• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị an toàn cho trẻ em lắp lên xe

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/09/2024 11:28 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giao thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giao thông Vận tải Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định về hệ thống ghế trẻ em (Child restraint system - CRS) và hệ thống ghế trẻ em nâng cao (Enhanced Child restraint system - ECRS) để lắp đặt trên xe ô tô, không lắp đặt lên các loại ghế có khả năng gấp lên và ghế quay mặt sang bên của xe.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN XX:2024/BGTVT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V THIT B AN TOÀN CHO TR EM LẮP LÊN XE CƠ GIỚI
National technical regulation on child restraint systems installation
on vehicle
Hà Ni 2024
D THO (13/8/202)
LỜI NÓI ĐẦU
QCVN XX:2024/BGTVT do Cục Đăng kiểm Vit Nam
biên son, V Khoa hc - Công ngh Môi trường
trình duyt, B Khoa hc và Công ngh thm đnh, B
trưng B Giao thông vn ti ban hành kèm theo
Thông số /2024/TT-BGTVT ngày tháng
năm 2024.
Quy chuẩn QCVN XX:2024/BGTVT đưc xây dng
dựa trên Quy định k thut s 44 ca Liên hp quc
(UN Regulation No.44), revision 3, cp nhật đến bn
sửa đổi Amendment 11 Quy đnh k thut s 129
ca Liên hp quc (UN Regulation No.129).
QCVN XX:2024/BGTVT
5
QUY CHUN K THUT QUC GIA
QCVN XX:2024/BGTVT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V THIT B AN TOÀN CHO TR EM LẮP LÊN XE CƠ GIỚI
National technical regulation on child restraint systems installation on
vehicle
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chnh
Quy chuẩn này quy định v h thng ghế tr em (Child restraint system -
CRS) h thng ghế tr em nâng cao (Enhanced Child restraint system -
ECRS) để lắp đặt trên xe ô tô, không lắp đặt lên các loi ghế kh năng gp
lên và ghế quay mt sang bên ca xe.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun y áp dụng đối với các sở sn xut, lp ráp, nhp khu CRS,
ECRS; sở sn xut, lp ráp xe ô các t chức, nhân liên quan đến
vic th nghim, kim tra, chng nhn chất lượng an toàn k thuật đối vi
CRS, ECRS.
1.3. Gii thích t ng
Trong Quy chun này, các t ng ới đây được hiểu như sau:
Phn 1: Các thut ng sau đây được s dng cho CRS (UN R44):
1.3.1 H thng ghế tr em (Child restraint system - CRS) (sau đây gọi tt
Ghế tr em) t hp các b phn bao gm ghế, dây đai, khóa an toàn, thiết
b điu chnh các ph kin khác như nôi, tấm chn va chm; kh năng
lắp đặt chc chn lên xe ô tô. đưc thiết kế để gim tối đa nguy y
thương tích cho trẻ em trong trường hp xy ra va chm hoặc phanh đột ngt
bng cách hn chế chuyển động của cơ thể.
ISOFIX h thng gi c định ghế tr em lên xe ô bng 2 neo c định trên
xe 2 cấu khóa tương ng trên ghế tr em, đây cũng cấu để hn
chế xoay ghế tr em.
1.3.1.1 Ghế tr em được chia thành 5 nhóm theo cân nng ca tr:
QCVN XX:2024/BGTVT
6
1.3.1.1.1 Nhóm 0 dành cho tr em có cân nng i 10 kg;
1.3.1.1.2 Nhóm 0+ dành cho tr em có cân nng i 13 kg;
1.3.1.1.3 Nhóm I dành cho tr em có cân nng t 9 kg đến 18 kg;
1.3.1.1.4 Nhóm II dành cho tr em có cân nng t 15 kg đến 25 kg;
1.3.1.1.5 Nhóm III dành cho tr em có cân nng t 22 kg đến 36 kg;
1.3.1.1.6 Ghế tr em theo tiêu chun ISOFIX được chia thành 7 loại, được
t trong quy định UNECE R16, Ph lc 17.
A ISO/F3: Ghế tr em đủ chiu cao kiu quay v phía trước;
B ISO/F2: Ghế tr em gim chiu cao kiu quay v phía trước;
B1 ISO/F2X: Ghế tr em gim chiu cao kiu quay v phía trước;
C ISO/R3: Ghế tr em đủ chiu cao kiu quay v phía sau;
D ISO/R2: Ghế tr em gim chiu cao kiu quay v phía sau;
E ISO/R1: Ghế tr sơ sinh kiu quay v phía sau;
F ISO/L1: Nôi tr em kiu nm nghiêng, quay vn trái (Left Lateral Facing
position CRS (carry-cot));
G ISO/L2: Nôi tr em kiu nm nghiêng, quay v phi (Right Lateral Facing
position CRS (carry-cot)).
Bng 1 - Phân loi ghế tr em
Nhóm cân nng
Phân loi ISOFIX
0 - ti 10 kg
F
ISO/L1
G
ISO/L2
E
ISO/R1
0+ - ti 13 kg
C
ISO/R3
D
ISO/R2
E
ISO/R1
I t 9 ti 18 kg
A
ISO/F3
B
ISO/F2
B1
ISO/F2X
C
ISO/R3
QCVN XX:2024/BGTVT
7
D
ISO/R2
1.3.1.2 Ghế tr em phân thành 4 loi:
1.3.1.2.1 Loi thông dng (Universal) theo quy định ti các mc 5.1.1, 5.1.3.1
5.1.3.2, lp hu hết các v trí ghế ngồi trên xe, đặc bit nhng v trí
được đánh giá tương thích vi ghế tr em phù hp theo quy định UNECE
R16;
1.3.1.2.2 Loi hn chế (Restricted) theo quy định ti các mc 5.1.1 và 5.1.3.1,
lp các v trí ghế ngi dành cho loại phương tiện c th đưc nhà sn xut
ghế hoc nhà sn xut xe ch định;
1.3.1.2.3 Loi bán thông dng (Semi-universal) được quy định ti các mc
5.1.1 và 5.1.3.2.
1.3.1.2.4 Loại dành cho xe đc bit (Specific vehicle) dùng trong các trường
hp:
1.3.1.2.4.1 nh cho các kiểu xe đặc bit, theo quy định ti các mc 5.1.2
5.1.3.3;
1.3.1.2.4.2 Xe được lp đt sn ghế tr em
1.3.1.3 H thống căng y đai (Retention system) ca ghế tr em được chia
thành 2 loi:
1.3.1.3.1 Loi tích hp (Integral) nếu h thống căng dây đai của ghế tr em là
độc lp vi tt cc b phn gn trc tiếp vào phương tiện;
1.3.1.3.2 Loi không tích hp (Non-integral) nếu h thống căng dây đai trên
ghế tr em ph thuc vào bt kì b phn nào gn trc tiếp vào phương tiện.
1.3.1.3.3 Đệm hn chế 1 phn (Partial restraint) là loi thiết b giống như đệm
h tr, th dùng cùng với y đai an toàn của người ln, vòng qua thân
ca tr em hoc qua ghế tr em để to thành h thng bo v an toàn cho tr
em hoàn chnh.
1.3.1.3.4 Đệm h tr (Booster cushion) loi đệm cng giúp nâng chiu cao
ca tr để có th s dng với dây đai an toàn của người ln.
1.3.2 Ghế ngi tr em (Child-safety chair) loi ghế ngi, gi c định tr em
trên xe, giúp tăng đ an toàn cho tr em.
1.3.3 Dây đai (Belt) dây đai của ghế tr em được gn vi khóa cht
khóa, thiết b điu chnh ph kiện đi kèm.
QCVN XX:2024/BGTVT
8
1.3.4 Ghế (Chair) b phn quan trng ca h thng ghế tr em, đưc thiết
kế để gi tr em ngi đúng v trí.
3.4.1 Nôi (Carry cot) h thng gi tr thế nm nga hoc nm sp vi
ct sng vuông góc vi mt phng dc ca xe. Nó được thiết kế giúp phân tán
đều lực tác động lên đầu và cơ thể ca tr trong trưng hp có va chm.
1.3.4.2 Thiết b c đnh nôi (Carry-cot restraint) là thiết b giúp c định nôi tr
em lên xe.
1.3.4.3 Nôi cho tr sơ sinh (infant carrier) là h thng đưc thiết kế để gi tr
v trí na nm quay mt v phía sau, giúp phân phi lực tác động lên đầu và
cơ thể ca tr trong trường hp xy ra va chm t phía trước.
1.3.5 H tr ghế (Chair support) 1 b phn ca ghế tr em, giúp nâng cao
ghế lên.
1.3.6 H tr tr em (Child support) 1 b phn ca ghế tr em, giúp nâng
cao tr em lên.
1.3.7 Thiết b gim va chm (impact shield) chi tiết bo v phía trước tr,
đưc thiết kế nhm phân phối đều lc va chm t các phần th tr trong
trưng hp có va chm phía trước.
Theo mc 3.1.3, tm chn va chm đưc chia thành 2 loi:
Loi A: Tích hp
Loi B: Không tích hp
1.3.8 y đai (Strap) là b phn linh hoạt được thiết kế để truyn lc.
1.3.8.1 y đai hông (Lap strap) loi dây đeo, dạng như dây đai hoàn
chnh hoặc như 1 phn của dây đai, đeo qua phía trước tr em ti phn hông.
1.3.8.2 Dây đai chéo (Shoulder restraint) 1 phn của dây đai, giúp c định
phn trên ca tr.
1.3.8.3 Dây đai qua bn (Crotch strap) mt dạng dây đeo gắn vào ghế tr
em, được thiết kế đeo qua bẹn ca tr nhm hn chế hiện tượng tr b trượt
v phía trước khi có va chạm trong trường hp tr s dụng đai hông.
1.3.8.4 y đai tr em (Child-restraining strap) loi dây đeo, như 1 phần
của dây đai và chỉ c định phn thân ca tr.
1.3.8.5 y đai gi ghế tr em (Child-restraint attachment strap) mt dng
dây đai giúp giữ c định ghế tr em trên xe, th 1 phn của y đai trên
xe.
QCVN XX:2024/BGTVT
9
1.3.8.6 Dây đai dạng yên cương (Harness belt) mt b dây neo gm dây
neo qua hông, dây neo qua vai và neo qua bn.
1.3.8.7 y đai kiu ch Y (Y-shaped belt) mt loại y đai trong đó kết
hp giữa dây đeo qua bẹn và dây đeo qua hai vai.
1.3.8.8 cấu dẫn hướng y đai (Guide strap) cấu c định dây đai
an toàn người ln v trí phù hp vi chiu cao tr em. V trí của dây đai
được điều chnh bng cách di chuyn cấu dẫn hướng dây đai lên xung
theo chiều cao, sau đó khóa lại ti v trí đó. cu dẫn hướng y đai không
được thiết kế để chu lc chính. cấu dẫn hướng dây đai được xem 1
phn ca ghế tr em không được pduyệt như mt h thng an toàn tr
em riêng bit.
1.3.9 Khóa (buckle) cu giúp gi c định tr trên ghế hoc gi ghế tr
em trên xe kh năng mở khóa nhanh. Khóa th m với cấu điều
chỉnh dây đai.
1.3.9.1 Nút m khóa kín (Enclosed buckle release button), được thiết kế để
không th m đưc khóa bng cách dùng qu cầu có đường kính 40 mm.
1.3.9.2 Nút m khóa h (Non-enclosed buckle release button), đưc thiết kế
để có th m đưc khóa bng cách dùng qu cầu có đường kính 40 mm.
1.3.10 cấu điu chnh đai (adjusting device) cấu cho phép điều
chỉnh y đai theo kích thước của người đeo, theo kích thước c th ca xe.
cấu này th 1 phn ca khóa hoặc cấu riêng nm bt k trên
dây đai.
1.3.10.1 cấu điều chnh nhanh (Quick adjuster) cấu cho phép điều
chnh nh nhàng bng 1 tay.
1.3.10.2 B điu chnh gn trc tiếp trên ghế tr em (Adjuster mounted
directly on child restraint) cụm cấu cho phép điều chnh cho phù hp
hình dáng của người đeo của cu trúc xe. B điu chnh th 1 phn
của cơ cấu khóa, hoc bt dây hoc phn khác của dây đai an toàn.
1.3.11 Đồ (Attachments) mt phn ca ghế tr em, bao gm c cấu
khóa, giúp gi c định ghế tr em lên ghế ca xe ô tô.
1.3.11.1 Chân đỡ (Support leg) phn gn c định vi ghế tr em để làm
truyn lực tác động t ghế tr em lên xe trong trưng hp gim tốc độ đột
ngột; chân đỡy có th điu chỉnh được.
QCVN XX:2024/BGTVT
10
1.3.12 B phn hấp thu năng lượng (Energy absorber) thành phần được
thiết kế để hấp thu năng lượng, được thiết kế độc lp hoc kết hp vi các
phn khác ca ghế tr em.
1.3.13 B rút dây đai (Retractor) cấu được thiết kế để rút 1 phn hoc
toàn b dây đai của ghế tr em. Cơ cấu này bao gm:
1.3.13.1 B rút y đai t động (An automatically-locking retractor) loi có
th t động điều chnh chiều dài dây đai cho phù hp vi hình dáng hot
động ca tr.
1.3.13.2 B rút y đai khóa khn cp (An emergency-locking retractor) s
không khóa dây đai trong trường hợp lái xe bình thường, cho phép t đng
điu chnh chiều dài dây đai phù hợp vi vóc dáng ca tr, và s t động khóa
trong các trưng hp khn cp.
1.3.13.2.1 Xe gim tc độ đột ngột, y được rút li bi b cun y hoc
bt k cơ cấu t động nào khác (tác động đơn);
1.3.13.2.2 Tác động ca một nhóm cơ cấu (tác động kép).
1.3.14 Neo gi (Restraint anchorages) cu c định trên xe hoc ghế
ngi giúp gn c định ghế tr em lên xe.
1.3.14.1 Neo b sung (Additional anchorage) cấu c đnh trên xe hoc
ghế ngồi giúp gia ng độ chc chn ca ghế tr em trên xe. Neo được quy
định theo UNECE R14 hoc UNECE R145.
1.3.14.2 Neo ISOFIX thp (ISOFIX low anchorage) cu dng thanh
ngang, tròn, đường kính 6 mm kéo dài t khung xe hoc ghế ngi cho
phép gn c định ghế tr em qua các neo ISOFIX.
1.3.14.3 H thng neo ISOFIX (ISOFIX anchorages system) mt h thng
gm 2 neo ISOFIX thấp được quy định theo UNECE R14 hoc UNECE R145,
đưc thiết kế để gn c định ghế tr em.
1.3.14.4 Cơ cấu chng lt (Anti-rotation device):
1.3.14.4.1 cấu chng lt cho ghế tr em thông dng bao gm các ISOFIX
trên lưng ghế tr em.
1.3.14.4.2 cu chng lt cho ghế tr em bán thông dng bao gm các
ISOFIX trên lưng ghế tr em, ti bảng điều khin hoc ti chân ghế nhm hn
chế vic ghế tr em b lt khi có va chm t phía trước.
1.3.14.4.3 Các neo ISOFIX ghế ngi không hn chế đưc hiện tượng lt
ghế tr em.
QCVN XX:2024/BGTVT
11
1.3.14.5 Neo ISOFIX trên ng ghế tr em (ISOFIX top tether anchorage)
tính năng bổ sung, phải đáp ứng được UNECE R14 hoc UNECE R145. Ví d
như thanh khóa ngang, vị trí thanh khóa, đưc thiết kế phù hp vi Neo
ISOFIX trên lưng ghế tr em, cho phép truyn lc t ghế tr em sang cu trúc
khung xe.
1.3.15 Ghế tr em quay mt v phía trưc (Forward-facing) là loi ghế quay
mt v ng di chuyn ca xe.
1.3.16 Ghế tr em quay mt v phía sau (Rearward-facing) loi ghế quay
mặt ngược hướng di chuyn ca xe.
1.3.17 V trí ng (Inclined position) v trí đặc bit ca ghế cho phép tr nm
ng người ra phía sau.
1.3.18 V trí nm úp / nm nga / nm nghiêng (Lying down/supine/prone
position) là v trí ít nht phần đầu phn thân tr (tr tay, chân) nm trên mt
phng khi nm ngh ngơi trên ghế.
1.3.19 Kiu ghế tr em (Child-restraint type) các kiu ghế tr em, không
s khác nhau quá ln v:
1.3.19.1 Loi và phân loi theo cân nng;
1.3.19.2 Hình dáng hình hc ca ghế tr em;
1.3.19.3 Kích thước, khi lưng, vt liu và màu sc ca:
1.3.19.3.1 Ghế ngi;
1.3.19.3.2 Phn đm;
1.3.19.3.3 Tm chn va chm.
1.3.19.4 Vt liệu, kích thước, màu sắc dây đai;
1.3.19.5 Các b phn kp chặt (khóa, đ gá …).
1.3.20 Ghế xe (Vehicle seat) là cu trúc, th hoc không th tách ri vi
cu trúc của xe, có đầy đủ các b phận cho người ln ngi.
1.3.20.1 ng ghế xe (Group of vehicle seats) băng ghế dài hoc các ghế
riêng đặt cnh nhau (các móc neo ISOFIX phía trước phía sau các hàng
ghế thng ng nhau), mi ghế nh cho mt hoc nhiều người ln cùng
ngi.
1.3.20.2 Ghế băng dài (Vehicle bench seat) mt cu trúc ghế hoàn thin
dành cho t hai người ln trn ngi;
QCVN XX:2024/BGTVT
12
1.3.20.3 Ghế trưc ca xe (Vehicle front seats) ghế hàng trên cùng ca
xe, không có bt k hàng ghế nào phía trước ca ghế này.
1.3.20.4 Ghế sau ca xe (Vehicle rear seats) đưc c định, quay mt v phía
trưc, nm phía sau các hàng ghế khác.
1.3.20.5 “Vị trí ISOFIX” (ISOFIX position) là mt h thng cho phép lp đt:
1.3.20.5.1 Ghế tr em ng v phía trước ISOFIX loi thông dụng như quy
định trong Tiêu chun này;
1.3.20.5.2 Hoc ghế tr em ng v phía trước ISOFIX loi bán thông dng
như quy định trong Tiêu chun này;
1.3.20.5.3 Hoc ghế tr em ng v phía sau ISOFIX loi bán thông dng
như quy định trong Tiêu chun này;
1.3.20.5.4 Hoc ghế tr em ng sang bên ISOFIX loi bán thông dụng như
quy định trong Tiêu chun này;
1.3.20.5.5 Hoc ghế tr em ISOFIX dành cho xe c th như quy đnh trong
Tiêu chun này.
1.3.21 H thống điều chnh (Adjustment system) là mt h thng hoàn thin,
cho phép điều chnh ghế xe hoc các b phn ca ghế xe phù hp vi vóc
dáng của người ln ngi trên xe, có mt hoc các chức năng như sau:
1.3.21.1 Dch chuyn theo chiu dc,
1.3.21.2 Dch chuyn theo chiu thẳng đứng,
1.3.21.3 Quay nghiêng.
1.3.22 Neo ghế xe (Vehicle seat anchorage) h thng, bao gm các b
phn ca kết cu xe, nhm c định chc chn toàn b ghế người ln vào kết
cu xe.
1.3.23 Loi ghế (Seat type) loi ghế người ln không khác nhau nhiu theo
các tiêu chí quan trng sau:
1.3.23.1 Hình dáng, kích thước và vt liu ca ghế;
1.3.23.2 Loại và kích thước ca cơ cấu khóa và điều chnh khóa ghế;
1.3.23.3 Loi kích thưc của neo an toàn cho người ln trên ghế, ca neo
ghế, và các b phn b ảnh hưởng ca cu trúc xe.
1.3.24 H thng di chuyn (Displacement system) cu cho phép ghế
ngưi ln hoc b phn ca ghế người ln dch chuyn theo phương dọc
QCVN XX:2024/BGTVT
13
hoc quay nghiêng góc, không v trí trung gian c định, đ to thun li cho
hành khách ra vào hoc xếp, d hành lý.
1.3.25 H thng khóa (Locking system) cu khóa chc chn ghế ngi
hoc b phn ca ghế ngi v trí s dng.
1.3.26 Thiết b khóa (Lock-off device) là thiết b khóa ngăn chuyển đng
của dây đai an toàn dành cho ngưi ln. Các thiết b như vậy th hot
động theo phần đường chéo hoc phần đùi, hoc c phần đùi đường chéo
của dây đai người ln. Thut ng này bao gm các loi sau:
1.3.26.1 Thiết b loi A (Class A device) thiết b kh năng hạn chế tr
em rút dây đai từ cơ cấu cuộn đai thông qua phần đai qua đùi, khi s dng
trc tiếp dây đai an toàn người lớn để c định tr em trên ghế.
1.3.26.2 Thiết b loi B (Class B device) thiết b cho phép duy trì độ căng
phần đùi của đai an toàn dành cho người ln, khi s dụng dây đai người ln
để gi ghế an toàn tr em. Thiết b này nhm hn chế y đai bị tt ra khi
thiết b rút dây đai, nếu dây đai b tt s làm giảm độ căng khiến ghế tr
em di chuyển đến v trí không tối ưu.
1.3.27 Ghế tr em phc v nhu cầu đặc bit (Special Needs Restraint)
loi Ghế tr em đưc thiết kế dành cho nhng tr nhu cầu đặc bit do b
khuyết tt v th cht hoc tinh thn; thiết b này có ththiết b kim chế b
sung cho bt k b phn thể nào ca trẻ, nhưng vai trò ti thiu
mt chiếc ghế tr em phù hp vi các yêu cu ca Tiêu chun này.
1.3.28 Đồ lp ISOFIX (ISOFIX attachment) mt trong hai kết ni, đáp
ng yêu cu ca mc 5.3.2. ca Tiêu chun này, kéo dài t cu trúc
ISOFIX trên ghế tr em và tương thích vi neo thp ISOFIX.
1.3.29 Neo ISOFIX gi tr em (ISOFIX child restraint system) là h thng gi
tr kh năng kết ni với neo ISOFIX, đáp ng yêu cu ca UNECE R14
hoc UNECE R145.
1.3.30 Ch lõm (Seat bight) trên ghế ngi là khu vc gn vi đưng giao gia
b mt ca đm ghế và lưng ghế.
1.3.31 Ph kin ghế xe (Vehicle seat fixture - VSF) là ph kin theo các loi
kích thước ISOFIX được định nghĩa tại mc 3.1.1.6. kích thước được
trình y ti nh 1 đến nh 6 trong Ph lc 17 ca UNECE R16, được nhà
sn xut ghế tr em s dụng để xác định kích thước phù hp vi neo ISOFIX
trên ghế tr em và v trí ISOFIX.
QCVN XX:2024/BGTVT
14
1.3.32 Đu ni dây buc trên cao ISOFIX (ISOFIX top tether connector)
mt thiết b đưc thiết kế để gn vào neo ISOFIX trên cao.
1.3.33 Móc ISOFIX trên cao (ISOFIX top tether hook) móc ISOFIX thường
đưc s dụng để buc y buc trên cùng ISOFIX vào neo y buc trên
cùng ISOFIX như được quy định như Hình 3 ca ECE R14 hoc Hình 3 ca
ECE R145.
1.3.34 y đai trên cùng ISOFIX (ISOFIX top tether strap) y đai (hoặc
tương đương) kéo dài t neo ISOFIX trên đỉnh ca Ghế tr em đến đỉnh neo
dây ISOFIX, và được trang b mt thiết b điu chnh, mt thiết b giảm căng và
đầu ni dây buc trên cùng ISOFIX.
1.3.35 Đồ neo ISOFIX trên cao (ISOFIX top tether attachment) là mt thiết
b để gắn dây đai trên cao ISOFIX vào neo ISOFIX trên ghế tr em.
1.3.36 Thiết b giảm căng (A tension relieving device) là mt h thng cho
phép nh thiết b điu chỉnh duy trì độ căng dây đai ti neo ISOFIX trên
cao.
1.3.37 Dẫn hướng đai y đai an toàn người ln (Adult safety-belt webbing
guide) mt thiết b định hướng cho y đai an toàn người lớn đi qua theo
đúng v trí, cho phép đai di chuyn t do.
1.3.38 H thng di chuyn ghế tr em (Child Restraint System Displacement
system) thiết b cho phép ghế tr em th di chuyn theo chiu dc hoc
quay góc nghiêng.
1.3.39 H thng khóa ghế tr em (Child Restraint System Locking system)
thiết b có chức năng giữ c định ghế tr em đúng vị trí đã lắp đt.
1.3.40 Thiết b gii hn ti (Load limiting device) thiết b th v hoc
hỏng trong các điều kin ti trọng quy định. Thiết b y được thiết kế theo các
điu kin c th và đc tính ca nó phi được ghi li trong tài liu k thut.
Phn 2: Các thut ng sau đây sử dụng đi vi ECRS (UN R129):
1.3.41. H thng hn chế tr em (Child Restraint System - CRS) nghĩa
mt thiết b kh năng hỗ tr tr em thế ngi hoc nm ngửa. Nó được
thiết kế đ giảm nguy chấn thương cho người đeo trong trường hp xy ra
va chm hoc xe gim tc đ đột ngt, bng cách hn chế kh năng vận động
của cơ thể tr.
1.3.42. Loi ghế an toàn cho tr em (Child restraint type) nghĩa là H thng
Ghế tr em không khác bit v các khía cnh thiết yếu như:
QCVN XX:2024/BGTVT
15
- Loi mà h thống dây an toàn được phê duyt;
- Thiết kế, vt liu và cu to ca H thng Ghế tr em.
- H thng ghế tr em dng mô-đun hoặc th chuyển đổi được phi
đưc coi là không khác nhau v thiết kế, vt liu và kết cu.
1.3.43. H thng ghế tr em ISOFIX tích hp ph quát (i-Size) mt loi
H thng ghế tr em đ s dng tt c các v trí ngi i-Size của xe, như
được xác định và phê duyệt theo Quy định UNECE No.14 và UNECE No.16.
1.3.44. Tích phân (Integral) mt loi H thng hn chế tr em, nghĩa trẻ
ch đưc hn chế bi các b phn cu thành H thng hn chế tr em (ví d:
dây đai, tấm chn, v.v.) ch không phi bằng các phương tiện được kết ni
trc tiếp vi xe (ví d: dây an toàn).
1.3.45. ISOFIX (ISOFIX) mt h thng cung cấp phương pháp kết ni H
thng ghế tr em vi một phương tin. H thng này dựa trên hai điểm neo
ca xe hai ph kiện tương ng trên H thng ghế tr em kết hp vi mt
phương tiện để hn chế góc quay ca H thng ghế tr em. C ba nơi neo
đậu xe đều phải được phê duyệt theo Quy định UNECE No 14.
1.3.46. ISOFIX ph quát (ISOFIX Universal) ISOFIX bao gm dây buc
phía trên hoặc chân đỡ, để hn chế chuyển động quay theo trc ca H thng
ghế tr em, được gn vào hoặc đỡ bởi phương tiện tươngng.
1.3.47. ISOFIX ca xe c th (Specific vehicle ISOFIX) mt loi H thng
ghế tr em kết ni vi các loi xe c th. Tt c các ch neo đu xe phải được
phê duyệt theo Quy đnh UNECE No 14. Đây cũng dấu hiu cho thy H
thng ghế tr em bao gm bảng điều khin làm vùng tiếp xúc vi xe.
1.3.48. Kích c (Size) cho biết tm vóc ca Tr đưc thiết kế và phê duyt H
thng ghế tr em. H thng ghế tr em th bao gm bt k phm vi kích
thưc nào miễn là đáp ứng được tt c các yêu cu.
1.3.49. Định hưng (Orientation) cho biết hướng đi trong đó H thng ghế tr
em đã được phê duyệt để s dụng. Các điểm khác biệt sau đây được thc
hin:
(a) Hướng v phía trước quay mặt theo hướng di chuyển bình thường ca
phương tiện;
(b) Hướng v phía sau là quay mặt theo hướng ngược li với hướng di
chuyển thông thường ca xe;
QCVN XX:2024/BGTVT
16
(c) Mặt bên nghĩa mặt vuông góc với hướng di chuyển bình thường ca
xe.
1.3.50. Hn chế đặc bit cn thiết (Special Needs Restraint) H thng
kim chế tr em được thiết kế dành cho tr em nhu cầu đặc bit do khuyết
tt v th cht hoc tinh thn; thiết b này đặc bit th cho phép các thiết b
hn chế b sung cho bt k b phn nào ca trẻ, nhưng tối thiu nó phi cha
một phương tin chính bin pháp kim chế phù hp vi yêu cu của Quy định
này.
1.3.51. H thng neo ISOFIX (ISOFIX anchorage system) nghĩa một h
thng gm có hai neo ISOFIX thấp đáp ứng các yêu cu của Quy định
UNECE No 14 đưc thiết kế để gn H thng Ghế tr em ISOFIX kết hp vi
thiết b chng xoay.
1.3.51.1. Neo neo thp ISOFIX (ISOFIX low anchorage) nghĩa một thanh
ngang tròn cng có đường kính 6 mm, kéo dài t kết cu xe hoc ghế ngi đ
tiếp nhn và gi H thng ghế tr em ISOFIX có phng ISOFIX.
1.3.51.2. Tệp đính kèm ISOFIX (ISOFIX attachment) nghĩa một trong hai
kết nối, đáp ng yêu cu của đoạn 6.3.3. của Quy định y, m rng t cu
trúc H thng Ghế tr em ISOFIX và tương thích với cơ cu neo thp ISOFIX.
1.3.52. Thiết b chng xoay (Anti-rotation device) nghĩa một thiết b nhm
hn chế s xoay ca H thng Ghế tr em khi có va chm vi xe và bao gm:
(a) Dây buc phía trên; hoc
(b) Chân đỡ.
Đáp ng các yêu cu của Quy định này và được lp vào h thng neo ISOFIX
các neo y buc ISOFIX trên cùng hoc b mt tiếp xúc với sàn xe đáp
ng các yêu cu của Quy định UNECE No 14.
Thiết b chng xoay dành cho H thng ghế tr em "ISOFIX cho xe c th"
th bao gm dây buộc phía trên, chân đỡ hoc bt k phương tiện nào khác
có kh năng hạn chế chuyển động xoay.
1.3.53. y buc phía trên ISOFIX (ISOFIX top tether strap) nghĩa là một dây
đai vải (hoc loại tương đương) kéo dài từ mt trên ca H thng ghế tr em
ISOFIX đến ch neo dây buc trên cùng của ISOFIX được trang b mt
thiết b điu chnh, thiết b giảm căng thẳng và đầu ni y buc trên cùng ca
ISOFIX.
QCVN XX:2024/BGTVT
17
1.3.53.1. Neo y buộc hàng đu ISOFIX (ISOFIX top tether anchorage)
một tính năng đáp ng các yêu cu của Quy định UNECE No 14, chng hn
như một thanh, nm trong một vùng xác định, được thiết kế đ tiếp nhn đầu
ni dây buc phía trên ISOFIX và truyn lc cn ca nó ti kết cu xe.
1.3.53.2. Đầu ni dây trên cùng ISOFIX (ISOFIX top tether connector) nghĩa
là mt thiết b đưc thiết kế để gn vào neo dây buc phía trên ISOFIX.
1.3.53.3. Móc dây phía trên ISOFIX (ISOFIX top tether hook) nghĩa là đu ni
dây buc trên cùng của ISOFIX thường được s dụng để gn dây buc trên
cùng ca ISOFIX vào neo y buc trên cùng của ISOFIX như được định
nghĩa trong Hình 3 của Quy định UNECE No 14.
1.3.53.4. Phn đính kèm y buộc ng đầu ISOFIX (ISOFIX top tether
attachment) là thiết b để c định dây buc phía trên ISOFIX vào H thng ghế
tr em ISOFIX.
1.3.54. Thiết b giảm căng thng (Tension relieving device) nghĩa là hệ thng
cho phép nh thiết b điu chỉnh duy trì độ căng y buc phía trên
ISOFIX.
1.3.55. Chân đỡ (Support-leg) nghĩamột thiết b chống xoay đưc gắn vĩnh
vin vào H thng ghế tr em tạo ra đường ti gia H thng ghế tr em
kết cấu xe. Chân đỡ phi th điu chỉnh được độ dài (hưng Z) th
điu chnh b sung theo các hưng khác.
1.3.55.1. Bàn chân đỡ (Support-leg foot) nghĩa một hoc nhiu b phn
của chân đỡ ca H thng ghế tr em đưc thiết kế (theo thiết kế) để tiếp xúc
vi b mt tiếp xúc với sàn xe được thiết kế để truyn ti trng t chân đỡ
tới chân đỡ. Cu trúc xe khi có va chm trc din.
1.3.55.2. B mt tiếp xúc của chân đ (Support-leg foot contact surface)
nghĩa bề mt của chân đỡ tiếp xúc vt vi b mt tiếp xúc vi sàn xe
đưc thiết kế để phân b ti trng lên kết cu xe.
1.3.55.3. Khối lượng đánh giá chân đỡ (Support-leg foot assessment
volume) mô t mt th tích không gian biu th c phm vi gii hn chuyn
động của chân đỡ. tương ng vi th tích đánh giá chân đỡ cho các
phương tiện, như được xác định ti Ph lc 10 của Quy định UNECE No 14.
1.3.55.4. Khối lượng đánh giá kích thước chân đ (Support-leg dimension
assessment volume) khối lượng xác định kích thước tối đa của chân đỡ,
tương ng vi khối lượng đánh giá lắp đặt chân đỡ cho xe, như đưc định
QCVN XX:2024/BGTVT
18
nghĩa trong Ph lc 17 của Quy định UNECE No 16, đảm bo vic lắp đặt kích
thưc ca một chân đỡ chân đỡ ca CRS i-Size v trí ngi i-Size ca xe.
1.3.56. Góc nghiêng CRF (CRF pitch angle) c gia mặt đáy của đồ
"ISO/F2 (B) như định nghĩa trong Quy định s 16 (Ph lc 17, Ph lc 2, Hình
2) mt phng Z nm ngang của xe như định nghĩa trong Quy định UNECE
No 14 (Ph lc 4, Ph lc 2), vi thiết b c định được lắp trên xe như quy
định tại Quy định UNECE No 16 (Ph lc 17, Ph lc 2).
1.3.57. C định ghế xe (Vehicle Seat Fixture - VSF) mt thiết b c định,
theo các loại kích thước ISOFIX kích thước được cho trong Hình 1 đến 6
ca Ph lục 2 đến Ph lc 17 của Quy định UNECE No 16, được nhà sn xut
H thng Ghế tr em ISOFIX s dụng để xác định kích thước phù hp ca H
thng Ghế tr em ISOFIX và v trí ca tp đính kèm ISOFIX của nó.
1.3.58. Ghế an toàn cho tr em (Child-safety chair) nghĩa H thng Ghế
tr em kết hp vi ghế để gi tr.
1.3.59. Ghế (Chair) nghĩa cấu trúc mt b phn cu thành ca H thng
Ghế tr em và được thiết kế để giúp tr tư thế ngi.
QCVN XX:2024/BGTVT
19
1.3.60. H tr ghế (Chair support) nghĩa một phn ca H thng Ghế tr
em mà ghế có th đưc nâng lên.
1.3.61. Thắt ng (Belt) nghĩa ghế tr em bao gm s kết hp của dây đai
vi khóa c định, thiết b điu chnh và ph kin.
1.3.62. "Đai khai thác" (Harness belt) nghĩa cụm dây đai bao gồm y đai
ngang hông, tựa vai và dây đeo ở đũng quần.
1.3.63. "Đai hình ch Y" (Y-shaped belt) nghĩa một chiếc thắt ng
trong đó sự kết hp của các dây đai đưc to thành bi một dây đeo được
dẫn hướng gia hai chân ca tr và một dây đeo cho mi vai.
1.3.64. "Mang nôi" (Carry cot) nghĩa một h thng hn chế nhm mục đích
h tr và gi tr thế nm nga hoc nm sp vi ct sng ca tr vuông
góc vi mt phng trung tuyến dc của xe. được thiết kế sao cho phân b
lc cản lên đầu th ca tr, ngoi tr phần đầu thể ca tr. chân
tay trong trường hp va chm.
1.3.65. "Hn chế nôi xách tay" (Carry-cot restraint) thiết b dùng đ gi cũi
vào kết cu ca xe.
1.3.66. u tr sinh" (Infant carrier) mt h thng hn chế nhm giúp
tr thế na nghiêng quay mt v phía sau. được thiết kế để phân b
lc cản lên đầu thể ca tr, ngoi tr các chi ca tr trong trường hp
va chm trc din.
1.3.67. "H tr nuôi con" (Child support) nghĩa mt phn ca H thng
Ghế tr em mà tr có th được nuôi dưỡng trong H thng Ghế tr em.
1.3.68. "Lá chắn c đng" (Impact shield) nghĩa mt thiết b đưc c định
phía trước tr được thiết kế để phân b lc cn trên phn ln chiu cao
của cơ thể tr trong trường hp có va chm trc din.
1.3.69. "Dây đeo" (Strap) nghĩa mt b phn linh hoạt được thiết kế để
truyn lc.
1.3.70. "Dây đeo đùi" (Lap strap) nghĩa một dây đeo, dng mt chiếc
thắt lưng hoàn chỉnh hoc dng mt b phn ca chiếc thắt lưng đó, đi qua
phía trước và gi lại vùng xương chậu ca tr.
1.3.71. "Dây đeo vai" (Shoulder strap) nghĩa phn thắt ng dùng để gi
phn thân trên ca tr.
1.3.72. "Dây đeo đáy qun" (Crotch strap) nghĩa một y đeo (hoc dây
đai chia đôi, trong đó hai hoc nhiu mnh vi tạo thành) được gn vào H
QCVN XX:2024/BGTVT
20
thng Ghế tr em dây đeo trên đùi được định v sao cho đi qua gia hai
đùi của trẻ; nó được thiết kế để ngăn tr trưt dưới đai đeo bụng trong s
dụng bình thường ngăn chặn đai đeo bụng di chuyn lên khỏi xương chu
khi có va chm.
1.3.73. "Dây đai gi tr em" (Child-restraining strap) là dây đai mt b
phn cu thành của đai (dây an toàn) và chỉ gi cơ thể ca tr.
1.3.74. "Khóa" (Buckle) nghĩa một thiết b tháo nhanh cho phép tr đưc
gi bằng dây đai hoc y an toàn bng cu trúc ca xe có th m nhanh
chóng. Khóa có th kết hp vi thiết b điu chnh.
1.3.75. "Nút nh khóa kèm theo" (Enclosed buckle release button) Nút nh
khóa sao cho không th nh khóa bng qu cầu có đường kính 40 mm.
1.3.76. "Nút nh khóa không kèm theo" (Non-enclosed buckle release
button), Nút nh khóa sao cho th nh khóa bng qu cầu đường kính
40 mm.
1.3.77. "Thiết b điu chnh" (Adjusting device) nghĩa là một thiết b cho phép
điu chnh thắt lưng hoc các ph kiện đi kèm với cho php vi vóc
dáng của người đeo. Thiết b điu chnh th mt phn ca khóa hoc là
b rút dây hoc bt k b phn nào khác ca thắt lưng.
1.3.78. "B điu chnh nhanh" (Quick adjuster) nghĩa một thiết b điu
chnh có th đưc vn hành bng mt tay vi mt chuyển động trơn tru.
1.3.79. "B điu chỉnh được gn trc tiếp trên H thng ghế tr em"
(Adjuster mounted directly on Child Restraint System) nghĩa bộ điu chnh
đai an toàn được gn trc tiếp trên H thng ghế tr em, thay được h tr
trc tiếp bởi dây đeo được thiết kế để điu chnh.
1.3.80. "Hp th ng lượng" (Energy absorber) nghĩa một thiết b đưc
thiết kế để tiêu tán năng ợng độc lp hoc kết hp với dây đeo tạo thành
mt phn ca H thng Ghế tr em.
1.3.81. "Máy rút li" (Retractor) nghĩa mt thiết b đưc thiết kế để cha
mt phn hoc toàn b dây đeo của H thng ghế tr em. Thut ng này bao
gm các thiết b sau:
1.3.81.1. "B rút dây khóa t động" (Automatically-locking retractor), mt
b rút dây cho phép rút dây đeo theo đ dài mong mun khi khóa được
buc cht, s t động điều chnh y đeo cho phù hợp vi vóc dáng ca
người đeo, tiếp tục rút y đeo không cần s can thip t nguyn ca
người đeo.
QCVN XX:2024/BGTVT
21
1.3.81.2. "B rút dây khóa khn cp" (Emergency-locking retractor), mt b
co rút không hn chế kh năng tự do di chuyn ca người đeo dây đeo trong
điu kiện lái xe bình thường. Thiết b như vậy các thiết b điu chỉnh độ dài
giúp t động điều chỉnh dây đeo phù hp vi vóc ng của người đeo
chế khóa được kích hoạt trong trường hp khn cp bng cách:
1.3.81.2.1. Gim tốc độ ca xe, rút dây đeo ra khỏi b rút dây hoc bt k
phương tiện t động nào khác (độ nhạy đơn);
1.3.81.2.2. S kết hp ca bt k phương tiện nào trong s y (đa độ nhy).
1.3.82. "V trí nghiêng" (Inclined position) nghĩa vị trí đặc bit ca ghế cho
phép tr ng lưng.
1.3.83. "Tư thế nm/nm nga/nm sp" (Lying down/supine/prone
position) nghĩa là vị trí mà ít nhất đầu và thể ca tr, ngoi tr các chi, nm
trên mt b mt nm ngang khi nm trong ghế an toàn.
1.3.84. "Ghế ngi trên xe" (Vehicle seat) mt cu trúc th hoc không
th tách ri vi cu trúc của phương tiện, được trang b hoàn chnh nhm
mục đích chứa mt người ln. V mt này:
- Nhóm ghế xe" nghĩa ghế ng hoặc nhiu ghế riêng biệt nhưng cạnh
nhau (nghĩa cố định đến mc các chốt neo phía trước ca mt ghế thng
hàng vi các chốt neo phía trước hoc phía sau ca mt ghế khác hoc trên
một đường đi qua giữa các chốt neo đó) , mi ghế cha mt hoc nhiu
ngưi ln ngi.
- "Ghế ngi trên xe" nghĩa một kết cu hoàn chỉnh trang trí đưc thiết
kế để cha nhiều hơn một người ln.
- "Ghế trưc ca xe" nhóm ghế nm v trí cao nht trong khoang hành
khách, tc là không có ghế nào khác ngay phía trước.
- Hàng ghế sau ca xe" ghế c định hướng v phía trưc nm phía sau
mt nhóm ghế trên xe khác.
1.3.85. "Loi ghế" (Seat type) nghĩa một loi ghế dành cho người ln
không khác nhau v các khía cạnh bản như hình dạng, kích thước vt
liu ca cu trúc ghế, kiu kích thước ca h thống khóa điu chnh
khóa ghế cũng như kiểu kích thước ca h thống an toàn dành cho người
ln - cấu neo đai trên ghế, cấu neo ghế và các b phn b ảnh hưởng
ca kết cu xe.
QCVN XX:2024/BGTVT
22
1.3.86. "H thống điều chnh" (Adjustment system) nghĩa thiết b hoàn
chnh ghế xe hoc các b phn ca th được điều chnh cho p
hp vi vóc dáng ca người ln ngi trên ghế; đặc bit, thiết b này có th cho
phép dch chuyn theo chiu dc và/hoc dch chuyn theo chiu dc và/hoc
dch chuyn góc.
1.3.87. "Neo ghế xe" (Vehicle seat anchorage) nghĩa hệ thng, bao gm
các b phn b ảnh hưởng ca kết cấu xe, qua đó toàn b ghế ngưi ln
đưc c định vào kết cu xe.
1.3.88. "H thng dch chuyn" (Displacement system) thiết b cho phép
ghế người ln hoc mt trong các b phn ca ghế th dch chuyn theo
góc hoc theo chiu dc mà không có v trí trung gian c định, để tạo điều kin
thun lợi cho hành khách ra vào cũng như xếp d đồ vt.
1.3.89. "H thng khóa" (Locking system) thiết b đảm bo rng ghế dành
cho người ln và các b phn ca ghế đưc gi nguyên v trí s dng.
1.3.90. "Ngi im" (Seat bight) vùng gn giao điểm ca b mặt đệm ghế ô
và lưng ghế.
1.3.91. "V trí ISOFIX" (ISOFIX position) có nghĩa là vị trí cho phép cài đặt:
(a) H thng ghế tr em ISOFIX ph biến như được định nghĩa trong Quy định
UNECE No 44; hoc
(b) H thng ghế tr em "ISOFIX cho xe c thể" như được định nghĩa trong
Quy định UNECE No 44 hoc "ISOFIX cho xe c thể" như được định nghĩa
trong Quy định này; hoc
(c) H thng ghế tr em i-Size phù hp đ s dng các v trí ngi ISOFIX c
th theo quy định ca nhà sn xuất xe theo Quy định UNECE No 16.
1.3.92. "B định v y đeo vai" (Shoulder strap positioner) nghĩa là mt thiết
b nhm duy trì, trong điều kin vn chuyển bình thường, v trí dây đeo vai
thích hp trên thân ca tr bng cách nối các dây đeo vai với nhau.
2. QUY ĐỊNH V K THUT
2.1. Quy định chung
Thiết b an toàn cho tr em phi tha mãn các yêu cu nêu ti Phần 1 đối vi
CRS hoc Phần 2 đối vi ECRS.
QCVN XX:2024/BGTVT
23
Phn 1: Các quy định chung đi vi CRS (UN R44)
2.1.1 Ghi nhãn
2.1.1.1 c mu ghế tr em được trình n để phê duyt phù hp vi các quy
định cn nhãn th hin tên, tên viết tt hoc nhãn hiệu thương mi ca
nhà sn xut và nhãn này không th xóa.
2.1.1.2 Mt trong c phn nha ca ghế tr em (ví d v, tm chn va chm,
loại đệm tăng chiều cao …) ngoại tr dây đai cần được ghi năm sn xut
(không th xóa).
2.1.1.3 Nếu s dng ghế tr em kết hp vi dây đai an toàn dành cho người
ln, phi th hiện hướng đi đúng của y đai bằng mt bn v được đính
kèm vĩnh viễn theo ghế tr em. Nếu c định ghế tr em bng dây an toàn ca
ngưi lớn, thì các đường đi của y đai phải được đánh dấu ràng trên sn
phm theo màu. Các màu th hiện đường đi của dây an toàn được s
dng khi thiết b đưc lắp đặt hướng v phía trước phải màu đỏ khi lp
ng v phía sau phi màu xanh. Vi loi ghế kh năng lắp đt đưc
theo kiu quay mt v phía trước và kiu quay mt v phía sau không cn
thay đổi v trí dây đai (ví d loi ghế kh năng quay) sẽ có c 2 màu. S
dụng các màu đó trên các nhãn dán trên thiết b minh ha phương pháp s
dng.
S s khác bit ràng gia các y đai cho phần đùi phần đường
chéo. Các th hiện như màu, t ng, hình dng, vv phi phân bit tng
phn của dây đai an toàn.
Trong bt k hình nh minh ha nào v đường đi của đai an toàn trên sn
phm, phải nêu hướng ca ghế tr em so với xe. đồ đường đi ca y
đai an toàn không th hin rõ v trí ghế xe s không được chp nhn.
Việc đánh dấu quy đnh ti mc này phi nm v trí có th nhìn được vi ghế
tr em trong xe. Đối vi các ghế tr em nhóm 0, đánh dấu y cũng phải nm
v trí có th nhìn được vi tr trong ghế an toàn tr em.
2.1.1.4 Trên b mt bên trong th nhìn thy (bao gm cánh bên cạnh đầu
tr) trong khu vc gần đầu ca tr nm trong ghế an toàn tr em, các ghế tr
em ng v phía sau s đưc gắn nhãn nh viễn như sau (đây chỉ thông
tin ti thiu).
Kích thước tng th ca nhãn ti thiu: 120 x 60 mm hoc cùng din tích.
Nhãn th được điều chnh theo b cc khác vi d ới đây, tuy nhiên
ni dung cn đáp ứng chính xác quy định. Hơn nữa, không được đưa thêm
QCVN XX:2024/BGTVT
24
bt k thông tin nào khác vào nhãn. Ngưc li, mt s b phn, mã vch hoc
du hiu nhn biết tương tự kích thưc không quá 8 x 35 mm hoc din
tích tương đương có thể đặt lên nhãn.
cũng được đảm bảo không được sai lch v hình dáng hướng ca
các hình đã cung cấp ngoi tr hình ngón tay ch vào quyển sách đang m
với điều kin là có th nhn biết rõ ràng hình ảnh đó.
Chp nhn nhng sai khác nh nđộ dày đường k, in nhãn hoc c dung
sai sn xut khác.
Nhãn phải được khâu (may) vào v xung quanh, khâu toàn b chu vi nhãn
và/hoc toàn b b mt sau ca nhãn phải được gắn vĩnh viễn vào v. Mi
hình thc gắn m khác tính vĩnh viễn không b rơi ra khỏi sn phm
hoc không b che khuất đều được chp nhn. Nhãn ging c ca các quc
gia đặc bit b cm.
Nếu các phn ca ghế tr em hoc bt k ph kiện nào đưc nhà sn xut
ghế tr em cung cp th che khut nhãn thì cn phi nhãn b sung.
Nhãn cnh báo phải luôn được đặt v trí luôn d dàng nhìn thy bt k tình
hung nào khi ghế tr em đưc chun b để s dng trong mi cu hình.
Đưng viền nhãn, đường
thẳng màu đen ngang và dc
Nn trng
Nn trng
Các ký hiệu trên cùng màu đen,
nn vàng hoc màu h phách
Ký hiu chính xác theo ISO
2575: 2004 - Z.01 hoc ln
hơn, đúng các màu được ch
định đỏ, đen và trắng
Các hình nh phải được nhóm
vào, kích thưc chính xác hoc
lớn hơn và phải bng các màu
đưc ch định đỏ, đen và trắng
QCVN XX:2024/BGTVT
25
Hình 1 - Nhãn cnh báo
Hình 2 - Ký t ng hình ISO 2575:2004 - Z.01 đưc s dng cùng vi
vòng tròn có đường kính ít nht 38 mm
Hình 3 - Ký t ng hình th hiện nguy cơ khi túi khí bung có kích
thưc b rng nh nht 40 mm, chiu cao nh nht 28 mm
2.1.1.5 Trong trưng hp ghế tr em th đưc s dng quay v phía trước
và phía sau, có các t:
IMPORTANT - DO NOT USE FORWARD FACING BEFORE THE CHILD'S
WEIGHT EXCEEDS .......... (Refer to instructions)"
2.1.1.6 Trong trường hp ghế tr em các đường đi dây đai thay thế, các
tiếp điểm chu ti thay thế gia ghế tr em đai an toàn dành cho người ln
s được đánh dấu vĩnh viễn. Du y s ch ra rằng đó đường đi dây đai
thay thế, phi phù hp vi các yêu cu hóa trên đối vi ghế ngi
ớng phía trước và phía sau.
2.1.1.7 Nếu ghế tr em cung cp các tiếp đim chu ti thay thế, việc đánh du
đưc yêu cu trong mc 4.3. s phi du hiu cho thấy đường đi dây đai
thay thế đưc mô t trong hướng dn.
QCVN XX:2024/BGTVT
26
2.1.1.8 Đánh dấu ISOFIX
Nếu sn phm bao gồm các đồ lp ISOFIX, thông tin sau phi hin th vĩnh
viễn cho người lp đặt ghế tr em trong xe:
2.1.1.8.1 Logo ISOFIX theo sau (các) ch cái phù hp vi (các) loi kích
thưc ISOFIX sn phm phù hp. Ti thiu, mt biểu tượng bao gm mt
vòng tròn đưng kính ti thiu 13 mm cha mt hiu ng hình.
hiu ng hình phải được nhìn thy bằng các màu tương phn hoc bng
cách đúc hoặc dp ni.
B, C và F
Hình 4 Logo ISOFIX
2.1.1.8.2 Các thông tin sau th đưc chuyn ti bng hiu ng hình
và/hoc ch viết thông tờng. Đánh dấu phi th hin rõ:
2.1.1.8.2.1 Các bước liên quan cn thiết để sn sang lp đặt ghế. d, phi
giải thích phương pháp mở rng h thng cht ISOFIX;
2.1.1.8.2.2 Phi gii thích v trí, chức năng và chú thích mọi ch s;
2.1.1.8.2.3 Phi nêu v trí định tuyến y buc trên ng nếu cn thiết
hoc các ph kin khác để hn chế ghế b xoay bng mt trong các hiu
sau đây nếu phù hp;
QCVN XX:2024/BGTVT
27
Hình 5 ng dn lp đt ghế tr em
2.1.1.8.2.4 Phải nêu các điều chnh cht ISOFIX dây buc trên cùng
hoặc các phương tiện khác để hn chế xoay ghế, cần người dùng tác động
vào;
2.1.1.8.2.5 Việc đánh dấu s đưc gn vĩnh viễn vt t người dùng
lp đt ghế có th nhìn thy;
2.1.1.8.2.6 Nếu cn thiết, hãy tham khảo hướng dn s dng ghế tr em v
trí tài liệu đó bằng biu tưng bên dưới.
Hình 6 Biu tưng sách hướng dn s dng
2.1.1.9 Đánh dấu đệm nâng chiu cao không có tựa lưng
Nếu sn phẩm có đm nâng chiu cao không có tựa lưng, nhãn sau cần được
gn c định ti v trí luôn nhìn thy bởi người lắp đặt ghế lên xe, đưc che
đi khi s dng đệm tăng cường có ta lưng.
Hình 7 Nhãn đánh du đm nâng chiu cao không có tựa lưng
2.1.2 Thông s k thut chung
2.1.2.1 Đnh v và c định trên xe
2.1.2.1.1 Đưc phép s dng ghế tr em thuc các loại “thông dụng”, “bán
thông dụng” “hạn chế” tại các v trí ghế trưc ghế sau nếu các ghế tr
em đưc trang b phù hp với hướng dn ca nhà sn xut.
2.1.2.1.2 Đưc phép s dng ghế tr em thuc loại “dành riêng cho xe c th
tt c các v trí ghế ngi và trong khu vc hành nếu các ghế tr em đưc
trang b phù hp với hướng dn ca nhà sn xuất. Trong trường hp ghế tr
em quay mt v phía sau, thiết kế phải đảm bảo đỡ được đu tr em khi ghế
QCVN XX:2024/BGTVT
28
tr em sẵn sàng để s dụng. Điều này được xác định là một đường vuông góc
với lưng ghế qua mắt, điểm giao nhau phi thấp hơn 40 mm so với điểm bt
đầu ca bán kính h tr đầu đó.
2.1.2.1.3 Theo phân loi, ghế tr em s đưc gn cht vào cu trúc xe hoc
cu trúc ghế.
Các kiu loi có th có đ phê duyt
Bng 1 - phân nhóm/loi ghế tr em
Loi nhóm
Thông
dng (1)
Bán thông
dng (2)
B hn chế
Dành riêng
cho xe c
th
CRS
ISOFIX
CRS
CRS
ISOFI
X
CRS
CRS
ISOFIX
CRS
CRS
ISOFIX
CRS
0
Nôi
A
NA
A
A
A
NA
A
A
ng v phía
sau
A
NA
A
A
A
NA
A
A
0+
ng v phía
sau
A
NA
A
A
A
NA
A
A
I
ng v phía
sau
A
NA
A
A
A
NA
A
A
ng v phía
trước (tích hp)
A
A
A
A
A
NA
A
A
ng v phía
trước (không tích
hp)
NA
NA
NA
NA
NA
NA
NA
NA
ng v phía
sau
ng v phía
trước (không tích
hp Xem mc
6.1.12.)
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
II
ng v phía
sau
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
ng v phía
trước (tích hp)
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
ng v phía
trước (không tích
hp)
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
QCVN XX:2024/BGTVT
29
III
ng v phía
sau
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
ng v phía
trước (tích hp)
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
ng v phía
trước (không tích
hp)
A
NA
A
NA
A
NA
A
A
Trong đó
CRS: Child Restraint System: Ghế tr em
A: Áp dng
NA: Không áp dng
______________________
(1)
Ghế CRS thông dng ISOFIX các ghế tr em hướng v phía trước để
s dng trong các xe có trang b h thng neo ISOFIX và neo dây buc trên cùng.
(2) Ghế CRS bán thông dng có ISOFIX
là:
Ghế tr em hướng v phía trước có chân h tr, hoc
Ghế tr em ng v phía sau chân h tr hoc neo dây buc trên cùng
để s dng trong các xe trang b h thng neo ISOFIX neo dây buc
trên cùng nếu cn;
Hoc Ghế tr em hướng v phía sau, đưc h tr t bảng điều khin ca xe,
để s dng trên ghế hành khách phía trước có trang b h thng neo ISOFIX;
Hoc ghế tr em v trí quay sang bên nếu cn thiết b chống xoay để s
dng trong các xe có trang b h thng neo ISOFIX và neo dây buc trên cùng
nếu cn.
QCVN XX:2024/BGTVT
30
2.1.2.1.3.1 Đối vi các loi ghế “thông dụng” và hn chế”, s dụng dây đai an
toàn dành cho ngưi ln (có hoc không thiết b rút y lại) đáp ng c
yêu cu ca UNECE R16 (hoặc tương đương) phù hợp với các neo đáp ng
các yêu cu ca UNECE R14 (hoặc tương đương).
2.1.2.1.3.2 Đối vi các ghế tr em thông dng” ISOFIX, s dng đ lp
ISOFIX y đai buộc trên ng ISOFIX đáp ng các yêu cu ca Tiêu
chun này phù hp vi h thng neo ISOFIX neo y buc trên cùng
ISOFIX đáp ứng các yêu cu ca UNECE R14 hoc UNECE R145.
2.1.2.1.3.3 Đối vi loi ghế “bán thông dụng”, s dng các neo đáy được quy
định trong UNECE R14 hoc UNECE R145 các neo b sung đáp ng quy
định ca Ph lc K ca Tiêu chun này.
2.1.2.1.3.4 Đối vi Ghế tr em “bán thông dụng” có ISOFIX, s dng đồ gá lp
ISOFIX y đai buc trên cùng ca ISOFIX, chân h tr hoc bảng điều
khin của xe, đáp ng c yêu cu ca Tiêu chun y php vi các neo
ca ISOFIX và/hoc neo dây buc trên cùng của ISOFIX đáp ng các yêu cu
ca UNECE R14 hoc UNECE R145.
2.1.2.1.3.5 Đối vi loại “dành cho xe đặc bit”: s dng các neo đưc nhà sn
xut xe hoc nhà sn xut ghế tr em thiết kế.
2.1.2.1.3.6 Trong trường hợp dây đai gi cht ghế tr em hoặc đồ lp ghế
tr em s dụng dây đai an toàn đã được gn mt hoc nhiu dây đai người
ln, Cơ sở th nghim phi kim tra:
V trí neo y đai người lớn được phê duyt theo UNECE R14 hoặc tương
đương;
Hai thiết b hot đng hiu qu, thiết b này không b cn tr bi thiết b kia;
Các khóa ca h thống người ln và b sung không th thay thế cho nhau.
Trong trường hp các ghế tr em s dng các thanh hoc các thiết b b sung
gắn vào các neo đưc phê duyt theo UNECE R14, làm di chuyn v trí neo
hiu dng bên ngoài ca UNECE R14, s áp dụng các điểm sau:
Các thiết b như vậy s ch đưc phê duyt thiết b xe bán thông dng hoc
dành riêng cho xe c th;
sở th nghim phi áp dng các yêu cu ca Ph lc K ca Tiêu chun
này đối vi thanh và dây buc;
Thanh s được đưa vào trong th nghim động lc hc, cht ti v trí gia
thanh và phn m rng ln nht ca thanh, nếu thanh đó có th điu chnh;
QCVN XX:2024/BGTVT
31
V trí và hoạt động hiu dng ca bt k neo người lớn nào thanh đưc c
định s không b suy yếu.
2.1.2.1.3.7 Ghế tr em s dng chân h tr ch đưc phê duyt vào loại “bán
thông dụng” hoc "dành cho xe đc bit" s áp dng các yêu cu ca Ph
lc K ca Tiêu chun này. Nhà sn xut ghế tr em s tính đến nhu cu v
chân h tr để ghế hoạt động chính xác trên mi xe cung cp thông tin
này.
2.1.2.1.4 Đệm tăng chiu cao phải được hn chế bng dây đai người ln,
đưc th nghim ntả trong mc 6.1.4., hoc bằng c phương pháp
riêng bit.
2.1.2.1.5 Nhà sn xut ghế tr em phi tuyên b bằng văn bản rng các vt
liệu được s dng đ sn xut các ghế tr em không đc tính phù hp
vi tr em, phù hp vi các phn liên quan của Quy định v an toàn đồ
chơi EN 71-3:2013+A1:2014 (Mc 4.2., Bng 2, Nhóm III cho các yêu cu k
thut mc 7.3.3 cho phương pháp thử). Các kim tra xác nhn tính hp l
ca tuyên b này có th đưc thc hin theo quyết định ca sở th
nghim. Mc này không áp dng cho c thiết b gi cht ghế tr em thuc
nhóm II và III.
2.1.2.1.7 Trong trường hp ghế tr em ng v phía sau được bảng điều
khin xe h trợ, để đưc phê duyt theo Tiêu chun này, bảng điều khin phi
được coi là đã được gn đ cht.
2.1.2.1.8 Các ghế tr em tích hp sn thuộc nhóm “thông dụng”, ngoại tr các
ghế tr em thông dng ISOFIX phi mt tiếp đim chu ti chính, nm gia
ghế tr em đai an toàn dành cho người lớn. Điểm này có bán kính không
đưc nh hơn 150 mm so với trục Cr khi được đo với ghế tr em trên ghế th
nghiệm động lc hc đưc lắp đặt theo Ph lc R ca Tiêu chun này khi
không có hình nm như hình mình họa dưới đây.
H thng ghế tr em loi không tích hp sn thuộc nhóm “thông dụngphi có
mt tiếp điểm chu ti chính, nm gia ghế tr em đai an toàn dành cho
ngưi lớn. Điểm này không được nh hơn 65 mm theo phương thẳng đứng
so với đm ca ghế thbán kính không nh hơn 150 mm so vi trc Cr khi
được đo với ghế tr em trên ghế th nghiệm động lc hc đưc lắp đặt theo
Ph lc R ca Tiêu chun này khi không có hình nm như hình mình họa dưới
đây.
QCVN XX:2024/BGTVT
32
Kích thước tính bng mm
Hình 8 Minh ha quy trình th nghim
Vic kim tra phải được thc hin c hai mặt theo phương dọc ca ghế
an toàn tr em.
Cho phép b sung các tuyến đai thay thế. Khi đai thay thế, nhà sn xut
phi ch dn c th trong hướng dn s dng. Khi th nghiệm, c dây đai
thay thế, khóa phi tuân th các yêu cu ca Tiêu chun này.
2.1.2.1.9 Nếu bt buc phải y đai ngưi lớn để gn cht ghế tr em loi
“thông dụng”, thì độ dài tối đa của y đai người ln s đưc s dng trên
băng ghế th nghiệm động lc hc được xác định trong Ph lc M ca Tiêu
chun này.
Để kim tra s tuân th vi yêu cu y, ghế tr em phải đưc gn cht trên
băng ghế th nghim bng dây an toàn tiêu chun phù hợp được t trong
Ph lc M. Không được lp hình nm tr khi ghế tr em đưc thiết kế sao cho
vic lp hình nm s làm tăngng dây đai cn s dng. Vi ghế tr em v
trí đưc lp đt, s không có lực căng nào lên dây đai ngoài lực căng ca thiết
Tiếp đim chu
ti chính
QCVN XX:2024/BGTVT
33
b rút dây đai tiêu chun. Khi s dụng đai của thiết b rút dây đai lại, điều kin
này phi được đáp ứng khi còn li ít nht 150 mm y đai trên ng cun.
2.1.2.1.10 Các ghế tr em nhóm 0 0+ không đưc s dng loại hướng v
phía trước.
2.1.2.1.11 Các ghế tr em thuc các nhóm 0 0+, ngoi tr nôi như được
định nghĩa trong mc 3.4.1. s thuc nhóm tích hp.
2.1.2.1.12 Các ghế tr em thuc nhóm I s thuc v nhóm tích hp sn tr khi
đưc trang b tm chắn tác đng ca nhóm B như được định nghĩa trong mc
3.7 ca Tiêu chun này.
2.1.2.1.13 Đệm nâng không ta ng s ch đưc phê duyt ghế tr em
thuộc nhóm III như định nghĩa ở mc 3.1.1.5 ca Tiêu chun này (cân nng t
22 kg ti 36 kg).
2.1.2.2 Lp đt (Configuration)
2.1.2.2.1 Lp đt ca ghế tr em như sau:
2.1.2.2.1.1 Ghế tr em yêu cu mang li s bo v ti bt k v trí nào ca
ghế; đối với Ghế tr em theo nhu cầu đặc bit”, yêu cu chính bo v tr
ti bt k v trí s dng không cn s dng thêm các thiết b hn chế b
sung.
2.1.2.2.1.2 th đặt tr vào đón trẻ ra d dàng nhanh chóng; trong
trưng hp ghế tr em s dụng đai nịt hoặc đai hình ch Y để gi cht ghế
tr em không thiết b rút dây li, thì dây đai vai dây đai hông phi
kh năng di chuyển tương đi vi nhau theo quy định trong mc 6.2.1.4.
Trong những trường hp cụm dây đai của ghế tr em có th đưc thiết kế vi
hai hoc nhiu b phn kết ni vi nhau. Đối với Ghế tr em theo nhu cu
đặc biệt”, người ta nhn ra rng các thiết b hn chế b sung s làm gim tc
độ đặt tr vào đón trẻ ra. Tuy nhiên, các thiết b b sung s đưc thiết kế
để nh nhanh nht có th.
2.1.2.2.1.3 Nếu th thay đổi độ nghiêng ca ghế an toàn tr em, vic thay
đổi độ nghiêng này phi không yêu cầu dùng tay đ điu chnh dây đai. Bt
buc phi dùng tay mt cách ch ý để thay đổi độ nghiêng ca ghế an toàn tr
em.
2.1.2.2.1.4 c ghế tr em nhóm 0, 0+ I s gi cho tr được đặt đúng vị trí
để bo v theo yêu cu ngay c khi tr đang ngủ.
QCVN XX:2024/BGTVT
34
2.1.2.2.1.5 Đối vi tt c các ghế tr em hướng v phía trước thuc nhóm I
kết hp h thống dây đai an toàn tích hợp để ngăn chn tr b tt xung, do
tác đng hoc do tr thay đổi tư thế, cn phi có thêm y đeo qua bn.
2.1.2.2.2 Tt c các ghế tr em s dng “dây đeo đùi” cần dn ng cho
dây đai để đảm bo rng lc đưc truyn bởi "dây đeo đùi" được truyn qua
khung chu. Lắp đặt không được để các b phn yếu của thể tr (bng,
vùng chu, v.v.) b căng quá mc.
Trong trường hp có đm nâng ghế nâng, dây đai an toàn ngưi ln phi
dẫn hướng để đm bo lc t y đai truyền qua khung xương chậu.
ng ca ti trng phải được đặt đúng ngay khi đặt tr vào ghế, đai đùi phải
đi qua phần trên ca đùi, vừa chm vào nếp gp với xương chậu. Góc α β
giữa đường tiếp tuyến đai tiếp xúc với đùi phương ngang phi ln hơn
10
0
.
Hình 9 Minh ha c định tr em
2.1.2.2.2.1 Khi đeo y qua bẹn, cần điu chnh v trí dài nht nếu th,
không điều chỉnh dây đeo đùi nằm phía trên xương chậu ca c hai hình nm
nh nht ln nht trong các nhóm cân nặng được phê duyệt. Đối vi tt c
các ghế tr em ng v phía trước, không th điu chỉnh dây đeo đùi nằm
phía trên xương chậu ca c hai hình nm nh nht ln nht trong các
nhóm cân nặng được phê duyt.
2.1.2.2.2.2 Trong quá trình th nghiệm động lc hc, như được quy định trong
mc 7.1.3., dây đai qua đùi không được vượt quá cấu trúc xương chu ca
hình nm, trong khong thời gian trước khi trch tối đa qua đu theo chiu
ngang. Phi thc hiện đánh giá bng cách s dng hình nh video tc độ cao.
QCVN XX:2024/BGTVT
35
2.1.2.2.2.3 Tt c c dây đai ca ghế tr em phải được đặt sao cho không
gây khó chịu cho người đeo khi sử dng bình thường hoc gi định khi xy ra
s c nguy him. Khong cách giữa các dây đeo vai vùng gn c ít nht
phi bng chiu rng c ca hình nm thích hp.
2.1.2.2.2.4 Phi thiết kế cho lực tác đng không đặt n đỉnh đầu ca tr trong
trưng hp xy ra va chm.
2.1.2.2.2.4.1 Ch th s dụng dây đai hình ch Y trong các ghế tr em
ng phía sau và phía bên).
5.2.5 Ghế tr em phi đưc thiết kế và lp đt đm bo:
5.2.5.1 Gim thiểu nguy y thương tích cho em hoặc cho những người
ngi trên xe khác do các cnh sc hoc phn nra (như được định nghĩa
trong UNECE R21);
5.2.5.2 Không l các cnh sc hoc phn nhô ra th y hư hi cho v bc
ghế xe hoc qun áo của người ngi trong xe;
5.2.5.3 Không để các b phn yếu của thể tr em (bng, vùng chu, v.v.)
chịu tác động ca các lc quán tính;
5.2.5.4 Đảm bo rng các b phn cng ca ghế không l các cnh sc
kh năng làm mòn dây đai ti các tiếp điểm với dây đai.
5.2.6 Bt k b phn nào th tách ri phải được thiết kế cấu lp ráp
riêng để tránh mi ri ro lp ráp nhm. Ghế tr em theo nhu cầu đặc biệt”
th thêm các thiết b hn chế; nhng thiết b này s đưc thiết kế đ tránh
mi ri ro lp ráp không chính xác; trong trường hp khn cp, người cu h
phi nhanh chóng hiu đưc phương thức hot đng và m đưc khóa ngay.
5.2.7 Trong trường hp ghế tr em dành cho nhóm I, nhóm II nhóm I II
kết hp bao gồm lưng ghế, chiu cao bên trong ca lưng ghế, được xác định
theo sơ đồ trong Ph lục 12, không được nh hơn 500 mm.
5.2.8 Ch s dng thiết b rút dây kiu khóa t động hoc thiết b rút dây kiu
khóa khn cp.
5.2.9 Đối vi các thiết b d định s dng cho ghế tr em Nhóm I, thiết kế
tránh để tr em th d dàng làm chùng dây đai qua bn sau khi đặt tr em
ngi vào ghế; đ m thế, phải đáp ứng đầy đủ các yêu cu ca mc 6.2.5.
(thiết b khóa); bt k thiết b nào được thiết kế để đạt được điều này cn
đưc gắn vĩnh viễn vào ghế an toàn tr em.
QCVN XX:2024/BGTVT
36
5.2.10 Mt ghế tr em th đưc thiết kế để s dng cho t hai nhóm cân
nng và/hoc t hai tr tr lên, với điều kin là ghế đó có thể đáp ứng các yêu
cầu đặt ra cho mi nhóm liên quan. Mt ghế tr em thuc loại “thông dụng”
phải đáp ng các yêu cu ca loại đó đi vi tt c các nhóm cân nặng đã
đưc phê duyt.
5.2.11 Ghế tr em có thiết b rút dây đai
Trong trường hp ghế tr em kết hp vi thiết b rút dây đai thì thiết b rút y
đai phi đáp ng các yêu cu ca mc 6.2.3. bên i.
5.2.12 Trong trường hp đệm tăng cường, phi kim tra s thoi mái ca
dây đai mép ca dây đai người lớn đi qua các đim c định. Việc y đặc
bit phi thc hin đối với các đệm tăng cường được thiết kế cho ghế tr em
găn trên ghế trước ca ô tô. Khóa c đnh không được đi qua các đim c
định ca đệm tăng cường.
5.2.13 Nếu ghế tr em đưc thiết kế cho nhiu tr em, mi ghế tr em phi
hoàn toàn độc lp xét v phương diện truyn lc kh năng điu chnh.
5.2.14 Các ghế tr em kết hp các yếu t bơm hơi phải được thiết kế sao cho
các điều kin s dng (áp sut, nhiệt độ, độ m) không ảnh hưởng đến kh
năng tuân thủ các yêu cu ca Tiêu chun này.
5.3 Thông s k thut ca neo ISOFIX
5.3.1 Đặc điểm chung
5.3.1.1 Kích thước
Các ch thước n, phía dưới phía sau tối đa đối vi neo ISOFIX ca ghế
tr em các v trí ca h thng neo ISOFIX cùng ph kin ca nhà sn xut
thiết kế được định nghĩa tại mc 3.31 ca Tiêu chun này.
5.3.1.2 Khối lượng
Khối lượng ca ghế tr em ISOFIX thuc các loi thông dng bán thông
dng và thuc nhóm cân nng 0, 0+, 1 không được vượt quá 15 kg.
5.3.2 Cơ cấu neo ISOFIX
5.3.2.1 Loi
ISOFIX có th đưc thiết kế theo ví d như hình 10 dưới đây, hoc có thiết kế
khác phù hp với cấu khí kh năng điều chnh, bn cht ca
được xác định bi nhà sn xut ghế tr em.
QCVN XX:2024/BGTVT
37
Kích thước tính bng mm
Hình 10 Kích thước neo ISOFIX
5.3.2.2 Kích thưc
Kích thước ca h thng ISOFIX trên ghế tr em h thng neo ISOFIX
không được vượt quá kích thước trong hình 11.
Kích thước tính bng mm
Hình 11 Gii hn neo ISOFIX trên ghế tr em
5.3.2.3. Du hiu cht mt phn
33 (Ti
đa)
33 (Ti
đa)
QCVN XX:2024/BGTVT
38
Ghế tr em ISOFIX yêu cu du hiu ràng ch báo rng c hai ISOFIX
đều được cht hoàn toàn với các neo đáy ISOFIX tương ng. Các du hiu
ch dn thâm thanh, xúc giác hoc hình nh hoc kết hp ca hai hoc
nhiu hình thức. Trong trường hp du hiu trc quan, du hiu ch dn
phi d dàng phát hin trong mọi điều kin ánh sáng bình thường.
5.3.3 Thông s k thut dây buc trên cùng ca ghế tr em ISOFIX
5.3.3.1 Đầu ni dây buc trên cùng
Đầu ni dây buc trên cùng phi dng móc ISOFIX như trong Hình 12 hoc
các thiết b tương t như Hình 12.
5.3.3.2. Các tính năng ca dây đai dây buộc trên cùng ISOFIX
Dây đai dây buộc trên cùng ca ISOFIX phải được h tr bằng đai (hoặc
tương đương), có phn tr sn đ điu chnh và giảm căng.
5.3.3.2.1 Chiều dài dây đai dây buộc trên cùng ISOFIX
Chiu dài dây đai dây buộc trên cùng ca ghế tr em ISOFIX ti thiu 2.000
mm.
5.3.3.2.2 Ch báo không chùng
Dây đai dây buộc trên cùng ca ISOFIX hoc ghế tr em ISOFIX phải được
trang b mt thiết b cho thấy dây đeo không còn mục nào b chùng. Thiết b
này có th là mt phn ca thiết b điu chnh và giảm căng.
5.3.3.2.3 Kích thước
T l kích thước cho các móc ni trên cùng của ISOFIX đưc mô t trong Hình
12.
QCVN XX:2024/BGTVT
39
Hình 12 Kích thước móc neo ISOFIX phía trên
5.3.4 Quy định điều chnh
Các ISOFIX, hoc ghế tr em ISOFIX phi các thiết b th điu chỉnh để
phù hp vi phm vi các v trí neo ISOFIX đưc t trong UNECE R14
hoc UNECE R145.
Hình chiếu bng
Ct trích A
Hình chiếu cnh
R2,3 - R3,8
45
o
(danh nghĩa)
Ct trích A
Kích thước tính bng mm
Chú thích:
Kết cu xung quanh, nếu có
Khu vc phải định v toàn b biên dng tiết din móc di dây
6,4
R12 (max)
20 (Tối đa)
10,4 (Ti thiu)
2,5 mm (min)
QCVN XX:2024/BGTVT
40
2.1.3 Thông s k thut c th
2.1.3.1 Khóa
2.1.3.1.1 Khóa phi được thiết kế để ngăn chn mi nguy thao tác sai. Ti
mi v trí khóa tiếp xúc vi tr, chiu rộng không được hẹp hơn chiều rng ti
thiu của dây đai như quy định trong mc 6.2.4.1.1 ới đây. Tiêu chuẩn y
không áp dng cho các t hợp đai đã được phê duyt theo UNECE R16 hoc
bt k tiêu chuẩn tương đương nào hiệu lực. Trong trường hp "Ghế tr
em theo nhu cầu đặc bit", ch khóa trên ghế của xe giới, cn tuân th
các yêu cu t mc 2.1.3.1.1 đến mc 2.1.3.1.9.
2.1.3.1.2 Khóa s vn đóng mi v trí ngay c khi dây đai không căng. Khóa
phi d thao tác. th m khóa bng cách nhn nút m khóa hoc thiết b
tương tự. B mt nút nhn phi nm v trí m khóa thc tế khi chiếu vào
mt phng vuông c với hướng chuyển động ban đu của nút: đối vi các
thiết b kèm theo, din tích không nh hơn 4,5 cm
2
vi chiu rng không nh
hơn trên 15 mm; đối vi các thiết b không kín, din tích 2,5 cm
2
và chiu rng
không nh hơn 10 mm. Chiu rng chiu nh hơn trong hai kích thước to
thành din tích nút nhn vuông góc với hướng chuyển động ca nút m
khóa.
2.1.3.1.3 Khu vc t nhn m khóa phải được màu đ. Mi b phn khác
trên khóa không được s dng màu này.
2.1.3.1.4 th đưa đứa tr ra khi ghế tr em bng mt thao tác trên mt
khóa duy nhất. Đối với các nhóm 0 0+, được phép đưa trẻ ra cùng vi các
thiết b như nôi/thiết b gi cht nôi nếu có th nh ghế tr em bằng tác động
vào tối đa 2 khóa.
Mt kp kết ni gia dây đeo vai của đai an toàn được coi không tuân th
yêu cu hoạt động được nêu trong mc 2.1.3.1.4. trên.
2.1.3.1.5 Đối vi nhóm II và III, khóa phải được đặt sao cho người ngi trên xe
th vi tới. Ngoài ra, đối vi tt c các nhóm, khóa phi được đặt sao
ngưi cu h trong trường hp khn cp th ngay lp tc nhìn thấy được
mục đích và phương thức hot đng ca khóa.
2.1.3.1.6 Khi m khóa th đưa tr ra ngoài không phi mang c "ghế",
"giá đỡ ghế" hoc "tm chn va chm" theo cùng, nếu được trang b nếu
thiết b dây đeo vùng chậu, dây đeo vùng chậu s đưc nh ra bng cách
thao tác vào chính khóa đó.
QCVN XX:2024/BGTVT
41
2.1.3.1.7 Khóa phi kh năng chịu được các yêu cu vn hành kim tra
nhiệt độ đưc nêu ti mc 7.2.8.1 hoạt động lp li, trưc các th
nghiệm đng lc hc được quy định trong mc 7.1.3., khóa tri qua mt th
nghim bao gm 5.000 ± 5 chu k m đóng trong điều kin s dng bình
thưng.
2.1.3.1.8 Khóa phi chu các th nghim m khóa sau:
2.1.3.1.8.2 Th nghm không ti
2.1.3.1.8.2.1 S dng mt khóa chưa từng chu ti (mi) cho th nghim này.
Lc cn thiết để m khóa trong các th nghiệm quy định trong mc 7.2.1.2.
bên dưới khi không ti phi nm trong phm vi 40 - 80 N.
2.1.3.1.9 Độ bn
2.1.3.1.9.1 Trong quá trình th nghim theo mc 7.2.1.3.2 không phn nào
ca khóa hoặc dây đai hoặc b điu chnh b v hoc b tháo ra.
2.1.3.1.9.2 Mt khóa an toàn thuc các nhóm theo cân nng 0 0+ phi chu
đưc 4.000 N.
2.1.3.1.9.3 Mt khóa an toàn thuc nhóm theo cân nng t I tr lên phi chu
đưc 10.000 N.
2.1.3.2 Thiết b điu chnh
2.1.3.2.1 Phạm vi điều chnh phải đủ để th điu chnh chính xác ghế tr
em vi tt c các hình nm thuc nhóm cân nng thiết kế ca ghế cho
phép lp đt phù hp trên tt c các mu xe.
2.1.3.2.2 Tt c các thiết b điu chnh phi thuc loi "thiết b điu chnh
nhanh", ngoi tr c thiết b điu chnh ch đưc s dụng cho cài đặt ghế tr
em ban đầu trong xe.
2.1.3.2.3 Các thiết b thuc loại "điều chnh nhanh" s d dàng điu chnh khi
ghế tr em đưc lp đt chính xác tr em hoc hình nm được đặt đúng
v trí.
2.1.3.2.4 Mt thiết b thuc loại "điều chnh nhanh" s d dàng điều chnh theo
vóc dáng ca tr. C th, trong mt th nghiệm được thc hin theo mc
7.2.2.1, Lc cn thiết để vn hành thiết b điu chnh th công không được
vượt quá 50 N.
2.1.3.2.5 Hai mu ca thiết b điu chnh ghế tr em phải được kim tra theo
quy định ca các yêu cu vn hành kim tra nhiệt độ đưc nêu trong mc
7.2.8.1 và trong mc 7.2.3 bên dưới.
QCVN XX:2024/BGTVT
42
2.1.3.2.5.1 Độ dài trượt y đeo không được vượt q 25 mm đối vi mt
thiết b điu chnh hoặc 40 mm đối vi tt c các thiết b điu chnh.
2.1.3.2.6 Thiết b điu chnh không b v hoc b tách ra khi được th nghim
theo quy định ti mc 7.2.2.1. bên dưới.
2.1.3.2.7 Mt b điu chỉnh được gn trc tiếp trên ghế tr em phi kh
năng chịu được hoạt động lặp đi lặp lại trước khi th nghiệm động lc hc
được quy định trong mc 7.1.3 thì b điu chnh này phi qua mt th nghim
bao gm 5.000 ± 5 chu k như được quy định ti mc 7.2.7.
2.1.3.3 Thiết b rút dây đai
2.1.3.3.1 Thiết bt dây đai t động khóa
2.1.3.3.1.1 Dây đeo của đai an toàn được trang b mt thiết b rút y đai t
động khóa không được bung quá 230 mm gia các v trí khóa ca thiết b rút
dây lại. Sau khi người đeo chuyển động v phía sau, đai sẽ vn v trí ban
đầu hoc t động tr v v trí trước đó.
2.1.3.3.1.2 Nếu thiết b rút dây đai mt phn của đai đeo qua hông, lc rút
của dây đeo được đo theo chiu dài t do gia hình nm thiết b rút dây li
theo quy định trong mc 7.2.4.1. bên ới không được nh hơn 7 N. Nếu thiết
b rút dây li mt phn ca dây đai qua ngc, lc rút y li của dây đeo
được đo theo chiều dài t do gia hình nm thiết b rút y lại không được
nh hơn 2 N hoặc lớn hơn 7 N. Nếu dây đai đi qua một đường dẫn hướng
hoc ròng rc, lc rút dây li phải được đo theo chiu dài t do gia hình nm
và đường dẫn hướng hoc ròng rc. Nếu cu kin này có tích hp mt thiết b
đưc vn hành th công hoc t động, tác dụng ngăn không cho y đeo
b rút li hoàn toàn, thiết b đó không hoạt động khi thc hiện các phép đo này.
2.1.3.3.1.3 Dây đai phải được kéo ra rút li nhiu ln t thiết b rút dây li
theo các điu kin quy định ti mc 7.2.4.2. bên dưới, cho đến khi hoàn thành
5.000 chu kỳ. Sau đó, thiết b rút dây li phi tuân theo các yêu cu th
nghim nhiệt độ nêu ti mc 7.2.8.1, th nghiệm ăn mòn đưc t trong
mc 7.1.1 th nghim chng bụi được t trong mc 7.2.4.5. Tiếp theo,
thc hin tiếp thêm 5.000 chu k kéo dây đai ra và rút dây đai li na. Sau các
th nghim trên, thiết b rút y li cn tiếp tc hoạt động chính xác đáp
ng các yêu cu ca mc 6.2.3.1.1 và 6.2.3.1.2 trên.
2.1.3.3.2 Thiết bt dây đai khóa khn cp
2.1.3.3.2.1 Thiết b rút dây li khóa khn cấp khi được th nghim theo quy
định ti mc 7.2.4.3. phi thỏa mãn các điu kiện dưới đây:
QCVN XX:2024/BGTVT
43
2.1.3.3.2.1.1 Thiết b rút dây li khóa khn cp s b khóa khi gia tc chm dn
của xe đạt 0,45 g.
2.1.3.3.2.1.2 Thiết b rút y li khóa khn cấp không được khóa khi dây đeo
đưc kéo ra vi gia tốc dưới 0,8 g theo chiu kéo dây.
2.1.3.3.2.1.3 Thiết b rút y li khóa khn cấp không được khóa khi cm biến
ca thiết b này nghiêng không quá 12° theo bt k ng o so vi v trí lp
đặt đưc nhà sn xut ch định.
2.1.3.3.2.1.4 Thiết b rút dây li khóa khn cp phi khóa khi cm biến ca
thiết b này b nghiêng quá 27° theo bt k ng so vi v trí lắp đặt được
nhà sn xut ch định.
2.1.3.3.2.2 Trong trường hp hoạt động ca thiết b rút dây li ph thuc vào
tín hiu bên ngoài hoc nguồn điện, thiết kế phải đảm bo rng thiết b rút dây
li t động khóa khi hng hoc tín hiu hoc ngun điện đó bị gián đoạn.
2.1.3.3.2.3 Mt thiết b rút dây li khóa khn cấp đa độ nhy phải đáp ng các
yêu cầu được nêu trên. Ngoài ra, nếu mt trong các yếu t độ nhy liên
quan đến rút dây đeo lại, thiết b y phi khóa li khi gia tốc dây đeo đo trong
trục rút dây đeo lại đạt 1,5 g.
2.1.3.3.2.4 Trong các th nghiệm được đề cp trong mc 2.1.3.3.2.1.1
2.1.3.3.2.3 trên, lượng rút dây đeo lại xảy ra trước các khóa thiết b rút dây
lại không được vượt quá 50 mm, tính t độ dài được nêu trong mc 7.2.4.3.1.
Trong th nghim được đề cp trong mc 2.1.3.3.2.1.2 trên, không được
khóa trong 50mm đầu dây đeo b rút li bắt đầu tính t đ dài được u trong
mc 7.2.4.3.1 bên dưới.
2.1.3.3.2.5 Nếu thiết b rút dây li là mt phn của đai đeo, lc rút của dây đeo
được đo theo chiều dài t do gia hình nm thiết b rút dây li theo quy
định trong mc 7.2.4.1 không được nh hơn 7N. Nếu thiết b rút dây li mt
phn ca đai ngc, lc rút y li của y đeo không đưc nh hơn 2 N hoặc
nhiều hơn 7 N. Nếu dây đeo đi qua một hướng dn hoc ròng rc, lc rút dây
li phải được đo theo chiều dài t do gia hình nm hướng dn hoc ròng
rc. Nếu lp ráp kết hp mt thiết b, vn hành th công hoc t động, ngăn
không cho dây đeo được rút li hoàn toàn, thiết b đó không hoạt động khi các
phép đo này được thc hin.
2.1.3.3.2.6 y đeo phải được kéo ra rút li nhiu ln t thiết b rút dây li
theo các điều kiện quy định ti mc 7.2.4.2, đến khi hoàn thành 40.000 chu k.
Sau đó, thiết b rút dây li phi tuân theo các yêu cu th nghim nhiệt độ nêu
QCVN XX:2024/BGTVT
44
ti mc 7.2.8.1, th nghiệm ăn mòn được t trong mc 7.1.1 th
nghim chng bụi được t trong mc 7.2.4.5. Sau đó, thiết b rút dây li
cn thc hin thêm 5.000 chu k kéo ra, rút vào na (tng cng 45.000 chu
k). Sau các th nghim trên, thiết b t dây li tiếp tc hoạt động chính xác
và đáp ứng các yêu cu ca mc 6.2.3.2.1 và 6.2.3.2.5 trên.
2.1.3.4 Dây đai
2.1.3.4.1 Chiu rng
2.1.3.4.1.1 Chiu rng ti thiu ca dây đeo ghế tr em tại điểm tiếp xúc vi
hình nm phải 25 mm đi vi nhóm 0, 0+ I 38 mm đối vi nhóm II
III. Các kích thước này phải được đo trong quá trình kiểm tra độ bn ca dây
đeo được quy định trong mc 7.2.5.1, không làm dừng y đo khi chịu
ti trng bng 75% ti trng phá hy của dây đeo.
2.1.3.4.2 Độ bn sau khi thun hóa điu kin phòng
2.1.3.4.2.1 Trên hai dây đeo mẫu được điều chnh theo quy định ti mc
7.2.5.2.1, ti trng phy của dây đeo phải được xác định theo quy đnh ti
mc 7.2.5.1.2 bên dưới.
2.1.3.4.2.2 Chênh lch gia các ti trng phá hy ca hai mẫu không được
vượt quá 10 phần trăm của ti trng phá hy lớn hơn trong s 2 mc ti trng
phá hủy đo được.
2.1.3.4.3 Độ bền sau khi điều chỉnh điều kin đặc bit
2.1.3.4.3.1 Hai y đeo được điều chnh theo quy định ti mt trong các quy
định ca mc 7.2.5.2 (ngoi tr mc 7.2.5.2.1), ti trng phá hy của dây đeo
không được nh hơn 75 phần trăm giá trị trung bình ca các ti trọng được
xác định trong th nghiệm được đề cp trong mc 7.2.5.1 bên dưới.
2.1.3.4.3.2 Ngoài ra, ti trng phá hủy không được nh hơn 3,6 kN đối vi các
ghế tr em thuộc các nhóm 0, 0+ I, 5 kN đối vi các ghế thuc nhóm II
7,2 kN đi vi các ghế thuc nhóm III.
2.1.3.4.3.3 quan phê duyệt loi th cho phép min thc hin mt hoc
mt s th nghim này nếu thành phn ca vt liệu được s dng hoc thông
tin đã sẵn, khiến cho vic thc hin (các) th nghim y tr nên không
cn thiết.
2.1.3.4.4 Không kéo dây đeo qua toàn b bt k b điu chnh, khóa hoc
đim neo nào.
2.1.3.5 Thiết b khóa
QCVN XX:2024/BGTVT
45
2.1.3.5.1 Thiết b khóa phải được gắn vĩnh viễn vào ghế an toàn tr em.
2.1.3.5.2 Thiết b khóa không được làm giảm độ bn của dây đai ngưi ln
tha mãn các yêu cu th nghim nhit đ đưc nêu trong mc 7.2.8.1.
2.1.3.5.3 Thiết b khóa không được ngăn việc bế tr ra ngoài nhanh chóng.
2.1.3.5.4 Thiết b loi A.
Độ dài trượt của đai không được vượt quá 25 mm sau khi thc hin th
nghim theo quy định ti mc 7.2.6.1.
2.1.3.5.5 Thiết b loi B.
Độ dài trượt của đai không được vượt quá 25 mm sau khi thc hin th
nghim theo quy định ti mc 7.2.6.2.
2.1.3.6 Thông s k thut đ gá lp ISOFIX
"Các đồ lắp ISOFIX" các đèn báo cht phi kh năng chịu được các
hoạt động lặp đi lp lại và, trước khi thc hin th nghiệm động lc hc đưc
quy định trong mc 7.1.3, các đồ lắp ISOFIX và đèn chỉ báo cht phải được
thc hin mt th nghim bao gm 2.000 ± 5 chu k đóng m trong điều kin
s dụng bình thưng.
2.1.3.7 Đồ lp ISOFIX phải cu khóa tuân th các yêu cu được nêu
trong hai mc 6.2.7.1 hoc 6.2.7.2 ới đây:
2.1.3.7.1 Để nh cấu khóa ca toàn b ghế phi thc hiện 2 hành đng
liên tiếp, hành động đầu tiên được duy trì trong khi hành đng th hai được
thc hin; hoc
2.1.3.7.2 Lc m đồ lp ISOFIX ti thiểu 50 N khi đưc th nghim theo
quy định ti mc 7.2.9. bên dưới.
Phần 2: Các quy định chung đi vi ECRS (UN R129)
2.1.4. Ghi nhãn
4.1. Các mu H thng ghế tr em được đệ trình để phê duyt phù hp vi
quy định ti khon 3.2.4. 3.2.5. trên phải được đánh du ràng
không th ty xóa bng tên, n viết tt hoc nhãn hiệu thương mi ca nhà
sn xut.
4.2. H thng ghế tr em, ngoi tr (các) dây đeo hoặc đai an toàn, phải được
đánh du rõ ràng và không th xóa được theo năm sản xut.
QCVN XX:2024/BGTVT
46
4.3. ng ca H thng ghế tr em so vi xe phải được ghi trên sn
phm. Du hiệu được xác định trong đoạn y phải được nhìn thy ràng
trên H thng ghế tr em trên xe, vi tr trong H thng ghế tr em.
4.4. Trên b mt bên trong th nhìn thấy đưc (bao gm c cánh bên cnh
đầu tr) khu vc gần đúng nơi đầu tr nm trong H thng ghế tr em, ghế
ta quay mt v phía sau phải có các đặc điểm sau:
Dãy s CHƯƠNGnhãn được đính kèm vĩnh viễn (thông tin hin th ti
thiu).
Kích thước nhãn ti thiu: 60 x 120 mm.
Nhãn phải được khâu vào bìa xung quanh toàn b chu vi ca và/hoc liên
kết vĩnh viễn vi a trên toàn b mt sau ca nó. Bt k hình thức đính kèm
nào khác vĩnh viễn không th xóa khi sn phm hoc b che khuất đều
đưc chp nhn. Nhãn loi c b cm c th.
Nếu các phn ca ghế hoc bt k ph kin nào do nhà sn xut H thng
Ghế tr em cung cp có th che khut nhãn thì cn phi có nhãn b sung. Mt
nhãn cnh báo phi được nhìn thấy thường xuyên trong mi nh hung khi h
thng hn chế đưc chun b để s dng trong bt k cu hình nào.
QCVN XX:2024/BGTVT
47
Hình 1 - Nhãn cnh báo
4.5. Trong trường hp H thng ghế tr em th s dng quay mt v phía
trưc, nó phải có nhãn sau được gn c định và người lắp đặt ghế tr em trên
xe có th nhìn thy:
Nhà sn xuất được phép thêm t "tháng" để gii thích hiu "M" trên nhãn.
T "tháng" phi bng ngôn ng thường được s dng quc gia hoc các
quốc gia nơi sản phẩm được bán. Nhiều hơn một ngôn ng đưc cho phép.
Kích thước nhãn ti thiu 40 x 40 mm
4.6. đánh dấu kích thước i
Thông tin saunênhin th vĩnh viễn đi với người đang lắp H thng ghế
tr em trên xe:
4.6.1. Logo i-Size. hiệu dưới đây phải kích thước ti thiu 25 x 25 mm
hình nh phải tương phản vi nn. Hình nh phải được nhìn thy ràng
bằng các màu tương phn hoc bằng độ ni phù hp nếu nó được đúc khuôn
hoc dp ni;
QCVN XX:2024/BGTVT
48
4.6.2. Phạm vi kích thước ca H thng hn chế tr em tính bng centimet;
4.6.3. Khối lượng người tối đa cho phép H thng ghế tr em tính bng kg.
4.7. "Phương tiện c th ISOFIX" Ghi nhãn
H thng ghế tr em "ISOFIX dành cho xe c th" phi nhãn gn c đnh,
ngưi lắp đặt h thng ghế tr em trong xe th nhìn thấy được, cha
thông tin sau:
"ISOFIX XE C TH"
4.8. Du hiu b sung
Thông tin sau đây có th đưc truyn ti bng ch ng hình và/hoặc văn
bn. Vic ghi nhãn phi ch ra:
(a) Các bước liên quan thiết yếu cn thiết để thc hin H thng hn chế tr
emsẵn sàng để cài đt. d: phi giải thích phương pháp m rng (các) tp
đính kèm ISOFIX;
(b) V trí, chức năng cách giải thích ca bt k ch báo nào phải được gii
thích;
(c) V trí nếu cn thiết, cách định tuyến các dây buc phía trên hoc c
phương tiện hn chế khác H thng hn chế tr emvic quay yêu cu
ngưi s dng thc hin phải được biu th bng mt trong các hiu thích
hợp sau đây;
(d) Việc điều chnh các cht ISOFIX dây buc phía trên hoc các bin pháp
hn chế khác. H thng hn chế tr emquay, yêu cầu người dùng thc hin
hành đng phải được ch rõ;
(e) Việc đánh du phải được gn c định và hin th đi với người s dng khi
lp đt thiết b. H thng hn chế tr em;
(f) Khi cn thiết, nên tham khảo hướng dn s dng H thng ghế tr em và v
trí ca tài liệu đó bng ký hiu bên dưới.
QCVN XX:2024/BGTVT
49
2.1.5. Thông s k thut chung
6.2. Cu hình H thng Ghế tr em
6.2.1. Cu hình ca H thng ghế tr em phi sao cho:
6.2.1.1. H thng ghế an toàn cho tr em phi mang li s bo v cn thiết
bt k v trí nào được ch định cho H thng ghế tr em;
"H thng hn chế cho nhu cầu đặc biệt" phương tiện hn chế chính phi
mang li s bo v cn thiết bt k v trí d định nào ca H thng hn chế
tr em mà không cn s dng các thiết b hn chế b sung có th có;
6.2.1.2. H thống đai an toàn cho trẻ em phải đảm bo sao cho tr th
đưc khng chế hoc tháo ra mt cách d dàng sẵn sàng. Trong trưng
hp H thng ghế tr em trong đó tr đưc gi bằng đai an toàn hoặc đai
hình ch Y không cấu co rút, mỗi đai an toàn vai dây đeo ngang
bng phi kh năng chuyển động tương đối vi nhau trong quá trình thc
hiện được quy đnh tại đoạn này. 6.7.1.4. i; trong những trưng hp này,
cụm dây đai ca H thng ghế tr em th đưc thiết kế vi hai b phn kết
ni tr lên.
Đối vi "Các thiết b hn chế cho nhu cu đặc biệt", người ta nhn thy rng
các thiết b hn chế b sung s hn chế tốc độ th hn chế đưa trẻ ra
ngoài. Tuy nhiên, c thiết b b sung phải được thiết kế để gii phóng nhanh
nht có th;
6.2.1.3. Phm vi s CHƯƠNG Nếu th thay đổi đ nghiêng ca H thng
ghế tr em thì s thay đổi độ nghiêng này s không yêu cầu điều chnh th
công bt k b phn nào khác ca H thng ghế tr em. Cn phi thc hin
thao tác bng tay có ch ý đ thay đổi đ nghiêng ca H thng ghế tr em;
6.2.1.4. Để tránh b chìm dưới nước do va chm hoc do bn chn, tt c c
dây đai hạn chế quay mt v phía trước h thống đai an toàn phải được
trang b dây đeo đáy quần. Với dây đeo đũng quần được gn v trí điều
chnh dài nht (nếu th điu chỉnh được), không th điu chỉnh dây đeo đùi
nm phía trên xương chậu ca tr;
6.2.1.5. B phn Ghế tr em không đưc khiến các b phn yếu đuối của
th tr (bng, háng, v.v.) phi chu lc quá mc. Thiết kế phi sao cho ti
QCVN XX:2024/BGTVT
50
trọng nén không đưc tác dụng lên đỉnh đầu ca tr trong trưng hp va
chm;
6.2.1.6. Tt c các dây đai của dây đai an toàn phải được đt sao cho không
gây khó chịu cho người đeo khi s dụng bình thường hoc hình dng nguy
him. Khong cách giữa các y đeo vai vùng n cn c ít nht phi bng
chiu rng c ca hình nm thích hp.
6.2.2. H thng ghế tr em phải được thiết kế và lp đt sao cho:
6.2.2.1. Không cnh sc hoc nhô ra th gây hỏng v bc ghế xe
hoc qun áo của người ngi trong xe;
6.2.2.2. Để đảm bo rng các b phn cng ca nó không b bt k đim
nào, nơi chúng tiếp xúc với dây đai có các cnh sc kh năng làm mòn dây
đai.
6.2.3. Không th tháo hoc tách ra nếu không s dng các dng c chuyên
dng, bt k b phận nào không được thiết kế để tháo ri hoc tháo rời được.
Bt k b phận nào được thiết kế để th tháo ri đ bo trì hoặc điu chnh
mục đích phải đưc thiết kế sao cho tránh mọi nguy lắp ráp s dng
không chính xác, quá trình lp ráp tháo ri phải được gii thích chi tiết
trong hướng dn s dng dây an toàn. Bt k y đai nào cũng phi kh
năng điu chnh đy đủ mà không cn tháo ri.
6.2.4. "Các bin pháp hn chế theo nhu cầu đặc bit" th các thiết b
hn chế b sung; chúng phải được thiết kế để tránh mi ri ro do lp ráp sai
phải được thiết kế. thếrng bt k ngưi cu h nào trong trường hp
khn cấp đều th thy phương tin giải phóng phương thc hot
động ca h.
6.2.5. H thng ghế tr em th đưc thiết kế để s dng bt k kích
thưc nào do nhà sn xut ch định min đáp ng các yêu cầu đặt ra
trong Quy định này.
6.2.6. H thng ghế tr em kết hp các b phận bơm hơi phải được thiết
kế sao cho các điu kin s dng (áp sut, nhiệt độ, độ m) không ảnh hưởng
đến kh năng tuân thủ các yêu cu của Quy định này.
2.1.6. Thông s k thut ca H thng Ghế tr em
6.3.1 Vt liu
6.3.1.1. Nhà sn xut H thng ghế an toàn cho tr em phi tuyên b bng
văn bản rằng tính độc hi ca vt liu được s dng trong sn xut h thng
QCVN XX:2024/BGTVT
51
ghế an toàn tr b hn chế th tiếp cận được phù hp vi các phn
liên quan ca EN 71.2009, Phn 3. Vic khai báo th đưc thc hin theo
quyết đnh ca Dch v K thut.
6.3.1.2. Nhà sn xut H thng ghế tr em phi tuyên b bằng văn bản rng
tính d cháy ca vt liệu được s dng đ sn xut h thng ghế tr em phù
hp với các đoạn liên quan ca EN 71.2009, Phn 2. Các th nghim xác
nhn tính hp l ca tuyên b th đưc thc hin ti theo quyết định ca
Dch v K thut.
6.3.2. Đặc điểm chung
6.3.2.1. Đặc điểm hình hc bên trong
Dch v K thut tiến hành các cuc kim tra phê duyt phi xác minh rng
các kích thước bên trong ca H thng Ghế tr em phù hp vi các yêu cu
ca Ph lục 18. Đối vi bt k kích thước nào trong phạm vi kích thước được
nhà sn xut công bố, các kích thước ti thiu cho chiu rng vai, chiu rng
hông chiu cao ngi phi phải được đáp ng cùng với kích thước ti thiu
và tối đa của chiu cao vai.
6.3.2.2. Kích thước bên ngoài
Kích thước tối đa về chiu rng, chiu cao chiu sâu caH thng ghế tr
em c v trí ca h thng neo ISOFIX các ph ng ca s gn vào
phải được xác định bng B c định ghế ngồi trên xe (VSF) như được định
nghĩa trong đoạn văn 2.17 của Quy định này.
(a) H thng ghế tr em hướng v phía trưc i-Size nên va vn trong phm
vi kích thước ISO/F2x dành cho tr mi biết đi chiu cao thp quay mt v
phía trước CRS (chiu cao 650 mm) ISOFIX SIZE CLASS B1;
(b) i-Size H thng ghế tr em quay mt v phía sau nên va vi phong
kích thước ISO/R2 dành cho tr mi biết đi kích thước nh quay mt v
phía sau CRS ISOFIX SIZE CLASS D;
(c) "C thH thng ghế tr em ISOFIX" ca xe có th va vi bt k phong bì
có kích thước ISO nào.
6.3.2.3. Khối lượng
Khối lượng ca H thng ghế tr em ISOFIX tích hp (bao gm H thng ghế
tr em i-Size) kết hp vi khối lượng ca tr ln nht d định s dng H
thng ghế tr em không được vượt quá 33 kg. Gii hn khối ợng y cũng
có th áp dng cho H thng ghế tr em "ISOFIX dành cho xe c th".
QCVN XX:2024/BGTVT
52
6.3.3. Đính kèm ISOFIX
6.3.3.1. Loi
Các ph kin gn ISOFIX th theo các d đưc hin th trong Hình 0(a),
hoc các thiết kế thích hp khác mt phn của cấu cng kh năng
điu chnh, bn cht của cơ cấu này được xác đnh bi nhà sn xut H thng
Ghế tr em ISOFIX.
Hình 0(a)
Khóa
1 Đính kèm Hệ thng ghế tr em ISOFIX - ví d 1
2 Ph kin H thng Ghế tr em ISOFIX - ví d 2
Kích thước tính bng mm
6.3.3.2. Kích thước
Kích thước ca phn ph kin ca H thng ghế tr em ISOFIX gn vi h
thng neo ISOFIX không được vượt quá kích thước tối đa được đưa ra bởi
đưng bao trong Hình 0(b).
Hình 0(b)
QCVN XX:2024/BGTVT
53
Kích thước tính bng mm
6.3.3.3. Ch báo cht mt phn
H thng Ghế tr em ISOFIX phi kết hợp các phương tiện để du hiu
ràng rng c hai ph kin ISOFIX đều được cht hoàn toàn bng các neo
ISOFIX thấp hơn tương ứng. Phương tiện ch dn th âm thanh, xúc
giác hoc hình nh hoc kết hp c hai hoc nhiều hơn. Trong trường hp ch
th bng hình nh, phải được phát hin trong mọi điều kin ánh ng bình
thưng.
6.3.4. Thông s k thut dây buc phía trên ca H thng ghế tr em ISOFIX
6.3.4.1. Đầu ni dây phía trên
Đầu ni dây buc phía trên phi là móc dây buộc phía trên ISOFIX như đưc
minh ha trong Hình 0(c), hoc các thiết b tương tự va khít vi v được đưa
ra trong Hình 0(c).
6.3.4.2. Tính năng của dây đeo đầu ISOFIX
Dây buc phía trên ca ISOFIX phải được đỡ bằng dây đai (hoặc loại tương
đương), có cơ cấu điều chnh và gii phóng lực căng.
6.3.4.2.1. ISOFIX Chiu dài dây buc phía trên
Chiu dài y buc trên cùng ca H thng ghế tr em ISOFIX phi ít nht
2.000 mm.
6.3.4.2.2. Ch báo không chùng
Dây buc phía trên ISOFIX hoc H thng ghế tr em ISOFIX phải được trang
b mt thiết b cho biết rng tt c độ chùng đã được tháo ra khỏi dây đeo.
Thiết b này có th là mt phn ca thiết b điu chnh và giảm căng thẳng.
6.3.4.2.3. Kích thước
Kích thước khp ni ca móc dây buộc trên cùng ISOFIX đưc hin th trong
Hình 0(c).
QCVN XX:2024/BGTVT
54
Hình 0(c)
Kích thước đầu nối dây trên cùng ISOFIX (loại móc)
6.3.5.i-Size Yêu cu v h thng ghế an toàn cho tr em-chân đỡ bàn
chân đỡ
H thng Ghế tr em i-Size được trang b chân đỡ phi tuân thủở tt c các v
trí s dng (ví dụ: trong trường hp ph tùng th điu chnh độ dài, đế, v.v.
v trí ngn nht dài nht) với các quy định v hình học được xác định trong
đoạn này và các đon nh ca nó.
QCVN XX:2024/BGTVT
55
Tuân th các yêu cầu quy định tại đoạn 6.3.5.1. 6.3.5.2. dưới đây thể
đưc xác minh bng mô phng vt lý hoc máy tính.
Các yêu cu v mt hình hc đon 6.3.5.1. đến 6.3.5.4. bên dưới được
tham chiếu đến mt h ta độ, điểm gc nm trung tâm gia hai phn
đính kèm ISOFIX và trên đưng tâm ca h thống neo ISOFIX tương ng.
ng ca các trc ca h ta độ đưc tham chiếu đến (các) thiết b c định
ghế tr em:
(a) Trc X phi song song vi Thiết b hn chế tr em (CRF)
1
mặt đáy vào
mt phng trung tuyến dc ca CRF;
(b) Y trc vuông góc vi mt phng trung tuyến dc;
(c) Trc Z phi vuông góc vi b mặt đáy CRF.
Để đáp ng các yêu cu ca phn này, H thng ghế tr em phải được lp
đặt theo hướng dn s dng H thng ghế tr em.V trí ct gi ca chân đỡ
không được đáp ng các yêu cu này.
6.3.5.1.Chân đ và các yêu cu v hình hc của chân đỡ
Chân đỡ, bao gm c phn liên kết ca vi h thng ghế tr em chân
đỡ phi nm hoàn toàn trong th tích đánh giá kích thước của chân đỡ (xem
thêm Hình 1 Hình 2 ca Ph lc 19 của Quy định này), được xác định như
sau:
1
Thiết bị đai an toàn cho trẻ em (CRF) như được định nghĩa trong Quy định số 16 (Dây đai an toàn).
QCVN XX:2024/BGTVT
56
(a) Chiu rng bi hai mt phng song song vi mt phng X Z cách nhau
200 mm và có tâm quanh gc ta đ; Và
(b) Chiu dài bng hai mt phng song song vi mt phẳng ZY đt cách
nhau mt khong 585 mm 695 mm v phía trước gc dc theo trc X;
(c) độ cao bng mt phng song song vi mt phẳng XY, được đặt
khong cách 70 mm so với điểm gc vuông góc vi mt phng XY. Các b
phn cứng, không điều chỉnh được không được vượt ra ngoài mt phng
song song vi mt phẳng XY, được đặt khoảng cách 285 mm dưới điểm
gc vuông góc vi mt phẳng XY. Đối vi các b phn th điu chnh
được theo hướng Z thì không được có gii hn v chiều cao dưới mc b
mặt đáy CRF, với điều kiện cũng th điu chnh chúng để đáp ng các
yêu cu v th tích đánh giá kích thưc của chân đỡ.
6.3.5.2. Yêu cu v kh năng điều chnh của chân đỡ
Chân đỡ phải được điều chỉnh để đảm bo rằng chân đỡ th được đặt
trong phm vi chiu cao ca th tích đánh giá chân đỡ như quy định dưới đây
(xem thêm Hình 3 4 ca Ph lc 19 của Quy định y). Khi thc hiện điều
chỉnh tăng dần thì khong cách gia hai v trí khóa không được vượt quá 20
mm.
Khối lượng đánh giá bàn chân đỡ được xác định như sau:
(a) Chiu rng bi hai mt phng song song vi mt phng XX, cách nhau
200 mm và có tâm quanh gc ta đ; Và
(b) Chiu dài bng hai mt phng song song vi mt phẳng ZY được đặt
khong cách 585 mm và 695 mm v phía trước so vi gc dc theo trc X;
(c) Chiu cao bng hai mt phng song song vi mt phẳng XY được đặt
các khoảng cách 285 mm và 540 mm dưi gc ta đ dc theo trc X.
Cho phép chân đ th điu chỉnh được vượt quá gii hn chiu cao theo
ng Z, với điều kin không b phận o vượt quá mt phng gii hn
theo hướng X và Y.
6.3.5.3. Kích thước chân đỡ
Kích thước của chân đỡ phải đảm bo các yêu cu sau:
(a) B mt tiếp xúc ti thiu của chân đỡ phi là 2.500 mm2, được đo bằng
b mặt nhô cao hơn mép dưi của chân đỡ 10 mm (xem Hình 0(d));
QCVN XX:2024/BGTVT
57
(b) Kích thước bên ngoài ti thiu phải 30 mm theo hướng X Y, vi kích
thưc tối đa bị gii hn bi th tích đánh giá của chân đỡ;
(c) Bán kính ti thiu ca các cnh của chân đỡ phi là 3,2 mm.
QCVN XX:2024/BGTVT
58
Hình 0(d)
6.3.5.4. Giá đ chân
Phi s dụng đồ đ kiểm tra xem chân đỡ đáp ng các yêu cầu được
xác định trong đoạn 6.3.5.2 hay không trên (xem Hình 0(e)). Thay vào đó,
mô phỏng máy tính cũng được coi là đạt yêu cu.
Đồ được định nghĩa ISOFIX CRF tương ng vi loại kích thước ca ghế
tr em. Đ được m rng bng hai neo thấp ISOFIX đường kính 6 mm.
Hp sọc đặt phía trước đồ được định v kích thước theo đon 6.3.5.2
bên trên. CRS phải được khóa các phần đính kèm khi tiến hành đánh giá.
Hình 0(e)
Trc
ISOFIX
tròn 6
mm
QCVN XX:2024/BGTVT
59
6.4. Kim soát việc đánh dấu
6.4.1. Dch v K thut tiến hành các cuc kim tra phê duyt phi xác minh
rng các du hiu phù hp vi yêu cu ca đon 4 của Quy định này.
6.5. Kiểm soát hướng dn lp đặt và hướng dn s dng
6.5.1. Dch v K thut tiến hành các cuc kim tra phê duyt phi xác minh
rằng hướng dn lắp đặt và hướng dn s dng phù hp với đoạn 14. ca Quy
định này.
6.6. Các điều khon áp dng cho H thng ghế tr em đã lắp ráp
6.6.1. Kh năng chống ăn mòn
6.6.1.1. H thng ghế tr em hoàn chnh hoc các b phn kh năng bị ăn
mòn phải được th ăn mòn như quy định ti khon 7.1.1 i.
6.6.1.2. Sau khi th ăn mòn theo quy đnh tại đoạn 7.1.1.1 7.1.1.2 i,
không du hiệu hỏng nào kh năng m suy gim chức năng hoạt
động bình thường ca H thng Ghế tr em và không s ăn mòn đáng kể
nào được nhìn thy bng mt tng ca ngưi quan sát có chuyên môn.
6.6.5. Kh năng chịu nhiệt độ
6.6.5.1. Các cm khóa, b co dây, b điu chnh thiết b khóa kh năng
b ảnh hưởng bi nhiệt độ phải được th nghim nhiệt độ quy định tại đoạn
7.2.7 i.
6.6.5.2. Sau khi th nhiệt độ theo quy định ti đon 7.2.7.1 ới đây, không
du hiệu hỏng nào kh năng làm suy giảm chức năng hoạt động
bình thường ca h thng ghế an toàn cho tr, phải được nhìn thy bng mt
thưng của người quan sát chuyên môn. Sau đó, các th nghiệm động s
đưc thc hin.
6.7. Các quy định áp dng cho tng b phn riêng l ca h thng hn chế
6.7.1. Khóa
6.7.1.1. Khóa phải được thiết kế sao cho ngăn nga mi kh năng thao tác
không chính xác. Điều này nghĩa không th để khóa v trí đóng mt
phn; không th vô tình trao đổi các b phận khóa khi khóa đang được khóa;
khóa ch đưc khóa khi tt c các b phận đã vào khớp. Bt c nơi o khóa
tiếp xúc vi trẻ, không được hẹp hơn chiều rng ti thiu của y đeo như
quy định tại đoạn 6.7.4.1.1 ới. Đoạn này không áp dng cho các cm dây
đai đã được phê duyt theo Quy định s 16 hoc bt k tiêu chuẩn tương
đương nào hiện hành. Trong trưng hp "Hn chế cho nhu cầu đặc bit", ch
QCVN XX:2024/BGTVT
60
khóa trên phương tiện kim chế chính mi cn tuân th các yêu cu ca
đoạn 6.7.1.2. đến 6.7.1.8 bao gm.
6.7.1.2. Khóa, ngay c khi không b căng, vn phải đóng bt k v trí nào. Nó
phi d vn hành d nm bt. th m bng cách nhn nút hoc trên
mt thiết b tương t.
B mt mà áp lc này tác dng phi có, v trí m khóa thc tế khi chiếu
vào mt phng vuông góc với hướng chuyn động ban đầu ca nút:
(a) Đối vi các thiết b kèm theo, din tích không nh hơn 4,5 cm2 chiu
rng không nh n 15 mm;
(b) Đối vi các thiết b không v bc, din tích 2,5 cm2 chiu rng
không nh n 10 mm. Phạm vi s CHƯƠNG Chiều rng phi nh hơn trong
hai kích thước to thành diện tích quy đnh phải được đo hình chữ nht
theo hướng chuyển động ca nút nh.
6.7.1.3. Khu vc nh khóa phải có màu đ. Không có phn nào khác ca khóa
có màu này.
6.7.1.4. Có th th tr ra khi dây an toàn ch bng mt thao tác trên mt chiếc
khóa duy nhất. Được phép đưa tr ra cùng vi các thiết b như đai an toàn
cho tr sinh/nôi/cũi nếu H thng Ghế tr em th được nh ra bng
cách vn hành tối đa hai nút nhả.
6.7.1.4.1. Dây đeo vai b định v
Nếu b định v dây đeo vai thì phải được thiết kế sao cho ngăn ngừa
thao tác sai. Không th s dng thiết b theo cách th làm cho y đeo vai
b xon. Có th buc cht thiết b ch bng mt thao tác. Lc cn thiết để buc
cht thiết b không được vượt quá 15 N.
6.7.1.4.2. B định v dây đeo vai phải d vn hành d cm nm. th m
bng một thao c đơn giản nhưng tr em s khó thao tác với cấu nh.
Lc cn thiết đ nh thiết b nên không vưt quá 15N.
6.7.1.4.3. B định v dây đeo vai nên chiều cao không vượt quá 60 mm.
6.7.1.5. Vic m khóa s cho phép tr th tháo ra một cách độc lp vi
"ghế", "h tr ghế" hoc "tm chắn va đập", nếu được trang b nếu thiết b
dây đeo đáy quần thì y đeo đáy quần phải được nh ra bng cách hot
động ca cùng mt khóa.
6.7.1.6. Phm vi s CHƯƠNG Khóa phải kh năng chịu được các yêu cu
vn hành kim tra nhiệt đ được nêu trong đon 7.2.7 ới đây hoạt động
QCVN XX:2024/BGTVT
61
lp li, phải trước khi th động lc học quy định ti khon 7.1.3 ới đây
phi tri qua cuc th nghim bao gm 5.000 ± 5 chu k đóng mở trong điu
kin s dụng bình thường.
6.7.1.7. Khóa phi chu các th nghim m sau đây:
6.7.1.7.1. Kiểm tra dưới ti
6.7.1.7.1.1. H thng ghế tr em đã trải qua cuc kiểm tra đng lc hc quy
định tại đoạn 7.1.3 ới đây sẽ đưc s dng cho th nghim này.
6.7.1.7.1.2. Lc cn thiết đ m khóa trong phép th quy định tại đoạn 7.2.1.1
ới đây không được vượt quá 80 N.
6.7.1.7.2. Th nghim không ti
6.7.1.7.2.1. Phi s dụng khóa trước đây chưa chu ti cho th nghim này.
Lc cn thiết để m khóa khi không chu ti phi nm trong khong 4080
N trong các th nghiệm quy định ti đon 7.2.1.2 i
6.7.1.8. Sc mnh
6.7.1.8.1. Trong quá trình th nghiệm theo đon 7.2.1.3.2 bên dưới không
phn nào ca khóa hoặc dây đai hoặc b điu chnh lin k b đứt hoc ri ra.
6.7.1.8.2. Tùy thuc vào gii hn khối lượng do nhà sn xut công b, khóa
dây đai phải chu đưc:
6.7.1.8.2.1. 4 kN nếu gii hn khối lượng nh hơn hoặc bng 13 kg;
6.7.1.8.2.2. 10 kN nếu gii hn khi lưng lớn hơn 13 kg.
6.7.1.8.3. quan phê duyệt kiu th b qua vic kiểm tra độ bn khóa
nếu thông tin đã có sn khiến vic kim tra tr nên không cn thiết.
6.7.2. Thiết b điu chnh
6.7.2.1. Phạm vi điều chnh phải đủ để cho phép điu chnh chính xác H
thng ghế tr em vi mi kích c thiết b d định s dng và cho phép lp
đặt thỏa đáng trên tất c các phương tiện tương thích i-Size.
6.7.2.2. Tt c các thiết b điu chnh phi thuc loi "b điu chnh nhanh".
6.7.2.3. Các thiết b thuc loi "b điu chnh nhanh" phi d dàng tiếp cn khi
H thng ghế tr em được lắp đúng ch và tr hoc núm gi đã vào đúng
v trí.
6.7.2.4. Thiết b thuc loại “điu chỉnh nhanh” phi d dàng điều chnh theo
vóc ng ca trẻ. Đặc bit, trong mt th nghiệm được thc hiện theo đoạn
QCVN XX:2024/BGTVT
62
7.2.2.1 ới đây, lc cn thiết để vận hành cấu điều chnh bng tay không
được vượt quá 50 N.
6.7.2.5. Hai mu thiết b điu chnh H thng ghế tr em phải được th
nghiệm theo quy định Phm vi s CHƯƠNG theo yêu cầu vn nh th
nghim nhiệt độ được nêu trong đoạn 7.2.7.1 và đoạn 7.2.3 i.
6.7.2.5.1. Độ trượt dây đeo không được vượt quá 25 mm đi vi mt thiết b
điu chnh hoặc 40 mm đối vi tt cc thiết b điu chnh.
6.7.2.6. Thiết b nên không b v hoc ri ra khi th theo quy định ti khon
7.2.2.1 i.
6.7.2.7. B điu chỉnh được gn trc tiếp trên H thng ghế tr em phi
kh ng chịu được hoạt động lặp đi lặp lại trước khi th nghiệm động lc
học được quy định tại đoạn 7.1.3 tri qua th nghim bao gm 5.000 ± 5 chu
k như quy định tại đoạn 7.2.3.
6.7.3. B rút dây
6.7.3.1. B co dây có khóa t động
6.7.3.1.1. y đeo được trang b b co dây khóa t động không được giãn ra
quá 30 mm gia các v trí khóa ca b co dây. Sau khi người đeo di chuyển
v phía sau, dây đeo nênvn gi nguyên v trí ban đu hoc t động tr li
v trí đó khi người đeo chuyển đng v phía trước sau đó.
6.7.3.1.2. Nếu b co dây mt phn ca đai ngang bụng thì lc rút ca dây
đeo không được nh hơn 7 N được đo theo chiều dài t do gia nh nm
b co dây như quy đnh tại đoạn 7.2.4.1 i. Nếu b co rút mt phn ca
đệm đỡ ngc thì lc rút của dây đai phi không nh hơn 2 N hoặc lớn n 7
N khi đo tương tự. Nếu dây đeo đi qua mt thanh dẫn hướng hoc ròng rc thì
lc rút li phải được đo theo chiều dài t do giữa người nm thanh dn
ng hoc ròng rc. Nếu cm lp ráp mt thiết bị, được vn hành bng
tay hoc t động, ngăn không cho dây đeo rút li hoàn toàn thì thiết b đó
không được hoạt động khi thc hiện các phép đo này.
6.7.3.1.3. Dây đeo phải được rút ra nhiu ln khi b co dây được phép rút
lại, trong các điều kiện quy định tại đoạn 7.2.4.2 bên dưới, cho đến khi hoàn
thành 5.000 chu k. Phm vi s CHƯƠNG Bộ co dây sau đó phải tuân theo
các yêu cu vn hành th nghim nhiệt độ được nêu trong đoạn 7.2.7.1
th ăn mòn được t trong đoạn 7.1.1 ới đây th nghim kh năng
chng bụi được mô t trong đon 7.2.4.5 ới. Sau đó, nó s hoàn thành tha
đáng thêm 5.000 chu kỳ rút và rút li. Sau các th nghim trên, b co dây phi
QCVN XX:2024/BGTVT
63
tiếp tc hot động chính xác đáp ng các yêu cu trong mc 6.7.3.1.1
6.7.3.1.2 bên trên.
6.7.3.2. B co dây khóa khn cp
6.7.3.2.1. B co dây có khóa khn cp phải được th nghiệm theo quy định ti
khon 7.2.4.3 tha mãn các điu kiện dưới đây:
6.7.3.2.1.1. Phi khóa khi gia tc của xe đạt 0,45 g;
6.7.3.2.1.2. không được khóa khi gia tốc dây đeo nhỏ hơn 0,8 g được đo
trên trục tháo dây đeo;
6.7.3.2.1.3. không được khóa khi thiết b cm biến ca b nghiêng
không q1theo bt k ng nào so vi v trí lắp đặt do nhà sn xut ch
định;
6.7.3.2.1.4. s khóa khi thiết b cm biến ca nghiêng hơn 27° theo bt
k ng nào so vi v trí lắp đặt do nhà sn xut ch định.
6.7.3.2.2. Trong trường hp hoạt động ca b co dây ph thuc vào tín hiu
bên ngoài hoc nguồn điện thì thiết kế phải đảm bo rng b co dây t động
khóa khi tín hiu hoc ngun điện đó bị hng hoc b gián đoạn.
6.7.3.2.3. B co dây khóa khn cấp đa độ nhy nên đáp ứng được yêu cu
đặt ra trên. Ngoài ra, nếu mt trong các yếu t độ nhạy liên quan đến vic
tháo y đeo thì vic khóa dây phi xy ra gia tốc dây đeo 1,5 g như
được đo trên trục tháo dây đeo.
6.7.3.2.4. Trong các th nghim nêu tại đoạn 6.7.3.2.1.1 6.7.3.2.3 trên,
ợng y đai bị bung ra trước khi khóa b co dây không được vượt quá 50
mm, bt đầu t chiều dài tháoy quy định tại đoạn 7.2.4.3.1 i. Trong th
nghim nêu tại đoạn 6.7.3.2.1.2. trên, vic khóa s không xy ra trong quá
trình tháo y đeo 50 mm bắt đầu t chiều dài tháo dây được quy định trong
đon 7.2.4.3.1 i.
6.7.3.2.5. Nếu b co dây mt phn ca dây đai ngang bụng thì lc rút ca
dây đeo không đưc nh hơn 7 N được đo theo chiều dài t do gia hình
nm b co dây nquy đnh tại đoạn 7.2.4.1 i. Nếu b co rút mt
phn của đệm đỡ ngc thì lc rút của dây đai phải không nh hơn 2 N hoặc
lớn hơn 7 N khi đo tương t. Nếu dây đeo đi qua mt thanh dẫn hướng hoc
ròng rc thì lc rút li phải được đo theo chiều dài t do giữa người nm
thanh dẫn hướng hoc ròng rc. Nếu cm lp ráp mt thiết bị, được vn
hành bng tay hoc t động, ngăn không cho y đeo rút li hoàn toàn thì
thiết b đó không được hoạt động khi thc hiện các phép đo này.
QCVN XX:2024/BGTVT
64
6.7.3.2.6. Dây đeo phải được rút ra nhiu ln khi b co dây được phép rút
lại, trong các điều kiện quy định tại đoạn 7.2.4.2 bên dưới, cho đến khi hoàn
thành 40.000 chu k. Phm vi s CHƯƠNG Bộ co dây sau đó phi tuân theo
các yêu cu vn hành th nghim nhiệt độ được nêu trong đoạn 7.2.4.1
th nghiệm ăn mòn được t trong đoạn 8.1.1 ới đây thử nghim kh
năng chống bụi đưc t trong đoạn 7.2.4.5 ới. Sau đó, s hoàn
thành thỏa đáng thêm 5.000 chu k rút rút li (tng cng 45.000). Sau
các th nghim trên, b co dây phi tiếp tc hoạt động chính xác đáp ng
các yêu cu trong mc 6.7.3.2.1 đến 6.7.3.2.5 bên trên.
6.7.4. Dây đeo
6.7.4.1. Chiu rng
6.7.4.1.1. Chiu rng ti thiu của dây đai ghế tr em tiếp xúc vi hình nm
phải 25 mm. Các kích thước này phải được đo trong quá trình kiểm tra độ
bn của dây đeo được quy định tại đoạn 7.2.5.1 bên dưới không dng
máy và chu ti trng bng 75% ti trọng đứt ca y đai.
6.7.4.2. Sc mạnh sau khi điều hòa phòng
6.7.4.2.1. Trên hai mẫu y đai được ổn định theo quy định ti khon
7.2.5.2.1, ti trọng đứt của dây đai phải được xác định theo quy định ti khon
7.2.5.1.2 i.
6.7.4.2.2. S chênh lch gia ti trng đứt ca hai mẫu không được vượt q
10% giá tr lớn hơn ca hai ti trng đứt đo được.
6.7.4.3. Sc mạnh sau khi điều hòa đặc bit
6.7.4.3.1. Trên hai dây đai được điều a theo quy đnh ti mt trong các quy
định của đon 7.2.5.2 ới đây (ngoại tr đoạn 7.2.5.2.1. bên dưới), ti trng
đứt của dây đeo không được nh hơn 75% giá tr trung bình ca các tải được
xác định trong th nghim nêu tại đoạn 7.2.5.1 i.
6.7.4.3.2. Ngoài ra, ti trọng đứt không được nh hơn 3,6 kN đối với dây đai
an toàn ca H thng ghế tr em i-Size.
6.7.4.3.3. quan pduyệt kiu th b qua mt hoc nhiu th nghim
này nếu thành phn ca vt liệu được s dng hoặc thông tin đã sẵn khiến
th nghim hoc các th nghim tr nên không cn thiết.
6.7.4.3.4. Quy trình x lý mài mòn loi 1 được xác định tại đoạn 7.2.5.2.6 i
đây chỉ đưc thc hin khi kiểm tra vi trượt được xác định trong đon 7.2.3
ới đây cho kết qu trên 50% gii hạn quy định ti đon 6.7.2.5.1. bên trên.
QCVN XX:2024/BGTVT
65
6.7.4.4.Không th kéo y đeo hoàn chnh thông qua bt k b điu chnh,
khóa hoặc điểm neo nào.
6.7.5. Thông s k thuật đính kèm ISOFIX
"Ph tùng ISOFIX" ch báo cht phi kh ng chịu đưc các thao tác
lặp đi lặp li phải trước khi th nghiệm động được quy định trong đoạn
7.1.3 ới đây, hãy trải qua cuc th nghim bao gm 2.000 ± 5 chu k đóng
m trong điều kin s dụng bình thường.
6.8. Phân loi
6.8.1. H thng ghế tr em th bao gm bt k phm vi kích thước o
miễn là đáp ứng được các yêu cu cho toàn b phm vi.
2.2. Yêu cu k thuật và phương pháp thử
Phần 1: Quy định k thut đi vi UN R44
2.2.1. Khóa
2.3.1.1. Kim tra m khóa khi không chu ti
2.3.1.1.1 Lp đặt mt cụm khóa chưa tng b đặt tải để th nghiệm trong điu
kiện “không tải”.
2.3.1.1.2 Phi thc hin phương pháp đo lc m khóa như được quy định
như sau:
Phải đặt ti tốc độ 400 ± 20 mm/phút đến tâm hình hc ca nút nh khóa
dc theo trc c định chy song song với hướng chuyển động ban đầu ca
nút; tâm hình hc ca b mt khóa s đặt lc m khóa. Phi c định khóa trên
một giá đỡ chc chn trong quá trình m khóa.
Khi m khóa, s dng mt lc kế hoc thiết b tương t để xác định chính xác
lc m khóa. Đầu tiếp xúc phi mt bán cu kim loại được đánh bóng
bán kính 2,5 ± 0,1 mm.
2.3.1.1.3. Đo các lc m khóa.
2.3.1.2. Th nghiệm độ bn
2.3.1.2.1 Phi s dng hai mẫu để tiến hành th nghiệm độ bn. Tt c c
b điu chnh, ngoi tr b điu chỉnh được gn trc tiếp trên ghế tr em đều
được đưa vào th nghim này.
2.3.1.2.2 Ph lc Q th hin thiết b điển hình để tiến hành th nghiệm độ bn
khóa. Khóa được đặt trên tm tròn phía trên (A) trng thái nh. Tt c c
dây đai liền k có chiu dài ít nhất 250 mm đưc treo r xung t tm trên
QCVN XX:2024/BGTVT
66
tương ng vi v trí của các y đai trên khóa. Sau đó, quấn các đầu dây
quanh tấm tròn phía dưới (B) cho đến các đầu y đi ra l bên trong tm
tròn. Tt c c dây đeo phải thẳng đứng giữa A B. Sau đó, kp nh tm
kp tròn (C) vào mặt dưới ca (B), tiếp tục để y đeo di chuyển gia hai
đim này. Dùng mt lc nh ti thiết b căng để kéo căng các dây đeo gia (B)
(C) cho đến khi tt c các dây đeo đt lực căng tương ng vi v trí. Khóa
phi không tm (A) hoc bt k b phn nào ti (A) trong quá trình thc
hin y trong quá trình thc hin th nghiệm. Sau đó, kp cht (B) (C)
với nhau tăng lc kéo vi tốc độ di chuyn ngang 100 ± 20 mm/phút cho
đến khi đạt được các giá tr yêu cu.
2.2.2. Thiết b điu chnh
2.3.2.1. D điu chnh
2.3.2.1.1. Khi tiến hành kim tra thiết b điu chnh th công, điu kin s
dụng thông thường, phải rút dây đeo đều qua thiết b điu chnh, vi tốc độ
100 ± 20 mm/phút lc tối đa đo được bng giá tr nguyên gn nht ca N
sau quãng di chuyển dây đeo 25 ± 5 mm đu tiên.
2.3.2.1.2. Phi tiến hành th nghim theo c hai hướng di chuyển dây đeo
qua thiết bị, y đeo di chuyển được toàn b chu trình đ 10 lần trước khi
tiến hành đo.
2.2.3. Thiết b rút dây đai
2.3.4.1. Đ bn ca thiết b rút dây đai
2.3.4.1.1 y đai phải được kéo ra cho rút li theo chu k vi tốc độ không
quá 30 chu k mỗi phút. Trong trường hp s dng thiết b rút dây li khóa
khn cp, c mi chu k th 5 li tiến hành giật để khóa thiết b rút dây li.
Các giật y được thc hin s bng nhau trong 5 ln rút dây li, mc
90, 80, 75, 70 65 phần trăm tổng chiu dài của dây đeo trên thiết b rút dây
li. Tuy nhiên, khi chiu dài của dây đeo vượt quá 900 mm, t l phần trăm nói
trên s liên quan đến 900 mm y đai cui cùng th đưc rút ra khi thiết
b rút dây li.
2.3.4.2. Thiết b rút dây khóa khn cp
2.3.4.2.1 Thiết b rút dây lại được th nghim khóa mt lần, khi dây đai được
kéo ra toàn b nhưng ngắn hơn 300 ± 3 mm.
2.3.4.2.2 Trong trưng hp thiết b rút y lại được kích hot bi chuyển động
của dây đeo, quá trình rút dây li phải đưc thc hiện theo ớng thường xy
ra khi thiết b rút dây li đưc lắp đặt trong xe.
QCVN XX:2024/BGTVT
67
2.3.4.2.3 Khi thiết b rút dây lại được th nghiệm độ nhy đối vi gia tc ca
xe, phi tiến hành th nghim thiết b rút dây li này theo chiu rút dây li theo
hai hướng vuông góc nhau nếu thiết b rút dây lại được lp vào xe theo quy
định ca nhà sn xut ghế an toàn tr em. Khi không xác định được v trí này,
quan thử nghim s tham kho ý kiến ca nhà sn xut ghế an toàn tr
em. Mt trong những hướng kim tra này s do sở th nghim thc hin
các th nghim chọn để đưa ra các điều kin bt li nhất liên quan đến hot
động của cơ cấu khóa.
2.3.4.2.5 Đ kim tra s phù hp vi yêu cu ca mc 6.2.3.2.1.3.
6.2.3.2.1.4., phi gn thiết b rút dây li trên bàn nm ngang thc hin
nghiêng bàn vi tốc độ không quá mi giây cho đến khi khóa. Lp li th
nghim với góc nghiêng theo các hướng khác để đảm bảo đáp ng các yêu
cu đ ra.
2.3.4.3. Th nghim kh ng chống bi (Ph lc A)
2.3.4.4.1 Đt thiết b rút dây li trong bung th nghiệm được mô t trong Ph
lc A ca Quy chun y. Thiết b rút dây được gn theo một hướng tương tự
như hướng gn trong xe. Bung th nghim phi bụi theo quy định ti mc
7.2.4.5.2. n i. Phải kéo dây đai ra khi thiết b rút dây li mt mc dài
500mm gi nguyên, tr khi cn phi thc hin 10 chu k kéo ra rút nào
trong mt hoc 2 phút sau mi ln khuy bi. Trong sut thi gian năm giờ, c
20 phút li tiến nh khuy bi trong 5 giây bng khí nén không dầu và hơi
m áp suất đo 5,5 ± 0,5 bar đi qua l đường kính 1,5 ± 0,1 mm.
2.3.4.4.2 Bi s dng trong th nghiệm được t trong mc 7.2.4.5.1. phi
cha khong 1 kg thạch anh khô (cát). ới đây quy định v phân b kích
thưc ht:
2.3.4.4.2.1 Lt qua l rộng 150 μm, đường kính y 104 μm: 99 đến 100 phn
trăm;
2.3.4.4.2.2 Lt qua l rộng 105 μm, đường kính dây 64 μm: 76 đến 86 phn
trăm;
2.3.4.4.2.3 Lt qua l rộng 75 μm, đường kính dây 52 μm: 60 đến 70 phn
trăm.
2.2.4. Dây đai
2.3.5.1 Th nghiệm độ bền dây đai
2.3.5.1.1 Phi thc hin mi th nghim trên hai mẫu dây đai mới, được quy
định trong mc 6.2.4.
QCVN XX:2024/BGTVT
68
2.3.5.1.2 Phi kp mỗi dây đai giữa các kp ca y kiểm tra độ bn o.
Các kp phải được thiết kế sao cho không làm đứt y đai khi dây đeo nằm
trên hoc tiến li gn kp. Tốc độ di chuyn ngang phi 100 ± 20 mm/phút.
Chiu dài t do ca mu th gia các kp ca y khi bắt đầu th nghim
200 mm ± 40 mm.
2.3.5.1.3 Phải tăng đ căng cho đến khi dây đai bị đứt ghi li ti trng phá
hủy đó.
2.3.5.1.4 Nếu dây đai bị trưt hoặc đt ti v trí kp hoc trong vòng 10 mm
tính t kp thì th nghim không hp l phi thc hin th nghim mi
trên mu th khác.
2.3.5.2 Các mẫu dây đai, như được mô t trong mc 2.2.3., được quy định
như sau:
2.3.5.2.1 Phòng thun hóa
2.3.5.2.1.1 Phi gi y đai trong môi trưng nhiệt độ 23 ± 5 ° độ m
tương đối 50 ± 10% trong 24 ± 1 gi. Nếu không tiến hành th nghim ngay
sau khi thun hóa, thì phải đặt mu th trong thùng kín cho đến khi bắt đầu
th nghim. Phải xác định ti trng phá hy trong vòng năm phút sau khi tháo
dây đai ra khỏi môi trường thun hóa hoc khi thùng cha.
2.3.5.2.4 Thun hóa nhit đ cao
2.3.5.2.4.1 Gi dây đai trong môi trường t i nhiệt độ 60 ± 5 °C đ
ẩm tương đối 65 ± 5% trong thi gian 180 ± 10 phút.
2.3.5.2.4.2 Phải xác định ti trng phá hy trong vòng năm phút sau khi ly
dây đai ra khỏi t i.
2.3.5.2.5 Tiếp xúc vi nưc
2.3.5.2.5.1 Phải ngâm hoàn toàn dây đai trong c ct nhiệt độ 20 ± 5°C,
pha chất làm ưt trong 180 ± 10 phút. th s dng bt k chất làm ướt
nào phù hp với dây đai được th nghim.
2.3.5.2.5.2 Phi th nghim ti trng phy trong vòng 10 phút sau khi nhc
dây đai ra khỏi nước.
2.3.5.2.6 Mài mòn
2.3.5.2.6.1 Các thành phn hoc thiết b đưc th nghim mài mòn phải để
trong môi trường nhiệt độ 23 ± 5°C độ ẩm tương đối 50 ± 10% trong ít
nht 24 gi trước khi tiến hành th nghim. Nhiệt độ phòng trong quá trình
th nghim phi nm trong khong t 15 đến 30°C.
QCVN XX:2024/BGTVT
69
2.3.5.2.6.2 Bảng ới đây trình bày các điu kin chung cho mi ln th
nghim:
Bng 4 Điu kin th nghim
Ti trng (N)
Thi gian mi chu
trình
S chu trình
Quy trình loi 1
60 ± 0,5
30 ± 10
1.000 ± 5
Quy trình loi 2
10 ± 0,1
30 ± 10
5.000 ± 5
2.3.5.2.6.3 Điu kin th nghiệm đặc bit
2.3.5.2.6.3.1 Quy trình loại 1: đối với trường hợp dây đai trượt qua thiết b điu
chỉnh nhanh. Đặt ti trng 10 N, nếu cn th gia ng thêm theo bước 10N
để phép th trượt được chính xác, nhưng không được vượt quá 60N. Ti
trng y phi tác dng theo chiu thẳng đứng c định trên dây đai. Phần
nm ngang của dây đai phải đi qua bộ điu chỉnh nhanh được gn vào
thiết b to chuyển động qua li của dây đai. Phải đặt thiết b điu chnh sao
cho dây đai nằm ngang luôn căng (xem hình C.1 ca Ph lc C). Kích hot b
điu chỉnh nhanh trong khi kéo y đai theo hướng làm chùng dây đai hủy
kích hoạt nó trong khi kéo dây đai theo hưng đ tht chặt dây đai.
2.3.5.2.6.3.2 Quy trình loại 2: đối với trường hợp dây đai thay đổi hướng khi đi
qua chi tiết cng. Trong th nghiệm y, dây đai phải đi qua chi tiết cng
nó định lắp đặt và tạo các góc như khi lắp đặt thc tế (theo c 3 chiu), xem ví
d hình C.2 ca Ph lục C. Đặt c định mt ti trng 10 N. Trường hp y
đeo thay đổi hướng nhiu lần khi đi qua chi tiết cng, th tăng tải trng
thêm 10 N để y đeo di chuyển được đon 300 mm qua chi tiết cứng đó.
Phn 2: Quy định k thut đi vi UN R129
2.2.3. Khóa
7.2.1.2. Kim tra m khóa khi không ti
7.2.1.2.1. B khóa trước đây chưa chu ti phải được lắp và đnh v điu kin
"không ti".
7.2.1.2.2. Phương pháp đo lc m khóa phải theo quy định ti đoạn 7.2.1.1.3.
và 7.2.1.1.4. bên trên.
7.2.1.2.3. Đo lc m khóa.
QCVN XX:2024/BGTVT
70
7.2.1.3. Kiểm tra đ bn
7.2.1.3.1. Đối vi th nghiệm độ bn, phi s dng hai mu. Tt c các b
điu chnh, ngoi tr b điu chỉnh đưc gn trc tiếp trên ghế tr em đều
được đưa vào th nghim.
7.2.1.3.2. Ph lc 17 trình y mt thiết b điển hình để kiểm tra độ bn khóa.
Khóa được đặt trên tm tròn phía trên (A) bên trong bức phù điêu. Tt c các
dây đai liền k chiu dài ít nhất 250 mm được b trí treo xung t tm
phía trên tương ng vi v trí ca chúng khóa. Sau đó, các đầu y đeo tự
do s đưc qun quanh tm tròn phía dưới (B) cho đến khi chúng l ra l
bên trong ca tm. Tt c các dây đai phải thẳng đứng giữa A B. Sau đó,
tm kẹp tròn (C) được kp nh vào mặt dưới ca (B), vẫn cho phép dây đeo
chuyển động nhất định gia chúng. Vi mt lc nh tác dng lên y kéo,
các y đai được căng kéo giữa (B) (C) cho đến khi tt c các y đai
đưc tải tương ng vi cách sp xếp ca chúng. Khóa nên tránh xa tm (A)
hoc bt k b phn nào ti (A) trong quá trình thc hin thao tác y quá
trình kiểm tra. Sau đó (B) (C) được kp chc chn vi nhau lc kéo
được ng lên với tốc độ di chuyển ngang 100 ± 20 mm/phút cho đến khi đạt
đưc giá tr yêu cu.
7.2.2. Thiết b điu chnh
7.2.2.1. D điu chnh
7.2.2.1.1. Khi th thiết b điu chnh bằng tay, dây đai phải được kéo đều qua
thiết b điu chỉnh, có xét đến các điều kin s dụng bình thường, vi tốc độ
100 ± 20 mm/phút lc tối đa đo được đối vi thiết b điu chnh. giá tr
nguyên gn nht ca N sau 25 ± 5 mm chuyn đng đu tiên của dây đai.
7.2.2.1.2. Th nghim phải được thc hin theo c hai hướng di chuyn ca
dây đeo qua thiết bị, dây đeo phải chu toàn b chu k di chuyn 10 lần trước
khi đo.
7.2.4. B rút dây đai
7.2.4.1. Lc rút
7.2.4.1.1. Lc rút li phải được đo bng cụm đai an toàn được lp vào mt
hình nộm như trong th nghiệm động lc học quy định ti khon 7.1.3. bên
trên. Độ căng của dây đeo phải được đo tại điểm tiếp xúc với (nhưng vừa
cách xa) hình nộm trong khi y đeo được rút li vi tốc độ xp x 0,6 m/phút.
7.2.4.2. Độ bn ca cơ cu rút dây
QCVN XX:2024/BGTVT
71
7.2.4.2.1. Dây đeo phải được rút ra được phép rút li theo s chu k yêu
cu vi tốc độ không quá 30 chu k trong một phút. Trong trưng hp b co
dây khóa khn cp, mt giật đ khóa b co y phải được đưa vào mi
chu k th năm. Các va đp xy ra vi s ng bng nhau mỗi năm lần rút
khác nhau, c th90, 80, 75, 70 65% tng chiu dài của dây đeo trên b
co dây. Tuy nhiên, khi chiu dài của dây đeo vượt quá 900 mm thì t l phn
trăm trên phải liên quan đến 900 mm cui cùng của dây đeo th rút ra khi
b co dây.
7.2.4.3. B rút dây khóa khn cp
7.2.4.3.1. B rút dây phải được th mt ln v kh năng khóa khi dây đeo đã
đưc tháo ra hết chiu dài nh hơn 300 ± 3 mm.
7.2.4.3.2.Trong trưng hp b co dây đưc kích hot bng chuyển động ca
dây đai, việc rút dây phải theo hướng thường xy ra khi b co dây được lp
đặt trên xe.
7.2.4.3.3. Khi các b co dây được th độ nhy vi gia tc ca xe, chúng phi
đưc th chiu dài rút nêu trên theo c hai hướng dc theo hai trc vuông
góc vi nhau nm ngang nếu các b thu y được lắp đặt trên xe theo quy
định ca nhà sn xut ghế tr em. Khi v trí này không được quy định, cơ quan
kim tra phi tham kho ý kiến ca nhà sn xut ghế tr em. Cơ quan k thut
tiến hành các th nghim phê duyt phi chn một trong các hướng th này
để đưa ra các điều kin bt li nhất đối vi vic kích hoạt cơ cu khóa.
7.2.4.3.5. Để kim tra vic tuân th c yêu cu ca đoạn 6.7.3.2.1.3.
6.7.3.2.1.4. phía trên b co dây phải được lắp đặt trên mt n nm ngang
bàn nghiêng vi tc độ không quá 2°/giây cho đến khi xy ra khóa. Th
nghim phải được lp li vi việc nghiêng theo các hướng khác để đảm bo
đáp ng các yêu cu.
7.2.4.5. Th nghim kh ng chống bi
7.2.4.5.1. B co y phi được đặt trong bung th nghiệm như tả trong
Ph lc 3 của Quy định này. phải được lắp theo hướng tương t n
ớng được lp trên xe. Bung th phi cha bụi như quy định trong
đoạn 7.2.4.5.2. dưới. Chiu dài 500 mm của dây đeo phải được tháo ra khi
b co dây tiếp tc được kéo ra, ngoi tr vic phi chu 10 chu k rút
rút hoàn chnh trong vòng mt hoc hai phút sau mi ln khuy bi. Trong
khong thi gian 5 gi, bi phải được khuy trn c sau 20 phút trong 5 giây
bng knén không dầu và hơi m áp suất đo 5,5 ± 0,5 bar đi vào qua l
có đường kính 1,5 ± 0,1 mm.
QCVN XX:2024/BGTVT
72
7.2.4.5.2. Bụi được s dng trong th nghiệm được mô t trong đoạn
7.2.4.5.1. trên s bao gm khong 1 kg thch anh khô. S phân b c ht
phải như sau:
(a) Vượt qua khẩu độ 150 μm, đường kính dây 104 μm: 99 đến 100%;
(b) Vượt qua khẩu độ 105 μm, đường kính dây 64 μm: 76 đến 86%;
(c) Vưt qua khẩu độ 75 μm, đường kính dây 52 μm: 60 đến 70%.
7.2.5. Dây đai
7.2.5.1.Kiểm tra đ bền dây đai
7.2.5.1.1. Mi th nghim phải được thc hin trên hai mu dây đai mi,
đưc n định như quy định trong đoạn 6.7.4. của Quy định này
7.2.5.1.2. Mỗi dây đeo phải được kp gia các kp ca y th độ bn kéo.
Các kp phải được thiết kế sao cho tránh làm đứt dây đeo tại hoc gn chúng.
Tốc độ di chuyn ngang phi 100 ± 20 mm/phút. Chiu dài t do ca mu
th gia các kp ca máy khi bt đu th nghim phi là 200 mm ± 40 mm.
7.2.5.1.2.1. Độ căng phải được tăng lên cho đến khi dây đai đứt ghi li ti
trng đt.
7.2.5.1.3. Nếu y đeo bị trượt hoặc đt ti hoc trong phm vi 10 mm ca
mt trong hai kp thì phép th s không hp l phép th mi phải được
thc hin trên mu khác.
7.2.5.2. Mu ly t dây đai, như đã u đon 3.2.3. của Quy định này được
quy định như sau:
7.2.5.2.1. Thun hóa
7.2.5.2.1.1. Dây đeo phải được gi trong 24 ± 1 gi trong môi trường nhit
độ 23 °C ± 5 °C độ ẩm tương đối 50 ± 10%. Nếu th nghiệm không được
thc hin ngay sau khi ổn định thì mu th phải được đặt trong hp cha kín
cho đến khi th nghim bắt đầu. Ti trọng đứt phải được xác đnh trong vòng
năm phút sau khi tháo dây đai ra khỏi môi trường điều hòa hoc khi cm.
7.2.5.2.4. Thun hóa nhit đ
7.2.5.2.4.1. Dây đeo phải được gi trong 180 ± 10 phút trong môi trường t
sưởi có nhit độ 60 °C ± 5 °C và độ ẩm tương đi 65 ± 5%.
7.2.5.2.4.2. Ti trọng đứt phải được xác định trong vòng năm phút sau khi
tháo dây đai ra khi t gia nhit.
7.2.5.2.5.Tiếp xúc vi nưc
QCVN XX:2024/BGTVT
73
7.2.5.2.5.1.Dây đeo phải được ngâm hoàn toàn trong c ct trong 180 ± 10
phút nhiệt độ 20 °C ± 5 °C, thêm mt chút chất làm ướt vào đó. thể
s dng bt k chất làm ướt nào phù hp vi sợi đang được th nghim.
7.2.5.2.5.2.Ti trọng đứt phải được xác định trong vòng 10 phút sau khi tháo
dây đai ra khỏi nước.
7.2.5.2.6. Thun hóa mài mòn
7.2.5.2.6.1.Các b phn hoc thiết b được đưa vào thử nghim mài mòn phi
đưc gi ti thiu 24 gi trưc khi th nghiệm trong môi trường nhiệt độ
23 °C ± 5 °C và độ m tương đi 50 ± 10 phần trăm. Nhiệt độ phòng trong quá
trình th nghim phi nm trong khong t 15 °C đến 30 °C.
7.2.5.2.6.2.Bảng dưới đây đưa ra các điu kin chung cho tng th nghim:
Bng 8
Ti (N)
Chu k mi phút
Chu k (S)
Quy trình loi 1
10 ± 0,1
30 ± 10
1.000 ± 5
Th tc loi 2
5 ± 0,05
30 ± 10
5.000 ± 5
Trong trường hợp không đủ y đeo để kiểm tra độ dch chuyn trên 300
mm thì phép th th đưc áp dng trên chiu dài ngắn hơn với điều kin
ti thiu là 100 mm.
7.2.5.2.6.3. Điu kin th nghim c th
7.2.5.2.6.3.1.Quy trình loại 1: Đi vi trưng hợp y đeo trượt qua thiết b
điu chnh nhanh. Ti trng 10 N phải được đặt thẳng đng và c định lên mt
trong các y đai. Dây còn lại, đặt nm ngang, s đưc gn vào mt thiết b,
làm cho y đai chuyển động qua li. Thiết b điu chnh phải được đặt sao
cho dây đai nm ngang của đai vải vn chu lực căng (xem Ph lc 5, Hình 1).
7.2.5.2.6.3.2. Quy trình loại 2: Đối với trường hợp dây đai thay đổi hướng khi
đi qua bộ phn cng. Trong quá trình th nghim này, các góc ca c hai dây
đai vải phi như được ch ra trong Ph lc 5, Hình 2. Ti trng 5 N phải được
đặt c định. Đối với trường hp dây đeo thay đổi hướng nhiu lần khi đi qua
b phn cng, ti trng 5 N th tăng lên để đạt được đ dch chuyn quy
định của dây đeo qua bộ phn cứng đó là 300 mm.
QCVN XX:2024/BGTVT
74
3. QUY ĐỊNH V QUN LÝ
3.1. Phương thc kim tra, th nghim
CRS, ECRS sn xut, lp ráp, nhp khu phi đưc kim tra, th nghim,
chng nhn theo quy đnh v chất lượng an toàn k thut bo v môi
trưng đối vi thiết b an toàn cho tr em.
3.2. Tài liu k thut và mu th
Khi đăng th nghiệm, sở đăng ký cung cp tài liu k thut mu th
như sau:
3.2.1. Tài liu k thut bao gm:
- Bn v sn phm.
- Bản đăng ký thông số k thut.
3.2.2. Mu th
02 mu CRS hoc ECRS thành phm.
.3.3. Báo cáo th nghim
sở th nghim trách nhim lp báo cáo th nghim đối vi các ni
dung th nghim đưc quy định ti Đim 2. ca Quy chun này.
4. T CHC THC HIN
Cục Đăng kiểm Vit Nam chu trách nhim t chc thc hin Quy chun này.
75
PH LC
PH LC A
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ K THUT CRS, ECRS
76
Phn 1. Ph lc đi vi UN R44
Ph lc 1.1 - B trí thiết b th nghim kh năng chống bi
Kích thước tính bằng mm
Hình A.1 Sơ đồ th nghim kh năng chống bi
Cuốn đai
Cuốn đai
B thu bi
Cuộn đính kèm
Bi
Van và lc gió
Gió
L thông gió
77
Ph lc 1.2 - y đai an toàn tiêu chun
M.1 y đai an toàn đ tiến hành th nghiệm động lc hc yêu cu độ dài
tối đa phải đưc sn xut theo mt trong hai cấu hình như trong Hình M.1.
Đây là dây đai rút ba điểm và dây đai tĩnh hai điểm.
M.2 y đai t ba điểm các phn cng sau: mt b rút dây li (R), mt
vòng tr (P), hai đim neo (A1 A2) (xem Hình M.2) mt b phn trung
tâm (N, xem chi tiết trong hình M.3). Thiết b rút dây li phi tuân theo c yêu
cu của Quy định s 16 đối vi lc rút dây lại. Đường kính ng rút dây li
33 ± 0,5 mm.
M.3 Dây đai rút lại phải được lp vào các neo trên ghế thử, được t trong
Ph lục D.A như sau:
Neo dây đai A1 phải được lp vào neo ca xe đẩy B0 (phía ngoài)
Neo dây đai A2 phải được lp vào neo ca xe đẩy A (trên xe)
Vòng đai trụ P phi được lp vào neo của xe đẩy C.
B rút dây đai lại R phải được lp vào neo của xe đẩy sao cho đường tâm ca
ống được đặt trên Re.
Giá tr X trong Hình 1 bên dưới 200 ±5 mm. Chiều dài dây đeo hiu dụng đo
bằng đường thng không ti trên b mt nm ngang giữa A1 đưng
tâm ca ng cun ca b rút dây lại Re (khi đai đưc rút li hoàn toàn bao
gm c chiu dài ti thiểu 150 mm để kim tra các loi ph bán thông
dng) phi2.820 ±5 mm, có th tăng chiều dài y để tiến hành th nghim
loi ghế tr em b hn chế, đối vi tt c các loại cài đặt ghế an toàn tr
em, chiều dài y đeo trên ng cun ca b rút dây li ti thiu phi 150
mm.
M.4 Dưới đây là các yêu cầu đối với dây đai:
Cht liu: polyester spinnblack
(a) chiu rng: 48 ± 2 mm ti 10.000 N
(b) độ dày: 1,0 ± 0,2 mm
(c) đ giãn dài: 8 ± 2% ti 10.000 N
M.5 Đai tĩnh hai điểm như trong nh 1a bao gồm hai tm neo tiêu chuẩn như
trong Hình 2 và một dây đeo đáp ứng các yêu cu ca mc 4.
78
M.6 Các tm neo đai hai đim phải được lp vào các neo của xe đẩy A B.
Giá tr Y trong Hình 1 1.300 ± 5 mm. Đây yêu cầu v độ dài tối đa để phê
duyt các ghế tr em thông dụng đai hai điểm (xem mc 5.1.9. Tiêu chun
này)
Cấu hình dây đai an toàn tiêu chuẩn
Hình M.1 - Dây đai c định 2 điểm
Hình M.2 - Dây đai rút 3 điểm
79
Kích thước tính bằng mm
Hình M.3 Tm neo tiêu chun
Kích thước tính bằng mm
70
45
R = 10
R = 5
R = 15
4.5
6
6
15
34
40
ø15
15
15
40
A
Dimensions in mm
A
Section A - A'
80
Hình M.4 - Phn tâm ca cu hình dây đai tiêu chuẩn
Hoàn thiện: Mạ crom
Hình M.5 - Vòng lp khóa dây đai
R=10
A A
70
45
6
6
19
49
4.5
Dimensions in mm
Section A-A
R15
spot weld
2
0
º
50
35
crimp
25 ± 1
12.0
+0.3
0.0
3.0
1.5
29.5
ø15
R1
R4
ø8 ± 0.1
1
5
º
2
0
º
Finish: Chromium plated
45
76
+1
0
Đim hàn
Un
81
Ph lc 1.3 - Mô t v lp đt b điu chnh gn trc tiếp trên ghế an
toàn tr em
Hình P.1 Sơ đồ lp b điu chnh gn trc tiếp trên ghế an toàn tr em
P.1 Phương pháp
P.1.1 Vi b đai được đặt v trí tham chiếu được t trong mc 7.2.7, rút
ít nhất 50 mm đai ty an toàn bằng cách kéo đầu t do của đai.
P.1.2 Gn phần được điều chnh của dây đai tích hợp vào thiết b kéo đầu A.
P.1.3 Kích hot b điu chnh kéo ít nhất 150 mm đai vào dây an toàn tích
hợp. Thao tác này đi din mt na chu k kéo thiết b kéo đầu A đến v trí
rút đai tối đa.
P.1.4 Ni đu t do của đai với thiết b o đầu B.
P.2 Chu trình:
P.2.1 Kéo đầu B ít nhất 150 mm trong khi đầu A không làm căng dây an toàn
tích hp.
P.2.2 Kích hot b điu chnh kéo đu A trong khi đầu B không làm căng
đầu t do của đai.
P.2.3 Khi kết thúc thao tác này, tt b điu chnh.
P.2.4 Lp li chu k như quy định trong mc 6.2.2.7. ca Tiêu chun này.
Con lăn cố định
Con lăn cố định
82
Ph lc 1.4 - Thiết b kiểm tra độ bền khóa điển hình
Hình Q.1 - Thiết b kiểm tra độ bn khóa
R40
buckle
a
A
B
C
R40
40
ø 300 ± 1
ø 300 ± 1
3 or 5
straps
tensile force
40
tensile force
dimensions in mm
a = surface at A:
6
3
Lc kéo
Khóa
3 hoc 5 dây
Lc kéo
Kích thước tính bng mm
A = b mt ti A
83
Phn 2. Ph lc đi vi UN R129
Ph lc 2.1 - Thiết b th kh năng chống bi
500
40º
250
500
retractor
cycling attachment
dust collector
retractor
orifice
valve and filter
airdust
84
Ph lc 2.2. - Mô t v lp đt ca b điu chỉnh được gn trc tiếp trên H
thng ghế tr em
Hình 1
1. Phương pháp
1.1. Với y đai được đặt v trí tham chiếu được t trong đon 7.2.6., rút ít
nhất 50 mm dây đai khỏi b dây đai bằng cách kéo đầu t do của dây đai.
1.2. Gn b phận đã điều chnh của dây đai tích hợp vào thiết b kéo A.
1.3. Kích hot b điu chnh kéo ít nht 150 mm đai vải vào b dây đai tích hợp.
Điu này th hin mt na chu k và đưa thiết b kéo A đến v trí kéo vi tối đa.
1.4. Kết ni đu còn li ca đai vải vi thiết b kéo B.
2. Chu k là:
2.1. Kéo B ít nht 150 mm trong khi A không to lực căng lên bộ dây tích hp.
2.2. Kích hot b điu chnh kéo A trong khi B không to lực căng đầu t do
của dây đai.
2.3. Khi kết thúc hành trình, hãy tt b điu chnh.
2.4. Lp li chu k như quy định tại đoạn 6.7.2.7. ca Quy định này.
85
Ph lc 2.3 - Thiết b kiểm tra độ bền khóa điển hình
R40
buckle
a
A
B
C
R40
40
ø 300 ± 1
ø 300 ± 1
3 or 5
straps
tensile force
40
tensile force
dimensions in mm
a = surface at A:
6
3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị an toàn cho trẻ em lắp lên xe cơ giới

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×