• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn xe ô tô

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/09/2024 09:11 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giao thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giao thông Vận tải Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với kính an toàn được sử dụng làm kính chắn gió, các loại kính cửa của xe ô tô và rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 32:2024/BGTVT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V KÍNH AN TOÀN CA XE Ô TÔ
National technical regulation on safety glazing
equipped on vehicle
HÀ NI 2024
QCVN 32:2024/BGTVT
2
Lời nói đầu
QCVN 32:2024/BGTVT do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn,
Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học
Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành theo
Thông tư số /2024/TT-BGTVT ngày tháng năm 2024.
Quy chuẩn QCVN 32:2024/BGTVT thay thế QCVN
32:2017/BGTVT.
QCVN 32:2024/BGTVT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA V KÍNH AN TOÀN CA XE Ô TÔ
National technical regulation on safety glazing equipped on vehicle
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.1.1. Phạm vi điều chỉnh
+ Quy chuẩn này quy định yêu cu k thuật và phương pháp thử đối vi kính an toàn
đưc s dng làm kính chn gió, các loi kính ca của xe ô tô vàmoóc, sơ mi rơ
moóc, xe ch hàng 4 bánh có gắn động cơ.
+ Quy chun này không áp dng cho các loi kính s dng trên các loại đèn chiếu
sáng, đèn tín hiu các bảng đồng h, c loi kính chống đn, kính bo v vt
liu khác vi kính.
+ Quy chun này không áp dụng đối vi ca s kép.
1.1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chun này áp dụng đối với các sở sn xut, kinh doanh, nhp khu kính an
toàn, sn xut lp ráp, nhp khẩu phương tiện giao thông giới đường b các
t chức, nhân liên quan đến vic th nghim, kim tra chng nhn chất lượng an
toàn k thuật đối vi kính an toàn.
1.2. Giải thích từ ngữ
Quy chun này áp dng các t ng đưc hiểu như sau:
1.2.1. Kính độ bn cao (Toughened-glass) loi kính ch mt lớp kính đã được
x lý đặc biệt để tăng độ bền cơ học và độ phân mnh khi b v.
1.2.2. Kính nhiu lp (Laminated-glass) loi kính 2 hoc nhiu lp kính được
gn vi nhau bng mt hoc nhiu lp trung gian bng vt liu do. Kính nhiu lp
có hai loại dưới đây:
1.2.2.1. Kính nhiu lớp thông thường (Ordinary laminated glass) là loi kính không
có lp kính nào của nó được x lý.
1.2.2.2. Kính nhiu lớp được x (Treated laminated glass) loi kính ít nht
1 lp kính của được x đặc biệt để tăng độ bền học các điều kin phân
mnh của kính sau khi va đập.
1.2.3. Kính an toàn ph vt liu do (Safety-glass faced with plastics material)
loại kính như loi kính nêu ti 1.2.1 hoc 1.2.2 ph mt lp vt liu do trên b
mặt phía trong xe khi kính được lắp trên xe (sau đây gọi tt b mt phía trong,
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN 32:2024/BGTVT
QCVN 32:2024/BGTVT
4
ngưc lại được gi là b mt phía ngoài).
1.2.4. Kính thy tinh - vt liu do (Glass- plastics) loi kính nhiu lớp, trong đó
mt lp kính mt hoc nhiu lp vt liu do b mt phía trong. Ít nht mt
lp vt liu do này phi làm việc như lớp trung gian.
1.2.5. Kính vt liu do (Plastic glazing) loi kính làm bng vt liu thành
phn ch yếu gm mt hoc nhiu cht hữu trùng hợp phân t ng ln, nó
dng rn khi s dng và có th đnh dạng được ti mt s giai đoạn trong quy trình
sn xut.
1.2.5.1. Kính vt liu do không th un (Rigid plastic glazing) loi kính m
bng vt liu do không b uốn quá 50 mm theo phương thẳng đứng trong phép th
un.
1.2.5.2. Kính vt liu do th un (Flexible plastic glazing) loi kính làm bng
vt liu do b uốn quá 50 mm theo phương thẳng đng trong phép th un.
1.2.6. Ca s kép (Double window) là ca s có lp 2 kính riêng bit nhau trên cùng
mt ô ca ca xe.
1.2.7. Kính kép (Double-glazed unit) là khi gm 2 tấm kính được lp ráp c định vi
nhau nhà máy và cách nhau mt khe h đồng nht.
1.2.7.1. Kính kép đi xng (Symmetrical double-glazed unit) kính kép vi 2 tm
kính ca cùng loi (ví d cùng độ bn cao, cùng loi nhiu lp) cùng
đặc tính ch yếu và đặc tính ph.
1.2.7.2. Kính kép không đi xng (Asymmetrical double-glazed unit) kính kép
vi 2 tm kính ca khác loi (ví d không cùng đ bn cao, không cùng loi
nhiu lp) hoặc có đặc tính ch yếu và/hoặc đặc tính ph khác nhau.
1.2.8. Đặc tính ch yếu (Principal characteristic) một đặc tính làm thay đổi mt
cách ràng các đặc tính quang hc và/hoặc các đặc tính học ca vt liu kính
an toàn, ý nghĩa rất quan trọng đối vi chức năng của kính trên xe. Thut ng
này cũng bao gồm nhãn hiu hoc hiệu thương mại do người s hu phê duyt
định ra.
1.2.9. Đặc tính ph (Secondary characteristic) một đặc tính kh năng làm thay
đổi đặc tính quang hc và/hoặc đặc tính học ca vt liu kính an toàn, ý
nghĩa quan trọng đối vi chức năng của kính trên xe. Phm vi của thay đổi như vậy
được đánh giá liên quan đến ch s cn tr.
1.2.10. Ch s cn tr (Indices of difficulty) bao gm h thng phân loi hai giai
đon, áp dụng để quan t s biến đổi trong thc tế ca mi một đặc tính ph. S
thay đổi t ch s '1' đến ch s '2' ch ra mức độ cn thiết cho các phép th b sung.
1.2.11. B mt khai trin ca kính chn gió (Developed area of a windscreen)
QCVN 32:2024/BGTVT
5
b mt ca tm kính phng hình ch nht nh nht, t đó th chế tạo được kính
chn gió tương ứng.
1.2.12. Góc nghiêng ca kính chn gió (Inclination angle of a windscreen) góc
giữa đường thng thẳng đứng đường đi qua cạnh đỉnh cạnh đáy của kính
chắn gió; hai đường thng này cùng nm trên mt phng thẳng đứng đi qua trục dc
ca xe.
1.2.12.1. Phép đo góc nghiêng phải được thc hiện khi xe đỗ trên mt nn phng
nằm ngang. Đối vi xe ch khách, phép đo đưc thc hin khi xe trng thái sn
sàng hoạt động, xe phải đầy đủ nhiên liệu, nước làm mát, dầu bôi trơn, các dụng
c thiết b kèm theo xe nh xe d tr hoc c bánh xe (nếu chúng được cung
cấp như thiết b tiêu chun ca nhà sn xut). Khối lượng ca lái xe ca mt
hành khách ngồi trước khi đo (đối vi xe ch ngưi) là 75 kg 1 kg mỗi người.
1.2.12.2. Các xe h thng treo thy khí, khí nén hoc thy lc hoc các xe
thiết b t động điều chnh khong sáng gầm xe tương ng vi ti trng phải được
th điu kin vận hành bình thường do nhà sn xuất quy định.
1.2.13. Nhóm kính chn gió (Group of windscreens) mt nhóm các kính chn gió
các kích c và hình dạng khác nhau cùng là đối tượng để th đặc tính cơ học, độ
phân mảnh và độ bền đối với môi trường;
1.2.13.1. Kính chn gió phng (Flat windscreen) kính chắn gió không đường
cong thông thường vi chiu cao của đoạn cong lớn hơn 10 mm/m.
1.2.13.2. Kính chn gió cong (Curved windscreen) kính chắn gđưng cong
thông thường vi chiu cao của đoạn cong lớn hơn 10 mm/m.
1.2.14. Chiều cao phân đon h (Hight of segment h) khong cách ln nht gia
b mt bên trong ca tm kính vi b mặt đi qua các đu ca tấm kính, được đo tại
góc vuông tương đối vi tm kính (xem Hình 1, Ph lc Q).
1.2.15. Kiu tm kính (Type of safety glazing material) các tấm kính được xác
định t 1.2.1 đến 1.2.7 không có các khác nhau nào v bn chất, đặc bit đi với đặc
tính ch yếu đặc tính ph được c định trong các Ph lc t Ph lc B đến Ph
lc L và t Ph lục N đến Ph lc P.
1.2.15.1. Mc s thay đổi các đặc tính ch yếu chng t rng sn phm loi
mi, vẫn được chng nhn rằng trong các trường hợp nào đó sự thay đi hình
dạng kích thước không cn thiết phi yêu cu thc hin toàn b các phép th.
Các phép th yêu cầu được quy đnh trong tng Ph lc c th. Các tấm kính đưc
to thành nhóm nếu chúng có các đặc tính ch yếu tương t nhau.
1.2.15.2. Các tm kính ch khác nhau các đặc nh ph đưc coi cùng loi; phép
th đưc thc hin trên các mu ca các tấm kính như vậy nếu được quy định
QCVN 32:2024/BGTVT
6
một cách rõ ràng trong các điều kin th.
1.2.16. Bán kính cong r (Curvature 'r') gtr gần đúng của bán kính cong nh
nht ca kính chắn gió được đo ở vùng cong nht.
1.2.17. Tiêu chí đánh giá chấn thương vùng đầu “HIC” (Head Injury Criteria)
giá tr đặc trưng cho mức độ chấn thương vùng đầu xy ra do lc quán tính, khi đầu
va đập trc din vuông góc vi kính.
1.2.18. Vt liu kính an toàn cn thiết đối vi tm nhìn của người lái (Safety
glazing material requisite for driver visibility)
1.2.18.1. Vt liu kính an toàn cn thiết đối vi tầm nhìn phía trước ca ngưi
lái (Safety glazing material requisite for driver’s forward field of vision) vt liu ca
tt c các kính đặt trước mt phẳng đi qua điểm R của người lái vuông c vi
mt phng trung tuyến dc xe; người lái phi nhìn qua kính này khi lái hoc chuyn
ng xe.
1.2.18.2. Vt liu kính an toàn cn thiết đối vi tm nhìn phía sau của người i
(Safety glazing material requisite for driver’s rearward field of vision) vt liu ca
tt c các kính đặt sau mt phẳng đi qua đim R của người lái vuông góc vi mt
phng trung tuyến dọc xe; người lái phi nhìn qua kính này khi lái hoặc thay đổi
ng chuyển động ca xe.
1.2.19. Vùng chn sáng (Opaque obscuration) các vùng trên kính không cho ánh
sáng đi qua.
1.2.20. Vùng gim sáng (Shade band) các vùng trên kính ch cho mt phn ánh
sáng đi qua (ánh sáng bị cn li mt phần khi đi qua kính).
1.2.21. Vùng truyn sáng (Transparent area) toàn b các vùng ca kính tr vùng
chn sáng và gim sáng.
1.2.22. Vùng cho ánh sáng đi qua (Daylight opening) toàn b c vùng ca kính
tr vùng chắn sáng nhưng bao gồm c vùng gim sáng.
1.2.23. Lp trung gian (Interlayer) vt liệu được dùng để gn kết các lp kính
khác nhau ca kính nhiu lp.
1.2.24. Kính chống đạn (Bullet resistant glazing) kính kết cu chống được các
loi súng cầm tay (súng trường, súng lục…) bắn vào.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu chung
2.1.1. Tt c các loi kính an toàn phi giảm đến mc tối đa nguy cơ gây thương tích
cho người khi kính b v. Kính phi đủ độ bền đi vi các va chm xy ra trong
giao thông thông thường, đối với các điều kin nhiệt độ khí quyn, các tác dng
QCVN 32:2024/BGTVT
7
hóa hc, cháy và mài mòn.
2.1.2. Kính an toàn phải đủ trong sut, không gây ra ln ln giữa c màu được s
dng trong các bng hiu giao thông đèn tín hiệu. Trường hp kính chn gió,
các hình nh không b o khi nhìn qua nó; khi b vỡ, người lái xe vn còn kh
năng quan sát đường rõ ràng để phanh và dng xe an toàn.
2.2. Yêu cầu riêng
Tt c các loi kính an toàn, phi tha mãn các yêu cu riêng sau đây:
2.2.1. Đối vi kính chắn gió có độ bn cao, các yêu cu trong Ph lc B;
2.2.2. Đối với kính độ bền cao đồng nht, các yêu cu trong Ph lc C;
2.2.3. Đối vi kính chn gió nhiu lớp thông thường, các yêu cu trong Ph lc D;
2.2.4. Đối vi kính nhiu lớp thông thưng không phi kính chn gió, các yêu cu
trong Ph lc E;
2.2.5. Đối vi kính chn gió nhiu lớp được x lý, các yêu cu trong Ph lc G;
2.2.6. Đối vi kính an toàn ph vt liu do, ngoài các yêu cu thích hợp được lit kê
trên còn có các yêu cu trong Ph lc H;
2.2.7. Đối vi kính chn gió loi thy tinh - vt liu do, các yêu cu trong Ph lc I;
2.2.8. Đối vi kính loi thy tinh - vt liu do không phi kính chn gió, các yêu cu
trong Ph lc K;
2.2.9. Đối vi các kính kép, các yêu cu trong Ph lc L;
2.2.10. Đối vi kính vt liu do không th un, các yêu cu trong Ph lc N;
2.2.11. Đối vi kính vt liu do có th un, các yêu cu trong Ph lc O;
2.2.12. Đối vi kính kép hoàn chnh vt liu do không th un, các yêu cu trong
Ph lc P.
3. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
3.1. Phương thức kiểm tra, thử nghiệm
Kính an toàn sn xut, lp ráp, nhp khu phi được kim tra, th nghim, chng
nhận theo quy đnh v chất lượng an toàn k thut bo v môi trường đi ph
tùng ca phương tin giao thông cơ giới đường b
3.2. Tài liệu kỹ thuật và mẫu thử
3.2.1. Tài liu k thut
Vi mi loi kính an toàn, tài liu k thut phải đáp ứng các yêu cu sau:
3.2.1.1. Mô t đặc tính k thut bao gm tt c các đặc tính ch yếu và đặc tính ph
QCVN 32:2024/BGTVT
8
3.2.1.2. Các yêu cầu sau đây:
3.2.1.2.1. Đối vi kính không phi kính chn gió, các bn v phi ch ra:
+ Vùng cực đại;
+ Góc nh nht gia hai cnh k nhau ca tm kính;
+ Chiều cao phân đoạn ln nht.
3.2.1.2.2. Đối vi kính chn gió (xem mô t c th các thông s trong Ph lc R)
a) Danh mc ca các mu kính chắn gió đang đ ngh chng nhn, ghi tên ca
nhà sn xut xe, kiu và loi ca xe.
b) Các bn v phi theo t l phù hp cho tt c các loi xe. Trên bn vẽ, sơ đ ca
kính chn gió và v trí ca nó trên xe phi ch rõ được:
+ V trí của kính liên quan đến điểm R ca ch ngi lái xe;
+ Góc nghiêng ca kính;
+ Góc nghiêng của lưng ghế ngi;
+ V trí kích thước của vùng đạt chất lượng quang hc, nếu th ch ra độ cng
khác nhau;
+ B mt khai trin;
+ Chiều cao phân đoạn;
+ Độ cong "r".
3.2.1.2.3. Đối với kính kép, đ của kính được trình bày trong kh giy A4 hoc
đưc gp li theo kh A4, trên đó chỉ rõ (ngoài các thông tin trong mc 3.2.1.1 trên):
+ Loi ca mi mt tm kính thành phn to thành kính kép (hữu cơ, thủy tinh vi
thy tinh hoc thy tinh vi kim loi);
+ Chiu rộng danh nghĩa của khe h gia hai tm kính.
3.2.2. Mu th
Phải đủ s ợng theo quy đnh các mu th các mu thành phm ca các
kiểu kính đã chọn để thc hin th.
3.3. Các phép thử
Các phép th theo quy định được thc hin cho các loại kính được định nghĩa t
1.2.1 đến 1.2.5 ca quy chun này.
3.3.1. Các phép th cho các loại kính an toàn được lit kê trong các bng sau:
3.3.1.1. Các loại kính an toàn được th nghim theo các phép th lit trong Bng
1 dưới đây:
QCVN 32:2024/BGTVT
9
3.3.1.2. Kính an toàn vt liu do phải được th nghim theo các phép th đưc lit
kê trong Bảng 2 dưới đây:
Bng 2. Các phép th đối vi kính an toàn vt liu do
Phép th
Kính vt liu do không phi kính chn gió
Kính vt liu do không
th uốn được
Kính vt
liu do
th
un
đưc
Xe
gii
moóc,
mi moóc
xe không
ngưi ngi
Xe
gii
moóc,
mi moóc
xe không
có người ngi
Un
PLA/12
PLA/12
PLA/12
PLA/12
PLA/12
Th bng Bi 227 g
PLN/5
PLN/5
PLP/5
PLP/5
PLN/5
Th bng chùy th 1/
PLN/4
-
PLP/4
-
-
H s truyn sáng 2/
PLA/9.
1
-
PLA/9.1
-
PLA/9.1
Tính chu la
PLA/10
PLA/10
PLA/10
PLA/10
PLA/10
QCVN 32:2024/BGTVT
10
Độ bn hóa hc
PLA/11
PLA/11
PLA/11
PLA/11
PLA/11
Mài mòn
PLN/6.
1
-
PLP/6.1
-
-
Thi tiết
PLA/6.
4
PLA/6.4
PLA/6.4
PLA/6.4
PLA/6.4
Độ m
PLN/6.
4
PLN/6.4
PLN/6.4
PLN/6.4
-
Ct ngang
PLA/13
-
PLA/13
-
-
Chú thích:
1/ Các yêu cu th nghim còn ph thuc vào v trí ca kính lp trên xe.
2/ Ch áp dụng đối vi kính nm v trí cn thiết cho tm nhìn của người lái.
3.3.2. Vt liu kính an toàn s đưc phê duyt nếu tha mãn tt c c yêu cu bt
buc theo phân loi trong Bng 1 và Bng 2 trên.
3.4. Thay đổi hoặc mở rộng chứng nhận một kiểu kính an toàn
3.4.1. Mi mt thay đổi kiu kính an toàn hoc mi b sung mt kiu kính chn gió
vào mt nhóm phi không gây ra ảnh hưởng xấu đáng kể. Đối vi kính chn gió thì
mt kiu mi phi phù hp vi nhóm kính chn gđã được chng nhận, đối vi
kính an toàn thì phải đáp ứng các yêu cầu đã nêu.
3.4.2. Khi cn thiết phi xem xét báo cáo kết qu th chi tiết hơn từ phòng th
nghim.
3.5. Kiểm tra giám sát trong sản xuất, lắp ráp hàng loạt.
3.5.1. Kính an toàn được chng nhn theo quy chun này phải được sn xut ging
như loại đã được chng nhn bằng cách đáp ng tt c các yêu cầu quy đnh trong
mc 2.1, mc 2.2 và mc 3.1.
3.5.2. Để xác nhận các quy định trong mc 3.5.1 trên đã được đáp ứng, cơ quan cấp
giy chng nhn thc hin kiểm tra đột xut hoc kiểm tra trong đánh giá hàng năm.
3.5.3. Vic kim tra phi dựa trên sở các ni dung trong h chng nhn
phi thc hin các phép th tương ứng nêu trong Ph lục S đối vi mi loi kính.
3.6. Các kiu loi sn phẩm đã được kim tra, th nghim thỏa mãn các quy định
có h sơ đăng ký phù hợp vi quy chun này s đưc cp Giy chng nhn.
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Cục Đăng kiểm Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chuẩn này.
QCVN 32:2024/BGTVT
11
Phụ lục A
Các quy định thử chung
1. Th độ phân mnh
1.1. Không đưc kp cht tm kính cn th, tuy nhiên, th đặt nó trên mt tm
kính ging hệt và được gi bng một băng dính xung quanh mép.
1.2. Để to s phân mnh, dùng mt cái búa nhọn đầu, nng khong 75 g hoc mt
dng c khác cho kết qu tương tự. Bán kính đường cong của đầu nhn c động
0,2 mm 0,05 mm.
1.3. Phép th đưc tiến hành tại các điểm va đập quy định.
1.4. S dụng phương pháp nào đó thể đếm được mnh v vi sai s cho phép
th xác định được ng s ng mnh v ln nht vùng s ng
mnh v nh nht để thc hin kim tra các mnh v.
Ghi li hình nh phân mảnh trong vòng 10 giây đầu sau va đập kết thúc không
quá 3 phút sau. Phòng th nghim phi gi li bn ghi này ca các mnh v sau va
đập.
2. Th va đập bng bi thép
2.1. Th va đập bng bi thép 227 g.
2.1.1. Thiết b
2.1.1.1. S dng bi bng thép cng khối lượng 227 g 2 g, đường kính xp x 38
mm.
2.1.1.2. Thao tác: cho viên bi rơi t do t độ cao quy đnh hoc to cho viên bi
vn tc bng vi vn tốc khi rơi tự do t đ cao đó. Khi sử dng thiết b to vn tc,
sai s vn tc do thiết b to ra là 1% so vi vn tốc rơi tự do.
2.1.1.3. Giá đỡ c định (Hình 1) bao gm khung thép vi b mt ca các thanh thép
làm khung rộng 15 mm; trên đặt một gioăng cao su dày 3 mm, độ cng 50 IRHD,
khung này đặt lên trên mt khung dưới khác. Khung dưới đặt trên một giá đỡ hình
hp bng tôn cao 150 mm. Mu th đưc gi bng khung phía trên nng khong 3
kg. Giá đỡ hình hộp được hàn vào mt tấm thép làm đế dày 12 mm, gia sàn nhà
giá đỡ c định đặt mt tm cao su dày 3 mm và độ cng 50 IRHD.
2.1.2. Điu kin th
+ Nhit đ: 20
0
C 5
0
C;
+ Áp sut t 860 đến 1060 mbar;
+ Độ ẩm tương đối 60% 20%.
QCVN 32:2024/BGTVT
12
2.1.3. Mu th
S dng mu th phng, hình vuông, cnh 300
+10
-0
mm hoặc được ct ra t phn
phng nht ca kính chn gió hoc tm kính an toàn cong khác.
Khi s dng tấm kính an toàn cong để th, phải đảm bo mu th tiếp xúc hoàn
toàn với giá đỡ.
2.1.4. Tiến hành th
Đặt mu th trong điu kin nhiệt độ quy định ít nht 4 gi ngay trước khi tiến
hành phép th.
Mu th đặt trên giá c định xem mc 2.1.1, Ph lc A.
Mt ca mu th đt vuông góc vi chiều rơi ca viên bi (dung sai nm trong khong
3
0
).
Đối vi mu th bng vt liu do có th uốn được, phi kp cht mẫu vào giá đỡ.
Điểm va đập phi nm trong vòng tròn tâm tâm hình hc ca mu th, vi bán
kính 25 mm ng với độ cao rơi không quá 6 m bán kính 50 mm ng với độ cao
rơi lớn hơn 6 m.
Cho viên bi rơi vào bề mt phía ngoài ca mu th.
Ch đưc phép thc hin mt lần va đập.
Kích thước tính bng milimét
Hình 1. Giá đỡ c định để th bng bi thép
1. Mu th 2. Gioăng cao su 3. Tấm đệm cao su
2.2. Th va đập bng bi thép 2260 g
QCVN 32:2024/BGTVT
13
2.2.1. Thiết b
2.2.1.1. Bi bng thép cng có khối lượng 2260 g 20 g, đường kính xp x 82 mm.
2.2.1.2. Thao tác: cho bi rơi tự do t đ cao quy đnh hoc to cho viên bi vn tc
bng vi vn tốc khi rơi tự do t độ cao đó. Khi s dng thiết b to vn tc, sai s
vn tc do thiết b to ra là ±1% so vi vn tốc khi rơi tự do.
2.2.1.3. Giá đỡ c định được gii thiu Hình 1, mô t trong mc 2.1.1 Ph lc A
2.2.2. Điu kin th
+ Nhit đ 20
o
C 5
o
C;
+ Áp sut t 860 đến 1060 mbar;
+ Độ ẩm tương đối 60% 20%.
2.2.3. Mu th
Mu th hình vuông phng, cnh bng 300
+10
-0
mm hoặc được ct ra t phn
phng nht ca kính chn gió hoc tm kính an toàn cong khác.
th s dng c tm kính chn gió hoặc kính an toàn cong đ thử. Trong trường
hp này cần chú ý đảm bo có s tiếp xúc hoàn toàn gia mu th và giá đỡ.
2.2.4. Tiến hành th
Mu th được đặt trong điu kin nhit độ quy định ít nht 4 gi ngay trước khi
th.
Đặt mu th trên giá c định (mc 2.1.1 Ph lc A). Mt ca mu th đặt vuông góc
với phương rơi của viên bi (sai s nm trong khong 3
o
).
Trong trường hp mu th là kính thy tinh - vt liu do thì mu phải được kp cht
vào giá đỡ. Điểm va đập phi nm trong vòng tròn m tâm hình hc ca mu
th, bán kính 25 mm. Bi phải đập vào b mt phía trong ca mu th.
3. Th bng chùy th
3.1. Th bng chùy th không đo sự gim tc
3.1.1. Thiết b
3.1.1.1. Chùy th đầu hình cu hoc bán cu, làm bng g cứng, đầu chùy bc
mt lp n th thay thế đưc th hoc không mt thanh ngang làm
bng g. mt miếng trung gian hình c chai gia phn hình cu thanh ngang
và một cán đỡ trên đầu kia ca thanh ngang.
Các kích thước và cu to ca chùy th cho trong Hình 2.
Tng khối lượng ca chùy th là 10 kg 0,2 kg.
QCVN 32:2024/BGTVT
14
3.1.1.2. Thao tác: cho chùy th rơi tự do t độ cao quy đnh hoc to chovn tc
tương đương với vn tốc đạt được khi rơi tự do t độ cao đó.
Khi s dng thiết b để phóng chùy th, sai s vn tc là 1% so vi vn tốc khi rơi tự
do.
3.1.1.3. Giá đỡ c đnh dùng cho vic th mu th phẳng được gii thiu Hình 3.
Giá c định gồm 2 khung thép đặt chng lên nhau, các thanh làm khung b mt
rng 50 mm, gioăng cao su đt gia dày 3 mm, rng 15 mm 1 mm, độ cng 70
IRHD. Khung trên bt chặt vào khung dưới bng ít nht 8 bu lông.
3.1.2. Điu kin th
+ Nhit đ: 20
0
C 5
0
C;
+ Áp sut: t 860 đến 1060 mbar;
+ Độ ẩm tương đối: 60% 20%.
3.1.3. Tiến hành th
3.1.3.1. Th mu th phng
Mu th phng chiu dài bng 1100
+5
-2
mm, rng bng 500
+5
-2
mm được gi
nhiệt độ 20
0
C 5
0
C, ít nht là 4 gi ngay trước khi tiến hành th.
Kp cht mu th trên khung đ (xem mc 3.1.3, Ph lc A), siết cht các bu lông
để đm bo mu th không b dch quá 2 mm trong quá trình th. B mt ca
mu th đặt vuông góc với phương rơi của chùy th.
QCVN 32:2024/BGTVT
15
Hình 2. Chùy th
1. Thanh đỡ 3. Đầu chùy 2. Miếng đỡ trung gian 4. Lp bc bng n dày 5 mm
Chùy th phải đập vào mu th tại điểm nằm trong đường tròn tâm tâm hình
hc ca mu thử, bán kính 40 mm, điểm va đp này nm trên b mt phía trong ca
kính. Ch cho phép thc hiện va đập mt ln. B mặt va đập ca lp n bao ph đầu
chùy phải được thay thế sau 12 ln th.
3.1.3.2. Phép th trên kính chn gió còn nguyên hình dng (ch áp dụng cho độ cao
rơi 1,5 m)
Đặt kính chắn gió lên giá đỡ, dưới lót mt lớp cao su độ cng 70 IRHD, dày 3
mm, chiu rng tiếp xúc trên toàn b chu vi khong 15 mm.
Giá đỡ phi bao gm mt khung cng vng, hình dạng tương ng vi hình dng
kính chn gió, chùy th phải đập vào b mt phía trong ca kính.
Nếu cn thiết, kính chn gió phải được kp cht với giá đỡ. Mômen xon nh nht
nên dùng để siết bu lông M 20 là 30 Nm.
Giá đỡ phi được đặt trên b cng vng, tm cao su lót giữa dày 3 mm, độ cng
70 IRHD. B mt kính chắn gió đặt vuông góc với phương rơi của chùy th.
Kích thước tính bng milimét
QCVN 32:2024/BGTVT
16
Hình 3. Giá để th bng chùy th
1. Gioăng cao su 2. Bu lông M20
Chùy th phải đập vào kính chn gió tại điểm nm trong vòng tròn tâm tâm
hình hc ca mu th, bán kính 40 mm, trên b mt phía trong ca kính ch đưc
phép thc hin mt lần va đập.
B mặt va đập ca tm n đưc thay thế sau 12 ln th.
3.2. Th bng chùy có đo s gim tc
3.2.1. Thiết b th
Phép th bằng chùy dùng để xác định giá tr chấn thương vùng đầu “HIC” theo
phng, vt rơi chùy thử (xem Hình 4), khối lượng toàn b ca chùy th 10,0 +
0,2 kg.
giữa đĩa cơ s (24) là một đế ba trc (26) lắp đặt sao cho nó nm ti trng tâm để
nhn tín hiu ca cm biến gia tc (27). Cm biến gia tốc được b trí theo phương
thẳng đứng vi các chi tiết khác.
Chm cu (18) và lp bc (19) nm ới đĩa cơ sở, chiếm phn ln b mặt, và đặt
i phần đàn hi ca chùy. Tính chất đàn hi ca chùy th được xác định bởi độ
cứng và độ dày của vòng đệm trung gian và chm cu.
QCVN 32:2024/BGTVT
17
Hình 4. Chùy th 10 kg
Bng 3. Danh mc các chi tiết ca chùy th 10 kg (xem Hình 4)
Vị trí
Số
lượng
Ký hiệu
Vật liệu
Ghi chú
1
1
Nam châm giữ
Thép DIN 17100
-
2
1
Giảm chấn
Cao su/thép
Đường kính: 50 mm
Độ dày: 30 mm
Ren: M10
3
4
BNC đầu nối HF
4
1
Ê cu lục giác DIN
985
5
6
Đĩa DIN125
6
3
Chi tiết chuyển
QCVN 32:2024/BGTVT
18
tiếp
7
6
Bu lông DIN912
8
3
Ê cu lục giác
9
3
Đĩa
Thép DIN17100
Đường kính lỗ: 8 mm
Đường kính ngoài: 35
mm
Độ dày: 1,5 mm
10
3
Đệm cao su
Cao su, độ cứng 60
IRHD
Đường kính lỗ: 8 mm
Đường kính ngoài: 30
mm
Độ dày: 10 mm
11
1
Đệm chống va
đập
Đệm giấy nhiều lớp
Đường kính lỗ: 120
mm
Đường kính ngoài: 199
mm
Độ dày: 0,5 mm
12
13
1
Đệm trung gian
Cao su Butadien, độ
cứng khoảng 80
IRHD
Đường kính lỗ: 129
mm
Đường kính ngoài: 192
mm
Độ dày: 4 mm
14
3
Ống dẫn
Polytetra-fluorethen
(PTFE)
Đường kính trong: 8
mm
Đường kính ngoài: 10
mm
Dài: 40 mm
15
3
Ê cu lục giác
16
3
Bu lông ren DIN
976
17
3
Vít chìm
Hợp kim đúc
DIN1709 - GD -
QCVN 32:2024/BGTVT
19
CuZn37Pb
18
1
Chỏm cầu
Polyamid12
19
1
Vỏ bọc
Cao su butadien
Độ dày: 6 mm
Một mặt có gân
20
1
Ống lót dẫn
hướng
Thép DIN 17100
21
4
Vít chỉnh khe hở
22
1
Đĩa chống va đập
Đệm giấy nhiều lớp
Đường kính ngoài: 65
mm
Độ dày: 0,5 mm
23
24
1
Đĩa Cơ sở
Thép DIN 17100
25
1
Vít chỉnh lục giác
Loại độ bền 45H
26
1
Đế 3 trục
27
3
Thiết bị đo gia tốc
28
1
Khối gỗ
Gỗ cây trăn, keo
giữa các lớp
29
1
Đĩa phủ
Hợp kim (AlMg5)
30
1
Nắp bảo vệ
Polyamid 12
3.2.2. Điều chnh và hiu chun:
Để tiến hành th nghim, chùy th phải được c định vi thanh ngang ca h thng
dẫn hướng (xem Hình 5) được nâng lên độ cao cn thiết bng thiết b nâng. Khi
thc hin phép th, thanh ngang vi chùy th đưc tách rời ra và rơi xung. Sau khi
đi qua cấu chặn độ cao rơi theo yêu cầu, thanh ngang được gi li, chùy th
tách khỏi thanh ngang và rơi tự do xung tác động vào mu th.
Không bt k tác động nào lên chùy th do thiết b rơi hoặc do dây dn tín hiu
trong khi rơi, do đó nó chỉ đưc gia tc bi trng lực theo phương thẳng đứng.
3.2.2.1. Thiết b đo cho phép xác định được giá tr HIC vi chùy th t ti mc
3.2.1.
3.2.2.2. Thiết b hiu chun chùy th:
Độ cao rơi tự do phi nm trong khong t 50 mm đến 254 mm vi sai s đến 1 mm.
Không cn s dng h thng dẫn hướng đối với độ cao rơi nhỏ;
QCVN 32:2024/BGTVT
20
Đế phng chịu va đập được làm bằng thép kích thước 600 mm x 600 mm
độ dày ti thiu là 50 mm. B mặt va đập được đánh bóng:
Độ nhám b mt R
max
= 1 μm, dung sai độ phng t = 0,05 mm.
3.2.2.3. Hiu chuẩn và điều chnh chùy th:
Trước khi thc hin mt lot c th nghiệm nhưng không nhiều hơn 50 lần th
trong mt lot th, chùy th phải được hiu chuẩn và điều chnh nếu cn thiết.
Đế phng chịu va đập được làm sạch khô, được đặt trc tiếp xuống đế bê
tông trong khi th. Chùy th phải rơi đập vào đế chịu va đập theo phương thẳng
đứng.
Độ cao rơi (được tính t đim thp nht ca chùy th đến b mt của đế chu va
đập) lần lượt là 50, 100, 150 và 254 mm. Đường cong gim tc s đưc ghi li.
Hình 5. Thiết b th bng chùy th có đo giảm tc
Gim chn
QCVN 32:2024/BGTVT
21
Giá tr gim tc ln nht a
z
các độ cao khác nhau theo trc Z phi nm trong gii
hn cho trong bảng 4 dưới đây:
Bng 4. Gii hn giá tr gim tc
Độ cao rơi mm
Giá tr gim tc ln nht a
z
(là bi s ca g)
50
64 ± 5 g
100
107 ± 5 g
150
150 ± 7 g
254
222 ± 12 g
(g là gia tc trọng trường)
Đưng cong gim tc s đưc xây dng da vào cùng một hình dao đng.
Đưng cong gim tc của độ cao rơi 254 mm phải được thc hin ngn nht 1,2
ms lâu nht là 1,5 ms và lớn hơn 100 g.
Nếu không đạt được các yêu cu ti mc 3.2.2.3. thì phần đàn hồi ca chùy th phi
điu chnh bằng cách thay đổi độ dày của vòng đm trung gian (13) trong đĩa sở.
Việc điều chỉnh được thc hin bằng cách điều chnh ba ê cu lc giác t hãm (8)
trên bu lông ren (16), nó được dùng để c định chm cu vi đĩa sở (24). Đệm
cao su (10) dưới ê cu lục giác (8) không được đứt gãy.
V bc (19) ca b mặt va đập đệm trung gian cn phải được thay ngay nếu b
hỏng, đặc bit khi chùy th không còn kh năng điều chnh na.
3.2.3. Giá đỡ dùng cho th nghim tm phẳng đưc mô t ti mc 3.1.3.
3.2.4. Điu kin th được xác định như trong mục 3.1.4.
3.2.5. Th nghim trên tm kính mu (s dụng cho độ cao rơi từ 1,5 m đến 3m). đặt
tm kính t do trên giá đ và gioăng cao su bao quanh có đ cứng là 70 IRHD và độ
dày khong 3 mm.
Tấm kính được kp cht vi cấu trúc đỡ bng các thiết b thích hp. B mt ca
tm kính v bản phi vuông góc với hướng rơi của chùy th. Chùy th phải rơi
vào trong hình tròn bán kính 40 mm vi tâm là tâm hình hc ca tm kính. B mt va
đập là b mt phía trong khi kính lp trên xe và ch thc hin mt lần va đập.
Bắt đầu bng vic chn một độ cao th ban đu, sau đó độ cao th tăng dần 0,5m
lần lượt cho các ln th tiếp theo. Đường cong gim tốc do va đập trên mu th
a
x
, a
y
và a
z
phải được ghi nhn theo thi gian t.
Kết thúc phép th bng chùy, phi kim tra thêm các yếu t như p kính dch
chuyn tng lớn hơn 2 mm điểm va đập tha mãn yêu cu. Các thành phn gia
tc a
x
và a
y
phi nh hơn 0,1 giá trị a
z
theo phương thẳng đứng.
QCVN 32:2024/BGTVT
22
3.2.6. Đánh giá kết qu
Đưng cong gim tốc được đánh giá như sau:
Kết qu gim tc a
res
(t) ti trng tâm tính theo công thc sau, dựa vào các đưng
cong gim tc a
x
(t), a
y
(t) và a
z
(t) hp li giống như bội s ca gia tc trọng trường.
a
res
(t) = ( a
2
x
(t) + a
2
y
(t) + a
2
z
(t))
1/2
(1)
Phải xác định được khong thi gian t khi a
res
vượt qua giá tr gia tc âm là 80g cho
đến khi a
res
đạt được giá tr ln nht. Tính giá tr HIC, như số đo nguy hiểm v
chấn thương vùng đầu, theo công thc sau:
HIC = (t
2
t
1
)
-1.5
(
t2
t1
a
res
(t) dt)
2.5
(2)
Giá tr gii hn tích phân t
1
t
2
phải được la chọn để đảm bo phép tích phân
đưc giá tr ln nht.
4. Th độ bn mài mòn
4.1. Thiết b
4.1.1. Sơ đồ thiết b th độ bền mài mòn được miêu t Hình 6 bao gm:
Mt bàn tròn nm ngang tâm c định, quay ngưc chiều kim đồng h vi vn tc t
65 đến 75 vòng/ph.
Hai cánh tay đòn song song mang theo bánh mài đc bit hình tròn quay t do trên
trc nm ngang bi, mi bánh mài ép lên mu th mt lực tương ng vi khi
ng 500 g.
Bàn tròn ca thiết b i mòn phải được quay đều trên mt phng ngang (sai lch
ng so vi mt phng nm ngang không lớn hơn 0,05 mm tính đim cách
mép ngoài ca bàn 1,6 mm).
Hai nh mài được lp sao cho chúng tiếp xúc vi mu th đang quay tròn quay
ngưc chiu quay ca mu th. Trong mi vòng quay ca mu th, sc ép s
mài mòn tác dng dc theo đường cong ca hình nh khuyên trên din tích 30
cm
2
.
4.1.2. Bánh mài mòn đưng kính t 45 đến 50 mm, dày 12,5 mm, bao gm mt
lp bột mài mòn đặc bit gn trên nn cao su độ cng trung bình. Các bánh mài
mòn này độ cng 72 IRHD 5 IRHD đo 4 điểm cách đều nhau trên đường tâm
ca b mt bánh mài mòn. Áp lc tác dng theo chiu thẳng đứng, dọc theo đường
kính của bánh mài mòn và được duy trì trong khong 10 giây.
QCVN 32:2024/BGTVT
23
Hình 6. Sơ đồ thiết b th độ bn mài mòn
Bánh mài mòn phi quay rt chậm ngược vi tm kính phng đ đm bo b mt
ca chúng hoàn toàn nm ngang.
4.1.3. Ngun sáng bao gm một đèn nóng sáng sợi đốt đặt trong hp ch nht
kích thước 1,5 mm x 1,5 mm x 3 mm. Điện áp ca sợi đốt phi sao cho nhiệt độ màu
ca nó là 2856 K 50 K.
Đin áp này phải được ổn định trong khong 1/1000. Thiết b kiểm tra điện áp phi
có độ chính xác phù hp.
4.1.4. H thng quang hc bao gm mt thu kính tiêu c ti thiu bng 500 mm
được hiu chỉnh quang sai màu. Độ m ln nht ca thấu kính không vượt quá
f/20. Khong ch gia ngun sáng thấu kính được điều chỉnh để to ra mt
chùm sáng song song.
Gii hn chùm tia sáng bng một màng ngăn lỗ để đường kính chùm tia sáng
7 mm 1 mm. Màng ngăn y đặt cách thu kính 100 mm 50 mm, v phía xa
ngun sáng.
4.1.5. Thiết b đo độ tán x ánh sáng (xem Hình 7) bao gm mt tế bào quang điện
vi mt qu cu tích hợp đường kính a bng t 200 đến 250 mm. Qu cu hai l
cho ánh sáng đi qua, mt l vào mt l ra. L vào đường kính ít nht gấp đôi
đưng kính ca chùm tia sáng. L ra dng ng by sáng hoc vt phn x. Trình
t th đưc nêu trong mc 4.4.3, Ph lục A dưới đây, ng by sáng phi hp th
hoàn toàn ánh sáng khi chưa có mẫu th.
Trc ca chùm sáng xuyên qua tâm l ra l vào. Đường kính b ca l ra bng 2a
x tang 4
o
, trong đó a là đường kính qu cu. Tế bào quang điện được đặt sao cho
không b ảnh hưởng trc tiếp bi ánh sáng t l vào hoc vt phn x.
Mt trong ca qu cu vt phn x phi h s phn x bng nhau phi
các mt m và không chn lc.
Đầu ra ca tế bào quang điện phi tuyến tính vi sai s 2% ca toàn dải cường đ
QCVN 32:2024/BGTVT
24
sáng đưc s dng. Cu to ca dng c đo phải sao cho không độ lch o do
dng c đo điện gây ra khi qu cu ti.
Tt c thiết b đo phải được hiu chuẩn định k theo tiêu chuẩn quy định v độ m.
Nếu s dng thiết b hoặc các phương pháp khác để đo độ m thì kết qu phải được
hiu chnh li nếu cn thiết đ phù hp vi kết qu đo bằng thiết b nêu trên.
4.2. Điều kin th:
+ Nhit đ: 20
o
C 5
o
C;
+ Áp sut: t 860 đến 1060 mbar;
+ Độ ẩm tương đối: 60 20%.
4.3. Mu th
Mu th hình vuông phng, cnh dài 100 mm, c hai b mt gần nphng
song song, nếu cn thiết, có th khoan thêm mt l đưng kính 6,4 mm + 0,2 mm.
4.4. Trình t th
Thc hin phép th mài mòn trên b mt phía ngoài ca mu th kính nhiu lp
hoc là b mt phía trong nếu là vt liu do.
4.4.1. Ra sch mu th ngay trước và sau khi th theo cách sau:
4.4.1.1. Ra sch mu bng mt miếng vải lanh dưới vòi nước;
4.4.1.2. Ra li bằng nước ct hoặc nước đã khử khoáng;
4.4.1.3. Thi khô bng không khí;
4.4.1.4. Đập nh bng mt miếng vi lanh ẩm để loi b vết c. Nếu cn thiết n
nh gia hai miếng vải lanh để làm khô. Tránh x lý bng các thiết b siêu âm.
Sau khi ra sch, mu th ch đưc cm trên các g của chúng được bo qun
cn thận để chống hư hại hoc b bn trên b mt.
4.4.2. Mu th phải được đặt ít nht 48 gi trong phòng nhiệt độ 20
o
C 5
o
C
độ ẩm tương đối 60% 20%.
4.4.3. Mu th được đặt ngay l vào ca qu cu tích hp. c giữa phương
vuông góc vi mt ca mu th và trc của chùm sáng không được vượt quá 8
o
.
QCVN 32:2024/BGTVT
25
Hình 7. Sơ đồ nguyên lý của Hazemeter
1. Thu kính 2. Qu cu tích hp 3. Tế bào quang điện 4. Tấm ngăn
5. Ống bẫy sáng 6. Các tia sáng song song 7. Đèn
Ly 4 s đo được ch ra Bảng 5 dưới đây:
Bng 5. Các s đo
Điu kin
đọc
Vi mu
th
Vi by
ánh sáng
Vi chun
phn x
Đại lượng được biu th
T1
Không
Không
Ánh sáng
T2
Không
Tng ánh sáng truyn qua ca
mu th
T3
Không
Không
Ánh sáng khuếch tán bi thiết b
T4
Không
Ánh sáng khuếch tán bi dng c
và mu th
Lp li các s đo T
1
, T
2
, T
3
, T
4
vi các v trí đặc bit khác ca mu th để xác định
tính đồng nht. Tính toán tng h s truyn T
t
= T
2
/T
1
(3)
Tính toán h s truyn khuếch tán như sau:
Tính toán phần trăm độ m, hoặc độ sáng, hoc c hai, độ khuếch tán bng công
thc sau:
(T
d
/T
t
) 100% (4)
QCVN 32:2024/BGTVT
26
Đo độ m ban đầu ca mu th ít nhất 4 điểmch đều nhau trên vùng được mài
mòn theo công thc trên. Ly trung bình kết qu ca mi mu th. th nhn
đưc giá tr trung bình bng cách quay đều mu th 3 vòng/s hoặc hơn thay cho
việc đo 4 lần.
Vi mi tm kính an toàn, thc hin 3 ln th vi cùng mt ti. S dụng độ m như
mt s đo độ mài mòn lp b mt dưới sau khi mu th được đem ra thử mài
mòn.
Đo ánh sáng khuếch tán ti vết mài mòn ít nht 4 điểm cách đều nhau dc theo vết
mài mòn bng công thc trên. Ly trung bình kết qu cho mi mu thử. Thay vì đo 4
ln, có th quay đều mu th 3 vòng/giây hoặc hơn để có kết qu trung bình.
4.5. Phép th i mòn ch đưc thc hin khi phòng th nghiệm đã đầy đủ các
thông s v cách b trí ca tm kính.
Tr vt liu thy tinh - vt liu do, s thay đi chiu y lp trung gian hoc chiu
dày vt liệu thường không đòi hỏi phi thc hin thêm phép th na.
4.6. Các ch s cn tr của đặc tính ph.
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
5. Th độ chu nhiệt độ cao
5.1. Tiến hành th
Sy nóng 3 mu hoc 3 mu th hình vuông kích thước ti thiu 300 mm x 300
mm đến 100
o
C. Trong trường hp th đưc, các mu th này được phòng th
nghim ct ra t 3 kính chn gió hoc 3 tm kính không phi kính chn gió, mt mép
ca mu th tương ứng vi mép trên ca tm kính.
Gi mu hoc mu th nhiệt đ này trong 2 giờ, sau đó để ngui xung nhiệt độ
trong phòng.
Nếu hai mt kính an toàn bng chất cơ, th th bng ch nhúng mu th
theo chiu thẳng đứng vào nước sôi trong thời gian quy định, tránh để nóng đột ngt.
Nếu mu ct ra t kính chn gió, mi mt mép ca mt phn mép ca kính
chn gió.
5.2. Ch s cn tr của đặc tính ph
Không màu Có màu
Màu ca lp trung gian 1 2
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
5.3. Đánh giá kết qu
QCVN 32:2024/BGTVT
27
5.3.1. Phép th đ chu nhit cao cho kết qu đúng nếu bt hoc khuyết tt khác
không hình thành trên v trí ch mép không b ct 15 mm hoc ch mép b ct ca
mu th 25 mm, hoc cách các vết nt xut hin trong quá trình th trên 10 mm.
5.3.2. Các mu th được coi như đạt yêu cu ca phép th chu nhiệt độ cao, nếu
nó tha mãn một trong các điều kin sau:
5.3.2.1. Tt c các phép th cho kết qu đạt yêu cu, hoc
5.3.2.2. Mt phép th cho kết qu không đạt yêu cầu nhưng một lot các phép th
sau đó trên bộ mu th mi cho kết qu đạt yêu cu.
6. Th độ bn phát x
6.1. Phương pháp thử
6.1.1. Thiết b
6.1.1.1. Ngun phát x gồm đèn hơi thy ngân áp sut trung bình, đó đèn với
bóng đèn thạch anh hình ng cha ô zôn t do. Trc của bóng đèn đặt thẳng đứng.
Kích thước đèn: chiều dài 360 mm, đường kính 9,5 mm. Chiu i h quang 300
mm 4 mm. Bóng đèn hoạt đng công sut 750 W 50 W.
Mi ngun phát x to ra hiu qu của đèn như quy đnh trên đều th s dng
được. Để kim tra hiu qu ca đèn này, thực hin phép so sánh bằng cách đo năng
ng tỏa ra trong vùng bước sóng t 300 nm đến 450 nm. Tt c các bước sóng
khác b ngăn lại bng b lc thích hp. th chn mt ngun khác để s dng vi
các b lc này.
Trong trường hp tm kính an toàn không tha mãn tương quan giữa phép th này
và điều kin s dng thì cn phi xem lại điều kin th.
6.1.1.2. Biến thế ngun t đin cung cấp cho đèn một điện áp đỉnh khởi động nh
nhất là 1100 V và điện áp hoạt động là 500 V 50 V.
6.1.1.3. Thiết b để lp quay mu th t 1 đến 5 vòng/ph vi ngun phát x b trí
tâm phi bảo đảm phơi sáng đều đặn.
6.1.2. Mu th
6.1.2.1. Kích thước mu th là 76 mm x 300 mm.
6.1.2.2. Mu th do phòng th nghim ct ra t phn trên ca tm kính theo cách
sau:
Nếu mu th đưc ct ra t tm kính không phi kính chn gió thì mép trên ca mu
th phi trùng vi mép trên ca tm kính.
Nếu mu th đưc ct ra t kính chn gió thì mép trên ca mu th phi trùng vi
gii hn phía trên ca ng h s truyn sáng phi kiểm tra xác định ơng
QCVN 32:2024/BGTVT
28
ng vi mc 9.1.2, Ph lc A.
6.1.3. Tiến hành th
Th h s truyn sáng ổn định (quy định trong mc 9.1.1 mc 9.1.2, Ph lc A)
ca 3 mu th trước khi cho tiếp xúc vi ánh sáng ca thiết b.
Bo v phần đã được ct ra ca mi mu th khi phát x, rồi đặt mu th vào thiết
b th theo chiu song song cách trc của đèn 230 mm. Duy trì nhiệt độ ca mu
th là 45
o
C 5
o
C trong sut quá trình th.
B mt th ca mu th b mt phía ngoài của kính, được đặt đối din vi loi
đèn xác định trong mc 6.1.1., Ph lc A. Thời gian phơi sáng là 100 gi.
Sau khi phơi sáng, đo li h s truyn sáng mt ln na vùng được phơi sáng với
mi mu th.
6.1.4 Mi mt mu th trong 3 mu phải được thử, tương ng vi tiến hành th
trên, giống như thử phát x trên mi một điểm ca lp trung gian ca mu th, bng
cách s dng cùng một tác động giống như tác động bi phát x mt trời cường
độ 1400 W/m
2
trong 100 gi.
6.2. Ch s cn tr của đặc tính ph
Không màu Có mu
Mu kính 2 1
Mu lp trung gian 1 2
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
6.3. Đánh giá kết qu
6.3.1. Phép th đ bn phát x cho kết qu đúng nếu những điều kiện sau đạt u
cu:
6.3.1.1. H s truyn sáng tổng đo theo mc 9.1.1 mc 9.1.2, Ph lc A không thp
hơn 95% giá trị ban đầu trước chiếu x trong mọi trường hợp đều không thp
hơn:
- i 70%, nếu tm kính kính chn gió kính không phi kính chn gió lắp đặt
v trí tm nhìn người lái.
6.3.1.2. Cho phép mu th th màu nht sau chiếu x nếu so sánh vi nn
trắng, nhưng không thể có các khuyết tt khác xut hin.
6.3.2. Các mu th được coi đt yêu cu th độ bn phát x nếu mt trong các
điu kiện sau được tha mãn:
6.3.2.1. Tt c các mu th cho kết qu đạt yêu cu.
QCVN 32:2024/BGTVT
29
6.3.2.2. Mt mu th cho kết qu không đạt yêu cầu nhưng mt lot các phép th
tiếp theo trên b mu th mi cho kết qu đạt yêu cu.
6.4. Th độ bn vi thi tiết mô phng
6.4.1. Phương pháp thử
6.4.1.1. Thiết b
6.4.1.1.1. Đèn xê nông (xenon) hồ quang dài
Thiết b phơi sáng phải được trang b ngun bc x đèn nông hồ quang dài,
nhưng th chp nhận đi với các phương pháp th khác yêu cu mức độ bc
x của đèn cực tím. Đèn nông h quang dài thun li th kim soát
quang ph gn ging vi ánh sáng mt tri t nhiên, khi điều chnh lc bo
ng.
đầu cui, ống đt nông thạch anh được ghép vi lc quang hc thy tinh
borosilicate phù hợp. Đèn nông trên phi hot động bng nguồn điện phù hp 50
hoc 60 Hz, biến áp điện tr và thiết b đin khác phù hp
Thiết b đo độ ng phi các thiết b cn thiết để đo được và/hoặc điều khin
đưc các yếu t sau:
- S bc x
- Nhit đ tiêu chun
- Phun nước
- Lch hoạt động hoc chu k
Thiết b phơi sáng phải được chế to t vt liệu trơ, nó không làm bẩn nước s dng
trong trong phép th.
Phải đo mức độ bc x trên b mt mu th và phi kim soát theo khuyến ngh ca
nhà sn xut thiết b phơi sáng.
Phải đo hoặc tính toán đưc tổng lượng bc x cực tím, được coi phép đo
bn ca mu th phơi sáng.
6.4.1.2. Mu th
Kích thước ca các mu th thông thường được xác định để thích hp vi các phép
th cho mt hoc nhiều đặc tính phi kim tra sau khi th phơi sáng.
S ng vt đối chng và mu th cho mỗi điều kin hoặc giai đoạn phơi sáng phải
được xác định, ngoài ra chúng còn phải được đánh giá bằng quan sát theo s ng
cn thiết cho các phương pháp thử.
Khuyến ngh việc đánh giá bằng quan sát được tiến hành trên mu th ln nhất đã
QCVN 32:2024/BGTVT
30
đưc th.
6.4.1.3. Quy trình đo
Đo sự truyn sáng ca các mu th đã được phơi sáng theo qui đnh trong mc 9.1
ca Ph lục này. Đo khả năng chịu mài mòn ca các b mt vật đối chng theo mc
4 ca Ph lc này. B mt trên ca mu th, phải đại din cho b mt kính được lp
trên xe tham gia giao thông, b mt này phải đặt đối diện đèn. Các điu kiện phơi
sáng khác như sau:
6.4.1.3.1. S bc x không được thay đổi quá 10% toàn b vùng th ca mu.
6.4.1.3.2. Vi thi gian ngng hoạt động thích hp, làm sạch đèn lọc bằng nước
cht ty. Phi thay lc xê nông h quang theo khuyến ngh ca nhà sn xut thiết b.
6.4.1.3.3. Nhiệt độ bên trong thiết b phơi sáng trong thời gian sy theo chu k phi
đưc kim soát bng tun hoàn không khí thích hợp để duy trì mt nhiệt độ tiêu
chuẩn không đổi.
Trong thiết b phơi sáng dùng đèn nông h quang, nhiệt đ phi 70
0
C ± 3
0
C
đưc hin th bằng đồng h đo nhiệt độ tiêu chun hoặc tương đương.
Tấm đo nhiệt độ màu đen phải được c định vào rãnh ca mu thch s hin th
nhiệt đ phi ghi nhn ti thời điểm nhiệt lượng cao nhất do bóng đèn phơi sáng to
ra.
6.4.1.3.4. Độ ẩm tương đối bên trong thiết b phơi sáng phải được kim soát mc
50 ± 5% trong thi gian sy ca chu trình.
6.4.1.3.5. c ô zôn s dng trong chu k phun nước ợng đi ô xít silicon thể
rn nh hơn 1 ppm phi loi b hết cht lỏng không đ lại các màng đng hoc
cn bám chc trên b mt mu th, nó có th cn tr các phép đo tiếp theo.
6.4.1.3.6. ớc độ pH trong khong t 6,0 đến 8,0 độ dẫn điện nh hơn 5
microsiemens.
6.4.1.3.7. Nhiệt độ ớc trong đường ng trước khi vào thiết b phơi sáng phải
nhiệt độ c của môi trường xung quanh.
6.4.1.3.8. c s đập trc tiếp vào mu th dng bi nh với lưu lượng phù hp
để làm ướt đồng đều và nhanh lúc đập vào b mt mu.
Bụi nước ch được đập vào b mt mu th đối din vi ngun sáng. Không s
dng lại nước đã phun và không được ngâm mu th vào nước.
6.4.1.3.9. Mu th phi xoay quanh ngn h quang để đảm bảo đưc s phân
phi ánh sáng đồng đều. Tt c các v trí trong thiết b phơi sáng phải được lp kín
các mu th hoc vt thay thế để đảm bảo duy trì được s phân tán nhiệt độ đồng
đều. Mu th đưc gi trên giá, lưng ớng ra môi trường trong phòng. Tuy nhiên
QCVN 32:2024/BGTVT
31
s phn x t ng ca phòng th không đưc phép chiếu vào mt sau mu th.
Nếu cn thiết, các mu th có th lùi lại để chng phn x min là không cn tr vic
tun hoàn khí t do trên b mt mu th.
6.4.1.3.10. Phi vn hành thiết b phơi sáng đ cung cp ánh sáng liên tc cung
cp bụi nước không liên tc trong nhiu chu k vi khong thi gian 2 gi. Mi chu
k 2 gi phi được chia thành nhiều giai đoạn, trong sut thời gian đó mẫu th đưc
phơi sáng 102 phút không có bụi nước và 18 phút có bụi nước.
6.4.1.4. Đánh giá
Sau khi phơi sáng, nếu cn thiết, mu th th đưc làm sch theo cách khuyến
cáo ca nhà sn xuất để loi b các cn bn xut hin.
Đánh giá mẫu th đã bị phơi sáng bằng quan sát chú ý tới các đặc tính sau:
- Bt khí
- Màu sc
- Độ m
- S phân hy d nhn thy.
Đo độ truyn sáng ca mu th phơi sáng.
6.4.1.5. Đánh giá kết qu
Đánh giá kết qu bng cách quan sát mu th phơi sáng, so sánh biu hin b
ngoài ca mi mu th phơi sáng với mẫu đối chng không b phơi sáng.
H s truyền sáng đo đưc không sai khác q5% so với phép đo trên mu th
không b phơi sáng và không thấp hơn:
- 75% đối vi kính chn gió;
- 70% đối với trưng hp không phi kính chắn gđược lắp đặt v trí cn thiết
giúp người lái có kh năng quan sát.
7. Th độ chu m
7.1. Trình t th
Đặt 3 mu hoc 3 mu th hình vuông kích thưc ít nht 300 mm x 300 mm
theo chiu thẳng đng, trong một hòm kín được duy trì nhiệt đ 50
o
C 2
o
C độ
ẩm tương đối 95% 4%, thời gian đặt trong hòm kín là hai tun.
Mu th phi đưc chun b như sau:
- Ít nht mt mép ca mu th trùng vi mép ca tm kính.
- Nếu th nhiu mu th trong cùng mt thi gian, phi khong cách thích hp
gia chúng.
QCVN 32:2024/BGTVT
32
Phi biện pháp đ phòng nước ngưng tụ trên trần tường ca bung th rơi
xung mu th.
7.2. Các ch s cn tr của đặc tính ph:
Không màu Có màu
Màu ca lp trung gian 1 2
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
7.3. Đánh giá kết qu
7.3.1. Kính an toàn được xem đạt yêu cu ca phép th đ chu m nếu không có
thay đổi đáng kể nào nhn thấy được trong vùng lớn hơn 10 mm, tính t mép không
ct lớn hơn 15 mm, tính t mép ct sau khi kính nhiu lp (loại bình thường
loại được x lý) được duy trì 2 gi điu kin khí quyển bình thường kính thy
tinh - vt liu do và ph vt liu dẻo được gi 48 gi như trên.
7.3.2. Các mu th được coi đt yêu cu ca phép th độ chu m nếu mt trong
các điều kiện sau được đáp ứng.
7.3.2.1. Tt c các mu th cho kết qu đạt yêu cu, hoc
7.3.2.2. Mt ln th cho kết qu không đạt yêu cầu nhưng mt lot phép th tiếp
theo trên b mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
8. Th độ bền đối vi nhiệt độ thay đổi
8.1. Phương pháp thử
Hai mu th kích thước 300 mm x 300 mm đt trong bung kín nhiệt độ âm
40
o
C 5
o
C trong khong 6 giờ, sau đó đ chúng ngoài không khí nhiệt độ 23
o
C
2
o
C trong khong 1 gi hoặc cho đến khi nhiệt độ ca chúng bng vi nhit độ này.
Tiếp theo đặt mu th trong không khí lưu thông nhiệt độ 72
o
C 2
o
C khong 3
giờ. Sau đó lại đ ngoài không khí nhiệt độ 23
o
C 2
o
C hoc làm lạnh đến nhiệt độ
này và tiến hành th trên mu th.
8.2. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không màu Có màu
Mu lp trung gian hoc lp ph vt liu do 1 2
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
8.3. Đánh giá kết qu
Kết qu th độ bền đối vi nhiệt độ thay đổi được coi đạt yêu cu nếu mu th
không có mt vết nt rõ rt, vẩn đục, phân lp hoc các biu hiện hư hỏng khác.
9. Chất lượng quang hc
QCVN 32:2024/BGTVT
33
9.1. Th h s truyn sáng
9.1.1. Thiết b
9.1.1.1. Ngun sáng gm một đèn si đốt đặt trong hp ch nhật kích thước 1,5 mm
x 1,5 mm x 3 mm.
Đin áp của đèn phải sao cho nhiệt độ mu ca sợi đốt 2856 K 50 K. Điện áp
của đèn phải được ổn đnh trong khong 1/1000. Thiết b s dng kiểm tra điện áp
phải có độ chính xác tương ứng.
9.1.1.2. H thng quang hc gm mt thu kính với độ dài tiêu c f ít nht là 500 mm
đã chỉnh quang sai màu. Đ m ln nht ca thu kính không lớn hơn f/20. Khoảng
cách gia thu kính nguồn sáng được điều chỉnh để to chùm sáng gần như
song song.
Mt ng ngăn được đặt vào để chùm sáng với đưng kính 7 mm 1 mm.
Màng ngăn đặt cách thu kính 100 mm 50 mm v phía xa nguồn sáng. Điểm đo
đặt tâm ca chùm sáng.
9.1.1.3. Thiết b đo
Thiết b thu độ nhy quang ph tương đi vi hiu sut phát sáng tương đối phù
hp tiêu chun ICI (International Commission on Illumination - Hội đồng Quc tế v
chiếu sáng). B mt nhn sáng ca thiết b thu đưc ph bng cht tán x trung bình
và phi gp ít nht 2 ln mt ct ngang của chùm sáng được phát sáng bi h thng
quang hc. Nếu s dng qu cu tích hp, l hng ca qu cu phi din tích
mt ct ngang bng ít nht 2 ln din tích mt ct ngang ca phn song song ca
chùm sáng. Sai s ca thiết b thu và b phn th phi hp không lớn hơn 2% dải đo.
Thiết b thu phi đặt vào tâm ca chùm sáng.
9.1.2. Tiến hành th
Độ nhy ca h thống đo lường được điu chnh sao cho thiết b thu ch vch chia
100 khi kính an toàn chưa đặt vào chùm sáng.
Khi không có ánh sáng chiếu đến, thiết b thu phi ch vch chia 0.
Đặt kính an toàn khong cách xp x 5 lần đường kính thiết b thu. Cho tm kính an
toàn vào giữa màng ngăn thiết b thu ri điều chnh sao cho góc ti ca chùm
sáng bng 0
o
5
o
. Đo hệ s truyền đều trên kính an toàn, nếu tại điểm đo thiết b ch
vch chia n, h s truyền đều = n/100.
9.1.2.1. Nếu là kính chắn gió, các phương pháp đo thay thế đưc ng dng cho mu
th ct ra t phn phng nht ca kính chn gió hoc mt tm kính phẳng vuông đã
đưc chun b trước đặc tính vt liệu độ dày ging như kính chắn gtrong
thc tế, phép đo được thc hin vi chùm sáng vuông góc vi tm kính.
QCVN 32:2024/BGTVT
34
9.1.2.2. Vi kính chn gió ca loại xe M1 (M1 được định nghĩa trong TCVN
8658:2010), phép th đưc thc hiện trên vùng B được định nghĩa trong mc 2.3,
Ph lc R. Vi các loi xe khác, phép th thc hin vùng I c định theo mc
9.2.5, Ph lc A.
9.1.3. Ch s cn tr của đặc tính ph
Không màu Có màu
Mu kính 1 1
Mu lp trung gian 1 2
i vi kính chn gió nhiu lp)
Không có
Vùng gim sáng và/hoc băng làm mờ 1 2
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
9.1.4. Đánh giá kết qu
9.1.4.1. H s truyn sáng ổn định đo theo mục 9.1.2, Ph lục A không đưc nh
hơn 70%.
9.1.4.2. Trong trường hp tấm kính không đặt những nơi cần thiết đối vi vic
quan sát ca lái xe (ví d trên nóc xe) h s truyn sáng ổn định ca kính có th nh
hơn 70%. Đánh du thích hp nhng tm kính h s truyn sáng ổn định nh
hơn 70%.
9.2. Th độ méo quang hc
9.2.1. Phm vi
Phương pháp được quy định phương pháp chiếu cho phép đánh giá độ méo
quang hc ca kính an toàn.
9.2.1.1. Các định nghĩa
- Độ lch quang hc (Optical deviation): Góc giữa hướng thực hướng biu kiến
ca mt điểm khi nhìn xuyên qua tấm kính an toàn, đ ln ca góc hàm ca góc
ti của tia sáng, độ dày độ nghiêng ca tm kính, bán kính cong ti điểm ca tia
ti.
- Độ méo quang hc (Optical distortion) theo hướng MM': hiệu đại s ca sai lch
góc
đo giữa hai đim M M' trên b mt tm kính. Khong cách giữa hai điểm
phi sao cho hình chiếu ca chúng lên mt phng vuông góc với hướng nhìn cách
nhau mt đoạn
X
(xem Hình 8). Độ lch được xem dương nếu ngưc chiu kim
đồng h, âm nếu thun chiều kim đồng h.
QCVN 32:2024/BGTVT
35
- Độo quang hc tại điểm M: Độ méo quang hc tối đa đối vi tt c c hướng
M-M' t đim M.
Chú thích:
1)
=
1
-
2
là độ méo quang học theo hướng MM'.
2)
X
= MC khong cách giữa hai đường thng song song với hướng nhìn đi
qua hai điểm M và M'.
9.2.1.2. Thiết b
Phương pháp này đòi hi vic chiếu lên màn hình một phim dương bản thích hp
xuyên qua tm kính cn kim tra. S thay đổi hình dng ca nh chiếu khi đưa tấm
kính an toàn vào đường đi ca ánh sáng tạo ra cách đo đ méo. Thiết b bao gm
nhng dng c đưc ch ra Hình 11.
- Máy chiếu chất lượng tt, có ngun sáng tập trung cường độ cao. Các đặc tính:
Độ dài tiêu c nh nht: 90 mm
Độ m xp x: 1/2,5
Đèn halogen thạch anh: 150 W (nếu không s dng b lc)
Đèn halogen thạch anh: 250 W (nếu s dng b lc xanh).
Hình 8. Sơ đồ biu diễn độ méo
QCVN 32:2024/BGTVT
36
Hình 9. Sơ đồ thiết b quang hc ca máy chiếu
1. Nguồn sáng 2. Phim dương bản 3. Màn chn sáng 4. Thu kính hi t
cp 5. Thu kính hi t th cp
- Phim dương bản bao gm, d như một dãy các hình tròn sáng trên nn ti (xem
Hình 10). Phim dương bản phi chất lượng độ sc nét cao đ phép đo thể
thc hin vi sai s nh hơn 5%. Khi chưa có kính an toàn, kích thưc ca hình tròn
khi chiếu phi có ảnh là vòng tròn có đường kính xác định như sau:
[(R
1
+ R
2
)/R
1
]
X
(5)
trong đó:
X
= 4 mm (xem Hình 9)
Máy chiếu được cho dưới dng sơ đồ trên Hình 9. Mt màng chắn đường kính 8 mm
đặt phía trước và cách thu kính 10 mm.
- Giá đỡ đứng: cho phép quét ánh sáng theo chiu dc, chiu ngang ca tm kính an
toàn và quay được nó.
Hình 10. Cu to tấm dương bản (đã phóng to)
QCVN 32:2024/BGTVT
37
Hình 11. Sơ đồ b trí th độ méo quang hc
1. Máy chiếu 2. Màn chắn 3. Màn hình 4. Hướng nhìn 5. Góc nghiêng ca kính th
R
1
= 4 m, R
2
= 4 m
- Kim tra biên dng nh chiếu đ đo thay đổi kích thước khi cần đánh giá nhanh. Sơ
đồ đưc th hin nh 12.
9.2.1.3. Trình t th
- Gii thiu chung
Lp tấm kính an toàn lên giá đ đứng (xem mc 9.2.1, Ph lc A) theo góc nghiêng
thiết kế. Chiếu ảnh lên vùng được kho sát. Quay hoc di chuyn tm kính an toàn
theo chiu thẳng đứng hay ngang để kim tra tt c hoc một vùng đc bit cn c
định.
- Đánh giá bằng một dưỡng mu kim tra
Khi đánh giá nhanh, sai s lên ti 20% thích hp, tính toán giá tr A (xem Hình 10)
t giá tr ti hn
L
, s thay đổi độ lch giá tr R
2
, khong ch t kính an toàn
đến màn hình.
A = 0,145
L
R
2
(6)
Mi liên h giữa thay đổi đường kính ca nh chiếu
d
độ lch góc
đưc cho
bi:
d
= 0,29
R
2
(7)
trong đó
d
, A : Tính bng milimét
,
L
: Tính bng phút (góc)
R
2
: Tính bng mét.
QCVN 32:2024/BGTVT
38
Hình 12. Phác họa các dưỡng mu kim tra thích hp
1. Gii hạn dưới 2. Hình nh trung thc 3. Gii hn trên
- Phép đo bằng thiết b quang điện
Khi yêu cầu đo chính xác với sai s phép đo nhỏ hơn 10% giá trị gii hạn, thì đo
d
trên trc hình chiếu, giá tr chiu rng ca vết đo được ly ti điểm đ sáng
bng 0,5 ln giá tr độ sáng tối đa.
9.2.1.4. Đánh giá kết qu
Xác định độ méo quang hc ca tm kính an toàn bằng cách đo
d
mỗi điểm trên
b mt và theo tt c các hướng để
d
ln nht.
9.2.1.5. Phương pháp thay thế: Ngoài ra cho phép dùng k thuật strioscopic n
mt k thut thay thế k thut chiếu với điều kiện duy trì được độ chính xác ca phép
đo được ghi trong mc 9.2.1.3, Ph lc A.
9.2.1.6. Khong cách
x
là 4 mm.
9.2.1.7. Kính chắn gió được gi góc nghiêng như khi lắp trên xe.
9.2.1.8. Trc chiếu nm trong mt phng nm ngang phi được gi gần như vuông
góc đối vi vết ca kính chn gió trên mt phẳng đó.
9.2.2. Phép đo phải được thc hin:
9.2.2.1. Vi loi xe M1, vùng A ca kính chắn gió đưc kéo dài ti mt phẳng đối
xng dc xe và phần tương ứng đối xng qua mt phẳng đi xng dọc xe, đồng thi
làm gim vùng B (theo Ph lc R mc 2.4).
9.2.2.2. Vi loại xe M và N khác M1, vùng I được xác định theo mc 9.2.5.2, Ph lc
A
QCVN 32:2024/BGTVT
39
9.2.2.3. Loi xe
Phép th phải được lp li nếu kính chn gió lp trên các loi xe tm nhìn khác
vi tm nhìn ca loi xe lắp kính này đã được chng nhn.
9.2.3. Các ch s cn tr của đặc tính ph
9.2.3.1. Bn cht ca vt liu
Kính đã mài nhẵn Kính ni Kính tm mng
Ch s cn tr 1 1 2
9.2.3.2. Các đặc tính ph khác
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
9.2.4. S ng mu
Phi có 4 mẫu để tiến hành phép th.
9.2.5. Định nghĩa các vùng
9.2.5.1. Vùng A và B ca kính chn gió ca loại xe M1 được định nghĩa trong Phụ lc
R ca quy chun này.
9.2.5.2. c vùng ca kính chn gió cho loi xe M và N khác với M1 được định nghĩa
trên cơ sở ca:
- Điểm trước mắt: là điểm cách điểm R ca ghế ngi lái xe 625 mm v phía trên, nm
trên mt phng thẳng đứng song song vi mt phẳng đối xng dọc xe, đi qua trc vô
lăng lái. Điểm trước mt gọi là điểm "O", được xác định như dưới đây:
- Đưng thẳng OQ đường nằm ngang đi qua điểm trưc mt O vuông góc vi
mt phẳng đối xng dc xe.
- Vùng I vùng kính chắn gió được xác định bi giao tuyến ca kính chn gió vi 4
mt phẳng xác định dưới đây:
P1: mt phng thẳng đứng đi qua đim O to mt góc 15
0
v phía tay trái vi
mt phẳng đối xng dc xe.
P2: Là mt phng thẳng đứng đối xng vi P1 qua mt phẳng đối xng dc xe.
Nếu không làm theo cách này được (ví d như không mặt phẳng đối xng dc)
thì P2 phi là mt đi xng vi P1 qua mt phng dc của xe qua điểm O.
P3: Là mt phẳng đi qua đường thng OQ và to thành góc 10
0
phía trên mt phng
nm ngang.
P4: mt phẳng đi qua đường thng OQ to mt góc 8
0
phía dưới mt phng
nm ngang.
QCVN 32:2024/BGTVT
40
9.2.6. Đánh giá kết qu
Mt loi kính chắn gió được coi như đạt yêu cu th độ méo quang hc nếu th trên
4 mu thử, đ méo quang học không vượt qua giá tr cho trong bảng 6 dưới đây ứng
vi mi vùng.
Bảng 6. Độ méo quang hc
Loi xe
Vùng
Giá tr ln nht của độ méo
quang hc
M1
A. M rng theo
C.9.2.2.1
B.
2 phút (đơn vị đo góc)
6 phút (đơn vị đo góc)
M và N khác M1
I
2 phút (đơn vị đo góc)
9.2.6.1. Vi xe loại M N, phép đo không đưc thc hin trong vùng xung quanh
cách mép ca kính 25 mm.
9.2.6.2. Trong trường hp chia nh kính chắn gió, phép đo không thực hin trong di
rng 35 mm, tính t mép ca tm kính ti sát ct chia.
9.2.6.3. Giá tr ln nhất 6 phút góc được cho phép đối vi tt c các phn ca vùng I
hoc vùng A nh hơn 100 mm, tính từ mép kính chn gió.
9.2.6.4. Cho phép nhng sai lch nh so vi yêu cu trong vùng B, nhng sai
lch này phải được định v và ghi li trong báo cáo.
9.3. Th độ phân tách hình nh th cp
9.3.1. Các phương pháp thử
S dụng 2 phương pháp th để chng nhn: Kim tra bia kim tra bng kính
chun trc.
Các phương pháp thử này thích hp cho vic chng nhn, kim soát chất lượng hay
đánh giá sản phm.
9.3.1.1. Kim tra bng bia
a) Thiết b
Ni dung của phương pháp này kho sát mt tấm bia được chiếu sáng qua kính
an toàn.
Tm bia phải đưc thiết kế sao cho vic kim tra theo nguyên tc thc hin tng
ớc đơn giản.
Tm bia phi là mt trong các loi sau:
- Tm bia "hình tròn" được chiếu sáng, đường kính ngoài D, nằm đối din vi góc
QCVN 32:2024/BGTVT
41
có độ ln n phút, cách tm kính x mét (Hình 13a, Hình 14) hoc
- Tấm bia "hình tròn và có đốm" được chiếu sáng, có kích thước D là khong cách t
đim trên mép của đốm đến điểm gn nhất trên đường tròn bên trong, nằm đối din
vi góc có độ ln n phút, cách tm kính x mét (Hình 13b, Hình 14).
trong đó
n là giá tr ti hạn độ tách ri hình nh th cấp (đo bằng phút);
x là khong cách t kính an toàn ti bia, không nh hơn 7 m;
D được tính bng công thc: D = x.tgn.
Bia đưc chiếu sáng bi mt hộp đèn kích thước 300 mm x 300 mm x 150 mm, phía
trước ca hộp đèn thường bng kính ph mt lp giấy đen chn sáng hoc ph mt
lớp sơn đen mờ.
Hộp được chiếu sáng bng mt ngun sáng thích hp. Để tin li cho vic s dng
các dng khác ca bia, dùng loi bia gii thiu Hình 16. Cũng thể thay thế h
thng bia bi h thng chiếu và kho sát kết qu hình nh to ra trên màn hình.
b) Trình t th
Gi kính an toàn góc nghiêng quy định trên giá đỡ phù hp, để sao cho vic quan
sát được thc hin trên mt phng nằm ngang đi qua tâm của bia.
Hp sáng phải được quan sát trong phòng ti hay sáng m, qua mi mt phn ca
vùng được kiểm tra, để thấy được s xut hin ca các hình nh th cp kết hp
với bia được chiếu sáng.
Khi cn thiết, có th quay tấm kính an toàn đ đảm bảo duy trì hướng nhìn đúng.
th quan sát bng mt mắt để kho sát.
c) Đánh giá kết qu
Xác định giá tr ti hn n:
Khi tấm bia a) (xem Hình 13a) đưc s dng, hình ảnh cp th cp ca vòng
tròn tách ri ra, t đó thể xác định được giá tr ti hn n b vượt quá không,
hoc
Khi tấm bia b) (xem Hình 13b) đưc s dng, hình nh th cp của đốm sáng
chuyển ra ngoài điểm tiếp tuyến vi mép trong ca vòng tròn, t đó thể xác định
đưc giá tr ti hn n có b vượt quá không.
9.3.1.2. Kim tra bng kính chun trc
Khi cn thiết, phi tiến hành th như mô tả ới đây
a) Thiết b
QCVN 32:2024/BGTVT
42
Thiết b bao gm mt ng kính chun trc kính vin vng được đặt theo Hình 15.
Cũng có thể s dng h thng thiết b quang học tương đương để kim tra.
b) Tiến hành th
ng kính chun trc to ra cc hình nh ca h thng ta độ cc với điểm
sáng tâm ca nó (xem Hình 16).
Trong mt phẳng tiêu điểm ca ng kính quan sát, đặt một đốm đen đưng kính
lớn hơn một chút so với điểm sáng trên trc quang học để che khuất điểm sáng.
Khi mu th v hình nh th cấp được đặt gia ng kính và kính chun trc thì ngay
sau đó một đốm sáng m xut hin khoảng ch nào đó so vi tâm ca h thng
tọa độ cc. S tách ri ca hình nh th cp có th được đo bng khong cách gia
các điểm nhìn qua kính vin vng quan sát (Hình 16). Khong cách giữa đốm đen
đim sáng tâm ca h thng tọa độ cc biu th độ lch quang hc.
Hình 13. Các kích thước ca bia
c) Đánh giá kết qu
Đầu tiên, phi kim tra kính an toàn bng k thuật quét đơn giản để xác định vùng
cho hình nh th cp nét nht. Sau đó kiểm tra vùng này bng h thng kính chun
trc mt góc ti thích hợp, đo giá trị ln nht ca s tách ri hình nh th cp.
QCVN 32:2024/BGTVT
43
Hình 14. Sơ đồ b trí thiết b
1. Vùng quan sát 2. Kính th 3. Bia 4. Ngun sáng
5. Khong cách quan sát 6. Góc nghiêng ca kính quan sát.
Hình 15. Sơ đồ kim tra bng kính chun trc
1. Bóng đèn 2. Thu kính hi t, đ m 8,6 mm 3. Kính màn chắn, độ m độ
m ca kính hi t 4. B lc mu đường kính 8,6 mm, đường kính l tâm 0,3 mm
5. Mt ta đ cực, đường kính 8,6 mm 6. Thu kính không mu, f 86 mm, độ m
10 mm 7. Thu kính không mu, f 86 mm, độ m 10 mm 8. Đốm đen, đường kính
0,3 mm 9. Thu kính không mu, f = 20 mm, đ m 10 mm.
9.3.1.3. ng quan sát trong mt phng ngang phải được gi gần như vuông c
vi các vết ca kính chn gió trong mt phẳng đó.
9.3.2. Phép đo phải được thc hiện trên vùng được xác đnh trong mc 9.2.2, Ph
lc A trên tương ng vi các loi xe.
9.3.2.1. Loi xe
Phép th phải được lp li nếu kính chn gió lp trên các loi xe tm nhìn khác
vi tm nhìn ca loi xe lắp kính này đã được chng nhn.
9.3.3. Các ch s cn tr của đặc tính ph
9.3.3.1. Bn cht ca vt liu
QCVN 32:2024/BGTVT
44
Kính đã được mài nhn
(kính phng)
Kính ni
Kính tm mng
Ch s cn tr
1
1
2
9.3.3.2. Các đặc tính ph khác
Không có đặc tính nào được yêu cu.
9.3.4. S ng mu th
Phi có 4 mu th để tiến hành th.
- Phim dương bản bao gm, d như một dãy các hình tròn sáng trên nn ti (xem
Hình 10). Phim dương bản phi chất lượng độ sắc nét cao để phép đo thể
thc hin vi sai s nh hơn 5%
Hình 16. Ví d v quan sát bằng phương pháp kiểm tra kính chun trc
1. Hình nh th cp 2. nh gc 3. Đốm đen
9.3.5. Đánh giá kết qu
Kính chắn gió được coi như đạt yêu cu th đ tách ri hình nh th cp, nếu s
tách ri hình ảnh cấp th cp ca 4 mu th không vượt quá giá tr trong
Bảng 7 dưới đây đối vi mi vùng.
9.3.5.1. Đối vi loi xe M và N, không đưc thc hiện các phép đo vùng xung
quanh cách mép kính 25 mm.
QCVN 32:2024/BGTVT
45
9.3.5.2. Trong trường hp kính chắn gió được chia nhỏ, không được đo trong dải
rng 35 mm tính t mép gn k đưng chia ca tm kính.
9.3.5.3. Cho phép giá tr ln nhất 25 phút (đơn v đo góc) với tt c phn chia ca
vùng I và vùng A cách mép kính chn gió nh hơn 100 mm.
9.3.5.4. Cho phép đ lch nh so với quy định trong vùng B. Chúng phải được
khoanh vùng và ghi li trong báo cáo.
Bảng 7. Độ tách ri hình nh
Loi xe
Vùng
Giá tr ln nht của độ tách ri
hình ảnh sơ cấp và th cp
M1
A - Đưc m rộng tương
ng vi 9.2.2.1
B
15 phút (đơn vị đo góc)
25 phút (đơn vị đo góc)
M và N khác M1
I
15 phút (đơn vị đo góc)
10. Th phn ng vi la (tính chu la)
10.1. Mục đích và phạm vi áp dng
Phương pháp này cho phép xác định tốc độ cháy ngang ca các loi vt liệu được
s dng trong khoang hành khách ca các loi xe (ví d: xe con, xe ti, xe ti nh,
xe buýt) sau khi tiếp xúc vi ngn la nh đã được xác định.
Phương pháp này cho phép th riêng bit hoc kết hp vt liu các b phn ca
thiết b bên trong xe vi chiu dày ca kính đến 13 mm. được dùng để đánh giá
tính đồng nht ca lot sn phm làm bng vt liệu đó về kh năng chịu la ca
chúng.
Do nhiu s khác nhau gia các trng thái trong thc tế (s dụng định hướng
trong xe, điều kin s dng, nguồn đốt...) và điều kin th chính xác quy đnh đây,
phương pháp này không thể xem như phù hp cho s đánh giá đúng tất c các đặc
tính cháy trên xe.
10.2. Các định nghĩa
10.2.1. Tốc độ cháy (Burning rate): t s ca khoảng cách cháy được đo theo
phương pháp này và thời gian cháy hết khong cách này.
Đơn vị đo: mm/ph.
10.2.2. Vt liu composite (Composite material): vt liu gm nhiu lp vt liu
ging nhau hay khác nhau được gn cht vi nhau theo b mt ca chúng bng
cách gắn xi măng, ghép, lớp sơn phủ, hàn v.v..
Khi các vt liệu khác nhau được gn vi nhau mt cách không liên tc (Thí d: bng
QCVN 32:2024/BGTVT
46
cách khâu, hàn tn s cao, đinh tán) cho phép chun b các mu riêng bit theo mc
10.5, Ph lục A dưới đây các vật liệu này không được xem như vật liu
composite.
10.2.3. Phía tiếp xúc phía hướng vào khoang hành khách khi kính đưc lp trên
xe.
10.3. Nguyên lý
Mu th đưc gi theo chiu ngang trên giá ch U dày tiếp xúc vi ngn la
năng ng thấp đã xác định trước trong khong 15 giây trong buồng đốt, đầu t do
ca mu tiếp xúc vi ngn la. Phép th xác định hay không và khi nào ngn la
b tt hoc thi gian cn thiết đ ngn la cháy hết khoảng cách đo.
10.4. Thiết b
10.4.1. Buồng đốt (Hình 17) tt nht làm bng thép không gỉ, kích thước cho
Hình 18. Phía trước buồng đốt có mt ca quan sát và che được toàn b phía trưc,
có th làm giống như một ca panen.
Đáy của buồng đốt các l thông gió dng t ong, phía trên ca các mt xung
quanh khe hp thông gió. Buồng đốt được đặt trên các chân cao 10 mm. Bung
này có ca một phía để đưa giá đ mu th vào, đối din vi ca này là mt l
lp ng cung cấp khí đốt. Mt cái khay hng (xem Hình 19) để cha các vt liu
nóng chảy rơi xuống, đặt phía dưới ca buồng đốt, gia các l thông hơi
không được che mt l nào.
10.4.2. Giá đ mu th bao gm 2 tm kim loi hình ch U hoc khung làm bng vt
liu chịu ăn mòn. Kích thước cho Hình 20.
nh 17. Sơ đồ buồng đốt với giá đ mu và khay hng
Tấm phía dưới được trang b nhiu cht tm phía trên các l tương ứng để
đảm bo gi cht mu. Các chốt được s dng ncác điểm để đo lúc bắt đầu
QCVN 32:2024/BGTVT
47
và kết thúc khong cách cháy.
Giá đỡ đưc làm t dây thép chu nhiệt đường kính 0,25 mm, đan cách nhau 25 mm
bên trong khung ch U đáy (xem Hình 21). Mặt dưới ca mu cách tấm sàn đáy
178 mm. Khong cách t giá đỡ mu th ti cui buồng đốt 22 mm, đến mt n
ca buồng đốt 50 mm (tính vi b mt phía trong ca buồng đốt) (xem Hình 17
18).
10.4.3. M đốt ga
Ngun cháy nh đưc cung cp bi m đốt Bunsen đưng kính bên trong 9,5
mm. M đốt được đặt trong bung th sao cho tâm đầu m đốt thấp hơn mép dưới
đầu t do ca mu th 19 mm (Hình 18).
10.4.4. Khí đốt
Khí đốt cung cấp cho đầu đốt giá tr nhiệt lượng khong 38 MJ/m
3
(ví d khí t
nhiên).
10.4.5. Bàn chi kim loi dài ít nhất 110 mm, 7 hay 8 răng tròn nhn trên chiu
dài 25 mm.
10.4.6. Đồng h tính gi chính xác ti 0,5 giây.
10.4.7. T khói
Buồng đốt th được đặt trong mt t khói được chế to sao cho dung ch bên
trong ít nht gp 20 lần, nhưng không lớn hơn 110 lần dung tích ca buồng đt
các kích thước dài, rng, cao ca t khói lớn hơn 2,5 lần các kích thước tương ng
ca buồng đốt.
QCVN 32:2024/BGTVT
48
Kích thước tính bng milimét
Hình 18. Cu to ca buồng đốt
1. Khe h thông khí 2. Ngn la khí ga 3. Mu th
Trước khi tiến hành th, phải đo tốc độ ca không khí theo chiu thẳng đứng đi qua
t khói, tại điểm cách đầu cui ca t khói 100 mm và hướng v phía cui t. Vn tc
không khí đo đưc phi nm trong khoảng 0,10 đến 0,30 m/s để hn hợp đã cháy
không ảnh hưởng đến người s dụng. Cũng thể s dng t khói vi thông gió t
nhiên và tốc độ không khí thích hp.
Kích thước tính bng milimét
Hình 19. Kết cu ca khay hng
QCVN 32:2024/BGTVT
49
Kích thước tính bng milimét
Hình 20. Kết cu ca giá gi mu
Kích thước tính bng milimét
Hình 21. Đoạn kết cu của khung dưới hình ch U
1. Khe htiết din 0,5 x 0,5 mm 2. Mt ngoài ca khung
3. Khe htiết din 2 x 2 mm 4. Chiều dài (hướng ca mu th)
10.5. Mu th
10.5.1. Hình dạng và kích thước
Hình dạng kích thước mu th gii thiu Hình 22. Chiu dy ca mu th
QCVN 32:2024/BGTVT
50
tương ng vi chiu dy ca sn phm th. Chiều dày này không đưc lớn hơn 13
mm. Khi mu th đưc chế tạo như trên, phải mt cnh nm trên cnh chiu
dài ca sn phm th. Khi hình dạng kích thước sn phm không cho phép ly
mu th với kích thước đã cho, các kích thước nh nhất sau đây phải được xem xét:
Kích thước tính bng milimét
Hình 22. Mu th
+ Vi mu th chiu rng t 3 đến 60 mm, chiu dài phi 356 mm. Trong
trường hp này, vt liệu được th theo chiu rng ca sn phm.
+ Vi mu th chiu rng t 60 đến 100 mm, chiu dài nh nht phi 138 mm.
Trong trường hp này, khoảng cách cháy tương ng vi chiu dài ca mu th.
Phép đo bắt đu điểm đo đầu tiên.
+ Vi mu th chiu rng nh hơn 60 mm chiều dài nh hơn 356 mm các
mu chiu rng t 60 đến 100 mm, chiu dài nh hơn 138 mm, không thể tiến
hành th theo phương pháp này cũng không th th trên mu th chiu rng
nh hơn 3 mm.
10.5.2. La chn mu
Phi ly ít nht 5 mu th t vt liu cn th. Khi trong vt liu vn tc cháy khác
nhau tùy theo ng ca vt liệu (điều này đã được thiết lp trong th bộ) thì
phi ly 5 mu (hoc có th nhiều hơn) và đặt trong thiết b th sao cho đo được vn
tc cháy ln nht.
Khi vt liệu được cung cp theo chiu rng, trên chiu rng này phi ct ra mt chiu
dài ít nht 500 mm. T phn b ct, các mu phải được ly cách mép ca vt liu
không ít hơn 100 mm và tại các điểm cách đều nhau.
Các mu phải được ly theo cùng mt cách t các sn phm th khi hình dng ca
QCVN 32:2024/BGTVT
51
sn phm cho phép. Nếu chiu dày ca sn phm lớn hơn 13 mm, phải được
gim xung 13 mm bng gia công cơ khí bề mt phía ngoài.
Các vt liu composite (mc 10.2.2, Ph lc A) phi được th nếu chúng đồng nht.
Trong trường hp vt liu gm nhiu lp hp chất khác nhau đưc thêm vào
không phi vt liu composite, tt c các lp vt liệu trong độ sâu 13 mm, tính
t b mt phía trong, phải được th tng lp mt.
10.5.3. Điều kin th
Các mu th phải được đặt trong nhiệt độ quy định 23
0
C 2
0
C ít nht trong 24 gi
nhưng không quá 7 ngày với độ m tương đi 50% 5%, điều kin này phi
được duy trì đến trước khi tiến hành th.
10.6. Trình t th
10.6.1. Đặt các mu th lp ph ngoài lên mt mt phng chi hai ln lp ph
bng bàn chi (xem mc 10.4.5, Ph lc A).
10.6.2. Đặt mu th lên giá đỡ mu (xem mc 10.4.2, Ph lục A). hướng b mt
phía trong xuống dưới, v phía ngn la.
10.6.3. Chnh ngn la của khí đốt sao cho có độ cao 38 mm bng cách s dng các
cht trong buồng đốt, đường np không khí ca m đốt phải được đóng lại. Ngn la
phi cháy ít nhất 1 phút để ổn định trước khi tiến hành phép th đầu tiên.
10.6.4. Đặt giá đ mu th vào buồng đốt sao cho đu ca mu th tiếp xúc vi
ngn la và sau 15 giây thì ct ngun cấp khí đốt.
10.6.5. Phép đo thời gian cháy bắt đầu khi chân ca ngn lửa vượt qua điểm đo đầu
tiên. Quan sát ngn la lan truyn trên mt nào (trên hoặc dưới) nhanh hơn.
10.6.6. Phép đo thời gian cháy kết thúc khi ngn lửa đến điểm đo cuối cùng hoc khi
ngn la tắt trước khi đạt tới điểm này. Nếu ngn lửa không cháy đến điểm đo cuối
cùng, phải đo khong cách t điểm cháy đến điểm ngn la tt. Khong cách
cháy là mt phn ca mu b phá hy trên b mt hoc bên trong do cháy.
10.6.7. Nếu mu không b đốt cháy hoc không tiếp tc cháy sau khi m đốt đã tắt
hoc ngn la tắt trước khi đạt được điểm đo đầu tiên như vậy không đo được
thời gian cháy, khi đó ghi trên báo cáo kết qu th: tốc độ cháy là 0 mm/phút.
10.6.8. Trước khi thc hin bt k phép th nào, phi bảo đảm nhiệt độ ca bung
cháy và thiết b gi mu không quá 30
0
C.
10.7. Tính toán: tốc độ cháy B, đo bng mm/phút, tính theo công thc:
(8)
QCVN 32:2024/BGTVT
52
trong đó
S là khong cách cháy, tính bng mm;
t là thời gian để cháy hết, tính bng giây.
10.8. Các ch s cn tr của các đặc tính ph
Không yêu cầu các đặc tính ph.
10.9. Đánh giá kết qu
10.9.1. Kính an toàn ph vt liu do (xem mc 1.2.3) kính an toàn thy tinh - vt
liu do (xem mục 1.2.4) được coi đt yêu cu phép th độ chu la nếu vn tc
cháy không vượt quá 250 mm/phút.
10.9.2. Kính vt liu do (xem mc 1.2.5.) kính kép vt liu do không th un
được coi đt yêu cu phép th độ chu la nếu vn tốc cháy không vượt quá 110
mm/phút.
11. Th độ bn hóa hc
11.1. Các cht hóa học được s dụng để th
11.1.1. Dung dịch phòng không ăn mòn: 1% khối lượng Oletat-kali trong nước đã
kh i-on.
11.1.2. Dung dch ra ca s: dung dịch nước Isopropanol dipropylene glycol
monomethyl có nồng độ t 5 đến 10% theo khối lượng và amoni hyđroxit có nồng độ
t 1 đến 5% theo khối lượng.
11.1.3. Cn nguyên cht biến tính: 1 phn th tích rượu methylic trong 10 phn th
tích rượu ethylic.
11.1.4. Xăng chuẩn: Mt hn hp ca 50% th tích Toluen, 30% th tích 2,2,4 tri-
methyl pentane, 15% th tích 2,2,4 tri-methyl-1penten 5% th tích rượu ethylic.
Hn hp nhiên liệu dùng để th phải được ghi li trong báo cáo th nghim.
11.1.5. Du chun: Mt hn hp ca 50% th tích n-octan và 50% th tích n-decan.
11.2. Phương pháp thử
11.2.1. Quy trình th có ti:
11.2.1.1. Mu th được đặt nm ngang, một đầu được c định bng một giá đ,
phn còn li ta trên mt cnh gối đỡ cách giá c định 51 mm. Khối lượng th đưc
treo đầu t do ca mu th, cách cnh gối đỡ 102 mm (xem Hình 23)
QCVN 32:2024/BGTVT
53
Hình 23. Phương pháp gá đặt mu th
11.2.1.2. Khối lượng th s là 28,7 t
2
g, đây t là độ dày tính theo mm ca mu th.
Sức căng của các si bên ngoài mu th xp x 6,9 MPa.
dụ: Đối vi mu th dày 3 mm đặt nằm ngang, đầu c đnh gối đỡ cách nhau
51 mm thì khối lượng ca tải 258 g đặt lên đầu t do ca mu cách gi đỡ 102
mm.
11.2.1.3. Trong khi mu th chu ti, mt loi hóa chất theo quy định được ph lên
b mt phía trên ca mu th, xung quanh vùng gối đỡ. Dùng mt n chi mm
rng 13 mm, nhúng vào dung dch hóa chất trước mi ln quét. Thc hin 10 ln
quét đc lp cách nhau 1 s theo b rng ca mu th, cách xa các đầu cnh
mép, như yêu cầu ti Hình 24.
11.3. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không màu
Có màu
Màu lp trung gian hoc ca lp ph vt liu do
1
2
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
Hình 24. Phương pháp quét hóa chất lên mu th
QCVN 32:2024/BGTVT
54
11.4. Đánh giá kết qu
11.4.1. Th độ bn hóa học được coi như đạt các yêu cu th nghim nếu mu th
không có biu hin mm, dính, rn nt hoc mt tính trong sut.
11.4.2. Các mu th đưc xem đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin
sau:
11.4.2.1. Tt c mu th cho kết qu đạt yêu cu;
11.4.2.2. Mt mu th cho kết qu th không đạt yêu cầu, nhưng mt lot các phép
th thc hin trên mt b các mu th mi cho kết qu đạt yêu cu.
12. Th un th gp
12.1. Phm vi áp dng
Phép th y dùng để xác định kính th thuc loi kính vt liu do không th un
hay vt liu do có th uốn được.
12.2. Phương pháp thử
Mt mu th hình ch nhật kích thước 300 mm x 25 mm được ct ra t tm kính
chiều dày danh định, mu th đưc kp cht nm ngang trên thiết b sao cho đu t
do cách thiết b kẹp 275 mm. Đầu t do phi được đỡ bng thiết b phù hp cho ti
khi phép th bt đu. Sau 60 giây t khi b thiết b đỡ, nếu dch chuyn của đu t
do theo phương thẳng đứng vượt quá 50 mm thì tiếp tc phép th gp 180
0
. Mu
th đưc gp li mt cách dứt khoát, sau đó được gp quanh miếng thép độ
dày 0,5 mm cho đến khi nó tiếp xúc hoàn toàn c hai mt vi nhau.
Hình 25. Sơ đồ b trí th un
QCVN 32:2024/BGTVT
55
12.3. Điều kin th
- Nhit đ: 20
0
C ± 2
0
C
- Độ ẩm tương đối: 60% ± 5%
12.4. Các yêu cu
Biến dạng theo phương thẳng đứng ln hơn 50 mm đi vi kính vt liu do th
uốn được sau 10 giây b un 180
0
vt liu không b nt gãy tại điểm gp (xem
Hình 25)
13. Th ct ngang
13.1. Phm vi áp dng
Phép th này phương pháp đơn giản để xác định kh năng bám dính của c lp
ph vi b mặt bên dưới. Cũng thể s dụng để đánh giá tính giòn d v các
đặc tính độ bn khác.
13.2. Thiết b th
Dao cắt 6 lưỡi cách nhau 1 mm. Dùng kính lúp đ phóng đại 2 x để kim tra
bng quan sát mu th ct ngang (xem Hình 26).
13.3. Phương pháp thử
Ct qua lp ph trên b mt mt khong rng bằng 6 lưỡi ct thc hin mt
đưng cắt khác theo hướng vuông góc với đường này to ra mt hình k ca rô có 25
ô vuông (hình ct ca rô).
Dao cắt được đẩy ra t t vi tốc độ t 2 đến 5 cm/s i ct tiếp xúc vi b mt
nhưng không ăn vào quá sâu.
Quá trình cắt được điều chnh bằng hai đầu dẫn hướng trên i ct ca thiết b tiếp
xúc đều vi b mt. Sau khi th, các vết cắt được quan sát bng kính lúp để kim tra
xem chúng ct ti b mt không. Vi các vết cắt đã được tạo ra, người ta dùng
bàn chi lông cng polyamide, chi nh 5 lần theo hướng hai đường chéo.
13.4. Đánh giá kết qu
Quan sát hình ct ca bằng kính lúp. Trường hợp các i ct hoàn toàn phng
mn không mnh lp ph nào b bong ra thì biu th giá tr ct ngang Gt0.
Trường hp có mt s mnh trong phm vi các nét ct b bong ra và nếu toàn b các
vùng b bong tróc vào khong 5% hình ct ca rô thì giá tr ct ngang là Gt1.
QCVN 32:2024/BGTVT
56
Hình 26. Dao cắt có sáu lưỡi
Vi các vùng bong tróc lớn hơn s đưc phân loi theo mc t Gt2 đến Gt5 cho
trong Bảng 8 dưới đây
Bng 8. Phân loi cấp độ ct ngang theo giá tr bong tróc ln
Cấp độ giá tr ct ngang
T l vùng bong tróc ca hình ct ca rô
Gt2
Trong khong 5 và 15%
Gt3
Trong khong 15 và 35%
Gt4
Trong khong 35 và 65%
Gt5
Cao hơn 65%
Ph lc B
Kính chắn gió độ bền cao
1. Xác định v kiu
Kính chắn gió đ bền cao được xem là thuc v các kiu khác nhau nếu chúng khác
nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu hoc ph sau đây.
QCVN 32:2024/BGTVT
57
1.1. Đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Hình dạng và kích thước
Kính chắn gió độ bền cao đưc xem thuc v nhóm này hay nhóm kia ca hai
nhóm vi các mc đích th độ phân mảnh và các đặc tính học, tc phi nm 1
trong 2 nhóm sau:
1.1.2.1. Kính chn gió phng, hoc
1.1.2.2. Kính chn gió cong.
1.1.3. Phân loi theo chiều dày, trong đó chiều dày danh nghĩa 'e', như sau (dung
sai chế to cho phép là 0,2 mm).
Loi I: e 4,5 mm
Loi II: 4,5 mm e 5,5 mm
Loi III: 5,5 mm e 6,5 mm
Loi IV: e 6,5 mm
1.2. Đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu (kính phng, kính ni, kính tm mng).
1.2.2. Mu sc (không màu hoc nht màu).
1.2.3. Sát nhp ca cht dn (nhit hoặc điện) hoc cách khác.
1.2.4. Sát nhp ca các di làm m hoc cách khác.
2. Th độ phân mnh
2.1. Ch s cn tr của đặc tính ph
2.1.1. Ch quan tâm đến bn cht ca vt liu.
2.1.2. Kính ni và kính tm mỏng được coi như có cùng một ch s cn tr.
2.1.3. Phép th độ phân mảnh được lp li khi chuyn t kính phng sang kính ni
hoc kính tm mỏng và ngược li.
2.1.4. Phép th đưc lp li nếu các di làm m khác vi các dải sơn đã được s
dng.
2.2. S ng mu
S dng 6 mu t lot mu b mt khai trin nh nht 6 mu t lot mu
b mt b mt khai trin ln nht, các mu y được chọn theo hướng dn Ph
lc M.
QCVN 32:2024/BGTVT
58
2.3. Các vùng khác nhau ca kính
Kính chắn gió độ bn cao bao gồm 2 vùng chính: F1 và F2. cũng có thể gm mt
vùng trung gian F3. Các vùng này được định nghĩa như sau
2.3.1. Vùng F1
Vùng biên ngoài đ phân mnh tt, mt di rng ít nht 7 cm bao xung quanh
kính chn gbao gm c mt di phía ngoài rng 2 cm không phải đối tượng
để đánh giá.
2.3.2. ng F2
Vùng nhìn thấy có đ phân mnh khác nhau, luôn luôn bao gm phn hình ch nht,
có kích thước ít nht cao 20 cm, dài 50 cm
2.3.2.1. Vi loi xe M1, tâm ca hình ch nht bên trong vòng tròn bán kính 10 cm
có tâm trên hình chiếu của điểm giữa đoạn V1 - V2
2.3.2.2. Vi loi xe M N khác vi M1, tâm ca hình ch nhật đt trong ng tròn
bán kính 10 cm có tâm trên hình chiếu của điểm O.
2.3.2.3. Chiu cao ca hình ch nht có th gim xuống còn 15 cm đi vi kính chn
gió có chiu cao nh hơn 44 cm.
2.3.3. Vùng F3
Vùng trung gian gia vùng F1 và F2, có chiu rng nh hơn 5 cm.
2.4. Phương pháp thử
Áp dụng các phương pháp quy định trong mc 1, Ph lc A.
2.5. Điểm va đập (xem Hình 2, Ph lc Q)
2.5.1. Điểm va đập được la chọn như sau:
Đim 1: Trong phn gia ca vùng F2, trong vùng ng sut thp hoc cao.
Đim 2: Trong vùng F3, gn nhất đối vi mt phng đối xng thẳng đứng ca vùng
F2.
Đim 3 3': Cách các mép ca mu 3 cm, nm trên trung tuyến. Khi các vết
đánh dấu vùng gi kính trên xe, một điểm va đập phi gn mép vết gi này
điểm va đập còn li gn với mép đối din.
Đim 4: nơi có bán kính cong nhỏ nht, trên trung tuyến dài nht.
Đim 5: Cách mép ca mu 3 cm, ch mà bán kính cong ca mép nh nht, bên
trái hoc bên phi ca mu.
2.5.2. Phép th độ phân mnh phải được thc hin ti một trong các đim 1, 2, 3, 3',
4 và 5.
QCVN 32:2024/BGTVT
59
2.6. Đánh giá kết qu
2.6.1. Phép th đưc coi cho kết qu đạt yêu cu nếu đ phân mảnh đạt tt c
các điều kin trong Mc 2.6.1.1, 2.6.1.2, 2.6.1.3, Ph lục B dưới đây.
2.6.1.1. Vùng F1
a) S ng mnh v dng hình vuông 5 cm x 5 cm không nh hơn 40 cũng
không lớn hơn 350. Tuy nhiên, trong trưng hp s mnh v nh hơn 40 nhưng số
mnh v này dng hình vuông 10 cm x 10 cm cha hình vuông 5 cm x 5 cm
không nh hơn 160 thì có thể chp nhận được.
b) Theo quy định trên, mt mnh v kéo dài qua mt cnh hình vuông phải được
đếm như một na mnh v.
c) Không được th độ phân mnh trong di rng 2 cm xung quanh cnh mu th,
dải này được xem như khung kính, không nm trong bán kính 7,5 cm tính t đim va
đập.
d) Cho phép 3 mnh v ln nht din tích 3 cm
2
. Không cho phép 2 mnh
v trong s đó nằm trong cùng một đường tròn đường kính 10 cm.
đ) Cho phép các mnh v hình thon dài, miễn các đầu ca chúng không
sắc, độ dài không vượt q 7,5 cm, ngoi tr trong trường hp cho trong mc
2.6.2.2, Ph lục B dưới đây. Nếu nhng mnh v này kéo dài đến mép kính, chúng
không được to thành góc lớn hơn 45
0
vi mép kính.
2.6.1.2. Vùng F2
a) Kh năng nhìn còn lại sau khi v phải được kim tra li trong hình ch nht quy
định trong 2.3.2., Ph lc B trên. Trong hình ch nht này tng din ch b mt
ca các mnh v lớn hơn 2 cm
2
, không nh hơn 15% diện tích hình ch nht. Tuy
nhiên, trong trường hp kính chn gió chiu cao nh hơn 44 cm hoặc góc lắp đặt
ca nh hơn 15
0
theo phương thẳng đứng, kh năng nhìn ít nhất phi bng 10%
ca hình ch nhật tương ứng.
b) Không cho phép mnh v nào din tích lớn hơn 16 cm
2
, tr trường hp
đưc cho trong mc 2.6.2.2, Ph lục B dưới đây.
c) Trong bán kính 10 cm tính t điểm va đập, nhưng chỉ phn hình tròn cha
trong vùng F2, cho phép có ba mnh v vi din tích lớn hơn 16 cm
2
nhưng nhỏ hơn
25 cm
2.
d) Các mnh v phn ln hình dạng đều đặn không những điểm thuc
dạng được quy đnh trong phần dưới đây của mc d) này. Không cho phép nhiu
hơn 10 mảnh không đu dng hình ch nht 50 cm x 20 cm không nhiều hơn
25 mnh trên toàn b b mt kính chn gíó.
QCVN 32:2024/BGTVT
60
Không mnh v nào dài hơn 35 mm tương ng vi phần dưới ca mc d) này:
+ Mt mnh v đưc coi mnh v đặc bit nếu không th đặt trong hình tròn
đưng kính 40 mm, hoc nếu ít nht một điểm khong cách t điểm này đến
phn có chiu dy bng chiu dày ca kính lớn hơn 15 mm, hoc có mt hoc nhiu
đỉnh có góc đỉnh nh hơn 40
0
.
đ) Cho phép các mnh v dng thon dài trong vùng F2 nếu chúng không vượt
quá chiu dài 10 cm, tr trường hp ghi trong mc 2.6.2.2., Ph lc B.
2.6.1.3. Vùng F3
Các mnh v trong vùng này phải đặc tính trung gian gia các mnh v tương
ng cho phép các vùng lân cn (vùng F1 và F2).
2.6.2. Kính chắn gió được đệ trình để chng nhn được coi như đt yêu cu th độ
phân mnh, nếu ít nht một trong các điều kiện sau được tha mãn:
2.6.2.1. Khi tt c các phép th đưc thc hin ti điểm va đập quy định trong mc
2.5.1, Ph lc B trên cho kết qu đạt yêu cu.
2.6.2.2. Khi mt ln th tại điểm va đập quy đnh trong mc 2.5.1, Ph lc B trên
cho kết qu không đạt yêu cu, s ng mnh v đếm được không vượt quá gii
hn sau:
Vùng F1: Không nhiều hơn 5 mnh v chiu dài nm trong khong 7,5 15
cm.
Vùng F2: Không nhiu hơn 3 mnh v din tích t 16 đến 20 cm
2
trong vùng
bên ngoài vòng tròn bán kính 10 cm đặt trên điểm va đập.
Vùng F3: Không nhiều hơn 4 mảnh v t 10 đến 17, 5 cm chiều dài đưc lp li
trên mt mu mới theo quy đnh ca mc 2.6.1, Ph lc B hoc các sai lch nm
trong các gii hạn đã được quy định trên.
2.6.2.3. Khi 2 ln th trong tt c các ln th đưc thc hin tại các điểm va đập quy
định trong mc 2.5.1, Ph lc B cho kết qu không đạt yêu cu vi các sai lch,
nhưng không vượt quá gii hn quy định trong mc 2.6.2.2, Ph lc B mt lot
các phép th tiếp theo thc hin trên b các mu mới theo quy định ca mc 2.6.1,
Ph lc B hoc không qhai mu trong b mu mi các sai lch trong gii hn
quy định trong mc 2.6.2.2., Ph lc B.
2.6.3. Nếu các sai lch như trên, phải ghi chúng o báo o th nghim nh
chp các phần có liên quan đến kính chắn gió được kèm vi báo cáo.
3. Th bng chùy th
3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
QCVN 32:2024/BGTVT
61
3.2. S ng mu
3.2.1. Vi mi mt nhóm kính chắn gió đ bn cao, phi chn 8 mu cùng loi, bao
gm 4 mu b mt khai trin nh nht 4 mu b mt khai trin ln nhất để
tiến hành th độ phân mnh (xem mc 2.2, Ph lc B trên).
3.2.2. Phòng th nghim có th thay thế bng th 6 mu th kích thưc (1100 mm x
500 mm)
+5
-2
mm đi vi mi mt loi chiu dày ca kính chắn gió, tùy theo điu kin
thc tế ca mình.
3.3. Phương pháp thử
3.3.1. Áp dụng phương pháp thử quy định trong mc 3, Ph lc A.
3.3.2. Độ cao rơi là 1,5 m
+0
-5
mm.
3.4. Đánh giá kết qu
3.4.1. Phép th được coi như cho kết qu đạt yêu cu nếu kính chn ghay mu
th b rn v.
3.4.2. Mt b các mu th đệ trình để chng nhận được xem đt yêu cu kết qu
th bng chùy th nếu một trong hai điều kiện sau được đáp ứng:
3.4.2.1. Tt c các phép th cho kết qu đạt yêu cu.
3.4.2.2. Mt phép th cho kết qu không đt u cầu, nhưng mt lot các phép th
tiếp theo trên b mu th mi cho kết qu đạt yêu cu.
4. Chất lượng quang hc
Áp dng các yêu cu chất lượng quang hc quy định trong mc 9, Ph lc A cho mi
loi kính chn gió.
Phụ lục C
Kính độ bền cao đồng nhất
Chú thích: Loại kính độ bền cao đng nht này có th s dng làm kính chn gió cho
các loi xe ô tô có tốc độ tối đa không quá 40 km/h
1. Xác định v kiu
Kính độ bền cao đồng nhất được xem thuc v các kiu khác nhau nếu chúng
khác nhau ít nht mt trong s các đặc tính ch yếu hoc ph sau
1.1. Đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Bn cht ca quá trình x tăng độ bn (nhit đ hoc hóa hc).
QCVN 32:2024/BGTVT
62
1.1.3. Phân loi hình dng: Có 2 loi khác nhau.
1.1.3.1. Kính phng.
1.1.3.2. Kính có c phn cong và phng.
1.1.4. Phân loi độ dày, theo độ dày danh nghĩa "e", như sau (dung sai sn phm
cho phép 0,2 mm).
Loi 1 e 3,5 mm
Loi 2 3,5 mm < e 4,5 mm
Loi 3 4,5 mm < e 6,5 mm
Loi 4 e 6,5 mm
1.2. Các đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu: kính phng, kính ni, kính tm mng.
1.2.2. Mu sc (nht màu hoc không màu).
1.2.3. Sát nhp ca cht dn (nhit hoặc điện) hoc cách khác.
1.2.4. Sát nhp ca vùng chn sáng hoc cách khác.
2. Th độ phân mnh
2.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không yêu cầu các đặc tính ph khác.
Vt liu
Ch s cn tr
Kính phng
2
Kính ni
1
Kính tm mng
1
2.2. La chn mu th
2.2.1. Mu ca tng loi hình dạng đ dày gây khó khăn cho sn xut phải được
la chn theo các ch tiêu th nghim sau:
2.2.1.1. Trong trường hp kính phng, 1 b mu phải được cung cấp tương ứng vi
a) B mt khai trin ln nht.
b) Góc nh nht gia 2 cnh k nhau.
2.2.1.2. Trong trường hp kính có c phn cong và phng, 1 b mu phải được cung
cấp tương ứng vi
a) B mt khai trin ln nht.
QCVN 32:2024/BGTVT
63
b) Góc nh nht gia 2 cnh k nhau.
c) Chiều cao phân đoạn ln nht.
2.2.2. Các phép th đưc thc hin trên nhng mẫu tương ng vi vùng ln nht
"S" phải được coi như thích hợp vi bt k vùng khác nh hơn S + 5%.
2.2.3. Nếu mu th góc 30
0
, phép th phải được coi thích hp cho tt c
các kính được sn xut có góc lớn hơn
0
- 5
0
.
Nếu các mu th góc 30
0
, phép th phải được coi thích hp cho tt c các
kính được sn xut có góc bng hoc lớn hơn 30
0
.
2.2.4. Nếu chiu cao phân đoạn h ca mu th lớn hơn 100 mm, phép th phi
được coi náp dụng được cho tt c c kính đưc sn xut chiu cao phân
đon h nh hơn h + 30 mm.
Nếu chiều cao phân đoạn h ca mu th nh hơn hay bằng 100 mm, phép th phi
coi như áp dụng được cho tt c các kính được sn xut chiều cao phân đoạn h
nh hơn hoặc bng 100 mm.
2.3. S ng tm trong mt nhóm
Tương ng vi loi hình dạng được quy định trong mc 1.1.3, Ph lc C trên, s
ng mu trong một nhóm xác định theo bảng 9 dưới đây.
Bảng 9. Xác định s ng tm theo nhóm kính
Loi kính
S ng mu
Kính phng
4
Kính cong (bán kính nh nht ca phần cong ≥ 200 mm)
4
Kính cong (bán kính nh nht ca phn cong < 200 mm)
8
2.4. Phương pháp thử
2.4.1. Phi s dụng phương pháp được quy định trong mc 1, Ph lc A.
2.5. Các điểm va đập (xem Hình 3, Ph lc Q)
2.5.1. Vi các kính cong kính phng, các điểm va đập được xác định riêng cho
tng loi trong Ph lc M, Hình 3(a) 3(b) mt phía Hình 3(c) ca Ph
lục Q phía đối din như sau:
Đim 1: tâm hình hc ca tm kính.
Đim 2: cho tm kính cong bán kính cong nh nht nh hơn 200 mm. Đim này
phải đưc chn nằm trên đường thng dài nht ca tm kính, phn bán kính
cong nh nht.
QCVN 32:2024/BGTVT
64
2.5.2. Ch tiến hành th mt lần trên điểm va đập quy định.
2.6. Đánh giá kết qu
2.6.1. Phép th phải được coi cho kết qu đạt yêu cu, nếu độ phân mảnh đáp
ứng các điều kiện dưới đây:
2.6.1.1. S mnh v trong mi hình vuông 5 cm x 5 cm không nh hơn 40
2.6.1.2. Theo các mục đích của quy định trên, mt mnh v kéo dài qua cnh hình
vuông phải được đếm là mt na mnh v.
2.6.1.3. Không th độ phân mnh trong di rng 2 cm xung quanh mép ca mu, di
này xem như là khung kínhcũng không th trong bán kính 7,5 cm tính t đim va
đập.
2.6.1.4. Không cho phép các mnh v vi diện ch vượt quá 3 cm
2
, ngoi tr
trường hợp đã được cho trong mc 2.6.1.3, Ph lc C trên.
2.6.1.5. Cho phép có mt vài mnh v có dng thon dài, nếu như:
Các đầu ca chúng không sc cnh.
Nếu kéo dài đến mép tm kính, chúng không to thành góc lớn hơn 45
0
vi mép
kính và, loi tr trường hp cho trong mc 2.6.2.2, Ph lc C dưới đây, chiều dài
của chúng không vượt quá 7,5 cm.
2.6.2. Mt nhóm mu th được coi như cho kết qu đạt yêu cu th độ phân mnh
nếu ít nht một trong các điều kiện say đây được đáp ứng:
2.6.2.1. Khi tt c các ln th thc hin tại các điểm va đập được quy định trong mc
2.5.1, Ph lc C trên cho kết qu đạt yêu cu.
2.6.2.2. Khi mt ln th trong tt c các ln th thc hin tại các điểm va đập được
quy định trong mc 2.5.1, Ph lc C trên cho kết qu không đt yêu cu, s ng
các sai lệch không vượt quá gii hạn cho phép dưới đây:
Có tối đa 5 mảnh v dài t 6 đến 7,5 cm.
Có tối đa 4 mảnh v dài t 7,5 đến 10 cm.
Và được lp li trên mu mi phù hp vi yêu cu ca mc 2.6.1, Ph lc C hoc có
các sai lch nm trong gii hạn quy đnh trên.
2.6.2.3. Khi 2 trong tt c các phép th thc hin tại c điểm va đập quy đnh trong
mc 2.5.1, Ph lc C trên cho kết qu không đạt yêu cầu, nhưng s ng các sai
lệch không t quá gii hạn quy đnh trong mc 2.6.2.2, Ph lc C mt lot các
phép th tiếp theo thc hin trên b mu mi phù hp với quy đnh ca mc 2.6.1,
Ph lc C hoc không quá 2 mu ca b mu mi có các sai lch nm trong gii hn
quy định trong mc 2.6.2.2, Ph lc C trên.
QCVN 32:2024/BGTVT
65
2.6.3. Nếu có các sai lch trên, chúng phi được ghi vào báo cáo th nghim nh
ca các phn có liên quan ca kính phải được đi kèm theo báo cáo.
3. Th độ bền cơ học
3.1. Th độ bền cơ học bng bi 227 g
Các ch s cn tr của đặc tính ph
Vt liu
Kính phng
Kính ni
Kính tm mng
Ch s cn tr
2
1
1
Mu sc
Không mu
Có màu
Ch s cn tr
1
2
Các đặc tính ph khác không yêu cu (tên, t nhp ca c cht dn hoc cách
khác).
3.1.2. S ng mu th
Phi thc hin phép th trên 6 mu th
3.1.3. Phương pháp thử
3.1.3.1. Phương pháp thử được quy định trong mc 2.1, Ph lc A.
3.1.3.2. Độ cao rơi (từ mặt dưới của bi đến mt trên ca mu th) 2,0 m
+ 5 mm
không phân bit chiu dày mu th.
3.1.4. Đánh giá kết qu
3.1.4.1. Phép th phải xem như cho kết qu đạt yêu cu nếu mu th không v.
3.1.4.2. Mt nhóm mu th được coi nnhư đt yêu cu phép th độ bền học
nếu ít nht một trong các điều kiện sau được đáp ứng.
a) Không quá mt ln th cho kết qu không đạt yêu cu.
b) Hai ln th cho kết qu không đạt yêu cầu, nhưng 1 loạt các phép th tiếp theo
trên b 6 mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4. Chất lượng quang hc
4.1. Các quy định v h s truyn sáng ổn đnh cho trong mc 9.1, Ph lc A đưc
áp dụng cho kính độ bền cao đồng nht hoc các phn ca tm kính không phi
kính chắn gió đặt tm nhìn của người lái.
4.2. Các quy đnh trong mc 9, Ph lc A phi được áp dụng cho kính độ bn cao
đồng nht được dùng như kính chắn gió trên các xe tốc độ thiết kế không t
quá 40 km/h.
QCVN 32:2024/BGTVT
66
Phụ lục D
Kính chắn gió nhiều lớp thông thường
1. Xác định v kiu
Kính chn gnhiu lớp thông thưng phải được xem như thuộc v các kiu khác
nhau nếu chúng khác nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu hoc ph sau đây:
1.1. Các đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu
1.1.2. Hình dạng và kích thước
Kính chn gió nhiu lớp thông thường phải được xem như thuộc v một nhóm đ
th độ bền cơ học và th tác động của môi trường.
1.1.3. S ng các lp ca kính.
1.1.4. Chiều dày danh nghĩa "e" của kính chn gió, vi dung sai sn xut là 0,2n mm
(n là s lp ca kính chn gió).
1.1.5. Chiều dày danh nghĩa của mt hoc nhiu lp trung gian.
1.2. Đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu (kính phng, kính ni, kính tm mng).
1.2.2. Mu sc (tt c hoc tng phn) ca mt hoc nhiu lp trung gian (không
mu hoc nht mu).
1.2.3. Mu sc ca kính (không mu hoc có mu).
1.2.4. Sát nhp ca các cht dn (dẫn điện hoc dn nhit) hoc cách khác.
1.2.5. Sát nhp ca vùng chn sáng hoc cách khác.
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính chn gió nhiu lớp thông thường, phép th khác vi phép th bng
chùy th (xem mc 3.2, Ph lc D i) phép th chất lượng quang hc phi
thc hin trên mu th phẳng đưc ct ra t kính chn gió hoặc được làm mt cách
đặc bit cho mục đích thử. Trong mỗi trường hp, các mu th phải đại din cho
mt lot các sn phm kính chắn gió đã sản xut có yêu cu chng nhn.
2.2. Trước mi mt ln th, mu th phải được đặt trong phòng nhiệt độ 23
0
C
2
0
C không ít hơn 4 giờ. Phép th phải được thc hin ngay khi mu th đưc ly ra
khi phòng này.
3. Th bng chùy th
QCVN 32:2024/BGTVT
67
3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
3.2. Th bng chùy th trên kính chn gió nguyên dạng ban đầu
3.2.1. S ng mu
Phi tiến hành th trên 4 mu ly t nhóm kính b mt khai trin nh nht 4
mu ly t nhóm kính có b mt khai trin ln nhất, theo quy định ca Ph lc M.
3.2.2. Phương pháp thử
3.2.2.1. Phương pháp thử được quy định trong b), mc 3.1, Ph lc A.
3.2.2.2. Độ cao rơi: 1,5 m
+5
-0
mm.
3.2.3. Đánh giá kết qu
3.2.3.1. Phép th này được coi như cho kết qu đạt yêu cu, nếu các điều kin sau
được đáp ứng:
a) Mu th rn nt thành nhiu hình tròn tâm nm gn sát với điểm va đập, khong
cách t điểm va đập đến các mnh rn nt gn nht không lớn hơn 80 mm.
b) Các lp kính vn còn dính vào lp trung gian làm bng vt liu do. Cho phép
mt hoc nhiu phân tách cc b khi lp trung gian vi khe h phân ch nh hơn
4 mm, c hai bên ca rn nứt bên ngoài vòng tròn đưng kính 60 mm, tâm
là điểm va đập.
c) Ti v trí va đập
+ Din tích h ra ca lp trung gian không lớn hơn 20 cm
2
.
+ Cho phép có vết rách dài ti 35 mm trên lp trung gian.
3.2.3.2. Mt b mu th được coi như đạt yêu cu th bng chùy th nếu tt c các
ln th cho kết qu đạt yêu cu
4. Th độ bền cơ hc
4.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
4.2. Th bng bi 2260 g
4.2.1. S ng mu th
Phi th 12 mu hình vuông có cnh 300
+10
-0
mm.
4.2.2. Phương pháp thử
4.2.2.1. Áp dụng phương pháp quy định trong mc 2.2, Ph lc A.
QCVN 32:2024/BGTVT
68
4.2.2.2. Độ cao rơi (từ mặt dưới của bi đến mt trên ca mu th) là 4 m
+25
-0
mm.
4.2.3. Đánh giá kết qu
4.2.3.1. Phép th đưc coi như cho kết qu đạt yêu cu nếu bi không xuyên qua
kính trong vòng 5 giây sau lúc va đập.
4.2.3.2. B mu th được coi đạt yêu cu th bng bi 2260 g, nếu mt trong hai
điu kiện sau được đáp ứng:
a) Tt c các ln th cho kết qu đạt yêu cu, hoc
b) Mt ln th cho kết qu không đt yêu cầu nhưng một lot các ln th tiếp theo
trên nhóm mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4.3. Th bng bi 227 g
4.3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
4.3.2. S ng mu th
Phi th 10 mu th hình vuông có cnh 300
+10
-0
mm.
4.3.3. Phương pháp thử
4.3.3.1. Áp dụng phương pháp quy định trong mc 2.1, Ph lc A
Phi th 10 mu nhit đ 40
0
C 2
0
C.
4.3.3.2. Độ cao rơi: 9m +40
0
C khối lượng các mnh v tách ra đưc cho trong
bảng 10 dưới:
Bảng 10. Độ cao rơi
Chiu y ca
mu th
+40
0
C ± 2
0
C
Độ cao rơi
Khối lượng cho phép ln nht
ca mnh v
(mm)
(m)
(g)
e 4,5
9
12
4,5 < e 5,5
9
15
5,5 < e 6,5
9
20
e > 6,5
9
25
4.3.4. Đánh giá kết qu
4.3.4.1. Phép th đưc coi ncho kết qu đt yêu cu nếu các điều kiện sau đây
được đáp ứng:
QCVN 32:2024/BGTVT
69
Bi không xuyên qua mu th.
Mu th không v thành nhiu mnh.
Nếu lp trung gian không b rách, khối lượng các mnh v rơi ra từ mặt kính đi din
với điểm va đập không t quá giá tr tương ứng được quy đnh trong mc 4.3.3.2,
Ph lc D trên.
4.3.4.2. Mt b mu th được coi như đạt yêu cu th bng bi 227 g nếu mt trong
các điều kiện sau được đáp ứng:
a) Ti thiu 8 ln th nhiệt độ quy định cho kết qu đạt yêu cu, hoc
b) Hơn 2 ln th nhiệt độ quy định cho kết qu không đạt yêu cầu, nhưng mt lot
các ln th tiếp theo trên nhóm mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
5. Th tác động của môi trường
5.1. Th độ bn mài mòn
5.1.1. Các ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dụng các quy đnh ca mc 4, Ph lc A, phép th đưc tiếp tc thc hin 1000
vòng.
5.1.2. Đánh giá kết qu
Kính an toàn được coi như đạt yêu cu phép th độ bn mài mòn nếu phát n ánh
sáng sau mài mòn không vượt quá 2%.
5.2. Th độ bn chu nhiệt độ cao
Áp dng các quy định ca mc 5, Ph lc A .
5.3. Th độ bn phát x
5.3.1. Yêu cu chung
Phép th này ch đưc thc hin nếu phòng th nghim nhn thấy, trên sở kinh
nghiệm đã có, phép thử này là hữu ích đối vi lp trung gian.
5.3.2. Áp dụng các quy định ca mc 6.3, Ph lc A
5.4. Th độ bn chịu độ m.
Áp dụng các quy định ca mc 7, Ph lc A.
6. Chất lượng quang hc
Các quy định liên quan đến chất lượng quang hc ca mc 9, Ph lục A được áp
dng cho mi loi kính chắn gió. Quy định này không áp dng cho kính chn gió
phng nằm trong nhóm kính đã được phê duyt kiu nếu góc đặt kính nh hơn 40
0
.
QCVN 32:2024/BGTVT
70
Phụ lục E
Kính nhiều lớp không phải kính chắn gió
1. Xác định v kiu
Kính nhiu lp không phi kính chn gió phải được xem như thuộc v các kiu khác
nhau nếu chúng khác nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu hoc ph sau đây.
1.1. Đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Phân loại đ dày theo độ dày danh nghĩa "e" (dung sai sn xut cho phép
0,2 mm, trong đó n là số lp ca tấm kính) như sau:
Loi 1 e 5,5 mm
Loi 2 5,5 mm < e 6,5 mm
Loi 3 e 6,5 mm
1.1.3. Chiều dày danh nghĩa của mt hoc các lp trung gian.
1.1.4. Bn cht loi ca mt hoc các lp trung gian, ví d như PVB hoặc vt liu
do khác là vt liu ca mt hoc các lp trung gian.
1.1.5. X lý đặc bit cho mt trong các lp ca kính.
1.2. Đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu (kính phng, kính ni, kính tm mng).
1.2.2. Màu sc (tt c hoc tng phn) ca mt hoc các lp trung gian (không màu
hoc nht màu).
1.2.3. Màu sc ca kính (không màu hoc nht màu).
1.2.4. Sát nhp ca di chn sáng hoc cách khác
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính nhiu lp không phi kính chn gió, phi thc hin phép th trên
mu th phẳng được ct ra t kính tht hoặc được chế to một cách đặc bit cho
mục đích thử. Trong trường hợp như vậy, mu th phải đại din cho các tấm kính đã
sn xut có yêu cầu được chng nhn.
Mu th phải được đặt trong phòng nhit độ 23
0
C 2
0
C ít nht 4 gi. Phép th
phải được tiến hành ngay sau khi mu th đưc ly ra khi phòng.
2.3. Các quy đnh ca Ph lục này được coi như thỏa mãn nếu kính th cùng
thành phn như kính đã được chng nhận theo các quy đnh ca Ph lc D hoc
ca Ph lc G, hoc ca Ph lc H.
QCVN 32:2024/BGTVT
71
3. Th độ bền cơ học bng bi 227 g
3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
3.2. S ng mu th
Phi th 8 mu th hình vuông có cnh 300 mm x 300 mm
3.3. Phương pháp thử
3.3.1. Áp dụng phương pháp quy định ca mc 2.1, Ph lc A.
3.3.2. Độ cao rơi của mu th là 9 m
+25
-0
mm
3.4. Đánh giá kết qu
3.4.1. Phép th được coi như cho kết qu đạt yêu cu nếu các điều kin sau được
đáp ng:
Bi không được xuyên qua mu th.
Mu th không được v thành nhiu mnh.
Tng khối lượng các mnh v rơi ra từ mt kính b va đập không vượt quá 15 g.
3.4.2. B mu th được coi như đạt yêu cu th độ bền học nếu mt trong các
điu kin sau được đáp ứng.
3.4.2.1. Tt c các ln th cho kết qu đạt yêu cu.
3.4.2.2. Mt ln th cho kết qu không đạt yêu cầu nhưng một lot các ln th tiếp
theo trên nhóm mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4. Th tác động của môi trường
4.1. Th độ bn mài mòn
4.1.1. Các ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dng các yêu cầu quy định trong mc 4, Ph lc A, phép th đưc thc hin tiếp
tc vi 1000 vòng.
4.1.2. Đánh giá kết qu
Kính an toàn được coi như đạt yêu cu phép th độ bn mài mòn nếu n sự
khuếch tán ánh sáng sau khi mu th được mài mòn không vượt quá 2%.
4.2. Th độ chu nhiệt độ cao
Áp dng các yêu cầu quy định trong mc 5, Ph lc A.
4.3. Th tính chng bc x
4.3.1. Yêu cu chung
QCVN 32:2024/BGTVT
72
Phép th này ch đưc thc hin nếu phòng th nghim nhn thy, trên sở kinh
nghiệm đã có của mình, phép th này là hữu ích đối vi lp trung gian.
4.3.2. Áp dụng các quy định ca mc 6.3, Ph lc A.
4.4. Th tính chng m
Áp dụng các quy định ca mc 7, Ph lc A.
5. Chất lượng quang hc
Phi áp dụng các quy định liên quan đến h s truyn sáng ổn định theo quy định
ca mc 9.1, Ph lc A cho kính không phi kính chn gió hoc ca phn kính không
phi kính chn gió đặt tm nhìn của người lái xe.
Phụ lục G
Kính chắn gió nhiều lớp được xử lý
1. Xác định v kiu
Kính chn gió nhiu lớp được x được xem như thuộc v các kiu khác nhau nếu
chúng khác nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu hoc ph sau:
1.1. Các đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Hình dạng và kích thước
Kính chn gió nhiu lớp được x được coi thuc v nhóm cho mc đích thc
hin th độ phân mảnh, độ bền cơ học và độ bn chịu tác động của môi trường.
1.1.3. S ng các lp kính.
1.1.4. Chiu dầy danh nghĩa "e" ca kính chn gió, dung sai sn xut 0,2 n mm
(trong đó n là số lp ca kính chn gió) so vi giá tr danh nghĩa cho phép.
1.1.5. Có th x lý đặc bit vi mt hoc nhiu lp ca kính.
1.1.6. Chiu dầy danh nghĩa của mt hoc nhiu lp trung gian.
1.1.7. Bn cht loi ca mt hay các lp trung gian (ví d như các lớp trung gian
PVB hoc vt liu do khác).
1.2. Đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu (kính phng, kính ni, kính tm mng).
1.2.2. Màu sc (tt c hoc tng phn) ca mt hoc các lp trung gian (không màu
hoc nht màu).
1.2.3. Màu ca kính (không màu hoc có màu).
QCVN 32:2024/BGTVT
73
1.2.4. Sát nhp ca cht dn nhit hoc cách khác.
1.2.5. Sát nhp ca các di chn sáng hoc cách khác.
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính chn gió nhiu lớp được x lý, phép th khác vi phép th bng
chùy th trên kính chn gphép th chất lượng quang hc phải được thc hin
trên mu và/hoc mu th phẳng được chế to một cách đc bit cho mục đích thử.
Trong trường hp này, mu th phải đi din cho mt lot sn phm kính chn gió
có yêu cu chng nhn.
2.2. Trước khi th, mu th phải được đt trong phòng nhiệt độ 23
0
C 2
0
C
không ít hơn 4 giờ. Phép th phải được tiến hành ngay khi mu th đưc ly ra khi
phòng.
3. Các phép th quy định
Kính chn gió nhiu lớp được x lý phải được:
3.1. Th theo quy định ca Ph lc D đối vi kính chn gió nhiu lớp thông thường.
3.2. Th độ phân mảnh theo quy định trong mc 4, Ph lục G dưới đây.
4. Th độ phân mnh
4.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph.
Vt liu
Ch s cn tr
Kính phng
2
Kính ni
1
Kính tm mng
1
4.2. S lượng mu th hoc kính th
S dng 1 mu th kích thước (1100 mm x 500 mm)
+5
-2
mm hoc mt mu th
cho mỗi điểm va đập.
4.3. Phương pháp thử
Phi áp dụng phương pháp được quy định trong mc 1, Ph lc A.
4.4. Một điểm hoc nhiều điểm va đập
Điểm va đp phi nm trên b mặt phía ngoài được x lý, ti tâm ca mu (hoc
mu th).
4.5. Đánh giá kết qu
4.5.1. Mi một điểm va đập trong th độ phân mảnh được coi như cho kết qu đạt
yêu cu nếu tng din tích b mt ca nhng mnh v lớn hơn 2 cm
2
cha trong
QCVN 32:2024/BGTVT
74
nh ch nhật được xác định trong mc 2.3.2, Ph lc B hoc chiếm không ít n
15% din tích ca hình ch nht trên.
4.5.1.1. Đối vi mu ca:
a) xe loi M1, tâm ca hình ch nht phi nm trong vòng tròn bán kính 10 cm,
tâm nm trên hình chiếu của điểm gia của đoạn V
1
V
2
.
b) xe loi M và N không phi M1, tâm ca hình ch nht phi nm trong vòng tròn
bán kính 10 cm, có tâm nm trên hình chiếu của điểm O.
Chiu cao hình ch nht trên th gim xuống 15 cm đối vi kính chắn gió đ
cao nh hơn 44 cm hoặc đối vi góc lp đặt ca kính chn gió nh hơn 15
0
so vi
chiu thẳng đng. Kh năng nhìn được ít nht bng 10% din tích hình ch nht
tương ứng.
4.5.1.2. Đối vi mu th, tâm ca hình ch nht phải được đặt trên trc dài nht ca
mu th, cách mt trong các mép ca nó 450 mm.
4.5.2. Mu th đưc coi như cho kết qu đạt yêu cu th độ phân mnh nếu n
một trong các điều kiện sau được đáp ứng.
4.5.2.1. Phép th cho kết qu đạt yêu cu vi từng điểm va đập, hoc
4.5.2.2. Phép th lp li trên mt b 4 mu th mi, thc hin tại cùng các điểm va
đập như trên mà lần đầu cho kết qu không đt yêu cầu, nhưng vi 4 phép th mi
sau đó đều cho kết qu đạt yêu cu.
Phụ lục H
Kính an toàn phủ vật liệu dẻo trên bề mặt phía trong
1. Quy định đối vi kiu kính
Các vt liệu kính an toàn, được quy định t Ph lục B đến Ph lc G, nếu ph b
mt phía trong bng lp vt liu do, không nhng phi tuân theo các yêu cu ca
Ph lục tương ứng đã đựơc trình bày ở trên mà còn theo các yêu cầu sau đây:
2. Th độ bn mài mòn
2.1. Các ch s cn tr và phương pháp thử
Kính ph vt liu do phải được th 100 vòng tương ng với các quy đnh ca mc
4, Ph lc A.
2.2. Đánh giá kết qu
Kính ph vt liu do được coi như cho kết qu đạt yêu cu th độ bn mài mòn nếu
s khuếch tán ánh sáng sau mài mòn không vượt quá 4%.
QCVN 32:2024/BGTVT
75
3. Th tính chng m
3.1. Phi th tính chng ẩm đối vi vt liệu kính có độ bn cao ph vt liu do.
3.2. Áp dụng các quy định ca mc 7, Ph lc A.
4. Th độ bền đối với thay đổi nhiệt độ
Áp dụng các quy định ca mc 8, Ph lc A.
5. Th độ chu la
Áp dụng các quy định ca mc 10, Ph lc A.
6. Th độ bn hóa hc
Áp dụng các quy định ca mc 11, Ph lc A.
Phụ lục I
Kính chắn gió thủy tinh - vật liệu dẻo
1. Xác định v kiu
Kính chn gthy tinh - vt liu do được xem như thuc v các kiu khác nhau
nếu chúng khác nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu hoc ph sau đây:
1.1. Các đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Hình dạng và kích thước
Kính chn gthy tinh - vt liu dẻo được xem như thuộc v nhóm cho mục đích
th đ bền học th tác động của môi trường, đ bền đối với thay đổi nhiệt độ
và độ bn hóa hc.
1.1.3. S lp vt liu do
1.1.4. Chiu dầy danh nghĩa "e" của kính chn gió, dung sai sn xut cho phép: 0,2
mm.
1.1.5. Chiu dầy danh nghĩa của lp kính.
1.1.6. Chiu dầy danh nghĩa của lp vt liu dẻo được s dụng như lớp trung gian.
1.1.7. Bn cht loi ca lp vt liu dẻo dùng như lớp trung gian (ví d nPVB
hoc vt liu do khác) và ca lp vt liu do b mt phía trong.
1.1.8. Có th thc hin x lý đặc bit trên tm kính.
1.2. Đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu (Kính phng, kính ni. kính tm mng).
QCVN 32:2024/BGTVT
76
1.2.2. Màu (tt c hoc tng phn) ca lp vt liu do (không màu hoc nht màu).
1.2.3. Màu ca kính (không màu hoc nht mu).
1.2.4. Sát nhp ca cht dn nhit hoc cách khác.
1.2.5. Sát nhp ca các di làm m hoc cách khác.
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính chn gió thy tinh - vt liu do, phép th khác vi th bng chùy
th (xem mc 3.2, Ph lục I dưới) th cht lượng quang hc được thc hin trên
mu th phng ct ra t kính chn gió hoặc được chế tạo đặc bit cho mục đích thử.
Trong trường hp này, mu th phải đi din cho mt lot sn phm kính chn gió
có yêu cu chng nhn.
Trước mi ln th, mu th phải được đặt trong phòng có nhiệt độ 23 2
0
C không ít
hơn 4 giờ. Phép th đưc tiến hành ngay sau khi ly mu th ra khi phòng.
3. Th bng chùy th
3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
3.2. Th bng chùy th trên kính chn gió
3.2.1. S ng mu th
Phi th 4 mu trong nhóm b mt khai trin nh nht 4 mu trong nhóm
b mt khai trin ln nhất, theo các điều khoản quy đnh ca Ph lc M.
3.2.2. Phương pháp thử
3.2.2.1. Áp dng phương pháp thử quy định trong mc 3.1, Ph lc A.
3.2.2.2. Độ cao rơi là 1,5 m
+0
-5
mm.
3.2.3. Đánh giá kết qu
3.2.3.1. Phép th đưc cho kết qu đạt yêu cu, nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Mu th rn nt thành nhiu hình tròn tâm nm gần điểm va đập, khong cách t
điểm va đập đến các mnh rn nt gn nht không lớn hơn 80 mm.
b) Các lp kính vn còn dính vào lp trung gian làm bng vt liu do. Cho phép
mt hoc nhiu phân tách cc b khi lp trung gian vi khe h ca phân tách cc
b nh n 4 mm, c hai bên ca rn nứt, bên ngoài vòng tròn đưng kính 60
mm, tâm tại điểm va đập.
c) Cho phép có vết rách dài ti 35 mm trên lp trung gian, phía va đập.
3.2.3.2. Mt b mu th được coi như đạt yêu cu th bng chùy th nếu mt trong
QCVN 32:2024/BGTVT
77
2 điều kiện sau được đáp ứng.
a) Tt c các phép th cho kết qu đạt yêu cu, hoc
b) Mt phép th cho kết qu không đt yêu cầu, nhưng mt lot các phép th tiếp
theo thc hin trên b mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
3.3. Th bng chùy th trên mu th phng
3.3.1. S ng mu th
Phi th 6 mu th phẳng có kích thước (1100 mm x 500 mm)
+5
-2
mm.
3.3.2. Phương pháp thử
3.3.2.1. Áp dụng phương pháp th quy định trong mc 3.1, Ph lc A.
3.3.2.2. Độ cao rơi là 4m
+25
-0
mm.
3.3.3. Đánh giá kết qu
3.3.3.1. Phép th này cho kết qu đạt yêu cu nếu các điều kiện sau được đáp ứng:
a) Lp kính b cong v, xut hin nhiu mnh v tròn tp trung gần điểm va
đập.
b) Cho phép vết rách lp trung gian với điều kiện đầu chùy th không xuyên
qua mu th.
c) Không có mnh v ln nào tách ra khi lp trung gian.
3.3.3.2. B mu th được coi đáp ng yêu cu phép th bng chùy th nếu mt
trong hai điều kiện sau được đáp ứng;
a) Tt c các phép th cho kết qu đạt yêu cu.
b) Mt ln th cho kết qu không đt yêu cu nhưng một lot các ln th tiếp theo
trên nhóm mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4. Th độ bền cơ học
4.1. Ch s cn trở, phương pháp thử và đánh giá kết qu
Áp dụng các quy định ca mc 4, Ph lc D.
4.2. Không áp dng yêu cu th 3 ca mc 4.3.4.1, Ph lc D.
5. Th tác động của môi trường
5.1. Th độ bn chu mài mòn
5.1.1. Th độ bn chu mài mòn trên b mt phía ngoài
5.1.1.1. Áp dng các quy định ca mc 5.1, Ph lc D.
5.1.2. Th độ bn chu mài mòn trên b mt phía trong
QCVN 32:2024/BGTVT
78
5.1.2.1. Áp dụng các quy định ca mc 2, Ph lc H.
5.2. Th độ chu nhiệt độ cao
Áp dụng các quy định ca mc 5, Ph lc A.
5.3. Th độ bn phát x
Áp dụng các quy định ca mc 6.3, Ph lc A.
5.4. Th tính chng m
Áp dụng các quy định ca mc 7, Ph lc A.
5.5. Th độ bền đối vi thay đổi nhiệt độ
Áp dụng các quy định ca mc 8, Ph lc A.
6. Chất lượng quang hc
Áp dụng quy định liên quan đến chất lượng quang hc cho trong mc 9, Ph lc A
cho mi loi kính chn gió.
7. Th độ chu la
Áp dụng các quy định ca mc 10, Ph lc A.
8. Th độ bn hóa hc
Áp dụng các quy định ca mc 11, Ph lc A.
Phụ lục K
Kính thủy tinh - vật liệu dẻo không phải kính chắn gió
1. Định nghĩa về phân loi
Các tm kính thy tinh vt liu do không phi kính chắn gió được xem như thuộc v
các loi khác nhau nếu chúng khác nhau ít nht một trong các đc tính ch yếu hoc
ph.
1.1. Các đặc tính ch yếu:
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Phân loi chiu dy theo chiu dầy danh nghĩa "e", dung sai chế to cho phép
0,2 mm, như sau:
Loi 1 e 3,5 mm
Loi 2 3,5 mm < e 4,5 mm
Loi 3 e > 4,5 mm
1.1.3. Chiu dầy danh nghĩa của lp (hoc các lp) vt liu dẻo được dùng như lớp
QCVN 32:2024/BGTVT
79
trung gian.
1.1.4. Chiu dầy danh nghĩa của tm kính
1.1.5. Loi ca lp (hoc các lp) vt liu dẻo dùng như lớp trung gian, (ví d như
PVB hay vt liu khác) và lp vt liu do trên b mt phía bên trong.
1.1.6. Có th thc hin mt vài x lý đặc bit vi lp kính.
1.2. Các đặc tính ph
1.2.1. Bn cht ca vt liu (kính phng, kính ni, kính tm mng).
1.2.2. Màu sc (tt c hoc tng phn) ca các lp vt liu do (không màu hoc
nht màu).
1.2.3. Màu sc ca kính (nht màu hoc không màu).
1.2.4. Sát nhp ca di chn sáng hoc cách khác
2. Quy định chung
2.1. Đối vi các tm kính thy tinh - vt liu do không phi kính chn gió, phi thc
hin phép th trên mu th phng ct ra t kính mu hoặc được chế tạo đặc bit
cho mc đích thử. Trong trưng hp y, mu th phải đại din cho mt lot sn
phẩm kính được sn xut có yêu cu chng nhn.
2.2. Trước khi th, mu th phi được đặt trong phòng nhiệt độ 23
0
C 2
0
C
không ít hơn 4 giờ. Phi thc hin phép th ngay sau khi mu th đưc ly ra khi
phòng.
2.3. Các quy định ca Ph lc này phải được xem như thỏa mãn nếu các tm kính
th cùng thành phn cu tạo như kính chắn gđược chng nhn theo các điu
khoản quy định ca Ph lc I.
3. Th bng chùy th
3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
3.2. S ng mu th
Phi th 6 mu th phẳng có kích thước (1100 mm x 500 mm)
+5
-2
mm.
3.3. Phương pháp thử
3.3.1. Phương pháp thử được quy định trong mc 3.1, Ph lc A.
3.3.2. Độ cao rơi là 1,50
+0
-5
mm.
3.4. Đánh giá kết qu
3.4.1. Phép th này cho kết qu đạt yêu cu nếu các điều kiện sau được đáp ng:
QCVN 32:2024/BGTVT
80
3.4.1.1. Lp kính b v thành nhiu mnh v.
3.4.1.2. Cho phép vết rách lớp trung gian nhưng đầu chùy không được xuyên
qua mu th.
3.4.1.3. Không được có mnh v ln nào tách ra khi lp trung gian.
3.4.2. B mu th được coi đt u cu ca phép th bng chùy th nếu mt
trong hai điu kiện sau được đáp ứng:
3.4.2.1. Tt c các ln th cho kết qủa đạt yêu cu.
3.4.2.2. Mt ln th cho kết qu không đạt yêu cầu nhưng một lot các ln th tiếp
theo trên nhóm mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4. Th độ bền cơ học bng bi 227 g
4.1. Áp dụng các quy đnh trong mc 4, Ph lc E và thay thế bng 6, mc 4.3.2, Ph
lc E bng bảng 12 dưới đây:
Bảng 12. Độ cao rơi của bi
Độ dày
(mm)
Độ cao rơi của bi
(1)
(m)
e 3,5
5
3,5 < e 4,5
6
e > 4,5
7
Chú thích:
(1)
dung sai là +25 mm
4.2. Không áp dụng các quy định trong mc 4.4.1.2, Ph lc E.
5. Th tác động của môi trường
5.1. Th độ bn mài mòn
5.1.1. Th độ bn mài mòn trên b mt phía ngoài
Áp dụng các quy định trong mc 5.1, Ph lc E.
5.1.2. Th độ bn mài mòn trên mt trong
5.1.2.1. Áp dng các quy định trong mc 2.1, Ph lc H.
5.2. Th độ bn nhiệt độ cao
Áp dụng các quy định trong mc 5, Ph lc A.
5.3. Th tính chng bc x
Áp dụng các quy định trong mc 6.3, Ph lc A.
QCVN 32:2024/BGTVT
81
5.4. Th tính chng m
Áp dụng các quy định trong mc 7, Ph lc A.
5.5. Th độ bền đối vi s thay đổi nhiệt độ
Áp dụng các quy định trong mc 8, Ph lc A.
6. Chất lượng quang hc
Áp dụng các quy đnh v th h s truyn sáng ổn định cho trong mc 9.1, Ph lc A
đối vi các tm kính các phn ca tm kính không phi kính chắn gió được đặt
tm nhìn của người lái xe.
7. Th độ chu la
Áp dụng các quy định trong mc 10, Ph lc A.
8. Th độ bn hóa hc
Áp dụng các quy định trong mc 11, Ph lc A.
Phụ lục L
Kính kép
1. Xác định v kiu
Các tm kính kép phải được xem như thuc v các kiu khác nhau nếu chúng khác
nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu hoc ph.
1.1. Các đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu.
1.1.2. Thành phn của kính kép (đối xứng hay không đối xng).
1.1.3. Loi ca mi tm kính thành phần được quy đnh mc 1 ca Ph lc C, hoc
ca Ph lc E hoc ca Ph lc K ca quy chun này.
1.1.4. Chiu rộng danh nghĩa của khe h gia 2 tm kính.
1.1.5. Kiu làm kín.
1.2. Các đặc tính ph
1.2.1. Các đặc tính ph ca mi tm kính thành phần được quy đnh trong mc 1.2
ca Ph lc C, hoc ca Ph lc E hoc ca Ph lc K ca quy chun này.
2. Quy định chung
2.1. Mi mt tm kính thành phn của kính kép cũng phải được chng nhn kiu
theo các yêu cầu quy định trong các Ph lc liên quan ca quy chun này. (Ph lc
C, Ph lc E hoc Ph lc K).
QCVN 32:2024/BGTVT
82
2.2. Phép th thc hin trên kính kép chiu rộng danh nghĩa "e" của khe h phi
đưc áp dng cho tt c các kính kép cùng đc tính chiu rộng danh nghĩa
ca khe h vi sai s 3 mm.
Tuy nhiên, tài liu k thut mu th phi bao gm loi kính có khe h ln nht
loi kính có khe h nh nht.
2.3. Đối vi kính kép ít nht mt tm kính nhiu lp hoc mt tm kính thy tinh -
vt liu do, mu th phi được đặt trong phòng nhiệt độ 23
0
C 2
0
C không ít
hơn 4 giờ. Phép th phi được tiến hành ngay khi mu th đưc ly ra khi phòng.
3. Th bng chùy th
3.1. Các ch s cn tr của đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào được yêu cu.
3.2. S ng mu th
Phi th 6 mu th phẳng kích thước (1100 mm x 500 mm)
+5
-2
mm cho mi mt
chiu dày ca tm kính thành phn cho mi mt chiu rng khe h như định
nghĩa trong mục 1.1.4 Ph lc này.
3.3. Phương pháp thử
3.3.1. Áp dụng các phương pháp thử được quy định trong mc 3.1, Ph lc A.
3.3.2. Độ cao rơi là 1,5m
+0
-5
mm.
3.3.3. Đối với kính kép không đi xng, phi thc hin 3 ln th trên mt mt 3
ln trên mt còn li.
3.4. Đánh giá kết qu
3.4.1. Kính kép bao gm 2 tấm kính độ bền cao đồng nht
Phép th cho kết qu đạt yêu cu nếu c hai tm kính thành phần đều v.
3.4.2. Kính kép bao gm các tm kính nhiu lp và/hoc tm kính thy tinh - vt liu
do không phi kính chn gió.
Phép th cho kết qu đạt yêu cu nếu các điều kiện sau đây được đáp ng:
3.4.2.1. Hai tm kính thành phn ca mu th cong on và v, vi các mnh v tròn
tập trung quanh điểm va đập.
3.4.2.2. Cho phép vết rách lớp trung gian nhưng đầu chùy không được xuyên
qua mu th.
3.4.2.3. Không cho phép có mnh v ln ca kính tách ra khi lp trung gian.
3.4.3. Kính kép bao gm kính độ bền cao đồng nht và kính nhiu lp hoc kính thy
tinh - vt liu do không phi kính chn gió:
QCVN 32:2024/BGTVT
83
3.4.3.1. Kính độ bn cao b v.
3.4.3.2. Kính nhiu lp hay kính thy tinh - vt liu do cong on v, xut hin
nhiu mnh v tròn tp trung quanh điểm va đập.
3.4.3.3. Cho phép vết rách lớp trung gian nhưng đầu chùy không được xuyên
qua được mu th.
3.4.3.4. Không được có mnh kính v lớn nào được tách ra khi lp trung gian.
3.4.4. B mu th đạt yêu cu ca phép th va đập bng chùy th nếu mt trong hai
điu kiện sau được đáp ứng.
3.4.2.1. Tt c các ln th cho kết qu đạt yêu cu.
3.4.2.2. Mt ln th cho kết qu không đạt yêu cầu nhưng một lot các ln th tiếp
theo trên nhóm mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4. Chất lượng quang hc
Phi áp dụng c quy định liên quan đến h s truyn sáng ổn định trong mc 9.1,
Ph lc A cho các kính kép hoc các phn ca kính kép ch yếu được đặt tm
nhìn ca lái xe.
Phụ lục M
Phân nhóm kính chắn gió cho thử chứng nhận
1. Các đặc trưng của kính chn gió được tính đến là:
1.1. B mt khai trin.
1.2. Chiều cao phân đoạn.
1.3. Độ cong.
2. Phân nhóm theo độ dày
3. Phân nhóm theo din tích ca b mt khai trin
Phi la chọn và đánh số 5 nhóm có b mt khai trin ln nht và 5 nhóm có b mt
khai trin nh nht như sau:
1 - ln nht 1 - nh nht
2 - ln nht sau 1 2 - nh nht sau 1
3 - ln nht sau 2 3 - nh nht sau 2
4 - ln nht sau 3 4 - nh nht sau 3
5 - ln nht sau 4 5 - nh nht sau 4
4. Phi ch chiều cao phân đon ca mi mt b mt khai trin ca 2 nhóm quy
QCVN 32:2024/BGTVT
84
định theo mc 3, Ph lục M trên như dưới đây:
1 cho chiều cao phân đoạn ln nht
2 cho chiều cao phân đoạn ln nht tiếp theo 1
3 cho chiều cao phân đoạn ln nht tiếp theo 2
v.v...
5. Phi ch độ cong ca mi mt b mt khai trin của 2 nhóm quy đnh theo mc
3, Ph lục K trên như sau:
1 cho độ cong nh nht
2 cho độ cong nh nht tiếp theo 1
3 cho độ cong nh nht tiếp theo 2
v.v...
6. S ng ấn định cho mi kính chắn gió trong 2 nhóm quy định theo mc 3, Ph
lc M trên phi b sung ln nhau.
6.1. Phi thc hiện đủ các phép th đã quy đnh ti mt trong các Ph lc B, D, G, H
I cho kính chn gió nm trong nhóm 5 b mt khai trin ln nht mà tng các
b mt nh nht cho kính chn gió nm trong nhóm 5 b mt khai trin nh
nht mà tng các b mt là nh nht.
6.2. Phi th chất lượng quang học theo quy định trong mc 9, Ph lục A đối vi các
kính chn gió khác ca cùng mt đt sn xut.
7. Mt s ít kính chn gió s khác nhau ràng v các thông s hình dng
và/hoặc độ cong so vi giá tr ti hn ca nhóm ch đưc th nếu phòng th nghim
nhn thy rng nhng thông s này th các tác động trái ngược nhau mt
cách rõ ràng.
8. Các gii hn của nhóm được xác đnh bng b mt khai trin ca kính chn gió.
Nếu kính chắn gđ trình để chng nhn b mt khai trin nm ngoài gii hn
chng nhn và/hoc nhn thy ràng chiều cao phân đoạn lớn hơn hoặc độ cong
nh hơn thì phải được coi như mt loi mi phải được th b sung nếu
phòng th nghim nhn thy; da trên kinh nghiệm đã có về sn phm và vt liệu đã
s dng; các phép th này là cn thiết v mt k thut.
9. Các loi kính chắn gió khác do nhà máy đã chứng nhn sn xuất sau đó theo
loi chiều dày đã được chng nhn thì:
9.1. Phi chc chn rng loại đó thuộc một trong 2 nhóm quy đnh theo mc 3, Ph
lc M trên.
9.2. Phải được thc hin li việc đánh số theo th t được quy định ti mc 3, mc 4
QCVN 32:2024/BGTVT
85
và mc 5, Ph lc M trên.
9.3. Nếu nhn thy tng ca các s ng ấn định cho kính chn gió mi phi hp
nm trong một trong 2 nhóm, quy định theo mc 3, Ph lc M trên:
9.3.1. Là loi nh nht, các phép th sau đây phải được thc hin:
9.3.1.1. Cho kính chắn gió độ bn cao.
a) Th độ phân mnh.
b) Th bng chùy th.
c) Th độ méo quang hc.
d) Th độ tách ri hình nh th cp.
đ) Th h s truyn sáng ổn định.
9.3.1.2. Cho kính chn gió nhiu lớp thông thường hoc kính chn gthy tinh - vt
liu do.
a) Th bng chùy th.
b) Th độ méo quang hc.
c) Th độ tách ri hình nh th cp.
d) Th h s truyn sáng ổn định.
9.3.1.3. Cho kính chn gió nhiu lớp đã x lý, thc hin các phép th được quy định
trong mc 9.3.1, Ph lc A.
9.3.1.4. Cho kính chn gió ph vt liu do, thc hin các phép th được quy định
trong mc 9.3.1.1 hoc mc 9.3.1.2, Ph lc A tùy theo từng trường hp.
9.3.2. Không phi loi nh nht, ch thc hin các phép th chất lượng quang hc
theo quy định trong mc 9, Ph lc A.
Phụ lục N
Kính vật liệu dẻo không thể uốn không phải kính chắn gió
1. Định nghĩa kiểu loi
Kính vt liu do không th uốn được coi như thuc loi khác nếu chúng s khác
nhau ít nht một trong các đặc tính ch yếu và đặc tính ph sau đây
1.1. Đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu;
1.1.2. Loi hóa cht s dng làm vt liu.
QCVN 32:2024/BGTVT
86
1.1.3. Phân loi vt liu ca nhà sn xut.
1.1.4. Quy trình sn xut.
1.1.5. Hình dạng và kích thước.
1.1.6. Độ dày danh định. Đối vi c sn phm vt liu do sn xut bằng phương
pháp ép đùn (EXTRUDED), dung sai đ dày cho phép ± 10% của độ dày danh
định. Đối vi các sn phm vt liu do sn xut bng công ngh khác (ví d đúc
tấm acrylic), dung sai cho phép ± (0,4 + 0,1e) trong đó e đ y ca tm sn
phm tính theo mi li mét. Tham kho tiêu chun ISO 7823/1.
1.1.7. Màu ca sn phm vt liu do.
1.1.8. Bn cht ca lp ph b mt.
1.2. Đặc tính ph
Có hoc không có dây dn hoc b phận đốt nóng.
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính vt liu do không th un, phép th đưc tiến hành trên các mu
th phẳng đại din cho kính sn phm hoc các chi tiết hoàn chnh. Tt c các phép
đo quang học phải được thc hin trên các kính sn phm.
2.2. Các mu th phải được loi b hết các lp bo v và phải được làm sạch trước
khi th.
2.2.1. Chúng phải được gi 48 gi trong phòng nhiệt độ 23
0
C ± 2
0
C độ m
50% ± 5%.
2.3. Để xác định rõ được trng thái phá hy theo ng suất động lc, các loi kính s
đưc chế to tùy thuc vào ng dng ca các loi vt liu do. Các loi kính này liên
quan đến kh năng tiếp xúc ca đầu người vi kính chúng cha các yêu cu
khác liên quan đến phép th bng chùy th.
3. Th un
3.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
3.2. S ng mu th
S dng 1 mu th phẳng có kích thước 300 x 25 mm.
3.3. Phương pháp thử
Áp dụng phương pháp thử như mô tả trong mc 12, Ph lc A.
3.4. Đánh giá kết qu
QCVN 32:2024/BGTVT
87
Mu th đưc coi loi không th uốn khi độ biến dạng theo phương thẳng đứng
ca mu th nh hơn hoặc bng 50 mm sau 60 giây.
4. Th bng chùy th
4.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
4.2. S ng mu th
S dng 6 mu th phẳng có kích thước (1170 x 570
+0
-2
mm) hoc 6 tm kính
4.3. Phương pháp thử
4.3.1. Áp dụng phương pháp thử quy định trong mc 3.2, Ph lc A.
4.3.2. Đối vi các tm kính s dụng làm vách ngăn cửa s tách bit kh năng
b va đập thì độ cao rơi áp dụng là 3 m và phải xác định được giá tr HIC
4.3.3. Đối vi các tm kính s dng làm ca s bên cnh, phía sau ca s trên
nóc kh năng chịu va đp thấp hơn thì độ cao rơi áp dụng 1,5 m phi xác
định được giá tr HIC.
4.3.4. Đối vi các tm kính s dng làm các ca s nh trên xe làm ca s trên
moóc không kh năng bị va đp thì không phi áp dng phép thy bng chùy
th. Ca s nh ca s trong đó không th v đưc vòng tròn có đường kính
150 mm.
4.4. Đánh giá kết qu.
Phép th cho kết qu đạt yêu cu nếu thỏa mãn các điều kin sau:
4.4.1 . Mu th không b xuyên thng hoc không b v thành các mnh ri ln.
4.4.2. Giá tr HIC nh hơn 1000.
4.4.3. B mu th tha mãn yêu cu th bng chùy nếu tha mãn mt trong các
điu kin sau:
4.4.3.1. Các phép th cho kết qu đạt yêu cu
4.4.3.2. Mt phép th không đạt yêu cầu, nhưng các phép thử đối vi b mu th
mi cho kết qu đạt yêu cu.
5. Th độ bền cơ học bng bi 227 g
5.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Ch s cn tr
Không có dây dn và b phn sy
1
Có dây dn và b phn sy
2
QCVN 32:2024/BGTVT
88
5.2. S ng mu th
S dng 10 mu th phẳng hình vuông có kích thước cnh 300
+10
-0
mm hoc 10 tm
kính mu.
5.3.1. Phương pháp thử
5.3.1. Áp dụng phương pháp thử như mô tả trong mc 2.1, Ph lc A.
5.3.2. Độ cao rơi đối với các độ dày khác nhau được ch ra trong bảng 13 dưới đây:
Bảng 13. Độ cao rơi theo độ dày
Độ dày
(mm)
Độ cao rơi
(m)
< 3
2
4
3
5
4
> 6
5
Chú thích: Đối vi các giá tr chiu dày trung gian ca mu th nm trong khong t
3 mm đến 6 mm, chiều cao rơi được xác định bằng phương pháp nội suy.
5.4. Đánh giá kết qu
5.4.1. Phép th cho kết qu đạt yêu cu nếu tha mãn các điều kin sau:
- Bi không xuyên thng mu th;
- Mu th không b v thành các mnh ri nhau;
- Cho phép có các vết rn nt, v, gãy trong mu th.
5.4.2. B mu th đạt yêu cu th bng bi 227 g nếu tha mãn một trong các điu
kin sau:
5.4.2.1. Tám hoc nhiều hơn các phép thử riêng bit kết qu đạt yêu cu với độ
cao rơi quy định.
5.4.2.2. Nếu ba hoc nhiều hơn các phép thử riêng bit kết qu không đạt yêu
cầu, nhưng các phép thử trên b mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
5.5. Phép th bng bi 227 g ti nhiệt độ - 18
0
C ± 2
0
C
5.5.1. Hn chế tối đa sự thay đổi nhiệt độ ca mu th, phép th phải được thc
hin trong vòng 30 giây t khi ly mu ra khi trng thái yêu cu.
5.5.2. Phương pháp thử đưc t trong mc 5.3 ca Ph lc này, ngoi tr nhit
độ th là -18
0
C
± 2
0
C.
QCVN 32:2024/BGTVT
89
5.5.3. Đánh giá kết qu th nghiệm như mô t trong mc 5.4 ca ph lc này.
6. Th tác động của môi trường
6.1. Th kh năng chống mài mòn
6.1.1. Các ch s cn tr và phương pháp th
Áp dng các yêu cu ti mc 4, Ph lc A; thc hin phép th 1000, 500 100
vòng để đo mức độ mài mòn b mt ca kính.
6.1.2. S dng 3 mu th vuông phẳng kích thưc cnh 100 mm cho mi loi b
mt.
6.1.3. Đánh giá kết qu
6.1.3.1. Đối vi loi kính L, phép th mài mòn cho kết qu đt yêu cu nếu tổng độ
khuếch tán ánh sáng không vưt quá 2% sau 1000 vòng th trên mt ngoài mu th
và 4% sau 100 vòng th trên mt trong mu th.
6.1.3.2. Đối vi loi kính M, phép th mài mòn cho kết qu đạt yêu cu nếu tổng độ
khuếch tán ánh sáng không vưt quá 10% sau 500 vòng th trên mt ngoài mu th
và 4% sau 100 vòng th trên mt trong mu th.
6.1.3.3. Đối vi ca s trên nóc, không yêu cu th mài mòn.
6.1.4. B mu th đt yêu cu th nghim nếu tha mãn một trong các điều kin
sau:
- Tt c các mu tha mãn yêu cu; hoc
- Mt mẫu không đt, thc hin li phép th trên mt b mu mi cho kết qu đạt
yêu cu.
6.2. Th độ bn vi thi tiết mô phng
6.2.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Theo quy định ti mc 6.4, Ph lc A, tổng lượng bc x cực tím do đèn nông h
quang sinh ra phi 500 MJ/m
2
. Trong quá trình bc x, mu th phi tiếp xúc vi
bụi nước theo các chu k liên tc.
Trong mt chu k 120 phút mu th được phơi sáng 102 phút không bụi nước
18 phút có bụi nước.
Cho phép s dụng phương pháp thử khác nếu cho kết qu tương đương.
6.2.2. S ng mu th
S dng 3 mu th phẳng có kích thước 130 x 40 mm ct ra t mu kính phng.
6.2.3. Đánh giá kết qu
QCVN 32:2024/BGTVT
90
6.2.3.1. Phép th độ bn vi thi tiết cho kết qu đạt yêu cu nếu:
6.2.3.1.1. H s truyền sáng đo theo quy định trong mc 9.1, Ph lc A không thp
hơn 95% giá tr đo được trước khi thử. Ngoài ra, đối vi các ca s giúp lái xe quan
sát, giá tr này không thấp hơn 70%.
6.2.3.1.2. Không bt khí hoặc các thay đổi nhìn thấy được như khuyết tật, đổi
màu, trắng đục hoc vết nt sinh ra trong quá trình th.
6.2.4. B mu th đạt yêu cu v th độ bn vi thi tiết phng nếu tha mãn
một trong các điều kin sau:
6.2.4.1. Tt c các mu th tha mãn yêu cu.
6.2.4.2. Mt mẫu không đạt, các phép th thc hin li trên b mu mi cho kết qu
đạt yêu cu.
6.3. Th ct ngang
6.3.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Theo quy định ti mc 13, Ph lc A, ch áp dng cho sn phm kính không th un
có lp ph.
6.3.2. Thc hin phép th ct ngang trên mt trong các mu th ti mc 6.2 trên.
6.3.3. Đánh giá kết qu
6.3.3.1. Phép th ct ngang cho kết qu đạt yêu cu nếu:
Đạt được giá tr th ct ngang là Gt1.
6.3.3.2. Mu th ct ngang tha mãn yêu cu phê duyt nếu tha mãn mt trong các
điu kin sau:
6.3.3.2.1. Phép th đạt yêu cu.
6.3.3.2.2. Mt phép th không đạt, thc hin li phép th trên mt mu khác trong
s mu còn li ca mc 6.2 cho kết qu đạt yêu cu.
6.4. Th tính chng m
6.4.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Áp dng các yêu cu ti mc 7, Ph lc A.
6.4.2. Thc hin phép th trên 10 mu th vuông cnh 300 mm.
6.4.3. Đánh giá kết qu
6.4.3.1. Phép th tính chng m cho kết qu đạt yêu cu nếu:
6.4.3.1.1. Không nhìn thy các khuyết tật như bt khí hoc m đục xut hin trên bt
c mu th nào,
QCVN 32:2024/BGTVT
91
6.4.3.1.2. H s truyền sáng đo theo phương pháp quy đnh ti mc 9.1, Ph lc A
không nh hơn 95% của giá tr đo được trước khi th không được nh hơn 70%
đối vi các cửa kính giúp người lái quan sát.
6.4.4. Sau khi th, các mu th đưc phc hi ít nht trong vòng 48 gi ti nhiệt độ
23
0
C ± 2
0
C độ ẩm tương đối 50% ± 5%, sau đó các mu th này dùng để th
bi 227 g như mô tả trong mc 5 ca Ph lc này.
7. Chất lượng quang hc
Áp dng yêu cu ti mc 9.1, Ph lc A cho các sn phm cn thiết cho người lái xe
quan sát.
7.1. Đánh giá kết qu
Mt b mẫu đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
7.1.1. Tt c các mu th đạt yêu cu
7.1.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
8. Th tính chu la
8.1. Ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dng yêu cu ti mc 10, Ph lc A.
8.2. Đánh giá kết qu
B mu th tính chu lửa đạt yêu cu nếu tốc độ cháy nh hơn 110 mm/phút.
8.2.1. B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
8.2.1.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu.
8.2.1.2. Mt mẫu không đạt yêu cu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
9. Th độ bn hóa hc
9.1. Ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dng yêu cu ti mc 11, Ph lc A.
9.2. Đánh giá kết qu
B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
9.2.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu
9.2.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu th mi cho kết qu đạt yêu cu.
Phụ lục O
Kính vật liệu dẻo có thể uốn được không phải kính chắn gió
QCVN 32:2024/BGTVT
92
1. Định nghĩa kiểu loi
Kính vt liu do có th uốn được coi như thuộc loi khác nếu s khác nhau ít
nht một trong các đặc tính ch yếu và đặc tính ph sau đây
1.1. Đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu;
1.1.2. Loi hóa chất được s dng làm vt liu.
1.1.3. Phân loi vt liu ca nhà sn xut.
1.1.4. Quy trình sn xut.
1.1.5. Độ y danh đnh e, dung sai sn xut cho phép: ± (0,1mm + 0,1e); d > 0,1
mm.
1.1.6. Màu ca sn phm vt liu do.
1.1.7. Bn cht ca lp ph b mt.
1.2. Đặc tính ph
Không có đặc tính ph liên quan.
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính vt liu do th un được, phép th đưc tiến hành trên các
mu th phẳng được ct ra t sn phm kính hoc t các mu th đưc sn xut
riêng cho mục đích thử. Trong c hai trưng hp, mu th phải đại din cho các sn
phẩm kính đề ngh đưc phê duyt kiu.
2.2. Các mu th phải được loi b các lp bo v và làm sạch trước khi th.
Chúng phải được gi 48 gi nhit đ 23
0
c ± 2
0
c và độ ẩm tương đối 50% ± 5%.
3. Th un và gp
3.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
3.2. S ng mu th
S dng 1 mu th phẳng có kích thước 300 x 25 mm.
3.3. Phương pháp thử
Áp dụng phương pháp thử như mô tả trong mc 12, Ph lc A.
3.4. Đánh giá kết qu
Mu th hoc mu kính th loi th un được khi mức độ biến dng theo
phương thẳng đứng ca mu th phi lớn hơn 50 mm sau 60 giây.
QCVN 32:2024/BGTVT
93
Sau 10 giây gp 180
0
, tại điểm gp vt liu không biu hin nt gãy hoc phá
hy.
4. Th độ bền cơ học
4.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
4.2. Th bng bi 227 g ti 20
0
C ± 5
0
C
4.2.1. S ng mu th
S dng 10 mu th vuông phẳng có kích thước cnh 300
+10
-0
mm.
4.2.2. Phương pháp thử
4.2.2.1. Áp dụng phương pháp th như mô tả trong mc 2.1, Ph lc A.
4.2.2.2. Chiều cao rơi áp dụng là 2 m cho tt c các độ dày ca mu th.
4.2.3. Đánh giá kết qu.
4.2.3.1. Phép th đạt yêu cu nếu bi không xuyên qua mu th:
4.2.3.2. B mu th đạt yêu cu th bng bi 227 g nếu tha mãn một trong các điều
kin sau:
4.2.3.2.1. Có ti thiu 8 kết qu đạt yêu cu với độ cao rơi quy định
4.2.3.2.2. nhiều hơn 2 kết qu không đạt yêu cầu, nhưng các loạt phép th trên
b mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
4.3. Th bng bi 227 g ti -18
0
C ± 2
0
C
4.3.1. Để gim thiu s thay đổi nhiệt độ ca mu th, phép th phải được thc hin
trong vòng 30 giây tính t khi ly mu ra khi phòng thun hóa nhiệt độ
4.3.2. Phương pháp thử cho trong mc 4.2.2 ca Ph lc này, nhưng mẫu th
nhiệt độ -18
0
C ± 2
0
C
4.3.3. Đánh giá kết qu như trong mục 4.2.3 ca Ph lc này
5. Th tác động của môi trường
5.1. Th độ bn vi thi tiết mô phng
5.1.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Áp dng các u cu ti mc 6.4, Ph lc A. Tổng lượng bc x cực tím do đèn
nông h quang sinh ra phi 500 MJ/m
2
. Trong quá trình bc x, mu th phi tiếp
xúc vi bụi nước theo các chu k liên tc.
Trong mt chu k 120 phút mu th được phơi sáng 102 không bụi nước 18
phút có bụi nước.
QCVN 32:2024/BGTVT
94
5.1.1.1. Cho phép s dng các phương pháp thử khác nếu các kết qu tương
đương.
5.1.2. S ng mu th
S dng 3 mu th phng ch thước 130 x 40 mm được ct ra t mu kính
phng.
5.1.3. Đánh giá kết qu
Phép th độ bn vi thi tiết mô phng cho kết qu đạt yêu cu nếu:
5.1.3.1. H s truyền sáng đo theo quy đnh trong mc 9.1, Ph lc A không thp
hơn 95% giá trị đo được trước khi thử. Đối vi các ca s giúp lái xe quan sát, giá tr
này không thấp hơn 70%.
5.1.3.2. Không bt khí hoặc các thay đổi nhìn thấy được như khuyết tật, đi màu,
trắng đục hoc vết nt sinh ra trong quá trình th.
5.1.4. B mu th đạt yêu cu v th độ bn vi thi tiết phng nếu tha mãn
một trong các điều kin sau:
5.1.4.1. Tt c các mu th tha mãn yêu cu.
5.1.4.2. Mt mẫu không đạt, thc hin li các phép th trên b mu mi cho kết qu
đạt yêu cu.
6. Chất lượng quang hc
Áp dụng các quy đnh cho trong mc 9.1, Ph lc A cho các sn phm cn thiết cho
ngưi lái quan sát.
6.1. Đánh giá kết qu
B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn mt trong các điều kin sau:
6.1.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu.
6.1.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đt yêu cu.
7. Th tính chu la
7.1. Ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dụng các quy định cho trong mc 10, Ph lc A.
7.2. Đánh giá kết qu
Phép th tính chu lửa đạt yêu cu nếu tốc độ cháy nh hơn 110 mm/phút.
7.2.1. B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
7.2.1.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu
7.2.1.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
QCVN 32:2024/BGTVT
95
8. Th độ bn hóa hc
8.1. Ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dụng các quy định cho trong mc 11, Ph lc A.
8.2. Đánh giá kết qu
B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
8.2.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu.
8.2.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
Phụ lục P
Kính kép bằng vật liệu dẻo không thể uốn
1. Định nghĩa kiểu loi
Kính kép được coi như thuộc loi khác nếu chúng khác nhau ít nht mt trong các
đặc tính ch yếu và đặc tính ph sau đây;
1.1. Đặc tính ch yếu
1.1.1. Tên thương mại hoc nhãn hiu;
1.1.2. Loi hóa chất được s dng làm kính thành phn.
1.1.3. Phân loi vt liu ca nhà sn xut.
1.1.4. Độ dày ca tm kính thành phn.
1.1.5. Quy trình sn xut ca s.
1.1.6. Chiu rng khe h gia hai tm kính thành phn.
1.1.7. Màu ca sn phm vt liu do.
1.1.8. Bn cht ca lp ph b mt.
1.2. Đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan.
2. Quy định chung
2.1. Đối vi kính kép bng vt liu do không th un, phép th đưc tiến hành trên
các mu th phng hoc các kính mu ph thuc vào các yêu cu ca phép th.
2.2. Các mu th phải được loi b hết các lp bo v và phải được làm sạch trước
khi th. Chúng phải được gi nhiệt độ 23
0
C ± 2
0
C độ ẩm tương đối 50% ± 5%,
trong vòng 24 gi.
2.3. Độ dày danh định ca sn phm kính vt liu do sn xut bng phương pháp
QCVN 32:2024/BGTVT
96
đùn ép dung sai ± 10% đ dày danh định. Đối vi các sn phm kính vt liu
dẻo được sn xut bng các công ngh khác (ví d đúc tấm acrylic), dung sai độ dày
cho phép là ± (0,4 + 0,1e) mm, e là độ dày danh định ca tm kính.
Tiêu chun tham chiếu: ISO 7823/1.
Nếu độ dày không đu do công ngh định dng, việc đo độ dày đưc thc hin ti
tâm hình hc ca tm kính.
2.4. Phép th đưc thc hin trên loi kính này chiu dầy thông thường ca khe
h e được đo tại tâm hình học được áp dng cho tt c các loại kính cùng đc
tính k thut và có chiu dầy thông thường ca khe h ± 5 mm
Mu th là mu có chiu rng khe h danh định ln nht và nh nht
3. Th un
3.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
3.2. S ng mu th
S dng 1 mu th phng ct ra t kính mẫu có kích thước 300 x 25 mm.
3.3. Phương pháp thử
Áp dụng phương pháp thử quy đnh trong mc 12, Ph lc A.
3.4. Đánh giá kết qu
Mức độ biến dạng theo phương thẳng đng ca c hai tm kính phi nh n 50
mm sau 60 giây.
4. Th bng chùy th
4.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
4.2. S ng mu th
S dng 6 mu th đại din cho kính ca s kích thước 1170
+0
-2
x 570
+0
-2
mm. Các
mu th phi có phần để kp bên ngoài chu vi.
4.3. Phương pháp thử
4.3.1. Áp dụng phương pháp th quy định trong mc 3.2, Ph lc A. Thc hin va
đập trên b mt phía trong ca kính ca s.
4.3.2. Đối vi các tấm kính dùng làm vách ngăn cửa s tách bit kh năng bị
va đập cao, áp dụng độ cao rơi là 3 m và t đó xác định giá tr HIC
4.3.3. Đối vi các tm kính dùng làm ca s bên cnh, phía sau ca trên nóc xe
QCVN 32:2024/BGTVT
97
kh năng chịu va đập thấp hơn, áp dụng độ cao rơi là 1,5 m và t đó xác đnh giá
tr HIC.
4.3.4. Đối vi các tm kính dùng làm ca s trên rơ moóc, xe nhà di động và làm các
ca s nh không có kh năng bị va đập s không áp dng phép th bng chùy th.
Ca s nh c ca s bên cnh trong cửa đó không thể v đưc vòng tròn
có đường kính 150 mm.
4.4. Đánh giá kết qu.
Phép th có kết qu đạt yêu cu nếu thỏa mãn các điều kin sau
4.4.1. Mu th không b xuyên thng hoc không b v thành các mnh ri ln.
4.4.2. Giá tr HIC nh hơn 1000.
4.4.3. B mu th đạt yêu cu th bng chùy nếu tha mãn một trong các điều kin
sau:
4.4.3.1. Toàn b các mu th đạt yêu cu; hoc
4.4.3.2. Mt phép th không đạt yêu cầu, nhưng loạt các phép th trên b mu mi
cho kết qu đạt yêu cu.
5. Th bng bi 227 g
5.1. Ch s cn tr của các đặc tính ph
Không có đặc tính ph nào liên quan
5.2. S ng mu th
S dng 10 mu th phng ca tm kính thành phn hoc 10 mu th kích
thước 300
+10
-0
x 300
+10
-0
mm.
5.3. Phương pháp th
5.3.1. Áp dụng phương pháp thử quy định trong mc 2.1, Ph lc A.
Va đập được thc hin mt phía ngoài ca ca s.
5.3.2. Độ cao rơi đối vi c độ dày khác nhau ca tấm kính ngoài được cho trong
bảng 14 dưới đây:
Bảng 14. Độ cao rơi theo độ dày kính
Độ dày
(mm)
Độ cao rơi
(m)
< 3
2
4
3
QCVN 32:2024/BGTVT
98
5
4
> 6
5
Với các độ dày trung gian trong khong t 3 mm đến 6 mm, đ cao rơi đưc xác
định theo phương pháp nội suy.
5.4. Đánh giá kết qu
5.4.1. Phép th cho kết qu đạt yêu cu nếu thỏa mãn các điều kin sau:
- Bi không xuyên thng mu th;
- Mu th không b v thành các mnh ri nhau.
5.4.2. B mu th đạt yêu cu th bng bi 227 g nếu tha mãn một trong các điu
kin sau:
5.4.2.1. 8 hoc nhiều hơn các phép th riêng bit kết qu đạt yêu cu với độ
cao rơi quy định.
5.4.2.2. Nếu 3 hoc nhiều hơn các phép th riêng bit có kết qu không đt yêu cu,
lot các phép th trên b mu mi cho kết qu đạt yêu cu.
5.5. Th bng bi 227 g ti - 18
0
C ± 2
0
C
5.5.1. Hn chế tối đa sự thay đổi nhiệt độ ca mu th, phép th phải được thc
hin trong vòng 30 giây t khi ly mu ra khi trạng thái quy định.
5.5.2. Phương pháp thử được mô t trong mc 5.3 ca Ph lc này, ngoi tr nhit
độ th là -18
0
C
± 2
0
C.
5.5.3. Đánh giá kết qu th nghiệm như mô tả trong mc 5.4 ca Ph lc này.
6. Th tác động của môi trường
6.1. Th kh năng chống mài mòn
6.1.1. Các ch s cn tr và phương pháp th
Áp dụng các quy đnh cho trong mc 4, Ph lc A; thc hin phép th 1000, 500
100 vòng để đo mức độ mài mòn b mt ca sn phm.
6.1.2. S dng 3 mu th vuông phẳng kích thưc cnh 100 mm cho mi loi b
mt.
6.1.3. Đánh giá kết qu
6.1.3.1. Đối vi loi kính L, kết qu phép th mài n đạt yêu cu nếu tổng độ
khuếch tán ánh sáng không t q2% sau 1000 vòng th trên b mt ngoài mu
th và 4% sau 100 vòng th trên b mt trong mu th.
6.1.3.2. Đối vi loi kính M, kết qu phép th mài mòn đạt yêu cu nếu tổng độ
QCVN 32:2024/BGTVT
99
khuếch tán ánh sáng không t q10% sau 500 vòng th trên b mt ngoài mu
th và 4% sau 100 vòng th trên b mt trong mu th.
6.1.3.3. Đối vi ca s trên nóc xe, không yêu cu th mài mòn.
6.1.4. B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
- Tt c các mu th đạt yêu cu; hoc
- Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng toàn bộ các mu ca b mu mới đạt yêu cu.
6.2. Th độ bn vi thi tiết mô phng
6.2.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Theo quy định trong mc 6.4, Ph lc A, tổng lượng bc x cực tím do đèn nông
h quang sinh ra phi 500 MJ/m
2
. Trong quá trình bc x, mu th phi tiếp xúc
vi bụi nước theo các chu k liên tc.
Trong mt chu k 120 phút mu th được phơi sáng 102 phút không bụi nước
18 phút có bụi nước.
6.2.1.1. Cho phép s dụng phương pháp thử khác nếu cho kết qu tương đương.
6.2.2. S ng mu th
S dng 3 mu phng 130 x 40 mm ct ra t tm kính ngoài ca ca s.
6.2.3. Đánh giá kết qu
6.2.3.1. Phép th độ bn vi thi tiết đạt yêu cu nếu:
6.2.3.1.1. H s truyền sáng đo được theo quy đnh trong mc 9.1, Ph lc A không
thấp hơn 95% gtr đo được trước khi thử. Đối vi các ca s cn thiết cho lái xe
quan sát, giá tr này không thấp hơn 70%.
6.2.3.1.2. Không bt khí hoặc các thay đổi nhìn thấy được như khuyết tật, đổi
màu, trắng đục hoc vết nt sinh ra trong quá trình th.
6.2.4. B mu th đạt yêu cu v th độ bn vi thi tiết phng nếu tha mãn
một trong các điều kin sau:
6.2.4.1. Tt c các mu th đạt yêu cu.
6.2.4.2. Mt mẫu không đt yêu cầu nhưng loạt các phép th trên b mu mi cho
kết qu đạt yêu cu.
6.3. Th ct ngang
6.3.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Theo quy định trong mc 13, Ph lc A, ch áp dng cho sn phm kính có lp ph.
6.3.2. Thc hin phép th ct ngang trên mt trong các mu th ti mc 6.2.
QCVN 32:2024/BGTVT
100
6.3.3. Đánh giá kết qu
6.3.3.1. Phép th cắt ngang đạt yêu cu nếu đạt được giá tr th ct ngang là Gt1.
6.3.3.2. B mu th cắt ngang đạt yêu cu nếu tha mãn một trong c điều kin
sau:
6.3.3.2.1. Các phép th đạt yêu cu.
6.3.3.2.2. Mt phép th không đạt yêu cầu nhưng loạt các phép th trên các mu
khác trong s mu còn li ca mc 6.2 cho kết qu đạt yêu cu.
6.4. Phép th tính chng m
6.4.1. Ch s cn tr và phương pháp th
Áp dng các quy định trong mc 7, Ph lc A.
6.4.2. Thc hin phép th trên 10 mu th hoc ca s kích thước 300 x 300
mm.
6.4.3. Đánh giá kết qu
6.4.3.1. Phép th tính chng ẩm đạt yêu cu nếu:
6.4.3.1.1. Không nhìn thy các khuyết tật như bọt khí hoc m đục xut hin trên bt
c mu th nào.
6.4.3.1.2. Và nếu h s truyền sáng được đo theo phương pháp ti mc 9.1, Ph lc
A không nh hơn 95% của giá tr đo được trước khi th không được nh hơn
70% đối vi ca kính cn thiết cho người lái quan sát.
6.4.4. Sau khi th, các mu th đưc phc hi ti thiu trong vòng 48 gi ti nhiệt độ
23
0
C ± 2
0
C độ ẩm tương đối 50% ± 5%, sau đó các mu th này dùng để th
bi 227 g như mô tả trong mc 5 ca Ph lc này.
7. Chất lượng quang hc
Áp dụng các quy đnh ti mc 9.1, Ph lc A cho các sn phm u cầu cho người
lái quan sát.
7.1. Đánh giá kết qu
B mẫu đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
7.1.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu.
7.1.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
8. Th tính chu la
8.1. Ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dụng các quy định ti mc 10, Ph lc A.
QCVN 32:2024/BGTVT
101
8.2. Đánh giá kết qu
Phép th đưc thc hiện độc lp trên c hai b mt ca kính kép.
Phép th tính chu lửa đạt yêu cu nếu tốc độ cháy nh hơn 110 mm/phút.
8.2.1. B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
8.2.1.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu
8.2.1.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
9. Th độ bn hóa hc
9.1. Ch s cn tr và phương pháp thử
Áp dụng các quy định ti mc 11, Ph lc A.
Phép th ch áp dụng đối vi mu th đại din cho b mt ngoài ca kính kép.
9.2. Đánh giá kết qu
B mu th đạt yêu cu nếu tha mãn một trong các điều kin sau:
9.2.1. Tt c các mu th đều đạt yêu cu
9.2.2. Mt mẫu không đạt yêu cầu nhưng bộ mu mi cho kết qu th đạt yêu cu.
QCVN 32:2024/BGTVT
102
Phụ lục Q
Đo chiều cao phân đoạn và vị trí các điểm va đập
Hình 1. Xác định chiều cao phân đoạn h
Đối với kính an toàn đường cong đơn giản, chiu cao phân đon s là: h
1
ln
nht.
Đối với kính an toàn đường cong kép, chiều cao phân đoạn s h
1
ln nht + h
2
ln nht.
QCVN 32:2024/BGTVT
103
Hình 2. Các điểm va đập quy định cho kính chn gió
a)
1. Chiều rộng không nhỏ hơn 7 cm
2. Vùng F1
3. Vùng F2
4. Vùng F3
5. Chiều rộng không lớn hơn 5 cm
b)
1. Vùng F1
2. Vùng F2
3. Vùng F3
4. Chiều rộng không lớn hơn 5 cm
5. Chiều rộng không nhỏ hơn 7 cm
Hình 3a. Kính phng
QCVN 32:2024/BGTVT
104
Hình 3b. Kính phng
Hình 3c. Kính cong
Đim 2 cho trong các hình trên d v các v trí của điểm 2 quy định trong mc
2.5, Ph lc C.
Phụ lục R
Phương pháp xác định vùng thử trên kính chắn gió của loại xe M1 liên quan tới
điểm "V"
1. V trí của điểm V
1.1. V trí của điểm V liên quan đến điểm "R" được xác đnh bi 3 tọa đ X, Y Z
theo h tọa độ không gian 3 chiều, được ch ra trong bng 15 và 16.
1.2. Bng 15 cho tọa độ sở vi góc thiết kế của lưng ghế 25
0
. Chiều dương
ca tọa độ đưc ch ra Hình 3 ca Ph lc này.
Bng 15. Tọa độ cơ sở
Đơn vị tính: mm
Đim V
Y
Z
V1
- 5
665
V2
- 5
589
1.3. Các điều chnh vi góc thiết kế của lưng ghế khác 25
0
.
QCVN 32:2024/BGTVT
105
1.3.1. Bng 16 gii thiệu các điều chnh theo tọa độ X và Z ca mi một điểm "V" khi
góc thiết kế của lưng ghế khác 25
0
. Chiều dương của to độ đưc ch ra Hình 3
i ca Ph lc này.
Bng 16. Điều chnh tọa độ X và Z
Góc lưng
ghế
)
Tọa độ
ngang X
(mm)
Tọa độ
đứng Z
(mm)
Góc lưng
ghế
)
Tọa độ
ngang X
(mm)
Tọa độ
đứng Z
(mm)
5
-186
28
23
-17
5
6
-176
27
24
-9
2
7
-167
27
25
0
0
8
-157
26
26
9
- 3
9
-147
26
27
17
- 5
10
-137
25
28
26
- 8
11
-128
24
29
34
-11
12
-118
23
30
43
-14
13
-109
22
31
51
-17
14
- 99
21
32
59
- 21
15
- 90
20
33
67
- 24
16
- 81
18
34
76
- 28
17
- 71
17
35
84
- 31
18
- 62
15
36
92
- 35
19
- 53
13
37
100
- 39
20
- 44
11
38
107
- 43
21
- 35
9
39
115
- 47
22
- 26
7
40
123
- 52
2. Các vùng th
2.1. Phải xác định hai vùng th theo các điểm "V" như sau
2.2. Vùng th "A" vùng trên b mt phía ngoài ca kính chn gió bao quanh bi
giao tuyến ca 4 mt phng kéo dài t các điểm "V" hướng v phía trước vi b mt
phía ngoài ca kính chắn gió (xem Hình 1 dưới ca Ph lc này ):
QCVN 32:2024/BGTVT
106
(a) Mt phng song song vi trục Y, đi qua điểm V1 nghiêng v phía trên 3
0
vi
trc X (mt phng 1).
(b) Mt phng song song vi trục Y, đi qua đim V2 nghiêng xung dưới 1
0
vi
trc X (mt phng 2).
(c) Mt phng đứng đi qua điểm V1, V2 nghiêng 13
0
v bên trái trc X trong
trường hp xe tay lái thun (tay lái bên trái), nghiêng v bên phi trc X trong
trường hp xe tay lái nghch (tay lái bên phi) (mt phng 3).
(d) Mt phẳng đứng đi qua điểm V1, V2 nghiêng 20
0
v bên phi vi trc X trong
trường hp xe tay lái thun, v bên trái vi trục X trong trường hp xe tay lái nghch
(mt phng 4).
2.3. Vùng th "B" là vùng mt ngoài ca kính chn gió, bao quanh bi giao tuyến ca
4 mt phẳng dưới đây với b mt phía ngoài ca kính chắn gió (xem Hình 2a dưới):
(a) Mt phng nghiêng 7
0
v phía trên trục X, đi qua V1 và song song vi trc Y (mt
phng 5).
(b) Mt phng nghiêng 5
0
v phía dưới trục X, đi qua V2 song song với trc Y
(mt phng 6).
(c) Mt phẳng đứng đi qua V1 V2, nghiêng mt góc 17
0
v bên trái trc X trong
trường hp xe tay lái thun v bên phi trục X trong trường hp xe tay lái nghch
(mt phng 7).
(d) Mt phẳng đối xng vi mt phng th 7 qua mt phẳng đối xng dc xe (mt
phng 8).
2.4. "Vùng th gim thiểu B" vùng được loi b bt mt s phần sau đây
1)
trong
vùng B (xem Hình 2 và 3 Ph lc này)
Chú thích:
1)
Căn c thc tế để tính toán vùng giảm các điểm gi liệu được c
định trong mc 2.5 phi nm trong khu vc truyn sáng.
2.4.1. Vùng th A xác định theo mục 2.2, được m rng theo mc 9.2.2.1 ca Ph
lc A
2.4.2. Tùy thuc vào nhà sn xut, có th áp dng mt trong các ni dung sau:
2.4.2.1. Toàn b phn cản sáng được gii hạn dưới t mt phng 1 k sát mt
phng 4 mt phẳng 4’ đối xng vi mt phng 4 qua mt phng trung tuyến dc
xe.
2.4.2.2. Toàn b phn cản sáng được gii hạn dưới t mt phng 1, nm trong vùng
gch chéo chiu rộng 300 mm, đưng tâm nm trên mt phng trung tuyến dc xe
phn cản ng dưới mt phng 5 nm trong vùng gạch chéo được gii hn bi
giao tuyến ca các mt phẳng đi qua các giới hn của đoạn rng 150 mm
1)
song
QCVN 32:2024/BGTVT
107
song vi giao tuyến ca hai mt phẳng 4 và 4’.
Chú thích:
1)
Thc hiện đo trên mặt ngoài ca kính chn gió thuc giao tuyến ca mt
phng 1.
2.4.3. Toàn b phn cản sáng đưc gii hn bi giao tuyến ca b mt ngoài ca
kính chn gió vi các mt phng sau:
(a) Mt phng nghiêng vi trc X 4
0
ng xuống dưới, đi qua điểm V2 song
song vi trc Y (mt phng 9);
(b) Mt phng 6;
(c) Mt phng 7 và 8 hoc cnh ca mt ngoài ca kính chn gió nếu giao tuyến ca
mt phng 6 và 7 (mt phng 6 và 8) không ct mt ngoài ca kính chn gió.
2.4.4. Toàn b phn cản sáng đưc gii hn bi giao tuyến ca b mt ngoài ca
kính chn gió vi các mt phng sau:
(a) Mt phẳng đứng đi qua điểm V1(mt phng 10);
(b) Mt phng 3
(1)
;
(c) Mt phng 7
(2)
hoc cnh ca mt ngoài ca kính chn gió nếu giao tuyến ca
mt phng 6 và 7 (mt phng 6 và 8) không ct mt ngoài ca kính chn gió.
(d) Mt phng 9;
Chú thích:
(1)
n kia ca kính chn gió giao vi mt phẳng đối xng vi mt phng qua mt
phng trung tuyến dc ca xe.
(2)
Bên kia ca kính chn gió là giao vi mt phng 8.
2.4.5. Vùng gii hn bi cnh ngoài ca b mt ngoài ca kính chắn gió đường
bao cách cnh ngoài 25 mm bên trong b mt ngoài kính chn gió hoc bt c phn
cn sáng khác. Vùng này không ảnh hưởng đến vùng th m rng A.
2.5. Xác định các điểm tính toán (xem Hình 3 Ph lc này)
Các điểm tính toán các đim nm trên giao tuyến ca mt ngoài kính chn gió vi
các đường thẳng phân tán ra phía trước t các điểm V.
2.5.1. Đim tính thẳng đứng phía trên ca V1 trên 7
0
so với phương nm ngang
(P
r1
);
2.5.2. Đim tính thẳng đứng phía dưới của V2 và dưi 5
0
so với phương nằm ngang
(P
r2
);
2.5.3. Đim tính nm ngang ca V1 và lch 17
0
v bên trái (P
r3
);
2.5.4. Ba điểm tính khác đi xng vi c điểm tính được xác đnh theo các mc t
QCVN 32:2024/BGTVT
108
2.5.1 đến 2.5.3 qua mt phng trung tuyến dc ca xe (lần lượt là P’
r1
, P’
r2
, P’
r3
).
C
L
: Vết mt phng trung tuyến dc ca xe
P
i
: Vết ca các mt phng liên quan (xem mô t)
Hình 1. Vùng th “A” (ví dụ v xe tay lái thun)
QCVN 32:2024/BGTVT
109
C
L
: Vết mt phng trung tuyến dc ca xe
P
i
: Vết ca các mt phng liên quan (xem mô t)
Hình 2a. Vùng th ct giảm “B” (ví dụ v xe tay lái thun) - vùng m phía trên
xác định theo mc 2.4.2.2
QCVN 32:2024/BGTVT
110
C
L
: Vết mt phng trung tuyến dc ca xe
P
i
: Vết ca các mt phng liên quan (xem mô t)
Hình 2b. Vùng th ct giảm “B” (ví dụ v xe tay lái thun) -
vùng m phía trên xác định theo mc 2.4.2.1
C
L
: Vết mt phng trung tuyến dc ca xe
P
ri
: Các điểm tính
A, b, c, d: Tọa độ của điểm “V” (xem mô tả)
Hình 3. Xác định các điểm tính toán (ví d v xe tay lái thun)
Phụ lục S
Kiểm tra sự phù hợp của sản xuất
1. Gii thích t ng
Ch s dng cho Ph lc này.
1.1. Loi sn phm (Type of product) tt c các tấm kính cùng đc tính ch
yếu.
1.2. Loi chiu dày (Thickness class) tt c các tm kính vi các lp kính thành
phn ca nó có cùng chiu dày vi dung sai cho phép.
2. Các phép th
Phi thc hin các phép th đối vi các loại kính theo quy định dưới đây:
2.1. Kính chắn gió độ bn cao
QCVN 32:2024/BGTVT
111
2.1.1. Th độ phân mảnh theo quy định ca mc 2, Ph lc B.
2.1.2. Th h s truyn sáng ổn định theo quy định ca mc 9.1, Ph lc A.
2.1.3. Th độ méo quang học theo quy định ca mc 9.2, Ph lc A.
2.1.4. Th độ tách ri hình nh th cấp theo quy đnh mc 9.3, Ph lc A.
2.2. Kính độ bền cao đồng nht
2.2.1. Th độ phân mảnh theo quy định ca mc 2, Ph lc C.
2.2.2. Th h s truyn sáng ổn định theo quy định ca mc 9.1, Ph lc A.
2.2.3. Trong trường hp các tm kính s dụng như kính chắn gió.
2.2.3.1. Th độ méo quang hc theo quy định ca mc 9.2, Ph lc A.
2.2.3.2. Th độ tách ri hình nh th cấp theo quy định ca mc 9.3, Ph lc A.
2.3. Kính chn gió nhiu lớp thông thường và kính chn gió thy tinh - vt liu
do
2.3.1. Th bng chùy th theo quy định ca mc 3, Ph lc D.
2.3.2. Th bng phép th bi 2260 g theo quy đnh ca mc 4.2, Ph lc D mc
2.2, Ph lc A.
2.3.3. Th độ bn chu nhit độ cao theo quy định ca mc 5, Ph lc A.
2.3.4. Đo hệ s truyn sáng ổn định theo quy định ca mc 9.1, Ph lc A.
2.3.5. Th độ méo quang học theo quy định ca mc 9.2, Ph lc A.
2.3.6. Th độ tách ri hình nh th cấp theo quy đnh ca mc 9.3, Ph lc A.
2.3.7. Ch trong trường hp kính chn gió là kính vt liu do:
2.3.7.1. Th độ bn mài mòn theo quy định ca mc 2.1, Ph lc H.
2.3.7.2. Th tính chng ẩm theo quy định ca mc 3, Ph lc H.
2.3.7.3. Th độ bn hóa hc theo quy định ca mc 1.1, Ph lc A.
2.4. Kính nhiu lớp thông thường kính thy tinh - vt liu do không phi
kính chn gió
2.4.1. Th bằng bi 227 g theo quy định ca mc 4, Ph lc E.
2.4.2. Th độ chu nhit đ cao theo quy định ca mc 5, Ph lc A.
2.4.3. Đo hệ s truyn sáng ổn định theo quy định ca mc 9.1, Ph lc A.
2.4.4. Ch trong trường hp các tm kính vt liu do - thy tinh.
2.4.4.1. Th độ bền mài mòn theo quy định ca mc 2.1, Ph lc H.
QCVN 32:2024/BGTVT
112
2.4.4.2. Th độ chu ẩm theo quy định ca mc 3, Ph lc H.
2.4.4.3. Th độ bn hóa hc theo quy định ca mc 11, Ph lc A.
2.4.5. Các quy định trên được coi như thích hp vi phép th trên kính chn gió
cùng thành phn vt liu.
2.5. Kính chn gió nhiu lớp được x
2.5.1. B sung thêm vào các phép th được quy định trong mc 2.3, Ph lc này
phép th độ phân mảnh theo quy định ca mc 4, Ph lc G.
2.6. Kính ph vt liu do
B sung thêm vào các phép th quy định trong các điều khác nhau ca các phép th
ới đây:
2.6.1. Th độ bn mài mòn theo quy định ca mc 2.1, Ph lc H.
2.6.2. Th độ chu ẩm theo quy định ca mc 3, Ph lc H.
2.6.3. Th độ bn hóa học theo quy định ca mc 11, Ph lc A.
2.7. Kính kép: Phép th phải được thc hiện theo quy định ca Ph lc này cho mi
tm kính cu thành kính kép.
2.8. Tm kính vt liu do không phi kính chn gió
2.8.1. Th va đập bằng bi 227 g theo quy định trong mc 5, Ph lc N,
2.8.2. Đo hệ s truyền sáng theo quy định trong mc 9.1, Ph lc A,
Phép th này ch áp dụng đối vi các tm kính lp ti các v trí cn thiết cho s quan
sát của người lái.
2.8.3. Th mài mòn theo quy định trong mc 6.1. Ph lc N,
2.8.4. Th cắt ngang theo quy định trong mc 6.3., Ph lc N,
Phép th này th thc hin trên mu ca phép th quy định trong mc 6.2, Ph
lc N.
2.9. Kính vt liu do có th uốn được không phi kính chn gió
2.9.1. Th va đập bằng bi 227 g theo quy định trong mc 4, Ph lc O,
2.9.2. Đo hệ s truyn sáng thc hiện theo quy định trong mc 9.1, Ph lc A,
Phép th này ch áp dụng đối vi các tm kính lp ti các v trí cn thiết cho s quan
sát của người lái.
2.10. Kính vt liu do không th un hoàn chnh
2.10.1. Th va đập bằng bi 227 g theo quy định trong mc 4, Ph lc P,
QCVN 32:2024/BGTVT
113
2.10.2. Đo hệ s truyn sáng thc hiện theo quy định trong mc 9.1, Ph lc A,
Phép th này ch áp dụng đối vi các tm kính lp ti các v trí cn thiết cho s quan
sát của người lái.
3. Mu th
3.1. Phép th độ phân mnh
Phép th đưc thc hin trên các sn phm kính an toàn khi kết thúc quá trình sn
xut.
3.2. Th bng chùy th
La chn các mẫu đại din cho các loi kính chn gió khác nhau.
Phép th này th đưc thay thế bng phép th bi 2260 g (xem mục 3.3 dưới ca
Ph lc này).
3.3. Th bng bi 2260 g
Thc hin phép th đối vi mi loại độ dày khác nhau
3.4. Th bng bi 227 g
Các mu th phải được ct t các mu sn phm. Khi cn thiết, cho phép thc hin
phép th trên các sn phm cui cùng.
3.5. Th độ bn chu nhit cao
Các mu th phải được ct ra t c mu sn phm. Khi cn thiết, cho phép thc
hin phép th trên các sn phm cui cùng. Các mẫu này được la chn sao cho tt
c các lớp trung gian được th phù hp vi công dng ca chúng.
Thc hin th ít nht 3 mu cho mt mu ca lp trung gian ly trong sn phm xut
xưởng
3.6. Đo hệ s truyn sáng
Thc hin phép đo trên các mẫu đại din ca các sn phm cui cùng có mu.
Min thc hin phép th này cho các tm kính h s truyn sáng ổn định đo
được trong sut quá trình chng nhn kiu không nh hơn 75% đối vi kính chn
gió và các tm kính có ký hiu V (xem mc 3.6.3, phn 3 ca Quy chun này); hoc
Đối vi các tấm kính độ bn cao, nhà cung cp kính phải đệ trình chng nhận đạt
các yêu cu th trên.
3.7. Kiểm tra độ méo quang học và độ tách ri hình nh th cp
Thc hin kim tra các li th giác đối vi mi mt kính chn gió. Ngoài ra phi s
dụng các phương pháp quy đnh trong quy chun này hoặc phương pháp khác cho
kết qu tương tự, thc hin đo nhng vùng khác nhau ca tm nhìn. Các mu
QCVN 32:2024/BGTVT
114
đưc chn phải đại din cho tt c các sn phm.
3.8. Kiểm tra độ bn mài mòn
Ch thc hin th đối vi tm kính b mt ph vt liu do kính thy tinh - vt
liu do.
3.9. Th tính chng m
Ch thc hin phép th y đối vi các tm kính b mt ph vt liu do kính
thy tinh - vt liu do.
3.10. Th độ bn hóa hc
Ch thc hin phép th y đối vi các tm kính b mt ph vt liu do kính
thy tinh - vt liu do.
3.11. Th ct ngang
Phép th này ch s dụng đối vi kính vt liu do không th un ph lp chng
mài mòn. Thc hin phép th đối vi mi loi vt liu kính lp ph ca nó, th
s dng mu th đưc s dụng để th thi tiết phng hoc mu mi (mc 6.2;
Ph lc N)
Phụ lục T
Nội dung kê khai của kính chắn gió
Đối vi mi kính chn gió nm trong chng nhn này, ít nht các hng mc ới đây
phải được cung cp:
Nhà sn xut xe
Dng xe
Loi xe
B mt khai trin "F"
Chiều cao phân đoạn "h"
Bán kính cong "r"
Góc lắp đặt ""
Góc lưng ghế ""
Tọa độ đim "R" (vi các tọa độ tương ng x
B
, y
A
, z
C
) liên quan đến điểm gia ca
mép trên kính chn gió
QCVN 32:2024/BGTVT
115

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe ô tô

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×