• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng bốn bánh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 10:07 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giao thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giao thông Vận tải Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN :2024/BGTVT
QUY CHUN K THUT QUC GIA V CHT
LƯỢNG AN TOÀN K THUT BO V MÔI
TRƯỜNG ĐI VI XE CH HÀNG BN BÁNH
CÓ GN ĐNG
National technical regulation on safety and
environmental protection for four
wheeled cargo vehicle
NI 2024
D THO 1
QCVN :2024/BGTVT
2
Li i đầu
QCVN : 2024/BGTVT do Cc Đăng kim Vit Nam biên
son, B Khoa hc Công ngh thm định, B trưng B
Giao thông vn ti ban hành theo Thông s
…./2024/TT-BGTVT ngày tháng năm 2024.
QCVN : 2024/BGTVT chuyn đi t Thông tư 16/2014/TT-BGTVT.
QCVN :2024/BGTVT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA V CHT LƯỢNG AN TOÀN K THUT BO
V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI XE CHNG BN BÁNH CÓ GN ĐỘNG CƠ
National technical regulation on safety and environmental protection for four
whee l e d c a r g o v e h i c l e
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phm vi điu chnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cu k thut, các phép th phương pháp thử, các yêu
cu qun lý và t chc thc hin vic chng nhn trong kim tra chất lượng an toàn k thut
và bo v môi trường xe ch hàng bn bánh c gn đng cơ (sau đây gọi tt là xe) sn xut,
lp ráp và nhp khu để s dng ti Vit Nam.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dụng đi với các s sn xut, lp ráp, hoc t chc, nhân nhp
khu xe ch hàng bn bánh c gn đng , và các quan, tổ chc, nhân liên quan
đến qun lý, kim tra, th nghim và chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi
trường đi vi xe ch hàng bn bánh c gn đng cơ chưa qua sử dng.
1.3. Gii thích t ng
1.3.1. Xe ch hàng bn bánh gn đng phương tiện giao thông giới đường b
chy bằng đng cơ, c hai trc, bn bánh xe, phần đng thùng hàng lp trên cùng
mt xát xi (tương t xe ô ti ti trọng i 3.500 kg). Xe s dụng đng xăng hoc
động cơ đin, có công suất đng cơ lớn nht không lớn hơn 15 kW, vận tc thiết kế ln nht
không lớn hơn 60 km/h và khi lượng bn thân không lớn hơn 550 kg
1.3.2. Xe cùng kiu loi
Các xe ca cùng mt ch s hu công nghip, cùng nhãn hiu, thiết kế các thông s k
thuật, được sn xut trên cùng mt dây chuyn công ngh.
1.3.3.
2. QUY ĐỊNH V CHT LƯỢNG AN TOÀN K THUT BO V MÔI TRƯNG
TRONG SN XUT, LP RÁP XE CH HÀNG BN BÁNH CÓ GN ĐỘNG CƠ
2.1. Yêu cu chung
2.1.1. Xe các b phn trên Xe phi phù hp vi vic tham gia giao thông bên phi theo
quy định, vi tài liu k thut ca nhà sn xut và ca Quy chun này. 2.1.2. Các mi ghép
ren sau khi lp ráp phi chc chn. Lc xiết các mi ghép ren ca các chi tiết quan trng
phải theo quy định ca nhà sn xut Xe.
QCVN :2024/BGTVT
4
2.1.3. Không hiện tƣợng r dung dch làm mát, nhiên liu, dầu bôi trơn các mi ghép
ca h thng, tng thành lp trên xe nhƣ: đng cơ, ly hp, hp s, truyền đng, thùng nhiên
liu, b chế hòa khí, ng dn nhiên liu.
2.1.4. Thân xe không đƣợc g sc cnh hoc phn li ra gây nguy hiểm cho người cùng
tham gia giao thông.
2.2 Kích thước cơ bản
2.2.1. Kích thước ln nht của Xe xác định theo TCVN 6528 “Phương tiện giao thông đường
b - Kích thước phương tiện c đng phương tiện được kéo - Thut ng định
nghĩa” không vượt quá gii hn sau: Chiu dài 3,5 m, chiu rng 1,5 m, chiu cao 2,0 m.
2.3 Khi lượng
2.3.1. Khi lượng Xe không ti không lớn hơn 550 kg. Khi lượng Xe không ti (khi lượng
bn thân) là khi lượng ca xe trng thái sn sàng hoạt đng và bao gm các trang b sau:
a) Các trang b ph do nhà sn xut cung cp cn thiết cho hoạt đng nh thường ca xe
(túi dng cụ, giá đỡ, tm chn gió, thiết b bo v);
b) Các b phn b sung hoc các trang b tùy chn do nhà sn xut cung cấp để lp kèm
theo Xe;
c) C đủ c cht lng (dầu bôi trơn, dung dịch làm mát...) đm bo cho Xe hoạt đng nh
thường;
d) Lượng nhiên liu trong thùng ít nht bng 90% dung tích thùng nhiên liu theo quy định
ca nhà sn xut.
2.3.2. Khi lượng toàn b ln nht ca Xe (bao gm khi lượng xe không ti, khi lượng
người trên xe hàng hóa) không lớn hơn 1000 kg. Khi lượng tính toán cho mt người
được xác định theo quy định ca nhà sn xut nhưng không nh hơn 65 kg.
2.3.3. T l khi lượng phân b lên trc dn hướng không nh hơn 20% khi lượng Xe. T l
khi lượng phân b được xác định hai trng thái như sau:
a) Trng thái không ti: Khi lượng Xe không ti và người điu khin khi lượng 75 kg..
b) Trng thái đầy ti: Xe có khi lượng toàn b ln nht theo khon 2.3.2 ca Quy chun này..
2.4 Góc ổn định ngang tĩnh của Xe trng thái không ti không nh hơn 30
0
.
2.5 Vn tc ln nht
Vn tc thiết kế ln nht không lớn hơn 60 km/h được xác định theo TCVN 6011
“Phương tiện giao thông đường b - Phương pháp đo vận tc ln nht của mô tô”.
2.6 Đng cơ, hệ thng truyn lc
QCVN :2024/BGTVT
5
2.6.1 Công sut hu ích, men xon lớn nhất suất tiêu th nhiên liu của đng
phải đáp ng yêu cu đưc quy định trong QCVN 37 : 2010/BGTVT “Quy chuẩn
k thut quc gia v đng cơ xe mô tô, xe gn máy”.
2.6.2 Trong điều kiện đầy tải và đường khô, khi chuyển đng theo chiu tiến, xe phi
ợt được dc c đ dc 20%. Khi th t dc, đng hệ thng truyn lc
phi hoạt đng bình thường.
2.6.3 Khi c quy nạp đầy điện cho xe lắp động điện, thì xe chạy được quãng
đường không được nh hơn 50 km ở trạng thái đầy ti
2.7 ng x
2.7.1 Ming thoát khí thi ca ng x không được hướng v phía trước không
được hướng v phía bên phi.
2.7.2 ng x không được đặt v trí th gây cháy xe hoc hàng hóa trên xe
gây cn tr hot đng ca h thng khác.
2.8 Bánh xe
2.8.1 Vành bánh xe s dng lp trên xe là loi vành phi đáp ng các yêu cu được
quy đnh trong QCVN 113 : 2023/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v yêu cu
k thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy ”.
2.8.2 Lp xe s dng lp trên xe loi lp phải đáp ng các yêu cầu quy định trong
QCVN 36 : 2010/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v lốp hơi xe tô, xe gắn
máy”.
2.8.3 Đ trượt ngang ca bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 5 mm/m.
2.9 H thng phanh
2.9.1 Yêu cu v kết cu
2.9.1 Xe phải được trang b h thng phanh chính và phanh đỗ xe.
2.9.2 H thng phanh chính phanh đ xe phi dn đng đc lp vi nhau. Dn
đng ca h thng phanh chính phi loi t 2 dòng tr lên tác đng lên tt c
các bánh xe.
2.9.2.1 H thng phanh chính phi kết cu và lp đặt bảo đảm cho người lái điều
khiển được phanh khi ngi trên ghế lái mà không ri hai tay khỏi vô lăng lái.
2.9.2.2 Khi tác đng vào cấu điều khin, h thng phanh phi hoạt đng. cấu
phanh không được hiện tượng kt, phi t tr v v trí ban đầu khi thôi tác đng
QCVN :2024/BGTVT
6
vào cấu điều khin phi kết cu sao cho các yếu t như: rung đng, quay
vòng không ảnh hưng ti kh năng phanh.
2.9.2.3 H thng phanh phi kết cu sao cho không gây cn tr h thng lái khi
vn hành.
2.9.2.4 Phải c cấu điều chnh t đng hoặc điều chnh bng tay khe h
phanh.
2.9.2.5 H thng phanh chính dẫn đng thy lc phải đưc thiết kế sao cho th
kim tra mc du thy lc d dàng.
2.9.2.6 Du phanh trong h thng phanh không đưc r. Các ng dn du phi
được định v chc chn và không được rn nt.
2.9.2.7 Đi vi Xe trang b cơ cấu chng hãm cng bánh xe thì phi có b phn báo
hiu cho người lái biết khi cơ cấu này có s c.
2.9.2.8 Khi s dng, h thng phanh đỗ phi kh năng duy trì đưc hoạt đng
mà không cn có lực tác đng liên tc của người lái.
2.9.2.9 Đi vi Xe được trang b h thng phanh khn cp thì phải đảm bo sao cho
người lái th tác đng lên cấu phanh này trng thái ít nht mt tay điều
khin lái.
2.9.3 Hiu qu phanh khi kiểm tra trên đường
2.9.3.1 H thng phanh chính
Hiu qu phanh trên đường được đánh g phải tha mãn ít nht mt trong hai ch tiêu
quãng đường phanh hoc gia tc phanh trung bình.
2.9.3.1.1 Điu kin th
a) Th trên mặt đường ph nha hoặc đường tông bng phng khô, h s
bám φ không nh hơn 0,6.
b) Thử  vận tc bằng 90% vận tc lớn nhất của Xe.
2.9.3.1.2 Hiu qu phanh phi theo yêu cu trong Bng 1.
Bng 1: Yêu cu v hiu qu phanh
H thng phanh tác đng lên tt c
các bánh Xe
Quãng đường phanh,
S(m)
Gia tc phanh
trung bình (m/s
2
)
Trạng thái đầy ti và không ti
S 0,1V + V
2
/130
5
QCVN :2024/BGTVT
7
2.9.3.2 H thng phanh đỗ ca Xe phi kh năng giữ xe trng thái không ti
trên dc lên hoc xung c đ dc ít nht là 20%.
2.9.4 Hiu qu phanh khi kiểm tra trên băng thử
2.9.4.1 Hiu qu phanh chính khi th trên băng thử
2.9.4.1.1 Tng lc phanh ca h thng phanh chính khi phanh không được nh hơn
50% trọng lượng ca Xe khi vào kim tra.
2.9.4.1.2 Sai lch lc phanh gia bánh xe n trái bánh xe bên phi trên mt trc
không được lớn hơn 20%.
Sai lch lc phanh tn mt trc (gia bánh bên phải n trái) được tính n sau: Sai
lch lc phanh =
Trong đ P
L
, P
N
là lc phanh ca hai bánh xe trên cùng mt trc và P
L
> P
N
.
2.9.4.2 Tng lc phanh ca h thng phanh đ ca Xe không nh hơn 16% trọng
ng Xe khi kim tra.
2.10 H thng chiếu sáng và tín hiu
2.10.1 Xe phi trang b các loại đèn chiếu sáng tín hiệu sau đây: đèn chiếu sáng
phía trưc gồm c đèn chiếu xa (đèn pha) đèn chiếu gần (đèn ct), đèn báo rẽ,
đèn vị trí, đèn phanh, đèn lùi, đèn soi biển s sau.
2.10.2 Đèn chiếu sáng phía trước s dng trên xe phải c đặc tính quang hc tho
mãn QCVN 35 : 2017/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v đặc tính quang hc
đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ”.
2.10.3 Các đèn chiếu sáng đèn tín hiệu phải được lp đt chc chn, bảo đảm
duy trì các tính năng hoạt đng ca chúng khi Xe vn hành.
2.10.4 Các đèn sau đây phải được lp thành cặp: đèn chiếu sáng phía trước, đèn
báo rẽ, đèn vị trí, đèn phanh. Các đèn tạo thành cp phi tho mãn các yêu cu sau:
a) Được lp vào xe đi xng qua mt phng trung tuyến dc xe;
b) Cùng màu;
c) C cùng tính năng hoạt đng.
2.10.5 V trí lp đặt các loại đèn được quy định trong Bng 2.
Bng 2 - V trí lp đặt các loại đèn (Đơn vị kích thước: mm)
QCVN :2024/BGTVT
8
TT
Tên đèn
Chiu cao tính t mặt đỗ Xe
Khong cách t mép
ngoài của đèn đến mép
ngoài ca Xe
tới mép dưới
của đèn
ti mép trên ca
đèn
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
1
Đèn chiếu gn
500
1200
200
2
Đèn báo rẽ
350
1500
200
3
Đèn vị trí
350
1500
200
4
Đèn phanh
350
1500
-
5
Đèn lùi
250
1200
-
2.10.6 Đèn phải phù hp vi yêu cầu quy định trong Bng 3.
Bng 3 - Màu, s ng ti thiểu, cường đ sáng và ch tiêu
kim tra bng quan sát ca các loại đèn
TT
Tên đèn
Màu
S
ng
ti
thiu
ờng đ sáng hoc ch tiêu kim tra
bng quan sát
ờng đ
sáng (cd)
Ch tiêu kim tra bng quan sát
1.
Đèn
chiếu
sáng
phía
trước
Đèn chiếu
xa
Trng
hoc
vàng
nht
2
10000
Khi kim tra bng thiết b: Theo
phương thẳng đứng, chùm sáng
không được hướng lên trên. Theo
phương ngang, chùm sáng của
đèn bên trái không được lch phi
quá 2%, không được lch trái quá
1%; Chùm sáng của đèn bên phải
không được lch phi hoc trái
quá 2%.
Đèn chiếu
gn
-
Chiu dài di sáng không nh hơn
50 m phải đảm bo quan sát
được chướng ngi vt khong
cách 40 m.
2.
Đèn báo rẽ trưc
Vàng
2
50 860
Trong điều kin ánh sáng ban ngày
phi bảo đảm nhn biết được tín
hiu khong cách 20 m
3.
Đèn báo rẽ sau
Vàng
2
50 860
4.
Đèn phanh
Đỏ
2
20 100
5.
Đèn lùi
Trng
1
(1)
80 600
6.
Đèn vị trí trưc
(2)
Trng
hoc
vàng
nht
2
4 60
Trong điều kin ánh sáng ban ngày
phi bảo đảm nhn biết được tín
hiu khong cách 10 m
7.
Đèn vị trí sau (đèn
Đỏ
2
4 12
QCVN :2024/BGTVT
9
hu)
8.
Đèn soi biển s sau
Trng
1
4 60
Chú thích:
(1)
Nhưng không quá 2 đèn.
(2)
Đèn vị trí trưc có th đưc s dng kết hp với các đèn khác.
2.10.7 Các yêu cu khác
a) Không được lp đèn màu đỏ và các tm phn quang phía trước xe. Không được lp đèn
có ánh sáng trng hướng v phía sau (ngoi tr đèn lùi) .
b) Đi với đèn chiếu sáng phía trước:
+ Khi bt công tc đèn chiếu gn thì tt c các đèn chiếu xa phi tt;
+ Phi có o hiu m vic khi s dng đèn chiếu xa.
c) Đèn lùi phải bt sáng khi cn s v trí s lùi và công tc khi đng đng đang v trí
đng c thể hoạt đng được. Đèn lùi phải tt khi mt trong hai điều kin trên không
tha mãn.
d) Đèn soi biển s phi sáng khi bật đèn chiếu sáng phía trước, không th tt bật được
bng công tc riêng.
đ) Đi với đèn phanh:
+ Đèn phanh phi bt ng khi ngưi lái c đng o h thng phanh chính;
+ Trong trưng hp dùng kết hp vi đèn hu, đèn phanh phi cng đ sáng rõ hơn
so vi đèn hu.
e) Đi với đèn báo rẽ:
+ Tt c các đèn o rẽ cùng mt n ca Xe khi phi nhấp nháy cùng pha khi làm
việc. Tn s nhp nháy t 60 120 ln/pt;
+ Thi gian t khi bt công tc đến khi đèn pt tín hiu báo r kng quá 1,5 giây.
2.10.8 Tm phn quang phía sau
2.10.8.1 Xe phải được trang b tm phn quang phía sau.
2.10.8.2 Hình dng mt phản quang không được là hình tam giác
2.10.8.3 Ánh sáng phn chiếu ca tm phn quang phải được nhìn thy rõ ràng vào ban
đêm từ khoảng cách 100 m phía sau xe khi được chiếu sáng bằng ánh sáng đèn pha của xe
khác.
2.10.8.4 Màu tm phản quang là màu đỏ.
2.11 Cơ cấu điều khin
QCVN :2024/BGTVT
10
2.11.1 Báo hiu làm vic và ch báo khi lp đặt trên xe phi phù hp vi các yêu cu
ca TCVN 6957 “Phương tiện giao thông đường b - cấu điu khin hoạt động
ca mô tô, xe máy hai bánh - Yêu cu trong phê duyt kiu” hoc quy chun k thut
quc gia tương ứng.
2.11.1.1 Cơ cấu điều khin
Báo hiu làm vic và ch báo, đồng h và cơ cấu điều khin lit kê dưới đây (nếu có)
phải được lp đặt trong phm vi gii hn bi hai mt phng song song vi mt
phng trung tuyến dc của xe cách đường tâm trc lái 500 mm v hai phía đm
bảo cho người lái có th nhn biết, điều khin chúng mt cách d dàng:
- Công tc khi đng, tt đng cơ.
- Các cơ cấu điều khin h thng phanh, h thng truyn lực và bàn đạp ga.
- Công tc đèn chiếu sáng phía trước, còi, đèn báo rẽ, gạt nước.
- Đồng h tc đ, đèn báo hiệu tình trng làm vic của các đèn báo rẽ, đèn chiếu
xa, h thng nhiên liu, dung dịch làm mát đng cơ, dầu bôi trơn, hệ thng phanh và
h thng np c quy.
2.12 H thng lái
2.12.1 Đảm bo cho xe chuyển hướng chính xác, điều khin nh nhàng, an toàn
mi vn tc và ti trng trong phạm vi tính năng kỹ thut cho phép ca xe.
2.12.2 Khi hoạt đng các cấu chuyển đng ca h thng lái không được va chm
vi bt k b phn nào của xe như khung, vỏ.
2.12.3 Khi quay lăng lái về bên phải bên trái thì không đưc s khác bit
đáng kể v lực tác đng lên vành tay lái.
2.12.4 Đ rơ gc vô lăng lái không lớn hơn 10
0
.
2.13 Gương chiếu hu
2.13.1 Xe phải c hai gương chiếu hu bên trái và bên phi của người lái.
2.13.2 Gương chiếu hu phải đáp ng các yêu cầu được quy định trong QCVN 28 :
2010/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v gương chiếu hu xe tô, xe gn
máy (tr các yêu cu v lp đặt gương chiếu hu trên xe).
2.13.3 Gương chiếu hu phải được lp đặt chc chn, có th điu chnh d dàng.
2.13.4 Gương lp ngoài bên trái xe phải đảm bảo cho người lái nhìn thấy được phn
đưng nm ngang, phng rng ít nht 2,5 m, k t đim ngoài cùng ca mt bên trái
xe tr ra phía giữa đường và cách mt người lái v phía sau Xe 10 m.
QCVN :2024/BGTVT
11
2.13.5 Gương lp ngoài bên phi xe phải đảm bảo cho người lái nhìn thấy được phn
đưng nm ngang, phng rng ít nht 4 m k t mt phng song song vi mt phng trung
tuyết dc của xe và đi qua điểm ngoài cùng bên phải xe và cách điểm quan sát của người
lái v phía sau Xe 20 m.
2.14 Còi
2.14.1 Xe phi có ít nht mt còi. Còi phi có âm thanh liên tc với âm lượng ổn định.
2.14.2 Âm lượng i (khi đo khong cách 2 m tính t đầu Xe, chiều cao đt micro
là 1,2 m) không nh hơn 65 dB(A), không lớn hơn 115 dB(A).
2.15 Đồng h đo vận tc
2.15.1 Xe phi c đồng h đo vận tc.
2.15.2 Đơn vị đo vận tc trên đồng h là km/h.
2.15.3 Sai s cho phép của đồng h đo vận tc phi nm trong gii hn t âm (-)
10% đến dương (+) 15% khi đo  vn tc 35 km/h. Đi vi Xe có vn tc ln nht
nh hơn 35 km/h, sai s của đồng h đo vận tc được xác định vn tc ln nht.
2.16 Ch ngi
2.16.1 Xe không được quá hai ch ngi.
2.16.2 Ch ngi phải được trang b đai an toàn loại ít nhất c hai điểm.
2.16.3 Chiu rng đệm ngi không nh hơn 400 mm, chiều sâu đệm ngi không nh
hơn 350 mm tính cho mt người.
2.17 H thng nhiên liu
2.17.1 H thng nhiên liu phải được thiết kế, chế to lp đặt sao cho các rung
đng của khung, đng b phn chuyển đng không ảnh hưng ti tính năng
làm việc ca h thng nhiên liu.
2.17.2 ng dn nhiên liu phải được lp đặt chc chn.
2.18 Khung
2.18.1 Khung Xe phi chế to phù hp vi tài liu k thut.
2.18.2 Khung Xe phải được sơn phủ bng loại sơn c tác dụng chng g.
2.19 Ca bin
2.19.1 Kính chn gió ca Xe phi đáp ng các yêu cầu được quy đnh trong QCVN
32 : 2017/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v kính an toàn của xe ô tô”; kính
ca s nếu có phải là kính an toàn đ bn cao.
QCVN :2024/BGTVT
12
2.19.2 Xe phải được trang bị hệ thng gạt nước để đảm bảo tầm nhìn của người lái qua
kính chn gi phía trước và phải thỏa mãn các yêu cầu sau đây:
- Phải c hai tần s gạt tr lên;
- Mt tần s gạt c giá trị không nhỏ hơn 45 lần/pht;
- Mt tần s gạt c giá trị nằm trong khoảng 10 đến 55 lần/pht;
- Chênh lệch giữa tần s gạt cao nhất với mt trong những tần s gạt thấp hơn phải
không nhỏ hơn 15 lần/pht.
2.20 Thùng ch hàng
Thùng ch hàng ca Xe phi chế to phù hp vi tài liu k thut và lp đặt chc chn.
2.21 H thống điện
2.21.1 Dây dẫn điện phải được bc cách điện và lp đặt chc chn.
2.21.2 Các gic ni, công tc phi bo đảm an toàn.
2.21.3 c quy phải được lp đặt c định chc chn.
2.21.4 c quy lp trên Xe s dụng để khi đng đng loại c quy phải đáp ng các
yêu cầu quy đnh trong QCVN 47 : 2019/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v c quy chì
dùng trên xe mô tô, xe gắn máy”
2.21.5 Xe điện ch hàng bn bánh có gắn động cơ
- Khung xe, tay lái, hp c quy v động phải được cách điện, điện tr cách
đin ca các phần này không được nh hơn 2 MΩ.
- Phải có tính năng ngắt nguồn năng lượng điện cho động cơ khí phanh.
- Đối vi những xe đin áp lớn hơn 100V thì phải cnh báo hoc nhn biết
để người s dng biết.
- H thống điều khiển điện phi có chức năng:
+ Bo v khi quá tải dòng điện ;
+ Bo v khi sụt điện áp.
- c quy động lc s dng cho Xe điện ch hàng bn bánh có gắn động cơ:
+ Phải đáp ứng các yêu cầu quy định trong QCVN ….
+ Tổng điện áp danh đnh ca c quy theo công b ca nhà sn xuất. Điện áp ca c
quy không được nh hơn điện áp danh định không vượt quá 15% điện áp danh
định.
2.22 Yêu cu v bo v môi trường
QCVN :2024/BGTVT
13
2.22.1 Khí thi ca Xe phải đáp ng các yêu cu áp dụng cho xe ba bánh quy định
trong QCVN 04: 2009/BGTVT “Quy chuẩn k thut quc gia v khí thi xe mô tô, xe gn máy
sn xut, lp ráp và nhp khu mới”.
2.22.2 Khi kim tra khí thải đng chế đ không tải theo phương pháp th nhanh
(phương pháp thử được quy định ti tiêu chun TCVN 6438 “Phương tiện giao thông đường
b - Gii hn ln nht cho phép ca khí thi”) thì khí thi ca Xe phi tha mãn yêu cu sau:
- Cacbonmonoxit CO (% th tích): ≤ 4,5 ;
- Hydrocabon HC (ppm th ch): 1200 đi với đng 4 kỳ: 7800 đi với đng
cơ 2 kỳ.
2.22.3 Mc n ti đa cho phép của Xe khi đỗ đưc th theo TCVN 6435 “Âm học - Đo tiếng
ồn do phương tiện giao thông đường b phát ra khi đỗ - Phương pháp điều tra” không vượt
quá 99 dB(A).
2.22.4 Mc tiêu th nhiên liu trung nh ca Xe không lớn hơn mức do nhà sn xut công
b. Việc đo mức tiêu th nhiên liu trung bình ca Xe đưc thc hiện theo phương pháp đo
mc tiêu th nhiên liu trung bình trong mt chu trình mô phỏng quy ưc hoặc phương pháp
đo mức tiêu th nhiên liu vn tc không đổi trong TCVN 6440 “Mô - Phương pháp đo
tiêu th nhiên liu”.
2.23
QCVN :2024/BGTVT
14
Ph lc A
Tài liu tham kho
1. Quy định Châu Âu ECE/EC/EU
2. Tiêu chun, quy chuẩn, quy định trong khu vc
- TCVN 11792:2017

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×