• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 588/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/02/2026 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 588/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Điệp
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 588/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 588/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 588/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 588/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
_______

 

Số: 588/QĐ-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 và số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/09/2025 quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 và 91/2025/TT-BTC ngày 26/09/2025 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán;

Căn cứ các Thông báo của Bộ Tài chính số 1137/TB-BTC ngày 11/12/2025 về việc thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách năm 2024 (vốn trong nước) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và số 132/TB-BTC ngày 02/02/2026 về việc thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách năm 2024 (vốn nước ngoài) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Bộ Tài chính;

- KBNN TW;

- Lưu VT, TC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG





Đặng Ngọc Điệp

 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NĂM NGÂN SÁCH 2024

 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 588/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

Đơn vị tính: đồng

S

TT

Ni dung

Địa đim mtài khon

Mã dán đầu tư

Tng mc đầu tư

Lukế vn đã thanh toán tK/C đến hết niên độ năm trước

Số vốn tm ng theo chế độ chưa thu hi ca các năm trước np điu chnh gim trong năm 2024

Thanh toán KLHT trong năm ca phn vn tm ng theo chế độ chưa thu hi tK/C đến hết niên độ ngân sách năm trước năm 2024

Kế hoch và thanh toán vn đầu tư các năm trước được kéo dài thi gian thc hin và thanh toán trong năm 2024

Kế hoch vn đầu tư  năm 2024

Tng cng vn đã thanh toán KLHT quyết toán trong năm 2024

Lukế svn tm ng theo chế độ chưa thu hi đến hết năm quyết toán

Lũy kế svn đã thanh toán tK/C

đến hết năm 2024

Kế hoch vn được kéo dài

Thanh toán

Kế hoch vn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Số vốn còn li chưa thanh toán hy b(nếu có)

Kế hoch vn đầu tư  năm 2024

Thanh toán

Kế hoch vn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Số vốn còn li chưa thanh toán hy b(nếu có)

Tổng số

Tr.đó: vn tm ng theo chế độ chưa thu hi

Tng s

Số vốn thanh toán KLHT

Số vốn tm ng theo chế độ chưa thu hồi

Tng s

Số vốn thanh KLHT

Số vốn tm ng theo chế độ chưa thu hi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15=10-11-14

16

17=18+19

18

19

20

21=16-17-20

22=9+12+18

23=7-8-9+13+19

24=6-8+11+17

 

TNG S

 

 

 

61.847.886.823.071

4.274.375.170.161

24.886.759.880

2.891.078.129.788

119.957.224.007

93.110.222.017

92.910.222.017

200.000.000

-

26.847.001.990

12.793.469.000.000

12.115.619.006.646

9.413.022.980.702

2.702.596.025.944

27.084.000.000

650.765.993.354

12.397.011.332.507

4.061.206.306.437

74.031.729.291.854

 

Vn trong nước

 

 

 

56.588.704.760.359

4.258.045.045.286

24.886.759.880

2.877.687.361.713

119.506.234.540

92.659.232.550

92.459.232.550

200.000.000

-

26.847.001.990

12.174.930.000.000

11.781.338.333.925

9.078.742.307.981

2.702.596.025.944

27.084.000.000

366.507.666.075

12.048.888.902.244

4.058.266.949.637

68.437.815.566.954

 

Vốn nước ngoài, trong đó:

 

 

 

5.259.182.062.712

16.330.124.875

-

13.390.758.075

450.989.467

450.989.467

450.989.467

-

-

-

618.539.000.000

334.280.672.721

334.280.672.721

-

-

284.258.327.279

348.122.430.263

2.939.356.800

5.593.913.724.900

 

- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

 

 

 

5.259.182.062.712

16.330.124.875

-

13.390.768.075

450.989.467

450.989.467

450.989.467

-

-

-

618.539.000.000

334.280.672.721

334.280.672.721

-

-

284.258.327.279

348.122.430.263

2.939.356.800

5.593.913.724.900

 

Trong đó: số vốn chưa được phân bổ

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.108.000.000

-

-

-

-

1.108.000.000

-

-

-

 

- Theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Vn đầu tư theo ngành, lĩnh vc (mã ngành, lĩnh vực)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc phòng

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

1.107.164.138.071

167.730.577.307

131.075.000

143.075.072.417

6.561.954.031

6.561.954.031

6.561.954.031

-

-

-

630.032.000.000

594.695.461.613

539.221.595.862

55.473.865.751

21.415.000.000

13.921.538.387

688.858.622.310

79.998.295.641

1.708.290.478.715

 

Trong đó: Nguồn CK

 

 

 

4.000.000.000

3.401.258.900

-

2.230.366.919

-

-

-

-

-

-

8.500.000.000

8.500.000.000

7.677.991.031

822.008.969

-

-

9.908.357.950

1.992.900.950

12.500.000.000

4

Khoa học, công nghệ

 

 

 

547.194.851.048

103.582.188.067

-

71.934.296.392

13.922.000.000

13.922.000.000

13.722.000.000

200.000.000

-

-

202.555.000.000

200.411.807.915

192.507.439.856

7.904.368.059

-

2.143.192.085

278.163.736.248

39.752.259.734

761.528.658.963

5

Y tế, dân số và gia đình

 

 

 

3.142.985.963

1.652.055.894

-

782.975.394

-

-

-

-

-

-

50.000.000.000

50.000.000.000

7.324.119.985

42.675.880.015

-

-

8.107.095.379

43.544.960.515

53.142.985.963

6

Văn hóa, thông tin

 

 

 

785.000.000

132.000.000

-

132.000.000

-

-

-

-

-

-

10.000.000.000

10.000.000.000

7.298.067.405

2.701.932.595

-

-

7.430.067.405

2.701.932.595

10.785.000.000

7

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Thể dục, thể thao

 

 

 

62.930.979.931

758.064.455

-

758.064.455

-

-

-

-

-

-

10.859.000.000

10.416.257.147

10.416.257.147

-

-

442.742.853

11.174.321.602

-

73.347.237.078

9

Bảo vệ môi trường

 

 

 

1.564.731.455.094

193.839.100.194

513.486.020

154.359.135.248

5.663.665.000

1.740.485.010

1.740.485.010

-

-

3.923.179.990

373.609.000.000

334.164.659.798

311.203.049.489

22.961.610.309

-

39.444.340.202

467.302.669.747

61.928.089.235

1.900.123.113.882

9.1

Vốn trong nước

 

 

 

1.315.605.340.843

191.862.638.119

513.486.020

152.382.673.173

5.663.665.000

1.740.485.010

1.740.485.010

-

-

3.923.179.990

322.609.000.000

289.407.499.814

266.445.889.505

22.961.610.309

-

33.201.500.186

420.569.047.688

61.928.089.235

1.606.239.839.647

9.2

Vốn nước ngoài

 

 

 

249.126.114.251

1.976.462.075

-

1.976.462.075

-

-

-

-

-

-

51.000.000.000

44.757.159.984

44.757.159.984

-

-

6.242.840.016

46.733.622.059

-

293.883.274.235

 

Trong đó: số vốn chưa được phân bổ

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.108.000.000

-

-

-

-

1.108.000.000

-

-

-

10

Các hoạt động kinh tế

 

 

 

58.004.782.235.010

3.805.032.059.592

23.646.198.860

2.519.060.461.230

92.541.604.976

70.885.782.976

70.885.782.976

-

-

21.655.822.000

11.378.114.000.000

10.805.415.847.183

8.234.957.477.968

2.570.458.369.215

5.669.000.000

567.029.152.817

10.824.903.722.174

3.832.783.768.717

68.857.437.666.309

(1)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

57.497.977.704.487

3.746.659.840.802

16.170.587.860

2.479.742.563.774

92.541.604.976

70.885.782.976

70.885.782.976

-

-

21.655.822.000

10.781.084.000.000

10.343.960.320.638

7.956.041.343.004

2.387.918.977.634

5.669.000.000

431.454.679.362

10.506.669.689.754

3.638.665.666.802

67.896.653.220.241

 

Vốn trong nước

 

 

 

52.487.921.756.026

3.732.306.178.002

16.170.587.860

2.468.328.257.774

92.090.615.509

70.434.793.509

70.434.793.509

-

-

21.655.822.000

10.213.545.000.000

10.054.436.807.901

7.666.517.830.267

2.387.918.977.634

5.669.000.000

153.439.192.099

10.205.280.881.550

3.635.726.310.002

62.596.622.769.576

 

Vốn nước ngoài

 

 

 

5.010.055.948.461

14.353.662.800

-

11.414.306.000

450.989.467

450.989.467

450.989.467

-

-

-

567.539.000.000

289.523.512.737

289.523.512.737

-

-

278.015.487.263

301.388.808.204

2.939.356.800

5.300.030.450.665

(2)

Công nghiệp

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(3)

Giao thông

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(4)

Khu công nghiệp và khu kinh tế

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(5)

Thương mại

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(6)

Cấp nước, thoát nước

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(7)

Kho tàng

 

 

 

80.586.971.989

-

-

-

-

-

-

-

-

-

640.000.000

560.887.129

560.887.129

-

-

79.112.871

560.887.129

-

81.147.859.118

(8)

Du lịch

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(9)

Viễn thông

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(10)

Bưu chính

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(11)

Công nghệ thông tin

 

 

 

202.417.154.485

4.280.741.100

-

3.640.968.300

-

-

-

-

-

-

500.640.000.000

365.673.093.010

194.471.680.094

171.201.412.916

-

134.966.906.990

198.112.648.394

171.841.185.716

568.090.247.495

(12)

Quy hoạch

 

 

 

34.069.440.719

-

-

-

-

-

-

-

-

-

750.000.000

221.546.406

221.546.406

-

-

528.453.594

221.546.406

-

34.290.987.125

(13)

Công trình công cộng tại các đô thị

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(14)

Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ doanh nghiệp

 

 

 

189.730.963.330

54.091.477.690

7.475.611.000

35.676.929.156

-

-

-

-

-

-

95.000.000.000

95.000.000.000

83.662.021.335

11.337.978.665

-

-

119.338.950.491

22.276.916.199

277.255.352.330

11

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

 

547.473.880.096

1.604.124.652

596.000.000

931.124.652

1.268.000.000

-

-

-

-

1.268.000.000

138.300.000.000

110.514.972.990

110.094.972.990

420.000.000

-

27.785.027.010

111.026.097.642

497.000.000

657.392.853.086

12

Bảo đảm xã hội

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

 

 

 

9.681.297.858

45.000.000

-

45.000.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45.000.000

-

9.681.297.858

II

Vn Chương trình mc tiêu quc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoch được giao (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CHƯƠNG 012

 

*

 

59.106.596.287.561

4.074.278.020.615

23.777.273.860

2.732.461.717.988

113.025.559.007

91.369.737.007

91.169.737.007

200.000.000

-

21.655.822.000

11.677.309.000.000

11.195.157.832.388

8.716.140.069.669

2.479.017.762.719

5.669.000.000

476.482.167.612

11.539.771.524.664

3.797.256.791.486

70.369.346.583.096

 

Vn trong nước

 

*

 

54.092.540.339.100

4.056.523.098.915

23.777.273.860

2.718.817.045.069

112.574.569.540

90.918.747.540

90.718.747.540

200.000.000

-

21.655.822.000

11.101.270.000.000

10.897.134.319.651

8.418.938.565.901

2.478.195.753.750

5.669.000.000

198.466.680.349

11.228.474.358.510

3.792.324.533.736

65.056.816.132.431

 

Vn ngoài nước, trong đó

 

*

 

5.010.055.948.461

14.353.662.800

-

11.414.306.000

450.989.467

450.989.467

450.989.467

-

-

-

567.539.000.000

289.523.512.737

289.523.512.737

-

-

278.015.487.263

301.388.808.204

2.939.356.800

5.300.030.450.665

 

- Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi

 

*

 

5.010.055.948.461

14.353.662.800

-

11.414.306.000

450.989.467

450.989.467

450.989.467

-

-

-

567.539.000.000

289.523.512.737

289.523.512.737

-

-

278.015.487.263

301.388.808.204

2.939.356.800

5.300.030.450.665

 

- Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Vn đầu tư theo ngành, lĩnh vc (mã ngành, lĩnh vực)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

*

 

804.004.235.856

166.965.577.307

131.075.000

143.075.072.417

6.561.954.031

6.561.954.031

6.561.954.031

-

-

-

495.211.000.000

481.388.235.610

455.129.609.859

26.258.625.751

-

13.822.764.390

604.766.636.307

50.018.055.641

1.291.823.350.497

 

Trong đó: Nguồn CK

 

 

 

4.000.000.000

3.401.258.900

-

2.230.366.919

-

-

-

-

-

-

8.500.000.000

8.500.000.000

7.677.991.031

822.008.969

-

-

9.908.357.950

1.992.900.950

12.500.000.000

4

Khoa học và công nghệ

 

*

 

546.917.947.048

103.552.188.067

-

71.904.296.392

13.922.000.000

13.922.000.000

13.722.000.000

200.000.000

-

-

201.555.000.000

200.182.898.915

192.478.530.856

7.704.368.059

-

1.372.101.085

278.104.827.248

39.552.259.734

761.022.845.963

5

Y tế, dân số và gia đình

 

*

 

3.142.985.963

1.652.055.894

-

782.975.394

-

-

-

-

-

-

50.000.000.000

50.000.000.000

7.324.119.985

42.675.880.015

-

-

8.107.095.379

43.544.960.515

53.142.985.963

6

Văn hoá thông tin

 

*

 

785.000.000

132.000.000

-

132.000.000

-

-

-

-

-

-

10.000.000.000

10.000.000.000

7.298.067.405

2.701.932.595

-

-

7.430.067.405

2.701.932.595

10.785.000.000

8

Thể dục thể thao

 

*

 

62.930.979.931

758.064.455

-

758.064.455

-

-

-

-

-

-

10.859.000.000

10.416.257.147

10.416.257.147

-

-

442.742.853

11.174.321.602

-

73.347.237.078

10

Các hoạt động kinh tế

 

*

 

57.688.180.922.363

3.800.751.318.492

23.646.198.860

2.515.419.492.930

92.541.604.976

70.885.782.976

70.885.782.976

-

-

21.655.822.000

10.880.384.000.000

10.440.130.691.121

8.040.873.734.822

2.399.256.956.299

5.669.000.000

434.584.308.879

10.627.179.010.728

3.660.942.583.001

68.175.551.197.600

(1)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

57.497.977.704.487

3.746.659.840.802

16.170.587.860

2.479.742.563.774

92.541.604.976

70.885.782.976

70.885.782.976

-

-

21.655.822.000

10.781.084.000.000

10.343.960.320.638

7.956.041.343.004

2.387.918.977.634

5.669.000.000

431.454.679.362

10.506.669.689.754

3.638.665.666.802

67.896.653.220.241

 

Vốn trong nước

 

 

 

52.487.921.756.026

3.732.306.178.002

16.170.587.860

2.468.328.257.774

92.090.615.509

70.434.793.509

70.434.793.509

-

-

21.655.822.000

10.213.545.000.000

10.054.436.807.901

7.666.517.830.267

2.387.918.977.634

5.669.000.000

153.439.192.099

10.205.280.881.550

3.635.726.310.002

62.596.622.769.576

 

Vốn nước ngoài

 

 

 

5.010.055 948.461

14.353.662.800

-

11.414.306.000

450.989.467

450.989.467

450.989.467

-

-

-

567.539.000.000

289.523.512.737

289.523.512.737

-

-

278.015.487.263

301.388.808.204

2.939.356.800

5.300.030.450.665

(11)

Công nghệ thông tin

 

 

 

472.254.546

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.300.000.000

1.170.370.483

1.170.370.483

-

-

3.129.629.517

1.170.370.483

-

1.642.625.029

(14)

Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ doanh nghiệp

 

 

 

189.730. 963.33 0

54.091.477.690

7.475.611.000

35.676.929.156

-

-

-

-

-

-

95.000.000.000

95.000.000.000

83.662.021.335

11.337.978.665

-

-

119.338.950.491

22.276.916.199

277.255.352.330

11

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

 

*

 

634.216.400

466.816.400

-

389.816.400

-

-

-

-

-

-

29.300.000.000

3.039.749.595

2.619.749.595

420.000.000

-

26.260.250.405

3.009.565.995

497.000.000

3.673.965.995

II

Vốn Chương trình mc tiêu quc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vốn ngân sách trung ương bsung ngoài kế hoch được giao (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CHƯƠNG 026

 

*

 

2.741.290.535.510

200.097.149.546

1.109.486.020

158.616.411.800

6.931.665.000

1.740.485.010

1.740.485.010

-

-

5.191.179.990

1.116.160.000.000

920.461.174.258

696.882.911.033

223.578.263.225

21.415.000.000

174.283.825.742

857.239.807.843

263.949.514.951

3.662.382.708.758

 

Vốn trong nước

 

 

 

2.492.164.421.259

198.120.687.471

1.109.486-.020

156.639.949.725

6.931.665.000

1.740.485.010

1.740.485.010

-

-

5.191.179.990

1.065.160.000.000

875.704.014.274

652.125.751.049

223.578.263.225

21.415.000.000

168.040.985.726

810.506.185.784

263.949.514.951

3.368.499.434.523

 

Vốn nước ngoài, trong đó:

 

 

 

249.126.114.251

1.976.462.075

-

1.976.462.075

-

-

-

-

-

-

51.000.000.000

44.757.159.984

44.757.159.984

-

-

6.242.840.016

46.733.622.059

-

293.883.274.235

 

- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

 

 

 

249.126.114.251

1.976.462.075

-

1.976.462.075

-

-

-

-

-

-

51.000.000.000

44.757.159.984

44.757.159.984

-

-

6.242.840.016

46.733.622.059

-

293.883.274.235

 

- Theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Vốn đầu tư  theo ngành, Iĩnh vc (mã ngành, lĩnh vực)

 

 

 

2.741.290.535.510

200.097.149.546

1.10948Ố.020

158.616.411S00

6.931.665.000

1.740.485.010

1.740.485.010

-

-

5.191.179.990

1.116.160.000.000

920.461.174.258

696.882.911.033

223.578.263.225

21.415.000.000

174.283.825.742

857.239.807.843

263.949.514.951

3.662.382.708.758

3

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

303.159.902.215

765.000.000

-

-

-

-

-

-

-

-

134.821.000.000

113.307.226.003

84.091.986.003

29.215.240.000

21.415.000.000

98.773.997

84.091.986.003

29.980.240.000

416.467.128.218

4

Khoa học, công nghệ

 

 

 

276.904.000

30.000.000

-

30.000.000

-

-

-

-

-

-

1.000.000.000

228.909.000

28.909.000

200.000.000

-

771.091.000

58.909.000

200.000.000

505.813.000

9

Bảo vệ môi trường

 

 

 

1.564.731.455.094

193.839.100.194

-

154.359.135.248

-

-

1.740.485.010

-

-

3.923.179.990

373.609.000.000

334.164.659.798

311.203.049.489

22.961.610.309

-

39.444.340.202

467.302.669.747

61.928.089.235

1.900.123.113.882

9.1

Vốn trong nước

 

 

 

1.315.605.340.843

191.862.638.119

-

152.382.673.173

-

-

1.740.485.010

-

-

3.923.179.990

322.609.000.000

289.407.499.814

266.445.889.505

22.961.610.309

-

33.201.500.186

420.569.047.688

61.928.089.235

1.606.239.839.647

9.2

Vốn nước ngoài

 

 

 

249.126.114.251

1.976.462.075

-

1.976.462.075

-

 

 

 

 

 

51.000.000.000

44.757.159.984

44.757.159.984

-

 

6.242.840.016

46.733.622.059

-

293.883.274.235

 

Trong đó: số vốn chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.108.000.000

 

 

 

 

1.108.000.000

 

 

 

10

Các hoạt động kinh tế

 

 

 

316.601.312.647

4.280.741.100

-

3.640.968.300

-

-

-

-

-

-

497.730.000.000

365.285.156.062

194.083.743.146

171.201.412.916

-

132.444.843.938

197.724.711.446

171.841.185.716

681.886.468.709

(7)

Kho tàng

 

 

 

80.586.971.989

-

-

-

-

-

-

-

-

-

640.000.000

560.887.129

560.887.129

-

-

79.112.871

560.887.129

-

81.147.859.118

(11)

Công nghệ thông tin

 

 

 

201.944.899.939

4.280.741.100

-

3.640.968.300

-

-

-

-

-

-

496.340.000.000

364.502.722.527

193.301.309.611

171.201.412.916

-

131.837.277.473

196.942.277.911

171.841.185.716

566.447.622.466

(12)

Quy hoạch

 

 

 

34.069.440.719

-

-

-

-

-

-

-

-

-

750.000.000

221.546.406

221.546.406

-

-

528.453.594

221.546.406

-

34.290.987.125

11

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

 

546.839.663.696

1.137.308.252

596.000.000

541.308.252

1.268.000.000

-

-

-

-

1.268.000.000

109.000.000.000

107.475.223.395

107.475.223.395

-

-

1.524.776.605

108.016.531.647

-

653.718.887.091

13

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

 

 

 

9.681.297.858

45.000.000

-

45.000.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45.000.000

-

9.681.297.858

II

Vốn Chương trình mc tiêu quc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vn ngân sách trung ương bsung ngoài kế hoch được giao (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 588/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước theo năm ngân sách 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 588/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 588/QĐ-BNNMT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×