• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1315/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 Danh mục thủ tục hành chính môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 15:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1315/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Quyên Thanh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1315/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1315/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1315/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
Số: 1315/QĐ-UBND
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 (Năm) thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 (Bốn) thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, cụ thể:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
Sửa đổi, bổ sung: 05 (Năm) thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày
09/6/2025.
2. Thủ tục hành chính cấp huyện
Bãi bỏ: 04 (Bốn) thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long công bố tại Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố tại các số thứ tự 1, 3, 4, 5, 6 Mục I; các số thứ tự
1, 2, 3, 4 Mục II tại phần I Danh mục thủ tục hành chính và nội dung cụ thể
tương ứng của từng TTHC tại phần II, ban hành kèm theo Quyết định số
1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công khai đầy
đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành và xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- UBND tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
I. CẤP TỈNH
1
1.010733.000
.00.00.H61
- Thẩm định thông
qua hội đồng thẩm
định: 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Phê duyệt: 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.
gov.vn)
Thực hiện theo:
- Nghị quyết số
09/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Vĩnh Long và
Nghị quyết số
06/2023/NQ-HĐND
ngày 12/10/2023 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
15/2023/NQ-HĐND
ngày 05/7/2023 của
HĐND tỉnh Bến Tre
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực tài
nguyên và môi trường
- Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
Quyết định số
676/QĐ-
UBND ngày
06/4/2022 của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
trên địa bàn tỉnh Bến
Tre.
- Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
Quy định các loại phí
thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày
30/5/2025 của HĐND
tỉnh Trà Vinh sửa đổi
một số điều của Nghị
quyết số 21/2021/NQ-
HĐND ngày
09/12/2021 và Nghị
quyết số 23/2023/NQ-
HĐND ngày
13/11/2023 của
HĐND tỉnh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh
vực môi trường trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh.
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02//2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4
Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
2
1.010727.000
.00.00.H61
- Thẩm định, cấp
giấy php: 20-30
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Xem xt cấp Giấy
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh Vĩnh Long
Thực hiện theo:
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Vĩnh Long.
- Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
phép: 05-15 ngày
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 của
HĐND tỉnh Bến Tre
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định cấp, cấp lại,
điều chỉnh giấy php
môi trường trên địa
bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
sửa đổi khoản 3 Điều
1 Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
Quy định các loại phí
thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày
30/5/2025 của HĐND
tỉnh Trà Vinh sửa đổi
một số điều của Nghị
quyết số 21/2021/NQ-
HĐND ngày
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 1, Điều 26 Nghị
định 131/2025/NĐ-CP;
- Điểm b, khoản 5 Điều 4
Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
09/12/2021 và Nghị
quyết số 23/2023/NQ-
HĐND ngày
13/11/2023 của
HĐND tỉnh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh
vực môi trường trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh.
3
1.010728.000
.00.00.H61
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.
gov.vn)
Không quy định
- Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 2, Điều 26 Nghị
Quyết định số
676/QĐ-
UBND ngày
06/4/2022 của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
định 131/2025/NĐ-CP;
- Điểm b, khoản 5 Điều 4
Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
4
1.010729.000
.00.00.H61
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.
gov.vn)
Thực hiện theo
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 của
HĐND tỉnh Bến Tre
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định cấp, cấp lại,
điều chỉnh giấy php
môi trường trên địa
bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
sửa đổi khoản 3 Điều
1 Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
Quy định các loại phí
- Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 2, Điều 26 Nghị
định 131/2025/NĐ-CP.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4
Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày
30/5/2025 của HĐND
tỉnh Trà Vinh sửa đổi
một số điều của Nghị
quyết số 21/2021/NQ-
HĐND ngày
09/12/2021 và Nghị
quyết số 23/2023/NQ-
HĐND ngày
13/11/2023 của
HĐND tỉnh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh
vực môi trường trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh.
5
1.010730.000
.00.00.H61
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ:
https://dichvucong.
gov.vn)
Thực hiện theo
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 của
HĐND tỉnh Bến Tre
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
- Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
thẩm định cấp, cấp lại,
điều chỉnh giấy php
môi trường trên địa
bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
sửa đổi khoản 3 Điều
1 Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021 của
HĐND tỉnh Trà Vinh
Quy định các loại phí
thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày
30/5/2025 của HĐND
tỉnh Trà Vinh sửa đổi
một số điều của Nghị
quyết số 21/2021/NQ-
HĐND ngày
09/12/2021 và Nghị
quyết số 23/2023/NQ-
HĐND ngày
13/11/2023 của
HĐND tỉnh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh
vực môi trường trên
BTNMT ngày 28/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 2, Điều 26 Nghị
định 131/2025/NĐ-CP.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4
Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
STT
Mã thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phê duyệt quy
trình nội bộ
địa bàn tỉnh Trà Vinh.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP HUYỆN)
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
1
1.010723.000.00.00.H61
Cấp giấy php môi trường (cấp Huyện)
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.
2
1.010724.000.00.00.H61
Cấp đổi giấy php môi trường (cấp Huyện)
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.
3
1.010725.000.00.00.H61
Cấp điều chỉnh giấy php môi trường (cấp Huyện)
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.
4
1.010726.000.00.00.H61
Cấp lại giấy php môi trường (cấp Huyện)
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1315/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1315/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×