• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1567/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực lâm nghiệp của Sở NNPTNT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 16:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Đăng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
S: 1567 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 19 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố danh mc và quy trình nội b gii quyết
th tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực lâm nghiệp thuc phm vi chc năng quản
ca S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n c Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc cnh phủ Lut T chức chính quyn
địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Cnh ph v
thc hiện chế mt ca, mt cửa liên thông trong giải quyết th tục hành chính;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kiểm soát th tục hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ v thc hiện cơ chế mt
ca, mt cửa liên thông trong gii quyết th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 2490/-BNN-LN ngày 19/7/2024 ca B trưng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v việc công bố th tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực lâm nghiệp kiểm m
thuc phm vi chức năng quản lý của B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đ ngh ca Giám đốc S ng nghiệp và Phát triển nông thôn ti T
trình số 134/TTr-SNN ngày 12/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mc quy trình nội b
gii quyết th tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, b sung trong lĩnh vực lâm
nghip thuc phm vi chức năng quản lý của S Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, c th:
2
1. Danh mc th tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp thuc phm vi chức năng quản ca S Nông nghiệp Phát
triển nông thôn (chi tiết ti Ph lc I).
2. Quy trình ni b gii quyết th tục hành chính (chi tiết ti Ph lc II).
Điều 2. Quyết định này hiệu lc k t ngày ban nh bãi b th
tục hành chính tại: Th t s 1, 2 mc I phn A Quyết đnh s 851/QĐ-UBND
ngày 04/4/2019 và thứ t s 1 mc I phn A Quyết đnh s 2005/QĐ-UBND ngày
19/8/2020 ca Ch tch Ủy ban nhân dân tnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc S Nông nghip
Phát triển nông thôn; ch tch Ủy ban nhân dân các huyn, th xã, tnh ph;
ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng, th trn và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph;
- S TT&TT (p/h cp nhật các pm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NCKSTTHC.Hữu
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Phan Văn Đăng
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀN, SỬA ĐỔI, B SUNG
LĨNH VỰC LÂM NGHIP THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CA S NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết đnh s 1567 /QĐ-UBND ngày 19 /8/2024 ca Ch tch UBND tnh)
A. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Th tục hành chính mới ban hành (06 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
1
1.012687
Phê duyệt điu chỉnh
phân khu chức ng
của khu rừng đặc dụng
thuộc địa pơng
quản lý
55 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
2
1.012688
Quyết định giao rừng
cho tổ chức
45 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
2
3
1.012689
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối
với tổ chức
20 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
4
1.012690
Phê duyệt phương án
sử dụng rừng đối với
các công trình kết cấu
hạ tầng phục vụ bảo vệ
phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý
15 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
5
1.012691
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức tự
nguyện trả lại rừng
20 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính ph
3
6
1.012692
Quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
- 35 ngày;
- 48 ngày khi ch
rừng là các đơn vị
trc thuộc các bộ,
ngành.
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
II. Th tục hành chính sửa đổi, b sung (03 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
1
1.000084
Phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh
thái, ngh ng, gii trí
trong rng đặc dng
thuộc địa phương quản
45 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
4
2
1.000081
Phê duyệt hoặc điu
chỉnh đề án du lch sinh
thái, nghỉ ng, giải trí
trong rừng phòng hộ
hoc rng sn xut thuc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
3
3.000152
Quyết định ch trương
chuyn mc đích s
dng rng sang mc
đích khác
- 35 ngày;
- 48 ngày khi chủ
rừng các đơn
v trc thuộc các
bộ, ngành.
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
5
B. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN
I. Th tục hành chính mới ban hành (02 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa đim thc hin
Cách thức
thc hin
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
1
1.012694
Quyết định chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích
khác đối với cá nhân
20 ngày
- Tiếp nhn h trả
kết qu ti B phn mt
ca cp huyn.
- quan thực hiện
gii quyết: UBND huyn
(Phòng chức năng cấp
huyn hoặc quan
Kiểm lâm sở ti).
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
2
1.012695
Quyết định thu hi rừng đối
vi h gia đình, nhân,
cộng đồng dân cư t nguyn
tr li rng
20 ngày
- Tiếp nhn h trả
kết qu ti B phn mt
ca cp huyn.
- quan thực hiện
gii quyết: UBND huyn
(Phòng chức năng cấp
huyn hoặc quan
Kiểm lâm sở ti).
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
6
C. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Th tục hành chính mới ban hành (01 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Cách thức
thc hin
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
1
1.012693
Quyết định giao rng cho h
gia đình, cá nhân và cộng
đồng dân cư
50 ngày
- Tiếp nhn h trả
kết qu ti b phn mt
ca UBND cấp xã.
- quan thực hiện
gii quyết: UBND cp
xã; UBND cp huyn.
Chưa
trin
khai
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s 1567 /QĐ-UBND ngày 19 /8/2024 ca Ch tch UBND tnh)
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Th tục hành chính mới ban hành
1. Th tc pduyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc
dng thuộc địa phương quản lý (Mã số TTHC: 1.012687)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Tham mưu Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản ca các
sở, ngành, địa phương có liên quan.
4,5 ngày
c 4
Các sở, ngành,
địa phương có
liên quan
Tr li bằng văn bản gi S Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn (Chi cc Kiểm lâm).
15 ngày
c 5
Chi cc Kiểm lâm
Tng hợp, hoàn thành kết qu thẩm định và tham
mưu S Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình
UBND tnh.
15 ngày
c 6
S NN&PTNT
Tng hp h sơ, trình Chủ tch UBND tnh quyết
định điều chỉnh phân khu chức năng ca khu rng
đặc dng chuyển h sơ cho CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh.
07 ngày
2
c 7
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận chuyển h cho CCVC tiếp nhn
và trả kết qu Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm
HCC tnh).
0,5 ngày
c 8
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x , ký ban hành quyết đnh
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
12 ngày
c 9
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 10
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận tr kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
55 ngày
2. Th tc quyết định giao rừng cho tổ chức (Mã số TTHC: 1.012688)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Ni dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm m thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Tham mưu Sở NN&PTNT phi hp vi S Tài
nguyên Môi trưng kim tra h giao rừng
ni dung giao rừng theo quy định tại các Điều 14,
15 và 16 Luật Lâm nghip.
18 ngày
Tham mưu S NN&PTNT phi hp vi UBND
cp huyn, cấp xã tổ chc kim tra hin trng khu
rng ti thực địa d kiến giao.
3
Tng hợp, tham mưu Sở NN&PTNT lp t trình
kèm theo hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định giao rng cho t chc.
c 4
S NN&PTNT
Tng hp h sơ, tham mưu trình Chủ tch UBND
tnh quyết định quyết định giao rng cho t chc
chuyền h cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh.
4,5 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và trả kết qu
ca VP. UBND tnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
c 8
UBND tnh
Xem xét, thẩm tra, x lý, ký ban hành quyết định
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
11 ngày
c 9
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 10
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin
35 ngày
* Ghi chú:
Trong thời gian 10 ngày k t ngày nhận đưc Quyết định giao rng ca UBND tnh, S Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thông báo cho t chc thc hiện nghĩa vụ i chính (nếu có); phối
hp vi UBND cp huyn, cấp xã tổ chức bàn giao rừng ti thực địa cho t chc.
Tng thi gian thc hiện hoàn thành TTHC
45 ngày
4
3. Th tc quyết định chuyển mục đích sdụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức (Mã số TTHC: 1.012689)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h sơ, tham mưu S Nông nghiệp
Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh.
6,5 ngày
c 4
S NN&PTNT
Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành quyết định
chuyn mục đích s dng rng sang mục đích
khác chuyền h sơ cho CCVC tại Trung tâm
HCC tnh.
03 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết qu
ca VP. UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét, thẩm tra, x lý, ký ban hành quyết định
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
09 ngày
c 7
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 8
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
20 ngày
5
4. Th tc pduyệt phương án sdụng rừng đối với các công trình
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
(Mã số TTHC: 1.012690)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h sơ, tham mưu S Nông nghiệp
Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh.
4,5 ngày
c 4
S NN&PTNT
Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành quyết định
phê duyệt phương án s dng rng chuyn h
sơ cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
02 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết qu
ca VP. UBND tnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét, thẩm tra, x lý, ký ban hành quyết định
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
7,5 ngày
c 7
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,25 ngày
c 8
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
15 ngày
6
5. Th tc quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng (Mã số TTHC: 1.012691)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h sơ, tham mưu S Nông nghiệp
Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh.
7,5 ngày
c 4
S NN&PTNT
Tham mưu trình UBND tnh quyết đnh thu hi
rng chuyền h cho CCVC tại Trung tâm
HCC tnh.
03 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho CCVC tiếp nhận và trả kết qu
ca VP. UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét, thẩm tra, x lý, ký ban hành quyết định
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
8,5 ngày
c 7
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,25 ngày
c 8
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
20 ngày
7
6. Th tc quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác (Mã số TTHC: 1.012692)
* Tng hp ch rừng là các đơn vị không trực thuộc các bộ, ngành
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Ni dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h xây dng d thảo báo cáo
trình Sở NN&PTNT.
12 ngày
c 4
S NN&PTNT
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết qu thẩm định,
tham mưu UBND tnh trình HĐND tỉnh xem xét,
quyết định và chuyền h cho CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh.
07 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và trả kết qu
ca VP. UBND tnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
c 6
UBND tnh
Thm tra, x h sơ, trình HĐND tnh quyết định
điu chnh ch trương chuyển mục đích sử dng
rng sang mục đích khác.
9,5 ngày
c 7
HĐND tỉnh
Xem xét, ban hành quyết định và chuyển kết
qu cho UBND tnh.
05 ngày
8
c 8
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 9
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC:
35 ngày
* Trường hp diện tích rừng chuyn mục đích sử dng sang mục đích
khác thuộc phm vi quản của ch rừng các đơn vị trc thuộc các bộ, ngành
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuộc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h xây dựng d thảo báo cáo
trình Sở NN&PTNT.
08 ngày
c 4
S NN&PTNT
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết qu thẩm định,
tham mưu UBND tnh văn bản xin ý kiến b,
ngành; dự tho quyết định trình HĐND tỉnh
chuyn h cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
4,5 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết qu
ca VP. UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
9
c 6
UBND tnh
Thm tra, x hồ sơ, ban hành văn bn lấy ý kiến
thng nht của các bộ, ngành liên quan.
07 ngày
c 7
Các bộ, ngành
Có ý kiến bằng văn bản gi UBND tnh.
15 ngày
c 8
UBND tnh
Tng hp, trình HĐND tỉnh quyết đnh điu chnh
ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang
mục đích khác.
07 ngày
c 9
HĐND tỉnh
Xem xét, ban hành quyết định chuyển kết
qu cho UBND tnh.
05 ngày
c 10
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 11
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
48 ngày
II. Th tục hành chính sửa đổi, b sung (03 TTHC)
1. Th tc phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản (số TTHC:
1.000084)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
10
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h và thamu S NN&PTNT ly
ý kiến thẩm định bng n bản ca quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
4,5 ngày
c 4
Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân
liên quan
Tr li bằng văn bản gi S NN&PTNT (qua Chi
cc Kiểm lâm).
15 ngày
c 5
Chi cc Kiểm lâm
Tng hợp, hoàn thành kết qu thẩm đnh tham
mưu Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh.
10 ngày
c 6
S NN&PTNT
Tham mưu trình UBND tnh quyết định phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
ng, giải trí chuyển h cho CCVC ti
Trung tâm HCC tỉnh.
04 ngày
c 7
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và trả kết qu
ca VP. UBND tnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
c 8
UBND tnh
Xem xét, thẩm tra, x lý, ký ban hành quyết định
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
10 ngày
c 9
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 10
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
45 ngày
2. Th tc p duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương
quản lý (Mã số TTHC: 1.000081)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết qu.
11
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h và thamu S NN&PTNT ly
ý kiến thẩm định bng n bản của quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan.
4,5 ngày
c 4
Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan
Tr li bằng văn bản gi S NN&PTNT (qua Chi
cc Kiểm lâm).
15 ngày
c 5
Chi cc Kiểm lâm
Tng hợp, hoàn thành kết qu thẩm đnh tham
mưu Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh.
10 ngày
c 6
S NN&PTNT
Tham mưu trình UBND tnh quyết định phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
ng, giải trí trong rừng phòng hộ hoc rng sn
xut chuyển h cho CCVC tại Trung tâm
HCC tnh.
04 ngày
c 7
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và trả kết qu
ca VP. UBND tnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
c 8
UBND tnh
Xem xét, thẩm tra, x lý, ký ban hành quyết định
và chuyển kết qu cho CCVC tiếp nhận và trả kết
qu ca VP. UBND tnh.
10 ngày
c 9
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 10
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
45 ngày
12
3. Th tc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác (Mã số TTHC: 3.000152)
* Trường hp quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng
sang mục đích khác thuộc thm quyn ca HĐND tnh khi ch rừng các đơn
v không trực thuộc các bộ, ngành
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh lp giy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Kim tra, t chc thẩm đnh h xây dng
d thảo báo cáo trình S NN&PTNT.
12 ngày
c 4
S NN&PTNT
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết qu thẩm đnh,
tham mưu UBND tnh trình HĐND tỉnh xem xét,
quyết định chuyền h cho CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh.
07 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca VP. UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
c 6
UBND tnh
Thm tra, x h sơ, trình HĐND tnh quyết
định ch trương chuyển mục đích sử dng rng
sang mục đích khác.
9,5 ngày
c 7
HĐND tỉnh
Xem xét, ban hành quyết định chuyn kết
qu cho UBND tnh.
05 ngày
13
c 8
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 9
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, nhân;
thu phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
35 ngày
* Trường hp diện tích rừng chuyn mục đích sử dng sang mục đích
khác thuộc phm vi quản của ch rừng các đơn vị trc thuộc các bộ, ngành
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lp giy tiếp
nhận và hẹn ngày tr kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung, hoàn thiện h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti Trung
tâm HCC tnh
Chuyn h cho Chi cục Kiểm lâm thuộc S
NN&PTNT.
0,5 ngày
c 3
Chi cc Kiểm lâm
Thẩm định h xây dựng d thảo báo cáo
trình Sở NN&PTNT.
08 ngày
c 4
S NN&PTNT
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết qu thẩm định,
tham mưu UBND tỉnh văn bn xin ý kiến b,
ngành; dự tho quyết định trình HĐND tỉnh
chuyn h cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
4,5 ngày
c 5
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết qu
ca VP. UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh).
0,5 ngày
14
c 6
UBND tnh
Thm tra, x hồ sơ, ban hành văn bn lấy ý kiến
thng nht của các bộ, ngành liên quan.
07 ngày
c 7
Các bộ, ngành
Có ý kiến bằng văn bản gi UBND tnh.
15 ngày
c 8
UBND tnh
Tng hp, trình HĐND tỉnh quyết đnh ch
trương chuyển mc đích s dng rng sang mc
đích khác.
07 ngày
c 9
HĐND tỉnh
Xem xét, ban hành quyết định và chuyển kết
qu cho UBND tnh.
05 ngày
c 10
CCVC tiếp nhn
và trả kết qu ca
VP. UBND tnh
Chuyn kết qu cho CCVC tại Trung tâm HCC
tnh (Quy S NN&PTNT).
0,5 ngày
c 11
CCVC ti Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết qu cho t chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
48 ngày
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN
I. Th tục hành chính mới ban hành (02 TTHC)
1. Th tc quyết định chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác đối với cá nhân (Mã số TTHC: 1.012694)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cp huyn
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định
thì lp giy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định thì ng dn b sung, hoàn thiện
h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ phải nêu lý do.
c 2
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cp huyn
Chuyn h sơ cho quan chuyên môn v lâm
nghip cp huyn (do UBND cp huyn giao).
0,5 ngày
15
c 3
Cơ quan chuyên
môn về lâm nghiệp
cp huyn
Ch trì, phối hp với c quan liên quan
thẩm định, trình UBND cp huyn quyết đnh
chuyn mục đích s dng rng sang mc đích
khác.
9,5 ngày
c 4
UBND cp huyn
Thm tra, x lý, ký ban hành quyết định
chuyn kết qu cho công chức ti b phn mt
ca UBND cp huyn.
10 ngày
c 5
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cp huyn
Tiếp nhận tr kết qu cho t chức, nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
20 ngày
2. Th tc quyết định thu hi rừng đối vi h gia đình, nhân cộng
đồng dân cư tự nguyn tr li rng ( số TTHC: 1.012695)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cp huyn
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định
thì lập giy tiếp nhận và hẹn ngày tr kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định thì hướng dn b sung, hoàn thiện
h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ phải nêu rõ lý do.
c 2
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cp huyn
Chuyn h sơ cho quan chuyên môn v lâm
nghip cp huyn (do UBND cp huyn giao).
0,5 ngày
c 3
Cơ quan chuyên
môn về lâm nghiệp
cp huyn
Ch trì, phối hp với các quan liên quan
thẩm định, trình UBND cấp huyn quyết định thu
hi rừng đối vi h gia đình, nhân cộng
đồng dân cư tự nguyn tr li rng.
9,5 ngày
c 4
UBND cp huyn
Thm tra, x lý, ký ban hành quyết định và
chuyn kết qu cho công chức ti b phn mt
ca UBND cp huyn.
10 ngày
16
c 5
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cp huyn
Tiếp nhận tr kết qu cho t chức, nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
20 ngày
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Thủ tục hành chính mới ban hành (01 TTHC)
1. Th tc quyết đnh giao rng cho h gia đình, cá nhân và cộng đồng
dân cư (Mã số TTHC: 1.012693)
Trình tự
công việc
Chc danh, v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cấp xã
ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
Gi hành
chính
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định
thì lập giy tiếp nhận và hẹn ngày tr kết qu.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định thì ng dn b sung, hoàn thiện
h sơ.
Trường hp t chi nhn h phải nêu rõ lý do.
c 2
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cấp xã
Chuyn h sơ cho Ht Kiểm lâm cấp huyn hoc
cơ quan chuyên môn về lâm nghip cp huyn.
03 ngày
c 3
Ht Kiểm lâm
cp huyn hoc cơ
quan chuyên môn
v lâm nghip cp
huyn
Ch trì, phối hp với các quan liên quan
thm tra nội dung đề ngh giao rng, kim tra
hin trng khu rng ti thực địa, trình UBND cp
huyện xem xét, quyết định.
22 ngày
c 4
UBND cp huyn
Thm tra, x lý, ký ban hành quyết định và
chuyn kết qu cho Ht Kiểm lâm cấp huyn
hoc cơ quan chuyên môn v lâm nghiệp cp
huyn.
15 ngày
c 5
Ht Kiểm lâm
cp huyn hoc cơ
quan chuyên môn
v lâm nghip cp
huyn
- Phi hp vi UBND cấp tổ chức bàn giao
rng ti thực địa cho h gia đình, nhân, cng
đồng dân cư.
10 ngày
17
- Chuyn kết qu cho công chức ti b phn mt
ca UBND cấp xã (quyết định giao rừng và biên
bản bàn giao rừng theo mẫu quy định).
c 6
Công chức ti
b phn mt ca
UBND cấp xã
Tiếp nhận trả kết qu cho t chức, nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC
50 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1567/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2005/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×