- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 29/2025/TT-BXD quy định kinh tế kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm thủy nội địa
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 29/2025/TT-BXD | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Trích yếu: | Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông Hàng hải | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 29/2025/TT-BXD
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
Ngày 15/10/2025, Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư 29/2025/TT-BXD quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa, có hiệu lực từ ngày 01/12/2025.
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa, ngoại trừ các phương tiện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá.
- Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm
Thông tư quy định chi tiết các đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa, bao gồm các dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế và tài liệu hướng dẫn của tàu, kiểm tra cho phương tiện trong đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi, kiểm tra cho phương tiện trong quá trình hoạt động, và dịch vụ sao và thẩm định mẫu định hình.
- Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế và tài liệu hướng dẫn của tàu
Dịch vụ này bao gồm việc kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế phần vỏ và phần máy của tàu để đảm bảo tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Các dịch vụ này được tính theo đơn vị mét vuông (m2) cho phần vỏ và sức ngựa (cv) cho phần máy.
- Dịch vụ kiểm tra cho phương tiện trong đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi
Dịch vụ này bao gồm kiểm tra thân tàu, hệ thống máy tàu, trang bị điện và các trang thiết bị an toàn để đảm bảo tàu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính cho phần vỏ là mét vuông (m2) và cho phần máy là sức ngựa (cv).
- Dịch vụ kiểm tra cho phương tiện trong quá trình hoạt động
Dịch vụ này bao gồm kiểm tra hàng năm, định kỳ, bất thường và trên đà cho phần vỏ và phần máy của tàu. Mục tiêu là đảm bảo tính nguyên vẹn và an toàn của tàu trong suốt quá trình hoạt động. Đơn vị tính cho phần vỏ là mét vuông (m2) và cho phần máy là sức ngựa (cv).
- Dịch vụ sao và thẩm định mẫu định hình
Dịch vụ này liên quan đến việc sao hồ sơ phần vỏ và phần máy theo thiết kế mẫu định hình đã được thẩm định để phục vụ cho việc đóng mới, hoán cải phương tiện hoặc kiểm tra lần đầu. Đơn vị tính cho phần vỏ là mét vuông (m2) và cho phần máy là sức ngựa (cv).
Xem chi tiết Thông tư 29/2025/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2025
Tải Thông tư 29/2025/TT-BXD
|
BỘ XÂY DỰNG Số: 29/2025/TT-BXD |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ
đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
____________________
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13 ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (trừ phương tiện thủy nội địa phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) thuộc dịch vụ kiểm định phương tiện vận tải.
2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục KTVB và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp)
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ XD;
- Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, KHCN, MT&VLXD (Thuyết).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế và tài liệu hướng dẫn của tàu
|
TT |
Tên gọi chi tiết |
Đặc điểm cơ bản |
|
1 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế đóng mới phần vỏ |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thiết kế đóng mới phần vỏ với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
2 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế đóng mới phần máy |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thiết kế đóng mới phần máy với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
3 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế lập hồ sơ phần vỏ |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thiết kế lập hồ sơ phần vỏ với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
4 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế lập hồ sơ phần máy |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thiết kế lập hồ sơ phần máy với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
5 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế mẫu định hình phần vỏ |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thiết kế mẫu định hình phần vỏ với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
6 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế mẫu định hình phần máy |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thiết kế mẫu định hình phần máy với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
7 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi thay đổi từ 02 đến 03 kích thước chính |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ phần vỏ thẩm định thiết kế hoán cải, sửa đổi thay đổi từ 02 đến 03 kích thước chính của tàu với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
8 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi thay đổi từ 02 đến 03 kích thước chính |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ phần máy thẩm định thiết kế hoán cải, sửa đổi thay đổi từ 02 đến 03 kích thước chính của tàu với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
9 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi thay đổi 01 kích thước chính |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thẩm định thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi thay đổi 01 kích thước chính của tàu với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
10 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi thay đổi 01 kích thước chính |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thẩm định thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi thay đổi 01 kích thước chính của tàu với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
11 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi thay đổi máy chính |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thẩm định thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi thay đổi máy chính với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
12 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi thay đổi máy chính |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thẩm định thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi thay đổi máy chính với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
13 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi tính nghiệm nâng, hạ cấp, chạy vượt vùng |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thẩm định thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi tính nghiệm nâng, hạ cấp, chạy vượt vùng với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
14 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi tính nghiệm nâng, hạ cấp, chạy vượt vùng |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ thẩm định thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi tính nghiệm nâng, hạ cấp, chạy vượt vùng với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
15 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần vỏ của hoán cải, sửa đổi nhỏ |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ phần vỏ của hoán cải, sửa đổi nhỏ với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: Lần thẩm định/01 bộ hồ sơ. |
|
16 |
Dịch vụ thẩm định hồ sơ thiết kế phần máy của hoán cải, sửa đổi nhỏ |
Kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết kế để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của hồ sơ phần máy của hoán cải, sửa đổi nhỏ với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: Lần thẩm định /01 bộ hồ sơ. |
|
17 |
Dịch vụ thẩm định tài liệu hướng dẫn phần vỏ |
Kiểm tra, soát xét tài liệu hướng dẫn để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của tài liệu hướng dẫn phần vỏ với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: Lần thẩm định /01 bộ hồ sơ. |
|
18 |
Dịch vụ thẩm định tài liệu hướng dẫn phần máy |
Kiểm tra, soát xét tài liệu hướng dẫn để đưa ra kết luận về tính tuân thủ của tài liệu hướng dẫn phần máy với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: Lần thẩm định /01 bộ hồ sơ. |
2. Dịch vụ kiểm tra cho phương tiện trong đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi
|
TT |
Tên gọi chi tiết |
Đặc điểm cơ bản |
|
1 |
Dịch vụ kiểm tra đóng mới phần vỏ |
Kiểm tra thân tàu và trang thiết bị, ổn định, mạn khô, phương tiện thoát nạn, trang thiết bị an toàn để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để trao cấp cho tàu lần đầu tiên. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
2 |
Dịch vụ kiểm tra đóng mới phần máy |
Kiểm tra hệ thống máy tàu, trang bị điện, trang bị phòng, phát hiện và chữa cháy để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để trao cấp cho tàu lần đầu tiên. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
3 |
Dịch vụ kiểm tra phần vỏ của hoán cải, sửa chữa kích thước thân tàu |
Kiểm tra thân tàu và trang thiết bị, ổn định, mạn khô, phương tiện thoát nạn, trang thiết bị an toàn theo hạng mục hoán cải, sửa chữa kích thước thân tàu để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
4 |
Dịch vụ kiểm tra phần máy của hoán cải, sửa chữa kích thước thân tàu |
Kiểm tra hệ thống máy tàu, trang bị điện, trang bị phòng, phát hiện và chữa cháy theo hạng mục hoán cải, sửa chữa kích thước thân tàu để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
5 |
Dịch vụ kiểm tra phần vỏ của hoán cải thay đổi máy chính |
Kiểm tra thân tàu và trang thiết bị theo hạng mục hoán cải thay đổi máy chính để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
6 |
Dịch vụ kiểm tra phần máy của hoán cải thay đổi máy chính |
Kiểm tra hệ thống máy tàu, trang bị điện, trang bị phòng, phát hiện và chữa cháy theo hạng mục hoán cải thay đổi máy chính để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
7 |
Dịch vụ kiểm tra phần vỏ của hoán cải nâng, hạ cấp, chạy vượt vùng, thay đổi công dụng và các hoán cải, sửa chữa nhỏ khác |
Kiểm tra một hoặc nhiều hạng mục thuộc thân tàu và trang thiết bị, ổn định, mạn khô, phương tiện thoát nạn, trang thiết bị an toàn theo nội dung hoán cải để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: Theo thời gian kiểm tra (ngày công)/01 tàu |
|
8 |
Dịch vụ kiểm tra phần máy của hoán cải nâng, hạ cấp, chạy vượt vùng, thay đổi công dụng và các hoán cải, sửa chữa nhỏ khác |
Kiểm tra một hoặc nhiều hạng mục thuộc hệ thống máy tàu, trang bị điện, trang bị phòng, phát hiện và chữa cháy theo nội dung hoán cải để đảm bảo rằng tàu thỏa mãn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Đơn vị tính: Theo thời gian kiểm tra (ngày công)/01 tàu |
3. Dịch vụ kiểm tra cho phương tiện trong quá trình hoạt động
|
TT |
Tên gọi chi tiết |
Đặc điểm cơ bản |
|
1 |
Dịch vụ kiểm tra hàng năm phần vỏ |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, thử hoạt động thiết bị phần vỏ tàu. Kiểm tra bên trong khoang mút mũi và mút lái nếu không có công dụng để chứa chất lỏng. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
2 |
Dịch vụ kiểm tra hàng năm phần máy |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, thử hoạt động các thiết bị phần máy tàu. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
3 |
Dịch vụ kiểm tra định kỳ phần vỏ |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, thử hoạt động thiết bị phần vỏ tàu. Kiểm tra bên trong khoang mút mũi và mút lái nếu không có công dụng để chứa chất lỏng. Đo chiều dày, kiểm tra các biến dạng hư hỏng của kết cấu thân tàu, kiểm tra tính nguyên vẹn, kín nước, kín thời tiết của khoang két. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
4 |
Dịch vụ kiểm tra định kỳ phần máy |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, kiểm tra tháo mở bên trong máy chính, hộp số và các thiết bị phần máy, rút trục chân vịt. Kiểm tra và thử hoạt động các thiết bị phần máy tàu. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
5 |
Dịch vụ kiểm tra bất thường phần vỏ |
Kiểm tra từng phần hoặc toàn bộ thân tàu, trang thiết bị phần vỏ theo yêu cầu của chủ tàu hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước. Đơn vị tính: Theo thời gian kiểm tra (ngày công)/01 tàu |
|
6 |
Dịch vụ kiểm tra bất thường phần máy |
Kiểm tra từng phần hoặc toàn bộ máy móc, trang thiết bị phần máy theo yêu cầu của chủ tàu hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước. Đơn vị tính: Theo thời gian kiểm tra (ngày công)/01 tàu |
|
7 |
Dịch vụ kiểm tra trên đà phần vỏ |
Kiểm tra tính nguyên vẹn của phần ngâm nước của tàu, các trang thiết bị ngâm nước phần vỏ tàu. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
8 |
Dịch vụ kiểm tra trên đà phần máy |
Kiểm tra tính nguyên vẹn, đo khe hở, độ làm kín của các trang thiết bị ngâm nước phần máy tàu. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
|
9 |
Dịch vụ kiểm tra trung gian phần vỏ |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, thử hoạt động thiết bị phần vỏ. Kiểm tra bên ngoài các kết cấu chính của thân tàu tại các vị trí có thể tiếp cận được và kiểm tra bên trong một két dằn đại diện cho mỗi loại két dằn của tàu. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
10 |
Dịch vụ kiểm tra trung gian phần máy |
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra bên ngoài, thử hoạt động các thiết bị phần máy. Thử hoạt động của các hệ thống thông gió, thông hơi, cách nhiệt, thiết bị an toàn đối với tàu chở dầu, tàu chở hóa chất nguy hiểm và tàu chở khí hóa lỏng. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
4. Dịch vụ sao và thẩm định mẫu định hình
|
TT |
Tên gọi chi tiết |
Đặc điểm cơ bản |
|
1 |
Dịch vụ sao và thẩm định mẫu định hình phần vỏ |
Sao hồ sơ phần vỏ theo thiết kế mẫu định hình đã được thẩm định để đóng mới, hoán cải phương tiện hoặc để kiểm tra lần đầu phần vỏ phương tiện hiện có. Đơn vị tính: mét vuông (m2) |
|
2 |
Dịch vụ sao và thẩm định mẫu định hình phần máy |
Sao hồ sơ phần máy theo thiết kế mẫu định hình đã được thẩm định để đóng mới, hoán cải phương tiện hoặc để kiểm tra lần đầu phần máy phương tiện hiện có. Đơn vị tính: sức ngựa (cv) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!