• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 575/QĐ-UBND Hà Nội 2026 Danh mục dự án thu hút đầu tư năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 575/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục dự án thu hút đầu tư Thành phố Hà Nội năm 2026 và các năm tiếp theo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 575/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 575/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 575/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND /
QS QĐQĐQĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic ban hành Danh mc d án thu hút đầu tư
thành ph Hà Ni năm 2026 và các năm tiếp theo
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Lut Đầu tư ngày 17/6/2020; Lut Đầu tư công ngày 29/11/2024; Lut
Đấu thu ngày 23/6/2023 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đấu thu,
Lut Đầu tư theo phương thc đối tác công tư, Lut Hi quan, Lut Thuế giá tr gia
tăng, Lut Thuế xut khu, thuế nhp khu, Lut Đầu tư, Lut Đầu tư công, Lut
Qun lý, s dng tài sn công ngày 25/6/2025;
Căn c Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Đầu tư Ngh định s
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 ca Chính ph sa đổi b sung mt s điu ca
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Đầu tư;
Căn c Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Đầu tư Ngh định
71/2025/NĐ-CP ngày 28/03/2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành Lut Đầu tư theo phương thc đối tác công tư;
Căn c Quyết định s 39/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 ca UBND thành
ph Hà Ni v ban hành Quy chế làm vic ca UBND thành ph Hà Ni;
Xét các T trình: s 13071/TTr-STC ngày 20/10/2025 và s 388/TTr-STC ngày
12/01/2026 ca S Tài chính đề xut ban hành Danh mc d án thu hút đầu tư Thành
ph năm 2026 và các năm tiếp theo,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành m theo Quyết định này Danh mc d án thu hút đầu tư
thành ph Hà Ni năm 2026 và các năm tiếp theo ti 11 ph lc kèm theo.
Điu 2: T chc thc hin
1. S Tài chính, Ban Qun các khu công ngh cao khu công nghip Hà Ni:
- Đề xut, trin khai các th tc theo quy định ca pháp lut liên quan để t
chc thm định, trình phê duyt ch trương đầu tư, t chc la chn nhà đầu tư
theo quy định.
575
05
02
2
- Ch trì cp nht tình hình thc hin, soát đề xut điu chnh, b sung
danh mc d án thu hút đầu tư, đảm bo thc hin tt mc tiêu, hiu qu thu hút
đầu tư theo định hướng xây dng Quy hoch tng th Th đô tm nhìn 100 năm,
Ngh quyết thay thế Ngh quyết s 15-NQ/TW ca B Chính tr Lut Th đô
(sa đổi) các ngh quyết, quyết định phê duyt chiến lược, kế hoch phát trin
kinh tế - xã hi, phát trin ngành ca quc gia và thành ph Hà Ni; Ngh quyết s
188/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hi v vic thí đim mt s cơ chế,
chính sách đặc thù, đặc bit để phát trin H thng mng lưới đường st đô th ti
thành ph Ni, thành ph H Chí Minh; Ngh quyết s 17/2025/NQ-HĐND
ngày 09/7/2025 v quy định thu hút nhà đầu tư chiến lược; Ngh quyết s
258/2025/QH15 ngày 11/12/2025 ca Quc hi v thí đim mt s cơ chế, chính
sách đặc thù để thc hin các d án ln, quan trng trên địa bàn Th đô; Ngh quyết
s 34/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 ca HĐND thành ph Ni v mt s
chính sách phát trin khoa hc và công ngh ca thành ph Hà Ni.
2. Các S, Ban, ngành và UBND các phường, xã:
- Ch động t chc tuyên truyn, gii thiu, thu hút đầu tư trên địa bàn theo
định hướng phát trin các ngành, lĩnh vc và địa phương;
- Phi hp vi S Tài chính, Ban Qun lý các khu công ngh cao và khu công
nghip Ni trong quá trình t chc thm định, trình phê duyt ch trương đầu
tư và t chc la chn nhà đầu tư theo quy định;
- Tích cc h tr, hướng dn nhà đầu tư, cơ quan, đơn v liên quan thc hin
th tc đầu tư theo quy định;
- Căn c tình hình, thc hin ban hành các đề án, quy hoch, kế hoch và nhim
v, các mc tiêu, ch tiêu, định hướng phát trin kinh tế - xã hi, bo đảm quc phòng
- an ninh theo Ngh quyết Đại hi Đảng b thành ph Ni ln th XVIII, các
Chương trình công tác ca Thành y và Kế hoch phát trin kinh tế - xã hi, bo đảm
quc phòng - an ninh ca UBND Thành ph để tiếp tc rà soát, đề xut b sung danh
mc thu hút đầu tư theo ngành, lĩnh vc, địa bàn qun lý đảm bo phù hp định hướng
xây dng Quy hoch tng th Th đô tm nhìn 100 năm, Ngh quyết thay thế Ngh
quyết s 15-NQ/TW ca B Chính tr và Lut Th đô (sa đổi).
Điu 3. Chánh văn phòng UBND Thành ph; Giám đốc các S, Ban, ngành;
Ch tch UBND các phường, xã có liên quan; Th trưởng các ngành, đơn vliên
quan chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, các PCM;
- Lưu: VT, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
43
I Lĩnh vực Cầu đường 12
1
Cầu Giang Biên và
đường dẫn hai đầu cầu
các xã: Phù
Đổng, Phúc Lợi
Xây dựng, hoàn
thiện hạ tầng giao
thông
Dài khoảng 5,4km 2025 - 2030 11,000 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng/
Nhà đầu tư
Quyết định số
519/QĐ-TTg ngày
31/3/2016 của Thủ
tướng phê duyệt
Quy hoạch giao
thông vận tải Thủ
đô Hà Nội
Văn bản số 76/UBND-KT
ngày 17/7/202 của UBND
xã Phù Đổng
2
Vành đai 2 (trên cao
dưới thấp đoạn từ Ngã
Tư Sở đến Cầu Giấy)
Hà Nội
Khép kín đường
Vành đai 2, Kết nối
khu vực trung tâm
Thành phố , giảm
ùn tắc giao thông
2026-2030
PPP (hợp
đồng BT)
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Quyết định số
1569/QĐ-TTg
Hoàn thiện hệ thống giao
thông khung của Thành
phố theo quy hoạch (được
đề xuất đưa vào chương
trình hành động của Thành
uỷ nhiệm kỳ 2025-2030)
3 Trục Hồ Tây - Ba Vì Hà Nội
Là trục di sản văn
hóa, kết nối trung
tâm văn hóa khu
vực Hồ Tây và vùng
văn hóa Xứ Đoài;
kết nối trung tâm
Thủ đô với các khu
di tích lịch sử cách
mạng.
2026-2030 7,112 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Quyết định số
1569/QĐ-TTg
Hoàn thiện hệ thống giao
thông khung của Thành
phố theo quy hoạch (được
đề xuất đưa vào chương
trình hành động của Thành
uỷ nhiệm kỳ 2025-2030)
4
Đầu tư cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 21 đoạn Sơn
Tây - Hoà Lạc - Xuân
Mai
Hà Nội
Nâng cao năng lực
giao thông của
tuyến đường bộ
Quốc gia quan
trọng, phát huy hiệu
quả các dự án như:
Đại lộ Thăng Long,
QL32, 2C
2026-2030 26,087
PPP (hợp
đồng BT
hoặc BOT
hoặc
BOT+NS
NN)
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Quyết định số
1569/QĐ-TTg
Hoàn thiện hệ thống giao
thông khung của Thành
phố theo quy hoạch (được
đề xuất đưa vào chương
trình hành động của Thành
uỷ nhiệm kỳ 2025-2030)
PHỤ LỤC I
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC HẠ TẦNG GIAO THÔNG, KỸ THUẬT, CÔNG VIÊN CÂY XANH)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
TỔNG SỐ
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
5
Dự án đầu tư xây dựng
cầu Khuyến Lương và
đường dẫn 2 đầu cầu
Hà Nội
Xây dựng, hoàn
thiện hệ thống hạ
tầng giao thông
đồng bộ
Cầu dài khoảng
1,3km; đường dẫn 2
đầu cầu khoảng
7,3km
2026-2030 14,000 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Hoàn thiện hệ thống giao
thông khung của Thành
phố theo quy hoạch (được
đề xuất đưa vào chương
trình hành động của Thành
uỷ nhiệm kỳ 2025-2030)
6
Dự án đầu tư xây dựng
đường Nguyễn Hoàng
Tôn từ trụ sở Quận uỷ
Tây Hồ đến đường vành
đai 3
Hà Nội
Xây dựng, hoàn
thiện hệ thống hạ
tầng giao thông
đồng bộ
Dài khoảng 2,71
đường chính và
0,25km đường nhánh
2026-2028 7,000 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Hoàn thiện hệ thống giao
thông khung của Thành
phố theo quy hoạch (được
đề xuất đưa vào chương
trình hành động của Thành
uỷ nhiệm kỳ 2025-2030)
7
Đường Cao tốc Nội
Bài - Hạ Long (đi trên
cao)
các xã: Kim
Anh, Nội Bài,
Sóc Sơn, Đa
Phúc
xây dựng, hoàn
thiện hạ tầng giao
thông kết nối đường
Vành đai 4
khép kín; đi trên
cao mặt cắt đồng bộ
100-120m
Dài khoảng
18,5km, 6 làn
xe cao tốc trên
cao, 4 làn xe
đường song
hành
220ha 2025- 2030 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Thuộc danh mục
ưu tiên đầu tư tại
Quyết định
1569/QĐ-TT ngày
12/12/2024
Văn bản số 171/UBND-
KT ngày 30/7/2025 của xã
Đa Phúc
8
Đường song hành Cao
tốc Hà Nội - Thái
Nguyên (các nút giao
Trung Giã, Đa Phúc)
các xã: Trung
Giã, Đa Phúc
Xây dựng, hoàn
thiện hệ thống hạ
tầng giao thông
đồng bộ
Dài khoảng 12km 2025- 2030 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Văn bản số 171/UBND-
KT ngày 30/7/2025 của xã
Đa Phúc
9
Đường kết nối đường
vành đai phía Đông Sóc
Sơn đi tỉnh lộ 285B
xã Đa Phúc
Xây dựng, hoàn
thiện hệ thống hạ
tầng giao thông
đồng bộ
Dài khoảng
2,4km và cầu
qua sông Cà
Lồ, 6 làn xe
14ha
2025-
2030
PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Thực hiện theo
Biên bản ghi nhớ
giữa UBND Thành
phố Hà Nội và tỉnh
Bắc
Ninh
Văn bản số 171/UBND-
KT ngày 30/7/2025 của xã
Đa Phúc
10
Đường kết nối đường
cao tốc Nội Bài - Hạ
Long đi KCN Đông
Anh (phân khu N6)
xã Đa Phúc, xã
Thư Lâm
Xây dựng, hoàn
thiện hệ thống hạ
tầng giao thông
đồng bộ
Dài khoảng
5km và cầu
qua sông Cà
Lồ, 6 làn xe
28ha
2025-
2030
PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Văn bản số 171/UBND-
KT ngày 30/7/2025 của xã
Đa Phúc
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
11
Dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Hà Đông -
Xuân Mai (tuyến kết nối
Bình Minh - Chương
Mỹ)
Các xã: Bình
Minh, Yên
Nghĩa, Chương
Mỹ.
Đầu tư xây dựng
đồng bộ tuyến
đường, đóng góp
vào sự phát triển
chung về kinh tế -
xã hội.
L=25 km; B=60m;
- Các xã: Phú Lương
1,975md; Bình Minh
2,125md; Yên Nghĩa
1.870md; Chương Mỹ
5.880md; Phú Nghĩa
4.450md; Trần Phú,
Xuân Mai 8.700md
2025-
2030
10,000 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Tuyến đường là một trong
các tuyến đường cần thiết
đầu tư được nêu tại điểm b,
mục 5, Điều 1 Quyết định
1668/QĐ-TTg ngày
27/12/2024; Mục 1, phần
VI, Điều 1, Quyết định số
1569/QĐ-TTg ngày
12/12/2024
12
Dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường từ trục kinh
tế phía Nam đi đê Tả
Đáy (Trục phát triển kinh
tế xã Bình Minh)
xã Bình Minh,
thành phố Hà
Nội
Đầu tư xây dựng
đồng bộ tuyến
đường, đóng góp
vào sự phát triển
chung về kinh tế -
xã hội.
L=7 km; B= 50m
(Mặt cắt: Vỉa hè +
Lòng đường + Dải
phân cách = 8m*2 +
15m*2 + 4m)
- Tổng chiều dài
6.000md
2025-
2030
2,700 PPP
Đấu thầu
rộng rãi
Nhà đầu tư
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Đầu tư mở rộng tuyến
đường theo Quy hoạch đã
được phê duyệt tại Quyết
định 1668/QĐ-TTg ngày
27/12/2024; tạo thành trục
kinh tế phát triển cho xã
Bình Minh đồng thời tạo
trục đường đồng bộ, kết
nối với đường Vành Đai 4
II
Lĩnh vực Cảng thuỷ
nội địa, cảng cạn
18
1 Cảng Thượng Cát
phường Thượng
Cát
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.700.000 tấn/năm 24,6 2026-2030 801 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Địa phương đề xuất
2 Cảng Chèm
phường Thượng
Cát
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.500.000 tấn/năm;
vận chuyển hành
khách: khoảng 50.000
lượt/năm
36,10 2026-2030 1,338 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Địa phương đề xuất
3 Cảng Bắc Hà Nội
phường Vĩnh
Thanh
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.000.000 tấn/năm 12 2026-2030 1,200 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng kiến nghị
4
Cảng Vạn Điểm - Phú
Xuyên
xã Phú Xuyên
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
2.000.000 tấn/năm 39,2 2026-2030 2,907 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Nhà đầu tư đề xuất
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
5 Cảng Giang Biên
phường Việt
Hưng
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.000.000 tấn/năm 24,2 2026-2030 2,581 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Nhà đầu tư đề xuất
6 Cảng Thanh Trì
Phường Lĩnh
Nam
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.200.000 tấn/năm 2026-2030 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Nhà đầu tư đề xuất
7 Cảng Khuyến Lương
Phường Lĩnh
Nam
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.700.000 tấn/năm 2026-2030 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng kiến nghị
8 Cảng Hoàng Kim
huyện Đan
Phượng (địa
giới hành chính
cũ)
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.000.000 tấn/năm 2026-2030 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Nhà đầu tư đề xuất
9 Cảng Hồng
huyện Đan
Phượng (địa
giới hành chính
cũ)
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.800.000 tấn/năm 2026-2030 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Nhà đầu tư đề xuất
10
Xây dựng mới Cảng bốc
xếp vật liệu xây dựng và
phân bón Đường Lâm
trên
sông Hồng
Phường Sơn
Tây
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
1.000.000 tấn/năm 2026-2030 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
dự án theo Quyết
định số
1569/QĐ/TTg
ngày 12/12/2024
của Thủ tưởng
Chính phủ
Văn bản số 182/UBND-
KTHTĐT ngày 25/7/2025
của UBND phường Sơn
Tây về việc đề xuất bổ
sung dự án
11 Cảng Đa Phúc
Xã Trung
Giã
Hoạt động cảng
thuỷ nội địa
800.000 tấn/năm 2026-2030 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch kết cấu
hạ tầng đường
thủy nội địa
Sở Xây dựng kiến nghị
12 Cảng cạn Đan Phượng Xã Liên Minh hoạt động cảng cạn 2026-2030 800 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
Quy hoạch phát
triển hệ thống cảng
cạn
Văn bản số 10/BC-UBND
ngày 22/7/2025 của
UBND xã Liên Minh
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 Cảng cạn Đông Anh Xã Phúc Thịnh Hoạt động cảng cạn 2026-2030 800 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
QĐ số 797/QĐ-
TTg ngày
22/8/2023 của Thủ
tướng Phê duyệt
Quy hoạch phát
triển hệ thống cảng
cạn
Nhà đầu tư đề xuất
14 Cảng cạn Phù Đổng
Huyện Gia Lâm
(địa giới hành
chính cũ)
Hoạt động cảng cạn 2026-2030 800 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
QĐ số 797/QĐ-
TTg ngày
22/8/2023 của Thủ
tướng Phê duyệt
Quy hoạch phát
triển hệ thống cảng
cạn
Sở Xây dựng kiến nghị
15 Cảng cạn Giang Biên
Quận Long Biên
(địa giới hành
chính cũ)
Hoạt động cảng cạn 2026-2030 800 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
QĐ số 797/QĐ-
TTg ngày
22/8/2023 của Thủ
tướng Phê duyệt
Quy hoạch phát
triển hệ thống cảng
cạn
Sở Xây dựng kiến nghị
16 Cảng cạn Hồng Vân
Huyện Thường
Tín (địa giới
hành chính cũ)
Hoạt động cảng cạn 2026-2030 800 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
QĐ số 797/QĐ-
TTg ngày
22/8/2023 của Thủ
tướng Phê duyệt
Quy hoạch phát
triển hệ thống cảng
cạn
Sở Xây dựng kiến nghị
17 Cảng cạn Sóc Sơn Xã Nội Bài Hoạt động cảng cạn
50.000 - 100.000
(Teu/năm)
5-10 2026-2030 800 NNS -
Nhà đầu tư
quan tâm
1094/SGTVT ngày
20/02/2025 Sở
GTVT (trước hợp
nhất)
Văn bản số 134/UBND-
KT ngày 25/7/2025 của
UBND xã Nội Bài về việc
cập nhật, chuẩn xác thông
tin địa điểm.
18
Cảng thuỷ nội địa, cảng
cạn khác theo quy hoạch
III
Lĩnh vực bến xe, bãi đỗ
xe
10
1
Bến xe tải phía Đông
(bến xe tải Cổ Bi)
Huyện Gia Lâm
(địa giới hành
chính cũ)
Bến xe hàng - 10 2025-2030 500 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2 Bến xe tải Phụng Hiệp
Huyện Thường
Tín (địa giới
hành chính cũ)
Bến xe hàng 5 2025-2030 300 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
3 Bến xe tải Phú Xuyên
Huyện Phú
Xuyên (địa giới
hành chính cũ)
Bến xe hàng 10 2025-2030 500 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
4 Bến xe khách phía Nam
Nằm giáp phía
đông ga Ngọc
Hồi
Bến xe khách 10 2025-2030 500 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
5
Bến xe khách liên tỉnh
phía Bắc - bến xe Nội
Bài
Xã Nội Bài
(Giao giữa
đường Hà Nội -
Lào Cai, Hà Nội
- Hạ Long).
Bến xe khách 3-8 2025-2030 380 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Văn bản số 134/UBND-
KT ngày 25/7/2025 của
UBND xã Nội Bài về việc
cập nhật, chuẩn xác thông
tin địa điểm.
6
Bến xe khách liên tỉnh
phía Tây
- Bến xe khách 5 2025-2030 330 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
7
Bến xe khách liên tỉnh
Phùng
- Bến xe khách 8-10 2025-2030 500 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Sở Xây dựng
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
8
Xây dựng bến xe Sơn
Tây
Phường Sơn
Tây
Bến xe 2 2026-2030 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Thuộc danh mục
dự án theo Quyết
định số
1569/QĐ/TTg
ngày 12/12/2024
của Thủ tưởng
Chính phủ
Văn bản số 182/UBND-
KTHTĐT ngày 25/7/2025
của UBND phường Sơn
Tây
9
Bến xe tải, xe khách
Đa Phúc
xã Đa Phúc Bến xe tải, xe khách 10 2025-2030 600 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Kiến nghị của Sở GTVT
(trước sắp xếp) tại văn bản
số 1094/SGTVT ngày
20/02/2025
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
10
Các Bãi đỗ xe theo quy
hoạch
NNS
Nhà đầu tư
quan tâm
Hiện đang lập đồ
án Điều chỉnh Quy
hoạch giao thông
vận tải Thủ đô
Kiến nghị của Sở Xây
dựng
IV
Lĩnh vực Công viên cây
xanh
3
1
Công viên điều hoà
Trung Văn
Phường Đại Mỗ
Dự kiến 17,5ha (hồ
điều hoà khoảng
12ha, công trình công
cộng thương mại, dịch
vụ khoảng 0,85ha,
diện tích còn lại là
cây xanh, cảnh quan,
đường dạo, hệ thống
hạ tầng kỹ thuật)
17,5 NNS -
Thuộc ô quy hoạch
k4-2 theo Quy hoạch
phân khu đô thị H2-2
tỷ lệ 1/2000 và Khu
đất ký hiệu CXTP1
thuộc ô quy hoạch F
theo Quy hoạch chi
tiết hai bên đường Lê
Văn Lương kéo dài
(đường Tố Hữu) tỷ lệ
1/500 đã được Sở
Quy hoạch kiến trúc
phê duyệt điều chỉnh
cục bộ tại Quyết định
số 2286/QĐ-QHKT
ngày 24/5/2021.
Văn bản số 135/UBND-
KTHTĐT ngày 23/7/2025
của UBND Phường Đại
Mỗ về việc bổ sung thêm
dự án.
2
Dự án Công viên cây
xanh Thể dục thể thao
Tiên Dương
xã Tiên Dương,
huyện Đông
Anh (địa giới
hành chính cũ)
Đầu tư xây dựng Tổ
hợp Công viên cây
xanh, thể dục thể
thao, giao lưu văn
hóa Việt – Nhật,
dịch vụ, vui chơi
giải trí đồng bộ về
kiến trúc, cảnh
quan, hạ tầng k
thuật phục vụ nhân
dân trong khu vực
và du khách quốc tế
- Tổng diện tích khu đất
nghiên cứu: khoảng
161.540m2. Trong đó:
+ Khu CV, vui chơi giải
trí: 17.350m2;
+ Hồ điều hòa, sân khấu
nổi: 55.070m2;
+ Đất CX cảnh quan:
26.640m2;
+ Đất xây dựng các
công trình chức năng:
8.050m2;
+ Đất giao thông, bãi xe,
quảng trường:
52.090m2.
- Quykiến trúc xây
dựng:
+ Mật độ xây dựng công
trình: 5%;
+ Chiều cao xây dựng
công trình: 02 tầng nổi.
16,1 Quý IV/2025 538 NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Sở Xây dựng
Sở Tài chính đang đề xuất
UBND Thành phố chấp
thuận phê duyệt lựa chọn
Nhà Đầu tư theo hình thức
đấu thầu
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự
kiến (ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của các
đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
3
Dự án khu Công viên
cây xanh TDTT
Xã An Khánh
(tại ô quy hoạch
ký hiệu GS-10
phân khu đô thị
GS có diện tích
khoảng 98ha
theo hướng
công viên theo
chủ đề).
98ha NNS
Chấp thuận
CTĐT, đấu
thầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Văn bản số 488/BC-
UBND ngày
17/8/2023 cảu
UBND huyện Hoài
Đức gửi Sở Quy
hoạch Kiến trúc và
các sở ngành trên cơ
sở thực hiện chỉ đạo
tại Thông báo số
1128-TB/TU ngày
18/4/2023 của
Thường trực Thành
uỷ liên quan đến
công tác quy hoạch
trên địa bàn huyện
Hoài Đức
Văn bản số 110/UBND-
KT ngày 21/7/2025 của
UBND xã An Khánh về
việc bổ sung danh mục dự
án
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
TỔNG SỐ 22
1
Hệ thống thu gom nước thải cho
các lưu vực LB2, LB2 tại quận
Long Biên và các Nhà máy xử lý
nước thải Phúc Đồng, An Lạc
tại quận Long Biên, thành phố
Hà Nội
Quận Long Biên,
huyện Gia Lâm (địa
giới hành chính cũ)
Xử lý toàn bộ nước
thải phát sinh thu
gom được trong lưu
vực LB2, LB2; chất
lượng nước thải sau
xử lý đạt tiêu chuẩn
hiện hành; Cải thiện
môi trường nước,
không gây ô nhiễm
từ các lưu vực này
đối với sông Cầu
Bây, đặc biệt hệ
thống thủy nông
Bắc Hưng Hải
- NMXLNT
Phúc Đồng, cs
tối đa theo QH
là 55.000m3/ng;
HTTG LB2,
D300-D1000;
L=17,3km. -
NMXLNT An
Lạc, cs tối đa
theo QH là
53.000m3/ng;
HTTG LB3,
D300-D1000;
L=16,7km
5,58ha
Hoàn thành năm
2028
1.441 tỷ
đồng
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
Văn bản số
115/UBND-
KHTHĐT ngày
22/7/2025 của
UBND phường
Long Biên
2
Hệ thống thu gom nước thải cho
lưu vực S3 tại quận Cầu Giấy,
một phần quận Bắc Từ Liêm,
Nam Từ Liêm vầ Nhà máy xử lý
nước thải Phú Đô, Hà Nội.
Phường Cầu Giấy
Xử lý toàn bộ nước
thải phát sinh thu
gom được trong lưu
vực S3; chất lượng
nước thải sau xử lý
đạt tiêu chuẩn hiện
hành;
NMXLNT Phú
Đô, cs
Q=90.000-
101.000m3/ngđ;
- HTTG S3:
D300-D1500,
các trạm bơm
chuyển bậc và
các hố ga, giếng
tách
<=6
Hoàn thành năm
2028
1
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
Văn bản số
68/UBND-
KTHT&ĐT ngày
18/7/2025 chuẩn
xác địa điểm thực
hiện dự án
3
Nhà máy xử lý nước thải Lại
Yên giai đoạn I
Huyện Hoài Đức (địa
giới hành chính cũ)
Đầu tư theo Kế
hoạch 312/KH-
UBND ngày
28/12/2021 của
UBND thành phố
Hà Nội
44.000 m3/ngđ
đang
nghiên cứu
2026-2030 704
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
PHỤ LỤC 2
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI, CHẤT THẢI)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
1/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
4
Nhà máy xử lý nước thải Đại
Áng giai đoạn I
Huyện Thanh Trì
(địa giới hành chính
cũ)
Đầu tư theo Kế
hoạch 312/KH-
UBND ngày
28/12/2021 của
UBND thành phố
Hà Nội
21.000 m3/ngđ
đang
nghiên cứu
2026-2030 378
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
5
Nhà máy xử lý nước thải Tân
Hội giai đoạn I
Huyện Đan Phượng
(địa giới hành chính
cũ)
Đầu tư theo Kế
hoạch 312/KH-
UBND ngày
28/12/2021 của
UBND thành phố
Hà Nội
29.000 m3/ngđ
đang
nghiên cứu
2026-2030 522
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
6
Trạm xử lý nước thải KV Đại
Thịnh, xã Quang Minh.
Xã Quang Minh,
thành phố Hà Nội
Nhằm loại bỏ chất ô
nhiễm từ
nước thải để tạo ra
một chất thải
lỏng phù hợp để xả
ra môi trường
xung quanh; ngăn
chặn ô nhiễm
nước từ việc xả
nước thải
Công suất
40.000m3/ng.đê
m, diện
tích 4ha
4,0 2025-2030 1,380
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
7
Trạm xử lý nước thải KV Quang
Minh, xã Quang Minh
Xã Quang Minh,
thành phố Hà Nội
Nhằm loại bỏ chất ô
nhiễm từ
nước thải để tạo ra
một chất thải
lỏng phù hợp để xả
ra môi trường
xung quanh; ngăn
chặn ô nhiễm
nước từ việc xả
nước thả
Công suất
5.000m3/ng.đê
m, diện tích
0,4ha
0,4 2025-2030
102
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
8
Trạm xử lý nước thải KV Chi
Đông, xã Quang Minh
Xã Quang Minh,
thành phố Hà Nội
Nhằm loại bỏ chất ô
nhiễm từ
nước thải để tạo ra
một chất thải
lỏng phù hợp để xả
ra môi trường
xung quanh; ngăn
chặn ô nhiễm
nước từ việc xả
nước thả
Công suất
5.000m3/ng.đê
m, diện tích
0,2ha
0,2 2025-2030 80
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Sở Xây dựng
VB số 130/UBND-
KT ngày
26/7/2025 của
UBND xã Quang
Minh đề xuất bổ
sung thêm 03 dự
án
2/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
9
Hệ thống xử lý nước thải Ngọc
Thụy
Quận Long Biên (địa
giới hành chính cũ)
22.000 m3/ngđ 820
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
10
Hệ thống xử lý nước thải Dương
Nội
Quận Hà Đông (địa
giới hành chính cũ)
58.000 m3/ngđ 1,905
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
11
Hệ thống xử lý nước thải Ngũ
Hiệp (NMXLNT Ngũ Hiệp)
Huyện Thanh Trì
(địa giới hành chính
cũ)
21.000 m3/ngđ 788
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
12
Hệ thống xử lý nước thải Đông
Huyện Gia Lâm (địa
giới hành chính cũ)
24.000 m3/ngđ 885
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
13
Hệ thống xử lý nước thải Sóc
Sơn
Huyện Sóc Sơn (địa
giới hành chính cũ)
21.000 m3/ngđ 788
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
14
Hệ thống xử lý nước thải Vĩnh
Ninh
Huyện Thanh Trì
(địa giới hành chính
cũ)
21.000 m3/ngđ 788
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
15
Hệ thống xử lý nước thải Tiền
Phong
Huyện Mê Linh (địa
giới hành chính cũ)
36.000 m3/ngđ 1,257
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
16
Hệ thống xử lý nước thải Xuân
Mai
Huyện Chương Mỹ
(địa giới hành chính
cũ)
58.000 m3/ngđ 1,905
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
3/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
17
Hệ thống xử lý nước thải Sơn
Du
Huyện Đông Anh
(địa giới hành chính
cũ)
76.000 m3/ngđ 2,365
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
18
Hệ thống xử lý nước thải Phú
Xuyên
Huyện Phú Xuyên
(địa giới hành chính
cũ)
33.000 m3/ngđ 1,161
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
19
Hệ thống xử lý nước thải Nam
Quốc Oai
Huyện Quốc Oai (địa
giới hành chính cũ)
9.000 m3/ngđ 367
PPP (hợp
đồng BTL
hoặc BLT)
Đấu thầu
rộng rãi
Văn bản số
9375/SXD-TCĐT
ngày 24/7/2025
của Sở Xây dựng
20
Dự án Cải tạo môi trường và đốt
rác phát điện Hà Nội
Huyện Sóc Sơn (địa
giới hành chính cũ)
60 MW (Đường
dây 110kV
trong
khu vực dự án)
- 2025-2030 - NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường/Nhà
đầu tư quan
tâm
Dự án đã được
HĐND phê duyệt
chủ trương đầu tư
theo Nghị quyết số
424/NQ-HDND
ngày 27/6/2025.
21
Dự án nhà máy điện rác Châu
Can
Huyện Phú Xuyên
(địa giới hành chính
cũ)
Nhà máy điện rác
30 MW (Đường
dây 110kV hoặc
22kV khu vực
dự án)
- 2025-2030 - NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường/Nhà
đầu tư quan
tâm
Văn bản số
267/SCT-QLNL
ngày 16/01/2025
của Sở Công
thương: Văn bản
số 9182/STNMT-
QLCR ngày
14/11/2024 của Sở
Tài nguyên và Môi
trường (nay là Sở
Nông nghiệp và
Môi trường)
22
Dự án Xây dựng bãi chôn lấp tro
bay sau hóa rắn cho Nhà máy
điện rác Seraphin tại ô đất
3ha thuộc Khu XLCTR Xuân
Sơn
Phường Tùng Thiện
Đầu tư khu chôn
lấp, tập kết tro bay
sau hóa rắn
3ha 3ha 2025-2030 - NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường/Nhà
đầu tư quan
tâm
Văn bản số
9028/SNNMT-
QLCTR ngày
05/11/2025
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Văn bản số
4032/SCT-VP
ngày 28/7/2025
của Sở Công
thương đề xuất
chuyển đơn vị chủ
trì là Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
4/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
TỔNG SỐ 51
1
Khu chức năng đô thị Thượng
Cát
Phường Thượng Cát,
Tây Tựu, quận Bắc
Từ Liêm; xã Tân Lập,
huyện Đan Phượng
(địa giới hành chính
cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích
1.389.400m2,
gồm: đất công
cộng, đất trường
học, đất nhà ở xây
mới, đất cây xanh,
vườn hoa; đất bãi
đỗ xe; đất giao
thông;…
138,94 2025-2027 18,525 NNS
Đấu thầu rộng
rãi
UBND quận
Bắc Từ Liêm
741/QĐ-UBND
ngày 04/02/2013
của của UBND
thành phố Hà Nội;
UBND quận Bắc
Từ Liêm có Tờ
trình số 94/TTr-
UBND ngày
18/4/2025 (quy
94,1ha); Sở đang tổ
chức thẩm định
CTĐT
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
2
Khu nhà ở xã hội tại Khu chức
năng đô thị Tây Tựu
Phường Tây Tựu,
quận Bắc Từ Liêm
(địa giới hành chính
cũ)
Xây dựng khu nhà
xã hội tập trung
đồng bộ hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội
Xây dựng 3 khối
nhà chung cư 6
tầng (trong đó tầng
1, 2 dùng để kinh
doanh dịch vụ
thương mại; Từ
tầng 3 đến tầng 6
là căn hộ để bán
hoặc cho thuê; diện
tích xây dựng
khoảng 9.526m2
3,04 2025-2027 450 NNS
Đấu thầu rộng
rãi
UBND quận
Bắc Từ Liêm
Quyết định số
4507/QĐ-UBND
ngày 09/09/2015
của UBND thành
phố Hà Nội
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
3 Khu đô thị mới G3
các xã Đại Mạch,
Kim Chung, huyện
Đông Anh (địa giới
hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Khoảng 79,9ha;
quy mô dân số
khoảng 10.164
người
79.9 2023-2031 8,127 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
UBND huyện
Đông Anh
Được Ban thường
vụ Thành ủy thông
qua chủ trương tại
Thông báo số 1798-
TB/TU ngày
17/7/2024
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
PHỤ LỤC 3
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC NHÀ Ở)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
1/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
4 Khu đô thị mới G13
các xã: Mai Lâm,
Đông Hội huyện
Đông Anh (địa giới
hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích
442.000m2, gồm:
đất công cộng, đất
trường học, đất nhà
ở xây mới, đất cây
xanh, vườn hoa;
đất bãi đỗ xe; đất
giao thông;…
44,2 2023-2033 3.113 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
UBND huyện
Đông Anh
Ô quy hoạch 2-1, 2-
3 và 2-4, Quy
hoạch phân khu
N9. UBND Thành
phố có Thông báo
số 213/TB-VP
ngày 29/5/2024;
chưa có quy hoạch
1/2.000
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
5 Khu đô thị mới G17
Xã Nam Hồng, huyện
Đông Anh (địa giới
hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích
205.800m2, gồm:
đất công cộng, đất
trường học, đất nhà
ở xây mới, đất cây
xanh, vườn hoa;
đất bãi đỗ xe; đất
giao thông;…
20,6 2025-2030 5.892 NNS
Đấu thầu rộng
rãi
UBND huyện
Đông Anh
Ô quy hoạch N3.3-
3 Quy hoạch phân
khu N3. UBND
Thành phố có
Thông báo số
446/TB-VP ngày
12/9/2022; chưa có
quy hoạch 1/2.000
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
6 Khu đô thị mới Hữu Hòa
Xã Hữu Hòa, huyện
Thanh Trì (địa giới
hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội theo quy
hoạch được phê
duyệt
Tổng diện tích đất
khoảng
1.377.000m2.
137,7 2023-2032 12.679 NNS
Đấu thầu rộng
rãi
UBND huyện
Thanh Trì
Thông báo số 500-
TB/BCSĐ ngày
08/12/2023 của
BCSĐ UBND
thành phố Hà Nội.
Khu vực chưa có
quy hoạch 1/2.000
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
7
Khu đô thị mới Đan Phượng,
huyện Đan Phượng
các xã Tây Mỗ, Tân
Hội, Liên Hà, huyện
Đan Phượng (địa giới
hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích
1.280.000m2,
gồm: đất công
cộng, đất trường
học, đất nhà ở xây
mới, đất cây xanh,
vườn hoa; đất bãi
đỗ xe; đất giao
thông;…
128 2023-2031 19.128 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Tổng công ty
cổ phần
thương mại
xây dựng
Thông báo số 1273-
TB/TU ngày
02/8/2023 của
BTV Thành ủy
Nội. Khu vực chưa
có quy hoạch
1/2.000
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
8
Khu đô thị mới – Nhà ở xã hội
Green Home City tại xã Đại
Mạch, huyện Đông Anh và xã
Tiền Phong, huyện Mê Linh
xã Đại Mạch, huyện
Đông Anh và xã Tiền
Phong, huyện Mê
Linh (địa giới hành
chính cũ)
Xây dựng khu nhà
xã hội tập trung
đồng bộ hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội
81ha 81ha 2024-2030 8.797 NNS
Đấu thầu rộng
rãi
Sở Xây dựng
Quy hoạch phân
khu N4
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
2/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
9
Khu đô thị mới – Nhà ở xã hội
Green Innovation City tại xã Cổ
Bi, huyện Gia Lâm
xã Cổ Bi, huyện Gia
Lâm (địa giới hành
chính cũ)
Xây dựng khu nhà
xã hội tập trung
đồng bộ hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội
38,22ha 38,22ha 2024-2030 10.342 NNS
Đấu thầu rộng
rãi
Sở Xây dựng
Quy hoạch phân
khu N11
Thuộc danh mục được
UBND Thành phố phê
duyệt tại QĐ số
2186/QĐ-UBND ngày
24/4/2024
10 Khu đô thị mới Mai Đình I
Huyện Sóc Sơn (địa
giới hành chính cũ)
Đầu tư xây dựng
khu đô thị mới đồng
bộ về công trình
kiến trúc, hạ tầng đô
thị, hạ tầng xã hội
theo quy hoạch
được phê duyệt
Diện tích
359.000m2, gồm:
đất công cộng, đất
trường học, đất nhà
ở xây mới, đất cây
xanh, vườn hoa;
đất bãi đỗ xe; đất
giao thông;…
35.9 2025-2030 2,500 NNS
Đầu thầu lựa
chọn nhà đầu
Huyện Sóc
Sơn
HĐND Thành phố
đã thông qua Nghị
Quyết số 09/NQ-
HĐND ngày
25/02/2025 điều
chỉnh, bổ sung
danh mục các công
trình , dự án thu
hồi đất năm 2025
trên địa bàn thành
phố Hà Nội
UBND huyện Sóc Sơn
đề xuất tại Văn bản số
610/UBND-TCKH
ngày 24/3/2025
11
Khu đô thị mới C1-9 tại xã Mai
Đình
Huyện Sóc Sơn (địa
giới hành chính cũ)
Đầu tư xây dựng
khu đô thị mới đồng
bộ về công trình
kiến trúc, hạ tầng đô
thị, hạ tầng xã hội
theo quy hoạch
được phê duyệt
Diện tích
392.000m2, gồm:
đất công cộng, đất
trường học, đất nhà
ở xây mới, đất cây
xanh, vườn hoa;
đất bãi đỗ xe; đất
giao thông;…
39.2 2025-2030 2,600 NNS
Đầu thầu lựa
chọn nhà đầu
Huyện Sóc
Sơn
HĐND Thành phố
đã thông qua Nghị
Quyết số 09/NQ-
HĐND ngày
25/02/2025 điều
chỉnh, bổ sung
danh mục các công
trình , dự án thu
hồi đất năm 2025
trên địa bàn thành
phố Hà Nội
UBND huyện Sóc Sơn
đề xuất tại Văn bản số
610/UBND-TCKH
ngày 24/3/2025
12
Khu đô thị Trung Hưng
mới
Phường Sơn Tây
Xây dựng khu đô
thị mới đồng bộ
về hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã
hội theo quy
hoạch được phê
duyệt
72 2025-2030 4,909 NNS
Đầu thầu lựa
chọn nhà đầu
UBND
phường
Sơn Tây
Thuộc danh mục
dự án thu hồi đất
để đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
theo Nghị quyết số
427/NQ-HĐND
ngày 27/6/2025
của HĐND Thành
phố; UBND
phường Sơn Tây
đang nghiên cứu
lập hồ sơ đề xuất
CTĐT
Văn bản số
182/UBND-KTHTĐT
ngày 25/7/2025 của
UBND phường Sơn
Tây về việc đề xuất bổ
sung dự án
3/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
13 Khu đô thị Viên Sơn mới Phường Sơn Tây
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội theo quy
hoạch được phê
duyệt
Đất ở mới
431.972m2; đất
hiện trạn
70.192m2; đất cây
xanh đô thị
211.855m2; đất
giao thông
279.779m2; đất
công cộng
72.535m2; đất
công cộng đơn vị ở
10.214m2; đất cây
xanh đơn vị ở
47.180m2; đất giáo
dục 61.073m2; đất
di tích 4.756m2;
đất bãi đỗ xe
61.274m2; đất
HTKT 5.121m2.
125.6 2025-2032 7,833 NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Thị xã Sơn
Tây
Phù hợp Kế hoạch
phát triển nhà ở; đã
thuộc danh mục dự
án sử dụng đất đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu tư được
HĐND Thành phố
thông qua. Đang
thẩm định chủ
trương đầu tư Dự
án
Văn bản số
182/UBND-KTHTĐT
ngày 25/7/2025 của
UBND phường Sơn
Tây về việc chuẩn xác
thông tin địa chỉ và
TMĐT
14
Khu đô thị G18, xã Nguyên Khê,
huyện Đông Anh
huyện Đông Anh (địa
giới hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội theo quy
hoạch được phê
duyệt
Diện tích
482734m2, gồm:
đất công cộng, đất
trường học, đất nhà
ở xây mới, đất cây
xanh, vườn hoa;
đất bãi đỗ xe; đất
giao thông;…
48.27 2025-2030 4,433 NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
Đang tổ chức thẩm
định chủ trương
đầu tư Dự án
15
Khu đô thị G21, xã Hải Bối,
huyện Đông Anh
huyện Đông Anh (địa
giới hành chính cũ)
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội theo quy
hoạch được phê
duyệt
Diện tích
439.513m2, gồm:
đất công cộng, đất
trường học, đất nhà
ở xây mới, đất cây
xanh, vườn hoa;
đất bãi đỗ xe; đất
giao thông;…
43.9 2025-2030 5,894 NNS
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
Đang tổ chức thẩm
định chủ trương
đầu tư Dự án
4/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
16
Đầi tư xây dựng Khu Nhà ở và
dịch vụ Thương mại Thiên Đức
Thuộc một phàn ô
quy hoạch 5-4, phân
khu đô thị N9, xã Phù
Đổng, Hà Nội
Đầu tư xây dựng
khu đô thị có công
năng phục vụ hỗn
hợp, đồng bộ hệ
thống hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội
với nhà ở theo quy
định của pháp luật
về xây dựng
24,3ha (gồm các
chức năng sử
dụng: Đất nhóm
nhà ở xây dựng
mới; Đất công
cộng khu ở; Đất
công cộng đơn vị
ở; Đất cây xanh
TDTT thành phố;
Đất cây xanh đơn
vị ở; Đất trường
tiểu học, THCS;
Đất đường giao
thông
24,3 2025-2030 3,400
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Công ty
TNHH Tập
đoàn Thương
mại Tuấn
Dung
Nằm trong quy
hoạch sử dụng đất
huyện Gia Lâm
thời kỳ 2021-2030
được UBND thành
phố Hà Nội phê
duyệt tại Quyết
định số 5162/QĐ-
UBND ngày
07/12/2021 là đất
ở nông thôn.
VB số 210/UBND-KT
ngày 27/7/2025 của
Xã Phù Đồng
17
Khu đô thị Tây vành đai 4 - xã
Yên Lãng
xã Yên Lãng
Khu đô thị sinh thái,
vui chơi, giải trí
439 439 26,340
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
UBND Thành phố
đã phê duyệt
nhiệm vụ phân khu
đô thị Tây Vành
đai 4 tại Quyết
định số 56/QĐ-
UBND ngày
06/01/2025.
18
Tổ hợp sân Golf, Dịch vụ thương
mại và Khu nhà ở sinh thái nghỉ
dưỡng Mê Linh
xã Yên Lãng
Khu đô thị sinh thái,
vui chơi, giải trí
200 200 2025-2030 12,000
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Thông báo số
2226/TB-HU ngày
08/5/2025 của Ban
Thường vụ huyện
Mê Linh; Văn bản
số 1265/UBND-
KTHTĐT ngày
14/05/2025 của
UBND huyện Mê
Linh về việc báo
cáo Thành phố đề
xuất lập quy hoạch
phân khu chức
năng.
Văn bản số
120/UBND-KT ngày
25/7/2025 của UBND
xã Yên Lãng về đề
xuất bổ sung dự án
5/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
19
Nhà ở xã hội khu đấu giá quyền
sử dụng đất tại khu đồng Trước,
xóm 4, thôn Xa Mạc
xã Yên Lãng
Xây dựng nhà ở
hội
0,7 0,7 2025-2030 324
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Quyết định số
473/QĐ-UBND
ngày 15/02/2023
của UBND huyện
Mê Linh về việc
điều chỉnh cục bộ
quy hoạch chi tiết,
tỷ lệ 1/200 khu đất
đầu gia quyền sử
dụng đất tại khu
đồng Trước, xóm
4, thôn Xa Mạc, xã
Liên Mạc.
20
Nhà ở xã hội khu đấu giá quyền
sử dụng đất tại thôn Chu Trần
Xã Yên Lãng
Xây dựng nhà ở
hội
0,4 0,4 2025-2030 194,6
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Quyết định số
6363/QĐ-UBND
ngày 18/9/2023 của
UBND huyện Mê
Linh về việc điều
chỉnh đồ án quy
hoạch chi tiết
1/200 dự án.
21 Khu Đô thị Mới La Phù
Xã An Khánh (thuộc
ô quy hoạch 1-3 và 1-
4 phân khu đô thị S4)
Xây dựng khu đô thị
mới
16,06
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
22 Khu đô thị mới La Phù-Đông La
Xã An Khánh (thuộc
ô quy hoạch 1-2 phân
khu đô thị S4)
Xây dựng khu đô thị
mới
42,51
Ngoài Ngân
sách
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Văn bản số
120/UBND-KT ngày
25/7/2025 của UBND
xã Yên Lãng về đề
xuất bổ sung dự án
Văn bản số
1564/UBND-
QLĐT ngày
25/7/2023 và Văn
bản số
1565/UBND-
QLĐT ngày
25/7/2023; Văn
bản số
1745/UBND-
QLĐT ngày
16/8/2023 gửi Sở
Kế hoạch và Đầu
tư (trước hợp nhất)
theo đề nghị tại
Văn bản số
2944/KH&ĐT-
KTĐN ngày
12/6/2023 báo cáo
UBND Thành phố.
Văn bản số
110/UBND-KT ngày
21/7/2025 của UBND
xã An Khánh đề xuất
bổ sung dự án
6/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
23 Khu đô thị mới Hồng
Xã Tiến Thắng, TP
Hà Nội
Xây dựng khu đô thị
đồng bộ về hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ
thuật với quy hoạch
Đất ở, đất thương
mại; đất hỗn hợp,
đất giao thông, đất
hạ tầng kỹ thuật
24.1 2025-2030 1,447
đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT ngày
23/7/2025 của UBND
xã Tiến Thắng về việc
bổ sung danh mục dự
án
24 Khu nhà ở, thương mại Bạch Đa
Xã Tiến Thắng, TP
Hà Nội
Xây dựng khu đô thị
đồng bộ về hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ
thuật với quy hoạch
Đất ở, đất thương
mại; đất hỗn hợp,
đất giao thông, đất
hạ tầng kỹ thuật
9.7 2025-2030 457
đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT ngày
23/7/2025 của UBND
xã Tiến Thắng về việc
bổ sung danh mục dự
án
25 Khu nhà ở, thương mại QHV
Xã Tiến Thắng, TP
Hà Nội
Xây dựng khu đô thị
đồng bộ về hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ
thuật với quy hoạch
Đất ở, đất thương
mại; đất hỗn hợp,
đất giao thông, đất
hạ tầng kỹ thuật
8.0 2025-2030 391
đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT ngày
23/7/2025 của UBND
xã Tiến Thắng về việc
bổ sung danh mục dự
án
26 Khu đô thị Mê Linh Central Park
Xã Tiến Thắng, TP
Hà Nội
Xây dựng khu đô thị
đồng bộ về hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ
thuật với quy hoạch
Đất ở, đất thương
mại; đất hỗn hợp,
đất giao thông, đất
hạ tầng kỹ thuật
22.7 2025-2030 1,362
đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT ngày
23/7/2025 của UBND
xã Tiến Thắng về việc
bổ sung danh mục dự
án
27
Khu đô thị mới trên địa bàn xã
Tiến Thắng
Xã Tiến Thắng
Xây dựng khu đô thị
đồng bộ về hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ
thuật với quy hoạch
Đất ở, đất thương
mại; đất hỗn hợp,
đất giao thông, đất
hạ tầng kỹ thuật
272.1 2025-2030 16,326
đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT ngày
23/7/2025 của UBND
xã Tiến Thắng về việc
bổ sung danh mục dự
án
28
Khu đất đô thị mới tại Văn Lôi,
xã Tiến Thắng
Xã Tiến Thắng
Xây dựng khu đô thị
đồng bộ về hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ
thuật với quy hoạch
Đất ở, đất thương
mại; đất hỗn hợp,
đất giao thông, đất
hạ tầng kỹ thuật
13.0 2025-2030 780
đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT ngày
23/7/2025 của UBND
xã Tiến Thắng về việc
bổ sung danh mục dự
án
7/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
29 Dự án khu dân cư Ngọc Tảo xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Xây dựng khu nhà
ở, nhà ở xã hội, kết
hợp khu thương
mại dịch vụ
50.30 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
30
Dự án nhà ở tại đồng Vền - Dộc
Cầu, Tam Hiệp
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
5.81 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
31
Dự án nhà ở tại khu Gạc Chợ -
Đằng Ngà, Tam Hiệp
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
11.30 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
32
Dự án nhà ở tại khu Đồng Dũng,
Hiệp Thuận
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
5.00 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
33
Dự án nhà ở khu Hậu Đồng,
Tam Hiệp
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
2.06 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
34
Dự án nhà ở tại khu đồng Vỡ,
Liên Hiệp
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
2.50 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
35
Dự án nhà ở tại khu Dộc Môi,
Liên Hiệp
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
3.94 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
36
Dự án nhà ở khu Cầu Lọc - Giáo
Hạ, Ngọc Tảo
xã Hát Môn
Xây dựng khu dân
cư mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật
2.38 2026-2030 NNS Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT ngày
24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
37
Khu đô thị phía Đông ga Đa
Phúc
các xã: Đa Phúc, Sóc
Sơn
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích khoảng
560.000m2, gồm
đất hỗn hợp, đất
cây xanh, đất
nhóm nhà ở mới,
đất phức hợp y tế,
giáo dục, đất bãi
đỗ xe, đất giao
thông,...
56.00 2025-2030 NNS
Đấu thầu
lựa chọn
NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Khu vực có quy
hoạch phân khu 3
Sóc Sơn, tỷ l
1/2000 được duyệt
Văn bản số
171/UBND-KT ngày
30/7/2025 của UBND
xã Đa Phúc đề xuất bồ
sung danh mục dự án
8/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
38 Khu đô thị Đa Phúc - Sóc Sơn
các xã: Đa Phúc,
Sóc Sơn
Xây dựng khu đô
thị mới đồng bộ về
hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích khoảng
2.000.000m2, gồm
đất hỗn hợp, đất
dịch vụ thương
mại, đất cây xanh,
đất nhóm nhà ở
mới, đất bãi đỗ xe,
đất giao thông,...
200.00 2025-2030 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Khu vực có quy
hoạch phân khu 3
Sóc Sơn, tỷ l
1/2000 được duyệt
Văn bản số
171/UBND-KT ngày
30/7/2025 của UBND
xã Đa Phúc đề xuất bồ
sung danh mục dự án
39
Khu đô thị phức hợp giáo dục, y
tế, hỗn hợp
các xã: Đa Phúc,
Sóc Sơn
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích khoảng
1.800.000m2, gồm
đất hỗn hợp, đất
cây xanh, đất đất
phức hợp y tế, giáo
dục, đất bãi đỗ
xe,đất giao
thông,…
180.00 2025-2030 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Khu vực có quy
hoạch phân khu 3
Sóc Sơn, tỷ l
1/2000 được duyệt
Văn bản số
171/UBND-KT ngày
30/7/2025 của UBND
xã Đa Phúc đề xuất bồ
sung danh mục dự án
40
Khu đô thị mới - Nhà ở xã hội
Đức Hòa, xã Đa Phúc
xã Đa
Phúc
Xây dựng khu đô thị
mới đồng bộ về hạ
tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Diện tích khoảng
190.000m2, gồm
đất trường học, đất
nhóm nhà ở mới,
đất bãi đỗ xe, đất
giao thông,...
19.00 2025-2030 NNS
Đấu thầu lựa
chọn NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Khu vực có quy
hoạch phân khu 3
Sóc Sơn, tỷ l
1/2000 được duyệt
Văn bản số
171/UBND-KT ngày
30/7/2025 của UBND
xã Đa Phúc đề xuất bồ
sung danh mục dự án
41
Khu đô thị mới tại phường Bồ
Đề, phường Long Biên và xã Bát
Tràng, thành phố Hà Nội
Phường Long Biên,
phường Bồ Đề và xã
Bát Tràng
Xây dựng khu đô thị
kiến trúc hiện đại,
đồng bộ về hạ tầng
kỹ thuật, kết hợp với
tổ hợp thương mại
dịch vụ
Diện tích
2.700.000 m2
270 2025-2032 15,000 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Công ty Cổ
phần Bất
động sản Tập
đoàn Tân Á
Đại Thành -
Meyland
Công ty Cổ phần Bất
động sản Tập đoàn
Tân Á Đại Thành -
Meyland
42
Khu đô thị mới tại xã Thạch Thất
và xã Tây Phương, thành phố Hà
Nội
Xã Thạch Thất và xã
Tây Phương
Xây dựng khu đô thị
kiến trúc hiện đại,
đồng bộ về hạ tầng
kỹ thuật
Diện tích 2.12.000
m2
212 2025-2032 14,000 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Công ty Cổ
phần Bất
động sản Tập
đoàn Tân Á
Đại Thành -
Meyland
Công ty Cổ phần Bất
động sản Tập đoàn
Tân Á Đại Thành -
Meyland
9/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
43
Khu đô thị mới Bắc Hồng, xã
Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội
Xã Phúc Thịnh, thành
phố Hà Nội
Xây dựng khu đô thị
kiến trúc hiện đại,
đồng bộ về hạ tầng
kỹ thuật
Diện tích
2.820.000 m2
282 2025-2033 18,000 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Công ty Cổ
phần Bất
động sản Tập
đoàn Tân Á
Đại Thành -
Meyland
Công ty Cổ phần Bất
động sản Tập đoàn
Tân Á Đại Thành -
Meyland
44
Khu đô thị động lực đổi mới sáng
tạo Bắc Thăng Long
xã Phúc Thịnh, thành
phố Hà Nội
Đầu tư xây dựng
khu đô thị thông
minh, đáp ứng nhu
cầu nhà ở đồng bộ
với các tiện ích
thương mại dịch vụ,
y tế, giáo dục, công
viên giải trí, trung
tâm hội
chợ, tổ hợp thể
thao…gắn với trục
phát triển Nhật Tân -
Nội Bài.
- Quy mô sử dụng
đất của dự án:
Khoảng 33,75 ha,
gồm: Đất nhà ở;
Đất hỗn hợp; Đất
giáo dục; Đất cây
xanh; Đất thể dục
thể thao; Đất bãi
đỗ xe; Đất công
trình hạ tầng kỹ
thuật; Đất đường
giao thông...
33.75 2026-2030 14,578 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Công ty CP
Tập đoàn An
Thịnh
Đang tổ chức thẩm
định chủ trương
đầu tư Dự án
Công ty CP Tập đoàn
An Thịnh
45 Khu Đô thị Mới Tân Lập
Xã Ô Diên, thành phố
Hà Nội
Xây dựng Khu đô
thị mới đồng bộ
HTKT, HTXH
43,6 ha (gồm
đất TMDV,
đất nhà ở xây
mới, NOXH,
Trường học,
cây xanh,
vườn hoa, mặt
nước, bãi đỗ
xe, đất GT)
43,6 2026-2030 3052 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Nhà đầu tư quan tâm
46
Khu đô thị mới Tiên Trượng, xã
Xuân Mai
xã Xuân Mai, thành
phố Hà Nội
Đầu tư xây dựng
Khu đô thị mới
khang trang, hiện
đại, đồng bộ cả về
HTKT và HTXH.
Tạo quỹ nhà ở, phù
hợp theo định
hướng phát triển của
thành phố Hà Nội.
- Dân số: Khoảng
4.098 người;
- Số căn hộ:
khoảng 1.891 căn
(bao gồm cả căn hộ
NOXH)
21.7 2026-2030 2,400 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Đã có quy hoạch
1/2.000; danh mục
các công trình, dự
án thu hồi đất năm
2025; Kế hoạch
phát triển nhà ở
Nhà đầu tư đề xuất
thực hiện dự án
10/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
47 Khu đô thị mới Đại Nghĩa
xã Mỹ Đức, thành
phố Hà Nội
Đầu tư xây dựng
Khu đô thị mới
khang trang, hiện
đại, đồng bộ cả về
HTKT và HTXH.
Tạo quỹ nhà ở, phù
hợp theo định
hướng phát triển của
thành phố Hà Nội.
- Dân số: Khoảng
4.000 người;
- Số căn hộ:
khoảng 1.200 căn
(bao gồm cả căn hộ
NOXH)
21.7 2026-2030 2,300 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Nhà đầu tư đề xuất
thực hiện dự án
48 Khu đô thị mới Vân Đình
xã Vân Đình, thành
phố Hà Nội
Đầu tư xây dựng
Khu đô thị mới
khang trang, hiện
đại, đồng bộ cả về
HTKT và HTXH.
Tạo quỹ nhà ở, phù
hợp theo định
hướng phát triển của
thành phố Hà Nội.
- Dân số: Khoảng
4.000 người;
- Số căn hộ:
khoảng 1.200 căn;
46.1 2026-2030 5,000 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Nhà đầu tư đề xuất
thực hiện dự án
49
Dự án khu Đô thị mới kết hợp
Du lịch nông nghiệp sinh thái,
ứng dụng công nghệ cao trục
suối hồ Đồng Đò - suối Đại Nạn
và ven sông Cà Lồ, xã Kim Anh
(Giáp ranh Hà Nội - Phú Thọ
theo chi lưu Đại Nạn nhánh sông
Cà Lồ)
xã Kim Anh, thành
phố Hà Nội
Phát triển một số dự
án Khu Đô thị mới
kết hợp Du lịch
nông nghiệp, lâm
nghiệp sinh thái,
ứng dụng công nghệ
cao và Du lịch sinh
thái,
thể thao, nghỉ
dưỡng, bảo vệ
phát triển rừng
2026-2030
2.000 -
10.000
NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Văn bản số
586/UBND-KT ngày
27/10/2025 của
UBND xã Kim Anh
50
Dự án Khu đô thị - Du lịch công
viên lâm sinh, văn hóa - thể thao
hồ Ban Tiện, xã Kim Anh (Khu
Ban Tiện - Sân Golf Minh Trí)
xã Kim Anh, thành
phố Hà Nội
Phát triển một số dự
án Khu Đô thị mới
kết hợp Du lịch
nông nghiệp, lâm
nghiệp sinh thái,
ứng dụng công nghệ
cao và Du lịch sinh
thái,
thể thao, nghỉ
dưỡng, bảo vệ
phát triển rừng
2026-2030
2.000 -
10.000
NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Văn bản số
586/UBND-KT ngày
27/10/2025 của
UBND xã Kim Anh
11/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư Quy mô dự kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
51
Dự án Khu đô thị - Du lịch sinh
thái lâm nghiệp, nghỉ dưỡng (các
thôn Phú Thịnh, Lâm Trường,
Phú Cường) trục Đường 14,
kênh Anh Hùng, xã Kim Anh
xã Kim Anh, thành
phố Hà Nội
Phát triển một số dự
án Khu Đô thị mới
kết hợp Du lịch
nông nghiệp, lâm
nghiệp sinh thái,
ứng dụng công nghệ
cao và Du lịch sinh
thái,
thể thao, nghỉ
dưỡng, bảo vệ
phát triển rừng
2026-2030
2.000 -
10.000
NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Văn bản số
586/UBND-KT ngày
27/10/2025 của
UBND xã Kim Anh
12/12
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình
thức đầu
Hình thức lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1
Dự án Công viên khoa học
công nghệ chuyển đổi số và
hỗn hợp tại các ô quy hoạch
GS2-2 và GS2-1, GS2-6
Phường Phú Diễn và
phường Tây Tựu
Xây dựng khu công
viên khoa học công
nghệ chuyển đổi số
và khu hỗn hợp
182.4 2025-2035 40,000
Đầu tư
kinh
doanh
Đấu thầu lựa chọn Nhà
đầu tư thực hiện dự án
2
Đầu tư mở rộng khu công nghệ
bên cạnh Khu công nghệ cao
Hoà Lạc (thành 01 dự án riêng
hoặc mở rộng theo tình hình cụ
thể)
Hà Nội
Nhằm hỗ trợ, phát
triển bán dẫn, phần
mềm, AI, hình thành
hạt nhân đổi mới
sáng tạo khu vực Tây
Thủ đô
2026-2030 5,087
Đầu tư
kinh
doanh
Nghị quyết số 57-
NQ/TW;
Văn bản số 97-
CV/ĐU ngày
15/9/2025 của Đảng
uỷ UBND Thành phố.
3
Khu công nghệ cao sinh học
Bắc Từ Liêm
Hà Nội
Phát triển công nghệ
sinh học, nâng cao
năng lực nghiên cứu,
vườn ươm,, công
nghệ cao
2026-2030 25,000
Đầu tư
kinh
doanh
Văn bản số 97-
CV/ĐU ngày
15/9/2025 của Đảng
uỷ UBND Thành phố.
4
Khu đô thị thông minh Nhật
Tân- Nội Bài
Hà Nội
Hình thành Trung
tâm sáng tạo, tài
chính khu vực, thúc
đẩy kinh tế số
2026-2030 94,438
Đầu tư
kinh
doanh
Kết luận 80-KL/TW
(mục 4); Văn bản số
97-CV/ĐU ngày
15/9/2025 của Đảng
uỷ UBND Thành phố.
5
Xây dựng trung tâm điều hành
đô thị thông minh, ứng dụng
AI, IoT
Hà Nội
Tiến gần hơn với
mục tiêu "Quốc gia
số", làm nền tảng cho
sự phát triển các giải
pháp về đô thị thông
minh
2026-2030 13,000
Đầu tư
kinh
doanh
Văn bản số 97-
CV/ĐU ngày
15/9/2025 của Đảng
uỷ UBND Thành phố.
PHỤ LỤC 4
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
TỔNG SỐ 24
I Lĩnh vực Giáo dục 6
1
Dự án đầu tư xây dựng trường
học liên cấp tiểu học - THCS tại
ô đất ký hiệu I.1.2 THCS1 và
I.1.2 TH1 thuộc đồ án quy hoạch
phân khu đô thị Sóc Sơn khu 1
Xã Sóc Sơn
Xây dựng trường
tiểu học và trường
THCS
1.120 học sinh:
tiểu học (700
học sinh) và
THCS (420 học
sinh)
1.3 2026-2028 110
Đấu thầu lựa
chọn Nhà đầu
tư thực hiện
dự án
Thuộc Danh mục
điều chỉnh, bổ
sung các dự án thu
hồi đất để đấu thầu
lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án
có sử dụng đất
năm 2025 tại Nghị
quyết số 31/NQ-
HĐND ngày
29/4/2025 của
HĐND Thành phố
2
Xây dựng trường đào tạo
nghề chất lượng cao tại
khu vực Trung Hưng
Phường Sơn Tây
Cung cấp nguồn
nhân lực chất
lượng cao cho các
doanh nghiệp FDI
và nguồn lao động
đi làm việc nước
ngoài
MĐXD
khoảng 30%
Tầng cao tối
đa công
trình: 5
tầng.
Tổng diện
tích sàn xây
dựng
khoảng:
0,55ha
1,85 2026-2029 160
Đấu thầu lựa
chọn nhà
đầu tư
Nhà đầu tư
hoặc UBND
phường Sơn
Tây
Thuộc danh mục
dự án thu hồi đất
để đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
theo Nghị quyết số
427/NQ-HĐND
ngày 27/6/2025
của HĐND Thành
phố
3
Trường liên cấp tại khu
Dộc Lùn
Phường Sơn Tây 7,2 2026-2030
Đấu thầu lựa
chọn nhà
đầu tư
Nhà đầu tư
hoặc UBND
phường Sơn
Tây
Phù hợp với
QHPK đô thị khu
vực Trung Hưng
PHỤ LỤC 5
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC VĂN HOÁ, GIÁO DỤC, Y TẾ)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
Văn bản số
182/UBND-KTHTĐt
ngày 25/7/2025 của
UBND phường Sơn
Tây về việc đề xuất bổ
sung dự án
1/3
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
4
Xây dựng trường Trung
học phổ thông
Phường Sơn Tây
Xây dựng trường
trung học phổ
thông ngoài công
lập
800 học
sinh
3,4 2026-2029 213 NNS
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư đồng
thời với
chấp thuận
nhà đầu tư
Nhà đầu tư
(Công ty cổ
phần VAS
Hà Nội)
Nhà đầu tư đang
thực hiện thủ tục
nhận chuyển
nhượng QSD đất
(Thông báo số
23/TB-UBND
ngày
15/1/2025 của
UBND thị xã Sơn
Tây (trước đây).
5
Khu, cụm cơ sở nghiên cứu,
giáo dục
Xã Tiến Thắng, TP
Hà Nội
Xây dựng khu
nghiên cứu và đào
tạo giáo dục chất
lượng cao
Quy mô đào tạo
dự kiến 5000
học viên
10 2025-2030 600
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT
ngày 23/7/2025
của UBND xã Tiến
Thắng về việc bổ
sung danh mục dự
án
6 Đầu tư xây dựng trường THPT Xã Hát Môn
Đầu tư xây dựng
mới trường THPT
4.80 2026-2030
Đầu tư kinh
doanh
Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT
ngày 24/7/2025
của UBND xã Hát
Môn
II Lĩnh vực Y tế 17
1 Dự án Bệnh viện
Xã An Khánh (Tại ô
E-0 phân khu đô thị
S3 có diện tích
khoảng 8,5ha)
8,5 2025-2030
Đầu tư kinh
doanh
UBND xã An
Khánh.Nhà
đầu tư quan
tâm
Quyết định số
4874/QĐ-UBND
ngày 15/8/2023
của UBND Thành
phố Hà Nội.
Văn bản số
110/UBND-KT ngày
21/7/2025 của UBND
xã An Khánh đề xuất
bổ sung danh mục dự
án
2
Khu tổ hợp nghiên cứu y tế
khám chữa bệnh chất lượng cao
Xã Tiến Thắng, TP
Hà Nội
Khám chữa bệnh
cho nhân dân
Xây dựng đồng
bộ bệnh viện
quy mô dự kiến
500 giường
15 2025-2030 900
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
chủ trương
đầu tư; đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
UBND xã
Tiến Thắng;
nhà đầu tư
Văn bản số
115/UBND-KT
ngày 23/7/2025
của UBND xã Tiến
Thắng về việc bổ
sung danh mục dự
án
Văn bản số
182/UBND-KTHTĐt
ngày 25/7/2025 của
UBND phường Sơn
Tây về việc đề xuất bổ
sung dự án
2/3
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
3
Đầu tư bệnh viện đa khoa Hát
Môn
xã Hát Môn
Đầu tư xây dựng
mới bệnh viên đa
khoa Hát Môn
4.00 2026-2030 Đấu thầu
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số
177/UBND-KT
ngày 24/7/2025
của UBND xã Hát
Môn
4
Tổ hợp công trình y tế Phú
Xuyên
khu vực huyện Phú
Xuyên (trước sắp
xếp)
10 5,000
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
Nhà đầu
tư/Đấu thầu
5 Tổ hợp công trình y tế Sóc Sơn
khu vực huyện Sóc
Sơn (trước sắp xếp)
10 5,000
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
Nhà đầu
tư/Đấu thầu
6
Tổ hợp công trình y tế Hòa Lạc
(bao gồm Bệnh viện đa khoa khu
vực phía Tây quy mô 500
giường)
Khu vực Thạch
Thất,Quốc Oai (trước
sắp
xếp)
10 5,000
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
Nhà đầu
tư/Đấu thầu
7 Tổ hợp công trình y tế Sơn Tây
Khu vực thị trấn Sơn
Tây (trước sắp xếp)
10 5,000
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
Nhà đầu
tư/Đấu thầu
8
Tổ hợp công trình y tế Gia Lâm
(bao gồm Bệnh viện đa khoa khu
vực phía Đông quy mô 500
giường)
khu vực huyện Gia
Lâm (trước sắp xếp)
10 5,000
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
Nhà đầu
tư/Đấu thầu
III Lĩnh vực Văn hoá 2
1
Khu Liên hợp thể dục
thể thao phía Đông
Bắc Hà Nội
Các xã:
Đa Phúc,
Sóc Sơn
Đầu tư xây dựng Tổ
hợp Công viên cây
xanh, thể dục thể
thao, giao lưu văn
hóa, dịch vụ, vui
chơi giải trí đồng bộ
về kiến trúc, cảnh
quan, hạ tầng kỹ
thuật phục vụ nhân
dân trong khu vực
và du khách quốc tế
Tổ hợp thể dục
thể thao cấp
vùng kết hợp
cây xanh, mặt
nước hồ điều
hòa
85 2025-2030
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
Nhà đầu
tư/Đấu thầu
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Văn bản số
171/UBND-KT ngày
30/7/2025 của UBND
xã Đa Phúc đề xuất bồ
sung danh mục dự án
3/3
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
TỔNG SỐ 24
1
Khu công nghiệp Phú Nghĩa II Xã Phú Nghĩa
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
02 giai đoạn:
GĐ 1 khoảng
195ha; GĐ 2
khoảng 194ha
389 2026-2030
3200
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Phân kỳ đầu tư
theo quy định Nghị
định 35/2022/NĐ-
CP
2
Khu công nghiệp Bắc Phú Xuyên Xã Phú Xuyên
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
02 giai đoạn:
GĐ 1 khoảng
100ha; GĐ 2
khoảng 115ha
215 2026-2030
1800
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Phân kỳ đầu tư
theo quy định Nghị
định 35/2022/NĐ-
CP
3
Khu công nghiệp Khu Cháy
Xã Vân Đình, xã Ứng
Hòa
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
03 giai đoạn:
GĐ 1 khoảng
195ha; GĐ 2
khoảng 195ha;
GĐ 3 khoảng
160ha
550 2026-2030
4500
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Phân kỳ đầu tư
theo quy định Nghị
định 35/2022/NĐ-
CP
4
Khu công nghiệp Tiến Thắng -
Giai đoạn 1
Xã Tiến Thắng
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (đa
ngành)
223,7 ha 223.7 2026-2030
2000
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
Phân kỳ đầu tư
theo quy định Nghị
định 35/2022/NĐ-
CP
PHỤ LỤC 6
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
1/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
5
Khu công nghiệp Phù Đổng Xã Phù Đổng
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
02 giai đoạn:
GĐ 1 khoảng
180ha; GĐ 2
khoảng 190ha
370 2026-2030
3050
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
6
Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà
nội - Giai đoạn 2
Xã Đại Xuyên
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng cụm
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
02 phân kỳ:
Phân kỳ 1
khoảng 193ha;
Phân kỳ 2
khoảng 170ha
363 2026-2030
3000
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
7
Khu công nghiệp Xuân Dương Xã Dân Hòa
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
02 giai đoạn:
GĐ 1 khoảng
150ha; GĐ 2
khoảng 200ha
350 2025-2030
2900
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
8
Khu công nghiệp Phụng Hiệp mở
rộng
Xã Thượng Phúc
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp (KCN
sinh thái, KCN công
nghệ cao, KCN hỗ
trợ, và KCN chuyên
ngành (KCN số))
87ha 87 2026-2030
715
(chưa bao
gồm chi phí
GPMB)
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT đồng
thời chấp
thuận NĐT
Nhà đầu tư
quan tâm
9
Cụm công nghiệp Lai Sơn 1 Xã Trung G
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng cụm
công nghiệp
15 2025-2030 500
Đầu tư kinh
doanh
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
Theo quy định
2/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
10
Cụm công nghiệp Minh Trí Xã Kim Anh
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng cụm
công nghiệp
70 2025-2030 900
Đầu tư kinh
doanh
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
Theo quy định
Văn bản số 4032/SCT-
VP ngày 28/7/2025 của
Sở Công thương
11
Cụm công nghiệp Thanh Xuân -
Tân Dân
Xã Nội Bài , Kim
Anh
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng cụm
công nghiệp
72 2025-2030 1,000
Đầu tư kinh
doanh
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
Theo quy định
Văn bản số 4032/SCT-
VP ngày 28/7/2025 của
Sở Công thương; Văn
bản số 134/UBND-KT
ngày 25/7/2025 của
UBND xã Nội Bài cập
nhật, chuẩn xác thông
tin dự án.
12
Cụm Công nghiệp Phương Đình Xã Phương Đình
Đầu tư kinh doanh
kết cấu hạ tầng cụm
công nghiệp
72 2025-2030 1,000
Đầu tư kinh
doanh
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
Theo quy định Xã Liên Minh đề xuất
13
Cụm công nghiệp Lê Thanh Xã Hồng Sơn 70 900
Đầu tư kinh
doanh
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
14
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa Xã Mỹ Đức 60 900
15
Cụm công nghiệp Tuyết Nghĩa Xã Kiều Phú 45 90
16
Cụm công nghiệp Đông Yên Xã Phú Cát 72 1000
17
Cụm công nghiệp Hoa Sơn Xã Ứng Thiên 25 600
18
Cụm công nghiệp Lệ Chi Xã Thuận An 19 500
19
Cụm công nghiệp Di Nậu – Giai
đoạn 2
Xã Tây Phương 24 600
20
Cụm công nghiệp Lại Thượng Xã Tây Phương 25 600
21
Cụm công nghiệp Canh Nậu 1 Xã Tây Phương 60 900
22
Cụm công nghiệp Canh Nậu 2 Xã Tây Phương 35 600
Văn bản số 4032/SCT-
VP ngày 28/7/2025 đề
xuất bổ sung 10 dự án
vào danh mục
Đầu tư kinh
doanh
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
3/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
23
Cụm Công nghiệp Kim Sơn Xã Thuận An Đa ngành nghề 72
Thành lập
cụm công
nghiệp, chấp
thuận chủ
trương đầu tư
Nhà đầu tư
quan tâm
Văn bản số 152/UBND-
KT ngày 21/7/2025 của
UBND xã Thuận An
chuẩn xác địa chỉ.
4/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 0
TỔNG SỐ 5
1
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Mai Lâm
xã Mai Lâm, huyện
Đông Anh
(địa giới hành chính
cũ)
hình thành khu NN
ứng dụng CNC
96 2025-2030
600
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT, đấu
thầu, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
2
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Nông trường dứa Suối Hai
Ba Vì
(địa giới hành chính
cũ)
hình thành khu NN
ứng dụng CNC
90 2025-2030
100
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT, đấu
thầu, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
3
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Kim Sơn
xã Kim Sơn, thị xã
Sơn Tây
(địa giới hành chính
cũ)
hình thành khu NN
ứng dụng CNC
80 2025-2030
1,300
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT, đấu
thầu, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
4
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
kết hợp du lịch sinh thái.
Thanh Oai
(địa giới hành chính
cũ)
hình thành khu NN
ứng dụng CNC
300 2025-2030
1,800
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT, đấu
thầu, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
5
Xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập
trung
xã Bình Minh, huyện
Thanh Oai
(địa giới hành chính
cũ)
Xây dựng cơ sở giết
mổ gia súc, gia cầm
tập trung
4.28 2025
46.4
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá
1189/QĐ-UBND
ngày 07/4/2022
của UBND Thành
phố
PHỤ LỤC 7
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
1/2
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất của
các đơn vị
6
Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều và nạo vét
sông Nhuệ
Đảm bảo tiêu thoát
nước chống ngập
úng; giải quyết tình
trạng ô nhiễm môi
trường, cải thiện
môi trường sinh thái
64km 2026-2030 38,000 PPP
Theo quy
định
Nhà đầu tư
Đã được UBND
Thành phố đồng
thuận với hướng
nghiên cứu thực
hiện dự án theo
hình thức PPP tại
văn bản số
105/UBND-
NNMT ngày
09/01/2026
VB số
1669/2025/GELE-
PTDA ngày
13/11/2025; số
1831/GT-GELE ngày
09/12/2025 của Tập
đoàn GELEXIMCO
7 Cải tạo sông Đáy
Đảm bảo tiêu thoát
nước chống ngập
úng; giải quyết tình
trạng ô nhiễm môi
trường, cải thiện
môi trường sinh thái
110km 2026-2030 PPP
Theo quy
định
Nhà đầu tư ``
VB số 178/MIK/2025
ngày 22/9/2025 của
Công ty cổ phần Tập
đoàn MIK GROUP
Việt Nam
2/2
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
TỔNG SỐ
I
Lĩnh vực Du lịch 32
1
Khu du lịch sinh thái và vui chơi
giải trí hồ Đồng Sương
Xã Trần Phú
Khu du lịch sinh
thái và vui chơi giải
trí cuối tuần cao cấp
320 2030-2035 1,600
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
2
Khu du lịch sinh thái và vui chơi
giải trí, thể thao cao cấp, sân
Golf Xuân Giang
Xã Đa Phúc
Khu du lịch sinh
thái và vui chơi giải
trí, thể thao cao cấp,
sân Golf, du lịch
MICE
320 2025-2030 500
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
Văn bản số
171/UBND-KT
ngày 30/7/2025 đề
xuất bổ sung danh
mục dự án
3
Khu du lịch sinh thái và vui chơi
giải trí Đầm Lai Cách
Xã Đa Phúc
Khu du lịch sinh
thái và vui chơi giải
trí, thể thao cao cấp,
du lịch MICE
450 2025-2030 800
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
Văn bản số
171/UBND-KT
ngày 30/7/2025 đề
xuất bổ sung danh
mục dự án
4
Khu du lịch nghỉ dưỡng An Phú Xã Hương Sơn
Khu du lịch cộng
đồng, nghỉ dưỡng
gắn với trung tâm
festival Hoa Sen
237 2025-2030 1,185
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
5
Khu du lịch sinh thái hồ Tuy Lai Xã Phúc Sơn
Khu du lịch văn
hóa, nghỉ dưỡng,
chăm sóc sức khỏe,
du lịch MICE
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
6
Khu du lịch sinh thái hồ Quan
Sơn
Xã Hồng Sơn
Khu du lịch văn
hóa, nghỉ dưỡng,
chăm sóc sức khỏe,
du lịch MICE
1894
GĐ 1: 2025-
2030; GĐ 2:
2030-2035
5,682
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
PHỤ LỤC 8
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ DU LỊCH)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
1/6
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
7
Khu du lịch Đền Sóc Xã Trung G
Phát triển khu du
lịch đền Sóc là điểm
đến văn hóa tâm
linh thu hút du
khách thập phương
500 2,000
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá, Đấu
thầu, Nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
8
Xây dựng trung tâm thiết kế
sáng tạo và giới thiệu,
quảng bá, bán sản phẩm OCOP
làng nghề, gắn với du
lịch sinh thái của huyện Sóc Sơn
Xã Sóc Sơn
Phát triển hoạt động
thiết kế sáng tạo,
giới thiệu, quảng bá
và bán sản phẩm
OCOP, làng nghề
gắn với phát triển
các hình thức du
lịch trải nghiệm góp
phần tái cơ cấu kinh
tế nông thôn trên
địa bàn thành phố
5 100
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
9
Các điểm du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng (hồ Hoa Sơn,
Đồng Quan, Đồng Đò, Hàm
Lợn, Cầu Bãi, Kèo Cà, Ban
Tiện)
Các xã Kim Anh, Nội
Bài, Trung Giã
682,5 500
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
Văn bản số
134/UBND-KT
ngày 25/7/2025
của UBND xã Nội
Bài cập nhật,
chuẩn xác thông
tin dự án.
10
Các Điểm du lịch sinh thái Nông
nghiệp (7 điểm)
Các xã: Kim Anh,
Nội Bài, Đa Phúc,
Trung Giã, Sóc Sơn
620 500
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
Văn bản số
134/UBND-KT
ngày 25/7/2025
của UBND xã Nội
Bài cập nhật,
chuẩn xác thông
tin dự án.
11
Đầu tư xây dựng sân Golf
Các xã Kim Anh,
Trung G
910 1,000
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí, mục tiêu, diện tích
đất, tổng vốn đầu tư sẽ được
xác định cụ thể trong giai
đoạn lập dự án
12
Khu du lịch nghỉ
dưỡng sông Mỹ
Xã Hương Sơn
Khu nghỉ dưỡng,
sinh thái cao cấp
239,3
GĐ 1:
2025-
2030; GĐ
2:
2030-2035
6
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Xã Hương
Sơn
Văn bản số
1042/SDL-
KHPTTNDL ngày
29/7/2025 của Sở
Du Lịch
2/6
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
13
Trung tâm văn hóa
Phật giáo Hương Sơn
Xã Hương Sơn
Khu du lịch văn
hóa,
tâm linh
271,44
GĐ 1:
2025-
2030; GĐ
2:
2030-2035
8
Đầu tư kinh
doanh
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
tư, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Xã Hương
Sơn
Văn bản số
1042/SDL-
KHPTTNDL ngày
29/7/2025 của Sở
Du Lịch
14
Trung tâm văn hóa -
giải trí Hương Sơn
Xã Hương Sơn
Khu du lịch sinh
thái, giải trí
157,65
GĐ 1: 2025-
2030; GĐ 2:
2030-2035
3,000
Đầu tư kinh
doanh
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
tư, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Xã Hương
Sơn
Văn bản số
1042/SDL-
KHPTTNDL ngày
29/7/2025 của Sở
Du Lịch
15
Khu du lịch sinh thái
Hương Sơn
Xã Hương Sơn
Khu nghỉ dưỡng,
sinh thái cao cấp
150,32
GĐ 1:
2025-
2030; GĐ
2:
2030-2035
8,000
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá, đấu
thầu, Nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Xã Hương
Sơn
Văn bản số
1042/SDL-
KHPTTNDL ngày
29/7/2025 của Sở
Du Lịch
16
Quần thể Sân Golf khu
nghỉ dưỡng cao cấp
Xã Yên
Lãng
Khu sân golf kết
hợp
lưu trú và vui chơi
giải trí du lịch cao
cấp
2000
2025
-2030
2,000
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Xã Yên
Lãng
Văn bản số
1042/SDL-
KHPTTNDL ngày
29/7/2025 của Sở
Du Lịch
17
Khu du lịch sinh thái
suối Bóp
Xã Ba Vì
Hình thành điểm
đến
du lịch khám phá
thiên nhiên nghỉ
dưỡng, thể thao
17,75 2025-2030 30
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Xã Ba Vì
Văn bản số
1042/SDL-
KHPTTNDL ngày
29/7/2025 của Sở
Du Lịch
18
Khu du lịch kết hợp thương mại
dịch vụ bãi sông Đáy (sân golf)
Xã Hát Môn
Đầu tư xây dựng
khu dịch vụ thương
mại và sân golf với
tiêu chuẩn
280.00 2026-2030
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số 177/UBND-KT
ngày 24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
19
Dự án du lịch sinh thái trải
nghiệm ven sông Đáy
Xã Hát Môn
Đầu tư xây dựng
khu dịch vụ sinh
thái, trải nghiệm
70.00 2026-2030
Đầu tư kinh
doanh
Đấu thầu lựa
chọn nhàu
đầu tư, nhận
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
UBND xã
Hát Môn
Văn bản số 177/UBND-KT
ngày 24/7/2025 của UBND
xã Hát Môn
3/6
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
20
Khu du lịch sinh thái
và vui chơi giải trí ven
sông Cà Lồ tại thôn
Yên Phú, xã Đa Phúc
Xã Đa
Phúc
Khu du lịch cộng
đồng, nghỉ dưỡng
gắn với cảnh quan
ven sông Cà Lồ
100 2025-2030
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá,
Nhận chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất
Tên, vị trí,
diện tích đất,
tổng vốn đầu
tư sẽ được
xác định cụ
thể trong giai
đoạn lập dự
án
Văn bản số
171/UBND-KT
ngày 30/7/2025 đề
xuất bổ sung danh
mục dự án
II
Trung tâm thương mại; Chợ 12
1
Xây dựng chợ Tây Tựu
Phường Tây Tựu,
quận Bắc Từ Liêm
(địa giới hành chính
cũ)
Đáp ứng nhu cầu
trao đổi mua bán
của người dân trên
địa bàn,hoàn thiện
hạ tầng thương mại
khu vực
Xây dựng chợ
hạng II với 310
điểm/gian hàng
kinh doanh
1,98 2025-2030 279
Đầu tư kinh
doanh
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
2
Khu hỗn hợp thương mại dịch
vụ outlet
Xã Đông Xuân
Đáp ứng nhu cầu
trao đổi mua bán
của người dân trên
địa bàn,hoàn thiện
hạ tầng thương mại
khu vực
230 2025-2030 2,500
Đầu tư kinh
doanh
Chấp thuận
CTĐT, đấu
thầu, đấu giá
3
Trung tâm mua sắm Outlet
Xã Vân Nội và xã
Tiên Dương, huyện
Đông Anh
(địa giới hành chính
cũ)
Tập hợp cửa hàng
outlet, tích hợp khu
ẩm thực và vui chơi
giải trí, dịch vụ cho
thuê văn phòng, lưu
trú du lịch và các
dịch vụ tiện ích
khác cho khách
hàng đến mua sắm.
22,45ha 2024-2030
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá QSD
đất (*) / Nhận
chuyển
nhượng
Sở Công
thương/UBN
D huyện
Đông Anh
Quy hoạch phân khu N7
Văn bản số
4032/SCT-VP
ngày 28/7/2025
của Sở Công
thương
4
Chợ đầu mối nông sản tổng hợp
Mê Linh
Xã Quang Minh
23,36ha
23,36 2024-2027 1.037
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá
quyền sử
dụng đất,
nhận chuyển
nhượng
Nhà đầu tư Phù hợp các quy hoạch
VB số 130/UBND-
KT ngày
26/7/2025 của
UBND xã Quang
Minh chuẩn xác
địa điểm
4/6
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
5
Chợ đầu mối quốc tế nông sản
tổng hợp cấp vùng
Xã Phù Đổng 99,624 2024-2027 7,900
Đầu tư kinh
doanh
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Sở Công
thương, nhà
đầu tư quan
tâm
Sở Tài chính đã có văn bản
số 10927/STC-KTN ngày
09/9/2025 báo cáo UBND
Thành phố. Theo đó đề xuất
hình thức lựa chọn nhà đầu tư
là đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư.
"- Văn bản số
76/UBND-KT
ngày 17/7/2025
của UBND xã
Phù Đổng;
- Văn bản số
4032/SCT-VP
ngày 28/7/2025
của Sở Công
thương.
6
Xây dựng công trình thương mại
dịch vụ
Lô đất A5/CC-DV01
thuộc ô quy hoạch
C12, phường Phúc
Đồng, Việt Hưng,
Long Biên
4,7 Quý II/2025 116
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá QSD
đất
UBND quận
Long Biên
Quyết định số 410/QĐ-
UBND ngày 18/01/2023 của
UBND thành phố Hà Nội.
7
Xây dựng công trình công cộng,
dịch vụ văn phòng cho thuê
Lô đất E.3/CCKO1,
phường Bồ Đề, quận
Long Biên
9,9 Quý I/2026 571
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá QSD
đất
UBND quận
Long Biên
Quyết định số 3998/QĐ-
UBND ngày 09/8/2023 của
UBND thành phố Hà Nội
8
Khách sạn 5 sao
Số 18 Cao Bá Quát,
phường Ba Đình, Hà
Nội
Khách sạn 5 sao
góp phần thúc đẩy
kinh tế cho phường
Ba Đình và đáp nhu
cầu khách sạn, du
lịch của khu vực và
thành phố Hà Nội
0.3366
0.3366 Quý III/2025 911
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá QSD
đất
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tạm tính Sơ bộ TMĐT 911
tỷ (bao gồm 232 tỷ đồng: chi
phí đầu tư xây dựng công
trình; chi phí dự phòng; chi
phí lãi vay theo QĐ số
3365/QĐ-UBND ngày
27/6/2023 và 679 tỷ đồng g
trị QSD đất làm căn cứ xác
định giá khởi điểm tổ chức
đấu giá
QSD đất của dự án theo
QĐ số 2249/QĐ-UBND ngày
29/4/2025 của UBND Thành
phố).
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
9
Xây dựng chợ Viên Sơn Phường Sơn Tây Chợ hạng 2 5,28 2025-2030 599,998 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
UBND
phường Sơn
Tây
Thuộc danh mục
dự án thu hồi đất
để đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
theo Nghị quyết số
34/NQ-HĐND
ngày 06/12/2023
của HĐND Thành
phố; UBND
phường đang
nghiên cứu lập hồ
sơ đề xuất CTĐT
Văn bản số
182/UBND-
KTHTĐt ngày
25/7/2025 của
UBND phường
Sơn Tây về việc
đề xuất bổ sung
dự án
5/6
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(tỷ đồng)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
10
Xây dựng HTKT các điểm
thương mại, dịch vụ trên địa bàn
phường Sơn Tây
Phường Sơn Tây 2025-2030 NNS
Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
Nhà đầu tư
quan tâm
Phù hợp các QH
phân khu đô thị
trên địa bàn
phường
11
Khu tổ hợp Logistic ga Đa Phúc
các xã:
Đa Phúc,
Sóc Sơn
Đáp ứng nhu cầu
phát triển logistic
trên địa bàn, hoàn
thiện hạ tầng
thương mại khu vực
4
Đầu tư kinh
doanh
Đấu giá
QSĐ/ Nhận
chuyển
nhượng
Tên, vị trí, diện
tích đất, tổng vốn
đầu tư sẽ được xác
định cụ thể trong
giai đoạn lập dự án
Văn bản số
171/UBND-KT
ngày 30/7/2025 đề
xuất bổ sung danh
mục dự án
Văn bản số
182/UBND-
KTHTĐt ngày
25/7/2025 của
UBND phường
Sơn Tây về việc
đề xuất bổ sung
dự án
6/6
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(Triệu
USD)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1
Tuyến 1: Ngọc Hồi - Yên Viên -
Như Quỳnh
PPP
-
Đoạn Ngọc Hồi - Yên Viên
Ngọc Hồi - ga trung
tâm Hà Nội - Gia
Lâm - xã Phù Đổng
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài
28,6km; 15 ga;
2 depot
2026-2030
3.389
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của QH;
Quyết định số
Xã Phù Đổng
-
Đoạn Gia Lâm - Dương
Gia Lâm - Nguyễn
Văn Linh - Phú Thụy
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 10km;
5 ga
2031-2036 713
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội
2
Tuyến 2: Nội Bài - Thượng
Đình - Bưởi
PPP
-
Đoạn Trần Hưng Đạo - Thượng
Đình
Hàng Bài - Phố Huế -
Đại Cồ Việt - Chùa
Bộc - Tây Sơn -
chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài
5,9km; 6 ga.
3 2026-2030 1.449
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
PHỤ LỤC 9
DỰ THẢO BIỂU DANH MỤC CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
1/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(Triệu
USD)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
-
Đoạn Nam Thăng Long - Nội
Bài
Nam Thăng Long -
Phú Thượng - Võ
Nguyên Giáp - Nội
Bài
chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài
19,7km; 12 ga;
1 Depot
66 2026-2030 1.897
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của QH;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND TP;
UBND TP đã giao
nhiệm vụ CBĐT
cho MRB tại QĐ
số 2955/QĐ-
UBND ngày
14/6/2025.
-
Đoạn kéo dài đi Sóc Sơn
Nội Bài - QL3 - Sóc
Sơn
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài
10,2km; 5 ga
17 2031-2035 727
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội
3
Tuyến 2A: Cát Linh - Hà
Đông - Xuân Mai
PPP
-
Đoạn kéo dài đi Xuân Mai
(Tuyến 2A kéo dài)
Yên Nghĩa - QL6 -
Xuân Mai
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 20km;
12 ga; 1 Depot
55
2026-2030
1551
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
4 Tuyến 3: Trôi - Nhổn - Yên Sở
PPP
-
Đoạn Nhổn - Trôi và kéo dài đi
Sơn Tây
Nhổn - QL32 - Sơn
Tây
chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 36km;
14 ga; 1 Depot
87
2031-2035
2457
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của QH;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND TP;
UBND TP đã giao
nhiệm vụ CBĐT
cho MRB tại QĐ
số 2955/QĐ-
UBND ngày
14/6/2025.
2/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(Triệu
USD)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
5
Tuyến 4 Mê Linh - Sài Đồng -
Liên Hà
Mê Linh - Đông Anh -
Sài Đồng - Vĩnh Tuy -
Vành đai 2.5 - Cổ
Nhuế - Liên Hà,
(Tương Mai)
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 54km;
41 ga; 2 Depot
118 2031-2035 5.084 PPP
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND TP;
Văn bản số
155/UBND-
KTHTĐT ngày
25/7/2025 của
UBND phường
Tương Mai (cập
nhật bổ sung địa địa
điểm).
6
Tuyến 6: Nội Bài- Ngọc Hồi
Nội Bài - Phú Diễn -
Hà Đông - Ngọc Hồi
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 43km;
29 ga; 2 Depot
115 2031-2035 3.220 PPP
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND Thành
phố.
7
Tuyến 7: Đoạn Hà Đông - Mê
Linh
Mê Linh - Đô thị mới
Nhổn - Vân Canh -
Dương Nội
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 28km;
23 ga; 1 Depot
70 2031-2035 2.277 PPP
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND TP;
8
Tuyến 8: Sơn Đồng - Mai Dịch -
Vành đai 3 - Lĩnh Nam - Dương
Sơn Đồng - Mai Dịch
- Vành đai 3 - Lĩnh
Nam - Dương Xá
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài
39,2km; 26 ga;
2 Depot
69 2031-2035 4.886 PPP
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND Thành
phố.
3/4
STT Tên dự án Địa điểm Mục tiêu đầu tư
Quy mô dự
kiến
Diện tích
đất dự kiến
(ha)
Tiến độ thực
hiện dự kiến
Sơ bộ
TMĐT
(Triệu
USD)
Hình thức
đầu tư
Hình thức
lựa chọn nhà
đầu tư
Chủ trì đề
xuất dự án
Ghi chú
Văn bản đề xuất
của các đơn vị
9
Tuyến vệ tinh: Sơn Tây - Hòa
Lạc - Xuân Mai
Sơn Tây - QL21 -
Hòa Lạc - Xuân Mai
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 32km;
10 ga; 1 Depot.
73 2031-2035 2.107 PPP
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND Thành
phố.
9
Tuyến vệ tinh: Sơn Tây - Hòa
Lạc - Xuân Mai
Sơn Tây - QL21 -
Hòa Lạc - Xuân Mai
Chi tiết tại phần ghi
chú
Chiều dài 32km;
10 ga; 1 Depot.
73 2031-2035 2.107 PPP
Ban Quản lý
ĐSĐT Hà
Nội
Nghị quyết
188/2025/QH15
ngày 29/2/2025
của Quốc Hội;
Quyết định số
2613/QĐ-UBND
ngày 24/5/2025
của UBND Thành
phố.
4/4
STT
Lĩnh vực thu hút đầu tư dự
án
Địa điểm
Diện tích đất
dự kiến (ha)
Hiện trạng sử
dụng đất
Quy mô
vốn đầu tư
Công nghệ ưu tiên thu hút đầu tư
Nguyên tắc, tiêu chí, điều kiện
đầu tư
Ưu đãi đầu tư
Hình thức
đầu tư
I. Dự
án
1
Lô RD1.1-1, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
2,63
Đã GPMB
2
Lô RD1.1-2, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
3,49
Đã GPMB
3
Lô RD1.1-3, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
7,78
Đã GPMB
4
Lô RD1.2-8.2, Khu Nghiên
cứu và Triển khai
1,69
Còn khoảng
1000 m2 chưa
GPMB
5
Lô RD1.2-8.3, Khu Nghiên
cứu và Triển khai
1,16
Còn khoảng
2200 m2 chưa
GPMB
6
Lô RD2.1, Khu Nghiên cứu và
Triển khai
2.22
Đã GPMB
7
Lô RD2.2, Khu Nghiên cứu và
Triển khai
1.29
Đã GPMB
8
Lô RD2-6, Khu Nghiên cứu và
Triển khai
1,4
Đã GPMB
9
Lô RD2-10, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,9
Còn khoảng
900 m2 chưa
GPMB
10
Lô RD6-2, Khu Nghiên cứu và
Triển khai
0,25
Đã GPMB
11
Lô RD7-3.2, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,03
Đã GPMB
12
Lô RD7-3.3, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
0,78
Đã GPMB
13
Lô RD7-3.4, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
0,7
Đã GPMB
14
Lô RD7-4.1, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,15
Đã GPMB
15
Lô RD7-4.2, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,26
Đã GPMB
16
Lô RD7-4.3, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,19
Đã GPMB
17
Lô RD7-4.4, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,07
Đã GPMB
18
Lô RD7-4.5, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,05
Đã GPMB
19
Lô RD7-5.1, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,45
Đã GPMB
20
Lô RD7-5.2, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,07
Đã GPMB
21
Lô RD7-5.3, Khu Nghiên cứu
và Triển khai
1,02
Đã GPMB
22
Lô RD7-6, Khu Nghiên cứu và
Triển khai
0,78
Đã GPMB
II. Dự án ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao
Phụ lục 10
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHỆ CAO ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ TẠI KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC
((Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội))
Thông tin quy hoạch và xây dựng
Trung tâm, cơ sở nghiên cứu
phát triển công nghệ trong các
lĩnh vực:
- Công nghệ sinh học;
- Công nghệ thông tin;
- Công nghệ vật liệu mới;
- Công nghệ tự động hóa.
Theo đề
xuất của
Nhà đầu
1. Công nghệ về trí tuệ nhân tạo
2. Công nghệ bản sao số (Digital twin)
3. Công nghệ thực tại ảo (Virtual reality),
thực tại tăng cường (Augmented reality) và
thực tại trộn (Mixed reality)
4. Công nghệ điện toán đám mây
5. Công nghệ lượng tử
6. Công nghệ dữ liệu lớn
7. Công nghệ tài chính
8. Công nghệ chuỗi khối (Blockchain)
9. Giáo dục thông minh
10. Y tế thông minh
11. Công nghệ mạng di động thế hệ sau
(5G/6G)
12. Công nghệ đảm bảo an ninh, an toàn
mạng tiên tiến
13. Công nghệ bảo mật thông tin tiên tiến
14. Công nghệ rô-bốt
15. Công nghệ tự động hóa
16. Công nghệ chip
17. Công nghệ thiết kế, chế tạo linh kiện,
vi mạch điện tử tích hợp (IC)
18. Công nghệ sinh học tổng hợp
(Synthetic biology), sinh học phân tử
(Molecular biology)
19. Công nghệ y học tái tạo và kỹ thuật tạo
mô (Regenerative medicine and tissue
engineering)
20. Công nghệ tế bào gốc, tế bào miễn
dịch ứng dụng trong tái tạo mô, cơ quan,
điều trị bệnh
21. Công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới
22. Công nghệ điều chế và sản xuất các
loại vắc xin, sinh phẩm y tế và sinh phẩm
chẩn đoán thế hệ mới
23. Công nghệ năng lượng tiên tiến
24. Công nghệ năng lượng Hydrogen
(Hydrogen energy)
25. Công nghệ chế tạo vật liệu tiên tiến
26. Công nghệ đất hiếm, lòng đất
27. Công nghệ đại dương
28. Công nghệ hàng không, vũ trụ, viễn
thám
29. Nền tảng tích hợp và quản lý đô thị
thông minh
30. Công nghệ môi trường, giảm phát thải
các-bon, ứng phó với biến đổi khí hậu
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mật độ xây dựng: 30-35%;
+ Mật độ cây xanh: ≥20%;
+ Hệ số sử dụng đất: 1-2,1 lần (riêng Lô RD2.1 và RD2.2 là 1-1,7 lần);
+ Tầng cao công trình chính: 3-7 tầng (riêng Lô RD2.1 và RD2.2 là 3-5
tầng);
+ Lộ giới tuyến đường liên quan: nội khu.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Các phía tiếp giáp dự án ≥4m;
+ Phía tiếp giáp suối Dứa Gai, nội khu: ≥7m.
- Yêu cầu không gian, kiến trúc cảnh quan:
+ Phạm vi khoảng lùi công trình được phép xây dựng các tiện ích như
hàng rào, cổng, lối vào, chỗ đỗ xe (có thể có mái nhưng không có vách),
trồng cây xanh, thảm cỏ, bố trí các vật trang trí và mái che vật liệu nhẹ
để tạo không gian sử dụng;
+ Hình thức kiến trúc, kết cấu: Hiện đại kết hợp với kiến trúc cây xanh,
bền vững, kiên cố, phù hợp với công năng sử dụng của từng loại công
trình và cảnh quan khu vực. Hình thức, màu sắc kiến trúc công trình
phải mang tính thẩm mỹ cao, hài hòa với cảnh quan thiên nhiên, phát
huy không gian mặt nước, địa hình của Khu công nghệ cao; khuyến
khích xây dựng các công trình có dạng hợp khối, hài hòa với cảnh quan
thiên nhiên, địa hình tự nhiên.
+ Màu sắc công trình, chất liệu bề mặt: Không được sử dụng các vật
liệu có độ phản quang lớn, gây ảnh hưởng đến giao thông và các công
trình kế cận. Có thể sử dụng các gam màu mạnh đối với các tiện ích của
công trình như biển hiệu, biển báo, mái che; hạn chế sử dụng các vật
liệu hoàn thiện có gam màu nóng (vàng, cam, đỏ,...), gam màu tối sẫm
(đen, nâu đậm,...), các màu sắc, vật liệu có độ tương phản cao làm màu
chủ đạo bên ngoài công trình, không sử dụng các loại vật liệu tạm
(tranh, tre, nứa, lá) để xây dựng công trình. Trường hợp có yêu cầu đặc
biệt phải được sự đồng ý của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và
khu công nghiệp TP. Hà Nội;
+ Cây xanh cảnh quan và các hạng mục phụ trợ: Không gian xung
quanh công trình thuộc khuôn viên đất xây dựng phải trồng câyhình
thức trang trí đẹp, trồng tự nhiên hoặc trồng trong bồn; khai thác tối đa
không gian cây xanh, mặt nước, cảnh quan, địa hình tự nhiên, tỷ lệ cây
xanh tối thiểu 20%, yêu cầu trồng cây có đường kính thân từ 10cm (tại
vị trí cách gốc 1,3m);
+ Bãi đỗ xe, hàng rào: Khuyến khích xây dựng bãi xe tại tầng hầm, tầng
bán âm hoặc tầng 1 của các toà nhà, bãi đỗ xe sinh thái. Khuyến khích
sử dụng hình thức hàng rào ước lệ bằng cây xanh, mảng cỏ..., hạn chế
sử dụng hàng rào kiên cố.
1. Quy định chung: Đáp ứng
các nguyên tắc, tiêu chí đối với
dự án đầu tư trung tâm, cơ sở
nghiên cứu và phát triển theo
quy định tại Điều 28 và Điều 29
Nghị định số 10/2024/NĐ-CP
ngày 01/02/2024 của Chính phủ
quy định về khu công nghệ cao
và một số quy định pháp luật
khác có liên quan.
2. Quy định cụ thể*: về suất
vốn đầu tư của dự án, chỉ tiêu
về tài chính của dự án và nhà
đầu tư, kinh nghiệm của nhà
đầu tư trong lĩnh vực đề xuất
đầu tư, giải pháp và cam kết về
môi trường, giảm thiểu sử dụng
tài nguyên, năng lượng.
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh
nghiệp: theo quy định tại Khoản 1
Điều 13, Khoản 1 Điều 14 Luật
Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư
số 32/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện một số
điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-
CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ
quy định cơ chế, chính sách đặc
thù đối với Khu Công nghệ cao
Hòa Lạc.
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: ưu
đãi thuế nhập khẩu đối với hàng
hóa nhập khẩu theo quy định tại
Ðiều 14, 15, 19 Nghị định số
134/2016/NÐ-CP ngày 01/9/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu; Khoản 7, Khoản 8 Điều 1
Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 của Chính phủ
3. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền
thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Dự án được miễn, giảm tiền thuê
đất theo quy định tại Điều 8 Nghị
định số 74/2017/NĐ-CP ngày
20/6/2017 Quy định cơ chế, chính
sách đặc thù đối với Khu Công
nghệ cao Hòa Lạc.
- Miễn tiền thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp đối với dự án quy
định tại khoản 1 Điều 9 hoặc giảm
50% số thuế phải nộp đối với dự
án quy định tại khoản 1 Điều 10
theo Luật thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp số 48/2010/QH12
ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
* Dự án đầu tư sẽ được xác định
các mức ưu đãi phù hợp với quy
định của pháp luật tại thời điểm
thực hiện đầu tư.
Lựa chọn
Nhà đầu
thực hiện Dự
án theo quy
định của
pháp luật
1 Lô CQ06-3, Khu Phần mềm 1,01 Đã GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-
45%
- Tầng cao: 1- 4 tầng
- Hệ số sử dụng đất:
khoảng 1,5 lần
2 Lô CQ10, Khu Phần mềm 4,76 Đã GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-
40%
- Tầng cao: 4-17 tầng
- Hệ số sử dụng đất:
khoảng 2,1 lần
3 Lô DA1.1, Khu Phần mềm 2 Đã GPMB
- Mật độ xây dựng 30-
40%;
- Tầng cao công trình
chính 2-12 tầng;
- Hệ số sử dụng đất
khoảng 1,9 lần.
4 Lô DA1.2, Khu Phần mềm 3,98 Đã GPMB
- Mật độ xây dựng:
khoảng 32%
- Tầng cao: 2-12 tầng
- Hệ số sử dụng đất:
khoảng 1,9 lần
5
Lô CN1-02B-3, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
1,04 Đã GPMB
6
Lô CN1-03A-4,5, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
2.01 Đã GPMB
7
Lô CN1-03B, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
10.52
Còn khoảng
1,3 ha chưa
GPMB
8
Lô CN1-04-1,2,3,4,7,8, Khu
Công nghiệp Công nghệ cao 1
9.7
Còn khoảng
5.700 m2 chưa
GPMB
9
Lô CN1-04-5,6, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
2.82
Còn khoảng
1.400 m2 chưa
GPMB
10
Lô CN1-06B-8.2, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
0.83 Đã GPMB
11
Lô CN1-07-1, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
0.44 Đã GPMB
Dự án ứng dụng công nghệ cao
để sản xuất sản phẩm và dịch
vụ công nghệ cao trong lĩnh
vực công nghệ thông tin
Theo đề
xuất của
Nhà đầu
1. Công nghệ về trí tuệ nhân tạo
2. Công nghệ bản sao số (Digital twin)
3. Công nghệ thực tại ảo (Virtual reality),
thực tại tăng cường (Augmented reality) và
thực tại trộn (Mixed reality)
4. Công nghệ điện toán đám mây
5. Công nghệ lượng tử
6. Công nghệ dữ liệu lớn
7. Công nghệ tài chính
8. Công nghệ chuỗi khối (Blockchain)
9. Công nghệ mạng di động thế hệ sau
(5G/6G)
10. Công nghệ đảm bảo an ninh, an toàn
mạng tiên tiến
11. Công nghệ bảo mật thông tin tiên tiến
- Chỉ giới xây dựng:
+ Khoảng lùi đối với đường nội khu: 10m đối
với công trình chính. Tiếp giáp dự án khác: tối
thiểu 4m;
+ Khoảng lùi đối với phía tiếp giáp hồ Tần Xã:
tối thiểu 7m;
- Yêu cầu không gian, kiến trúc cảnh quan:
+ Phạm vi khoảng lùi công trình được phép
xây dựng các tiện ích như hàng rào, cổng, lối
vào, chỗ đỗ xe (có thể có mái nhưng không có
vách), trồng cây xanh, thảm cỏ, bố trí các vật
trang trí và mái che vật liệu nhẹ để tạo không
gian sử dụng;
+ Hình thức kiến trúc, kết cấu: Hiện đại kết
hợp với kiến trúc cây xanh, bền vững, kiên cố,
phù hợp với công năng sử dụng của từng loại
công trình và cảnh quan khu vực. Hình thức,
màu sắc kiến trúc công trình phải mang tính
thẩm mỹ cao, hài hòa với cảnh quan thiên
nhiên, phát huy không gian mặt nước, địa hình
của Khu công nghệ cao; khuyến khích xây
dựng các công trình có dạng hợp khối, hài hòa
với cảnh quan thiên nhiên, địa hình tự nhiên;
+ Màu sắc công trình, chất liệu bề mặt: Không
được sử dụng các vật liệu có độ phản quang
lớn, gây ảnh hưởng đến giao thông và các công
trình kế cận. Có thể sử dụng các gam màu
mạnh đối với các tiện ích của công trình như
biển hiệu, biển báo, mái che; hạn chế sử dụng
các vật liệu hoàn thiện có gam màu nóng
(vàng, cam, đỏ,...), gam màu tối sẫm (đen, nâu
đậm,...), các màu sắc, vật liệu có độ tương
phản cao làm màu chủ đạo bên ngoài công
trình, không sử dụng các loại vật liệu tạm
(tranh, tre, nứa, lá) để xây dựng công trình.
Trường hợp có yêu cầu đặc biệt phải được sự
đồng ý của Ban Quản lý các khu công nghệ
cao và khu công nghiệp TP. Hà Nội.
+ Cây xanh cảnh quan và các hạng mục phụ
trợ: Không gian xung quanh công trình thuộc
khuôn viên đất xây dựng phải trồng cây có hình
thức trang trí đẹp, trồng tự nhiên hoặc trồng
trong bồn; khai thác tối đa không gian cây
xanh, mặt nước, cảnh quan, địa hình tự nhiên,
tỷ lệ cây xanh tối thiểu 20%, yêu cầu trồng cây
có đường kính thân từ 10cm (tại vị trí cách gốc
1,3m).
+ Bãi đỗ xe, hàng rào: Khuyến khích xây dựng
bãi xe tại tầng hầm, tầng bán âm hoặc tầng 1
của các toà nhà, bãi đỗ xe sinh thái. Khuyến
khích sử dụng hình thức hàng rào ước lệ bằng
cây xanh, mảng cỏ..., hạn chế sử dụng hàng rào
kiên cố.
1. Quy định chung: Đáp ứng
các nguyên tắc, tiêu chí đối với
dự án ứng dụng công nghệ cao
để sản xuất sản phẩm công
nghệ cao theo quy định tại Điều
28 và Điều 32 Nghị định số
10/2024/NĐ-CP ngày
01/02/2024 của Chính phủ quy
định về khu công nghệ cao và
một số quy định pháp luật khác
có liên quan.
2. Quy định cụ thể*: về suất
vốn đầu tư của dự án, chỉ tiêu
về tài chính của dự án và nhà
đầu tư, kinh nghiệm của nhà
đầu tư trong lĩnh vực đề xuất
đầu tư, giải pháp và cam kết về
môi trường, giảm thiểu sử dụng
tài nguyên, năng lượng.
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh
nghiệp: theo quy định tại Khoản 1
Điều 13, Khoản 1 Điều 14 Luật
Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư
số 32/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện một số
điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-
CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ
quy định cơ chế, chính sách đặc
thù đối với Khu Công nghệ cao
Hòa Lạc.
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: ưu
đãi thuế nhập khẩu đối với hàng
hóa nhập khẩu theo quy định tại
Ðiều 14, 15, 19 Nghị định số
134/2016/NÐ-CP ngày 01/9/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu; Khoản 7, Khoản 8 Điều 1
Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 của Chính phủ
3. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền
thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
- Dự án được miễn, giảm tiền thuê
đất theo quy định tại Điều 8 Nghị
định số 74/2017/NĐ-CP ngày
20/6/2017 Quy định cơ chế, chính
sách đặc thù đối với Khu Công
nghệ cao Hòa Lạc.
- Miễn tiền thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp đối với dự án quy
định tại khoản 1 Điều 9 hoặc giảm
50% số thuế phải nộp đối với dự
án quy định tại khoản 1 Điều 10
theo Luật thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp số 48/2010/QH12
ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
* Dự án đầu tư sẽ được xác định
các mức ưu đãi phù hợp với quy
định của pháp luật tại thời điểm
thực hiện đầu tư.
Lựa chọn
Nhà đầu
thực hiện Dự
án theo quy
định của
pháp luật
Nhà máy, cơ sở ứng dụng công
nghệ cao, sản xuất sản phẩm
công nghệ cao trong các lĩnh
vực:
- Công nghệ sinh học;
- Công nghệ thông tin;
- Công nghệ vật liệu mới;
- Công nghệ tự động hóa.
Theo đề
xuất của
Nhà đầu
1. Công nghệ về trí tuệ nhân tạo
2. Công nghệ bản sao số (Digital twin)
3. Công nghệ thực tại ảo (Virtual reality),
thực tại tăng cường (Augmented reality) và
thực tại trộn (Mixed reality)
4. Công nghệ điện toán đám mây
5. Công nghệ lượng tử
6. Công nghệ dữ liệu lớn
7. Công nghệ tài chính
8. Công nghệ chuỗi khối (Blockchain)
9. Giáo dục thông minh
10. Y tế thông minh
11. Công nghệ mạng di động thế hệ sau
(5G/6G)
12. Công nghệ đảm bảo an ninh, an toàn
mạng tiên tiến
13. Công nghệ bảo mật thông tin tiên tiến
14. Công nghệ rô-bốt
15. Công nghệ tự động hóa
16. Công nghệ chip
17. Công nghệ thiết kế, chế tạo linh kiện,
vi mạch điện tử tích hợp (IC)
18. Công nghệ sinh học tổng hợp
(Synthetic biology), sinh học phân tử
(Molecular biology)
19. Công nghệ y học tái tạo và kỹ thuật tạo
mô (Regenerative medicine and tissue
engineering)
20. Công nghệ tế bào gốc, tế bào miễn
dịch ứng dụng trong tái tạo mô, cơ quan,
điều trị bệnh
21. Công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới
22. Công nghệ điều chế và sản xuất các
loại vắc xin, sinh phẩm y tế và sinh phẩm
chẩn đoán thế hệ mới
23. Công nghệ năng lượng tiên tiến
24. Công nghệ năng lượng Hydrogen
(Hydrogen energy)
25. Công nghệ chế tạo vật liệu tiên tiến
26. Công nghệ đất hiếm, lòng đất
27. Công nghệ đại dương
28. Công nghệ hàng không, vũ trụ, viễn
thám
29. Nền tảng tích hợp và quản lý đô thị
thông minh
30. Công nghệ môi trường, giảm phát thải
các-bon, ứng phó với biến đổi khí hậu
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mật độ xây dựng: 40-60%;
+ Mật độ cây xanh: ≥20%;
+ Hệ số sử dụng đất: 1-3 lần;
+ Tầng cao: 1-7 tầng;
+ Lộ giới tuyến đường liên quan: đường nội khu.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Khoảng lùi từ tuyến đường số 8: 10m với công trình chính 1-5 tầng,
20m với công trình cao hơn;
+ Khoảng lùi đối với các lô đất tiếp giáp: 4m.
- Yêu cầu không gian, kiến trúc cảnh quan:
+ Hình thức kiến trúc, kết cấu: Hiện đại kết hợp với kiến trúc cây xanh,
bền vững, kiên cố, phù hợp với công năng sử dụng của từng loại công
trình và cảnh quan khu vực. Hình thức, màu sắc kiến trúc công trình
phải mang tính thẩm mỹ cao, hài hòa với cảnh quan thiên nhiên, phát
huy không gian mặt nước, địa hình của Khu công nghệ cao; khuyến
khích xây dựng các công trình có dạng hợp khối, hài hòa với cảnh quan
thiên nhiên, địa hình tự nhiên;
+ Màu sắc công trình, chất liệu bề mặt: Không được sử dụng các vật
liệu có độ phản quang lớn, gây ảnh hưởng đến giao thông và các công
trình kế cận. Có thể sử dụng các gam màu mạnh đối với các tiện ích của
công trình như biển hiệu, biển báo, mái che; hạn chế sử dụng các vật
liệu hoàn thiện có gam màu nóng (vàng, cam, đỏ,...), gam màu tối sẫm
(đen, nâu đậm,...), các màu sắc, vật liệu có độ tương phản cao làm màu
chủ đạo bên ngoài công trình, không sử dụng các loại vật liệu tạm
(tranh, tre, nứa, lá) để xây dựng công trình. Trường hợp có yêu cầu đặc
biệt phải được sự đồng ý của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và
khu công nghiệp TP. Hà Nội;
+ Cây xanh cảnh quan và các hạng mục phụ trợ: Không gian xung
quanh công trình thuộc khuôn viên đất xây dựng phải trồng câyhình
thức trang trí đẹp, trồng tự nhiên hoặc trồng trong bồn; khai thác tối đa
không gian cây xanh, mặt nước, cảnh quan, địa hình tự nhiên, tỷ lệ cây
xanh tối thiểu 20%, yêu cầu trồng cây có đường kính thân từ 10cm (tại
vị trí cách gốc 1,3m);
+ Bãi đỗ xe: Thiết kế bên trong chỉ giới khu đất, khuyến khích xây dựng
bãi xe tại tầng hầm, tầng bán âm hoặc tầng 1 của các toà nhà, bãi đỗ xe
sinh thái;
+ Hàng rào: Khuyến khích sử dụng hình thức hàng rào ước lệ bằng cây
xanh, mảng cỏ..., hạn chế sử dụng hàng rào kiên cố (trường hợp nhà đầu
tư có nhu cầu sử dụng hàng rào kiên cố tuân thủ theo quy định của Ban
Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp TP. Hà Nội).
12
Lô CN1-07-
6,7,8,9,13,14,15,16, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
7.99 Đã GPMB
13
Lô CN1-07-
10,11,12,17,18,19,20, Khu
Công nghiệp Công nghệ cao 1
6.5
Còn khoảng
7.800 m2 chưa
GPMB
14
Lô CN1-11B-1, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
1,29 Đã GPMB
15
Lô CN1-11B-6, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
4.37 Đã GPMB
16
Lô CN1-12B-1.2, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
0,57 Đã GPMB
17
Lô CN1-12B-4, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
2,95 Đã GPMB
18
Lô CN1-12B-5, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
2.49 Đã GPMB
19
Thuộc Lô CN2-4, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 2
1,54 Đã GPMB
20
Lô CN2-7-1, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1.32
Còn khoảng
3.600 m2 chưa
GPMB
21
Lô CN2-7-2, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1.3 Đã GPMB
22
Lô CN2-7-3, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1.42 Đã GPMB
23
Lô CN2-7-4, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
2.63
Còn khoảng
9.400 m2 chưa
GPMB
24
Lô CN2-7-5, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1.42
Còn khoảng
3.860 m2 chưa
GPMB
25
Lô CN2-7-9, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1.3
Còn khoảng
1,2 ha chưa
GPMB
26
Lô CN2-7-10, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 2
1.32
Còn khoảng
4.800 m2 chưa
GPMB
27
Lô CN2-8-1, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
2.6
Còn khoảng
7.000 m2 chưa
GPMB
28
Lô CN2-8-2, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
2.6
Còn khoảng
4.800 m2 chưa
GPMB
29
Lô CN2-8-3, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1.1
Còn khoảng
1.500 m2 chưa
GPMB
30
Lô CN2-8-4, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
1
Đã GPMB
31
Lô CN2-8-6, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
2.11
Đã GPMB
32
Lô CN2-8-7, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
3.01
Còn khoảng
1,6 ha chưa
GPMB
33
Lô CN2-8-8, Khu Công nghiệp
Công nghệ cao 2
3.08
Còn khoảng
5.500 m2 chưa
GPMB
34
Thuộc Lô CN2-9, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 2
1,96 Đã GPMB
35
Thuộc Lô CN2-10, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 2
1,46 Đã GPMB
36
Lô CN2-11-1, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 2
1.11 Đã GPMB
III. Dự án xây dựng nhà xưởng cho các Dự án ứng dụng công nghệ cao để sản xuất sản phẩm công nghệ cao
1. Quy định chung: Đáp ứng
các nguyên tắc, tiêu chí đối với
dự án ứng dụng công nghệ cao
để sản xuất sản phẩm công
nghệ cao theo quy định tại Điều
28 và Điều 32 Nghị định số
10/2024/NĐ-CP ngày
01/02/2024 của Chính phủ quy
định về khu công nghệ cao và
một số quy định pháp luật khác
có liên quan.
2. Quy định cụ thể*: về suất
vốn đầu tư của dự án, chỉ tiêu
về tài chính của dự án và nhà
đầu tư, kinh nghiệm của nhà
đầu tư trong lĩnh vực đề xuất
đầu tư, giải pháp và cam kết về
môi trường, giảm thiểu sử dụng
tài nguyên, năng lượng.
1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh
nghiệp: theo quy định tại Khoản 1
Điều 13, Khoản 1 Điều 14 Luật
Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Điểm a Khoản 1 Điều 7 Thông tư
số 32/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện một số
điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-
CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ
quy định cơ chế, chính sách đặc
thù đối với Khu Công nghệ cao
Hòa Lạc.
2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: ưu
đãi thuế nhập khẩu đối với hàng
hóa nhập khẩu theo quy định tại
Ðiều 14, 15, 19 Nghị định số
134/2016/NÐ-CP ngày 01/9/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu; Khoản 7, Khoản 8 Điều 1
Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 của Chính phủ
3. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền
thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
- Dự án được miễn, giảm tiền thuê
đất theo quy định tại Điều 8 Nghị
định số 74/2017/NĐ-CP ngày
20/6/2017 Quy định cơ chế, chính
sách đặc thù đối với Khu Công
nghệ cao Hòa Lạc.
- Miễn tiền thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp đối với dự án quy
định tại khoản 1 Điều 9 hoặc giảm
50% số thuế phải nộp đối với dự
án quy định tại khoản 1 Điều 10
theo Luật thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp số 48/2010/QH12
ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
* Dự án đầu tư sẽ được xác định
các mức ưu đãi phù hợp với quy
định của pháp luật tại thời điểm
thực hiện đầu tư.
Lựa chọn
Nhà đầu
thực hiện Dự
án theo quy
định của
pháp luật
Nhà máy, cơ sở ứng dụng công
nghệ cao, sản xuất sản phẩm
công nghệ cao trong các lĩnh
vực:
- Công nghệ sinh học;
- Công nghệ thông tin;
- Công nghệ vật liệu mới;
- Công nghệ tự động hóa.
Theo đề
xuất của
Nhà đầu
1. Công nghệ về trí tuệ nhân tạo
2. Công nghệ bản sao số (Digital twin)
3. Công nghệ thực tại ảo (Virtual reality),
thực tại tăng cường (Augmented reality) và
thực tại trộn (Mixed reality)
4. Công nghệ điện toán đám mây
5. Công nghệ lượng tử
6. Công nghệ dữ liệu lớn
7. Công nghệ tài chính
8. Công nghệ chuỗi khối (Blockchain)
9. Giáo dục thông minh
10. Y tế thông minh
11. Công nghệ mạng di động thế hệ sau
(5G/6G)
12. Công nghệ đảm bảo an ninh, an toàn
mạng tiên tiến
13. Công nghệ bảo mật thông tin tiên tiến
14. Công nghệ rô-bốt
15. Công nghệ tự động hóa
16. Công nghệ chip
17. Công nghệ thiết kế, chế tạo linh kiện,
vi mạch điện tử tích hợp (IC)
18. Công nghệ sinh học tổng hợp
(Synthetic biology), sinh học phân tử
(Molecular biology)
19. Công nghệ y học tái tạo và kỹ thuật tạo
mô (Regenerative medicine and tissue
engineering)
20. Công nghệ tế bào gốc, tế bào miễn
dịch ứng dụng trong tái tạo mô, cơ quan,
điều trị bệnh
21. Công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới
22. Công nghệ điều chế và sản xuất các
loại vắc xin, sinh phẩm y tế và sinh phẩm
chẩn đoán thế hệ mới
23. Công nghệ năng lượng tiên tiến
24. Công nghệ năng lượng Hydrogen
(Hydrogen energy)
25. Công nghệ chế tạo vật liệu tiên tiến
26. Công nghệ đất hiếm, lòng đất
27. Công nghệ đại dương
28. Công nghệ hàng không, vũ trụ, viễn
thám
29. Nền tảng tích hợp và quản lý đô thị
thông minh
30. Công nghệ môi trường, giảm phát thải
các-bon, ứng phó với biến đổi khí hậu
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mật độ xây dựng: 40-60%;
+ Mật độ cây xanh: ≥20%;
+ Hệ số sử dụng đất: 1-3 lần;
+ Tầng cao: 1-7 tầng;
+ Lộ giới tuyến đường liên quan: đường nội khu.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Khoảng lùi từ tuyến đường số 8: 10m với công trình chính 1-5 tầng,
20m với công trình cao hơn;
+ Khoảng lùi đối với các lô đất tiếp giáp: 4m.
- Yêu cầu không gian, kiến trúc cảnh quan:
+ Hình thức kiến trúc, kết cấu: Hiện đại kết hợp với kiến trúc cây xanh,
bền vững, kiên cố, phù hợp với công năng sử dụng của từng loại công
trình và cảnh quan khu vực. Hình thức, màu sắc kiến trúc công trình
phải mang tính thẩm mỹ cao, hài hòa với cảnh quan thiên nhiên, phát
huy không gian mặt nước, địa hình của Khu công nghệ cao; khuyến
khích xây dựng các công trình có dạng hợp khối, hài hòa với cảnh quan
thiên nhiên, địa hình tự nhiên;
+ Màu sắc công trình, chất liệu bề mặt: Không được sử dụng các vật
liệu có độ phản quang lớn, gây ảnh hưởng đến giao thông và các công
trình kế cận. Có thể sử dụng các gam màu mạnh đối với các tiện ích của
công trình như biển hiệu, biển báo, mái che; hạn chế sử dụng các vật
liệu hoàn thiện có gam màu nóng (vàng, cam, đỏ,...), gam màu tối sẫm
(đen, nâu đậm,...), các màu sắc, vật liệu có độ tương phản cao làm màu
chủ đạo bên ngoài công trình, không sử dụng các loại vật liệu tạm
(tranh, tre, nứa, lá) để xây dựng công trình. Trường hợp có yêu cầu đặc
biệt phải được sự đồng ý của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và
khu công nghiệp TP. Hà Nội;
+ Cây xanh cảnh quan và các hạng mục phụ trợ: Không gian xung
quanh công trình thuộc khuôn viên đất xây dựng phải trồng câyhình
thức trang trí đẹp, trồng tự nhiên hoặc trồng trong bồn; khai thác tối đa
không gian cây xanh, mặt nước, cảnh quan, địa hình tự nhiên, tỷ lệ cây
xanh tối thiểu 20%, yêu cầu trồng cây có đường kính thân từ 10cm (tại
vị trí cách gốc 1,3m);
+ Bãi đỗ xe: Thiết kế bên trong chỉ giới khu đất, khuyến khích xây dựng
bãi xe tại tầng hầm, tầng bán âm hoặc tầng 1 của các toà nhà, bãi đỗ xe
sinh thái;
+ Hàng rào: Khuyến khích sử dụng hình thức hàng rào ước lệ bằng cây
xanh, mảng cỏ..., hạn chế sử dụng hàng rào kiên cố (trường hợp nhà đầu
tư có nhu cầu sử dụng hàng rào kiên cố tuân thủ theo quy định của Ban
Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp TP. Hà Nội).
1
Lô CN1-11B-4, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
1,51 Đã GPMB
2
Lô CN1-11B-5, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
1,39
còn khoảng
1,800 m2 chưa
GPMB
3
Lô CN1-11B-7, Khu Công
nghiệp Công nghệ cao 1
1,55
Đã GPMB
Đáp ứng một số quy định cụ th
về suất vốn đầu tư của dự án,
chỉ tiêu về tài chính của dự án
và nhà đầu tư, kinh nghiệm của
nhà đầu tư trong lĩnh vực đề
xuất đầu tư, giải pháp và cam
kết về môi trường, giảm thiểu
sử dụng tài nguyên, năng
lượng*.
1. Dự án được hưởng thuế suất ưu
đãi và miễn, giảm thuế thu nhập
doanh nghiệp theo quy định tại
Khoản 1 Điều 13, Khoản 1 Điều
14 Luật Thuế thu nhập doanh
nghiệp; Điểm a Khoản 1 Điều 7
Thông tư số 32/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện
một số điều của Nghị định số
74/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017
của Chính phủ quy định cơ chế,
chính sách đặc thù đối với Khu
Công nghệ cao Hòa Lạc.
2. Dự án được miễn thuế nhập
khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu
theo quy định tại Ðiều 14, 15, 19
Nghị định số 134/2016/NÐ-CP
ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu; Khoản 7, Khoản 8
Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-
CP ngày 11/3/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP.
3. Dự án được miễn thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp theo quy định
tại Khoản 1, Điều 9 Luật thuế sử
dụng đất phi nông nghiệp và
Khoản 1, Điều 6 Thông tư số
83/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Điểm d, Khoản 3, Điều 8 Nghị
định số 74/2017/NĐ-CP ngày
20/6/2017 của Chính phủ quy định
cơ chế, chính sách đặc thù đối với
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
Lựa chọn
Nhà đầu
thực hiện Dự
án theo quy
định của
pháp luật
*Quy định cụ thể về tiêu chí thu hút đầu tư:
(1) Ưu tiên các dự án đầu tư có suất vốn đầu tư cao hơn suất vốn đầu tư trung bình trong cùng phân khu chức năng tại Khu CNC Hòa Lạc, cụ thể như:
- Khu Nghiên cứu và Triển khai: khoảng 320 tỷ đồng/ha;
- Khu Phần mềm: khoảng 385 tỷ đồng/ha;
- Khu Công nghiệp công nghệ cao: khoảng 355 tỷ đồng/ha.
(2) Ưu tiên nhà đầu tư có chỉ tiêu về tài chính cao: doanh thu (đối với sản phẩm tương tự sản phẩm đề xuất tại dự án), lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA), tỷ suật lợi nhuận trên doanh thu (ROS), tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), khả năng thanh toán hiện hành,…; đồng thời xem xét
khả năng huy động vốn của nhà đầu tư (nhà đầu tư có tài sản đảm bảo khác để sẵn sàng trong việc huy động vốn khi cần thiết) và các khoản thuế nộp vào ngân sách nhà nước.
(3) Ưu tiên nhà đầu tư có kinh nghiệm trong lĩnh vực đề xuất đầu tư:
- Nhà đầu tư là các tập đoàn, doanh nghiệp lớn, có uy tín, kinh nghiệm trong lĩnh vực đề xuất đầu tư;
- Kinh nghiệm trong việc triển khai thực hiện các dự án có quy mô, tính chất tương tự: tiến độ thực hiện dự án có đúng quy định không; mức độ hoàn thành, kiến trúc, nội thất của các công trình của dự án; dây chuyền công nghệ, máy móc thiết bị đầu tư tại dự án;
- Kinh nghiệm vận hành, sản xuất, kinh doanh đối với các dự án tương tự (nếu có): hiệu quả kinh tế xã hội của dự án; khả năng tăng trưởng của dự án;
- Đội ngũ nhân sự chủ chốt của nhà đầu tư;
- Lịch sử trong việc triển khai dự án của nhà đầu tư: xử phạt vi phạm hành chính; bị tạm ngừng hoạt động hoặc chấm dứt hoạt động; vi phạm quy định pháp luật về đất đai; lịch sử về tranh chấp, khiếu kiện đối với các dự án đã và đang thực hiện; việc tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan đối với lĩnh
vực hoạt động của dự án.
(4) Đảm bảo giải pháp và cam kết về môi trường, giảm thiểu sử dụng tài nguyên, năng lượng:
- Cam kết thực hiện đầy đủ và đúng thời hạn quy định đối với các trách nhiệm về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành; Cam kết không xả thải vượt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của Khu Công nghệ cao;
- Tiết giảm, tái sử dụng, tái chế và phân loại chất thải tại nguồn; hạn chế, tiến tới không sử dụng túi ni-lông khó phân hủy và các sản phẩm nhựa dùng một lần; trồng và bảo vệ cây xanh, phát triển mảng xanh; hướng tới nền kinh tế xanh;
- Có giải pháp sử dụng năng lượng tái tạo, sử dụng vật liệu ít phát thải, thân thiện với môi trường trong xây dựng, tái sử dụng, tái chế chất thải của dự án (nếu có thể);
- Sử dụng tài nguyên, năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; tích hợp các công nghệ mới nhằm tiết kiệm năng lượng trong quá trình hoạt động của dự án, có biện pháp tái sử dụng nước, thu hồi nhiệt,… giảm thiểu phát thải khí nhà kính và các chất gây ô nhiễm không khí;
- Các tòa nhà và các công trình khác của dự án được thiết kế, xây dựng và vận hành theo hướng thân thiện môi trường; đạt được một hoặc nhiều các chứng nhận công trình xanh của Việt Nam hoặc quốc tế; cam kết tăng tỷ lệ cây xanh, diện tích cây xanh trong khuôn viên dự án; không lấn chiếm, làm ảnh
hưởng đến các công trình sinh thái lân cận như công viên cây xanh, dải cây xanh cách ly, cây xanh theo đường, hồ điều hòa,…
Xây dựng nhà xưởng cho thuê
phục vụ các dự án ứng dụng
công nghệ cao để sản xuất sản
phẩm công nghệ cao
Theo đề
xuất của
Nhà đầu tư
- Chỉ tiêu quy hoạch:
+ Mật độ xây dựng: 40-60%;
+ Mật độ cây xanh: ≥20%;
+ Hệ số sử dụng đất: 1-3 lần;
+ Tầng cao: 1-7 tầng;
+ Lộ giới tuyến đường liên quan: đường nội khu.
- Chỉ giới xây dựng:
+ Khoảng lùi từ tuyến đường số 8: 10m với công trình chính 1-5 tầng,
20m với công trình cao hơn;
+ Khoảng lùi đối với các lô đất tiếp giáp: 4m.
- Yêu cầu không gian, kiến trúc cảnh quan:
+ Hình thức kiến trúc, kết cấu: Hiện đại kết hợp với kiến trúc cây xanh,
bền vững, kiên cố, phù hợp với công năng sử dụng của từng loại công
trình và cảnh quan khu vực. Hình thức, màu sắc kiến trúc công trình
phải mang tính thẩm mỹ cao, hài hòa với cảnh quan thiên nhiên, phát
huy không gian mặt nước, địa hình của Khu công nghệ cao; khuyến
khích xây dựng các công trình có dạng hợp khối, hài hòa với cảnh quan
thiên nhiên, địa hình tự nhiên;
+ Màu sắc công trình, chất liệu bề mặt: Không được sử dụng các vật
liệu có độ phản quang lớn, gây ảnh hưởng đến giao thông và các công
trình kế cận. Có thể sử dụng các gam màu mạnh đối với các tiện ích của
công trình như biển hiệu, biển báo, mái che; hạn chế sử dụng các vật
liệu hoàn thiện có gam màu nóng (vàng, cam, đỏ,...), gam màu tối sẫm
(đen, nâu đậm,...), các màu sắc, vật liệu có độ tương phản cao làm màu
chủ đạo bên ngoài công trình, không sử dụng các loại vật liệu tạm
(tranh, tre, nứa, lá) để xây dựng công trình. Trường hợp có yêu cầu đặc
biệt phải được sự đồng ý của Ban Quản lý;
+ Cây xanh cảnh quan và các hạng mục phụ trợ: Không gian xung
quanh công trình thuộc khuôn viên đất xây dựng phải trồng câyhình
thức trang trí đẹp, trồng tự nhiên hoặc trồng trong bồn; khai thác tối đa
không gian cây xanh, mặt nước, cảnh quan, địa hình tự nhiên, tỷ lệ cây
xanh tối thiểu 20%, yêu cầu trồng cây có đường kính thân từ 10cm (tại
vị trí cách gốc 1,3m);
+ Bãi đỗ xe: Thiết kế bên trong chỉ giới khu đất, khuyến khích xây dựng
bãi xe tại tầng hầm, tầng bán âm hoặc tầng 1 của các toà nhà, bãi đỗ xe
sinh thái;
+ Hàng rào: Khuyến khích sử dụng hình thức hàng rào ước lệ bằng cây
xanh, mảng cỏ..., hạn chế sử dụng hàng rào kiên cố (trường hợp nhà đầu
tư có nhu cầu sử dụng hàng rào kiên cố tuân thủ theo quy định của Ban
Quản lý).
STT Tên Dự án
Địa điểm
Diện tích sử
dụng đất dự kiến
(ha)
Hiện trạng
sử dụng đất
Thông tin quy hoạch Tiêu chí, điều kiện đầu tư
Hình thức lựa
chọn nhà đầu
1
Dự án Bệnh viện khu vực (khoảng
300-350 giường)
thuộc Lô HH5.5,
Khu Hỗn hợp
2,5 Đã GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-7 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 2,4 lần
2
Dự án trung tâm thương mại, dịch
vụ
Lô HH4,
Khu Hỗn hợp
4,62
Còn khoảng 1.500 m2
chưa GPMB
- MDXD: 30-60%
- Tầng cao: 3-7 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 1,5 lần
3
Dự án về cơ sở kinh doanh thương
mại, dịch vụ, văn phòng
Lô H2.1,
Khu Hỗn hợp
3,87
Còn khoảng 400 m2
chưa GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-17 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 3,5 lần
4
Dự án về cơ sở kinh doanh thương
mại, dịch vụ, văn phòng
Lô H2.2,
Khu Hỗn hợp
4,98
Còn khoảng 6.000 m2
chưa GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-17 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 3,5 lần
5
Dự án về Trường học liên cấp
Lô H3.4,
Khu Hỗn hợp
2,6
Còn khoảng 700 m2
chưa GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-7 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 1,5 lần
6
Dự án về cơ sở kinh doanh thương
mại, dịch vụ, văn phòng
Lô H3.1-1,
Khu Hỗn hợp
1,5
Còn khoảng 7.600 m2
chưa GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-15 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 3,4 lần
7
Dự án về cơ sở kinh doanh thương
mại, dịch vụ, văn phòng, khách sạn
Lô H3.1-2,
Khu Hỗn hợp
1,94
Còn khoảng 14.667 m2
chưa GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-15 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 3,4 lần
8
Dự án về cơ sở kinh doanh thương
mại, dịch vụ, văn phòng
Lô H3.1-3,
Khu Hỗn hợp
1
Còn khoảng 475 m2
chưa GPMB
- Mật độ xây dựng: 30-60%
- Tầng cao: 3-15 tầng
- Hệ số sử dụng đất: tối thiểu 3,4 lần
Phụ lục 11
DANH MỤC DỰ ÁN TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÁC ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO KHU CÔNG NGHỆ CAO HÒA LẠC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
- Ưu tiên dự án có chỉ tiêu về tài chính cao: doanh thu (đối với dịch vụ tương tự dịch vụ đề xuất tại dự
án), lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA), tỷ suật lợi nhuận trên doanh thu (ROS), tỷ suất
lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), khả năng thanh toán hiện hành,…; đồng thời xem xét khả năng
huy động vốn của nhà đầu tư (nhà đầu tư có tài sản đảm bảo khác để sẵn sàng trong việc huy động vốn
khi cần thiết) và các khoản thuế nộp vào ngân sách nhà nước.
- Kinh nghiệm của nhà đầu tư trong lĩnh vực đề xuất đầu tư:
+ Nhà đầu tư là các tập đoàn, doanh nghiệp lớn, có uy tín, kinh nghiệm trong lĩnh vực đề xuất đầu tư;
+ Kinh nghiệm trong việc triển khai thực hiện các dự án có quy mô, tính chất tương tự: tiến độ thực
hiện dự án có đúng quy định không; mức độ hoàn thành, kiến trúc, nội thất của các công trình của dự
án; dây chuyền công nghệ, máy móc thiết bị đầu tư tại dự án;
+ Kinh nghiệm vận hành, sản xuất, kinh doanh đối với các dự án tương tự (nếu có): hiệu quả kinh tế xã
hội của dự án; khả năng tăng trưởng của dự án;
+ Đội ngũ nhân sự chủ chốt của nhà đầu tư;
+ Lịch sử trong việc triển khai dự án của nhà đầu tư: xử phạt vi phạm hành chính; bị tạm ngừng hoạt
động hoặc chấm dứt hoạt động; vi phạm quy định pháp luật về đất đai; lịch sử về tranh chấp, khiếu kiện
đối với các dự án đã và đang thực hiện; việc tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan đối với lĩnh
vực hoạt động của dự án.
- Đảm bảo giải pháp và cam kết về môi trường, giảm thiểu sử dụng tài nguyên, năng lượng:
+ Cam kết thực hiện đầy đủ và đúng thời hạn quy định đối với các trách nhiệm về bảo vệ môi trường
theo quy định của pháp luật hiện hành; Cam kết không xả thải vượt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các
quy định của Khu Công nghệ cao;
+ Tiết giảm, tái sử dụng, tái chế và phân loại chất thải tại nguồn; hạn chế, tiến tới không sử dụng túi ni-
lông khó phân hủy và các sản phẩm nhựa dùng một lần; trồng và bảo vệ cây xanh, phát triển mảng
xanh; hướng tới nền kinh tế xanh;
+ Có giải pháp sử dụng năng lượng tái tạo, sử dụng vật liệu ít phát thải, thân thiện với môi trường trong
xây dựng, tái sử dụng, tái chế chất thải của dự án (nếu có thể);
+ Sử dụng tài nguyên, năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; tích hợp các công nghệ mới nhằm tiết kiệm
năng lượng trong quá trình hoạt động của dự án, có biện pháp tái sử dụng nước, thu hồi nhiệt,… giảm
thiểu phát thải khí nhà kính và các chất gây ô nhiễm không khí;
+ Các tòa nhà và các công trình khác của dự án được thiết kế, xây dựng và vận hành theo hướng thân
thiện môi trường; đạt được một hoặc nhiều các chứng nhận công trình xanh của Việt Nam hoặc quốc
tế; cam kết tăng tỷ lệ cây xanh, diện tích cây xanh trong khuôn viên dự án; không lấn chiếm, làm ảnh
hưởng đến các công trình sinh thái lân cận như công viên cây xanh, dải cây xanh cách ly, cây xanh theo
đường, hồ điều hòa,…
Lựa chọn Nhà
đầu tư thực
hiện Dự án
theo quy định
của pháp luật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 575/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Danh mục dự án thu hút đầu tư Thành phố Hà Nội năm 2026 và các năm tiếp theo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 575/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×