- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2529/QĐ-BGDĐT 2025 triển khai Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2529/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tấn Dũng |
| Trích yếu: | Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2529/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO __________ Số: 2529/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 08 tháng 09 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm
2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị quyết số 88/2019/QH14 ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 120/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ Triển khai thực hiện Nghị quyết số 88/2019/QH14 ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-TTg ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số nội dung của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Bổ sung khoản 6 vào Mục III Quyết định số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2139/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Dân tộc và Tôn giáo (để b/c); - Bộ Tài chính (để b/c); - Bộ trưởng Nguyễn Kim Sơn (để b/c); - Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo); - UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW (để p/h); - Các sở GDĐT (để t/h); - Các đơn vị: Cục GDNNGDTX, Cục KHCNTT, Vụ - Lưu: VT, GDNNGDTX. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Dũng |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
KẾ HOẠCH
Triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2529/QĐ-BGDĐT ngày 08/9/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
________________
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (CTMTQG DTTS&MN) giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; Quyết định số 920/QĐ-TTg ngày 14/05/2025 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số nội dung của Chương trình; Quyết định số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện CTMTQG DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ GDĐT; Quyết định số 668/QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về Bổ sung khoản 6 vào Mục III Quyết định số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 8 năm 2022 ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện CTMTQG DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ GDĐT; Quyết định số 778/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 của các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện CTMTQG DTTS&MN; Bộ GDĐT ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện CTMTQG DTTS&MN năm 2025 của Bộ GDĐT (sau đây gọi tắt là Kế hoạch) với những nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Xác định nhiệm vụ cụ thể đối với từng nội dung hoạt động do Bộ GDĐT chủ trì để triển khai thực hiện Chương trình;
- Phân công rõ trách nhiệm đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện và sản phẩm/kết quả cần đạt trong việc triển khai từng nội dung nhiệm vụ để hoàn thành tốt các mục tiêu nhiệm vụ được giao.
2. Yêu cầu
- Các đơn vị chủ động tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ đảm bảo hoàn thành Kế hoạch có chất lượng, đúng tiến độ;
- Tăng cường sự phối hợp chặt chẽ, đồng bộ, trách nhiệm giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện Kế hoạch.
II. NỘI DUNG VÀ NHIỆM VỤ
1. Nội dung
1.1. Tiểu dự án 2 - Dự án 4: Đầu tư cơ sở vật chất cho các đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực công tác dân tộc
a) Nội dung nhiệm vụ 1: Dự án Đầu tư xây dựng Khoa Y dược - Trường Đại học Tây Nguyên (định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên).
b) Nội dung nhiệm vụ 2: Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập cho Trường Đại học Tây Bắc.
c) Nội dung nhiệm vụ 3: Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và tăng cường trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập tại Trường Hữu Nghị 80.
d) Nội dung nhiệm vụ 4: Dự án Đầu tư cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng đào tạo Trường Hữu Nghị T78.
1.2. Tiểu dự án 1 - Dự án 5: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), trường phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT), trường phổ thông có học sinh ở bán trú (HSBT) và xóa mù chữ (XMC) cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
a) Nội dung nhiệm vụ 1: Công tác điều hành của Ban Chỉ đạo
- Triển khai các hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo;
- Tổng kết triển khai các nhiệm vụ thực hiện nội dung về GDĐT thuộc CTMTQG DTTS&MN, rà soát, xác định kế hoạch đầu tư công trung hạn, vốn sự nghiệp giai đoạn 2026-2030, vốn ngân sách nhà nước năm 2026.
- Tổ chức các cuộc khảo sát, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Chương trình.
- Xây dựng các báo cáo liên quan đến nhiệm vụ quản lý và điều hành của Ban Chỉ đạo.
b) Nội dung nhiệm vụ 2: Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên (CBQL, GV) các trường PTDTNT, trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT
- Xây dựng, biên soạn tài liệu;
- Bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho CBQL, GV các trường PTDTNT, trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT.
c) Nội dung nhiệm vụ 3: XMC cho người dân ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- Thẩm định, hoàn thiện Bộ công cụ đánh giá về tái mù chữ ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và tổ chức thực nghiệm bộ công cụ tại một số địa phương;
- Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp thực hiện công tác XMC tại thôn/bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số;
- Tập huấn về đổi mới phương pháp dạy học Chương trình XMC;
- Tập huấn về đánh giá học viên học Chương trình XMC theo Thông tư số 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12/7/2022 của Bộ GDĐT;
- Truyền thông, tuyên truyền về hoạt động XMC cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số và các hoạt động liên quan đến nội dung do Bộ GDĐT được giao chủ trì thuộc Chương trình.
1.3. Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình
Nội dung hoạt động:
- Kiểm tra, giám sát tại các địa phương thực hiện các nội dung do Bộ GDĐT chủ trì năm 2025 thuộc Chương trình.
- Truyền thông về các nội dung, nhiệm vụ do Bộ GDĐT chủ trì thuộc Chương trình.
2. Nhiệm vụ triển khai thực hiện (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên
- Là đơn vị đầu mối tổng hợp tình hình thực hiện Kế hoạch, tổng hợp báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định;
- Xây dựng kế hoạch, dự toán chi tiết và tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao chủ trì tại Kế hoạch theo quy định.
2. Vụ Kế hoạch - Tài chính
- Tổng hợp, thẩm định dự toán và thực hiện quy trình phân bổ kinh phí theo quy định;
- Xây dựng kế hoạch, dự toán chi tiết và tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao chủ trì tại Kế hoạch theo quy định.
- Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ được giao, gửi Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ.
3. Các đơn vị liên quan thuộc, trực thuộc Bộ
- Tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao chủ trì tại Kế hoạch theo quy định.
- Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ được giao, gửi Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ.
Quá trình thực hiện Kế hoạch, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản hồi về Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên để tổng hợp, báo cáo lãnh đạo Bộ kịp thời xử lý./.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
___________
Phụ lục
DANH MỤC KẾ HOẠCH NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2025 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2529/QĐ-BGDĐT ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
______________
Tổng số nhiệm vụ: 21 nhiệm vụ.
| TT | Tên nhiệm vụ | Đơn vị chủ trì | Thời gian hoàn thành (năm) | Sản phẩm/kết quả | Căn cứ đề xuất nhiệm vụ |
| I | Công tác điều hành của Ban Chỉ đạo (tổng cộng: 03 nhiệm vụ) | ||||
| 1 | Thực hiện tổng kết các nội dung về giáo dục và đào tạo thuộc CTMTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025, định hướng giai đoạn 2026-2030; rà soát, xác định kế hoạch đầu tư công trung hạn, vốn sự nghiệp giai đoạn 2026-2030, dự toán, kế hoạch vốn NSNN năm 2026 đối với các nội dung về giáo dục đào tạo tại CTMTQG DTTS&MN | Cục GDNNGDTX | 2025 | - Các cuộc hội nghị, hội thảo - Báo cáo tổng kết giai đoạn 2021-2025, định hướng giai đoạn 2026-2030; báo cáo rà soát xác định kế hoạch đầu tư công trung hạn, vốn sự nghiệp giai đoạn 2026-2030, dự toán, kế hoạch vốn NSNN năm 2026 đối với các nội dung về giáo dục đào tạo tại CTMTQG DTTS&MN | Nghị quyết số 88/2018/QH14 ngày 18/11/2019; Nghị quyết số 12/NQ-CP ngày 15/02/2022; Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022; QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; |
| 2 | Kiểm tra tình hình thực hiện và đánh giá tiến độ giải ngân kinh phí giai đoạn 2021-2025 làm cơ sở đề xuất nhiệm vụ và kinh phí giai đoạn 2026-2030 đối với Tiểu dự án 2 - Dự án 4 của Trường Hữu Nghị T78 và Trường Hữu Nghị 80 | Vụ KHTC | 2025 | Báo cáo đánh giá tiến độ giải ngân kinh phí được cấp đến năm 2025 thuộc Tiểu dự án 2 - Dự án 4 của Trường Hữu Nghị T78 và Trường Hữu Nghị 80 | Theo chức năng nhiệm vụ của Vụ KHTC và phân công nhiệm vụ tại Quyết định số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022 |
| 3 | Xây dựng báo cáo giải ngân kinh phí và đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm 2025 tại các địa phương | Vụ KHTC | 2025 | Báo cáo giải ngân kinh phí và đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm 2025 tại các địa phương | Theo chức năng nhiệm vụ của Vụ KHTC và phân công nhiệm vụ tại Quyết định số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022 |
| II | Tiểu dự án 2 - Dự án 4 (tổng cộng: 04 nhiệm vụ) | ||||
| 1 | Dự án Đầu tư xây dựng Khoa Y dược - Trường Đại học Tây Nguyên (định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên) | Ban QLCDA | 2025 | Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán. | - Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021; - Quyết định số 981/QĐ-BGDĐT ngày 28/3/2024. |
| 2 | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập cho Trường Đại học Tây Bắc | Ban QLCDA | 2025 | - Hoàn thành dự án. Đáp ứng mục tiêu đầu tư dự án; - Hạ tầng cơ sở vật chất được cải tạo, sửa chữa; trang thiết bị đầu tư mới hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập, nâng cao năng lực quản lý, đào tạo. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - Quyết định số 4547/QĐ-BGDĐT ngày 28/12/2023. |
| 3 | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và tăng cường trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập tại Trường Hữu Nghị 80 | Ban QLCDA | 2025 | Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01/07/2023; - QĐ số 1052/QĐ-BGDĐT ngày 02/4/2024. |
| 4 | Dự án Đầu tư cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng đào tạo Trường Hữu Nghị T78 | Ban QLCDA | 2025 | Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2765/QĐ-BGDĐT ngày 25/09/2023. |
| III | Tiểu dự án 1 - Dự án 5 (tổng cộng: 11 nhiệm vụ) | ||||
| 1 | Hoạt động 1: Nâng cao chất lượng đội ngũ CBQL, GV các trường PTDTNT, trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT (tổng cộng: 04 nhiệm vụ) | ||||
| 1.1 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn và tập huấn cho cán bộ quản lí, giáo viên trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT cấp Tiểu học về dạy học phát triển năng lực cho học sinh Tiểu học thông qua thực hành trải nghiệm trong môn Tiếng Việt, Môn Toán | Vụ GDPT | 2025 | - Báo cáo kết quả khảo sát; - Tài liệu được biên soạn: + Tài liệu hướng dẫn dạy học phát triển năng lực cho học sinh Tiểu học thông qua thực hành trải nghiệm trong môn Tiếng Việt cho cán bộ quản lí, giáo viên trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT cấp Tiểu học. + Tài liệu hướng dẫn dạy học phát triển năng lực cho học sinh Tiểu học thông qua thực hành trải nghiệm trong môn Môn Toán cho cán bộ quản lí, giáo viên trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT cấp Tiểu học. - Hội nghị tập huấn bồi dưỡng. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; - Nghị quyết số 32/NQ-CP ngày 20/3/2024 ban hành Kế hoạch thực hiện NQ 686/NQ-UBTVQH15 ngày 18/9/2023; - Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 ban hành Chương trình giáo dục phổ thông. |
| 1.2 | Biên soạn tài liệu, tập huấn CBQL, GV các trường PTDTNT, PTDTBT về xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp với học sinh trường TPDTNT, PTDTBT | Vụ GDPT | 2025 | - Tài liệu tập huấn được biên soạn; - Tổ chức tập huấn; - Báo cáo kết quả tập huấn | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022. |
| 1.3 | Tập huấn ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ việc dạy - học trực tuyến trong trường PTDTNT, trường PTDTBT, trường phổ thông có HSBT | Cục Khoa học, công nghệ, thông tin | 2025 | - Tài liệu tập huấn được biên soạn; - Tổ chức tập huấn; - Báo cáo Kết quả tập huấn | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; |
| 1.4 | Khảo sát, xây dựng tài liệu, tổ chức bồi dưỡng tập huấn cho CBQL các trường PTDTNT, PTDTBT về quản lý chất lượng giáo dục theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 | HV QLGD | 2025 | - Biên soạn tài liệu và tổ chức bồi dưỡng tập huấn CBQL các trường PTDTNT, PTDTBT; - Báo cáo đánh giá hiệu quả bồi dưỡng. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; - Quyết định số 382/QĐ-BGDĐT Chương trình bồi dưỡng CBQLGD. |
| 2 | Hoạt động 2: Xóa mù chữ (XMC) cho người dân ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số (tổng cộng: 07 nhiệm vụ) | ||||
| 2.1 | Thẩm định, hoàn thiện Bộ công cụ đánh giá về tái mù chữ ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và tổ chức thực nghiệm bộ công cụ tại một số địa phương | Cục GDNNGDTX | 2025 | - Bộ công cụ đánh giá về tái mù chữ được thẩm định và hoàn thiện; - Kết quả tổ chức thực nghiệm tại một số địa phương có người tái mù chữ. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; - Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030”; - Đề án “Phát triển kinh tế xã hội gắn với bảo vệ an ninh quốc phòng địa bàn Tây Nguyên”. |
| 2.2 | Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp thực hiện công tác XMC tại thôn/bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số | Cục GDNNGDTX | 2025 | - Báo cáo khảo sát đánh giá thực trạng công tác XMC và tái mù chữ tại các địa phương có tỷ lệ người mù chữ cao; - Đề xuất giải pháp thực hiện công tác XMC tại các thôn, bản, làng vùng đồng bào dân tộc thiểu số. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; - Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030”; - Đề án “Phát triển kinh tế xã hội gắn với bảo vệ an ninh quốc phòng địa bàn Tây Nguyên”; - Chỉ thị số 29-CT/TW ngày 05/01/2024 của Bộ Chính trị. |
| 2.3 | Tập huấn về đổi mới phương pháp dạy học Chương trình XMC | Cục GDNNGDTX | 2025 | - Tài liệu về đổi mới phương pháp dạy học Chương trình XMC đã được thẩm định; - Cán bộ quản lí, giáo viên cốt cán được tập huấn về đổi mới phương pháp dạy học Chương trình XMC. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; - Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26/11/2023 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Chương trình XMC; - Bộ Tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình XMC giai đoạn 1 và giai đoạn 2. |
| 2.4 | Tập huấn về đánh giá học viên học Chương trình XMC theo Thông tư số 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12/7/2022 của Bộ GDĐT | Cục GDNNGDTX | 2025 | - Tài liệu về đánh giá học viên học Chương trình XMC Thông tư 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12/7/2022 của Bộ GDĐT đã được thẩm định; - CBQL, GV cốt cán cấp tỉnh được tập huấn về đánh giá học viên học Chương trình XMC theo Thông tư số 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12/7/2022 của Bộ GDĐT. | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 09/8/2022; - Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26/11/2023; - Thông tư 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12/7/2022. |
| 2.5 | Vận hành, quản trị chuyên trang, sản xuất, tổng hợp thông tin tuyên truyền về hoạt động XMC cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên Cổng Thông tin điện tử Bộ GDĐT. | Văn phòng Bộ (TTTT&SK) | 2025 | Tin, bài, ảnh, video clip phóng sự | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 9/08/2022. |
| 2.6 | Truyền thông, tuyên truyền về hoạt động XMC cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số | Văn phòng Bộ (TTTT&SK) | 2025 | Tin, bài, ảnh, video clip phóng sự | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 9/08/2022. |
| 2.7 | Triển khai các nhiệm vụ tuyên truyền về XMC cho người dân ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | Báo Giáo dục và Thời đại | 2025 | Tin, ảnh, bài viết đăng trên Báo Giáo dục và Thời đại (điện tử, báo in, chuyên trang) | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 9/08/2022. |
| IV | Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình (tổng cộng: 03 nhiệm vụ) | ||||
| 1 | Tổ chức các đoàn kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện CTMTQG tại địa phương do Tổ công tác phân công | Cục GDNNGDTX | 2025 | Báo cáo kết quả kiểm tra | QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; QĐ số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022; QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 9/08/2022. |
| 2 | Tuyên truyền về củng cố, phát triển hệ thống trường PTDTNT, PTDTBT, trường phổ thông có học sinh ở bán trú tại tiểu dự án 1 - Dự án 5 | Báo Giáo dục và Thời đại | 2025 | Tin, ảnh, bài viết đăng trên Báo Giáo dục và Thời đại (điện tử, báo in, chuyên trang) | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022; - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 9/08/2022. |
| 3 | Tuyên truyền về các tấm gương điển hình tiên tiến, các cách làm hay, hiệu quả trong triển khai thực hiện các nội dung do Bộ GDĐT chủ trì thuộc Chương trình | Báo Giáo dục và Thời đại | 2025 | - Tin, ảnh, bài viết đăng trên Báo Giáo dục và Thời đại (điện tử, báo in, chuyên trang) - Triển lãm ảnh tấm gương điển hình tiên tiến, mô hình tiêu biểu trong CTMTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo | - QĐ số 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025; - QĐ số 693/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2022, - QĐ số 2182/QĐ-BGDĐT ngày 9/08/2022. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!