• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1424/QĐ-UBND Gia Lai 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/08/2025 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy th

liên thông,
không liên thông cấp tỉnh, cấp xã 
 

16 tháng 6 
     -CP ngày 09 tháng 6   



153/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 8 , -SNNMT ngày
; -
194/TTr-2025.
:
 Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thā
tÿc hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Kiểm
lâm; Lâm nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Khoa học Công nghệ và
Môi trường; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thāy sản; Nông nghiệp; Biển và
hải đảo; Hoạt động xây dựng; Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý cāa Sở Nông nghiệp và Môi trường.
  Giao Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh chā trì, phi hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ
Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thā tÿc hành chính trên Hệ
thng thông tin giải quyết thā tÿc hành chính cāa tỉnh theo quy định.
 Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thā trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đc Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh, xã, phường; Chā tịch Āy ban nhân dân xã, phường và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phā (Cÿc KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.



1424
14
08
QUY TRÌ LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG
; LÂM, TÁC VÀ PHÁT ÔNG THÔN; 
  ; NÔ;

  
(Ban hành kèm theo  -UBND nh)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CP TNH
I. 
6 TTHC)
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
Cấp lại mã s cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phÿ lÿc
Công ước Cites
3.000496.H21
1.1. Trường hợp không kiểm tra thực tế      
                 
                 
                 
và xu
Quyết định
s 678/QĐ-
UBND
ngày
13/7/2025
03 ngày
làm việc

ngày



0,25 ngày
làm việc
 tiếp nhận, giải
quyết: , cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
Lãnh đạo Chi
cÿc Kiểm lâm
ký duyệt: 0,5
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
2
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
rừng và bảo tồn thiên nhiên kiểm tra
và thông qua kết quả: 0,5 ngày làm
việc.
0,25 ngày
làm việc
 tiếp nhận, giải
quyết: , cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy
sản phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm
việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy
sản kiểm tra và thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo Chi
cÿc Thāy sản
ký duyệt: 0,5
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
1.2. Trường hợp kiểm tra thực tế
15 ngày
làm việc

ngày



0,5 ngày
làm việc
 tiếp nhận, giải
quyết: 12 , cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thÿ lý: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên kiểm tra
Lãnh đạo Chi
cÿc Kiểm lâm
ký duyệt: 02
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
3
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
và thông qua kết quả: 01 ngày làm
việc.
0,5 ngày
làm việc
 tiếp nhận, giải
quyết: , cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy
sản phân công thÿ lý: 01 ngày làm
việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy
sản kiểm tra và thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
Lãnh đạo Chi
cÿc Thāy sản
ký duyệt: 02
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm quyền
giải quyết cāa Sở Nông
nghiệp và Môi trường
hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn
vn trồng rừng
1.011470.000.00.00.H21
2.1. Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án
khai thác
Quyết định
s 678/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
10 ngày
làm việc
(k t
ngày
nhn
c
h p
l)
0,5 ngày
làm việc
c Kim lâm thẩm định hồ sơ,
giải quyết: 08 ngày làm vic, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và
phát triển rừng phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và
phát triển rừng thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo Sở
ký duyệt: 01
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
4
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm
thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.2. Đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác
07 ngày
làm việc
(k t
ngày
nhn
c
h p
l)
0,5 ngày
làm việc
c Kim lâm thẩm định hồ sơ,
giải quyết: 05 ngày làm vic, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và
phát triển rừng phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày
làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và
phát triển rừng thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm
thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
Lãnh đạo Sở
ký duyệt: 01
ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
Xác nhận bảng kê lâm
sản
1.000045.000.00.00.H21
3.1. Trường hợp không phải xác minh
Quyết định
s 678/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
02 ngày
làm việc

ngày
0,25 ngày
làm việc
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (cơ quan
Kiểm lâm sở tại)
1
giải quyết 1,25
, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
1
23 Hạt kiểm lâm khu vực: Hoài Nhơn; An Nhơn; Phù Cát; Phù Mỹ; Tây Sơn; Tuy Phước – Quy Nhơn; Hoài Ân; Vân Canh; Vĩnh Thạnh; An Lão; An Khê; Ayun Pa; Chư Sê; Đak
Đoa; Kbang; Kông Chro; Mang Yang; Chư Păh; Ia Grai; Đức Cơ; Chư Prông; Ia Pa; Phú Túc.
5
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)



công Kiểm lâm viên thÿ lý: 0,25
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày
làm việc.
3.2. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
03 ngày
làm việc

ngày



0,25 ngày
làm việc
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (cơ quan
Kiểm lâm sở tại) giải quyết 2,25
ngày , cÿ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
công Kiểm lâm viên thÿ lý: 0,25
ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
3.3. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp
04 ngày
làm việc
(
ngày



0,25 ngày
làm việc
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (Cơ quan
Kiểm lâm sở tại) giải quyết 3,25
, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
công Kiểm lâm viên thÿ lý: 0,25
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Phê duyệt phương án
06 ngày
0,25 ngày
23 Hạt Kiểm lâm khu vực (Cơ quan
Lãnh đạo
0,25 ngày
Quyết định
6
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
1.000047.000.00.00.H21
làm việc

ngày



làm việc
Kiểm lâm sở tại) giải quyết 05 ngày
, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân
công Kiểm lâm viên thÿ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày
làm việc.
Hạt Kiểm lâm:
0,5 ngày
làm việc
làm việc
s 678/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
3.000160.000.00.00.H21
2,5 ngày
làm việc
xác minh
Quyết định
s 678/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm (Phòng Xử lý vi
phạm về lâm nghiệp) giải quyết cÿ
thể: :
1. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp phân công thÿ lý: 0,125
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày
làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp duyệt kết quả: 0,125
ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cÿc Kiểm lâm:
0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
6,5 ngày
làm việc
inh
0,25 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm (Phòng Xử lý vi
phạm về lâm nghiệp) giải quyết cÿ
thể: :
Lãnh đạo Chi
cÿc Kiểm lâm:
0,25 ngày
0,25 ngày
làm việc
7
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
1. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp phân công thÿ lý: 0,125
ngày làm việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày
làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Xử lý vi phạm về
lâm nghiệp duyệt kết quả: 0,125
ngày làm việc
làm việc
Đăng ký mã s cơ sở
nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phÿ
lÿc Công ước CITES
1.004819.H21
03 ngày
làm việc

ngày



    : Nuôi, trồng các loài thuộc Phÿ lÿc
Công ước CITES có phân b tự nhiên tại Việt Nam 
 
t k
Quyết định
s 678/QĐ-
UBND ngày
13/7/2025
0,25 ngày
làm việc
 (Phòng Quản
lý Bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên) giải quyết: 2,25 ngày làm
, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75
ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý bảo vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên thông
qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
Lãnh đạo Chi
cÿc Kiểm lâm
ký duyệt kết
quả: 0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
8
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
0,25 ngày
làm việc
     (Phòng Nuôi
trồng thāy sản) giải quyết: 2,25 ngày
, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy
sản phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm
việc .
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,75
ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy
sản thông qua kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
Lãnh đạo Chi
cÿc Thāy sản
ký duyệt kết
quả: 0,25 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc

ngày


s

0,5 ngày
làm việc
A. Chi  Kim lâm (Phòng Quản
lý Bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên) giải quyết: ,
cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo
vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên phân
công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm
tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
thực hiện kiểm tra thực tế, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên giải quyết,
Lãnh đạo Chi
cÿc Kiểm lâm
duyệt kết quả:
01 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
9
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
tham mưu lãnh đạo thành lập
đoàn kiểm tra thực tế điều kiện nuôi
và báo cáo kết quả: 11,5 ngày làm
việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo
vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên thông
qua kết quả: 01 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
B. Chi    (Phòng Nuôi
 n) giải quyết: 13 ngày
, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo   
 phân công thÿ lý: 0,5 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm
tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
thực hiện kiểm tra thực tế, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên giải quyết,
tham mưu lãnh đạo thành lập
đoàn kiểm tra thực tế điều kiện nuôi
và báo cáo kết quả: 11,5 ngày làm
việc.
2.2.2. Lãnh đạo   
 thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Lãnh đạo Chi
cÿc Thāy sản
duyệt kết quả:
01 ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
10
(1)

hành chính
(2)

gian



(4)
TTHC






(3A)
Trung


chính

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
n chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt, trả kết
quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
(3D)
B phn
chuyên
môn
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)

11
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG C KINH T HP TÁC
VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN, QUN LÝ CHNG NÔNG LÂM SN VÀ THY SN C TIP NHN H 
KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (04 TTHC)
STT
(1)
chính
(2)


(3) 
(4)

công 


UBND

(3A)
Trung tâm

hành chính



s
(3B)
 môn

(3C)



Ký 
(3D)




Trung tâm

HCC 

1
Kiểm tra chất lượng mui
nhập khẩu
1.003524.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
01 giờ
làm việc
     
     
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 05 giờ làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thÿ lý: 01 giờ làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 03
giờ làm việc
3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 01 giờ làm việc
Lãnh đạo Chi
cÿc Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thāy
sản:
01 giờ
làm việc
01 giờ
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
2
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm mui
nhập khẩu
1.003486.000.00.00.H21

03 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
     
     
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 02 ngày làm việc,
cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thÿ lý: 0.25 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 1.5
ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cÿc Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thāy
sản :
0,5 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
12
STT
(1)
chính
(2)


(3) 
(4)

công 


UBND

(3A)
Trung tâm

hành chính



s
(3B)
 môn

(3C)



Ký 
(3D)




Trung tâm

HCC 
3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0.25 ngày làm việc

07 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
     
     
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 5,5 ngày làm việc,
cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thÿ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 4,5
ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cÿc Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thāy
sản:
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc

3
Cấp giấy chứng nhận xuất
xứ (hoặc Phiếu kiểm soát
thu hoạch) cho lô nguyên
liệu nhuyễn thể hai mảnh
vỏ
2.001241.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
01 giờ
làm việc
     
Nông L    
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 05 giờ làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thÿ lý: 01 giờ làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 03
giờ ngày làm việc
Lãnh đạo Chi
cÿc Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thāy
sản:
01 giờ
làm việc
01 giờ
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
13
STT
(1)
chính
(2)


(3) 
(4)

công 


UBND

(3A)
Trung tâm

hành chính



s
(3B)
 môn

(3C)



Ký 
(3D)




Trung tâm

HCC 
3. Lãnh đạo phòng thông qua
kết quả: 01 giờ làm việc
4
Cấp đổi Phiếu kiểm soát
thu hoạch sang Giấy
chứng nhận xuất xứ cho
lô nguyên liệu nhuyễn thể
hai mảnh vỏ
2.001838.000.00.00.H21
01 ngày
làm việc
01 giờ
làm việc
     
     
(Phòng Quản lý chất lượng)
giải quyết: 05 giờ làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thÿ lý: 01 giờ làm việc
2. Chuyên viên giải quyết: 03
giờ ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng thông qua
kết quả: 01 giờ làm việc
Lãnh đạo Chi
cÿc Quản lý
chất lượng
Nông Lâm
sản và thāy
sản:
01 giờ
làm việc
01 giờ
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025

14
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG C HONG
XÂY DNG; QUN LÝ CH NG CÔNG TRÌNH XÂY D C TIP NHN H    KT QU TI
TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (03 TTHC)
STT
STT QTNB

TTHC






(1)

hành chính
(2)



(3)

(4)
TTHC

công







UBND

(3A)
Trung

HCC

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh

quan
(Bước
3:Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
I

01
STT 01-V,
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh
1.013239.000.00.00.H21
35 ngày

ngày



1.3. 
Quyết định
s
611/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
0,5 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận,
giải quyết: 33,5 ngày, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy
lợi phân công thÿ lý: 0,5
ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 32,5
ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
15
STT
STT QTNB

TTHC






(1)

hành chính
(2)



(3)

(4)
TTHC

công







UBND

(3A)
Trung

HCC

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh

quan
(Bước
3:Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
15 ngày

ngày



1.4. 
0,25 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận,
giải quyết: 14 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy
lợi phân công thÿ lý: 0,25
ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 13,5
ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
quả: 0,25 ngày.
0,5 ngày
0,25 ngày
02
STT 02-V,
Quyết định
s 819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở/ thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
1.013234.000.00.00.H21
20 ngày

ngày




Quyết định
s 611/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
0,25 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận,
giải quyết: 19 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Lãnh đạo Chi
cÿc Thāy lợi phân công thÿ
lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 18,5
ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
0,5 ngày
0,25 ngày
16
STT
STT QTNB

TTHC






(1)

hành chính
(2)



(3)

(4)
TTHC

công







UBND

(3A)
Trung

HCC

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh

quan
(Bước
3:Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
quả: 0,25 ngày.
26 ngày

ngày




0,5 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận,
giải quyết: 24,5 ngày, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy
lợi phân công thÿ lý: 0,5
ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 23,5
ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
24 ngày

ngày




0,5 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận,
giải quyết: 22,5 ngày, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy
lợi phân công thÿ lý: 0,5
ngày;
0,5 ngày
0,5 ngày
17
STT
STT QTNB

TTHC






(1)

hành chính
(2)



(3)

(4)
TTHC

công







UBND

(3A)
Trung

HCC

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh

quan
(Bước
3:Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
2. Chuyên viên xử lý: 21,5
ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
16 ngày

ngày




0,5 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận,
giải quyết: 14,5 ngày, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy
lợi phân công thÿ lý: 0,5
ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 13,5
ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
0,5 ngày
0,5 ngày
II

03
STT 01-V,
Quyết định
s 819/QĐ-
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình cāa cơ quan
10 ngày
(k t
0,25 ngày
Chi cÿc Thāy lợi tiếp nhận
và giải quyết: 09 ngày, cÿ
thể:
0,5 ngày
0,25 ngày
Quyết định
s 613/QĐ-
18
STT
STT QTNB

TTHC






(1)

hành chính
(2)



(3)

(4)
TTHC

công







UBND

(3A)
Trung

HCC

(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh

quan
(Bước
3:Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC tỉnh)
UBND
ngày
21/7/2025
chuyên môn về xây
dựng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H21
ngày
tip
nhn h
 
ngh
kim tra
công tác
nghim
thu
1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy
lợi phân công thÿ lý: 0,25
ngày;
2. Chuyên viên tổ chức
kiểm tra, lập và gửi văn
bản tổ chức kiểm tra hiện
trường: 8,5 ngày;
3. Lãnh đạo Chi cÿc thāy
lợi xem xét, thông qua kết
quả: 0,25 ngày.
UBND
ngày
26/6/2025

19
IV. QUY TRÌNH N


STT
(1)

(2)


(3)

(4)





(3A)
Trung tâm


(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3: Ký
duyệt)
(3D)

(Bước 4: Vào
sổ, trả kết quả
cho Trung tâm
Phÿc vÿ HCC
tỉnh)
1
Chấp thuận khảo sát, đánh
giá thông tin chung đi với
khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
1.013326.H21
09 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường 07
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và
Khoáng sản phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 05 ngày
làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và
Khoáng sản thông qua kết quả: 01
ngày làm việc
01 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
2
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đi
với khoáng sản nhóm IV
1.013325.H21
17 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường 15
ngày làm việc, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và
Khoáng sản phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 13 ngày
làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và
Khoáng sản thông qua kết quả: 01
ngày làm việc
01 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
THC
20
V. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG C KIM LÂM, LÂM NGHIP
C TIP NHN H  KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (03 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Cấp lại mã s cơ sở
nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phÿ
lÿc Công ước CITES
3.000496.H21
24 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đā, hợp
lệ (không





CITES)


Quyết
định s
678/QĐ-
UBND
ngày
13/7/2025

01 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường  

15 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm lý, b
 tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên phân công thÿ lý: 01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra và thông qua: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm ký duyệt: 1,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Cơ quan Cites Việt Nam
thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
 Cơ quan quản lý Cites Việt Nam giải quyết gửi hồ sơ
cho Ban Thư ký CITES.
Không
quy định
thời gian
Ban Thư ký CITES giải quyết Thông báo chấp thuận/
từ chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES gửi Cơ quan quản lý
CITES Việt Nam.
02 ngày
làm việc
  Cơ quan quản lý CITES Việt Nam giải quyết, gửi
Thông báo chp thun/ t chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký
21
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
CITES cho Chi cÿc Kiểm lâm: 02 ngày làm việc.
04 ngày
làm việc
 Chi cÿc Kiểm lâm (Plý, b
 giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
6.1. Trường hợp cấp mã số: 04 ngày làm việc.
6.1.1. Chuyên viên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc.
6.1.2. Lãnh đạo Phòng kiểm tra và thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
6.1.3. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm ký duyệt kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
6.1.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công cấp tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
. Trả kết quả: Sau khi tiếp nhận kết quả từ Chi cÿc Kiểm
lâm, Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp tỉnh chuyển trả
kết quả đến tổ chức, cá nhân.

01 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường  

15 ngày
làm việc
Chi cÿc Thāy sản  tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản phân công thÿ lý: 01
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra và thông qua: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản ký duyệt: 1,5 ngày làm việc
2.5. Văn Thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Cơ quan Cites Việt Nam
thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
22
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
02 ngày
làm việc
c 3. Cơ quan quản lý Cites Việt Nam giải quyết gửi hồ sơ
cho Ban Thư ký CITES.
Không
quy định
thời gian
Ban Thư ký CITES giải quyết: Thông báo chấp thuận/
từ chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES gửi Cơ quan quản lý
CITES Việt Nam.
02 ngày
làm việc
  Cơ quan quản lý CITES Việt Nam giải quyết, gửi
Thông báo chp thun/ t chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký
CITES cho Chi cÿc Kiểm lâm: 02 ngày làm việc
04 ngày
làm việc
 Chi cÿc Thāy sản giải
quyết hồ sơ, cÿ thể:
6.1. Trường hợp cấp mã số: 04 ngày làm việc.
6.1.1. Chuyên viên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc.
6.1.2. Lãnh đạo Phòng kiểm tra và thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
6.1.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản ký duyệt kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
6.1.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công cấp tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
 Trả kết quả: Sau khi tiếp nhận kết quả từ Chi cÿc Thāy
sản, Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp tỉnh chuyển trả kết
quả đến tổ chức, cá nhân.
09 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
1.2 


23
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
được hồ sơ
hợp lệ
(không bao







hoang dã









0,25 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp tỉnh/xã tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cÿc Kiểm lâm)
1,75 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra và thông qua: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm ký duyệt Văn bản: 0,25 ngày
làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Cơ quan Khoa học Cites
Việt Nam thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
Cơ quan Khoa học Cites Việt Nam giải quyết.
01 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm giải quyết, trả kết quả cho tổ chức,
công dân, cÿ thể:
4.1. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc.
4.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên thông qua kết quả: 0,125 ngày làm việc.
4.3. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,125 ngày làm việc.

24
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
0,25 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp tỉnh/xã tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cÿc Thāy sản)
1,75 ngày
làm việc
Chi cÿc Thāy sản tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng kiểm tra và thông qua: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản ký duyệt Văn bản: 0,25 ngày
làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Cơ quan Khoa học Cites
Việt Nam thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
Cơ quan Khoa học Cites Việt Nam giải quyết.
01 ngày
làm việc
Chi cÿc Thāy sản giải quyết, trả kết quả cho tổ chức,
công dân, cÿ thể:
4.1. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc.
4.2. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản thông qua kết quả:
0,125 ngày làm việc.
4.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,125 ngày làm việc.
2
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết cāa Sở
10 ngày
làm việc
(k t ngày
nhc
h p
2.1. Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê
duyệt phương án khai thác
Quyết
định s
678/QĐ-
UBND
ngày
0,5 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cÿc Kiểm
lâm).
25
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
Nông nghiệp và Môi
trường hoặc Cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt
nguồn vn trồng rừng
1.011470.000.00.00.H21
l)
5,5 ngày
làm việc
c 2. Chi cÿc Kiểm lâm thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và phát triển rừng phân công thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 3,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và phát triển rừng thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
13/7/2025
1,5 ngày
làm việc
c 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt và Văn thư vào sổ, chuyển đến
Văn phòng UBND tỉnh.
02 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản phê duyệt Phương án.
0,5 ngày
làm việc
Văn thư UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả đến Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
07 ngày làm
việc
(k t ngày
nhc
h p
l)
2.2. Đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ
trình phê duyệt phương án khai thác
0,5 ngày
làm việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cÿc Kiểm
lâm).
3,5 ngày
làm việc
c 2. Chi cÿc Kiểm lâm thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và phát triển rừng phân công thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và phát triển rừng thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày
26
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
làm việc.
01 ngày
làm việc
c 3. Lãnh đạo Sở ký duyệt và Văn thư vào sổ, chuyển đến
Văn phòng UBND tỉnh.
1,5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản phê duyệt Phương án.
0,5 ngày
làm việc
Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
3
Đăng ký mã s cơ sở
nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phÿ
lÿc Công ước CITES
1.004819.H21
24 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ;
(không bao




CITES)


Quyết
định s
678/QĐ-
UBND
ngày
13/7/2025

0,5 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tiếp nhận và
chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cÿc
Kiểm lâm).
16 ngày
làm việc
 2: Chi cÿc Kiểm lâm (Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo
tồn thiên nhiên) giải quyết: 16, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu lãnh đạo thành lập
đoàn kiểm tra thực tế điều kiện nuôi và báo cáo kết quả: 12,5
ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên soạn thảo văn bản (kèm hồ sơ) gửi Cơ quan
quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES: 0,5 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.5. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm duyệt kết quả: 01 ngày làm
việc.
27
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Cơ quan quản lý
CITES Việt Nam: 0,5 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
c 3: Cơ quan quản lý CITES Việt Nam gửi hồ sơ cho Ban
Thư ký CITES.
Không
quy định
thời gian
 : Ban Thư ký CITES giải quyết: Thông báo chấp
thuận/từ chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES gửi Cơ quan
quản lý CITES Việt Nam
02 ngày
làm việc
: Cơ quan quản lý CITES Việt Nam giải quyết:
5.1. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam gửi Thông báo từ
chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES cho Chi cÿc Kiểm
lâm:
5.2. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam gửi Thông báo chấp
thuận duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES cho Chi cÿc Kiểm
lâm
03 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm (Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên) giải quyết, cÿ thể:
6.1.   h  cho t cc, công dân: 01 ngày
 cÿ thể:
6.1.1. Chuyên viên giải quyết: 0,25 ngày làm việc.
6.1.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
6.1.3. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
6.1.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công cấp tỉnh: 0,25 ngày làm việc
 , cÿ thể:
6.2.1. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc
28
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
6.2.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
6.2.3. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
6.2.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công cấp tỉnh: 0,25 ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
Sau khi tiếp nhận kết quả từ Chi cÿc Kiểm lâm, Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh trả kết quả đến tổ chức, cá
nhân

0,5 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tiếp nhận và
chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cÿc Thāy
sản).
16 ngày
làm việc
 2: Chi cÿc Thāy sản (Phòng Nuôi trồng thāy sản) giải
quyết: 16 , cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản phân công thÿ lý: 0,5
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu lãnh đạo thành lập
đoàn kiểm tra thực tế điều kiện nuôi và báo cáo kết quả: 12,5
ngày làm việc.
2.3. Chuyên viên soạn thảo văn bản (kèm hồ sơ) gửi Cơ quan
quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES: 0,5 ngày
làm việc.
2.4. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản thông qua kết quả: 01
ngày làm việc.
2.5. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản duyệt kết quả: 01 ngày làm
việc.
29
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Cơ quan quản lý
CITES Việt Nam: 0,5 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
c 3: Cơ quan quản lý CITES Việt Nam gửi hồ sơ cho Ban
Thư ký CITES.
Không
quy định
thời gian
 : Ban Thư ký CITES giải quyết: Thông báo chấp
thuận/từ chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES gửi Cơ quan
quản lý CITES Việt Nam
02 ngày
làm việc
: Cơ quan quản lý CITES Việt Nam giải quyết:
5.1. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam gửi Thông báo từ
chi duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES cho Chi cÿc Thāy
sản: 
5.2. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam gửi Thông báo chấp
thuận duyệt hồ sơ cāa Ban Thư ký CITES cho Chi cÿc Thāy
sản
03 ngày
làm việc
Chi cÿc Thāy sản (Phòng Nuôi trồng thāy sản) giải
quyết, cÿ thể:
6.1.   h  cho t cc, công dân: 01 ngày
 cÿ thể:
6.1.1. Chuyên viên giải quyết: 0,25 ngày làm việc.
6.1.2. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc.
6.1.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
6.1.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công cấp tỉnh: 0,25 ngày làm việc
 , cÿ thể:
6.2.1. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc
30
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
6.2.2. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
6.2.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
6.2.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công cấp tỉnh: 0,25 ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
Sau khi tiếp nhận kết quả từ Chi cÿc Thāy sản, Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh trả kết quả đến tổ chức, cá
nhân
09 ngày làm
việc




       

 (khôn; nuôi,

t k

0,25 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tiếp nhận và
chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cÿc
Kiểm lâm).
0,75 ngày
làm việc
 2: Chi cÿc Kiểm lâm giải quyết: , cÿ
thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên soạn thảo văn bản, lãnh đạo Phòng Quản lý,
bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên thông qua, trình lãnh đạo
Chi cÿc Kiểm lâm ký duyệt gửi Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam về việc xác nhận ảnh hưởng hoặc không ảnh hưởng
cāa việc nuôi, trồng đến sự tồn tại cāa loài nuôi, trồng và các
31
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
loài khác có liên quan trong tự nhiên: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến gửi Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam: 0,25 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
c 3: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam có ý kiến xác
nhận có ảnh hưởng/không ảnh hưởng cāa việc nuôi, trồng đến
sự tồn tại cāa loài nuôi, trồng và các loài khác có liên quan
trong tự nhiên gửi Chi cÿc Kiểm lâm để có cơ sở thực hiện các
bước tiếp theo.
01 ngày
làm việc
Chi cÿc Kiểm lâm giải quyết, trả kết quả cho tổ chức,
công dân, cÿ thể:
4.1. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc.
4.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên thông qua kết quả: 0,125 ngày làm việc.
4.3. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,125 ngày làm việc.

0,25 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tiếp nhận và
chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cÿc
Thāy sản).
0,75 ngày
làm việc
 2: Chi cÿc Thāy sản giải quyết: , cÿ
thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thāy sản phân công thÿ lý:
0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên soạn thảo văn bản, lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua, trình lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản ký
32
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
gii quyt
TTHC theo
nh
Thi
gian thc
hin
TTHC
ca tng

c gii quyt TTHC
TTHC
c
công b
ti Quyt
nh ca
Ch tch
UBND
tnh
duyệt gửi Cơ quan khoa học CITES Việt Nam về việc xác
nhận ảnh hưởng hoặc không ảnh hưởng cāa việc nuôi, trồng
đến sự tồn tại cāa loài nuôi, trồng và các loài khác có liên quan
trong tự nhiên: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến gửi Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam: 0,25 ngày làm việc.
07 ngày
làm việc
c 3: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam có ý kiến xác
nhận có ảnh hưởng/không ảnh hưởng cāa việc nuôi, trồng đến
sự tồn tại cāa loài nuôi, trồng và các loài khác có liên quan
trong tự nhiên gửi Chi cÿc Thāy sản để có cơ sở thực hiện các
bước tiếp theo.
01 ngày
làm việc
: Chi cÿc Thāy sản giải quyết, trả kết quả cho tổ chức,
công dân, cÿ thể:
4.1. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc.
4.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên thông qua kết quả: 0,125 ngày làm việc.
4.3. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm duyệt kết quả: 0,25 ngày làm
việc.
4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,125 ngày làm việc.
Tng cng: 03 TTHC
33
V


STT



TTHC theo





quan

TTHC





UBND

(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

1
Công nhận vùng nông
nghiệp ứng dÿng công
nghệ cao
1.011647.H21

Quyết định
s
347/QĐ-
UBND
ngày
12/4/2025
30 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
các 
2
25 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường 
           
phân công giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc phân công
thÿ lý: 0,25 ngày làm việc
2.3. Chuyên viên tham mưu thẩm định hồ sơ, tổng hợp kết
quả thẩm định trình UBND tỉnh: 20 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc thông qua
kết quả: 01 ngày làm việc
2.5. Lãnh đạo Chi cÿc thuộc thông qua kết quả: 01 ngày
2, 2
:: tham mưu hồ sơ cho các đi tượng sản xuất: Sản xuất hoa, rau an toàn, ging lúa, cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (chè, cà
phê, hồ tiêu); Nhân ging và sản xuất nấm ăn, nấm dược liệu.
: tham mưu hồ sơ cho các đi tượng sản xuất: Thāy sản (sản xuất ging, nuôi thương phẩm).
: tham mưu hồ sơ cho các đi tượng sản xuất: Chăn nuôi bò sữa, bò thịt; chăn nuôi lợn thịt, lợn ging (lợn nái); chăn nuôi gia cầm.
34
STT



TTHC theo





quan

TTHC





UBND

làm việc
2.6. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02
ngày làm việc
2.7. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
04 ngày làm
việc

- Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch UBND
tỉnh ký duyệt ra Quyết định công nhận vùng nông nghiệp
ứng dÿng công nghệ cao: 3,5 ngày làm việc.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển
kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5
ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh trả kết
quả cho tổ chức, đồng thời gửi cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
65 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.



lý: 35 ngày

v

0,5 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
các 
3
.
28 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường 
           
phân công giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc phân công
35
STT



TTHC theo





quan

TTHC





UBND


vùng nông





ngày làm

thÿ lý: 0,25 ngày làm việc
2.3. Chuyên viên tham mưu thẩm định hồ sơ, tổng hợp kết
quả thẩm định trình UBND tỉnh: 23 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc thông qua
kết quả: 01 ngày làm việc
2.5. Lãnh đạo Chi cÿc thuộc thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc
2.6. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02
ngày làm việc
2.7. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
06 ngày làm
việc

- Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch UBND
tỉnh ký duyệt ra Quyết định công nhận vùng nông nghiệp
ứng dÿng công nghệ cao: 5,5 ngày làm việc.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển
kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5
ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh trả kết
quả cho tổ chức, đồng thời gửi cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường.

2
Công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dÿng
công nghệ cao
18 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

4
)
Quyết định
s
347/QĐ-
4,4
:: tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động trồng trọt, sơ chế, chế biến sản phẩm có nguồn gc thực vật;
36
STT



TTHC theo





quan

TTHC





UBND

1.003388.000.00.00.H21
15 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường 
           

 phân công giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc phân công
thÿ lý: 0,25 ngày làm việc
2.3. Chuyên viên tham mưu thẩm định hồ sơ, tổng hợp kết
quả thẩm định trình UBND tỉnh: 12 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.5. Lãnh đạo Chi cÿc thuộc thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc
2.6. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 01
ngày làm việc
2.7. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
UBND
ngày
12/4/2025
02 ngày làm
việc
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
3
Công nhận lại doanh
nghiệp nông nghiệp ứng
18 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định
s
 tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, chế biến sản phẩm có nguồn gc động vật;
 tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động nuôi trồng, đánh bắt, khai thác, sơ chế, chế biến thāy sản;
: tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động chế biến nông sản (độc lập).
37
STT



TTHC theo





quan

TTHC





UBND

dÿng công nghệ cao
1.003371.000.00.00.H21

5
)
347/QĐ-
UBND
ngày
12/4/2025
15 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường 
           

 phân công giải quyết hồ sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm
việc
2.2. Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc phân công
thÿ lý: 0,25 ngày làm việc
2.3. Chuyên viên tham mưu thẩm định hồ sơ, tổng hợp kết
quả thẩm định trình UBND tỉnh: 12 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cÿc thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.5. Lãnh đạo Chi cÿc thuộc thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc
2.6. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 01
ngày làm việc
2.7. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
02 ngày làm
việc
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả
5,4
:: tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động trồng trọt, sơ chế, chế biến sản phẩm có nguồn gc thực vật;
 tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, chế biến sản phẩm có nguồn gc động vật;
 tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động nuôi trồng, đánh bắt, khai thác, sơ chế, chế biến thāy sản;
: tham mưu hồ sơ đề nghị công nhận cho hoạt động chế biến nông sản (độc lập).
38
STT



TTHC theo





quan

TTHC





UBND

làm việc
cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.

VII. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC BIN VÀ HC TIP
NHN H  KT QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG TNH (04 TTHC)
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
1
STT 11-A-I,
Quyết định s
591/QĐ-
UBND ngày
05/7/2025
Cấp phép nghiên
cứu khoa học trong
vùng biển quản lý
hành chính trên biển
cāa cấp tỉnh
3.000435.H21
05 ngày
0,5 ngày
 
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cÿc Thāy sản).
Quyết định s
688/QĐ-
UBND ngày
28/6/2025
4,5 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản phân công thÿ lý: 0,5
ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày.
2.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 0,5
ngày.
39
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh để thông báo cho tổ
chức, cá nhân về việc tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu
phí (trường hợp hồ sơ đầy đā, hợp lệ) hoặc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đầy đā, hợp
lệ): 0,5 ngày
05 ngày
05 ngày
  Trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo về việc tiếp nhận hồ
sơ và thông báo thu phí, tổ chức, cá nhân phải thực hiện
nộp phí. Sau khi tổ chức, cá nhân nộp phí thì tiếp tÿc
chuyển qua . Nếu tổ chức, cá nhân không nộp
phí thì xác nhận kết thúc xử lý hồ sơ.
Không quy
định
03 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan có
liên quan cÿ thể:
4.1. Chuyên viên được phân công thÿ lý hồ sơ tham
mưu văn bản lấy ý kiến: 01 ngày.
4.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản trình Lãnh đạo Sở xem
xét: 01 ngày.
4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
4.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày.
05 ngày
05 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Quc
phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và
40
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, UBND
tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương và các cơ quan có
liên quan cÿ thể:
5.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
5.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, gửi văn
bản lấy ý kiến đến các cơ quan có liên quan: 0,5 ngày.
30 ngày
30 ngày
 Bộ Quc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an,
Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành,
lĩnh vực, UBND tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương
và các cơ quan có liên quan có văn bản trả lời
90 ngày
90 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
7.1. Chuyên viên giải quyết: 87,5 ngày.
7.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 01
ngày.
7.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.
7.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả để thông báo
cho tổ chức, cá nhân nội dung hoàn thiện hồ sơ 

trường hợp hồ sơ đầy đā, đảm bảo đúng quy
định trình hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
30 ngày
30 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển kết quả theo
nơi nhận văn bản cÿ thể:
8.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
41
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 29,5 ngày.
8.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả đến Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
2
STT 12-A-I,
Quyết định s
591/QĐ-
UBND ngày
05/7/2025
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học
trong vùng biển
quản lý hành chính
trên biển cāa cấp
tỉnh
3.000436.H21
05 ngày
0,5 ngày
 
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cÿc Thāy sản).
Quyết định s
688/QĐ-
UBND ngày
28 tháng 6
năm 2025
4,5 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản phân công thÿ lý: 0,5
ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày.
2.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 0,5
ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh để thông báo cho tổ
chức, cá nhân về việc tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu
phí (trường hợp hồ sơ đầy đā, hợp lệ) hoặc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đầy đā, hợp
lệ): 0,5 ngày
05 ngày
05 ngày
  Trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo về việc tiếp nhận hồ
sơ và thông báo thu phí, tổ chức, cá nhân phải thực hiện
nộp phí. Sau khi tổ chức, cá nhân nộp phí thì tiếp tÿc
chuyển qua . Nếu tổ chức, cá nhân không nộp
phí thì xác nhận kết thúc xử lý hồ sơ.
42
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
Không quy
định
03 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan có
liên quan cÿ thể:
4.1. Chuyên viên được phân công thÿ lý hồ sơ tham
mưu văn bản lấy ý kiến: 01 ngày.
4.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản trình Lãnh đạo Sở xem
xét: 01 ngày.
4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
4.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày.
Không quy
định
05 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Quc
phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và
Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, UBND
tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương và các cơ quan có
liên quan cÿ thể:
5.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
5.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến
đến các cơ quan có liên quan: 0,5 ngày.
Không quy
định
30 ngày
 Bộ Quc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an,
Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành,
lĩnh vực, UBND tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương
và các cơ quan có liên quan có văn bản trả lời
50 ngày
50 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
43
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
7.1. Chuyên viên giải quyết: 47,5 ngày.
7.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 01
ngày.
7.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.
7.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả để thông báo
cho tổ chức, cá nhân nội dung hoàn thiện hồ sơ 

trường hợp hồ sơ đầy đā, đảm bảo đúng quy
định trình hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
30 ngày
30 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển kết quả theo
nơi nhận văn bản cÿ thể:
8.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 29,5 ngày.
8.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả đến Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
3
STT 13-A-I,
Quyết định s
591/QĐ-
UBND ngày
05/7/2025
Gia hạn quyết định
cấp phép nghiên cứu
khoa học cấp tỉnh
3.000437.H21
05 ngày
0,5 ngày
 
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cÿc Thāy sản).
Quyết định s
688/QĐ-
UBND ngày
28/6/2025
4,5 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản phân công thÿ lý: 0,5
ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày.
2.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 0,5
ngày.
44
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh để thông báo cho tổ
chức, cá nhân về việc tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu
phí (trường hợp hồ sơ đầy đā, hợp lệ) hoặc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đầy đā, hợp
lệ): 0,5 ngày
05 ngày
05 ngày
  Trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo về việc tiếp nhận hồ
sơ và thông báo thu phí, tổ chức, cá nhân phải thực hiện
nộp phí. Sau khi tổ chức, cá nhân nộp phí thì tiếp tÿc
chuyển qua . Nếu tổ chức, cá nhân không nộp
phí thì xác nhận kết thúc xử lý hồ sơ.
Không quy
định
03 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan có
liên quan cÿ thể:
4.1. Chuyên viên được phân công thÿ lý hồ sơ tham
mưu văn bản lấy ý kiến: 01 ngày.
4.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản trình Lãnh đạo Sở xem
xét: 01 ngày.
4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
4.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày.
Không quy
định
05 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản lấy ý kiến Bộ Quc
phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và
45
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, UBND
tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương và các cơ quan có
liên quan cÿ thể:
5.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
5.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến
đến các cơ quan có liên quan: 0,5 ngày.
Không quy
định
30 ngày
 Bộ Quc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an,
Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành,
lĩnh vực, UBND tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương
và các cơ quan có liên quan có văn bản trả lời
50 ngày
50 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
7.1. Chuyên viên giải quyết: 47,5 ngày.
7.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 01
ngày.
7.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.
7.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả để thông báo
cho tổ chức, cá nhân nội dung hoàn thiện hồ sơ 
 gian
trường hợp hồ sơ đầy đā, đảm bảo đúng quy
định trình hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
30 ngày
30 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển kết quả theo
nơi nhận văn bản cÿ thể:
8.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
46
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 29,5 ngày.
8.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả đến Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
4
STT 14-A-I,
Quyết định s
591/QĐ-
UBND ngày
05/7/2025
Cấp lại quyết định
cấp phép nghiên cứu
khoa học cấp tỉnh
3.000438.H21
05 ngày
0,5 ngày
 
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cÿc Thāy sản).
Quyết định s
688/QĐ-
UBND ngày
28/6/2025
4,5 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản phân công thÿ lý: 0,5
ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày.
2.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 0,5
ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh để thông báo cho tổ
chức, cá nhân về việc tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu
phí (trường hợp hồ sơ đầy đā, hợp lệ) hoặc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đầy đā, hợp
lệ): 0,5 ngày
05 ngày
05 ngày
  Trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo về việc tiếp nhận hồ
sơ và thông báo thu phí, tổ chức, cá nhân phải thực hiện
nộp phí. Sau khi tổ chức, cá nhân nộp phí thì tiếp tÿc
chuyển qua . Nếu tổ chức, cá nhân không nộp
phí thì xác nhận kết thúc hồ sơ.
47
STT
STT QTNB







chính


TTHC
theo quy



TTHC



TTHC





UBND
t
07 ngày
07 ngày
        (Chi cÿc
Thāy sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
7.1. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày.
7.2. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 0,5
ngày.
7.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.
7.4. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả để thông báo
cho tổ chức, cá nhân nội dung hoàn thiện hồ sơ 

trường hợp hồ sơ đầy đā, đảm bảo đúng quy
định trình hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
03 ngày
03 ngày
 giải quyết, trình Chā
tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển kết quả theo
nơi nhận văn bản cÿ thể:
7.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch
UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày.
7.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, trả kết quả đến Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.

48
VII

STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.005408.000.00.00.H021
41 ngày
làm việc
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
35,5 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng
sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản,
kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan phi
hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 22,5 ngày làm việc.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 5 ngày làm việc.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 5 ngày làm việc.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc.
05 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày làm
việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
49
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
2
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
1.004481.000.00.00.H21
40 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
34 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị      
 , kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 30 ngày làm việc.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc.
5,5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 05 ngày làm
việc.
3.2.Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
3
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản (cấp
40 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
50
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
tỉnh)
2.001814.000.00.00.H21
34 ngày làm
việc
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị      
 , kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 30 ngày làm việc.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc.
05/5/2025
5,5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 05 ngày làm
việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
4
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án đầu
tư xây dựng công trình (cấp
80 ngày
làm việc
4.1. Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .
72 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác khoáng sản, kiểm tra thực
51
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
tỉnh)
1.004446.000.00.00.H21
địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 63 ngày làm việc.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 02 ngày làm việc.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 02 ngày làm việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 02 ngày làm việc.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.
7,5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 07 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
57 ngày
làm việc
4.2. Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng
công trình
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .
50 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác khoáng sản; kiểm tra thực
địa khu vực đề nghị khai thác khoáng sản ở khu vực có diện tích
dự án đầu tư công trình; gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan phi
52
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sảnphân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 41 ngày làm việc.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 02 ngày làm việc.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 2 ngày làm việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 2 ngày làm việc.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1 ngày làm việc.
6,5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 06 ngày làm
việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
37 ngày
làm việc

0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .
30 ngày làm
việc
 Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1.Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản; kiểm tra thực địa; gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sảnphân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
53
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 21 ngày làm việc.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 02 ngày làm việc.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 02 ngày làm việc.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 02 ngày làm việc.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.
6,5 ngày làm
việc
c 3. Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 06 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
5
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa
thăm dò khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.004434.000.00.00.H21
15 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
14,5 ngày làm
việc
 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt phương án xét chọn hồ sơ và tổ chức
thực hiện việc đấu giá: 01 ngày làm việc.
03 ngày
03 ngày
Tổ chức, cá nhân nộp tiền đặt trước cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Không
30 ngày
Tổ chức đấu giá chuyên nghiệp được Sở Nông nghiệp
54
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
quy định
và Môi trường ký Hợp đồng <Tổ chức phiên đấu giá quyền khai
thác khoáng sản= và gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi
trường .
05 ngày
làm việc
05 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cÿ
thể:
5.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân công
thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 08 ngày làm việc.
5.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
5.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.
05 ngày
làm việc
05 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
6.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
6.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
6
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có
kết quả thăm dò khoáng sản
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt (cấp
tỉnh)
1.004433.000.00.00.H21
15 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
14,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt phương án xét chọn hồ sơ và tổ chức
thực hiện việc đấu giá: 01 ngày làm việc.
03 ngày
03 ngày
Tổ chức, cá nhân nộp tiền đặt trước cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Không
quy định
30 ngày
Tổ chức đấu giá chuyên nghiệp được Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký Hợp đồng <Tổ chức phiên đấu giá quyền khai
55
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thác khoáng sản= và gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi
trường .
05 ngày
làm việc
05 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cÿ
thể:
5.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân công
thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 08 ngày làm việc.
5.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
5.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.
05 ngày
làm việc
4,5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
6.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
6.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả
cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
7
Đăng ký khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng thông
thường trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử
dÿng cho xây dựng công
trình đó) bao gồm cả đăng
ký khi lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo vét, khơi
thông luồng lạch
23,5
ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
19 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (tổ chức kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai
thác khoáng sản, kiểm tra thực địa, tính tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan phi hợp) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 02 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 02 ngày.
4 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày.
56
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.004132.000.00.00.H21
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
8
Chấp thuận tiến hành khảo
sát thực địa, lấy mẫu trên
mặt đất để lựa chọn diện
tích lập đề án thăm dò
khoáng sản
1.004083.000.00.00.H21
10 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
07 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ (Kiểm
tra toàn bộ hồ sơ tài liệu), giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc.
2,5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày làm
việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
9
Đóng cửa mỏ khoáng sản
Phê
duyệt đề
0,25 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
57
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.004367.000.00.00.H21
án Đóng
cửa mỏ
khoáng
sản:
37,25
ngày
30 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (Lấy ý kiến nhận xét, phản biện cāa thành viên Hội đồng;
mời đại diện thành viên Hội đồng tham gia kiểm tra thực địa
trong trường hợp cần thiết; Họp thẩm định hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản; hoàn thành việc thẩm định) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sảnphân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.
UBND ngày
05/5/2025
07 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản: 6,6 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
Không quy
định
 4. Tổ chức, cá nhân thực hiện nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được phê duyệt.
Ban hành
Quyết
định
đóng cửa
mỏ 15
ngày
1,5 ngày
 Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản để nhận kết quả và
thực hiện các nghĩa vÿ khác có liên quan theo quy định, cÿ thể:
6.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sảnphân công thÿ lý:
0,25 ngày.
6.2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày.
6.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày.
6.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày.

58
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
            


07 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường chā trì, phi hợp với cơ
quan có thẩm quyền xác nhận, hoàn trả tiền ký quỹ phÿc hồi môi
trường, cơ quan khác có liên quan tổ chức kiểm tra thực địa để
xác minh kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, cÿ
thể:
7.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sảnphân công thÿ lý:
0,25 ngày.
7.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày.
7.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày.
7.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
2,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và trình Āy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản, cÿ thể:
8.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sảnphân công thÿ lý:
0,25 ngày.
8.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày.
8.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày.
8.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
4 ngày
Văn phòng UBND tỉnh
8.1. Giải quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5
ngày
8.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày
10
Phê duyệt trữ lượng
82,5
0,5 ngày làm
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
Quyết định s
59
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khoáng sản (cấp tỉnh)
2.001787.000.00.00.H21
ngày làm
việc
việc
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
62 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (Kiểm tra toàn bộ hồ sơ tài liệu báo cáo; kiểm tra thực địa
khu vực thăm dò khoáng sản, mẫu lõi khoan, hào, giếng trong
trường hợp xét thấy cần thiết; Gửi báo cáo kết quả thăm dò để
lấy ý kiến góp ý cāa một s chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên
sâu) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý: 1
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 57 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 02 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 02 ngày làm việc.
10 ngày làm
việc
  Hội đồng thẩm định họp và chuyển kết quả cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường
05 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, giải quyết, cÿ
thể:
4.1. Chuyên viên được phân công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải
quyết: 02 ngày làm việc.
4.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 02 ngày làm việc
5 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
5.1. Giải quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5
ngày làm việc
5.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
11
Gia hạn Giấy phép khai
21 ngày
làm việc
0,25 ngày làm
việc
. Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
60
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
thác khoáng sản
2.001783.000.00.00.H21
18 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn giấy
phép thăm dò khoáng sản, hoàn thành việc thẩm định) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 13 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 02 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 02 ngày làm việc.
UBND ngày
05/5/2025
2,75 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc
12
Cấp Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản (cấp
tỉnh)
2.001781.000.00.00.H21
25 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
19,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị 
 , kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
61
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
05 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày
13
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản (cấp
tỉnh)
1.004345.000.00.00.H21
40 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
34,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị   
 , kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 31 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
05 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
62
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
3.2. Văn Thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày
14
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
(cấp tỉnh)
1.004343.000.00.00.H21
18 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
14,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị 
, kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 01 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
03 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày
15
21 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
63
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Trả lại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
(cấp tỉnh)
2.001777.000.00.00.H21
17,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị 
 , kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ
quan phi hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 04 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
UBND ngày
05/5/2025
03 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày
16
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản, trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản
(cấp tỉnh)
40 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
34,5 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, giải quyết (tổ chức kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị 
           ,
kiểm tra thực địa, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan phi
64
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.004135.000.00.00.H21
hợp,…) cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 31 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.
2.2. Sau khi kiểm tra, thẩm định thì tiến hành tổng hợp, giải
quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 1 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày.
4,5 ngày
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
17
    
kho
1.000778.000.00.00.H21
40 ngày
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
35 ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
2.1. Thẩm định hồ sơ, giải quyết (Kiểm tra toàn bộ hồ sơ tài liệu
đề án thăm dò; Gửi đề án thăm dò để lấy ý kiến góp ý cāa một s
chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên sâu; trình UBND tỉnh thành
lập họp Hội đồng thẩm định đề án thăm dò; Tổ chức họp Hội
đồng; Tổng hợp, thông báo tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép
thăm dò bổ sung, hoàn thiện đề án thăm dò khoáng sản theo ý
kiến Hội đồng, cÿ thể:
2.1.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
65
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0,5 ngày.
2.1.2. Chuyên viên giải quyết: 28 ngày.
2.1.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.1.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày.



g



2.2. Sau khi thẩm định thì tổng hợp, giải quyết, cÿ thể:
2.2.1. Chuyên viên Phòng Địa chất và Khoáng sản được phân
công thÿ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 04 ngày.
2.2.2. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày
4,5 ngày
. Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,25 ngày
18
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
1.013321.H21
28 ngày
làm việc
18.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
20,5 ngày
làm việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên
66
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa
( 
      



) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 17,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
03 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
04 ngày làm
việc

4.1. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh chā
trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các
nghĩa vÿ có liên quan theo quy định: 02 ngày làm việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đā văn bản chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vÿ tài chính có liên quan, Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức,
67
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
cá nhân 
khai thác): 02 ngày làm việc.
15 ngày
làm việc
18.2. Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
11,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết, kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên
quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa
 
      
 


) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 8,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
02 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh
3.1 Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 1,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
01 ngày làm
việc

4.1. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh chā
68
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức
đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vÿ có liên
quan theo quy định): 0,5 ngày làm việc
4.2. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh bàn
giao giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép ngay
khi nhận đā văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vÿ tài
chính có liên quan (trong trường hợp được cấp giấy phép khai
thác): 0,5 ngày làm việc
19
Gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
1.013322.H21
23 ngày
làm việc
19.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
15,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên
quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa.
Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên
môn về xây dựng thuộc Āy ban nhân dân cấp tỉnh về việc gia hạn
giấy phép khai thác) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
03 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc
69
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
04 ngày làm
việc

4.1. Nhân viên bưu điện tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công
tỉnh chā trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho
tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác để nhận kết
quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp Gia hạn giấy phép khai thác và
thực hiện các nghĩa vÿ có liên quan theo quy định: 02 ngày làm
việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đā văn bản chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vÿ tài chính có liên quan, Nhân viên bưu điện tại Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh bàn giao giấy phép khai thác
cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được gia
hạn giấy phép khai thác): 02 ngày làm việc.
13 ngày
làm việc
19.2. Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
9,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết (kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên
quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa.
Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên
môn về xây dựng thuộc Āy ban nhân dân cấp tỉnh về việc gia hạn
giấy phép khai thác) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý: 1
ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 6,5 ngày làm việc.
70
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
02 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 1,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
01 ngày làm
việc

4.1. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh phi
hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị
Gia hạn giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề
nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vÿ có
liên quan theo quy định: 0,5 ngày làm việc
4.2. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh bàn
giao giấy phép khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đề nghị
gia hạn khi nhận đā văn bản chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vÿ tài chính có liên quan (trong trường hợp được gia hạn
giấy phép khai thác): 0,5 ngày làm việc
20
Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
1.013323.H21
23 ngày
làm việc
20.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
15,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên
quan đến việc điều chỉnh cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa (

71
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

            

 cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
03 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc
04 ngày làm
việc

4.1. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh phi
hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ
đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vÿ
có liên quan theo quy định: 02 ngày làm việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đā văn bản chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vÿ tài chính có liên quan, Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức,
cá nhân 
phép khai thác): 02 ngày làm việc.
13 ngày
20.2. Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
72
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
làm việc
khoáng sản:
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
9,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết  



) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 6,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
02 ngày làm
việc
 Văn phòng UBND tỉnh
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 1,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0.5 ngày làm việc
01 ngày làm
việc

4.1. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh chā
trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức
đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện
các nghĩa vÿ có liên quan theo quy định: 0,5 ngày làm việc
4.2. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh bàn
giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề
73
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
nghị điều chỉnh giấy phép ngay khi nhận đā văn bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vÿ tài chính có liên quan 
0,5 ngày làm
việc
21
Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
1.013324.H21
28 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ
sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
428/QĐ-
UBND ngày
05/5/2025
20,5 ngày làm
việc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải
quyết kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên
quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa
( 
      



) cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản phân công thÿ lý:
01 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 17,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Địa chất và Khoáng sản thông qua kết quả:
01 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.
03 ngày làm
việc
Văn phòng UBND tỉnh:
3.1. Giải quyết, trình UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm
việc
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
04 ngày làm

74
STT
Tên   hành chính



TTHC
theo quy




  quan
Quy trình các    TTHC
TTHC



 

UBND 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
việc
4.1. Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh chā
trì, phi hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các
nghĩa vÿ có liên quan theo quy định: 02 ngày làm việc.
4.2. Kể từ ngày nhận đā văn bản chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vÿ tài chính có liên quan, Nhân viên tại Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy
phép cho tổ chức, cá nhân (
): 02 ngày làm việc.

75
 (03 TTHC)
I.         KHÔNG LIÊN THÔNG     

 (02 TTHC)
STT
(1)

(2)



(4)
TTHC





UBND

(3A)
Trung tâm

HCC/B
phn Mt

(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


xã
(Bước 3: Ký
duyệt
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC/Bộ
phận Một
cửa cấp xã)
1
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết cāa Āy
ban nhân dân cấp xã
1.011471.000.00.00.H21
10 ngày
làm việc




1.1. Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác
Quyết định
s
678/QĐ-
UBND
ngày
13/7/2025
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế cấp xã giải quyết 08
, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm
việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày
làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
thông qua kết quả thẩm định: 0,5
ngày làm việc
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
07 ngày
làm việc


1.2. Đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình
phê duyệt phương án khai thác
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế cấp xã giải quyết 05
, cÿ thể:
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
76
STT
(1)

(2)



(4)
TTHC





UBND

(3A)
Trung tâm

HCC/B
phn Mt

(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


xã
(Bước 3: Ký
duyệt
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ trả
kết quả cho
Trung tâm
Phÿc vÿ
HCC/Bộ
phận Một
cửa cấp xã)


1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm
việc.
2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày
làm việc.
3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
thông qua kết quả thẩm định: 0,5
ngày làm việc
2
Lập biên bản kiểm tra
hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng
1.012922.H21
05 ngày
làm việc
(k t ngày
nhc
h p
l)
0,5 ngày
làm việc
Phòng Kinh tế cấp xã giải quyết 3,5
, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm
việc.
2. Chuyên viên giải quyết: kiểm tra
hồ sơ và đề xuất thành lập đoàn
kiểm tra: 01 ngày làm việc.
3. Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra
hiện trường: 1,5 ngày làm việc.
4. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
thông qua kết quả kiểm tra (Biên
bản): 0,5 ngày làm việc
0,5 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s
678/QĐ-
UBND
ngày
13/7/2025

77
II.   

XÃ (01 TTHC)
STT
Tên TTHC


TTHC theo





quan

TTHC





UBND


1
Hỗ trợ tín dÿng đầu tư
trồng rừng gỗ lớn đi
với chā rừng là hộ gia
đình, cá nhân
1.012531.H21
20 ngày




0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Một
cửa cấp xã: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến UBND cấp xã (Phòng
Kinh tế cấp xã).
Quyết định
s
678/QĐ-
UBND
ngày
13/7/2025
10 ngày
  UBND cấp xã (Phòng Kinh tế) thẩm định hồ sơ, giải
quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết, phi hợp các cơ quan có liên quan tổ
chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác
minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dÿng: 07 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã thông qua kết quả: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt văn bản: 01 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Phòng Sử dÿng và phát triển rừng thuộc Chi cÿc Kiểm
lâm): 0,5 ngày.
05 ngày
  Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, giải quyết cÿ
thể:
3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân công
thÿ lý: 0,5 ngày.
3.2. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
3.3. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và phát triển rừng phân công thÿ lý:
0,25 ngày.
3.4. Chuyên viên tổ chức kiểm tra, thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định: 1,5 ngày.
78
STT
Tên TTHC


TTHC theo





quan

TTHC





UBND


3.5. Lãnh đạo Phòng Sử dÿng và phát triển rừng thông qua kết quả:
0,25 ngày.
3.6. Lãnh đạo Chi cÿc Kiểm lâm thông qua kết quả: 0,5 ngày.
3.7. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản: 01 ngày.
3.8. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến UBND tỉnh: 0,5 ngày.
04 ngày
 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chā tịch UBND
tỉnh xem xét, quyết định. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả về Trung
tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp xã
0,5 ngày
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công cấp xã trả kết quả
cho công dân.


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1424/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×