• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1600/QĐ-UBND Gia Lai 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/09/2025 16:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1600/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1600/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1600/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1600/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYNH
Phê duyt quy trình ni b gii quyt th tc hành chính không liên thông
cp tnh, cp xã trong  thuc phm vi
chn lý ca S Nông nghing
 
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 cāa
Chính phā về thực hiện thā tÿc hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vÿ công quốc gia;
Theo đề nghị cāa Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 221/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 8 năm 2025.
:
u 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 29
thā tÿc hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý cāa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
u 2. Giao Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh chā trì, phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn
cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thā tÿc hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thā tÿc hành chính cāa tỉnh theo quy định.
u 3. Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh, xã,
phường; Chā tịch Āy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phā (Cÿc KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lâm Hi Giang
1600
28
8
QUY TRÌNH NI B GII QUYT 29 TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG
CP TNH, CC PHM VI
CH QUN LÝ CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 cāa Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG C TIP NHN VÀ TR
KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (26 TTHC)
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
I. 
1
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử cāa Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
1.008122.H21
10 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 8,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
2
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
3.000127.H21
15 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 13,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 11,5
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
3
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
3.000128.H21
15 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 13,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 11,5
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
4
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
3.000129.H21
10 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 8,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
5
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
3.000130.H21
10 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 8,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
6
Đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
1.008124.H21
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
7
Miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
1.008125.H21
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
8
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi
1.011031.H21
20 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 18 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 15,5
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 01 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
9
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
chăn nuôi
1.011032.H21
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
0,5 ngày
làm việc
20/8/2025
10
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi
1.008126.000.00.00.H21
12,5 ngày
làm việc
10

Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi Thú y (Phòng
Chăn nuôi) tiếp nhận, giải quyết:
11 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết, tham
mưu Sở thành lập đoàn đánh giá
điều kiện thực tế cāa cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi: 10 ngày làm
việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi Thú
y thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
05 ngày
10
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
làm việc

0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi Thú y (Phòng
Chăn nuôi) tiếp nhận, giải quyết:
04 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi Thú
y thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
11
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
1.008127.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Chăn nuôi) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thông
qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
II. 
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
1
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (gồm:
Sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú y)
1.004756.H21
05 ngày
làm việc

Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Thú y phân công
thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt: 0,5
ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc
ng hp gia hn chng ch hành ngh thú y
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
2
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; có thay đổi thông
tin liên quan đến cá nhân
đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y)
1.004734.H21
03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
3
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu
1.003703.H21
3.1 

Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
01 ngày
làm việc
0,125 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 0,625 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Thú y phân công
thÿ lý: 0,125 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,25
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,125 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,125
ngày làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,125
ngày làm
việc
0,125 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
3.2. 
:
3.2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng
tới người nhập khẩu để làm thủ tục thông quan cho lô hàng theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định 74/2018/NĐ-CP:
01 ngày
làm việc
0,125 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 0,625 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,125 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,25
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,125 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,125
ngày làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,125
ngày làm
việc
0,125 ngày
làm việc
3.2.2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không phù hợp, cơ quan kiểm tra xử lý như sau: Trường
hợp hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về nhãn, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy định
tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, yêu cầu người nhập khẩu khắc phục
về nhãn hàng hóa
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
3.2.3. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các hạng mục hồ sơ còn
thiếu trong phiếu tiếp nhận hồ sơ và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung
15 ngày
làm việc
i vc phm thú y
0,5 ngày
làm việc
Phòng Thú y tiếp nhận, giải quyết:
13 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Thú y phân công
thÿ lý: 01 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
60 ngày
làm việc
i vi vc xin, kháng th thú y
0,5 ngày
làm việc
Phòng Thú y tiếp nhận, giải quyết:
58 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 01 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 56 ngày
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
i vi thuc thú y áp dng min kim tra chng:
03 ngày
làm việc

0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc

0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
4
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y
1.004022.000.00.00.H21
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc
Chăn
nuôi và
Thú y ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
5
Cấp Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu cāa nước nhập khẩu)
1.011475.000.00.00.H21
14 ngày

Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
0,5 ngày
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 12 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 01 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 10,5
ngày
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày
Lãnh đạo
Chi cÿc
Chăn
nuôi và
Thú y ký
duyệt:
01 ngày
0,5 ngày
14 ngày

0,5 ngày
Chi cÿc Thuỷ sản (Phòng Nuôi
Lãnh đạo
0,5 ngày
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
trồng Thuỷ sản) tiếp nhận, giải
quyết: 12 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản phân công thÿ lý: 01
ngày;
2. Chuyên viên giải quyết: 10,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản thông qua kết quả: 0,5
ngày.
Chi cÿc
Thuỷ sản
ký duyệt:
01 ngày
6
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu cāa nước nhập khẩu)
1.011477.000.00.00.H21
3,5 ngày
làm việc
 
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 2,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc
Chăn
nuôi và
Thú y ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
3,5 ngày
làm việc

0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Thuỷ sản (Phòng Nuôi
trồng Thuỷ sản) tiếp nhận, giải
quyết: 2,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cÿc
Thuỷ sản
ký duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc
7
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phÿc vÿ xuất khẩu)
1.011478.000.00.00.H21
21 ngày

Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
0,5 ngày
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 19 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 01 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết: 17,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày.
Lãnh đạo
Chi cÿc
Chăn
nuôi và
Thú y ký
duyệt:
01 ngày
0,5 ngày
21 ngày

0,5 ngày
Chi cÿc Thuỷ sản (Phòng Nuôi
trồng Thuỷ sản) tiếp nhận, giải
quyết: 19 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản phân công thÿ lý: 01 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 17,5
ngày
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản thông qua kết quả: 0,5
ngày
Lãnh đạo
Chi cÿc
Thuỷ sản
ký duyệt:
01 ngày
0,5 ngày
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
8
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phÿc vÿ xuất khẩu)
1.011479.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc

Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc
Chăn
nuôi và
Thú y ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc

0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Thuỷ sản (Phòng Nuôi
trồng Thuỷ sản) tiếp nhận, giải
quyết: 02 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng
Thuỷ sản thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc
Thuỷ sản
ký duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
9
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
08 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 06 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
1.002409.H21
2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
10
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong
trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký)
1.002373.H21
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
11
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
1.002549.H21
08 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 06 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
12
Cấp lại Giấy chứng nhận
đā điều kiện sản xuất
thuốc thú y trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin
có liên quan đến tổ chức
đăng ký (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
1.002432.H21
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
13
Cấp Giấy chứng nhận đā
điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
1.013809.H21
08 ngày
làm việc
 hú y có

Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 06 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
05 ngày
làm việc
 


0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
14
Cấp, cấp lại, sửa đổi
Giấy chứng nhận đā
điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma
túy, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
1.013811.H21
05 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 3,5 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày
làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o 
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công
tỉnh)
4. Lãnh đạo Chi cÿc Chăn nuôi và
Thú y thông qua kết quả: 0,25 ngày
làm việc.
15
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đā điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc
xin)
1.013813.H21
15 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Chi cÿc Chăn nuôi và Thú y
(Phòng Thú y) tiếp nhận, giải
quyết: 13 ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 11,5
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
4. Lãnh đạo Phòng Thú y thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Sở ký
duyệt:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 1505/QĐ-
UBND ngày
20/8/2025
Tng cng: 26 TTHC
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG C TIP NHN H 
VÀ TR KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG/B PHN MT CA CP XÃ (03 TTHC)
STT
(1)
Tên th tc
hành chính
(2)
Thi hn
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công/B
phn Mt
ca cp xã
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o
UBND

(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công/Bộ
phận Một cửa
cấp xã)

1
Hỗ trợ chi phí về vật tư
phối giống nhân tạo gia
súc gồm tinh đông lạnh,
Nitơ lỏng, găng tay và
dÿng cÿ dẫn tinh để phối
giống cho trâu, bò cái;
chi phí về liều tinh để
thực hiện phối giống cho
lợn nái, công cho người
làm dịch vÿ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu,
bò)
1.012836.H21
20 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh t/ Phòng Kinh t, H
t  ) giải quyết 18 ngày
làm việc. Cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu
Tổ chức thẩm định hồ sơ và nghiệm
thu kết quả phối giống: 17 ngày làm
việc.
3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
2
Phê duyệt hỗ trợ kinh
phí đào tạo, tập huấn để
chuyển đổi từ chăn nuôi
sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được
đào tạo về kỹ thuật phối
giống nhân tạo gia súc
40 ngày
0,5 ngày
Phòng Kinh t/ Phòng Kinh t, H
t) giải quyết: 37 ngày.
Cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu
tổ chức thẩm định, trình Chā tịch Āy
02 ngày
0,5 ngày
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26 /6 /2025
STT
(1)
Tên th tc
hành chính
(2)
Thi hn
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công/B
phn Mt
ca cp xã
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o
UBND

(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công/Bộ
phận Một cửa
cấp xã)
(trâu, bò); chi phí mua
bình Nitơ lỏng bảo quản
tinh cho người làm dịch
vÿ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với
các chính sách sử dÿng
nguồn ngân sách nhà
nước
1.012837.H21
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết
định hỗ trợ và thực hiện hỗ trợ kinh
phí cho đối tượng được hỗ trợ theo
quy định cāa Luật Ngân sách: 36
ngày.
3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết
quả: 0,5 ngày.

1
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh
động vật (cơ sở sản xuất
không thuộc lực lượng
vũ trang nhân dân)
1.013997.H21
25 ngày
0,5 ngày
Phòng Kinh t/ Phòng Kinh t, H
t) giải quyết 23 ngày,
cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thÿ
lý: 01 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết kiểm tra,
thẩm định hồ sơ, trường hợp đā điều
kiện, đúng quy định thì tham mưu
UBND cấp xã thành lập Tổ thẩm
định. Tổ thẩm định tiến hành thẩm
định các điều kiện hỗ trợ theo quy
định: 07 ngày;
3. Sau khi kết thúc thẩm định,
Chuyên viên giải quyết tham mưu
01 ngày
0,5 ngày
Quyết định
số 633/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
STT
(1)
Tên th tc
hành chính
(2)
Thi hn
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(4)

i



(3A)
Trung tâm
Phc v
hành chính
công/B
phn Mt
ca cp xã
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
o
UBND

(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
phÿc vÿ hành
chính công/Bộ
phận Một cửa
cấp xã)
UBND cấp xã, phường niêm yết
công khai Bảng tổng hợp đề xuất hỗ
trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch
bệnh tại UBND cấp xã, phường,
thông tin trên phương tiện truyền
thông cấp xã, phường: 05 ngày;
(Trường hợp có kiến nghị, phản ánh
trong thời gian niêm yết, trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời
gian niêm yết, UBND các xã,
phường có văn bản trả lời và nêu rõ
lý do).
4. Chuyên viên giải quyết lập hồ sơ,
dự thảo Quyết định hỗ trợ theo quy
định: 09 ngày;
5. Lãnh đạo Phòng thông qua kết
quả: 01 ngày.
Tng cng: 03 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1600/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1600/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×