• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1566/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/10/2024 13:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1566/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1566/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1566/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1566/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố thủ tục hành chính ni b gia các cơ quan hành chính
nnước trong nh vực Công Thương thuc phm vi chc năng
qun ca UBND tnh Bc Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Chính
ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b trong
h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
n c ng văn số 100/TCTCCTTHC ngày 14/11/2023 ca T công tác
ci cách th tc hành chính ca Chính ph v vic tiếp tc đẩy mnh phân cp
th tc hành chính và ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính ni b;
n cứ ng n số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính ph v vic công bố, rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b;
Theo đ ngh ca S Công Tơng ti T trình s 32/TTr-SCT ngày 18/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này th tc hành chính ni b
gia các cơ quan hành chính nhà nưc trong lĩnh vc Công Thương thuc
phm vi, chức năng quản lý ca UBND tnh Bc Giang (có Ph lc I, Ph lc
II m theo).
Điều 2. Giám đốc s, Th trưởng quan thuc UBND tnh; UBND
huyn, th xã, thành phố; UBND xã, phưng, th trn và các t chc, nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, các phòng, đơn v;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TCH
Phan Thế Tun
Ph lc I
TH TC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ NH VỰC NG THƯƠNG
-UBND ngày /9/2024

PHN I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH (CP TNH)
STT n th tc hành chính ni b nh vc
Cơ quan gii
quyết
1 Ban hành Kế hoch phát trin ch Qun lý ch UBND tnh
2 Ban hành Ni quy ch mu Qun lý ch UBND tnh
3
Quyết định giao tài sn kết cu h tng
ch thuc phm vi qun lý ca UBND cp
tnh
Qun lý ch UBND tnh
4
Phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác
i sn kết cu h tng ch do cp tnh
qun lý
Qun lý ch UBND tnh
5
Phê duyệt Đ án chuyển nhưng thi
hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng
ch
Qun lý ch UBND tnh
6
Phê duyệt Đ án chuyển nhưng thi
hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng
ch (đối vi tài sn kết cu h tng ch
liên quan đến quc phòng, an ninh quc
gia)
Qun lý ch UBND tnh
7
Quyết định vic thu hồi đối vi tài sn kết
cu h tng ch do cp tnh qun lý.
Qun lý ch UBND tnh
8
Quyết định điu chuyn tài sn kết cu h
tng ch
Qun lý ch UBND tnh
9
Quyết đnh việc thanh đối vi tài sn
kết cu h tng ch do cp tnh qun lý.
Qun lý ch UBND tnh
10
Quyết đnh x lý đối vi tài sn kết cu h
tng ch do cp tnh qun lý
Qun lý ch UBND tnh
PHN II: NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH
CHÍNH
1. Kế hoch phát trin ch
1.1. Trình t thc hin:
- UBND huyn, th xã, thành ph báo cáo, đề xut kế hoch phát trin ch
(đầu tư xây dng mi, ci to, nâng cp ch; kêu gọi thu hút đầu phát trin h
thng ch trên địa n) ca địa phương theo năm/giai đoạn, gi v S Công Thương.
- S Công Thương căn c Quy hoch tnh, Kế hoch phát trin kinh tế -
hi tnh, các quy hoch khác liên quan và đề xut Kế hoch phát trin ch ca
UBND huyn, th xã, thành phố, tham mưu xây dng d tho Kế hoch phát trin
ch, ni dung Kế hoch theo quy định tại Điều 5 Ngh định s 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 ca Chính ph trình UBND tnh xem xét, phê duyt.
1.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
1.3. Thành phn, s lượng h :
a) Thành phn h  Không quy đnh.
b) S b h Không quy định.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: S ng Thương Bắc Giang.
1.6. Cơ quan gii quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: Kế hoch phát trin ch.
1.8. Phí, l phí: Không quy đnh.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điu kin: Ni dung Kế hoạch đảm bảo theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 5 Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph;
phù hp Quy hoch tnh; kế hoch phát trin kinh tế - hi ca tnh, nhu cu
của các địa phương và các văn bản có liên quan.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ny 27/7/2022 của UBND tỉnh ban
nh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc
Giang; Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số điu của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh
Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày
27/7/2022 của UBND tnh Bắc Giang;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
3
2. Ban hành Ni quy ch mu
2.1. Trình t thc hin
S Công Thương căn cứ Quy định tại Điu 10 Ngh định s 60/2024/NĐ-
CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph xây dng d tho Ni quy ch mu, xin ý kiến
các s, ngành, quan, đơn vị có liên quan tng hp, trình UBND tnh xem
xét, ban hành.
2.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h  Không quy đnh.
b) S b h  Không quy định.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC: S Công Thương Bắc Giang.
2.6. quan giải quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
2.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh ban hành Ni quy ch mu.
2.8. Phí, l phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điu kin: Ni quy ch đảm bảo theo quy đnh ti khon 1
Điều 10 Ngh định s 60/2024/-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph và các văn
bn có liên quan.
2.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ny 27/7/2022 của UBND tỉnh ban
nh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của S Công Thương tỉnh Bắc
Giang; Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số điu của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh
Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày
27/7/2022 của UBND tnh Bắc Giang;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
4
3. Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ thuộc phạm vi quản
của UBND cấp tỉnh
3.1. Trình t thc hin:
- Sở ng Thương chủ trì, phối hợp với quan, đơn vị có liên quan của
địa phương xem xét hồ về tài sản kết cấu htầng chợ (ng
mi hoc tài sn kt cu h tng ch c xc lp quyn s hu toàn n theo
nh tu 106 Lut Qun , s dng tài sn ng) và dự thảo văn bản
trình UBND tỉnh.
- UBND tnh xem xét, quyết định giao tài sn.
3.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng Mt ca điện
t liên thông.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h Không quy đnh.
b) S b h  Không quy định.
3.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 60 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tỉnh: Không quy định.
3.5. Đối tượng thc hin TTHC: S Công Thương Bắc Giang.
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
3.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh giao tài sn.
3.8. Phí, l phí: Không quy đnh.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điu kin: i sn kết cu h tng ch được bàn giao phi
do nhà nưc đầu tư, qun lý.
3.11. Căn c pháp lý:
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
5
4. Phê duyệt Đ án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tng
ch do cp tnh qun lý
4.1. Trình t thc hin:
Đối tượng được giao quản lý tài sản lập Đề án cho th quyền khai thác tài
sản văn bản gửi quan chuyên môn v i sản kết cu h tng ch (trong

n v t cu h tng ch).
Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu h tng ch cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn v liên quan thẩm định Đ án, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
4.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h  Không quy đnh.
b) S b h  Không quy định.
4.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tỉnh: Không quy định.
4.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch cấp tỉnh.
4.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
4.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh Pduyệt Đ án cho thuê
quyn khai thác tài sn kết cu h tng ch.
4.8. Phí, l phí: Không quy đnh.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn
theo mu s 04A Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 60/2024/NĐ-CP
ngày 05/6/2024 ca Chính ph.
4.10. Yêu cầu, điu kin: Vic cho thuê quyn khai thác i sn kết cu h
tng ch đưc áp dụng đối vi tài sn kết cu h tng ch hin có (không gn vi
việc đầu tư nâng cp, m rng theo d án đã được cp có thm quyn phê duyt).
Vic cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tng ch áp dụng đi vi tài sn
giao cho quan chuyên môn v tài sn kết cu h tng chợ, đơn vị s nghip
công lp, UBND cp xã qun lý, không áp dụng đối vi tài sn giao cho doanh
nghip qun lý.
4.11. Căn c pháp lý:
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
6
5. Phê duyệt Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng chợ
5.1. Trình t thc hin
- Đối tượng được giao qun lý tài sn lập Đ án chuyển nhượng có thi hn
quyn khai thác tài sản và văn bn gửi cơ quan chuyên môn v tài sn kết cu
h tng ch cp tnh  ng h  c giao qun tài sn
không ph i sn kt cu h tng ch). Trường hp
tài sn kết cu h tng ch được giao cho quan, đơn vị cp huyn qun t
quan, đơn vị được giao qun lý tài sn lập Đề án, báo cáo UBND cp huyn có
n bn gửi cơ quan chuyên môn về tài sn kết cu h tng ch cp tnh;
- quan chuyên môn v i sn kết cu h tng ch cp tnh ch trì, phi
hp với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định Đề án, trình UBND tnh xem xét,
phê duyt.
5.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
5.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h  Không quy đnh.
b) S b h  Không quy đnh.
5.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tỉnh: Không quy định.
5.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch cấp tỉnh.
5.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
5.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định P duyt Đề án chuyn
nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn.
5.8. Phí, l phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đ án chuyển nhượng thi hn quyn
khai thác tài sn theo Mu s 04B Ph lc I Ngh định 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 ca Chính ph.
5.10. Yêu cầu, điu kin: Vic chuyển nhưng thi hn quyn khai
thác tài sn kết cu h tng ch được áp dụng đối vi tài sn kết cu h tng ch
hin gn vi việc đầu nâng cp, m rng theo d án đã được cp có thm
quyn phê duyt. Vic chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu
h tng ch ch áp dụng đối vi tài sản giao cho quan chuyên môn v i sn
kết cu h tng chợ, đơn vị s nghip công lp qun lý, không áp dụng đối vi tài
sn giao cho doanh nghip qun lý.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính ph
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
7
6. Phê duyt Đ án chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn
kết cu h tng ch (đối vi tài sn kết cu h tng ch liên quan đến quc
phòng, an ninh quc gia)
6.1. Trình t thc hin:
- Đối tượng được giao qun lý tài sn lập Đ án chuyển nhượng có thi hn
quyn khai thác tài sản và văn bn gửi cơ quan chuyên môn v tài sn kết cu
h tng ch cp tnh  ng h  c giao qun tài sn
không ph i sn kt cu h tng ch). Trường hp
tài sn kết cu h tng ch được giao cho quan, đơn vị cp huyn qun t
quan, đơn vị đưc giao qun tài sn lập Đ án, báo cáo UBND huyn
n bn gửi cơ quan chuyên môn về tài sn kết cu h tng ch cp tnh;
- quan chuyên môn v i sn kết cu h tng ch cp tnh ch trì, phi
hp với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định Đề án, trình UBND tnh xem xét.
UBND tnh ly ý kiến ca B Công an, B Quc phòng và các b, ngành liên
quan, tn cơ sở đó báo o Thủ tướng Chính ph chp thun v ch trương trưc
khi phê duyệt Đề án theo thm quyn.
6.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
6.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h  Không quy đnh.
b) S b h  Không quy đnh.
6.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tỉnh: Không quy định.
6.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch cấp tỉnh.
6.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
6.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định P duyt Đề án chuyn
nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn.
6.8. Phí, l phí: Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Đ án chuyển nhưng có thi hn quyn
khai thác tài sn theo Mu s 04B Ph lc I Ngh định 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 ca Chính ph.
6.10. Yêu cầu, điu kin: Vic chuyển nhưng thi hn quyn khai
thác tài sn kết cu h tng ch được áp dụng đối vi tài sn kết cu h tng ch
hin gn vi việc đầu nâng cp, m rng theo d án đã được cp có thm
quyn phê duyt. Vic chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu
h tng ch ch áp dụng đối vi tài sản giao cho quan chuyên môn v i sn
8
kết cu h tng chợ, đơn vị s nghip công lp qun lý, không áp dụng đối vi tài
sn giao cho doanh nghip qun lý.
6.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính ph
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
9
7. Quyết định việc thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cp
tỉnh quản lý.
7.1. Trình tự thực hiện:
- quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tng ch cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với quan, đơn vị liên quan xem xét hồ đề ngh thu hồi tài sản, báo
cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi.
- UBND tỉnh xemt, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng ch
hoc có n bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hp.
7.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng Mt cửa điện
t liên thông.
7.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h 
- T trình ca Cơ quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng ch cấp tỉnh:
01 bn sao.
- Danh mc tài sản đề ngh thu hi: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị thu hồi i sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy định.
7.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tnh: 30 ngày.
7.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch cấp tỉnh.
7.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh Bc Giang.
7.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
ch hoc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi i sản không phù hp.
7.8. Phí, l phí: Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
7.10. Yêu cầu, điu kin: Tài sn kết cu h tng ch b thu hi trong c
trường hợp sau đây:
- Đất gn lin vi tài sn kết cu h tng ch thuộc các tng hp thu hi
đất theo quy định ca pháp lut v đất đai;
- Khi có s thay đổi v quy hoạch làm thay đổi nhim v ca tài sn;
- Khi có s thay đổi v phân cp qun lý;
10
- Tài sản được giao không đúng đối tượng theo quy đnh ti Ngh định này;
- Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cầu s dng hoc có sai phm
nghiêm trng trong quản lý theo quy đnh ca pháp lut;
- Trường hợp khác theo quy định ca pháp lut.
7.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính ph
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
11
8. Quyết định điu chuyn tài sn kết cu h tng ch
8.1. Trình tự thực hiện
- quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng ch chủ trì, phối hợp với
quan, đơn vị liên quan xem xét hđề nghị điu chuyển tài sản, báo cáo
UBND cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
- UBND cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành Quyết đnh điều chuyển tài sản.
8.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
8.3. Thành phn, s lượng h :
a) Thành phn h 
- T trình ca Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu h tng ch ho�c của
liên ngành về việc điều chuyển tài sản: 01 bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh điều chuyn: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy đnh.
8.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tnh: 30 ngày.
8.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch.
8.6. quan giải quyết TTHC: UBND tnh/UBND cp huyn theo phân cp.
8.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh điều chuyn tài sn kết cu h
tng ch ho�c văn bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh điều chuyn i sn
không phù hp.
8.8. Phí, l phí: Không quy định.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
8.10. Yêu cầu, điu kin: i sn kết cu h tng ch thc hiện điều
chuyển trong các trường hp sau:
- Khi có s thay đổi v quan quản lý, phân cp qun lý;
- Tài sản đã được giao nhưng không còn nhu cầu s dng hoc vic khai
thác không hiu qu;
- Các trưng hợp khác theo quy định ca pháp lut.
8.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
12
9. Quyết đnh việc thanh đối vi tài sn kết cu h tng ch do cp
tnh qun lý
9.1. Trình tự thực hiện
- quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tng ch cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với quan, đơn vị có liên quan xem xét hồ sơ đề nghị thanh i sản, o
cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thanh lý i sản.
9.2. ch thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
9.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h 
- T trình ca Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu h tng ch ho�c của
liên ngành về việc thanh lý i sản: 01 bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh thanh lý: 01 bản chính.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy đnh.
9.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tnh: 30 ngày.
9.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch cấp tỉnh.
9.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh.
9.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định thanh tài sn kết cu h tng
ch hoc có n bản hồi đáp trong trưng hợp đề ngh thanh i sn không phù hp.
9.8. Phí, l phí: Không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
9.10. Yêu cầu, điu kin:i sn kết cu h tng ch được thanh lý trong
các tng hp sau:
- Tài sn b hỏng mà không th sa chữa đưc hoc vic sa cha
không có hiu qu (không th phc hồi theo công năng của tài sn);
- Phá d tài sản đ đầu y dng tài sn mi theo d án được
quan, người có thm quyn phê duyt;
13
- quan nhà c thm quyền điu chnh quy hoch m cho mt
phn hoc toàn b i sn không s dụng được theo công năng của tài sn. Tr
trường hp thu hồi theo quy định ti điểm a khoản 1 Điều 28 Ngh định
60/2024/NĐ-CP thì không áp dng hình thc thanh lý theo th tc này;
- Các trưng hợp khác theo quy định ca pháp lut.
9.11. Căn cứ pháp
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính ph
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
14
10. Quyết định x đối vi tài sn kết cu h tng ch do cp tnh
qun lý
10.1. Trình tự thực hiện
- quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tng ch cấp tỉnh chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét hồ sơ đề nghị xử tài sản, báo o
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định xử lý tài sản.
10.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng quản văn
bản và điu hành tác nghip.
10.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h 
- T trình ca Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu h tng ch ho�c của
liên ngành về việc xử lý tài sản: 01 bn chính.
- Danh mc tài sản đề ngh x lý: 01 bản cnh.
- Biên bản họp liên ngành ho�c ý kiến bằng văn bản của cơ quan, đơn vị
liên quan: 01 bản sao.
- Hồ sơ đề nghị xử lý tài sản: 01 bản sao.
b) S b h  Không quy đnh.
10.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết của quan chuyên môn v tài sản kết cu h tng
ch cấp tỉnh: 45 ngày.
- Thi gian gii quyết ca UBND tnh: 30 ngày.
10.5. Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan chuyên môn v i sản kết cu
h tng ch cấp tỉnh.
10.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND tnh.
10.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định xử lý tài sn ho�c có n bản
hồi đáp trong trường hợp đề ngh x lý tài sn không phù hp.
10.8. Phí, l phí: Không quy định.
10.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10.10. u cầu, điu kin: i sn kết cu h tng ch được x trong
trường hp b mt, b hy hoi do thiên tai, ha hon hoc các nguyên nhân khác
công trình đó không còn hoc b hng không kh năng phc hi
theo công năng s dng ca tài sn.
10.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 60/2024/NĐ-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát
trin qun lý ch;
- Văn bản số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính ph
về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ.
Phụ lục II
TH TC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ NH VỰC NG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B (CP HUYN)
STT Tên th tc hành chính ni b Lĩnh vực
Cơ quan
gi
i
quyết
1
Quynh vic thu hi vi tài sn
kt cu h tng ch do cp huyn qun
Qun lý ch
UBND cp
huyn
2
Phê duy án cho thuê quyn khai
thác tài sn kt cu h tng ch do cp
huyn qun lý
Qun lý ch
UBND cp
huyn
3
Quynh giao tài sn kt cu h tng
ch thuc phm vi qun lý ca UBND
cp huyn
Qun lý ch
UBND cp
huyn
4
Quynh vii vi tài sn
kt cu h tng ch do cp huyn qun
Qun lý ch
UBND cp
huyn
5
Quynh x i vi tài sn kt cu
h tng ch do cp huyn qun
Qun lý ch
UBND cp
huyn
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Quyết định việc thu hồi đối với i sản kết cu hạ tầng chợ do cấp
huyện quản lý
1.1. Trình tự thực hiện:
-  
ho
cáo UBND  
- 
 hoc c 
phù hp.
1.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng Mt cn t
liên thông.
1.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h sơ:
- T trình ca C t cu h tng ch :
01 bn sao.
- Danh mc tài s ngh thu hi:  chính.
- 
liên quan
- 
b) S b h sơ: nh.
1.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huyn: 30 ngày.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: C t cu
h tng ch .
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: 
ch hohp.
1.8. Phí, l phí: nh.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: nh.
1.10. Yêu cu, điu kin:i sn kt cu h tng ch b thu hi trong các
ng h
- t gn lin vi tài sn kt cu h tng ch thung hp thu hi
nh ca pháp lut v 
- Khi có s i v quy hoi nhim v ca tài sn;
- Khi có s i v phân cp qun lý;
- i s nh ti Ngh nh
-CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph;
- Tài su s dng hoc có sai phm
nghiêm trng trong qunh ca pháp lut;
- ng hnh ca pháp lut.
1.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;
- -

2. Phê duyt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tng ch
do cp huyn qun
2.1. Trình t thc hin:



C t cu h tng ch  
  UBND 
.
2.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng qun
u hành tác nghip.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ: nh.
b) S b h sơ: nh.
2.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huynh.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC: C t cu
h tng ch .
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
2.7. Kết qu thc hin TTHC: Quynh Phê duy án cho thuê quyn
khai thác tài sn kt cu h tng ch.
2.8. Phí, l phí: nh.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:  án cho thuê quyn khai thác tài sn
theo mu s 04A Ph lc I ban hành kèm theo Ngh nh s -CP ngày
05/6/2024 ca Chính ph.
2.10. Yêu cầu, điu kin: Vic cho thuê quyn khai thác tài sn kt cu h
tng ch c áp di vi tài sn kt cu h tng ch hin có (không gn vi
vip, m rng theo d c cp có thm quyn p duyt).
Vic cho thuê quyn khai thác tài sn kt cu h tng ch áp di vi tài sn
 tài sn kt cu h tng ch s nghip
công lp, UBND cp x qun l, không áp di vi i sn giao cho doanh
nghip qun lý.
2.11. Căn c pháp lý:
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;


3. Quyết định giao tài sản kết cấu h tầng chthuộc phạm vi quản
của UBND cấp huyện
3.1. Trình t thc hin:
- 


3.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng Mt cn t
liên thông.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ: nh.
b) S b h sơ: Knh.
3.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huynh.
3.5. Đối tượng thc hin TTHC: 
.
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
3.7. Kết qu thc hin TTHC: Quynh giao tài sn.
3.8. Phí, l phí: nh.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: nh.
3.10. Yêu cầu, điu kin: Tài sn kt cu h tng ch c bàn giao phi
n lý.
3.11. Căn c pháp lý:
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;
- -

4. Quyết định việc thanh đối vi i sn kết cu h tng ch do cp
huyn qun
4.1. Trình tự thực hiện
-  
hbáo
cáo UBND  
- UBND  
4.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng qun
u hành tác nghip.
4.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h sơ:
- T trình ca C t cu h tng ch 
: 01 bn chính.
- Danh mc tài s ngh thanh lý:  chính.
- 
liên quan
- 
b) S b h sơ: nh.
4.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huyn: 30 ngày.
4.5. Đối tượng thc hin TTHC: C t cu
h tng ch .
4.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
4.7. Kết qu thc hin TTHC: thanh lý tài sn kt cu h tng ch
hon hng h ngh thanh lý tài sn không phù hp.
. 4.8. Phí, l phí: nh.
4.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: nh.
4.10. Yêu cầu, điu kin: Tài sn kt cu h tng ch c thanh lý trong
ng hp sau:
- Tài sn b ng không th sa chc hoc vic sa cha không
có hiu qu (không th phc hi theo a tài sn);
- Phá d tài s ng tài sn mi theo d 
i có thm quyn phê duyt;
- c có thm quyu chnh quy hoch làm cho mt phn
hoc toàn b tài sn không s da tài sn. Tr ng
hp thu hnh ti m a khou 28 Ngh -
CP thì không áp dng hình thc thanhtheo th
tc này;
- ng hnh ca pháp lut.
4.11. Căn cứ pháp
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;


5. Quyết định x lý đi vi tài sn kết cu h tng ch do cp huyn qun
5.1. Trình tự thực hiện
-  
hbáo cáo
UBND  
- UBND  
5.2. Cách thc thc hin: Thông qua phn mm H thng qun
u hành tác nghip.
5.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h sơ:
- T trình ca C t cu h tng ch 
: 01 bn chính.
- Danh mc tài s ngh x lý:  chính.
- 
liên quan
- 
b) S b h sơ: nh.
5.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyt cquan chuyên môn v t cu h tng
ch  45 ngày.
- Thi gian gii quyt ca UBND cp huyn: 30 ngày.
5.5. Đối tượng thc hin TTHC: C t cu
h tng ch .
5.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND cp huyn.
5.7. Kết qu thc hin TTHC:  .
5.8. Phí, l phí: nh.
5.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: nh.
5.10. Yêu cầu, điều kin: Tài sn kt cu h tng ch c x trong
ng hp b mt, b hy hoi do thiên tai, ha hon hoc các nguyên nhân khác
c b ng mà không có kh c hi theo
 dng ca tài sn.
5.11. Căn cứ pháp lý
- Ngh nh s -CP ngày 05/6/2024 ca Chính ph v phát trin
và qun lý ch;
- -


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1566/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1566/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×