• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1566/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/10/2024 13:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1566/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1566/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1566/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1566/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi chức năng
quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Công văn số 100/TCTCCTTHC ngày 14/11/2023 của Tổ công tác
cải cách thủ tục hành chính của Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh phân cấp
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính phủ về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 32/TTr-SCT ngày 18/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Công Thương thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục I, Phụ lục
II kèm theo).
Điều 2. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND
huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn vị;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
Phụ lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
-UBND ngày /9/2024

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH)
STT Tên thủ tục hành chính nội bộ Lĩnh vực
Cơ quan giải
quyết
1 Ban hành Kế hoạch phát triển chợ Quản lý chợ UBND tỉnh
2 Ban hành Nội quy chợ mẫu Quản lý chợ UBND tỉnh
3
Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp
tỉnh
Quản lý chợ UBND tỉnh
4
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh
quản lý
Quản lý chợ UBND tỉnh
5
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
chợ
Quản lý chợ UBND tỉnh
6
Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
chợ (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc
gia)
Quản lý chợ UBND tỉnh
7
Quyết định việc thu hồi đối với tài sản kết
cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
Quản lý chợ UBND tỉnh
8
Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng chợ
Quản lý chợ UBND tỉnh
9
Quyết định việc thanh lý đối với tài sản
kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
Quản lý chợ UBND tỉnh
10
Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
Quản lý chợ UBND tỉnh
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Kế hoạch phát triển chợ
1.1. Trình tự thực hiện:
- UBND huyện, thị xã, thành phố báo cáo, đề xuất kế hoạch phát triển chợ
(đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp chợ; kêu gọi thu hút đầu tư phát triển hệ
thống chợ trên địa bàn) của địa phương theo năm/giai đoạn, gửi về Sở Công Thương.
- Sở Công Thương căn cứ Quy hoạch tỉnh, Kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội tỉnh, các quy hoạch khác có liên quan và đề xuất Kế hoạch phát triển chợ của
UBND huyện, thị xã, thành phố, tham mưu xây dựng dự thảo Kế hoạch phát triển
chợ, nội dung Kế hoạch theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 của Chính phủ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
1.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h  Không quy định.
b) S b h Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Công Thương Bắc Giang.
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Kế hoạch phát triển chợ.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện: Nội dung Kế hoạch đảm bảo theo quy định tại
khoản 2 Điều 5 Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ;
phù hợp Quy hoạch tỉnh; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, nhu cầu
của các địa phương và các văn bản có liên quan.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 của UBND tỉnh ban
hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc
Giang; Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh
Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày
27/7/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
3
2. Ban hành Nội quy chợ mẫu
2.1. Trình tự thực hiện
Sở Công Thương căn cứ Quy định tại Điều 10 Nghị định số 60/2024/NĐ-
CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ xây dựng dự thảo Nội quy chợ mẫu, xin ý kiến
các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và tổng hợp, trình UBND tỉnh xem
xét, ban hành.
2.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h  Không quy định.
b) S b h  Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Công Thương Bắc Giang.
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định ban hành Nội quy chợ mẫu.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện: Nội quy chợ đảm bảo theo quy định tại khoản 1
Điều 10 Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ và các văn
bản có liên quan.
2.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 của UBND tỉnh ban
hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc
Giang; Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh
Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày
27/7/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
4
3. Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ thuộc phạm vi quản lý
của UBND cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện:
- Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan của
địa phương xem xét hồ sơ về tài sản kết cấu hạ tầng chợ (ng
mi hoc tài sn kt cu h tng ch c xc lp quyn s hu toàn dân theo
nh tu 106 Lut Qun lý, s dng tài sn công) và dự thảo văn bản
trình UBND tỉnh.
- UBND tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
3.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống Một cửa điện
tử liên thông.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h Không quy định.
b) S b h  Không quy định.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 60 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Công Thương Bắc Giang.
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định giao tài sản.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ được bàn giao phải
do nhà nước đầu tư, quản lý.
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
5
4. Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý
4.1. Trình tự thực hiện:
Đối tượng được giao quản lý tài sản lập Đề án cho thuê quyền khai thác tài
sản và có văn bản gửi cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ (trong

môn v t cu h tng ch).
Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định Đề án, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
4.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h  Không quy định.
b) S b h  Không quy định.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: Không quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh.
4.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định Phê duyệt Đề án cho thuê
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản
theo mẫu số 04A Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 của Chính phủ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện: Việc cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng chợ được áp dụng đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ hiện có (không gắn với
việc đầu tư nâng cấp, mở rộng theo dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
Việc cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ áp dụng đối với tài sản
giao cho cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ, đơn vị sự nghiệp
công lập, UBND cấp xã quản lý, không áp dụng đối với tài sản giao cho doanh
nghiệp quản lý.
4.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
6
5. Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng chợ
5.1. Trình tự thực hiện
- Đối tượng được giao quản lý tài sản lập Đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản và có văn bản gửi cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh  ng h  c giao qun lý tài sn
không ph tài sn kt cu h tng ch). Trường hợp
tài sản kết cấu hạ tầng chợ được giao cho cơ quan, đơn vị cấp huyện quản lý thì
cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản lập Đề án, báo cáo UBND cấp huyện có
văn bản gửi cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh;
- Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định Đề án, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
5.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h  Không quy định.
b) S b h  Không quy định.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: Không quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh.
5.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
5.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định Phê duyệt Đề án chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
5.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản theo Mẫu số 04B Phụ lục I Nghị định 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 của Chính phủ.
5.10. Yêu cầu, điều kiện: Việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ được áp dụng đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
hiện có gắn với việc đầu tư nâng cấp, mở rộng theo dự án đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt. Việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng chợ chỉ áp dụng đối với tài sản giao cho cơ quan chuyên môn về tài sản
kết cấu hạ tầng chợ, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, không áp dụng đối với tài
sản giao cho doanh nghiệp quản lý.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
7
6. Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng chợ (đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ liên quan đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
6.1. Trình tự thực hiện:
- Đối tượng được giao quản lý tài sản lập Đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản và có văn bản gửi cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh  ng h  c giao qun lý tài sn
không ph tài sn kt cu h tng ch). Trường hợp
tài sản kết cấu hạ tầng chợ được giao cho cơ quan, đơn vị cấp huyện quản lý thì
cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản lập Đề án, báo cáo UBND huyện có
văn bản gửi cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh;
- Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định Đề án, trình UBND tỉnh xem xét.
UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành liên
quan, trên cơ sở đó báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận về chủ trương trước
khi phê duyệt Đề án theo thẩm quyền.
6.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h  Không quy định.
b) S b h  Không quy định.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: Không quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh.
6.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
6.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định Phê duyệt Đề án chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
6.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản theo Mẫu số 04B Phụ lục I Nghị định 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 của Chính phủ.
6.10. Yêu cầu, điều kiện: Việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ được áp dụng đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ
hiện có gắn với việc đầu tư nâng cấp, mở rộng theo dự án đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt. Việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng chợ chỉ áp dụng đối với tài sản giao cho cơ quan chuyên môn về tài sản
8
kết cấu hạ tầng chợ, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, không áp dụng đối với tài
sản giao cho doanh nghiệp quản lý.
6.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
9
7. Quyết định việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
tỉnh quản lý.
7.1. Trình tự thực hiện:
- Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét hồ sơ đề nghị thu hồi tài sản, báo
cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi.
- UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
ho�c có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.
7.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống Một cửa điện
tử liên thông.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h 
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh:
01 bản sao.
- Danh mục tài sản đề nghị thu hồi: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị có
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị thu hồi tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy định.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: 30 ngày.
7.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh.
7.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh Bắc Giang.
7.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ ho�c văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.
7.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
7.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ bị thu hồi trong các
trường hợp sau đây:
- Đất gắn liền với tài sản kết cấu hạ tầng chợ thuộc các trường hợp thu hồi
đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Khi có sự thay đổi về quy hoạch làm thay đổi nhiệm vụ của tài sản;
- Khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý;
10
- Tài sản được giao không đúng đối tượng theo quy định tại Nghị định này;
- Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cầu sử dụng ho�c có sai phạm
nghiêm trọng trong quản lý theo quy định của pháp luật;
- Trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
7.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
11
8. Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng chợ
8.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ chủ trì, phối hợp với
cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản, báo cáo
UBND cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- UBND cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản.
8.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h 
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ ho�c của
liên ngành về việc điều chuyển tài sản: 01 bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị có
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy định.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: 30 ngày.
8.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ.
8.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh/UBND cấp huyện theo phân cấp.
8.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng chợ ho�c có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản
không phù hợp.
8.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
8.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ thực hiện điều
chuyển trong các trường hợp sau:
- Khi có sự thay đổi về cơ quan quản lý, phân cấp quản lý;
- Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cầu sử dụng ho�c việc khai
thác không hiệu quả;
- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
8.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
12
9. Quyết định việc thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
tỉnh quản lý
9.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản, báo
cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thanh lý tài sản.
9.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h 
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ ho�c của
liên ngành về việc thanh lý tài sản: 01 bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị thanh lý: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị có
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy định.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: 30 ngày.
9.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh.
9.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
9.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
chợ ho�c có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý tài sản không phù hợp.
9.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
9.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ được thanh lý trong
các trường hợp sau:
- Tài sản bị hư hỏng mà không thể sửa chữa được ho�c việc sửa chữa
không có hiệu quả (không thể phục hồi theo công năng của tài sản);
- Phá dỡ tài sản cũ để đầu tư xây dựng tài sản mới theo dự án được cơ
quan, người có thẩm quyền phê duyệt;
13
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch làm cho một
phần ho�c toàn bộ tài sản không sử dụng được theo công năng của tài sản. Trừ
trường hợp thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định
60/2024/NĐ-CP thì không áp dụng hình thức thanh lý theo thủ tục này;
- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
9.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
14
10. Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh
quản lý
10.1. Trình tự thực hiện
- Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét hồ sơ đề nghị xử lý tài sản, báo cáo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định xử lý tài sản.
10.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phần mềm Hệ thống quản lý văn
bản và điều hành tác nghiệp.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h 
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ ho�c của
liên ngành về việc xử lý tài sản: 01 bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị xử lý: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị có
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị xử lý tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy định.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian giải quyết của cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết của UBND tỉnh: 30 ngày.
10.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh.
10.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
10.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định xử lý tài sản ho�c có văn bản
hồi đáp trong trường hợp đề nghị xử lý tài sản không phù hợp.
10.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ được xử lý trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại do thiên tai, hỏa hoạn ho�c các nguyên nhân khác
mà công trình đó không còn ho�c bị hư hỏng mà không có khả năng phục hồi
theo công năng sử dụng của tài sản.
10.11. Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ về phát
triển và quản lý chợ;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
Phụ lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (CẤP HUYỆN)
STT Tên thủ tục hành chính nội bộ Lĩnh vực
Cơ quan
gi
ả
i
quyết
1
Quynh vic thu hi vi tài sn
kt cu h tng ch do cp huyn qun
lý
Qun lý ch
UBND cp
huyn
2
Phê duy án cho thuê quyn khai
thác tài sn kt cu h tng ch do cp
huyn qun lý
Qun lý ch
UBND cp
huyn
3
Quynh giao tài sn kt cu h tng
ch thuc phm vi qun lý ca UBND
cp huyn
Qun lý ch
UBND cp
huyn
4
Quynh vii vi tài sn
kt cu h tng ch do cp huyn qun
lý
Qun lý ch
UBND cp
huyn
5
Quynh x lý i vi tài sn kt cu
h tng ch do cp huyn qun lý
Qun lý ch
UBND cp
huyn
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quyết định việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
huyện quản lý
1.1. Trình tự thực hiện:
-  
hbáo
cáo UBND  
- 
 hoc c 
phù hp.
1.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phn mm H thng Mt cn t
liên thông.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- T trình ca C t cu h tng ch :
01 bn sao.
- Danh mc tài s ngh thu hi:  chính.
- 
liên quan
- 
b) Số bộ hồ sơ: nh.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huyn: 30 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: C t cu
h tng ch .
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: 
ch hohp.
1.8. Phí, lệ phí: nh.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: nh.
1.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sn kt cu h tng ch b thu hi trong các
ng h
- t gn lin vi tài sn kt cu h tng ch thung hp thu hi
nh ca pháp lut v 
- Khi có s i v quy hoi nhim v ca tài sn;
- Khi có s i v phân cp qun lý;
- Tài s nh ti Ngh nh
-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph;
- Tài su s dng hoc có sai phm
nghiêm trng trong qunh ca pháp lut;
- ng hnh ca pháp lut.
1.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;
- -

2. Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do cấp huyện quản lý
2.1. Trình tự thực hiện:



C t cu h tng ch  
  UBND 
.
2.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phn mm H thng qun
u hành tác nghip.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: nh.
b) Số bộ hồ sơ: nh.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huynh.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: C t cu
h tng ch .
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quynh Phê duy án cho thuê quyn
khai thác tài sn kt cu h tng ch.
2.8. Phí, lệ phí: nh.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  án cho thuê quyn khai thác tài sn
theo mu s 04A Ph lc I ban hành kèm theo Ngh nh s -CP ngày
05/6/2024 ca Chính ph.
2.10. Yêu cầu, điều kiện: Vic cho thuê quyn khai thác tài sn kt cu h
tng ch c áp di vi tài sn kt cu h tng ch hin có (không gn vi
vip, m rng theo d c cp có thm quyn phê duyt).
Vic cho thuê quyn khai thác tài sn kt cu h tng ch áp di vi tài sn
 tài sn kt cu h tng ch s nghip
công lp, UBND cp x qun l, không áp di vi tài sn giao cho doanh
nghip qun lý.
2.11. Căn cứ pháp lý:
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;


3. Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ thuộc phạm vi quản lý
của UBND cấp huyện
3.1. Trình tự thực hiện:
- 


3.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phn mm H thng Mt cn t
liên thông.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: nh.
b) Số bộ hồ sơ: Knh.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huynh.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: 
.
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quynh giao tài sn.
3.8. Phí, lệ phí: nh.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: nh.
3.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sn kt cu h tng ch c bàn giao phi
n lý.
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;
- -

4. Quyết định việc thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp
huyện quản lý
4.1. Trình tự thực hiện
-  
hbáo
cáo UBND  
- UBND  
4.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phn mm H thng qun
u hành tác nghip.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- T trình ca C t cu h tng ch 
: 01 bn chính.
- Danh mc tài s ngh thanh lý:  chính.
- 
liên quan
- 
b) Số bộ hồ sơ: nh.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huyn: 30 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: C t cu
h tng ch .
4.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
4.7. Kết quả thực hiện TTHC: thanh lý tài sn kt cu h tng ch
hon hng h ngh thanh lý tài sn không phù hp.
. 4.8. Phí, lệ phí: nh.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: nh.
4.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sn kt cu h tng ch c thanh lý trong
ng hp sau:
- Tài sn b ng mà không th sa chc hoc vic sa cha không
có hiu qu (không th phc hi theo a tài sn);
- Phá d tài s ng tài sn mi theo d 
i có thm quyn phê duyt;
- c có thm quyu chnh quy hoch làm cho mt phn
hoc toàn b tài sn không s da tài sn. Tr ng
hp thu hnh ti m a khou 28 Ngh -
CP thì không áp dng hình thc thanh lý theo th
tc này;
- ng hnh ca pháp lut.
4.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;


5. Quyết định xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý
5.1. Trình tự thực hiện
-  
hbáo cáo
UBND  
- UBND  
5.2. Cách thức thực hiện: Thông qua phn mm H thng qun
u hành tác nghip.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- T trình ca C t cu h tng ch 
: 01 bn chính.
- Danh mc tài s ngh x lý:  chính.
- 
liên quan
- 
b) Số bộ hồ sơ: nh.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huyn: 30 ngày.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: C t cu
h tng ch .
5.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
5.7. Kết quả thực hiện TTHC:  .
5.8. Phí, lệ phí: nh.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: nh.
5.10. Yêu cầu, điều kiện: Tài sn kt cu h tng ch c x lý trong
ng hp b mt, b hy hoi do thiên tai, ha hon hoc các nguyên nhân khác
c b ng mà không có kh c hi theo
 dng ca tài sn.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;
- -


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1566/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1566/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×