• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1374/QĐ-UBND Bình Định 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/04/2024 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1374/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1374/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1374/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1374/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc  - T d - H c
: /QĐ-UBND n n n tn năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Côg bố Da mục tủ tục à cí sửa đổi, bổ sug
trg ĩ vc Xuất bả, I và Pát à tuc m vi
cức ăg quả ý của Sở Tôg ti và Truyề tôg
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ cức cín quền đa pươn n 19 tn 6 năm
2015; Luật sửa đổibổ sun một số điều của Luật Tổ cức Cín pủ v Luật
Tổ cức cín quền đa pươn n 22 tn11 năm 2019;
Căn cứ  đn số 632010-C n 08 tn6 năm 2010 của
Cín pủ về im sot tủ tc n cín;  đn số 922017-CP
n07 tn 8 năm 2017 của Cín pủ sửa đổi bổ sun một số điều của
cc n đnliên quan đến im sot tủ tc ncín;
Căn cứ Tntư số 022017TT-VCn 31 tn 10 năm 2017 của
ộ trưởn Củ niệm Văn pòn Cínpủ ướndẫn niệp v về im
sot tủ tcn cín;
Căn cứ Quết đn số 503Q-BTTTT ngày 09 tn 4 năm 2024 của
ộ trưởnộ Tn tin v Truền tn về việc cn bố tủ tc n cín
được sửa đổi bổ sun lĩn vực Xuất bản In v t n tuộc pạm vi cức
năn quản lý củaộ Tntin v Truền tn;
Căn cứ Quết đn số 082022Q-UD n 21 tn 3 năm 2022 của
Ủ ban nân dân tỉn ban nQu cế lm việc của Ủ ban nân dân tỉn
n n nhiệm ỳ 2021 – 2026;
Căn cứ Quết đn số 032021Q-UD n 09 tn02 năm 2021
của Ủban nân dân tỉn ban n Qu cế oạt độn im sot tủ tc
n cín trên đa bn tỉn;
Căn cứ Quết đn số 572023Q-UD n 22 tn9 năm 2023 của
Ủ ban nân dân tỉn ban n Quết đn sửa đổi bổ sun một số điều của
cc quết đn liên quan đến cn tc im sot tủ tc n cín iải quết
tủ tc n cín v cun cấp dc v cn trực tuến trên đa bn tỉn;
Teo đề n của Gim đốc Sở Tn tin v Truền tn tại Tờ trn
số 27/TTr-STTTT ngày 16 tn 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi
chức năng quản lý của ở Thông tin và Truyền thông theo Quyết định s
503/QĐ-BTTTT ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định s 2756/QĐ-UBND ngày 25
tháng 7 năm 2023 và sửa đổi, bổ sung Quyết định s 1410/QĐ-BND ngày 15
tháng 4 năm 2020; Quyết định s 2103/QĐ-BND ngày 07 tháng 7 năm 2022;
Quyết định s 158/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của ở Thông tin và Truyền
thông.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc ở Thông tin
và Truyền thông, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT BND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- LĐVP BND tỉnh;
- Trung tâm Tin học – Công báo;
- Lưu: VT, K9, KSTT
(Q)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giag
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm teo Quết đn số: Q-UBND ngày / /2024 của Củ tc Ủ ban nhân dân tỉn)
STT
Tên TTHC
Tời

giải
quyết
Địa điểm
tiế 
ồ sơ giải
quyết
TTHC
Tiế
 ồ
sơ và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi, bổ
sung
Pí, ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
Tủ tục à cí
công b
t
i
Quyết đị số
503/QĐ
-
BTTTT gày 09/4/2024 của B trưởg B Tôg ti và Truyề tôg
I. Lĩ vc Xuất bả
1
Cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh
doanh (địa phương)
1.003868.000.00.00.H08
12 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
BCCI;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
Phí thẩm
định nội
dung tài
liệu để cấp
giấy phép:
+ Tài liệu
in trên
giấy:
15.000
đồng/trang
quy chuẩn;
+ Tài liệu
điện tử
dưới dạng
đọc: 6.000
đồng/phút;
+ Tài liệu
điện tử
dưới dạng
nghe, nhìn:
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s
214/2016/TTBTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông;
- Quyết định s 4111/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
-
STT
Tên TTHC
Tời

giải
quyết
Địa điểm
tiế 
ồ sơ giải
quyết
TTHC
Tiế
 ồ
sơ và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi, bổ
sung
Pí, ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
27.000
đồng/phút.
Tời điểm
thu phí:
Trong quá
trình giải
quyết hồ
sơ
dân
tỉnh.
II. Lĩ vc I
2
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (địa
phương)
2.001594.000.00.00.H08
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
BCCI;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Luật 35/2018/QH14 ngày
20/11/2018 sửa đổi, bổ
sung một s điều của 37
Luật có liên quan đến quy
hoạch;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Nghị định s
150/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
-
STT
Tên TTHC
Tời

giải
quyết
Địa điểm
tiế 
ồ sơ giải
quyết
TTHC
Tiế
 ồ
sơ và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi, bổ
sung
Pí, ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
của
Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông
.
3
Cấp lại giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
(địa phương)
2.001584.000.00.00.H08
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
BCCI;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông.
-
4
Cấp đổi Giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
(địa phương)
1.003729.000.00.00.H08
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
BCCI;
- Thành
phần hồ sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của
Bộ trưởng Bộ Thông
-
STT
Tên TTHC
Tời

giải
quyết
Địa điểm
tiế 
ồ sơ giải
quyết
TTHC
Tiế
 ồ
sơ và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi, bổ
sung
Pí, ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
tin và Truyền thông
.
5
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho
nước ngoài (địa phương)
2.001564.000.00.00.H08
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đầy
đủ hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
BCCI;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông
.
-
III. Lĩ vc Pát à xuất bả ẩm
6
Cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh (địa
phương)
1.003725.000.00.00.H08
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
Lệ phí:
50.000
đồng/hồ sơ
Tời điểm
tu ệ í:
Trong quá
trình giải
quyết hồ
sơ
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s
214/2016/TTBTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông
;
-
STT
Tên TTHC
Tời

giải
quyết
Địa điểm
tiế 
ồ sơ giải
quyết
TTHC
Tiế
 ồ
sơ và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi, bổ
sung
Pí, ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
-
Thông tư s 23/2
023/TT
-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông
.
7
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm (cấp địa
phương)
1.003114.000.00.00.H08
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông
.
-
8
Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm (địa
phương)
1.008201.000.00.00.H08
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
-
Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
-
STT
Tên TTHC
Tời

giải
quyết
Địa điểm
tiế 
ồ sơ giải
quyết
TTHC
Tiế
 ồ
sơ và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Ni dug
sửa đổi, bổ
sung
Pí, ệ í
(ếu có)
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
của
Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông
.
9
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất
bản phẩm (địa phương)
2.003483.000.00.00.H08
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
theo quy
định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
địa chỉ:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
Mức độ
DVC trực
tuyến;
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện:
BCCI;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai.
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông;
- Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông.
-
Tổg cg: 09 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1374/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1374/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×