• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định phân loại đơn vị hành chính và các quy định chi tiết

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/09/2025
Lĩnh vực: Hành chính Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 13/09/2025

Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về tiêu chuẩn phân loại, cách tính điểm phân loại đơn vị hành chính và thẩm quyền, trình tự, thủ tục phân loại đơn vị hành chính. 

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PHỦ
_______________
Số: /2025/NĐ-CP
(Dự thảo)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________________________
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
NGHỊ ĐỊNH
Phân loại đơn v hnh chnh
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH 15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
Chính phủ ban hành Nghị định phân loi đơn vị hành chính.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Ngh đnh ny quy đnh v tiêu chun phân loại, cách tính điểm phân loại
đơn v hnh chính và thm quyn, trnh tự, th tc phân loại đơn v hnh chính.
Điều 2. Loại đơn v hnh chnh
1. Thnh phố H Nội, Thnh phố Hồ Chí Minh l đơn v hnh chính cấp
tỉnh loại đặc biệt; các thnh phố trực thuộc trung ương còn lại lđơn v hnh
chính cấp tỉnh loại I.
2. Tỉnh được phân thnh ba loại: loại I, loại II v loại III.
3. Đơn v hnh chính cấp x được phân thnh ba loại: loại I, loại II v loại III.
Điều 3. Mục đch phân loại đơn v hnh chnh
Phân loại đơn v hnh chính nhằm đánh giá quy mô, trnh độ phát triển ca
đơn v hnh chính; mc độ đáp ng ca t chc bộ máy chính quyn đa phương
trên đa bn đơn v hnh chính, lm cơ s để hoạch đnh chính sách phát triển
kinh tế - x hội; thu hút đầu tư, nâng cao chất lượng vđiu kiện sống trên đa
bn đơn v hnh chính v xây dựng t chc bộ máy, xác đnh biên chế, chế độ,
chính sách đối với cán bộ, công chc ca chính quyn đa phương phù hợp với
từng loại đơn v hnh chính.
2
Điều 4. Khung điểm phân loại đơn v hnh chnh
1. Phân loại đơn v hnh được thực hiện bằng phương pháp tính điểm.
Điểm phân loại đơn v hnh chính l tng số điểm đạt được ca các tiêu chí phân
loại đơn v hnh chính tối đa 100 điểm v điểm ưu tiên (nếu có). Điểm ca từng
tiêu chí được lm lm tròn đến hai chữ số thập phân.
2. Tiêu chí phân loại đơn v hnh chính gồm
a) Tiêu chí v quy mô dân số;
b) Tiêu chí v diện tích tự nhiên;
c) Tiêu chí v số lượng đơn v hnh chính trực thuộc đối với tỉnh;
d) Tiêu chí v điu kiện phát triển kinh tế - x hội gồm các tiêu chun v ti
chính, ngân sách; lao động, việc lm; mc sống dân cư v chính quyn điện tử.
đ) Tiêu chí đặc thù.
3. Trường hợp tiêu chun đạt mc được tính điểm tăng thêm th điểm
tăng thêm được tính theo tỷ lệ phần trăm ca mc chênh lệch so với mc được
tính điểm tăng thêm ca tiêu chun đó.
4. Đơn v hnh chính được phân loại I khi có tng số điểm đạt được từ 75
điểm tr lên.
5. Đơn v hnh chính được phân loại II khi có tng số điểm đạt được từ 60
điểm đến dưới 75 điểm.
6. Đơn v hnh chính đạt dưới 60 điểm th được phân loại III.
CHƯƠNG II
TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM PHÂN LOẠI ĐƠN
VỊ HÀNH CHÍNH
Điều 5. Tiêu chuẩn phân loại v cách tnh điểm phân loại đơn v hnh
chnh tnh
1. Quy mô dân số:
a) Tỉnh từ 2.000.000 người tr xuống được tính 10 điểm; trên 2.000.000
người th c thêm 100.000 người được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không
quá 20 điểm;
b) Tỉnh min núi, vùng cao áp dng mc 65% quy đnh tại điểm a khoản ny.
2. Diện tích tự nhiên
a) Tỉnh từ 8.000 km2 tr xuống được tính 10 điểm, trên 8.000 km2 th c
thêm 200 km2 được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 20 điểm.
3. Số đơn v hnh chính trực thuộc
3
a) Tỉnh có từ 80 đơn v hnh chính cấp x tr xuống được tính 4 điểm; trên
80 đơn v hnh chính cấp x th c thêm 05 đơn v hnh chính được tính thêm
0,25 điểm, nhưng tối đa không quá 6 điểm;
b) Có tỷ lệ số phường trên tng số đơn v hnh chính cấp x từ 20% tr
xuống được tính 2 điểm, trên 20% th c 5% được tính 0,25 điểm nhưng tối đa
không quá 4 điểm.
4. Điu kiện phát triển kinh tế - x hội:
a) Có tỷ lệ điu tiết các khoản thu phân chia v ngân sách trung ương từ
10% tr xuống được tính 8 điểm; trên 10% th c thêm 1% được tính thêm 0,25
điểm, nhưng tối đa không quá 10 điểm.
Trường hợp không có tỷ lệ điu tiết các khoản thu phân chia v ngân sách
trung ương, nếu có số thu ngân sách đa phương được hưng theo phân cấp so
với tng chi cân đối ngân sách đa phương từ 50% tr xuống được tính 3 điểm;
trên 50% th c thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 8
điểm.
b) Tỷ trọng công nghiệp, xây dựng v dch vtrong cơ cấu kinh tế từ 70%
tr xuống được tính 2 điểm; trên 70% th c thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm,
nhưng tối đa không quá 3 điểm;
c) Tốc độ tăng trưng kinh tế từ mc bnh quân chung cả nước tr xuống
được tính 2 điểm; trên mc bnh quân chung cả nước th c thêm 0,5% được
tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
d) Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 65% tr xuống được tính 2 điểm; trên
65% th c thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
đ) Tốc độ tăng năng suất lao động bnh quân ca tỉnh từ mc bnh quân
chung cả nước tr xuống được tính 1 điểm; trên mc bnh quân chung cả nước
th c thêm 0,5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
e) Thu nhập bnh quân đầu người từ mc bnh quân chung cả nước tr
xuống được tính 2 điểm; trên mc bnh quân chung cả nước th c thêm 5%
được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
g) Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm x hội từ mc bnh quân chung cả nước
tr xuống được tính 1 điểm; trên mc bnh quân chung cả nước th c thêm 5%
được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
h) Tỷ lệ hộ nghèo theo chun nghèo đa chiu từ mc bnh quân chung cả
nước tr lên được tính 1 điểm; dưới mc bnh quân chung cả nước th c giảm
0,5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
i) Tỷ lệ dân số nông thôn sử dng nước sạch đáp ng quy chun trên đa
bn tỉnh từ mc bnh quân chung cả nước tr lên được tính 1 điểm; trên mc
bnh quân chung cả nước th c thêm 1% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa
không quá 3 điểm;
4
k) Tỷ lệ hộ gia đnh có kết nối internet từ mc bnh quân chung cả nước tr
xuống được tính 1 điểm; trên mc bnh quân chung cả nước th c thêm 2%
được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
l) Tỷ lệ hồ sơ th tc hnh chính được xử lý qua dch v công trực tuyến
ton trnh từ mc bnh quân chung cả nước tr xuống được tính 2 điểm; trên
mc bnh quân chung cả nước th c thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng
tối đa không quá 3 điểm.
5. Các yếu tố đặc thù:
a) Có từ 20% đến 30% dân số l người dân tộc thiểu số được tính 1 điểm;
trên 30% th c thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối đa không quá 3
điểm;
b) Có từ 10% đến 20% đơn v hnh chính cấp x trực thuộc có đường biên
giới quốc gia trên đất lin được tính 1 điểm; trên 20% th c thêm 10% được
tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm.
c) Có di tích quốc gia đặc biệt hoặc có di sản được UNESCO công nhận,
ghi danh được tính 4 điểm.
Điều 6. Tiêu chuẩn phân loại v cách tnh điểm phân loại đơn v hnh
chính x
1. Quy mô dân số:
a) Xã từ 20.000 người tr xuống được tính 15 điểm; trên 20.000 người th
c thêm 1.000 người được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 25 điểm;
b) Xã min núi, vùng cao áp dng mc 75% quy đnh tại điểm a khoản ny.
2. Diện tích tự nhiên từ 50 km
2
trxuống được tính 15 điểm; trên 50 km
2
thc
thêm 10 km
2
được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 25 điểm.
3. Trnh độ phát triển kinh tế - x hội:
a) Tự cân đối được thu, chi ngân sách đa phương được tính 10 điểm.
Trường hợp chưa tự cân đối được thu, chi ngân sách đa phương, nếu số thu
ngân sách đa phương được hưng theo phân cấp so với tng chi cân đối ngân
sách đa phương từ 40% tr xuống được tính 3 điểm; trên 40% th c thêm 5%
được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 8 điểm;
b) Tỷ trọng công nghiệp, xây dựng v dch v trong cơ cấu kinh tế từ 50%
tr xuống được tính 3 điểm; trên 50% th c thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm,
nhưng tối đa không quá 5 điểm;
c) Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 50% tr xuống được tính 3 điểm; trên
50% th c thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 5 điểm;
d) Tỷ lệ hộ nghèo theo chun nghèo đa chiu từ 4,5% tr lên được tính 2
điểm; dưới 4,5% th c giảm 1% được tính thêm 1 điểm, nhưng tối đa không quá
5 điểm.
5
đ) Tỷ lệ dân số sử dng nước sạch đáp ng quy chun trên đa bn x từ
70% tr xuống được tính 2 điểm; trên 70% th c thêm 5% được tính thêm 0,5
điểm, nhưng tối đa không quá 5 điểm;
e) Tỷ lệ hồ sơ th tc hnh chính được xử lý qua dch v công trực tuyến ton
trnh trên tng số hồ sơ th tc hnh chính từ mc bnh quân chung ca tỉnh, thnh
phố tr xuống được tính 3 điểm, trên mc bnh quân chung ca tỉnh, thnh phố th
c thêm 0,5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 5 điểm.
g) Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số ca cơ quan, lnh đạo cơ quan
v được gửi đi trên môi trường mạng trên tng số văn bản đi ca Ủy ban nhân dân
cấp x từ 70% tr xuống được tính 3 điểm, từ 70% trlên thc thêm 5% được
tính thêm 0,5 điểm nhưng tối đa không quá 5 điểm.
4. Các yếu tố đặc thù:
a) Có từ 20% đến 30% dân số l người dân tộc thiểu số được tính 2 điểm; trên
30% th c thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối đa không quá 3 điểm;
b) Có đường biên giới quốc gia trên đất lin được tính 3 điểm;
c) X an ton khu được tính 4 điểm.
Điều 7. Tiêu chuẩn phân loại v cách tnh điểm phân loại đơn v hnh
chính phưng
1. Quy mô dân số từ 35.000 người tr xuống được tính 15 điểm; trên
35.000 người th c thêm 2.000 người được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa
không quá 25 điểm.
2. Diện tích tự nhiên từ 10 km
2
trxuống được tính 15 điểm; trên 10 km
2
thì
c thêm 4 km
2
được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 25 điểm.
3. Trnh độ phát triển kinh tế - x hội:
a) Tự cân đối được thu, chi ngân sách đa phương được tính 10 điểm.
Trường hợp chưa tự cân đối được thu, chi ngân sách đa phương, nếu số thu
ngân sách đa phương được hưng theo phân cấp so với tng chi cân đối ngân
sách đa phương từ 50% tr xuống được tính 3 điểm; trên 50% th c thêm 5%
được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 8 điểm;
b) Tỷ trọng công nghiệp, xây dựng v dch v trong cơ cấu kinh tế từ 70%
tr xuống được tính 2 điểm; trên 70% th c thêm 2% được tính thêm 0,25 điểm,
nhưng tối đa không quá 5 điểm;
c) Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 60% tr xuống được tính 3 điểm; trên
60% th c thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 5 điểm;
d) Tỷ lệ dân số đô th trên đa bn phường được cung cấp nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung từ 70% tr xuống được tính 2 điểm; trên 70% th c
thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 5 điểm;
6
đ) Tỷ lệ hộ nghèo theo chun nghèo đa chiu từ 4% tr lên được tính 2
điểm; dưới 4% th c giảm 0,5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không
quá 5 điểm.
e) Tỷ lệ hồ sơ th tc hnh chính được xử lý qua dch v công trực tuyến
toàn trình từ mc bnh quân chung ca tỉnh, thnh phố tr xuống được tính 2
điểm, trên mc bnh quân chung ca tỉnh, thnh phố th c thêm 0.5% được tính
thêm 0,5 điểm, nhưng tối đa không quá 5 điểm;
g) Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số ca cơ quan, lnh đạo cơ quan
v được gửi đi trên môi trường mạng trên tng số văn bản đi ca Ủy ban nhân dân
cấp x từ 80% trxuống được tính 3 điểm, từ 80% trlên thc thêm 5% được
tính thêm 0,5 điểm nhưng tối đa không quá 5 điểm.
4. Yếu tố đặc thù
a) Dân số tạm trú quy đi từ 10% đến 20% so với dân số thường trú được
tính 2 điểm; trên 20% th c thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối đa
không quá 3 điểm.
b) Phường thuộc khu vực min núi, vùng cao được tính 3 điểm.
c) Phường an ton khu được tính 4 điểm.
Điều 8. Tiêu chuẩn phân loại v cách tnh điểm phân loại đơn v hnh
chính đc khu
1. Tiêu chun diện tích tự nhiên, quy mô dân số, trnh độ phát triển kinh tế -
x hội ca đơn v hnh chính đặc khu thực hiện như ca đơn v hnh chính x
quy đnh tại các khoản 1, 2, 3 Điu 6 ca Ngh đnh ny. Trường hợp đặc khu
được công nhận loại đô th theo quy đnh ca pháp luật th tiêu chun diện tích
tự nhiên, quy mô dân số, trnh độ phát triển kinh tế - x hội ca đơn v hnh
chính đặc khu thực hiện như ca đơn v hnh chính phường quy đnh tại khoản
1, 2, 3 Điu 7 ca Ngh đnh ny.
2. Tiêu chun yếu tố đặc thù ca đặc khu được tính 10 điểm.
Điều 9. Điểm ưu tiên trong phân loại đơn v hnh chnh
1. Tỉnh, x có diện tích tự nhiên bằng 300% tiêu chun theo quy đnh tại
Ngh quyết ca Ủy ban Thường v Quốc hội v tiêu chun ca đơn v hnh
chính th được cộng 5 điểm; trên 300% thì c tăng thêm 100% th được cộng
thêm 02 điểm nhưng không quá 10 điểm.
2. Phường có quy mô dân số bằng 300% tiêu chun theo quy đnh tại Ngh
quyết ca Ủy ban Thường v Quốc hội v tiêu chun ca đơn v hnh chính th
được cộng 5 điểm; trên 300% thì c tăng thêm 100% th được cộng thêm 02
điểm nhưng không quá 10 điểm.
3. Đơn v hnh chính cấp x khu vực I thuộc vùng đồng bo dân tộc thiểu
số v min núi được cộng 03 điểm; đơn v hnh chính cấp x khu vực II thuộc
vùng đồng bo dân tộc thiểu số v min núi được cộng 05 điểm; Đơn v hnh
7
chính cấp x khu vực III thuộc vùng đồng bo dân tộc thiểu số v min núi được
cộng 10 điểm.
4. Đơn v hnh chính cấp x được xác đnh l trung tâm v kinh tế, văn hóa,
giáo dc, đo tạo, y tế, đầu mối giao thông, có vai trò thúc đy sự phát triển kinh
tế - x hội ca một cm liên x, phường được cộng 03 điểm; đơn v hnh chính
cấp x được xác đnh ltrung tâm chuyên ngnh cấp tỉnh v kinh tế, ti chính,
văn hóa, giáo dc, đo tạo, y tế, du lch, khoa học v công nghệ cấp tỉnh, đầu
mối giao thông, có vai trò thúc đy sự phát triển kinh tế - x hội ca tỉnh được
cộng 05 điểm; đơn v hnh chính cấp x được xác đnh l trung tâm hành chính
cấp tỉnh, trung tâm tng hợp v kinh tế, ti chính, văn hóa, giáo dc, đo tạo, y
tế, du lch, khoa học v công nghệ, đầu mối giao thông, có vai trò thúc đy sự
phát triển kinh tế - x hội ca tỉnh, vùng liên tỉnh được cộng 10 điểm.
CHƯƠNG III
THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Điều 10. Thẩm quyền quyết đnh phân loại đơn v hnh chnh
1. Bộ trưng Bộ Nội v quyết đnh công nhận phân loại đơn v hnh chính
cấp tỉnh.
2. Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết đnh phân loại đơn v hnh
chính cấp x.
Điều 11. Lập Đề án phân loại đơn v hnh chnh
1. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngy ngh quyết ca Quốc hội, Ủy ban
Thường v Quốc hội v thnh lập, nhập, chia, điu chỉnh đa giới đơn v hnh
chính có hiệu lực thi hnh th các đơn v hnh chính có liên quan phải được lập
Đ án phân loại đơn v hnh chính.
2. Hồ sơ Đ án phân loại đơn v hnh chính gồm:
a) Tờ trnh;
b) Đán phân loại đơn v hnh chính gồm sự cần thiết, căn c pháp lý; khái
quát quá trnh lch sử hnh thnh v phát triển ca đơn v hnh chính; thuyết minh
đánh giá hiện trạng đơn v hnh chính theo các tiêu chí, tiêu chun phân loại đơn v
hnh chính; kế hoạch nâng cao các tiêu chí, tiêu chun phân loại đơn v hnh chính
các giai đoạn tiếp theo; kết luận v kiến ngh.
c) Bảng thống kê số liệu tiêu chun lm cơ s xác đnh điểm phân loại đơn
v hnh chính;
d) Các văn bản ca cơ quan có thm quyn quyết đnh hoặc xác nhận số
liệu các tiêu chun phân loại đơn v hnh chính, xác nhận yếu tố đặc thù.
3. Số liệu đánh giá các tiêu chun ca phân loại đơn v hnh chính l số liệu
tính đến ngy 31 tháng 12 ca năm trước lin k với năm gửi hồ sơ đến cơ quan
thm đnh.
8
Số liệu v quy mô dân số được xác đnh theo dân số thường trú v dân số
tạm trú v do cơ quan Công an có thm quyn cung cấp, xác nhận.
Số liệu v diện tích tự nhiên được xác đnh theo số liệu do Chính ph công
bố năm 2025 hoặc xác đnh tại các ngh quyết v thnh lập, nhập, chia, điu
chỉnh đa giới đơn v hnh chính đ được ban hnh.
Các số liệu khác do cơ quan lập đ án cung cấp v chu trách nhiệm v tính
chính xác, bảo đảm thống nhất với cơ s dữ liệu thống kê v các cơ s dữ liệu
quốc gia có liên quan.
Phương pháp thu thập, tính toán số liệu ca từng tiêu chun ca các tiêu chí
phân loại đơn vhnh chính được quy đnh tại Phlc kèm theo ca Nghđnh ny.
Điều 12. Trình tự, thủ tục phân loại đơn v hnh chnh cấp tnh
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chuyên môn lập hồ sơ Đ án
phân loại đơn v hnh chính cấp mnh.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội v hồ sơ Đ án phân loại đơn v
hnh chính cấp tỉnh theo quy đnh tại khoản 1 Điu 11 ca Ngh đnh này.
3. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy nhận đ hồ sơ Đ án phân loại đơn v
hnh chính cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi đến, Bộ Nội v ch tr,
phối hợp với các bộ, cơ quan trung ương có liên quan t chc thm đnh hồ sơ
phân loại đơn v hnh chính; ch tr t chc khảo sát để phc v việc thm đnh
hồ sơ phân loại đơn v hnh chính.
4. Nội dung thm đnh hồ sơ Đ án phân loại đơn v hnh chính cấp tỉnh
a) Sự cần thiết v cơ s pháp lý ca việc phân loại đơn v hnh chính;
b) Việc tuân th v nội dung hồ sơ Đ án, trnh tự, th tc lập hồ sơ phân
loại đơn v hnh chính;
c) R soát, đối chiếu thông tin, số liệu trong hồ sơ Đ án với thông tin, số
liệu được cung cấp trong các cơ s dữ liệu quốc gia, cơ s dữ liệu ngnh, lĩnh
vực; kiểm tra, đối chiếu so với hiện trạng phát triển ca đơn v hnh chính;
d) Đánh giá các tiêu chun ca đơn v hnh chính theo quy đnh tại Chương
II ca Ngh đnh ny v có ý kiến v loại ca đơn v hnh chính sau thm đnh.
5. Bộ trưng Bộ Nội v xem xét, quyết đnh phân loại đơn v hnh chính
cấp tỉnh trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy có kết quả thm đnh.
Điều 13. Trình tự, thủ tục phân loại đơn v hnh chnh cấp xã
1. Ủy ban nhân dân cấp x chỉ đạo cơ quan chuyên môn lập hồ sơ phân loại
đơn v hnh chính cấp mnh.
2. Trong thời hạn 30 ngy kể từ ngy nhận đhồ sơ phân loại đơn v hnh
chính cấp x do Ủy ban nhân dân cấp x gửi đến, Giám đốc S Nội v quyết
đnh thnh lập hội đồng thm đnh v ch tr, phối hợp với các cơ quan có liên
quan t chc thm đnh hồ sơ phân loại đơn v hnh chính; căn c điu kiện c
9
thể quyết đnh t chc khảo sát để phc v việc thm đnh hồ sơ phân loại đơn
v hnh chính.
3. S Nội v trnh Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết đnh
phân loại đơn v hnh chính cấp x trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy có kết quả
thm đnh.
4. Nội dung thm đnh thực hiện theo quy đnh tại khoản 4 Điu 12 Ngh
đnh ny.
5. Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết đnh, phân loại đơn v
hnh chính cấp x trong thời hạn 15 ngy kể từ ngy nhận được hồ sơ trnh ca
S Nội v.
Điều 14. Lập, thẩm đnh báo cáo r soát tiêu ch phân loại lại đơn v
hnh chnh
1. Đnh k 05 năm kể từ thời điểm công nhận loại đơn v hnh chính, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo r soát tiêu chí phân loại lại đơn v hnh chính
cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp x lập báo cáo r soát tiêu chí phân loại lại đơn v
hnh chính cấp xã gửi cơ quan có thm quyn công nhận loại đơn v hnh chính
quy đnh tại Điu 10 Ngh đnh ny.
2. Nội dung báo cáo r soát tiêu chí phân loại lại đơn v hnh chính gồm:
a) Khái quát hiện trạng phát triển đơn v hnh chính; sự thay đi các tiêu
chí, tiêu chun phân loại đơn v hnh chính tại thời điểm báo cáo so với kết quả
đánh giá phân loại đ được công nhận loại đơn v hnh chính hoặc so với kết
quả r soát tiêu chí phân loại lại đơn v hnh chính ca k lin trước ; kiến ngh,
đ xuất v việc giữ nguyên hoặc thay đi loại đơn v hnh chính;
b) Ph lc kèm theo báo cáo r soát gồm văn bản pháp lý; bảng biểu số liệu
so sánh các tiêu chun phân loại đơn v hnh chính tại thời điểm lập báo cáo so
với thời điểm được công nhận loại đơn v hnh chính hoặc so với kết quả rà soát
tiêu chí phân loại lại đơn v hnh chính ca k lin trước.
3. Trách nhiệm thm đnh các báo cáo được quy đnh như sau:
a) Bộ Nội v ch tr t chc khảo sát; thm đnh kết quả r soát tiêu chí
phân loại lại đơn v hnh chính cấp tỉnh.
b) S Nội v ch tr t chc khảo sát; thm đnh kết quả r soát tiêu chí
phân loại lại đơn v hnh chính cấp x.
4. Thm quyn công nhận phân loại lại đơn v hnh chính thực hiện như
đối với phân loại đơn v hnh chính lần đầu quy đnh tại Điu 10 Ngh đnh ny.
5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả phân loại đơn v hnh chính
cấp x trên đa bn v lập kế hoạch phân loại đơn v hnh chính cấp tỉnh, cấp x
thuộc phạm vi quản lý ca năm kế tiếp, gửi Bộ Nội v trước ngày 30 tháng 10
hng năm để tng hợp, theo di v kiểm tra việc thực hiện.
10
CHƯƠNG IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Áp dụng Ngh đnh
1. Các đơn vhnh chính đ được phân loại trước ngy Nghđnh này có
hiệu lực thi hnh, có đa giới đơn v hnh chính trùng với đa giới đơn v hnh
chính tại thời điểm phân loại th giữ nguyên loại đơn v hnh chính cho đến khi
được phân loại lại theo quy đnh tại Ngh đnh ny. Trong thời hạn 01 năm kể từ
ngy Ngh đnh ny có hiệu lực thi hnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm lập báo cáo r soát tiêu chí phân loại đơn v hnh chính cấp tỉnh, Ủy ban
ban nhân dân cấp x lập báo cáo r soát tiêu chí phân loại đơn v hnh chính cấp
xã gửi cơ quan có thm quyn công nhận loại đơn v hnh chính để thực hiện
phân loại lại theo quy đnh tại Điu 14 Ngh đnh ny.
2. Trong thời gian chưa thực hiện phân loại đơn v hnh chính theo quy
đnh tại khoản 1 Điu 11 Ngh đnh ny th đơn v hnh chính sau khi chia l
đơn v hnh chính loại III; đơn v hnh chính được thnh lập sau khi nhập hoặc
điu chỉnh một phần diện tích tự nhiên v dân số ca các đơn v hnh chính
được xác đnh theo loại ca đơn v hnh chính trước khi nhập, điu chỉnh có loại
cao nhất; đơn v hnh chính sau khi điu chỉnh đa giới đơn v hnh chính hoặc
thnh lập trên cơ s nguyên trạng 01 đơn v hnh chính cùng cấp được xác đnh
theo loại ca đơn v hnh chính trước khi điu chỉnh đa giới hoặc thnh lập đơn
v hnh chính.
Điều 16. Hiệu lực thi hnh
Ngh đnh ny có hiệu lực thi hnh từ ngy ký.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thnh phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương v các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Tng Bí thư;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Hội đồng Dân tộc v các Ủy ban ca Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội
- To án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nh nước;
- Ngân hng Chính sách x hội;
- Ngân hng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban TW Mặt trận T quốc Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cng TTĐT;
- Các V, Cc, đơn v trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, TCCV (3b).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Phạm Minh Chính
11
PHỤ LỤC
PHƯƠNG PHÁP THU THẬP, TÍNH TOÁN CÁC TIÊU CHUẨN
CỦA TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
1. Cân đối thu, chi ngân sách l tiêu chun so sánh giữa tng thu ngân sách
đa phương với tng chi ngân sách đa phương trên đa bn.
2. Tỷ trọng công nghiệp, xây dựng v dch v trong cơ cấu kinh tế l tỷ lệ
phần trăm giá tr sản phm ca khu vực công nghiệp v xây dựng, dch v so với
tng sản phm quốc nội (GDP) ca một đa phương.
3. Tốc độ tăng trưng kinh tế l tỷ lệ phần trăm tăng lên ca tng sản phm
trong nước (GDP) ca năm báo cáo so với GDP ca năm lin k trước năm báo
cáo.
4. Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp l tỷ lệ phần trăm lao động thuộc các
ngnh kinh tế quốc dân không thuộc ngnh sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp
(lao động lm việc trong khu vực sản xuất nông nghiệp ng dng công nghệ cao,
lao động lm muối, đánh bắt cá, công nhân lâm nghiệp được tính l lao động phi
nông nghiệp) so với tng số lao động lm việc  các ngnh kinh tế trên đa bn.
5. Tốc độ tăng năng suất lao động bnh quân l tỷ lệ phần trăm thay đi ca
năng suất lao động ca năm báo cáo so với năng suất lao động bnh quân ca
năm lin k trước năm báo cáo. Trong đó, năng suất lao động bnh quân được
tính theo công thc:
=
Tng sản phm trên đa bn
(GDP)
Tng số người lm việc
bình quân
6. Thu nhập bnh quân đầu người trên đa bn được tính theo công thc:
=
Tng sản phm trên đa
bàn (GDP) (tính bằng VND)
Dân số trung bnh trong
cùng năm
7. Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xhội l chỉ tỷ lệ phần trăm ca tng số
người lao động trong độ tui tham gia bảo hiểm x hội bắt buộc hoặc tự nguyện
trên tng lực lượng lao động trong độ tui đó trên đa bn.
8. Tỷ lệ hộ nghèo theo chun nghèo đa chiu l tỷ lệ phần trăm giữa số hộ
12
nghèo đa chiu so với tng số hộ gia đnh trên đa bn.
9. Tỷ lệ dân số nông thôn sử dng nước sạch đáp ng quy chun l tỷ lệ
phần trăm giữa dân số sống khu vực nông thôn sử dng nước sạch đáp ng quy
chun so với tng dân số khu vực nông thôn l tỷ lệ phần trăm giữa dân sử
dng nước sạch đáp ng quy chun so với tng dân số trên đa bn; do cơ quan
thống kê đa phương cung cấp v chu trách nhiệm v tính chính xác. Nước sạch
đáp ng quy chun l nước đáp ng các chỉ tiêu theo quy đnh ca Quy chun kỹ
thuật quốc gia v chất lượng nước sạch sử dng cho mc đích sinh hoạt.
10. Tỷ lệ dân số được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
l tỷ lệ phần trăm giữa dân số sống phường được cung cấp nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung so với tng số dân ca phường; do cơ quan thống kê
đa phương cung cấp v chu trách nhiệm v tính chính xác. Nước sạch l nước
được sản xuất từ các nh máy xử lý nước, cung cấp cho người dân đạt quy chun
kỹ thuật quốc gia v chất lượng nước sử dng cho mc đích sinh hoạt.
11. Tỷ lệ hộ gia đnh có kết nối internet l tỷ lệ phần trăm giữa số hộ gia
đnh có kết nối Internet so với tng số hộ gia đnh trên đa bn ca năm báo cáo;
do cơ quan thống kê đa phương cung cấp v chu trách nhiệm v tính chính xác.
Hộ gia đnh có kết nối Internet l hộ gia đnh được cung cấp dch vtruy nhập
Internet.
12. Tỷ lệ hồ sơ th tc hnh chính được xử lý trực tuyến ton trnh ltỷ lệ
phần trăm ca số lượng hồ sơ được xử lý trực tuyến ton trnh so với tng số hồ
sơ giải quyết th tc hnh chính ca năm báo cáo. Một hồ sơ được coi l hồ sơ
th tc hnh chính được xử lý trực tuyến ton trnh khi đáp ng đ các yêu cầu
sau: Nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến qua Nn tảng thanh toán ca
Cng Dch v công quốc gia; tiếp nhận, xử lý, có kết quả giải quyết th tc hnh
chính bản điện tử v trả kết quả trên môi trường mạng (nếu t chc, cá nhân có
yêu cầu thêm kết quả bản giấy th việc trả kết quả được thực hiện qua dch v
bưu chính công ích); không yêu cầu người dân phải đến trực tiếp, nộp bản giấy
hoặc cơ quan nh nước đi thm tra, xác minh khi xử lý, thm đnh hồ sơ.
13. Dân số tạm trú quy đi ldân số tạm trú dưới 06 tháng quy đi v dân
số đô th, được tính theo công thc sau:
N0 = (2Nt x m)/365
Trong đó:
N0: Số dân tạm trú quy đi v dân số đô th (người);
Nt: Tng số lượt khách đến tạm trú khu vực nội thnh, nội th v ngoại
13
thnh, ngoại th dưới 6 tháng (người);
m: Số ngy tạm trú trung bnh ca một khách (ngy).
Số liệu v dân số tạm trú quy đi do cơ quan công an có thm quyn cung
cấp v chu trách nhiệm v tính chính xác.
14. Đơn v hnh chính thuộc khu vực min núi, vùng cao được xác đnh
theo quyết đnh ca cơ quan nh nước có thm quyn. Trong thời gian cơ quan
nh nước có thm quyn chưa ban hnh quyết đnh v danh sách đơn v hnh
chính thuộc khu vực min núi, vùng cao th đơn v hnh chính thuộc khu vực
min núi, vùng cao được xác đnh theo các quyết đnh đ được ban hnh trước
ngy Ngh quyết ny có hiệu lực thi hnh. Trường hợp đơn v hnh chính được
thnh lập trên cơ s sắp xếp giữa các đơn v hnh chính thuộc khu vực min núi,
vùng cao hoặc sắp xếp giữa các đơn v hnh chính thuộc khu vực min núi, vùng
cao v đơn v hnh chính không thuộc khu vực min núi, vùng cao th th đơn v
hnh chính sau sắp xếp được xác đnh l đơn v hnh chính thuộc khu vực min
núi, vùng cao.
15. Vtrí, vai trò ca đơn v hnh chính quy đnh tại Điu 9 Ngh đnh ny
được xác đnh theo quy hoạch tỉnh, quy hoạch nông thôn, quy hoạch đô th hoặc các
quy hoạch khác có liên quan đđược cơ quan nh nước có thm quyn đ được cấp
có thm quyn phê duyệt hoặc xác đnh trong văn bản ca cấp có thm quyn.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định phân loại đơn vị hành chính

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×