- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 64/2026/QĐ-UBND Hà Tĩnh Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân học phẩm cho học sinh nội trú
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 64/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Nguyệt |
| Trích yếu: | Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 64/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 64/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3183/TTr-SGDĐT ngày 27/8/2026; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 439/BC-STP ngày 26/8/2026; kết quả biểu quyết của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Phiếu xin ý kiến);
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh học tại trường phổ thông nội trú.
b) Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn Hà Tĩnh.
c) Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cấp cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
a) Danh mục đồ dùng cá nhân cấp một lần cả cấp học cho một học sinh
| STT | Tên đồ dùng | Đơn vị tính |
| 1 | Chăn mùa đông | Cái |
| 2 | Chăn mùa hè | Cái |
| 3 | Màn cá nhân | Cái |
| 4 | Chiếu cá nhân | Cái |
| 5 | Đệm cá nhân | Cái |
| 6 | Gối (vỏ + lõi) | Bộ |
| 7 | Túi đựng quần áo hoặc ba lô | Cái |
| 8 | Áo đi mưa hoặc ô che mưa, nắng | Cái |
| 9 | Bình đựng nước uống | Cái |
| 10 | Chậu nhựa | Cái |
| 11 | Móc phơi quần áo | Cái |
b) Danh mục đồng phục và học phẩm cấp hàng năm cho một học sinh
| STT | Tên đồ dùng, học phẩm | Đơn vị tính |
| I | Học sinh tiểu học |
|
| 1 | Quần áo đồng phục mùa đông | Bộ |
| 2 | Quần áo đồng phục mùa hè | Bộ |
| 3 | Cặp sách hoặc ba lô học sinh | Cái |
| 4 | Vở viết | Quyển |
| 5 | Bao bọc vở | Tờ |
| 6 | Nhãn vở | Cái |
| 7 | Bút mực, bút bi | Cái |
| 8 | Bút chì | Cái |
| 9 | Gọt bút chì | Cái |
| 10 | Bút màu | Hộp |
| 11 | Bảng con | Cái |
| 12 | Bông lau bảng | Cái |
| 13 | Phấn viết | Hộp |
| 14 | Giấy kiểm tra | Tờ |
| 15 | Giấy màu | Tờ |
| 16 | Hồ dán | Thỏi |
| 17 | Tẩy | Cái |
| 18 | Đất nặn | Hộp |
| 19 | Thước kẻ | Cái |
| 20 | Bộ dụng cụ học toán (compa, ê ke, thước đo độ) | Bộ |
| 21 | Kéo | Cái |
| 22 | Hộp đựng bút | Cái |
| 23 | Vở vẽ Mỹ thuật | Quyển |
| II | Học sinh trung học cơ sở |
|
| 1 | Quần áo đồng phục mùa đông | Bộ |
| 2 | Quần áo đồng phục mùa hè | Bộ |
| 3 | Cặp sách hoặc ba lô học sinh | Cái |
| 4 | Vở viết | Quyển |
| 5 | Bao bọc vở | Tờ |
| 6 | Nhãn vở | Cái |
| 7 | Bút mực, bút bi | Cái |
| 8 | Bút chì | Cái |
| 9 | Giấy kiểm tra | Tờ |
| 10 | Tẩy | Cái |
| 11 | Thước kẻ | Cái |
| 12 | Bộ dụng cụ học toán (compa, ê ke, thước đo độ) | Bộ |
| 13 | Kéo | Cái |
| 14 | Hộp đựng bút | Cái |
| 15 | Máy tính cầm tay | Cái |
2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới được thực hiện căn cứ vào danh mục quy định tại khoản 1 Điều này, mức kinh phí quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP, tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này;
b) Theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện, định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định; kịp thời tham mưu, đề xuất giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện chính sách theo quy định của pháp luật; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân xã biên giới đất liền
Chỉ đạo các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý lập dự toán và tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương theo quy định; thực hiện chế độ báo cáo và chịu trách nhiệm về việc thực hiện chính sách trên địa bàn; kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này đối với các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý.
4. Các trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền
Tổ chức mua sắm, trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm bảo đảm đúng đối tượng, tiêu chuẩn, định mức; quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí, thực hiện công khai theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về việc xác định đúng đối tượng được hưởng chính sách.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã biên giới đất liền; Hiệu trưởng các trường phổ thông nội trú; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!