• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1229/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trực tuyến cho doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/10/2026 11:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1229/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính dành cho doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1229/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1229/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1229/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính dành cho doanh nghiệp
được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP
ngày 25/6/2024, Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025, Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
1229
12
10
2
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 277/KH-UBND ngày 14/7/2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về triển khai đợt cao điểm 100 ngày thực hiện các nhiệm vụ trọng
tâm về chuyển đổi số;
Căn cứ Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần, cung cấp
thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 20622/SXD-VP ngày
19/9/2026, Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 13388/SNNMT-VP
ngày 22/9/2026, Sở Y tế tại Văn bản số 9859/SYT-VP ngày 25/9/2026, Sở Công
Thương tại Văn bản số 9464/SCT-VP ngày 30/9/2026, Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tại Văn bản số 1559/SVHTTDL-VP ngày 30/9/2026, Sở Giáo dục và
Đào tạo tại Văn bản số 5387/SGDĐT-VP ngày 01/10/2026, Sở Tài chính tại các
Văn bản số 16948/STC-VP ngày 02/10/2026, số 17432/STC-VP ngày
09/10/2026, Sở Tư pháp tại Văn bản số 6108/STP-VP ngày 05/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 294 thủ tục hành
chính (TTHC) dành cho doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, gồm:
Sở Công Thương 86 TTHC; Sở Nông nghiệp và Môi trường 81 TTHC; Sở Y tế
34 TTHC; Sở Xây dựng 32 TTHC; Sở Giáo dục và Đào tạo 28 TTHC; Sở Tư
pháp 09 TTHC; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 05 TTHC; Sở Tài chính 19
TTHC (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện nộp hồ sơ, theo dõi tình trạng
giải quyết, thanh toán phí, lệ phí (nếu có) và nhận kết quả giải quyết TTHC trên
môi trường điện tử thông qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính Thành phố hoặc hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ, ngành theo quy định.
3
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực,
cập nhật mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn trình đối với các TTHC tại Điều 1
trên Danh mục TTHC Thành phố và Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính; đối với 06 TTHC tại điểm d, điểm đ khoản này và TTHC tại khoản 6
Điều 3 Quyết định này, cập nhật khi đáp ứng điều kiện áp dụng tương ứng tại
khoản 5, khoản 6 Điều 3 Quyết định này.
b) Đối với các TTHC được giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính Thành phố: cấu hình quy trình điện tử, bảo đảm tiếp nhận,
giải quyết và trả kết quả trên môi trường điện tử.
c) Đối với các TTHC được giải quyết trên hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ, ngành: phối hợp với các Sở theo dõi tình hình tiếp nhận,
giải quyết; tổng hợp khó khăn, vướng mắc về hệ thống (nếu có), báo cáo Ủy ban
nhân dân Thành phố kiến nghị Bộ, ngành xem xét, xử lý.
d) Phối hợp với Sở Xây dựng đề nghị cơ quan quản lý hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng nâng dung lượng tệp hồ sơ từ
200MB lên 5GB đối với 03 TTHC cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (mã 1.013236, 1.013238, 1.013231); bổ sung chức năng gửi
văn bản lấy ý kiến Sở, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có dự án trên hệ
thống đối với TTHC Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản (mã 1.013777) theo đề xuất của Sở Xây dựng tại Văn bản số
20622/SXD-VP ngày 19/9/2026. Thời hạn gửi văn bản đề nghị: 05 ngày làm
việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
đ) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân
dân Thành phố đề nghị cơ quan quản lý hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thiết lập chức năng liên thông
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định trên hệ thống hoặc kết
nối, đồng bộ hồ sơ với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành
phố đối với 02 TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã 1.012921); Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (mã 1.000055). Thời hạn gửi văn
bản đề nghị: 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
e) Chỉ đạo các Chi nhánh, Điểm tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn, hỗ trợ
tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến; truyền thông, tuyên truyền
để tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
4
g) Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; định kỳ hằng tháng
hoặc đột xuất theo yêu cầu, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết
quả tiếp nhận, giải quyết hồ sơ trực tuyến toàn trình và tiến độ nâng cấp, thiết
lập liên thông hệ thống tại điểm d, điểm đ khoản này.
2. Các Sở có TTHC tại Điều 1:
a) Tổ chức tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả TTHC trên môi trường điện
tử; không yêu cầu tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ giấy đối với thành
phần hồ sơ đã nộp điện tử hợp lệ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy
định khác.
b) Đối với các TTHC được giải quyết trên hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ, ngành: chủ động phối hợp với cơ quan quản lý hệ thống
thuộc Bộ, ngành để cập nhật, vận hành chức năng tiếp nhận, giải quyết, trả kết
quả trực tuyến toàn trình; trường hợp hệ thống chưa đáp ứng, thông tin bằng văn
bản về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực để tổng hợp, báo cáo.
c) Đối với các TTHC được phê duyệt phương án tái cấu trúc, quy trình nội
bộ, quy trình điện tử tại các Quyết định của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố ban hành đồng thời với Quyết định này: tổ chức thực hiện
theo phương án, quy trình đã được phê duyệt.
d) Sở Xây dựng rà soát quy trình nội bộ giải quyết TTHC mã 1.013777, đề
xuất điều chỉnh (nếu có) bảo đảm thống nhất với chức năng gửi văn bản lấy ý
kiến trên hệ thống tại điểm d khoản 1 Điều này; xác định nhu cầu nâng dung
lượng tệp hồ sơ đối với các TTHC khác thuộc nhóm cấp giấy phép xây dựng
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (nếu có), gửi Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
đ) Định kỳ hằng tháng, báo cáo kết quả tiếp nhận, giải quyết hồ sơ trực
tuyến toàn trình và khó khăn, vướng mắc (nếu có) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố để tổng hợp.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Đối với 260 TTHC tại Mục A Phụ lục II kèm theo Quyết định này (gồm
259 TTHC tại Phụ lục II và 01 TTHC tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết
định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố) điều chỉnh mức độ thành dịch vụ công trực tuyến
toàn trình kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
3. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (mã 1.009729) tại
Mục B Phụ lục II kèm theo Quyết định này được điều chỉnh mức độ từ dịch vụ
5
công trực tuyến toàn trình thành dịch vụ công trực tuyến một phần, phù hợp với
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam được phê duyệt đồng thời với Quyết định này.
4. Nội dung về mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các TTHC tại
khoản 2, khoản 3 Điều này tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
493/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố được điều chỉnh tương ứng. Các nội dung khác của Quyết
định số 492/QĐ-TTPVHCC và Quyết định số 493/QĐ-TTPVHCC tiếp tục được
thực hiện.
5. Đối với 06 TTHC tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 2 Quyết định này,
việc tiếp nhận, giải quyết theo mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn trình được
thực hiện kể từ ngày hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ,
ngành hoàn thành nâng cấp, thiết lập liên thông theo thông báo của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố; trong thời gian chưa hoàn thành, tiếp tục
thực hiện theo quy trình hiện hành, bảo đảm không gián đoạn việc giải quyết
TTHC.
6. Đối với TTHC Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có
sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do
nhà đầu tư đề xuất (mã 2.002603), việc tiếp nhận, giải quyết theo mức độ dịch
vụ công trực tuyến toàn trình được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia kể từ thời điểm áp dụng nộp hồ sơ đề xuất dự án qua mạng theo lộ trình quy
định tại khoản 1 Điều 70 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP; trong thời gian chưa
thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, việc nộp hồ sơ, thông báo tình
trạng hồ sơ và trả kết quả thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm e
khoản 3 Điều 11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.
Điều 4. Các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Y tế, Xây
dựng, Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính;
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố (để b/c);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị,
CN trực thuộc, Điểm tiếp nhận và trả kết quả;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 10 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
I. Sở Công Thương (86 TTHC)
1
1.003860
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
2
1.003929
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
3
1.003951
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
4
2.001595
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
5
2.001660
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
6
2.001682
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
7
1.013398
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
257/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/3/2025
Bộ, ngành
8
1.013399
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
9
1.013400
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
1229
12
2
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
10
2.000206
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp xã
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
11
2.001292
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
1136/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/8/2025
Bộ, ngành
12
2.001300
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
1136/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/8/2025
Bộ, ngành
13
2.001322
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
1136/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/8/2025
Bộ, ngành
14
2.001384
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định
phạm vi bảo vệ đập thủy điện
An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
Cấp tỉnh
1493/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/10/2025
Bộ, ngành
15
1.001158
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh
nghiệp nhỏ và vừa
Công nghiệp hỗ trợ
Cấp tỉnh
282/QĐ-TTPVHCC
ngày 06/3/2026
Bộ, ngành
16
1.000911
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
17
1.000948
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
18
1.013987
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Dầu khí
Cấp tỉnh
544/QĐ-TTPVHCC
ngày 21/4/2026
Bộ, ngành
19
1.003683
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng
phó sự cố hoá chất
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
20
1.014710
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
21
1.014714
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất có điều kiện
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
3
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
22
1.014720
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất có điều kiện
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
23
1.014721
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất có điều kiện
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
24
1.014723
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
25
1.014725
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
26
1.014727
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
27
1.014728
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
28
1.014729
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
133/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/01/2026
Bộ, ngành
29
1.014730
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
133/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/01/2026
Bộ, ngành
30
1.014731
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
133/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/01/2026
Bộ, ngành
31
1.014732
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
32
1.014733
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
33
1.014734
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
34
1.014735
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
35
1.014967
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
4
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
36
1.014968
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
37
1.014969
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9
Hóa chất
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
38
2.002834
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh
doanh hóa chất có điều kiện
Hóa chất
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
39
2.002836
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
Hóa chất
Cấp tỉnh
133/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/01/2026
Bộ, ngành
40
2.000147
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp
Khoa học công
nghệ
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
41
1.013652
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Khoáng sản
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
42
1.014125
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
Khoáng sản
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
43
1.014126
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn trong khai thác khoáng sản
Khoáng sản
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
44
1.014127
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn trong khai thác khoáng sản
Khoáng sản
Cấp tỉnh
1050/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
45
1.012471
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ
nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ”
tại Hội đồng cấp tỉnh
Nghề thủ công mỹ
nghệ
Cấp tỉnh
3796/QĐ-UBND ngày
22/7/2024
Bộ, ngành
46
2.000324
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp,
kiến thức cho đầu mối tại địa phương
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
47
3.000257
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công
trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
Quản lý công sản
Cấp tỉnh,
cấp xã
2328/QĐ-UBND ngày
04/5/2025
Bộ, ngành
5
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
48
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
49
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
50
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong trung tâm thương mại
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
51
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
52
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
282/QĐ-TTPVHCC
ngày 06/3/2026
Bộ, ngành
53
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị
định 09/2018/NĐ-CP
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
54
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
55
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là
dầu, mỡ bôi trơn
Thương mại quốc
tế
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
56
1.012568
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
Tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do nhà
nước đầu tư quản lý
Cấp xã
931/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
57
1.000965
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
6
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
58
1.000998
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
59
1.013058
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân Tỉnh
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
60
2.000172
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
71/QĐ-UBND ngày
24/01/2025
Bộ, ngành
61
2.000210
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn vật liệu nổ công nghiệp
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
1493/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/10/2025
Bộ, ngành
62
2.000229
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
1493/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/10/2025
Bộ, ngành
63
2.001433
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp Tỉnh
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
64
2.001434
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp Tỉnh
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
962/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
65
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Thành phố
66
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu
đi Châu Phi)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Thành phố
67
1.000490
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu
đãi Mẫu A
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
68
1.001274
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất
xứ (CNM)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Thành phố
7
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
69
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
không ưu đãi Mẫu Venezuela
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Thành phố
70
1.003400
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
71
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
không ưu đãi Mẫu Peru
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Thành phố
72
1.005405
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
73
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
GSTP
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
74
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
BR9
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
75
1.014119
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu
đãi Mẫu VI
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
623/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
76
1.115117
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu UAE-VN
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
923/QĐ-TTPVHCC
ngày 30/6/2026
Bộ, ngành
77
1.013004
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia
Điện lực
Cấp tỉnh
953/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/7/2026
Bộ, ngành
78
1.013005
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Điện lực
Cấp tỉnh
953/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/7/2026
Bộ, ngành
79
1.013394
Phê duyệt Danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
Điện lực
Cấp tỉnh
282/QĐ-TTPVHCC
ngày 06/3/2026
Bộ, ngành
80
1.013395
Điều chỉnh Danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
Điện lực
Cấp tỉnh
945/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
81
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điện lực
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
8
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
82
1.013411
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điện lực
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
83
1.013412
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện lực
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
84
1.013416
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điện lực
Cấp tỉnh
878/QĐ-TTPVHCC
ngày 23/6/2026
Bộ, ngành
85
1.013421
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điện lực
Cấp tỉnh
649/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/5/2026
Bộ, ngành
86
2.002676
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia
Điện lực
Cấp tỉnh
953/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/7/2026
Bộ, ngành
II. Sở Nông nghiệp và Môi trường (81 TTHC)
87
1.014129
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia
về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-
bon
Biến đổi khí hậu
Cấp tỉnh
805/QĐ-TTPVHCC
ngày 02/6/2026
Bộ, ngành
88
1.014132
Hủy đăng ký dự án
Biến đổi khí hậu
Cấp tỉnh
805/QĐ-TTPVHCC
ngày 02/6/2026
Bộ, ngành
89
2.002848
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
Biến đổi khí hậu
Cấp tỉnh
805/QĐ-TTPVHCC
ngày 02/6/2026
Bộ, ngành
90
1.011478
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật
cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu
cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu
trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan
có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận)
Chăn nuôi
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
91
1.014951
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý
và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen
Chăn nuôi
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
9
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
92
1.014958
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý
và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh
Chăn nuôi
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
93
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
trong địa giới hành chính của tỉnh
Khí tượng, thủy
văn
Cấp tỉnh
575/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
94
1.003486
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông
thôn
Cấp tỉnh
830/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
95
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
Kiểm lâm
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
96
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
Kiểm lâm
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
97
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
Kiểm lâm
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
98
1.012694
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với cá nhân
Kiểm lâm
Cấp xã
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
99
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Kiểm lâm
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
100
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Kiểm lâm
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
101
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là tổ chức
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
10
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
102
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng
rừng
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
103
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
Lâm nghiệp
Cấp xã
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
104
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
105
1.014605
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
106
1.014832
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho
thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
Lâm nghiệp
Cấp xã
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
107
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
108
3.000198
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
109
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
Lâm nghiệp
Cấp xã
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
110
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương
quản lý
Lâm nghiệp
Cấp tỉnh
813/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
11
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
111
1.010727
Cấp giấy phép môi trường
Môi trường
Cấp tỉnh,
cấp xã
459/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/4/2026
Bộ, ngành
112
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Môi trường
Cấp tỉnh,
cấp xã
858/QĐ-TTPVHCC
ngày 17/6/2026
Bộ, ngành
113
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao
Nông nghiệp
Cấp tỉnh
885/QĐ-TTPVHCC
ngày 24/6/2026
Bộ, ngành
114
1.015017
Hỗ trợ mua máy cấy, hệ thống thiết bị gieo mạ phục
vụ cơ giới hóa trong sản xuất lúa (Thực hiện theo
khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND
ngày 26/11/2025)
Nông nghiệp
Cấp xã
482/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/4/2026
Thành phố
115
1.015018
Hỗ trợ xây dựng nhà màng, nhà lưới để sản xuất
một số loại cây trồng có giá trị kinh tế cao (áp dụng
cho sản xuất rau, hoa không dùng đất: giá thể, thủy
canh hoặc khí canh) (Thực hiện theo Điều 9 Nghị
quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025)
Nông nghiệp
Cấp xã
482/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/4/2026
Thành phố
116
1.015019
Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng trọt hữu cơ (Thực
hiện theo Điều 17 Nghị quyết số 53/2025/NQ-
HĐND ngày 26/11/2025)
Nông nghiệp
Cấp xã
482/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/4/2026
Thành phố
117
1.015020
Hỗ trợ trang thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong
chăn nuôi (Thực hiện theo Điều 20 Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025
Nông nghiệp
Cấp xã
482/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/4/2026
Thành phố
118
1.015432
Hỗ trợ thiết bị, máy móc cơ sở sơ chế, chế biến, bảo
quản nông sản (Thực hiện theo khoản 2 Điều 13
Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày
26/11/2025)
Nông nghiệp
Cấp tỉnh
482/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/4/2026
Thành phố
119
1.015544
Hỗ trợ nhập khẩu giống vật nuôi, thủy sản (Thực
hiện theo điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025)
Nông nghiệp
Cấp tỉnh
482/QĐ-TTPVHCC
ngày 13/4/2026
Thành phố
120
1.115242
Cấp phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp
tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung
Nông nghiệp
Cấp xã
758/QĐ-TTPVHCC
ngày 20/5/2026
Thành phố
12
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
121
1.115243
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình trên đất
nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập
trung
Nông nghiệp
Cấp xã
758/QĐ-TTPVHCC
ngày 20/5/2026
Thành phố
122
1.115244
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình trên đất
nông nghiệp tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập
trung
Nông nghiệp
Cấp xã
758/QĐ-TTPVHCC
ngày 20/5/2026
Thành phố
123
1.002996
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và
thủy sản
Cấp tỉnh
830/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
124
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và
thủy sản
Cấp tỉnh
830/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
125
2.001730
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và
thủy sản
Cấp tỉnh
830/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
126
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và
thủy sản
Cấp tỉnh,
cấp xã
830/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
127
1.001686
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
Thú y
Cấp tỉnh,
cấp xã
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
128
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
129
1.002409
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
130
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
13
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
131
1.002549
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
132
1.004839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Thú y
Cấp tỉnh,
cấp xã
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
133
1.011475
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ
quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận)
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
134
1.014777
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
135
1.014778
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
Thú y
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
136
1.014779
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Thú y
Cấp tỉnh,
cấp xã
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
137
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá
trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
Thủy sản
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
138
1.003851
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu
hoặc để hợp tác quốc tế)
Thủy sản
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
139
1.003956
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Thủy sản
Cấp xã
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
140
1.004683
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Thủy sản
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
14
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
141
1.004943
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
Thủy sản
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
142
1.014834
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
Thủy sản
Cấp tỉnh
1049/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
143
1.007994
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không
thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích
thương mại
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
144
1.007999
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây
trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích
khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành
giống cây trồng)
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
145
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp,
cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp
vô tính
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
146
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa
Trồng trọt
Cấp xã
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
15
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
147
1.010090
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp
tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
148
1.012063
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
149
1.012064
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
150
1.012070
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ theo quyết định bắt buộc
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
151
1.012071
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ
Trồng trọt
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
152
2.002338
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
Trồng trọt
Cấp tỉnh
1045/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
153
2.002339
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu
được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
Trồng trọt
Cấp tỉnh
1045/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
154
1.002560
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
155
1.003395
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
156
1.003971
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
157
1.003984
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
158
1.007926
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
phân bón
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
159
1.007927
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
16
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
160
1.007928
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
161
1.007929
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
162
1.014776
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp xã
1083/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/8/2026
Bộ, ngành
163
2.001236
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
164
2.001427
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
Cấp tỉnh
814/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/6/2026
Bộ, ngành
165
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
Tài nguyên nước
Cấp tỉnh,
cấp xã
233/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/02/2026
Bộ, ngành
166
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
Tài nguyên nước
Cấp tỉnh,
cấp xã
233/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/02/2026
Bộ, ngành
167
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy
điện
Tài nguyên nước
Cấp tỉnh
233/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/02/2026
Bộ, ngành
III. Sở Y tế (34 TTHC)
168
1.013841
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của
Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là
thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp
hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
17
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
169
1.013844
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên
tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh
giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn
quốc tế ISO/IEC 17025
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
170
1.013850
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
171
1.013854
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
172
1.013857
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
173
1.014078
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn
hơn quy định
Dược phẩm
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
174
1.013871
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần
Giám định
Cấp tỉnh
1789/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/12/2025
Bộ, ngành
175
1.013876
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm
thần
Giám định
Cấp tỉnh
1789/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/12/2025
Bộ, ngành
176
1.001138
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
177
1.006780
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
178
1.012258
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh
hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám
bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
18
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
179
1.012260
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
180
1.012261
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
1139/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/8/2025
Bộ, ngành
181
1.012262
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
1139/QĐ-TTPVHCC
ngày 05/8/2025
Bộ, ngành
182
1.012279
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
1098/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/8/2026
Bộ, ngành
183
2.000552
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
184
2.000559
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ
Khám bệnh, chữa
bệnh
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
185
1.002238
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho
nghiên cứu, kiểm nghiệm
Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
1395/QĐ-TTPVHCC
ngày 02/10/2025
Bộ, ngành
186
1.003055
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
Mỹ phẩm
Cấp tỉnh
95/QĐ-TTPVHCC ngày
14/02/2025
Bộ, ngành
187
1.013860
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai
nạn rủi ro nghề nghiệp
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
188
1.013864
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
189
1.013886
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
190
1.013889
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
191
1.013892
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
Phòng bệnh
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
19
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
192
1.000091
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
Phòng, chống tệ
nạn xã hội
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
193
1.014010
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ
nạn xã hội
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
194
1.014011
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ
nạn xã hội
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
195
2.000025
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ
nạn xã hội
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
196
2.000027
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ
nạn xã hội
Cấp tỉnh
934/QĐ-TTPVHCC
ngày 03/7/2026
Bộ, ngành
197
1.012418
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
Y, dược cổ truyền
Cấp tỉnh
87/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
198
1.012419
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
Y, dược cổ truyền
Cấp tỉnh
87/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
199
1.014037
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền,
dược liệu
Y, dược cổ truyền
Cấp tỉnh
87/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
200
1.004539
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong
đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở
khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành
phố
Đào tạo và Nghiên
cứu khoa học
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
201
1.013824
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện
kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo
hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ
trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
Đào tạo và Nghiên
cứu khoa học
Cấp tỉnh
954/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
IV. Sở Xây dựng (32 TTHC)
202
1.014190
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch bằng đường thủy nội địa
Du lịch
Cấp tỉnh
1597/QĐ-TTPVHCC
ngày 21/11/2025
Bộ, ngành
20
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
203
1.014191
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch bằng đường thủy nội địa
Du lịch
Cấp tỉnh
1597/QĐ-TTPVHCC
ngày 21/11/2025
Bộ, ngành
204
1.014192
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch bằng đường thủy nội địa
Du lịch
Cấp tỉnh
1597/QĐ-TTPVHCC
ngày 21/11/2025
Bộ, ngành
205
1.013222
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
Hoạt động xây
dựng
Cấp tỉnh
784/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/5/2026
Bộ, ngành
206
1.013224
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
Hoạt động xây
dựng
Cấp tỉnh
784/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/5/2026
Bộ, ngành
207
1.013225
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây
dựng
Cấp xã
948/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
208
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
Hoạt động xây
dựng
Cấp xã
948/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
209
1.013227
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây
dựng
Cấp xã
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
21
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
210
1.013228
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây
dựng
Cấp xã
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
211
1.013229
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
Hoạt động xây
dựng
Cấp xã
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
212
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây
dựng
Cấp tỉnh
948/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
213
1.013232
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây
dựng
Cấp xã
948/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
214
1.013233
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây
dựng
Cấp tỉnh
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
22
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
215
1.013236
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây
dựng
Cấp tỉnh
948/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/6/2025
Bộ, ngành
216
1.013238
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây
dựng
Cấp tỉnh
286/QĐ-TTPVHCC
ngày 25/3/2025
Bộ, ngành
217
2.002615
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Cấp tỉnh
795/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/5/2026
Bộ, ngành
218
2.002616
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy
phép
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Cấp tỉnh
795/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/5/2026
Bộ, ngành
219
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
Hàng hải và đường
thủy nội địa
Cấp tỉnh
795/QĐ-TTPVHCC
ngày 29/5/2026
Bộ, ngành
220
1.012905
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều
kiện được bán, cho thuê mua
Kinh doanh bất
động sản
Cấp tỉnh
853/QĐ-TTPVHCC
ngày 17/6/2026
Bộ, ngành
221
1.013777
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự
án bất động sản
Kinh doanh bất
động sản
Cấp tỉnh
853/QĐ-TTPVHCC
ngày 17/6/2026
Bộ, ngành
222
1.012885
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại
nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
Nhà ở công sở
Cấp tỉnh
856/QĐ-TTPVHCC
ngày 17/6/2026
Bộ, ngành
223
3.000251
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu
phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
Thuế
Cấp tỉnh
117/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/01/2026
Bộ, ngành
23
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
224
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
Đường bộ
Cấp tỉnh
924/QĐ-TTPVHCC
ngày 01/7/2026
Bộ, ngành
225
1.001751
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Đường bộ
Cấp tỉnh
924/QĐ-TTPVHCC
ngày 01/7/2026
Bộ, ngành
226
1.013259
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
Đường bộ
Cấp tỉnh
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
227
1.013260
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
Đường bộ
Cấp tỉnh
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
228
1.013261
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
Đường bộ
Cấp tỉnh
576/QĐ-TTPVHCC
ngày 27/4/2026
Bộ, ngành
229
1.013274
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
Đường bộ
Cấp tỉnh,
cấp xã
1104/QĐ-TTPVHCC
ngày 20/8/2026
Bộ, ngành
230
1.115947
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ
thuật xây dựng cảng thủy nội địa
Đường thủy nội địa
Cấp tỉnh
1046/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
231
1.115948
Công bố mở cảng thủy nội địa
Đường thủy nội địa
Cấp tỉnh
1046/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
232
1.115949
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
Đường thủy nội địa
Cấp tỉnh
1046/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
233
1.115950
Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang
sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi
công công trình, dự án và bến dân sinh
Đường thủy nội địa
Cấp xã
1046/QĐ-TTPVHCC
ngày 31/7/2026
Bộ, ngành
V. Sở Giáo dục và Đào tạo (28 TTHC)
234
1.012971
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
Cơ sở giáo dục
khác
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
235
1.012973
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc
lập
Cơ sở giáo dục
khác
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
236
1.012974
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
Cơ sở giáo dục
khác
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
24
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
237
1.012975
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương
trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
Cơ sở giáo dục
khác
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
238
1.000482
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường
trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung
cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục nghề
nghiệp
Cấp tỉnh
624/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
239
1.012969
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học
tập cộng đồng
Giáo dục thường
xuyên
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
240
1.012988
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức
thành lập trung tâm)
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
241
1.013751
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục
thường xuyên tư thục
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
242
1.013753
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
243
1.013754
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên
tư thục
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
244
1.013755
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư thục
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
245
1.013757
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư thục
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
246
1.013758
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập)
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
247
3.000307
Sáp nhập, chia tách trung tâm học tập cộng đồng
Giáo dục thường
xuyên
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
25
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
248
3.000308
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
Giáo dục thường
xuyên
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
249
3.000315
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Giáo dục thường
xuyên
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
250
3.000317
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm
vụ giáo dục thường xuyên
Giáo dục thường
xuyên
Cấp tỉnh
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
251
1.001639
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
Giáo dục tiểu học
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
252
1.012963
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
Giáo dục tiểu học
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
253
2.001842
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
Giáo dục tiểu học
Cấp xã
832/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
254
1.012944
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học phổ thông
Giáo dục trung học
Cấp tỉnh
832/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
255
1.012953
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục
Giáo dục trung học
Cấp tỉnh
832/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
256
1.012956
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức
thành lập trường)
Giáo dục trung học
Cấp tỉnh
832/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
257
1.012964
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở
Giáo dục trung học
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
258
1.012965
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở hoạt động giáo dục
Giáo dục trung học
Cấp xã
832/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026
Bộ, ngành
26
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
259
1.012968
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập
trường)
Giáo dục trung học
Cấp xã
821/QĐ-TTPVHCC
ngày 08/6/2026
Bộ, ngành
260
1.008725
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung
học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ
thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
Cấp xã
624/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
261
1.008723
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục,
trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư
trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục
do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ
thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Đào tạo với nước
ngoài
Cấp tỉnh
624/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/5/2026
Bộ, ngành
VI. Sở Tư pháp (09 TTHC)
262
2.000942
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
đã được chứng thực
Chứng thực
Cấp xã
569/QĐ-TTPVHCC
ngày 24/4/2026
Bộ, ngành
263
1.001216
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp
cấp tỉnh
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
569/QĐ-TTPVHCC
ngày 24/4/2026
Bộ, ngành
264
2.000568
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn
phòng giám định tư pháp
Giám định tư pháp
Cấp tỉnh
569/QĐ-TTPVHCC
ngày 24/4/2026
Bộ, ngành
265
1.001248
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Trọng tài thương
mại
Cấp tỉnh
773/QĐ-TTPVHCC
ngày 26/5/2026
Bộ, ngành
266
1.011441
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm
Cấp tỉnh
713/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/5/2026
Thành phố
267
1.011442
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm
Cấp tỉnh
713/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/5/2026
Thành phố
27
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
268
1.011443
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm
Cấp tỉnh
713/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/5/2026
Thành phố
269
1.011444
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký
thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo
đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm
Cấp tỉnh
713/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/5/2026
Thành phố
270
1.011445
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát
sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng
mua bán tài sản khác gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm
Cấp tỉnh
713/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/5/2026
Thành phố
VII. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (05 TTHC)
271
1.014610
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ
nước ngoài về nước (cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Cấp tỉnh
88/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
272
1.014611
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
Di sản văn hóa
Cấp tỉnh
88/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
273
1.014612
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu
được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu
(cấp tỉnh)
Di sản văn hóa
Cấp tỉnh
88/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
274
1.014614
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
kinh doanh di vật, cổ vật
Di sản văn hóa
Cấp tỉnh
88/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
275
1.014615
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
tư kinh doanh di vật, cổ vật
Di sản văn hóa
Cấp tỉnh
88/QĐ-TTPVHCC ngày
20/01/2026
Bộ, ngành
VIII. Sở Tài chính (19 TTHC)
276
1.009491
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề
xuất
Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
Cấp tỉnh
1567/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/11/2025
Thành phố
277
1.009642
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
278
1.009644
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
28
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
279
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
280
1.009646
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
281
1.009647
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
282
1.009659
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
283
1.009661
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
284
1.009662
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài
chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
285
1.009664
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
286
1.009665
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
287
1.009671
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
288
1.009731
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
289
1.009736
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
290
1.014316
Hỗ trợ chi phí (đối với dự án ngoài Khu Kinh tế,
Khu công nghiệp, Khu Công nghệ cao)
Hỗ trợ đầu tư
Cấp tỉnh
1405/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/10/2025
Thành phố
29
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp thực
hiện
Quyết định công bố
của Thành phố
Hệ thống
giải quyết
291
1.115143
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà
đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực
hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
292
1.115146
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
293
1.115147
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
Đầu tư tại Việt
Nam
Cấp tỉnh
871/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/6/2026
Thành phố
294
2.002603
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư
có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
Đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư
Cấp tỉnh
1149/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/9/2026
Hệ thống
mạng đấu
thầu quốc
gia
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐIỀU CHỈNH MỨC ĐỘ CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN ĐÃ CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 492/QĐ-TTPVHCC VÀ
QUYẾT ĐỊNH SỐ 493/QĐ-TTPVHCC NGÀY 14/4/2026 CỦA GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 10 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
A. TTHC ĐIỀU CHỈNH THÀNH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH (260 TTHC)
I. Sở Công Thương (82 TTHC)
1
1.013398
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1 (PL II)
129
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
2
1.013399
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
2 (PL II)
130
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
3
1.013400
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
3 (PL II)
131
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
4
2.001322
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
4 (PL II)
132
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
5
2.001292
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5 (PL II)
133
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
6
2.001300
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6 (PL II)
134
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
1229
12
2
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
7
1.012471
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ
nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ” tại
Hội đồng cấp tỉnh
7 (PL II)
135
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
8
3.000257
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công
trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
9 (PL II)
137
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
9
1.001158
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp
nhỏ và vừa
10 (PL II)
138
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
10
1.013652
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
11 (PL II)
139
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
11
1.014125
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
12 (PL II)
140
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
12
1.014127
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
13 (PL II)
141
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
13
1.005405
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
17 (PL II)
145
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
14
2.000324
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến
thức cho đầu mối tại địa phương
19 (PL II)
147
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
15
1.000948
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
25 (PL II)
153
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
16
1.000911
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
26 (PL II)
154
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
17
2.001682
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
46 (PL II)
174
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
18
1.003951
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
47 (PL II)
175
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
3
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
19
2.001660
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
48 (PL II)
176
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
20
1.003860
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm
49 (PL II)
177
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
21
2.001595
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
50 (PL II)
178
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
22
1.003929
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
51 (PL II)
179
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
23
1.014728
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
55 (PL II)
183
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
24
1.014732
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
56 (PL II)
184
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
25
1.014735
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
57 (PL II)
185
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
26
1.014734
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
58 (PL II)
186
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
27
1.014733
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
59 (PL II)
187
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
28
1.014731
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
60 (PL II)
188
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
29
1.014730
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 2
61 (PL II)
189
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
30
1.014729
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
62 (PL II)
190
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
31
2.002836
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
63 (PL II)
191
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
32
1.014727
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
64 (PL II)
192
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
4
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
33
1.014725
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
65 (PL II)
193
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
34
1.014723
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
66 (PL II)
194
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
35
1.014721
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất
có điều kiện
67 (PL II)
195
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
36
1.014720
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất có điều kiện
68 (PL II)
196
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
37
1.014714
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất có điều kiện
69 (PL II)
197
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
38
2.002834
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh
doanh hóa chất có điều kiện
70 (PL II)
198
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
39
1.014710
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
71 (PL II)
199
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
40
1.003683
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hoá chất
72 (PL II)
200
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
41
1.013987
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh
73 (PL II)
201
Thay thế TTHC mã 1.000862 (cùng tên
TTHC); từ trực tuyến một phần thành trực
tuyến toàn trình
42
2.000147
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
74 (PL II)
202
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
43
2.001434
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
76 (PL II)
204
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
44
1.013058
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân Tỉnh
77 (PL II)
205
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
45
2.001433
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
Tỉnh
78 (PL II)
206
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
5
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
46
1.000998
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
79 (PL II)
207
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
47
1.000965
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
80 (PL II)
208
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
48
2.000229
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
81 (PL II)
209
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
49
2.000210
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp
82 (PL II)
210
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
50
1.013411
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
83 (PL II)
211
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
51
1.013412
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
84 (PL II)
212
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
52
1.013416
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
85 (PL II)
213
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
53
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
86 (PL II)
214
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
54
1.013421
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
87 (PL II)
215
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
55
1.013394
Phê duyệt Danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
88 (PL II)
216
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
56
1.013395
Điều chỉnh Danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
89 (PL II)
217
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
57
1.014119
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu VI
90 (PL II)
218
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
58
1.000490
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu A
91 (PL II)
219
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
59
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu
Phi)
92 (PL II)
220
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
6
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
60
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
93 (PL II)
221
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
61
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi Mẫu Peru
94 (PL II)
222
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
62
1.003400
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
95 (PL II)
223
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
63
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi Mẫu Venezuela
96 (PL II)
224
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
64
1.001274
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
(CNM)
97 (PL II)
225
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
65
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
GSTP
98 (PL II)
226
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
66
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
BR9
99 (PL II)
227
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
67
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
120 (PL II)
248
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
68
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài
121 (PL II)
249
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
69
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi
trơn
126 (PL II)
254
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
70
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí
127 (PL II)
255
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
7
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
71
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
128 (PL II)
256
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
72
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
129 (PL II)
257
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
73
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập
cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
130 (PL II)
258
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
74
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không
nằm trong trung tâm thương mại
133 (PL II)
261
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
75
1.013005
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
141 (PL II)
269
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
76
1.013004
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
142 (PL II)
270
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
77
2.002676
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
143 (PL II)
271
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
78
2.000172
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
tiền chất thuốc nổ
145 (PL II)
273
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
79
2.000206
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
164 (PL II)
292
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
80
1.012568
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
165 (PL II)
293
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
8
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
81
2.001384
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm
vi bảo vệ đập thủy điện
170 (PL II)
298
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh, cấp xã
thành Cấp tỉnh
82
1.014126
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
174 (PL II)
302
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
II. Sở Nông nghiệp và Môi trường (63 TTHC)
83
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
399 (PL II)
970
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
84
1.002996
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
403 (PL II)
974
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
85
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
407 (PL II)
978
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
86
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều
ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành
chính của tỉnh
408 (PL II)
979
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
87
2.001730
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
409 (PL II)
980
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
88
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm
hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du
lịch sinh thái
422 (PL II)
993
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
9
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
89
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
423 (PL II)
994
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
90
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
424 (PL II)
995
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
91
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
425 (PL II)
996
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
92
1.003486
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu
432 (PL II)
1003
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
93
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
433 (PL II)
1004
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
94
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
434 (PL II)
1005
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
95
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
435 (PL II)
1006
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
96
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp
440 (PL II)
1011
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
97
3.000198
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
442 (PL II)
1013
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
98
1.014605
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
443 (PL II)
1014
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
99
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
444 (PL II)
1015
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
100
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
447 (PL II)
1018
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp xã thành
Cấp tỉnh, cấp xã
10
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
101
1.010727
Cấp giấy phép môi trường
449 (PL II)
1020
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
102
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
482 (PL II)
1053
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
103
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
489 (PL II)
1060
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
104
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
491 (PL II)
1062
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
105
1.014778
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
507 (PL II)
1078
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
106
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
508 (PL II)
1079
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
107
1.014777
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-
xin)
509 (PL II)
1080
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
108
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-
xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
510 (PL II)
1081
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
109
1.001686
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y
513 (PL II)
1084
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh thành
Cấp tỉnh, cấp xã
110
1.014779
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
514 (PL II)
1085
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh thành
Cấp tỉnh, cấp xã
111
1.004839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
515 (PL II)
1086
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh thành
Cấp tỉnh, cấp xã
11
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
112
1.002409
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
517 (PL II)
1088
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
113
1.002549
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
518 (PL II)
1089
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
114
1.004943
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
526 (PL II)
1097
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
115
1.004683
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
527 (PL II)
1098
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
116
1.003851
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp
tác quốc tế)
528 (PL II)
1099
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
117
1.003741
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa
bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý)
531 (PL II)
1102
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
118
1.003956
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
533 (PL II)
1104
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
119
1.012070
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc
535 (PL II)
1106
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
120
1.010090
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt
khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính
sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
536 (PL II)
1107
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
121
1.007994
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận
lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc
Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển
lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
537 (PL II)
1108
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
12
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
122
1.007999
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng
biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây
trồng)
538 (PL II)
1109
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
123
1.012071
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ
541 (PL II)
1112
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
124
1.012063
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
544 (PL II)
1115
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
125
1.012064
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
545 (PL II)
1116
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
126
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
546 (PL II)
1117
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
127
1.014776
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
547 (PL II)
1118
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh thành
Cấp xã
128
2.001427
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
548 (PL II)
1119
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
129
1.002560
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật
549 (PL II)
1120
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
130
1.003971
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
550 (PL II)
1121
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
131
1.007929
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
551 (PL II)
1122
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
13
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
132
1.007927
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
552 (PL II)
1123
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
133
1.007928
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
553 (PL II)
1124
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
134
1.007926
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón
554 (PL II)
1125
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
135
2.001236
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
555 (PL II)
1126
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
136
1.003395
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
556 (PL II)
1127
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
137
1.003984
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô
vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
557 (PL II)
1128
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
138
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa
558 (PL II)
1129
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh thành
Cấp xã
139
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
569 (PL II)
1140
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
140
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
572 (PL II)
1143
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
141
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
573 (PL II)
1144
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
142
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
574 (PL II)
1145
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
143
1.014832
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho
thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
578 (PL II)
1149
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
14
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
144
1.012694
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với cá nhân
579 (PL II)
1150
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
145
1.014958
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và
kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh
584 (PL II)
1155
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
III. Sở Y tế (34 TTHC)
146
1.012262
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
853 (PL II)
1984
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
147
1.012261
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ
xa
854 (PL II)
1985
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
148
1.012260
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
855 (PL II)
1986
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
149
1.012258
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao
kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc
hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh,
chữa bệnh
856 (PL II)
1987
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
150
1.012279
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
857 (PL II)
1988
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
151
1.004539
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào
tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa
bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư
nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố
865 (PL II)
1996
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
152
1.014011
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ
nạn nhân
868 (PL II)
1999
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
153
1.014010
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
869 (PL II)
2000
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
154
1.003055
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
870 (PL II)
2001
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
15
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
155
1.013841
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của
Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành
viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá
và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
871 (PL II)
2002
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
156
1.013844
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc
tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia
thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí
nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm
Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
872 (PL II)
2003
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
157
1.013850
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
873 (PL II)
2004
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
158
1.013864
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro
nghề nghiệp
876 (PL II)
2007
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
159
1.013860
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn
rủi ro nghề nghiệp
877 (PL II)
2008
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
160
1.013876
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần
879 (PL II)
2010
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
161
1.013871
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần
880 (PL II)
2011
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
162
1.006780
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
883 (PL II)
2014
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
16
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
163
1.001138
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ
884 (PL II)
2015
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
164
2.000559
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ
885 (PL II)
2016
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
165
1.013824
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm
tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử
dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên
dịch trong khám bệnh, chữa bệnh
894 (PL II)
2025
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
166
1.013854
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
895 (PL II)
2026
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
167
1.013857
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
896 (PL II)
2027
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
168
1.013892
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
897 (PL II)
2028
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
169
1.013889
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
898 (PL II)
2029
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
170
1.013886
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
899 (PL II)
2030
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
171
2.000552
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
905 (PL II)
2036
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
172
1.014078
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có
hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định
906 (PL II)
2037
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
173
1.000091
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
908 (PL II)
2039
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
17
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
174
2.000027
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
909 (PL II)
2040
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
175
2.000025
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
910 (PL II)
2041
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
176
1.002238
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho
nghiên cứu, kiểm nghiệm
911 (PL II)
2042
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
177
1.014037
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền,
dược liệu
912 (PL II)
2043
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
178
1.012418
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
915 (PL II)
2046
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
179
1.012419
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
916 (PL II)
2047
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
IV. Sở Xây dựng (28 TTHC)
180
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
751 (PL II)
1816
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
181
1.001751
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
755 (PL II)
1820
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
182
1.013259
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
758 (PL II)
1823
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
183
1.013260
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
759 (PL II)
1824
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
184
1.013261
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
760 (PL II)
1825
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
185
1.013274
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
762 (PL II)
1827
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
18
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
186
2.002615
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
763 (PL II)
1828
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
187
2.002616
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
764 (PL II)
1829
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
188
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
765 (PL II)
1830
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
189
3.000251
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí
được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
783 (PL II)
1848
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
190
1.013236
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
785 (PL II)
1850
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
191
1.013238
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
786 (PL II)
1851
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
192
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
787 (PL II)
1852
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
19
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
193
1.013233
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
788 (PL II)
1853
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
194
1.013222
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
790 (PL II)
1855
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
195
1.013224
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
791 (PL II)
1856
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
196
1.013225
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
798 (PL II)
1863
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
197
1.013229
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
799 (PL II)
1864
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
198
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
800 (PL II)
1865
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
20
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
199
1.013232
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
801 (PL II)
1866
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
200
1.013227
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
802 (PL II)
1867
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
201
1.013228
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
803 (PL II)
1868
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
202
1.013777
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án
bất động sản
806 (PL II)
1871
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
203
1.012905
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều
kiện được bán, cho thuê mua
812 (PL II)
1877
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
204
1.012885
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
813 (PL II)
1878
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
205
1.014190
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch bằng đường thủy nội địa
819 (PL II)
1884
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
206
1.014191
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch bằng đường thủy nội địa
820 (PL II)
1885
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
21
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
207
1.014192
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch bằng đường thủy nội địa
821 (PL II)
1886
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
V. Sở Giáo dục và Đào tạo (28 TTHC)
208
1.012963
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
188 (PL II)
401
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
209
2.001842
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
189 (PL II)
402
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
210
1.001639
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
192 (PL II)
405
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
211
1.012964
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
193 (PL II)
406
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
212
1.012965
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
194 (PL II)
407
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
213
1.012968
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
197 (PL II)
410
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
214
1.012969
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập
cộng đồng
201 (PL II)
414
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
215
3.000307
Sáp nhập, chia tách trung tâm học tập cộng đồng
203 (PL II)
416
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
216
3.000308
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
204 (PL II)
417
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
217
1.008725
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học
cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu
tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
206 (PL II)
419
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
22
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
218
1.012975
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình
giáo dục phổ thông cấp tiểu học
208 (PL II)
421
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
219
1.012971
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
209 (PL II)
422
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
220
1.012973
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
211 (PL II)
424
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
221
1.012974
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
212 (PL II)
425
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
222
1.012944
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông
216 (PL II)
429
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
223
1.012953
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục
217 (PL II)
430
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
224
1.012956
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập
trường)
220 (PL II)
433
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
225
1.000482
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường
trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư
thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư
thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
233 (PL II)
446
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; tên TTHC theo Quyết định công
bố hiện hành
226
1.013751
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường
xuyên tư thục
250 (PL II)
463
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
227
1.013753
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
252 (PL II)
465
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
23
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
228
1.013754
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục
253 (PL II)
466
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
229
3.000315
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
254 (PL II)
467
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình; cấp thực hiện: từ Cấp tỉnh thành
Cấp xã
230
3.000317
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm
vụ giáo dục thường xuyên
256 (PL II)
469
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
231
1.012988
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành
lập trung tâm)
257 (PL II)
470
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
232
1.013755
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư thục
258 (PL II)
471
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
233
1.013757
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư thục
260 (PL II)
473
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
234
1.013758
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
261 (PL II)
474
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
235
1.008723
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường
phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu
tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư
nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
285 (PL II)
498
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
VI. Sở Tư pháp (09 TTHC)
236
2.000568
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng
giám định tư pháp
659 (PL II)
1485
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
237
1.001216
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp
cấp tỉnh
672 (PL II)
1498
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
24
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
238
1.011444
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay
đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
675 (PL II)
1501
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
239
1.011445
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh
từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
676 (PL II)
1502
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
240
1.011443
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
677 (PL II)
1503
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
241
1.011441
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
678 (PL II)
1504
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
242
1.011442
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
679 (PL II)
1505
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
243
1.001248
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
689 (PL II)
1515
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
244
2.000942
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã
được chứng thực
13 (PL III)
1538
Từ cung cấp thông tin trực tuyến thành trực
tuyến toàn trình
VII. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (05 TTHC)
245
1.014610
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước
ngoài về nước (cấp tỉnh)
742 (PL II)
1671
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
246
1.014611
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
743 (PL II)
1672
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
247
1.014612
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được
ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)
744 (PL II)
1673
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
248
1.014614
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh
doanh di vật, cổ vật
745 (PL II)
1674
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
249
1.014615
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
kinh doanh di vật, cổ vật
746 (PL II)
1675
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
25
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
VIII. Sở Tài chính (11 TTHC)
250
1.009491
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
645 (PL II)
1316
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
251
1.009642
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
627 (PL II)
1298
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
252
1.009644
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
628 (PL II)
1299
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
253
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
629 (PL II)
1300
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
254
1.009646
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
630 (PL II)
1301
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
255
1.009659
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
631 (PL II)
1302
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
256
1.009661
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
632 (PL II)
1303
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
257
1.009664
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
633 (PL II)
1304
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
258
1.009731
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BCC
634 (PL II)
1305
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
259
1.009736
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của
nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
635 (PL II)
1306
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình
260
2.002603
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có
sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
646 (PL II)
1317
Từ trực tuyến một phần thành trực tuyến
toàn trình (áp dụng theo khoản 6 Điều 3
Quyết định này)
B. TTHC ĐIỀU CHỈNH THÀNH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN (01 TTHC)
26
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
STT tại
QĐ số 492
STT tại
QĐ số
493
Nội dung điều chỉnh
1
1.009729
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
624 (PL I)
1255
Từ trực tuyến toàn trình thành trực tuyến một
phần (Sở Tài chính)
Ghi chú: Ngoài các TTHC tại Mục A, Phụ lục I còn gồm 05 TTHC của Sở Tài chính (04 TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, 01 TTHC lĩnh vực
Hỗ trợ đầu tư) đã thuộc Phụ lục I Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC và 29 TTHC được công bố sau ngày 14/4/2026, chưa có trong Quyết định
số 492/QĐ-TTPVHCC (trong đó 02 TTHC mã 1.011475, 1.011478 được công bố mới, trùng mã với TTHC đã hết hiệu lực từ ngày 01/7/2026 tại
Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC); "PL II", "PL III": Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1229/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt danh mục thủ tục hành chính dành cho doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1229/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 493/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 1229/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×