• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1426/QĐ-UBND Gia Lai 2025 ủy quyền giải quyết 17 thủ tục hành chính chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/08/2025 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1426/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc ủy quyền giải quyết 17 thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1426/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1426/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1426/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYNH
V vic y quyn gii quyt 17 th tc hành chính
trong c 
 
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
201/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 8 năm 2025.
:
u 1. Āy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
17 thā tÿc hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền cāa
Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh (cụ thể tại Phụ lục kèm theo).
Thời hạn āy quyền: 02 (hai) năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường:
1. Tham mưu Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh công bố, công khai thā tÿc
hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 17 thā tÿc hành chính được āy
quyền và tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. Chịu trách nhiệm trước pháp
luật và trước Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các thā tÿc hành
chính được āy quyền.
2. Lồng ghép báo cáo kết quả giải quyết các thā tÿc hành chính được āy
quyền vào Báo cáo cải cách thā tÿc hành chính định kỳ hàng tháng, hàng quý cāa
Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Sau khi kết thúc thời gian āy quyền nêu trên, Sở Nông nghiệp và Môi
trường chā trì, phối hợp với Sở Nội vÿ, Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan
1426
14
08
2
rà soát, đánh giá kết quả thực hiện āy quyền và tham mưu, đề xuất việc phân cấp
cho đơn vị giải quyết 17 thā tÿc hành chính quy định tại Điều 1 Quyết định này
bảo đảm theo quy định tại Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các quy định
khác có liên quan.
 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
 . Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường và Thā trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vÿ, Sở Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC
(M)
.
CH TCH
Phm Anh Tun
Ph lc
DANH MC 17 TH T
Y QUYC S NÔNG NGHING GII QUYT
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

I

01
Cấp giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công
bố thông tin trên
Cổng thông tin điện
tử cāa Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
1.008122
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đā
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
350.000 đồng/01 sản
phẩm/mÿc đích/lần
(khoản 1 mÿc I Biểu
mức thu phí trong chăn
nuôi kèm theo Thông tư
số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 cāa Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dÿng phí trong chăn
nuôi)
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chā nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
02
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
3.000130
10 ngày làm việc,
tính từ ngày nhận
được đầy đā đầy
đā hồ sơ
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chā nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
2
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

chăn nuôi và thú y.
03
Công bố thông tin
sản phẩm thức ăn
bổ sung sản xuất
trong nước
3.000127
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đā
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chā
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn
nuôi và thú y.
04
Công bố thông tin
sản phẩm thức ăn
bổ sung nhập khẩu
3.000128
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đā
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chā
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
05
Công bố lại thông
tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
3.00129
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đā
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chā
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
3
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn
nuôi và thú y.
06
Đăng ký kiểm tra
xác nhận chất lượng
thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
1.008124
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đā
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chā nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7
năm 2022 cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số
điều cāa Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
07
Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập
khẩu
1.008125
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đā
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 năm 2018 cāa Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chā nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
4
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7
năm 2022 cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số
điều cāa Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính Phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
08
Cấp Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn
nuôi
1.011031
- Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp:
Kiểm tra tính đầy
đā cāa hồ sơ, tại
thời điểm tiếp
nhận hồ sơ; Thẩm
định hồ sơ, tổ
chức đánh giá
thực tế và cấp
Giấy chứng nhận
đā điều kiện sản
xuất sản phẩm xử
lý chất thải chăn
nuôi: Trong thời
hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp nộp
hồ sơ qua dịch vÿ
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số điều cāa
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
5
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

bưu chính hoặc
qua môi trường
mạng: Kiểm ta
tính đầy đā cāa
hồ sơ: 01 ngày;
Thẩm định hồ sơ,
tổ chức đánh giá
thực tế và cấp
Giấy chứng nhận
đā điều kiện sản
xuất sản phẩm xử
lý chất thải chăn
nuôi: Trong thời
hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
09
Cấp lại Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn
nuôi
1.011032
- Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp:
Kiểm tra tính đầy
đā cāa hồ sơ, tại
thời điểm tiếp
nhận hồ sơ; Thẩm
định hồ sơ và cấp
lại Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phÿc
vÿ hành chính công
tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số điều cāa
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 cāa Chính phā hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 cāa Chính phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
6
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

- Trường hợp nộp
hồ sơ qua dịch vÿ
bưu chính hoặc
qua môi trường
mạng: Kiểm ta
tính đầy đā cāa
hồ sơ: 01 ngày;
Thẩm định hồ sơ
và cấp lại Giấy
chứng nhận đā
điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý
chất thải chăn
nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
chăn nuôi và thú y.
II

01
Cấp giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất thuốc thú y
có chưa chất ma
túy, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc xin)
1.013809
- Cấp Giấy chứng
nhận đā điều
kiện sản xuất
thuốc thú y có
chứa chất ma túy,
tiền chất: 08
ngày làm việc
- Cấp Giấy chứng
nhận đā điều
kiện sản xuất
thuốc thú y có
chứa chất ma túy,
tiền chất cùng
trên dây chuyền
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
- Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc cơ
sở đang hoạt động có 2
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở
lên:1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng): 700.000
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021
cāa Chính phā quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều cāa Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
cāa Chính phā quy định phân định thẩm quyền cāa
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
cāa Chính phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày
09/11/2020 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất
7
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

sản xuất thuốc
thú y đã được cấp
Giấy chứng nhận
đā điều kiện sản
xuất thuốc thú y:
05 ngày làm việc
đồng/lần
ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa
đổi, bổ sung một số điều cāa Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏmột số điều
cāa Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày
28/9/2022 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều cāa
các Thông tư về quản lý thuốc thú y (Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong
lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
02
Cấp lại Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất thuốc thú y
có chứa chất ma
túy, tiền chất trong
trường hợp giấy
chứng nhận bịmất,
sai sót, hư hỏng
hoặc có thay đổi về
thông tin cāa cơ
quan, tổ chức
(trừsản xuất thuốc
thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
1.013811
05 ngày làm việc
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021
cāa Chính phā quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều cāa Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
cāa Chính phā quy định phân định thẩm quyền cāa
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
cāa Chính phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày
09/11/2020 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa
đổi, bổ sung một số điều cāa Thông tư số
8
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏmột số điều
cāa Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày
28/9/2022 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều cāa
các Thông tư về quản lý thuốc thú y (Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong
lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
03
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất thuốc thú y
có chứa chất ma
túy, tiền chất trong
trường hợp có thay
đổi về địa điểm, quy
mô, chāng loại, loại
hình nghiên cứu,
sản xuất (trừ sản
xuất thuốc thú
ydạng dược phẩm,
vắc-xin)
1.013813
15 ngày làm việc
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021
cāa Chính phā quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều cāa Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
cāa Chính phā quy định phân định thẩm quyền cāa
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
cāa Chính phā quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày
09/11/2020 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa
đổi, bổ sung một số điều cāa Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
9
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏmột số điều
cāa Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày
28/9/2022 cāa Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều cāa
các Thông tư về quản lý thuốc thú y (Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong
lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
04
Cấp Giấy chứng
nhận đā điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y
1.002409
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đā hồ sơ hợp lệ.
(Trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ: Trả
lời ngay tính đầy
đủ của hồ sơ đối
với trường hợp
nộp trực tiếp;
Trong 01 ngày
làm việc đối với
trường hợp nộp
hồ sơ qua môi
trường mạng
hoặc qua dịch vụ
bưu chính).
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Phí: 450.000 đồng/lần
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 cāa Quốc
hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 cāa
Chính phā quy định chi tiết một số điều cāa Luật
Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022
cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số điều cāa
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 cāa
Chính phā hướng dẫn chi tiết một số điều cāa Luật
Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân định thẩm
quyền cāa chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
10
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

năm 2025 cāa Chính phā quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều cāa
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày
28/9/2022 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
cāa Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
05
Cấp lại Giấy chứng
nhận đā điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y (trong trường hợp
bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông
tin có liên quan đến
tổ chức đăng ký)
1.002373
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đā hồ sơ hợp lệ.
(Trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ: Trả
lời ngay tính đầy
đủcủa hồ sơ đối
với trường hợp
nộp trực tiếp;
Trong 01 ngày
làm việc đối với
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 cāa Quốc
hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 cāa
Chính phā quy định chi tiết một số điều cāa Luật
Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân định thẩm
11
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

trường hợp nộp
hồ sơ qua môi
trường mạng
hoặc qua dịch vụ
bưu chính).
quyền cāa chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều cāa
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày
28/9/2022 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
06
Kiểm tra nhà nước
về chất lượng thuốc
thú y nhập khẩu
1.003703
* Đối với thuốc
thú y nhập khẩu
theo kết quả
chứng nhận cāa tổ
chức đã đăng ký
hoặc thừa nhận:
Xác nhận vào bản
đăng ký cāa người
nhập khẩu: 01
ngày làm việc.
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
Phí kiểm tra chất lượng
lô hàng thuốc thú y,
nguyên liệu thuốc thú y
nhập khẩu đối với kiểm
tra ngoại quan: 250.000
đồng/lô hàng.
Giá dịch vÿ kiểm
nghiệm thuốc: Tùy theo
từng chỉ tiêu kiểm
nghiệm quy định tại
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12 ngày 21/11/2007.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008
cāa Chính phā quy định chi tiết thi hành một số điều
cāa Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 cāa Chính phā về việc sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008
cāa Chính phā quy định chi tiết thi hành một số điều
cāa Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
12
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

* Đối với thuốc
thú y nhập khẩu
theo kết quả
chứng nhận cāa tổ
chức chứng nhận
được chỉ định:
- Trường hợp hồ
sơ đầy đā: Thông
báo kết quả kiểm
tra nhà nước về
chất lượng lô
hàng tới người
nhập khẩu để làm
thā tÿc thông
quan cho lô hàng
theo Mẫu số 03
ban hành kèm
theo Nghị định
74/2018/NĐ-CP:
01 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ đầy đā nhưng
không phù hợp,
cơ quan kiểm tra
xử lý như sau:
+ Trường hợp
hàng hóa không
đáp ứng yêu cầu
về nhãn, cơ quan
kiểm tra ra thông
báo kết quả kiểm
tra nhà nước về
chất lượng hàng
trường)
Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 cāa
Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vÿ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho
động vật và theo giá cÿ
thể do các đơn vị thực
hiện kiểm nghiệm quy
định.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 cāa
Chính phā về nhãn hàng hóa; Nghị định số
111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 cāa Chính phā
sửa đổi, bổ sung một số điều cāa Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 cāa
chính phā về nhãn hàng hóa.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018
cāa Chính phā sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực
quản lý nhà nước cāa Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân định thẩm
quyền cāa chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
cāa Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vÿ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán
thú y và dịch vÿ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động
vật;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều cāa Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 cāa
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
13
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

hóa nhập khẩu
không đáp ứng
yêu cầu chất
lượng theo quy
định tại Mẫu số
03 Phÿ lÿc ban
hành kèm theo
Nghị định đã đăng
ký hoặc thừa
nhận: Xác nhận
vào bản đăng ký
cāa người nhập
khẩu: 01 ngày làm
việc.
* Đối với thuốc
thú y nhập khẩu
theo kết quả
chứng nhận cāa tổ
chức chứng nhận
được chỉ định:
- Trường hợp hồ
sơ đầy đā: Thông
báo kết quả kiểm
tra nhà nước về
chất lượng lô
hàng tới người
nhập khẩu để làm
thā tÿc thông
quan cho lô hàng
theo Mẫu số 03
ban hành kèm
theo Nghị định
74/2018/NĐ-CP:
- Thông tư số 10/2018/TT-BNNPTNT ngày
14/8/2018 cāa Bộ Nông nghiệp và phát triển nông
thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc
thú y - Yêu cầu chung.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
14
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

01 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ
sơ đầy đā nhưng
không phù hợp,
cơ quan kiểm tra
xử lý như sau:
+ Trường hợp
hàng hóa không
đáp ứng yêu cầu
về nhãn, cơ quan
kiểm tra ra thông
báo kết quả kiểm
tra nhà nước về
chất lượng hàng
hóa nhập khẩu
không đáp ứng
yêu cầu chất
lượng theo quy
định tại Mẫu số
03 Phÿ lÿc ban
hành kèm theo
Nghị định không
đầy đā, cơ quan
kiểm tra xác nhận
các hạng mÿc hồ
sơ còn thiếu
trong phiếu tiếp
nhận hồ sơ và yêu
cầu người nhập
khẩu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 15
ngày làm việc đối
15
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

với dược phẩm
thú y và 60 ngày
đối với vắc xin,
kháng thể thú y,
nếu quá thời hạn
mà vẫn chưa bổ
sung đāhồ sơ thì
người nhập khẩu
phải có văn bản
gửi cơ quan kiểm
tra nêu rõ lý do
và thời gian hoàn
thành. Các bước
kiểm tra tiếp theo
chỉ được thực
hiện sau khi người
nhập khẩu hoàn
thiện đầy đā hồ
sơ.
Trường hợp người
nhập khẩu không
hoàn thiện đầy đā
hồ sơ trong thời
hạn quy định,
trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ khi hết thời hạn
bổ sung hồ sơ, cơ
quan kiểm tra ra
thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước
về chất lượng
hàng hóa nhập
16
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

khẩu theo quy
định tại Mẫu số
03 Phÿ lÿc ban
hành kèm theo
Nghị định này.
Trong thông báo
nêu rõ <Lô hàng
không hoàn thiện
đầy đā hồ sơ= gửi
tới người nhập
khẩu và cơ quan
hải quan. Đồng
thời chā trì, phối
hợp cơ quan kiểm
tra có thẩm quyền
tiến hành kiểm tra
đột xuất về chất
lượng hàng hóa
tại cơ sở cāa
người nhập khẩu.
* Đối với thuốc
thú y áp dÿng
miễn kiểm tra
chất lượng:
+ Thông báo bằng
văn bản yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ;
+ Xác nhận miễn
kiểm tra nhà nước
về chất lượng: 05
17
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

ngày làm việc kể
từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ.
07
Cấp Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
1.002549
08 ngày làm việc
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Kiểm tra điều kiện sản
xuất thuốc thú y, thuốc
thú y thāy sản:
- Cơ sở mới thành lập
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc cơ
sở đang hoạt động có 2
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập
có từ 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở
lên: 1.300.000đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động
có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng): 700.000
đồng/lần.
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 cāa Quốc
hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 cāa
Chính Phā quy định chi tiết một số điều cāa Luật
Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
cāa Chính Phā sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân định thẩm
quyền cāa chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều cāa Thông
tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 cāa Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
18
TT
Tên  
hành chính

 
   
Phí,  

cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
cāa Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
08
Cấp lại Giấy chứng
nhận đā điều kiện
sản xuất thuốc thú y
trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi
thông tin có liên
quan đến tổ chức
đăng ký (trừ sản
xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm,
vắc xin)
1.002432
05 ngày làm việc
Nộp hồ sơ qua môi
trường mạng
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Bưu chính công ích
hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh
(Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi
trường)
Không
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 cāa Quốc
hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 cāa
Chính phā quy định chi tiết một số điều cāa Luật thú y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân định thẩm
quyền cāa chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước cāa Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 cāa Chính phā quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 cāa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều cāa Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 cāa
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025
cāa Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1426/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ủy quyền giải quyết 17 thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1426/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×