Công văn 1263/SGDĐT-KHTC TP.HCM 2022 nhắc nhở thực hiện cập nhật thông tin cá nhân của học sinh đang học lớp 12

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

Số: 1263/SGDĐT-KHTC
Về việc nhắc nhở thực hiện cập nhật thông tin cá nhân của học sinh đang học lớp 12 năm học 2021-2022.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 4 năm 2022

 

 

Kính gửi:

- Hiệu trưởng các trường THPT (công lập và ngoài công lập);
- Giám đốc TT.GDNN-GDTX, TT.GDTX;
- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc.

 

Căn cứ Công văn số 900/SGDĐT-KHTC ngày 28/3/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc thu thập cập nhật dữ liệu năm học 2021-2022 trên Hệ thống cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo của Thành phố Hồ Chí Minh (Hệ thống tại địa chỉ https://csdl.hcm.edu.vn/). Trong đó:

Trọng tâm thực hiện đối với các cơ sở giáo dục có học sinh học lớp 10, lớp 11, lớp 12:

- Bổ sung, cập nhật đầy đủ thông tin cá nhân của học sinh đang học lớp 12 năm học 2021-2022 bao gồm các thông tin: họ và tên, ngày sinh, giới tính, dân tộc, CMND/CCCD, nơi thường trú.

- Yêu cầu cập nhật thông tin cá nhân của học sinh; điểm tổng kết từng môn học (có tính điểm), điểm tổng kết, xếp loại học lực, hạnh kiểm của từng học kỳ và cả năm của các năm học lớp 10,11 và học kỳ I năm lớp 12 trước ngày 04/4/2022.

- Yêu cầu cập nhật điểm tổng kết từng môn học (có tính điểm), điểm tổng kết, xếp loại học lực, hạnh kiểm của học kỳ II và cả năm lớp 12 trước ngày 30/6/2022.

Tuy nhiên, tính đến hết ngày 25/4/2022, vẫn còn một số đơn vị chưa thực hiện đầy đủ yêu cầu cập nhật thông tin cá nhân của học sinh (Phụ lục đính kèm).

Các thông tin trên có ảnh hưởng trực tiếp tới quyền lợi của học sinh trong kỳ thi TNTHPT và xét tuyển đại học, cao đẳng năm 2022, đề nghị Thủ trưởng các đơn vị nghiêm túc thực hiện.

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị nghiêm túc chỉ đạo thực hiện cập nhật thông tin cá nhân của học sinh, hoàn thành dữ liệu thông tin cá nhân của học sinh trong ngày 26/4/2022.

(Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc xin liên hệ trực tiếp với Ông Lại Đồng Cường, Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo - ĐT: 0967.135.888 - Email: ldcuong.sgddt@tphcm.gov.vn).

Trân trọng./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Giám đốc Sở “để báo cáo”;
- Hội đồng thi đua khen thưởng:
- Lưu: VT, (KHTC_Cường).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Lê Hoài Nam

 

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC ĐƠN VỊ CẬP NHẬT THÔNG TIN HỌC SINH LỚP 12

(Đính kèm theo Công văn số 1263/SGDĐT-KHTC ngày 26/4/2022 của Sở GD&ĐT)

 

STT

Đơn vị

Tổng số học sinh

Cập nhật Thông tin cá nhân

Cập nhật bổ sung điểm cả 3 khối

Đã hoàn thành

Chưa hoàn thành

Giai đoạn 1

Giai đoạn 2

Đã hoàn thành

Cbưa hoàn thành

Đã hoàn thành

Chưa hoàn thành

A

KHỐI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

1

THPT Mạc Đĩnh Chi

958

0

958

0

958

0

958

2

THPT Gia định

866

0

866

0

866

0

866

3

THPT Trần Hưng Đạo

858

0

858

796

62

0

858

4

THPT Hoàng Hoa Thám

769

1

768

0

769

0

769

5

THPT Trần Quang Khải

754

0

754

735

19

0

754

6

THPT Võ Trường Toản

715

5

710

642

73

0

715

7

THPT Bình Hưng Hòa

707

0

707

643

64

0

707

8

THPT chuyên Lê Hồng Phong

696

0

696

0

696

0

696

9

THPT Bình Phú

696

0

696

696

0

0

696

10

THPT Nguyễn Thượng Hiền

676

5

671

666

10

0

676

11

THPT Bùi Thị Xuân

669

0

669

639

30

0

669

12

THPT Linh Trung

675

8

667

484

191

0

675

13

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

660

0

660

613

47

0

660

14

THPT Nguyễn Huệ

650

0

650

584

66

0

650

15

THPT Trưng Vương

644

0

644

0

644

0

644

16

THPT Trung Phú

627

0

627

586

41

0

627

17

THPT Bình Chánh

616

0

616

598

18

0

616

18

THPT Phan Đăng Lưu

603

0

603

578

25

0

603

19

THPT An Lạc

580

0

580

0

580

0

580

20

THPT Ten Lơ Man

529

0

529

529

0

0

529

21

THPT Phạm Văn Sáng

509

0

509

0

509

0

509

22

THPT Lê Thánh Tôn

516

12

504

0

516

0

516

23

THPT Nguyễn Hữu Thọ

502

0

502

462

40

0

502

24

PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU - ĐHQG TPHCM

499

0

499

0

499

0

499

25

THPT Nguyễn Du

490

0

490

0

490

0

490

26

THPT Lý Thường Kiệt

481

0

481

0

481

0

481

27

THPT Nguyễn Trãi

501

25

476

479

22

0

501

28

THCS và THPT Trí Đức

422

0

422

0

422

0

422

29

THPT Thanh Đa

460

55

405

460

0

0

460

30

THPT Dương Văn Dương

340

0

340

0

340

0

340

31

THPT Lương Thế Vinh

321

0

321

321

0

0

321

32

THPT Trần Phú

891

577

314

884

7

0

891

33

THPT Nguyễn Thái Bình

607

316

291

574

33

0

607

34

THPT Nguyễn Văn Linh

281

2

279

0

281

0

281

35

THPT Củ Chi

616

393

223

0

616

0

616

36

THPT Lý Thái Tổ

207

0

207

180

27

0

207

37

THPT Năng Khiếu TDTT

184

0

184

0

184

0

184

38

THPT Lương Văn Can

637

461

176

615

22

0

637

39

THPT Bình Tân

532

358

174

532

0

0

532

40

THCS và THPT Đức Trí

304

164

140

304

0

0

304

41

THCS và THPT Sương Nguyệt Anh

192

65

127

188

4

0

192

42

THPT Việt Nhật

107

0

107

0

0

0

0

43

THCS và THPT Đào Duy Anh

111

17

94

0

111

0

111

44

THPT Trần Quốc Tuấn

94

0

94

81

13

0

94

45

THPT Hiệp Bình

466

395

71

0

466

0

466

46

THPT Quốc tế Canada

73

11

62

26

47

0

73

47

THCS và THPT Phạm Ngũ Lão

57

0

57

57

0

0

57

48

THPT Văn Lang

56

0

56

54

2

0

56

49

THPT Trần Văn Giàu

629

575

54

0

629

0

629

50

THPT Long Trường

394

345

49

0

394

0

394

51

PTDL Hermann Gmeiner

126

78

48

99

27

0

126

52

THPT Thành Nhân

487

444

43

229

258

0

487

53

THPT Nguyễn Công Trứ

825

782

43

0

825

0

825

54

THPT Bình Chiểu

573

532

41

573

0

0

573

55

TH, THCS và THPT Việt Anh

152

112

40

124

28

0

152

56

THCS - THPT Trần Cao Vân

843

803

40

749

94

0

843

57

THPT Tân Bình

660

620

40

660

0

0

660

58

Tiểu học, THCS và THPT Mỹ Việt

117

80

37

66

51

0

117

59

THCS và THPT Hoa Lư

66

29

37

64

2

0

66

60

THPT Thủ Khoa Huân

37

0

37

26

11

0

37

61

THPT Vĩnh Viễn

66

34

32

66

0

0

66

62

THPT Giồng Ông Tố

474

446

28

0

474

0

474

63

THCS và THPT Thái Bình

73

46

27

0

73

0

73

64

THPT Gò Vấp

547

521

26

531

16

0

547

65

THCS và THPT Duy Tân

21

0

21

18

3

0

21

66

THPT Lê Trọng Tấn

614

595

19

0

614

0

614

67

THPT Nguyễn Văn Tăng

401

382

19

401

0

0

401

68

Phổ thông Năng khiếu thể thao Olympic

18

0

18

0

18

0

18

69

THPT Minh Đức

226

212

14

206

20

0

226

70

THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

16

2

14

0

16

0

16

71

TH, THCS VÀ THPT Nguyễn Tri Phương

11

0

11

8

3

0

11

72

TH, THCS vả THPT Nam Mỹ

15

4

11

0

15

0

15

73

THPT Bách Việt

12

1

11

0

12

0

12

74

Tiểu học, THCS và THPT Thái Bình Dương

11

1

10

10

1

0

11

75

THPT Tam Phú

515

506

9

515

0

0

515

76

THPT Lê Minh Xuân

606

598

8

596

10

0

606

77

THPT Thạnh Lộc

515

507

8

515

0

0

515

78

THPT Phước Kiển

471

463

8

0

471

0

471

79

THPT Tây Thạnh

886

879

7

855

31

0

886

80

THPT Phạm Phú Thứ

652

646

6

652

0

0

652

81

THCS và THPT Hoa Sen

424

418

6

379

45

0

424

82

THCS và THPT Lạc Hồng

523

517

6

523

0

0

523

83

THPT Tạ Quang Bửu

551

545

6

551

0

0

551

84

Tiểu học, THCS và THPT Albert Einstein

26

21

5

0

26

0

26

85

THCS và THPT Hồng Hà

520

515

5

0

520

0

520

86

THCS và THPT Đăng Khoa

165

160

5

163

2

0

165

87

THPT Nguyễn Khuyến

773

768

5

753

20

0

773

88

THPT Đông Đô

112

108

4

112

0

0

112

89

THCS-THPT Phan Bội Châu

20

16

4

15

5

0

20

90

THPT Quốc Trí

63

59

4

40

23

0

63

91

Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm

292

288

4

291

1

0

292

92

THPT An Nhơn Tây

420

416

4

420

0

0

420

93

THPT Phú Nhuận

807

803

4

807

0

0

807

94

Tiểu học, THCS và THPT Hòa Bình

183

180

3

151

32

0

183

95

Tiểu học, THCS và THPT Quốc tế Á Châu

401

398

3

401

0

0

401

96

THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng

57

54

3

57

0

0

57

97

Tiểu học, THCS và THPT Tân Phú

189

186

3

189

0

0

189

98

THCS và THPT Quang Trung Nguyễn Huệ

101

98

3

0

101

0

101

99

THCS - THPT Sao Việt

84

81

3

79

5

0

84

100

THCS và THPT Châu Á Thái Bình Dương

3

0

3

0

3

0

3

101

THCS, THPT Ngôi Sao

113

110

3

3

110

0

113

102

THPT Đa Phước

365

362

3

357

8

0

365

103

THPT Phú Lâm

193

190

3

175

18

0

193

104

TH, THCS, THPT Tre Việt

483

480

3

479

4

0

483

105

THPT Nguyễn Hữu Tiến

483

480

3

483

0

0

483

106

THPT Trường Chinh

710

707

3

710

0

0

710

107

THPT Nguyễn Hữu Huân

625

622

3

619

6

0

625

108

THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định

397

395

2

397

0

0

397

109

Tiểu học, THCS và THPT Việt Úc

252

250

2

241

11

0

252

110

THCS VÀ THPT Ngọc Viễn Đông

36

34

2

36

0

0

36

111

THCS và THPT Khai Minh

60

58

2

21

39

0

60

112

THCS, THPT Phan Châu Trinh

256

254

2

256

0

0

256

113

THPT Thủ Thiêm

489

487

2

472

17

0

489

114

THPT Phong Phú

259

257

2

246

13

0

259

115

THPT Hồ Thị Bi

588

586

2

588

0

0

588

116

THPT Tân Phong

513

511

2

512

1

0

513

117

THPT Marie Curie

1,102

1,1

2

1,089

13

0

1.102

118

THPT Hùng Vương

1,026

16

1,01

0

1,026

0

1,026

119

TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông

751

750

1

588

163

0

751

120

Tiểu học, THCS và THPT Emasi Vạn Phúc

22

21

1

22

0

0

22

121

TiH - THCS - THPT QUỐC TẾ BẮC MỸ

15

14

1

15

0

0

15

122

TH, THCS và THPT Vinschool

141

140

1

141

0

0

141

123

THPT Nam Sài Gòn

86

85

1

72

14

0

86

124

Tiểu học, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm

531

530

1

531

0

0

531

125

THPT Võ Văn Kiệt

558

557

1

558

0

0

558

126

THPT Vĩnh Lộc B

504

503

1

504

0

0

504

127

THCS và THPT Hai Bà Trưng

53

52

1

0

53

0

53

128

THPT Nguyễn Tất Thành

695

694

1

686

9

0

695

129

Tiểu học, THCS và THPT Nam Úc

1

0

1

0

1

0

1

130

THPT Tân Thông Hội

495

494

1

495

0

0

495

131

THPT Hàn Thuyên

475

474

1

474

1

0

475

132

Tiểu học, THCS và THPT Trí Tuệ Việt

5

5

0

0

5

0

5

133

THPT Long Thới

343

343

0

343

0

0

343

134

THPT Trần Hữu Trang

268

268

0

268

0

0

268

135

Tiểu học, THCS và THPT Tây Úc

38

38

0

38

0

0

38

136

THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

367

367

0

367

0

0

367

137

Tiểu học, THCS và THPT Emasi Nam Long

15

15

0

14

1

0

15

138

Tiểu học, THCS và THPT Anh Quốc

11

11

0

9

2

0

11

139

Song ngữ Quốc tế Horizon

13

13

0

13

0

0

13

140

THCS và THPT Thạnh An

29

29

0

29

0

0

29

141

THCS và THPT Diên Hồng

311

311

0

311

0

0

311

142

THCS - THPT Bác Ái

12

12

0

12

0

0

12

143

Trung học thực hành Sài Gòn

139

139

0

139

0

0

139

144

THCS và THPT Đinh Thiện Lý

132

132

0

132

0

0

132

145

Tiểu học, THCS và THPT Việt Mỹ

25

25

0

0

25

0

25

146

TH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký

522

522

0

522

0

0

522

147

THCS - THPT Nguyễn Khuyến

962

962

0

962

0

0

962

148

THCS và THPT Nhân Văn

41

41

0

41

0

0

41

149

TH - THCS - THPT Thanh Bình

280

280

0

280

0

0

280

150

THCS và THPT Việt Thanh

64

64

0

64

0

0

64

151

TH, THCS và THPT Quốc Tế

13

13

0

13

0

0

13

152

THCS và THPT Hàn Việt

12

12

0

12

0

0

12

153

THCS và THPT Bắc Sơn

49

49

0

0

49

0

49

154

THCS-THPT Hồng Đức

298

298

0

298

0

0

298

155

TH - THCS - THPT VẠN HẠNH

212

212

0

212

0

0

212

156

THCS và THPT An Đông

51

51

0

51

0

0

51

157

TH, THCS, THPT Tuệ Đức

23

23

0

23

0

0

23

158

THPT Ngô Quyền

649

649

0

623

26

0

649

159

THPT Dương Văn Thì

459

459

0

458

1

0

459

160

THPT Năng khiếu TDTT Huyện Bình Chánh

295

295

0

295

0

0

295

161

Tiểu học, THCS và THPT Mùa Xuân

39

39

0

39

0

0

39

162

THPT Tân Túc

640

640

0

640

0

0

640

163

THPT Đào Sơn Tây

554

554

0

554

0

0

554

164

THCS và THPT Nam Việt

410

410

0

410

0

0

410

165

THPT Việt Mỹ Anh

52

52

0

52

0

0

52

166

THPT Nguyễn Thị Diệu

562

562

0

0

562

0

562

167

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

605

605

0

0

605

0

605

168

THCS và THPT Phùng Hưng

36

36

0

36

0

0

36

169

THPT An Nghĩa

323

323

0

0

323

0

323

170

THPT Đông Dương

115

115

0

115

0

0

115

171

THPT Trần Nhân Tông

105

105

0

105

0

0

105

172

THPT An Dương Vương

242

242

0

224

18

0

242

173

TH - THCS - THPT Chu Văn An

98

98

0

98

0

0

98

174

THPT Hưng Đạo

58

58

0

58

0

0

58

175

THPT Việt Âu

454

454

0

454

0

454

0

176

THPT Vĩnh Lộc

390

390

0

390

0

0

390

177

THPT Cần Thạnh

242

242

0

234

8

0

242

178

THPT Bình Khánh

296

296

0

0

296

0

296

179

THPT Nguyễn Văn Cừ

450

450

0

450

0

0

450

180

THPT Phú Hòa

477

477

0

477

0

0

477

181

THPT Bà Điểm

534

534

0

534

0

0

534

182

THPT Phước Long

440

440

0

440

0

0

440

183

THPT Thăng Long

303

303

0

303

0

0

303

184

THPT Nguyễn An Ninh

607

607

0

0

607

0

607

185

THPT Trần Khai Nguyên

656

656

0

656

0

0

656

186

THPT Nguyễn Hữu Cầu

495

495

0

495

0

0

495

187

THPT Trung Lập

240

240

0

211

29

0

240

188

THPT Quang Trung

389

389

0

389

0

0

389

189

THPT Thủ Đức

748

748

0

748

0

0

748

190

THPT Nguyễn Chí Thanh

599

599

0

599

0

0

599

191

THPT Võ Thị Sáu

834

834

0

834

0

0

834

192

THPT Nguyễn Hiền

382

382

0

382

0

0

382

193

THPT Ngô Gia Tự

491

491

0

491

0

0

491

194

THPT Lê Quý Đôn

420

420

0

0

420

0

420

195

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

611

611

0

45

566

0

611

B.

KHỐI CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1

TT GDNN-GDTX Quận Tân Phú

558

0

558

0

558

0

558

2

TT GDNN-GDTX Quận 6

489

0

489

0

489

0

489

3

TT GDNN-GDTX Huyện Bình Chánh

425

38

387

67

358

0

425

4

TT GDTX Chu Văn An

286

0

286

0

286

0

286

5

TT GDTX Chu Văn An

282

0

282

0

282

0

282

6

TT GDNN-GDTX Quận 11

279

0

279

0

279

0

279

7

TT GDNN-GDTX Huyện Củ Chi

230

0

230

0

229

0

229

8

TT GDNN-GDTX Quận Bình Tân

161

0

161

0

161

0

161

9

TT GDNN-GDTX Quận 4

105

0

105

0

105

0

105

10

TT GDNN-GTDX Quận 1

96

27

69

75

21

0

96

11

Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT

92

23

69

11

81

0

92

12

TT GDNN-GDTX Quận Bình Thạnh

86

20

66

0

86

0

86

13

TT GDNN-GDTX Quận Phú Nhuận

159

121

38

125

34

0

159

14

TT GDNN - GDTX Quận 10

235

201

34

0

235

0

235

15

TT GDNN-GDTX Quận Tân Bình

530

504

26

0

530

0

530

16

TT GDNN-GDTX TP. Thủ Đức

766

743

23

729

37

0

766

17

TT GDNN-GDTX Quận 12

1,024

1,007

17

851

173

0

1,024

18

BTVH Nhạc viện Tp Hồ Chí Minh

52

39

13

8

44

0

52

19

Trung tâm Giáo dục phổ thông Đại học Công nghiệp Thực phẩm

544

538

6

544

0

0

544

20

TT GDNN-GDTX Quận 5

50

47

3

49

1

0

50

21

TT GDNN-GDTX Quận 7

144

143

1

0

144

0

144

22

TT GDTX Gia Định

536

535

1

472

64

0

536

23

TT GDNN-GDTX Huyện Cần Giờ

29

29

0

18

11

0

29

24

TT GDNN-GDTX Huyện Nhà Bè

59

59

0

59

0

0

59

25

TT GDNN-GDTX Huyện Hóc Môn

336

336

0

336

0

0

336

26

TT GDNN-GDTX Quận 8

94

94

0

92

2

0

94

27

TT GDNN-GDTX Quận 3

105

105

0

105

0

0

105

28

TT GDNN - GDTX Quận Gò Vấp

202

202

0

123

79

0

202

29

TT GDTX Thanh Niên Xung Phong

248

248

0

0

248

0

248

30

Trung tâm Bảo trợ - Dạy nghề và Tạo việc làm Thành phố

9

9

0

3

6

0

9

31

TT GDTX Lê Quý Đôn

31

31

0

7

24

29

2

Lưu ý: Đối với những trường hợp không cập nhật được đề nghị gửi email đính kèm công văn ghi rõ nội dung từng trường hợp không cập nhật vào hệ thống CSDL HCM được.

 

thuộc tính Công văn 1263/SGDĐT-KHTC

Công văn 1263/SGDĐT-KHTC của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về việc nhắc nhở thực hiện cập nhật thông tin cá nhân của học sinh đang học lớp 12 năm học 2021-2022
Cơ quan ban hành: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí MinhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:1263/SGDĐT-KHTCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Công vănNgười ký:Lê Hoài Nam
Ngày ban hành:26/04/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đợi