• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1648/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/06/2025 13:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1648/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1648/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1648/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1648/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
2
CỒNG
BÁO/Số
„»,jggl5g
ii
"
VĂN
BẢN
PHÁP
LUẬT
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
1648/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
28
tháng
4
năm
2025
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
công
bố
danh
mục thủ
tục
hành
chính chính
lĩnh
vực
Địa
chất
và
Khoáng
sản
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
Chính
quyên
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
vê
kiêm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
các
Nghị
định
có
liên
quan
đến
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
nghiệp
vụ
vê
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Xét đê
nghị
của
Giám
đôc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sô
3263/TTr-STNMT-VP
ngày
24
tháng
4
năm
2025.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này danh
mục
23
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
Địa
chất
và
Khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
CÔNG
BÁO/Số
349+350/Ngày
15-6-2025 3
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025).
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG
Bô
TTHC,
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH,
Công
bố
thủ
tục
hành
chính).
Điều
2.
Giao
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
rà
soát,
đánh
giá
tiêu
chí
để
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyên
trong
thực
hiện
thủ tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
xây
dựng
quy
trình
nội
bộ
giải
quyêt
các
thủ
tục
hành
chính,
tái
cấu
trúc
quy
trình
nội
bộ
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
theo
các
phương
án
tại
Quyêt
định
số
1802/QĐ-
UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
và
cập
nhật
đầy
đủ
lên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính của Thành
phố.
Điều
3.
Quyêt
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
nội
dung
công
bố
thủ
tục
tại
Phụ
lục
XVIII
Danh
mục
thủ tục
hành
chính
lĩnh
vực
Địa
chất
và
Khoáng
sản
ban
hành
kèm
theo
Quyêt
định
số 1168/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
3
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
công
bố danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Môi
trường thuộc
phạm
vi
quản
lý
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyêt
định
này./.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Võ
Văn
Hoan
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
ĐƯỢC
SỬA
ĐỔI,
BỔ
SUNG
LĨNH
Vực
ĐỊA
CHẤT
VÀ
KHOÁNG
SẢN
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
1648/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
4
năm
2025
của Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
1
Trả
lại
Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
hoặc
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
thăm
dò
khoáng
sản
*
Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
trả
lại
giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản/trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
thăm
dò
khoáng
sản:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
27
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1)
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
trả
lại
Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
hoặc
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
thăm
dò
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày, kể
từ
ngày nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
2
Gia
hạn
Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
gia
hạn:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
27
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
gia
hạn.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1)
Mức
thu
lệ
phí
cấp
phép
như
sau:
-
Diện
tích
thăm
dò
nhỏ
hơn
100
hec-ta
(ha),
mức
thu
là
2.000.000
đồng/01
giấy
phép;
-
Diện
tích
thăm
dò
từ
100
ha
đến
50.000
ha,
mức
thu
là
5.000.000
đồng/01
giấy
phép;
-
Diện
tích
thăm
dò
trên
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
On
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
50.000
ha,
mức
thu
là
7.500.000
đồng/01
giấy
phép.
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bô
trưởng
Bô
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
đông
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bô
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
đô
thu,
nôp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp giấy
phép
hoạt
đông
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bô
trưởng
Bô
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
3
Chuyển
nhượng
quyền
thăm
dò
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diên
tích
khu
vực
đề
nghị
chuyển
nhượng
quyền
thăm
dò:
không
quá
05
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
27
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
chuyển
nhượng
quyền
thăm
dò.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1)
Mức
thu
lệ
phí
cấp
lại
giấy
phép
khi
chuyển
nhượng
như
sau:
-
Diện
tích
thăm
dò
nhỏ
hơn
100
hec-ta
(ha),
mức
thu
là
2.000.000
đồng/01
giấy
phép;
-
Diện
tích
thăm
dò
từ
100
ha
đến
50.000
ha,
mức
thu
là
5.000.000
đồng/01
giấy
phép;
-
Diện
tích
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
60/2016/NĐ-
CP
ngày
01
tháng
7
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
một
số
điều
kiện
đầu
tư
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
thăm
dò
trên
50.000
ha,
mức
thu
là
7.500.000
đồng/01
giấy
phép.
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
<o
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
4
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản;
cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
có
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
công
trình
1)
Đối
với
hồ
sơ
cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
khai
thác
khoáng
sản
và
kiểm
tra
thực
địa:
không
quá
25
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
các
cơ
quan
có
liên
quan:
không
quá
06
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
hoàn
thành
việc
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
khai
thác
khoáng
sản
và
kiểm
tra
thực
địa.
+
Thời
hạn
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
trả
lời:
không
quá
20
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
*
Trường
hợp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
và
Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
có
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
công
trình:
theo
Phu
luc
đính
kèm.
*
Trường
hợp
điều
chỉnh
giấy
phép khai
thác
khoáng
sản:
không
thu
phí,
lệ
phí.
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12/5/2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ngày làm
việc,
kê
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
xin
ý
kiến
của
cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ.
Sau
thời
hạn
nêu
trên
mà
không
có
văn
bản
trả
lời
thì
được
coi
như
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
đã
đồng
ý.
Thời
gian
lấy
ý
kiến
đến
các
cơ
quan
có
liên
quan
không
tính
vào
thời
gian
thẩm
định.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
38
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
khai
thác
khoáng
sản
và
xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kê
từ
ngày
hoàn
thành
công
việc
thẩm
định
hồ
sơ
cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng sản,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Thông
tư
liên
tịch
số
54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC
ngày
09
tháng
9
năm
2014
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Bộ
Tài
chính
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Nghị
định
số
22/2012/NĐ-CP
ngày
26
tháng
3
năm
2012
của
Chính
phủ
quy
định
về
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trình
hồ
sơ
cấp
phép
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
2)
Đối
với
hồ
sơ
điều
chỉnh
giây
phép
khai
thác
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
20
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
có
trách
nhiệm
hoàn
thành
việc
kiểm
tra,
rà
soát
văn
bản
có
trong
hồ
sơ,
kể
cả
kiểm
tra
tại
thực
địa.
Trường
hợp
việc
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
do
có
thay
đổi
về
trữ
lượng
khoáng
sản
được
phép
khai
thác
mà
phải
xác
định
và
điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản thì
thời
gian
hoàn
thành
công
việc
này
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
3)
Đối
với
hồ
sơ
khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
có
dự
án
đâu
tư
xây
dựng
công
trình:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
45
ngày
làm
việc,
gồm:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
khai
thác
khoáng
sản
và
kiểm
tra
tại
thực
địa:
không
quá
10
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
35
ngày làm
việc,
Sở
Tài
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
khai
thác
khoáng
sản
và
xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
hoàn
thành
công
việc
thẩm
định
hồ
sơ,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cấp
phép
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
Ui
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ
5
Đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
chưa
thăm
dò
khoáng
sản
-
Thời
gian
tiếp
nhận
hồ
sơ
đề
nghị
tham
gia
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
ít
nhất
là
15
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
niêm
yết
việc
đấu
giá.
-
Thời
hạn
hoàn
thành
phương
án
xét
chọn
hồ
sơ:
Trong
thời
gian
không
quá
01
ngày,
kể
từ
ngày
hết
hạn
tiếp nhận
hồ
sơ
đề
nghị
tham
gia
đấu
giá,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
phương
án
xét
chọn
hồ
sơ
của
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
tham
gia
cuộc
đấu
giá.
-
Thời
hạn
nộp
tiền
đặt
trước:
Thời
gian
nộp
tiền
đặt
trước
được
thông
báo
trong
hồ
sơ
mời
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
trước
khi
tổ
chức
cuộc
đấu
giá
ít
nhất
là
03
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Luật
Đấu
giá
tài
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2016.
-
Luật
số 37/2024/QH15
ngày
27/6/2024
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đấu
giá
tài
sản.
-
Nghị
định
số
22/2012/NĐ-
CP
ngày 26
tháng
3
năm
2012
của
Chính
phủ
quy
định
về
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
On
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ngày.
-
Thời
hạn
trình
phê
duyệt:
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
kết
thúc
cuộc
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng sản,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
trình
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
hồ
sơ
phê
duyệt
kết
quả
trúng
đấu
giá.
-
Thời
hạn
phê
duyệt:
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
phê
duyệt
kết
quả
trúng
đấu
giá,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phải
ban
hành
văn
bản
phê
duyệt
kết
quả
trúng
đấu
giá.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
đăng
tải
công
khai
kết
quả
trúng
đấu
giá:
05
ngày,
kể
từ
ngày
kết
thúc
cuộc
đấu
giá.
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
16/2014/TT-
BTNMT
ngày
14
tháng
4
năm
2014
của
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
ban
hành
Quy
chế
hoạt
đông
của
Hôi
đồng
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thông
tư
liên
tịch
số
54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC
ngày
09
tháng
9
năm
2014
của
Bô
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Bô
Tài
chính
quy
định
chi
tiết
môt
số
điều
của
Nghị
định số
22/2012/NĐ-CP
ngày
26
tháng
3
năm
2012
của
Chính
phủ
quy
định
về
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bô
trưởng
Bô
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
6
Đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
đã
có
kết
quả
thăm
dò
khoáng
sản
được
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
phê
duyệt
-
Thời
gian
tiếp
nhận
hồ
sơ
đề
nghị
tham
gia
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
ít
nhất
là
15
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
niêm
yết
việc
đấu
giá.
-
Thời
hạn
hoàn
thành
phương
án
xét
chọn
hồ
sơ:
Trong
thời
gian
không
quá
01
ngày, kể
từ
ngày
hết
hạn
tiếp
nhận
hồ
sơ
đề
nghị
tham
gia
đấu
giá,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
phương
án
xét
chọn
hồ
sơ
của
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
tham
gia
cuộc
đấu
giá.
-
Thời
hạn
nộp
tiền
đặt
trước:
Thời
gian
nộp
tiền
đặt
trước
được
thông
báo
trong
hồ
sơ
mời
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
trước
khi
tổ
chức
cuộc
đấu
giá
ít
nhất
là
03
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1).
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Luật
Đấu
giá
tài
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2016.
-
Luật
số 37/2024/QH15
ngày
27/6/2024
sửa đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đấu
giá
tài
sản.
-
Nghị
định
số
22/2012/NĐ-
CP
ngày 26
tháng
3
năm
2012
của
Chính
phủ
quy
định
về
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ngày.
-
Thời
hạn
trình
phê
duyệt:
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
kết
thúc
cuộc
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng sản,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
trình
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
hồ
sơ
phê
duyệt
kết
quả
trúng
đấu
giá.
-
Thời
hạn
phê
duyệt:
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
phê
duyệt
kết
quả
trúng
đấu
giá,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phải
ban
hành
văn
bản
phê
duyệt
kết
quả
trúng
đấu
giá.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
đăng
tải
công
khai
kết
quả
trúng
đấu
giá:
05
ngày,
kể
từ
ngày
kết
thúc
cuộc
đấu
giá.
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
16/2014/TT-
BTNMT
ngày
14
tháng
4
năm
2014
của
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
ban
hành
Quy
chế
hoạt
động
của
Hội
đồng
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thông
tư
liên
tịch
số
54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC
ngày
09
tháng
9
năm
2014
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Bộ
Tài
chính
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Nghị
định số
22/2012/NĐ-CP
ngày
26
tháng
3
năm
2012
của
Chính
phủ
quy
định
về
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
<o
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
7
Phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
*
Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
han
kiêm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
han
kiêm
tra
báo
cáo
trữ
lượng
khoáng
sản:
không
quá
120
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp nhận
hồ
sơ,
gồm:
+
Trong
thời
gian
không
quá
30
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
phiếu
tiếp
nhận,
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
kiểm
tra
toàn
bộ
hồ
sơ
tài
liệu
báo
cáo;
kiểm
tra
thực
địa
khu
vực
thăm
dò
khoáng
sản,
mẫu
lõi khoan,
hào,
giếng
trong
trường
hợp
xét
thấy
cần
thiết;
+
Trong
thời
gian
không
quá
60
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
kết
thúc
công
việc
nêu
trên,
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Theo
Phụ
lục
đính
kèm.
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
o
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trường
gửi
báo
cáo
kêt
quả
thăm
dò
đên
các
chuyên
gia
thuôc
các
lĩnh
vực
chuyên
sâu
để
lấy
ý
kiên
góp
ý
về
các nôi dung
có
liên
quan
trong
báo
cáo
thăm
dò
khoáng
sản.
Thời
gian
trả
lời
của
chuyên
gia
không
quá
20
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
đề
nghị
của
cơ
quan
tiêp nhận
hồ
sơ;
+
Trong
thời
gian
không
quá
30
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
kêt
thúc
công
việc
nêu
trên,
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
tổng
hợp
ý
kiên
của
các
chuyên
gia
và
chuẩn
bị
hồ
sơ,
tài
liệu
để
trình
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
xem
xét,
quyêt
định.
Trường
hợp
báo
cáo
không
đạt
yêu
cầu
để
trình
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
phê
duyệt,
cơ
quan
tiêp
nhận
hồ
sơ
thông
báo
bằng
văn
bản,
nêu
rõ
lý
do
để
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
phê
duyệt
trữ
lượng
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
đông
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
44/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bô
trưởng
Bô
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
nôi
dung
công
tác
giám
sát
thi
công
Đề
án
thăm
dò
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bô
trưởng
Bô
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chê
đô
thu,
nôp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
đông
khoáng
sản.
-
Quyêt
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bô
trưởng
Bô
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
to
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
khoáng
sản bổ
sung,
hoàn
chỉnh
báo
cáo,
kèm
theo
ý
kiến nhận
xét
bằng
văn
bản
của
các
chuyên
gia.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
đang
hoàn
chỉnh
báo
cáo
trữ
lượng
khoáng
sản
không
tính
vào
thời
gian
thẩm
định
báo
cáo.
-
Thời
han
thâm
định
báo
cáo
kết
quả
thăm
dò
khoáng
sản
và
phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
trong
báo
cáo
thăm
dò
khoáng
sản:
không
quá
40
ngày làm
việc,
gồm:
+
Thời
gian
lãnh
đạo
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
hoặc
Hội
đồng
tư
vấn
kỹ
thuật
(nếu
thành
lập)
tổ
chức
phiên
họp
Hội
đồng:
không
quá
30
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
hoàn
thành
nhận
đủ
hồ
sơ
từ
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
+
Thời
gian
hoàn
thành
biên
bản
họp
Hội
đồng:
không
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quá
10
ngày
làm
việc,
kê
từ
ngày
kết
thúc
phiên
họp Hội
đồng,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
biên
bản
họp
Hội
đồng.
Trường
hợp
phải
bổ
sung,
chỉnh
sửa
đê
hoàn
thiện
báo
cáo
thăm
dò
khoáng
sản
theo
ý
kiến
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
hoặc
Hội
đồng
tư
vấn
kỹ
thuật,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
gửi
văn
bản
thông
báo
nêu
rõ
nội
dung
cần bổ
sung,
hoàn
thiện
kèm
theo
biên
bản
họp
Hội
đồng.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị phê
duyệt
trữ
lượng
bổ
sung,
hoàn
thiện
báo
cáo
thăm
dò
khoáng
sản
không
tính
vào
thời
gian
thẩm
định
báo cáo.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
15
ngày
làm
việc,
kê
từ
ngày nhận
được
hồ
sơ
đã
bổ
sung,
hoàn
chỉnh
của
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
phê
duyệt
trữ
lượng,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
Lo
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trường
trình
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
8
Đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
*
Giai
đoạn
phê
duyệt
Đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
28
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ,
gồm:
+
Trong
thời
gian
không
quá
10
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
có
Phiếu
tiếp
nhận
hồ
sơ
cơ
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quan
tiêp nhận
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
xem
xét
hồ
sơ;
lấy
ý
kiên
nhận
xét,
phản biện
của
thành
viên
Hội
đồng;
mời
đại
diện
thành
viên
Hội
đồng
tham
gia
kiểm
tra
thực
địa
(trong
trường
hợp
cần
thiêt);
Trong
thời
gian
không
quá
15
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
xin
ý
kiên
của
cơ
quan
tiêp nhận
hồ
sơ,
tổ
chức,
cá
nhân
được
gửi
lấy
ý
kiên
có
trách
nhiệm
trả
lời
bằng
văn
bản
về nội
dung
đề
án đóng
cửa
mỏ
và
các
vấn
đề
có
liên
quan.
Sau
thời
hạn
nêu
trên,
nêu
không
có
văn
bản
trả
lời
coi
như
đã
đồng
ý.
+
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
ý
kiên
nhận
xét,
phản
biện
và
cơ
quan
liên
quan,
cơ
quan
tiêp nhận
hồ
sơ
tổng
hợp
ý
kiên
góp
ý,
lập
tờ
trình
báo
cáo
Chủ
tịch
Hội
đồng
thẩm
định
để
tổ
chức
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đên
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiêt
thi
hành
một
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
phiên
họp
Hội
đồng.
+
Trong
thời
gian
không
quá
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
Tờ
trình
của
cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ,
Chủ
tịch
Hội
đồng
quyết
định
thời
điểm
tổ
chức
phiên
họp
Hội
đồng.
+
Trong
thời
gian
không
quá
06
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
kết
thúc
phiên
họp,
Chủ
tịch
Hội
đồng
thẩm
định
hoàn
thành
Biên
bản
họp Hội
đồng.
Trường
hợp
phải
bổ
sung,
hoàn
chỉnh
hoặc
chưa
thông
qua
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản,
cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ
thông
báo
bằng
văn
bản
cho
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
đóng
cửa
mỏ,
trong
đó
nêu
rõ
lý
do
phải
hổ
sung,
hoàn
chỉnh
hoặc
chưa
thông
qua
đề
án đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản,
kèm
theo
Biên
bản
họp Hội
đồng
thẩm
định.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
On
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
bổ
sung,
hoàn
thiện
hoặc
lập
lại
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
không
tính
vào
thời
gian
thẩm
định.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
Trường
hợp
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
được
Hội
đồng
thẩm
định
thông
qua,
trong
thời
gian
không
quá
08
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
kết
thúc
phiên
họp Hội
đồng
hoặc
nhận
được
văn
bản
bổ
sung,
hoàn
chỉnh
đề
án
của
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
đóng
cửa
mỏ
(nếu
có),
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
phê
duyệt
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phê
duyệt
đề
án đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
hồ
sơ:
không
quá
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
Tờ
trình,
kèm
theo
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ban
hành
quyêt
định
phê
duyệt
đề
án;
trường
hợp
không
phê
duyệt
đề
án,
phải
có
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày làm
việc,
kể
từ
khi
nhận
được Quyêt
định
phê
duyệt
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
để
nhận
kêt
quả
và
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
khác
có
liên
quan
theo
quy
định.
Thời
hạn
tổ
chức,
cá
nhân
thực
hiện
nội
dung
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
đã
được
phê
duyệt:
Thời
gian
căn
cứ
vào
nội
dung
đề
án
đóng
cửa
mỏ
được
phê
duyệt
và
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính.
•s>
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
*
Giai
đoạn
kiểm
tra,
nghiệm
thu
kết
quả
thực
hiện
Đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận,
nghiệm
thu
kết
quả
thực
hiện
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản:
không
quá
15
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
báo
cáo
kết
quả
thực
hiện
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
chủ
trì,
phối
hợp
với
cơ
quan
có
thẩm
quyền
xác
nhận,
hoàn
trả
tiền
ký
quỹ
phục
hồi
môi
trường,
cơ
quan
khác
có
liên
quan,
tổ
chức
kiểm
tra
thực
địa
để
xác
minh
kết
quả
thực
hiện
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
phê
duyệt
Quyết
định
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
khi
kết
thúc
kiểm
tra
thực
địa
về
kết
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quả
thực
hiện
đê
án
đóng
cửa
mỏ,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
hoàn
thiện
hồ
sơ
theo
quy
định
và
trình
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành quyết
định
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa
mỏ:
không
quá
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành quyết
định
đóng
cửa
mỏ
khoáng sản,
trường
hợp
không
đồng
ý
ban hành
quyết
định
thì
phải
có
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày làm
việc,
kể
từ
khi
nhận
được
Quyết định
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
đê
nghị
đóng
cửa
mỏ
khoáng
LO
o
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
sản
để
nhận
kêt
quả
và
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
khác
có
liên
quan
theo
quy
định.
9
Gia
hạn
Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
32
ngày
làm
việc,
gồm:
+
Thời
hạn
việc
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
gia
hạn:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiêp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
27
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đên
gia
hạn.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bên Nghé,
Quận
1).
Theo
Phụ
lục
đính
kèm
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiêt
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đên
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trong
trường
hợp
không
cho
phép
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dung
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
LO
tõ
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
10
Cấp
Giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản
và
kiểm
tra
thực
địa:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
15
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
khu
vực
đề
nghị
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Mức
thu
lệ
phí
cấp
phép
là
5.000.000
đồng/
01
giấy
phép.
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật Khoáng
sản
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trình
hồ
sơ
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trong
trường
hợp
không
cấp
giấy
phép
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố, Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
gia
hạn
Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản
để
nhận
kết
quả
và
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
có
liên
quan
theo
quy
định.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
LO
-P^
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quyết
hồ
sơ.
11
Chuyển
nhượng
quyền
khai
thác
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
chuyển
nhượng:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
27
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
chuyển
nhượng.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Theo
Phụ
lục
đính
kèm
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trong
trường
hợp
không
cho
phép
chuyển
nhượng
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
quy
định
vê
đê
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dung
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
LO
ƠN
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
12
Gia
hạn
Giấy
phép khai
thác
tận
thu
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
việc
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
gia
hạn:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
gia
hạn.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Mức
thu
lệ
phí
cấp
phép
là
2.500.000
đồng/
01
giấy
phép.
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
~-J
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trong
trường
hợp
không
đồng
ý
gia
hạn
giấy
phép
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
quy
định
vê
đê
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dung
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
LO
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
13
Trả
lại
Giấy
phép khai
thác
tận
thu
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
việc
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
gia
hạn:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
phiếu
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
trả
lại
Giấy
phép
khai
thác
tận
thu
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
>0
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trường
hợp
không
cho
phép
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
14
Trả
lại
Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản
hoặc
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
*Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Thời
hạn
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
trả
lại
giấy
phép
khai
thác
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
Ó
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
khoáng
sản/trả
lại
một
phân
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản:
không
quá
05
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp
nhận
hồ
sơ.
+
Thời
hạn
hoàn
thành
việc
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
27
ngày làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
trả
lại
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản/trả
lại
một
phân
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
trình
hồ
sơ:
không
quá
02
ngày
làm
việc,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trong
trường
hợp
không
cho
phép
trả
lại
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
hoặc
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
từ
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
15
Đăng
ký
khai
thác
khoáng
sản
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
trong
diện
tích
dự
án
xây
dựng
công
trình
(đã
được
cơ
quan
nhà
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
05
ngày.
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
không
quá
35
ngày.
+
Trong
thời
gian
không
quá
10
ngày, kể
từ
ngày
có
phiếu
tiếp
nhận
hồ
sơ,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
thành
việc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1).
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nước
có
thâm
quyền
phê
duyệt
hoặc
cho
phép
đầu
tư
mà
sản
phâm
khai
thác
chỉ
được
sử
dụng
cho
xây
dựng
công
trình
đó)
bao
gồm
cả
đăng
ký
khối
lượng
cát,
sỏi
thu
hồi
từ
dự
án
nạo
vét,
khơi
thông
luồng
lạch
kiêm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
khai
thác
khoáng
sản
và
kiêm
tra
tại
thực
địa;
+
Trong
thời
gian
không
quá
25
ngày,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
phải
hoàn
thành
việc
thâm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
khai
thác
khoáng
sản
và
xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
cấp
giấy
xác
nhận:
không
quá
12
ngày.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày,
kê
từ
ngày
hoàn
thành
công
việc
thâm
định
hồ
sơ,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
đăng
ký
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
nơi
có
dự
án
xây
dựng
công
trình/dự
án
nạo
vét,
khơi
thông
luồng
lạch;
+
Trong
thời
hạn
không
quá
07
ngày, kê
từ
ngày
nhận
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
ÚJ
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
được
hồ
sơ,
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố hoàn
thành
việc
đăng
ký.
Trong
trường
hợp
không
đăng
ký
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày,
kể
từ
khi
nhận
được
hồ
sơ
từ
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
đăng
ký
khối
lượng
khai
thác
khoáng
sản
để
nhận
kết
quả và
thực
hiện
các
nghĩa
vu
có
liên
quan
theo
quy
định.
Thời
gian
nêu
trên
không
kể
thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
khai
thác
khoáng
sản
làm
thủ
tuc
nộp
tiền
cấp
quyền
khai
thác.
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
16
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo
sát
thực
địa,
lấy
mẫu
trên
mặt
đất
để
lựa
chọn
diện
*
Thời
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
tiếp
nhận,
kiểm
tra
hồ
sơ,
thẩm
định
và
trình
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường: 07
ngày làm
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Không
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
-ỊỊ»
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
tích
lập
đê
án
thăm
dò
khoáng
sản
việc.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố:
03
ngày làm
việc.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính
vào
thời
gian
giải
quyết
hồ
sơ.
Quận
1).
chi
tiêt
thi
hành
một
số
điêu
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12/5/2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điêu
của
các
Nghị
định
liên
quan
đên
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
vê
đê
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Quyêt
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
chuẩn
hóa
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
4^
<Jì
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
17
Cấp
Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
-
Thời
hạn
kiểm
tra
hồ
sơ:
không
quá
03
ngày
làm
việc
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Trong
thời
gian
không
quá
38
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
có
văn
bản
tiếp
nhận
hồ
sơ,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
gửi
đề
án
thăm
dò
để
lấy
ý
kiến
góp
ý
của
một
số
chuyên
gia
thuộc
lĩnh
vực
chuyên
sâu
và
tổ
chức
thẩm
định
nội
dung
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản.
Thời
gian
trả
lời
ý
kiến
của
chuyên
gia
không
quá
10
ngày
làm
việc,
kể
từ
khi
nhận
được
đề
nghị
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Trường
hợp
nội
dung
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản
phức
tạp,
cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(số
63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến Nghé,
Quận
1)
Mức
thu
lệ
phí
cấp
phép
như
sau:
-
Diện
tích
thăm
dò
nhỏ
hơn
100
hec-ta
(ha),
mức
thu
là
4.000.000
đồng/
01
giấy
phép;
-
Diện
tích
thăm
dò
từ
100
ha
đến
50.000
ha,
mức
thu
là
10.000.000
đồng/
01
giấy
phép;
-
Diện
tích
thăm
dò
trên
50.000
ha,
mức
thu
là
-
Luật
Khoáng
sản
ngày
17
tháng
11
năm
2010.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
22/2012/NĐ-
CP
ngày
26
tháng
3
năm
2012
của
Chính
phủ
quy
định
về
đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
10/2025/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
60/2016/NĐ-
CP
ngày
01
tháng
7
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
Ó\
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
trình
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố
thành
lập
Hội
đồng
kỹ
thuật
để
thẩm
định
đề
án.
Thời
gian
quyết
định
việc
thành
lập,
họp
Hội
đồng
kỹ
thuật
được
tính
vào
thời
gian
tổ
chức
thẩm
định
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản.
+
Trong
thời
gian
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
ý
kiến
góp
ý
của
các
chuyên
gia,
cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
tổng
hợp
các
ý
kiến
và
gửi
kèm
theo
hồ
sơ
đề
nghị
thăm
dò
khoáng
sản
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
+
Trong
thời
gian
không
quá
10
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đề
nghị
thăm
dò
khoáng
sản
kèm
theo
ý
kiến
góp
ý
của
các
chuyên
gia,
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố
quyết
định
việc
thông
qua
nội
dung
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản
để
cấp
phép
hoặc
thành
lập
Hội
15.000.000
đồng/
01
giấy
phép.
một
số
điều
kiện
đầu
tư
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
136/2018/NĐ-
CP
ngày
05
tháng
10
năm
2018
của
Chính
phủ
sửa
đổi
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến điều
kiện
đầu
tư
kinh
doanh
thuộc
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Thông
tư
số
45/2016/TT-
BTNMT
ngày 26
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
về
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản,
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
và
mẫu
báo
cáo,
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
đồng
thâm
định
trong
trường
hợp
cần
thiết.
Trường
hợp
phải
bổ
sung,
chỉnh
sửa
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản
theo
ý
kiến
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
hoặc
ý
kiến
của
Hội
đồng
thâm
định,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
gửi
văn
bản
thông
báo
nêu
rõ
lý
do
chưa
thông
qua
đề
án
hoặc những
nội
dung
cần
bổ
sung,
hoàn
thiện
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản.
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
cấp
phép
thăm
dò
bổ
sung,
hoàn
thiện
hoặc
lập
lại
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản
không
tính
vào
thời
gian
thâm
định
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản.
-
Thời
hạn
cấp
Giấy
phép
thăm
dò:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
21
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
lại
hồ
văn
bản
trong
hồ
sơ
cấp
phép
hoạt
động
khoáng sản,
hồ
sơ
phê
duyệt
trữ
lượng khoáng
sản,
hồ
sơ
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-
BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dung
phí
thâm
định
đánh
giá
trữ
lượng khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuân
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
-Ị^
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
sơ đã
hoàn
chỉnh
theo
thông
báo
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
về
kết
quả
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
án,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
hoàn
chỉnh
và
trình
hồ
sơ
cấp
phép
thăm
dò
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
quyết
định
việc
cấp
hoặc
không
cấp Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản.
Trong
trường
hợp
không
cấp
Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
cấp Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
từ
Ủy
ban
nhân
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
6
2
o
N
<o
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Ul
õ
dân
Thành phố,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
đề
nghị
cấp Giấy
phép
thăm
dò
khoáng
sản
để
nhận
kết
quả.
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
Ợ9
po>
y
2
o
N
18
Cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản nhóm
IV
*
Đối
với
tổ
chức,
cá
nhân
quy
định
tại
khoản
1
Điều
72
của
Luật Địa
chất
và
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
15
ngày,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
có
liên
quan
đến
việc
cấp giấy
phép
khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
1
.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
-
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích dưới
10
ha
và
công
suất
khai
thác
dưới
100.000
m
3
/năm:
15.000.000
đồng/giấy
phép;
-
Giấy
phép
-
Luật
Địa
chất
và
Khoáng
sản
số
54/2024/QH15
ngày
29
tháng
11
năm
2024;
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường;
-
Nghị
định
số
05/2025/NĐ-
Trường
hợp
cần
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng,
văn
hoá,
lâm
nghiệp,
đê
điều,
thuỷ lợi, thuỷ
điện,
tôn
giáo,
giao
thông,
viễn
thông,
quốc
phòng,
an
ninh
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
và
các
nội
dung
liên
quan
đến
việc
cấp
giấy
phép
khai
thác.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
cấp
giấy
phép
khai
thác
cho
Ủy
ban
nhân
dânThành
phố
Hồ
Chí
Minh.
2
Gồm
tọa
độ,
diện
tích,
chiều
sâu,
khối
lượng
khoáng
sản,
công
suất,
thời
hạn
khai
thác
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
khai
thác
và
các
nội
dung
khác
có
liên quan
đến
việc
cấp
giấy
phép
khai
thác;
xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản;
trình
hồ
sơ
cấp
giấy
phép
khai
thác,
phê
duyệt
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
và
các
nội
dung
liên
quan
đến
việc
cấp
giấy
phép
khai
thác.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
thực
hiện
xong
các
nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các nội
dung
liên
quan
đến
việc
cấp
phép
2
.
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
từ
10
ha
trở
lên
và
công
suất
khai
thác
dưới
100.000
m
3
/năm
hoặc
loại
hoạt
động
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
dưới
10
ha
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
11/2025/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
Ợ9
2
o
N
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
3
Trường
hợp
cần
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng,
văn
hoá,
lâm
nghiệp,
đê
điều,
thuỷ lợi, thuỷ
điện,
tôn
giáo,
giao
thông,
viễn
thông,
quốc
phòng,
an
ninh
thuộc
Uy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
và
các
nội
dung
liên quan
đến
việc
cấp
giấy
phép
khai
thác.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
cấp
giấy
phép khai
thác
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
4
Gồm
tọa
độ,
diện
tích,
chiều
sâu,
khối
lượng
khoáng
sản,
công
suất,
thời
hạn
khai
thác
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
khai
thác
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
cấp
giấy
phép khai
thác;
xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản;
trình
hồ
sơ
cấp
giấy
phép
khai
thác,
phê
duyệt
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh.
5
Thông
báo
trả
Bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
giấy
phép
khai
thác
cho
tổ
chức
đề
nghị
cấp
giấy
phép ngay
khi
nhận
đủ
văn
bản
chứng
minh
việc
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
tài
chính
có
liên
quan
(trong
trường
hợp
được
cấp
giấy
phép
khai
thác).
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
-
Thời
hạn
câp
giây
phép:
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
cấp
giấy
phép khai
thác.
-
Thời
hạn thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
+
Thông
báo
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyết
định
cấp
hoặc
không
cấp
giấy
phép
khai
thác.
+
Trả kết
quả
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
văn
bản
chứng minh
việc
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
tài
chính
có
liên
quan,
bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
giấy
phép
khai
thác
cho
tổ
chức,
cá
nhân
(trong
trường
hợp
tổ
chức,
cá
nhân
được
cấp
giấy
phép khai
thác).
*
Đối
với
tổ
chức
quy
định
và
công
suất
khai
thác
từ
100.000
m
3
/năm
trở
lên,
than
bùn
trừ
hoạt
động
khai
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
quy
định
tại
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này:
20.000.000
đồng/giấy
phép;
-
Khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
từ
10
ha
trở
lên
và
công
suất
khai
thác
từ
100.000
m
3
/năm
trở
lên,
trừ
hoạt
động
khai
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
quy
định
tại
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Thông
tư
số
01/2025/TT-
BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ui
tò
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
tại
khoản
2
Điều
72
của
Luật Địa
chất
và
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
07
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
có
liên
quan
đến
việc
cấp
giấy
phép
khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
3
;
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
và
các
nội
dung
liên
quan
đến
việc
cấp
giấy
phép
khai
thác
có
liên
quan.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này:
30.000.000
đồng/giấy
phép;
-
Khai
thác
tận
thu:
Mức
thu
là
5.000.000
đồng/giấy
phép.
-
Trường
hợp
cấp
gia
hạn
giấy
phép,
cấp
lại
giấy
phép
khi
chuyển
nhượng:
Mức
thu
bằng
50%
mức
thu
lệ
phí
tương
ứng
với
các
mức
thu
nêu
trên.
về
việc
công
bố
chuân
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
ui
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
thực
hiện
xong
các
nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
nội
dung
liên
quan
4
.
+
Thời
hạn
cấp
giấy
phép:
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
cấp
giấy
phép khai
thác,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyết
định
việc
cấp
hoặc
không
cấp
giấy
phép
khai
thác.
Trong
trường
hợp
không
cấp
giấy
phép
khai
thác
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
01
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí Minh
quyết
định
cấp
hoặc
không
cấp
giấy
phép
khai
thác,
bộ
phận
một
cửa
chủ
trì,
phối
hợp
với
cơ
quan
Ui
•t*
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
thẩm
định
hồ
sơ
thông
báo
cho
tổ
chức
đề
nghị
cấp
giấy
phép khai
thác
để
nhận kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
khai
thác
và
thực
hiện các
nghĩa
vụ
có
liên
quan
theo
quy
định
5
.
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
Ợ9
po>
y
2
o
N
19 Gia
hạn
giấy
phép khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
*
Đối
với
tổ
chức,
cá
nhân
quy
định
tại
khoản
1
Điều
72
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
10
ngày,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội dung
có
liên
quan
đến
việc
gia
hạn
giấy
phép khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
6
.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
-
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
dưới
10
ha
và
công
suất
khai
thác
dưới
100.000
m
3
/năm:
15.000.000
đồng/giấy
phép;
-
Luật
Địa
chất
và
Khoáng
sản
số
54/2024/QH15
ngày
29
tháng
11
năm
2024.
-
Nghị
định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường;
Trường
hợp
cần
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng
thuộc
Uy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
gia
hạn
giấy
phép khai
thác.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác
cho
Uy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
7
Trường
hợp
cần
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
chủ
đầu
tư
dự án,
công
trình
sử
dụng
khoáng
sản
về
việc
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
cấp
giấy
phép
khai
thác
cho
u>
u<
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
về
việc
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
thực
hiện
xong
các nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ,
thời
gian
gia
hạn
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác;
trình
hồ
sơ
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác.
-
Thời
hạn
câp
giây
phép:
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
-
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
từ
10
ha
trở
lên
và
công
suất
khai
thác
dưới
100.000
m
3
/năm
hoặc
loại
hoạt
động
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích dưới
10
ha
và
công
suất
khai
thác
từ
100.000
m
3
/năm
trở
lên,
than
bùn
trừ
hoạt
động
khai
-
Nghị
định
số
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
11/2025/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
Ui
cK
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
2
o
N
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh.
8
Tài
liệu,
hồ
sơ,
thời
gian
gia
hạn
và
các
nội
dung
khác
có
liên quan
đến
việc
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác; trình
hồ
sơ
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh.
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
+
Thông
báo
kêt
quả
giải
quyết
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyết
định
gia
hạn
hoặc
không
gia
hạn
giấy
phép khai
thác.
+
Trả
kết
quả
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
02
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
văn
bản
chứng
minh
việc
thực
hiện
các
nghĩa
vu
tài
chính
có
liên
quan,
bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
giấy
phép
khai
thác
khóng
sản
gia
hạn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
(trong
trường
hợp
tổ
chức,
cá
nhân
được
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác).
*
Đối
với
tổ
chức
quy
định
tại
khoản
2
Điều
72
của
Luật Địa
chất
và
khoáng
sản
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
quy
định
tại
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này:
20.000.000
đồng/giấy
phép;
-
Khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
từ
10
ha
trở
lên
và
công
suất
khai
thác
từ
100.000
m
3
/năm
trở
lên,
trừ
hoạt
động
khai
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
quy
định
tại
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này:
30.000.000
đồng/giấy
phép;
-
Thông
tư
số
01/2025/TT-
BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Thông
tư
số
10/2024/TT-BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dung
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
tiêp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
có
liên
quan
đên
việc
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
7
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiên
về
việc
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
thực
hiện
xong
các
nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các nội
dung
liên
quan
8
.
-
Thời
hạn
cấp
giấy
phép:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
-
Khai
thác
tận
thu:
Mức
thu
là
5.000.000
đồng/giấy
phép.
-
Trường
hợp
cấp
gia
hạn
giấy
phép,
cấp
lại
giấy
phép
khi
chuyển
nhượng:
Mức
thu
bằng
50%
mức
thu
lệ
phí
tương
ứng
với
các
mức
thu
nêu
trên.
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Ui
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
+
Thông
báo
kêt
quả
giải
quyết
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
01
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyết
định
gia
hạn
hoặc
không
gia
hạn
giấy
phép khai
thác.
+
Bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
gia
hạn
cho
tổ
chức
đề
nghị
gia
hạn khi
nhận
đủ
văn
bản
chứng
minh
việc
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
tài
chính
có
liên
quan
(trong
trường
hợp
được
gia
hạn
giấy
phép
khai
thác).
20
Điều
chỉnh
Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
*
Đối
với
tổ
chức,
cá
nhân
quy
định
tại
khoản
1
Điều
72
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ
+
Trong
thời
hạn
không
quá
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Không
-
Luật
Địa
chất
và
Khoáng
sản
số
54/2024/QH15
ngày
29
tháng
11
năm
2024.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-CP ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
<0
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
o
10
ngày,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
có
liên
quan
đến điều
chỉnh
giấy
phép khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
9
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
liên
quan
đến điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
10
.
một
số
điều
của
Luật
Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
số
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
Ợ9
2
o
N
Đối
với
trường
hợp:
mở
rộng
diện
tích,
thay
đổi
chiều
sâu
khai
thác
khoáng
sản;
trả
lại một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản;
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
bị
công
bố
là
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản.
Trường
hợp
cần
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng,
văn
hoá,
lâm
nghiệp,
đê
điều,
thuỷ
lợi,
thuỷ
điện,
tôn
giáo,
giao
thông,
viễn
thông,
quốc
phòng,
an
ninh
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
và
các
nội
dung
liên
quan
đến
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
đối
với
trường
hợp
mở
rộng
diện
tích,
thay
đổi
chiều
sâu
khai
thác
khoáng
sản;
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
Hồ
Chí
Minh
về
nội
dung
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
đối
với
trường
hợp:
thay
đổi
khối
lượng (trữ
lượng)
khoáng
sản
quy
định
trong
giấy
phép;
mở rộng
diện
tích,
thay
đổi
chiều
sâu
khai
thác
khoáng
sản;
tăng
công
suất
khai
thác
khoáng
sản;
giảm
công
suất
khai
thác
khoáng
sản
đồng
thời
với
kéo
dài
thời
hạn
khai
thác
so
với
thời
hạn
quy
định
trong
giấy
phép khai
thác.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
quyết
định nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
Hồ
Chí
Minh.
10
Cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
có
trách
nhiệm
trả
lời
bằng
văn
bản
về
các
vấn
đề
có
liên
quan.
Sau
thời
hạn
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
không
có
văn
bản
trả
lời được
coi
là
đã
đồng
ý
và
phải
chịu
trách
nhiệm
về
các
nội
dung
có
liên
quan
trong
hồ
sơ
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác.
Đối
với
trường
hợp
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản;
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
bị
công
bố
là
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
+
Trong
thời
hạn
không
quá
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm
việc, kể
từ
ngày
nhận
đủ
các
ý
kiến
của
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng,
văn
hoá,
lâm
nghiệp,
đê
điều,
thuỷ
lợi,
thuỷ
điện,
tôn
giáo,
giao
thông,
viễn
thông,
quốc
phòng,
an
ninh
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
Hồ
Chí
Minh,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
trình
Hội
đồng
thẩm
định
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
để
thẩm
định
theo
quy
định
tại
Điều
45
của
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-CP;
C
11
r
, ,
o>
Xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
điều
chỉnh
(nếu
có);
trình
hồ
sơ
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
(đồng
thời
phê
duyệt
đề
án
đóng
!zỊ
cửa
một
phần
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
đối
với
trường
hợp
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản;
một
phần
diện
tích
khu
^
vực
khai
thác
khoáng
sản
bị
công
bố
là
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản),
phê
duyệt
điều
Á
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
(nếu
có)
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
Hồ
Chí
Minh.
Q
12
Đối
với
trường
hợp:
mở
rộng
diện
tích,
thay
đổi
chiều
sâu
khai
thác
khoáng
sản;
trả
lại một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản;
một
S
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
bị
công
bố
là
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản.
3
Trường
hợp
cần
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng,
văn
hóa,
lâm
nghiệp,
đê
điều,
thủy
lợi,
thủy
điện,
tôn
giáo,
giao
9
thông,
viễn
thông,
quốc
phòng,
an
ninh
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
Hồ
Chí
Minh
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
+
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
và
các
nội
dung
liên
quan
đến
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
đối
với
trường
hợp
mở rộng
diện
tích,
thay
^
đổi
chiều
sâu
khai
thác
khoáng
sản;
lấy
ý
kiến
chủ
đầu
tư
dự án,
công
trình
sử
dung
khoáng
sản
về
việc
sử
dung
khoáng
sản
đối
với
trường
hợp
thay
đổi
hoặc
bổ
sung
dự
án, công
trình
sử
dung
khoáng
sản
đối
với
trường
hợp
giấy
phép
khai
thác
được
cấp
cho
các
tổ
chức
quy
định
tại
khoản
2
Điều
72
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản.
^
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
5
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
Hồ
Chí
Minh
13
Về
xây
dựng,
văn
hoá,
lâm
nghiệp,
đê
điều,
thuỷ
lợi, thuỷ
điện,
tôn
giáo,
giao
thông,
viễn
thông,
quốc
phòng,
an
ninh
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
0
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
trình
Hội
đồng
thẩm
định
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
để
thẩm
định
theo
quy
định
tại
5
Điều
45
của
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-CP;
14
xác
định
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
điều
chỉnh
(nếu
có);
trình
hồ
sơ
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
(đồng
thời
phê
duyệt
đề
án
đóng
cửa
một
phần
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
đối
với
trường
hợp
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản;
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
bị
công
bố
là
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản),
phê
duyệt
điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
(nếu
có)
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh.
15
Bộ
phận
một
cửa
chủ
trì,
phối
hợp
với
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
thông
báo
cho
tổ
chức
đề
nghị
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
để
nhận
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ
đề
nghị
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
và
thực
hiện
các
nghĩa
vu
có
liên
quan
theo
quy
định.
Bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
quyết
định
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
cho
tổ
chức
đề
nghị
điều
chỉnh
giấy
phép ngay
khi
nhận
đủ
văn
bản
chứng
minh
việc thực
hiện
các
nghĩa
vu
tài
chính
có
liên
quan
(trong
trường
hợp
tổ
chức
được
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác).
Ui
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
03
ngày
làm việc,
kê
từ
ngày
thực
hiện
xong
các
nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ,
các
nội
dung
đề
nghị
điều
chỉnh
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đên
việc
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
11
.
-
Thời
hạn
cấp
giấy
phép:
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kê
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyêt
định
việc
điều
chỉnh
hoặc
không
điều
chỉnh
giấy
phép khai
thác.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
+
Thông
báo
kêt
quả
giải
quyêt
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm
việc,
kê
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí Minh
môi
trường.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đên
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
11/2025/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiêt
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Thông
tư
số
01/2025/TT-BTNMT
ngày
15 tháng
01
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiêt
một
số
điều
của Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản nhóm
IV.
-
Quyêt
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
quyêt
định
điêu
chỉnh
hoặc
không
điêu
chỉnh
giấy
phép
khai
thác.
+
Trả
kết
quả
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
02
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
văn
bản
chứng
minh
việc
thực
hiện
các
nghĩa
vụ
tài
chính
có
liên
quan,
bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
quyêt
định
điêu
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
cho
tổ
chức,
cá
nhân
(trong
trường
hợp
tổ
chức,
cá
nhân
được
điêu
chỉnh
giấy
phép
khai
thác).
*
Đối
với
tổ
chức
quy
định
tại
khoản
2
Điều
72
của
Luật Địa
chất
và
khoáng
sản:
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
tiêp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
có
liên
quan
đến điều
chỉnh
giấy
phép khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
12
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
liên
quan
đến điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác.
+
Đối
với
trường
hợp
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản;
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai
thác
khoáng
sản
bị
công
bố
là
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
hoặc
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
các
ý
kiến
của
cơ
quan
chuyên
môn
13
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
thực
hiện
xong
các
nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
thâm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thâm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ,
các
nội
dung
đề
nghị
điều
chỉnh
và
các
nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
14
.
-
Thời
hạn
cấp
giấy
phép:
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
cấp
giấy
phép khai
thác,
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyết
định
việc
điều
chỉnh
hoặc
không
điều
chỉnh
giấy
phép khai
thác.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
+
Thông
báo
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
01
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí Minh
quyết
định
điều
chỉnh
hoặc
không
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
15
.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
o\
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
On
21
Trả
lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
-
Thời
hạn
thâm
định
hô
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
10
ngày,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các
nội
dung
có
liên
quan
đến
việc
trả
lại
giấy
phép khai
thác;
kiểm
tra
tại
thực
địa
16
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
17
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Không
-
Luật
Địa
chất
và
Khoáng
sản
số
54/2024/QH15
ngày
29
tháng
11
năm
2024.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-CP ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-
CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
số
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
sả'
6
6
2
o
N
16
Gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
trả
lại
giấy
phép khai
thác.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
do
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
trình
hồ
sơ
trả
lại
giấy
phép khai
thác
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành phố
Hồ
Chí
Minh;
17
Về
xây
dựng
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
trả
lại
giấy
phép khai
thác,
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
có
trách
nhiệm
trả
lời
bằng
văn
bản
về
các
vấn
đề
có
liên
quan.
Sau
thời
hạn
quy
định
tại
khoản
này,
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
không
có
văn
bản
trả
lời
được
coi
là
đã
đồng
ý
và
phải
chịu
trách
nhiệm
về
các
nội
dung
có
liên
quan
trong
hồ
sơ
trả
lại
giấy
phép
khai
thác.
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
nhận
được
ý
kiến
của
cơ
quan
chuyên
môn
18
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
thực
hiện
xong
các
nội
dung
quy
định
nêu
trên,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
hoàn
thành
việc
thẩm
định
các
tài
liệu,
hồ
sơ
và
các nội
dung
khác
có
liên
quan
đến
việc
trả
lại
giấy
phép
khai
thác;
trình
hồ
sơ
trả
lại
giấy
phép
khai
thác
đồng
thời
với
phê
duyệt
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
cho
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Thời
hạn
giải
quyết
trả
lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản:
Trong
thời
hạn
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
số
22/2023/NĐ-
CP
ngày
12
tháng
5
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
hoạt
động
kinh
doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và
môi
trường.
-
Nghị
định
số
11/2025/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
Ợ9
2
o
N
18
về
xây
dựng
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
cơ
quan
thẩm
định
hồ
sơ
phải
trình
Hội
đồng
thẩm
định
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
để
thẩm
định
theo
quy
định
tại
Điều
45
của
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-CP;
19
Bộ
phận
một
cửa
bàn
giao
quyết
định
cho
phép
trả
lại
giấy
phép
cho
tổ
chức,
cá
nhân
(trong
trường
hợp
tổ
chức,
cá
nhân
được
trả
lại
giấy
phép
khai
thác).
Sau
khi
được
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
cho
phép
trả
lại
giấy
phép
khai
thác,
tổ
chức,
cá
nhân
khai
thác
khoáng
sản
phải
thực
hiện
đề
án
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản,
báo
cáo
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước
có
thẩm
quyền
nghiệm
thu
và
quyết
định
đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
theo
quy
định
tại
Điều
74
và
Điều
75
của
Luật
Khoáng
sản
và
quy
định
tại
Điều
46
của
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-CP.
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
không
quá
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
trình
cho
phép
trả
lại
giấy
phép khai
thác.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
quyết
định
cho
phép
trả
lại
hoặc
không
cho
phép
trả
lại
giấy
phép khai
thác.
+
Trong
thời
hạn
02
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày nhận
đủ
văn
bản
chứng
minh
việc
thực
hiện các
nghĩa
vu
tài
chính
có
liên
quan
19
.
-
Thông
tư
số
01/2025/TT-
BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
trưởng Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
22
Chấp
thuận
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản nhóm
IV tại
khu
vực
không
đấu
giá
quyền
-
Thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ
hợp
lệ,
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Không
-
Luật
Địa
chất
và
Khoáng
sản
số
54/2024/QH15
ngày
29
tháng
11
năm
2024.
-
Nghị
định
số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29
tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
On
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
khai
thác
khoáng
sản
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
kiểm
tra
tọa
độ,
diện
tích
khu
vực
đề
nghị
khảo
sát,
đánh
giá
và
kiểm
tra
tại
thực
địa
(nếu
cần)
20
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
03
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
cơ
quan
chuyên
môn
21
.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
01
ngày
làm
việc,
kể
từ
khi
hoàn
thành
nội dung
quy
định
tại
điểm
b
và
điểm
c
khoản
4
Điều
5
Thông
tư
số
của Luật Khoáng
sản.
-
Nghị
định
số
11/2025/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Thông
tư
số
01/2025/TT-
BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
Q
o>
Q
o
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
sả'
2
o
N
20
trường
hợp
cân
thiết,
gửi
văn
bản
lấy
ý
kiến
các
cơ
quan
có
liên
quan
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
đối
với
khu
vực
đề
nghị
khảo
sát,
đánh
giá.
Thời
điểm
kiểm
tra
tại
thực
địa
(nếu
có)
do
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quyết
định
nhưng
phải
hoàn
thành
trước
khi
chấp
thuận
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
21
Về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
các
cơ
quan
có
liên
quan
về
khu
vực
cấm
hoạt
động
khoáng
sản,
khu
vực
tạm
thời
cấm
hoạt
động
khoáng
sản
đối
với
khu
vực
đề
nghị
khảo
sát,
đánh
giá,
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
có
trách
nhiệm
trả
lời
bằng
văn
bản
về
các
vấn
đề
có
liên
quan.
Sau
thời
hạn
quy
định
tại
khoản
này,
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
không
có
văn
bản
trả
lời
được
coi
là
đã
đồng
ý
và
phải
chịu
trách
nhiệm
về
các
nội
dung
có
liên
quan
trong
hồ
sơ
cấp
giấy
phép
khai
thác.
>0
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
01/2025/TT-BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
22
.
nhóm
IV.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
23
Xác nhận
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
-
Thời
hạn
thâm
định
hô
sơ:
+
Trong
thời
hạn
không
quá
10
ngày,
kể
từ
ngày
tiếp
nhận
hồ
sơ
23
.
+
Trong
thời
hạn
không
quá
05
ngày
làm việc,
kể
từ
ngày
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
Không
-
Luật
Địa
chất
và
Khoáng
sản
số
54/2024/QH15
ngày
29
tháng
11
năm
2024;
-
Nghị
định số
158/2016/NĐ-
CP
ngày
29 tháng
11
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
SI
o
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
y
6
6
2
o
N
22
Cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
chấp
thuận
hoặc
không
chấp
thuận
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
và
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
nhận
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ
đề
nghị
chấp
thuận
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV.
Trong
trường
hợp
không
chấp
thuận
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
24
.
-
Thời
hạn
thông
báo
và
trả
kết
quả hồ
sơ:
Trong
thời
hạn
không
quá
02
ngày làm
việc,
kể
từ
khi hoàn
thành
nội
dung
quy
định
tại
điểm
b,
điểm
c
và
điểm
d
khoản
2
của Luật
khoáng
sản;
-
Nghị
định
số
11/2025/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
về
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV;
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
-tỊ.
+
úì
Õ
Ợ9
po>
y
2
o
N
23
Cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
trách
nhiệm
kiểm
tra,
rà
soát
hồ
sơ,
thẩm
định
các
nội
dung
của
báo
cáo
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV.
Trường
hợp
cần
thiết,
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
thể
lấy
ý
kiến
chuyên
gia,
cơ
quan
có
liên quan
đối
với
các
nội
dung
của
báo
cáo
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV.
Thời
gian
lấy
ý
kiến
không
tính
vào
thời
gian
thẩm
định
hồ
sơ;
24
Thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
văn
bản
lấy
ý
kiến
các
nội
dung của
báo
cáo
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
(nếu
có),
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
có
trách
nhiệm
trả
lời
bằng
văn
bản
về
các
vấn
đề
có
liên
quan.
Sau
thời
hạn
quy
định
tại
khoản
này,
cơ
quan
được
lấy
ý
kiến
không
có
văn
bản
trả
lời
được
coi
là
đã
đồng
ý
và
phải
chịu
trách
nhiệm
về
các
nội
dung
có
liên
quan.
Trường
hợp
phải
bổ
sung,
hoàn
thiện
nội
dung
báo
cáo
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV,
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
có
văn
bản
yêu cầu
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung,
hoàn
thiện,
trong
đó
nêu
rõ
nội
dung
cần
bổ
sung,
hoàn
thiện.
Việc
yêu cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
chỉ
thực
hiện
một
lần.
Trường
hợp
báo
cáo
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
sau
hoàn
thiện
không
đáp
ứng
theo
yêu cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
lần
đầu
thì
có
thể
đề
nghị
bổ
sung,
hoàn
thiện
lại,
nhưng
không
phát
sinh
nội
dung
yêu
cầu
mới.
Trường
hợp
sau
khi
bổ
sung,
hoàn
thiện
lại
mà
báo
cáo
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
vẫn
không
đáp
ứng
yêu cầu
theo
quy
định,
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
dừng
thẩm
định
và
trả
lại
hồ
sơ
đề
nghị
xác
nhận
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV.
Tổ
chức,
cá
nhân
thuộc
trường
hợp
này
được
quyền
nộp
lại
hồ
sơ
nhưng
sẽ
được
tính
là
hồ
sơ
nộp
mới.
25
cơ
quan
chuyên
môn
về
địa
chất,
khoáng
sản
thuộc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quyết
định
việc
xác
nhận
hoặc
không
xác
nhận
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
và
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân nhận
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ
đề
nghị
xác
nhận
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV.
Trong
trường
hợp
không
xác
nhận
kết
quả
khảo
sát,
đánh
giá
thông
tin
chung
đối
với
khoáng
sản
nhóm
IV
thì
phải
trả
lời
bằng
văn
bản
và
nêu
rõ
lý
do.
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Điêu
6
Thông
tư
số
01/2025/TT-
BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
25
.
-
Thông
tư
số
01/2025/TT-
BTNMT
ngày
15
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
một
số
điêu
của
Luật
Địa
chất
và
khoáng
sản
vê
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV.
-
Quyết
định
số
821/QĐ-
BNNMT
ngày
15
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
vê
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tuc
hành
chính
lĩnh
vực
lĩnh
vực
địa
chất
và
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
-tỊ.
*"-P
+
úì
Õ
ỢQ
po>
y
2
o
N
CÔNG
BÁO/Số
349+350/Ngày
15-6-2025
73
Phụ
lục
MỨC
THU
PHÍ
THẨM
ĐỊNH
ĐÁNH
GIÁ
TRỮ
LƯỢNG KHOÁNG
SẢN,
LỆ
PHÍ
CẤP
PHÉP
HOẠT
ĐỘNG
KHOÁNG
SẢN
THUỘC PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
TÀI
NGUYÊN
VÀ MÔI
TRƯỜNG
Căn
cứ
Thông
tư
số
10/2024/TT-BTC
ngày
05
tháng
02
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
và
lệ
phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản,
mức
thu
phí
thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản,
lệ
phí
cấp
phép hoạt
động
khoáng
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
như
sau:
I.
Mức
thu
phí thẩm
định
đánh
giá
trữ
lượng
khoáng
sản
TT
Tổng
chi
phí
thăm
dò
khoáng
sản
thực
tế
(không
bao
gồm
thuế
giá
trị
gia
tăng)
Mức
phí
1
Đến
01
tỷ
đồng
10
triệu
đồng
2
Trên
01
đến
10
tỷ
đồng
10
triệu
đồng
+
(0,5%
x
phân
tổng
chi
phí
trên
1
tỷ
đồng)
3
Trên 10
đến
20
tỷ
đồng
55
triệu
đồng
+
(0,3%
x
phân
tổng
chi
phí
trên
10
tỷ
đồng)
4
Trên
20
tỷ
đồng
85
triệu
đồng
+
(0,2%
x
phân
tổng
chi
phí
trên
20
tỷ
đồng)
II.
Mức
thu
lệ
phí cấp
giấy
phép
hoạt
động
khoáng
sản
1.
Đối
với
hoạt
động
thăm
dò:
a)
Diện
tích
thăm
dò
nhỏ
hơn
100
hec-ta
(ha),
mức
thu
là
4.000.000 đồng/01
giấy phép;
b)
Diện
tích
thăm
dò
từ
100
ha
đến
50.000
ha,
mức
thu
là
10.000.000
đồng/01
giấy
phép;
c)
Diện
tích
thăm
dò
trên
50.000
ha,
mức
thu
là
15.000.000
đồng/01
giấy
phép.
2.
Đối
với
hoạt
động
khai
thác:
TT
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
1
Giấy
phép
khai
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
a
Có
công
suất
khai
thác
dưới
5.000
m
3
/năm
1.000.000
74
CÔNG
BÁO/Số
349+350/Ngày
15-6-2025
TT
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
b
Có
công
suất
khai
thác
từ
5.000 m
3
đến
10.000
m
3
/năm
10.000.000
c
Có
công
suất
khai
thác
trên
10.000
m
3
/năm
15.000.000
2
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
không
sử
dụng
vật
liệu
nổ
công
nghiệp,
trừ
các
loại
đã
quy
định
tại
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này
a
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có diện
tích
dưới
10
ha
và
công
suất
khai
thác
dưới
100.000
m
3
/năm
15.000.000
b
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
từ
10
ha
trở
lên
và
công
suất
khai
thác
dưới
100.000
m
3
/năm
hoặc
loại
hoạt
động khai
thác
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích dưới
10
ha
và
công
suất
khai
thác
từ
100.000
m
3
/năm
trở
lên,
than
bùn
trừ
hoạt
động
khai
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
quy
định
tại
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này
20.000.000
c
Khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
có
diện
tích
từ
10
ha
trở
lên
và
công
suất
khai
thác
từ
100.000
m
3
/năm
trở
lên,
trừ
hoạt
động khai
thác
cát,
sỏi
lòng
suối
quy
định
tại
điểm
1
của
Biểu
mức
thu
này
30.000.000
3
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
làm
nguyên
liệu
xi
măng;
khoáng
sản
làm
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
mà
có
sử
dụng
vật
liệu
nổ
công
nghiệp;
đá
ốp
lát
và
nước
khoáng
40.000.000
4
Giấy
phép
khai
thác
các
loại
khoáng
sản
lộ
thiên
trừ
các
loại
khoáng
sản
đã
quy
định
tại
điểm
1,
điểm
2,
điểm
3,
điểm
6,
điểm
7
của
Biểu
mức
thu
này
a
Không
sử
dụng
vật
liệu
nổ
công
nghiệp
40.000.000
b
Có
sử
dụng
vật
liệu
nổ
công
nghiệp
50.000.000
5
Giấy
phép
khai
thác
các
loại
khoáng
sản
trong
hầm
lò trừ
các
loại
khoáng
sản
đã
quy
định
tại
điểm
2,
điểm
3,
điểm
6,
điểm
7
của
Biểu
mức
thu
này
60.000.000
6
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
quý
hiếm
80.000.000
7
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
đặc
biệt
và
độc
hại
100.000.000
CÔNG
BÁO/Số
349+350/Ngày
15-6-2025
75
3.
Khai
thác
tận
thu:
Mức
thu
là
5.000.000
đồng/giấy
phép.
4.
Trường
hợp
cấp
gia
hạn
giấy
phép,
cấp
lại
giấy
phép
khi
chuyển
nhượng:
Mức
thu
bằng
50%
mức
thu
lệ
phí
tương
ứng
với
các
mức
thu
nêu
trên./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1648/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1648/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1347/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1648/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×