• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ môi trường với xe chở người

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 09:54 (GMT+7)
Lĩnh vực: Giao thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Giao thông Vận tải Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNGA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN xx:2024/BGTVT
QUY CHUN K THUT QUC GIA V CHẤT LƯỢNG
AN TOÀN K THUT VÀ BO V I TRƯỜNG ĐI
VI XE CH NGƯỜI BN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
National technical regulation on safety and environmental
protection for low speed passenger motor vehicle
NI
- 2024
D THO 01
QCVN xx:2024/BGTVT
2
Lời nói đầu
QCVN xx:2024/BGTVT do Cục Đăng kiểm Vit Nam biên son, V Khoa hc -
Công ngh Môi trưng trình duyt, B Khoa hc Công ngh thẩm định, B
trưởng B Giao thông vn tải ban hành kèm theo Thông số /2024/TT-
BGTVT ngày tháng năm 2024.
QCVN xx:2024/BGTVT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA V CHẤT LƯỢNG AN TOÀN K THUT VÀ
BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI XE CH NGƯỜI BN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
National technical regulation on safety and environmental protection for low
speed passenger motor vehicle
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cu k thut v cht lượng an toàn k thut và
bo v môi trưng đối vi xe ch người bn bánh có gắn động cơ sn xut, lp
ráp chưa qua sử dngnhp khu (sau đây gọi là xe).
Quy chun này không áp dụng đối vi các xe s dng vào mc đích quốc phòng,
an ninh.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dụng đi vi quan, t chức, nhân liên quan đến qun
lý, sn xut, lp ráp, nhp khu, kim tra, th nghim, chng nhn chất lượng
an toàn k thut và bo v môi trường đối vi xe.
1.3. Gii thích t ng
1.3.1. Xe ch người bn bánh gắn động xe t bn bánh tr lên, chy
bằng động , được thiết kế, sn xuất để hoạt động trên đường b, kết cu
để ch người, vn tc thiết kế không lớn hơn 30 km/h, s người cho phép ch
tối đa 15 người (không k người lái xe).
1.3.2. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế xe ch hoạt động trên tuyến
đưng và thời gian theo quy đnh ca y ban nhân dân các tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương.
1.3.3. Xe không tham gia giao thông xe ch hoạt động trên đường chuyên dùng ni
b của các cơ quan, đơn v.
1.3.4. Khối lượng xe không ti (khối lượng bn thân) là khối lượng ca xe trng thái
sn sàng hot đng và bao gm các trang b sau:
Các trang b ph do nhà sn xut cung cp cn thiết cho hoạt động bình
thường ca xe (túi dng cụ, giá đỡ, tm chn gió, thiết b bo v);
Các b phn b sung hoc các trang b tùy chn do nhà sn xut cung cp để
lp kèm theo xe;
đủ các cht lng (dầu bôi trơn, dung dịch làm t...) đảm bo cho xe hot
động bình thường;
ng nhiên liu trong thùng ít nht bng 90% dung tích thùng nhiên liu theo
quy định ca nhà sn xut; đi vi xe s dụng động cơ điện phải có đủ c quy.
1.3.5. Khối lượng toàn b ca xe bao gm khối lượng xe không ti, khi lượng người
trên xe và hành lý.
1.3.6. Trng thái không ti: Khối lượng xe không tải và người lái (có khối lượng tương
đương 75 kg).
1.3.7. Trạng thái đầy ti: Xe khối lượng toàn b theo khon 1.3.5 ca Quy chun
QCVN xx:2024/BGTVT
4
này.
1.4. Tài liu vin dn
QCVN 12 : 2011 / BGTVT Quy chun k thut quc gia v sai s cho phép và
làm tròn đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới.
TCVN 6435 Âm hc - Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường b phát ra
khi đỗ - Phương pháp điều tra.
TCVN 6438 Phương tiện giao thông đường b - Gii hn ln nht cho phép
ca khí thi.
TCVN 6528 Phương tiện giao thông đường b - Kích thước phương tiện có
động cơ và phương tiện được kéo - Thut ng và định nghĩa.
2. QUY ĐỊNH V K THUT
2.1 Yêu cu chung
2.1.1. Xe phi có s khung (hoc s VIN), s động . S khung, s động cơ không b
ty xóa, đc sửa, đóng lại. S khung không được đóng trên tấm kim loi hoc
vt liu khác gn vào khung xe bằng các phương pháp hàn, đinh tán, kéo dán.
2.1.2. Xe các b phn lp đặt trên xe phi đưc thiết kế, chế to lp ráp phù
hp vi vic tham gia giao thông bên phải theo quy định phù hp vi tài liu
k thut ca nhà sn xut và ca Quy chun này. Không s dng ph tùng, linh
kiện đã qua sử dụng để sn xut, lp ráp xe.
2.1.3. Các mi ghép trên xe như mi ghép ren, mi ghép đinh tán, mi ghép bu lông,
các loi mi ghép khác (nếu có) sau khi lp ráp phi chc chn. Lc xiết các
mi ghép ren ca các chi tiết quan trng, phải theo quy định ca nhà sn xut.
2.1.4. Không cho phép hiện tượng r dung dch làm mát, nhiên liu, dầu i trơn
các mi ghép ca h thng, tng thành lắp trên xe như: động cơ, ly hp, hp
s, truyền động, h thng cung cp nhiên liu.
2.1.5. S người cho phép ch tối đa 15 người (không k người lái xe).
2.2. Kích thước và khối lượng
2.2.1. Các yêu cu v kích thước:
2.2.1.1. Chiu dài không lớn hơn 5,0 m.
2.2.1.2. Chiu rng không lớn hơn 2,0 m.
2.2.1.3. Chiu cao không lớn hơn 2,5 m.
2.2.1.4. Chiu dài, chiu rng, chiu cao ca xe đưc xác định theo TCVN 6528.
2.2.1.5. Sai s cho phép đi với kích thước của xe đưc áp dng theo quy định ti
QCVN 12 : 2011 / BGTVT như đối vi ô tô (tr ô tô chuyên dùng).
2.2.2. Các yêu cu v khối lượng:
2.2.2.1. Khối ng tính toán cho mt người được xác định theo quy đnh ca nhà
sn xuất nhưng không nhỏ hơn 65 kg.
2.2.2.2. Khối lượng tính toán hành lý ca mi người ngi trên xe không được lớn hơn
10 kg.
2.2.2.3. T l khối lượng phân b lên trc dn ng không nh hơn 20 % khi
QCVN xx:2024/BGTVT
5
ng xe. T l khối lượng phân b được xác định hai trng thái: trng thái
không ti và trng thái đầy ti.
2.2.2.4. Sai s cho phép đi vi khối lượng của xe đưc áp dụng theo quy đnh ti
QCVN 12 : 2011 / BGTVT như đối vi ô tô con.
2.3. Góc ổn định tĩnh ngang
Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, góc ổn định tĩnh ngang
ca xe không ti không nh hơn 35°.
2.4. Vn tc ln nht
Vn tc thiết kế ln nht không lớn hơn 30 km/h.
Th vn tc ln nht trng thái không ti, trên đường khô và bng phng.
2.5. Động cơ, hệ thng truyn lc
2.5.1. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, xe phi t được dc
có độ dc 20 % khi chuyển động theo chiu tiến.
Th kh năng vượt dc ca xe trạng thái đy tải trên đường khô, xe chuyn
động theo chiu tiến.
2.5.2. Động cơ và hệ thng truyn lc phi hot động bình thưng, ổn định các chế
độ.
2.5.3. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, trạng thái đầy ti, xe
dẫn động bằng động điện vi c quy nạp đầy điện phải đi được quãng
đường không được nh hơn 50 km.
Th quãng đường đi được trạng thái đy ti, trên đường khô và bng phng,
ti vn tc ln nht xe th đạt được, cho phép gim tốc độ để đổi ng
chuyển động. Phép đo kết thúc khi xe chạy đạt được quãng đường 50 km.
2.5.4. B mặt động không được g, không vết rn nt, lp sơn không b bong
tróc, b phn c định luôn chc chn.
2.5.5. Ly hp phải được điều khin nh nhàng, đóng ngắt dt khoát không bó kt, tr
v ngay khi thôi tác dng lc.
2.5.6. Hp s hoạt động nh nhàng, không kt s, không nhy s, không có tiếng kêu
l.
2.6. H thng nhiên liu
2.6.1. H thng nhiên liu phải được thiết kế, chế to lắp đặt sao cho c rung
động của khung, động bộ phn chuyển động không ảnh hưởng ti tính
năng làm việc ca h thng nhiên liu.
2.6.2. ng dn nhiên liu phải được lắp đặt chc chn.
2.7. ng x
2.7.1. Ming thoát khí thi ca ng x không được hướng v phía trước không
được hướng v phía bên phi theo chiu tiến ca xe.
2.7.2. ng x không được đt v trí th y cháy xe hoc ảnh hưởng đến người
ngi trên xe và gây cn tr hoạt động ca h thng khác.
2.8. Bánh xe
2.8.1. Có kết cu chc chn, lắp đặt đúng quy cách.
2.8.2. Lp trên cùng mt trc ca xe s dụng trong điều kin hoạt động bình thường
QCVN xx:2024/BGTVT
6
phi cùng kiu loi. Lp phải đủ s ng, đủ áp sut, thông s k thut ca lp
(c lp, cp tốc độ hoc vn tc, ch s v ti trng hoc kh năng chịu ti
trng ca lp) phi phù hp vi tài liu k thut, thiết kế ca xe.
2.9. H thng treo
2.9.1. Chịu được ti trng tác dng lên h thng treo, đảm bảo độ êm du cn thiết khi
vn hành trên đưng.
2.9.2. Các chi tiết, cm chi tiết ca h thng treo phi lắp đặt chc chắn đảm bo
cân bng xe.
2.10. H thng lái
2.10.1. Đảm bo cho xe chuyển hướng chính xác, điều khin nh nhàng, an toàn
mi vn tc và ti trng trong phạm vi tính năng kỹ thut cho phép ca xe.
2.10.2. Khi hoạt động các cu chuyển động ca h thng lái không được va chm
vi bt k b phn nào của xe như khung, vỏ.
2.10.3. Khi quay lăng lái về n phải bên trái thì không đưc s khác bit
đáng kể v lực tác động lên vành tay lái.
2.10.4. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, độ góc lăng lái
không lớn hơn 15°.
2.10.5. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, bán kính quay vòng nh
nht theo vệt bánh xe trước phía ngoài ca xe không lớn hơn 12 m.
2.10.6. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, độ trượt ngang ca bánh
xe dẫn hướng không lớn hơn 5 mm/m.
2.11. H thng phanh
2.11.1. Yêu cu v kết cu
2.11.1.1. Xe phải được trang b h thống phanh chính và phanh đỗ xe.
2.11.1.2. H thống phanh chính và phanh đỗ xe phi dẫn động độc lp vi nhau.
2.11.1.3. Đối vi xe không tham gia giao thông có s ngưi cho phép ch k c người
lái lớn hơn 09 người đi vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn
chế: dẫn đng ca h thng phanh chính phi loi t 2 dòng tr lên tác
động lên tt c các bánh xe.
2.11.1.4. H thng phanh chính phi kết cu lắp đặt bảo đảm cho người lái điều
khiển được phanh khi ngi trên ghế lái mà không ri hai tay khỏi vô lăng lái.
2.11.1.5. Khi tác động vào cấu điều khin, h thng phanh phi hoạt động. Cơ cấu
phanh không được có hiện tượng kt, phi t tr v v trí ban đầu khi thôi tác
động vào cấu điều khin và phi kết cu sao cho các yếu t như: rung
động, quay vòng không ảnh hưởng ti kh năng phanh.
2.11.1.6. H thng phanh phi kết cu sao cho không gây cn tr h thng lái khi
vn hành.
2.11.1.7. Du phanh trong h thống phanh không được r. Các ng dn du phi
được định v chc chắn và không được rn nt.
2.11.1.8. Khi s dng, h thống phanh đỗ phi kh năng duy trì đưc hoạt đng
mà không cn có lực tác động liên tc của người lái.
2.11.2. Hiu qu phanh
Hiu qu phanh ca xe ch áp dụng đối vi xe tham gia giao thông trong phm
QCVN xx:2024/BGTVT
7
vi hn chế.
Hiu qu phanh ca xe được kiểm tra trên đường hoc kim tra trên băng thử
phanh, c th như sau:
2.11.2.1. Khi kiểm tra trên đường
2.11.2.1.1. H thng phanh chính
Điu kin th: Th trên mặt đường ph nha hoặc đường tông bng phng
và khô, h s bám φ không nhỏ hơn 0,6.
Hiu qu phanh phi theo yêu cu trong Bng 1.
Bng 1: Yêu cu v hiu qu phanh khi th trên đường
Loi xe có vn tc
thiết kế ln nht
(km/h)
Vn tc ban
đầu khi
phanh (km/h)
Quãng đường
phanh khi đầy
ti, S (m)
Quãng đường
phanh khi
không ti, S (m)
< 18 km/h
10
≤ 3,5
≤ 2,5
≥ 18 km/h
30 km/h
20
≤ 6,0
≤ 5,0
2.11.2.1.2. H thống phanh đỗ
Phi kh năng giữ xe ( trng thái không ti) đứng yên trên dc (lên
xung) có độ dc 20 %.
2.11.2.2. Khi kiểm tra trên băng thử phanh
2.11.2.2.1. H thng phanh chính
Tng lc phanh ca h thng phanh chính khi phanh không đưc nh hơn 50
% khối lượng ca xe trng thái không ti (có 01 lái xe).
Sai lch lc phanh gia bánh xe bên trái bánh xe bên phi trên mt trc
không được lớn hơn 20 %.
Sai lch lc phanh trên mt trc (gia bánh bên phi và bên trái) được tính như
sau:
Sai lch lc phanh =
𝑃
𝐿
− 𝑃
𝑁
𝑃
𝐿
x 100 %
Trong đó P
L
, P
N
là lc phanh ca hai bánh xe trên cùng mt trc và P
L
> P
N
2.11.2.2.2. H thng phanh đỗ
Tng lc phanh ca h thng phanh đỗ xe không nh hơn 16 % khối lượng ca
xe trng thái không ti (có 01 lái xe).
2.12. H thng chiếu sáng và tín hiu
2.12.1. Xe phi trang b các loại đèn chiếu sáng tín hiu sau đây: đèn chiếu ng
phía trước, đèn báo rẽ, đèn phanh, đèn lùi.
2.12.2. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế phi trang b c loại đèn chiếu
sáng và tín hiệu sau đây: đèn vị trí, đèn soi biển s sau.
2.12.3. Các đèn chiếu sáng đèn tín hiu phải được lắp đặt chc chn, bo đảm duy
trì các tính năng hoạt động khi xe vn hành.
QCVN xx:2024/BGTVT
8
2.12.4. Các đèn sau đây phải được lp thành cặp: đèn chiếu sáng phía trước, đèn báo
rẽ, đèn vị trí, đèn phanh (có ít nhất 02 đèn phanh đưc lp thành cặp). Các đèn
to thành cp phi tha mãn các yêu cu sau:
Đối vi xe không tham gia giao thông không áp dng yêu cu phi trang b đèn
v trí.
2.12.4.1. Đưc lp vào xe đối xng qua mt phng trung tuyến dc xe;
2.12.4.2. Cùng màu ánh sáng;
2.12.4.3. Có cùng tính năng hoạt đng.
2.12.5. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, v trí lắp đặt các loại đèn
được quy định trong Bng 2.
2.12.6. Đối vi xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, đèn phi phù hp vi
yêu cầu quy định trong Bng 3.
Bng 2 - V trí lắp đặt các loại đèn (Đơn vị kích thước: mm)
TT
Tên đèn
Chiu cao tính t mặt đỗ xe
Khong cách t
mép ngoài của đèn
đến mép ngoài ca
xe
Tới mép dưới
của đèn
Ti mép trên
của đèn
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
1
Đèn chiếu gn
≥ 500
≤ 1200
400
2
Đèn báo rẽ
≥ 350
≤ 1500
400
3
Đèn vị trí
≥ 350
≤ 1500
400
4
Đèn phanh
≥ 350
≤ 1500
-
5
Đèn lùi
≥ 250
≤ 1200
-
2.12.7. Các yêu cu khác
2.12.7.1. Không đưc lắp đèn màu đ và các tm phn quang phía trước xe. Không
đưc lắp đèn có ánh sáng trắng hướng v phía sau (ngoi tr đèn lùi).
2.12.7.2. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, đèn chiếu sáng phía trước:
Khi bt công tắc đèn chiếu gần thì các đèn chiếu xa (nếu có) phi tt;
Phi có báo hiu làm vic khi s dụng đèn chiếu xa.
2.12.7.3. Đèn lùi phi bt sáng khi cn s của Xe đang v trí s lùi công tắc điện
tổng đang v trí động thể hoạt động được. Đèn lùi phải tt khi
một trong hai điều kin trên không tha mãn.
2.12.7.4. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, đèn soi bin s phi sáng khi
bật đèn chiếu sáng phía trước, không th tt bt được bng công tc
riêng.
2.12.7.5. Đối với đèn phanh
Đèn phanh phải bật sáng khi người lái tác động vào h thng phanh chính;
QCVN xx:2024/BGTVT
9
Trong trường hp dùng kết hp với đèn hậu, đèn phanh phải cường đ
sáng rõ hơn so với đèn hậu.
2.12.7.6. Đèn báo r ng mt bên ca xe phi nhp nháy cùng pha khi hot đng.
Tn s nhp nháy t 60 ÷ 120 ln/phút.
2.12.8. Tm phn quang phía sau
2.12.8.1. Xe phải được trang b tm phn quang phía sau.
2.12.8.2. Hình dng mt phản quang không được là hình tam giác.
Bng 3 - Yêu cu v màu, s ng và ch tiêu kim tra bng quan sát
TT
Tên đèn
Màu
S ng
ti thiu
Ch tiêu kim tra bng quan sát
1.
Đèn chiếu sáng
phía trước
Trng hoc
vàng nht
02
Chiu dài di sáng không nh hơn 50
m phi bảo đảm quan sát đưc
chướng ngi vt khong cách 40
m.
2.
Đèn báo rẽ
trước
Vàng
02
Trong điều kin ánh ng ban ngày
phi bảo đảm nhn biết được tín hiu
khong cách 20 m.
3.
Đèn báo r sau
Vàng
02
4.
Đèn phanh
Đỏ
02
5.
Đèn lùi
Trng
01
(1)
6.
Đèn vị trí trước
(2)
Trng hoc
vàng nht
02
Trong điều kin ánh ng ban ngày
phi bảo đảm nhn biết được tín hiu
khong cách 10 m.
7.
Đèn vị trí sau
(đèn hậu)
Đỏ
02
8.
Đèn soi bin s
sau
Trng
01
9.
Tm phn
quang phía sau
Đỏ
02
Ánh ng phn chiếu ca tm
phn quang phi nhn biết đưc t
khong ch 100 m phía sau xe
khi đưc chiếu sáng bng ánh
ng đèn pha ca xe khác.
Chú thích:
(1)
Nhưng không quá 2 đèn.
(2)
Đèn vị trí trước có th đưc s dng kết hp với các đèn khác.
2.13. H thng đin
2.13.1. Dây dn điện phải được bọc cách điện và lắp đặt chc chn.
2.13.2. Các gic ni, công tc phi bảo đảm an toàn.
2.13.3. c quy phải được lắp đặt c định chc chn.
2.13.4. H thống điều khiển điện đối vi xe s dụng động điện phi chức năng
QCVN xx:2024/BGTVT
10
bo v khi quá tải dòng điện và bo v khi sụt điện áp.
2.14. Cơ cấu điều khin
Báo hiu làm vic ch báo, đồng h cấu điều khin liệt ới đây
(nếu có) phải được lắp đặt đảm bảo cho người lái th nhn biết, điều khin
chúng mt cách d dàng.
2.14.1. Công tc khởi động, tt động cơ.
2.14.2. Các cơ cấu điều khin h thng phanh, h thng truyn lực và bàn đạp ga.
2.14.3. Công tắc đèn chiếu sáng phía trước, còi, đèn báo rẽ, gạt nước.
2.14.4. Đồng h tốc độ, đng h đo quãng đường đi được, đèn báo hiệu tình trng làm
vic của các đèn báo rẽ, đèn chiếu xa, h thng nhiên liu, dung dch làm mát
động cơ, dầu bôi trơn, h thng phanh h thng np c quy, hin th mc
điện năng của ắc quy đối vi xe dẫn động bằng động cơ điện.
2.15. Đồng h đo vận tc
2.15.1. Xe phải có đồng h đo vận tc.
2.15.2. Đơn vị đo vận tốc trên đồng h là km/h.
2.15.3. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, sai s của đng h đo vận tc
được đo vn tc ln nht, , sai s của đồng h đo vận tc phi nm trong
khong:
0 (V
1
- V
2
) 0.1 V
2
+ 4 km/h
Trong đó: V
1
là vn tc th hin th trên đồng h đo tốc độ ca xe;
V
2
là vn tc chun ca xe hin th trên thiết b kim tra.
2.16. Còi
2.16.1. Xe phi có ít nht mt còi. Còi phi có âm thanh liên tc với âm lượng ổn định.
2.16.2. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, âm lượng còi (khi đo khong
cách đặt micro 2 m tính t đầu Xe, chiu cao 1,2 m) không nh hơn 65
dB(A), không lớn hơn 115 dB(A).
2.17. Gương chiếu hu
2.17.1. Xe phải có hai gương chiếu hu lp ngoài bên trái và bên phi ca xe.
2.17.2. ơng chiếu hu phải được lắp đặt chc chắn, điều chnh d dàng.
2.17.3. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, gương lp ngoài n trái xe
phải đảm bảo cho người lái nhìn thấy đưc phần đường nm ngang, phng
rng ít nht 2,5 m, k t đim ngoài cùng ca mt bên trái xe tr ra phía gia
đưng và cách mắt người lái v phía sau xe 10 m.
2.17.4. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, gương lắp ngoài bên phi xe
phải đảm bảo cho người lái nhìn thấy đưc phần đường nm ngang, phng
rng ít nht 4 m k t mt phng song song vi mt phng trung tuyết dc ca
Xe đi qua đim ngoài cùng bên phải xe ch điểm quan t của người
lái v phía sau xe 20 m.
2.18. Ca bin, khung và thân v
2.18.1. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, kính chắn gió phía trước ca xe
phi là kính an toàn hoc kính bng vt liu do.
2.18.2. Xe phi trang b h thng gạt nước để đm bo tm nhìn của người lái qua
QCVN xx:2024/BGTVT
11
kính chắn gió phía trước H thng gạt nước phi hoạt động đúng chức năng.
i gt phi t ch v v trí ban đầu khi tt công tc gạt nước.
2.18.3. Khung và thân v phi tha mãn các yêu cu sau:
2.18.3.1. Khung thân v phi được lắp đặt chc chn phải được sơn phủ bng
loại sơn có tác dụng chng g;
2.18.3.2. Phn v xe làm bng vt liu d cháy không được tiếp xúc vi ng x;
2.18.3.3. Phn trong ngoài thân xe không được g sc cnh hoc phn li ra
gây nguy hiểm cho người hành khách và cùng tham gia giao thông.
2.18.4. Phi có tay vn chc chn cho v trí người ngi ngoài cùng.
2.18.5. Phi lan can bo v chc chn cho v trí người ngi ng ghế ngi cui
cùng có hướng ngược vi chiu chuyển động ca xe.
2.18.6. Chiu cao ca bc lên xung th nht tính t mặt đất ca xe không đưc ln
hơn 450 mm và bc tiếp theo là 350 mm.
2.18.7. Mt sàn xe mt bc lên xung phi to nhám hoc ph vt liu chng
trượt.
2.18.8. Ghế ngi
2.18.8.1. Xe tham gia giao thông trong phm vi hn chế, ch ngi phải được trang b
đai an toàn loại ít nhất có hai điểm.
2.18.8.2. Ghế lái phải được lắp đặt sao cho đảm bo tm nhìn của người lái để điu
khin xe.
2.18.8.3. Ghế i phải đủ không gian để người lái vn hành các thiết b điu khin
mt cách d dàng. Độ lch tâm gia ghế lái trục lái không đưc nh
ởng đến kh năng điều khin xe của người lái không được lớn hơn 40
mm. Kích thước chiu rng mt ghế ngi không nh hơn 400 mm chiu
sâu mt ghế ngi không nh hơn 350 mm.
2.18.8.4. Ghế khách phải được lắp đặt chc chắn đm bảo an toàn cho người ngi khi
xe vận hành trên đường trong điều kin hot động bình thường.
2.18.8.5. Chiu rng mt ngi ghế khách không nh hơn 400 mm tính cho một người,
chiu sâu mt ghế ngi khách không nh hơn 350 mm. Chiều cao t mt
sàn ti mặt đệm ngi ghế khách nm trong khong t 380 mm đến 500 mm.
Khong trng gia hai hàng ghế ngồi cùng ng không nh hơn 630 mm;
đối vi ghế lp quay mt vào nhau không nh hơn 1.200 mm.
2.18.8.6. Khong cách t mt ghế ngồi đến trn xe không nh hơn 1.000 mm.
2.19. Yêu cu v bo v môi trường
2.19.1. Khi kim tra khí thải động theo phương pháp th nhanh (phương pháp th
được quy định ti tiêu chun TCVN 6438 thì:
2.19.1.1. Đối vi xe lắp động cháy ng bc chế độ không ti, khi kim tra
chế độ không ti, khí thi ca Xe phi tha mãn yêu cu sau:
Cacbonmonoxit CO (% th tích): ≤ 3,0.
Hydrocabon HC (ppm th tích): ≤ 600 đối với động cơ 4 kỳ: ≤ 7800 đối vi
động cơ 2 kỳ.
2.19.1.2. Đối vi xe lắp động cháy do nén, đ khói ca khí thi ca xe khi kim tra
chế độ gia tc t do phải ≤ 50 % HSU.
QCVN xx:2024/BGTVT
12
2.19.2. Mc n tối đa cho phép của xe khi đỗ đưc th theo TCVN 6435 không vượt
quá 85 dB(A).
3. QUY ĐỊNH V QUN
3.1. Phương thc kim tra, th nghim cht ng an toàn k thut bo v môi
trường xe sn xut, lp ráp, nhp khu đưc thc hiện theo các quy định ca
B trưởng B Giao thông vn ti.
3.2. Mu th nghim là mẫu điển hình do nhà sn xut trong nước t la chn hoc
mu do quan chng nhn ly ngẫu nhiên để thc hin vic th nghim.
3.3. Riêng đối với xe đã qua sử dng, vic kim tra, th nghiệm được thc hin cho
tng xe.
3.4. S ng mu th nghim: 01 xe mu hoàn chnh (thêm 01 b ắc quy đã nạp
đầy điện đối vi xe s dụng động cơ điện).
4. T CHC THC HIN
4.1. Cục Đăng kiểm Vit Nam chu trách nhim triển khai, hướng dn thc hin Quy
chun này trong kim tra chất lượng, an toàn k thut và bo v môi trường đi
vi xe sn xut lp ráp và nhp khu.
4.2. Trong trường hợp các văn bản, tài liệu được vin dn trong Quy chun này
s thay đi, b sung hoc thay thế thì thc hiện theo quy định trong văn bn,
tài liu mi.
-------------------------

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×