• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1078/QĐ-UBND Nam Định 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới lĩnh vực xúc tiến thương mại

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1078/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1078/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1078/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1078/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 670/TTr-SCT
ngày 17/5/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới ban
hành trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
2
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và
các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP6, TT, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
1
2
3
4
5
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002604.000.00.00.H40
1.1. Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
- Tổng thời gian thực hiện: 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
cho Lãnh đạo phòng Kế hoạch tổng hợp.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
một số biện pháp phát triển ngoại thương do đại diện có thẩm
quyền của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài ký;
+ Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước ngoài
cho phép tổ chức xúc tiến thương mại thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam hoặc văn bản, tài liệu chứng minh về quyền
thành lập Văn phòng đại diện tại nước ngoài của tổ chức;
+ Bản sao Giấy phép thành lập hoặc giấy tờ có giá trị tương
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
3
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
đương;
+ Bản sao Điều lệ hoặc quy chế hoạt động của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài;
+ Điều lệ hoặc quy chế hoạt động dự kiến của Văn phòng đại
diện tại Việt Nam;
+ Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài trong 01 năm gần nhất;
+ Văn bản bổ nhiệm và lý lịch của người đứng đầu, lý lịch của
các nhân sự thuộc Văn phòng đại diện tại Việt Nam.
Lưu ý: Các loại tài liệu nêu tại dấu (+) thứ 2, 3, 4, 5, 6,7 phải
được dịch ra tiếng Việt; Các tài liệu số 2, 3, 4, 7 phải được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: Soạn thảo văn bản nêu rõ lý do không cấp
phép. Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt và chuyển tới
bước 8.
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyển tới bước 4.
02 ngày
Dự thảo Văn bản
nêu rõ lý do không
cấp phép
Bước 4
Sở Công
Thương
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh xin ý kiến của Bộ Công an,
Bộ Quốc phòng trong trường hợp hoạt động của Văn phòng đại
diện có liên quan đến xúc tiến thương mại cho hàng hóa, dịch vụ
chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng, trình lãnh đạo Sở ký
duyệt.
01 ngày
Dự thảo Văn bản
báo cáo
4
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt văn bản báo cáo UBND tỉnh và chuyển Văn thư sở phát
hành văn bản.
01 ngày
Văn bản báo cáo;
hồ sơ liên quan
theo quy định.
Văn thư sở
Phát hành văn bản và gửi kèm theo hồ sơ liên quan theo quy định
tới UBND tỉnh.
0,5 ngày
Bước 5
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Tài
chính,
Thương mại,
Dịch vụ
(VP6)
Tiếp nhận, xem xét hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Công
an, Bộ Quốc phòng, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ
trách xét duyệt.
02 ngày
Dự thảo văn bản
xin ý kiến
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND tỉnh
Xem xét, phê duyệt dự thảo Văn bản xin ý kiến trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt.
02 ngày
Văn bản xin ý kiến
UBND tỉnh
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Ký duyệt Văn bản xin ý kiến.
02 ngày
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Phát hành văn bản, gửi văn bản xin ý kiến và hồ sơ kèm theo đến
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
01 ngày
Bước 6
Bộ Công an,
Bộ Quốc
phòng
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trả lời bằng văn bản.
14 ngày
Văn bản trả lời
Bước 7
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Chuyên viên
- Xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện.
+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: Soạn thảo văn bản nêu
07 ngày
Dự thảo Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
hoặc Văn bản nêu
5
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
rõ lý do không cấp phép.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
rõ lý do không cấp
phép
Bước 8
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc Văn bản nêu rõ lý
do không cấp phép.
01 ngày
Bước 9
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không cấp phép.
03 ngày
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại
diện hoặc Văn bản
nêu rõ lý do không
cấp phép.
Bước 10
Văn phòng
Sở
Văn thư Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 11
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày
1.2. Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
6
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
và HTDN
tỉnh
cho Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tổng hợp.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
một số biện pháp phát triển ngoại thương do đại diện có thẩm
quyền của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài ký;
+ Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước ngoài
cho phép tổ chức xúc tiến thương mại thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam hoặc văn bản, tài liệu chứng minh về quyền
thành lập Văn phòng đại diện tại nước ngoài của tổ chức;
+ Bản sao Giấy phép thành lập hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương;
+ Bản sao Điều lệ hoặc quy chế hoạt động của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài;
+ Điều lệ hoặc quy chế hoạt động dự kiến của Văn phòng đại
diện tại Việt Nam;
+ Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài trong 01 năm gần nhất;
+ Văn bản bổ nhiệm và lý lịch của người đứng đầu, lý lịch của
các nhân sự thuộc Văn phòng đại diện tại Việt Nam.
Lưu ý: Các loại tài liệu nêu tại dấu (+) thứ 2, 3, 4, 5, 6,7 phải
7
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
được dịch ra tiếng Việt; Các tài liệu số 2, 3, 4, 7 phải được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 3
Chuyên viên
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện.
+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: Soạn thảo văn bản nêu
rõ lý do không cấp phép.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
12 ngày
Dự thảo Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không cấp
phép
Bước 4
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc Văn bản nêu rõ lý
do không cấp phép.
01 ngày
Bước 5
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không cấp phép.
03 ngày
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại
diện hoặc Văn bản
nêu rõ lý do không
cấp phép
Bước 6
Văn phòng
Sở
Văn thư Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 7
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày
8
2. Thủ tục Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002605.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
cho Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tổng hợp.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Văn bản đề nghị sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương do đại diện có thẩm quyền của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài ký;
+ Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam;
+ Văn bản, giấy tờ bổ nhiệm người đứng đầu Văn phòng đại diện
mới của tổ chức xúc tiến thương mại được dịch ra tiếng Việt và
hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam (áp
dụng trong trường hợp sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1
Điều Điều 27 Nghị định 28/2018/NĐ-CP được sửa đổi tại điểm a
khoản 2 Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP)
+ Bản sao Giấy phép thành lập hoặc giấy tờ có giá trị tương
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
9
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
đương của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài. Các giấy tờ
quy định tại điểm này phải dịch ra tiếng Việt và được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam (áp dụng trong
trường hợp sửa đổi theo quy định tại điểm d, điểm đ, điểm e
Khoản 1 Điều 27 Nghị định 28/2018/NĐ-CP).
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 3
Chuyên viên
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện.
+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Văn bản
nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
06 ngày
Dự thảo Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không sửa
đổi Giấy phép
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc Văn bản nêu rõ lý
do không sửa đổi Giấy phép.
01 ngày
Bước 5
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép.
03 ngày
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại
diện hoặc Văn bản
nêu rõ lý do không
sửa đổi Giấy phép
Bước 6
Văn phòng
Sở
Văn thư Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 7
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày
10
3. Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002606.000.00.00.H40
3.1. Trường hợp quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ.
- Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả cho tổ chức, cá
nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
cho Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tổng hợp;
- Hồ sơ 01 bộ gồm: 01 văn bản đề nghị Sở Công Thương tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở Văn phòng đại
diện cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo Mẫu số
04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
do đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài ký
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
01 ngày
Bước 3
Chuyên viên
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ không hợp lệ: Soạn thảo văn bản nêu rõ lý do không cấp
lại Giấy phép.
+ Hố sơ hợp lệ: Soạn thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt
06 ngày
Dự thảo Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không cấp
lại Giấy phép
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
01 ngày
11
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 5
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
03 ngày
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại
diện hoặc Văn bản
nêu rõ lý do không
cấp lại Giấy phép
Bước 6
Văn phòng
Sở
Văn thư Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 7
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày
3.2. Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ.
- Tổng thời gian thực hiện: 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
cho Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tổng hợp.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ 01 văn bản đề nghị Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi dự kiến chuyển trụ sở Văn phòng đại diện đến cấp
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
12
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát
triển ngoại thương do đại diện có thẩm quyền của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài ký;
+ Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam đang còn thời hạn
hoạt động ít nhất 60 ngày;
+ Tài liệu chứng minh đã thực hiện niêm yết công khai tại trụ sở
của Văn phòng đại diện và đăng báo viết hoặc báo điện tử được
phép phát hành tại Việt Nam trong 03 số liên tiếp về việc chuyển
trụ sở của Văn phòng đại diện đến tỉnh, thành phố khác.
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Bước 3
Chuyên viên
Kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: Soạn thảo văn bản nêu rõ lý do không cấp
lại Giấy phép. Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt và chuyển
tới bước 7.
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyển tới bước 4.
02 ngày
Dự thảo Văn bản
nêu rõ lý do không
cấp lại Giấy phép
Bước 4
Sở Công
Thương
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Dự thảo văn bản gửi Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương nơi Văn phòng đại diện đang đặt trụ sở xin ý kiến về
việc cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài, trình lãnh đạo Sở ký duyệt.
0,5 ngày
Dự thảo Văn bản
xin ý kiến
13
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt văn bản xin ý kiến và chuyển văn thư phát hành văn
bản.
0,5 ngày
Văn bản xin ý kiến
Văn thư sở
Phát hành văn bản gửi kèm theo hồ sơ tới Sở Công Thương tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương nơi Văn phòng đại diện đang
đặt trụ sở.
0,5 ngày
Bước 5
Sở Công
Thương các
tỉnh, TP
Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi Văn
phòng đại diện đang đặt trụ sở trả lời về việc cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện cho tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài.
14 ngày
Văn bản trả lời
Bước 6
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Chuyên viên
- Xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện.
+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Văn bản
nêu rõ lý do không cấp lại Giấy phép.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
01 ngày
Dự thảo Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không cấp
lại Giấy phép
Bước 7
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc Văn bản nêu rõ lý
do không cấp lại Giấy phép.
01 ngày
Bước 8
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại Giấy phép.
03 ngày
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại
diện hoặc Văn bản
nêu rõ lý do không
cấp lại Giấy phép
Bước 9
Văn phòng
Sở
Văn thư Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 10
Trung tâm
phục vụ
hành chính
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày
14
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
4. Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002607.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá tổ
chức, cá nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
cho Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tổng hợp.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện theo mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện
pháp phát triển ngoại thương do đại diện có thẩm quyền của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài ký;
+ Báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc tài liệu khác có giá trị
tương đương chứng minh sự tồn tại và hoạt động thực sự của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài trong năm tài chính gần
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
15
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
nhất. Các giấy tờ này phải dịch ra tiếng Việt Nam và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam;
+ Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện tính đến thời điểm
đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện;
+ Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
01 ngày
Bước 3
Chuyên viên
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện.
+ Trường hợp không chấp thuận cấp phép: Soạn thảo Văn bản
nêu rõ lý do không gia hạn Giấy phép.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
06 ngày
Dự thảo Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
hoặc Văn bản nêu
rõ lý do không gia
hạn Giấy phép
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc Văn bản nêu rõ lý
do không gia hạn Giấy phép.
01 ngày
Bước 5
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn Giấy phép.
03 ngày
Giấy phép thành
lập Văn phòng đại
diện hoặc Văn bản
nêu rõ lý do không
gia hạn Giấy phép
Bước 6
Văn phòng
Sở
Văn thử Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 7
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày
16
5. Thủ tục Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002608.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được
bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả cho tổ chức, cá
nhân;
- Phân loại, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến), chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến
cho Lãnh đạo Phòng Kế hoạch tổng hợp.
- Hồ sơ 01 bộ gồm:
+ Văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo
mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về
một số biện pháp phát triển ngoại thương do đại diện có thẩm
quyền của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài ký;
+ Tài liệu chứng minh đã thực hiện niêm yết công khai tại trụ sở
của Văn phòng đại diện và đăng báo viết hoặc báo điện tử được
phép phát hành tại Việt Nam trong 03 (ba) số liên tiếp về việc
chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện.
01 ngày
- Theo thành phần
hồ sơ;
- Phiếu hẹn trả.
Bước 2
Phòng Kế
hoạch tổng
Lãnh đạo
phòng
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
01 ngày
17
Bước thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 3
hợp
Chuyên viên
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo,
khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan, Sở xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện.
30 ngày
Bước 4
Phòng Kế
hoạch tổng
hợp
Chuyên viên
- Xử lý hồ sơ, soạn thảo Quyết định thu hồi Giấy phép.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
01 ngày
Dự thảo Quyết
định thu hồi Giấy
phép
Bước 5
Lãnh đạo
phòng
Xét duyệt hồ sơ, báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Quyết định thu hồi Giấy phép.
01 ngày
Bước 6
Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở
Duyệt hồ sơ, ký Quyết định thu hồi Giấy phép của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài.
01 ngày
Quyết định thu hồi
Giấy phép
Bước 7
Văn phòng
Sở
Văn thư Sở
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh.
01 ngày
Bước 8
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Chuyên viên
Trả kết quả theo cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính cho
tổ chức, cá nhân.
01 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1078/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1078/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×