• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1137/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 16:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
1137
13
05
2026
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 143/TTr-SVHTTDL ngày 8/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 08 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, trong đó: 06 danh
mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh; 02 danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế 10 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh như sau:
- Số thứ tự 20, Mục A, Phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 76/QĐ-
UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 4, 5, Mục I, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 693/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và Thông
tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 1, 2, Mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
773/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính mới ban hành; được thay thế trong lĩnh vực Di sản văn hóa, Văn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 11, Mục VI, Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
3131/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 1, 2, Mục I; số thứ tự 5, 6, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Bãi bỏ 02 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 25, 26, Mục A, Phần
I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
3
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
4
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 06 TTHC
I
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ: 02 TTHC
1
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận tổ chức
giám định quyền tác
giả, quyền liên quan
1.003948
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số
93/2025/QH15 và Luật
số 131/2025/QH15;
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày
26/4/2023 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ;
1137
13
05
2026
5
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
2
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận tổ chức
giám định quyền tác
giả, quyền liên quan
1.003922
12 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số
93/2025/QH15 và Luật
số 131/2025/QH15;
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày
26/4/2023 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
6
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
II
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 03 TTHC
3
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép cung
cấp dịch vụ mạng xã
hội
2.001168
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-
KGVX ngày 24/01/2025
của Chính phủ về việc
đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện
7
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
4
Thủ tục gia hạn Giấy
phép cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
2.001169
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-
KGVX ngày 24/01/2025
của Chính phủ về việc
đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
8
5
Thủ tục gia hạn Giấy
phép cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G1
trên mạng
1.004250
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
III
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 TTHC
6
Thủ tục cấp lại Giấy
phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm
1.004260
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Luật Xuất bản ngày
20/1/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số
150/2018/NĐ-CP ngày
9
công cấp xã
07/11/2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và
thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và
truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật xuất bản và Nghị định
số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền
10
thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản và
Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
B
CẤP XÃ: 02 TTHC
11
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC
1
Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không
quy định
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in
và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
12
19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có
quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
2
Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở
Văn hóa, Thể
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
Không
quy định
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
13
theo quy
định
thao và Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tuyến.
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in
và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt
động in;
14
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có
quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
15
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 03 TTHC
1
Cấp Giấy phép
thiết lập trang
thông tin điện tử
tổng hợp
2.001098
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng
dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
1137
13
05
2026
16
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
2
Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thiết
lập trang thông tin
điện tử tổng hợp
1.005452
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng
dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
3
Gia hạn Giấy
phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
2.001091
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng
dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
17
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
II
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC
4
Xác nhận đăng ký
hoạt động in (cấp
tỉnh)
2.001740
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
18
quy định về hoạt động in và
Nghị định số 25/2018/NĐ-
CP ngày 28/2/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
19
5
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký
hoạt động in (cấp
tỉnh)
2.001737
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in và
Nghị định số 25/2018/NĐ-
CP ngày 28/2/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày
20
02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có
quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
III
LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN
HÓA: 02 TTHC
6
Kiểm tra chuyên
ngành văn hóa
phẩm không
nhằm mục đích
kinh doanh trước
khi xuất khẩu
1.003743
12 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định 32/2012/NĐ-
CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh;
21
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Nghị định 31/2025/NĐ-
CP ngày 24/02/2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 32/2012/NĐ-
CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
7
Thông báo nhập
khẩu văn hóa
phẩm (trừ di vật,
cổ vật) không
nhằm mục đích
kinh doanh
1.003784
- Cấp ngay
Giấy biên
nhận thông
báo nhập
khẩu văn hóa
phẩm cho
người nộp hồ
sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định 32/2012/NĐ-
CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh;
- Nghị định 31/2025/NĐ-
CP ngày 24/02/2025 của
22
- Trường hợp
phát hiện văn
hóa phẩm
cấm nhập
khẩu, trong
thời hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày cấp
Giấy biên
nhận, Sở
VHTTDL
gửi cho cơ
quan Hải
quan và cá
nhân, tổ chức
Thông báo
dừng nhập
khẩu văn hóa
phẩm.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 32/2012/NĐ-
CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
IV
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN: 02 TTHC
8
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật
1.009397
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Độ dài thời
gian của một
chương trình
(vở diễn) biểu
diễn nghệ
thuật:
- Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính
phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn;
23
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Đến dưới 50
phút:
1.000.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
- Từ 50 đến
dưới 100
phút:
1.400.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
- Từ 100 đến
dưới 150
phút:
2.000.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
- Từ 150 đến
dưới 200
phút:
2.340.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
- Từ 200 phút
trở lên:
3.500.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
- Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí
thuộc lĩnh vực văn hóa,
thể thao, du lịch;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có
quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
24
- Miễn phí
thẩm định
chương trình
nghệ thuật
biểu diễn đối
với chương
trình phục vụ
nhiệm vụ
chính trị, đối
ngoại cấp
quốc gia theo
quy định tại
Thông tư số
153/2025/TT-
BTC.
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
9
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên
hoan
1.009398
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính
phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định có
quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
25
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
V
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC
10
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức trại
sáng tác điêu
khắc
1.001738
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Bưu chính
công ích;
- Trực tuyến.
Không quy
định
- Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày
02/10/2013 của Chính phủ
về hoạt động mỹ thuật;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi
26
quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
27
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Từ ngày 29/4/2026 đến hết ngày 01/3/2027)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
1
1.001191.H52
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân
tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
2
1.001182.H52
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân người nước
ngoài tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, cắt giảm điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
1137
13
05
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1137/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1137/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1137/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×