• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1492/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/06/2025 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1492/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1492/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1492/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1492/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội, quỹ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
1492
2
Căn cứ Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc
bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1771/TTr-SNV ngày
20/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 15 Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 07 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 16 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt
31 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội tỉnh Lai Châu (Có Phụ lục
1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Các thủ
tục hành chính quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và
các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định
này có trách nhiệm thiết lập, tin học hóa quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối
với việc giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin một cửa
điện tử tỉnh Lai Châu (tại địa chỉ https://dichvucong.laichau.gov.vn
).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh (B/c);
- V: V2, HCC, CB;
- VNPT Lai Châu (P/h);
- Lưu: VT, Ks2.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Phụ lục 1:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: Thủ tục hành chính cấp xã 15 TTHC (7 TTHC về quỹ và 8 TTHC về hội)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công
nhận điều lệ quỹ
60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ quan
liên quan về việc cấp
giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ
quỹ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
2
Thủ tục công nhận
quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận
thành viên Hội đồng
quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ
- 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc công
nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công
nhận thành viên Hội
11. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp
hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và ý kiến của
các cơ quan liên quan
về việc công nhận
thành viên Hội đồng
quản lý quỹ.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
3
Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên
quỹ
- 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và ý kiến của
các cơ quan liên quan
về việc công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc đổi
tên quỹ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’..
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
4
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đơn hợp
lệ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
5
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau
khi bị tạm đình chỉ
hoạt động
60 ngày làm việc kể
từ ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên
quan về việc cho
phép quỹ hoạt động
trở lại.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
60 ngày kể từ ngày
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
nhập, chia, tách quỹ
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc cho
phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ.
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’..
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
7
Thủ tục quỹ tự giải
thể
Sau 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn
ghi trong thông báo
thanh toán nợ và
thanh lý tài sản, tài
chính của quỹ khi quỹ
tự giải thể mà không
có đơn khiếu nại.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
LĨNH VỰC: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI
1
Thủ tục công nhận
ban vận động thành
lập hội.
30 ngày làm việc kể
từ ngày Ủy ban nhân
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
2
Thủ tục thành lập
hội.
60 ngày làm việc kể
từ ngày Ủy ban nhân
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
Bộ Nội vụ.
3
Thủ tục báo cáo tổ
chức đại hội thành
lập, đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất
thường của hội
45 ngày làm việc
(đối với đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường); 15 ngày
làm việc (đối với đại
hội thành lập) kể từ
ngày Ủy ban nhân
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
4
Thủ tục thông báo
kết quả đại hội và
phê duyệt đổi tên
hội, phê duyệt điều
lệ hội.
60 ngày làm việc kể
từ ngày Ủy ban nhân
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ
.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
5
Thủ tục chia, tách;
sát nhập; hợp nhất
60 ngày làm việc kể
từ ngày Ủy ban nhân
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
hội.
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
6
Thủ tục hội tự giải
thể.
45 ngày làm việc kể
từ ngày Ủy ban nhân
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
7
Thủ tục cho phép
hội hoạt động trở lại
sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
30 ngày làm việc kể
từ ngày Ủy ban nhân
dân cấp xã nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp
pháp.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính cấp xã.
- Qua Hệ thống bưu chính công ích.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
8
Thủ tục hỗ trợ chi phí
y tế và thu nhập thực
tế bị mất hoặc giảm
sút cho người đang
trực tiếp tham gia
hoạt động chữ thập đỏ
bị tai nạn dẫn đến
thiệt hại về sức khỏe
- Trong thời hạn 10
(mười) ngày kể từ
ngày người bị tai nạn
đã được cứu chữa,
phục hồi sức khỏe và
chức năng bị mất
hoặc giảm sút, Hội
Chữ thập đỏ quản lý
người bị tai nạn lập
hồ sơ gửi cơ quan
chuyên môn thực
hiện nhiệm vụ về
lĩnh vực nội vụ thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
xã cùng địa bàn để
thẩm định.
- Trong thời hạn 20
(hai mươi) ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ, cơ quan chuyên
môn thực hiện nhiệm
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện
tại Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai
nạn.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Buổi sáng: Từ 07h30’ đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
- Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV-
BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 09/7/2013 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài
chính, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quy trình,
thủ tục, hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp
tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn
đến thiệt hại về sức khỏe.
-
Quyết định số 827/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
của Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về
quỹ, hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nội vụ.
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận
và trả kết quả TTHC
Căn cứ pháp lý
vụ về lĩnh vực nội vụ
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã phối hợp
với cơ quan bảo
hiểm xã hội, cơ quan
có liên quan thẩm
định và có văn bản
trả lời Hội Chữ thập
đỏ.
- Trong thời hạn 10
(mười) ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản thẩm định của
cơ quan chuyên môn
thực hiện nhiệm vụ
về lĩnh vực nội vụ
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã, Hội Chữ
thập đỏ xem xét, chi
trả chi phí.
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ: Thủ tục hành chính cấp tỉnh: (7
TTHC về quỹ)
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả TTHC
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
1
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập và
công nhận điều lệ
quỹ
60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ và ý
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
Không
quy
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả TTHC
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
kiến của các cơ
quan liên quan về
việc cấp giấy phép
thành lập và công
nhận Điều lệ quỹ.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
định
định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
2
Thủ tục công nhận
quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công
nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ;
công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý
quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt
động và công nhận
thành viên Hội đồng
quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ quan
liên quan về việc
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả TTHC
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
công nhận thành
viên Hội đồng quản
lý quỹ.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
3
Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên
quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ
quan liên quan về
việc công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc đổi tên quỹ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả TTHC
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
4
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và
công nhận điều lệ
quỹ
60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đơn
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
5
Thủ tục cho phép
quỹ hoạt động trở lại
sau khi bị tạm đình
chỉ hoạt động
60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan
liên quan về việc
cho phép quỹ hoạt
động trở lại.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả TTHC
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
6
Thủ tục hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách,
mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về
việc cho phép hợp
nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có
thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ
quan liên quan về
việc cho phép mở
rộng phạm vi hoạt
động của quỹ.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
7
Thủ tục quỹ tự giải
thể
Sau 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn ghi trong thông
báo thanh toán nợ
và thanh lý tài sản,
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2, khu hợp khối các
Không
quy
định
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả TTHC
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
tài chính của quỹ
khi quỹ tự giải thể
mà không có đơn
khiếu nại.
đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Đông
Phong, thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày
tết, ngày nghỉ theo quy định):
- Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
- Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
ngày 23/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Quyết định số 827/QĐ-BNV
ngày 20/6/2025 của Bộ Nội
vụ về việc công bố danh mục
TTHC mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước về quỹ, hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ.
C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ: 16 TTHC bị bãi bỏ.
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan có
thẩm quyền
giải quyết
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.012939
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập
hội
Nghị định số
129/2025/NĐ- CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ
Quản lý nhà
nước về hội
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
2
1.012940
Thủ tục thành lập hội
Quản lý nhà
nước về hội
dân cấp huyện Ủy
ban nhân
3
1.012949
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập,
đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
Quản lý nhà
nước về hội
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
4
1.012941
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
Quản lý nhà
nước về hội
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
5
1.012950
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
Quản lý nhà
Ủy ban nhân
nước về hội
dân cấp huyện
6
1.012951
Thủ tục hội tự giải thể
Quản lý nhà
nước về hội
dân cấp huyện Ủy
ban nhân
7
1.012952
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau
khi bị đình chỉ có thời hạn
Quản lý nhà
nước về hội
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
8
1.005358
Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực
tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai
nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện
Thông tư số 09/2025/TT
BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định về phân định thẩm
quyền và phân cấp thực
hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước trong lĩnh vực Nội
vụ.
Quản lý nhà
nước về hội
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
9
1.005201
Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người
đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập
đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
Quản lý nhà
nước về hội
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
10
1.013024
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công
nhận điều lệ quỹ
Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý
nhà nước lĩnh vực nội vụ
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
11
1.013025
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận thành viên Hội đồng
quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản lý quỹ
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
12
1.013026
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
quỹ; đổi tên quỹ
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
13
1.013027
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công
nhận điều lệ quỹ
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
14
1.013028
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau
khi bị tạm đình chỉ hoạt động
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
15
1.013029
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở
rộng phạm vi hoạt động quỹ
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
16
1.013030
Thủ tục quỹ tự giải thể
Quản lý nhà
nước về quỹ
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Phụ lục 2: QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ QUỸ, HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
I
TTHC VỀ QUỸ
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ quan liên
quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận
Điều lệ quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải cách
hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
2
2
Thủ tục công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động
và công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ;
công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về
việc công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công
nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
3
3
Thủ tục công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về
việc đổi tên quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
4
4
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
5
5
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi
bị tạm đình chỉ hoạt
động
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc cho phép quỹ hoạt
động trở lại.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
6
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở
rộng phạm vi hoạt
động quỹ
* Thời gian giải quyết
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về
việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho
phép mở rộng phạm vi
hoạt động của quỹ.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
7
7
Thủ tục quỹ tự giải thể
* Thời gian giải quyết:
Sau 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn ghi trong
thông báo thanh toán nợ và
thanh lý tài sản, tài chính
của quỹ khi quỹ tự giải thể
mà không có đơn khiếu
nại.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
8
II
TTHC VỀ HỘI
1
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
* Thời gian giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 16 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 1 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 05 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
9
2
Thủ tục thành lập hội
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
10
3
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
đại hội nhiệm kỳ, đại hội
bất thường của hội
* Thời gian giải quyết:
45 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 25 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức hội
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 06 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
11
4
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên
hội, phê duyệt điều lệ hội.
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
12
5
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội.
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 35 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
13
6
Thủ tục hội tự giải thể
* Thời gian giải quyết:
45 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 20 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 04 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 2 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 03 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
14
7
Thủ tục cho phép hội đặt
chi nhánh hoặc văn phòng
đại diện.
* Thời gian giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 16 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức hội
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 05 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
15
8
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
* Thời gian giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 16 ngày
Lãnh đạo Phòng Cải cách
hành chính
(Thẩm định)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư
Sở Nội vụ
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức hội
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ, phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Thẩm định)
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên
Văn phòng UBND tỉnh
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 05 ngày
Lãnh đạo Sở Nội vụ
(Ký, duyệt)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
(Phân công hồ sơ)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
(Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
16
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
I
TTHC VỀ QUỸ
1
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ và ý kiến của
các cơ quan liên quan về
việc cấp giấy phép thành
lập và công nhận Điều lệ
quỹ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
17
2
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận thành
viên Hội đồng quản lý quỹ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
18
3
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
* Thời gian giải quyết:
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi
tên quỹ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
19
4
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đơn
hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
20
5
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi
bị tạm đình chỉ hoạt động
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho phép
quỹ hoạt động trở lại.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
21
6
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ
* Thời gian giải quyết:
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
cho php hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ
.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
22
7
Thủ tục quỹ tự giải thể
* Thời gian giải quyết:
Sau 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn ghi trong
thông báo thanh toán nợ và
thanh lý tài sản, tài chính
của quỹ khi quỹ tự giải thể
mà không có đơn khiếu nại.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-UBND
cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
23
II
TTHC VỀ HỘI
1
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội.
* Thời gian giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hộ (xử lý)
*Thời gian: 19 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hộ
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 6 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã
(đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 03 ngày
24
2
Thủ tục thành lập hội.
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã) (tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-UBND
cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
25
3
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội.
Trường hợp:
3.1. Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội.
* Thời gian giải quyết:
45 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã hội (xử lý)
*Thời gian: 34 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 7 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã
(đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 3 ngày
26
3.2. Thủ tục báo cáo tổ
chức đại hội thành lập
* Thời gian giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã (tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã hội (xử lý)
*Thời gian: 8 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 3 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư Văn phòng
HĐND – UBND cấp xã
(đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 1 ngày
27
4
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên
hội, phê duyệt điều lệ hội.
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã
(phòng chuyên môn) nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã) (tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-UBND
cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
28
5
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội.
* Thời gian giải quyết:
60 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã
(phòng chuyên môn) nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã) (tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã Hội (xử lý)
*Thời gian: 46 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã Hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 8 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư
Văn phòng HĐND-UBND
cấp xã
(Đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 04 ngày
29
6
Thủ tục hội tự giải thể
* Thời gian giải quyết:
45 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã
(phòng chuyên môn) nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã hội (xử lý)
*Thời gian: 34 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá –
Xã hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 7 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư Văn phòng
HĐND-UBND cấp xã
(đóng dấu, phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 3 ngày
30
7
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
* Thời gian giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp xã
(phòng chuyên môn) nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp pháp.
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã (Văn phòng HĐND –
UBND cấp xã)
(tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Văn
hoá – Xã hội môn (xử lý)
*Thời gian: 20 ngày
Lãnh đạo Văn hoá- Xã hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND
xã: 6 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành chính
xã
(Trả kết quả)
Văn thư xã (phát hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 2 ngày
31
8
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và
thu nhập thực tế bị mất hoặc
giảm sút cho người đang trực
tiếp tham gia hoạt động chữ
thập đỏ bị tai nạn dẫn đến
thiệt hại về sức khỏe.
* Thời gian giải quyết:
- Trong thời hạn 10 (mười)
ngày kể từ ngày người bị tai
nạn đã được cứu chữa, phục
hồi sức khỏe và chức năng bị
mất hoặc giảm sút, Hội Chữ
thập đỏ quản lý người bị tai
nạn lập hồ sơ gửi cơ quan
chuyên môn thực hiện nhiệm
vụ về lĩnh vực nội vụ thuộc
Ủy ban nhân dân cấp xã cùng
địa bàn để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, cơ quan chuyên môn thực
hiện nhiệm vụ về lĩnh vực nội
vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã phối hợp với cơ quan bảo
hiểm xã hội, cơ quan có liên
quan thẩm định và có văn bản
trả lời Hội Chữ thập đỏ.
- Trong thời hạn 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được
văn bản thẩm định của cơ
quan chuyên môn thực hiện
nhiệm vụ về lĩnh vực nội vụ
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã,
Hội Chữ thập đỏ xem xt, chi
trả chi phí.
Hội Chữ thập đỏ (tiếp nhận,
lập hồ sơ)
Thời gian: 10 ngày
Chuyên Phòng Văn hoá -
Xã hội (xử lý)
*Thời gian: 15 ngày
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã
hội
Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày.
- Thẩm định, trình CT UBND xã:
4 ngày
Cá nhân
Hội Chữ thập đỏ
(Chi trả chi phí)
Thời gian: 5 ngày
Văn thư Văn phòng
HĐND – UBND cấp
xã (đóng dấu, phát
hành)
*Thời gian: 1 ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
(xem xét ký ban hành)
* Thời gian: 4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (Văn phòng HĐND-
UBND cấp xã) (tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính xã (trả kết quả)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1492/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1492/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×