảo văn bản.
B5: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ trình Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
03 ngàym
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản.
- Thông báo trả hồ
sơ (nếu có).
Trình lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt.
Lãnh đạo UBND
B6: Phát hành
và chuyển
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ h sơ.
- Chuyn kết qu cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
tỉnh nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch vụ
bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
UBND xã
01 ngày
- Quyết định.
- Thông báo trả hồ
(nếu có).
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Trả kết quả
phi địa giới
- Trkết qucho tổ chức, cá nn.
- Ký xác nhn vic nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu ).
- Thu li các mu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi li cơ quan chtrì giải quyết thtục nh
chính hoặc u trtheo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
T chức, nn;
công chức, vn
chc tại Trung tâm
Phục v hành
chính công tỉnh,
cp xã nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chc, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
H sơ; c mu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1655/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1655/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×