Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT 2025 phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1, Ngoại ngữ 2, Tin học và Mĩ thuật sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/01/2026 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3629/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Kim Sơn
Trích yếu: Phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3629/QĐ-BGDĐT

Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT: Phê duyệt 53 sách giáo khoa cho các môn học

Quyết định số 3629/QĐ-BGDĐT được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành ngày 30/12/2025, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt danh mục 53 sách giáo khoa cho các môn Ngoại ngữ 1, Ngoại ngữ 2, Tin học và Mĩ thuật sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông.

Danh mục sách giáo khoa bao gồm các môn Ngoại ngữ 1 như Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc cho các lớp từ 4 đến 10. Ngoài ra, môn Ngoại ngữ 2 bao gồm Tiếng Hàn và Tiếng Nhật cho các quyển từ 3 đến 7. Môn Tin học được phê duyệt cho lớp 11 với định hướng Khoa học máy tính và Tin học ứng dụng.

Môn Mĩ thuật được phê duyệt cho các lớp 10, 11, 12 với các chuyên đề như Lí luận và lịch sử mĩ thuật, Hội họa, Đồ họa tranh in, Điêu khắc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện và Kiến trúc. Các sách giáo khoa này được biên soạn bởi các tác giả và tổ chức uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn và quy trình biên soạn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem chi tiết Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2025

Tải Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________

Số: 3629/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1: Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Giáo dục ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa; Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 8 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2024/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo 33/2017/TT-BGDĐT đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT và Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT.

Theo biên bản thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12; Báo cáo của Vụ Giáo dục Phổ thông về công tác tổ chức thẩm định sách giáo khoa năm 2025;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1: Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông (danh mục đính kèm).

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Lê Thành Long (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội (để b/c);
- Văn phòng Chủ tịch nước (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Ban Tuyên giáo và Dân vận TW (để b/c);
- Ủy ban VHXH của Quốc hội;
- Các UBND tỉnh/TP trực thuộc trung ương;
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Lưu: VT, Vụ GDPT.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Kim Sơn

DANH MỤC

Sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1: Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 3629/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Tên sách
(tên bộ sách)

Tác giả

Tổ chức, cá nhân

1.

Tiếng Đức 4 (Tập một)

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

Tiếng Đức 4 (Tập hai)

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

2.

Tiếng Đức 6

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đặng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

3.

Tiếng Nga 6 (Tập một)

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

Tiếng Nga 6 (Tập hai)

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

4.

Tiếng Nga 7 (Tập một)

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

Tiếng Nga 7 (Tập hai)

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

5.

Tiếng Nhật 8

Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

6.

Tiếng Nhật 9

Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

7.

Tiếng Pháp 8

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

8.

Tiếng Pháp 9

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

9.

Tiếng Pháp 10

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

10.

Tiếng Trung Quốc 8

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

11.

Tiếng Trung Quốc 9

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

12.

Tiếng Trung Quốc 10

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

13.

Tiếng Hàn quyển 6

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thuỳ (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến

Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội

14.

Tiếng Hàn quyển 7

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga

Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội

15.

Tiếng Nhật quyển 3

Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long

Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội

16.

Tiếng Nhật quyển 4

Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang

Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội

17.

Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính

Hoàng Văn Kiểm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

18.

Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính

Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

19.

Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng

Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Trần Quang Vĩnh Chánh, Phan Mai Chi, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Phan Nhật Trung, Võ Thạch Chí Trường

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

20.

Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng

Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Phan Mai Chi (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Phan Nhật Trung

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

21.

Mĩ thuật 10, Lí luận và lịch sử mĩ thuật

Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Hoài Diễm, Trần Thị Tuyết Nhung

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

22.

Mĩ thuật 10, Hội họa

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

23.

Mĩ thuật 10, Đồ họa tranh in

Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

24.

Mĩ thuật 10, Điêu khắc

Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

25.

Mĩ thuật 10, Thiết kế công nghiệp

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

26.

Mĩ thuật 10, Thiết kế đồ họa

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

27.

Mĩ thuật 10, Thiết kế thời trang

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

28.

Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Nguyễn Văn Trung

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

29.

Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Đỗ Văn Trọng

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

30.

Mĩ thuật 10, Kiến trúc

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

31.

Chuyên đề Mĩ thuật 10

Phạm Văn Tuyển (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ (Chủ biên)

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

32.

Mĩ thuật 11, Lí luận và lịch sử mĩ thuật

Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

33.

Mĩ thuật 11, Hội họa

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

34.

Mĩ thuật 11, Đồ họa tranh in

Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

35.

Mĩ thuật 11, Điêu khắc

Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

36.

Mĩ thuật 11, Thiết kế công nghiệp

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hương Ly

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

37.

Mĩ thuật 11, Thiết kế đồ họa

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

38.

Mĩ thuật 11, Thiết kế thời trang

Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai (Chủ biên)

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

39.

Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Kiến Thị Huệ, Bùi Mạnh Quang

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

40.

Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

41.

Mĩ thuật 11, Kiến trúc

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

42.

Chuyên đề mĩ thuật Mĩ thuật 11,

Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

43.

Mĩ thuật 12, Lí luận và lịch sử mĩ thuật

Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

44.

Mĩ thuật 12, Hội họa

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

45.

Mĩ thuật 12, Đồ họa tranh in

Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

46.

Mĩ thuật 12, Điêu khắc

Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

47.

Mĩ thuật 12, Thiết kế công nghiệp

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

48.

Mĩ thuật 12, Thiết kế đồ họa

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

49.

Mĩ thuật 12, Thiết kế thời trang

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Vũ Thị Ngọc Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

50.

Mĩ thuật 12, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Vũ Thị Ngọc Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

51.

Mĩ thuật 12, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Trần Thị Liễu

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

52.

Mĩ thuật 12, Kiến trúc

Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

53.

Chuyên đề Mĩ thuật 12

Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh

Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam

Danh mục gồm 53 sách giáo khoa.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT

02

Thông tư 26/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo Thông tư 33/2017/TT-BGDĐT ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư 23/2020/TT-BGDĐT ngày 06/8/2020 và Thông tư 05/2022/TT-BGDĐT ngày 19/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×