• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1174/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/09/2026 10:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1174/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1174/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1174/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1174/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP nghị định số 118/2025/NĐ-
CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/05/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi btrong
1174
16
9
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của B Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 925/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số
nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Nội tại Công văn
số 16482/SXD-VP ngày 30/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng Nội chtrì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vviệc cung cấp dịch
vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ
tự 80, 81, 82, 83 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 671/QĐ-TTPVHCC ngày
28/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu
lực.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban,
ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, các tổ chức,
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-BTư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
1
Phụ lục:
QUY TNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
NH CHÍNH TRONGNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞY DỰNG THÀNH PHỐ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1174/QĐ-TTPVHCC ngày 16/9/2026
của Gm đốc Trung m Phục v hành chính công tnh ph Nội)
A. DANH MỤC QUY TNH NỘI BỘ, QUY TNH ĐIỆN TGIẢI QUYẾT
THTỤC NH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG THÀNH PH NỘI
TT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Trang
1
1.001322
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
2
2
1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
16
3
1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
31
4
1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
44
2
B. NỘI DUNG QUY TNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TĐỐI VỚI VIỆC GIẢI
QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình Cp mới Giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới (Mã TTHC: 1.001322)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe giới. n b, công chc thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách
nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới của sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí thải xe tô, xe
gắn máy.
- Thông số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông để phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị.
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực đăng kiểm
phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
* Trường hợp đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận
1
Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bản thông tin về
sở đăng kiểm xe cơ giới;
X
2
Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng bố trí
dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết
bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
X
3
3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất
kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn y của tổ chức đánh giá sự
phù hợp (thành phần hồ y được áp dụng khi tổ chức
đánh giá sự phù hợp);
X
4
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
5
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
* Trường hợp phải đánh giá lại: Văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc kể tngày kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá thực tế đạt yêu cầu.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ nhận kết quả
trực tiếp tại các chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
4
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp: Sở
Xây dựng Nội kiểm tra
thành phần hồ sơ trong ngày
làm việc, nếu chưa đầy đủ theo
quy định thì ớng dẫn tổ chức
thành lập sở đăng kiểm xe
giới hoàn thiện hồ sơ; nếu
đầy đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát quá trình kiểm tra,
đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định, S
Xây dựng Hà Nội thông báo
cho tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm xe giới; nếu đầy
đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát quá trình kiểm tra,
đánh giá.
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
Giờ hành
chính
trong
ngày m
việc
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn tr
kết quả
- Thông o bổ
sung, hoàn thiện
hồ (đối với
trường hợp nộp
qua hệ thống bưu
chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ
công trực tuyến)
-Phiếu kiểm soát
hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Trung tâm phục
vụ hành chính
công
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
trong
thời gian
0.5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ (đủ thành phần theo
quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra,
đánh giá thực tế.
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghithông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kim soát
h sơ; Bản dự
thảo thông báo
tiếp nhận hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
0.5 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ đã
5
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
được kiểm
duyệt (ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở ký thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng, Lãnh
đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ đã
được ký duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu Thông o
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ sơ
B4.5
Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường u
chính Thông báo tiếp nhận hồ
.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Chuyên
viên bộ phận một
cửa
1.0 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ sơ, phiếu
kiểm soát hồ sơ,
sổ theo dõi hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế (Khi tổ chức đánh giá sự
phù hợp, việc kiểm tra, đánh
giá được thay thế bằng kết quả
đánh giá, chứng nhận cơ sở
đăng kiểm xe giới phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về sở vật chất kỹ thuật
vị trí sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp)
Mời đại diện Cục
Đăng kiểm Việt
Nam, các
quan phòng,
ban đơn vị
liên quan (thành
phần theo Giấy
mời thời điểm tổ
chức kiểm tra)
08 ngày
làm việc
Biên bản kiểm
tra, đánh giá theo
mẫu quy định tại
Thông số
46/2024/TT-
BGTVT (kết quả
kiểm tra đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe giới đã
được kiểm
duyệt (ký nháy)
6
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng, Lãnh
đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe giới đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
B5.1.5
Hoàn thiện hồ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe giới, phiếu
kiểm soát hồ sơ,
sổ theo dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm khắc
phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong
thời hạn 06 tháng kể tngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá
thời hạn này, tổ chức thành lập sở đăng kiểm xe giới thực hiện trình tự, thủ
tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở
đăng kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Xây dựng
Nội. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được n bản đề nghị,
Sở y dựng Nội thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các
bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận sở đăng
kiểm xe giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động; bn thông
tin v sở đăng kiểm xe giới; danh sách trích ngang nhân lc của sở đăng
kim; danh sách thiết b kim tra của cơ sở đăng kiểm;
2. Mu Thông o b sung, hoàn thin h i với trường hp np qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (nếu có);
4. Mu Thông báo tiếp nhn h sơ (nếu có);
5. Mu Thông báo t chi tiếp nhn h sơ (nếu có);
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (nếu có);
7. Mu S theo dõi h sơ (nếu có).
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT
7
ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ S ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG
KIM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt
động số ....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết
các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x
cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây
m
30 x 4 x 3,5
8
chuyền kiểm định loại I (m)
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x
cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây
chuyền kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài cùng
đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới
mép gần nhất công trình cố định) của xưởng
kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe
tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại
I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe
tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại
II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định và xe
chờ cấp kết quả kiểm định
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lập
s đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
9
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số
hộ chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
10
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
11
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
1.4
Danh sách trích ngang nhân lực
1.5
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.6
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
4. Soát xét
(3)
12
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ
sơ;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
13
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm:
…………………………………..
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email:
…………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại:
…………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn y của Tổ chức đánh gsự phù hợp
(2)
4
Danh sách trích ngang nhân lực
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm
tra, đánh giá dự kiến vào ngày … Sở Xây dựng Hà Nội thông báo để …
(3)
… được
rõ để lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SXD Hà Ni, ngày tháng năm ….
14
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S XÂY DNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
15
Số: ……(1)……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của sở đăng kiểm xe giới
số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh giá và
chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định
(xe cơ giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội dung được chứng nhận;
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
2. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
(Mã TTHC: 1.001296)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
2
Phạm vi:
16
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe giới. n b, công chc thuộc Sở Xây dựng Nội chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ gi ới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường
bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị.
- Thông số 45/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực đăng
kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định xe giới
bị mất hoặc sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội
dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động
Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về sở đăng
kiểm xe cơ giới
x
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
bị hỏng
Văn bản đề nghị m theo bản thông tin về sở đăng kiểm
xe cơ giới
x
Giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới bị hỏng
x
Trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính ghi trên giấy chứng nhận đđiều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
17
Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về sở đăng
kiểm xe cơ giới
x
Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin
địa giới hành chính
x
Trường hợp do sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị
kiểm tra m thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận
đđiều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
1
Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bản thông tin về
sở đăng kiểm xe cơ giới;
X
2
Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng bố trí
dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết
bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
X
3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất
kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn y của tổ chức đánh giá sự
phù hợp (thành phần hồ y được áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026);
X
4
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
5
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung
đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe giới thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại y chuyền kiểm định;
thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu
hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
18
+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc ktừ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. (Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung
đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ nhận kết quả
trực tiếp tại TTPVHCC hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đtheo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
sở đăng kiểm xe giới
hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ
theo quy định, lập phiếu kiểm
soát quá trình kiểm tra, đánh
giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
(TTPVHCC)
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
19
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
trong
thời gian
0.25 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4
soát hồ u trữ, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
B5
Dự thảo và in và trình lãnh đạo
phòng Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
giới đã
được kiểm
duyệt (ký
nháy)
B6
Trình lãnh đạo Sở Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
giới đã
được ký duyệt
B7
Phô đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
20
B8
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính, phiếu
kiểm soát hồ sơ, sổ theo dõi hồ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, Chuyên
viên bộ phận
một cửa
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
3.7.2
Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vtrí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra m thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ nhận kết quả
trực tiếp tại TTPVHCC hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đtheo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
sở đăng kiểm xe giới
hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ
theo quy định, lập phiếu kiểm
soát quá trình kiểm tra, đánh
giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày m việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định, Sở
Xây dựng Hà Nội thông báo
cho tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm xe giới; nếu đầy
đủ theo quy định, lập phiếu
kiểm soát quá trình kiểm tra,
đánh giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
(bàn giao
Phiếu kiểm
soát quá trình
21
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0.5 ngày
làm việc)
giải quyết hồ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ (đủ thành phần
theo quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch
kiểm tra, đánh giá thực tế).
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghithông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát h sơ;
Bản dự thảo
thông báo tiếp
nhận hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản Dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
đã được
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
1.0 ngày
làm việc
Bạn dự thảo
đã được
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo tiếp nhận hồ sơ.
(Chuyển bộ phận một cửa hoặc
phát hành văn bản theo đường
bưu chính).
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
1.0 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ, trong đó
ghi thông
tin về lịch
kiểm tra, đánh
giá thực tế đã
được đóng
dấu; phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế (Khi tổ chức đánh giá sự
phù hợp, việc kiểm tra, đánh
giá được thay thế bằng kết quả
đánh giá, chứng nhận cơ sở
Mời đại diện
Cục Đăng kiểm
Việt Nam, các
cơ quan và
phòng, ban đơn
8 ngày
làm việc
Biên bản kiểm
tra, đánh giá
theo mẫu quy
định tại Thông
số
22
đăng kiểm xe giới phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về sở vật chất kỹ thuật
vị trí sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp)
vị có liên quan
(thành phần theo
Giấy mời thời
điểm tổ chức
kiểm tra)
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
giới đã
được kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
giới đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
B5.1.5
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0.25 ngày
làm việc
Hoàn thiện hồ
sơ bàn giao bộ
phận một cửa
hoặc phát
hành theo
đường bưu
chính, phiếu
kiểm soát hồ
23
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng kiểm
khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện
trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu cầu.
Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe giới thực hiện trình
tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành
lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở
Xây dựng Nội. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Sở Xây dựng Hà Nội thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng
nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận sở đăng
kiểm xe giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động; bn thông
tin v sở đăng kiểm xe giới; danh sách trích ngang nhân lc của sở đăng
kim; danh sách thiết b kim tra của cơ sở đăng kiểm;
2. Mu Thông báo b sung, hoàn thin h i với trường hp np qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (nếu có);
4. Mu Thông báo tiếp nhn h sơ (nếu có);
5. Mu Thông báo t chi tiếp nhn h sơ (nếu có);
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (nếu có);
7. Mu S theo dõi h sơ (nếu có).
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT
ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ S ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG
KIM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
24
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt
động số ....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết
các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xưởng kiểm định
1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x
cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây
chuyền kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x
cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây
chuyền kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
≥ 4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
≥ 4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
≥ 4
25
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài cùng
đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới
mép gần nhất công trình cố định) của xưởng
kiểm định
m
≥ 2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe
tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại
I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông xe
tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm định loại
II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định và xe
chờ cấp kết quả kiểm định
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
≥ 3
Nhà văn phòng
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
m
≥ 50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lập
s đăng kim
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số
hộ chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
26
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
27
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy của Tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
1.4
Danh sách trích ngang nhân lực
1.5
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.6
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
28
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ
sơ;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm:
…………………………………..
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email:
…………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại:
…………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn y của Tổ chức đánh gsự phù hợp
(2)
4
Danh sách trích ngang nhân lực
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm
tra, đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Xây dựng thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
29
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
(3)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SXD Hà Ni, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
30
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S XÂY DNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của sở đăng kiểm xe giới
số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra, đánh giá và
chứng nhận./.
31
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định
(xe cơ giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ ghi nội dung được chứng nhận;
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
3. Quy trình cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy (Mã TTHC: 1.013105)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy (sau đây gọi sở kiểm
định khí thải)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Cán b, công chc thuộc Sở Xây
dựng Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ gi ới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường
bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị.
- Thông số 45/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực đăng
kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
32
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bản thông tin về
sở đăng kiểm khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
X
2
Bản vẽ bố trí chung của sở kiểm định khí thải thể hiện
được vị trí kiểm tra;
X
3
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
4
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày m việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá thực tế đạt yêu cầu.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. (Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
33
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ nhận kết quả
trực tiếp tại TTPVHCC hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đtheo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
sở kiểm định khí thải hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định, Sở
Xây dựng Hà Nội thông báo
cho tổ chức thành lập cơ sở
kiểm định khí thải; nếu đầy đ
theo quy định, lập phiếu kiểm
soát quá trình kiểm tra, đánh
giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
ngày làm
việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ (đủ thành phần
theo quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch
kiểm tra, đánh giá thực tế.
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghithông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát h sơ;
Bản dự thảo
34
thông báo tiếp
nhận hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở ký thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu Thông o
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
B4.5
Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường u
chính Thông báo tiếp nhận hồ
.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
1.0 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ, phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế
Mời đại diện các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần theo
Giấy mời thời
điểm tổ chức
kiểm tra)
08 ngày
làm việc
Biên bản kiểm
tra, đánh giá
theo mẫu số
02 Phụ lục
VIII tại Thông
tư số
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
35
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.5
Hoàn thiện hồ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng kiểm
khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện
trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu cầu.
36
Quá thời hạn này, tổ chức thành lập sở đăng kiểm khí thải xe tô, xe gắn
máy thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không
đạt, tổ chức thành lập sở đăng kiểm khí thải xe tô, xe gắn máy gửi văn
bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở y dựng Hà Nội. Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Xây dựng Hà Nội thực
hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng
thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy.
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động; bn thông
tin v sở đăng kiểm khí thi xe tô, xe gn máy; danh sách trích ngang
nhân lc của cơ sở đăng kiểm; danh sách thiết b kim tra của cơ sở đăng kiểm;
2. Mu Thông báo b sung, hoàn thin h i với trường hp np qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (nếu có);
4. Mu Thông báo tiếp nhn h sơ (nếu có);
5. Mu Thông báo t chi tiếp nhn h sơ (nếu có);
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (nếu có);
7. Mu S theo dõi h sơ (nếu có).
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT
ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ S ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG
KIM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
37
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt
động số ....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết
các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ S ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện đo
khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc thành
lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
38
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số
hộ chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
39
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Danh sách trích ngang nhân lực
1.4
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.5
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
40
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt u cầu
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ
sơ;
(2)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm:
…………………………………..
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email:
…………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại:
41
…………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Danh sách trích ngang nhân lực
4
Danh sách thiết bị kiểm tra
5
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm
tra, đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Xây dựng thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu h sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SXD Hà Ni, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy:
42
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S XÂY DNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày ……
tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
43
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
4. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kthải
xe mô tô, xe gắn máy (Mã TTHC: 1.013110)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn y (sau đây gọi sở kiểm định
khí thải)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn y. Cán b, công chc thuộc Sở Xây
dựng Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
44
kiểm định xe cơ gi ới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường
bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị.
- Thông số 45/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực đăng
kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy bị mất
1
Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bản thông tin về
sở đăng kiểm khí thải;
X
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng:
1
Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bản thông tin về
sở đăng kiểm khí thải;
X
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng;
X
* Trường hợp cấp lại do sở kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới hành
chính ghi trên giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy:
1
Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bản thông tin về
sở kiểm định khí thải;
X
2
Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin
địa giới hành chính
X
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng thiết bkiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
1
Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về
sở kiểm định khí thải;
X
45
2
Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện
được vị trí kiểm tra;
X
3
Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
X
4
Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí
thải xe tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính:
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc ktừ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp hồ trực tuyến qua hệ thống dịch vcông trực tuyến. (Cơ quan giải
quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành
chính:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
46
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ nhận kết quả
trực tiếp tại TTPVHCC hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đtheo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
sở kiểm định khí thải hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0.25 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát
B4
soát hồ u trữ, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
47
B5
Dự thảo và in và trình lãnh đạo
phòng Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B6
Trình lãnh đạo Sở Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký duyệt
B7
Phô đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B8
Hoàn thiện hồ bàn giao bộ
phận một cửa hoặc phát hành
theo đường bưu chính, phiếu
kiểm soát hồ sơ, sổ theo dõi hồ
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
3.7.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ nhận kết quả
trực tiếp tại TTPVHCC hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực tuyến.
tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
48
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đtheo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
sở kiểm định khí thải hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0.5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ (đủ thành phần
theo quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch
kiểm tra, đánh giá thực tế).
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghithông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kim
soát; Bản dự
thảo thông
báo tiếp nhận
hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản Dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
đã được
kiểm duyệt
(ký nháy)
49
Phòng chuyên
môn
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
1.0 ngày
làm việc
Bạn dự thảo
đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo tiếp nhận hồ sơ.
(Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường bưu
chính).
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
1.0 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ; phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế
Mời đại diện các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần theo
Giấy mời thời
điểm tổ chức
kiểm tra)
08 ngày
làm việc
Biên bản kiểm
tra, đánh giá
theo mẫu số
02 Phụ lục
VIII tại Thông
tư số
46/2024/TT-
BGTVT (Đạt
hoặc không
đạt yêu cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
50
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.5
Hoàn thiện hồ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
TTPVHCC
0.25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập sở đăng kiểm
khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện
trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu cầu.
Quá thời hạn này, tổ chức thành lập sở đăng kiểm khí thải xe tô, xe gắn
máy thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không
đạt, tổ chức thành lập sở đăng kiểm khí thải xe tô, xe gắn máy gửi văn
bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở y dựng Hà Nội. Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Xây dựng Hà Nội thực
hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng
thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy.
4
BIỂU MẪU
51
1. Mẫu Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động; bn thông
tin v sở đăng kiểm khí thi xe tô, xe gn máy; danh sách trích ngang
nhân lc của cơ sở đăng kiểm; danh sách thiết b kim tra của cơ sở đăng kiểm;
2. Mu Thông báo b sung, hoàn thin h i với trường hp np qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu có);
3. Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (nếu có);
4. Mu Thông báo tiếp nhn h sơ (nếu có);
5. Mu Thông báo t chi tiếp nhn h sơ (nếu có);
6. Mu Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu (nếu có);
7. Mu S theo dõi h sơ (nếu có).
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT
ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
TÊN T CHC THÀNH
LẬP CƠ S ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG
KIM
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại: □ Mất □ Hỏng □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt
động số ....):………………………………………………………………
(1)
………… cam kết
các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
T CHC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
52
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện đo
khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc thành
lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới giấy chứng nhận.
53
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số
hộ chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định ngày ... tháng ... năm của ...)
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình
trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
T CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
54
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mã số hồ sơ: ....
(1)
....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
Người liên hệ:
Điện thoại:
II. Tiến trình
1. Thành phần hồ sơ
Không
1.1
Văn bản đề nghị
1.2
Bản vẽ bố trí chung
1.3
Danh sách trích ngang nhân lực
1.4
Danh sách thiết bị kiểm tra
1.5
Tài liệu khác (nếu có):
......................................................................................................
......................................................................................................
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
Người nộp:
Người nhận:
Lịch kiểm tra, đánh giá:
3. Kiểm tra, đánh giá thực tế
3.1
Lần thứ nhất:
3.1.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.1.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
3.1.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.1.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
3.2
Lần thứ hai:
3.2.1
Người phân công:
Ngày phân công:
3.2.2
Người đánh giá 1:
Ngày đánh giá:
Người đánh giá ...:
Ngày đánh giá:
55
3.2.3
Trưởng đoàn:
Ngày xác nhận:
3.2.4
Kết quả đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt u cầu
4. Soát xét
(3)
Người soát xét:
Ngày soát xét:
5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ
Ngày bàn giao:
Người giao:
Người nhận:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ
sơ;
(2)
Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Ni dung ghi trên giy chng nhn.
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO TIP NHN H
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm:
…………………………………..
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email:
…………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại:
…………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
2
Bản vẽ bố trí chung
3
Danh sách trích ngang nhân lực
4
Danh sách thiết bị kiểm tra
5
Tài liệu khác (nếu có):
56
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm
tra, đánh giá dự kiến vào ngày …Sở Xây dựng thông báo đ
(3)
được để
lên kế hoạch chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu h sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm.
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
UBND THÀNH PH HÀ NI
S XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …..TB-SXD Hà Ni, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mi
□ Cấp li
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy:
□ Cấp mi
□ Cấp li
II. do từ chối: hồ không đầy đủ theo quy định tại Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
III. Các tài liệu còn thiếu:
57
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
………………………………………….……………….…………………………….
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- …;
- Lưu…
…….. ngày … tháng… năm….
Người lp thông báo
(Ký, ghi rõ h tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
ỦY BAN NHÂN DÂN……
S XÂY DNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày ……
tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
58
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1174/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1174/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1174/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×