- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 76/2026/QĐ-UBND Lai Châu quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi dịch vụ giáo dục
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 76/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Tống Thanh Hải |
| Trích yếu: | Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 76/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 76/2026/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối
với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục,
đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
___________________
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 12/2026/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông nội trú;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3460/TTr-SGDĐT ngày 15/8/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập) trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
b) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập (sau đây gọi chung là người học) trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Quy định mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với dịch vụ tuyển sinh các cấp học trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1. Mức thu dịch vụ tuyển sinh do người học đóng là 0 đồng đối với mọi hình thức tuyển sinh đầu các cấp học gồm: mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.
2. Cơ chế quản lý thu, chi: Cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, lập dự toán, quyết toán thu, chi hằng năm theo phân cấp quản lý và theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
1. Danh mục các khoản thu, mức thu đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu tối đa |
| 1 | Dịch vụ ăn trưa đối với trường mầm non, tiểu học tổ chức dạy học 2 buổi/ngày | đồng/học sinh/ngày | 25.000 |
| 2 | Dịch vụ ăn bán trú đối với cấp THCS, THPT và Trung tâm GDNN-GDTX | đồng/học sinh/ngày | 60.000 |
| 3 | Dịch vụ phục vụ nấu ăn | đồng/học sinh/tháng | 50.000 |
| 4 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ đối với trẻ em mầm non, học sinh tiểu học | đồng/học sinh/ngày | 4.000 |
| 5 | Dịch vụ điện, nước phục vụ cho học sinh ăn, ở trường buổi trưa, đối với cơ sở giáo dục đã tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu sinh hoạt học tập của học sinh | đồng/học sinh/tháng | Thu theo hóa đơn thực tế/số học sinh sử dụng |
| 6 | Dịch vụ nước uống | đồng/học sinh/tháng | 6.000 |
| 7 | Dịch vụ trang thiết bị, đồ dùng phục vụ học sinh bán trú năm học đầu cấp | đồng/học sinh/năm học | 120.000 |
| 8 | Dịch vụ trang thiết bị, đồ dùng phục vụ học sinh bán trú cần bổ sung từ năm học thứ hai trở đi (nếu có) | Không quá 30% mức thu năm đầu cấp | |
| 9 | Dịch vụ photo phục vụ kiểm tra, các kỳ thi | ||
| a | Cấp tiểu học | đồng/học sinh/năm học | 30.000 |
| b | Cấp THCS | đồng/học sinh/năm học | 80.000 |
| c | Cấp THPT | đồng/học sinh/năm học | 100.000 |
| 10 | Dịch vụ dọn vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh phục vụ cho học sinh | ||
| a | Cấp mầm non, tiểu học | đồng/học sinh/tháng | 15.000 |
| b | Cấp THCS, THPT | đồng/học sinh/tháng | 10.000 |
| 11 | Dịch vụ tổ chức cho trẻ em mẫu giáo làm quen với tiếng Anh | đồng/học sinh/hoạt động | 20.000 |
2. Cơ chế quản lý thu, chi
a) Các khoản thu, mức thu quy định tại khoản 1 Điều này phải thực hiện thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện, phù hợp với tình hình thực tế của các cơ sở giáo dục, điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương; mức thu khi thực hiện có thể thấp hơn các mức thu quy định tại Quyết định này.
b) Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác thu, chi, mở sổ kế toán theo dõi các khoản thu, chi; thực hiện công khai các khoản thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại đơn vị theo quy định của pháp luật. Bảo đảm tính công khai, dân chủ, minh bạch trong quá trình tổ chức thu, chi.
c) Không áp dụng các khoản thu trong danh mục quy định tại khoản 1 Điều này đối với học sinh được hưởng chính sách tương ứng theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các sở, ngành liên quan kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả triển khai thực hiện Quyết định này trước ngày 31/7 hằng năm.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thường xuyên kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các cơ sở giáo dục trực thuộc trên địa bàn; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả triển khai thực hiện Quyết định này trước ngày 30/6 hằng năm (qua Sở Giáo dục và Đào tạo).
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!