• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1259/QĐ-BNV 2026 hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/10/2026 10:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1259/QĐ-BNV Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: Ban hành Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1259/QĐ-BNV

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1259/QĐ-BNV

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1259/QĐ-BNV PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1259/QĐ-BNV DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NỘI VỤ
__________

Số: 1259/QĐ-BNV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác,
sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

——————

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

 

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ và Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các đồng chí Thứ trưởng;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ (để p/hợp);

- UBND các tỉnh, thành phố (để p/hợp);

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Nội vụ (để đăng tải);

- Lưu: VT, TCPCP, TTCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Trương Hải Long

 

PHỤ LỤC

Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác,
sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

(Kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-BNV ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

 

CHƯƠNG I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Hướng dẫn áp dụng đối với việc kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ của các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin có liên quan thông qua các trục tích hợp, chia sẻ dữ liệu. Hướng dẫn chỉ áp dụng đối với việc khai thác dữ liệu; không áp dụng đối với việc tiếp nhận, cập nhật dữ liệu từ hệ thống bên ngoài vào Cơ sở dữ liệu.

2. Hướng dẫn này là cơ sở thống nhất về kỹ thuật để tổ chức kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu; không làm thay đổi thẩm quyền quản lý nhà nước, thẩm quyền tạo lập, xác nhận, cập nhật và chịu trách nhiệm về dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền quản lý hội, quỹ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ được giao quản lý, vận hành, quản trị Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ và các dịch vụ chia sẻ dữ liệu.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được phép kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ.

3. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và đơn vị cung cấp giải pháp kỹ thuật tham gia xây dựng, kết nối, tích hợp, vận hành Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ theo phạm vi được giao.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu

1. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ và khai thác theo đúng thẩm quyền, mục đích, phạm vi và quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm dữ liệu được quản lý theo nguyên tắc đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung; sử dụng thống nhất mã định danh, bảng mã, kiểu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu theo Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ.

3. Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ là cơ sở dữ liệu chuyên ngành, là nguồn tạo lập và quản lý dữ liệu gốc về hội, quỹ. Cơ quan có thẩm quyền quản lý hội, quỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời và tính pháp lý của dữ liệu do mình tạo lập, cập nhật.

4. Dữ liệu chỉ được cung cấp thông qua các trục tích hợp, chia sẻ dữ liệu bằng API, gồm:

a) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nội vụ (LGSP), áp dụng đối với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc Bộ Nội vụ;

b) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng trao đổi dữ liệu quốc gia (VDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), áp dụng đối với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.

5. Không thiết lập kết nối điểm - điểm trực tiếp vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ; không cung cấp dữ liệu thông qua kho dữ liệu trung gian; không trao đổi dữ liệu thủ công hoặc dữ liệu đóng gói.

6. Các dịch vụ chia sẻ dữ liệu chỉ cung cấp chức năng khai thác dữ liệu; cơ quan, đơn vị khai thác không được tạo mới, cập nhật, sửa đổi hoặc xóa dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ thông qua kết nối.

7. Dữ liệu trước khi chia sẻ phải được kiểm tra về cấu trúc, định dạng, mã định danh, tính đầy đủ, tính hợp lệ và khả năng đối soát.

8. Dữ liệu phát sinh mới, thay đổi hoặc hủy trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ được ghi nhận sự kiện (thêm mới, cập nhật, hủy) và phiên bản dữ liệu; hệ thống khai thác thực hiện đồng bộ theo thời gian cập nhật và phiên bản dữ liệu với tần suất được thống nhất giữa các bên.

9. Đối với hệ thống thông tin chưa đáp ứng điều kiện kết nối trực tuyến, cơ quan, đơn vị chủ quản hệ thống có trách nhiệm xây dựng phương án, lộ trình và thời hạn hoàn thành việc kết nối, đồng bộ tự động.

10. Bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước và các quy định về bảo mật trong toàn bộ quá trình kết nối, truyền nhận, lưu trữ và khai thác dữ liệu.

Điều 4. Quản lý chất lượng dữ liệu chia sẻ

1. Dữ liệu chia sẻ phải bảo đảm xác định rõ:

a) Nguồn dữ liệu;

b) Cơ quan, đơn vị tạo lập và quản lý dữ liệu;

c) Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xác nhận dữ liệu;

d) Cơ quan, đơn vị thực hiện cập nhật, điều chỉnh dữ liệu;

đ) Thời điểm tạo lập, cập nhật, điều chỉnh dữ liệu;

e) Lịch sử thay đổi và phiên bản dữ liệu.

2. Dữ liệu chỉ được đưa vào chia sẻ sau khi đã được kiểm tra, chuẩn hóa theo danh mục dùng chung và quy định kỹ thuật.

3. Trường hợp phát hiện dữ liệu không chính xác, không đầy đủ hoặc có sai lệch, cơ quan, đơn vị khai thác thông báo cho Bộ Nội vụ (qua Trung tâm Công nghệ thông tin) để phối hợp với cơ quan có thẩm quyền quản lý hội, quỹ kiểm tra, điều chỉnh và cung cấp lại dữ liệu.

4. Việc điều chỉnh dữ liệu tại hệ thống khai thác không làm thay đổi dữ liệu gốc trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ; cơ quan, đơn vị khai thác không được tự ý điều chỉnh dữ liệu gốc.

Điều 5. Khai thác và sử dụng dữ liệu

1. Dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ được khai thác, sử dụng phục vụ:

a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp, tổ chức;

b) Quản lý nhà nước về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ; cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công;

c) Giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển quốc gia;

d) Hỗ trợ quản lý, chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền;

đ) Tạo lập, chuẩn hóa, đồng bộ các cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương;

e) Cung cấp thông tin, dữ liệu cho người dân, doanh nghiệp để phát triển kinh tế số, xã hội số;

g) Phục vụ công tác phòng, chống tội phạm;

h) Quan hệ hợp tác quốc tế để đáp ứng yêu cầu bảo đảm an ninh, trật tự trong tình hình mới và hội nhập quốc tế;

i) Các mục đích khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành và theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.

2. Việc khai thác dữ liệu phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị và phạm vi quyền khai thác được cấp.

3. Việc khai thác dữ liệu được thực hiện thông qua các phương thức phù hợp như giao diện ứng dụng, API, dịch vụ dữ liệu hoặc các phương thức khác theo quy định kỹ thuật.

4. Việc khai thác dữ liệu phải được xác thực, phân quyền và ghi nhật ký để phục vụ kiểm tra, giám sát và truy vết.

Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Trung tâm Công nghệ thông tin

a) Chủ trì quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật, Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nội vụ (LGSP) theo phân công;

b) Hướng dẫn kỹ thuật, tiếp nhận yêu cầu kết nối; đăng ký, công bố các dịch vụ chia sẻ dữ liệu trên các nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia; phân quyền khai thác cho cơ quan, đơn vị đủ điều kiện;

c) Kiểm tra, giám sát việc truyền, nhận, đồng bộ và khai thác dữ liệu; phối hợp đối soát, xử lý dữ liệu lỗi, dữ liệu không hợp lệ;

d) Quản lý tài khoản, phân quyền, nhật ký khai thác và các thông tin phục vụ quản trị hệ thống;

đ) Chủ trì cập nhật, điều chỉnh Hướng dẫn kỹ thuật khi có thay đổi về kiến trúc, công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc yêu cầu quản lý.

2. Vụ Tổ chức phi chính phủ

a) Chủ trì xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ và đối tượng được khai thác;

b) Đôn đốc cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, điều chỉnh dữ liệu gốc khi có phản ánh dữ liệu sai lệch từ cơ quan, đơn vị khai thác;

c) Phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin xử lý các trường hợp dữ liệu sai lệch, thiếu, trùng lặp hoặc không đồng bộ được.

3. Cơ quan, đơn vị khai thác dữ liệu:

a) Sử dụng dữ liệu đúng mục đích, phạm vi và thẩm quyền;

b) Không cung cấp, chia sẻ hoặc sử dụng lại dữ liệu trái quy định;

c) Bảo đảm an toàn tài khoản, thông tin xác thực và các thông tin được cung cấp;

d) Chịu trách nhiệm về việc khai thác và sử dụng dữ liệu theo quy định.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc yêu cầu điều chỉnh về kỹ thuật, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nội vụ (qua Trung tâm Công nghệ thông tin) để trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.

 

CHƯƠNG II

Kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác,sử dụng dữ liệu
trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

 

I. Phương thức kết nối

1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ do Bộ Nội vụ quản lý là cơ sở dữ liệu chuyên ngành, nguồn tạo lập và quản lý dữ liệu gốc về hội, quỹ. Các dịch vụ chia sẻ dữ liệu tại Phụ lục này chỉ cung cấp chức năng khai thác dữ liệu; không cung cấp chức năng tiếp nhận, cập nhật dữ liệu từ hệ thống bên ngoài vào Cơ sở dữ liệu.

Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng trao đổi dữ liệu quốc gia (VDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Nội vụ.

Các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc Bộ Nội vụ kết nối trực tiếp qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP). Các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương kết nối qua NDXP, VDXP hoặc NDOP.

Toàn bộ kết nối được thực hiện trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (MTSLCD), bảo đảm an toàn, bảo mật theo giải pháp của Ban Cơ yếu Chính phủ. Quy trình kết nối phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung kiến trúc số của Bộ Nội vụ.

2. Đặc tả các dịch vụ dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu

STT

Tên dịch vụ

Mã dịch vụ

Mô tả

1

Dịch vụ lấy Token

hq_token

Khởi tạo token cho phép thực hiện phiên làm việc với các dịch vụ dữ liệu hội, quỹ. Token được sử dụng cho tất cả các dịch vụ còn lại.

2

Khai thác dữ liệu thông tin hội

hq_hoi_01

Cung cấp dữ liệu thông tin hội trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ: thông tin tổ chức, số lượng hội viên, người làm việc, tổ chức pháp nhân thuộc hội, quy chế; lãnh đạo hội; quá trình hoạt động; tài chính, tài sản; khen thưởng, xử lý vi phạm. Mỗi bản tin là thông tin của 01 hội.

3

Khai thác dữ liệu thông tin quỹ

hq_quy_01

Cung cấp dữ liệu thông tin quỹ trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ: thông tin tổ chức, quyết định thành lập, công nhận; lãnh đạo, Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát; quá trình hoạt động; tài chính; khen thưởng, xử lý vi phạm. Mỗi bản tin là thông tin của 01 quỹ.

4

Khai thác dữ liệu danh mục

hq_dm_01

Cung cấp giá trị các danh mục dùng chung sử dụng trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Mỗi bản tin là 01 bản ghi giá trị danh mục.

2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu

2.2.1. Dịch vụ lấy Token (hq_token)

- Mục đích: Dịch vụ tạo token của trục kết nối khởi tạo token cho phép thực hiện phiên làm việc thông qua token này. Token được đính kèm trong tiêu đề Authorization của tất cả các dịch vụ dữ liệu hội, quỹ nêu tại mục 2.1.

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

grant_type

String

x

Nhận giá trị cố định: client_credentials

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Định dạng

Mô tả

1

access_token

String

Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc

2

scope

String

Phạm vi sử dụng của token

3

token_type

String

Kiểu token

4

expires_in

Number

Thời gian token có hiệu lực (giây)

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

{{base_url}}/token

Request header

Method

POST

Content-Type

application/x-www-form-urlencoded

Authorization

Basic Base64(consumer-key:consumer-secret) (cặp khóa consumer-key và consumer-secret do đơn vị quản lý trục cung cấp cho mỗi hệ thống thông tin)

Request Body

Body

grant_type=client_credentials

Response Body

200 OK

{"access_token": "d32ed548-e44c-350c-b047-c10f829064fb", "scope": "am_application_scope default", "token_type": "Bearer", "expires_in": 3600}

2.2.2. API khai thác dữ liệu thông tin hội (hq_hoi_01)

- Mục đích: API dùng để khai thác dữ liệu thông tin hội trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Dữ liệu gồm thông tin tổ chức hội, danh sách lãnh đạo, quá trình hoạt động, tài chính, tài sản, khen thưởng và xử lý vi phạm theo cấu trúc bản tin tại bảng dưới đây. Mỗi bản ghi dữ liệu trả về là một bản tin XML được mã hóa base64.

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên tham số

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

maHoi

String

 

Mã đơn vị hội (khóa nghiệp vụ). Khi truyền tham số này, dịch vụ trả về dữ liệu của 01 hội

2

tuThoiDiem

String

 

Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat lớn hơn hoặc bằng giá trị này; dùng cho đồng bộ gia tăng. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

3

denThoiDiem

String

 

Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

4

pageNumber

Number

 

Số thứ tự trang cần lấy, tính từ 0. Mặc định: 0

5

pageSize

Number

 

Số bản ghi trên một trang. Mặc định: 20; tối đa: 100

- Đặc tả đầu ra API

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1

code

Number

x

 

Mã trạng thái:

200: Khai thác thành công Khác 200: Không thành công (chi tiết lỗi mô tả trong trường message)

2

message

String

x

 

Mô tả trạng thái hoặc lỗi

3

response_time

String

x

 

Thời gian phản hồi kết quả

4

data

Object

 

 

Dữ liệu trả về, chỉ có khi code = 200

4.1

content

Array

x

x

Danh sách bản ghi dữ liệu, sắp xếp theo thoiGianCapNhat tăng dần

4.1.1

idBanGhi

String

x

 

ID bản ghi, trùng với thẻ DuLieuChiaSe/IdBanGhi của bản tin

4.1.2

maHoi

String

x

 

Mã đơn vị hội (khóa nghiệp vụ)

4.1.3

maLoaiDuLieu

String

x

 

Mã loại dữ liệu của bản tin: thongtinhoi

4.1.4

suKien

String

x

 

Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn: NEW (bản ghi mới phát sinh), UPDATE (bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi), CANCEL (bản ghi đã bị hủy)

4.1.5

phienBan

Number

x

 

Phiên bản dữ liệu của bản ghi

4.1.6

thoiGianCapNhat

String

x

 

Thời gian bản ghi được cập nhật. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

4.1.7

duLieu

String

x

 

Bản tin XML mã hóa base64. Cấu trúc bản tin theo bảng Cấu trúc bản tin dữ liệu dưới đây

4.2

pageNumber

Number

x

 

Số thứ tự trang hiện tại, tính từ 0

4.3

pageSize

Number

x

 

Số bản ghi trên một trang

4.4

totalElements

Number

x

 

Tổng số bản ghi thỏa điều kiện khai thác

4.5

totalPages

Number

x

 

Tổng số trang

- Cấu trúc bản tin dữ liệu thông tin hội (nội dung trường duLieu sau khi giải mã base64). Trường thông tin không có dữ liệu thì không có thẻ tương ứng trong bản tin.

STT

Tên

Kiểu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

I

Root

 

 

x

 

Phần mô tả

1.

NguonDuLieu

Object

 

x

 

Chứa thông tin xác định nguồn dữ liệu

1.1

IdNguonDuLieu

String

10

x

 

Mã nguồn dữ liệu, tham chiếu theo bảng mã kèm Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ và quy định liên quan. Đối với Bộ Nội vụ: G09

1.2

MaLoaiDuLieu

String

100

x

 

Mã loại dữ liệu, là duy nhất. Mã quy ước: thongtinhoi

2.

TrangThaiDuLieu

Object

 

x

 

Chứa thông tin trạng thái dữ liệu

2.1

SuKien

String

10

x

 

Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn, dùng để hệ thống khai thác xử lý bản sao dữ liệu của mình:

- NEW: Bản ghi mới phát sinh

- UPDATE: Bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi

- CANCEL: Bản ghi đã bị hủy (hủy mềm)

2.2

LoaiSuKien

String

2

x

 

Mức độ thay đổi của bản ghi, giúp hệ thống khai thác quyết định có cần thông báo cho người dùng của mình hay không:

- 1: Thay đổi thông thường, hệ thống khai thác chỉ cần đồng bộ dữ liệu

- 2: Thay đổi quan trọng (ví dụ: thành lập, giải thể, đổi tên hội, quỹ; thay đổi lãnh đạo), hệ thống khai thác đồng bộ dữ liệu và nên thông báo cho người dùng của mình

2.3

MoTa

Object

 

 

 

Mô tả cập nhật. Chỉ sử dụng với trường hợp cập nhật hoặc hủy

2.3.1

LyDoCapNhat

String

2000

 

 

Lý do cập nhật

2.3.2

ChiTietLyDoCapNhat

String

2000

 

 

Mô tả chi tiết thông tin cập nhật

2.4

PhienBan

Number

10

x

 

Là số nguyên khác 0. Bộ Nội vụ tăng số PhienBan mỗi khi bản ghi thay đổi. Hệ thống khai thác dựa trên thông tin SuKien và PhienBan để đồng bộ dữ liệu có phiên bản lớn nhất vào hệ thống khai thác và không xử lý trường hợp PhienBan nhỏ hơn hoặc bằng PhienBan lớn nhất đã có tại hệ thống khai thác.

Giá trị nhỏ nhất: 1

Giá trị lớn nhất: (2^31)-1

2.5

NgayHieuLuc

String

20

 

 

Ngày dữ liệu có giá trị pháp lý. Trường hợp dữ liệu không xác định Ngày hiệu lực thì được gán là ngày dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.

2.6

ThoiGianCapNhat

String

20

x

 

Thời gian dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:

- Trường hợp SuKien là NEW: là thời gian thêm mới dữ liệu.

- Trường hợp SuKien là UPDATE hoặc CANCEL: là thời gian gần nhất bản ghi được chỉnh sửa, thay đổi thông tin. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.

3.

DuLieuChiaSe

Object

 

x

 

Dữ liệu chia sẻ là thông tin của 01 hội. Khi có thay đổi thông tin, toàn bộ thông tin của hội được cung cấp lại với PhienBan mới.

3.1

IdBanGhi

String

150

x

 

ID bản ghi là duy nhất; hệ thống khai thác sử dụng IdBanGhi là khóa chính để đối soát, đồng bộ dữ liệu tại hệ thống khai thác

3.2

MaHoi

String

15

x

 

Mã đơn vị hội

* Khóa nghiệp vụ

3.3

TTToChucHoi

Object

 

x

 

Thông tin tổ chức hội

3.3.1

TTCapToChuc

Object

 

x

 

Biểu tượng, cấp tổ chức của Hội

3.3.1.1

CapToChuc

String

1

x

 

Mã cấp tổ chức, theo danh mục Cấp tổ chức

0 - Trung ương

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh, thành phố

3 - Xã, phường, đặc khu

4 - Khác

3.3.1.2

PhamViHoatDong

String

1

x

 

Mã phạm vi hoạt động của hội theo danh mục Phạm vi hoạt động của hội

0 - Toàn quốc

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương

3 - Xã/Phường/Đặc khu

3.3.1.3

LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiemVu

Boolean

 

x

 

Là Hội Đảng nhà nước giao nhiệm vụ

- 1 - Đúng

- 0 - Sai

3.3.2

TTTenGoiHoi

Object

 

x

 

Thông tin tên gọi của Hội

3.3.2.1

TenTiengViet

String

255

x

 

Tên gọi của Hội bằng tiếng Việt.

3.3.2.2

TenTiengAnh

String

255

 

 

Tên gọi của Hội bằng tiếng Anh, nếu có.

3.3.2.3

TenVietTat

String

255

 

 

Tên viết tắt của Hội, nếu có.

3.3.3

QDThanhLap

Object

 

x

 

Thông tin quyết định thành lập

3.3.3.1

ThoiGianBanHanhQD

String

10

x

 

Ngày ban hành quyết định thành lập. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.3.2

SoKyHieuQDThanhLap

String

50

x

 

Số, ký hiệu quyết định thành lập.

3.3.3.3

NguoiKyQuyetDinh

String

255

 

 

Họ và tên người ký quyết định thành lập.

3.3.3.4

CoQuanBanHanhQD

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định thành lập.

3.3.4

TTQDPheDuyetDieuLe

Object

 

 

 

Quyết định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại

3.3.4.1

ThoiGianQDPheDuyet

String

10

 

 

Ngày ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.4.2

SoKyHieuQDPheDuyet

String

50

 

 

Số, ký hiệu quyết định phê duyệt Điều lệ.

3.3.4.3

NguoiKyQuyetDinh

String

255

 

 

Họ và tên người ký quyết định thành lập.

3.3.4.4

CoQuanBanHanhQD

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ.

3.3.4.5

ThoiGianToChucDaiHoiKeTiep

String

4

 

 

Năm dự kiến tổ chức đại hội nhiệm kỳ kế tiếp. Định dạng YYYY

3.3.5

TonChiMucDichCuaHoi

String

5000

 

 

Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Hội.

3.3.6

CoQuanQuanLyLVHD

String

2

 

 

Mã cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Hội Danh mục Cơ quan quản lý theo lĩnh vực hoạt động chính của Hội

3.3.7

LinhVucHoatDongChinh

String

2

 

 

Mã lĩnh vực hoạt động chính, theo danh mục lĩnh vực hoạt động

0 - Thanh tra

1 - Xây dựng

2 - Công an

3 - Công Thương

4 - Dân tộc và Tôn giáo

5 - Giáo dục và Đào tạo

6 - Khoa học, Công nghệ

7 - Nông nghiệp và Môi trường

8 - Ngoại giao

9 - Nội vụ

10 - Quốc phòng

11 - Tài chính

12 - Tư pháp

13 - Văn hóa, thể thao và du lịch

14 - Ngân hàng

15 - Y tế

16 - Những lĩnh vực khác

3.3.8

TinhChatHoi

String

1

 

 

Mã tính chất hội, theo danh mục Tính chất hội:

0 - Chính trị - xã hội - nghề nghiệp

1 - Chính trị - Xã hội

2 - Xã hội

3 - Xã hội - nghề nghiệp

4 - Hội đảng nhà nước giao nhiệm vụ

5 - Chưa xác định

3.3.9

LoaiHinhHoi

String

1

 

 

Mã loại hình hội theo danh mục Loại hình hội:

0 - Liên minh

1 - Liên đoàn

2 - Hiệp hội

3 - Liên hiệp hội

4 - Hội

5 - Tổng hội

6 - Câu lạc bộ

7 - Ủy ban

8 - Loại hình khác

3.3.10

TTTruSo

Object

 

 

 

Trụ sở chính

3.3.10.1

DiaChi

Object

 

 

 

Thông tin địa chỉ của trụ sở

3.3.10.1.1

DiaChiChiTiet

String

500

x

 

Địa chỉ chi tiết

3.3.10.1.2

MaXa

String

5

x

 

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.10.1.3

MaTinh

String

2

x

 

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.10.1.4

QuocGia

String

2

 

 

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

3.3.10.2

SoDienThoai

String

11

 

 

Số điện thoại của Hội.

3.3.10.3

Website

String

255

 

 

Địa chỉ website của Hội.

3.3.10.4

Email

String

255

 

 

Địa chỉ thư điện tử của Hội.

3.3.10.5

MaSoThue

String

14

 

 

Mã số thuế của Hội.

3.3.11

DSSoLuongHoiVien

Object

 

 

 

Danh sách thông tin số lượng hội viên

3.3.11.1

SoLuongHoiVien

Array<Object>

 

x

x

Thông tin số lượng hội viên từng năm

3.3.11.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm thống kê số lượng hội viên. Định dạng YYYY

3.3.11.1.2

HoiVienChinhThuc

Object

 

 

 

Hội viên chính thức

3.3.11.1.2.1

HoiVienChinhThucCaNhanMoiKetNap

Number

8

 

 

Số hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.2.2

HoiVienChinhThucCaNhanKhaiTru

Number

8

 

 

Số hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.2.3

HoiVienChinhThucToChucMoiKetNap

Number

8

 

 

Số hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.2.4

HoiVienChinhThucToChucKhaiTru

Number

8

 

 

Số hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.3

HoiVienDanhDu

Object

 

 

 

Hội viên danh dự

3.3.11.1.3.1

HoiVienDanhDuCaNhanMoiKetNap

Number

8

 

 

Số hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.3.2

HoiVienDanhDuCaNhanKhaiTru

Number

8

 

 

Số hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.3.3

HoiVienDanhDuToChucMoiKetNap

Number

8

 

 

Số hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.3.4

HoiVienDanhDuToChucKhaiTru

Number

8

 

 

Số hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.4

HoiVienLienKet

Object

 

 

 

Hội viên liên kết

3.3.11.1.4.1

HoiVienLienKetCaNhanMoiKetNap

Number

8

 

 

Số hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.4.2

HoiVienLienKetCaNhanKhaiTru

Number

8

 

 

Số hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.4.3

HoiVienLienKetToChucMoiKetNap

Number

8

 

 

Số hội viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.11.1.4.4

HoiVienLienKetToChucKhaiTru

Number

8

 

 

Số hội viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.12

DSNguoiLamViecTaiHoi

Object

 

 

 

Danh sách thông tin số người làm việc tại Hội

3.3.12.1

NguoiLamViecTaiHoi

Array<Object>

 

x

x

Thông tin số người làm việc tại Hội

3.3.12.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm thống kê người làm việc tại Hội. Định dạng YYYY

3.3.12.1.2

TongSoNguoiLamViecChuyenTrachTaiHoi

Number

8

x

 

Tổng số người làm việc chuyên trách tại Hội trong năm.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.12.1.3

TongSoBienCheDuocCoQuanNhaNuocCoThamQuyenGiao

Number

8

x

 

Tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.12.1.4

SoNguoiLamViecTaiHoiDoHoiTuHopDong

Number

8

x

 

Số người làm việc tại Hội theo hợp đồng do Hội tự thỏa thuận.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: (10^8)-1

3.3.13

DSTTToChucPhapNhan

Object

 

 

 

Danh sách các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội

3.3.13.1

TTToChucPhapNhan

Array<Object>

 

x

x

Thông tin tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội

3.3.13.1.1

TenDonVi

String

255

x

 

Tên tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội.

3.3.13.1.2

LoaiToChuc

String

2

x

 

Loại tổ chức, theo danh mục Loại tổ chức Danh mục Loại tổ chức thuộc Hội

3.3.13.1.3

ToChucPhapNhan

Boolean

 

x

 

Thông tin tổ chức pháp nhân.

0 – Không

1 - Có

3.3.13.1.4

DiaChi

Object

 

 

 

Địa chỉ của tổ chức.

3.3.13.1.4.1

DiaChiChiTiet

String

500

 

 

Địa chỉ chi tiết

3.3.13.1.4.2

MaXa

String

5

x

 

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.13.1.4.3

MaTinh

String

2

x

 

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.13.1.4.4

QuocGia

String

2

 

 

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

3.3.13.1.5

MaSoThue

String

14

 

 

Mã số thuế của tổ chức.

3.3.13.1.6

DienThoai

String

11

 

 

Số điện thoại của tổ chức.

3.3.13.1.7

SoQuyetDinhThanhLap

String

255

 

 

Số quyết định thành lập tổ chức.

3.3.13.1.8

NgayQuyetDinh

String

10

 

 

Ngày ban hành quyết định thành lập tổ chức. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.13.1.9

CoQuanBanHanhQuyetDinh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định thành lập tổ chức

3.3.14

DSQuyCheQuyDinh

Object

 

 

 

Danh sách quy chế, quy định nội bộ của Hội

3.3.14.1

QuyCheQuyDinh

Array<Object>

 

x

x

Quy chế, quy định nội bộ của Hội

3.3.14.1.1

TenQuyCheQuyDinhNoiBoCuaHoi

String

2025

x

 

Tên quy chế hoặc quy định nội bộ của Hội.

3.3.14.1.2

CoQuanDonViBanHanh

String

255

x

 

Tên cơ quan, đơn vị ban hành quy chế, quy định.

3.3.14.1.3

GhiChu

String

2025

 

 

Thông tin ghi chú.

3.4

DSLanhDao

Object

 

 

 

Danh sách các Lãnh đạo hội của Hội

3.4.1

LanhDao

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Lãnh đạo hội của Hội

3.4.1.1

DSCapLanhDaoHoi

Object

 

x

 

Danh sách cấp lãnh đạo Hội

3.4.1.1.1

CapLanhDao

Array<String>

1

x

x

Thông tin cấp lãnh đạo Hội Danh mục cấp lãnh đạo Hội

1- Lãnh đạo hội

2 - Ban chấp hành

3 - Ban thường vụ

4 - Ban kiểm tra

5 - Lãnh đạo văn phòng

6 - Lãnh đạo phòng ban

7 - Lãnh đạo tổ chức

8 - Lãnh đạo chi hội

3.4.1.2

SoDinhDanh

String

12

x

 

Số định danh cá nhân

3.4.1.3

HoVaTen

String

150

x

 

Họ, chữ đệm và tên khai sinh

3.4.1.4

GioiTinh

String

2

 

 

Giới tính theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT:

0 - Chưa có thông tin

1 - Giới tính nam

2 - Giới tính nữ

3.4.1.5

NgayThangNamSinh

Object

 

 

 

Ngày tháng năm sinh

3.4.1.5.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.4.1.5.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM

3.4.1.5.3

Nam

String

4

 

 

Năm sinh. Định dạng YYYY

3.4.1.6

DSGiayToDinhDanhCN

Object

 

 

 

Danh sách giấy tờ định danh cá nhân

3.4.1.6.1

GiayToDinhDanhCN

Array<Object>

 

x

x

Giấy tờ định danh cá nhân

3.4.1.6.1.1

LoaiGiayTo

String

2

x

 

Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục

- 1: Giấy khai sinh

- 2: Chứng minh nhân dân

- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân

- 5: Căn cước công dân

- 6: Hộ chiếu

- 7: Sổ hộ khẩu

- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác

3.4.1.6.1.2

SoGiayTo

String

30

x

 

Số giấy tờ.

3.4.1.6.2

NgayCap

Object

 

 

 

Ngày cấp giấy tờ

3.4.1.6.2.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.4.1.6.2.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM

3.4.1.6.2.3

Nam

String

4

 

 

Năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY

3.4.1.6.3

NoiCap

String

200

 

 

Nơi cấp

3.4.1.6.4

NgayHetHan

Object

 

 

 

Ngày hết hạn

3.4.1.6.4.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.4.1.6.4.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM

3.4.1.6.4.3

Nam

String

4

 

 

Năm hết hạn. Định dạng YYYY

3.4.1.7

ChucDanh

String

2

x

 

Mã chức danh, theo danh mục Chức danh Hội

0 - Chánh Văn phòng

1 - Phó Chánh Văn phòng

2 - Viện trưởng

3 - Tổng biên tập

4 - Chi hội trưởng

5 - Chi hội phó

6 - Trưởng ban

7 - Phó Trưởng ban

8 - Trưởng phòng

9 - Phó Trưởng phòng

10 - Trưởng ban kiểm tra

11 - Ủy viên Ban Thường vụ

12 - Chủ tịch

13 - Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội

14 - Ủy viên Ban Chấp hành

15 - Giám đốc

16 - Phó giám đốc

17 - Khác

3.4.1.8

CoQuanDangCongTac

String

255

 

 

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác

3.4.1.9

ChucDanhChucVuCaoNhat

String

3

 

 

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước Danh mục Chức danh, chức vụ trong cơ quan nhà nước

3.5

QuaTrinhHoatDong

Object

 

 

 

Quá trình hoạt động

3.5.1

QDThanhLapBVD

Object

 

 

 

Quyết định thành lập Ban vận động của Hội

3.5.1.1

ThoiGianBanHanh

String

10

x

 

Ngày ban hành quyết định thành lập Ban vận động. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.1.2

SoKyHieuQD

String

50

x

 

Số, ký hiệu quyết định thành lập Ban vận động.

3.5.1.3

NguoiKyQD

String

255

 

 

Họ và tên người ký quyết định.

3.5.1.4

CoQuanBanHanh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định

3.5.2

DSNguoiBanVanDong

Object

 

 

 

Danh sách người trong Ban vận động

3.5.2.1

NguoiBanVanDong

Array<Object>

 

x

x

Thông tin người trong Ban vận động

3.5.2.1.1

SoDinhDanh

String

12

x

 

Số định danh cá nhân

3.5.2.1.2

HoVaTen

String

150

x

 

Họ, chữ đệm và tên khai sinh

3.5.2.1.3

GioiTinh

String

2

 

 

Giới tính theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT:

0 - Chưa có thông tin

1 - Giới tính nam

2 - Giới tính nữ

3.5.2.1.4

NgayThangNamSinh

Object

 

x

 

Ngày tháng năm sinh

3.5.2.1.4.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.5.2.1.4.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM

3.5.2.1.4.3

Nam

String

4

 

 

Năm sinh. Định dạng YYYY

3.5.2.1.5

DSGiayToDinhDanhCN

Object

 

 

 

Danh sách giấy tờ định danh cá nhân

3.5.2.1.5.1

GiayToDinhDanhCN

Array<Object>

 

x

x

Giấy tờ định danh cá nhân

3.5.2.1.5.1.1

LoaiGiayTo

String

2

x

 

Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục

- 1: Giấy khai sinh

- 2: Chứng minh nhân dân

- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân

- 5: Căn cước công dân

- 6: Hộ chiếu

- 7: Sổ hộ khẩu

- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác

3.5.2.1.5.1.2

SoGiayTo

String

30

x

 

Số giấy tờ.

3.5.2.1.5.2

NgayCap

Object

 

 

 

Ngày cấp giấy tờ

3.5.2.1.5.2.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.5.2.1.5.2.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM

3.5.2.1.5.2.3

Nam

String

4

 

 

Năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY

3.5.2.1.5.3

NoiCap

String

200

 

 

Nơi cấp

3.5.2.1.5.4

NgayHetHan

Object

 

 

 

Ngày hết hạn

3.5.2.1.5.4.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.5.2.1.5.4.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM

3.5.2.1.5.4.3

Nam

String

4

 

 

Năm hết hạn. Định dạng YYYY

3.5.2.1.6

QueQuan

Object

 

 

 

Quê quán

3.5.2.1.6.1

DiaChiChiTiet

String

500

x

 

Địa chỉ chi tiết.

3.5.2.1.6.2

MaXa

String

5

x

 

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

3.5.2.1.6.3

MaTinh

String

2

x

 

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.

3.5.2.1.6.4

QuocGia

String

3

 

 

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

3.5.2.1.7

TrinhDoChuyenMon

String

30

 

 

Mã trình độ chuyên môn, theo danh mục Trình độ chuyên môn

3.5.2.1.8

ChucDanhTrongBanVanDong

String

1

 

 

Mã chức danh trong Ban vận động, theo danh mục Chức danh trong Ban vận động:

0 – Trưởng ban

1 – Phó Trưởng ban

2 – Thành viên

3.5.2.1.9

DSQuaTrinhToChucDaiHoi

Object

 

 

 

Danh sách Quá trình tổ chức đại hội

3.5.2.1.9.1

QuaTrinhToChucDaiHoi

Array<Object>

 

x

x

Thông tin tổ chức đại hội

3.5.2.1.9.1.1

NhiemKy

String

255

x

 

Nhiệm kỳ đại hội chọn từ danh mục, theo danh mục Nhiệm kỳ

3.5.2.1.9.1.2

ThoiGianBatDau

String

10

x

 

Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.2.1.9.1.3

ThoiGianKetThuc

String

10

x

 

Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.2.1.9.1.4

ChuTich

String

255

x

 

Họ tên chủ tịch của nhiệm kỳ.

3.5.2.1.9.1.5

TongThuKy

String

255

 

 

Họ tên tổng thư ký của nhiệm kỳ.

3.5.2.1.9.1.6

NgayToChuc

String

10

 

 

Ngày tổ chức đại hội. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.2.1.10

DSBaoCaoHoatDongNam

Object

 

 

 

Danh sách Báo cáo hoạt động năm

3.5.2.1.10.1

Nam

Array<String>

4

x

x

Năm báo cáo hoạt động. Định dạng YYYY

3.5.2.1.11

DSTiepNhanVienTro

Object

 

 

 

Danh sách Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

3.5.2.1.11.1

TiepNhanVienTro

Array<Object>

 

x

x

Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

3.5.2.1.11.1.1

TenDuAnPhiDuAn

String

255

x

 

Tên dự án hoặc phi dự án.

3.5.2.1.11.1.2

DonViThucHien

String

255

 

 

Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.

3.5.2.1.11.1.3

TenToChucVienTro

String

255

 

 

Tên tổ chức viện trợ.

3.5.2.1.11.1.4

TongVonDuAn

Number

15

 

 

Tổng vốn của dự án/phi dự án (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.5.2.1.11.1.5

VonVienTro

Number

15

 

 

Giá trị vốn viện trợ.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.5.2.1.11.1.6

VonDoiUng

Number

15

 

 

Giá trị vốn đối ứng.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.5.2.1.11.1.7

ThoiGianThucHien

String

10

x

 

Thời gian bắt đầu thực hiện. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.2.1.11.1.8

ThoiGianKetThuc

String

10

x

 

Thời gian kết thúc. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.2.1.11.1.9

TongThoiGianThucHien

String

255

x

 

Tổng thời gian thực hiện dự án/phi dự án.

3.5.2.1.11.1.10

DiaDiemTrienKhai

String

255

 

 

Địa điểm triển khai.

3.5.2.1.11.1.11

HienTrangTrienKhai

String

500

 

 

Hiện trạng triển khai

3.6

TaiChinhTaiSan

Object

 

 

 

Tài chính, tài sản

3.6.1

DSTaiChinh

Object

 

 

 

Danh sách Tài chính của Hội

3.6.1.1

TaiChinh

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Tài chính của Hội

3.6.1.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm tài chính. Định dạng YYYY

3.6.1.1.2

NganSachNhaNuocHoTro

Number

15

 

 

Giá trị ngân sách nhà nước hỗ trợ trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.1.1.3

NguonKinhPhiTuNuocNgoai

Number

15

 

 

Giá trị nguồn kinh phí từ nước ngoài trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.1.1.4

NguonKhac

Number

15

 

 

Giá trị nguồn kinh phí khác trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.1.1.5

TongThu

Number

15

 

 

Tổng thu trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.1.1.6

TongChi

Number

15

 

 

Tổng chi trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.1.1.7

DienGiai

String

1025

 

 

Nội dung diễn giải tài chính.

3.6.2

DSTaiSan

Object

 

 

 

Danh sách Tài sản của Hội

3.6.2.1

TaiSan

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Tài sản của Hội

3.6.2.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm thống kê tài sản. Định dạng YYYY

3.6.2.1.2

TaiSanHinhThanhTuNganSachNhaNuoc

String

15

 

 

Giá trị tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.2.1.3

TaiSanTuNguonVienTroVaNguonHopPhap

String

15

 

 

Giá trị tài sản từ nguồn viện trợ và nguồn hợp pháp (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.2.1.4

TongTaiSan

String

15

 

 

Tổng giá trị tài sản (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^15)-1

3.6.2.1.5

DienGiai

String

1025

 

 

Nội dung diễn giải tài sản.

3.7

KhenThuongXuLyViPham

Object

 

 

 

Khen thưởng xử lý, vi phạm

3.7.1

DSKhenThuong

Object

 

 

 

Danh sách Khen thưởng

3.7.1.1

KhenThuong

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Khen thưởng

3.7.1.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm khen thưởng. Định dạng YYYY

3.7.1.1.2

QuyetDinhKhenThuong

String

255

 

 

Thông tin quyết định khen thưởng.

3.7.1.1.3

HinhThucKhenThuong

String

1

x

 

Mã hình thức khen thưởng, theo danh mục hình thức khen thưởng:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

3.7.1.1.4

CapCoThamQuyenKhenThuong

String

255

 

 

Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho hội.

3.7.2

DSXuLyViPham

Object

 

 

 

Danh sách Xử lý vi phạm

3.7.2.1

XuLyViPham

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Xử lý vi phạm

3.7.2.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY

3.7.2.1.2

QuyetDinhKyLuat

String

255

 

 

Thông tin quyết định kỷ luật.

3.7.2.1.3

HinhThucKyLuat

String

1

x

 

Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức kỷ luật:

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

3.7.2.1.4

HanhViKyLuat

String

255

 

 

Hành vi kỷ luật.

3.7.2.1.5

SoTruongHopKyLuat

Number

4

 

 

Số trường hợp bị kỷ luật.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.2.1.6

SoTruongHopGiaiQuyet

Number

4

 

 

Số trường hợp đã giải quyết.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.2.1.7

CoQuanQuyetDinh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo danh mục Cơ quan

3.7.3

DSKhenThuongNoiBo

Object

 

 

 

Danh sách Khen thưởng nội bộ

3.7.3.1

KhenThuongNoiBo

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Khen thưởng nội bộ

3.7.3.1.1

Nam

Number

4

x

 

Năm khen thưởng nội bộ. Định dạng YYYY

3.7.3.1.2

QuyetDinhKhenThuong

String

255

 

 

Thông tin quyết định khen thưởng.

3.7.3.1.3

HinhThucKhenThuong

String

1

x

 

Hình thức khen thưởng Hình thức khen thưởng chọn từ danh mục:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

3.7.3.1.4

CapCoThamQuyenKhenThuong

String

30

 

 

Cấp có thẩm quyền khen thưởng, theo danh mục Phân cấp

3.7.4

DSXuLyViPhamNoiBo

Object

 

 

 

Danh sách Xử lý vi phạm nội bộ

3.7.4.1

XuLyViPhamNoiBo

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Xử lý vi phạm nội bộ

3.7.4.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY

3.7.4.1.2

QuyetDinhKyLuat

String

255

 

 

Thông tin quyết định kỷ luật.

3.7.4.1.3

HinhThucKyLuat

String

1

x

 

Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức kỷ luật:

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

3.7.4.1.4

HanhViKyLuat

String

255

 

 

Hành vi kỷ luật.

3.7.4.1.5

SoTruongHopKyLuat

Number

4

 

 

Số trường hợp bị kỷ luật.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.4.1.6

SoTruongHopGiaiQuyet

Number

4

 

 

Số trường hợp đã giải quyết.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.4.1.7

CoQuanQuyetDinh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo danh mục Cơ quan

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

{{base_url}}/apiHoiQuy/1.0/api/v1/thongtinhoi

Request header

Method

GET

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ dịch vụ hq_token)

Request

Tham số

?tuThoiDiem=2026-10-01T00:00:00&denThoiDiem=2026-10-15T23:59:59&pageNumber=0&pageSize=20

Body

Không sử dụng

Response Body

Thành công

{

"code": 200,

"message": "Thành công!",

"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00",

"data": {

"content": [

{

"idBanGhi": "G09-thongtinhoi-000123",

"maHoi": "HOI000000000123",

"maLoaiDuLieu": "thongtinhoi",

"suKien": "UPDATE",

"phienBan": 2,

"thoiGianCapNhat": "2026-10-10T14:05:00",

"duLieu":

"PD94bWwgdmVyc2lvbj0iMS4wIiBlbmNvZGluZz0iVVR

GLTgiPz4..."

}

],

"pageNumber": 0,

"pageSize": 20,

"totalElements": 1,

"totalPages": 1

}

}

Không thành công

{

"code": 400,

"message": "Mô tả lỗi tham số khai thác",

"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00"

}

Ví dụ bản tin

duLieu (sau giải mã)

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<Root>

<NguonDuLieu>

<IdNguonDuLieu>G09</IdNguonDuLieu>

<MaLoaiDuLieu>thongtinhoi</MaLoaiDuLieu>

</NguonDuLieu>

<TrangThaiDuLieu>

<SuKien>UPDATE</SuKien>

<LoaiSuKien>1</LoaiSuKien>

<PhienBan>2</PhienBan>

<NgayHieuLuc>2026-10-10T00:00:00</NgayHieuLuc>

<ThoiGianCapNhat>2026-10-

10T14:05:00</ThoiGianCapNhat>

</TrangThaiDuLieu>

<DuLieuChiaSe>

<IdBanGhi>G09-thongtinhoi-000123</IdBanGhi>

<MaHoi>HOI000000000123</MaHoi>

<TTToChucHoi>

<TTCapToChuc>

<CapToChuc>0</CapToChuc>

<PhamViHoatDong>0</PhamViHoatDong>

<LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiemVu>0</LaHoiDangNhaN

uocGiaoNhiemVu>

</TTCapToChuc>

<TTTenGoiHoi>

<TenTiengViet>Hội A</TenTiengViet>

</TTTenGoiHoi>

<QDThanhLap>

<ThoiGianBanHanhQD>2010-05-

20</ThoiGianBanHanhQD>

<SoKyHieuQDThanhLap>123/QĐ-

BNV</SoKyHieuQDThanhLap>

</QDThanhLap>

...

</TTToChucHoi>

...

</DuLieuChiaSe>

</Root>

2.2.3. API khai thác dữ liệu thông tin quỹ (hq_quy_01)

- Mục đích: API dùng để khai thác dữ liệu thông tin quỹ trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Dữ liệu gồm thông tin tổ chức quỹ, quyết định thành lập, công nhận, danh sách lãnh đạo, quá trình hoạt động, tài chính, khen thưởng và xử lý vi phạm theo cấu trúc bản tin tại bảng dưới đây. Mỗi bản ghi dữ liệu trả về là một bản tin XML được mã hóa base64.

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên tham số

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

maQuy

String

 

Mã đơn vị quỹ (khóa nghiệp vụ). Khi truyền tham số này, dịch vụ trả về dữ liệu của 01 quỹ

2

tuThoiDiem

String

 

Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat lớn hơn hoặc bằng giá trị này; dùng cho đồng bộ gia tăng. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

3

denThoiDiem

String

 

Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

4

pageNumber

Number

 

Số thứ tự trang cần lấy, tính từ 0. Mặc định: 0

5

pageSize

Number

 

Số bản ghi trên một trang. Mặc định: 20; tối đa: 100

- Đặc tả đầu ra API

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1

code

Number

x

 

Mã trạng thái:

200: Khai thác thành công Khác 200: Không thành công (chi tiết lỗi mô tả trong trường message)

2

message

String

x

 

Mô tả trạng thái hoặc lỗi

3

response_time

String

x

 

Thời gian phản hồi kết quả

4

data

Object

 

 

Dữ liệu trả về, chỉ có khi code = 200

4.1

content

Array

x

x

Danh sách bản ghi dữ liệu, sắp xếp theo thoiGianCapNhat tăng dần

4.1.1

idBanGhi

String

x

 

ID bản ghi, trùng với thẻ DuLieuChiaSe/IdBanGhi của bản tin

4.1.2

maQuy

String

x

 

Mã đơn vị quỹ (khóa nghiệp vụ)

4.1.3

maLoaiDuLieu

String

x

 

Mã loại dữ liệu của bản tin: thongtinquy

4.1.4

suKien

String

x

 

Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn: NEW (bản ghi mới phát sinh), UPDATE (bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi), CANCEL (bản ghi đã bị hủy)

4.1.5

phienBan

Number

x

 

Phiên bản dữ liệu của bản ghi

4.1.6

thoiGianCapNhat

String

x

 

Thời gian bản ghi được cập nhật. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

4.1.7

duLieu

String

x

 

Bản tin XML mã hóa base64. Cấu trúc bản tin theo bảng Cấu trúc bản tin dữ liệu dưới đây

4.2

pageNumber

Number

x

 

Số thứ tự trang hiện tại, tính từ 0

4.3

pageSize

Number

x

 

Số bản ghi trên một trang

4.4

totalElements

Number

x

 

Tổng số bản ghi thỏa điều kiện khai thác

4.5

totalPages

Number

x

 

Tổng số trang

- Cấu trúc bản tin dữ liệu thông tin quỹ (nội dung trường duLieu sau khi giải mã base64). Trường thông tin không có dữ liệu thì không có thẻ tương ứng trong bản tin.

STT

Tên

Kiểu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

I

Root

 

 

x

 

Phần mô tả

1.

NguonDuLieu

Object

 

x

 

Chứa thông tin xác định nguồn dữ liệu

1.1

IdNguonDuLieu

String

10

x

 

Mã nguồn dữ liệu, tham chiếu theo bảng mã kèm Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ và quy định liên quan. Đối với Bộ Nội vụ: G09

1.2

MaLoaiDuLieu

String

100

x

 

Mã loại dữ liệu, là duy nhất. Mã quy ước: thongtinquy

2.

TrangThaiDuLieu

Object

 

x

 

Chứa thông tin trạng thái dữ liệu

2.1

SuKien

String

10

x

 

Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn, dùng để hệ thống khai thác xử lý bản sao dữ liệu của mình:

- NEW: Bản ghi mới phát sinh

- UPDATE: Bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi

- CANCEL: Bản ghi đã bị hủy (hủy mềm)

2.2

LoaiSuKien

String

2

x

 

Mức độ thay đổi của bản ghi, giúp hệ thống khai thác quyết định có cần thông báo cho người dùng của mình hay không:

- 1: Thay đổi thông thường, hệ thống khai thác chỉ cần đồng bộ dữ liệu

- 2: Thay đổi quan trọng (ví dụ: thành lập, giải thể, đổi tên hội, quỹ; thay đổi lãnh đạo), hệ thống khai thác đồng bộ dữ liệu và nên thông báo cho người dùng của mình

2.3

MoTa

Object

 

 

 

Mô tả cập nhật. Chỉ sử dụng với trường hợp cập nhật hoặc hủy

2.3.1

LyDoCapNhat

String

2000

 

 

Lý do cập nhật

2.3.2

ChiTietLyDoCapNhat

String

2000

 

 

Mô tả chi tiết thông tin cập nhật

2.4

PhienBan

Number

10

x

 

Là số nguyên khác 0. Bộ Nội vụ tăng số PhienBan mỗi khi bản ghi thay đổi. Hệ thống khai thác dựa trên thông tin SuKien và PhienBan để đồng bộ dữ liệu có phiên bản lớn nhất vào hệ thống khai thác và không xử lý trường hợp PhienBan nhỏ hơn hoặc bằng PhienBan lớn nhất đã có tại hệ thống khai thác.

Giá trị nhỏ nhất: 1

Giá trị lớn nhất: (2^31)-1

2.5

NgayHieuLuc

String

20

 

 

Ngày dữ liệu có giá trị pháp lý. Trường hợp dữ liệu không xác định Ngày hiệu lực thì được gán là ngày dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.

2.6

ThoiGianCapNhat

String

20

x

 

Thời gian dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:

- Trường hợp SuKien là NEW: là thời gian thêm mới dữ liệu.

- Trường hợp SuKien là UPDATE hoặc CANCEL: là thời gian gần nhất bản ghi được chỉnh sửa, thay đổi thông tin. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.

3.

DuLieuChiaSe

Object

 

x

 

Dữ liệu chia sẻ là thông tin của 01 quỹ. Khi có thay đổi thông tin, toàn bộ thông tin của quỹ được cung cấp lại với PhienBan mới.

3.1

IdBanGhi

String

150

x

 

ID bản ghi là duy nhất; hệ thống khai thác sử dụng IdBanGhi là khóa chính để đối soát, đồng bộ dữ liệu tại hệ thống khai thác

3.2

MaQuy

String

15

x

 

Mã đơn vị quỹ

* Khóa nghiệp vụ

3.3

TTToChucQuy

Object

 

x

 

Thông tin tổ chức Quỹ

3.3.1

TTCapToChuc

Object

 

x

 

Mã số, biểu tượng, cấp tổ chức của Quỹ

3.3.1.1

MaSoQuy

String

50

x

 

Mã số của Quỹ.

3.3.1.2

CapToChuc

String

1

x

 

Mã cấp tổ chức, theo danh mục Cấp tổ chức

0 - Trung ương

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh, thành phố

3 - Xã, phường, đặc khu

4 - Khác

3.3.1.3

PhamViHoatDong

String

1

x

 

Mã phạm vi hoạt động của quỹ theo danh mục Phạm vi hoạt động của quỹ

0 - Toàn quốc

1 - Liên tỉnh

2 - Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương

3 - Xã/Phường/Đặc khu

3.3.2

TTTenGoiQuy

Object

 

x

 

Thông tin tên gọi của Quỹ

3.3.2.1

TenTiengViet

String

255

x

 

Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Việt.

3.3.2.2

TenTiengAnh

String

255

 

 

Tên gọi của Quỹ bằng tiếng Anh, nếu có.

3.3.2.3

TenVietTat

String

255

 

 

Tên viết tắt của Quỹ, nếu có.

3.3.3

QDThanhLap

Object

 

x

 

Thông tin quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ

3.3.3.1

ThoiGianBanHanhQD

String

10

x

 

Ngày ban hành quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.3.2

SoKyHieuQDThanhLap

String

50

x

 

Số, ký hiệu quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ.

3.3.3.3

NguoiKyQuyetDinh

String

255

 

 

Họ và tên người ký quyết định.

3.3.3.4

CoQuanBanHanhQD

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định.

3.3.4

QDCongNhanQuyDuDieuKien

Object

 

 

 

Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động

3.3.4.1

ThoiGianQDCongNhan

String

10

 

 

Ngày ban hành quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.4.2

SoKyHieuQDCongNhan

String

50

 

 

Số, ký hiệu quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động.

3.3.4.3

NguoiKyQuyetDinh

String

255

 

 

Họ và tên người ký quyết định công nhận.

3.3.4.4

CoQuanBanHanhQD

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định công nhận.

3.3.4.5

Nam

String

4

 

 

Năm của quyết định công nhận. Định dạng YYYY

3.3.5

QDCongNhanHDQL

Object

 

 

 

Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

3.3.5.1

ThoiGianQDCongNhan

String

10

 

 

Ngày ban hành quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.5.2

SoKyHieuQDCongNhan

String

50

 

 

Số, ký hiệu quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ.

3.3.5.3

NguoiKyQuyetDinh

String

255

 

 

Họ và tên người ký quyết định công nhận.

3.3.5.4

CoQuanBanHanhQD

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định công nhận.

3.3.5.5

NamKetThucNhiemKy

String

4

 

 

Năm kết thúc nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ. Định dạng YYYY

3.3.6

TonChiMucDichCuaQuy

String

5000

 

 

Nội dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Quỹ.

3.3.7

CoQuanQuanLyLVHD

String

2

 

 

Mã cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Quỹ Danh mục Cơ Quan quản lý lĩnh vực hoạt động quỹ

3.3.8

LinhVucHoatDongChinh

String

2

 

 

Mã lĩnh vực hoạt động chính, theo danh mục lĩnh vực hoạt động

0 - Thanh tra

1 - Xây dựng

2 - Công an

3 - Công Thương

4 - Dân tộc và Tôn giáo

5 - Giáo dục và Đào tạo

6 - Khoa học, Công nghệ

7 - Nông nghiệp và Môi trường

8 - Ngoại giao

9 - Nội vụ

10 - Quốc phòng

11 - Tài chính

12 - Tư pháp

13 - Văn hóa, thể thao và du lịch

14 - Ngân hàng

15 - Y tế

16 - Những lĩnh vực khác

3.3.9

TinhChatQuy

String

1

 

 

Mã tính chất quỹ, theo danh mục Tính chất quỹ:

0 - Quỹ từ thiện

1 - Quỹ xã hội

2 - Quỹ xã hội và từ thiện

3 - Chưa xác định

3.3.10

TTTruSo

Object

 

 

 

Trụ sở chính

3.3.10.1

DiaChi

Object

 

 

 

Thông tin địa chỉ của trụ sở

3.3.10.1.1

DiaChiChiTiet

String

500

x

 

Địa chỉ chi tiết

3.3.10.1.2

MaXa

String

5

x

 

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.10.1.3

MaTinh

String

2

x

 

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.10.1.4

QuocGia

String

2

 

 

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

3.3.10.2

DienThoai

String

11

 

 

Số điện thoại liên hệ của Quỹ.

3.3.10.3

Website

String

255

 

 

Địa chỉ website của Quỹ.

3.3.10.4

Email

String

255

 

 

Địa chỉ thư điện tử của Quỹ.

3.3.10.5

MaSoThue

String

14

 

 

Mã số thuế của Quỹ.

3.3.11

DSTTToChucPhapNhan

Object

 

 

 

Danh sách các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ

3.3.11.1

TTToChucPhapNhan

Array<Object>

 

x

x

Thông tin tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ

3.3.11.1.1

TenToChuc

String

255

x

 

Tên tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ.

3.3.11.1.2

LoaiToChuc

String

30

x

 

Loại tổ chức, theo danh mục Loại tổ chức Danh mục loại tổ chức thuộc quỹ

3.3.11.1.3

TuCachPhapNhan

Boolean

 

x

 

Thông tin tư cách pháp nhân của tổ chức.

0 – Không

1 - Có

3.3.11.1.4

DiaChi

Object

 

 

 

Địa chỉ của tổ chức.

3.3.11.1.4.1

DiaChiChiTiet

String

500

 

 

Địa chỉ chi tiết

3.3.11.1.4.2

MaXa

String

5

 

 

Mã xã, phường, thị trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.11.1.4.3

MaTinh

String

2

 

 

Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

3.3.11.1.4.4

QuocGia

String

2

 

 

Mã quốc gia của địa chỉ trong trường hợp địa chỉ xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT

3.3.11.1.5

MaSoThue

String

14

 

 

Mã số thuế của tổ chức.

3.3.11.1.6

DienThoai

String

11

 

 

Số điện thoại của tổ chức.

3.3.11.1.7

SoQuyetDinhThanhLap

String

255

 

 

Số quyết định thành lập tổ chức.

3.3.11.1.8

NgayQuyetDinh

String

10

 

 

Ngày ban hành quyết định thành lập tổ chức. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.3.11.1.9

CoQuanBanHanhQuyetDinh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định thành lập tổ chức, theo danh mục Cơ quan

3.3.11.1.10

GhiChu

String

2025

 

 

Thông tin ghi chú.

3.3.12

DSQuyCheQuyDinh

Object

 

 

 

Danh sách quy chế, quy định của Quỹ

3.3.12.1

QuyCheQuyDinh

Array<Object>

 

x

x

Quy chế, quy định của Quỹ

3.3.12.1.1

TenQuyCheQuyDinh

String

2025

x

 

Tên quy chế hoặc quy định của Quỹ.

3.3.12.1.2

ThamQuyenBanHanh

String

255

x

 

Thẩm quyền ban hành quy chế, quy định.

3.3.12.1.3

GhiChu

String

2025

 

 

Thông tin ghi chú.

3.4

DSLanhDao

Object

 

 

 

Danh sách các Lãnh đạo quỹ của Quỹ

3.4.1

LanhDao

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Lãnh đạo quỹ của quỹ

3.4.1.1

DSCapLanhDaoQuy

Object

 

x

 

Danh sách cấp lãnh đạo quỹ

3.4.1.1.1

CapLanhDao

Array<String>

1

x

x

Thông tin cấp lãnh đạo Quỹ Danh mục cấp lãnh đạo Quỹ

1 - Thông tin cấp lãnh đạo quỹ

2 - Danh mục cấp lãnh đạo quỹ

3 - Lãnh đạo quỹ

4 - Ban sáng lập

5 - Hội đồng quản lý

6 - Ban kiểm soát

7 - Lãnh đạo tổ chức

3.4.1.2

SoDinhDanh

String

12

x

 

Số định danh cá nhân

3.4.1.3

HoVaTen

String

150

x

 

Họ, chữ đệm và tên khai sinh

3.4.1.4

GioiTinh

String

2

 

 

Giới tính theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT:

0 - Chưa có thông tin

1 - Giới tính nam

2 - Giới tính nữ

3.4.1.5

NgayThangNamSinh

Object

 

 

 

Ngày tháng năm sinh

3.4.1.5.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.4.1.5.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm sinh. Định dạng YYYY-MM

3.4.1.5.3

Nam

String

4

 

 

Năm sinh. Định dạng YYYY

3.4.1.6

DSGiayToDinhDanhCN

Object

 

 

 

Danh sách giấy tờ định danh cá nhân

3.4.1.6.1

GiayToDinhDanhCN

Array<Object>

 

x

x

Giấy tờ định danh cá nhân

3.4.1.6.1.1

LoaiGiayTo

String

2

x

 

Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục

- 1: Giấy khai sinh

- 2: Chứng minh nhân dân

- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân

- 5: Căn cước công dân

- 6: Hộ chiếu

- 7: Sổ hộ khẩu

- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác

3.4.1.6.1.2

SoGiayTo

String

30

x

 

Số giấy tờ.

3.4.1.6.2

NgayCap

Object

 

 

 

Ngày cấp giấy tờ

3.4.1.6.2.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.4.1.6.2.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY-MM

3.4.1.6.2.3

Nam

String

4

 

 

Năm cấp giấy tờ. Định dạng YYYY

3.4.1.6.3

NoiCap

String

200

 

 

Nơi cấp

3.4.1.6.4

NgayHetHan

Object

 

 

 

Ngày hết hạn

3.4.1.6.4.1

NgayThangNam

String

10

x

 

Ngày tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM-DD (Chỉ lựa chọn 1 trong các định dạng ngày)

3.4.1.6.4.2

ThangNam

String

7

 

 

Tháng năm hết hạn. Định dạng YYYY-MM

3.4.1.6.4.3

Nam

String

4

 

 

Năm hết hạn. Định dạng YYYY

3.4.1.7

ChucDanh

String

2

x

 

Mã chức danh, theo danh mục Chức danh Quỹ Danh mục chức danh Quỹ

3.4.1.8

CoQuanDangCongTac

String

255

 

 

Cơ quan nơi cá nhân đang công tác.

3.4.1.9

ChucDanhChucVuCaoNhat

String

3

 

 

Chức danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước Danh mục Chức danh, chức vụ trong cơ quan nhà nước

3.4.1.10

GhiChu

String

2025

 

 

Thông tin ghi chú.

3.5

QuaTrinhHoatDong

Object

 

 

 

Quá trình hoạt động

3.5.1

DSNhiemKyHDQL

Object

 

 

 

Danh sách Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ

3.5.1.1

NhiemKyHDQL

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ

3.5.1.1.1

NhiemKy

String

255

x

 

Nhiệm kỳ, theo danh mục Nhiệm kỳ

3.5.1.1.2

ThoiGianBatDau

String

10

x

 

Thời gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.1.1.3

ThoiGianKetThuc

String

10

x

 

Thời gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.1.1.4

ChuTich

String

255

x

 

Họ tên Chủ tịch của nhiệm kỳ.

3.5.1.1.5

GiamDocQuy

String

255

 

 

Họ tên Giám đốc Quỹ của nhiệm kỳ.

3.5.2

DSBaoCaoHoatDongNam

Object

 

 

 

Danh sách Báo cáo hoạt động năm

3.5.2.1

Nam

Array<String>

4

x

x

Năm báo cáo hoạt động. Định dạng YYYY

3.5.3

DSTiepNhanVienTro

Object

 

 

 

Danh sách Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

3.5.3.1

TiepNhanVienTro

Array<Object>

 

x

x

Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài

3.5.3.1.1

TenDuAnPhiDuAn

String

255

x

 

Tên dự án hoặc phi dự án.

3.5.3.1.2

DonViThucHien

String

255

x

 

Đơn vị thực hiện dự án/phi dự án.

3.5.3.1.3

TenToChucVienTro

String

255

 

 

Tên tổ chức viện trợ.

3.5.3.1.4

TongVonDuAn

Number

15

 

 

Tổng vốn của dự án/phi dự án (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.5.3.1.5

VonVienTro

Number

15

 

 

Giá trị vốn viện trợ.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.5.3.1.6

VonDoiUng

Number

15

 

 

Giá trị vốn đối ứng.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.5.3.1.7

ThoiGianThucHien

String

10

x

 

Thời gian bắt đầu thực hiện. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.3.1.8

ThoiGianKetThuc

String

10

x

 

Thời gian kết thúc. Định dạng YYYY-MM-DD.

3.5.3.1.9

TongThoiGianThucHien

String

255

x

 

Tổng thời gian thực hiện dự án/phi dự án.

3.5.3.1.10

DiaChi

String

255

 

 

Địa điểm triển khai.

3.5.3.1.11

HienTrangTrienKhai

String

255

 

 

Hiện trạng triển khai

3.6

TaiChinhTaiSan

Object

 

 

 

Tài chính, tài sản

3.6.1

TTTaiSanNguonThu

Object

 

 

 

Tài sản và nguồn thu của Quỹ

3.6.1.1

TaiSanCuaQuy

Number

15

 

 

Tổng giá trị tài sản của Quỹ (VNĐ)

3.6.1.2

NguonThuCuaQuy

Number

15

 

 

Tổng nguồn thu của Quỹ (VNĐ)

3.6.2

DSTaiChinh

Object

 

 

 

Danh sách Tài chính của Quỹ

3.6.2.1

TaiChinh

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Tài chính của Quỹ

3.6.2.1.1

Nam

Number

4

x

 

Năm tài chính. Định dạng YYYY

3.6.2.1.2

KinhPhiNamTruocChuyenSang

Number

15

 

 

Kinh phí từ năm trước chuyển sang (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.3

SoThuPhatSinhTrongNam

Number

15

 

 

Số thu phát sinh trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.4

ThuDongGopTuNguyenTrongNuoc

Number

15

 

 

Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.5

ThuDongGopTuNguyenNuocNgoai

Number

15

 

 

Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.6

NganSachNhaNuocHoTro

Number

15

 

 

Giá trị ngân sách nhà nước hỗ trợ trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.7

ThuTuCacNguonKhac

Number

15

 

 

Thu từ các nguồn khác (ví dụ: lãi từ tiền gửi ngân hàng,...) (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.8

TongThuTrongNam

Number

15

x

 

Tổng thu trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.9

TongChiTrongNam

Number

15

x

 

Tổng chi trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.10

ChiChoCacHoatDongQuy

Number

15

 

 

Chi cho các hoạt động quỹ (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.11

ChiChoHoatDongQuanLyQuy

Number

15

 

 

Chi cho hoạt động quản lý quỹ (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.12

SoDuConLaiTrongNam

Number

15

 

 

Số dư còn lại trong năm (VNĐ)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất (10^8)-1

3.6.2.1.13

GhiChu

String

1025

 

 

Thông tin ghi chú.

3.7

KhenThuongXuLyViPham

Object

 

 

 

Khen thưởng, xử lý vi phạm

3.7.1

DSKhenThuong

Object

 

 

 

Danh sách Khen thưởng

3.7.1.1

KhenThuong

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Khen thưởng

3.7.1.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm khen thưởng. Định dạng YYYY

3.7.1.1.2

QuyetDinhKhenThuong

String

255

 

 

Thông tin quyết định khen thưởng.

3.7.1.1.3

HinhThucKhenThuong

String

1

x

 

Mã hình thức khen thưởng, theo danh mục hình thức khen thưởng:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

3.7.1.1.4

CapCoThamQuyenKhenThuong

String

255

 

 

Cấp có thẩm quyền khen thưởng cho Quỹ.

3.7.2

DSXuLyViPham

Object

 

 

 

Danh sách Xử lý vi phạm

3.7.2.1

XuLyViPham

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Xử lý vi phạm

3.7.2.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY

3.7.2.1.2

QuyetDinhKyLuat

String

255

 

 

Thông tin quyết định kỷ luật.

3.7.2.1.3

HinhThucKyLuat

String

1

x

 

Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức kỷ luật:

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

3.7.2.1.4

HanhViKyLuat

String

255

 

 

Hành vi kỷ luật.

3.7.2.1.5

SoTruongHopKyLuat

Number

4

 

 

Số trường hợp bị kỷ luật.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.2.1.6

SoTruongHopGiaiQuyet

Number

4

 

 

Số trường hợp đã giải quyết.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.2.1.7

CoQuanQuyetDinh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo danh mục Cơ quan

3.7.3

DSKhenThuongNoiBo

Object

 

 

 

Danh sách Khen thưởng nội bộ

3.7.3.1

KhenThuongNoiBo

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Khen thưởng nội bộ

3.7.3.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm khen thưởng nội bộ. Định dạng YYYY

3.7.3.1.2

QuyetDinhKhenThuong

String

255

 

 

Thông tin quyết định khen thưởng.

3.7.3.1.3

HinhThucKhenThuong

String

1

x

 

Mã hình thức khen thưởng, theo danh mục hình thức khen thưởng:

0 - Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

1 - Huân chương Lao động Hạng Ba

2 - Huân chương Lao động Hạng Hai

3 - Huân chương Lao động Hạng Nhất

4 - Quà tặng

5 - Giải thưởng chuyên đề

6 - Kỷ niệm chương, huy hiệu

7 - Danh hiệu, chứng nhận

8 - Bằng khen, giấy khen

9 - Khác

3.7.3.1.4

CapCoThamQuyenKhenThuong

String

30

 

 

Cấp có thẩm quyền khen thưởng, theo danh mục Phân cấp

3.7.4

DSXuLyViPhamNoiBo

Object

 

 

 

Danh sách Xử lý vi phạm nội bộ

3.7.4.1

XuLyViPhamNoiBo

Array<Object>

 

x

x

Thông tin Xử lý vi phạm nội bộ

3.7.4.1.1

Nam

String

4

x

 

Năm xử lý vi phạm. Định dạng YYYY

3.7.4.1.2

QuyetDinhKyLuat

String

255

 

 

Thông tin quyết định kỷ luật.

3.7.4.1.3

HinhThucKyLuat

String

1

x

 

Mã hình thức kỷ luật, theo danh mục hình thức kỷ luật:

0 - Bãi nhiệm, cách chức

1 - Tạm đình chỉ hoạt động

2 - Cảnh cáo bằng văn bản

3 - Khiển trách

4 - Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ

5 - Hình thức khác

3.7.4.1.4

HanhViKyLuat

String

255

 

 

Hành vi kỷ luật.

3.7.4.1.5

SoTruongHopKyLuat

Number

4

 

 

Số trường hợp bị kỷ luật.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.4.1.6

SoTruongHopGiaiQuyet

Number

4

 

 

Số trường hợp đã giải quyết.

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 9999

3.7.4.1.7

CoQuanQuyetDinh

String

255

 

 

Cơ quan ban hành quyết định kỷ luật, theo danh mục Cơ quan

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

{{base_url}}/apiHoiQuy/1.0/api/v1/thongtinquy

Request header

Method

GET

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ dịch vụ hq_token)

Request

Tham số

?tuThoiDiem=2026-10-01T00:00:00&denThoiDiem=2026-10-15T23:59:59&pageNumber=0&pageSize=20

Body

Không sử dụng

Response Body

Thành công

{

"code": 200,

"message": "Thành công!",

"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00",

"data": {

"content": [

{

"idBanGhi": "G09-thongtinquy-000045",

"maQuy": "QUY000000000045",

"maLoaiDuLieu": "thongtinquy",

"suKien": "UPDATE",

"phienBan": 2,

"thoiGianCapNhat": "2026-10-10T14:05:00",

"duLieu":

"PD94bWwgdmVyc2lvbj0iMS4wIiBlbmNvZGluZz0iVVR

GLTgiPz4..."

}

],

"pageNumber": 0,

"pageSize": 20,

"totalElements": 1,

"totalPages": 1

}

}

Không thành công

{

"code": 400,

"message": "Mô tả lỗi tham số khai thác",

"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00"

}

Ví dụ bản tin

duLieu (sau giải mã)

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<Root>

<NguonDuLieu>

<IdNguonDuLieu>G09</IdNguonDuLieu>

<MaLoaiDuLieu>thongtinquy</MaLoaiDuLieu>

</NguonDuLieu>

<TrangThaiDuLieu>

<SuKien>UPDATE</SuKien>

<LoaiSuKien>1</LoaiSuKien>

<PhienBan>2</PhienBan>

<NgayHieuLuc>2026-10-10T00:00:00</NgayHieuLuc>

<ThoiGianCapNhat>2026-10-

10T14:05:00</ThoiGianCapNhat>

</TrangThaiDuLieu>

<DuLieuChiaSe>

<IdBanGhi>G09-thongtinquy-000045</IdBanGhi>

<MaQuy>QUY000000000045</MaQuy>

<TTToChucQuy>

<TTCapToChuc>

<MaSoQuy>Q-045</MaSoQuy>

<CapToChuc>2</CapToChuc>

<PhamViHoatDong>2</PhamViHoatDong>

</TTCapToChuc>

<TTTenGoiQuy>

<TenTiengViet>Quỹ B</TenTiengViet>

</TTTenGoiQuy>

...

</TTToChucQuy>

...

</DuLieuChiaSe>

</Root>

2.2.4. API khai thác dữ liệu danh mục (hq_dm_01)

- Mục đích: API dùng để khai thác dữ liệu danh mục trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Dữ liệu gồm các giá trị danh mục dùng chung (mã, giá trị, trạng thái hiệu lực, danh mục cha) sử dụng trong các bản tin thông tin hội, thông tin quỹ. Mỗi bản ghi dữ liệu trả về là một bản tin XML được mã hóa base64.

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên tham số

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

maDanhMuc

String

x

Mã danh mục cần khai thác, theo Danh mục dùng chung ngành Nội vụ ban hành kèm theo Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

2

tuThoiDiem

String

 

Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat lớn hơn hoặc bằng giá trị này; dùng cho đồng bộ gia tăng. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

3

denThoiDiem

String

 

Lấy các bản ghi có ThoiGianCapNhat nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

4

pageNumber

Number

 

Số thứ tự trang cần lấy, tính từ 0. Mặc định: 0

5

pageSize

Number

 

Số bản ghi trên một trang. Mặc định: 20; tối đa: 100

- Đặc tả đầu ra API

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1

code

Number

x

 

Mã trạng thái:

200: Khai thác thành công Khác 200: Không thành công (chi tiết lỗi mô tả trong trường message)

2

message

String

x

 

Mô tả trạng thái hoặc lỗi

3

response_time

String

x

 

Thời gian phản hồi kết quả

4

data

Object

 

 

Dữ liệu trả về, chỉ có khi code = 200

4.1

content

Array

x

x

Danh sách bản ghi dữ liệu, sắp xếp theo thoiGianCapNhat tăng dần

4.1.1

idBanGhi

String

x

 

ID bản ghi, trùng với thẻ DuLieuChiaSe/IdBanGhi của bản tin

4.1.2

ma

String

x

 

Mã giá trị danh mục

4.1.3

maLoaiDuLieu

String

x

 

Mã loại dữ liệu của bản tin: mã danh mục được khai thác

4.1.4

suKien

String

x

 

Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn: NEW (bản ghi mới phát sinh), UPDATE (bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi), CANCEL (bản ghi đã bị hủy)

4.1.5

phienBan

Number

x

 

Phiên bản dữ liệu của bản ghi

4.1.6

thoiGianCapNhat

String

x

 

Thời gian bản ghi được cập nhật. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss

4.1.7

duLieu

String

x

 

Bản tin XML mã hóa base64. Cấu trúc bản tin theo bảng Cấu trúc bản tin dữ liệu dưới đây

4.2

pageNumber

Number

x

 

Số thứ tự trang hiện tại, tính từ 0

4.3

pageSize

Number

x

 

Số bản ghi trên một trang

4.4

totalElements

Number

x

 

Tổng số bản ghi thỏa điều kiện khai thác

4.5

totalPages

Number

x

 

Tổng số trang

- Cấu trúc bản tin dữ liệu danh mục (nội dung trường duLieu sau khi giải mã base64). Trường thông tin không có dữ liệu thì không có thẻ tương ứng trong bản tin.

STT

Tên

Kiểu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

I

Root

 

 

x

 

Phần mô tả

1.

NguonDuLieu

Object

 

x

 

Chứa thông tin xác định nguồn dữ liệu

1.1

IdNguonDuLieu

String

10

x

 

Mã nguồn dữ liệu, tham chiếu theo bảng mã kèm Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ và quy định liên quan. Đối với Bộ Nội vụ: G09

1.2

MaLoaiDuLieu

String

100

x

 

Mã loại dữ liệu, là duy nhất. Mã quy ước: theo mã danh mục được khai thác

2.

TrangThaiDuLieu

Object

 

x

 

Chứa thông tin trạng thái dữ liệu

2.1

SuKien

String

10

x

 

Trạng thái thay đổi của bản ghi tại Cơ sở dữ liệu nguồn, dùng để hệ thống khai thác xử lý bản sao dữ liệu của mình:

- NEW: Bản ghi mới phát sinh

- UPDATE: Bản ghi đã được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi

- CANCEL: Bản ghi đã bị hủy (hủy mềm)

2.2

LoaiSuKien

String

2

x

 

Mức độ thay đổi của bản ghi, giúp hệ thống khai thác quyết định có cần thông báo cho người dùng của mình hay không:

- 1: Thay đổi thông thường, hệ thống khai thác chỉ cần đồng bộ dữ liệu

- 2: Thay đổi quan trọng (ví dụ: thành lập, giải thể, đổi tên hội, quỹ; thay đổi lãnh đạo), hệ thống khai thác đồng bộ dữ liệu và nên thông báo cho người dùng của mình

2.3

MoTa

Object

 

x

 

Mô tả cập nhật. Chỉ sử dụng với trường hợp cập nhật hoặc hủy

2.3.1

LyDoCapNhat

String

2000

 

 

Lý do cập nhật

2.3.2

ChiTietLyDoCapNhat

String

2000

 

 

Mô tả chi tiết thông tin cập nhật

2.4

PhienBan

Number

10

x

 

Là số nguyên khác 0. Bộ Nội vụ tăng số PhienBan mỗi khi bản ghi thay đổi. Hệ thống khai thác dựa trên thông tin SuKien và PhienBan để đồng bộ dữ liệu có phiên bản lớn nhất vào hệ thống khai thác và không xử lý trường hợp PhienBan nhỏ hơn hoặc bằng PhienBan lớn nhất đã có tại hệ thống khai thác.

Giá trị nhỏ nhất: 1

Giá trị lớn nhất: (2^31)-1

2.5

NgayHieuLuc

String

20

 

 

Ngày dữ liệu có giá trị pháp lý. Trường hợp dữ liệu không xác định Ngày hiệu lực thì được gán là ngày dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.

2.6

ThoiGianCapNhat

String

20

x

 

Thời gian dữ liệu được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ:

- Trường hợp SuKien là NEW: là thời gian thêm mới dữ liệu.

- Trường hợp SuKien là UPDATE hoặc CANCEL: là thời gian gần nhất bản ghi được chỉnh sửa, thay đổi thông tin. Định dạng YYYY-MM-DDTHH:mm:ss. Giờ áp dụng theo giờ Hà Nội GMT+7. Giờ (HH) là số tự nhiên 0-23.

3.

DuLieuChiaSe

Object

 

x

 

Dữ liệu chia sẻ là 01 bản ghi giá trị trong bảng danh mục. Khi có thay đổi, toàn bộ thông tin của bản ghi được cung cấp lại với PhienBan mới.

3.1

IdBanGhi

String

150

x

 

ID bản ghi là duy nhất; hệ thống khai thác sử dụng IdBanGhi là khóa chính để đối soát, đồng bộ dữ liệu tại hệ thống khai thác

3.2

Ma

String

250

x

 

Mã danh mục

3.3

GiaTri

String

4000

x

 

Giá trị danh mục

3.4

TrangThai

String

1

x

 

Trạng thái hiệu lực: Y-Hiệu lực, N-Hết hiệu lực

3.5

MoTa

String

4000

 

 

Mô tả giá trị

3.6

MaDanhMucCha

String

250

 

 

Mã danh mục cha

3.7

NgayHieuLuc

String

10

 

 

Ngày hiệu lực. Định dạng YYYY-MM-DD có nghĩa năm-tháng-ngày.

3.8

NgayHetHieuLuc

String

10

 

 

Ngày hết hiệu lực. Định dạng YYYY-MM-DD có nghĩa năm-tháng-ngày.

3.9

MaDanhMucCu

String

250

 

 

Mã danh mục cũ

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

{{base_url}}/apiHoiQuy/1.0/api/v1/danhmuc

Request header

Method

GET

Content-Type

application/json

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ dịch vụ hq_token)

Request

Tham số

?maDanhMuc={mã danh mục}&pageNumber=0&pageSize=20

Body

Không sử dụng

Response Body

Thành công

{

"code": 200,

"message": "Thành công!",

"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00",

"data": {

"content": [

{

"idBanGhi": "G09-danhmuc-000001",

"ma": "01",

"maLoaiDuLieu": "{mã danh mục}",

"suKien": "UPDATE",

"phienBan": 2,

"thoiGianCapNhat": "2026-10-10T14:05:00",

"duLieu":

"PD94bWwgdmVyc2lvbj0iMS4wIiBlbmNvZGluZz0iVVR

GLTgiPz4..."

}

],

"pageNumber": 0,

"pageSize": 20,

"totalElements": 1,

"totalPages": 1

}

}

Không thành công

{

"code": 400,

"message": "Mô tả lỗi tham số khai thác",

"response_time": "2026-10-15T10:20:00+07:00"

}

Ví dụ bản tin

duLieu (sau giải mã)

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<Root>

<NguonDuLieu>

<IdNguonDuLieu>G09</IdNguonDuLieu>

<MaLoaiDuLieu>{mã danh mục}</MaLoaiDuLieu>

</NguonDuLieu>

<TrangThaiDuLieu>

<SuKien>NEW</SuKien>

<LoaiSuKien>1</LoaiSuKien>

<PhienBan>1</PhienBan>

<NgayHieuLuc>2026-10-10T00:00:00</NgayHieuLuc>

<ThoiGianCapNhat>2026-10-

10T14:05:00</ThoiGianCapNhat>

</TrangThaiDuLieu>

<DuLieuChiaSe>

<IdBanGhi>G09-danhmuc-000001</IdBanGhi>

<Ma>01</Ma>

<GiaTri>...</GiaTri>

<TrangThai>Y</TrangThai>

</DuLieuChiaSe>

</Root>

II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin

Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin

Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.

Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và bảo đảm không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.

3. Bảo mật dữ liệu chia sẻ

Dữ liệu cung cấp từ Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ cho các hệ thống khai thác được truyền trên mạng truyền số liệu chuyên dùng qua kênh truyền được mã hóa; hệ thống khai thác phải được xác thực bằng token do nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp và chỉ được truy cập các dịch vụ trong phạm vi được phân quyền; mọi giao dịch khai thác được ghi nhật ký để phục vụ kiểm tra, giám sát và truy vết. Các cặp khóa, token và thông tin xác thực được cấp cho hệ thống khai thác phải được quản lý, bảo mật theo quy định; khi phát hiện lộ lọt, cơ quan, đơn vị khai thác thông báo ngay cho Bộ Nội vụ (qua Trung tâm Công nghệ thông tin) để thu hồi, cấp lại.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1259/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành Hướng dẫn kỹ thuật kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1259/QĐ-BNV (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 1259/QĐ-BNV (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1259/QĐ-BNV
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×