• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1276/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/11/2026 08:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1276/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1276/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1276/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1276/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp Hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: số 1288/QĐ-BXD
ngày 22/07/2026 công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực
Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; số 1536/QĐ-BXD ngày
1276
30
10
28/8/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Quyết định của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công:
số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/08/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội;số 1176/QĐ-TTPVHCC
ngày 17/09/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số
nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại Công văn
số 21178/SXD-VP ngày 24/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 01 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử sau đây hết hiệu lực: số QT-84, QT-
85, QT-86, QT-87, QT-88, QT-89, QT-90 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
671/QĐ-TTPVHCC ngày 28/4/2025; Quyết định số 1174/QĐ-TTPVHCC ngày
16/9/2026.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban,
ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
1
Phụ lục I:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Trang
1.
1.001322
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
02
2.
1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
16
3.
1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
33
4.
1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
47
5.
1.013089
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn kiểm định
64
6.
1.013092
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng.
68
7.
1.013097
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
75
8.
1.013101
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy (bao gồm kiểm định lần đầu, kiểm định
định kỳ và xe có đăng ký tạm thời)
81
9.
1.005103
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định
kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm
thời
89
10.
1.013206
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
98
2
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI
QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới (Mã TTHC: 1.001322)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách
nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt
động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm
phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 1536/QĐ-BXD ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1176/QĐ-TTPVHCC ngày 17/9/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
* Trường hợp đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận:
1
Văn bản đề nghị;
X
2
Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí
dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết
bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
X
3
3
Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT;
X
4
Danh sách trích ngang nhân lực;
X
5
Danh sách thiết bị kiểm tra.
X
* Trường hợp kiểm tra xác nhận lại:
1
Văn bản đề nghị kiểm tra xác nhận lại.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
(Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
(TTPVHCC)
Giờ hành
chính
trong
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
4
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ
theo quy định, lập phiếu kiểm
soát quá trình kiểm tra, đánh
giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
ngày làm
việc
- Thông báo bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (đối với
trường hợp nộp
qua hệ thống bưu
chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ
công trực tuyến)
-Phiếu kiểm soát
hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0,5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (đủ thành phần theo
quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra,
đánh giá thực tế.
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghi rõ thông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
hồ sơ; Bản dự
thảo thông báo
tiếp nhận hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,5 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đã
được ký kiểm
duyệt (ký nháy)
B4.3
Phô tô, đóng dấu Thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ sơ
5
B4.4
Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường bưu
chính Thông báo tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Thông báo tiếp
nhận hồ sơ, phiếu
kiểm soát hồ sơ,
sổ theo dõi hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế (Khi có tổ chức đánh giá sự
phù hợp, việc kiểm tra, đánh
giá được thay thế bằng kết quả
đánh giá, chứng nhận cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và
vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp)
Mời đại diện Cục
Đăng kiểm Việt
Nam, các cơ
quan và phòng,
ban đơn vị có
liên quan (thành
phần theo Giấy
mời thời điểm tổ
chức kiểm tra)
08 ngày
Biên bản kiểm
tra, đánh giá theo
mẫu quy định tại
Thông tư số
46/2024/TT-
BGTVT (kết quả
kiểm tra đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Bản dự thảo Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Văn phòng
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới đã
được ký kiểm
duyệt (ký nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng, Lãnh
đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới
B5.1.5
Hoàn thiện hồ sơ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động kiểm định
xe cơ giới, phiếu
6
kiểm soát hồ sơ,
sổ theo dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm khắc
phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong
thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá
thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thực hiện trình tự, thủ
tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Xây dựng
Hà Nội. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
Sở Xây dựng Hà Nội thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các
bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Thông báo tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Biên bản kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
7
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao
thông đường bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ kiểm tra xác nhận lại
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
5. Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết luận
tại biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động số ............ ngày ....../....../......):...................
..................................................................................................................................................
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa
điểm), tăng thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù hợp).
□ Danh sách trích ngang nhân lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài liệu): .............................................................
…………(1)………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong trường hợp đề nghị
cấp lại;
8
(2)
Cơ quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
9
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không)(1)
Kinh nghiệm
thực hiện
công tác
kiểm định
(tháng)
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
II. Bộ phận kiểm định
III. Bộ phận văn phòng
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Ghi rõ thời gian kỷ luật nếu có.
10
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
11
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
□
2
Bản vẽ bố trí chung
□
3
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2)
□
4
Danh sách trích ngang nhân lực
□
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
□
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
□
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra
xác nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây dựng thông báo để …
(3)
… được rõ để lên kế hoạch
chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù
hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ
trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra, xác nhận;
(3)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
12
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số ........................
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
13
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mã số hồ sơ: ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại …(2) …, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành
viên sau:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới …(3) … và kết luận như
sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
(ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
............................................................................................................................................
kiểm tra xác nhận ................................................................................................................
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy (4):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
III. Các nội dung khác (nếu có)
............................................................................................................................................
IV. Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Các loại phương tiện được kiểm định
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Lý do:
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm
(hoặc Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm), 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu
tại Sở Xây dựng./.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá;
(3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập;
đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
14
(4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm
tra xác nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
15
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới số
(3)
…
ngày … tháng … năm ...
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm
(4)
………,ngày ……
tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới……………..…….. (5)..................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định ……
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định ……
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra xác nhận và chứng
nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:.............................................
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra xác nhận hoặc số Báo cáo đánh giá, số Giấy chứng nhận sự phù hợp của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới hoặc cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định. Chỉ ghi
nội dung được chứng nhận (Ví dụ: xe hạng nhẹ sử dụng động cơ xăng, diesel và động cơ điện hoặc xe hạng nhẹ (có
khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≤ 3,5 tấn) và xe hạng nặng (có khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≥ 3,5 tấn) sử dụng
động cơ xăng, diesel);
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
16
2. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã
TTHC: 1.001296)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng Hà Nội chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng
kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 1536/QĐ-BXD ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1176/QĐ-TTPVHCC ngày 17/9/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
bị mất hoặc cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội
dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động:
1
Văn bản đề nghị.
X
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
bị hỏng:
1
Văn bản đề nghị;
X
17
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới bị hỏng.
X
* Trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
1
Văn bản đề nghị;
X
2
Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin
địa giới hành chính.
X
* Trường hợp do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị
kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
1
Văn bản đề nghị;
X
2
Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí
dây chuyền kiểm định thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết
bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
X
3
Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT;
X
4
Danh sách trích ngang nhân lực;
X
5
Danh sách thiết bị kiểm tra.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: 01 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
(Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
18
Không có.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung
đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ
theo quy định, lập phiếu kiểm
soát quá trình kiểm tra, đánh
giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
(TTPVHCC)
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
19
thời gian
0,25 ngày
làm việc)
B4
Rà soát hồ sơ lưu trữ, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,75 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
B5
Dự thảo, in và trình lãnh đạo
phòng Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B6
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới đã
được ký duyệt
B7
Phô tô đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
B8
Hoàn thiện hồ sơ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới, phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
3.7.2
Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
20
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ
theo quy định, lập phiếu kiểm
soát quá trình kiểm tra, đánh
giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0,5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (đủ thành phần
theo quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch
kiểm tra, đánh giá thực tế.
21
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghi rõ thông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Bản dự thảo
thông báo tiếp
nhận hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản Dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu và phát hành
Thông báo tiếp nhận hồ sơ.
(Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường bưu
chính).
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ, trong đó
ghi rõ thông
tin về lịch
kiểm tra, đánh
giá thực tế đã
được đóng
dấu; phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế (Khi có tổ chức đánh giá sự
phù hợp, việc kiểm tra, đánh
giá được thay thế bằng kết quả
đánh giá, chứng nhận cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và
vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy của tổ chức
đánh giá sự phù hợp)
Mời đại diện
Cục Đăng kiểm
Việt Nam, các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần theo
Giấy mời thời
điểm tổ chức
kiểm tra)
08 ngày
Biên bản kiểm
tra, đánh giá
theo mẫu quy
định tại Thông
tư số
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
22
kiểm định xe
cơ giới
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
B5.1.5
Hoàn thiện hồ sơ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định xe
cơ giới, phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện
trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không đạt yêu cầu.
Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thực hiện trình
tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành
lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở
Xây dựng Hà Nội. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Sở Xây dựng Hà Nội thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng
nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
23
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Thông báo tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Biên bản kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
24
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………
(2)
………………
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao
thông đường bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ kiểm tra xác nhận lại
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
5. Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết luận
tại biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động số ............ ngày ....../....../......):...................
..................................................................................................................................................
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa
điểm), tăng thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù hợp).
□ Danh sách trích ngang nhân lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài liệu): .............................................................
…………(1)………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong trường hợp đề nghị
cấp lại;
25
(2)
Cơ quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
26
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không)(1)
Kinh nghiệm
thực hiện
công tác
kiểm định
(tháng)
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
II. Bộ phận kiểm định
III. Bộ phận văn phòng
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Ghi rõ thời gian kỷ luật nếu có.
27
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
28
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
□
2
Bản vẽ bố trí chung
□
3
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ
chức đánh giá sự phù hợp (2)
□
4
Danh sách trích ngang nhân lực
□
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
□
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
□
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra
xác nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây dựng thông báo để …
(3)
… được rõ để lên kế hoạch
chuẩn bị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù
hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ
trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra, xác nhận;
(3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
29
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số ........................
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
30
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mã số hồ sơ: ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại …(2) …, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành
viên sau:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới …(3) … và kết luận như
sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
(ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
............................................................................................................................................
kiểm tra xác nhận ................................................................................................................
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy (4):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
III. Các nội dung khác (nếu có)
............................................................................................................................................
IV. Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Các loại phương tiện được kiểm định
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Lý do:
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm
(hoặc Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm), 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu
tại Sở Xây dựng./.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở
đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá;
(3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập;
đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
31
(4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm
tra xác nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
32
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới số
(3)
…
ngày … tháng … năm ...
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm
(4)
………,ngày ……
tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới……………..…….. (5)..................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định ……
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định ……
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra xác nhận và
chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:..........................................
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra xác nhận hoặc số Báo cáo đánh giá, số Giấy chứng nhận sự phù hợp của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới hoặc cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định. Chỉ
ghi nội dung được chứng nhận (Ví dụ: xe hạng nhẹ sử dụng động cơ xăng, diesel và động cơ điện hoặc xe hạng nhẹ
(có khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≤ 3,5 tấn) và xe hạng nặng (có khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≥ 3,5 tấn) sử
dụng động cơ xăng, diesel);
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
33
3. Quy trình cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy (Mã TTHC: 1.013105)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi là cơ sở kiểm
định khí thải)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây
dựng Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng
kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 1536/QĐ-BXD ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1176/QĐ-TTPVHCC ngày 17/9/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị;
X
2
Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện
được vị trí kiểm tra;
X
3
Danh sách trích ngang nhân lực;
X
4
Danh sách thiết bị kiểm tra;
X
5
Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
X
34
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
(Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
35
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
0,5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (đủ thành phần
theo quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch
kiểm tra, đánh giá thực tế.
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghi rõ thông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Bản dự thảo
thông báo tiếp
nhận hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Phô tô, đóng dấu Thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ
B4.4
Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường bưu
chính Thông báo tiếp nhận hồ
sơ.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ, phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế
Mời đại diện
Cục Đăng kiểm
08 ngày
Biên bản kiểm
tra, đánh giá
36
Việt Nam, các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần theo
Giấy mời thời
điểm tổ chức
kiểm tra)
theo mẫu số
02 Phụ lục
VIII tại Thông
tư số
46/2024/TT-
BGTVT (kết
quả kiểm tra
đạt hoặc
không đạt yêu
cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Văn phòng
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
37
B5.1.5
Hoàn thiện hồ sơ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không
đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải thực
hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá
lại đến Sở Xây dựng Hà Nội. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị, Sở Xây dựng Hà Nội thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp
giấy chứng nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng
thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Thông báo tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Biên bản kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
38
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………(2)………………
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường
bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: ……………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….……
3. Số điện thoại: ................................................Email: ...........................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ kiểm tra xác nhận lại
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
5. Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết luận
tại biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động số ............ ngày
....../....../......):.........................................................................................................................
............................................................................................................................................
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa
điểm), tăng thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù hợp).
□ Danh sách trích ngang nhân lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài liệu): ........................................................
…………(1)………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong
trường hợp đề nghị cấp lại;
39
(2) Cơ quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
40
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không)(1)
Kinh nghiệm
thực hiện
công tác
kiểm định
(tháng)
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
II. Bộ phận kiểm định
III. Bộ phận văn phòng
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Ghi rõ thời gian kỷ luật nếu có.
41
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
42
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
□
2
Bản vẽ bố trí chung
□
3
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp (2)
□
4
Danh sách trích ngang nhân lực
□
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
□
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
□
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra xác
nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây dựng thông báo để …
(3)
… được rõ để lên kế hoạch chuẩn
bị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh
giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải
thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra, xác nhận;
(3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
43
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số ........................
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
44
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mã số hồ sơ: ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại ……(2) ……, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các
thành viên sau:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải …(3)… và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ
giới(ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy(4)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
III. Các nội dung khác (nếu có)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Số lượng thiết bị kiểm định khí thải:…………………………………......................
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Lý do: ……………………………………………………………………………...
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 lưu tại cơ sở kiểm định khí
thải (hoặc Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải) và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./.
45
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá;
(3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập.
Đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của ổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm
tra xác nhận.
46
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
…
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày …… tháng
…… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
…
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Số lượng thiết bị phân tích khí thải: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra
xác nhận và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:……………………..
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
47
4. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy (Mã TTHC: 1.013110)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi là cơ sở kiểm định
khí thải)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây
dựng Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt,
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng
kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
- Quyết định số 1536/QĐ-BXD ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1176/QĐ-TTPVHCC ngày 17/9/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy bị mất:
1
Văn bản đề nghị;
X
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị hỏng:
1
Văn bản đề nghị;
X
2
Giấy chứng nhận bị hỏng.
X
48
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi thông tin địa giới hành
chính ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy:
1
Văn bản đề nghị;
X
2
Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin
địa giới hành chính.
X
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
1
Văn bản đề nghị kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm
định khí thải;
X
2
Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện
được vị trí kiểm tra;
X
3
Danh sách trích ngang nhân lực;
X
4
Danh sách thiết bị kiểm tra;
X
5
Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Lựa chọn một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
(Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có.
49
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành
chính.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0,25 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
50
B4
Rà soát hồ sơ lưu trữ, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,75 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5
Dự thảo, in và trình lãnh đạo
phòng Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B6
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký duyệt
B7
Phô tô đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B8
Hoàn thiện hồ sơ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi hồ sơ
51
3.7.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có
thể nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống dịch
vụ công trực tuyến.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Trường hợp nộp trực tiếp:
TTPVHCC kiểm tra thành
phần hồ sơ trong ngày làm việc,
nếu chưa đầy đủ theo quy định
thì hướng dẫn tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải hoàn
thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo
quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá.
- Trường hợp nộp qua hệ thống
bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định,
TTPVHCC thông báo cho tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải; nếu đầy đủ theo quy
định, lập phiếu kiểm soát quá
trình kiểm tra, đánh giá.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
-Thông báo
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
B3
Bàn giao hồ sơ: Thành phần
theo mục 3.2
- TTPVHCC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn giao
sau khi
nhận
được hồ
sơ trong
thời gian
0,5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (đủ thành phần
theo quy định), lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch
kiểm tra, đánh giá thực tế.
52
B4.1
Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ
sơ, trong đó ghi rõ thông tin về
lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát; Bản dự
thảo thông
báo tiếp nhận
hồ sơ
B4.2
Trình lãnh đạo phòng bản Dự
thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
đã được ký
kiểm duyệt
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở thông báo
tiếp nhận hồ sơ.
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Bản dự thảo
đã được ký
duyệt
B4.4
Phô tô, đóng dấu và phát hành
Thông báo tiếp nhận hồ sơ.
(Chuyển TTPVHCC hoặc phát
hành văn bản theo đường bưu
chính).
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn, TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ; phiếu
kiểm soát hồ
sơ, sổ theo dõi
hồ sơ
B5
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế
Mời đại diện
Cục Đăng kiểm
Việt Nam, các
cơ quan và
phòng, ban đơn
vị có liên quan
(thành phần theo
Giấy mời thời
điểm tổ chức
kiểm tra)
08 ngày
Biên bản kiểm
tra, đánh giá
theo mẫu số
02 Phụ lục
VIII tại Thông
tư số
46/2024/TT-
BGTVT (Đạt
hoặc không
đạt yêu cầu)
B5.1
Nếu kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu
B5.1.1
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Bản dự thảo
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.2
Trình lãnh đạo phòng ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn,
Chuyên viên
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
53
Phòng chuyên
môn
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký kiểm
duyệt (ký
nháy)
B5.1.3
Trình lãnh đạo Sở ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy đã
được ký duyệt
B5.1.4
Phô tô, đóng dấu Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
B5.1.5
Hoàn thiện hồ sơ bàn giao
TTPVHCC hoặc phát hành
theo đường bưu chính
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy,
phiếu kiểm
soát hồ sơ, sổ
theo dõi hồ sơ
B5.2
Nếu kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định
khí thải khắc phục các nội dung không đạt và việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày có thông báo các nội dung không
đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải thực
hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu. Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ
chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá
lại đến Sở Xây dựng Hà Nội. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị, Sở Xây dựng Hà Nội thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp
giấy chứng nhận (theo các bước từ B4 đến B5).
B5.3
Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng
thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
54
4
BIỂU MẪU
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Thông báo tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ;
- Mẫu Biên bản kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
55
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………(2)………………
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường
bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: ……………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….……
3. Số điện thoại: ................................................Email: ...........................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ kiểm tra xác nhận lại
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
5. Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết luận
tại biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động số ............ ngày
....../....../......):.........................................................................................................................
............................................................................................................................................
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa
điểm), tăng thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù
hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù hợp).
□ Danh sách trích ngang nhân lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài liệu): ........................................................
…………(1)………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong
trường hợp đề nghị cấp lại;
56
(2) Cơ quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
57
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số CCCD/
Số Căn
cước/ Số hộ
chiếu
Chức
danh/
chức vụ
Số Chứng
chỉ ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không)(1)
Kinh nghiệm
thực hiện
công tác
kiểm định
(tháng)
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
II. Bộ phận kiểm định
III. Bộ phận văn phòng
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Ghi rõ thời gian kỷ luật nếu có.
58
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
59
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ
(1)
: ……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………...
Người liên hệ: …………………………………….. Số điện thoại: …………………….
TT
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị
□
2
Bản vẽ bố trí chung
□
3
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp (2)
□
4
Danh sách trích ngang nhân lực
□
5
Danh sách thiết bị kiểm tra
□
6
Tài liệu khác (nếu có):
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
□
Hồ sơ đề nghị của …
(3)
… đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra xác
nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây dựng thông báo để …
(3)
… được rõ để lên kế hoạch chuẩn
bị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh
giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải
thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra, xác nhận;
(3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
60
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ
Kính gửi: ………
(1)
…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số ........................
III. Các tài liệu còn thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
………………………………………….……………….…………………………….…
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
…… ngày … tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
61
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mã số hồ sơ: ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại ……(2) ……, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các
thành viên sau:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải …(3)… và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ
giới(ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy(4)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
III. Các nội dung khác (nếu có)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Số lượng thiết bị kiểm định khí thải:…………………………………......................
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Lý do: ……………………………………………………………………………...
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 lưu tại cơ sở kiểm định khí
thải (hoặc Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải) và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./.
62
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá;
(3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập.
Đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm
tra xác nhận.
63
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
…
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày …… tháng
…… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
…
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Số lượng thiết bị phân tích khí thải: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra
xác nhận và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:……………………..
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
64
5. Quy trình cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường
hợp miễn kiểm định (Mã TTHC: 1.013089)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (chủ xe). Mang giấy tờ xe nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc nộp trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
- Cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Đối tượng xe miễn kiểm định là xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng chưa qua sử dụng, có năm sản xuất đến năm nộp hồ sơ miễn kiểm
định dưới 02 năm (năm sản xuất cộng 01 năm), trừ trường hợp: xe đã cải tạo, xe
chưa được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong
sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu.
3.2
Cơ sở pháp lý:
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư
số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
65
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ phải nộp:
- Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản
chà số khung, số động cơ của xe (được dán trên Phiếu
xuất xưởng hoặc Giấy chứng nhận/Thông báo miễn
kiểm tra chất lượng xe nhập khẩu).
- Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc
khoảng từ 30 độ đến 45 độ phía trước và phía sau (thể
hiện rõ biển số xe). Ảnh chụp phải đảm bảo có độ
phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện
thời gian thực khi chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ,
phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75%
diện tích khung ảnh.
- Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản
xuất trong nước) hoặc bản sao Thông báo miễn/Giấy
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (xe nhập khẩu).
Người nộp hồ sơ chỉ nộp trong trường hợp dữ liệu của
Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp
sự cố khách quan.
X
X
X
3.3
Giấy tờ phải xuất trình:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận
đăng ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định
danh điện tử VNeID, VneTraffic).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu
áp lực (đối với xe có lắp các thiết bị này).
X
X
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
66
3.5
Thời hạn giải quyết:
04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15, Quốc lộ 6, P. Yên Nghĩa, TP. Hà Nội;
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Số 2 Ngõ 550 Phố Chùa Thông, P. Sơn Tây,
TP. Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua hệ thống bưu chính.
Phí, lệ phí và Giá dịch vụ:
3.7
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
- Giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần
đầu: 46.000 đồng/xe.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm
căn cứ hồ sơ đề nghị thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử,
tem kiểm định.
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Cơ sở đăng kiểm kiểm tra đối
chiếu sự phù hợp của ảnh xe thực
tế nộp trong hồ sơ với ảnh xe mẫu
đã được chứng nhận đối với xe
nhập khẩu hoặc xe sản xuất, lắp
ráp. Lập phiếu kiểm soát, lập
- Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 02
giờ sau
khi nhận
đủ hồ sơ
Biểu mẫu
theo Thông
tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
67
phiếu hồ sơ phương tiện và hồ sơ
phương tiện.
Việc lập Phiếu hồ sơ phương tiện
được phần mềm tự động lập căn
cứ trên cơ sở dữ liệu của Cục
Đăng kiểm Việt Nam.
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám
đốc/Phó Giám đốc Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
xem xét, phê duyệt.
Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm xe
cơ giới Hà Nội
Tối đa 01
giờ
B3
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân viên
hỗ trợ hoạt động kiểm định vào
Sổ theo dõi GCNKĐ, Tem kiểm
định, phô tô hồ sơ lưu và hoàn
thiện hồ sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định bản điện
tử.
- Tem kiểm
định.
(theo Thông
tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
4
BIỂU MẪU
* Biểu mẫu đính kèm Quy trình: Không có.
* Biểu mẫu không đính kèm Quy trình:
- Giấy chứng nhận kiểm định;
- Tem kiểm định.
Ghi chú: Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định là mẫu kết quả giải quyết
TTHC (mẫu tại Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng), do cơ sở đăng kiểm cấp từ phần mềm quản lý của Cục Đăng kiểm
Việt Nam.
68
6. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (Mã TTHC: 1.013092)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (chủ xe). Mang giấy tờ xe nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
- Cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
3.1
- Việc cấp lại được thực hiện trong các trường hợp: giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng; bị mất; xe thay đổi chứng nhận đăng ký
xe, biển số xe; xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải sang có kinh
doanh vận tải hoặc ngược lại; xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo. Tổ
chức, cá nhân không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm định lại.
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định được cấp lại bởi cơ sở đăng kiểm đã
cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trước đó và có thời hạn hiệu lực
cùng với thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định đã cấp.
Riêng đối với trường hợp xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải sang
có kinh doanh vận tải hoặc ngược lại dẫn đến thay đổi chu kỳ kiểm định, thời hạn
hiệu lực của giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cấp lại được xác định theo
quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
Trường hợp cơ sở đăng kiểm đã cấp giấy chứng nhận kiểm định bị thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới thì việc cấp lại được thực
hiện bởi cơ sở đăng kiểm được chỉ định nhận bàn giao hồ sơ.
3.2
Cơ sở pháp lý:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
69
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
3.3
* Giấy tờ phải nộp:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành
kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cũ (đối
với trường hợp bị hỏng hoặc sai thông tin).
- Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc
khoảng từ 30 độ đến 45 độ phía trước và phía sau (thể
hiện rõ biển số xe). Ảnh chụp phải đảm bảo có độ phân
giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian
thực khi chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp
ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu 75% diện tích khung
ảnh (đối với trường hợp xe thay đổi biển số xe (bao gồm
cả trường hợp xe thay đổi màu nền của biển số)).
- Ảnh chụp thể hiện xe có lắp đặt thiết bị giám sát hành
trình, camera người lái, camera khoang hành khách đối
với xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải
sang có kinh doanh vận tải.
* Giấy tờ xuất trình:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
X
X
X
X
X
X
70
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng
ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh
điện tử VNeID, VneTraffic).
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
3.5
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng
nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất;
tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển
số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
3.6
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15, Quốc lộ 6, P. Yên Nghĩa, TP. Hà Nội;
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Số 2 Ngõ 550 Phố Chùa Thông, P. Sơn Tây, TP.
Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua hệ thống bưu chính.
Phí, lệ phí:
3.7
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
3.8
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông
tin, cơ sở đăng kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định
trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
B1
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
Tối đa 02
giờ sau khi
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
71
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Thu hồi giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định bị sai.
+ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ theo
quy định.
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
nhận đủ hồ
sơ
BXD ngày
15/6/2026
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám
đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
xe cơ giới Hà
Nội
Tối đa 01
giờ
B3
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân viên hỗ
trợ hoạt động kiểm định vào Sổ
theo dõi GCNKĐ, Tem kiểm định,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện hồ
sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định bản điện
tử.
- Tem kiểm
định.
(theo Thông tư
số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
2. Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định bị hỏng
nhưng có đủ thông tin để xác định số sêri hoặc biển số xe, cơ sở đăng
kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong 04 giờ
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Thu hồi giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định bị hỏng.
+ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ theo
quy định.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 02
giờ sau khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
72
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám
đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
xe cơ giới Hà
Nội
Tối đa 01
giờ
B3
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân viên hỗ
trợ hoạt động kiểm định vào Sổ
theo dõi GCNKĐ, Tem kiểm định,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện hồ
sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định bản điện
tử.
- Tem kiểm
định.
(theo Thông tư
số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
3. Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm
định bị mất đồng thời hoặc chỉ bị mất một trong hai hoặc giấy chứng
nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị hỏng nhưng không có
đủ thông tin để xác định số sêri hoặc biển số xe, cơ sở đăng kiểm lập
giấy tiếp nhận thông tin báo mất, đăng tải thông tin báo mất giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm định trên phần mềm quản lý phương tiện vi
phạm của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông
tin báo mất nếu không được tìm thấy, người nộp hồ sơ mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất và giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm
định (không bị mất) tới cơ sở đăng kiểm nộp lại để được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày làm việc.
Ghi chú: Thời gian chờ 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất không
tính vào thời gian thực hiện các bước của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Lập giấy tiếp nhận thông tin báo
mất, đăng tải thông tin báo mất
giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định trên phần mềm quản lý
phương tiện vi phạm của Cục
Đăng kiểm Việt Nam.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 02
giờ sau khi
nhận đủ
hồ sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
73
- Sau 15 ngày kể từ ngày đăng
thông tin báo mất, người nộp hồ
sơ mang theo giấy tiếp nhận
thông tin báo mất và giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm định
(không bị mất).
B2
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Nộp giấy tiếp nhận thông tin
báo mất và giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định (không bị
mất).
+ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ theo
quy định.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 03
giờ sau khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
B3
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám
đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
xe cơ giới Hà
Nội
Tối đa 02
giờ
B4
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân viên hỗ
trợ hoạt động kiểm định vào Sổ
theo dõi GCNKĐ, Tem kiểm định,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện hồ
sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định bản điện
tử.
- Tem kiểm
định.
(theo Thông tư
số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
4
BIỂU MẪU
* Biểu mẫu đính kèm Quy trình:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
* Biểu mẫu không đính kèm Quy trình:
- Giấy chứng nhận kiểm định.
- Tem kiểm định.
Ghi chú: Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định là mẫu kết quả giải quyết
TTHC (mẫu tại Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng), do cơ sở đăng kiểm cấp từ phần mềm quản lý của Cục Đăng kiểm
Việt Nam.
74
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
□ Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định
□ Tem kiểm định
□ GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Người nộp hồ sơ:...............................................................................................................
Số căn cước / căn cước công dân / hộ chiếu: ...................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Số điện thoại: ....................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Chủ xe: ...........................................................................................................................
- Biển số xe: .......................................... Số khung: ..........................................................
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp (nếu có): ………………………………………......
- Ký hiệu thiết kế: …………………………………………………………………….....
- Loại phương tiện: …………………………………………………………………........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem GCN )
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (người nộp hồ sơ) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung
thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ……
Người nộp hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
75
7. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mã TTHC: 1.013097)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (chủ xe). Mang giấy tờ xe nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
- Cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
3.1
Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng, sai thông
tin.
3.2
Cơ sở pháp lý:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư
số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và
76
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
3.3
*Giấy tờ phải nộp:
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục IX Thông
tư số 30/2026/TT-BXD.
- Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai thông tin
(trường hợp bị hỏng hoặc bị sai thông tin).
*Giấy tờ xuất trình:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng
ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh
điện tử VNeID, VneTraffic).
X
X
X
X
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.5
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử
được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt
Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15, Quốc lộ 6, P. Yên Nghĩa, TP. Hà Nội;
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Số 2 Ngõ 550 Phố Chùa Thông, P. Sơn Tây,
TP. Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Kiểm tra xe: trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm.
Phí, lệ phí và Giá dịch vụ:
3.7
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
77
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện
tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm
Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Cấp lại đối với trường hợp giấy
chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng:
căn cứ hồ sơ cải tạo lưu trữ hoặc
dữ liệu lưu trữ trên phần mềm
quản lý xe cải tạo, cơ sở đăng
kiểm thực hiện cấp lại giấy
chứng nhận cải tạo.
+ Cấp lại đối với trường hợp giấy
chứng nhận cải tạo sai thông tin:
căn cứ dữ liệu lưu trữ trên phần
mềm quản lý xe cải tạo và hồ sơ
cải tạo lưu trữ, trường hợp đủ căn
cứ xác định giấy chứng nhận cải
tạo đã cấp sai thông tin, cơ sở
đăng kiểm thực hiện điều chỉnh
thông tin và cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 04
giờ kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm xe
cơ giới Hà
Nội
Tối đa 02
giờ
78
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó Giám
đốc phê duyệt, nhân viên hỗ trợ
hoạt động kiểm định vào Sổ theo
dõi cấp Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới/xe máy chuyên dùng cải
tạo, phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện
hồ sơ lưu trữ.
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới/xe máy
chuyên dùng
cải tạo
2. Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Cấp lại đối với trường hợp giấy
chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng:
căn cứ hồ sơ cải tạo lưu trữ hoặc
dữ liệu lưu trữ trên phần mềm
quản lý xe cải tạo, cơ sở đăng
kiểm thực hiện cấp lại giấy
chứng nhận cải tạo.
+ Cấp lại đối với trường hợp giấy
chứng nhận cải tạo sai thông tin:
căn cứ dữ liệu lưu trữ trên phần
mềm quản lý xe cải tạo và hồ sơ
cải tạo lưu trữ, trường hợp đủ căn
cứ xác định giấy chứng nhận cải
tạo đã cấp sai thông tin, cơ sở
đăng kiểm thực hiện điều chỉnh
thông tin và cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 08
giờ kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm xe
cơ giới Hà
Nội
Tối đa 02
giờ
79
B3
Sau khi được Giám đốc/Phó Giám
đốc phê duyệt, nhân viên hỗ trợ
hoạt động kiểm định vào Sổ theo
dõi cấp Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới/xe máy chuyên dùng cải
tạo, phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện
hồ sơ lưu trữ.
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới/xe máy
chuyên dùng
cải tạo
4
BIỂU MẪU
* Biểu mẫu đính kèm Quy trình:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định;
* Biểu mẫu không đính kèm Quy trình:
- Giấy chứng nhận cải tạo.
Ghi chú: Giấy chứng nhận cải tạo là mẫu kết quả giải quyết TTHC (mẫu tại Quyết
định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng), do cơ sở
đăng kiểm cấp từ phần mềm quản lý của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
80
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
□ Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định
□ Tem kiểm định
□ GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Người nộp hồ sơ:...............................................................................................................
Số căn cước / căn cước công dân / hộ chiếu: ...................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Số điện thoại: ....................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Chủ xe: ...........................................................................................................................
- Biển số xe: .......................................... Số khung: ..........................................................
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp (nếu có): ………………………………………......
- Ký hiệu thiết kế: …………………………………………………………………….....
- Loại phương tiện: …………………………………………………………………........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem GCN )
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (người nộp hồ sơ) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung
thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ……
Người nộp hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
81
8. Quy trình cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm
định lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời) (Mã TTHC: 1.013101)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ và
xe có đăng ký tạm thời).
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (chủ xe). Mang giấy tờ xe nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
- Cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện không thuộc danh sách bị cảnh báo vi phạm.
- Đáp ứng tiêu chuẩn về khí thải theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành
(QCVN 99:2025/BNNMT hoặc các QCVN tương đương).
3.2
Cơ sở pháp lý:
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ
tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
3.3
(1) Đối với Kiểm định lần đầu:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản
chà số khung, số động cơ của xe được dán trên Phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với xe sản xuất, lắp
ráp hoặc Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng
nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe nhập khẩu;
X
82
+ Ảnh chụp xe bao gồm: 02 ảnh tổng thể chéo góc
khoảng từ 30 độ đến 45 độ bên trái, phía trước và bên
phải, phía sau (thể hiện rõ biển số xe), ảnh chụp phải
đảm bảo có độ phân giải tối thiểu 1280x720 pixels, rõ
nét, thể hiện thời gian thực khi chụp (gồm ngày, tháng,
năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối thiểu
75% diện tích khung ảnh (trừ trường hợp phải mang xe
đến cơ sở đăng kiểm).
+ Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối
với xe sản xuất, lắp ráp trong nước) hoặc bản sao Thông
báo miễn hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập
khẩu) hoặc bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe
(đối với xe cải tạo). Người nộp hồ sơ chỉ nộp trong
trường hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa
chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan.
- Giấy tờ xuất trình:
Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng
ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh
điện tử VNeID, VneTraffic).
X
X
X
X
(2) Đối với Kiểm định định kỳ:
- Giấy tờ phải nộp:
Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe
cải tạo chỉ nộp trong trường hợp dữ liệu của Cục Đăng
kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách
quan).
- Giấy tờ xuất trình:
Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng
ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh
điện tử VNeID, VneTraffic).
X
X
X
(3) Đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Trường hợp xe sản xuất, lắp ráp trong nước; xe thuộc
đối tượng nghiên cứu, phát triển có nhu cầu tham gia
giao thông đường bộ: Bản sao Phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng (chỉ nộp trong trường hợp dữ
liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia sẻ được
hoặc gặp sự cố khách quan);
+ Văn bản đề nghị kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải,
X
X
83
bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải theo mẫu số 01 Phụ lục
VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD
cùng bản dịch thuật tiếng Việt có chứng thực phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước
ngoài.
- Giấy tờ xuất trình:
Bản chính Chứng nhận đăng ký xe tạm thời (hoặc bản
điện tử tích hợp trên VNeID).
X
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.5
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả
kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và
kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15, Quốc lộ 6, P. Yên Nghĩa, TP. Hà Nội;
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Số 2 Ngõ 550 Phố Chùa Thông, P. Sơn Tây, TP.
Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Thực hiện kiểm định: Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm hoặc ngoài Cơ sở đăng kiểm
(theo quy định).
3.7
Phí, lệ phí, giá dịch vụ: Không có.
3.8
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Trường hợp không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm:
- Trong thời gian tối đa 04 giờ làm việc.
- Áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu với xe có thời gian tính từ năm
sản xuất không quá 05 năm (trừ trường hợp: xe đã cải tạo động cơ, hệ thống xử lý
khí thải; xe không có trong cơ sở dữ liệu về chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt
Nam).
B1
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo
cho người nộp hồ sơ.
- Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
- Đăng kiểm viên
Tối đa 02
giờ sau khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu
theo Thông tư
số
30/2026/TT-
84
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu:
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ; thực
hiện trình tự cấp Giấy chứng
nhận kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy theo quy định.
BXD ngày
15/6/2026
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám
đốc/Phó Giám đốc Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
xem xét, phê duyệt.
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội
Tối đa 01
giờ
B3
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên hỗ trợ hoạt động kiểm
định vào Sổ theo dõi GCNKĐ,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện
hồ sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ
sơ
Nhân viên hỗ trợ
hoạt động kiểm
định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy (bản
điện tử) (theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
* Trường hợp phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm:
- Áp dụng đối với các trường hợp: Kiểm định lần đầu với xe có thời gian tính từ
năm sản xuất trên 05 năm; xe đã cải tạo động cơ, hệ thống xử lý khí thải; xe không
có trong cơ sở dữ liệu về chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam; xe kiểm
định định kỳ; xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời.
- Người nộp hồ sơ phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm. Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận,
kiểm tra thành phần hồ sơ và trả kết quả trong thời gian tối đa 04 giờ làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo
cho người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối
chiếu xe thực tế với hồ sơ đề
nghị:
+ Trường hợp thông tin thể
hiện trên chứng nhận đăng ký
xe không đúng với biển số xe
hoặc với xe thực tế, cơ sở đăng
kiểm thông báo trên hệ thống
- Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
- Đăng kiểm viên
Tối đa 02
giờ sau khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu
theo Thông tư
số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
85
trực tuyến hoặc gửi trực tiếp
cho người nộp hồ sơ, đồng
thời nhập thông tin vào phần
mềm quản lý phương tiện vi
phạm của Cục Đăng kiểm Việt
Nam.
+ Trường hợp xe thực tế phù
hợp với hồ sơ đề nghị thì cơ sở
đăng kiểm thực hiện kiểm
định khí thải. Việc kiểm định
phải được thực hiện đầy đủ
các hạng mục kiểm tra khí thải
xe mô tô, xe gắn máy quy định
tại quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng.
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám
đốc/Phó Giám đốc Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
xem xét, phê duyệt.
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội
Tối đa 01
giờ
B3
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân
viên hỗ trợ hoạt động kiểm
định vào Sổ theo dõi GCNKĐ,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện
hồ sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ
sơ
Nhân viên hỗ trợ
hoạt động kiểm
định
Tối đa 01
giờ
Giấy chứng
nhận kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy (bản
điện tử) (theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
BIỂU MẪU:
4
* Biểu mẫu đính kèm Quy trình:
- Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá.
* Biểu mẫu không đính kèm Quy trình:
- Bản Thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí
thải.
- Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Ghi chú: Bản Thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử
nghiệm khí thải theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số
30/2026/TT-BXD (Quyết định số 1288/QĐ-BXD không đăng tải nội dung mẫu
này). Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy là mẫu kết quả
giải quyết TTHC (mẫu tại Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ
86
trưởng Bộ Xây dựng), do cơ sở đăng kiểm cấp từ phần mềm quản lý của Cục
Đăng kiểm Việt Nam.
87
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(CƠ SỞ NHẬP KHẨU)
Số: ..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE
CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
Cơ sở nhập khẩu: ……………………………………………….............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email: ………………………..................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại: ...........................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới do công ty chúng tôi nhập khẩu
chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà
trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng
của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp là hoàn toàn chính xác, đồng thời cam kết
tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên
đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
88
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số: ..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi: ………………(1)…………………
I. Biển số xe hoặc số khung(2): ……………….……………….………………….
II. Nội dung không đạt(3):
………………………………………….……………….………………………..……
….…………………………………………………….……………….………….…….
III. Thông tin khác (nếu có):
…………………….……………….…………………………………………….…...
….………….…………...………………….……………….………………………….
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: ….………………….……
……………………………………………………………………….…………………
2. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ xe cải tạo:.........................................
3. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.......................................….....…
…………………………………………………………………………………….……
Cơ sở đăng kiểm ............... thông báo đến người nộp hồ sơ ........................................
….………..được biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
…….., ngày …. tháng .... năm …...
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi đại diện tổ chức hoặc cá nhân nộp hồ sơ;
(2) Ghi biển số đối với trường hợp kiểm định; ghi biển số hoặc số khung (trong trường
hợp xe nhập khẩu đã qua sử dụng), ghi ký hiệu thiết kế đối với trường hợp cải tạo;
(3) Ghi rõ nội dung hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt, nội
dung yêu cầu khắc phục.
89
9. Quy trình cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường
hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe
tạm thời (Mã TTHC: 1.005103)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm
định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (chủ xe). Mang giấy tờ xe nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
- Cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
3.1
- Phương tiện không thuộc danh sách bị từ chối kiểm định theo khoản 1 Điều 43
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Phương tiện đáp ứng các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô, rơ moóc, xe chở
hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trong
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng
(QCVN 122:2024/BGTVT; QCVN 13:2024/BGTVT).
- Phương tiện không có lỗi thiết kế, lắp ráp đã bị triệu hồi trên hệ thống của Cục
Đăng kiểm VN mà chưa thực hiện khắc phục.
3.2
Cơ sở pháp lý:
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2024.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
90
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư
số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
3.3
(1) Đối với Kiểm định lần đầu:
- Giấy tờ phải nộp:
+ Ảnh chụp số khung, số động cơ hoặc ảnh chụp bản
chà số khung, số động cơ của xe được dán trên Phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với xe sản xuất,
lắp ráp hoặc Thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng
nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe nhập khẩu.
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
theo mẫu số 02 của Phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BXD (đối với trường hợp
kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm).
+ Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối
với xe sản xuất, lắp ráp trong nước) hoặc bản sao Thông
báo miễn hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an
X
X
X
X
91
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập
khẩu) hoặc bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe
(đối với xe cải tạo). Người nộp hồ sơ chỉ nộp trong
trường hợp dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa
chia sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan.
- Giấy tờ xuất trình:
+ Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng
ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh
điện tử VNeID, VneTraffic).
+ Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu
áp lực (đối với xe có lắp các thiết bị này).
X
X
X
(2) Đối với Kiểm định định kỳ:
- Giấy tờ phải nộp:
Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm theo
mẫu số 02 của Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư số 30/2026/TT-BXD (đối với trường hợp kiểm định
ngoài cơ sở đăng kiểm).
- Giấy tờ xuất trình:
+ Giấy tờ về đăng ký xe: Bản chính chứng nhận đăng
ký xe; bản sao có chứng thực/bản sao điện tử được
chứng thực; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe; hoặc
dữ liệu chứng nhận đăng ký xe/giấy hẹn được tích hợp
trên tài khoản định danh điện tử VNeID, VNeTraffic.
+ Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu
áp lực (đối với xe có lắp các thiết bị này).
X
X
X
X
(3) Đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời:
- Giấy tờ phải nộp:
a) Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (chỉ
nộp khi dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam chưa chia
sẻ được hoặc gặp sự cố khách quan) đối với trường hợp
xe sản xuất, lắp ráp trong nước; xe nghiên cứu, phát
triển có nhu cầu tham gia giao thông;
b) Văn bản đề nghị kiểm định và Bản thông số kỹ thuật
theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư số 30/2026/TT-BXD, Bản dịch thuật tiếng
Việt có chứng thực Phiếu kiểm tra chất lượng xuất
xưởng của nhà sản xuất nước ngoài đối với trường hợp
xe nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
c) Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của
nhà sản xuất trong nước hoặc nước ngoài đối với
trường hợp xe di chuyển giữa các địa điểm (kho, cửa
khẩu, cảng, nhà máy, đại lý bán xe, nơi đăng ký xe).
X
X
X
92
- Giấy tờ xuất trình:
Chứng nhận đăng ký xe tạm thời hoặc bản sao có chứng
thực (hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính) chứng nhận đăng ký xe tạm thời.
X
X
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.5
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong
ngày nhận được hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15, Quốc lộ 6, P. Yên Nghĩa, TP. Hà Nội;
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Số 2 Ngõ 550 Phố Chùa Thông, P. Sơn Tây, TP.
Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Phí, lệ phí và Giá dịch vụ:
3.7
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
1. Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
Kết quả kiểm định đạt yêu cầu giải quyết trong ngày làm việc
93
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ theo quy
định.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 03
giờ sau khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
B2
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám
đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
xe cơ giới Hà
Nội
Tối đa 02
giờ
B3
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân viên hỗ
trợ hoạt động kiểm định vào Sổ
theo dõi GCNKĐ, Tem kiểm định,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện hồ
sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định bản điện
tử.
- Tem kiểm
định.
2. Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày
nhận được hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
B1
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy
hẹn lịch kiểm định.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 03
giờ sau khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
B2
Sau khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu
cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm
tra và đánh giá hồ sơ theo quy
định.
- Đăng kiểm
viên
Tối đa 12
giờ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
94
B3
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám
đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
xe cơ giới Hà
Nội
Tối đa 02
giờ
B4
- Sau khi được Giám đốc/Phó
Giám đốc phê duyệt, nhân viên hỗ
trợ hoạt động kiểm định vào Sổ
theo dõi GCNKĐ, Tem kiểm định,
phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện hồ
sơ lưu trữ.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Tối đa 01
giờ
- Giấy chứng
nhận kiểm
định bản điện
tử.
- Tem kiểm
định.
(theo Thông tư
số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026)
4
BIỂU MẪU
* Biểu mẫu đính kèm Quy trình:
- Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá.
* Biểu mẫu không đính kèm Quy trình:
- Bản Thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí
thải;
- Giấy chứng nhận kiểm định;
- Tem kiểm định.
Ghi chú: Bản Thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm
khí thải theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-
BXD (Quyết định số 1288/QĐ-BXD không đăng tải nội dung mẫu này). Giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định là mẫu kết quả giải quyết TTHC (mẫu tại
Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng), do cơ
sở đăng kiểm cấp từ phần mềm quản lý của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
95
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng.
Người đề nghị: ……………………………….……………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….……
Điện thoại: ………………………; Email:………………………………………...
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt kê ở bảng
sau:
STT
Biển số xe
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn
kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh(1): ……………………………………………….…............
Thời gian kiểm định: ………………………………………………………………
Địa điểm kiểm định: ………………………………………………………………
……., ngày… tháng… năm ....
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Người đề nghị mô tả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng,
loại mặt đường.
96
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(CƠ SỞ NHẬP KHẨU)
Số: ..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE
CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
Cơ sở nhập khẩu: ……………………………………………….............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email: ………………………..................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại: ...........................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới do công ty chúng tôi nhập
khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy
rà trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận xuất
xưởng của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp là hoàn toàn chính xác, đồng thời cam kết
tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên
đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
97
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ
SỐ)
Số: ..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: □ Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi: ………………(1)…………………
I. Biển số xe hoặc số khung(2): ……………….……………….………………….
II. Nội dung không đạt(3):
………………………………………….……………….………………………..……
….…………………………………………………….……………….………….…….
III. Thông tin khác (nếu có):
…………………….……………….…………………………………………….…...
….………….…………...………………….……………….………………………….
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: ….………………….……
……………………………………………………………………….…………………
2. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ xe cải tạo:.........................................
3. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.......................................….....…
…………………………………………………………………………………….……
Cơ sở đăng kiểm ............... thông báo đến người nộp hồ sơ ........................................
….………..được biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
…….., ngày …. tháng .... năm …...
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi đại diện tổ chức hoặc cá nhân nộp hồ sơ;
(2) Ghi biển số đối với trường hợp kiểm định; ghi biển số hoặc số khung (trong trường
hợp xe nhập khẩu đã qua sử dụng), ghi ký hiệu thiết kế đối với trường hợp cải tạo;
(3) Ghi rõ nội dung hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt, nội
dung yêu cầu khắc phục.
98
10. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mã TTHC: 1.013206)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (chủ xe). Mang giấy tờ xe nộp hồ sơ bằng
hình thức trực tiếp tại Trung tâm đăng kiểm hoặc nộp trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
- Cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội
thuộc Sở Xây dựng Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
3.1
- Xe cơ giới không được cải tạo làm giảm khối lượng toàn bộ; công suất động cơ
cải tạo phải nằm trong khoảng 90% đến 120% công suất thiết kế.
- Không được cải tạo đồng thời cả khung xe và động cơ.
- Ô tô chở người trên 08 chỗ cải tạo thành dưới 08 chỗ thì không được thay đổi
loại phương tiện.
- Các trường hợp cải tạo xe cơ giới phải được thiết kế và thi công bởi nhà sản xuất
xe hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất.
- Trường hợp được miễn lập hồ sơ thiết kế: Phương tiện chỉ cần thi công và mang
đến nghiệm thu nếu rơi vào các trường hợp được miễn thiết kế (như: lắp nắp thùng
xe bán tải; tháo bỏ hệ thống LPG/CNG; thay cụm đèn chiếu sáng phía trước bằng
loại đã được chứng nhận/hợp quy; lắp đặt thiết bị cảnh báo bỏ quên trẻ em...) theo
quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
3.2
Cơ sở pháp lý:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư
số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí
99
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1089/QĐ-TTPVHCC ngày 13/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
3.3
* Giấy tờ phải nộp:
(1) Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu quy
định tại Phụ lục XVII ban hành kèm theo Thông tư số
30/2026/TT-BXD.
(2) Hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng các yêu cầu theo
quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông
tư số 30/2026/TT-BXD.
(3) Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo gồm: 01 ảnh
chụp tổng thể được chụp chéo góc khoảng từ 30 độ
đến 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng
45 độ phía sau góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp
chi tiết các hệ thống, tổng thành, phụ tùng của xe cải
tạo; đối với xe cơ giới cải tạo kèm theo ảnh chụp kết
cấu khung xương ở trạng thái chưa bọc vật liệu phủ
trong các trường hợp: cải tạo toàn bộ buồng lái, thân
xe, khoang chở khách của xe chở người, cải tạo lắp
mới thùng xe tải thành xe tải thùng kín (có hai mặt của
vách thùng xe được bọc kín), xe tải bảo ôn, xe tải đông
X
X
X
X
100
lạnh; ảnh chụp phải đảm bảo có độ phân giải tối thiểu
1280x720 pixels, rõ nét, thể hiện thời gian thực khi
chụp (gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút chụp ảnh), ảnh
chiếm diện tích tối thiểu 75% diện tích khung ảnh.
(4) Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo
của Cơ sở cải tạo theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục
XV ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-
BXD.
(5) Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe
cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
(6) Tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật, tài liệu chứng
nhận nguồn gốc xuất xứ của các cụm linh kiện, hệ
thống thay thế. Các tài liệu về thông số, tính năng kỹ
thuật của xe trước cải tạo và các hệ thống, tổng thành,
phụ tùng sử dụng để cải tạo xe.
(7) Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế
của cơ sở thiết kế theo mẫu quy định tại Phụ lục XIX
ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD đối
với trường hợp xe cải tạo có cùng kiểu loại phù hợp
với hồ sơ thiết kế (nếu có).
(8) Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân và phân
bố khối lượng bản thân lên các trục của xe (trừ xe máy
chuyên dùng) sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức
đáp ứng quy định của pháp luật về đo lường. Trường
hợp cơ sở đăng kiểm trang bị cân theo quy định của
pháp luật về đo lường thì không phải xuất trình giấy
tờ này.
(9) Giấy ủy quyền (nếu người đi làm thủ tục không
phải là chủ xe). Các giấy tờ quy định tại các mục 2, 3,
4, 5, 6 và 7 không áp dụng đối với trường hợp xe cải
tạo nêu tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 30/2026/TT-
BXD.
* Giấy tờ xuất trình khi mang xe đến kiểm tra:
- Giấy tờ về đăng ký xe (là một trong các giấy tờ sau:
Bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng
thực/bản sao điện tử được chứng thực; giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe; hoặc dữ liệu chứng nhận đăng
ký xe/giấy hẹn được tích hợp trên tài khoản định danh
điện tử VNeID, VneTraffic) hoặc đối với xe nhập
khẩu đã qua sử dụng chưa được cấp chứng nhận đăng
ký xe, biển số xe thì xuất trình bản sao Thông báo
miễn kiểm tra hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xe
nhập khẩu đối với xe chưa đăng ký.
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu
áp lực (đối với xe có lắp các thiết bị này).
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
101
3.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.5
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra thực tế xe và cấp GCN: Tối đa 03 ngày làm việc (hoặc ngay trong
ngày đối với xe miễn lập hồ sơ thiết kế).
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo và thông báo thời gian và địa
điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm
tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Đăng
kiểm xe cơ giới Hà Nội:
+ Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15, Quốc lộ 6, P. Yên Nghĩa, TP. Hà Nội;
+ Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Số 2 Ngõ 550 Phố Chùa Thông, P. Sơn Tây, TP.
Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Kiểm tra xe thực tế: Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm.
Phí, lệ phí và Giá dịch vụ:
3.7
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn.
- Giá dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và
Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ:
102
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu:
Cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Thực hiện kiểm tra thành phần
hồ sơ, kiểm tra thông tin của cơ sở
thiết kế, cơ sở cải tạo đối với
trường hợp xe phải thiết kế, cải
tạo. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, cơ sở đăng kiểm ký xác
nhận vào Phiếu tiếp nhận hồ sơ đề
nghị chứng nhận cải tạo, thực hiện
kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế
cải tạo.
+ Cơ sở đăng kiểm có quyền từ
chối tiếp nhận đối với trường hợp
xe cải tạo bị cấm cải tạo theo quy
định của pháp luật và thông báo
cho người nộp hồ sơ.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế
cải tạo:
B2
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế
cải tạo trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(trừ các trường hợp quy định tại
khoản 5 Điều 20 Thông tư số
30/2026/TT-BXD), cơ sở đăng
kiểm lập biên bản kiểm tra, đánh
giá hồ sơ và thực hiện như sau:
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết
kế cải tạo đáp ứng theo quy định
và nội dung thiết kế phù hợp các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới,
cơ sở đăng kiểm thông báo cho
người nộp hồ sơ thông tin về thời
gian và địa điểm kiểm tra, đánh
giá thực tế xe cải tạo.
+ Trường hợp nội dung hồ sơ
thiết kế cải tạo không đủ nội dung
theo quy định, hoặc có nội dung
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(ngày ký
xác nhận
Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
tại B1)
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
103
không phù hợp với các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới, xe máy chuyên dùng,
phụ tùng xe cơ giới, cơ sở đăng
kiểm thông báo cho người nộp hồ
sơ ghi rõ nội dung cần bổ sung,
sửa đổi. Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày thông báo, người nộp hồ
sơ có trách nhiệm bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thiết kế cải tạo; khi
nhận được hồ sơ thiết kế bổ sung,
sửa đổi, cơ sở đăng kiểm thực hiện
kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế
cải tạo; quá thời hạn trên, thủ tục
chứng nhận cải tạo phải thực hiện
lại từ đầu.
Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải
tạo:
B3
- Đối với xe cải tạo phải lập hồ sơ
thiết kế cải tạo: Trong thời hạn 03
ngày kể từ ngày thông báo kiểm
tra, đánh giá xe thực tế, cơ sở đăng
kiểm thực hiện như sau:
Kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với
hồ sơ thiết kế cải tạo; kiểm tra,
đánh giá các hạng mục cải tạo của
xe theo yêu cầu quy định tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng tương ứng;
kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo
yêu cầu kỹ thuật quy định tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm
định xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường
bộ; lập biên bản kiểm tra, đánh
giá, đăng kiểm viên kiểm tra, đánh
giá và lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
ký biên bản là độc lập với nhau.
Sai số cho phép đối với kích
thước, khối lượng được áp dụng
theo quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sai số cho phép
và làm tròn số đối với kích thước,
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Trong thời
hạn 03 ngày
kể từ ngày
thông báo
kiểm tra,
đánh giá xe
thực tế
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
104
khối lượng, trong đó xe máy
chuyên dùng được áp dụng sai số
của xe ô tô chuyên dùng (trừ
trường hợp quy chuẩn này có quy
định về sai số riêng cho xe máy
chuyên dùng).
- Đối với xe cải tạo không phải lập
hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ sở đăng
kiểm thực hiện như sau:
Kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với
thông tin và thông số kỹ thuật của
xe sau cải tạo được nêu tại văn bản
đề nghị chứng nhận cải tạo; kiểm
tra, đánh giá các hạng mục cải tạo
của xe theo yêu cầu quy định tại
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường xe cơ giới; kiểm tra,
đánh giá xe cơ giới cải tạo theo
yêu cầu kỹ thuật quy định tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm
định xe cơ giới tham gia giao
thông đường bộ; lập biên bản
kiểm tra, đánh giá. Sai số cho phép
đối với kích thước, khối lượng
được áp dụng.
+ Chụp ảnh xe cải tạo tại địa điểm
thực hiện kiểm tra, đánh giá xe
thực tế, ảnh chụp có độ phân giải
tối thiểu 1280x720 pixels, rõ nét,
thể hiện thời gian thực khi chụp
(gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút
chụp ảnh), ảnh chiếm diện tích tối
thiểu 75% diện tích khung ảnh.
Bao gồm các ảnh sau: 02 ảnh tổng
thể phía trước và phía sau chéo
góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ,
ảnh tổng thể của hệ thống, tổng
thành, phụ tùng cải tạo.
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Trong ngày
làm việc khi
nhận đủ hồ
sơ
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
- Đối với các loại xe cơ giới nhập
khẩu hoặc sản xuất lắp ráp trước
ngày 01 tháng 01 năm 2025 có
thiết kế trục nâng hạ khi thực hiện
quy trình cải tạo mà không làm
thay đổi các kết cấu chịu lực liên
- Nhân viên
hỗ trợ hoạt
động kiểm
định
- Đăng kiểm
viên
Trong ngày
làm việc
Biểu mẫu theo
Thông tư số
30/2026/TT-
BXD ngày
15/6/2026
105
quan đến khung gầm của xe cơ sở
thì được phép giữ nguyên các giá
trị về khối lượng toàn bộ cũng như
khả năng chịu tải của trục theo
đúng thiết kế đã được chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường trước đó.
B4
Toàn bộ hồ sơ trình Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm
xe cơ giới Hà Nội xem xét, phê
duyệt.
Giám
đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
xe cơ giới Hà
Nội
Ngay sau
khi kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu cầu
(trong thời
hạn của
bước B3)
B5
Sau khi được Giám đốc/Phó Giám
đốc phê duyệt, nhân viên hỗ trợ
hoạt động kiểm định vào Sổ theo
dõi cấp Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới/xe máy chuyên dùng cải
tạo, phô tô hồ sơ lưu và hoàn thiện
hồ sơ lưu trữ.
Nhân viên hỗ
trợ hoạt động
kiểm định
Ngay sau
khi được
phê duyệt
(trong thời
hạn của
bước B3)
Giấy chứng
nhận an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường xe cơ
giới/xe máy
chuyên dùng
cải tạo
4
BIỂU MẪU
* Biểu mẫu đính kèm Quy trình:
- Văn bản đề nghị chứng nhận xe cải tạo.
- Bản khai thông số kỹ thuật của xe cải tạo.
- Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo của Cơ sở cải tạo.
- Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế.
* Biểu mẫu không đính kèm Quy trình:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên
dùng cải tạo.
Ghi chú: Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe
máy chuyên dùng cải tạo là mẫu kết quả giải quyết TTHC (mẫu tại Quyết định số
1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng), do cơ sở đăng kiểm
cấp từ phần mềm quản lý của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
106
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Biển số xe: ……..
Xe cơ giới
Xe máy chuyên dùng
Xe mô tô, xe gắn máy
Lần đầu
Kiểm tra, đánh giá lại xe
Kiểm tra, đánh giá lại hồ sơ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm ……
(1)
..…
Chủ xe hoặc người được ủy quyền: ..........................................................................
- Số điện thoại: ………………………; - Email: ................................................
- Số CC/CCCD/hộ chiếu: ...................
Địa chỉ: ….................................................................................................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm ……
(1)
…… chứng nhận xe cải tạo như sau:
1. Đặc điểm xe trước cải tạo:
- Loại phương tiện: ..................................................................................................
- Nhãn hiệu/số loại: …………………………/........................................................
- Số khung: ..............................................................................................................
- Số động cơ: ...........................................................................................................
2. Đặc điểm xe sau cải tạo:
- Loại phương tiện: ..................................................................................................
- Nhãn hiệu/số loại: ......................................../........................................................
- Số khung: ..............................................................................................................
- Số động cơ: ...........................................................................................................
3. Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:
a) Đối với trường hợp có hồ sơ thiết kế cải tạo:
- Hồ sơ thiết kế có ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế .......................................
- Biên bản kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo số ………. ngày …. /…/…. của cơ sở cải
tạo………….
b) Đối với trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông
tư này: Bản khai thông số kỹ thuật của xe cải tạo (theo mẫu bản khai thông số kỹ thuật đính kèm).
4. Nội dung thi công cải tạo:
(Ghi tóm tắt đầy đủ các nội dung thiết kế cải tạo thay đổi của xe)
Tôi xin cam đoan và hoàn toàn chịu trách nhiệm với các thông tin khai báo, đề nghị Cơ sở
đăng kiểm ….
(1)
…. xem xét thực hiện chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo
cho chiếc xe này.
Chủ xe hoặc người được ủy quyền
(Ký, ghi rõ họ tên)
107
MẪU BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE CẢI TẠO
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Trước cải tạo
Sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Nhãn hiệu
3
Tên thương mại
4
Mã kiểu loại
5
Số khung
6
Số động cơ
7
Kích thước bao của xe
(dài x rộng x cao)
mm
8
Khoảng cách trục
mm
9
Vết bánh xe
mm
10
Kích thước lòng thùng hàng
/ kích thước bao xi téc
mm
11
Khối lượng bản thân:
kg
12
Khối lượng hàng chuyên
chở thiết kế / cho phép lớn
nhất
kg
13
Khối lượng toàn bộ thiết kế
/ cho phép lớn nhất:
kg
14
Khối lượng kéo theo thiết
kế / cho phép lớn nhất
kg
15
Số người cho phép chở
không kể người lái:
người
16
Thiết bị đặc trưng (nếu có)
17
Hạng mục cải tạo (liệt kê
đầy đủ các hạng mục cải
tạo)
Tôi cam kết các thông tin khai báo trên là đúng; các tổng thành, hệ thống, phụ tùng sử
dụng để cải tạo (nếu có) có nguồn gốc hợp pháp; việc thi công cải tạo đã được thực hiện
đúng và phù hợp với nội dung cải tạo khai báo.
….., ngày……..tháng…….năm…….
Chủ xe hoặc người được ủy quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi mã số cơ sở đăng kiểm.
108
MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(CƠ SỞ CẢI TẠO)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………
….., ngày ...... tháng ......năm .......
BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm …………(mã số)………….
Biển số xe:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Ký hiệu thiết kế: …………………………………….
Nguồn gốc
Tình trạng
TT
Tổng thành,
hệ thống, phụ tùng
Mua ngoài
(1)
Tự sản xuất,
chế tạo
(2)
Chưa qua SD
Đã qua SD
Số giấy
chứng nhận
(3)
Ghi chú
1. Động cơ
1.1
…
2. Hệ thống lái
3. Hệ thống phanh
109
3.1
Bình khí nén
3.2
…
4. Hệ thống điện, đèn chiếu
sáng và tín hiệu
4.1
Đèn chiếu sáng phía
trước
4.2
…….
…..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: (cơ sở cải tạo).
……, ngày…. tháng …. năm…..
Cơ sở cải tạo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi tên nước sản xuất trong trường hợp nhập khẩu; ghi tên cơ sở sản xuất trong trường hợp sản xuất trong nước.
(2)
Ghi tên cơ sở cải tạo.
(3)
Áp dụng với hệ thống, tổng thành, phụ tùng phải có giấy chứng nhận hoặc công bố hợp quy.
110
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XUẤT XƯỞNG XE CẢI TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
(CƠ SỞ CẢI TẠO ....)
Số: ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA XUẤT XƯỞNG …
(1)
… CẢI TẠO
Biển số xe: ……………….
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng;
Căn cứ hồ sơ thiết kế ký hiệu …. của (cơ sở thiết kế).
Hôm nay ngày ... tháng ... năm ... tại (tên cơ sở cải tạo, địa chỉ) chúng tôi tiến
hành kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo với những nội dung như sau:
1. Thành phần kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo
- Lãnh đạo cơ sở cải tạo:
…………………………………………………………..…
- Kỹ thuật
viên
(2)
:…………………………………………………………...................
- Chủ xe hoặc người được ủy quyền:
………………………………………………...
- Số điện thoại: ………………………….; - Email:
………………………………….
- Số CC/CCCD/hộ chiếu:
…………………………....................................................
2. Đặc điểm xe cải tạo:
STT
Đặc điểm xe cải tạo
Trước cải tạo
Sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Nhãn hiệu / Mã kiểu loại
3
Số khung
4
Số động cơ
3. Nội dung cải tạo
....................................................................................................................................
.......
....................................................................................................................................
.......
4. Thông số kỹ thuật cơ bản trước và sau cải tạo
S
TT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Trước cải tạo
Sau cải tạo
1
Kích thước bao ngoài
(dài x rộng x cao)
mm
2
Kích thước lòng thùng
hàng/ bao xi téc (dài x
rộng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
111
4
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
5
Khối lượng bản thân
kg
6
Số người cho phép chở
(không kể chỗ của người
lái xe)
người
7
Khối lượng hàng chuyên
chở cho phép lớn nhất
kg
8
Khối lượng toàn bộ cho
phép lớn nhất
kg
…
Các thông số kỹ thuật khác
của xe có thay đổi sau cải
tạo
5. Kiểm tra, đối chiếu xe và các hạng mục cải tạo của xe với hồ sơ thiết kế:
TT
Các hạng mục kiểm
tra
(*)
Yêu cầu theo thiết kế/
tài liệu kỹ thuật
(**)
Kết quả kiểm tra thực
tế
(***)
1
......
6. Kết luận chung
Xe cải tạo đã được kiểm tra xuất xưởng và đạt yêu cầu theo hồ sơ thiết kế, quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Biên bản này đã được các bên tham gia thống nhất thông qua và được lập thành
02 (hai) bản có giá trị như nhau; 01 (một) bản lưu tại cơ sở cải tạo, 01 (một) bản giao
cho chủ xe hoặc người được ủy quyền.
Chủ xe hoặc người
được ủy quyền
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Kỹ thuật viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Lãnh đạo cơ sở cải tạo
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(*)
Nêu rõ các hạng mục kiểm tra liên quan dẫn đến thay đổi của xe sau cải tạo so
với xe trước cải tạo.
(**)
Nêu nội dung tương ứng trong hồ sơ thiết kế (bao gồm thuyết minh và/hoặc
bản vẽ/tài liệu kỹ thuật);
(***)
Ghi kết quả kiểm tra.
(1)
Tên loại xe được thực hiện kiểm tra, đánh giá xuất xưởng cải tạo bao gồm xe
cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng hoặc xe mô tô, xe gắn máy.
.(2)
Ghi rõ họ và tên kỹ thuật viên được phân công thực hiện kiểm tra, đánh giá,
trường hợp có nhiều kỹ thuật viên tham gia kiểm tra, đánh giá xe cải tạo thì phải ghi
đủ họ và tên các thành viên và cùng ký, ghi rõ họ tên phía dưới (Lãnh đạo của cơ sở
cải tạo không được ký với vai trò là kỹ thuật viên kiểm tra, đánh giá xe cải tạo).
112
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
(CƠ SỞ THIẾT KẾ)
Số: ..................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày …./……./……
VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG
HỒ SƠ THIẾT KẾ …
(1)
… CẢI TẠO
Kính gửi: (Chủ xe hoặc người được ủy quyền, địa chỉ)………
Căn cứ quy định tại Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của:
- Chủ xe/người được ủy quyền:
…………………………………………………….
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………...
- Số điện thoại: ………………………… Email: ……………………………......
Cơ sở thiết kế………………...chấp thuận cho chủ xe sử dụng hồ sơ thiết kế có ký
hiệu thiết kế: ………………. để tiến hành việc thi công cải tạo đối với xe:
- Biển số xe: …………………… - Nhãn hiệu/số loại: ……………………….
- Số khung: ……………………. - Số động cơ: ……………………………...
Cơ sở thiết kế……….. cung cấp bản sao hồ sơ thiết kế (hoặc bản in điện tử từ hệ
thống dịch vụ công trực tuyến) có xác nhận của cơ sở thiết kế kèm theo văn bản chấp
thuận này để làm cơ sở cho việc thi công cải tạo và chứng nhận cải tạo tại cơ sở đăng
kiểm.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: (cơ sở thiết kế).
CƠ SỞ THIẾT KẾ
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng hoặc xe mô tô, xe gắn máy.
113
Phụ lục II:
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thứ tự quy trình nội
bộ, quy trình điện tử
bị bãi bỏ tại Quyết
định phê duyệt quy
trình của Giám đốc
TTPVHCC
Tên VBQPPL quy
định việc bãi
bỏ; quyết định công
bố
1
1.013205
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định,
Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho
xe máy chuyên
dùng
Số QT-89 tại phụ lục
kèm theo Quyết định
số 671/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/4/2025
Thông tư số
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng;
trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn
máy.
Quyết định công bố:
Quyết định số
1288/QĐ-BXD ngày
22/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng;
Quyết định số
1089/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/8/2026 của
Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố Hà
Nội.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1276/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1276/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1174/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 1276/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×