• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2231/QĐ-UBND Yên Bái 2024 công bố TTHC nội bộ thuộc Sở GDĐT; UBND huyện, thị xã, thành phố

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/11/2024 09:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2231/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2231/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2231/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2231/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan
hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình
số 162/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và
Đào tạo; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Điều hành
thông minh tỉnh) chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan,
đơn vị, địa phương liên quan thực hiện cập nhật, công khai các thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
2231
11
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Giáo dục và
Đào tạo
UBND tỉnh
2
Giáo dục và
Đào tạo
UBND tỉnh
3
Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục và Đào tạo,
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
4
Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
5
Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
6
Giáo dục và
Đào tạo
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
7
Giáo dục và
Đào tạo
Phòng Giáo dục
và Đào tạo
2231
11
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỰC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Phê duyệt danh mục sách giáo khoa do các cơ sở giáo dục
lựa chọn
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ sở giáo dục phổ thông báo cáo, đề xuất kèm hồ sơ (theo quy
định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT) với Phòng GD&ĐT
(đối với cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở), Sở GD&ĐT (đối với cấp trung học
phổ thông) về kết quả lựa chọn sách giáo khoa của đơn vị theo quy định.
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ của cơ sở giáo
dục phổ thông, Phòng GD&ĐT, Sở GD&ĐT tổ chức thẩm định hồ sơ lựa chọn
sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại
khoản 5 Điều 7, Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT; Phòng GD&ĐT tổng hợp,
báo cáo Sở GD&ĐT về kết quả thẩm định và danh mục sách giáo khoa được các
cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý lựa chọn (đối với cấp tiểu học và THCS).
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ của Phòng
GD&ĐT, Sở GD&ĐT rà soát báo cáo của Phòng GD&ĐT về kết quả thẩm định
và danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa chọn; tổng hợp kết quả,
lập danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa chọn (kèm theo hồ sơ
lựa chọn sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục theo quy định tại khoản 5 Điều 7
Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê
duyệt.
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản của Sở
GD&ĐT, căn cứ vào kết quả lựa chọn sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục do
Sở GD&ĐT tạo trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê duyệt danh mục
sách giáo khoa do các cơ sở giáo dục lựa chọn.
Bước 2: Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt danh mục sách giáo
khoa do các cơ sở giáo dục lựa chọn, cơ sở giáo dục phổ thông thông báo đến
giáo viên, học sinh, cha mẹ học sinh trước ngày 30 tháng 4 hằng năm.
- Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều
hành tác nghiệp của tỉnh.
- Thành phần số lượng hồ sơ:
1. Hồ sơ của các cơ sở giáo dục gửi phòng giáo dục và đào tạo, Sở Giáo
dục và Đào tạo (theo quy định tại Khoản 5, Điều 7, Thông tư 27/2023/TT-
BGDĐT)
4
a) Thành phần hồ sơ:
+ Quyết định thành lập Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa.
+ Biên bản họp Hội đồng
+ Danh mục sách giáo khoa được lựa chọn của cơ sở giáo dục
b) Số lượng: 01 bộ.
2. Hồ sơ của phòng giáo dục và đào tạo gửi Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Thành phần hồ sơ:
+ Báo cáo về kết quả thẩm định hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa cấp tiểu học,
trung học cơ sở.
+ Danh mục sách giáo khoa được các cơ sở giáo dục lựa chọn.
b) Số lượng: 01 bộ.
3. Hồ sơ của Sở Giáo dục và Đào tạo trình Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục sách giáo
khoa do các cơ sở giáo dục lựa chọn.
+ Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa đối với cấp
trung học phổ thông và kết quả rà soát báo cáo của các phòng giáo dục và đào
tạo về kết quả thẩm định và danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa
chọn đối với cấp tiểu học và trung học cơ sở.
+ Danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa chọn.
+ Hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục đối với cấp trung
học phổ thông.
b) Số lượng: 01 bộ.
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục phổ thông
(Thời điểm nộp hồ sơ trước ngày 31/3 hằng năm), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định phê duyệt danh mục sách giáo khoa do các cơ sở giáo dục lựa chọn.
- Thời gian giải quyết:
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ của cơ sở giáo
dục phổ thông, Phòng GD&ĐT, Sở GD&ĐT tổ chức thẩm định hồ sơ lựa chọn
sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại
khoản 5 Điều 7, Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT; Phòng GD&ĐT tổng hợp,
báo cáo Sở GD&ĐT về kết quả thẩm định và danh mục sách giáo khoa được các
cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý lựa chọn (đối với cấp tiểu học và THCS).
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ của Phòng
GD&ĐT, Sở GD&ĐT rà soát báo cáo của Phòng GD&ĐT về kết quả thẩm định
và danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa chọn; tổng hợp kết quả,
lập danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa chọn (kèm theo hồ sơ
5
lựa chọn sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục theo quy định tại khoản 5 Điều 7
Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
phê duyệt.
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản của Sở
GD&ĐT, căn cứ vào kết quả lựa chọn sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục do
Sở GD&ĐT tạo trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê duyệt danh mục
sách giáo khoa do các cơ sở giáo dục lựa chọn.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cán bộ, công chức, viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo, phòng giáo dục và
đào tạo; cán bộ quản lý, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông trong toàn tỉnh.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giáo dục và Đào tạo.
+ Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Phòng giáo dục và đào tạo các
huyện, thị xã, thành phố, các cơ sở giáo dục phổ thông
- Kết quả thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt danh mục sách giáo khoa sử dụng trong các cơ sở giáo
dục phổ thông trên địa bàn tỉnh
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;
- Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái về việc ban hành Bộ tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo
dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái từ năm học 2024-2025.
6
2 . Thủ tục: Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa do
các cơ sở giáo dục lựa chọn.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong quá trình sử dụng sách giáo khoa, căn cứ các kiến nghị của
giáo viên, học sinh và cha mẹ học sinh (nếu có), cơ sở giáo dục phổ thông báo
cáo, đề xuất kèm hồ sơ (theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư số
27/2023/TT-BGDĐT) với Phòng GD&ĐT (đối với cấp tiểu học và cấp trung
học cơ sở), Sở GD&ĐT (đối với cấp trung học phổ thông) về việc điều chỉnh, bổ
sung danh mục sách giáo khoa của đơn vị theo quy định.
+ Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ của cơ sở giáo
dục phổ thông, Phòng GD&ĐT, Sở GD&ĐT tổ chức thẩm định hồ sơ lựa chọn
sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại
khoản 5 Điều 7, Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT; Phòng GD&ĐT tổng hợp,
báo cáo Sở GD&ĐT về kết quả thẩm định và danh mục sách giáo khoa được các
cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý lựa chọn (đối với cấp tiểu học và THCS).
+ Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ của Phòng
GD&ĐT, Sở GD&ĐT rà soát báo cáo của Phòng GD&ĐT về kết quả thẩm định
và danh mục sách giáo khoa đề nghị điều chỉnh, bổ sung của các cơ sở giáo dục
lựa chọn; tổng hợp kết quả, lập danh mục sách giáo khoa đề nghị điều chỉnh, bổ
sung của các cơ sở giáo dục lựa chọn (kèm theo hồ sơ đề nghị điều chỉnh, bổ sung
danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục theo quy định tại khoản 5 Điều 7
Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
phê duyệt.
+ Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản của Sở
GD&ĐT, căn cứ vào hồ sơ đề nghị điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo
khoa của các cơ sở giáo dục do Sở GD&ĐT tạo trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa do các cơ sở
giáo dục đề nghị.
Bước 2: Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
danh mục sách giáo khoa, cơ sở giáo dục phổ thông thông báo đến giáo viên,
học sinh, cha mẹ học sinh trước ngày 30 tháng 4 hằng năm.
- Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều
hành tác nghiệp của tỉnh.
- Thành phần số lượng hồ sơ:
1. Hồ sơ của các cơ sở giáo dục gửi phòng giáo dục và đào tạo, Sở Giáo
dục và Đào tạo (theo quy định tại Khoản 5, Điều 7, Thông tư 27/2023/TT-
BGDĐT)
a) Thành phần hồ sơ:
+ Quyết định thành lập Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa.
7
+ Biên bản họp Hội đồng
+ Danh mục sách giáo khoa điều chỉnh, bổ sung được lựa chọn của cơ sở
giáo dục
b) Số lượng: 01 bộ.
2. Hồ sơ của phòng giáo dục và đào tạo gửi Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Thành phần hồ sơ:
+ Báo cáo về kết quả thẩm định hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa điều chỉnh,
bổ sung cấp tiểu học, trung học cơ sở và
+ Danh mục sách giáo khoa điều chỉnh, bổ sung được các cơ sở giáo dục
lựa chọn.
b) Số lượng: 01 bộ.
3. Hồ sơ của Sở Giáo dục và Đào tạo trình Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục sách giáo
khoa điều chỉnh, bổ sung do các cơ sở giáo dục lựa chọn.
+ Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa điều chỉnh, bổ
sung đối với cấp trung học phổ thông và kết quả rà soát báo cáo của các phòng
giáo dục và đào tạo về kết quả thẩm định và danh mục sách giáo khoa của các
cơ sở giáo dục lựa chọn đối với cấp tiểu học và trung học cơ sở.
+ Danh mục sách giáo khoa điều chỉnh, bổ sung của các cơ sở giáo dục lựa
chọn.
+ Hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa điều chỉnh, bổ sung của các cơ sở giáo dục
đối với cấp trung học phổ thông.
b) Số lượng: 01 bộ.
- Thời gian giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục phổ thông
(Thời điểm nộp hồ sơ trước ngày 31/3 hằng năm), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa do các cơ sở
giáo dục đề nghị.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cán bộ, công chức, viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo, phòng giáo dục và
đào tạo; cán bộ quản lý, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông trong toàn tỉnh.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giáo dục và Đào tạo.
8
+ Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Phòng giáo dục và đào tạo các
huyện, thị xã, thành phố, các cơ sở giáo dục phổ thông
- Kết quả thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt danh mục sách giáo khoa sử dụng trong các cơ sở giáo
dục phổ thông trên địa bàn tỉnh
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Cơ sở giáo dục phổ thông có nhu
cầu điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa sử dụng tại đơn vị.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;
+ Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái về việc ban hành Bộ tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo
dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái từ năm học 2024-2025.
9
3. Thủ tục: Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ
thông và giáo dục thường xuyên.
- Trình tự thực hiện
Bước 1. Cơ sở giáo dục tự đánh giá
1. Thành lập hội đồng tự đánh giá.
2. Lập kế hoạch tự đánh giá.
3. Thu thập, xử lý và phân tích các minh chứng.
4. Đánh giá các mức đạt được theo từng tiêu chí.
5. Viết báo cáo tự đánh giá.
6. Công bố báo cáo tự đánh giá.
7. Triển khai các hoạt động sau khi hoàn thành báo cáo tự đánh giá.
Bước 2. Thành lập đoàn Đánh giá ngoài
Sở Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định thành lập đoàn đánh giá
ngoài và công nhận mức độ chuyển đổi số của các đơn vị trực thuộc Sở.
Bước 3. Đánh giá ngoài cơ sở giáo dục
Đoàn đánh giá ngoài thực hiện đánh giá ngoài theo quy định:
1) Nghiên cứu hồ sơ đánh giá.
2) Khảo sát chính thức tại trường (nếu cần).
3) Trao đổi, thống nhất các tiêu chí đánh giá, minh chứng; tổng hợp
các phiếu đánh giá tiêu chí; lập biên bản đánh giá.
4) Dự thảo báo cáo đánh giá ngoài.
5) Lấy ý kiến phản hồi của trường về dự thảo báo cáo đánh giá ngoài.
6) Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài và công nhận mức độ chuyển đổi
số.
Bước 4. Ban hành Quyết định công nhận mức độ chuyển đổi số
Căn cứ Báo cáo đánh giá ngoài của các trường; Báo cáo của đoàn công
tác, Cán bộ phụ trách công tác chuyển đổi số của Sở:
Dự thảo Quyết định công nhận mức độ chuyển đổi số đối với các đơn vị
trực thuộc Sở năm 2024.
Báo cáo kết quả đoàn công tác; trình Giám đốc Sở ký Quyết định công
nhận mức độ chuyển đổi số đối với các đơn vị trực thuộc Sở năm.
Đăng kết quả trên Cổng thông tin điện tử của Ngành.
* Cách chấm điểm các tiêu chí
+ Điểm của các tiêu chí làm tròn đến 0,5 điểm.
+ Đối với các tiêu chí có điểm trong khoảng giới hạn thì cho điểm
theo khoảng chia tỷ lệ tương đối cho phù hợp trong giới hạn.
Ví dụ với trường hợp tiêu chí “1.6.3 Tỉ lệ giáo viên có thể xây dựng
được học liệu số, bài giảng điện tử”: <30% tối đa 02 điểm; 30%-60% tối đa
4 điểm;
10
>60%: tối đa 6 điểm; thì cách cho điểm như sau:
Giá trị
Điểm đánh giá
Ghi chú
<7,5%
0,5
1% - <7,5%
<15%
1
7,5% - <15%
<22,5%
1,5
15% - <22,5%
<30%
2
22,5% - <30%
<37,5%
2,5
30% - <37,5%
<45%
3
37,5% - <45%
<52,5%
3,5
45% - <52,5%
60%
4
52,5% - 60%
70%
4,5
>60% - 70%
80%
5
>70% - 80%
90%
5,5
>80% - 90%
100%
6
>90% - 100%
- Hướng dẫn Bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số tại phụ lục số 01
* Mức độ chuyển đổi số
Mức độ chuyển đổi số tại các cơ sở giáo dục được đánh giá ở ba mức độ:
Mức chưa đáp ứng (Mức độ 1): Một trong 02 nhóm tiêu chí đạt ở Mức
1;
Mức đáp ứng cơ bản (Mức độ 2): Cả 02 tiêu chí tối thiểu đạt Mức 2;
Mức đáp ứng tốt (Mức độ 3): Cả 02 nhóm tiêu chí đều ở Mức 3.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm
QLVB).
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ
chuyển đổi số và biểu chấm điểm có các minh chứng kèm theo, Quyết định phê
duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị trường trực
thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo công nhận mức độ chuyển đổi số của các cơ sở giáo dục
- Phí, lệ phí: Không
11
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số.
Mẫu Báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số và biểu chấm điểm
có các minh chứng kèm theo.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở giáo dục
báo cáo kết quả đánh giá lên Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 31/5 hằng năm.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo
dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
- Hướng dẫn số 564/SGDĐT-VP ngày 06/5/2024 của Sở Giáo dục
và Đào tạo hướng dẫn triển khai đánh giá mức độ chuyển đổi số của các cơ sở
giáo dục theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
12
Phụ lục 01
HƯỚNG DẪN BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
1
Chuyển đổi số trong dạy,
học
100
Mức chưa đáp ứng (Mức độ 1): Tổng điểm dưới
50 Mức đáp ứng cơ bản (Mức độ 2): Tổng điểm từ
50 đến 75 Mức đáp ứng tốt (Mức độ 3): Tổng điểm
trên 75
1.1
Ban hành kế hoạch tổ chức
dạy học trực tuyến (kết hợp
với dạy học trực tiếp
Điều kiện bắt buộc
Kế hoạch tổ
chức dạy học
trực tuyến
1.2
Ban hành quy chế tổ chức
dạy học trực tuyến
Điều kiện bắt buộc
-
Các kế hoạch, quy chế được ban hành và công khai
trên cổng thông tin điện tử (ban hành riêng hoặc lồng
ghép trong kế hoạch tổ chức dạy học hằng năm) và
thông báo tới toàn bộ cán bộ, GV, NV của đơn vị từ
đầu năm học.
-
Nếu thiếu 01 tiêu chí thì điểm mục 1 bằng 0.
Quy chế tổ
chức dạy học
trực tuyến
1.3
Triển khai phần mềm dạy
học trực tuyến:
30
1.3.1
Triển khai phần mềm dạy học
trực tuyến trực tiếp (hệ thống
quản lý học tập trực tuyến
(LMS)/hệ thống quản lý nội
dung học tập trực tuyến
(LCMS))
6
1.3.2
(1) Có chức năng giáo viên
giao bài cho học sinh tự học
6
-
Có hướng dẫn sử dụng phần mềm phần mềm dạy
học trực tuyến (tên phần mềm, đường liên kết, vai trò,
nhiệm vụ của từng thành viên sử dụng)
-
Có hồ sơ về thiết kế và chức năng của hệ thống phần
mềm được áp dụng; các loại hợp đồng kinh tế hoặc
thỏa thuận hợp tác theo quy định của pháp luật.
-
Thông tin liên hệ của người được phân công quản
trị hệ thống, mức thu phí (nếu có) trên cổng thông tin
của đơn vị.
-
Báo cáo kết quả thực hiện và nhật ký hệ thống với
từng chức năng.
-
Văn bản
triển khai
phần mềm
dạy học trực
tuyến;
-
Hợp đồng
kinh tế hoặc
thỏa thuận
hợp tác
13
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
1.3.3
(2) Có chức năng giáo viên trả
lời (giải đáp) các câu hỏi của
học sinh
6
1.3.4
(3) Có chức năng tổ chức kiểm
tra, đánh giá thường xuyên
6
1.3.5
(4) Có chức năng phụ huynh
học sinh tham gia vào các hoạt
động học tập của học sinh
6
- Đối với các chức năng triển khai thuộc mục 1.3 Sở GDĐT
sẽ đánh giá các phần mềm dựa trên chức năng của phân hệ
có phù hợp với quy định, yêu cầu công việc (50% điểm) và
đánh giá việc sử dụng thực tế của đơn vị (50% điểm).
- Báo cáo kết
quả thực hiện
1.4
Số hóa các học liệu
10
Không có Học liệu =
0 điểm; cứ 06 học
liệu được 01 điểm.
- Nhiều hơn 60 học
liệu: tối đa 10 điểm;
- Số lượng học liệu được tính là số học liệu được cán bộ,
giáo viên, nhân viên tạo mới trong năm học.
-
Học liệu số cần được tổ chuyên môn thông qua và được
người đứng đầu cơ sở giáo dục phê duyệt.
-
Học liệu số được quản lý, lưu trữ bằng các phần mềm hoặc
dự phòng trong thiết bị nhớ của đơn vị hoặc trên môi trường
mạng. Thực hiện chia sẻ các học liệu phục vụ nội bộ nhà
trường.
-
Tạo lập và thường xuyên cập nhật danh mục học liệu số
kèm theo đường liên kết truy cập đến học liệu theo kế hoạch
giáo dục của đơn vị.
-
Danh mục học liệu số đã tạo trong năm học có xác nhận
của Thủ trưởng đơn vị.(Danh mục học liệu gồm: STT, Tên
học liệu, Tên tác giả, Môn, Bài, Link liên kết, ghi chú…).
Đường liên kết đến học liệu số phải đảm bảo tồn tại ít nhất
đến thời điểm cơ quan quản lý giáo dục các cấp công bố kết
quả đánh giá mức độ chuyển đổi số của đơn vị hàng năm.
-
Danh mục
học liệu số đã
tạo trong năm
học
-
Đường liên
kết đến Kho
học liệu số.
14
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
1.5
Triển khai thi, kiểm tra,
đánh giá kết quả học tập
20
1.5.1
Tổ chức triển khai thi, kiểm
tra, đánh giá kết quả học tập
trên phòng máy tính
15
-
Có phần mềm = 05
điểm;
-
Tổ chức đánh giá
điểm, Thường
xuyên, Định kỳ: (cho
100% học sinh tham
gia tối đa + 10 điểm)
-
Kế hoạch
triển khai
kiểm tra,
đánh giá kết
quả học tập
trên máy tính;
-
Báo cáo kết
quả thực hiện
1.5.2
Phần mềm tổ chức thi trên
máy tính có kết nối, trao đổi
kết quả với hệ thống quản trị
nhà trường
5
-
Xuất được danh
sách dưới dạng file
để trao đổi: tối đa 3
điểm
-
Tự động kết nối:
Tối đa 5 điểm
Đơn vị xây dựng quy chế/kế hoạch/văn bản triển khai
kiểm tra, đánh giá kết quả học tập trên máy tính.
-
Các văn bản thể hiện rõ tên giải pháp phần mềm, hình
thức kiểm tra đánh giá.
-
Lưu các đề kiểm tra, đánh giá kết quả học tập ở thiết bị
nhớ ngoài dự phòng của đơn vị.
-
Báo cáo, thống kê được số lượng các bài thi, kiểm tra,
đánh giá tổ chức trên phòng máy; nhật ký sử dụng phòng
máy tính.
1.6
Phát triển nguồn nhân lực
chuyển đổi số
20
- Có kế hoạch triển khai tham gia các khoá bồi dưỡng
nâng cao nghiệp vụ chuyên môn sử dụng hiệu quả ứng
dụng CNTT. Nội dung bồi dưỡng gắn với nhu cầu thực
tiễn của đơn vị.
Kế hoạch
triển khai bồi
dưỡng nâng
cao nghiệp vụ
chuyên môn
trên hệ thống
trực tuyến.
1.6.1
Tỉ lệ giáo viên có tài khoản sử
dụng trên Hệ thống bồi dưỡng
giáo viên trực tuyến để tự bồi
7
<30%: tối đa 2 điểm;
30%-60%: tối đa 4
-
Có Kế hoạch bồi dưỡng giáo viên, kết quả bồi dưỡng trên
hệ thống. Danh sách giáo viên tham gia và có sản phẩm.
-
Tên hệ thống bồi dưỡng giáo viên trực tuyến được sử dụng
- Báo cáo kết
quả bồi dưỡng
15
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
dưỡng qua mạng một cách chủ
động, thường xuyên theo nhu
cầu
điểm;
>60%: tối đa 7 điểm
1.6.2
Tỉ lệ giáo viên có thể khai thác
sử dụng được các phần mềm,
công cụ nhằm đổi mới phương
pháp dạy học
7
<30%: tối đa 2 điểm;
30%-60%: tối đa 4
điểm;
>60%: tối đa 7 điểm
1.6.3
Tỉ lệ giáo viên có thể xây dựng
được học liệu số, bài giảng
điện tử
6
<30%: tối đa 2 điểm;
30%-60%: tối đa 4
điểm;
>60%: tối đa 6 điểm
-
Tên phần mềm và công cụ các giáo viên có thể sử dụng
được.
-
Danh sách bài giảng/học liệu số giáo viên đã xây dựng
-
Bảng thống kê được số lượng, chia ra tỷ lệ giáo viên đáp
ứng được từng tiêu chí /tổng số giáo viên đơn vị
-
100% cán bộ quản lý biết sử dụng, khai thác dữ liệu từ các
phần mềm, hệ thống CNTT của đơn vị đang triển khai để
phục vụ công tác quản lý, điều hành như: phần mềm quản
lý nhà trường, CSDL ngành, quản lý văn bản điện tử, Cổng
thông tin điện tử…
Bảng thống
kê được số
lượng, chia ra
tỷ lệ giáo viên
đáp ứng được
từng tiêu chí
/tổng số giáo
viên đơn vị
1.7
Hạ tầng, thiết bị sử dụng
chuyển đổi số dạy, học
20
-
Có kế hoạch kiểm tra, rà soát, đầu tư, duy trì, vận hành,
quản lý hạ tầng CNTT cần bám sát nhu cầu sử dụng và
đảm bảo hiệu quả.
-
Ban hành nôi quy, phân công trách nhiệm quản lý, giám
sát và vận hành;
1.7.1
Phòng học có thiết bị trình
chiếu, thiết bị phụ trợ sử dụng
dạy-học và kết nối Internet
trên tổng số phòng học
8
Tỷ lệ phòng <20%:
tối đa 2 điểm; 20%-
60%: tối đa 5 điểm;
>60%: tối đa 8 điểm
Lập Bảng danh mục trang thiết bị các phòng học (STT,
Tên phòng (lớp), số máy tính, số máy chiếu, Số Tivi, kêt
nối internet, trang thiết bị khác). Thống kê, tổng hợp, tính
tỷ lệ các phòng học đảm bảo theo yêu cầu.
Bảng danh
mục trang
thiết bị các
phòng học
1.7.2
Mức độ đáp ứng yêu cầu dạy
môn tin học
7
Mức độ 1: tối đa 2
điểm;
Mức độ 2: tối đa 5
điểm;
Mức độ 3: tối đa 7
điểm
-
Bảng tổng hợp, thống kê số lượng các phòng dạy môn
tin học và trang thiết bị của phòng học của đơn vị: Có kết
nối internet, mạng lan, số máy tính, trang thiết bị khác.
Phòng thực hành môn tin học đảm bảo trang thiết bị dạy
học tối thiểu môn tin học theo quy định hiện hành
-
Mức 2: tiểu học 03 học sinh/01 máy tính; THCS 02 học
Bảng tổng
hợp, thống kê
số lượng các
phòng dạy
môn tin học
16
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
sinh/01 máy tính; THPT 01 học sinh/01 máy tính).
- Mức 3: Mỗi học sinh /01 máy tính
1.7.3
Có phòng studio
5
Tối đa 5 điểm
Phòng studio là một không gian được thiết kế để thu âm,
biên tập, sản xuất và phát sóng các nội dung âm thanh và
hình ảnh, như bài giảng điện tử, podcast, video.. Trang bị
trong Phòng Studio gồm máy tính, thiết bị phụ trợ cho việc
xây dựng học liệu số, bài gảng điện tử;
+ Phòng là không gian riêng đảm bảo chống ồn.
+ Máy tính có cấu hình đủ mạnh để chạy các phần mềm
biên tập phim, hình ảnh và âm thanh;
+ Thiết bị phụ trợ: trang bị thiết bị ghi hình, thu âm, loa,
máy scan, máy in ...
- Danh mục
về cơ sở vật
chất, thông số
thiết bị
2
Chuyển đổi số trong quản
trị cơ sở giáo dục
100
Mức chưa đáp ứng (Mức độ 1): Tổng điểm dưới 50
Mức đáp ứng cơ bản (Mức độ 2): Tổng điểm từ 50 đến 75
Mức đáp ứng tốt (Mức độ 3): Tổng điểm trên 75
2.1
Thành lập bộ phận chỉ đạo,
phụ trách, triển khai ứng
dụng CNTT, chuyển đổi số
Điều kiện bắt buộc
Quyết định và danh sách thành viên các bộ phận, phân
công nhiệm vụ các thành viên được ban hành từ đầu năm
học và công bố trên cổng thông tin của đơn vị. Trong năm
học nếu có thay đổi thành viên/phân công nhiệm vụ phải
ban hành quyết định kiện toàn/bổ sung. Trong đó có phân
công lãnh đạo cơ sở giáo dục phụ trách và viên chức
CNTT làm đầu mối triển khai nhiệm vụ CNTT và công tác
thống kê giáo dục.
Quyết định
của thủ
trưởng đơn vị
thành lập bộ
phận chỉ đạo,
phụ trách,
triển khai ứng
dụng CNTT,
chuyển đổi số
.
17
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
2.2
Ban hành kế hoạch ứng
dụng CNTT, chuyển đổi số
Điều kiện bắt buộc
-
Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số được xây
dựng, công bố trên cổng thông tin điện tử của đơn vị từ
đầu năm học. Kế hoạch cần thể hiện mục tiêu cải thiện các
chỉ số trong Bộ chỉ số, phù hợp với quy định hiện hành,
hướng dẫn của Sở GDĐT, của cơ quan quản lý trực tiếp,
đảm bảo tính thiết thực, phù hợp với nhu cầu và khả năng
của đơn vị.
-
Tuyên truyền kế hoạch tới toàn thể đội ngũ cán bộ, giáo
viên, nhân viên và học sinh của đơn vị.
Kế hoạch ứng
dụng CNTT,
chuyển đổi số
năm học.
2.3
Triển khai phần mềm quản
trị nhà trường
70
2.3.1
Ban hành quy chế sử dụng hệ
thống quản trị nhà trường
8
-
Xây dựng và ban hành quy chế, quy định/ hướng dẫn sử
dụng/phân công trách nhiệm về quản lý, khai thác đối với
các hệ thống, phần mềm, trang thiết bị của đơn vị.
-
Triển khai tới các thành viên có liên quan của đơn vị
Quy chế sử
dụng hệ
thống quản trị
nhà trường;
2.3.2
Triển khai phân hệ quản lý
học sinh (quản lý hồ sơ, kết
quả học tập)
8
2.3.3
Triển khai sổ điểm điện tử,
học bạ điện tử
10
-
File PDF: tối đa 3
điểm;
-
Áp dụng chứng thư
số:
+ Chứng thư đối với
Lãnh đạo, dấu đơn
vị: tối đa 7 điểm
+ Chứng thư đối với
-
Các hệ thống/phần mềm được triển khai được ghi trong
Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số (Tiêu chí 2.2).
-
Ưu tiên triển khai các ứng dụng, phần mềm, có khả năng
kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với CSDL ngành của Sở
GDĐT của Bộ GDĐT đã triển khai và theo kế hoạch chuyển
đổi số của ngành.
- Có thể sử dụng giải pháp của các nhà cung cấp khác nhau
cho các nội dung quản lý.
Kế hoạch ứng
dụng CNTT,
chuyển đổi số
18
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
Giáo viên: tối đa 10
điểm
2.3.4
Triển khai phân hệ quản lý
đội ngũ CBVCNV
8
2.3.5
Triển khai phân hệ quản lý cơ
sở vật chất
10
2.3.6
Triển khai phân hệ quản lý
thông tin y tế trường học,
quản lý thông tin về sức khỏe
học sinh
10
2.3.7
Triển khai phân hệ quản lý kế
toán
8
-
Có hồ sơ về thiết kế và chức năng của hệ thống phần mềm
được áp dụng; các loại hợp đồng kinh tế hoặc thỏa thuận
hợp tác theo quy định của pháp luật.
-
Các hệ thống được triển khai cần đảm bảo an toàn, an ninh
về thông tin.
-
Đối với các phân hệ triển khai thuộc mục 2.3 Sở GDĐT sẽ
đánh giá các phần mềm dựa trên chức năng của phân hệ có
phù hợp với quy định, yêu cầu công việc (50% điểm) và
đánh giá việc sử dụng thực tế của đơn vị (50% điểm).
2.3.8
Triển khai các phần mềm
quản trị nhà trường đảm bảo
kết nối và trao đổi đầy đủ dữ
liệu với CSDL ngành của Sở
GDĐT, của Bộ GDĐT
8
- Mỗi phần mềm/phân hệ không kết nối trao đổi được dữ
liệu trừ 02 điểm.
Biên bản triển
khai việc kết
nối phần
mềm quản lý
trường học
với CSDL
2.4
Triển khai dịch vụ trực tuyến
30
-
Các dịch vụ triển khai cần được ghi trong Kế hoạch ứng
dụng CNTT, chuyển đổi số (Tiêu chí 2.2).
-
Công khai các quy chế/hướng dẫn sử dụng/mức thu (nếu
có) đối với các dịch vụ trực tuyến
- Kế hoạch
ứng dụng
CNTT,
chuyển đổi số
2.4.1
Triển khai ứng dụng kết nối
giữa gia đình và nhà trường
8
Cung cấp tên phần mềm (App) liên lạc điện tử (qua OTT
hoặc qua ứng dụng web), tên nhà cung cấp (hoặc đường
19
STT
Tiêu chí
Điểm
tối
đa
Điểm thành phần
Hướng dẫn
Minh chứng
link), các chức năng của ứng dụng
Lưu ý: Không tính việc liên lạc dưới dạng SMS; mạng XH
2.4.2
Triển khai dịch vụ tuyển sinh
đầu cấp trực tuyến
12
Cung cấp tên phần mềm, nhà cung cấp (hoặc đường link),
các chức năng của ứng dụng
Hợp đồng với
công ty cung
cấp dịch vụ.
2.4.3
Triển khai dịch vụ thu phí
dịch vụ giáo dục theo hình
thức không dùng tiền mặt
10
-
Sử dụng các ứng
dụng để thu phí dịch
vụ: Tối đa 7 điểm
-
Dịch vụ kết nối
phần mềm quản lý
kế toán, tài chính của
cơ sở giáo dục: 10
điểm.
-
Cung cấp tên phần mềm, ứng dụng đơn vị đã triển khai,
tên nhà cung cấp của dịch vụ.
-
Thống kê, tổng hợp số tiền thu phí dịch vụ không dùng
tiền mặt (tỷ lệ thu)
-
Hợp đồng
đối với đơn vị
tín dụng hoặc
công ty cung
cấp dịch vụ;
-
Báo cáo kết
quả thực hiện
Ghi chú: Các file minh chứng dạng PDF có ký số của đơn vị; được lưu trữ tại
thư mục tương ứng trong cây thư mục “Minh chứng”.
12
Phụ lục 02
Mẫu 1: Quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ CĐS
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG …………….
Số: /QĐ-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số
trong nhà trường năm học ……
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ………………
Căn cứ Quyết định số …../QĐ-UBND ngày …/…/20… của UBND tỉnh Yên Bái
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của trường …….
Căn cứ Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Bộ tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ công văn số 564/SGDĐT-VP ngày 06 tháng 5 năm 2024 của Sở Giáo
dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai đánh giá mức độ CĐS của các cơ sở
giáo dục theo Quyết định 4725/QĐ-BGDĐT;
Căn cứ Kế hoạch số … /KH-SGDĐT ngày … của Sở Giáo dục và Đào tạo về
việc triển khai đánh giá ngoài và công nhận mức độ chuyển đổi số đối với các cơ sở
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên năm….;
Căn cứ Quyết định số ….. của trường....................về việc thành lập Hội đồng
tự kiểm tra, đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường năm học ……;
Căn cứ Kế hoạch số ……………. của trường .........................về việc triển khai
đánh giá mức độ chuyển đổi số trong trong nhà trường năm học ……;
Theo đề nghị của của Hội đồng đánh giá mức độ chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường
năm học …… như sau:
- Nhóm tiêu chí” Chuyển đổi số trong dạy, học”: đạt …../100 điểm; đáp ứng
mức độ …..
- Nhóm tiêu chí” Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục”: đạt …/100
điểm; đáp ứng mức độ …..
- Mức độ chuyển đổi số của trường …. Năm học 202..-202.. được đánh giá ở
mức độ: Mức chưa đáp ứng (Mức độ 1)/ Mức đáp ứng cơ bản (Mức độ 2)/ Mức đáp
ứng tốt (Mức độ 3).
13
Điều 2. Hiệu trưởng có trách nhiệm:
8. Niêm yết công khai Quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển
đổi số trong nhà trường, năm học ……;
9. Thực hiện nghiêm túc nội dung báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển
đổi số trong nhà trường, năm học …. đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định phê duyệt kết quả đánh tự giá mức độ chuyển đổi số trong
nhà trường, năm học …… là căn cứ để cơ quan quản lý kiểm tra, thanh tra, giám sát
việc thực hiện.
Điều 4. Ông (bà) Tổ trưởng tổ chuyên môn, nghiệp vụ, các cá nhân và bộ phận có
liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Sở GDĐT;
-
Website trường;
-
Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG
14
Mẫu 2: Báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ CĐS trong nhà trường
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG …………….
Số: /BC-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… ................., ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường
Năm học ....
Thực hiện Công văn số 564/SGDĐT- VP, ngày 06 tháng 5 năm 2024 của Sở
Giáo dục và Đào tạo Yên Bái về việc hướng dẫn triển khai đánh giá mức độ CĐS
của các cơ sở giáo dục theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT;
Trường THPT................báo cáo kết quả triển khai thực hiện như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
- Công tác chỉ đạo của lãnh đạo nhà trường:
Nhà trường đã ban hành Kế hoạch đánh giá mức độ chuyển đổi số năm học
.........................
- Quy trình tự kiểm tra, đánh giá; lưu hồ sơ, minh chứng:
Nhà trường đã thực hiện theo đúng quy trình tự đánh giá như sau:
+ Ra Quyết định số......thành lập hội đồng tự đánh giá.
+ Hội đồng tiến hành tự đánh giá dựa trên các hồ sơ, minh chứng cụ thể và ghi
chép biên bản đầy đủ, đúng quy định.
+ Hoàn thiện báo cáo công tác triển khai việc đánh giá mức độ chuyển đổi số.
+ Ra quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá số..........
+ Việc lưu hồ sơ, minh chứng được sắp xếp đóng quyển thành 2 bộ: lưu tại nhà
trường và nộp Phòng Giáo dục và Đào tạo.
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
II. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Chuyển đổi số trong dạy, học
1.1. Việc ban hành kế hoạch tổ chức dạy học trực tuyến
Nhà trường đã ban hành kế hoạch số …………...
.
Tự đánh giá: Đủ điều kiện
1.2. Việc ban hành quy chế tổ chức dạy học trực tuyến
Nhà trường đã ban hành Quy chế tổ chức dạy và học trực tuyến, dạy học trực
tiếp kết hợp trực tuyến theo Quyết định số ………/QĐ- ……….., ngày …. tháng …
năm …...
15
thể:
Tự đánh giá: Đủ điều kiện
1.3. Triển khai phần mềm dạy học trực tuyến (LMS)
-
Tên phần mềm: …..
-
Thời gian áp dụng: ……
-
Quy mô triển khai: ……… (Tỷ lệ giáo viên tham gia sử dụng…)
-
Các tính năng của phần mềm:
+ ….
+ ….
-
Đánh giá về phần mềm: ….
Tự đánh giá: …./30 điểm
1.4. Số lượng học liệu được số hóa
-
Nhà trường triển khai xây dựng kho học liệu số của ……
-
Đã tổ chức cho đội ngũ xây dựng học liệu số: ….
-
Số học liệu năm …. đã được thẩm định đưa vào sử dụng: …. Học liệu, cụ
+ Bài giảng E-Leanring(SCOM): …. Học liệu;
+ Học liệu dạng Video:…. Học liệu;
+ Bài giảng Powerpoint: ….Học liệu;
+ Tài liệu: ……Học liệu;
+ Ngân hàng đề……. Câu;
+ Học liệu khác …. Học liệu;
Tổng số học liệu (từ trước đến nay đã được thẩm định đưa vào sử dụng: ….
Học liệu.
Đường link (mã Qrcode) kho lưu trữ học liệu: …….
Tự đánh giá: …./10 điểm
1.5. Có tổ chức triển khai thi, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập trên phòng
máy tính:
-
Tên phần mềm:.
-
Giải pháp:….
-
Kết quả, quy mô tổ chức sử dụng: …
-
Tính năng phần mềm kết nối, trao đổi kết quả với hệ thống quản trị nhà
trường: có/không;
Tự đánh giá: /20 điểm
1.6. Phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số
-
Có …./….. Đạt ….% cán bộ, giáo viên có tài khoản sử dụng trên Hệ thống
bồi dưỡng giáo viên trực tuyến để tự bồi dưỡng qua mạng một cách chủ động, thường
xuyên theo nhu cầu; đạt ….
16
-
Có …./….. Đạt ….% cán bộ, giáo viên có thể khai thác sử dụng được các
phần mềm, công cụ nhằm đổi mới phương pháp dạy học.
-
Có …./….. Đạt ….% cán bộ, giáo viên có thể xây dựng được học liệu số, bài
giảng điện tử
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Tự đánh giá: /20 điểm.
1.7. Hạ tầng, thiết bị sử dụng chuyển đổi số dạy, học
-
Tỉ lệ phòng học có thiết bị trình chiếu, thiết bị phụ trợ sử dụng dạy-học và
kết nối Internet trên tổng số phòng học: …../…. đạt …..%.
-
Mức độ đáp ứng yêu cầu dạy môn tin học: ….. học sinh học / máy.
-
Có phòng studio (gồm máy tính, thiết bị phục trợ cho việc xây dựng học liệu
số, bài gảng điện tử): ……………………….
Tự đánh giá .............................../20 điểm
2. Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục
2.1. Cơ sở giáo dục thành lập bộ phận chỉ đạo, phụ trách, triển khai ứng dụng
CNTT, chuyển đổi số (thông tin: Họ tên, chức vụ, phân công công việc)
Nhà trường thành lập và kiện toàn Ban chỉ đạo chuyển đổi số năm học 202..
– 202… theo Quyết định số …../QĐ- THPT…, ngày … tháng … năm 202...
-
Phân cộng nhiệm vụ cụ thể từng thành viên ban chỉ đạo ….
-
Tự đánh giá: Đủ điều kiện
2.2. Có ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số
Nhà trường đã ban hành kế hoạch số …………...
Tự đánh giá: Đủ điều kiện
2.3. Có triển khai phần mềm quản trị nhà trường (cung cấp thông tin: tên giải
pháp, tự xây dựng/mua/thuê)
-
Có ban hành quy chế sử dụng hệ thống quản trị nhà trường: …
-
Có triển khai phân hệ quản lý học sinh (quản lý hồ sơ, kết quả học tập): …
-
Có triển khai sổ điểm điện tử, học bạ điện tử: …
-
Có triển khai phân hệ quản lý đội ngũ CBVCNV: …
-
Có triển khai phân hệ quản lý cơ sở vật chất: …
-
Có triển khai phân hệ quản lý thông tin y tế trường học, quản lý thông tin về
sức khỏe học sinh: …
-
Có triển khai phân hệ quản lý kế toán: ….
-
Phần mềm kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với CSDL ngành (do Bộ quản
lý): ….
Tự đánh giá ......................../70 điểm
2.4. Mức độ triển khai dịch vụ trực tuyến
17
-
Có triển khai ứng dụng kết nối giữa gia đình và nhà trường (thông tin: Qua
OTT (Over The Top) hoặc qua ứng dụng web): ……...
-
Có triển khai dịch vụ tuyển sinh đầu cấp trực tuyến: …..
-
Có triển khai dịch vụ thu phí dịch vụ giáo dục theo hình thức không dùng
tiền mặt: ……
Tự đánh giá: …./30 điểm
III. KẾT QUẢ CHUNG
- Nhóm tiêu chí” Chuyển đổi số trong dạy, học”: đạt …../100 điểm; đáp ứng
mức độ …..
- Nhóm tiêu chí” Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục”: đạt …/100
điểm; đáp ứng mức độ …..
- Mức độ chuyển đổi số của trường …. Năm học 202..-202.. được đánh giá ở
mức độ: Mức chưa đáp ứng (Mức độ 1)/ Mức đáp ứng cơ bản (Mức độ 2)/ Mức đáp
ứng tốt (Mức độ 3).
(có biểu kết quả chi tiết kèm theo)
III. ĐÁNH GIÁ
1. Những kết quả đã đạt được
* Ưu điểm:
………………………………….
* Tồn tại, hạn chế
………………………………..
………………………………..
2. Kế hoạch nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian tới
………………………………..
3. Kiến nghị, đề xuất
……………………..
Trên đây là Báo cáo công tác tự tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà
trường, năm học ....... của trường ...................../.
ơ
Nơi nhận:
-
Sở GDĐT;
-
BGH, CB, GV, NV;
-
Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG
18
Phụ lục
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM KẾT QUẢ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG TRƯỜNG HỌC
NĂM HỌC 202…-202…
(Kèm theo BC số: BC/…... Ngày / /202.. của trường ….. Vv báo cáo đánh giá, chấm điểm
mức độ chuyển đổi số trong trường học NH 202…-202...)
ĐƠN VỊ TỰ ĐÁNH GIÁ
STT
Tiêu chí
Điểm
chuẩn
Số
liệu
kê
khai
Tài liệu,
minh
chứng
Điểm
tự
đánh
giá
Mức
độ
Ghi chú
1.
Chuyển đổi số trong dạy,
học
100
1.1.
Có ban hành kế hoạch tổ
chức dạy học trực tuyến (kết
hợp với dạy học trực tiếp;
ban hành riêng hoặc lồng
ghép trong kế hoạch tổ chức
dạy học hằng năm)
x
1.1. KH
tổ chức
dạy học
trực
tuyến
Không
đạt
x
Điều kiện bắt
buộc
1.2.
Có ban hành quy chế tổ
chức dạy học trực tuyến
x
1.2. Quy
chế
Không
đạt
x
Điều kiện bắt
buộc
1.3.
Triển khai phần mềm dạy
học trực tuyến:
30
Minh
chứng
0
Mức
độ 1
-
Có triển khai phần mềm dạy
học trực tuyến trực tiếp (ghi
tên)
6
-
Có triển khai hệ thống quản
lý học tập trực tuyến
(LMS)/hệ thống quản lý nội
dung học tập trực tuyến
(LCMS) (cung cấp thông
tin: Tên giải pháp, tự xây
dựng/thuê/mua).
- Hệ thống LMS/LCMS có
triển khai các chức năng:
(1) Giáo viên giao bài cho
học sinh tự học;
(2) Giáo viên trả lời (giải
đáp) các câu hỏi của học
sinh;
(3) Tổ chức kiểm tra, đánh
giá
thường
xuyên;
(4) Phụ huynh học sinh
tham gia vào các hoạt động
học tập của học sinh.
24
1.4.
Số lượng học liệu được số
hóa (đã được tổ chuyên
môn thông qua và được
người đứng đầu cơ sở giáo
dục phê duyệt).
10
Minh
chứng
Không có Học
liệu = 0 điểm;
cứ 06 học liệu
được 01 điểm
19
1.5.
Có tổ chức triển khai thi,
kiểm tra, đánh giá kết quả
học tập trên phòng máy
tính:
20
Minh
chứng
-
Có phần mềm, máy tính kết
nối mạng LAN (cung cấp
thông tin: tên giải pháp
phần mềm)
15
Có phần mềm
= 05 điểm; có
tổ chức thi
(không đạt
100% học
sinh dự thi);
tối đã + 5
điểm; đạt
100% học
sinh tham gia
+ 10 điểm)
-
Phần mềm tổ chức thi trên
máy tính có kết nối, trao đổi
kết quả với hệ thống quản trị
nhà trường
5
PM tổ chức
thi có kết nối
với (SMAS,
VNEDU) đạt
điểm tối đa
1.6.
Phát triển nguồn nhân lực
chuyển đổi số:
20
Minh
chứng
0
Mức
độ 1
-
Tỉ lệ giáo viên có tài khoản
sử dụng trên Hệ thống bồi
dưỡng giáo viên trực tuyến
để tự bồi dưỡng qua mạng
một cách chủ động, thường
xuyên theo nhu cầu
7
0
-
Tỉ lệ giáo viên có thể khai
thác sử dụng được các phần
mềm, công cụ nhằm đổi mới
phương pháp dạy học
7
0
-
Tỉ lệ giáo viên có thể xây
dựng được học liệu số, bài
giảng điện tử
6
0
1.7.
Hạ tầng, thiết bị sử dụng
chuyển đổi số dạy, học:
20
Minh
chứng
0
Mức
độ 1
-
Tỉ lệ phòng học có thiết bị
trình chiếu, thiết bị phụ trợ
sử dụng dạy-học và kết nối
Internet trên tổng số phòng
học
8
0
-
Mức độ đáp ứng yêu cầu
dạy môn tin học
7
0
-
Có phòng studio (gồm máy
tính, thiết bị phục trợ cho
việc xây dựng học liệu số,
bài gảng điện tử)
5
0
2.
Chuyển đổi số trong quản
trị cơ sở giáo dục
100
20
2.1.
Cơ sở giáo dục thành lập bộ
phận chỉ đạo, phụ trách,
triển khai ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số (thông tin: Họ
tên, chức vụ, email, điện
thoại)
x
Minh
chứng
Không
đạt
x
Điều kiện
bắt buộc
2.2.
Có ban hành kế hoạch ứng
dụng CNTT, chuyển đổi số
x
Minh
chứng
Không
đạt
x
Điều kiện
bắt buộc
2.3.
Có triển khai phần mềm
quản trị nhà trường (cung
cấp thông tin: tên giải pháp,
tự xây dựng/mua/thuê):
70
Minh
chứng
0
Mức
độ 1
-
Có ban hành quy chế sử
dụng hệ thống quản trị nhà
trường
8
0
-
Có triển khai phân hệ quản
lý học sinh (quản lý hồ sơ,
kết quả học tập)
8
0
-
Có triển khai sổ điểm điện
tử, học bạ điện tử
10
0
-
Có triển khai phân hệ quản
lý đội ngũ CBVCNV
8
0
-
Có triển khai phân hệ quản
lý cơ sở vật chất
10
0
-
Có triển khai phân hệ quản
lý thông tin y tế trường học,
quản lý thông tin về sức
khỏe học sinh
10
0
-
Có triển khai phân hệ quản
lý kế toán
8
0
-
Phần mềm kết nối và trao
đổi đầy đủ dữ liệu với
CSDL ngành (do Bộ quản
lý)
8
0
2.4.
Mức độ triển khai dịch vụ
trực tuyến:
30
Minh
chứng
0
Mức
độ 1
-
Có triển khai ứng dụng kết
nối giữa gia đình và nhà
trường (thông tin: Qua
OTT (Over The Top) hoặc
qua ứng dụng web)
8
0
-
Có triển khai dịch vụ tuyển
sinh đầu cấp trực tuyến:
12
0
-
Có triển khai dịch vụ thu
phí dịch vụ giáo dục theo
hình thức không dùng tiền
mặt
10
0
21
4. Thủ tục: Công nhận thư viện trường trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học phổ thông) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 1.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người làm công tác thư viện tại các trường trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
xây dựng Báo cáo tự đánh giá hoạt động thư viện vào cuối năm học theo các quy
định tại Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT; Hiệu trưởng nhà trường kiểm tra,
phê duyệt Báo cáo, gửi hồ sơ đề nghị đánh giá và công nhận Thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1 về Sở Giáo dục và Đào tạo chậm nhất 60 ngày sau khi kết
thúc năm học.
Bước 2: Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng Giáo dục Trung học xử lý.
Bước 3: Lãnh đạo phòng Giáo dục Trung học kiểm tra hồ sơ, phân công
chuyên viên phụ trách công tác thư viện trường học xử lý.
Bước 4: Chuyên viên Phòng Giáo dục Trung học kiểm tra hồ sơ, tham mưu
Lãnh đạo Sở thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá thư viện đề nghị công nhận Thư viện
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 theo các quy định tại Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT;
báo cáo kết quả kiểm tra, dự thảo Quyết định công nhận Thư viện đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1 (nếu Thư viện đề nghị đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định) hoặc
Công văn thông báo kết quả Thư viện không đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 (nếu Thư
viện đề nghị không đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định) trình Lãnh đạo phòng
Giáo dục Trung học.
Bước 5: Lãnh đạo Phòng Giáo dục Trung học xem xét, xác nhận kết quả
kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định công nhận Thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1 (nếu Thư viện đề nghị đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định)
hoặc Công văn thông báo kết quả Thư viện không đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 (nếu
Thư viện đề nghị không đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định).
Bước 6: Lãnh đạo Sở xem xét kết quả kiểm tra, ban hành Quyết định công
nhận Thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 (nếu Thư viện đề nghị đảm bảo các tiêu
chuẩn theo quy định) hoặc Công văn thông báo kết quả Thư viện không đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1 (nếu Thư viện đề nghị không đảm bảo các tiêu chuẩn theo
quy định).
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị đánh giá và công nhận Thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của
thư viện.
+ Báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện.
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
22
- Thời gian giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các trường trung học phổ
thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học
phổ thông).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Kết quả thủ tục hành chính: Quyết định công nhận “Thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1”.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy định tiêu chuẩn
thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông.
23
5. Thủ tục: Công nhận thư viện trường trung học phổ thông và trường
phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học phổ thông) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 2.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người làm công tác thư viện tại các trường trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
xây dựng Báo cáo tự đánh giá hoạt động thư viện vào cuối năm học theo các quy
định tại Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT; Hiệu trưởng nhà trường kiểm tra,
phê duyệt Báo cáo, gửi hồ sơ đề nghị đánh giá và công nhận Thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2 về Sở Giáo dục và Đào tạo chậm nhất 60 ngày sau khi kết
thúc năm học.
Bước 2: Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng Giáo dục Trung học xử lý.
Bước 3: Lãnh đạo phòng Giáo dục Trung học kiểm tra hồ sơ, phân công
chuyên viên phụ trách công tác thư viện trường học xử lý.
Bước 4: Chuyên viên Phòng Giáo dục Trung học kiểm tra hồ sơ, tham mưu
Lãnh đạo Sở thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá thư viện đề nghị công nhận Thư viện
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 theo các quy định tại Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT;
báo cáo kết quả kiểm tra, dự thảo Quyết định công nhận Thư viện đạt tiêu chuẩn
Mức độ 2 (nếu Thư viện đề nghị đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định) hoặc
Công văn thông báo kết quả Thư viện không đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 (nếu Thư
viện đề nghị không đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định) trình Lãnh đạo phòng
Giáo dục Trung học.
Bước 5: Lãnh đạo Phòng Giáo dục Trung học xem xét, xác nhận kết quả
kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định công nhận Thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2 (nếu Thư viện đề nghị đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định)
hoặc Công văn thông báo kết quả Thư viện không đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 (nếu
Thư viện đề nghị không đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định).
Bước 6: Lãnh đạo Sở xem xét kết quả kiểm tra, ban hành Quyết định công
nhận Thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 (nếu Thư viện đề nghị đảm bảo các tiêu
chuẩn theo quy định) hoặc Công văn thông báo kết quả Thư viện không đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2 (nếu Thư viện đề nghị không đảm bảo các tiêu chuẩn theo
quy định).
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình đề nghị đánh giá và công nhận Thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
+ Quyết định thành lập đoàn tự kiểm tra.
+ Biên bản kiểm tra kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện.
+ Báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện theo các tiêu chuẩn
quy định, có xác nhận của thủ trưởng đơn vị.
24
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời gian giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các trường trung học phổ
thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học phổ
thông).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Kết quả thủ tục hành chính: Quyết định công nhận “Thư viện đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2”.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 Quy định tiêu chuẩn
thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông.
25
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục: Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ
thông và giáo dục thường xuyên
- Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ sở giáo dục xây dựng kế hoạch tổ chức đánh giá mức độ
chuyển đổi số (có thể lồng ghép vào kế hoạch chung ứng dụng CNTT của cơ sở
giáo dục), phân công và giao trách nhiệm thực hiện cụ thể. Thủ trưởng các cơ sở
giáo dục phê duyệt kết quả tự đánh giá; cập nhật kết quả tự đánh giá lên hệ
thống cơ sở dữ liệu ngành và báo cáo kết quả đánh giá lên Phòng Giáo dục và
Đào tạo trước ngày 31/5 hằng năm.
Bước 2: Phòng Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định thành lập đoàn
kiểm tra, tổ chức kiểm tra, đánh giá ngoài và ban hành Quyết định công nhận
mức độ chuyển đổi số của các cơ sở giáo dục; cập nhật kết quả đánh giá trên hệ
thống cơ sở dữ liệu ngành và công bố kết quả đánh giá mức độ chuyển đổi số
của cơ sở giáo dục trên Cổng thông tin điện tử và các phương tiện thông tin đại
chúng trước ngày 20/6 hằng năm.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm
QLVB).
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ
chuyển đổi số và biểu chấm điểm có các minh chứng kèm theo, Quyết định phê
duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các trường thuộc UBND
huyện.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Trưởng phòng
Giáo dục và Đào tạo công nhận mức độ chuyển đổi số của các cơ sở giáo dục
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số.
Mẫu Báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số và biểu chấm
điểm có các minh chứng kèm theo.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các cơ sở giáo dục báo cáo kết quả đánh giá lên Phòng Giáo dục và Đào
tạo trước ngày 31/5 hằng năm.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
+ Hướng dẫn số 564/SGDĐT-VP ngày 06/5/2024 của Sở Giáo dục và
Đào tạo hướng dẫn triển khai đánh giá mức độ CĐS của các CSGD theo QĐ số
4725/QĐ-BGDĐT
26
Mẫu 1: Quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số
UBND HUYỆN YÊN BÌNH
TRƯỜNG …………….
Số: /QĐ-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………………, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số
trong nhà trường năm học ……
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ………………
Căn cứ Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo
dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Kế hoạch số … /KH-PGDĐT ngày … của Phòng Giáo dục và Đào
tạo về triển khai đánh giá ngoài và công nhận mức độ chuyển đổi số các trường
TH, TH&THCS, THCS trực thuộc UBND huyện năm ….; Kế hoạch số
……………. của trường ……………….. về việc triển khai đánh giá mức độ
chuyển đổi số trong trong nhà trường năm học ……;
Căn cứ Quyết định số ….. của trường …………… về việc thành lập Hội
đồng tự kiểm tra, đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường năm học
……;
Theo đề nghị của của Hội đồng đánh giá mức độ chuyển đổi số trường….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà
trường năm học …… gồm điểm đánh giá ở các tiêu chí theo bộ tiêu chí kèm
theo.
Điều 2. Hiệu trưởng có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai Quyết định phê duyệt kết quả tự đánh giá mức độ
chuyển đổi số trong nhà trường, năm học ……;
2. Thực hiện nghiêm túc nội dung báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ
chuyển đổi số trong nhà trường, năm học …. đã được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định phê duyệt kết quả đánh tự giá mức độ chuyển đổi số trong nhà
trường, năm học …… là căn cứ để cơ quan quản lý kiểm tra, thanh tra, giám sát
việc thực hiện.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng GDĐT;
- Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG
27
Mẫu 2: Báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà
trường
UBND HUYỆN YÊN BÌNH
TRƯỜNG …………….
Số: /BC-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………………, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường Năm học ....
Thực hiện Kế hoạch số .../KH-PGDĐT ngày ... của Phòng Giáo dục và Đào
tạo huyện. Trường ....................... đã tiến hành tự đánh giá mức độ chuyển đổi số
trong nhà trường đúng quy định, trường ....................... xin được báo cáo kết quả
cụ thể như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
1. Công tác chỉ đạo của lãnh đạo nhà trường
- Xây dựng Kế hoạch triển khai tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong
nhà trường (KH số /KH-.......ngày / 5 202...).
- Thành lập Hội đồng tự đánh giá, phân công nhiệm vụ cho các thành viên
trong hội đồng. (Quyết định số .../QĐ-....... ngày ...../5/202.... về việc thành lập
Hội đồng tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường).
- Tổ chức quán triệt và triển khai đầy đủ, kịp thời đến toàn thể cán bộ, giáo
viên, nhân viên, hội đồng tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường
các văn bản chỉ đạo các cấp về ứng dụng CNTT, chuyển đổi số thông qua các
cuộc họp hội đồng sư phạm, qua trang thông tin nội bộ, website của nhà
trường....
...........
2. Quy trình tự kiểm tra, đánh giá; lưu hồ sơ, minh chứng
- Triển khai tổ chức đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường bám
sát bộ chỉ số theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Hướng dẫn số 564/SGDĐT-VP
ngày 06/5/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn triển khai đánh giá mức
độ chuyển đổi số của các cơ sở giáo dục theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT.
- Hiệu trưởng phê duyệt kết quả tự đánh giá; báo cáo kết quả tự đánh giá
lên cơ quan quản lý giáo dục trực tiếp, cập nhật kết quả tự đánh giá lên hệ thống
cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục trước ngày 31/5 hằng năm.
..............
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
Kết quả như sau:
- Nhóm tiêu chí I: Chuyển đổi số trong dạy, học: đạt ………/100 điểm; đáp
ứng mức độ …………..
- Nhóm tiêu chí II: Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở giáo dục:
đạt ……………../100 điểm; đáp ứng mức độ ………………...
28
(có biểu kết quả chi tiết kèm theo)
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Những kết quả đã đạt được
a) Ưu điểm
………………………………….………………………………….
b) Tồn tại, hạn chế
………………………………..………………………………..
2. Kiến nghị, đề xuất
…………………….. ……………………..
Trên đây là Báo cáo công tác tự tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong
nhà trường, năm học ....... của trường ................... ./.
Nơi nhận:
- Phòng GDĐT;
- BGH, CB, GV, NV;
- Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG
29
Phụ lục
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM KẾT QUẢ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG TRƯỜNG HỌC
NĂM HỌC 202…-202…
(Kèm theo Báo cáo số: BC/…... Ngày / /202.. của trường ………….)
ĐƠN VỊ TỰ ĐÁNH GIÁ
STT
Tiêu chí
Điểm
chuẩ
n
Số
liệu
kê
khai
Tài liệu,
minh chứng
Điểm
tự
đánh
giá
Mức
độ
Ghi chú
1.
Chuyển đổi số trong dạy, học
100
1.1.
Có ban hành kế hoạch tổ chức dạy học
trực tuyến (kết hợp với dạy học trực
tiếp; ban hành riêng hoặc lồng ghép
trong kế hoạch tổ chức dạy học hằng
năm)
x
1.1. KH tổ
chức dạy
học trực
tuyến
Khôn
g đạt
x
Điều kiện bắt
buộc
1.2.
Có ban hành quy chế tổ chức dạy học
trực tuyến
x
1.2. Quy chế
Khôn
g đạt
x
Điều kiện bắt
buộc
1.3.
Triển khai phần mềm dạy học trực
tuyến:
30
Minh chứng
0
Mức
độ 1
-
Có triển khai phần mềm dạy học trực
tuyến trực tiếp (ghi tên)
6
-
Có triển khai hệ thống quản lý học tập
trực tuyến (LMS)/hệ thống quản lý nội
dung học tập trực tuyến (LCMS) (cung
cấp thông tin: Tên giải pháp, tự xây
dựng/thuê/mua).
- Hệ thống LMS/LCMS có triển khai các
chức năng:
(1) Giáo viên giao bài cho học sinh tự
học;
(2) Giáo viên trả lời (giải đáp) các câu
hỏi của học sinh;
(3) Tổ chức kiểm tra, đánh giá thường
xuyên;
(4) Phụ huynh học sinh tham gia vào các
hoạt động học tập của học sinh.
24
1.4.
Số lượng học liệu được số hóa (đã được
tổ chuyên môn thông qua và được người
đứng đầu cơ sở giáo dục phê duyệt).
10
Minh chứng
Không có Học
liệu = 0 điểm; cứ
06 học liệu được
01 điểm
1.5.
Có tổ chức triển khai thi, kiểm tra, đánh
giá kết quả học tập trên phòng máy tính:
20
Minh chứng
-
Có phần mềm, máy tính kết nối mạng
LAN (cung cấp thông tin: tên giải pháp
phần mềm)
15
Có phần mềm =
05 điểm; có tổ
chức thi (không
đạt 100% học sinh
dự thi); tối đã + 5
điểm; đạt 100%
học sinh tham gia
+ 10 điểm)
-
Phần mềm tổ chức thi trên máy tính có
kết nối, trao đổi kết quả với hệ thống
quản trị nhà trường
5
PM tổ chức thi có
kết nối với
(SMAS, VNEDU)
đạt điểm tối đa
1.6.
Phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số:
20
Minh chứng
0
Mức
độ 1
30
-
Tỉ lệ giáo viên có tài khoản sử dụng trên
Hệ thống bồi dưỡng giáo viên trực tuyến
để tự bồi dưỡng qua mạng một cách chủ
động, thường xuyên theo nhu cầu
7
0
-
Tỉ lệ giáo viên có thể khai thác sử dụng
được các phần mềm, công cụ nhằm đổi
mới phương pháp dạy học
7
0
-
Tỉ lệ giáo viên có thể xây dựng được học
liệu số, bài giảng điện tử
6
0
1.7.
Hạ tầng, thiết bị sử dụng chuyển đổi số
dạy, học:
20
Minh chứng
0
Mức
độ 1
-
Tỉ lệ phòng học có thiết bị trình chiếu,
thiết bị phụ trợ sử dụng dạy-học và kết
nối Internet trên tổng số phòng học
8
0
-
Mức độ đáp ứng yêu cầu dạy môn tin
học
7
0
-
Có phòng studio (gồm máy tính, thiết bị
phục trợ cho việc xây dựng học liệu số,
bài gảng điện tử)
5
0
2.
Chuyển đổi số trong quản trị cơ sở
giáo dục
100
2.1.
Cơ sở giáo dục thành lập bộ phận chỉ
đạo, phụ trách, triển khai ứng dụng
CNTT, chuyển đổi số (thông tin: Họ tên,
chức vụ, email, điện thoại)
x
Minh chứng
Khôn
g đạt
x
Điều kiện bắt
buộc
2.2.
Có ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT,
chuyển đổi số
x
Minh chứng
Khôn
g đạt
x
Điều kiện bắt
buộc
2.3.
Có triển khai phần mềm quản trị nhà
trường (cung cấp thông tin: tên giải
pháp, tự xây dựng/mua/thuê):
70
Minh chứng
0
Mức
độ 1
-
Có ban hành quy chế sử dụng hệ thống
quản trị nhà trường
8
0
-
Có triển khai phân hệ quản lý học sinh
(quản lý hồ sơ, kết quả học tập)
8
0
-
Có triển khai sổ điểm điện tử, học bạ
điện tử
10
0
-
Có triển khai phân hệ quản lý đội ngũ
CBVCNV
8
0
-
Có triển khai phân hệ quản lý cơ sở vật
chất
10
0
-
Có triển khai phân hệ quản lý thông tin y
tế trường học, quản lý thông tin về sức
khỏe học sinh
10
0
-
Có triển khai phân hệ quản lý kế toán
8
0
-
Phần mềm kết nối và trao đổi đầy đủ dữ
liệu với CSDL ngành (do Bộ quản lý)
8
0
2.4.
Mức độ triển khai dịch vụ trực tuyến:
30
Minh chứng
0
Mức
độ 1
-
Có triển khai ứng dụng kết nối giữa gia
đình và nhà trường (thông tin: Qua OTT
(Over The Top) hoặc qua ứng dụng
web)
8
0
-
Có triển khai dịch vụ tuyển sinh đầu cấp
trực tuyến:
12
0
-
Có triển khai dịch vụ thu phí dịch vụ
giáo dục theo hình thức không dùng tiền
mặt
10
0
31
2. Thủ tục: Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học
cơ sở) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
- Trình tự thực hiện
Bước 1: Các đơn vị trường căn cứ Thông tư 16/2022/TT-BGDĐT, văn
bản hướng dẫn của cấp trên theo thời điểm thực hiện tự kiểm tra đánh giá mức
độ đạt chuẩn thư viện của đơn vị. Hoàn thiện báo cáo tự đánh giá theo bộ tiêu
chí chấm điểm trước ngày 30/4 hàng năm.
Bước 2: Nếu mức độ đánh giá ở Bước 1 đạt tiêu chuẩn theo Mức 1, các
đơn vị lập tờ trình gửi về Phòng Giáo dục và Đào tạo đề nghị kiểm tra đánh giá
công nhận trước ngày 30/4 hàng năm.
Bước 3: Phòng Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào kế hoạch triển khai công
tác thư viện hàng năm, xem xét tờ trình đề nghị của các đơn vị trường, ban hành
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá thư viện (kiểm tra nội dung báo cáo
của các đơn vị và kết hợp kiểm tra trực tiếp đánh giá hoạt động của thư viện)
theo bộ tiêu chí chấm điểm, hoàn thiện biên bản kiểm tra.
Bước 4: Nếu kết quả kiểm tra Bước 3 đạt tiêu chuẩn, phòng Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức 1.
- Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm QLVB).
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Báo cáo tự kiểm tra và biểu chấm điểm có
các minh chứng kèm theo; tờ trình đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn. Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đơn vị gửi tờ trình
đề nghị công nhận.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị trường trực thuộc
UBND huyện.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Trưởng phòng
Giáo dục và Đào tạo công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn.
Mẫu báo cáo tự kiểm tra thư viện và biểu chấm điểm có các minh chứng
kèm theo.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Thông tư 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông.
+ Các văn bản hướng dẫn thực hiện của cấp trên theo từng năm; từng thời
điểm.
32
Mẫu 1: Tờ trình đề nghị thư viện đạt tiêu chuẩn
UBND HUYỆN MÙ CANG CHẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG …
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTr-…
…………, ngày … tháng … năm 20…
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị đánh giá và công nhận thư viện
trường … … … đạt tiêu chuẩn mức độ 1
Kính gửi: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mù Cang Chải.
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục
mầm non và phổ thông;
Căn cứ ……… về việc ban hành bộ tiêu chí chấm điểm, đánh giá thư viện
tạm thời đối với các đơn vị trường;
Căn cứ ……… (trường).
Qua kết quả tự đánh giá hoạt động thư viện nhà trường đạt mức độ 1 theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT và Công văn số ……… về việc hướng dẫn
đánh giá và công nhận thư viện (đính kèm báo cáo tự đánh giá).
Trường ……… đề nghị Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá và
công nhận thư viện nhà trường đạt mức độ 1./.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT;
- Lưu: ….
HIỆU TRƯỞNG
…………………
33
Mẫu 2: Báo cáo tự kiểm tra thư viện
UBND HUYỆN MÙ CANG CHẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG …
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-…
…………, ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
Kết quả tự đánh giá hoạt động thư viện trường ………
Năm học ………
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục
mầm non và phổ thông;
Căn cứ ……… về việc ban hành bộ tiêu chí chấm điểm, đánh giá thư viện
tạm thời đối với các đơn vị trường;
Căn cứ ……… (trường).
Trường ………. báo cáo kết quả tự đánh giá Thư viện đạt tiêu chuẩn Mức
độ …………như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
(đánh giá chung về tình hình trường, đội ngũ, học sinh, cơ sở vật chất, về
thuận lợi, khó khăn,…)
II. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1. Tiêu chuẩn 1: Tài nguyên thông tin
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 1 đạt Mức độ …..
2. Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 2 đạt Mức độ …..
3. Tiêu chuẩn 3: Về thiết bị chuyên dùng
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 3 đạt Mức độ …..
4. Tiêu chuẩn 4: Về hoạt động thư viện
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 4 đạt Mức độ …..
5. Tiêu chuẩn 5: Về quản lý thư viện
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 5 đạt Mức độ …..
Đánh giá chung: Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ….
III. KẾT LUẬN
34
……………………………………………………………………………
…
Trên đây là báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động thư viện trường
………, năm học ………, kính đề nghị Phòng Giáo dục và Đào tạo đánh giá và
công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ……… theo Thông tư số 16/2022/TT-
BGDĐT./.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT;
- Lưu: ….
HIỆU TRƯỞNG
…………………
35
Phụ lục 1
BỘ TIÊU CHÍ TẠM THỜI
Đánh giá tiêu chuẩn thư viện trường Mầm non
(Kèm theo công văn số 164 /PGDĐT-TV, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo)
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
Tiêu chuẩn 1:Tài nguyên thông tin
20đ
1- Tài liệu giáo dục (TL) Tổng số:…..bản.
- Số Trẻ em có đủ tài liệu GDMN: ……Trẻ em tỷ lệ: 100 %
2
Đạt 100%.
- Số bộ đủ tài liệu GDMN có trong TV: ….. bộ/01 lớp
2
M1: Tối thiểu 02 bộ/01 lớp
M2: Tối thiểu 04 bộ/01 lớp.
2- Sách nghiệp vụ GDMN (SNV)Tổng số: bản.
- Mới bổ sung năm học 2022-2023: ……bản;
3
M1: Bổ sung mới đạt 10% SNV hiện có
trong TV
M2:Bổ sung mới đạt 15% SNV hiện có
trong TV
- Tỷ lệ SNV/01GV:…..bản/GV
3
Đủ SNV; M1: Tối thiểu 03 bản/1GV
M2: Tối thiểu 05 bản/1GV
3- Sách, tài liệu tham khảo (STK): Tổng số:…….. bản.
- Mới bổ sung: …..bản; tỷ lệ: …… %
2
M1: Bổ sung mới đạt 5% STK hiện có
trong TV
M2: Bổ sung mới đạt 10% STK hiện có
trong TV
(YC: Có HĐ, chứng từ mua sách hoặc
PNK)
- Tỷ lệ STK, TLTK: ……..bản/ 01 Trẻ em
3
M1: 2 bản/1 Trẻ em ; M2: 4 bản/1 Trẻ
em
- Số bản sách, tài liệu tham khảo trong tủ sách phòng học
(PH)/số Trẻ em : bản/1 Trẻ em
1
M1: Đạt tối thiểu 0,5 bản /1 Trẻ em
M2: Đạt tối thiểu 1 bản /1 Trẻ em
- Số bản sách có trong tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật: bản
1
Có tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật; M1: Mỗi tên sách 1 bản
M2: Mỗi tên sách có từ 2 bản trở lên
- Có tài nguyên thông tin mở rộng: Kiến thức chuyên môn,
tranh ảnh, băng đĩa giáo khoa, báo, tạp chí, học liệu điện tử
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu
có) phù hợp với cấp học
2
M1: 2 bản/ Trẻ em ; TV có 3 tên báo, tạp
chí.hoặc tài liệu tương ứng
M2: 4 bản/1 Trẻ em ; TV có 5 tên báo,
tạp chí. hoặc tài liệu tương ứng
Kho tài nguyên thông tin được thể hiện qua mục lục điện tử
thay cho mục lục truyền thống.
1
M1: Đảm bảo 5% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
M2: Đảm bảo 15% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20đ
1-Tổng diện tích thư viện: (không tính thư viện ngoài trời)
Vị trí thuận lợi, trang trí đẹp, đủ sáng, thoáng mát
6
Thuận lợi, ưu tiên bố trí tại tầng 1: 3đ,
phù hợp với học sinh khuyết tật: 1 đ;
trang trí đẹp: 2đ
M1: DT = 48 m
2
M2: DT lớn hơn 48 m
2
2 -Không gian đọc, có tối thiểu một phòng đọc cho Trẻ em
và GV, ưu tiên có thêm thư viện ngoài trời:
6
M1: Chỗ ngồi dành cho: Trẻ em 15, GV 5; 01
CBTV.
M2: Chỗ ngồi dành cho: Trẻ em 25, GV 10; 01
CBTV.
3- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin:
3
M1: Có thể bố trí trong phòng đọc hoặc
tại các không gian mở.
36
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
M2: Có phòng riêng để lưu trữ tài
nguyên TT
4- Số tủ sách, tài liệu trong phòng học: Tỉ lệ: 100%
2
M1: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 2 bản/
Trẻ em
M2: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 3
bản/1 Trẻ em , trang trí đẹp
5- Tổng số tiền chi cho thư viện năm học 2022-
2023:……… triệu đồng
3
M1: đạt 2% ngân sách chi thường xuyên
M3: đạt 3 % ngân sách chi thường xuyên
Tiêu chuẩn 3: Thiết bị chuyên dùng
5đ
1- Thiết bị chuyên dùng
2
M1: Có đủ tủ, giá sách, bàn, ghế cho học
sinh, giáo viên kích thước phù hợp.
CBTV, khẩu hiệu thư viện..
M2: Như M1, Có máy tính kết nối
internet, máy in, phương tiện nghe nhìn,
có phần mềm QLTV và các thiết bị
thông tin khác…
2- Máy tính:……..bộ
3
M1: Có máy cho NVTV làm việc
M2: Như M1, và máy tính cho GV, tra
cứu TL số đảm các hoạt động thư viện
tại phòng đọc.
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động thư viện
25đ
1- Tra cứu và mượn trả tài nguyên thông tin
2
M1: Đảm bảo tra cứu, mượn trả dễ dàng,
thuận tiện (có sổ mượn)
M2: Hệ thống tra cứu, mượn trả được
thực hiện qua phần mềm QLTV
- Thực hiện đúng lịch, phương thức phục vụ bạn đọc trong
thư viện đa dạng, phong phú
1
Có hình thức tự chọn, đọc tại chỗ, mượn
về nhà
- Tổng số lượt sách cho mượn: ……bản;
3
M1: Chiếm tỉ lệ 5% số sách của TV
M2: Chiến tỉ lệ 10% số sách của TV
2- Các hoạt động khuyến học, hình thành và phát triển thói
quen đọc: Làm quen với sách tại thư viện, mượn sách về
nhà, kể chuyện hoặc chương trình ngoại khóa tổ chức ngày
sách và Văn hóa đọc Việt Nam hàng năm(phù hợp với đặc
thù cấp học)
3
M1: làm quen với sách tại TV đảm bảo
tối thiểu 1 hoạt động/1 học kỳ/1 lớp;
M2: làm quen với sách tại TV đảm bảo
tối thiểu 3 hoạt động/1 học kỳ/1 lớp;
- Số buổi ngoại khóa và t/truyền giới thiệu sách:…buổi
3
M1: Mỗi năm học 1 lần, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
M2: 02lần/01năm học, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
- Số lần trưng bày triển lãm sách:…… lần
3
M1: 01 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
M2: 02 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
- Hoạt động tủ sách PH hiệu quả, hướng dẫn Trẻ em sử
dụng, giữ gìn, có đánh giá xếp loại…
2
Quản lý và sử dụng có hiệu quả, lưu hồ
sơ
- Các hoạt động hỗ trợ học tập, kết nối
2
M1: Tra cứu theo chủ đề, “viết”, vẽ tự làm
sách,
M2: Giao lưu cùng tác giả; làm việc
nhóm; tổ chức CLB, nhóm chia sẻ
sách…
- Các hoạt động tương tác và phát triển nghiệp vụ cho GV:
Giới thiệu danh mục tài liệu phù hợp theo môn học; tư vấn
GV sử dụng tài nguyên thông tin để TK bài giảng.
2
M1: Đảm bảo 100% giáo viên và 50%
Trẻ em sử dụng sách tại thư viện..
M2: Đảm bảo 100% giáo viên và 80%
Trẻ em sử dụng sách tại thư viện
3- Liên thông, chia sẻ tài nguyên TT dưới dạng in ấn hoặc
tài nguyên TT số giữa các thư viện trong và ngoài tỉnh Yên
Bái.
2
M1: Liên thông, chia sẻ tài nguyên thông
tin giữa các thư viện trên địa bàn với
nhau.
M2: như M1 và liên thông chia sẻ tài
nguyên thông tin in ấn hoặc tài nguyên
37
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
TT số định kỳ tối thiểu 01 lần/1 năm
học.
- Nguồn xã hội hóa cho thư viện (huy động được cơ quan, tổ
chức, cá nhân ủng hộ CSVC, tài nguyên TT cho thư viện)
2
M1: Đạt Tỉ lệ 10 % nguồn chi cho TV
M2: Đạt Tỉ lệ 20 % nguồn chi cho TV
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện
30đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV: Đủ 6 đầu sổ
3
Sổ ĐKTQ; ĐKCB; ĐKSGK;ĐKSGV;
Sổ mượn TL GV và Trẻ em ; KH thư
viện
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
2
M1: Có thể viết tay hoặc đánh máy
M2: Sổ điện tử in ra từ phần mềm
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả:100% tài
liệu được xử lý nghiệp vụ
4
M1: 80% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn.
M2: 100% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn, mô tả.
4- Số loại mục lục đã xây dựng:…..loại
1
M1: Có mục lục truyền thống hoặc điện
tử
M2: Có mục lục điện tử
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
M1: Phân rõ 3 loại sách ( tài liệu):Tài
liệu GD, Sách nghiệp vụ giáo dục mầm
non, sách tài liệu tham khảo, sắp xếp hợp
lý.
M2: Phân rõ 3 loại sách (tài liệu): Tài
liệu GD, Sách nghiệp vụ giáo dục mầm
non, sách tài liệu tham khảo bổ sung
thêm các tủ sách chuyên đề…hợp lý,
sáng tạo, trình bầy đẹp.
6- Có nội quy, khẩu hiệu thư viện, lịch phục vụ, bảng hướng
dẫn GV, Trẻ em sử dụng TV, giới thiệu sách mới…
2
M1: Có nội quy, khẩu hiệu TV, lịch
phục vụ
M2: Có đầy đủ như yêu cầu, trang trí
đẹp
7- Thư viện quản lý và ứng dụng CNTT:
3
M1: TV ứng dụng CNTT vào quản lý
thư viện
M2: TV Có phần mềm quản lý thư viện
8- Có kế hoạch tổ chức thực hiện các hoạt động của công
tác thư viện, thực hiện đảm bảo theo kế hoạch.
2
Có các loại hồ sơ lưu có liên quan.
9- Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lọc và phát
triển tài nguyên thông tin; quản lý CSVC thiết bị chuyên
dùng;
2
Kế hoạch chi tiết, phù hợp được hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách
về công tác thư viện phê duyệt
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
1
Có cặp chứa các văn bản chỉ đạo về công
tác thư viện của Bộ, Sở, Phòng GD.
- Có kế hoạch phát triển tài nguyên TT bao gồm cả mua
quyền truy cập CSDL, tài nguyên TT số…
3
M1: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT hàng năm
được phê duyệt
M2: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT, quyền truy
cập CSDL, tài nguyên TT số, đã được
phê duyệt…
- CSVC, thiết bị chuyên dùng cho thư viện được kiểm tra,
bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế kịp thời. Được kiểm kê, đánh
giá tình trạng sử dụng định kì.
1
Có BB kiểm kê, thanh lý CSVC, thiết bị
chuyên dùng, tài nguyên thông tin hàng
năm.
10- Số lần BGH kiểm tra TV:………
1
M1: 1 lần/ 1 năm học, có BB kiểm tra, lưu
Hồ sơ
M2: 2 lần/1 năm học, có BB kiểm tra, lưu
Hồ sơ
11- Nhân viên thư viện
- Trình độ nghiệp vụ thư viện:…..
- Số năm làm công tác TV:……..
3
Có trình độ trung cấp thư viện trở lên,
làm công tác thư viện từ 2 năm trở lên,
chuyên trách hoặc kiêm nghiệm mỗi
38
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:………
tiêu chí 1đ, không đạt trừ dần điểm.
TỔNG ĐIỂM:
100đ
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI CHUNG
1. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1: Đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01 trẻ em là 2 bản sách, Diện tích thư viện = 48 m2; Điểm
tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 80% (16 và 20 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm.
2. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2: Đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01hs là 4 bản sách; Diện tích thư viện > 48m2; Điểm tiêu
chuẩn 2 và 4 đạt 90% (18 và 22,5 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm. Thư viện có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể
công nhận, có liên thông, chia sẻ tài nguyên thông tin với TV trong và ngoài
tỉnh; Có phần phần mềm quản lý thư viện, có nguồn tài nguyên thông tin số đa
dạng, phong phú.
* Lưu ý khi chấm điểm: Các số liệu trong báo cáo phải có tài liệu minh
chứng cụ thể, ưu tiên, khuyến khích các trường xây dựng hoạt động thư viện
theo hướng mở (thư viện thân thiện, thư viện xanh…); các thư viện xây dựng,
hoạt động theo xu thế hiện đại (thư viện điện tử, thư viện số…)
39
Phụ lục 2
BỘ TIÊU CHÍ TẠM THỜI
Đánh giá tiêu chuẩn thư viện Trường Tiểu học
(Kèm theo công văn số 164 /PGDĐT-TV, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo)
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
Tiêu chuẩn 1:Tài nguyên thông tin
20đ
1- Sách Giáo khoa (SGK)Tổng số:…….bản.
- Số HS có đủ SGK: …….; tỷ lệ: ……. %
2
Đạt 100%.
- Số bộ SGKcó trong TV:…….bộ/01khối lớp
2
M1: Tối thiểu 03 bộ/01 khối lớp
M2: Tối thiểu 04 bộ/01 khối lớp.
2- Sách nghiệp vụ (SNV)Tổng số:…….. bản.
- Mới bổ sung năm học 2022-2023: …….. bản;
3
M1: Bổ sung mới đạt 10% SNV hiện có
TV
M2: Bổ sung mới đạt 15% SNV hiện có
trong TV
- Tỷ lệ SNV/01GV: ……bản/GV
3
Đủ SNV; M1: Tối thiểu 03 bản/1GV
M2: Tối thiểu 05 bản/1GV
3- Sách tham khảo (STK): Tổng số:…… bản.
- Mới bổ sung:…… bản;
2
M1: Bổ sung mới đạt 5% STK hiện có
trong TV
M2: Bổ sung mới đạt 10% STK hiện có
trong TV
(YC: Có HĐ, chứng từ mua sách hoặc
PNK)
- Tỷ lệ STK:……. bản/ 01hs
3
M1: 3 bản/1 HS; M2: 4 bản/1 HS
- Số bản sách tham khảo trong tủ sách phòng học (PH)/số
HS:…..bản/1 HS
1
M1: Đạt tối thiểu 0,5 bản /1HS
M2: Đạt tối thiểu 1 bản /1HS
- Số bản sách có trong tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật: …….bản
1
Có tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật; M1: Mỗi tên sách 1 bản
M2: Mỗi tên sách có từ 2 bản trở lên
- Có tài nguyên thông tin mở rộng: Kiến thức chuyên môn,
tranh ảnh, băng đĩa giáo khoa, báo, tạp chí, học liệu điện tử
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu
có).
2
M1: 2 bản/1HS; TV có 3 tên báo, tạp
chí.
M2: 4 bản/1HS; TV có 5 tên báo, tạp
chí.
Kho tài nguyên thông tin được thể hiện qua mục lục điện tử
thay cho mục lục truyền thống.
1
M1: Đảm bảo 5% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
M2: Đảm bảo 25% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20đ
1-Tổng diện tích thư viện: (không tính thư viện ngoài trời)
Vị trí thuận lợi, trang trí đẹp, đủ sáng, thoáng mát
6
Thuận lợi, ưu tiên bố trí tại tầng 1: 3đ,
phù hợp với học sinh khuyết tật: 1 đ;
trang trí đẹp: 2đ
M1: DT = 54 m
2
M2: DT lớn hơn 54 m
2
2-Không gian đọc, có tối thiểu một phòng đọc cho HS và
GV, ưu tiên có thêm thư viện ngoài trời:
6
M1: Dành cho HS: 20; GV 10; 01
CBTV.
M2: Dành cho HS: 35; GV 20; 01
CBTV.
3- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin:
3
M1: Có thể bố trí trong phòng đọc hoặc
tại các không gian mở.
M2: Có phòng riêng để lưu trữ tài
nguyên TT
40
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
4- Tủ/ giá sách trong phòng học: …Tỉ lệ: 100%
2
M1: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 2
bản/1HS
M2: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 3
bản/1HS, trang trí đẹp
5- Tổng số tiền chi cho thư viện năm học 2022-2023:
triệu đồng
3
M1: đạt 2% ngân sách chi thường xuyên
M3: đạt 3 % ngân sách chi thường xuyên
Tiêu chuẩn 3: Thiết bị chuyên dùng
5đ
1- Thiết bị chuyên dùng
2
M1: Có đủ tủ, giá sách, bàn, ghế phù
hợpcho học sinh, giáo viên, CBTV, khẩu
hiệu thư viện..
M2: Như M1, Có máy tính kết nối
internet, máy in, phương tiện nghe nhìn,
có phần mềm QLTV và các thiết bị
thông tin khác…
2- Máy tính:….. bộ
3
M1: Có máy cho NVTV làm việc
M2: Như M1, và máy tính cho GV, HS
tra cứu TL số
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động thư viện
25đ
1- Tra cứu và mượn trả tài nguyên thông tin
2
M1: Đảm bảo tra cứu, mượn trả dễ dàng,
thuận tiện (có sổ mượn)
M2: Hệ thống tra cứu, mượn trả được
thực hiện qua phần mềm QLTV
- Thực hiện đúng lịch, phương thức phục vụ bạn đọc trong
thư viện đa dạng, phong phú
1
Có hình thức tự chọn, đọc tại chỗ, mượn
về nhà
- Tổng số lượt sách cho mượn: ……bản;
3
M1: Chiếm tỉ lệ 10% số sách của TV
M2: Chiến tỉ lệ 20% số sách của TV
2- Các hoạt động khuyến học, hình thành và phát triển thói
quen đọc: Đọc sách tại thư viện, mượn sách về nhà, tiết đọc
tại thư viện, ngày đọc sách, tuần đọc sách…
3
M1: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 1
tiết/1 học kỳ/1 lớp;
M2: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 2
tiết/1 học kỳ/1 lớp; Tiết học tại TV đảm
bảo: 1 tiết/1 học kỳ/1 môn học
- Số buổi ngoại khóa và t/truyền giới thiệu sách:…buổi
3
M1: Mỗi năm học 1 lần, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
M2: 02lần/01năm học, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
- Số lần trưng bày triển lãm sách: ….lần
3
M1: 01 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
M2: 02 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
- Hoạt động tủ sách PH hiệu quả, hướng dẫn HS sử dụng,
giữ gìn, có đánh giá xếp loại…
2
HS tự quản dưới sự chỉ đạo GVCN và
thủ thư, lưu hồ sơ
- Các hoạt động hỗ trợ học tập, kết nối
2
M1: Tra cứu theo chủ đề, viết, vẽ tự làm
sách,
M2: Giao lưu cùng tác giả; làm việc
nhóm; tổ chức CLB, nhóm chia sẻ
sách…
- Các hoạt động tương tác và phát triển nghiệp vụ cho GV:
Giới thiệu danh mục tài liệu phù hợp theo môn học; tư vấn
GV sử dụng tài nguyên thông tin để TK bài giảng.
2
M1: Đảm bảo 100% giáo viên và 50%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
M2: Đảm bảo 100% giáo viên và 80%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
3- Liên thông, chia sẻ tài nguyên TT dưới dạng in ấn hoặc
tài nguyên TT số giữa các thư viện trong và ngoài tỉnh Yên
Bái.
2
M1: Liên thông, chia sẻ tài nguyên thông
tin giữa các thư viện trên địa với nhau.
M2: Như M1 và liên thông chia sẻ tài
nguyên thông tin in ấn hoặc tài nguyên
TT số định kỳ tối thiểu 01 lần/1 năm
học.
41
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
- Nguồn xã hội hóa cho thư viện (huy động được cơ quan, tổ
chức, cá nhân ủng hộ CSVC, tài nguyên TT cho thư viện)
2
M1: Đạt Tỉ lệ 10 % nguồn chi cho TV
M2: Đạt Tỉ lệ 20 % nguồn chi cho TV
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện
30đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV: Đủ các đầu sổ theo hướng
dẫn
3
Số sổ thiếu tính theo tỷ lệ điểm trừ dần.
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
2
M1: Có thể viết tay hoặc đánh máy
M2: Sổ điện tử in ra từ phần mềm
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả:100% tài
liệu được xử lý nghiệp vụ
4
M1: 80% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn.
M2: 100% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn, mô tả.
4- Số loại mục lục đã xây dựng: ……loại
1
M1: Có mục lục truyền thống hoặc điện
tử
M2: Có mục lục điện tử
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
M1: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, sắp xếp hợp lý.
M2: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, bổ sung thêm các tủ sách chuyên
đề…hợp lý, sáng tạo, trình bầy đẹp.
6- Có nội quy, khẩu hiệu thư viện, lịch phục vụ, bảng hướng
dẫn GV, HS sử dụng TV, giới thiệu sách mới…
2
M1: Có nội quy, khẩu hiệu TV, lịch
phục vụ
M2: Có đầy đủ như yêu cầu, trang trí
đẹp
7- Thư viện quản lý và ứng dụng CNTT:
3
M1: TV ứng dụng CNTT vào quản lý
thư viện
M2: TV Có phần mềm quản lý thư viện
8- Có Ban chỉ đạo công tác thư viện và Tổ cộng tác viên thư
viện các lớp: thực hiện tốt NV.
2
Có QĐ thành lập, đủ thành phần, phân
công nhiệm vụ từng thành viên, có lịch
KT, hướng dẫn KT, xếp loại (lưu HS)
9- Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lọc và phát
triển tài nguyên thông tin; quản lý CSVC thiết bị chuyên
dùng;
2
Kế hoạch chi tiết, phù hợp được hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách
về công tác thư viện phê duyệt
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
1
Có cặp chứa các văn bản chỉ đạo về công
tác thư viện của Bộ, Sở, Phòng GD.
- Có kế hoạch phát triển tài nguyên TT bao gồm cả mua
quyền truy cập CSDL, tài nguyên TT số…
3
M1: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT hàng năm
được phê duyệt
M2: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT, quyền truy
cập CSDL, tài nguyên TT số, đã được
phê duyệt…
- CSVC, thiết bị chuyên dùng cho thư viện được kiểm tra,
bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế kịp thời. Được kiểm kê, đánh
giá tình trạng sử dụng định kì.
1
Có BB kiểm kê, thanh lý CSVC, thiết bị
chuyên dùng, tài nguyên thông tin hàng
năm.
10- Số lần BGH kiểm tra TV:
1
M1: 1 lần/ 1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
M2: 2 lần/1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
11- Nhân viên thư viện
- Trình độ nghiệp vụ thư viện:
- Số năm làm công tác TV:
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:
3
Có trình độ trung cấp thư viện trở lên, làm
công tác thư viện từ 2 năm trở lên, chuyên
trách, kiêm nhiệm: mỗi tiêu chí 1đ, không
đạt trừ dần điểm.
TỔNG ĐIỂM:
100đ
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI CHUNG
42
1. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1: Đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01 học sinh là 3 bản sách, Diện tích thư viện = 54 m2; Điểm
tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 80% (16 và 20 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm.
2. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2: Đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01hs là 4 bản sách; Diện tích thư viện > 54 m2; Điểm tiêu
chuẩn 2 và 4 đạt 90% (18 và 22,5 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm. Thư viện có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể
công nhận, có liên thông, chia sẻ tài nguyên thông tin với TV trong và ngoài
tỉnh; Có phần phần mềm quản lý thư viện, có nguồn tài nguyên thông tin số đa
dạng, phong phú.
* Lưu ý khi chấm điểm: Các số liệu trong biên bản phải có tài liệu minh
chứng cụ thể, ưu tiên, khuyến khích các trường xây dựng hoạt động thư viện
theo hướng mở (thư viện thân thiện, thư viện xanh…); các thư viện xây dựng,
hoạt động theo xu thế hiện đại (thư viện điện tử, thư viện số…)
43
Phụ lục 3
BỘ TIÊU CHÍ TẠM THỜI
Đánh giá tiêu chuẩn thư viện Trường THCS và Trường TH&THCS
(Kèm theo công văn số 164/PGDĐT-TV, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo)
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
Tiêu chuẩn 1:Tài nguyên thông tin
20đ
1- Sách Giáo khoa (SGK)Tổng số:…..bản.
- Số HS có đủ SGK: ; tỷ lệ: ..… %
2
Đạt 100%.
- Số bộ SGKcó trong TV:…..bộ/01khối lớp
2
M1: Tối thiểu 03 bộ/01 khối lớp
M2: Tối thiểu 04 bộ/01 khối lớp.
2- Sách nghiệp vụ (SNV)Tổng số:….. bản.
- Mới bổ sung năm học 2022-2023: … bản;
3
M1: Bổ sung mới đạt 10% SNV hiện có
TV
M2: Bổ sung mới đạt 15% SNV hiện có
trong TV
- Tỷ lệ SNV/01GV: …bản/GV
3
Đủ SNV; M1: Tối thiểu 05 bản/1GV
M2: Tối thiểu 07 bản/1GV
3- Sách tham khảo (STK): Tổng số:…. bản.
- Mới bổ sung:….bản;
2
M1: Bổ sung mới đạt 5% STK hiện có trong
TV
M2: Bổ sung mới đạt 10% STK hiện có
trong TV
(YC: Có HĐ, chứng từ mua sách hoặc
PNK)
- Tỷ lệ STK:….. bản/ 01hs
3
M1: 4 bản/1 HS; M2: 5 bản/1 HS
- Số bản sách tham khảo trong tủ sách phòng học (PH)/số
HS:…. bản/1 HS
1
M1: Đạt tối thiểu 0,5 bản /1HS
M2: Đạt tối thiểu 1 bản /1HS
- Số bản sách có trong tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật: …..bản
1
Có tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật; M1: Mỗi tên sách 1 bản
M2: Mỗi tên sách có từ 2 bản trở lên
- Có tài nguyên thông tin mở rộng: Kiến thức chuyên môn,
tranh ảnh, băng đĩa giáo khoa, báo, tạp chí, học liệu điện tử
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu
có).
2
M1: 3 bản/1HS; TV có 3 tên báo, tạp
chí.
M2: 5 bản/1HS; TV có 6 tên báo, tạp
chí.
Kho tài nguyên thông tin được thể hiện qua mục lục điện tử
thay cho mục lục truyền thống.
1
M1: Đảm bảo 5% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
M2: Đảm bảo 35% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20đ
1-Tổng diện tích thư viện:
(không tính thư viện ngoài trời)
Vị trí thuận lợi, trang trí đẹp, đủ sáng, thoáng mát
6
Thuận lợi, ưu tiên bố trí tại tầng 1: 3đ,
phù hợp với học sinh khuyết tật: 1 đ;
trang trí đẹp: 2đ
M1: DT = 60 m
2
M2: DT lớn hơn 60 m
2
2-Không gian đọc, có tối thiểu một phòng đọc cho HS và
GV, ưu tiên có thêm thư viện ngoài trời:
6
M1: Dành cho HS: 20, GV 10; 01
CBTV.
M2: Dành cho HS: 45, GV 20; 01
CBTV.
3- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin:
3
M1: Có thể bố trí trong phòng đọc hoặc
tại các không gian mở.
M2: Có phòng riêng để lưu trữ tài
nguyên TT
44
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
4- Tủ/ giá sách trong phòng học: …Tỉ lệ: …..%
2
M1: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 2
bản/1HS
M2: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 3
bản/1HS, trang trí đẹp
5- Tổng số tiền chi cho thư viện năm học 2022-2023:
……triệu đồng
3
M1: đạt 2% ngân sách chi thường xuyên
M3: đạt 3 % ngân sách chi thường xuyên
Tiêu chuẩn 3: Thiết bị chuyên dùng
5đ
1- Thiết bị chuyên dùng
2
M1: Có đủ tủ, giá sách, bàn, ghế phù hợp
cho học sinh, giáo viên, CBTV, khẩu
hiệu thư viện.
M2: Như M1, Có máy tính kết nối
internet, máy in, phương tiện nghe nhìn,
có phần mềm QLTV và các thiết bị
thông tin khác…
2- Máy tính:…. bộ
3
M1: Có máy cho NVTV làm việc
M2: Như M1, và máy tính cho GV, HS
tra cứu TL số
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động thư viện
25đ
1- Tra cứu và mượn trả tài nguyên thông tin
2
M1: Đảm bảo tra cứu, mượn trả dễ dàng,
thuận tiện (có sổ mượn)
M2: Hệ thống tra cứu, mượn trả được
thực hiện qua phần mềm QLTV
- Thực hiện đúng lịch, phương thức phục vụ bạn đọc trong
thư viện đa dạng, phong phú
1
Có hình thức tự chọn, đọc tại chỗ, mượn
về nhà
- Tổng số lượt sách cho mượn: …..bản;
3
M1: Chiếm tỉ lệ 10% số sách của TV
M2: Chiến tỉ lệ 20% số sách của TV
2- Các hoạt động khuyến học, hình thành và phát triển thói
quen đọc: Đọc sách tại thư viện, mượn sách về nhà, tiết đọc
tại thư viện, ngày đọc sách, tuần đọc sách…
3
M1: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 1
tiết/1 học kỳ/1 lớp;
M2: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 3
tiết/1 học kỳ/1 lớp; Tiết học tại TV đảm
bảo: 1 tiết/1 học kỳ/1 môn học
- Số buổi ngoại khóa và t/truyền giới thiệu sách:…..buổi
3
M1: Mỗi năm học 1 lần, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
M2: 02lần/01năm học, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
- Số lần trưng bày triển lãm sách:….. lần
3
M1: 01 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
M2: 02 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
- Hoạt động tủ sách PH hiệu quả, hướng dẫn HS sử dụng,
giữ gìn, có đánh giá xếp loại…
2
HS tự quản dưới sự chỉ đạo GVCN và
thủ thư, lưu hồ sơ
- Các hoạt động hỗ trợ học tập, kết nối
2
M1: Tra cứu theo chủ đề, viết, vẽ tự làm
sách,
M2: Giao lưu cùng tác giả; làm việc
nhóm; tổ chức CLB, nhóm chia sẻ
sách…
- Các hoạt động tương tác và phát triển nghiệp vụ cho GV:
Giới thiệu danh mục tài liệu phù hợp theo môn học; tư vấn
GV sử dụng tài nguyên thông tin để TK bài giảng.
2
M1: Đảm bảo 100% giáo viên và 50%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
M2: Đảm bảo 100% giáo viên và 80%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
3- Liên thông, chia sẻ tài nguyên TT dưới dạng in ấn hoặc
tài nguyên TT số giữa các thư viện trong và ngoài tỉnh Yên
Bái.
2
M1: Liên thông, chia sẻ tài nguyên thông
tin giữa các thư viện trên địa với nhau.
M2: Liên thông chia sẻ tài nguyên thông
tin in ấn hoặc tài nguyên TT số định kỳ
tối thiểu 01 lần/1 năm học.
45
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
- Nguồn xã hội hóa cho thư viện (huy động được cơ quan, tổ
chức, cá nhân ủng hộ CSVC, tài nguyên TT cho thư viện)
2
M1: Đạt Tỉ lệ 10 % nguồn chi cho TV
M2: Đạt Tỉ lệ 20 % nguồn chi cho TV
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện
30đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV: Đủ các đầu sổ theo hướng
dẫn
3
Số sổ thiếu tính theo tỷ lệ điểm trừ dần.
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
2
M1: Có thể viết tay hoặc đánh máy
M2: Sổ điện tử in ra từ phần mềm
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả:…..% tài
liệu được xử lý nghiệp vụ
4
M1: 80% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn.
M2: 100% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn, mô tả.
4- Số loại mục lục đã xây dựng:……loại
1
M1: Có mục lục truyền thống hoặc điện
tử
M2: Có mục lục điện tử
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
M1: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, sắp xếp hợp lý.
M2: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, bổ sung thêm các tủ sách chuyên
đề…hợp lý, sáng tạo, trình bầy đẹp.
6- Có nội quy, khẩu hiệu thư viện, lịch phục vụ, bảng hướng
dẫn GV, HS sử dụng TV, giới thiệu sách mới…
2
M1: Có nội quy, khẩu hiệu TV, lịch
phục vụ
M2: Có đầy đủ như yêu cầu, trang trí
đẹp
7- Thư viện quản lý và ứng dụng CNTT:
3
M1: TV ứng dụng CNTT vào quản lý
thư viện
M2: TV Có phần mềm quản lý thư viện
8- Có Ban chỉ đạo công tác thư viện và Tổ cộng tác viên thư
viện các lớp: thực hiện tốt NV.
2
Có QĐ thành lập, đủ thành phần, phân
công nhiệm vụ từng thành viên, có lịch
KT, hướng dẫn KT, xếp loại (lưu HS)
9- Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lọc và phát
triển tài nguyên thông tin; quản lý CSVC thiết bị chuyên
dùng;
2
Kế hoạch chi tiết, phù hợp được hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách
về công tác thư viện phê duyệt
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
1
Có cặp chứa các văn bản chỉ đạo về công
tác thư viện của Bộ, Sở, Phòng GD.
- Có kế hoạch phát triển tài nguyên TT bao gồm cả mua
quyền truy cập CSDL, tài nguyên TT số…
3
M1: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT hàng năm
được phê duyệt
M2: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT, quyền truy
cập CSDL, tài nguyên TT số, đã được
phê duyệt…
- CSVC, thiết bị chuyên dùng cho thư viện được kiểm tra,
bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế kịp thời. Được kiểm kê, đánh
giá tình trạng sử dụng định kì.
1
Có BB kiểm kê, thanh lý CSVC, thiết bị
chuyên dùng, tài nguyên thông tin hàng
năm.
10- Số lần BGH kiểm tra TV:
1
M1: 1 lần/ 1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
M2: 2 lần/1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
11- Nhân viên thư viện
- Trình độ nghiệp vụ thư viện:
- Số năm làm công tác TV:
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:
3
Có trình độ trung cấp thư viện trở lên,
làm công tác thư viện từ 2 năm trở lên,
chuyên trách, kiêm nhiệm: mỗi tiêu chí
1đ, không đạt trừ dần
TỔNG ĐIỂM:
100đ
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI CHUNG
46
1. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1: Đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01 học sinh là 4 bản sách, Diện tích thư viện = 60 m2; Điểm
tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 80% (16 và 20 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm.
2. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2: Đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỷ lệ
sách tham khảo/01hs là 5 bản sách; Diện tích thư viện > 60 m2; Điểm tiêu chuẩn 2
và 4 đạt 90% (18 và 22,5 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0 điểm.Thư viện có
hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận, có liên thông,
chia sẻ tài nguyên thông tin với TV trong và ngoài tỉnh; Có phần phần mềm quản lý
thư viện, có nguồn tài nguyên thông tin số đa dạng, phong phú. Không có tiêu chí
nào chấm đạt 0 điểm.
* Lưu ý khi chấm điểm: Các số liệu trong báo cáo phải có tài liệu minh
chứng cụ thể, ưu tiên, khuyến khích các trường xây dựng hoạt động thư viện
theo hướng mở (thư viện thân thiện, thư viện xanh…); các thư viện xây dựng,
hoạt động theo xu thế hiện đại (thư viện điện tử, thư viện số…)
47
3. Thủ tục: Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học
cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học
cơ sở) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
- Trình tự thực hiện
Bước 1: Các đơn vị trường căn cứ Thông tư 16/2022/TT-BGDĐT, văn
bản hướng dẫn của cấp trên theo thời điểm thực hiện tự kiểm tra đánh giá mức
độ đạt chuẩn thư viện của đơn vị. Hoàn thiện báo cáo tự đánh giá theo bộ tiêu
chí chấm điểm trước ngày 30/4 hàng năm.
Bước 2: Nếu mức độ đánh giá ở Bước 1 đạt tiêu chuẩn theo Mức 2, các
đơn vị lập tờ trình gửi về Phòng Giáo dục và Đào tạo đề nghị kiểm tra đánh giá
công nhận trước ngày 30/4 hàng năm.
Bước 3: Phòng Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào kế hoạch triển khai công
tác thư viện hàng năm, xem xét tờ trình đề nghị của các đơn vị trường, ban hành
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá thư viện (kiểm tra nội dung báo cáo
của các đơn vị và kết hợp kiểm tra trực tiếp đánh giá hoạt động của thư viện)
theo bộ tiêu chí chấm điểm, hoàn thiện biên bản kiểm tra.
Bước 4: Nếu kết quả kiểm tra Bước 3 đạt tiêu chuẩn, phòng Giáo dục và
Đào tạo ban hành Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức 2.
- Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm QLVB).
- Thành phần, số lượng hồ sơ: Báo cáo tự kiểm tra và biểu chấm điểm có
các minh chứng kèm theo; tờ trình đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn. Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đơn vị gửi tờ trình
đề nghị công nhận.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị trường trực thuộc
UBND huyện.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Trưởng phòng
Giáo dục và Đào tạo công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu báo cáo tự kiểm tra thư viện.
Mẫu báo cáo tự kiểm tra thư viện và biểu chấm điểm có các minh chứng
kèm theo.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Thông tư 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông.
Các văn bản hướng dẫn thực hiện của cấp trên theo từng năm; từng thời
điểm.
48
Mẫu 1: Tờ trình đề nghị thư viện đạt tiêu chuẩn
UBND HUYỆN MÙ CANG CHẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG …
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTr-…
…………, ngày … tháng … năm 20…
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị đánh giá và công nhận thư viện
trường … … … đạt tiêu chuẩn mức độ 2
Kính gửi: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mù Cang Chải.
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục
mầm non và phổ thông;
Căn cứ ……… về việc ban hành bộ tiêu chí chấm điểm, đánh giá thư viện
tạm thời đối với các đơn vị trường;
Căn cứ ……… (trường).
Qua kết quả tự đánh giá hoạt động thư viện nhà trường đạt mức độ 1 theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT và Công văn số ……… về việc hướng dẫn
đánh giá và công nhận thư viện (đính kèm báo cáo tự đánh giá).
Trường ……… đề nghị Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá và
công nhận thư viện nhà trường đạt mức độ 2./.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT;
- Lưu: ….
HIỆU TRƯỞNG
…………………
49
Mẫu 2: Báo cáo tự kiểm tra thư viện
UBND HUYỆN MÙ CANG CHẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG …
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-…
…………, ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
Kết quả tự đánh giá hoạt động thư viện trường ………
Năm học ………
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục
mầm non và phổ thông;
Căn cứ ……… về việc ban hành bộ tiêu chí chấm điểm, đánh giá thư viện
tạm thời đối với các đơn vị trường;
Căn cứ ……… (trường).
Trường ………. báo cáo kết quả tự đánh giá Thư viện đạt tiêu chuẩn Mức
độ …………như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
(đánh giá chung về tình hình trường, đội ngũ, học sinh, cơ sở vật chất, về
thuận lợi, khó khăn,…)
II. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1. Tiêu chuẩn 1: Tài nguyên thông tin
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 1 đạt Mức độ …..
2. Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 2 đạt Mức độ …..
3. Tiêu chuẩn 3: Về thiết bị chuyên dùng
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 3 đạt Mức độ …..
4. Tiêu chuẩn 4: Về hoạt động thư viện
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 4 đạt Mức độ …..
5. Tiêu chuẩn 5: Về quản lý thư viện
……………………………………………………………………………
…
- Trường tự đánh giá Tiêu chuẩn 5 đạt Mức độ …..
Đánh giá chung: Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ….
III. KẾT LUẬN
50
……………………………………………………………………………
…
Trên đây là báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động thư viện trường
………, năm học ………, kính đề nghị Phòng Giáo dục và Đào tạo đánh giá và
công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ……… theo Thông tư số 16/2022/TT-
BGDĐT./.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT;
- Lưu: ….
HIỆU TRƯỞNG
…………………
51
Phụ lục 1
BỘ TIÊU CHÍ TẠM THỜI
Đánh giá tiêu chuẩn thư viện trường Mầm non
(Kèm theo công văn số 164 /PGDĐT-TV, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo)
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
Tiêu chuẩn 1:Tài nguyên thông tin
20đ
1- Tài liệu giáo dục (TL) Tổng số:…..bản.
- Số Trẻ em có đủ tài liệu GDMN: ……Trẻ em tỷ lệ: 100 %
2
Đạt 100%.
- Số bộ đủ tài liệu GDMN có trong TV: ….. bộ/01 lớp
2
M1: Tối thiểu 02 bộ/01 lớp
M2: Tối thiểu 04 bộ/01 lớp.
2- Sách nghiệp vụ GDMN (SNV)Tổng số: bản.
- Mới bổ sung năm học 2022-2023: ……bản;
3
M1: Bổ sung mới đạt 10% SNV hiện có
trong TV
M2:Bổ sung mới đạt 15% SNV hiện có
trong TV
- Tỷ lệ SNV/01GV:…..bản/GV
3
Đủ SNV; M1: Tối thiểu 03 bản/1GV
M2: Tối thiểu 05 bản/1GV
3- Sách, tài liệu tham khảo (STK): Tổng số:…….. bản.
- Mới bổ sung: …..bản; tỷ lệ: …… %
2
M1: Bổ sung mới đạt 5% STK hiện có
trong TV
M2: Bổ sung mới đạt 10% STK hiện có
trong TV
(YC: Có HĐ, chứng từ mua sách hoặc
PNK)
- Tỷ lệ STK, TLTK: ……..bản/ 01 Trẻ em
3
M1: 2 bản/1 Trẻ em ; M2: 4 bản/1 Trẻ
em
- Số bản sách, tài liệu tham khảo trong tủ sách phòng học
(PH)/số Trẻ em : bản/1 Trẻ em
1
M1: Đạt tối thiểu 0,5 bản /1 Trẻ em
M2: Đạt tối thiểu 1 bản /1 Trẻ em
- Số bản sách có trong tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật: bản
1
Có tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật; M1: Mỗi tên sách 1 bản
M2: Mỗi tên sách có từ 2 bản trở lên
- Có tài nguyên thông tin mở rộng: Kiến thức chuyên môn,
tranh ảnh, băng đĩa giáo khoa, báo, tạp chí, học liệu điện tử
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu
có) phù hợp với cấp học
2
M1: 2 bản/ Trẻ em ; TV có 3 tên báo, tạp
chí.hoặc tài liệu tương ứng
M2: 4 bản/1 Trẻ em ; TV có 5 tên báo,
tạp chí. hoặc tài liệu tương ứng
Kho tài nguyên thông tin được thể hiện qua mục lục điện tử
thay cho mục lục truyền thống.
1
M1: Đảm bảo 5% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
M2: Đảm bảo 15% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20đ
1-Tổng diện tích thư viện: (không tính thư viện ngoài trời)
Vị trí thuận lợi, trang trí đẹp, đủ sáng, thoáng mát
6
Thuận lợi, ưu tiên bố trí tại tầng 1: 3đ,
phù hợp với học sinh khuyết tật: 1 đ;
trang trí đẹp: 2đ
M1: DT = 48 m
2
M2: DT lớn hơn 48 m
2
2 -Không gian đọc, có tối thiểu một phòng đọc cho Trẻ em
và GV, ưu tiên có thêm thư viện ngoài trời:
6
M1: Chỗ ngồi dành cho: Trẻ em 15, GV 5; 01
CBTV.
M2: Chỗ ngồi dành cho: Trẻ em 25, GV 10; 01
CBTV.
3- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin:
3
M1: Có thể bố trí trong phòng đọc hoặc
tại các không gian mở.
52
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
M2: Có phòng riêng để lưu trữ tài
nguyên TT
4- Số tủ sách, tài liệu trong phòng học: Tỉ lệ: 100%
2
M1: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 2 bản/
Trẻ em
M2: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 3
bản/1 Trẻ em , trang trí đẹp
5- Tổng số tiền chi cho thư viện năm học 2022-
2023:……… triệu đồng
3
M1: đạt 2% ngân sách chi thường xuyên
M3: đạt 3 % ngân sách chi thường xuyên
Tiêu chuẩn 3: Thiết bị chuyên dùng
5đ
1- Thiết bị chuyên dùng
2
M1: Có đủ tủ, giá sách, bàn, ghế cho học
sinh, giáo viên kích thước phù hợp.
CBTV, khẩu hiệu thư viện..
M2: Như M1, Có máy tính kết nối
internet, máy in, phương tiện nghe nhìn,
có phần mềm QLTV và các thiết bị
thông tin khác…
2- Máy tính:……..bộ
3
M1: Có máy cho NVTV làm việc
M2: Như M1, và máy tính cho GV, tra
cứu TL số đảm các hoạt động thư viện
tại phòng đọc.
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động thư viện
25đ
1- Tra cứu và mượn trả tài nguyên thông tin
2
M1: Đảm bảo tra cứu, mượn trả dễ dàng,
thuận tiện (có sổ mượn)
M2: Hệ thống tra cứu, mượn trả được
thực hiện qua phần mềm QLTV
- Thực hiện đúng lịch, phương thức phục vụ bạn đọc trong
thư viện đa dạng, phong phú
1
Có hình thức tự chọn, đọc tại chỗ, mượn
về nhà
- Tổng số lượt sách cho mượn: ……bản;
3
M1: Chiếm tỉ lệ 5% số sách của TV
M2: Chiến tỉ lệ 10% số sách của TV
2- Các hoạt động khuyến học, hình thành và phát triển thói
quen đọc: Làm quen với sách tại thư viện, mượn sách về
nhà, kể chuyện hoặc chương trình ngoại khóa tổ chức ngày
sách và Văn hóa đọc Việt Nam hàng năm(phù hợp với đặc
thù cấp học)
3
M1: làm quen với sách tại TV đảm bảo
tối thiểu 1 hoạt động/1 học kỳ/1 lớp;
M2: làm quen với sách tại TV đảm bảo
tối thiểu 3 hoạt động/1 học kỳ/1 lớp;
- Số buổi ngoại khóa và t/truyền giới thiệu sách:…buổi
3
M1: Mỗi năm học 1 lần, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
M2: 02lần/01năm học, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
- Số lần trưng bày triển lãm sách:…… lần
3
M1: 01 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
M2: 02 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
- Hoạt động tủ sách PH hiệu quả, hướng dẫn Trẻ em sử
dụng, giữ gìn, có đánh giá xếp loại…
2
Quản lý và sử dụng có hiệu quả, lưu hồ
sơ
- Các hoạt động hỗ trợ học tập, kết nối
2
M1: Tra cứu theo chủ đề, “viết”, vẽ tự làm
sách,
M2: Giao lưu cùng tác giả; làm việc
nhóm; tổ chức CLB, nhóm chia sẻ
sách…
- Các hoạt động tương tác và phát triển nghiệp vụ cho GV:
Giới thiệu danh mục tài liệu phù hợp theo môn học; tư vấn
GV sử dụng tài nguyên thông tin để TK bài giảng.
2
M1: Đảm bảo 100% giáo viên và 50%
Trẻ em sử dụng sách tại thư viện..
M2: Đảm bảo 100% giáo viên và 80%
Trẻ em sử dụng sách tại thư viện
3- Liên thông, chia sẻ tài nguyên TT dưới dạng in ấn hoặc
tài nguyên TT số giữa các thư viện trong và ngoài tỉnh Yên
Bái.
2
M1: Liên thông, chia sẻ tài nguyên thông
tin giữa các thư viện trên địa bàn với
nhau.
M2: như M1 và liên thông chia sẻ tài
nguyên thông tin in ấn hoặc tài nguyên
53
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
TT số định kỳ tối thiểu 01 lần/1 năm
học.
- Nguồn xã hội hóa cho thư viện (huy động được cơ quan, tổ
chức, cá nhân ủng hộ CSVC, tài nguyên TT cho thư viện)
2
M1: Đạt Tỉ lệ 10 % nguồn chi cho TV
M2: Đạt Tỉ lệ 20 % nguồn chi cho TV
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện
30đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV: Đủ 6 đầu sổ
3
Sổ ĐKTQ; ĐKCB; ĐKSGK;ĐKSGV;
Sổ mượn TL GV và Trẻ em ; KH thư
viện
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
2
M1: Có thể viết tay hoặc đánh máy
M2: Sổ điện tử in ra từ phần mềm
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả:100% tài
liệu được xử lý nghiệp vụ
4
M1: 80% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn.
M2: 100% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn, mô tả.
4- Số loại mục lục đã xây dựng:…..loại
1
M1: Có mục lục truyền thống hoặc điện
tử
M2: Có mục lục điện tử
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
M1: Phân rõ 3 loại sách ( tài liệu):Tài
liệu GD, Sách nghiệp vụ giáo dục mầm
non, sách tài liệu tham khảo, sắp xếp hợp
lý.
M2: Phân rõ 3 loại sách (tài liệu): Tài
liệu GD, Sách nghiệp vụ giáo dục mầm
non, sách tài liệu tham khảo bổ sung
thêm các tủ sách chuyên đề…hợp lý,
sáng tạo, trình bầy đẹp.
6- Có nội quy, khẩu hiệu thư viện, lịch phục vụ, bảng hướng
dẫn GV, Trẻ em sử dụng TV, giới thiệu sách mới…
2
M1: Có nội quy, khẩu hiệu TV, lịch
phục vụ
M2: Có đầy đủ như yêu cầu, trang trí
đẹp
7- Thư viện quản lý và ứng dụng CNTT:
3
M1: TV ứng dụng CNTT vào quản lý
thư viện
M2: TV Có phần mềm quản lý thư viện
8- Có kế hoạch tổ chức thực hiện các hoạt động của công
tác thư viện, thực hiện đảm bảo theo kế hoạch.
2
Có các loại hồ sơ lưu có liên quan.
9- Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lọc và phát
triển tài nguyên thông tin; quản lý CSVC thiết bị chuyên
dùng;
2
Kế hoạch chi tiết, phù hợp được hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách
về công tác thư viện phê duyệt
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
1
Có cặp chứa các văn bản chỉ đạo về công
tác thư viện của Bộ, Sở, Phòng GD.
- Có kế hoạch phát triển tài nguyên TT bao gồm cả mua
quyền truy cập CSDL, tài nguyên TT số…
3
M1: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT hàng năm
được phê duyệt
M2: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT, quyền truy
cập CSDL, tài nguyên TT số, đã được
phê duyệt…
- CSVC, thiết bị chuyên dùng cho thư viện được kiểm tra,
bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế kịp thời. Được kiểm kê, đánh
giá tình trạng sử dụng định kì.
1
Có BB kiểm kê, thanh lý CSVC, thiết bị
chuyên dùng, tài nguyên thông tin hàng
năm.
10- Số lần BGH kiểm tra TV:………
1
M1: 1 lần/ 1 năm học, có BB kiểm tra, lưu
Hồ sơ
M2: 2 lần/1 năm học, có BB kiểm tra, lưu
Hồ sơ
11- Nhân viên thư viện
- Trình độ nghiệp vụ thư viện:…..
- Số năm làm công tác TV:……..
3
Có trình độ trung cấp thư viện trở lên,
làm công tác thư viện từ 2 năm trở lên,
chuyên trách hoặc kiêm nghiệm mỗi
54
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:………
tiêu chí 1đ, không đạt trừ dần điểm.
TỔNG ĐIỂM:
100đ
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI CHUNG
1. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1: Đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01 trẻ em là 2 bản sách, Diện tích thư viện = 48 m2; Điểm
tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 80% (16 và 20 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm.
2. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2: Đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01hs là 4 bản sách; Diện tích thư viện > 48m2; Điểm tiêu
chuẩn 2 và 4 đạt 90% (18 và 22,5 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm. Thư viện có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể
công nhận, có liên thông, chia sẻ tài nguyên thông tin với TV trong và ngoài
tỉnh; Có phần phần mềm quản lý thư viện, có nguồn tài nguyên thông tin số đa
dạng, phong phú.
* Lưu ý khi chấm điểm: Các số liệu trong báo cáo phải có tài liệu minh
chứng cụ thể, ưu tiên, khuyến khích các trường xây dựng hoạt động thư viện
theo hướng mở (thư viện thân thiện, thư viện xanh…); các thư viện xây dựng,
hoạt động theo xu thế hiện đại (thư viện điện tử, thư viện số…)
55
Phụ lục 2
BỘ TIÊU CHÍ TẠM THỜI
Đánh giá tiêu chuẩn thư viện TrườngTiểu học
(Kèm theo công văn số 164 /PGDĐT-TV, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo)
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
Tiêu chuẩn 1:Tài nguyên thông tin
20đ
1- Sách Giáo khoa (SGK)Tổng số:…….bản.
- Số HS có đủ SGK: …….; tỷ lệ: ……. %
2
Đạt 100%.
- Số bộ SGKcó trong TV:…….bộ/01khối lớp
2
M1: Tối thiểu 03 bộ/01 khối lớp
M2: Tối thiểu 04 bộ/01 khối lớp.
2- Sách nghiệp vụ (SNV)Tổng số:…….. bản.
- Mới bổ sung năm học 2022-2023: …….. bản;
3
M1: Bổ sung mới đạt 10% SNV hiện có
TV
M2: Bổ sung mới đạt 15% SNV hiện có
trong TV
- Tỷ lệ SNV/01GV: ……bản/GV
3
Đủ SNV; M1: Tối thiểu 03 bản/1GV
M2: Tối thiểu 05 bản/1GV
3- Sách tham khảo (STK): Tổng số:…… bản.
- Mới bổ sung:…… bản;
2
M1: Bổ sung mới đạt 5% STK hiện có
trong TV
M2: Bổ sung mới đạt 10% STK hiện có
trong TV
(YC: Có HĐ, chứng từ mua sách hoặc
PNK)
- Tỷ lệ STK:……. bản/ 01hs
3
M1: 3 bản/1 HS; M2: 4 bản/1 HS
- Số bản sách tham khảo trong tủ sách phòng học (PH)/số
HS:…..bản/1 HS
1
M1: Đạt tối thiểu 0,5 bản /1HS
M2: Đạt tối thiểu 1 bản /1HS
- Số bản sách có trong tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật: …….bản
1
Có tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật; M1: Mỗi tên sách 1 bản
M2: Mỗi tên sách có từ 2 bản trở lên
- Có tài nguyên thông tin mở rộng: Kiến thức chuyên môn,
tranh ảnh, băng đĩa giáo khoa, báo, tạp chí, học liệu điện tử
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu
có).
2
M1: 2 bản/1HS; TV có 3 tên báo, tạp
chí.
M2: 4 bản/1HS; TV có 5 tên báo, tạp
chí.
Kho tài nguyên thông tin được thể hiện qua mục lục điện tử
thay cho mục lục truyền thống.
1
M1: Đảm bảo 5% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
M2: Đảm bảo 25% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20đ
1-Tổng diện tích thư viện: (không tính thư viện ngoài trời)
Vị trí thuận lợi, trang trí đẹp, đủ sáng, thoáng mát
6
Thuận lợi, ưu tiên bố trí tại tầng 1: 3đ,
phù hợp với học sinh khuyết tật: 1 đ;
trang trí đẹp: 2đ
M1: DT = 54 m
2
M2: DT lớn hơn 54 m
2
2-Không gian đọc, có tối thiểu một phòng đọc cho HS và
GV, ưu tiên có thêm thư viện ngoài trời:
6
M1: Dành cho HS: 20; GV 10; 01
CBTV.
M2: Dành cho HS: 35; GV 20; 01
CBTV.
3- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin:
3
M1: Có thể bố trí trong phòng đọc hoặc
tại các không gian mở.
M2: Có phòng riêng để lưu trữ tài
nguyên TT
56
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
4- Tủ/ giá sách trong phòng học: …Tỉ lệ: 100%
2
M1: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 2
bản/1HS
M2: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 3
bản/1HS, trang trí đẹp
5- Tổng số tiền chi cho thư viện năm học 2022-2023:
triệu đồng
3
M1: đạt 2% ngân sách chi thường xuyên
M3: đạt 3 % ngân sách chi thường xuyên
Tiêu chuẩn 3: Thiết bị chuyên dùng
5đ
1- Thiết bị chuyên dùng
2
M1: Có đủ tủ, giá sách, bàn, ghế phù
hợpcho học sinh, giáo viên, CBTV, khẩu
hiệu thư viện..
M2: Như M1, Có máy tính kết nối
internet, máy in, phương tiện nghe nhìn,
có phần mềm QLTV và các thiết bị
thông tin khác…
2- Máy tính:….. bộ
3
M1: Có máy cho NVTV làm việc
M2: Như M1, và máy tính cho GV, HS
tra cứu TL số
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động thư viện
25đ
1- Tra cứu và mượn trả tài nguyên thông tin
2
M1: Đảm bảo tra cứu, mượn trả dễ dàng,
thuận tiện (có sổ mượn)
M2: Hệ thống tra cứu, mượn trả được
thực hiện qua phần mềm QLTV
- Thực hiện đúng lịch, phương thức phục vụ bạn đọc trong
thư viện đa dạng, phong phú
1
Có hình thức tự chọn, đọc tại chỗ, mượn
về nhà
- Tổng số lượt sách cho mượn: ……bản;
3
M1: Chiếm tỉ lệ 10% số sách của TV
M2: Chiến tỉ lệ 20% số sách của TV
2- Các hoạt động khuyến học, hình thành và phát triển thói
quen đọc: Đọc sách tại thư viện, mượn sách về nhà, tiết đọc
tại thư viện, ngày đọc sách, tuần đọc sách…
3
M1: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 1
tiết/1 học kỳ/1 lớp;
M2: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 2
tiết/1 học kỳ/1 lớp; Tiết học tại TV đảm
bảo: 1 tiết/1 học kỳ/1 môn học
- Số buổi ngoại khóa và t/truyền giới thiệu sách:…buổi
3
M1: Mỗi năm học 1 lần, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
M2: 02lần/01năm học, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
- Số lần trưng bày triển lãm sách: ….lần
3
M1: 01 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
M2: 02 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
- Hoạt động tủ sách PH hiệu quả, hướng dẫn HS sử dụng,
giữ gìn, có đánh giá xếp loại…
2
HS tự quản dưới sự chỉ đạo GVCN và
thủ thư, lưu hồ sơ
- Các hoạt động hỗ trợ học tập, kết nối
2
M1: Tra cứu theo chủ đề, viết, vẽ tự làm
sách,
M2: Giao lưu cùng tác giả; làm việc
nhóm; tổ chức CLB, nhóm chia sẻ
sách…
- Các hoạt động tương tác và phát triển nghiệp vụ cho GV:
Giới thiệu danh mục tài liệu phù hợp theo môn học; tư vấn
GV sử dụng tài nguyên thông tin để TK bài giảng.
2
M1: Đảm bảo 100% giáo viên và 50%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
M2: Đảm bảo 100% giáo viên và 80%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
3- Liên thông, chia sẻ tài nguyên TT dưới dạng in ấn hoặc
tài nguyên TT số giữa các thư viện trong và ngoài tỉnh Yên
Bái.
2
M1: Liên thông, chia sẻ tài nguyên thông
tin giữa các thư viện trên địa với nhau.
M2: Như M1 và liên thông chia sẻ tài
nguyên thông tin in ấn hoặc tài nguyên
TT số định kỳ tối thiểu 01 lần/1 năm
học.
57
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
- Nguồn xã hội hóa cho thư viện (huy động được cơ quan, tổ
chức, cá nhân ủng hộ CSVC, tài nguyên TT cho thư viện)
2
M1: Đạt Tỉ lệ 10 % nguồn chi cho TV
M2: Đạt Tỉ lệ 20 % nguồn chi cho TV
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện
30đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV: Đủ các đầu sổ theo hướng
dẫn
3
Số sổ thiếu tính theo tỷ lệ điểm trừ dần.
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
2
M1: Có thể viết tay hoặc đánh máy
M2: Sổ điện tử in ra từ phần mềm
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả:100% tài
liệu được xử lý nghiệp vụ
4
M1: 80% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn.
M2: 100% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn, mô tả.
4- Số loại mục lục đã xây dựng: ……loại
1
M1: Có mục lục truyền thống hoặc điện
tử
M2: Có mục lục điện tử
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
M1: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, sắp xếp hợp lý.
M2: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, bổ sung thêm các tủ sách chuyên
đề…hợp lý, sáng tạo, trình bầy đẹp.
6- Có nội quy, khẩu hiệu thư viện, lịch phục vụ, bảng hướng
dẫn GV, HS sử dụng TV, giới thiệu sách mới…
2
M1: Có nội quy, khẩu hiệu TV, lịch
phục vụ
M2: Có đầy đủ như yêu cầu, trang trí
đẹp
7- Thư viện quản lý và ứng dụng CNTT:
3
M1: TV ứng dụng CNTT vào quản lý
thư viện
M2: TV Có phần mềm quản lý thư viện
8- Có Ban chỉ đạo công tác thư viện và Tổ cộng tác viên thư
viện các lớp: thực hiện tốt NV.
2
Có QĐ thành lập, đủ thành phần, phân
công nhiệm vụ từng thành viên, có lịch
KT, hướng dẫn KT, xếp loại (lưu HS)
9- Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lọc và phát
triển tài nguyên thông tin; quản lý CSVC thiết bị chuyên
dùng;
2
Kế hoạch chi tiết, phù hợp được hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách
về công tác thư viện phê duyệt
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
1
Có cặp chứa các văn bản chỉ đạo về công
tác thư viện của Bộ, Sở, Phòng GD.
- Có kế hoạch phát triển tài nguyên TT bao gồm cả mua
quyền truy cập CSDL, tài nguyên TT số…
3
M1: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT hàng năm
được phê duyệt
M2: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT, quyền truy
cập CSDL, tài nguyên TT số, đã được
phê duyệt…
- CSVC, thiết bị chuyên dùng cho thư viện được kiểm tra,
bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế kịp thời. Được kiểm kê, đánh
giá tình trạng sử dụng định kì.
1
Có BB kiểm kê, thanh lý CSVC, thiết bị
chuyên dùng, tài nguyên thông tin hàng
năm.
10- Số lần BGH kiểm tra TV:
1
M1: 1 lần/ 1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
M2: 2 lần/1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
11- Nhân viên thư viện
- Trình độ nghiệp vụ thư viện:
- Số năm làm công tác TV:
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:
3
Có trình độ trung cấp thư viện trở lên, làm
công tác thư viện từ 2 năm trở lên, chuyên
trách, kiêm nhiệm: mỗi tiêu chí 1đ, không
đạt trừ dần điểm.
TỔNG ĐIỂM:
100đ
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI CHUNG
58
1. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1: Đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01 học sinh là 3 bản sách, Diện tích thư viện = 54 m2; Điểm
tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 80% (16 và 20 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm.
2. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2: Đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01hs là 4 bản sách; Diện tích thư viện > 54 m2; Điểm tiêu
chuẩn 2 và 4 đạt 90% (18 và 22,5 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm. Thư viện có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể
công nhận, có liên thông, chia sẻ tài nguyên thông tin với TV trong và ngoài
tỉnh; Có phần phần mềm quản lý thư viện, có nguồn tài nguyên thông tin số đa
dạng, phong phú.
* Lưu ý khi chấm điểm: Các số liệu trong biên bản phải có tài liệu minh
chứng cụ thể, ưu tiên, khuyến khích các trường xây dựng hoạt động thư viện
theo hướng mở (thư viện thân thiện, thư viện xanh…); các thư viện xây dựng,
hoạt động theo xu thế hiện đại (thư viện điện tử, thư viện số…)
59
Phụ lục 3
BỘ TIÊU CHÍ TẠM THỜI
Đánh giá tiêu chuẩn thư viện Trường THCS và Trường TH&THCS
(Kèm theo công văn số 164/PGDĐT-TV, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo)
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
Tiêu chuẩn 1:Tài nguyên thông tin
20đ
1- Sách Giáo khoa (SGK)Tổng số:…..bản.
- Số HS có đủ SGK: ; tỷ lệ: ..… %
2
Đạt 100%.
- Số bộ SGKcó trong TV:…..bộ/01khối lớp
2
M1: Tối thiểu 03 bộ/01 khối lớp
M2: Tối thiểu 04 bộ/01 khối lớp.
2- Sách nghiệp vụ (SNV)Tổng số:….. bản.
- Mới bổ sung năm học 2022-2023: … bản;
3
M1: Bổ sung mới đạt 10% SNV hiện có
TV
M2: Bổ sung mới đạt 15% SNV hiện có
trong TV
- Tỷ lệ SNV/01GV: …bản/GV
3
Đủ SNV; M1: Tối thiểu 05 bản/1GV
M2: Tối thiểu 07 bản/1GV
3- Sách tham khảo (STK): Tổng số:…. bản.
- Mới bổ sung:….bản;
2
M1: Bổ sung mới đạt 5% STK hiện có trong
TV
M2: Bổ sung mới đạt 10% STK hiện có
trong TV
(YC: Có HĐ, chứng từ mua sách hoặc
PNK)
- Tỷ lệ STK:….. bản/ 01hs
3
M1: 4 bản/1 HS; M2: 5 bản/1 HS
- Số bản sách tham khảo trong tủ sách phòng học (PH)/số
HS:…. bản/1 HS
1
M1: Đạt tối thiểu 0,5 bản /1HS
M2: Đạt tối thiểu 1 bản /1HS
- Số bản sách có trong tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật: …..bản
1
Có tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức,
Pháp luật; M1: Mỗi tên sách 1 bản
M2: Mỗi tên sách có từ 2 bản trở lên
- Có tài nguyên thông tin mở rộng: Kiến thức chuyên môn,
tranh ảnh, băng đĩa giáo khoa, báo, tạp chí, học liệu điện tử
bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài hoặc tiếng dân tộc (nếu
có).
2
M1: 3 bản/1HS; TV có 3 tên báo, tạp
chí.
M2: 5 bản/1HS; TV có 6 tên báo, tạp
chí.
Kho tài nguyên thông tin được thể hiện qua mục lục điện tử
thay cho mục lục truyền thống.
1
M1: Đảm bảo 5% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
M2: Đảm bảo 35% vốn tài nguyên thông
tin là học liệu điện tử.
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20đ
1-Tổng diện tích thư viện:
(không tính thư viện ngoài trời)
Vị trí thuận lợi, trang trí đẹp, đủ sáng, thoáng mát
6
Thuận lợi, ưu tiên bố trí tại tầng 1: 3đ,
phù hợp với học sinh khuyết tật: 1 đ;
trang trí đẹp: 2đ
M1: DT = 60 m
2
M2: DT lớn hơn 60 m
2
2-Không gian đọc, có tối thiểu một phòng đọc cho HS và
GV, ưu tiên có thêm thư viện ngoài trời:
6
M1: Dành cho HS: 20, GV 10; 01
CBTV.
M2: Dành cho HS: 45, GV 20; 01
CBTV.
3- Khu vực lưu trữ tài nguyên thông tin:
3
M1: Có thể bố trí trong phòng đọc hoặc
tại các không gian mở.
M2: Có phòng riêng để lưu trữ tài
nguyên TT
60
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
4- Tủ/ giá sách trong phòng học: …Tỉ lệ: …..%
2
M1: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 2
bản/1HS
M2: Có đủ 100% các lớp, tối thiểu 3
bản/1HS, trang trí đẹp
5- Tổng số tiền chi cho thư viện năm học 2022-2023:
……triệu đồng
3
M1: đạt 2% ngân sách chi thường xuyên
M3: đạt 3 % ngân sách chi thường xuyên
Tiêu chuẩn 3: Thiết bị chuyên dùng
5đ
1- Thiết bị chuyên dùng
2
M1: Có đủ tủ, giá sách, bàn, ghế phù hợp
cho học sinh, giáo viên, CBTV, khẩu
hiệu thư viện.
M2: Như M1, Có máy tính kết nối
internet, máy in, phương tiện nghe nhìn,
có phần mềm QLTV và các thiết bị
thông tin khác…
2- Máy tính:…. bộ
3
M1: Có máy cho NVTV làm việc
M2: Như M1, và máy tính cho GV, HS
tra cứu TL số
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động thư viện
25đ
1- Tra cứu và mượn trả tài nguyên thông tin
2
M1: Đảm bảo tra cứu, mượn trả dễ dàng,
thuận tiện (có sổ mượn)
M2: Hệ thống tra cứu, mượn trả được
thực hiện qua phần mềm QLTV
- Thực hiện đúng lịch, phương thức phục vụ bạn đọc trong
thư viện đa dạng, phong phú
1
Có hình thức tự chọn, đọc tại chỗ, mượn
về nhà
- Tổng số lượt sách cho mượn: …..bản;
3
M1: Chiếm tỉ lệ 10% số sách của TV
M2: Chiến tỉ lệ 20% số sách của TV
2- Các hoạt động khuyến học, hình thành và phát triển thói
quen đọc: Đọc sách tại thư viện, mượn sách về nhà, tiết đọc
tại thư viện, ngày đọc sách, tuần đọc sách…
3
M1: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 1
tiết/1 học kỳ/1 lớp;
M2: tiết đọc tại TV đảm bảo tối thiểu 3
tiết/1 học kỳ/1 lớp; Tiết học tại TV đảm
bảo: 1 tiết/1 học kỳ/1 môn học
- Số buổi ngoại khóa và t/truyền giới thiệu sách:…..buổi
3
M1: Mỗi năm học 1 lần, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
M2: 02lần/01năm học, có hình ảnh, Kế
hoạch, báo cáo lưu hồ sơ.
- Số lần trưng bày triển lãm sách:….. lần
3
M1: 01 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
M2: 02 lần/năm học, có hình ảnh, KH,
BC lưu
- Hoạt động tủ sách PH hiệu quả, hướng dẫn HS sử dụng,
giữ gìn, có đánh giá xếp loại…
2
HS tự quản dưới sự chỉ đạo GVCN và
thủ thư, lưu hồ sơ
- Các hoạt động hỗ trợ học tập, kết nối
2
M1: Tra cứu theo chủ đề, viết, vẽ tự làm
sách,
M2: Giao lưu cùng tác giả; làm việc
nhóm; tổ chức CLB, nhóm chia sẻ
sách…
- Các hoạt động tương tác và phát triển nghiệp vụ cho GV:
Giới thiệu danh mục tài liệu phù hợp theo môn học; tư vấn
GV sử dụng tài nguyên thông tin để TK bài giảng.
2
M1: Đảm bảo 100% giáo viên và 50%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
M2: Đảm bảo 100% giáo viên và 80%
học sinh đọc sách tại thư viện và mượn
sách về nhà.
3- Liên thông, chia sẻ tài nguyên TT dưới dạng in ấn hoặc
tài nguyên TT số giữa các thư viện trong và ngoài tỉnh Yên
Bái.
2
M1: Liên thông, chia sẻ tài nguyên thông
tin giữa các thư viện trên địa với nhau.
M2: Liên thông chia sẻ tài nguyên thông
tin in ấn hoặc tài nguyên TT số định kỳ
tối thiểu 01 lần/1 năm học.
61
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điể
m
tối
đa
Điể
m
chấ
m
Ghi chú
(Yêu cầu để đạt điểm tối
đa)
- Nguồn xã hội hóa cho thư viện (huy động được cơ quan, tổ
chức, cá nhân ủng hộ CSVC, tài nguyên TT cho thư viện)
2
M1: Đạt Tỉ lệ 10 % nguồn chi cho TV
M2: Đạt Tỉ lệ 20 % nguồn chi cho TV
Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện
30đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV: Đủ các đầu sổ theo hướng
dẫn
3
Số sổ thiếu tính theo tỷ lệ điểm trừ dần.
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp:
2
M1: Có thể viết tay hoặc đánh máy
M2: Sổ điện tử in ra từ phần mềm
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả:…..% tài
liệu được xử lý nghiệp vụ
4
M1: 80% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn.
M2: 100% tài liệu trong TV được ĐK,
Phân loại, dán nhãn, mô tả.
4- Số loại mục lục đã xây dựng:……loại
1
M1: Có mục lục truyền thống hoặc điện
tử
M2: Có mục lục điện tử
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý:
2
M1: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, sắp xếp hợp lý.
M2: Phân rõ 3 loại sách: SGK, SNV,
STK, bổ sung thêm các tủ sách chuyên
đề…hợp lý, sáng tạo, trình bầy đẹp.
6- Có nội quy, khẩu hiệu thư viện, lịch phục vụ, bảng hướng
dẫn GV, HS sử dụng TV, giới thiệu sách mới…
2
M1: Có nội quy, khẩu hiệu TV, lịch
phục vụ
M2: Có đầy đủ như yêu cầu, trang trí
đẹp
7- Thư viện quản lý và ứng dụng CNTT:
3
M1: TV ứng dụng CNTT vào quản lý
thư viện
M2: TV Có phần mềm quản lý thư viện
8- Có Ban chỉ đạo công tác thư viện và Tổ cộng tác viên thư
viện các lớp: thực hiện tốt NV.
2
Có QĐ thành lập, đủ thành phần, phân
công nhiệm vụ từng thành viên, có lịch
KT, hướng dẫn KT, xếp loại (lưu HS)
9- Có kế hoạch bảo quản, lưu trữ, kiểm kê, thanh lọc và phát
triển tài nguyên thông tin; quản lý CSVC thiết bị chuyên
dùng;
2
Kế hoạch chi tiết, phù hợp được hiệu
trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách
về công tác thư viện phê duyệt
- Các loại văn bản chỉ đạo chung:
1
Có cặp chứa các văn bản chỉ đạo về công
tác thư viện của Bộ, Sở, Phòng GD.
- Có kế hoạch phát triển tài nguyên TT bao gồm cả mua
quyền truy cập CSDL, tài nguyên TT số…
3
M1: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT hàng năm
được phê duyệt
M2: Có kế hoạch mua sắm bổ sung trang
thiết bị TV, tài nguyên TT, quyền truy
cập CSDL, tài nguyên TT số, đã được
phê duyệt…
- CSVC, thiết bị chuyên dùng cho thư viện được kiểm tra,
bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế kịp thời. Được kiểm kê, đánh
giá tình trạng sử dụng định kì.
1
Có BB kiểm kê, thanh lý CSVC, thiết bị
chuyên dùng, tài nguyên thông tin hàng
năm.
10- Số lần BGH kiểm tra TV:
1
M1: 1 lần/ 1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
M2: 2 lần/1 năm học, có BB kiểm tra,
lưu HS
11- Nhân viên thư viện
- Trình độ nghiệp vụ thư viện:
- Số năm làm công tác TV:
- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:
3
Có trình độ trung cấp thư viện trở lên,
làm công tác thư viện từ 2 năm trở lên,
chuyên trách, kiêm nhiệm: mỗi tiêu chí
1đ, không đạt trừ dần
TỔNG ĐIỂM:
100đ
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI CHUNG
62
1. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1: Đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỷ
lệ sách tham khảo/01 học sinh là 4 bản sách, Diện tích thư viện = 60 m2; Điểm
tiêu chuẩn 2 và 4 đạt ≥ 80% (16 và 20 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0
điểm.
2. Thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2: Đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỷ lệ
sách tham khảo/01hs là 5 bản sách; Diện tích thư viện > 60 m2; Điểm tiêu chuẩn 2
và 4 đạt 90% (18 và 22,5 điểm). Không có tiêu chí nào chấm đạt 0 điểm.Thư viện có
hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận, có liên thông,
chia sẻ tài nguyên thông tin với TV trong và ngoài tỉnh; Có phần phần mềm quản lý
thư viện, có nguồn tài nguyên thông tin số đa dạng, phong phú. Không có tiêu chí
nào chấm đạt 0 điểm.
* Lưu ý khi chấm điểm: Các số liệu trong báo cáo phải có tài liệu minh
chứng cụ thể, ưu tiên, khuyến khích các trường xây dựng hoạt động thư viện
theo hướng mở (thư viện thân thiện, thư viện xanh…); các thư viện xây dựng,
hoạt động theo xu thế hiện đại (thư viện điện tử, thư viện số…)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2231/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2231/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×