• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1607/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1607/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1607/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1607/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1607/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 Về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan
đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư php;
Căn cứ Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 Sửa đổi, bổ
sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo
Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh;
2
Căn cứ Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành
chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Tư php tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số
1081/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 39 Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục Danh mục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Các
thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu: (P/h);
- Lưu: VT, Ks5.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Đăng ký khai
sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo
- Đăng ký khai sinh
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 2.500
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người khuyết
tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
2
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
3
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo
- Nộp trực tiếp lệ phí
là 70.000
đồng/trường hợp;
- Nộp trực tuyến lệ
phí là 35.000
đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
5
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3
Đăng ký lại khai
sinh
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 2.500
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
6
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
7
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
4
Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
8
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
9
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
10
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
5
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 10.000 đồng/
trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 5.000 đồng/
trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
11
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
12
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
6
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí 1.000.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
13
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
14
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
7
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
- Đăng ký khai sinh
đúng hạn kết hợp
đăng ký nhận cha,
mẹ, con: 10.000
đồng/trường hợp;
- Đăng ký khai sinh
quá hạn kết hợp
đăng ký nhận cha,
mẹ, con: 15.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
16
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
8
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí 1.070.000
đồng/trường hợp;
(Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
17
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
18
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
9
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
- Lệ phí
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 2.500
đồng/trường hợp;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
19
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
20
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
21
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
22
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
23
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
11
Đăng ký kết hôn
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh điều
kiện kết hôn của
hai bên nam, nữ
thì thời hạn giải
quyết không quá
05 ngày làm việc.
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
24
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
25
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
12
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp lệ phí
là 1.000.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình người có công
với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người khuyết
tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
26
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
27
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
13
Đăng ký lại kết
hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 20.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 10.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
28
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
29
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
14
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí 1.000.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
30
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
31
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
32
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15
Đăng ký khai tử
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Đăng ký khai tử
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 2.500
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
33
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
34
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
16
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03
ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
35
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
36
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
17
Đăng ký lại khai
tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm việc.
- Lệ phí
Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 2.500
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
37
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
38
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
18
Đăng ký lại khai
tử có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
tiến hành xác
minh thì thời hạn
không quá 10
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ
nghèo, người khuyết
tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
39
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
40
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
19
Đăng ký giám
hộ
03 ngày làm việc
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
41
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
42
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
43
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
20
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc
đối với việc đăng
ký giám hộ cử, 03
ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ đương
nhiên
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với
cách mạng, người
thuộc hộ nghèo,
người khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
44
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
45
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
21
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
02 ngày làm việc
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
46
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
47
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
22
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
48
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
49
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
23
Đăng ký giám
sát việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không quá
05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
50
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
51
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
24
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không quá
05 ngày làm việc
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực
tiếp là 5.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
52
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
hộ nghèo; người
khuyết tật
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
53
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
54
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
25
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định lại
dân tộc
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
việc bổ sung
thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc. Trường
hợp cần phải xác
minh thì thời hạn
được kéo dài thêm
không quá 03
ngày làm việc.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 10.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực
tuyến là 5.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
55
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
56
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
26
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định lại
dân tộc có yếu tố
nước ngoài
- 03 ngày làm
việc đối với việc
thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác
định lại dân tộc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
yêu cầu bổ sung
thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Thay đổi, cải chính
hộ tịch cho người từ
đủ 14 tuổi trở lên cư
trú ở trong nước, xác
định lại dân tộc:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 20.000
đồng/trường hợp;
- Thay đổi, cải
chính, bổ sung hộ
tịch có yếu tố nước
ngoài:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với
cách mạng, người
thuộc hộ nghèo,
người khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
57
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
58
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
27
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
59
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
60
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
28
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến lệ phí là
35.000 đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
61
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
62
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
29
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch
khác của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
- Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 70.000
đồng/trường hợp;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến lệ phí là
35.000 đồng/trường
hợp;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
63
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi
hộ tịch)
việc tiếp theo.
Trong trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 3 ngày
làm việc.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
64
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
30
Đăng ký khai
sinh lưu động
05 ngày làm việc
- Đăng ký khai sinh
không đúng hạn:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
65
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
5.000 đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người khuyết
tật.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
66
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
67
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
31
Đăng ký kết hôn
lưu động
05 ngày làm việc
Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
68
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
69
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
32
Đăng ký khai tử
lưu động
05 ngày làm việc
- Đăng ký khai tử
không đúng hạn:
5.000 đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
70
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
71
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
33
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Đăng ký khai sinh
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 5.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách mạng,
người thuộc hộ
nghèo, người khuyết
tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
72
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
73
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
34
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
Không
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
74
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
75
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
35
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
07 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 12
ngày làm việc.
- Lệ phí:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 10.000 đồng/
trường hợp;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
76
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với
cách mạng, người
thuộc hộ nghèo,
người
khuyết tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
77
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
78
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
36
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
- Đăng ký khai tử
không đúng hạn:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
lệ phí là 5.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo,
người khuyết tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
79
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
80
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
37
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 23
ngày.
- Lệ phí
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 10.000
đồng/trường hợp;
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
là 5.000
đồng/trường hợp;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng, người thuộc
hộ nghèo, người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
củaChính phủ quy định về phân định thẩm quyền
củachính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lýnhà nước của Bộ Tư pháp;
81
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 Quy
định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
82
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu
phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định mức thu lệ
phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ
1
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
8.000 đồng/bản
sao/sự kiện hộ tịch
đã đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
83
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
84
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
2
Thủ tục xác
nhận thông tin
hộ tịch
03 ngày. Trường
hợp phải kiểm tra,
xác minh thì thời
hạn có thể kéo dài
nhưng không quá
10 ngày làm việc
8.000 đồng/Văn bản
xác nhận về một việc
hộ tịch của cá nhân
đã đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
85
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
86
TT
TÊN TTHC
(Mã số TTHC)
THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
PHÍ,
LỆ PHÍ
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1607/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1607/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×