• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3657/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Đường giao thông từ xã Thượng Ninh đi xã Phượng Nghi

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/09/2024 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3657/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3657/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3657/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3657/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc pduyt dán Đưng giao thông từ xã Thượng Ninh,
huyn Như Xuân đi xã Phưng Nghi, huyn Như Thanh.
CHTCH ỦY BAN NN DÂN TNH THANH A
n cứ Luật T chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, b sung mt số điều ca Luật T chc Chính phủ Luật T chc
chính quyền địa phương ny 13 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Đầu ng ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Lut Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đi, b sung mt s
điu theo Luật s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Luật s
40/2019/QH14 Luật số 62/2020/QH14;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: s 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2020 quy đnh chi tiết thi hành mt số điều ca Lut Đu ng; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 quy đnh chi tiết một sni dung
v quản chất lượng, thi công xây dng và bo trì công trình xây dng; s
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 về qun chi phí đu xây
dng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết mt số nội
dung về quản dán đu xây dng; s 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6
năm 2023 sửa đi, bổ sung mt số điều của các Nghđnh thuc lĩnh vc qun
nhà nước của B Xây dng;
Căn ccác Thông ca Bộ Xây dựng: s11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 về hướng dẫn mt số ni dung c định và quản chi phí đu xây
dng; số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 v ban hành định mc xây
dng; số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dn phương pháp
xác đnh các chtiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối ợng công trình;
n cứ Nghquyết số 135/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 ca
HĐND tỉnh vquyết đnh chủ trương đu d án Đường giao thông từ xã
Thượng Ninh, huyện NXn đi Phượng Nghi, huyện Như Thanh;
Theo đ nghị ca Giám đc S Giao thông vận tải ti T trình s
5418/SGTVT-TĐKHKT ngày 05 tháng 9 năm 2024 về việc phê duyt o cáo
nghn cứu kh thi dự án Đường giao thông từ Thượng Ninh, huyện N
Xn đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh (kèm theo o cáo thẩm định số
4955/SGTVT-TĐKHKT ngày 16 tháng 8 năm 2024 h o o nghiên cu
3657
10 9
2
kh thi); ca Ban QLDA đu xây dng huyện Như Xn ti Văn bn số
311/TTr-BQLDA ngày 30 tháng 7 năm 2024 (n bản số 138/CV-BQLDA ngày
27 tháng 8 năm 2024); của UBND huyện N Xuân tại Văn bn s
2100/UBND-TCKH ngày 28 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt d án Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như
Xuân đi Phượng Nghi, huyện N Thanh với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đường giao thông từ Thượng Ninh, huyn Như Xuân đi
xã Phượng Nghi, huyn Như Thanh.
2. Người quyết định đu tư: Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
3. Ch đầu : Ban QLDA đu tư xây dựng huyện Như Xuân.
4. Nhà thu kho sát, lập o cáo nghiên cu khả thi: Công ty c phn
vấn xây dựng Thanh Hoa.
5. Mục tu đầu xây dựng: Từng bước hoàn thin mạng lưới giao
thông trong khu vực; tạo điều kiện kết ni, lưu thông giữa các xã, thúc đy phát
triển kinh tế - xã hội ca đa phương; đm bo an sinh xã hi cho Nn dân
trong vùng; từng bước xóa đói, gim nghèo, cng c quc phòng, an ninh trên
đa bàn huyn.
6. Quy mô đầu tư xây dng
Đầu y dựng tuyến đường với chiều dài khong 6,1km đt tiêu chuẩn
đường giao thông nông thôn cp B theo TCVN 10380 : 2014, có vận tốc thiết kế
V
tk
=20km/h; công trình thoát nước bng BTCT; tần suất thiết kế P=4% với nền
đường, cng, cu nh; tải trng H30-XB80 với cng.
7. Gii pháp thiết kế chủ yếu
7.1. Bình đ, hướng tuyến:
V trí, hướng tuyến được lựa chn tn cơ s ch trương đầu tư d án, đm
bo tiêu chuẩn kỹ thuật cấp đường, phù hợp với các quy hoạch liên quan. Tuyến
thuc đa phận Thượng Ninh, cơ bn bám theo đa hình đường lâm nghiệp.
Điểm đầu Km0, giao với ĐT.514 tại Km30+240; đim cui Km6+062, ni tiếp
với d án Đường giao thông từ xã Phượng Nghi, huyn Như Thanh đi xã
Thượng Ninh, huyn Như Xuân (theo danh mc h trvốn tại Quyết đnh s
2993/QĐ-UBND ngày 17/7/2024 ca UBND tnh). Tổng s có 73 đường cong
nm, bán kính nh nhất R
min
=20m.
7.2. Ct dc: Cao đ đường đ được thiết kế trên cơ scác đim khng
chế kết ni với dân cư hin trạng, kết hợp đào h nn để đảm bo đ dc dc ca
cp đường tần suất thyn tính toán các v t qua khe suối. Đ dốc dọc lớn
nht I
max
=11%.
3
7.3. Ct ngang: Chiu rộng nền đường B
n
=5m; mặt đường B
m
=3,5m; lề đt
B
l
=2x0,75m=1,5m, dc ngang mặt đường hai mái i
m
=3%, l đt i
l
=4%; trong
đường cong, các yếu tố kỹ thuật được điều chnh theo bán nh cong c th.
Những đon tuyến có gia c nh dc, mặt đường được mở rộng đến mép rãnh.
7.4. Nền đường:
- Nn đào: Đdốc mái taluy từ 1/0,5-1/1, tu thuộc cấp đt, đá và đa nh.
- Nn đắp: Đắp đt đt đ chặt u cu K0,95; mái taluy đắp 1/1,5; trước
khi đắp đào b lớp đt không thích hợp.
7.5. Kết cu áo đường: Cường đ mt đường có E
yc
91Mpa, gm:
- Lớp mặt: ng nhựa 02 lớp tiêu chun nhựa 3,0kg/m
2
.
- Lớp móng: Lớp trên bng đá (4x6) chèn đá dăm dày 15cm; lớp móng
dưới bng đá dăm nước dày 18cm đi với mặt đường làm mới, hoc bù nh
bng đá dăm tn mặt đường cũ.
7.6. Thoát ớc mặt: Bằng chảy tỏa và nh dc. Đi với nền đt, nh
dọc hình thang ch thước (40+120)x40cm; nền đá, nh dọc hình tam giác
kích thước (40x80)cm Những đon có đa cht db xói l hoặc qua khu dân
cư, nh dọc được gia c bng BTXM; các vị trí qua nhà dân được lắp tấm đan
bng BTCT.
7.7. Cng thoát ớc ngang: Xây dựng mới các cng bản có khu đ từ
(1,5-5,4)m. Chiều dài cng bng chiều rộng nền đường, móng đặt trên nền thiên
nhiên. Kết cu cng bng BTXM và BTCT.
7.8. Nút giao: Ngã ba đu tuyến Km0+00 giao với ĐT.514 tại Km30+240;
trên phn tuyến ca dán và các nhánh rẽ được mrộng đm bo chiều rộng
theo quy hoch đường cp IV min núi, bố t đ các làn tăng, gim tốc.
7.9. Đường ngang dân sinh: Vut ni với bán kính R5m đ dc dc
6%. Kết cu mt đường bằng BTXM.
7.10. Điểm tránh xe: Trung bình từ (300-500)m được mrộng nền, mt
đường đ b trí các v trí tránh xe đm bảo B
n
=8m, B
m
=6,5m, chiu dài L=(20-
50)m; kết cu mt đường như kết cu chung phn tuyến.
7.11. H thng an toàn giao thông: B trí bin báo, cc tiêu, ct km, lan
can phòng h bng n lượn sóng tuân th theo Quy chun k thut quc gia v
báo hiệu đường b QCVN 41:2019/BGTVT.
(chi tiết nh sơ TKCS m theo).
8. Đa điểm xây dựng và diện tích đt sdụng
- Địa đim xây dựng: Xã Thượng Ninh, huyn N Xn.
- Din ch đất sdng: Khoảng 6,23ha (trong đó phm vi đường dân sinh
cũ khong 2,4ha).
4
9. Nhóm dự án, loại, cp, thi hn s dụng theo thiết kế ca công trình
chính thuc d án: Dán nhóm C, công trình giao thông, cp IV.
10. Sbưc thiết kế, danh mục tiêu chun
- Thiết kế 02 bước: Thiết kế s thiết kế bn vẽ thi công.
- Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn ch yếu: Chấp thuận danh mc quy
chuẩn, tiêu chuẩn áp dng cho dán theo báo cáo thẩm đnh s 4955/SGTVT-
TĐKHKT ngày 16 tháng 8 m 2024 ca SGiao thông vận tải.
11. Tng mức đu : 45.400.000.000 đồng (Bốn mươi lăm t, bn trăm
triệu đng). Trong đó:
- Chi phí bồi thường GPMB: 5.451.153.000 đng.
- Chi phí xây dựng: 27.607.502.000 đng.
- Chi phí quản lý d án: 505.858.000 đng.
- Chi phí vấn đu xây dng: 3.933.408.000 đng.
- Chi phí kc: 2.692.320.000 đng.
- Chi phí d phòng: 5.209.759.000 đng.
(chi tiết ph biểu Tng mức đầu m theo).
12. Ngun vốn cơ cấu vốn đu tư: Ngân sách tỉnh.
13. Thi gian thực hiện: Năm 2024 - 2026.
14. Phương án bi thường giải phóng mt bằng, tái định cư
- Phạm vi GPMB theo Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính ph về quản lý bảo vkết cấu hạ tầng giao thông đường b được sa đi
tại khon 1, Điều 1 Ngh đnh s 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 ca Chính ph.
- Phương án tổ chức thực hiện: Giao UBND huyn Như Xuân làm ch đu tư
tiu dán gii phóng mặt bng i định cư đ tổ chức thực hiện theo quy đnh.
15. Hình thức qun dự án: Chủ đu tư tổ chức thực hiện quản lý d án
theo quy đnh.
Điều 2. T chức thực hiện.
- Sở Giao thông vận tải, Chđu chu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về ni dung hồ sơ d án tnh thẩm đnh, p duyệt.
- Ban QLDA đu xây dng huyện Như Xuân tổ chức thực hin theo
đúng các quy đnh hiện hành về đầu tư xây dựng. Trong bước tiếp theo, có trách
nhiệm thực hin đy đ các kiến ngh ca S Giao thông vận tải tại báo cáo
thm đnh s 4955/SGTVT-KHKT ngày 16 tháng 8 m 2024.
- UBND huyện N Xn tổ chức bi thường, h trợ, tái đnh cư theo quy
đnh hiệnnh của pháp luật.
5
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các sở: Giao thông vận tải, Kế
hoch và Đu , Xây dng, Tài cnh, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn; Giám đc Kho bạc Nhà nước tnh Thanh Hóa; Chủ tch
UBND huyn N Xn; Giám đc Ban QLDA đu tư xây dng huyn Như
Xuân và Th trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
PHỤ BIỂU: TỔNG MỨC ĐU TƯ ĐẦU TƯ
Dự án: Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyn Như Xuân đi Png Nghi,
huyn Như Thanh
(kèm theo Quyết định số: /-UBND ny / /2024 ca Ch tịch UBND tỉnh)
Hạng mc chi phí
Din giải
Giá tr(đồng)
Chi phí bồi thường GPMB
Khái toán chi tiết
5.451.153.000
Chi phí xây dng
27.607.502.000
Chi phí quản lý d án
2,519%
x80%x
25.097.729.941
505.858.000
Chi phí tư vấn đầu tư xây dng
3.933.408.000
Khảo sát, lập Báo cáo NCKT
số 265/QĐ-QLDA ngày 16/3/2023
1.346.137.000
Khảo sátc thiết kế BVTC
Khái toán sơ b
650.000.000
Lập thiết kế BVTC-DT
1,229%
x1,1x
25.097.729.941
333.239.000
Lập h, cắm cọc GPMB
Khái toán b
150.000.000
Lập nhiệm v khảo sát c BCNCKT
số 265/QĐ-QLDA ngày 16/3/2023
35.000.000
Lập nhiệm v khảo sát c TKBVTC
3,00%
x
601.851.852
18.056.000
Giámt khảo sát c BCNCKT
số 242/QĐ-QLDA ngày 28/12/2022
48.867.000
Giámt khảo sát c TKBVTC
4,072%
x1,1x
601.851.852
26.468.000
Thẩm tra thiết kế BVTC
0,141%
x1,1x
25.097.729.941
38.279.000
Thẩm tra dự toán xây dựng công tnh
0,136%
x1,1x
25.097.729.941
36.832.000
Lập HSMT và đánh giá HSDT tư vấn
khảo sát, lập BCNCKT
số 162/QĐ-QLDA ngày
18/8/2022
11.736.000
Lập HSMT và đánh giá HSDT c gói
thầu tư vấn giai đoạn thc hiện dự án
0,749%
x1,1x
1.576.278.318
12.749.000
Lập HSMT và đánh giá HSDT thi công
0,222%
x1,1x
25.280.428.812
60.575.000
Giámt thi công xây dựng
2,642%
x1,1x
25.207.645.396
732.459.000
Giámt thi công RPBM, vật n
3,203%
x1,1x
371.636.364
13.094.000
Thẩm định HSMT, kết quLCN các gói
thầu tư vấn
0,20%
x
3.061.835.000
6.124.000
Thẩm định HSMT, kết quLCNT gói
thầu thi công
0,20%
x
27.808.471.000
55.617.000
Khảo sát, lập phương án RPBM, vật n
2,00%
x1,1x
371.636.364
8.176.000
Chi phí đánh giá tác động môi trường
số 233/QĐ-QLDA ngày 19/12/2023
350.000.000
Chi phí khác
2.692.320.000
Bảo hiểm công tnh
0,290%
x1,1x
25.097.729.941
80.062.000
Thẩm tra, phê duyệt quyết toán
0,304%
x0,5x
42.674.423.500
64.914.000
Kiểm toán công tnh quyết toán
0,486%
x1,1x
42.674.423.500
228.002.000
Thẩm định thiết kế triển khai sau TKCS
0,098%
x
25.207.645.396
24.785.000
Thẩm định dự toán xây dựng
0,095%
x
25.207.645.396
23.957.000
Thẩm định Báo cáo NCKT
0,015%
x
45.400.000.000
6.977.000
7
Hạng mc chi phí
Din giải
Giá tr(đồng)
Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động
môi trường
NQ 289/2022/NQ-HĐND
14.000.000
Rà phá bom mìn, vật n
Tạm nh 10,22 ha x40tr/ha
408.800.000
Nộp tiền cấp quyền khai thác đất tận
dụng để đắp
KL đất đắp*49.000đ*0,9*3%: Tạm
nh theo Nghị đnh s 67/2019/NĐ-
CP ngày 31/7/2019
109.916.000
Nộp tiền trồng trừng thay thế (chuyển
đổi mc đích sử dụng rừng sản xuất)
Tạm nh 230tr/ha
1.610.000.000
Đảm bảo ATGT phc v thi công
Khái toán sơ b
120.907.000
Chi phí d phòng
5.209.759.000
D phòng khối lưng phát sinh
9,96%
x
40.190.241.000
4.004.052.000
D phòng trượt giá
3,00%
x
40.190.241.000
1.205.707.000
Tổng mc đầu
(I-VI)
45.400.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3657/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3657/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×