Thông tư 24/2018/TT-BGDĐT Chế độ báo cáo thống kê ngành Giáo dục

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2018/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2018

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH GIÁO DỤC

Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê;

Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục và tổng hợp các thông tin thống kê khác phục vụ yêu cầu quản lý ngành, lĩnh vực.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ sở giáo dục: mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên; Trường Phổ thông vùng cao Việt Bắc, Trường T78, Trường T80 và Trường dự bị đại học; Các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng sư phạm, trường cao đẳng có ngành đào tạo giáo viên, trường trung cấp sư phạm, trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên; các viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ; Sở Giáo dục và Đào tạo và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Cơ sở giáo dục đại học thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an không áp dụng quy định này.

Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê

Nội dung báo cáo thực hiện theo Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

1. Đơn vị báo cáo: được ghi tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê.

2. Đơn vị nhận báo cáo: là Bộ Giáo dục và Đào tạo và được ghi tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu, dưới dòng đơn vị báo cáo.

3. Ký hiệu biểu gồm hai phần: phần số và phần chữ; phần số gồm phản ánh thứ tự báo cáo; phần chữ được ghi chữ in viết tắt, cụ thể: Nhóm chữ đầu phản ánh nhóm chỉ tiêu, nhóm 2 phản ánh kỳ báo cáo.

4. Kỳ báo cáo và thời hạn báo cáo:

a) Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi cụ thể dưới tên biểu của từng biểu mẫu thống kê;

b) Thời hạn nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê;

c) Báo cáo thống kê định kỳ:

Kỳ báo cáo thống kê giáo dục được tính theo năm học và thời hạn báo cáo:

- Báo cáo thống kê giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục khuyết tật mỗi năm thực hiện 02 kỳ báo cáo:

+ Kỳ báo cáo đầu năm học: Thời điểm báo cáo là ngày 30 tháng 9, thời hạn gửi báo cáo là ngày 30 tháng 10 hàng năm.

+ Kỳ báo cáo cuối năm học: Thời điểm báo cáo là ngày 31 tháng 5, thời hạn gửi báo cáo là ngày 30 tháng 6 hàng năm.

- Báo cáo thống kê giáo dục đại học, đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng, đào tạo giáo viên trình độ trung cấp và dự bị đại học, mỗi năm thực hiện 01 kỳ báo cáo: Thời điểm báo cáo là ngày 31 tháng 12, thời hạn gửi báo cáo là ngày 15 tháng 01 hàng năm;

d) Báo cáo thống kê đột xuất:

Báo cáo thống kê đột xuất được thực hiện để giúp Bộ hưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thu thập các thông tin ngoài các thông tin thống kê được thu thập, tổng hợp theo chế độ báo cáo thống kê định kỳ. Nội dung báo cáo thống kê đột xuất thực hiện theo văn bản yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Phương thức gửi báo cáo

a) Các báo cáo thống kê được thực hiện dưới 02 hình thức: bằng văn bản giấy và qua hệ thống báo cáo điện tử;

b) Báo cáo bằng văn bản giấy phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị báo cáo để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu. Báo cáo bằng văn bản điện tử thể hiện một trong hai hình thức là định dạng pdf của văn bản giấy hoặc dưới dạng tệp tin điện tử được xác thực bằng chữ ký số của thủ trưởng cơ quan, đơn vị báo cáo.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Đơn vị báo cáo thống kê có trách nhiệm:

a) Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn, đúng nội dung thông tin được quy định trong chế độ báo cáo thống kê và chịu trách nhiệm về các nội dung báo cáo;

b) Kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi có yêu cầu của đơn vị tổng hợp số liệu báo cáo.

2. Đơn vị tổng hợp báo cáo thống kê có trách nhiệm:

a) Thực hiện tổng hợp thông tin thống kê theo các biểu mẫu đã quy định;

b) Yêu cầu các đơn vị báo cáo kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi cần thiết.

3. Văn phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục. Tổng hợp số liệu thống kê trong hệ thống ch tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo và số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục để trình Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

4. Cục Công nghệ thông tin, Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng, các đơn vị có liên quan triển khai kỹ thuật hệ thống báo cáo điện tử phục vụ công tác thống kê của ngành giáo dục.

5. Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp thông tin, số liệu thống kê của các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục khuyết tật trên địa bàn tỉnh, thành phố.

6. Các đại học quốc gia, đại học vùng có trách nhiệm đôn đốc các trường thành viên thực hiện chế độ báo cáo thống kê.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm, dự bị đại học, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức là đối tượng áp dụng chế độ báo cáo thống kê này chịu trách nhiệm thi hành.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2018.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2011/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành qui định chế độ thống kê, thông tin, báo cáo về tổ chức, hoạt động giáo dục và các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Th
tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Quốc gia Giáo dục;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ
pháp);
- Tổng cục Thống kê;
- UBND các t
nh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Như Điều 5;
- Công báo, Cổng thông tin điện t
Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ PC, VP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Mạnh Hùng

Phu

PHỤ LỤC I

HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
(Kèm theo Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của B trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Đơn vị báo cáo

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

01-MN-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục mầm non

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

2

02-TH-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục tiểu học

Sở Giáo dục và Đào tạo các tnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

3

03-THCS-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục trung học cơ sở

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

4

04a-THPT-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục trung học phổ thông

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

5

04b-THPT-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục trung học phổ thông

Trường Phổ thông vùng cao Việt Bắc, Trường T78, Trường T80;

Các cơ sở giáo dục có đào tạo học sinh trung học phổ thông, học sinh hệ phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc các Bộ

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

6

05-GDTX-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

7

06-GDKT-ĐN

Báo cáo thống kê giáo dục khuyết tật

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

8

07-TKTH-ĐN

Báo cáo thống kê tổng hợp Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên - Khác

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

9

08-NSNN-ĐN

Báo cáo thống kê chi ngân sách nhà nước cho giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trường Phổ thông vùng cao Việt Bắc, Trường T78, trường T80;

Đầu năm học

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

10

01-MN-CN

Báo cáo thống kê giáo dục mầm non

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

11

02-TH-CN

Báo cáo thống kê giáo dục tiểu học

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

12

03-THCS-CN

Báo cáo thống kê giáo dục trung học cơ sở

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

13

04a-THPT-CN

Báo cáo thống kê giáo dục trung học phổ thông

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

14

04b-THPT-CN

Báo cáo thống kê giáo dục trung học phổ thông

Trường Phổ thông vùng cao việt Bắc, Trường T78, Trường T80;

Các cơ sở giáo dục có đào tạo học sinh trung học phổ thông, học sinh hệ phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc các Bộ

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

15

05-GDTX-CN

Báo cáo thống kê giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

16

06-GDKT-CN

Báo cáo thống kê giáo dục khuyết tật

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

17

07-TKTH-CN

Báo cáo thống kê tổng hợp Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên - Khác

Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cuối năm học

Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo

18

09-DBĐH

Báo cáo thống kê dự bị đại học

Trường Dự bị đại học;

Cơ sở giáo dục có đào tạo hệ dự bị đại học

Năm học

Ngày 15 tháng 01 năm báo cáo

19

10-ĐTGVTC

Báo cáo thống kê đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Trường Trung cp sư phạm; Trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên;

Trường Cao đẳng có đào tạo giáo viên trình độ trung cấp;

Trường Đại học có đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Năm học

Ngày 15 tháng 01 năm báo cáo

20

11-ĐTGVCĐ

Báo cáo thống kê đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

Trường Cao đẳng sư phạm; Trường cao đẳng có ngành đào tạo giáo viên;

Trường Đại học có đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng

Năm học

Ngày 15 tháng 01 năm báo cáo

21

12-GDĐH

Báo cáo thống kê giáo dục đại học

Trường đại học, học viện, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ

Năm học

Ngày 15 tháng 01 năm báo cáo

22

13-NSNN

Báo cáo thống kê chi ngân sách nhà nước cho giáo dục và đào tạo

Trường đại học, học viện, các viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ; Trường cao đẳng sư phạm, trường cao đẳng có ngành đào tạo giáo viên;

Trường trung cấp sư phạm, trường trung cấp có ngành đào tạo giáo viên;

Trường dự bị đại học;

Năm học

Ngày 15 tháng 01 năm báo cáo

 

Biểu 01-MN-ĐN

Ban hành theo Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 30 tháng 10 năm báo cáo

BÁO CÁO THỐNG KÊ GIÁO DỤC MẦM NON
Kỳ đầu năm học
(có đến 30 tháng 9 năm báo cáo)

- Đơn vị báo cáo:

Sở GDĐT tỉnh………..

- Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã số

Tổng số

Công lập

Tư thục

Dân lập

 

A

B

C

1

2

3

4

I

Trường

 

 

 

 

 

 

1.

Tổng số trường

trường

01

 

 

 

 

1.1.

Nhà trẻ

trường

02

 

 

 

 

 

Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

- Trung du, đồng bằng, thành phố

trường

03

 

 

 

 

 

+ Trường có dưới 9 nhóm trẻ

trường

04

 

 

 

 

 

+ Trường có 9 nhóm trẻ trở lên

trường

05

 

 

 

 

 

- Miền núi, vùng sâu, hải đảo

trường

06

 

 

 

 

 

+ Trường có dưới 6 nhóm trẻ

trường

07

 

 

 

 

 

+ Trường có 6 nhóm trẻ trở lên

trường

08

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Trường có từ 5 điểm trường trở lên

trường

09

 

 

 

 

 

- Trường có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

trường

10

 

 

 

 

 

- Trường được kết nối internet

trường

11

 

 

 

 

 

- Trường có điện (lưới)

trường

12

 

 

 

 

 

- Trường có nguồn nước sạch

trường

13

 

 

 

 

 

- Trường có công trình vệ sinh

trường

14

 

 

 

 

1.2.

Trường mẫu giáo

trường

15

 

 

 

 

 

Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

- Trung du, đồng bằng, thành phố

trường

16

 

 

 

 

 

+ Trường có dưới 9 nhóm trẻ

trường

17

 

 

 

 

 

+ Trường có 9 nhóm trẻ trở lên

trường

18

 

 

 

 

 

- Miền núi, vùng sâu, hải đảo

trường

19

 

 

 

 

 

+ Trường có dưới 6 nhóm trẻ

trường

20

 

 

 

 

 

+ Trường có 6 nhóm trẻ trở lên

trường

21

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1

trường

22

 

 

 

 

 

- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2

trường

23

 

 

 

 

 

- Trường có từ 5 điểm trường trở lên

trường

24

 

 

 

 

 

- Trường có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

trường

25

 

 

 

 

 

- Trường được kết nối internet

trường

26

 

 

 

 

 

- Trường có điện (lưới)

trường

27

 

 

 

 

 

- Trường có nguồn nước sạch

trường

28

 

 

 

 

 

- Trường có công trình vệ sinh

trường

29

 

 

 

 

 

- Trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

trường

30

 

 

 

 

 

- Trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại

trường

31

 

 

 

 

 

- Trường có kế hoạch giáo dục phòng, chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu

trường

32

 

 

 

 

1.3

Trường mầm non

trường

33

 

 

 

 

 

Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

- Trung du, đồng bằng, thành phố

trường

34

 

 

 

 

 

+ Trường có dưới 9 nhóm trẻ

trường

35

 

 

 

 

 

+ Trường có 9 nhóm trẻ trở lên

trường

36

 

 

 

 

 

- Miền núi, vùng sâu, hải đảo

trường

37

 

 

 

 

 

+ Trường có dưới 6 nhóm trẻ

trường

38

 

 

 

 

 

+ Trường có 6 nhóm trẻ trở lên

trường

39

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1

trường

40

 

 

 

 

 

- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2

trường

41

 

 

 

 

 

- Trường có từ 5 điểm trường trở lên

trường

42

 

 

 

 

 

- Trường có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

trường

43

 

 

 

 

 

- Trường được kết nối internet

trường

44

 

 

 

 

 

- Trường có điện (lưới)

trường

45

 

 

 

 

 

- Trường có nguồn nước sạch

trường

46

 

 

 

 

 

- Trường có công trình vệ sinh

trường

47

 

 

 

 

 

- Trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

trường

48

 

 

 

 

 

- Trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại

trường

49

 

 

 

 

 

- Trường có kế hoạch giáo dục phòng, chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu

trường

50

 

 

 

 

1.4

Nhóm trẻ độc lập

cơ sở

51

 

 

 

 

1.5

Lớp mẫu giáo độc lập

cơ sở

52

 

 

 

 

1.6

Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

cơ sở

53

 

 

 

 

1.7

Số điểm trường

điểm

54

 

 

 

 

II

Nhóm, lớp

 

 

 

 

 

 

2.

Tổng số Nhóm/lớp

nhóm/lớp

55

 

 

 

 

2.1

Nhóm trẻ

nhóm

56

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ học 2 buổi/ngày

nhóm

57

 

 

 

 

 

- Nhóm bán trú (được tổ chức ăn trưa)

nhóm

58

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ có 01 trẻ khuyết tật học hòa nhập

nhóm

59

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ có 02 trẻ khuyết tật học hòa nhập

nhóm

60

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ từ 3 tháng đến 12 tháng tuổi có dưới 15 trẻ

nhóm

61

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ từ 3 tháng đến 12 tháng tuổi có từ 15 trẻ tr lên

nhóm

62

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ từ 13 tháng đến 24 tháng tuổi có dưới 20 trẻ

nhóm

63

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ từ 13 tháng đến 24 tháng tuổi có từ 20 trẻ trở lên

nhóm

64

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ từ 25 tháng đến 36 tháng tuổi có dưới 25 trẻ

nhóm

65

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ từ 25 tháng đến 36 tháng tuổi có từ 25 trẻ trở lên

nhóm

66

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ ghép 2 độ tuổi

nhóm

67

 

 

 

 

 

- Nhóm trẻ ghép 3 độ tuổi

nhóm

68

 

 

 

 

2.2.

Lớp mẫu giáo

lớp

69

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 5 tuổi

lớp

70

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo học 2 buổi/ngày

lớp

71

 

 

 

 

 

- Lớp bán trú (được tổ chức ăn trưa)

lớp

72

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo có 01 trẻ khuyết tật học hòa nhập

lớp

73

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo có 02 trẻ khuyết tật học hòa nhập

lớp

74

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 3 tuổi đến 4 tuổi có dưới 25 trẻ

lớp

75

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 3 tuổi đến 4 tuổi có từ 25 trẻ trở lên

lớp

76

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 4 tuổi đến 5 tuổi có dưới 30 trẻ

lớp

77

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 4 tuổi đến 5 tuổi có từ 30 trẻ trở lên

lớp

78

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 5 tuổi đến 6 tuổi có dưới 35 trẻ

lớp

79

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo 5 tuổi đến 6 tuổi có từ 35 trẻ trở lên

lớp

80

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi

lớp

81

 

 

 

 

 

- Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi

lớp

82

 

 

 

 

 

III

Trẻ em

Đơn vị tính

Mã số

Tổng số

Công lập

Tư thục

Dân lập

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

3.1.

Quy mô trẻ

người

83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1.

Trẻ em nhà trẻ

người

84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung du, đồng bằng, thành phố

người

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Miền núi, vùng sâu, hải đảo

người

86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học 2 buổi/ngày

người

87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bán trú (có tổ chức ăn trưa)

người

88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khuyết tật học hòa nhập

người

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1.2.

Trẻ em mẫu giáo

người

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia ra theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung du, đồng bằng, thành phố

người

91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Miền núi, vùng sâu, hải đảo

người

92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học 2 buổi/ngày

người

93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bán trú (có tổ chức ăn trưa)

người

94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khuyết tật học hòa nhập

người

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.

Quy mô trẻ chia theo độ tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1.

Trẻ em nhà trẻ

người

96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ từ 3 đến 12 tháng

người

97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ từ 13 đến 24 tháng

người

98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ từ 25 đến 36 tháng

người

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ trên 36 tháng

người

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.2.

Trẻ em mẫu giáo

người

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ dưới 3 tuổi

người

102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ từ 3 đến 4 tuổi

người

103

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ từ 4 đến 5 tuổi

người

104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ từ 5 đến 6 tuổi

người

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ trên 6 tuổi

người

106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3.

Tình trạng dinh dưỡng trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3.1.

Trẻ em nhà trẻ được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng

người

107

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

người

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

người

109

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc

người

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ thừa cân, béo phì

người

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3.2.

Trẻ em mẫu giáo được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng

người

112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

người

113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

người

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc

người

115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trẻ thừa cân, béo phì

người

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.

Trẻ em thuộc đối tượng chính sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.1.

Trẻ em mẫu giáo được miễn học phí

người

117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.2.

Tr em mẫu giáo được giảm học phí

người

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.3.

Trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ chi phí học tập

người

119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.4.

Trẻ em dân tộc thiểu số rất ít người được hỗ trợ học tập

người

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.5.

Trẻ em 5 tuổi học mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa

người

121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4.6.

Trẻ em 3-4 tuổi học mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa

người

122

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

Đơn vị tính

Mã số

Tổng số

Công lập

Tư thục

Dân lập

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Phân loại

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Tổng số

Nữ

Viên chức

Hợp đồng lao động

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

HĐLV không xác định thời hạn

HĐLV xác định thời hạn

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

4.1.

Cán bộ quản lý

người

123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1.

Cán bộ quản lý nhà trẻ

người

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1.1.

Hiệu trưởng

người

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung cấp sư phạm

người

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao đẳng sư phạm

người

127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đại học sư phạm

người

128

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thạc sĩ

người

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiến sĩ, TSKH

người

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khác

người

131

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1.2.

Phó hiệu trưởng

người

132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung cấp sư phạm

người

133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao đẳng sư phạm

người

134

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đại học sư phạm

người

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thạc sĩ

người

136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiến sĩ, TSKH

người

137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khác

người

138

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.2.

Cán bộ quản lý mẫu giáo, mầm non

người

139

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.2.1

Hiệu trưởng

người

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung cấp sư phạm

người

141

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao đẳng sư phạm

người

142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đại học sư phạm

người

143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thạc sĩ

người

144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiến sĩ, TSKH

người

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khác

người

146

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.2.2.

Phó hiệu trưởng

người

147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo vùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung du, đồng bằng, TP

người

148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Miền núi, vùng sâu, hải đảo

người

149

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ đào tạo