• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1322/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính nội bộ quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 16:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1322/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1322/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1322/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1322/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1322 /QĐ-UBND
Huế, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong
lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sng nghip và Môi trường, UBND cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ
ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-
2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị
bãi bỏ lĩnh vực quản công sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Tài
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
2682/TTr- SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết định y danh mc 03 th tc nh chính
(TTHC) ni b mới ban hành trong lĩnh vực quản công sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND cấp (có Ph lc m
theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH LĨNH VC QUN LÝ CÔNG SN THUC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG, UBND CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 1322/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
1
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
- Khoản 2, khoản 3 Điều 9
Nghị định số 74/2026/NĐ-
CP ngày 14/3/2026 của
Chính phủ;
- Điều 10 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 872/QĐ-
BNNMT ngày 08/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban
hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc
phạm vi chức năng quản
của Bộ Tài chính.
1.1 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tẩng thủy lợi
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố.
- UBND thành phố/Sở Nông nghiệp Môi trường
(Chi cục Thủy lợiBĐKH).
1.2 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
thuộc phạm vi quảncủa Ủy ban nhân dân cấp
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan chuyên môn về
thủy lợi cấp xã.
- quan giải quyết TTHC: UBND xã.
2
Lập Đề án cho thuê quyền khai
thác, chuyển nhượng thời hạn
- Các khoản 5, 6, 7 và 8
Điều 10, Điều 11 Nghị định
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị quản
tài sản.
2
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
số 74/2026/NĐ-CP ngày
14/3/2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 872/QĐ-
BNNMT ngày 08/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban
hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc
phạm vi chức năng quản
của Bộ Tài chính.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố hoặc
quan đơn vị được phân cấp.
3
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
- Nghị định số 74/2026/NĐ-
CP ngày 14/3/2026 của
Chính phủ.
- Quyết định số 872/QĐ-
BNNMT ngày 08/4/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban
hành, bị bãi bỏ lĩnh vực
quản công sản thuộc
phạm vi chức năng quản
của Bộ Tài chính.
3.1. Trường hợp xửtài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
theo hình thức thu hồi:
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị tài
sản.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố hoặc
quan đơn vị được phân cấp thẩm quyền quyết định.
3.2. Trường hợp xửtài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
theo hình thức điều chuyển
* Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các
quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc địa phương quản
hoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang bộ, quan
trung ương, địa phương khác:
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị tài
sản điều chuyển.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố hoặc
quan được phân cấp.
3
3.3. Trường hợp xửtài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
theo hình thức chuyển giao về địa phương quản lý, xử
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị tài
sản.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố.
3.4. Trường hợp xửtài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
theo hình thức thanh lý
* Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức phá dỡ,
hủy bỏ:
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố/ UBND
xã.
* Đối với việc thanh tài sản theo hình thức điều
chuyển vật liệu, vật thu hồi cho quan, tổ chức,
đơn vị khác để quản lý, sử dụng
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố/ UBND
xã.
3.5. Trường hợp xửtài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
- Đối tượng thực hiện TTHC: quan, đơn vị tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
- quan giải quyết TTHC: UBND thành phố/ UBND
xã.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: “Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi”
1.1 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tẩng thủy lợi thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quản
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với quan,
đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho quan, đơn vị, doanh nghiệp quảntài
sản Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của UBND
cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệpliên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp
nhận tài sản (nếu có).
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh về việc đề nghị giao
tài sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao hình thức giao tài sản):
Bản chính.
Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình
thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản hoặc
tạm quản lý tài sản quan quảncấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn
vị, doanh nghiệp đó; quan, đơn vị liên quan của địa phương; quan, đơn
vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản; ý kiến của các quan khác
(nếu cần): Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này: Bản chính.
Hồ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý,
sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
của quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định giao tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
2
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của UBND cấp tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số
02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục
này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
1.2 Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản
của Ủy ban nhân dân cấp
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan chuyên môn về thủy lợi cấp chủ trì, phối hợp với quan,
đơn vị dự kiến được giao quản lý tài sản, lập 01 bộ hồ đề nghị giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cho quan, đơn vị quản lý tài sản cấp
a2) UBND cấp xã xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Uỷ ban
nhân dân cấp xã, các quan, đơn vị liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp
nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan chuyên môn về thủy lợi cấp về việc đề nghị giao tài
sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản
chính.
Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình
thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm
quản lý tài sản quan quảncấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đó; quan, đơn vị liên quan của Ủy ban nhân dân cấp xã;
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (nếu cần); quan, đơn vị quản tài sản
cấpdự kiến được giao quảntài sản; ý kiến của các quan khác (nếu cần):
Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này: Bản chính.
Hồ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn
giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý,
sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
3
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về thủy lợi
cấp xã.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi của Uỷ ban nhân dân cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số
02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 10 Nghị định số 74/2026/NĐ-
CP.
2. Thủ tục: Lập Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng thời
hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị quản lý tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị phê duyệt Đề án
cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền
phê duyệt.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Tờ trình của quan, đơn vị quản lý tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề án:
Bản chính; Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị
quản lý tài sản: Bản sao;
Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản do quan, đơn vị quản lý tài sản lập
theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu
có): Bản chính;
Ý kiến của các quan liên quan (nếu có): Bản sao; Các hồ liên
quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị quản lý tài sản
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan đơn vị được phân cấp.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho
thuê quyền khai thác, chuyển nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
4
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đề án theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: các khoản 5, 6, 7 8 Điều 10,
Điều 11 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3. Thủ tục: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Trường hợp xửtài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thu
hồi
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản tài sản thuộc trường
hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 23 lập 01 bộ hồ đề nghị
thu hồi tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị thu hồi tài sản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản (trong đó: xác định cụ thể việc thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào theo
quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản về việc đề nghị thu hồi tài sản của quan quảncấp trên (nếu có)
của quan, đơn vị quản tài sản, văn bản của đại diện chủ sở hữu tài sản của
doanh nghiệp quản tài sản (sau đây gọi quan quản cấp trên của quan,
tổ chức, đơn vị): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này: Bản chính;
Hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bản
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị có tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan được phân cấp thẩm quyền quyết định.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục
này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
5
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 23 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
3.2. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
điều chuyển
* Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các quan, đơn vị,
doanh nghiệp thuộc địa phương quản hoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
sang bộ, quan trung ương, địa phương khác
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
điều chuyển tài sản
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền
quyết định
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
điều chuyển tài sản (trong đó xác định cụ thể việc điều chuyển tài sản thuộc trường
hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: Bản sao;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, đơn vị, doanh nghiệp
tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản giữa các quan, đơn
vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quảncủa địa phương): Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang Bộ Nông nghiệp Môi trường):
Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự kiến
tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang địa phương khác):
Bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
Hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ theo quy định
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản điều
chuyển.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan được phân cấp
6
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ
lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.2.2. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi từ Bộ, quan khác
trung ương sang Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản tài sản thuộc Bộ,
quan trung ương lập 01 bộ hồ đề nghị điều chuyển
a2) Bộ trưởng, Thủ trưởng quan trung ương có tài sản điều chuyển
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quảntài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi thuộc Bộ, quan trung ương về việc đề nghị điều chuyển
tài sản: Bản chính;
Văn bản của quan quản cấp trên của quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp đang quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
Văn bản của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về
việc đề nghị được tiếp nhận tài sản: Bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ theo quy định.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản điều
chuyển.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ trưởng, Thủ trưởng quan
trung ương có tài sản điều chuyển.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của quan trung ương
h. Phí, lệ phí: Không.
7
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ
lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 24 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.3. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
chuyển giao về địa phương quản lý, xử
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
chuyển giao tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
chuyển giao tài sản: Bản chính;
Văn bản của quan quản cấp trên của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao về địa phương quản lý, xử theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Hồ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao;
Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị có tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về
địa phương quản lý, xử lý.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo
Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ
lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thanh
3.4.1. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ
8
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
thanh tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh tài sản thuộc trường hợp
nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản: Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thanh theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định này: Bản chính;
Hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị có tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 26 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4.2. Đối với việc thanh tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu,
vật thu hồi cho quan, tổ chức, đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quảntài sản (có tài sản thanh lý) và đề
nghị của quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật thu hồi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
điều chuyển vật liệu, vật thu hồi: 01 bản chính;
9
Văn bản đề nghị được tiếp nhận vật liệu, vật thu hồi của quan, t chức,
đơn vị quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị đó: 01
bản sao;
Danh mục vật liệu, vật đề nghị điều chuyển (tên, chủng loại, số lượng,
tình trạng; mục đích sử dụng dự kiến sau khi nhận điều chuyển): 01 bản chính;
Các hồ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vịtài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển vật liệu, vật
thu hồi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 8 Điều 26 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.5. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
a1) quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử
trong trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị
xử tài sản (trong đó nêu rõ nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại): Bản
chính;
Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị quản
tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản: Bản sao;
Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: Bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị xử lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này: Bản chính;
Các hồ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vịtài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
10
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị xử theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 27 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1322/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1322/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×