• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 22/KH-UBND Thanh Hóa 2026 nâng trình độ chuẩn giáo viên mầm non, tiểu học, THCS

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/01/2026 17:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 22/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 22/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 22/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 22/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ;
Nghị định số 311/2025/NĐ-CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ
quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở; Kế hoạch số 2463/KH-BGDĐT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn
được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở giai đoạn 2
(2026-2030); theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 233/TTr-
SGDĐT ngày 19/01/2026, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện lộ trình
nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ
sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là Kế hoạch), với các nội dung
như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tiếp tục triển khai thực hiện có hiệu quả lộ trình nâng trình độ chuẩn
được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo quy định tại
Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ; Nghị định số
311/2025/NĐ-CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ; Kế hoạch số 2463/KH-
BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, góp phần
nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ giáo viên mầm non, tiểu
học, trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị địa phương chỉ đạo thực hiện lộ trình
nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên theo quy định.
2. Yêu cầu
- Việc cử giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn phải đảm bảo đúng
đối tượng, nguyên tắc và đảm bảo lộ trình quy định tại Nghị định số 71/2020/NĐ-
CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ, Nghị định số 311/2025/NĐ-CP ngày
05/12/2025 của Chính phủ;
- Việc triển khai thực hiện kế hoạch phải đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng.
Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị, địa phương được giao chủ trì hoặc phối hợp
phải được xác định cụ thể, rõ ràng, đảm bảo hoàn thành chỉ tiêu nâng trình độ
chuẩn được đào tạo của giáo viên.
22
26 01
2
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Đối tượng đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026
Giáo viên thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 71/2020/NĐ-CP
ngày 30/6/2020 của Chính phủ được UBND các xã, phường cử đi đào tạo nâng
trình độ chuẩn năm 2026, cụ thể như sau:
a) Giáo viên mầm non chưa có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên,
tính từ ngày 01/7/2020 còn đủ 07 năm công tác (84 tháng) đến tuổi được nghỉ
hưu theo quy định.
b) Giáo viên tiểu học chưa có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên
TH hoặc chưa có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng
nghiệp vụ sư phạm trở lên, tính từ ngày 01/7/2020 còn đủ 08 năm công tác (96
tháng) đối với giáo viên có trình độ trung cấp, còn đủ 07 năm công tác (84 tháng)
đối với giáo viên có trình độ cao đẳng đến tuổi nghỉ hưu theo quy định.
c) Giáo viên trung học cơ sở chưa có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo
giáo viên hoặc chưa có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ sư phạm trở lên, tính từ ngày 01/7/2020 còn đủ 07 năm công
tác (84 tháng) đến tuổi nghỉ hưu theo quy định.
2. Dự kiến số lượng giáo viên cử đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026
Tổng số: 82 người, trong đó:
- Mầm non: 22 người;
- Tiểu học: 25 người;
- THCS: 35 người.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 kèm theo).
III. PHƯƠNG THỨC, THỜI GIAN THỰC HIỆN, KINH PHÍ,
NGUỒN KINH PHÍ
1. Phương thức thực hiện
Đào tạo thực hiện theo hình thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng cơ sở đào tạo.
Đối với các ngành hoặc chuyên ngành không đủ điều kiện mở lớp đào tạo theo
phương thức giáo viên được chủ động đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo công
lập theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tại
khoản 1 Điều 1 Nghị định số 311/2025/NĐ-CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ.
2. Thời gian thực hiện
- Đối với các ngành giao nhiệm vụ đào tạo cho các cơ sở đào tạo trực thuộc
UBND tỉnh: Tổ chức tuyển sinh xong trong tháng 5/2026; tổ chức cấp bằng tốt
nghiệp trước ngày 31/12/2028 đối với hình thức đào tạo liên thông từ trình độ trung
cấp lên trình độ cao đẳng và từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học; trước ngày
31/12/2029 đối với hình thức đào tạo từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học.
3
- Đối với các ngành đặt hàng đào tạo: Tùy điều kiện thực tế để triển khai
thực hiện, đảm bảo đúng quy định đối với giáo viên chủ động đăng ký dự tuyển
với cơ sở đào tạo công lập theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành.
- Đối với giáo viên chủ động đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo: Thực hiện
theo kế hoạch tuyển sinh và kế hoạch đào tạo của cơ sở đào tạo.
3. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
do ngân sách địa phương đảm bảo theo quy định của Luật ngân sách nhà nước
và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
4. Nguồn kinh phí
Từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và các văn bản pháp luật có liên quan.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Là cơ quan thường trực, đầu mối giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc,
theo dõi, kiểm tra, giám sát UBND các xã, phường và các cơ sở đào tạo triển
khai thực hiện các nhiệm vụ được giao theo Kế hoạch này.
b) Phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan báo cáo cơ quan có
thẩm quyền bố trí kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước để thực
hiện nhiệm vụ đào tạo nâng trình độ chuẩn của giáo viên theo Kế hoạch.
c) Tham mưu, đề xuất lựa chọn cơ sở đào tạo giáo viên để giao nhiệm vụ,
đặt hàng để thực hiện đào tạo nâng trình độ chuẩn cho giáo viên theo đúng quy
định.
d) Chủ trì, phối hợp với cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ, đặt hàng và
UBND các xã, phường triệu tập giáo viên tham gia đào tạo theo Kế hoạch; tham
gia kiểm tra, giám sát quá trình đào tạo nâng trình độ chuẩn cho giáo viên.
đ) Chủ trì kiểm tra, đánh giá, tổng hợp tình hình, kết quả triển khai thực
hiện Kế hoạch; tổ chức sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Giáo dục và
Đào tạo theo quy định.
e) Phối hợp với cơ quan thông tin, truyền thông tiếp tục tuyên truyền việc
triển khai thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính
phủ, Nghị định số 311/2025/NĐ-CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ và Kế
hoạch này trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Nội vụ
Chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị có liên quan
hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách của UBND các xã,
phường đối với cán bộ quản lý, giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn
theo quy định.
4
3. Sở Tài chính
Căn cứ chỉ tiêu, số lượng giáo viên được phê duyệt, Sở Tài chính tham
mưu, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, bố trí kinh phí theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
4. Các cơ sở đào tạo giáo viên
a) Cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ, đặt hàng chuẩn bị tốt các điều kiện
về đội ngũ, cơ sở vật chất, trang thiết bị để thực hiện đào tạo nâng trình độ
chuẩn cho giáo viên, đảm bảo chất lượng đào tạo và chịu trách nhiệm trước cơ
quan quản lý cấp trên về chất lượng đạo tạo do đơn vị thực hiện.
b) Xây dựng chương trình, giáo trình, học liệu; xác định các hình thức
học tập linh hoạt và phù hợp để tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên vừa làm
vừa học.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan
tổ chức tuyển sinh, quản lý học viên, có trách nhiệm cung cấp hóa đơn, chứng từ
hợp lệ để học viên thanh toán học phí theo đúng quy định hiện hành.
d) Báo cáo danh sách, tiến độ đào tạo, kết quả đào tạo cho cơ quan quản lý
và Sở Giáo dục và Đào tạo theo mẫu và thời hạn quy định.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn các cơ
sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trực thuộc tổ chức tuyên truyền
thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ, Nghị
định số 311/2025/NĐ-CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ và Kế hoạch này đến
đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên trong đơn vị.
b) Có giải pháp bố trí, sắp xếp, điều tiết giáo viên giữa các cơ sở giáo dục;
chỉ đạo các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý xây dựng thời khóa biểu
phù hợp nhằm đảm bảo vừa có đủ giáo viên giảng dạy, vừa tạo điều kiện cho
giáo viên thuộc đối tượng đào tạo nâng trình độ chuẩn tham gia đào tạo theo
hình thức vừa làm vừa học; phổ biến, triển khai đến giáo viên được cử đi đào tạo
về quyền lợi và trách nhiệm theo quy định tại Điều 10 Nghị định số
71/2020/NĐ-CP; việc đền bù chi phí đào tạo theo quy định tại Điều 11 Nghị
định số 71/2020/NĐ-CP.
c) Lập dự toán ngân sách, tổng hợp, đề xuất nhu cầu kinh phí gửi cơ quan
tài chính; cấp phát, thanh toán, thẩm định quyết toán kinh phí cho các cơ sở đào
tạo nơi giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn thuộc thẩm quyền quản
lý theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
d) Tổ chức sơ kết, tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện và rút kinh nghiệm
việc triển khai thực hiện Kế hoạch tại địa phương; báo cáo kết quả thực hiện
định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Sở Giáo dục và Đào tạo.
5
6. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng giáo viên
a) Bố trí, sắp xếp giáo viên khác dạy thay trong thời gian cử giáo viên tham
gia đào tạo nâng trình độ chuẩn; phân công nhiệm vụ, sắp xếp thời khóa biểu
phù hợp với kế hoạch học tập của giáo viên, tạo điều kiện thuận lợi cho giáo
viên tham gia đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học.
b) Căn cứ vào danh sách giáo viên được cử đi đào tạo, đơn vị có trách
nhiệm tổng hợp nhu cầu tài chính và lập dự toán ngân sách hàng năm gửi cơ
quan quản lý cấp trên; thực hiện chi trả và quyết toán kinh phí theo dự toán đã
được phê duyệt và hướng dẫn của cơ quan tài chính.
c) Bảo đảm các chế độ, chính sách đối với giáo viên theo quy định.
7. Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các xã, phường và các đơn vị
có liên quan tiếp tục tuyên truyền việc triển khai thực hiện Nghị định số
71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ, Nghị định số 311/2025/NĐ-CP
ngày 05/12/2025 của Chính phủ và nội dung của Kế hoạch này trên địa bàn tỉnh.
Trên đây là Kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo
của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh.
Trong quá trình thực hiện, nếu có bất cập, khó khăn, vướng mắc vượt thẩm
quyền, các đơn vị phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp, báo cáo
UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Các sở: GDĐT; Nội vụ; Tài chính;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình TH;
- Lưu: VT, VHVX.
PHỤ LỤC 1:
Số lượng giáo viên đăng ký tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn
năm 2026 trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
TT
Tên xã, phường,
đơn vị
Số lượng GV đăng ký
đào tạo nâng trình độ
chuẩn năm 2026
Ghi chú
1
Ba Đình
8
2
Bá Thước
5
3
Cẩm Tân
1
4
Cẩm Thạch
3
5
Cẩm Vân
1
6
Điền Quang
1
7
Định Hòa
2
8
Đông Quang
1
9
Đông Sơn
2
10
Đông Tiến
1
11
Hà Trung
1
12
Hải Bình
1
13
Hoằng Hóa
1
14
Hoằng Lộc
1
15
Hoằng Tiến
2
16
Hoạt Giang
1
17
Hợp Tiến
2
18
Luận Thành
1
19
Mậu Lâm
2
20
Nam Sầm Sơn
1
21
Nam Xuân
1
22
Ngọc Sơn
3
23
Ngọc Trạo
1
24
Như Thanh
1
25
Phú Xuân
1
26
Quảng Yên
1
27
Sầm Sơn
3
2
28
Sơn Điện
3
29
Tam Lư
1
30
Tân Ninh
2
31
Thạch Bình
2
32
Thăng Bình
1
33
Thanh Phong
1
34
Thành Vinh
2
35
Tĩnh Gia
2
36
Triệu Lộc
1
37
Trung Hạ
1
38
Trung Thành
1
39
Trường Văn
1
40
Vạn Lộc
1
41
Xuân Thái
1
42
Xuân Tín
3
43
Yên Định
1
44
Yên Ninh
5
45
Yên Phú
1
46
Yên Trường
2
47
THCS&THPT Nghi Sơn
1
Tổng cộng
82
PHỤ LỤC 2:
Số lượng giáo viên đăng ký đào tạo nâng trình độ chuẩn
năm 2026 theo phương thức, ngành đào tạo
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Ngành đào tạo
Phương thức đào tạo
Số lượng
Ghi chú
Tổng
82
1
Giáo dục Mầm non
Liên thông từ TC lên CĐ
6
Liên thông từ TC lên ĐH
4
Liên thông từ CĐ lên ĐH
12
2
Giáo dục Tiểu học
Liên thông từ TC lên ĐH
1
Liên thông từ CĐ lên ĐH
4
3
Giáo dục Thể chất
Liên thông từ TC lên ĐH
3
Liên thông từ CĐ lên ĐH
1
4
Giáo dục Công dân
Liên thông từ CĐ lên ĐH
3
5
Sư phạm Địa lý
Liên thông từ CĐ lên ĐH
1
6
Sư phạm Hóa học
Liên thông từ CĐ lên ĐH
1
7
Sư phạm Ngữ văn
Liên thông từ CĐ lên ĐH
2
8
Sư phạm Tiếng Anh
Liên thông từ CĐ lên ĐH
4
9
Sư phạm Toán học
Liên thông từ CĐ lên ĐH
2
10
Sư phạm Công nghệ
Liên thông từ CĐ lên ĐH
9
11
Sư phạm Tin học
Liên thông từ CĐ lên ĐH
1
12
Sư phạm Âm nhạc
Liên thông từ TC lên ĐH
4
Liên thông từ CĐ lên ĐH
9
13
Sư phạm Mĩ thuật
Liên thông từ CĐ lên ĐH
9
14
Sư phạm Kỹ thuật
Liên thông từ CĐ lên ĐH
4
15
Thiết bị Thư viện
Liên thông từ TC lên ĐH
2
PHỤ LỤC 3
Danh sách cán bộ quản lý, giáo viên đăng ký tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giới
tính
Trình độ chuyên
môn hiện tại
Chức vụ
Trường
Xã, phường
(nơi đang
công tác)
Trình độ chuyên
môn đăng ký tham
gia đào tạo
Cấp
dạy
Số di động
1
Phạm Thị Trang
20.01.2001
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Vịnh
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0383733385
2
Nguyễn Thị Oanh
03.01.2001
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Vịnh
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0399781348
3
Hoàng Thị Thu
19.05.1991
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Vịnh
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0332767822
4
Vũ Thị Thanh
27.02.1991
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Trường
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0987619484
5
Nguyễn Thị Tươi
13.10.1992
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Trường
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0373313007
6
Nguyễn Thị Hải
20.11.1999
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Trường
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0976308462
7
Nguyễn Thị Phượng
21.08.1992
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Trường
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0989854968
8
Ngô Thị Ngà
20.06.1991
Nữ
Cao Đẳng SP
Giáo viên
MN Nga Trường
Ba Đình
Đại học SP MN
Mầm
non
0987491158
9
Nguyễn Thị Hòa
20.02.1984
Nữ
Trung cấp SPMN
Giáo viên
Mầm non Ban Công
Bá Thước
CĐSP Mầm non
Mầm
non
0822966678
10
Mai Văn Bạn
07.05.1973
Nam
CĐSP Công nghệ
Giáo viên
THCS Hạ Trung
Bá Thước
ĐHSP Công nghệ
THCS
0945843786
11
Lê Đình Viễn
30.10.1978
Nam
CĐSP Kỹ thuật
Giáo viên
THCS Ban Công
Bá Thước
ĐHSP Kỹ thuật
THCS
0912877700
12
Nguyễn Văn Minh
20.10.1972
Nam
CĐSP Công nghệ
Giáo viên
PT DTNT THCS Bá Thước
Bá Thước
ĐHSP Công nghệ
THCS
0986451678
13
Lê Văn Lâm
02.03.1971
Nam
CĐSP Công nghệ
Giáo viên
THCS Tân Lập
Bá Thước
ĐHSP Công nghệ
THCS
0914221526
14
Bùi Ngọc Vinh
20.01.1982
Nam
CĐSPTH
Giáo viên
Tiểu học Cẩm Tân
Cẩm Tân
ĐHSP Tiểu học
Tiểu
học
0949127090
15
Nguyễn Thị Thảo
18.04.1979
Nữ
Cao đẳng
Giáo viên
THCS Cẩm Thạch
Cẩm Thạch
ĐHSP Địa lí
THCS
0974955292
16
Ngô Hà Anh
13.11.1980
Nữ
CĐSP Âm nhạc
Giáo viên
Tiểu học Cẩm Bình 1
Cẩm Thạch
ĐHSP Âm nhạc
Tiểu
học
0944738368
17
Cao Thị Nguyệt
03/08/1982
Nữ
CĐSP Âm nhạc
Giáo viên
TH Cẩm Bình 3
Cẩm Thạch
ĐHSP Âm nhạc
Tiểu
học
0354568165
18
Hà Thị Thanh
14.06.1979
Nữ
CĐSP Âm nhạc
Giáo viên
Tiểu học Cẩm Vân
Cẩm Vân
ĐHSP Âm nhạc
Tiểu
học
0398176721
2
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giới
tính
Trình độ chuyên
môn hiện tại
Chức vụ
Trường
Xã, phường
(nơi đang
công tác)
Trình độ chuyên
môn đăng ký tham
gia đào tạo
Cấp
dạy
Số di động
19
Phạm Thị Tâm
11.02.1974
Nữ
CĐSP Công nghệ
Giáo viên
THCS Điền Hạ
Điền Quang
ĐHSP Công nghệ
THCS
0856339312
20
Nguyễn Thị Phượng
01.01.1980
Nữ
TCSPMN
Giáo viên
Mầm non Định Công
Định Hoà
ĐHSP Mầm Non
Mầm
non
0362110266
21
Phạm Đức Khoa
25.02.1984
Nam
CĐSP Tin
Giáo viên
TH Định Hòa
Định Hòa
Đại học Tin
Tiểu
học
0827473567
22
Lê Thị Minh Châu
02.01.1975
Nữ
CĐSP Âm nhạc
Giáo viên
TH Đông Hưng
Đông Quang
ĐHSP Âm nhạc
Tiểu
học
0913148345
23
Lê Văn Hòa
21.10.1970
Nam
CĐSP Mỹ thuật
Giáo viên
TH&THCS Đông Minh
Đông Sơn
ĐHSP Mỹ thuật
Tiểu
học
0973985943
24
Mai Hưng Dũng
21.11.1974
Nam
CĐSP Mỹ thuật
Giáo viên
TH&THCS Đông Minh
Đông Sơn
ĐHSP Mỹ thuật
THCS
0843672531
25
Hoàng Thu Hiền
07.12.1973
Nữ
CĐSP Mỹ thuật
Giáo viên
THCS Đông Lĩnh
Đông Tiến
ĐHSP Mỹ thuật
THCS
0943279369
26
Lê Thị Huệ
23.06.1973
Nữ
CĐSP Mỹ thuật
Giáo viên
THCS Hà Đông
Hà Trung
ĐHSP Mỹ thuật
THCS
0358713375
27
Lê Thị Thảo
28.05.1976
Nữ
CĐ Tiếng Anh
Giáo viên
THCS Hải Bình
Hải Bình
ĐHSP Tiếng Anh
THCS
0383933950
28
Lê Thị Thanh
27.05.1975
Nữ
CĐ SP Tiếng Anh
Giáo viên
THCS Hoằng Đạo
Hoằng Hóa
ĐH SP Tiếng anh
THCS
0389238951
29
Bùi Khắc Tới
23.12.1980
nam
CĐSP Mĩ thuật
Giáo viên
THCS Tố Như
Hoằng Lộc
Đại học Mỹ Thuật
THCS
0963535398
30
Lê Thị Năm
02.09.1984
Nữ
CĐSP Hóa
Giáo viên
THCS Hoằng Hải
Hoằng Tiến
ĐHSP Hóa
THCS
979250724
31
Nguyễn Duy Nhất
24.04.1974
Nam
Cao đẳng Nhạc
Giáo viên
TH&THCS Hoằng Yến
Hoằng Tiến
Đại học SP Nhạc
Tiểu
học
0946216775
32
Nguyễn Quang Trung
12.02.1970
Nam
ĐHQLGD Tiểu học,
CĐSP mỹ thuật
PHT
TH Hà Yên
Hoạt Giang
ĐHSP Mỹ thuật
hoặc ĐHSP Tiểu học
Tiểu
học
0949120827
33
Lê Thị Thắm
15.12.1972
Nữ
TCSP Mầm non
Giáo viên
Mầm non Triệu Thành
Hợp Tiến
CĐSP Mầm non
Mầm
Non
0386101408
34
Lê Thị Việt
08.05.1971
Nữ
TCSP Mầm non
Giáo viên
Mầm non Triệu Thành
Hợp Tiến
CĐSP Mầm non
Mầm
Non
0398452605
35
Lê Xuân Mạnh
02.10.1970
Nam
CĐSP Nhạc
Giáo viên
THCS Xuân Cao
Luận Thành
CN SP Nhạc
THCS
0911251686
36
Nguyễn Thị Bích
20.08.1972
Nữ
Trung cấp
Giáo viên
Trường MN Phú Nhuận
Mậu Lâm
CĐSP Mầm non
Mầm
Non
0379988829
37
Đào Thị Tính
06.06.1973
Nữ
Trung cấp
Giáo viên
Trường MN Phú Nhuận
Mậu Lâm
CĐSP Mầm non
Mầm
Non
0369678805
38
Đỗ Thị Hoa
01.05.1975
Nữ
TC Âm nhạc
Giáo viên
TH-THCS
Nguyễn Xuân Nguyên
Nam Sầm Sơn
Đại học Âm nhạc
Tiểu
học
0986101725
3
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giới
tính
Trình độ chuyên
môn hiện tại
Chức vụ
Trường
Xã, phường
(nơi đang
công tác)
Trình độ chuyên
môn đăng ký tham
gia đào tạo
Cấp
dạy
Số di động
39
Cao Thị Chinh
10.10.1986
Nữ
CĐSP GDCD
Giáo viên
THCS Nam Xuân
Nam Xuân
ĐHSP - chuyên
ngành GDCD
THCS
0917749868
40
Lê Thị Loan
24.06.1978
Nữ
CĐSP Tiếng Anh
Giáo viên
THCS Hải Châu
Ngọc Sơn
ĐH Tiếng Anh
THCS
0988832203
41
Lê Thị Tý
06.05.1986
Nữ
Trung cấp
NV thư
viện
Hải Châu
Ngọc Sơn
ĐH thiết bị thư viện
Tiểu
học
0378997685
42
Trương Thị Hồng
18.02.1982
Nữ
Trung cấp
NV thư
viện
THCS Hải Châu
Ngọc Sơn
ĐH thiết bị thư viện
THCS
0911774162
43
Phạm Thị Bích
Phương
08.11.1975
Nữ
CĐTH
Giáo viên
TH Thành Tâm
Ngọc Trạo
Đại học Tiểu học
Tiểu
học
0367878791
44
Nguyễn Ngọc Thanh
17/09/1973
Nam
CĐSP - KTCN
Giáo viên
THCS Hải Long
Như Thanh
Đại học – Kỹ thuật
THCS
0973473515
45
Hà Thị Khăm
12.07.1976
Nữ
TCSPMN
Giáo viên
MN Phú Xuân
Phú Xuân
Đại học SPMN
Mầm
non
0385032722
46
Lê Thế Anh
05.05.1976
Nam
CĐSPKT - Điện
khí hóa cung
Giáo viên
THCS Quảng Yên
Quảng Yên
ĐHSP Kỹ thuật
THCS
0988462996
47
Trần Thị Hồng
12.05.1976
Nữ
Cao Đẳng
Văn - Sử
Giáo viên
THCS Bắc Sơn
Sầm Sơn
Đại học SP Văn
THCS
0982481549
48
Nguyễn Thị Thủy
20.01.1975
Nữ
Cao đẳng Công
nghệ
Giáo viên
THCS Bắc Sơn
Sầm Sơn
Đại học Công Nghệ
THCS
0941259136
49
Đặng Thanh Hương
12.04.1979
Nữ
Cao đẳng Mỹ
Thuật
Giáo viên
THCS Quảng Thọ
Sầm Sơn
Đại học Mỹ Thuật
THCS
0948036889
50
Hoàng Khắc Nghị
14.07.1974
Nam
CĐ Tiểu học
Giáo viên
TH Sơn Điện 1
Sơn Điện
ĐHSP Tiểu học
Tiểu
học
0338403354
51
Phạm Thị Nhung
03.08.1972
Nữ
CĐ SP TH
Giáo viên
TH Sơn Điện 2
Sơn Điện
ĐHSP Tiểu học
Tiểu
học
0919229787
52
Lương Văn Thủy
18.07.1986
Nam
CĐ SP GD
Giáo viên
THCS Sơn Điện
Sơn Điện
Đại học chính trị
THCS
0366892026
53
Lữ Thị Nương
22.12.1979
Nữ
TCSP Mầm non
Giáo viên
Mầm non Tam Lư
Tam Lư
ĐHSP Mầm Non
Mầm
non
0346842567
54
Nguyễn Phương Anh
10.05.1979
Nam
THSP GDTC
Giáo viên
Tiểu học Vân Sơn
Tân Ninh
ĐHSP GDTC
Tiểu
học
0918838382
55
Đặng Thị Lan
19.05.1983
Nữ
THSP Âm nhạc
Giáo viên
Tiểu học Vân Sơn
Tân Ninh
ĐHSP Âm nhạc
Tiểu
học
0941671128
56
Nguyễn Văn Thắng
20.11.1986
Nam
TC Thế dục
Giáo viên
TH Thạch Cẩm 1
Thạch Bình
Đại học GDTC
Tiểu
học
0962610678
57
Mai Ngọc Tuấn
08.06.1971
Nam
CĐSP Âm Nhạc
Giáo viên
THCS Thạch Long
Thạch Bình
Đại học Âm Nhạc
THCS
0942077214
4
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giới
tính
Trình độ chuyên
môn hiện tại
Chức vụ
Trường
Xã, phường
(nơi đang
công tác)
Trình độ chuyên
môn đăng ký tham
gia đào tạo
Cấp
dạy
Số di động
58
Nguyễn Thị Thông
25.09.1973
Nữ
Trung cấp SPMN
Giáo viên
MN Thăng Bình
Thăng Bình
CĐSP Mầm Non
Mầm
non
0818102399
59
Lục Văn Thịnh
23.01.1971
Nam
Trung cấp SPMN
Giáo viên
Mầm non Thanh Lâm
Thanh Phong
ĐHSP Mầm Non
Mầm
non
0353638685
60
Lê Văn Thái
23.08.1980
Nam
TCSP Âm nhạc
Giáo viên
TH Thành Minh
Thành Vinh
Đại học SP Âm nhạc
Tiểu
học
0961890708
61
Hà Văn Hợi
09.12.1971
Nam
CĐSP Toán; Công
nghệ
Giáo viên
THCS Thành Vinh
Thành Vinh
Đại học SP Công
nghệ
THCS
0975790679
62
Vũ Ngọc Thanh
08.10.1977
Nam
Trung cấp SP nhạc
GVTH
Tiểu học Hải Thanh A
Tĩnh Gia
Đại Học Sư phạm
nhạc
Tiểu
học
0377611693
63
Lê Thanh Hải
17.09.1986
Nam
CĐSP Âm nhạc
Giáo viên
THCS Bình Minh
Tĩnh Gia
ĐHSP Âm nhạc
THCS
0345138567
64
Trịnh Quang Cảnh
07.04.1974
Nam
Cao đẳng
Giáo viên
Tiểu học Tiến Lộc
Triệu Lộc
Đại học Tiểu học
Tiểu
học
0936181485
65
Lò Thị Chiêm
04.04.1986
Nữ
CĐ GDCD
Giáo viên
TH&THCS Trung Xuân
Trung Hạ
ĐH GDCD
THCS
0914288714
66
Vi Thị Luân
10.10.1993
Nữ
CĐ SPMN
Giáo viên
MN Trung Thành
Trung Thành
ĐHSPMN
Mầm
non
0985065462
67
Trần Trọng Sơn
20.07.1982
Nam
CĐSP Toán
Giáo viên
THCS Trường Trung
Trường Văn
ĐHSP Toán
THCS
0335106904
68
Phạm Thị Chiến
20.06.1973
Nữ
CĐSP Mỹ Thuật
Giáo viên
TH Ngư Lộc 2
Vạn Lộc
ĐH Tiểu học
Tiểu
học
0916395592
69
Lê Hoàn Lê
30.08.1976
Nữ
CĐ GDTC
Giáo viên
Tiểu học
Xuân Thái
Đại học GDTC
Tiểu
học
0965957563
70
Trịnh Khắc Phượng
07.10.1979
Nam
CĐSP Tiếng Anh
Giáo viên
THCS Quảng Phú
Xuân Tín
ĐH SP Tiếng Anh
THCS
0867963396
71
Trịnh Thị Nhung
20.05.1984
Nữ
CĐSP Mầm non
Giáo viên
Mầm non Phú Xuân
Xuân Tín
ĐH SP Mầm non
Mầm
non
0979939820
72
Lê Thị Thảo
06.06.1981
Nữ
TCSP Tiểu học
Giáo viên
Tiểu học Quảng Phú
Xuân Tín
ĐH SP Tiểu học
Tiểu
học
0968356838
73
Nguyễn Thị Thúy
Đông
04.04.1975
Nữ
Cao đẳng SP kỹ
thuật
Giáo viên
THCS Định Liên
Yên Định
ĐH SP kỹ thuật
Công nghiệp
THCS
0902148632
74
Nguyễn Thị Hồng
15.05.1972
Nữ
CĐSP Ngữ văn
Giáo viên
TH&THCS Yên Ninh
Yên Ninh
Đại học SP Văn
Tiểu
học
0849253225
75
Nguyễn Hữu Hiển
20.11.1968
Nam
CĐSP Toán
Hiệu
trưởng
THCS Yên Lạc
Yên Ninh
ĐHSP Toán
THCS
0827473567
76
Trịnh Thị Dung
05.08.1979
Nữ
CĐSP Âm Nhạc
Giáo viên
TH&THCS Yên Ninh
Yên Ninh
Đại học Âm Nhạc
Tiểu
học
0985312628
5
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng, năm
sinh
Giới
tính
Trình độ chuyên
môn hiện tại
Chức vụ
Trường
Xã, phường
(nơi đang
công tác)
Trình độ chuyên
môn đăng ký tham
gia đào tạo
Cấp
dạy
Số di động
77
Lưu Anh Xuân
15.01.1980
Nam
CĐSP kĩ thuật
Giáo viên
THCS Hà Tông Huân
Yên Ninh
ĐHSP Công nghệ
THCS
0857436928
78
Nguyễn Thị Hiền
15.08.1982
Nữ
CĐSP kĩ thuật
Giáo viên
THCS Yên Hùng
Yên Ninh
ĐHSP Công nghệ
THCS
0857351448
79
Lê Thị Thủy
18.09.1999
Nữ
CĐSPMN
Giáo viên
Mầm non Yên Phú
Yên Phú
ĐHSPMN
Mầm
non
0349604201
80
Nguyễn Văn Thành
24.04.1969
Nam
CĐ Thể dục
Giáo viên
Tiểu học Yên Phong
Yên Trường
ĐH GDTC
Tiểu
học
0985853776
81
Lê Công Luật
04.05.1973
Nam
CĐSP Mỹ thuật
Giáo viên
THCS Yên Phong
Yên Trường
ĐH Mỹ Thuật
THCS
0949782162
82
Cao Xuân Lăng
03/03/1976
Nam
CĐSP Công nghệ
Giáo viên
THCS và THPT
Nghi Sơn
Nghi Sơn
ĐHSP Công nghệ
THCS
0977659976

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 22/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 22/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Kế hoạch 22/KH-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×