• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1088/QĐ-UBND Tây Ninh 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ Tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/07/2025 16:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1088/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1088/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1088/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1088/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 03 TTHC
Cách thức thực hiện
ST
T
Tên TTHC
số TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
quan
thực hiện
TTHC
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
Quyết định công bố của
Bộ ngành
I
LĨNH VỰC TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN: 03 TTHC
1
Cấp giấy phép sử dụng tần
số thiết bị tuyến điện
đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
2.002788
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy
định
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền:
UBND tỉnh
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
1625/QĐ-BKHCN
ngày 04/7/2025 của Bộ
Khoa học và Công
nghệ
2
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số thiết bị tuyến
điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ
2.002789
14 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy
định
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã trên
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở
Khoa học
Công nghệ.
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
1625/QĐ-BKHCN
ngày 04/7/2025 của Bộ
Khoa học và Công
nghệ
2
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
- quan
thẩm quyền:
UBND tỉnh
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối
với mạng thông tin
tuyến điện nội bộ
2.002790
22 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng quy
định
Trung tâm
PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
- quan
trực tiếp
thực hiện:
Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm quyền:
UBND tỉnh
X
X
Toàn
trình
Quyết định số
1625/QĐ-BKHCN
ngày 04/7/2025 của Bộ
Khoa học và Công
nghệ
3
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ – Mã TTHC: 2.002788
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ TTHC
Tổ chức,nhân hoàn thiện hồ đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với mạng thông tin tuyến điện nội bộ theo quy định
tại khoản 1 Mục X Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Hướng dẫn cho tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: In phiếu nhậnhẹn trả kết quả.
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công nghệ tham mưu giải quyết TTHC.
* Bước 2. Giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định thì trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm
thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy
phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông tin tuyến điện
nội bộ hoặc từ chối cấp giấy phép nêu do trong thời hạn 22 ngày kể từ
ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
Kết quả giải quyết được chuyển lại cho Sở Khoa học Công nghệ để
chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ ban đầu.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
4
b) Cách thức thực hiện:
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần, số lượng hồ
Thành phần
hồ cần số
hoá (đánh dấu
“X”)
01
Bản khai thông tin chung Bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1g2 đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ quy định tại khoản 1 khoản 5 Phụ lục II.4 ban
hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
e) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép sử dụng tần số thiết
bị tuyến điện (Mẫu 1g2 quy định tại khoản 7 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP).
h) Phí, lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC
Bản khai thông tin chung Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ quy định tại khoản 1 và khoản 5 Phụ lục
II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
5
- Sử dụng tần số thiết bị tuyến điện vào mục đích nghiệp vụ
tuyến điện mà pháp luật không cấm;
- phương án sử dụng tần số tuyến điện khả thi, phù hợp quy hoạch
tần sốtuyến điện;
- Có thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến
điện, an toàn bức xạtuyến điệntương thích điện từ;
- Cam kết thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin; kiểm tra, giải quyết nhiễuhại và an toàn bức xạtuyến điện.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần sốtuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép
sử dụng tần số tuyến điện và phí sử dụng tần sốtuyến điệnThông số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
6
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý: 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và
phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ………………………………….…………….…………….....
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (đối với
nhân):……...………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ………………………. Có giá trị đến: ……………………………………
Địa chỉ thường trú: ………………………………….…………………………………
1.2. số thuế (đối với tổ chức):……………………………………………………...
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………….…………….………………….
quan quảnthuế: ………………………………….………………………………
1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………
1.4. Số điện thoại liên hệ :……………………………………………………………...
1.5. Email :……………………………………………………………………………..
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực
tuyến
Trực tuyến qua hình thức trực tuyến khác:
Số:
7
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến điện, an
toàn bức xạtuyến điệntương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện thuộc nghiệp vụ tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện trên đài tàu phải chứng
chỉtuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễuhại và an toàn bức xạtuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
8
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2
Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Cấp Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số ………………….
Tờ số: …………/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ……………...
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Liên lạc nội bộ
Điều hành sản xuất
Bảo vệ
Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn
Khác:……………………………..
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:……….
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
Địa chỉ
4. PHẠM VI
HOẠT ĐỘNG
Vị trí
(tọa độ)
Kinh độ: ……………….E
độ: ………………N
5. THIẾT BỊTUYẾN ĐIỆN
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
5.2. Các mức công suất phát (W)
5.3. Ký hiệu phát xạ
5.4. Dải tần thiết bị (MHz)
5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với mặt
đất (m)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………….
………………….
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………….
……………………………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………….
……………………………
6. TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ(nếu có)
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
9
2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ – Mã TTHC: 2.002789
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ TTHC
Trước khi hết hạn ít nhất 30 ngày tổng thời hạn cấp lần đầu các lần
gia hạn giấy phép không vượt quá 10 năm, tổ chức, nhân hoàn thiện hồ đề
nghị gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông
tin tuyến điện nội bộ theo quy định tại khoản 1 Mục XI Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Hướng dẫn cho tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: In phiếu nhậnhẹn trả kết quả.
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công nghệ tham mưu giải quyết TTHC.
* Bước 2. Giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định thì trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm
thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh gia hạn
giấy phép sử dụng tần số thiết bịtuyến điện đối với mạng thông tin tuyến
điện nội bộ hoặc từ chối gia hạn giấy phép và nêu rõ lý do trong thời hạn 14 ngày
kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
Kết quả giải quyết được chuyển lại cho Sở Khoa học Công nghệ để chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ ban đầu.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
10
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần, số lượng hồ
Thành phần
hồ cần số
hoá (đánh dấu
“X”)
01
Bản khai thông tin chung bản khai đề nghị cấp đổi,
gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến
điện theo mẫu quy định tại khoản 1 và khoản 6 Phụ lục
II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
e) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép sử dụng tần sốthiết
bị tuyến điện (Mẫu 1g2 quy định tại khoản 7 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐCP)
h) Phí, lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC: Bản khai thông tin chung và bản khai đề nghị cấp đổi, gia hạn giấy phép
sử dụng tần số thiết bị tuyến điện theo mẫu quy định tại khoản 1 khoản
6 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐCP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
- Sử dụng tần số thiết bị tuyến điện vào mục đích nghiệp vụ
tuyến điện mà pháp luật không cấm;
- phương án sử dụng tần số tuyến điện khả thi, phù hợp quy hoạch
tần sốtuyến điện;
11
- Có thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến
điện, an toàn bức xạtuyến điệntương thích điện từ;
- Cam kết thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin; kiểm tra, giải quyết nhiễuhại và an toàn bức xạtuyến điện.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần sốtuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép
sử dụng tần số tuyến điện và phí sử dụng tần sốtuyến điệnThông số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn
cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân doanh
nghiệp.
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ
khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
12
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý: 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ………………………………….…………….………………
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (đối với
nhân):……...…………………………………………………………………….
Ngày cấp: ………………………. Có giá trị đến: ………………………………...
Địa chỉ thường trú: ………………………………….……………………………...
1.2. số thuế (đối với tổ chức):…………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………….…………….………………
quan quảnthuế: ………………………………….…………………………..
1.3. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
1.4. Số điện thoại liên hệ :………………………………………………………
1.5. Email :……………………………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực
tuyến
Trực tuyến qua hình thức trực tuyến khác:
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
Số:
13
4. TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU
ĐÂY:
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến điện, an
toàn bức xạtuyến điệntương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện thuộc nghiệp vụ tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện trên đài tàu phải chứng
chỉtuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễuhại và an toàn bức xạtuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không
quy định pháp luật có liên quan.
Kê khai đúngchịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦANGƯỜI
(Chữcủa cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp phép và
đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
14
BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, GIA HẠN
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐTHIẾT BỊTUYẾN ĐIỆN
1. GIA HẠN
Số
giấy phép
(1)
Mẫu
giấy phép
(2)
Thời gian
đề nghị gia hạn
(3)
Số giấy phép viễn thông/
Số giấy phép hoạt động báo chí
(4)
2. CẤP ĐỔI
Số
giấy phép
(1)
Mẫu
giấy phép
(2)
Lý do cấp đổi
(5)
Bản khai đề nghị gia hạn, cấp đổi giấy phép
(1). Số giấy phép: kê khai số giấy phép cụ thể đề nghị gia hạn, cấp đổi.
(2). Mẫu giấy phép: mẫu theo quy định trên giấy phép đã được cấp (ví dụ: Mẫu 1a;
Mẫu 1b, Mẫu 1c,...).
(3). Thời gian đề nghị gia hạn: kê khai thời gian gia hạn giấy phép theo năm (01 năm,...)
hoặc theo ngày tháng cụ thể (ngày/tháng/năm).
(4). Số giấy phép viễn thông/số giấy phép hoạt động báo chí: khai số giấy phép viễn
thông/số giấy phép hoạt động báo chí nếu giấy phép viễn thông/giấy phép hoạt động được
cấp trước đây có thay đổi.
(5). Ghi do/nguyên nhân cấp đổi giấy phép (ví dụ: do giấy phép bị mất, thất lạc,
cháy, rách,....).
15
3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ – Mã TTHC: 2.002790
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1. Nộp hồ TTHC
Khi giấy phép còn hiệu lực, tổ chức, nhân nhu cầu sửa đổi, bổ sung
một số nội dung trong giấy phép (trừ thời hạn sử dụng) thì phải hoàn thiện hồ
đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với mạng thông tin tuyến điện nội bộ theo quy định tại khoản 1 Mục XII Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CPnộp hồ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Hướng dẫn cho tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: In phiếu nhậnhẹn trả kết quả.
Chuyển hồ đến Sở Khoa học Công nghệ tham mưu giải quyết TTHC.
* Bước 2: Giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định thì trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm
thông báo, hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đối với mạng
thông tin tuyến điện nội bộ hoặc từ chối sửa đổi, bổ sung giấy phép nêu
lý do trong thời hạn 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
Kết quả giải quyết được chuyển lại cho Sở Khoa học Công nghệ để chuyển
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ ban đầu.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ thông báo người nộp
hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
16
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
c) Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần, số lượng hồ
Thành phần
hồ cần số
hoá (đánh dấu
“X”)
01
Bản khai thông tin chung bản khai thông số kỹ thuật,
khai thác 1g2 đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ quy định tại khoản 1 khoản 5 Phụ lục II.4 ban
hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
e) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép sử dụng tần số thiết
bị tuyến điện (Mẫu 1g2 quy định tại khoản 7 Phụ lục II.4 ban hành kèm theo
Nghị định số 133/2025/NĐCP).
h) Phí, lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC
Bản khai thông tin chung bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1g2 đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ quy định tại khoản 1 và khoản 5 Phụ lục
II.4 ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
17
- Sử dụng tần số thiết bị tuyến điện vào mục đích nghiệp vụ
tuyến điện mà pháp luật không cấm;
- phương án sử dụng tần số tuyến điện khả thi, phù hợp quy hoạch
tần sốtuyến điện;
- Có thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến
điện, an toàn bức xạtuyến điệntương thích điện từ;
- Cam kết thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin; kiểm tra, giải quyết nhiễuhại và an toàn bức xạtuyến điện.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Tần số tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần sốtuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép
sử dụng tần số tuyến điện và phí sử dụng tần sốtuyến điệnThông số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp, người dân.
18
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÔNG TIN CHUNG
CHÚ Ý: 1. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai.
2. Tổ chức, cá nhân chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp
phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật.
Kính gửi: ………………………………….…………….………………
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
1.1. Số Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (đối với
nhân):……...………………………………………………………………………
Ngày cấp: ………………………. Có giá trị đến: …………………………………..
Địa chỉ thường trú: ………………………………….……………………………….
1.2. số thuế (đối với tổ chức):……………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………….…………….………………..
quan quảnthuế: ………………………………….…………………………….
1.3. Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………….
1.4. Số điện thoại liên hệ :…………………………………………………………....
1.5. Email :……………………………………………………………………………
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Trực tiếp
Dịch vụ bưu chính
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực
tuyến
Trực tuyến qua hình thức trực tuyến khác:
3. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN (đối với thời hạn đề nghị cấp
phép trên 12 tháng)
Số:
19
01 (một) lần cho toàn bộ thời gian cấp phép
4. TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT CÁC ĐIỀU SAU ĐÂY
4.1. Thiết bị tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ tuyến điện, an
toàn bức xạtuyến điệntương thích điện từ.
4.2. Người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện thuộc nghiệp vụ tuyến điện
nghiệp dư, người trực tiếp khai thác thiết bị tuyến điện trên đài tàu phải chứng
chỉtuyến điện viên theo quy định.
4.3. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; kiểm tra
giải quyết nhiễuhại và an toàn bức xạtuyến điện.
4.4. Thiết kế, lắp đặt đài tuyến điện, cột ăng - ten phù hợp với quy định về tương
thích điện từ, an toàn bức xạ tuyến điện, an toàn xây dựng, an toàn hàng không
quy định pháp luật có liên quan.
4.5. Kê khai đúng chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy
định.
……, ngày….. tháng….. năm…….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa cá nhân đề nghị cấp phép hoặc người
thẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp
phép và đóng dấu đối với tổ chức)
Họ và tên
20
BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1g2
Áp dụng đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Cấp Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số ………………...
Tờ số: ……………/tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: ………….
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Liên lạc nội bộ
Điều hành sản xuất
Bảo vệ
Liên lạc trong nhà hàng, khách sạn
Khác:…………….
2. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)
1 năm 2 năm 3 năm 10 năm Khác:……………
3. TỔNG SỐ THIẾT BỊ
Địa chỉ
4. PHẠM VI
HOẠT ĐỘNG
Vị trí
(tọa độ)
Kinh độ: ……………….E
độ: ………………N
5. THIẾT BỊTUYẾN ĐIỆN
5.1. Tên thiết bị/Hãng sản xuất
5.2. Các mức công suất phát (W)
5.3. Ký hiệu phát xạ
5.4. Dải tần thiết bị (MHz)
5.5. Độ cao sử dụng tối đa so với
mặt đất (m)
5.6. Thông tin sửa đổi, bổ sung
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………….
…………………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị………….
…………………
Bổ sung
Hủy bỏ
Thay thế cho
thiết bị…………
…………………
6. TẦN SỐ ĐỀ NGHỊ
(nếu có)
7. CÁC THÔNG TIN KHÁC
(nếu có)
21
PHẦN III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình số 1. Cấp giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ – 2.002788
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, nhân tự bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức,nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Chuyên viên làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
03 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Khoa
học và Công nghệ.
Lãnh đạo Trung
tâm PVHCC
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụ hồ
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ
Đổi mới sáng tạo
06 giờ làm
việc
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ: dự thảo tờ trình, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; trường
hợp không đồng ý thì dự thảo văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo
10 ngày
Bước 4
Xem xét dự thảo, chuyển Văn phòng
Sở, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Công nghệ
Đổi mới sáng tạo
01 ngày
Bước 5
Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
01 ngày
Bước 6
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
phụ trách
01 ngày
Bước 7
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát
hành văn bản trình UBND tỉnh
Công chức
Văn phòng sở
04 giờ làm
việc
22
Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết; trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
Ký, phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC/ văn bản trả lời
Lãnh đạo UBND
tỉnh
Bước 8
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Khoa
học và Công nghệ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
06 ngày
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết từ UBND
tỉnh; số hóa kết quả giải quyết; chuyển
trả trên hệ thống thông tin một cửa điện
tử kết quả giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Văn thư Sở
chuyên viên
Phòng Chuyên
môn
06 giờ làm
việc
Bước 10
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải
quyết TTHC đã tại Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC, thu phí, lệ phí
(nếu có)
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày.
23
Quy trình số 2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ – 2.002789
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, nhân tự bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Chuyên viên
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
03 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Khoa
học và Công nghệ.
Lãnh đạo
Trung tâm
PVHCC
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
06 giờ
làm việc
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ: dự thảo tờ trình, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; trường
hợp không đồng ý thì dự thảo văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
05 ngày
Bước 4
Xem xét dự thảo, chuyển Văn phòng Sở,
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
01 ngày
Bước 5
Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Văn phòng Sở
01 ngày
Bước 6
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
phụ trách
01 ngày
Bước 7
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành
văn bản trình UBND tỉnh
Công chức Văn
phòng sở
04 giờ
làm việc
24
Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự
thảo kết quả giải quyết; trình ký.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
Ký, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC/
văn bản trả lời
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 8
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Khoa
học và Công nghệ.
Công chức Văn
phòng UBND
tỉnh
03 ngày
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết từ UBND tỉnh;
số hóa kết quả giải quyết; chuyển trả trên
hệ thống thông tin một cửa điện tử kết quả
giải quyết TTHC (đồng thời chuyển hồ
giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Sở
chuyên viên
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
06 giờ
làm việc
Bước 10
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải
quyết TTHC đã tại Trung tâm PVHCC
tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC, thu phí, lệ phí
(nếu có)
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày.
25
Quy trình số 3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần sốthiết bị
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ - 2.002790
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, nhân tự bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Chuyên viên
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
03 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến Sở Khoa
học và Công nghệ.
Lãnh đạo
Trung tâm
PVHCC
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh, phân công chuyên viên thụ hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
06 giờ
làm việc
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ: dự thảo tờ trình, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; trường
hợp không đồng ý thì dự thảo văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
10 ngày
Bước 4
Xem xét dự thảo, chuyển Văn phòng Sở,
trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo
Phòng
Chuyên môn
01 ngày
Bước 5
Văn phòng Sở xem xét, trình Lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
01 ngày
Bước 6
duyệt văn bản trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
phụ trách
01 ngày
Bước 7
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành
văn bản trình UBND tỉnh.
Công chức
Văn phòng sở
04 giờ
làm việc
26
Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự
thảo kết quả giải quyết; trình ký.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
Ký, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC/
văn bản trả lời.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 8
Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Khoa
học và Công nghệ.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
06 ngày
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết từ UBND tỉnh;
số hóa kết quả giải quyết; chuyển trả trên
hệ thống thông tin một cửa điện tử kết
quả giải quyết TTHC (đồng thời chuyển
hồ giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
Văn thư Sở
chuyên viên
Phòng Công
nghệĐổi
mới sáng tạo
06 giờ
làm việc
Bước 10
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải
quyết TTHC đã tại Trung tâm
PVHCC tỉnh.
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC, thu phí, lệ phí
(nếu có).
Viên chức
làm việc tại
Trung tâm
PVHHC
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1088/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1088/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×