• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/09/2024 09:46 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giao thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giao thông Vận tải Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn quy định điều kiện cơ sở vật chất; các yêu cầu phải tuân thủ trong xây dựng mới, cải tạo hoặc nâng cấp và quản lý khai thác bến xe hàng.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
QCVN ….: 2025/BGTVT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BẾN XE HÀNG
National technical regulations on Truck Station
NỘI – 2025
DỰ THẢO
26/08/2024
QCVN ....:2025/BGTVT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BẾN XE HÀNG
National technical regulations on Truck Station
Lời nói đầu
QCVN : 2025/BGTVT do Cục Đường bộ Việt Nam soạn thảo, Vụ Khoa
học, Công nghệ Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học Công nghệ thẩm
định, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông số
/2025/TT-BGTVT ngày tháng năm 2025.
QCVN …./2025/BGTVT
3
Mục lục
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Tài liệu viện dẫn
1.4 Giải thích từ ngữ
2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1 Quy định chung
2.2 Quy định về các hạng mục công trình bản
2.3 Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình
3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
3.1 Quy định về quản
3.2 Tổ chức thực hiện
QCVN …./2025/BGTVT
4
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ BẾN XE HÀNG
National technical regulations on Truck Station
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn quy định điều kiện sở vật chất; các yêu cầu phải tuân thủ trong
xây dựng mới, cải tạo hoặc nâng cấpquản lý khai thác bến xe hàng.
.1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, nhân đầu tư, xây dựng mới, cải
tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác bến xe hàng; các quan, tổ chức, nhân liên
quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, công bố hợp quy bến xe hàng đủ điều
kiện hoạt động trong phạm vi nước Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
- Nghị định số /2025/NĐ-
CP
“Nghị định quy định hoạt động vận tải đường bộ”
được Chính phủ ban hành ngày tháng năm
2025.
- Thông số /2025/TT-
BGTVT
“Thông Quy định về tổ chức, quản hoạt động
vận tải bằng xe ô tô dịch vụ hỗ trợ vận tải
đường bộ” được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
ban hành ngày tháng năm 2025.
- Thông số /2025/TT-
BGTVT
Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng,
bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo
vệ môi trường được Bộ trưởng Bộ Tài nguyên môi
trường ban hành ngày 10 tháng 1 năm 2022.
- Thông số 06/2021/TT-
BXD
“Quy định về phân cấp công trình xây dựng
hướng dẫn áp dụng trong quảnhoạt động đầu
xây dựng” được Bộ trưởng Xây dựng ban hành
ngày 30 tháng 6 năm 2021.
- Thông số 50/2015/TT-
BGTVT
“Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010
của Chính phủ quy định về quản bảo vệ kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ” do Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày 23 tháng 9
năm 2015.
- QCVN 10:2014/BXD
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Xây dựng công
trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng”"
được ban hành kèm theo Quyết định số
QCVN …./2025/BGTVT
5
01/2002/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2002 của
Bộ Xây dựng.
- QCXDVN 05:2008/BXD
“Nhà công trình công cộng - An toàn sinh
mạng sức khỏe” được ban hành kèm theo
Quyết định số 09/2008/QĐ-BXD ngày 06 tháng 6
năm 2008 của Bộ Xây dựng.
- QCVN 01-1:2018/BYT
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt” được Bộ Y
tế ban hành kèm theo Thông số 41/2018/TT-
BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018.
- QCVN 09:2023/BTNMT
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
dưới đất”
- QCVN 07-2:2016/BXD
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ
tầng kỹ thuật. Công trình thoát nước; được BộXây
dựng ban hành theo Thông số 01/2016/TT-
BXD ngày 01 tháng 02 năm 2016.
- QCVN 07-4:2016/BXD
“Các công trình hạ tầng kỹ thuật. Công trình giao
thông”, được Bộ Xây dựng ban hành theo Thông
số 01/2016/TT-BXD ngày 01 tháng 02 năm
2016.
- QCVN 07-7:2016/BXD
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ
tầng kỹ thuật. Công trình chiếu sáng; Bộ Xây dựng
ban hành theo Thông số 01/2016/TT-BXD ngày
01 tháng 02 năm 2016.
- QCVN 07:2010/BXD
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ
tầng kỹ thuật đô thị” được ban hành kèm theo
Thông số 02/2010/TT-BXD ngày 05 tháng 02
năm 2010 của Bộ Xây dựng.
- QCVN13:2018/BXD
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gara ô tô” được
Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Thông số:
12/2018/TT-BXD ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng.
- QCVN 01:2020/BCT
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế
cửa hàng xăng dầu” được ban hành kèm theo
Thông số 15/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương.
- QCVN 06:2022/BXD
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho
nhà công trình” được Bộ Xây dựng ban hành
kèm theo Thông số 06/2022/TT-BXD ngày 30
tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- TCVN 13456:2022
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13456:2022 áp dụng
QCVN …./2025/BGTVT
6
để thiết kế, lắp đặt phương tiện chiếu sáng sự cố
chỉ dẫn thoát nạn được trang bị cho gian phòng,
nhà các công trình xây dựng trong tất cả các
giai đoạn xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa hay
thay đổi công năng.
- TCVN 4319:2012
" Công trình công cộng - Nguyên tắc bản để
thiết kế”
- TCVN 4054:2005
Đường ô - Yêu cầu thiết kế do Bộ Khoa học
Công nghệ công bố năm 2005.
- TCVN 5687:2024
Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu thiết kế
- TCVN 7447-7-722:2023
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp
- TCVN 13078-25:2023
Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện
- TCVN 13724-7:2023
Cụm đóng cắtđiều khiển hạ áp
1.4. Giải thích từ ngữ
1.4.1 Hệ thống cung cấp thông tin hệ thống loa phát thanh, bảng
thông báo và các trang thiết bị nghe, nhìn khác trong bến xe hàng.
1.4.2 Đơn vị kinh doanh bến xe hàng doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ
kinh doanh quản lý, khai thác bến xe hàng để cung cấp dịch vụ phục vụ xe ô
vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động
vận tải hàng hóa.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Quy định chung
2.1.1. Điểm đấu nối của đường ra, vào bến xe với đường quốc lộ phải
được thực hiện theo đúng quy định tại Thông số /2025/TT-BGTVT quy
định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ.
2.1.2 Đường ra, vào bến xe hàng phải được thiết kế theo các quy định
của TCVN 4054:2005, bảo đảm lưu thông an toàn của phương tiện ra, vào
bến.
2.1.3 Đường lưu thông dành cho xe giới trong bến xe ng phải
các biển báo hiệu, vạch kẻ đường để đảm bảo cho các loại phương tiện lưu
thông an toàn trong khu vực bến xe hàng.
2.1.4 Bến xe hàng tuân thủ quy định pháp luật về phòng cháy, chữa
cháy.
2.1.5 Các công trình, các thiết b của bến xe hàng được xây dựng, lắp
đặt bảo đảm an toàn cho người, hàng hóa và phương tiện trong khu vực bến
xe hàng. Bến xe hàng phải bố trí tách biệt các khu vực xếp dỡ, bảo quản
hàng khô, hàng tươi, sống, hàng dễ cháy, nổ, hàng nguy hiểm (nếu có).
QCVN …./2025/BGTVT
7
2.1.6 Hệ thống điện, nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc, phòng cháy,
chữa cháy của bến xe hàng bảo đảm theo quy định tại QCVN 07-
1:2016/BXD, QCVN 07-2:2016/BXD, QCVN 07-5:2016/BXD, QCVN 07-
7:2016/BXD, QCVN 07-8:2016/BXD, QCVN 07-9:2016/BXD.
2.2. Quy định về các hạng mục công trình bản
Các hạng mục công trình bản của bến xe hàng được chia làm hai nhóm
gồm: các công trình bắt buộc và các công trình dịch vụ thương mại.
2.2.1 Các công trình bắt buộc
2.2.1.1 Khu vực đỗ xe ô tô vận tải hàng hoá;
2.2.1.2 Khu vực đỗ xe dành cho phương tiện khác;
2.2.1.3 Khu vực làm việc của bộ máy quản lý;
2.2.1.4 Bãi hàng hóa; Kho hàng hóa đối với bến xe hàng loại 1, loại 2, loại 3;
2.2.1.5 Khu vệ sinh.
2.2.2 Công trình dịch vụ thương mại khác theo nhu cầu của đơn vị kinh doanh
bến xe hàng.
2.3. Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình
2.3.1 Phân loại bến xe hàng.
Bến xe hàng được phân thành 6 loại. Quy định về các hạng mục công
trình tương ứng với từng loại bến xe hàng như trong bảng sau:
Loại bến xe hàng
TT
Tiêu chí phân
loại
Đơn
vị tính
Loại 2
Loại 3
Loại 4
Loại 5
Loại 6
1
Tổng diện tích
(tối thiểu)
m
2
20.000
10.000
5.000
3.000
1.000
2
Trang thiết bị
bốc, xếp bằng
giới
Không
bắt
buộc
Không
bắt
buộc
Không
bắt
buộc
Không
bắt
buộc
3
Văn phòng làm
việc và các công
trình phụ trợ (tối
thiểu)
Chỗ
Có, diện tích theo nhu cầu
4
Diện tích khu vệ
sinh
m
2
Có, diện tích theo nhu cầu
5
Diện tích dành
cho cây xanh,
thảm cỏ
m
2
Tỷ lệ diện tích cây xanh, thảm cỏ tối thiểu 1% tổng diện
tích
6
Đường xe ra,
vào bến
-
riêng
biệt
riêng
biệt
Chung
hoặc
riêng
biệt
Chung
hoặc
riêng biệt
Chung
hoặc
riêng
biệt
7
Mặt sân bến
-
Nhựa hoặc bê tông xi măng
8
Hệ thống cung
hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn lái xe
QCVN …./2025/BGTVT
8
Loại bến xe hàng
TT
Tiêu chí phân
loại
Đơn
vị tính
Loại 2
Loại 3
Loại 4
Loại 5
Loại 6
cấp thông tin
9
Hệ thống thoát
nước
hệ thống tiêu thoát nước theo quy định tại QCVN 07-
2:2016/BXD
10
Hệ thống phòng
cháy và chữa
cháy
Theo quy định về phòng cháy, chữa cháy
Bảng 1 - Phân loại Bến xe hàng
2.3.2 Quy định sở vật chất, trang thiết bị
2.3.2.1 Bến xe hàng được ngăn cách với khu vực xung quanh bằng
tường rào, trừ địa điểm nằm trong khu vực cửa khẩu, khu công nghiệp, cảng
hoặc nằm trong khu hạ tầng kỹ thuật khác đã tường rào ngăn cách biệt
lập với khu vực xung quanh;
2.3.2.2 Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản bến xe hàng để lưu
trữ, trích xuất liên quan đến thông tin xe ra, vào bến; cung cấp dữ liệu cho
Sở Giao thông vận tải địa phương khi có yêu cầu.
2.3.3 Quy định về bãi đỗ xe ô hàng hóa đường ra, vào bến xe
hàng
2.3.3.1 Thiết kế hướng đỗ xe hợp lý, phù hợp với quy diện tích
không gian của bến xe hàng để đáp ứng nhu cầu đỗ xe của từng loại
phương tiện, bảo đảm an toàn, thuận tiện;
2.3.3.2 Diện tích tối thiểu cho một vị trí đỗ của xe ô tải 40 m2,
vạch sơn để phân định từng vị trí đỗ xe theo quy định tại QCVN 07-
4:2016/BXD;
2.3.3.3 Đường lưu thông trong bến các biển báo hiệu, vạch kẻ
đường; bán kính quay xe phù hợp (bán kính tối thiểu không nhỏ hơn 10m
tính theo tim đường) theo quy định tại QCVN 07-4:2016/BXD để đảm bảo
cho các loại phương tiện lưu thông an toàn;
2.3.3.4 Đường ra, vào bến xe hàng được thiết kế theo quy định tại
QCVN 07-4:2016/BXD đảm bảo lưu thông, hạn chế tối thiểu xung đột giữa
dòng phương tiện vào ra. Hệ thống báo hiệu, rào chắn các công trình
đảm bảo an toàn giao thông khác được thiết kế, lắp đặt theo quy định tại
QCVN 41: 2019/BGTVT.
2.3.4 Quy định về khu vệ sinh
2.3.4.1 biển chỉ dẫn đến khu vệ sinh ràng, dễ nhận biết bảo đảm
thuận tiện cho người sử dụng. Vị trí bố trí không ảnh hưởng đến môi trường
của các khu vực khác trong bến xe hàng;
2.3.4.2 Khu vệ sinh đảm bảo chống thấm, chống ẩm ướt, thoát mùi hôi
thối, thông thoáng, tường, mặt sàn thiết bị sạch sẽ, số lượng, chất lượng
các loại thiết bị vệ sinh theo quy định;
2.3.4.3 Khu vệ sinh được thông gió và đảm bảo vệ sinh môi trường;
QCVN …./2025/BGTVT
9
2.3.4.4 Nền, mặt tường khu vệ sinh sử dụng loại vật liệu dễ làm vệ sinh;
2.3.4.5 Tại các vị trí bố trí chậu để rửa tay nên lắp đặt bàn, gương,c
treo;
2.3.4.6 Hệ thống thoát nước bảo đảm không để nước đọng trên nền
trong khu vệ sinh.
2.3.5 Quy định về hệ thống cấp thoát nước
2.3.5.1 Hệ thống cấp nước cho bến xe hàng bảo đảm hoạt động ổn
định,khả ng cung cấp đủ lượng nước cho nhu cầu sử dụng của bến xe
hàng;
2.3.5.2 Trong trường hợp bến xe hàng tự khai thác nguồn nước để sử
dụng thì: chất lượng nước phục vụ cho ăn uống, sinh hoạt bảo đảm đáp ứng
đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng theo quy định tại QCVN 01-1:2018/BYT;
2.3.5.3 Hệ thống thoát nước của bến xe hàng bao gồm hệ thống thoát
nước thải hệ thống thoát nước mưa đấu nối với hệ thống thoát nước
tại địa phương;
2.3.5.4 Hệ thống thoát nước bảo đảm không để đọng nước làm gián
đoạn hoạt động của bến xe hàng.
2.3.6. Quy định về phòng cháy, chữa cháy.
Bến xe hàng khi đưa vào khai thác phải đảm bảo quy định pháp luật về
phòng cháy, chữa cháy và các yêu cầu tối thiểu như sau:
2.3.6.1 Bến xe hàng được xây dựng lắp đặt các trang thiết bị phòng
chống cháy, chữa cháy theo đúng quy định tại QCVN 06:2022/BXD
sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD. Trường hợp trong bến xe hàng Cửa
hàng xăng dầu, việc thiết kế, xây dựng hoạt động của Cửa hàng xăng dầu
tuân thủ đúng theo quy định tại QCVN 01:2020/BCT;
2.3.6.2 Niêm yết quy định về phòng chống cháy, chữa cháy trong khu
vực bến xe hàng.
2.3.7 Quy định về bảo vệ môi trường
Bến xe hàng khi đưa vào khai thác đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi
trường như sau:
2.3.7.1 Bến xe hàng thực hiện thu gom, xử nước thải theo quy
định tại Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên môi trường ban hành Thông quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi Thông số 02/2022/TT-
BTNMT);
2.3.7.2 Bố trí đủ thùng rác tại tất cả các khu vực để bảo đảm vệ sinh
môi trường;
2.3.7.3 Đối với bến xe hàng xưởng bảo dưỡng sửa chữa xe ô bố
trí khu vực riêng; đăngchủ nguồn chất thải nguy hại, có hệ thống thu gom,
lưu giữ, xửchất thải nguy hại (bao gồm: ắc quy, dầu mỡ, săm lốp, linh kiện
điện t) theo quy định tại Thông số 02/2022/TT-BTNMT;
QCVN …./2025/BGTVT
10
2.3.7.4 Niêm yết quy định về giữ gìn vệ sinh trong khu vực bến xe hàng.
2.3.8 Quy định về khu vực phục vụ ăn uống, giải khát
Bến xe hàng nếu bố trí khu vực phục vụ ăn uống, giải khát đảm bảo
các yêu cầu tối thiểu sau:
2.3.8.1 Khu vực phục vụ ăn uống, giải khát cho lái xe được bố trí một
khu vực riêng hoặc được ngăn cách bằng vách ngăn lửng với các khu vực
khác;
2.3.8.2 Khu vực phục vụ ăn uống được bố trí bàn ăn, ghế ngồi thùng
rác đảm bảo vệ sinh môi trường;
2.3.8.3 Khu vực chế biến thức ăn khu vực phục vụ ăn uống được
ngăn cách bằng vách ngăn lửng hoặc được bố trí khu vực riêng biệt;
2.3.8.4 Khu vực ăn uống bảo đảm luôn sạch sẽ, đáp ứng đầy đủ các
quy định về vệ sinh môi trường; các sản phẩm ăn uống phục vụ khách hàng
đảm bảo các quy định về vệ sinh, an toàn thực phẩm.
2.3.9 Quy định về hệ thống cung cấp thông tin
Bến xe hàng khi đưa vào khai thác hệ thống cung cấp thông tin đảm
bảo theo các yêu cầu sau:
2.3.9.1 hệ thống phát thanh bảng thông tin chỉ dẫn cố định (hoặc
màn hình điện t). Niêm yết về thông tin giá các loại dịch vụ cung cấp trong
bến xe hàng theo quy định;
2.3.9.2 Đối với bến xe hàng hóa xe hoạt động vận tải quốc tế phải
cung cấp thông tin quy định tại điểm 2.3.9.1 Quy chuẩn này tối thiểu bằng
tiếng Việttiếng Anh;
2.3.9.3 Hệ thống phát thanh bảo đảm cho mọi người đang trong khu
vực bến xe hàng có thể nghe rõ thông tin phát qua hệ thống;
2.3.9.4 số điện thoại đường dây nóng để tiếp nhận thông tin phản
ánh của khách hàng;
2.3.10 Quy định về Cửa hàng xăng dầu, trạm sạc cho xe điện, khu bảo
dưỡng sửa chữanơi rửa xe.
Bến xe hàng xây dựng khai thác Cửa hàng xăng dầu, trạm sạc
cho xe điện, khu bảo dưỡng sửa chữa, nơi rửa xe đảm bảo yêu cầu tối thiểu
sau:
2.3.10.1 Việc thiết kế, xây dựng hoạt động của Cửa hàng xăng dầu
thực hiện theo các quy định hiện hành; khoảng cách từ cột bơm cụm bể
chứa nhiên liệu của Cửa hàng xăng dầu đến các công trình khác tuân thủ
đúng theo quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4530:2011;
2.3.10.2 Việc thiết kế, xây dựng, duy trì hoạt động trạm sạc cho xe điện
thực hiện theo QCVN, TCVN về trạm sạc điện. Việc lắp đặt, vận hành trạm
sạc cho xe điện tuân thủ quy định pháp luật, QCVN, TCVN về an toàn phòng
cháy, chữa cháy, điều kiện an toàn khi đấu nối vào lưới điện;
QCVN …./2025/BGTVT
11
2.3.10.3 Cửa hàng xăng dầu, trạm sạc cho xe điện, khu bảo dưỡng sửa
chữa nơi rửa xe được bố trí riêng biệt, đường ra, vào thuận tiện không
ảnh hưởng đến giao thông chung trong khu vực bến xe hàng.
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
3.1. Cục Đường bộ Việt Nam chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học Công
nghệ Môi trường - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn triển khai tổ chức
việc thực hiện Quy chuẩn này.
3.2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, Cục Đường
bộ Việt Nam tổng hợpkiến nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét sửa đổi, bổ
sung.
3.3. Trường hợp các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn quy định pháp luật
được viện dẫn trong Quy chuẩn này sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay
thế thì áp dụng theo văn bản mới tương ứng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×