• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1301/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/11/2025 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1301/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1301/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1301/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1301/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục
hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số
132/TTr-SXD ngày 05 tháng 11 năm 2025.
1301
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện
tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng áp
dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có danh mục, nội dung thủ tục hành chính và
quy trình kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng
1 1.006871
Công bố hợp quy sản
phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng
- Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN
ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT- BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định về công bố
hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số
02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017.
- Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày
17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
II. Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật
2 1.002693
Cấp phép chặt hạ,
dịch chuyển cây xanh
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ về quản lý
công viên, cây xanh, mặt nước.
- Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày
20/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
1301
16 11
4
Phần II.
NỘI DUNG CỦA TTHC
Đã được tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử TTHC
cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Mã thủ tục: 1.006871
Tên thủ tục: Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
1. Cấp thực hiện: Cấp tỉnh
2. Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng.
3. Trình tự thực hiện:
3.1 Nộp hồ sơ TTHC
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ công bố hợp quy đến Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.
Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp trực tiếp: Tổ chức, cá nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở
chính) (Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang);
Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên
Quang).
- Trường hợp gửi qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tổ chức, cá nhân gửi qua dịch
vụ BCCI (Bưu cục của Bưu điện), nhân viên bưu điện nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1
(Trụ sở chính) (Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên
Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1,
tỉnh Tuyên Quang).
- Trường hợp nộp qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Tổ chức, cá nhân truy
cập Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thực hiện đăng
ký/đăng nhập tài khoản, xác thực định danh điện tử, chọn dịch vụ công, nộp hồ sơ
trực tuyến theo hướng dẫn.
Địa điểm gửi hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609, đường Quang
Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Qua Dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ:
STT Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua DV
Gửi trực
tuyến
5
bưu chính
1
Giấy chứng nhận phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm
theo mẫu dấu hợp quy do tổ
chức chứng nhận đã đăng ký
hoặc tổ chức chứng nhận được
chỉ định cấp cho tổ chức, cá
nhân.
Bản sao y bản
chính văn bản
giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
2
Bản công bố hợp quy (theo Mẫu
2. CBHC/HQ quy định tại Phụ
lục III Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 và nội
dung bổ sung quy định tại khoản
7 Điều 1 Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày
31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Bản chính văn
bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
3.2 Tiếp nhận hồ sơ TTHC
- Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: Cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ (sau đây
gọi chung là Cán bộ một cửa) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, hỗ trợ công dân đăng ký, đăng nhập tài khoản, chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử.
Trường hợp công dân không có nhu cầu nộp hồ sơ điện tử cán bộ Một cửa thực
hiện tiếp nhận phải xem xét, kiểm tra ngay tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải
hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ
và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ
6
và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ. Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận,
cán bộ Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ thủ tục hành chính và xử lý hồ sơ theo quy
trình. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định, cán bộ Một cửa phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để công dân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến cơ quan có thẩm quyền.
Việc thông báo được gửi qua tài khoản của công dân trên Cổng dịch vụ công quốc
gia (dichvucong.gov.vn).
3.3 Giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng
ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân theo
Mẫu 3. TBTNHS, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông
báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận
h
ồ
sơ.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc Dịch vụ bưu chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công quốc
gia (dichvucong.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua DV
bưu chính
Trả trực tuyến
1
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa
vật liệu xây dựng
Bản chính văn
bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
- Theo thực tế tại địa phương: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
5
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
7
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không có
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Xây dựng.
7
Phí, lệ phí (nếu có): 150.000 đồng (Theo hướng dẫn tại Thông tư số
183/2016/TT - BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp
quy).
8
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) Yêu cầu chung:
- Công bố hợp quy phải dựa trên kết quả đánh giá, chứng nhận của tổ chức
chứng nhận hợp quy;
- Trường hợp sử dụng kết quả đánh giá sự phù hợp của tổ chức đánh giá sự
phù hợp nước ngoài để chứng nhận, công bố hợp quy thì tổ chức đánh giá
sự phù hợp nước ngoài phải được thừa nhận theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được quản lý bởi
nhiều quy chuẩn kỹ thuật khác nhau thì sản phẩm, hàng hóa đó phải được
thực hiện đăng ký công bố hợp quy tại các cơ quan chuyên ngành tương
ứng và dấu hợp quy chỉ được sử dụng khi sản phẩm, hàng hóa đó đã thực
hiện đầy đủ các biện pháp quản lý theo quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng.
b) Điều kiện để thực hiện:
- Hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- Kê khai đúng chủng loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp
với danh mục sản phẩm quy định tại Bảng 1 Phần 2 QCVN 16:2023/BXD.
Trong trường hợp chưa xác định rõ chủng loại sản phẩm, cần phối hợp với
tổ chức chứng nhận hợp quy để thực hiện việc định danh sản phẩm.
9
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính
8
phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT BKHCN ngày 31/3/2017;
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng
hóa vật liệu xây dựng;
- Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn về Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng;
- Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT BKHCN ngày 31/3/2017;
- Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17/10/2025 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
10
Mẫu thành phần hồ sơ: Có biểu mẫu kèm theo.
9
Mẫu 2. CBHC/HQ
28/2012/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………………….
Tên tổ chức, cá nhân: ……… ……………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………..……………
Điện thoại: …………………………Fax: …………………………………
E-mail: ……………………………………………………..………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc
trưng kỹ thuật,... )
…………………………..………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
…………………………..………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù
hợp...):…………………………………………………..………………………
……………………………………………………..………………………
Loại hình đánh giá
[1]
:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận /tổ chức chứng
nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự
đánh giá.
.....(Tên tổ chức, cá nhân) .... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản
phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường)…….. do mình sản xuất, kinh doanh,
bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.
………, ngày … tháng … năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
10
____________________
[1]
Nội dung mới bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
11
Mẫu 5. BCĐG
28/2012/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……........... ………, ngày … tháng …. năm …..
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY
1. Ngày đánh giá: ..............................................................................................
2. Địa điểm đánh giá: ........................................................................................
3. Tên sản phẩm: ...............................................................................................
4. Số hiệu tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:..........................................
5. Tên tổ chức thử nghiệm sản phẩm: ...............................................................
6. Đánh giá về kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và
hiệu lực việc áp dụng, thực hiện quy trình sản xuất:.........................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
7. Các nội dung khác (nếu có):..........................................................................
8. Kết luận:
□ Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
□ Sản phẩm không phù hợp tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
Người đánh giá
(ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của lãnh đạo tổ chức, cá
nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
12
Mã thủ tục: 1.002693
Tên thủ tục: Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
1. Cấp thực hiện: Cấp tỉnh
2. Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật.
3. Trình tự thực hiện:
3.1 Nộp hồ sơ TTHC
Tổ chức, cá nhân (đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh) nộp bộ hồ
sơ đến Sở Xây dựng.
Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp trực tiếp: Tổ chức, cá nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở
chính) (Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang);
Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên
Quang).
- Trường hợp gửi qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tổ chức, cá nhân gửi qua dịch
vụ BCCI (Bưu cục của Bưu điện), nhân viên bưu điện nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1
(Trụ sở chính) (Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên
Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1,
tỉnh Tuyên Quang).
- Trường hợp nộp qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Tổ chức, cá nhân truy
cập Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) và thực hiện đăng
ký/đăng nhập tài khoản, xác thực định danh điện tử, chọn dịch vụ công, nộp hồ sơ
trực tuyến theo hướng dẫn.
Địa điểm gửi hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609, đường Quang
Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Qua Dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần hồ sơ:
STT Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua DV
bưu chính
Gửi trực
tuyến
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh theo
Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị
Bản chính
văn bản giấy
Văn điện tử
được ký số
01
13
định số 258/2025/NĐ-CP
2
Ảnh chụp hiện trạng cây xanh cần
chặt hạ, dịch chuyển
Ảnh chụp
Ảnh chụp
định dạng
JPG
01
3
Các tài liệu khác có liên quan đến
cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển
(nếu có)
Bản sao văn
bản giấy
Bản sao
văn bản
điện tử
hoặc bản
sao văn bản
điện tử
được chứng
thực
01
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
3.2 Tiếp nhận hồ sơ TTHC
- Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: Cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ (sau đây
gọi chung là Cán bộ một cửa) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, hỗ trợ công dân đăng ký, đăng nhập tài khoản, chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử.
Trường hợp công dân không có nhu cầu nộp hồ sơ điện tử cán bộ Một cửa thực
hiện tiếp nhận phải xem xét, kiểm tra ngay tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải
hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ
và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử,
cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ
và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ. Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận,
cán bộ Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ thủ tục hành chính và xử lý hồ sơ theo quy
trình. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
14
quyết theo quy định, cán bộ Một cửa phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để công dân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi
đúng đến cơ quan có thẩm quyền.
Việc thông báo được gửi qua tài khoản của công dân trên Cổng dịch vụ công quốc
gia (dichvucong.gov.vn).
3.3 Giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
Bước 1: Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (khách hàng), kiểm tra,
thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh:
+ 17 ngày làm việc đối với trường hợp đề chặt hạ, dịch chuyển có cây xanh thuộc
danh mục cây xanh cần bảo tồn.
+ 07 ngày làm việc đối với các trường hợp khác.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Thành phần hồ sơ:
STT Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1 Văn bản trình UBND tỉnh
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
2
Dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (Theo Mẫu số 02
Phụ lục I kèm theo Nghị định số
258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ)
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự
thảo điện tử
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của tổ chức, cá
nhân tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Bản chính
hoặc bản sao
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
hoặc Hồ sơ
số hoá
01
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ) và gửi kết quả cho Sở Xây dựng để trả cho tổ chức, cá
nhân. Trong trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do:
03 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
15
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số lượng
Gửi trực tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ
lục I kèm theo Nghị định số
258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ)
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
Bản giấy:
02 bản;
bản điện
tử: 01
bản
Bước 3: Sở Xây dựng trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc Dịch vụ bưu chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công quốc
gia (dichvucong.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua DV
bưu chính
Trả trực
tuyến
1
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ
lục I kèm theo Nghị định số
258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ)
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
4
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật:
+ Không quá 20 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 10 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác).
- Theo thực tế tại địa phương:
+ Không quá 20 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 10 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác).
16
5
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
7
Phí, lệ phí (nếu có): Không có
8
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Hồ sơ đề nghị cấp phép phải bảo đảm hợp lệ, đầy đủ thành phần hồ sơ.
- Cây xanh được cấp phép chặt hạ, dịch chuyển khi bảo đảm các điều kiện
quy định tại khoản 1, 3 Điều 27 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
9
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quả
n
lý công viên, cây xanh, mặt nước.
- Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20/10/2025 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng
kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
10
Mẫu thành phần hồ sơ: Có biểu mẫu kèm theo.
17
Phụ lục I - Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Kính gửi: Cơ quan cấp giấy phép
Tên tổ chức/cá nhân: .......................................................................................
Người đại diện của tổ chức: ............................................................................
Chức vụ: .........................................................................................................
Số CCCD: ......................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................
Điện thoại: ……………………....... Fax: ......................................................
Đề nghị được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sau đây:
STT
Loại cây
Vị trí
Chiều
cao
Đường
kính
Mô tả
tình trạng
cây xanh
Lý do cần chặt hạ, dịch chuyển, thay thế: ........................................................
Vị trí trồng cây tại vị trí mới sau dịch chuyển hoặc phương án xử lý cây xanh sau
khi chặt hạ:………………………………………………………….................
.................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của đơn đề
nghị này và tài liệu đính kèm; cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về
quản lý cây xanh đô thị và các quy định khác có liên quan.
Tài liệu đính kèm gồm: Ảnh chụp hiện trạng; Sơ đồ vị trí cây (nếu có); Các tài
liệu khác có liên quan (nếu có).
... , ngày … tháng … năm ...
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
18
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
1. TTHC áp dụng quy trình 03 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính
1 1.006871 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
01 giờ
Bước 2
Thụ lý và phân bổ hồ
sơ cho chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
Bước 3
Thẩm định và trình ký
hồ sơ
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
16 giờ
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
Bước 5
Phê duyệt kết quả Lãnh đạo Sở 02 giờ
Bước 6
Phát hành kết quả (cấp
số, đóng dấu)
Văn thư 0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
0,5 giờ
19
2. TTHC áp dụng quy trình 10 ngày làm việc hoặc 20 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính
1 1.002693 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
* Nội dung quy trình:
2.1. Quy trình đối với trường hợp 10 ngày làm việc (các trường hợp
khác)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/
người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Công chức Sở
Xây dựng trực
tại Trung tâm
PVHCC
01 giờ
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý hạ tầng, Sở
Xây dựng
02 giờ
Bước 3
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, tham mưu dự thảo
Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (Theo
Mẫu số 02 Phụ lục I kèm
theo Nghị định số
258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ)
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh
Chuyên viên
phòng Quản
lý hạ tầng, Sở
Xây dựng
48 giờ
- Nếu hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu tham mưu Sở phát
hành văn bản trả lại hồ sơ
(01 ngày làm việc).
Bước 4
Kiểm tra kết quả thẩm định
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý hạ tầng, Sở
Xây dựng
02 giờ
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ, trình Ủy
ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở
Xây dựng
02 giờ
20
Bước 6
Phê duyệt kết quả
UBND tỉnh 24 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
xây dựng trực
tại Trung tâm
PVHCC
01 giờ
2.2. Quy trình đối với trường hợp 20 ngày làm việc (trường hợp đề nghị
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/
người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Công chức Sở
Xây dựng trực
tại Trung tâm
PVHCC
01 giờ
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý hạ tầng, Sở
Xây dựng
02 giờ
Bước 3
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, tham mưu dự thảo
Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (Theo
Mẫu số 02 Phụ lục I kèm
theo Nghị định số
258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ)
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh
Chuyên viên
phòng Quản
lý hạ tầng, Sở
Xây dựng
128 giờ
- Nếu hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu tham mưu Sở phát
hành văn bản trả lại hồ sơ
(01 ngày làm việc).
Bước 4
Kiểm tra kết quả thẩm định
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý hạ tầng, Sở
Xây dựng
02 giờ
21
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ, trình Ủy
ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở
Xây dựng
02 giờ
Bước 6
Phê duyệt kết quả
UBND tỉnh 24 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
xây dựng trực
tại Trung tâm
PVHCC
01 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1301/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1301/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×