Thông tư 28/2012/TT-BLĐTBXH danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp, cao đẳng nghề

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 28/2012/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2012

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định s 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Xét đ nghị của Tng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định về danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Điều khiển tàu biển; Khai thác máy tàu thủy; Sửa chữa máy tàu thủy; Điện tàu thủy; Điện tử dân dụng; Kỹ thuật lắp đặt ng công nghệ như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Điều khiển tàu biển; Khai thác máy tàu thủy; Sửa chữa máy tàu thủy; Điện tàu thủy; Điện tử dân dụng; Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ, để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2012.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

 

Nơi nhận:
- Ban bí thư Trung ương Đảng;
-
Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
-
Văn phòng Tổng Bí thư;
-
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
-
Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
-
Văn phòng Quốc hội;
-
Văn phòng Chủ tịch nước;
-
Văn phòng Chính phủ;
-
Tòa án nhân dân tối cao;
-
Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
-
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
Kiểm toán nhà nước;
-
Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
-
HĐND, UBND, Sở LĐTBXH, Sở tài chính các tinh;
Thành phố trực thuộc Trung ương;

-
Website của Chính phủ;
-
Website Bộ LĐTBXH;
-
Công báo;
-
Cục kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
-
Lưu: VT,TCDN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Phi

 

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ

ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

 

 

 

 

 

 

 

Tên nghề

: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã nghề

: 50840101

Trình độ đào tạo

: Cao đẳng nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2012

MỤC LỤC

 

Phần thuyết minh

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)

Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật (MH 07)

Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện tàu thủy (MH 08)

Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc tàu (MH 09)

Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luồng chạy tàu (MH 10)

Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Khí tượng, thủy văn (MH 11)

Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luật Giao thông đường thủy nội địa 1 (MH 12)

Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luật Giao thông đường thủy nội địa 2 (MH 13)

Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Địa văn hàng hải (MH 14)

Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vận tải đường thuỷ nội địa 1 (MH 15)

Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vận tải đường thuỷ nội địa 2 (MH 16)

Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nghiệp vụ thuyền trưởng (MH 17)

Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trực ca            (MH 18)

Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Môi trường đường thuỷ (MH 19)

Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nguyên lý điều khiển tàu thuỷ (MH 20)

Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): An toàn cơ bản (MĐ 21)

Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sơ cứu           (MĐ 22)

Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật bơi lặn (MĐ 23)

Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thủy nghiệp 1 (làm dây) (MĐ 24)

Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị trên boong (MĐ 25)

Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo quản vỏ tàu (MĐ 26)

Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều động tàu 1 (MĐ 27)

Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều động tàu 2 (MĐ 28)

Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều động tàu 3 (MĐ 29)

Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị hàng hải 1 (MĐ 30)

Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị hàng hải 2 (MĐ 31)

Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Vận tải đường thuỷ nội địa 3 (MH 34)

Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Vô tuyến điện (MH 35)

Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tự động hoá điều khiển (MH 36)

Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thuỷ triều (MH 37)

Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Máy tàu thủy (MH 38)

Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Bảo hiểm hàng hải (MH 39)

Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tiếng Anh chuyên ngành (MH 40)

Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thiên văn hàng hải (MH 41)

Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Luật hàng hải (MH 42)

Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Toán hàng hải ứng dụng (MH 43)

Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thông hiệu hàng hải (MH 44)

Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Địa lý hàng hải (MH 45)

Bảng 38: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thông tin liên lạc hàng hải (MH 46)

Bảng 39: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Lý thuyết tàu (MH 47)

Bảng 40: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thuỷ nghiệp 2 (hỗ trợ điều động) (MĐ 48)

Bảng 41: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Công nghệ sửa chữa tàu (MĐ 49)

Bảng 42: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tin học hàng hải (MĐ 50)

Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

Bảng 43: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn

Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Vô tuyến điện (MH 35)

Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Máy tàu thủy (MH 38)

Bảng 46: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Tiếng Anh chuyên ngành (MH 40)

Bảng 47: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Thiên văn hàng hải (MH 41)

Bảng 48: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Toán hàng hải ứng dụng (MH 43)

Bảng 49: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Thông hiệu hàng hải (MH 44)

Bảng 50: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Thông tin liên lạc hàng hải (MH 46)

Bảng 51: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thuỷ nghiệp 2 (hỗ trợ điều động) (MĐ 48)

Bảng 52: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tin học hàng hải (MĐ 50)

Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN THUYẾT MINH

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa ban hành theo Thông tư số 08/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

I. Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa

1. Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc và tự chọn)

Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 42, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng môn học, mô đun bao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun.

          - Yêu cầu sư phạm của thiết bị.

          - Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun.

2. Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

Bảng 43- Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc, trong bảng này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các môn học, mô đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun bắt buộc.

3. Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn (từ bảng 44 đến bảng 52) dùng để bổ sung cho bảng 43.

II. Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa trình độ cao đẳng nghề

Các trường đào tạo nghề Điều khiển phương tiện thủy nội địa, trình độ cao đẳng nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:

1. Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc bảng 43.

2. Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với môn học, mô đun tự chọn. Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các môn học, mô đun tự chọn (nếu có).

3. Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sử dụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN A

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN

(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): VẼ KỸ THUẬT

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Bàn vẽ kỹ thuật

Bộ

19

Sử dụng trong quá trình vẽ

Kích thước mặt bàn khổ A0 kèm theo ghế. Mặt bàn điều chỉnh được độ nghiêng từ 0 ÷ 450. Có tích hợp sẵn hệ thống đèn chiếu sáng, thanh đỡ dụng cụ vẽ.

  1.  

Dụng cụ vẽ kỹ thuật

Bộ

19

Sử dụng trong quá trình vẽ

Loại thông dụng trên thị trường.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Thước các loại

Bộ

1

 

- Compa

Chiếc

1

 

- Bút chì các loại

Bộ

1

  1.  

Một số chi tiết cơ khí

Bộ

02

Sử dụng để làm trực quan trong quá trình giảng dạy

Các chi tiết đơn giản thông dụng

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Khối hình trụ

Bộ

1

 

- Trụ bậc

Bộ

1

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 2: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): ĐIỆN TÀU THỦY

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 08

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Mô hình cắt bổ động cơ điện xoay chiều không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc

Bộ

01

Sử dụng để quan sát cấu tạo, nguyên lý hoạt động

Pđm  ≥ 1HP

Cắt bổ 1/4

  1.  

Mô hình cắt bổ động cơ điện xoay chiều không đồng bộ 1 pha rôto lồng sóc

Bộ

01

Pđm  ≥ 1/2 HP

Cắt bổ 1/4

  1.  

Mô hình cắt bổ động cơ điện xoay chiều 1 pha rô to dây quấn

Bộ

01

Pđm  ≥ 1/2 HP

Cắt bổ 1/4

  1.  

Mô hình cắt bổ động cơ điện một chiều

Bộ

01

Pđm ≥ 1kW

Cắt bổ 1/4

  1.  

Mô hình máy phát điện xoay chiều ba pha

Bộ

01

Pđm  ≥ 1 KW

  1.  

Mô hình máy phát điện xoay chiều một pha

Bộ

01

Pđm  ≥ 1 KW

  1.  

Mô hình máy phát điện một chiều

Bộ

01

Pđm  ≥ 1 KW

  1.  

Bộ khí cụ điện gồm

Bộ

01

Sử dụng để quan sát cấu tạo, nguyên lý hoạt động và chức năng của các khí cụ điện

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Nút nhấn

Chiếc

01

 

Iđm ≥ 10A

 

- Rơ le điện áp

Chiếc

01

Uđm ≥ 24V

 

- Rơ le điện áp

Chiếc

01

Uđm ≥240V

 

- Rơ le dòng

Chiếc

01

Iđm ≥10A

 

- Rơ le thời gian

Chiếc

01

Thời gian điều chỉnh từ: 0 ÷ 10 giây

 

- Công tắc tơ

Chiếc

01

Iđm ≥ 10A

 

- Tiết chế

Bộ

01

Loại thông dụng trên thị trường

9

Máy biến áp

Bộ

03

Dùng để quan sát cấu tạo, nguyên lý hoạt động

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau :

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Máy biến áp 1 pha

Chiếc

01

 

Sđm ≥ 500VA

 

- Máy biến áp 3 pha

Chiếc

01

Sđm  ≥ 5000VA

10

Hộp khởi động từ

Bộ

01

Dùng để khởi động  động  cơ điện

Dòng tải từ:

5A÷30A

11

Hộp khởi động đổi nối Y/∆

Bộ

01

Dòng tải từ:

5A÷30A

12

Bảng mạch điện chiếu sáng

Bộ

01

Dùng để quan sát cách bố trí mạch chiếu sáng

Loại thông dụng trên thị trường

13

Sensin chỉ báo góc lái

Bộ

01

Sử dụng trong quá trình giảng dạy thực hành

Điện áp từ:

12VDC ÷ 24VDC

14

Đồng hồ đo vạn năng

Chiếc

01

Dùng để đo, kiểm tra các thông số thiết bị và mạch điện

Loại thông dụng trên thị trường

15

Ắc quy

Bình

02

Sử dung để làm nguồn điện cho các hệ thống

Loại thông dụng trên thị trường

16

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

17

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 3: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): CẤU TRÚC TÀU

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 09

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình phương tiện thủy nội địa

Bộ

1

Sử dụng để quan sát cấu trúc của các loại tàu thủy

Mô hình tĩnh

Cắt bổ 1 phần thể hiện được các cấu trúc chính bên trong

 

 

- Phương tiện loại A

Chiếc

01

 

- Phương tiện loại B

Chiếc

01

 

- Phương tiện loại C

Chiếc

01

 

- Phương tiện loại D

Chiếc

01

 

- Phương tiện loại E

Chiếc

01

 

- Phương tiện loại F

Chiếc

01

2

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

3

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 4: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): LUỒNG CHẠY TÀU 

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 10 

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Sa bàn đường sông

Chiếc

01

Sử dụng để quan sát các loại sông ngòi, vị trí đặt các báo hiệu, luồng chạy tàu an toàn

Kích thước khoảng:

2m x 4m x1m

 

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 5: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 11

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, khí áp

Chiếc

01

Sử dụng để đo các chỉ số nhiệt độ không khí, độ ẩm, tốc độ gió, khí áp

Nhiệt độ từ:

 0 oC ÷ 50oC
Độ ẩm từ:

10% ÷ 95%
Tốc độ gió từ:

0,4m/s ÷ 30m/s
Áp suất từ”

10Pa÷1100Pa
Nhiệt độ hoạt động từ: 00C ÷ 500C

  1.  

Máy thu thời tiết

Bộ

01

Dùng để giới thiệu các chức năng và hướng dẫn sử dụng

Theo tiêu chuẩn của IMO

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- FACSIMILE

Chiếc

01

 

- NAVTEX

Chiếc

01

  1.  

Quả địa cầu

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu về các vùng địa  lý

Đường kính khoảng 300mm

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 6: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 1

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 12

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Còi điện

Chiếc

01

Sử dụng để thực hành, phát tín hiệu thông tin

Theo quy định của luật đường thủy Việt Nam

  1.  

Đèn hiệu trên phương tiện và trên báo hiệu

Bộ

01

  1.  

Cờ hiệu

Chiếc

01

  1.  

Dấu hiệu trên phương tiện

Bộ

01

  1.  

Mô hình báo hiệu

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của từng báo hiệu

Kích thước bằng 1/10 vật thật

  1.  

Sa bàn đường sông

Chiếc

01

Sử dụng để quan sát các loại sông ngòi, vị trí đặt các báo hiệu, luồng chạy tàu an toàn

Kích thước khoảng:

2m x4m x1m

 

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 7: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 13

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Còi điện

Chiếc

01

Sử dụng để thực hành, phát tín hiệu thông tin

Theo quy định của luật đường thủy Việt Nam

  1.  

Đèn hiệu trên phương tiện và trên báo hiệu

Bộ

01

  1.  

Cờ hiệu

Chiếc

01

  1.  

Dấu hiệu trên phương tiện

Bộ

01

  1.  

Mô hình báo hiệu

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của từng báo hiệu

Kích thước bằng 1/10 vật thật

  1.  

Sa bàn đường sông

Chiếc

01

Sử dụng để quan sát các loại sông ngòi, vị trí đặt các báo hiệu, luồng chạy tàu an toàn

Kích thước khoảng:

2m x4m x1m

 

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 8: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): ĐỊA VĂN HÀNG HẢI

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 14

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên,  lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Bộ tác nghiệp hải đồ

Bộ

18

Dùng để thao tác, lập được kế hoạch tuyến đường chạy tàu

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

- Thước song song

Chiếc

01

Dài tối thiểu 600mm

 

- Thước ê ke

Chiếc

01

Dài tối thiểu 300mm

 

- Thước đo độ

Chiếc

01

Dài tối thiểu 300mm

 

- Compa 2 đầu nhọn

Chiếc

01

Khẩu độ mở tối thiểu 300mm

 

- Compa một đầu nhọn 1 đầu chì

Chiếc

01

Khẩu độ mở tối thiểu 300mm

 

- Hải đồ biển Việt Nam

Chiếc

01

Theo tiêu chuẩn hàng hải Việt Nam

 

- Bàn thao tác hải đồ

Chiếc

01

Kích thước mặt bàn khổ A0

 

- Thước ba càng

Chiếc

01

Loại thông dụng  trên thị trường

  1.  

Quả địa cầu

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu vị trí địa lý và hệ thống kinh tuyến vĩ tuyến

Đường kính khoảng  300mm

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 9: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 1

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 15

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bộ mẫu vật liệu cách ly, vật liệu chèn lót

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của vật liệu

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

- Gỗ thanh

Chiếc

01

Kích thước tối thiểu

10cm x20cmx30cm

 

- Ván gỗ

Chiếc

01

Kích thước tối thiểu 3cmx20cmx200cm

 

- Bạt

Chiếc

01

Kích thước tối thiểu 3m x4m

 

- Vải nhựa

Chiếc

01

2

Bộ mẫu vật liệu cố định, chằng buộc hàng nặng

Bộ

01

- Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của vật liệu

- Dùng để rèn luyện kỹ năng sử dung các thiết bị cố định, chằng buộc hàng nặng

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Tăng đơ

Chiếc

01

 

Loại vật liệu thông dụng trên tàu

 

- Ma ní

Chiếc

01

 

- Giây cáp

Chiếc

01

Đường kính

 ≥ 10mm

 Dài ≥ 20m

 

- Giây xích

Chiếc

01

 

- Gỗ thanh

Chiếc

01

Kích thước

 ≥ 3cm x20cm

 

- Nêm gỗ

Chiếc

01

Kích thước

≥10cm x 20cm

 

3

Bộ mẫu thiết bị cố định container:

- Twislock stacker (gù)

- Twislock stacker base (gù đế)

- Turnbuckle (tăng đơ)

- Handwheel for turnbuckle (dụng cụ tháo tăng đơ)

- Rigid rod (short) lashing

- Rigid rod (long) lashing

- Bridge (càng cua)

- Bridge wrench (dụng cụ bắt càng cua)

- Cones (gù muối khế)

- Aluminium ladder (thang dây)

- Extension rod (móc nối)

Bộ

01

Dùng để giới thiệu tính chất, tính năng các loại dụng cụ cố định container

Theo tiêu chuẩn ISO 3874/1997

4

Mô hình container

Chiếc

01

Sử dụng để quan sát cấu tạo bên trong

Mô hình  được cắt bổ 1 phần

5

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

6

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 10: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 16

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Thiết bị đo hàng lỏng gồm có:

Bộ

01

Sử dụng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của thiết bị đo

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

- Tỉ trọng kế

Chiếc

01

 

Loại thông dụng  trên thị trường

 

- Nhiệt kế

Chiếc

01

 

- Thước đo dầu

Chiếc

01

Dài  tối thiểu 10m

 

- Thước đo nước

Chiếc

01

Dài  tối thiểu 10m

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansilumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 11: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): NGHIỆP VỤ THUYỀN TRƯỞNG

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 17

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Dùng để rèn luyện kỹ năng quản lý và khai thác tàu

Công suất máy

≥ 400CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Máy ICOM

Chiếc

01

Sử dụng để giới thiệu cấu tạo và chức năng của thiết bị

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Máy VHF

Chiếc

04

Sử dụng để giới thiệu cấu tạo và chức năng của thiết bị

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 12: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): TRỰC CA

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 18

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Dùng để rèn luyện kỹ năng quản lý và khai thác tàu

Công suất máy

≥ 400CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 13: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): MÔI TRƯỜNG ĐƯỜNG THỦY

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 19

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Thiết bị chứa rác

Chiếc

06

Dùng để phân loại rác trên tàu

Theo tiêu chuẩn của IMO

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

- Cường độ sáng

≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 14: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (bắt buộc): NGUYÊN LÝ ĐIỀU KHIỂN TÀU THỦY 

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 20 

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn  vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Chân vịt tàu thủy

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo, công dụng, tính năng các loại chân vịt

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Chân vịt thường

Chiếc

01

 

Đường kính

≥ 300mm

Số cánh ≥ 4

 

- Chân vịt biến bước

Chiếc

01

 

- Chân  vịt đạo lưu

Chiếc

01

  1.  

Bánh lái tàu thủy

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo, công dụng các loại bánh lái

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Bánh lái thường

Chiếc

01

 

Diện tích ≥ 0,5m2

 

- Bánh lái bù trừ

Chiếc

01

Diện tích ≥ 0,5m2

 

- Bánh lái nửa bù trừ

Chiếc

01

Diện tích ≥ 0,5m2

  1.  

Mô hình hệ thống lái

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của từng hệ thống lái

 

Mô hình hoạt động được

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Lái cơ

Bộ

01

 

- Lái thủy lực

 

 

 

- Lái điện

Bộ

01

 

- Lái điện thủy lực

Bộ

01

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 15: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): AN TOÀN CƠ BẢN

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 21

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thiết bị an toàn trên tàu

Bộ

01

- Dùng để giới thiệu cấu tạo, chức năng của từng thiết bị

- Dùng để rèn luyện kỹ năng sử dụng  các trang thiết bị an toàn

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Ca bản

Chiếc

04

 

Kích thước tối thiểu: 1200mm x40mm

 

- Dây

Bộ

19

Chiều dài ≥ 3600mm

 

- Máy đo nồng độ O2, khí độc  

Chiếc

04

 Đo tối thiểu các loại khí : Metan, Oxy, CO, H2S

2

Thiết bị cứu sinh

Bộ

01

Dùng để nhận biết vị trí lắp đặt các trang thiết bị cứu sinh

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Phao tròn

Chiếc

04

 

- Các chỉ tiêu cơ lý của phao (độ nổi, độ bền…) đạt TCVN 7283:2008

 

- Dây cứu sinh

Chiếc

04

Mỗi dây cứu sinh dài

≥ 5000mm,

Khoảng cách giữa các nút là 50mm

 

- Phao bè tự thổi

Chiếc

01

Sức chứa từ:

10người ÷ 20 người

 

- Cầu đỡ phao bè

Chiếc

02

Phù hợp với phao bè

 

- Cần nâng hạ phao bè tự thổi

Chiếc

02

Phù hợp với phao bè

 

- Giá đỡ xuồng cứu sinh

Chiếc

01

Phù hợp với xuồng cứu sinh

 

- Bộ davit nâng hạ xuồng 

Bộ

01

Phù hợp với xuồng cứu sinh

 

- Xuồng cứu sinh 

Chiếc

01

Sức chứa ≥ 15 người 

 

- Phao áo cứu sinh

Chiếc

19

Có thiết bị phản quang, còi và đèn pin

 

- Quần áo bơi giữ nhiệt

Bộ

19

Theo Quyết định 31/2008/QĐ-Bộ GTVT

 

- Thiết bị chống mất nhiệt

Chiếc

04

Theo Quyết định 31/2008/QĐ-Bộ GTVT

 

- Thiết bị VHF cầm tay và bộ nạp

Bộ

04

Theo quy định của SOLAS 74

 

- Pháo hiệu, đuốc hiệu, pháo hiệu khói

Bộ

01

Theo Quyết định 20/2006/QĐ-Bộ GTVT    

 

- Thiết bị báo vị trí tàu bị nạn (EPIRB )

Chiếc

01

Theo quy định của SOLAS 74

 

- Dây cứu sinh đưa người lên máy bay

Chiếc

01

Theo Quyết định 31/2008/ QĐ-Bộ GTVT  

 

- Giỏ cứu sinh

Chiếc

01

Theo Quyết định 31/2008/ QĐ- Bộ GTVT  

 

- Thiết bị phóng dây

Chiếc

01

Chiều dài dây 

≥ 5000mm

3

Thiết bị cứu hỏa

Bộ

01

- Sử dụng để giới thiệu cấu tạo và công dụng của thiết bị.

- Dùng để lắp đặt các trang thiết bị cứu hỏa

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Hệ thống khí nén.

Bộ

01

 

Công suất ≥ 5,5kW

 

- Khay tôn

Chiếc

01

Dày ≥7mm

Kích thước

≥1m x 1m x0,3m

 

- Thùng  phi

Chiếc

01

Thể tích ≥ 0,2m3

 

- Thùng bằng gạch chịu lửa

Chiếc

01

Thể tích ≥ 1m3

 

- Đường ống nước cứu hỏa

Ống

02

Mỗi ống có đường kính ≥ 110 mm;

Dài ≥140 m

 

- Ống rồng cứu hỏa

Ống

09

Đường kính ống

≥ 70 mm

 

- Vòi phun nước

Chiếc

06

Tối thiểu có các loại vòi phun sau:

- 02 vòi phun tiêu chuẩn

- 02 vòi phun khuếch tán

- 02 vòi phun kiểu phản lực

 

- Bơm cứu hỏa

Chiếc

01

Pđm ≥ 5,5kw,

Q ≥35m3/h

 

- Máy tạo bọt giãn nở

Chiếc

01

Công suất máy

≥ 5m3/1phút

 

- Đường ống dẫn  bọt

Ống

02

Dài ≥ 50m, 

Đường kính

 ≥ 100mm

 

- Tay mở van

Chiếc

02

Phù hợp với đường ống

 

- Bình cứu hỏa bao gồm:

Bộ

06

Theo tiêu về chuẩn phòng cháy, chữa cháy

 

+ Bình nước

Bình

01

+ Bình bọt

Bình

01

+ Bình CO2

Bình

01

+ Bình halon

Bình

01

+ Bình bột

Bình

01

 

- Máy tạo khói

Chiếc

01

Công suất máy

≥ 5m3/1phút

 

- Mặt nạ chống khói

Bộ

04

Loại che kín, bao trùm cả  đầu và có khả năng chống khói độc

 

- Băng ca (cáng thương)

Chiếc

01

Kích thước

≥2m x 0,6m

 

- Tủ thuốc

Chiếc

01

Theo tiêu chuẩn về y tế  

 

- Máy cấp cứu thở oxy

Bộ

01

Áp suất đầu ra từ

 0,2 - 0,5 Mpa,

 

- Quần áo chống cháy

Bộ

04

Theo tiêu chuẩn Châu Âu EN469/2005

 

- Rìu cứu hỏa

Chiếc

04

Theo Quyết định 31/2008/QĐ-Bộ GTVT

 

- Người giả (malacanh)

Chiếc

06

Chịu được nhiệt độ cao trong đám cháy

 

- Bộ thiết bị tự thở

Bộ

19

Thể tích ≥ 11,5 lít

Áp lực bình ≥ 320 bar

4

Thiết bị chống thủng

Bộ

01

- Dùng để giới thiệu cấu tạo và công dụng của thiết bị

- Sử dụng được các trang thiết bị cứu thủng

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Nêm gỗ

Bộ

01

 

- Vít

Bộ

01

 

- Bạt

Tấm

04

5

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

6

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 16: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): SƠ CỨU

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 22

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy đo huyết áp

Chiếc

06

Sử dụng để rèn luyện kỹ năng đo huyết áp và nhịp tim

Mức đo từ:

20mmHg÷300mmHg

  1.  

Băng ca (cáng thương)

Chiếc

02

Sử dụng để vận chuyển nạn nhân trên tàu

Dài tối thiểu 2000mm

Rộng tối thiểu 600mm

  1.  

Người giả (malacanh)

Chiếc

02

Dùng để luyện tập các kỹ năng hô hấp nhân tạo, bóp tim ngoài lồng ngực

Chất liệu mềm có báo thông số bằng vi tính

  1.  

Bộ dụng cụ sơ cứu

Bộ

01

Dùng để rèn luyện kỹ năng sơ cứu trên tàu

Theo tiêu chuẩn về y tế

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 17: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): KỸ THUẬT BƠI LẶN

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 23 

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thiết bị bơi lặn

Bộ

01

Sử dụng để hướng dẫn thao tác các thiết bị trong quá trình thực hành đúng yêu cầu

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Áo phao bơi lặn

Chiếc

19

 

Theo tiêu chuẩn Việt Nam: 7283/2008

 

- Mắt kính bơi lặn

Chiếc

19

Theo tiêu chuẩn Việt Nam: 7283/2008

 

- Chân nhái bơi lặn

Chiếc

19

Theo tiêu chuẩn Việt Nam: 7283/2008

 

- Quần áo bơi giữ nhiệt

Chiếc

19

Theo tiêu chuẩn Việt Nam: 7283/2008

 

- Mồm thở

Chiếc

19

Theo tiêu chuẩn Việt Nam: 7283/2008

 

- Bình hơi

Chiếc

04

Thể tích ≥ 11,5 lít

Áp lực bình

≥ 320 bar

 

- Dây chì lặn

Chiếc

19

Trọng lượng mỗi viên ≥ 0,5kg

 

- Dao lặn

Chiếc

19

Loại thông dụng trên thị trường

 

 

- Mũ, bao tay, tất lặn

Bộ

19

 

- Ống thở

Chiếc

19

 

- Máy nạp O2

Chiếc

01

Công suất ≥5Hp

Lưu lượng

≥ 618 lít/phút

2

Phao tròn

Chiếc

04

Sử dụng trong quá trình thực hành lặn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam: 7283/2008

3

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Dùng để kết nối với máy tính hiển thị bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

4

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 18: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): THỦY NGHIỆP 1 (LÀM DÂY)

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 24

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bảng mẫu các nút dây  cơ bản

Bảng

02

Sử dụng để làm trực quan trong quá trình giảng dạy

Mỗi bảng tối thiểu

 42 nút

Kích thước

≥ 4m x 2m

2

Bộ dụng cụ đấu dây

Bộ

03

Thể hiện được cấu tạo và chức năng của từng thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Dùi sắt

Chiếc

01

 

Dài ≥ 300mm

 

- Dùi gỗ

Chiếc

01

 

- Búa sắt

Chiếc

01

 

- Lưỡi chặt

Chiếc

01

 

- Máy đấu cáp

Chiếc

01

Loại thông dụng trên thị trường

 

- Máy cắt cáp

Chiếc

01

3

Cọc bích

Bộ

01

Dùng để thực hành đấu dây vào cọc bích

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Cọc bích đơn

Chiếc

01

 

Đường kính ≥200mm

Chiều cao ≥ 500mm

 

- Cọc bích đơn có ngáng

Chiếc

01

 

- Cọc bích đôi không ngáng

Chiếc

01

 

- Cọc bích đôi có ngáng

Chiếc

01

4

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

5

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 19: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): THIẾT BỊ TRÊN BOONG

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 25

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Cọc bích

 

Bộ

01

Dùng để thực hành buộc dây tàu thủy

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Cọc bích đơn không ngáng

Chiếc

01

 

Đường kính

≥ 200mm

Chiều cao ≥500mm

 

- Cọc bích đơn có ngáng

Chiếc

01

 

- Cọc bích đôi không ngáng

Chiếc

01

 

- Cọc bích đôi có ngáng

Chiếc

01

2

Mô hình hệ thống lái

Bộ

01

Dùng để quan sát cấu tạo, nguyên lý hoạt động của từng hệ thống lái

Mô hình hoạt động được

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Hệ thống lái cơ

Bộ

01

 

- Hệ thống lái thủy lực

Bộ

01

 

- Hệ thống lái điện

Bộ

01

 

- Hệ thống lái điện thủy lực

Bộ

01

3

Maní

Chiếc

02

Sử dụng trong quá trình thực hành

Đường kính ≥10mm

4

Sừng bò

Chiếc

02

Sử dụng để thực hành buộc dây tàu thủy

Dài ≥ 300mm

5

Xích neo

Mét

30

Sử dụng trong quá trình thực hành

Đường kính ≥ 5mm

6

Lỗ sô ma

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu  cấu tạo và tính năng của thiết bị

Đường kính ≥90mm

7

Thiết bị dẫn dây

Chiếc

01

Loại thông dụng trên thị trường

8

Neo tàu gồm có:

Bộ

01

Dùng để giới thiệu  cấu tạo và tính năng của thiết bị

Thông số kỹ thuật như sau

 

- Neo hall

Chiếc

01

Trọng lượng từ:

50kg ÷150kg

 

- Neo hải quân

Chiếc

01

Trọng lượng từ:

50kg ÷150kg

9

Tời neo

Bộ

01

Dùng để giới thiệu  cấu tạo, tính năng của thiết bị và thực hành thu thả neo

Công suất phù hợp với neo

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Tời cơ

Chiếc

01

 

- Tời điện

Chiếc

01

10

Thiết bị nâng hạ xuồng

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu  cấu tạo, tính năng của thiết bị và thực hành nâng hạ xuồng

Giá cao ≥ 2 m

11

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

12

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 20: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): BẢO QUẢN VỎ TÀU

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 26

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Bút sơn

Bộ

04

Sử dụng trong quá trình thực hành  sơn tàu

Loại thông dụng trên thị trường

  1.  

Máy phun sơn

Chiếc

03

Loại thông dụng trên thị trường

  1.  

Máy quậy sơn

Chiếc

01

Công suất động cơ

≥ 0,5 KW

  1.  

Bộ dụng cụ làm vệ sinh vỏ tàu

Bộ

04

Dùng để làm sạch vỏ tàu trước khi sơn

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm

 

 

 

 

 

- Búa gõ rỉ bằng tay

Chiếc

01

 

Loại thông dụng trên thị trường

 

- Nạo gỉ

Chiếc

01

Lưỡi hình tam giác 3 cạnh

 

- Bàn chải sắt

Chiếc

01

Loại thông dụng trên thị trường

 

- Máy mài

Chiếc

01

Công suất ≥ 500W

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 21: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): ĐIỀU ĐỘNG TÀU 1

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 27

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của các thiết bị trên tàu

Công suất máy

≥ 400 CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Cabin mô phỏng lái tàu

Cabin

01

Dùng để mô phỏng  một số tình huống điều động xảy ra trong thực tế

Phần mềm được xây dựng phù hợp với một số loại tàu và các tuyến luồng chủ yếu ở Việt Nam

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 22: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): ĐIỀU ĐỘNG TÀU 2

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 28

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của các thiết bị trên tàu

Công suất máy

≥ 400 CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Cabin mô phỏng lái tàu

Cabin

01

Dùng để mô phỏng  một số tình huống điều động xảy ra trong thực tế

Phần mềm được xây dựng phù hợp với một số loại tàu và các tuyến luồng chủ yếu ở Việt Nam

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 23: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): ĐIỀU ĐỘNG TÀU 3

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số mô đun: MĐ 29

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của các thiết bị trên tàu

Công suất máy

≥ 400 CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Cabin mô phỏng lái tàu

Cabin

01

Dùng để mô phỏng  một số tình huống điều động xảy ra trong thực tế

Phần mềm được xây dựng phù hợp với một số loại tàu và các tuyến luồng chủ yếu ở Việt Nam

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 24: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): THIẾT BỊ HÀNG HẢI 1

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số mô đun: MĐ 30

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

La bàn từ

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu  cấu tạo và tác dụng của la bàn từ trong công tác điều động tàu ven biển

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

La bàn điện

Chiếc

01

Sử dụng để xác định hướng tàu chạy

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Máy đo sâu

Chiếc

01

Dùng để xác định độ sâu

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Tốc độ kế

chiếc

01

Dùng để xác định tốc độ tàu

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Sử dụng để giới thiệu công dụng của các thiết bị hàng hải trên tàu

Công suất máy

≥ 400CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 25: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (bắt buộc): THIẾT BỊ HÀNG HẢI 2 

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số mô đun: MĐ 31

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

RADAR  và ARPA

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và các chức năng cơ bản

 

- Radar theo quy định của SOLAS 74

- Arpa theo tiêu chuẩn của IMO

  1.  

Thiết bị phát đáp Radar (SART)

Chiếc

01

Dùng để phát tín hiệu vô tuyến cho radar tàu tìm kiếm

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Máy thu định vị toàn cầu (GPS)

Chiếc

01

Dùng để xác định các hướng đi của tàu

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Sử dụng để giới thiệu công dụng của các thiết bị hàng hải trên tàu

Công suất máy

≥ 400CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 26: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 3

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 34

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Thiết bị đo hàng lỏng

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của thiết bị đo

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

 

- Tỉ trọng kế

Chiếc

01

 

Loại thông dụng trên thị trường

 

- Nhiệt kế

Chiếc

01

 

- Thước đo dầu

Chiếc

01

Dài ≥ 10 m

 

- Thước đo nước

Chiếc

01

  1.  

Mô hình container cắt bổ

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của container

Mô hình được cắt bổ 1 phần

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 27: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): VÔ TUYẾN ĐIỆN

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 35

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Bộ thu phát VHF/ DSC

Bộ

02

Sử dụng để liên lạc, thông tin,  tìm kiếm cứu nạn ở tần số VHF

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Bộ MF/HF DSC

Bộ

02

Sử dụng để liên lạc, thông tin,  tìm kiếm cứu nạn ở tần số MF/HF

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Thiết bị báo vị trí tàu bị nạn (EPIRB)

Chiếc

01

Sử dụng để liên lạc khi tàu gặp sự cố

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Thiết bị VHF cầm tay

Chiếc

04

 Sử dụng để liên lạc trên tàu

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Phần mềm mô phổng thông tin GMDSS

 

Bộ

01

Dùng để mô phỏng các thiết bị viễn thông qua hệ thống ảo

Phần mềm có tất cả các thiết bị thông tin liên lạc trên vùng biển A1 có kết nối liên lạc giữa các thiết bị với nhau

  1.  

Máy vi tính

Bộ

19

Phục vụ để trình chiếu trong quá trình giảng dạy

Thực hiện lập sơ đồ xếp dỡ hàng hóa và tiến hành xếp dỡ hàng hóa

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

Cài đặt được phầm mềm GMDSS

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu trong quá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 28: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): TỰ ĐỘNG HÓA ĐIỀU KHIỂN

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 36  

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 29: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): THỦY TRIỀU 

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 37  

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Sa bàn đường sông

Chiếc

01

Dùng để mô tả cấu trúc cơ bản của các loại sông ngòi, tác động của thủy triều đến dòng chảy trên sông

Kích thước tối thiểu: 4m x 2m x1m

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 30: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): MÁY TÀU THỦY

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 38

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Động cơ Diesel 2 kỳ

Chiếc

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo, nguyên lý làm việc của các hệ thống chính trên động cơ.

Số xy lanh ≥6

Công suất ≥ 120CV

  1.  

Động cơ Diesel 4 kỳ

Chiếc

01

Số xy lanh ≥ 4

Công suất ≥ 120CV

  1.  

Bộ chi tiết chính của động cơ diesel

Bộ

01

Dùng để thực hành tháo, lắp các chi tiết của động cơ

Các chi tiết trên động cơ 1 xy lanh hoặc nhiều xy lanh

 

- Nắp xy lanh

Bộ

01

 

- Thân xy lanh

Bộ

01

 

- Bệ đỡ động cơ

Bộ

01

 

- Bộ Piston

Bộ

01

 

+ Piston

Chiếc

01

+ Xecmăng

Bộ

01

+ Chốt piston

Chiếc

01

 

- Bộ thanh truyền

Bộ

01

 

+ Thanh truyền

Chiếc

01

+ Bulông thanh truyền

Bộ

01

+ Bạc lót

Bộ

01

 

- Trục khuỷu

Chiếc

01

 

- Sơ my xylanh 2 kỳ

Chiếc

01

 

- Sơ my xylanh 4 kỳ

Chiếc

01

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 31: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): BẢO HIỂM HÀNG HẢI

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 39  

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 32: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 40

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy Cassette

Bộ

01

Phục vụ để luyện nghe trong quá trình học

Đọc được đĩa VCD, DVD

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 33: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): THIÊN VĂN HÀNG HẢI

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 41

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Sextant hàng hải

Chiếc

08

Sử dụng để đo độ cao đến các mục tiêu

Theo tiêu chuẩn của IMO

  1.  

La bàn từ

Chiếc

02

Sử dụng để đo phương vị đến các mục tiêu

Theo quy định của SOLAS 74.

  1.  

Đĩa tìm sao, quả cầu sao

Bộ

08

Kích thước tối thiểu 20 mm

  1.  

La bàn điện

Chiếc

01

Sử dụng để xác định hướng tàu chạy

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Đồng hồ bấm giây

Chiếc

08

Sử dụng để lưu thời gian trong quá trình  đo thiên thể

Nhớ được tối thiểu 10 thời điểm tạm dừng (10 Lap)

  1.  

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, khí áp

Chiếc

01

Dùng để đo nhiệt độ, không khí, độ ẩm, tốc độ gió, khí áp

Nhiệt độ từ:

 00C ÷500C
Độ ẩm từ: 

10% ÷ 95%
Tốc độ gió từ:

0,4m/s ÷ 30m/s
Áp suất từ:

 10Pa ÷ 1100Pa

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 34: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): LUẬT HÀNG HẢI  

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 42   

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Thiết bị phát tín hiệu

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng của từng loại tín hiệu

Theo quy định của luật đường thủy Việt Nam

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Còi điện

Chiếc

01

 

- Đèn hiệu trên phương tiện và trên báo hiệu

Bộ

01

 

- Cờ hiệu

Chiếc

01

 

- Dấu hiệu trên phương tiện

Bộ

01

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 35: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): TOÁN HÀNG HẢI ỨNG DỤNG

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 43

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Qủa cầu toán học

Chiếc

02

Sử dụng để giới thiệu các định lý, tính chất và các công thức cơ bản của lượng giác cầu

Đường kính tối thiểu 40 mm

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 36: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): THÔNG HIỆU HÀNG HẢI  

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 44 

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Bộ tín hiệu hàng hải

Bộ

01

Dùng để giới thiệu cấu tạo và tác dụng  của từng tín hiệu

Theo qui định đăng kiểm Việt Nam

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Cờ đánh tín hiệu

Bộ

01

 

- Bộ còi điện

Bộ

01

 

- Bộ cờ hiệu chữ cái

Bộ

01

 

- Đèn chớp đánh tín hiệu

Chiếc

04

  1.  

VHF cầm tay và bộ nạp

Chiếc

04

Sử dụng để liên lạc trên tàu

Theo quy định của SOLAS 74

  1.  

Súng bắn pháo hiệu

Bộ

02

Dùng để phát ra các tín hiệu

Theo quy định Coreg 72

  1.  

Pháo hiệu da cam

Chếc

04

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 37: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): ĐỊA LÝ HÀNG HẢI

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 45

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy vi tính

 

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

             

 

Bảng 38: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): THÔNG TIN LIÊN LẠC HÀNG HẢI

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số môn học: MH 46

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy  VHF -DSC

Bộ

02

Sử dụng để rèn luyện kỹ năng thu, phát các bức điện qua VHF DSC.

Theo quy định của SOLAS 74

2

Máy MF/HF DSC

Bộ

02

Sử dụng để thực hành soạn được các bản điện cấp cứu trên DSC

Theo quy định của SOLAS 74

3

Thiết bị báo vị trí tàu bị nạn (EPIRB)

Chiếc

01

Sử dụng để rèn luyện kỹ năng sử dụng các chức năng của thiết bị

Theo quy định của SOLAS 74

4

Thiết bị VHF cầm tay và bộ nạp

Chiếc

04

Dùng để rèn luyện kỹ năng sử dụng các chức năng liên lạc

Theo quy định của SOLAS 74

5

Phần mềm GMDSS

 

Bộ

01

Dùng để thông tin liên lạc từ thông thường đến khẩn cấp trong tìm kiếm cứu nạn

Phần mềm có tất cả các thiết bị thông tin liên lạc trên vùng biển A1 có kết nối liên lạc giữa các thiết bị với nhau

6

Máy vi tính

Bộ

19

Phục vụ để trình chiếu trong quá trình giảng dạy

Dùng để lập sơ đồ xếp dỡ hàng hóa và tiến hành xếp dỡ hàng hóa

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

Cài đặt được phầm mềm GMDSS

7

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu trong quá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 39: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (tự chọn): LÝ THUYẾT TÀU

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa

Mã số môn học: MH 47

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 40: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (tự chọn): THỦY NGHIỆP 2 (HỔ TRỢ ĐIỀU ĐỘNG)   

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số mô đun: MĐ 48

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Xuồng cứu sinh chèo tay 1 nụ

Chiếc

03

Dùng để giới thiệu cấu tạo và chức năng của xuồng

Sức chứa ≥ 6 người

  1.  

Xuồng cứu sinh chèo tay 2 nụ

Chiếc

03

  1.  

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Sử dụng trong quá trình thực hành

Công suất máy

≥ 400 CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

  1.  

Tàu lai dắt

Chiếc

01

Dùng để rèn luyện kỹ năng điều khiển tàu lai dắt

Công suất ≥ 400CV

  1.  

Sà lan

Chiếc

01

Dùng để ghép đoàn kết hợp với tàu lai tạo thành các đoàn lai

Trọng tải  khoảng 1000 tấn

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 41: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (tự chọn): CÔNG NGHỆ SỬA CHỮA TÀU

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số mô đun: MĐ 49

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Tàu huấn luyện

Chiếc

01

Sử dụng trong quá trình thực hành sửa chữa

Công suất máy

≥ 400CV

Cabin trang bị đầy đủ thiết bị vùng A­1

2

Máy vi tính

Bộ

01

Dùng để trình chiếu bài giảng

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

3

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

Bảng 42: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (tự chọn): TIN HỌC HÀNG HẢI

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Mã số mô đun: MĐ 50

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

  1.  

Máy vi tính

Bộ

19

Sử dụng để thực hành cài đặt và khai thác một số phần mềm

Thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm: thủy triều; thiên văn; xếp dỡ hàng hoá, …

  1.  

Máy chiếu

(Projector)

Bộ

01

Phục vụ để trình chiếu trong quá trình giảng dạy

- Cường độ sáng ≥2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu ≥ 1,8m x1,8m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN B

TỔNG HỢP THIẾT BỊ TỐI THIỂU

CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 43 - DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC

 

Tên nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa 

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề 

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên, lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

         THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

  1.  

Bàn vẽ kỹ thuật

Bộ

19

Kích thước mặt bàn khổ A0 kèm theo ghế. Mặt bàn điều chỉnh được độ nghiêng từ 0 ~ 450. Có tích hợp sẵn hệ thống đèn chiếu sáng, thanh đỡ dụng cụ vẽ.

  1.  

Dụng cụ vẽ kỹ thuật:

Bộ

19

 

 

- Thước các loại

Bộ

1

Loại thông dụng trên thị trường

 

- Compa

Chiếc

1

 

- Bút chì các loại

Bộ

1

  1.  

Máy vi tính

Bộ

01

Thông số kỹ thuật thông dụng  tại thời điểm mua sắm

  1.  

Máy chiếu

(Projecter)

Bộ

01

- Cường độ sáng

≥ 2500 Ansi lumens

- Kích thước phông chiếu

 ≥ 1,8m x1,8m

         THIẾT BỊ AN TOÀN VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

  1.  

Thiết bị an toàn trên tàu

Bộ

01

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

- Ca bản

Chiếc

04

Kích thước tối thiểu

1200mm x40mm

 

- Dây

Bộ

19

Chiều dài ≥ 3600mm

 

- Máy đo nồng độ O2, khí độc  

chiếc

04

 Đo tối thiểu các loại khí : Metan, Oxy, CO, H2S

  1.  

Thiết bị cứu sinh

Bộ

01

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

- Phao tròn

Chiếc

04

- Các chỉ tiêu cơ lý của phao (độ nổi, độ bền…) đạt TCVN 7283:2008

 

- Dây cứu sinh

Dây

04

Mỗi dây cứu sinh dài ≥ 5000mm,

Khoảng cách giữa các nút là 50mm