• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 6704/BGDĐT-GDNNGDTX 2026 về việc triển khai Kế hoạch Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số đối với lĩnh vực giáo dục thường xuyên

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/09/2026 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6704/BGDĐT-GDNNGDTX Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Quân
Trích yếu: Về việc triển khai Kế hoạch Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số đối với lĩnh vực giáo dục thường xuyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 6704/BGDĐT-GDNNGDTX

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 6704/BGDĐT-GDNNGDTX

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 6704/BGDĐT-GDNNGDTX PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
──────
Số: /BGDĐT-GDNNGDTX
V/v triển khai Kế hoạch Hành động 100
ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi
số đối với lĩnh vực GDTX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thực hiện Kế hoạch số 05-KH/BCĐTW ngày 11/7/2026 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống
chính trị; Chỉ thị số 31/CT-TTg ngày 05/8/2026 của Thủ tướng Chính phủ về thực
hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026-2027, Bộ Giáo dục và Đào tạo
(GDĐT) đã ban hành Quyết định số 1496/KH-BGDĐT ngày 23/7/2026 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch Hành động 100 ngày xử lý các điểm
nghẽn về chuyển đổi số của Bộ GDĐT, đồng thời có các văn bản
1
chỉ đạo, hướng
dẫn Sở GDĐT các tỉnh, thành phố triển khai, đôn đốc các trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục thường xuyên (sau đậy gọi
tắt là trung tâm) thực hiện hoàn thiện dữ liệu trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành
giáo dục năm học 2025-2026. Đến ngày 28/9/2026, qua rà soát kết quả cập nhật
trên hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục cho thấy vẫn còn các Sở
GDĐT chưa hoàn thành (i) Ký số hồ sơ; (ii) Học bạ số năm học 2025-2026 (chi
tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Bộ GDĐT trân trọng đề nghị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố
chỉ đạo Giám đốc Sở GDĐT khẩn trương đôn đốc các trung tâm thực hiện ký số
hồ sơ và học bạ số trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục năm học 2025-
2026, hoàn thành cập trước ngày 30/9/2026
2
và chịu trách nhiệm về tính chính
xác của số liệu cung cấp.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Sở GDĐT tỉnh/thành phố (để thực hiện);
- Cục KHCN&TT (để phối hợp thực hiện);
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDNNGDTX.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
1
Công văn số 5064/BGDĐT-KHCNTT ngày 03/8/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cập nhật dữ liệu trên Hệ thống cơ sở dữ liệu
ngành giáo dục; Công văn số 1344/GDNNGDTX-GDTX ngày 26/6/2026 về việc rà soát, cập nhật dữ liệu cơ sở giáo dục thường xuyên trên
hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục; Công văn số 1809/GDNNGDTX-GDTX ngày 14/8/2026 về việc rà soát, cập nhật dữ liệu cơ sở giáo
dục thường xuyên trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục (lần 2); Công văn số 2204/GDNNGDTX-GDTX ngày 22/9/2026 về việc khẩn
trương cập nhật cơ sở dữ liệu GDTX theo Kế hoạch về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số của Trung ương (lần 3).
2
Thông tin chi tiết xin liên hệ: Ông Nguyễn Đức Thành, Cục GDNNGDTX; điện thoại: 0979.645.775; email: ndthanh@moet.gov.vn
6704
30
2
PHỤ LỤC I
KÝ SỐ HỒ SƠ NĂM HỌC 2025-2026 ĐỐI VỚI GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2026
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
TT
Tên Sở GDĐT
tỉnh/thành phố
Số lượng đã ký
Số lượng
chưa ký
Ghi chú
1
Sở GDĐT
thành phố Hải
Phòng
14/17 trung tâm
03/17 trung tâm
Trung tâm GDNN-GDTX Lương Khánh Thiện
Trung tâm GDTX Bách Nghệ
Trung tâm GDTX Hải Phòng
2
Sở GDĐT
tỉnh Hưng Yên
18/19 trung tâm
01/19 trung tâm
Trung tâm GDTX Thái Bình
3
Sở GDĐT
tỉnh Tuyên Quang
15/17 trung tâm
02/17 trung tâm
Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Yên
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn
4
Sở GDĐT
tỉnh Lạng Sơn
11/12 trung tâm
01/12 trung tâm
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Gia
5
Sở GDĐT
tỉnh Đắk Lắk
20/24 trung tâm
04/24 trung tâm
Trung tâm GDNN-GDTX Krông Năng
Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Xuân
Trung tâm GDNN-GDTX Sông Hinh
Trung tâm GDNN-GDTX Tuy An
6
Sở GDĐT
tỉnh Lâm Đồng
13/19 trung tâm
06/19 trung tâm
Trung Tâm GDNN - GDTX Đắk Glong
Trung tâm GDNN-GDTX ĐăkR'Lấp
Trung tâm GDNN-GDTX ĐăkSong
Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Tân
Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Thuận Bắc
Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Thuận Nam
7
Sở GDĐT
tỉnh Tây Ninh
09/11 trung tâm
02/11 trung tâm
Trung tâm GDNN-GDTX Nhân Trí
Trung tâm GDNN-GDTX Tây Ninh
8
Sở GDĐT
thành phố Hồ Chí
Minh
33/43 trung tâm
10/43 trung tâm
Trung tâm GDNN - GDTX Thủ Đức
Trung tâm GDNN - GDTX Thuận An
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc
Trung tâm GDPT ĐH Công nghiệp Thực phẩm
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú
Trung tâm GDTX Chu Văn An
9
Sở GDĐT
tỉnh Cà Mau
03/08 trung tâm
05/08 trung tâm
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phước Long
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Đông Hải
Trung tâm GDNN-GDTX Hồng Dân
Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Lợi
Trung tâm GDNN-GDTX Giá Rai
3
PHỤ LỤC II
PHÁT HÀNH HỌC BẠ SỐ NĂM HỌC 2025-2026 ĐỐI VỚI GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
3
(Kèm theo Công văn số /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
STT
Tên đơn vị
Số trung
tâm
Số lượng
học sinh
Số học bạ
phát hành
thành công
Đạt tỷ lệ
(%)
Số học bạ
chưa phát
hành
Ghi chú
(Tên cơ sở giáo dục thường xuyên
và số học bạ chưa nộp)
Tổng
537
502.453
428.812
81.64
73.641
1
Sở GDĐT An Giang
11
14.097
13.979
99.2
118
2
Sở GDĐT Bắc Ninh
17
20.179
19.856
98.4
323
3
Sở GDĐT Cà Mau
8
2.026
1.017
50.2
1.009
Có 06 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung tâm GDNN-
GDTX Đông Hải (40 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX
Hồng Dân (146 học bạ); Trung tâm GDNN- GDTX
Phước Long (278 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX
Vĩnh Lợi (55 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Giá Rai
(116); Trung Tâm GDNN-GDTX Hòa Bình (131 học bạ)
4
Sở GDĐT Cần Thơ
18
9.170
8.469
92.4
701
5
Sở GDĐT Cao Bằng
10
2.012
1.970
97.9
42
6
Sở GDĐT Đắk Lắk
24
11.290
5.580
49.4
5.710
Còn 03 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung tâm
GDNN-GDTX Krông Bông (455 học bạ); Trung tâm
GDTX Tỉnh (1017 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX
Tuy An (37 học bạ)
7
Sở GDĐT Đồng Nai
18
32.493
27.319
84.1
5.174
3
Số liệu thống kê trên Hệ thống CSDL Học bạ số tính đến thời điểm hết ngày 28/9/2026.
4
8
Sở GDĐT Đồng Tháp
6
7.858
3.658
46.6
4.200
9
Sở GDĐT Gia Lai
16
5.924
5.906
99.7
18
10
Sở GDĐT Hải Phòng
17
26.161
23.762
90.8
2.399
11
Sở GDĐT Hà Nội
29
62.393
58.340
93.5
4.053
Còn 01 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung tâm
GDNN-GDTX Nam Từ Liêm (408 học bạ)
12
Sở GDĐT Hà Tĩnh
9
9.579
9.563
99.8
16
13
Sở GDĐT Hưng Yên
18
17.164
17.091
99.6
73
14
Sở GDĐT Khánh Hòa
4
7.659
7.323
95.6
336
Còn 02 cơ sở giáo dục chưa nộp học bạ số: Trung tâm
Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Khánh Hòa (60
học bạ); Trường THPT Ngô Gia Tự (hệ GDTX) (267 học
bạ)
15
Sở GDĐT Lâm Đồng
26
8.901
8.467
95.1
434
16
Sở GDĐT Lạng Sơn
11
5.588
3.665
65.6
1.923
Còn 01 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung Tâm
GDNN - GDTX Bắc Sơn (359 học bạ)
17
Sở GDĐT Lào Cai
18
11.197
10.256
91.6
941
18
Sở GDĐT Nghệ An
22
10.508
10.403
99.0
105
19
Sở GDĐT Ninh Bình
23
25.839
25.819
99.9
20
20
Sở GDĐT Quảng Ngãi
14
6.010
5.980
99.5
30
21
Sở GDĐT Quảng Trị
18
5.557
5.555
100.0
2
22
Sở GDĐT Sơn La
12
8.425
8.096
96.1
329
5
23
Sở GDĐT Tây Ninh
9
7.848
5.969
76.1
1.879
24
Sở GDĐT Thái Nguyên
16
17.791
17.622
99.1
169
25
Sở GDĐT Thanh Hóa
25
22.743
22.677
99.7
66
26
Sở GDĐT Đà Nẵng
4
8.957
6.767
75.5
2.190
27
Sở GDĐT Hồ Chí Minh
44
62.412
21.797
34.9
40.615
Còn 12 trung tâm chưa nộp học bạ số: Trung Tâm
GDNN - GDTX Bàu Bàng (518 học bạ); Trung tâm
GDNN - GDTX Thủ Đức (5.534 học bạ); TT GDNN-
GDTX Nhà Bè (247 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX
Quận 1 (501 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận
10 (983 học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3 (910
học bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4 (1.806 học
bạ); Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 (152 học bạ);
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7 (1.746 học bạ); Trung
tâm GDNN-GDTX Quận 8 (625 học bạ); Trung tâm
GDNN-GDTX Quận Gò Vấp (884 học bạ); Trung tâm
GDNN-GDTX Quận Tân Phú (1.983 học bạ);
28
Sở GDĐT Huế
5
3.229
3.041
94.2
188
29
Sở GDĐT Tuyên Quang
17
6.892
6.353
92.2
539
30
Sở GDĐT Vĩnh Long
22
16.815
16.776
99.8
39

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 6704/BGDĐT-GDNNGDTX của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai Kế hoạch Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số đối với lĩnh vực giáo dục thường xuyên

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 6704/BGDĐT-GDNNGDTX (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Công văn 6704/BGDĐT-GDNNGDTX

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×