• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 350/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/10/2025 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 350/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Tân Phượng
Trích yếu: Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và hằng năm của cấp huyện vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và hằng năm của cấp tỉnh (lần 2); điều chỉnh, bổ sung và phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2025 vốn ngân sách tỉnh (lần 2) của tỉnh Bắc Ninh sau hợp nhất
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 350/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 350/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 350/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Ninh, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic điu chnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021-2025 và hằng năm của cp huyn vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 và hằng năm của cp tnh (ln 2); điu chnh, b sung
và phân b chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2025 vốn ngân sách tnh
(ln 2) ca tnh Bc Ninh sau hp nht
Y BAN NHÂN DÂN TNH BC NINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nưc s 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm
2015; Lut s 56/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Chng khoán, Lut Kế toán, Lut Kiểm toán độc lp, Lut Ngân
sách Nnước, Lut Qun lý, s dng tài sn công, Lut Qun thuế, Lut Thuế
thu nhp cá nhân, Lut D tr quc gia, Lut X lý vi phm hành chính;
Căn cứ Lut Đầu tư công s 58/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Lut s 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 sửa đi, b sung mt s điu
ca Luật Đấu thu, Luật đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hi
quan, Lut thuế giá tr gia tăng, Lut thuế xut khu, thuế nhp khu, Luật đầu
công, Luật qun lý, s dng tài sn công;
Căn cứ Ngh quyết s 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi v vic sp xếp đơn vịnh chính cp tnh;
Căn cứ Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 ca
Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Ngân sách nhà nưc;
Căn c Ngh đnh s 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 ca
Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư công;
Căn c Ngh định s 125/2025/-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nưc ca B Tài chính;
Căn cứ các Ngh quyết của HĐND tỉnh: S 106/NQ-HĐND ngày
11/12/2024 v kế hoạch đầu tư công, chương trình mc tiêu quc gia năm 2025
tnh Bc Giang (cũ); s 11/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 v d toán thu, chi ngân
sách nhà nước năm 2025 tnh Bc Ninh sau sp xếp; s 27/NQ-HĐND ngày
11/8/2025 v điu chnh Kế hoạch đầu công trung hạn giai đon 2021-2025
350
17
2
ng m cp huyn o Kế hoạch đầu công trung hạn giai đon 2021-
2025 và hàng năm của cp tnh;
Theo đề ngh ca S Tài chính ti T trình s 155/TTr-STC ngày
23/9/2025 v việc đề ngh điu chnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đon
2021-2025 hng năm của cp huyn vào Kế hoạch đầu tư ng trung hn
giai đoạn 2021-2025 hằng m ca cp tnh (lần 2); điu chnh, b sung
phân b chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2025 vn ngân sách tnh (ln 2) ca
tnh Bc Ninh sau sáp nhp và các tài liu, h sơ liên quan.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đon 2021-2025
hằng năm của cp huyn vào Kế hoạch đầu công trung hạn giai đon 2021-
2025 và hàng năm ca cp tnh (ln 2) đối vi 3 d án: Chi tiết ti Biu s 01
kèm theo.
Điu 2. Điu chnh thông tin Kế hoạch đầu công trung hạn giai đon
2021-2025 và hằng năm của cp huyn vào Kế hoạch đầu tư công trung hn giai
đon 2021-2025 hàng m ca cp tnh ti Quyết định s 121/-UBND
ngày 13/8/2025 đối vi 2 d án: Chi tiết ti Biu s 02 kèm theo.
Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm
2025 vốn ngân sách tỉnh (lần 2), với số vốn 456.004,505 triệu đồng. Cthể
như sau:
1. Điu chnh gim kế hoạch đầu tư công năm 2025 vn ngân sách tnh,
vi s vn 456.004,505 triệu đng ca 61 d án (trong đó 15 dự án do Ban
QLDA cp tnh làm ch đầu tư; 46 dự án do Ban QLDA khu vc trc thuc Ban
QLDA cp tỉnh được giao m ch đầu theo các Quyết định s 396/-UBND
ngày 24/7/2025, 540/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 s 910/QĐ-UBND ngày
17/9/2025 ca Ch tch UBND tnh).
2. Điu chỉnh tăng, bổ sung và phân b chi tiết kế hoạch đầu tư công năm
2025 vn ngân sách tnh t ngun vốn điều chnh gim ti đim a nêu trên vi
s vn 456.004,505 triệu đồng cho 50 d án để thanh toán khối lượng hoàn
thành và đẩy nhanh tiến độ thc hin (trong đó 11 dự án do Ban QLDA cp tnh
làm ch đầu ; 39 d án d án do Ban QLDA khu vc trc thuc Ban QLDA
cp tỉnh đưc giao làm ch đầu tư theo các Quyết định s 396/QĐ-UBND ngày
24/7/2025, 540/-UBND ngày 06/8/2025 s 910/-UBND ngày
17/9/2025 ca Ch tch UBND tnh).
(Chi tiết ti Biu s 03.1 và 03.2 kèm theo)
Điều 4. Giao các quan: STài chính, Kho bạc Nhà ớc khu vực VI
theo chức năng hướng dẫn chủ đầu quản , sử dụng nguồn vốn đảm bảo đúng
quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách n nước các quy định hướng
dẫn, thực hiện thanh quyết toán đúng quy định.
3
Chủ đầu sử dụng vốn đầu đúng quy định, không để xảy ra tiêu cực,
lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn đầu tư.
Điều 5. Thủ trưởng c quan: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà ớc khu
vực VI, Công an tỉnh, Bộ Chhuy quân sự tỉnh, Ban Quản dự án Giao thông
Nông nghiệp tỉnh số 1, số 2, Ban Quản lý dự án Dân dụng và Phát triển đô thị
tỉnh s1, số 2, Công ty TNHH MTV khai thác ng trình thủy lợi Bắc Đuống
và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định trin khai thc hiện theo quy định ca
pháp lut có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ngành thuc UBND tnh;
- UBNĐ phường, xã;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, KTTH, KTN,
KGVX;
- Lưu: VT, THĐT
Nam
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Ngô Tân Phượng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 13.1 14 14.1 15 16 17 18
TỔNG 15.890.331 7.325.311 5.677.118 7.303.915 6.830.406 2.965.350 4.977.142 1.415.653 295.239,063 295.239,063 2.965.350,032
A ĐIỀU CHỈNH GIẢM 18 11.641.548 5.769.783 3.339.683 4.408.246 4.807.322 2.685.893 3.126.654 1.255.015 295.239,063 2.390.653,816
A.I Dự án chuyển tiếp
* Lĩnh vực giao thông
1
ĐTXD đường gom QL.18 từ KCN Quế đến
Khu đô thị Tây Hồ đoạn Km8+100 - Km8+400
(bên trái tuyến) hoàn chỉnh hệ thống chiếu
sáng đường gom, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7721046 2019
2018-2023, tiếp
đến năm 2025
1988/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018;
331/QĐ-UBND
ngày 31/3/2022;
1392/QĐ-UBND
ngày 08/11/2024
39.027 13.000 14.238 14.528 23.036 10.000 16.979 3.943,695 6.056,306 3.943,694
2
Đầu y dựng hệ thống chiếu sáng ĐT.276
(Yên Phong - Tiên Du)
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
8025498 2025 2024-2026
449/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025
18.438 14.000 426 10.626 14.000 14.000 392 392 3.374 10.626
3
Dự án thành phần 2.3: Xây dựng đường song
hành (đường đô thị) địa phận tỉnh Bắc Ninh,
thuộc Dự án đầu y dựng đường Vành đai 4 -
Vùng thủ đô Hà Nội
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7985056 2023 2022-2027
538/QĐ-UBND
ngày 28/4/2023
2.794.000 1.991.000 726.735 1.231.761 1.774.296 774.691 1.226.870 221.665 774.690,863
4
Dự án thành phần 1.3: Bồi thường, hỗ trợ, tái
định (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường
song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật) thuộc
địa phận tỉnh Bắc Ninh, thuộc Dự án đầu y
dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7985057 2023 2022-2027
426/QĐ-UBND
ngày 06/4/2023;
852/QĐ-UBND
ngày 10/7/2024;
508/QĐ-UBND
ngày 21/3/2025
3.152.513 1.042.513 968.414 1.256.371 1.042.513 1.042.513 754.556 754.556 1.042.512,958
5
Đầu y dựng ĐT.285B (đoạn từ ĐT.295,
Đông Tiến đến QL.3 mới, huyện n Phong)
Nút giao hoàn chỉnh nối ĐT.285B với QL.3 mới
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7945534 2021
Năm 2021-2023
và tiếp đến 2026
291/QĐ-UBND
ngày 28/3/2022;
423/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024
528.300 372.000 146.451 167.712 267.023 50.000 217.883 16.739 12.000 38.000
6
Đầu y dựng đường ĐT.287 đoạn từ
Trung Nghĩa, huyện Yên Phong đến phường
Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7774233 2022 2022-2025
1708/QĐ-UBND
ngày 29/10/2019;
382/QĐ-UBND
ngày 18/4/2022
335.202 175.000 85.621 116.000 128.283 60.000 89.260 20.976 10.000 50.000
7
Đầu xây dựng cầu Kênh Vàng đường dẫn
hai đầu cầu, kết nối hai tỉnh Bắc Ninh Hải
Dương
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7885574 2021 2022-2027
1674/QĐ-UBND
ngày 28/12/2021;
771/QĐ-UBND
ngày 24/6/2024
2.182.612 106.915 332.000 500.000 106.915 106.899 15.779 - 106.899,326
8
Các tuyến đường tỉnh ĐT.295C, ĐT.285B kết
nối TPBN qua c KCN với QL3 mới; ĐT.277B
kết nối với cầu Hà Bắc, đường vành đai 4
Ban quản lý dự án dân
dụng và Phát triển đô thị
tỉnh Bắc Ninh số 2
7954493 B 2024 2022-2025
1172/QĐ-UBND
ngày 26/9/2024
1.494.109 1.496.000 531.195 684.401 635.475 348.878 212.814 181.691,476 182.288,228 166.589,452
9
Đường vào nhà hát dân ca quan họ BN (đoạn từ
nối tiếp đường LLong Quân qua nhà hát đến
đường BT thôn Hữu Chấp, Hòa Long)
Ban quản lý dự án dân
dụng và Phát triển đô thị
tỉnh Bắc Ninh số 2
7662130 B 2017-2025
1665/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
316.504,9 128.000,0 128.000,0 128.000,0 251.430,3 95.251,7 156.364,3 185,7 50.066,031 45.185,673
Ghi chú
Số, ngày, tháng,
m
Tổng mức
đầu tư (triệu
đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực
hiện từ khởi
công đến hết
m 2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã
được bố trí
m 2025
Điều chỉnh
giảm (-)
Kế hoạch vốn
bổ sung/Điều
chỉnh tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
m 2025 sau
điều chỉnh, bổ
sung
Giá trị khối lượng hoàn
thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ
đầu dự án đến thời điểm
31/7/2025
Lũy kế vốn
đã giải ngân
từ đầu dự án
đến thời
điểm
15/9/2025
Trong đó: lu
kế số vốn kế
hoạch năm
2025 đã giải
ngân đến thời
điểm
15/9/2025
Biểu số 03.2
Kế hoạch
đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025 đã
được cấp có
thẩm quyền
giao
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2025 TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu
Mã Dự án
Dự án
nhóm
Năm đầu
tiên phân bổ
vốn thực
hiện dự án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư
1
350
17
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 13.1 14 14.1 15 16 17 18
TỔNG 15.890.331 7.325.311 5.677.118 7.303.915 6.830.406 2.965.350 4.977.142 1.415.653 295.239,063 295.239,063 2.965.350,032
A ĐIỀU CHỈNH GIẢM 18 11.641.548 5.769.783 3.339.683 4.408.246 4.807.322 2.685.893 3.126.654 1.255.015 295.239,063 2.390.653,816
Ghi chú
Số, ngày, tháng,
m
Tổng mức
đầu tư (triệu
đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực
hiện từ khởi
công đến hết
m 2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã
được bố trí
m 2025
Điều chỉnh
giảm (-)
Kế hoạch vốn
bổ sung/Điều
chỉnh tăng (+)
Kế hoạch vốn
m 2025 sau
điều chỉnh, bổ
sung
Lũy kế vốn
đã giải ngân
từ đầu dự án
đến thời
điểm
15/9/2025
Trong đó: lu
kế số vốn kế
hoạch năm
2025 đã giải
ngân đến thời
điểm
15/9/2025
Kế hoạch
đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025 đã
được cấp có
thẩm quyền
giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu
Mã Dự án
Dự án
nhóm
Năm đầu
tiên phân bổ
vốn thực
hiện dự án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
10 Đường TL279 đi xã Phượng Mao
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
7564425
C 2017 2016-2017
871/QĐ-UBND
ngày 27/4/2016
7.076 4.568 4.568 200 200
11
Cải tạo nâng cấp đoạn đường Chi Lăng,
huyện Quế, tỉnh Bắc Ninh
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
7796304
C 2020 2020-2022
1769/QĐ-UBND;
31/10/2019
31.544
21.000 27.115 27.115 27.115 12 27.103 12,112
12
Đường giao thông Phượng Mao từ ĐT279 đi
KCN QV1 (mặt kênh Nam đi KCN) - GĐ 2
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
7947855 C 2023
2022-gia hạn
đến hết 2025
477/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022
70.802
47.855
42.428 48.800
47.855
18.355 40.661 11.161 800 17.555,084
* Lĩnh vực nông nghiệp
13 Dự án cải tạo nâng cấp trạm bơm Hữu Chấp
Công ty TNHH MTV
KTCTTL Bắc Đuống
7261061 2010
Xong trước
31/12/2025
565/QĐ-UBND;
28/03/2025
279.952 78.000 190.749 2.731 211.922 34.031 180.622 2.731 2.200 31.831,185
* Lĩnh vực hoạt động kinh tế khác
14
ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà phục vụ phát
triển kinh tế hội tại Yên Giả thị Quế Võ,
tỉnh Bắc Ninh
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
8089352
B 2024 2024-2025
795/QĐ-UBND
ngày 24/5/2024
91.179
79.000 47.381 75.000 79.000 39.000 48.461 8.461 3.000 36.000
15
ĐTXD Khu nhà tái định cư, công trình công
cộng, công viên cây xanh phục vụ dự án đường
vành đai 4 vùng thủ đô Nội các dự án khác
trên địa bàn thị xã Quế Võ
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
8101910 B 2024 2024-2025
1540/QĐ-UBND
ngày 09/8/2024
129.505 65.000 43.329 57.600 65.000 31.500 48.678 15.178 2.000 29.500
* Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
16
Dự án đầu xây dựng mở rộng Trường THPT
Lê Văn Thinh, huyện Gia Bình
Ban quản lý dự án dân
dụng và Phát triển đô thị
tỉnh Bắc Ninh số 2
2023 2021-2026
1501/QĐ-UBND
ngày 30/10/2020
73.834 70.000 20.770 52.770 63.167 40.000 36.095 12.928,322 8.000 32.000
* Lĩnh vực thể thao
17
Hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm thể dục ththao
tỉnh Bắc Ninh
Ban quản lý dự án dân
dụng và Phát triển đô thị
tỉnh Bắc Ninh số 2
7876718 B 2021-2025
1649/QĐ-UBND
ngày 6/12/2024
87.945,5
63.000 22.900,9 22.900,9 62.930,0 15.200,0 47.730,0 15.200
* Lĩnh vực văn h
18
ĐTXD Tu bổ, phục hồi di tích kiến trúc - nghệ
thuật chùa Nghiêm phường Việt Hùng, thị
Quế Võ
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
8112421 C 2024 2025
1843/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024
9.006 7.500 7.362 7.362 7.362 5.362 6.406 4.406 42,385 5.319,582
B ĐIỀU CHỈNH TĂNG 18 4.248.782 1.555.528 2.337.435 2.895.670 2.023.084 279.457 1.850.489 160.638 295.239,063 574.696,217
B.1 Dự án chuyển tiếp
* Lĩnh vực giao thông
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 13.1 14 14.1 15 16 17 18
TỔNG 15.890.331 7.325.311 5.677.118 7.303.915 6.830.406 2.965.350 4.977.142 1.415.653 295.239,063 295.239,063 2.965.350,032
A ĐIỀU CHỈNH GIẢM 18 11.641.548 5.769.783 3.339.683 4.408.246 4.807.322 2.685.893 3.126.654 1.255.015 295.239,063 2.390.653,816
Ghi chú
Số, ngày, tháng,
m
Tổng mức
đầu tư (triệu
đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực
hiện từ khởi
công đến hết
m 2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã
được bố trí
m 2025
Điều chỉnh
giảm (-)
Kế hoạch vốn
bổ sung/Điều
chỉnh tăng (+)
Kế hoạch vốn
m 2025 sau
điều chỉnh, bổ
sung
Lũy kế vốn
đã giải ngân
từ đầu dự án
đến thời
điểm
15/9/2025
Trong đó: lu
kế số vốn kế
hoạch năm
2025 đã giải
ngân đến thời
điểm
15/9/2025
Kế hoạch
đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025 đã
được cấp có
thẩm quyền
giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu
Mã Dự án
Dự án
nhóm
Năm đầu
tiên phân bổ
vốn thực
hiện dự án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
1
Đầu xây dựng đường giao thông từ TL.277
đến khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ,
thành ph Từ Sơn (đoạn từ UBND phường
Trang Hạ đi khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn
Cừ)
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7791968 C 2020
Năm 2020-
2024, tiếp đến
năm 2025
1817/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019;
1639/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024
461.435 349.000 139.718 231.607
285.950
165.000 194.061 73.111 25.000 190.000
2
Đầu xây dựng Cầu Nét (Lý trình Km77+00)
ĐT.295, đoạn Yên Phong - Từ Sơn, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7721029 2018
Năm 2018 -
2023, tiếp đến
năm 2025
1895/QĐ-UBND
ngày 26/10/2018;
1745/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021;
119.787 88.000 78.678 90.000 73.895 38.000 67.875 32.980 7.000 45.000
3
Đầu xây dựng Cầu Phật Tích - Đại Đồng
Thành (cầu vượt sông Đuống nối hai huyện Tn
Du - Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh)
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7587505 2016 2017-2025
691/QĐ-UBND
ngày 30/5/2017;
659/QĐ-UBND
ngày 10/6/2020;
1673/QĐ-UBND
1.926.969 398.301 1.222.000 1.422.000 1.057.496 - 1.057.496 - 80.000 80.000
4
Đường Anh Tông kéo dài (đoạn từ ĐT.295B
sang phía Tây thành phố, đến đường H), thành
phố Bắc Ninh
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
7864469 B 2022-2025
774/QĐ-UBND
ngày 28/6/2021
157.911,0 49.000,0 2.000 13.800 2.000 2.000
5
Đường giao thông nối phường Bồng Lai
Mộ Đạo.
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
8081238 C 2025 2025
296/QĐ-UBND
ngày 19/3/2024
1.826 1.860 1.158 1.158 1.125 1.125 1.125 1.125 33,063 1.158,148
6
Dự án đầu xây dựng đường nối từ đê tả Đuống
(tại xã Minh Đạo) đi TL.287, huyện Tiên Du
Ban Quản lý dự án xây
dựng Tiên Du - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C 2023-2025
1745/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019;
74/QĐ-UBND ngày
18/01/2023;
1524/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
70.856 57.559 52.000 55.000 50.000
-
50.000 3.000 3.000
7
Dự án ĐTXD đường TL.277 đoạn từ nút giao
TL.277 mới với đường TL.286 đi Đền thờ
Thường Kiệt (giai đoạn 1). Đoạn từ đền thờ
Thường Kiệt đến đường TL.285B, tỉnh Bắc
Ninh.
Ban Quản lý dự án xây
dựngn Phong - Trực
thuộc Ban QLDA Dân
dụng và Phát triển đô thị
tỉnh Bắc Ninh số 2
7990079 B 2023 2021-2026
1306; 18/09/2020;
614, 9/4/2025
91.362,7 45.000 293,2 10.000,0 200,0
-
200 8.000 8.000
* Lĩnh vực nông nghiệp
8
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Cầu Tây - Đại Chu
huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7852809 C 2020/2023 2021-2025
2266/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
35.665 29.000 9.928 30.000 23.400 10.000 15.189 1.790 5.000 15.000
9
Cải tạo, nâng cấp nh tiêu o Khê (đoạn từ
Cầu Trằm đến điều tiết Chì)
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7856262 B 2020/2021 2021-2025
751/QĐ-UBND
ngày 22/6/2021;
1115/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025
192.348 53.000 121.081 143.000 41.093 - 41.093 - 12.307 12.307
10
Cải tạo, nâng cấp kênh tu Ngòi Tó, huyện Yên
Phong, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7852810 C 2020/2022 2021-2025
1271/QĐ-UBND
ngày 19/10/2021
60.000 37.300 32.781 39.000 31.300 - 31.243 - 6.000 6.000
11
ĐTXD công trình xử khẩn cấp sạt lở khu vực
bãi sông đoạn từ K49+300-K49+430 đê hữu Cầu
TP Bắc Ninh
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
8059423 C 2024
2023 - Hoàn
thành trước
31/10/2025
122/QĐ-UBND
ngày 06/2/2024;
961/QĐ-UBND
ngày 15/8/2024;
916/QĐ-UBND
ngày 28/5/2025
68.284 37.284 29.423 68.284 37.284 8.002 29.282 - 8.002
3
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 13.1 14 14.1 15 16 17 18
TỔNG 15.890.331 7.325.311 5.677.118 7.303.915 6.830.406 2.965.350 4.977.142 1.415.653 295.239,063 295.239,063 2.965.350,032
A ĐIỀU CHỈNH GIẢM 18 11.641.548 5.769.783 3.339.683 4.408.246 4.807.322 2.685.893 3.126.654 1.255.015 295.239,063 2.390.653,816
Ghi chú
Số, ngày, tháng,
m
Tổng mức
đầu tư (triệu
đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực
hiện từ khởi
công đến hết
m 2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã
được bố trí
m 2025
Điều chỉnh
giảm (-)
Kế hoạch vốn
bổ sung/Điều
chỉnh tăng (+)
Kế hoạch vốn
m 2025 sau
điều chỉnh, bổ
sung
Lũy kế vốn
đã giải ngân
từ đầu dự án
đến thời
điểm
15/9/2025
Trong đó: lu
kế số vốn kế
hoạch năm
2025 đã giải
ngân đến thời
điểm
15/9/2025
Kế hoạch
đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025 đã
được cấp có
thẩm quyền
giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu
Mã Dự án
Dự án
nhóm
Năm đầu
tiên phân bổ
vốn thực
hiện dự án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
12 Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7558719 B 2016
Giai đoạn 1: Từ
năm 2016-2020;
Giai đoạn 2: Từ
năm 2021-2025
925/QĐ-UBND
ngày 29/7/2016;
1909/QĐ-UBND
ngày 30/12/2020;
78/QĐ-UBND ngày
17/02/2025
258.389 80.000 187.629 210.929 88.854 - 88.854 - 23.300 23.300
13 Nâng cấp tuyến đê hữu Đuống
Ban QLDA Giao thông và
Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh
số 2
7295465 B 2011
2012-2016, tiếp
đến năm 2025
565/QĐ-UBND
ngày 23/5/2011;
1444/QĐ-UBND
ngày 24/9/2019;
315/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025
667.180 230.000 433.370 547.067 285.357 50.000 246.438 50.000 78.939 128.939
14 Cải tạo nâng cấp trạm bơm Thọ Đức trong đồng
Công ty TNHH MTV
KTCTTL Bắc Đuống
7735294 C 2016
Xong trước
31/12/2025
570/QĐ-UBND;
28/03/2025
34.390 10.360 27.360 26.000 26.000 1.360 1.360
* Lĩnh vực kiến thiết thị chính, chỉnh trang
15
Dự án ĐTXD khuôn viên cây xanh gắn với chỉnh
trang nghĩa trang nhân dân thôn Duệ Đông, thị
trấn Lim, huyện Tiên Du:
Ban Quản lý dự án xây
dựng Tiên Du - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
2023-2025
QĐ số 632/QĐ-
UBND ngày
19/6/2025
11.877 13.000 592 8.592 330 330 330 330 8.000 8.330
B.2 Dự án khởi công mới
* Lĩnh vực văn h
16
Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Trạng Nguyên
Nguyễn Nghiêu Tư, phường Phù Lương, thị
Quế Võ (Giai đoạn 1)
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
8132350 C 2025 2025-2026 183/QĐ-UBND 29.121 23.300 1.423 28.032
7.000
7.000
1.302
1.302 16.300 23.300
17
Đầu xây dựng công trình Nhà văn hoá các
thôn nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Vành đai
4 - Vùng thủ đô Nội tại Yên Giả
Chi Lăng, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Ban Quản lý dự án xây
dựng Quế Võ - Trực thuộc
Ban QLDA Dân dụng
Phát triển đô thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C 2025
478/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025
32.818 25.000 9.000 9.000 9.000
* Lĩnh vực hoạt động kinh tế khác
18
ĐTXD khu nhà tái định để thực hiện dự án
ĐTXD các công trình trọng điểm của tỉnh, huyện
trên trên địa bàn huyện Yên Phong
Ban Quản lý dự án xây
dựngn Phong - Trực
thuộc Ban QLDA Dân
dụng và Phát triển đô thị
tỉnh Bắc Ninh số 2
8154310 C 2025 2025-2027 2109, 15/4/2025 28.564,2 28.564,0 10.000 10.000
4
Số quyết định,
ngày tháng năm
TMĐT (tổng
số)
NS huyện, tx,
tp
Số quyết định,
ngày tháng năm
TMĐT (tổng
số)
NS huyện,
tx, tp
Tổng số
(các nguồn
vốn)
NSTW
NS huyện,
tx, tp
Tổng số
(các nguồn
vốn)
NSTW
NS huyện,
tx, tp
Kế hoạch
Giải ngân đến
thời điểm báo
cáo (15/9/2025)
Ước số liệu giải
ngân đến
30/9/2025
1 2 3 4 5 6 7 8 9 9.3 10 11 11.3 12 13 14 15 16 16.1 16.3 17 17.1 17.3 21 22 23
16
TỔNG SỐ 3 319.537 87.537 319.537 87.537 157.843 33.000 124.843 53.843 23.000 30.843 68.301 45.782 45.782
1
Dự án đang triển khai thực hiện dự kiến hoàn
thành trước 31/12/2025 (cần bố trí vốn bổ sung
sau ngày 01/7/2025)
2 87.537 87.537 87.537 87.537 74.843 74.843 30.843 30.843 44.000 29.617 29.617
1.1
Đường hầm Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Lục
Nam trong căn cứ chiến đấu (Mật danh: ĐH/LN-01)
7004686
Kho bạc nhà
nước
835
2021-2024
Đường hầm Huyện
uỷ, HĐND, UBND
huyện Lục Nam
trong căn cứ chiến
đấu (Mật danh:
ĐH/LN-01)
31.737
31.737
Quyết định số
1299/QĐ-UBND
ngày 06/9/2022
31.737
31.737
Xã Đông Phú,
huyện Lục Nam
Xã Lục Nam,
tỉnh Bắc Ninh
Ban CHQS
huyện Lục Nam
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
25.647 25.647 5.647
5.647 20.000 19.457
19.457
Dự án được chuyển
chủ đầu tư tại Quyết
định số 910/QĐ-
UBND ngày
17/9/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
1.2
Căn cứ chiến đấu huyện Yên Dũng (TP Bắc Giang)
(Mật danh ĐH01-YD)
7004686
Kho bạc nhà
nước
835
2023-2025
Căn cứ chiến đấu
huyện Yên Dũng
(TP Bắc Giang)
55.800
55.800
Quyết định số
3974/QĐ-UBND
ngày 21/9/2021
55.800
55.800
Phường Tân
Liễu, TP Bắc
Giang
Phường Yên
Dũng, tỉnh Bắc
Ninh
Ban CHQS TP
Bắc Giang
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
49.196 49.196 25.196
25.196 24.000 10.160
10.160
Dự án được chuyển
chủ đầu tư tại Quyết
định số 910/QĐ-
UBND ngày
17/9/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
2
Dự án đang triển khai thực hiện dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn 2026-2030
1 232.000 232.000 83.000 33.000 50.000 23.000 23.000 - 24.301 16.165,199 16.165,199
2.1
sở làm việc Công an thành phố Bắc Giang thuộc
Công an tỉnh Bắc Giang (cũ)
7004692
Kho bạc nhà
nước khu vực
VI
041 2024-2027
Đầu tư xây dựng mới
Cơ sở làm việc Công
an thành phố Bắc
Giang thuộc Công an
tỉnh Bắc Giang (cũ)
Số 1005/QĐ-
BCA-H02 ngày
22/2/2024
232.000
Số 6011/QĐ-BCA-
H02 ngày
15/8/2024
232.000
Thành phố Bắc
Giang
Phường Tân
Tiến, tỉnh Bắc
Ninh
Công an tỉnh
Bắc Giang (cũ)
Công an tỉnh
Bắc Ninh
83.000 33.000 50.000 23.000 23.000 24.301 16.165,199 16.165,199
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025
Ghi chú
Địa điểm thực
hiện theo dự
kiến địa giới
hành chính
mới
Cấp huyện đề
xuất Chủ đầu
tư mới (theo
dự kiến chức
năng nhiệm vụ
được bàn giao,
phân cấp)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025 (sau điều chỉnh)
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021-
2024 (bằng số thực giải ngân)
Chủ đầu tư
theo quyết định
đầu tư/quyết
định giao chủ
đầu tư
Mã ngành
kinh tế
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Địa điểm thực
hiện theo quyết
định đầu tư
Quy mô dự án
Nghị quyết/Quyết định, điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định điều chỉnh
quyết định đầu tư/QĐ phê duyệt quyết toán
TT
Đơn vị tính: Triệu đồng
Biểu số 01
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP HUYỆN CỦA HUYỆN LỤC NAM VÀ THÀNH PHỐ BẮC GIANG (CŨ) ĐIỀU CHỈNH VỀ CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của UBND tỉnh)
Danh mục dự án
Mã dự án
đầu tư
Địa điểm m
tài khoản
của dự án
1
350
17
Số quyết định,
ngày tháng năm
TMĐT (tổng
số)
NS huyện, tx,
tp
Số quyết định, ngày
tháng năm
TMĐT (tổng
số)
NS huyện,
tx, tp
Tổng số (các
nguồn vốn)
Ngân sách
tỉnh
NS huyện,
tx, tp
Kế hoạch
Giải ngân đến
thời điểm báo
cáo (15/6/2025)
Ước chốt số
liệu giải ngân
đến 30/6/2025
1 2 3 4 6 7 8 9 9.3 10 11 11.3 12 13 14 15 16 16.2 16.3 21
16
TỔNG SỐ 2 353.407 243.407 353.407 243.407 277.392 110.000 167.392 33.800 9.693 9.693
1
Các dự án đã hoàn thành nhưng
chưa quyết toán
1 68.407 68.407 68.407 68.407 55.392 55.392 3.800
1.1
Đường gom chân đê từ phường Mỹ
Độ đến xã Đồng Sơn
7759585
Kho bạc nhà
nước khu vực
VI
03/02/2023-
03/02/2024
Xây dựng tuyến
đường giao thông
với tổng chiều dài
2,536km gồm 02
đoạn tuyến
Số 52/NQ-HĐND
ngày 03/5/2019;
điều chỉnh bổ sung
Số 24/NQ-HĐND
ngày 15/12/2021
68.407 68.407
Số 3731/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019;
điều chỉnh bổ sung
Số 3149/QĐ-UBND
ngày 06/9/2022
68.407 68.407 Xã Đồng Sơn
Phường Tiền
Phong
Ban QLDA
ĐTXD thành
phố Bắc Giang
Ban QLDA
ĐTXD Bắc
Giang
55.392 55.392 3.800
Chỉ điều chỉnh thông
tin số vốn kế hoạch đã
được giao năm 2025
do chủ đầu tư cập nhật
thiếu
2
Dự án đang triển khai thực hiện
dự kiến hoàn thành trong giai
đoạn 2026-2030
1 285.000 175.000 285.000 175.000 222.000 110.000 112.000 30.000 9.693 9.693
2.1
Xây dựng tuyến đường nối từ QL31
đi QL37 (Đoạn từ cầu Sen đi cầu
Già Khê) huyện Lục Nam
7929038
KBNN Khu
vực VI
24//2023-
20/8/2025
Đường giao thông
cấp II
Số 66/NQ-HĐND
ngày 06/8/2021; số
02/NQ-HĐND
ngày 18/5/2023; số
27/NQ-HĐND
ngày 15/12/2023
285.000 175.000
Số 14838/QĐ-
UBND ngày
05/11/2021; số
7555/QĐ-UBND
ngày 07/11/2022; số
5383/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023; số
875/QĐ-UBND ngày
11/3/2024
285.000 175.000
Thị trấn Đồi
Ngô, xã Tam Dị
Xã Lục Nam,
Tam Dị
Ban QLDA
ĐTXD Lục Nam
Ban QLDA
ĐTXD Lục
Nam
222.000 110.000 112.000 30.000 9.693 9.693
Chỉ điều chỉnh thông
tin số vốn kế hoạch
trung hạn 2021-2025
nguồn vốn ngân sách
huyện đã được giao
theo Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND
huyện Lục Nam do chủ
đầu tư cạp nhật thiếu
Biểu số 02
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025, KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2025 CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP HUYỆN CỦA HUYỆN LỤC NAM VÀ THÀNH PHỐ BẮC GIANG (CŨ) ĐIỀU CHỈNH VỀ CẤP TỈNH TẠI
QUYẾT ĐỊNH SỐ 121/QĐ-UBND NGÀY 13/8/2025 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
đầu tư
Địa điểm mở
tài khoản
của dự án
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quy mô dự án
Nghị quyết/Quyết định, điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định điều chỉnh quyết
định đầu tư/QĐ phê duyệt quyết toán
Địa điểm thực
hiện theo quyết
định đầu tư
Địa điểm thực
hiện theo dự
kiến địa giới
hành chính
mới
Chủ đầu tư
theo quyết
định đầu
tư/quyết định
giao chủ đầu tư
Ghi chú
Cấp huyện đề
xuất Chủ đầu
tư mới (theo
dự kiến chức
năng nhiệm vụ
được bàn giao,
phân cấp)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
(sau điều chỉnh)
Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13,000 13.1 14 14.1 15 16 17
18
TỔNG 75 7.269.498 6.434.564 4.814.747 5.165.793 5.355.032,481 1.038.544,194 4.697.593 343.057 160.765,442 160.765,442 1.038.544,19
A ĐIỀU CHỈNH GIẢM 43 3.732.160 3.199.707 2.266.671 2.418.971 2.793.015,081 809.855,486 2.247.291 221.334 160.765,442 - 649.090,043
I
DỰ ÁN DO BAN QLDA CẤP TỈNH LÀM
CHỦ ĐẦU TƯ
3 1.078.181 993.236 662.636 665.996 960.148,000 335.986,674 659.833 21.637 36.209,688 - 299.776,986
-
I.1 Dự án chuyển tiếp 3 1.078.181 993.236 662.636 665.996 960.148,000 335.986,674 659.833 21.637 36.209,688 - 299.776,986
* Lĩnh vực giao thông
1
Dự án Xây dựng cầu đường dn đấu nối cng
Mỹ An QL31 QL1 và tuyến nhánh hồ Suối
Nứa Khuôn Thần trên địa n huyện Lục Nam
và Lc Ngạn tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA Giao
thông và Nông
nghiệp tỉnh Bắc
Ninh số 1
7854352 B 2022 2022-2025
353/QĐ-UBND ngày
26/02/2021; 1114/QĐ-
UBND ngày 03/6/2022
998.381 920.040 604.162 607.400 900.795 295.115 606.563 689
21.490,696
273.624,304
Chủ đầu tư đề nghị điều
chỉnh gim 294,35 tỷ đ,
nhưng thời điểm hiện tại
chưa có dự án nào khác có
nhu cầu bổ sung thêm vốn
nên tạm thời đề xuất điều
chỉnh gim 21.490,696 trđ
tại đợt này
* Lĩnh vực quốc phòng - an ninh
1
Dự án căn cứ chiến đấu huyện Yên Dũng (thành
phố Bắc Giang); mật danh ĐH01-YD
Bộ CHQS tỉnh Bắc
Ninh
7004686 B 2023 2023-2026
3974/QĐ-UBND ngày
21/9/2021
55.800 49.196 35.353 35.475
35.353
24.000
35.353
10.160 13.840 10.160
2
CĐS phục vụ công tác ĐBANTT trên địa bàn
tỉnh BG gđ 2023-2025 (gđ1)
Công an tỉnh C 2024 2024-2025
6827/QĐ-BCA-H01
ngày 19/9/2024
24.000 24.000 23.121 23.121
24.000
16.871,674
17.916
10.788 878,992 15.992,682
CV 1863/CAT-HC
ngày 09/9/2025; đã phê
duyệt QT tại QĐ
335/QĐ-CAT-PH10
ngày 12/8/2025
II
DỰ ÁN DO BAN QLDA KHU VỰC TRỰC
THUỘC BAN QLDA CẤP TỈNH LÀM
CHỦ ĐẦU TƯ
40 2.653.979 2.206.471 1.604.035 1.752.975 1.832.867 473.869 1.587.459 199.697 124.556 - 349.313
II.1 Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán 21 1.116.196 919.023 849.667 849.667 859.734,596 90.892,812 830.167 59.696 9.897 - 80.996
* Lĩnh vực giáo dục
1
Trường trung học sở Yên Lư, huyện Yên
Dũng. Hạng mục: Nhà lớp học 07 phòng, 01
phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
C 2023 Năm 2023
3813/QĐ-UBND ngày
06/09/2022
10.051 8.974 8.974 8.974 9.124,316 150 8.974 - 150 - -
Đã QT, đã đủ vốn
2
Trường Tiểu học Lương Phong số 2, huyện Hiệp
Hòa. Hạng mục: 12 phòng học
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
8099172 C 2024 2024-2026
Số 191/QĐ-UBND ngày
25/3/2025
9.118 12.000 8.803 8.803 9.118,437 4.618,437 7.000 2.500 315,672 4.302,765
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
3
Xây dựng Trường Mầm non Lương Phong số 2
(khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa. Hạng mục:
04 phòng học, 2 phòng chức năng các hạng
mục phụ trợ
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7970630 C 2022 2022-2025
Số 3670/QĐ-UBND
ngày 25/08/2022
8.400 8.400 7.701 7.701 8.100,000 4.335,575 6.764 3.000 399,102 3.936,473
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
4
Xây dựng trường Tiểu học Thái Sơn: Hạng mục
21 phòng học
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
8069709 C 2024 2024-2025
Số 286/QĐ-QLDA ngày
26/4/2025
21.525 18.478 18.478 18.478 18.500,000 10.500 15.828 7.828 21,644 10.478,356
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
* Lĩnh vực giao thông -
1
Ci tạo, nâng cấp Đường tỉnh 398 đoạn từ Đồng
Việt đi thị trấn Neo Quốc lộ 17 đoạn từ cống
Kem đi Tiền Phong, huyện n Dũng, tỉnh Bắc
Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7844576 B 2019 2021-2024
2524/QĐ-UBND ngày
02/6/2020
495.884 358.515 359.224 359.224 361.549,580 2.325,703 359.598 374 1.951,993 373,710
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
tư (triệu đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực hiện
từ khởi công
đến hết năm
2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã được
bố trí năm 2025
Điều chỉnh giảm (-)
Kế hoạch vốn bổ
sung/Điều chỉnh
tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn năm
2025 sau điều
chỉnh, bổ sung
Giá trị khối lượng hoàn thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ đầu dự án đến
thời điểm 15/9/2025
Lũy kế vốn đã
giải ngân từ
đầu dự án đến
thời điểm
15/9/2025
Trong đó: luỹ
kế số vốn kế
hoạch năm 2025
đã giải ngân đến
thời điểm
15/9/2025
Dự án
nhóm
Năm đầu tiên
phân bổ vốn
thực hiện dự
án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án
đầu tư
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021-
2025 đã được
cấp có thẩm
quyền giao
Biểu số 03.1
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2025 TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu tư
Mã Dự án
3
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
tư (triệu đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực hiện
từ khởi công
đến hết năm
2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã được
bố trí năm 2025
Điều chỉnh giảm (-)
Kế hoạch vốn bổ
sung/Điều chỉnh
tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn năm
2025 sau điều
chỉnh, bổ sung
Giá trị khối lượng hoàn thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ đầu dự án đến
thời điểm 15/9/2025
Lũy kế vốn đã
giải ngân từ
đầu dự án đến
thời điểm
15/9/2025
Trong đó: luỹ
kế số vốn kế
hoạch năm 2025
đã giải ngân đến
thời điểm
15/9/2025
Dự án
nhóm
Năm đầu tiên
phân bổ vốn
thực hiện dự
án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án
đầu tư
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021-
2025 đã được
cấp có thẩm
quyền giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu tư
Mã Dự án
2
Ci tạo nâng cấp đường PCLB kết hợp đường
giao thông thôn Đa Hội, Hợp Thịnh, huyện
Hiệp Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
8030537 C 2023 2023-2025
Số 1129/QĐ-QLDA
ngày 30/12/2024
13.601 14.600 13.374 13.374 13.500,000 2.500 12.684 1.684 126 2.374,494
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
3
Xây dựng đường giao thông các Hương Lâm,
Mai Đình, huyện Hiệp Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
8070803 C 2024 2024-2025
Số 171/QĐ-UBND ngày
10/01/2025
18.367 18.500 15.665 15.665 17.000,000 11.000 13.902 7.902 1.334,805 9.665,195
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
4
Ci tạo, nâng cấp các tuyến đường hệ thống
thoát nước nội thị, thị trấn Thắng, huyện Hiệp
Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7870593 C 2021 2021-2025
Số 3450/QĐ-UNBD
ngày 28/10/2024
43.500 37.176 37.176 37.176 37.175,771 3.690,287 35.985 2.500 118,465 3.571,822
Dự án đã hoàn thành
PDQT, Gim chi phí thẩm
tra phê duyệt quyết toán do
không còn Phòng tài chính
* Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật -
1
Lát một số tuyến đường trên địa n thành
phố (GĐ2)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7907536 C 2021 2022-2024
8137/QĐ-UBND ngày
15/11/2021
44.906 48.900 39.458 39.458 39.510,000 4.800 36.610 1.900 52 4.748
Đã QT
2
Lát vỉa ngầm hoá dây dn một số tuyến
đường các Khu dân trên địa bàn thành phố
(giai đoạn 3)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7904825 C 2022 2022-2024
8120/QĐ - UBND ngày
15/11/2021
59.483 59.500 43.816 43.816 44.900,000 2.400 42.500 - 1.084 1.316
Đã QT
3
Hạ tầng kỹ thuật khu n đường Phan Bội
Châu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
(giai đoạn 1)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7878933 C 2020 9/2022-6/2024
Số 3423/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020;
Số 4123/QĐ-UBND
ngày 16/12/2024
57.871 59.000 37.338 37.338 39.305,488 4.500 36.305 1.500 1.967 2.533
Đã QT
4
Xây dựng hạ tầng khu dân Trung Tâm hành
chính Phố Hoa (GĐ 2)
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7799259 C 2020 2019-2025
4443/QĐ-UBND ngày
31/12/2024
26.164 26.588 16.345 16.345 17.647,988 1.938,529 15.611 50 1.155 784
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
5
Hạ tầng KDC Mai Phong, Mai Trung, huyện
Hiệp Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7891867 C 2022 2021-2025
Số 252/QĐ-QLDA ngày
28/06/2023
2.700 2.700 2.569 2.569 2.724,608 1.500,000 2.225 1.000 156 1.344
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
6
Khu dân thôn trung tâm, Hoàng Thanh,
huyện Hiệp Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7870591 C 2020 2019-2025
2463/QĐ-UBND ngày
30/12/2022
13.380 13.380 10.773 10.773 10.917,151 300,000 10.745 156 144 156
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
7
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân trung tâm
hành chính phố Hoa, xã Bắc Lý huyn Hiệp Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7623245 C 2018 2017-2025
Số 2416/QĐ-UBND
ngày 30/5/2022
19.514 16.573 16.573 16.573 16.581,512 2.062,714 14.519 - 62 - 2.001
Dự án đã hoàn thành
PDQT, Gim chi phí thẩm
tra phê duyệt quyết toán do
không còn Phòng tài chính
8
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng đường từ ĐT 288 đi
ĐT 295 (đoạn từ Trạm điện 110 đi Công ty Việt
Pan pacific world)
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
8127169 C 2025 2025-2027
3812/QĐ-UBND ngày
09/12/2024
2.082 3.000 1.721 1.721 1.720,567 1.720,567 1.631 1.631 1 1.720
Dự án đã hoàn thành
PDQT, Gim chi phí thẩm
định TK - DT do không
còn Phòng KTHT
9
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng đường trục Đoan
Bái (đoạn từ ĐT 288 đi Trường TH Đoan Bái số
1)
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
8124402 C 2025 2025-2027
3813/QĐ-UBND ngày
09/12/2024
2.775 3.200 2.478 2.478 3.000,000 3.000,000 2.000 2.000 522 2.478
Dự án đã hoàn thành
phê duyệt quyết toán
10
Hạ tầng Khu đô thị Chuôm Nho, thị trấn Nhã
Nam, huyện Tân Yên
Ban QLDA ĐT XD
Tân Yên
7897897 B 2021
tháng 01/2021-
12/2024
số 6414/QĐ-UBND
ngày 31/12/2020
176.213 131.755 131.576 131.576 131.575,503 3.468,000 131.576 3.289 179 3.289
Dự án đã quyết toán
xin điều chuyển vốn
11
Chỉnh trang hành lang vỉa cụm Công nghiệp
Đồng Đình (giai đoạn II), huyện Tân Yên
Ban QLDA ĐT XD
Tân Yên
8001776 C 2023
tháng 5/2023-
12/2025
số 2012/QĐ-UBND
ngày 12/5/2023; số
5394/QĐ_UBND ngày
31/12/2023
54.990 46.279 46.203 46.203 46.278,808 1.778,000 46.203 76 76 1.702
Dự án đã quyết toán xin
điều chuyển vốn; Tổng kế
hoạch vốn năm 2025 là:
18.478,0 trong đó vốn mục
tiêu quốc gia là 16.700,0
12
Các hạng mục hạ tầng Qung trường Lương
Văn Nắm
Ban QLDA ĐT XD
Tân Yên
8097884 C 2024
tháng 7/2024 -
12/2025
số 3145/QĐ-UBND
ngày 12/7/2024;
35.000 30.844 30.802 30.802 30.843,867 24.144,000 28.885 22.185 42 24.102
Dự án đã quyết toán
xin điều chuyển vốn
13
Di chuyển hệ thống đèn trang trí dịch chuyển
mở rộng hệ thống đèn Led vượt đường TL295
Ban QLDA ĐT XD
Tân Yên
8095667 C 2024
tháng 6/2024 -
12/2024
số 2154/QĐ-UBND
ngày 21/6/2024
672 661 622 622 661,000 161,000 622 122 39 122
Dự án đã quyết toán
xin điều chuyển vốn
II.2 Dự án chuyển tiếp 18 1.163.783 1.014.448 752.351 821.291 851.232,485 262.976,000 755.391 108.170 74.659 - 188.317
* Lĩnh vực giáo dục -
1
Trường Mầm non Đồng Việt, huyện Yên
Dũng; Hạng mục: 8 phòng học, 2 phòng bộ
môn, 6 phòng hành chính qun trị
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
8070859 C 2024 2024-2025
4563/QĐ-UBND ngày
07/12/2024
26.192 17.700 15.083 15.083 17.700,000 12.672 14.100 9.072 1.607 11.065
Đã cấp đủ tiền
2
Ci tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Việt Tiến, thị
xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
Nhóm C 2021 2021-2022
7759/QĐ-UBND ngày
19/12/2022
12.362 12.362 12.308 12.308 12.362,000 708,000 11.654 - 54 - 654
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
4
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
tư (triệu đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực hiện
từ khởi công
đến hết năm
2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã được
bố trí năm 2025
Điều chỉnh giảm (-)
Kế hoạch vốn bổ
sung/Điều chỉnh
tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn năm
2025 sau điều
chỉnh, bổ sung
Giá trị khối lượng hoàn thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ đầu dự án đến
thời điểm 15/9/2025
Lũy kế vốn đã
giải ngân từ
đầu dự án đến
thời điểm
15/9/2025
Trong đó: luỹ
kế số vốn kế
hoạch năm 2025
đã giải ngân đến
thời điểm
15/9/2025
Dự án
nhóm
Năm đầu tiên
phân bổ vốn
thực hiện dự
án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án
đầu tư
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021-
2025 đã được
cấp có thẩm
quyền giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu tư
Mã Dự án
3
Đầu xây dựng Trường Tiểu học Tự Lạn,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn
2)(8014094)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
8014094 Nhóm C 2023 2023-2025
7611/QĐ-UBND, ngày
12/12/2022
40.500 28.300 24.902 25.600 28.300,000 7.000,000 24.902 3.603 2.700 - 4.300
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
4
Xây dựng trường THCS Ninh Sơn, huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 2)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
8092933 Nhóm C 2023 2022-2024
2434/QĐ-UBND ngày
06/5/2024
28.000 21.300 18.881 20.300 21.300,000 11.300,000 18.881 8.881 1.000 - 10.300
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
5
Đầu xây dựng sở y tế, giáo dục trên địa
bàn huyện; Hạng mục: Ci tạo, ng cấp trường
Tiểu học Qung Minh, huyện Việt Yên (giai
đoạn 1)(8014893)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
8014893 Nhóm C 2023 2022-2024
7616/QĐ-UBND ngày
12/12/2022
29.000 28.450 28.149 28.149 28.450,000 3.000,000 27.594 2.144 300 - 2.700
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
6 Xây dựng mới trường Mầm non xã Hương Mai
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
8092925 Nhóm C 2024 2023-2025
2433/QĐ-UBND ngày
06/5/2024
44.500 27.336 2.870 13.000 32.219,000 26.336,000 5.909 27 19.000 - 7.336
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
* Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật -
1
Xây dựng khuôn viên cây xanh, thể dục thể thao
trước trường tiểu học Song Mai, thành phố
Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7967983 C 2022 2022-2025
4222/QĐ-UBND ngày
15/11/2022
25.440 26.000 17.167 17.546 19.045,585 3.000,000 17.049 1.003 1.500 - 1.500
Đề xuất gim 1,5 tỷ do
mắc GPMB 03 ngôi mộ
2
Ci tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng một
số tuyến đường trên địa bàn thị xã Việt Yên
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
8112864 Nhóm C 2024 2024-2026
13390/QĐ-UBND ngày
17/9/2024
12.000 11.250 10.436 10.886 11.250,000 9.250,000 10.436 8.436 364 - 8.886
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
3
Khu dân đường Hồ Công Dự nối
dài(7905693)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
7905693 Nhóm B 2021 2021-2025
2608/QĐ-UBND ngày
07/6/2021; 15747/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024
97.145 76.543 74.574 76.200 76.543,000 2.000,000 74.574 31 343 - 1.657
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
4
Khu dân cư Sơn Quang, Tân Sơn xã Trung Sơn,
giai đoạn 3(7948806)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
7948806 Nhóm B 2022 2022-2025
435/QĐ-UBND ngày
18/01/2022
72.000 60.700 59.779 60.540 60.700,000 4.700,000 59.547 3.548 160 - 4.540
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
5
Khu dân mới dọc tuyến đường Yên Ninh, thị
trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (giai
đoạn 2)(7895189)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
7895189 Nhóm C 2021 2021-2025
2593/QĐ-UBND ngày
27/6/2022; 15747/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024
69.588 56.888 49.292 52.900 55.300,000 6.000,000 49.353 - 2.400 - 3.600
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
6
Khu dân Trúc Tay, Trung Đồng, n
Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang(7921938)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
7921938 Nhóm B 2021 2021-2025
1985/QĐ-UBND ngày
13/5/2021; 15747/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024
60.970 45.172 41.319 46.300 44.369,000 10.000,000 40.503 6.135 1.000 - 9.000
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
7
Qung Trường trung tâm thị trấn Nếnh (giai
đoạn 2)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
7778448 Nhóm C 2019 2019-2025
4732/QĐ-UBND ngày
29/10/2018; 837/QĐ-
UBND ngày 31/01/2024
14.925 2.300 10.236 10.236 11.927,000 2.300,000 9.627 - 1.000 - 1.300
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
8
Khu dân Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức
Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang(7949429)
Ban QLDA ĐTXD
Việt Yên
7949429 Nhóm B 2022 2022-2025
826/QĐ-UBND ngày
25/02/2022; 15747/QĐ-
UBND ngày 31/12/2024
110.000 38.123 16.426 26.500 42.000,000 35.182 18.266 8.000 - 34.000
Điểu chỉnh tăng gim
trong kế hoạch vốn năm
2025 đã được bố trí giữa
các dự án
9
Ci tạo, nâng cấp vỉa hè, điện chiếu sáng tuyến
đường QL31 một số tuyến đường trục chính
thị xã Chũ
Ban QLDA ĐTXD
Chũ
C 2023 2021-2025
Số 4815/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023 và số
938/QĐ-UBND ngày
21/4/2025
66.712 68.000 45.143 51.393 60.160,000 21.860 39.768 1.468 8.767 13.093
* Lĩnh vực giao thông -
1
Ci tạo, nâng cấp đường Cao Xá-Lam Cốt,
huyện Tân Yên
Ban QLDA ĐT XD
Tân Yên
8002001 B 2023 01/2023-12/2025
số 130/QĐ-UBND ngày
13/01/2023
95.000 80.113 79.649 79.649 80.113,000 13.750 79.649 13.286 464 13.286
Dự án đã quyết toán xin
điều chuyển vốn
2
Đường HQV (đoạn tiếp nối từ Ban chỉ huy quân
sự huyện đi ĐT 295) huyện Tân Yên
Ban QLDA ĐT XD
Tân Yên
7931077 B 2022
Tháng 12/2021 -
Tháng 12/2026 (dự
kiến)
số 9000/QĐ-UBND
ngày 01/12/2021; số
7103/QĐ-UBND ngày
31/12/2024
169.928 135.391 109.765 134.600 135.390,900 65.100 100.291 30.000 10.000 55.100
3
Dự án: Tuyến đường vành đai phía Bắc huyện
Lạng Giang (đoạn thị trấn Kép đi ĐT292)
Ban QLDA ĐTXD
Lạng Giang
7914537 B 2021 2021-2026
4450/QĐ-UBND ngày
23/7/2021; 4335/QĐ-
UBND ngày 13/6/2024;
18060/QĐ-UBND ngày
25/11/2024; 3729/QĐ-
UBND ngày 05/6/2025
189.520 278.520 136.373 140.102 156.103 22.000 136.373 2.270 16.000 6.000
II.3 Dự án khởi công mới 1 374.000 273.000 2.016 82.016 121.900 120.000 1.900 31.831 40.000 - 80.000
* Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
-
1
Di cây xanh mặt nước Khu C, Khu đô thị phía
Nam thành phố Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7951284 B 2023 2023-2026
194/QĐ-UBND ngày
24/4/2025
374.000 273.000 2.016 82.016 121.900 120.000 1.900 31.831 40.000 80.000
5
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
tư (triệu đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực hiện
từ khởi công
đến hết năm
2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã được
bố trí năm 2025
Điều chỉnh giảm (-)
Kế hoạch vốn bổ
sung/Điều chỉnh
tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn năm
2025 sau điều
chỉnh, bổ sung
Giá trị khối lượng hoàn thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ đầu dự án đến
thời điểm 15/9/2025
Lũy kế vốn đã
giải ngân từ
đầu dự án đến
thời điểm
15/9/2025
Trong đó: luỹ
kế số vốn kế
hoạch năm 2025
đã giải ngân đến
thời điểm
15/9/2025
Dự án
nhóm
Năm đầu tiên
phân bổ vốn
thực hiện dự
án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án
đầu tư
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021-
2025 đã được
cấp có thẩm
quyền giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu tư
Mã Dự án
B ĐIỀU CHỈNH TĂNG 32 3.537.338 3.234.857 2.548.076 2.746.823 2.562.017 228.689 2.450.302 121.724 - 160.765,442 389.454
I
DỰ ÁN DO BAN QLDA CẤP TỈNH LÀM
CHỦ ĐẦU TƯ
Không có
II
DỰ ÁN DO BAN QLDA KHU VỰC TRỰC
THUỘC BAN QLDA CẤP TỈNH LÀM
CHỦ ĐẦU TƯ
32 3.537.338 3.234.857 2.548.076 2.746.823 2.562.017 228.689 2.450.302 121.724 - 160.765 389.454
II.1 Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán 6 703.482 714.373 568.754 572.970 561.627 8.688 553.538 300 - 7.779 16.467
* Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
1 Hạ tầng khu đô thị số 2 thị trấn Nham Biền
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7937823 2021 2022-2023
10744/QĐ-UBND ngày
21/10/2021
120.524 127.394 103.666 103.666 102.071 300 102.071 - 1.081,649 1.382
2
Đường gom chân đê từ phường Mỹ Độ đến
Đồng Sơn
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7759585 C 2020 2020-2024
Số 3731/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019;
Số 3149/QĐ-UBND
ngày 06/9/2022
68.407 55.392 49.467 53.683 50.241 3.800 46.441 416 4.216
Đề nghị bổ sung 3,8tỷ do
chưa có kế hoạch trong
Quyết định số 121/QĐ-
UBND ngày 13/8/2025
của UBND tỉnh và bổ sung
416 triệu kế hoạch vốn
năm 2025
3
Dự án: y dựng bãi rác tập trung Đại Sơn,
huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Sơn Động
C 2021 2020-2022
4282/QĐ-UBND ngày
27/12/2024
7.906 7.906 7.906 7.906 6.660 6.660 1.246 1.246
Thanh toán nợ đọng
4
Dự án: Ci tạo, nâng cấp trụ sở HĐND -
UBND, Thanh tra huyện các hạng mục phụ
trợ huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Sơn Động
C 2021 2020-2022
1747/QĐ-UBND ngày
25/6/2025
7.079 7.079 7.079 7.079 5.500 5.500 1.579 1.579
Thanh toán nợ đọng
* Lĩnh vực giao thông -
1
Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện
Hiệp Hòa
Ban QLDA ĐTXD
Hiệp Hòa
7891598 B 2021 2021-2025
Số 348/QĐ-QLDA ngày
19/5/2025
482.964 500.000 384.034 384.034 382.154,469 4.588,386 377.866 300 1.879,108 6.467
Dự án đã hoàn
thành phê duyệt
quyết toán
2
Ci tạo, nâng cấp đường tông từ thôn Kim
Bng đi thôn Trắng, An Lạc, huyện Sơn
Động, tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Sơn Động
C 2021 2021-2023
4080/QĐ-UBND ngày
13/10/2023
16.602 16.602 16.602 16.602 15.000 15.000 1.577 1.577
Thanh toán nợ đọng
II.2
Dự án đã hoàn thành nhưng chưa phê duyệt
quyết toán
4 526.987 245.707 431.893 431.893 425.619 7.900 419.159 1.440 - 5.155 13.055
* Lĩnh vực giao thông -
1
Xây dựng đường nối từ đường Trần Hưng Đạo
đến đường Nguyên Giáp cầu vượt qua
ĐT 295B
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7708873 B 2018 2018-2024
Số 3175/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018;
Số 506/QĐ-UBND
ngày 09/2/2021
334.066 108.192 272.935 272.935 269.285,354 2.500 267.925 1.140 2.531 5.031
Đã trình QT
* Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
-
1
HTKT khu dân xứ đồng Cửa Trụ, thôn
Nguận, xã Dĩnh Trì
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7744327 C 2019 2018-2025
Số 3174/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
Số 3087/QĐ-UBND
ngày 28/7/2023
35.876 15.660 32.422 32.422 32.300 800 31.500 - 121,594 922
Đã trình QT
2
HTKT khu dân số 1 khu đô thị phía Bắc
thuộc khu đô thị Tây nam thành phố
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7680659 C 2019 2017-2024
Số 4505/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017;
Số 3721/QĐ-UBND
ngày 15/9/2023
52.247 27.537 32.932 32.932 32.233,964 1.800 30.434 - 698,036 2.498
Đã trình QT
3
Lát vỉa hè, ci tạo hệ thống điện hệ thống
thoát nước trên địa bàn thành phố
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7868458 B 2020 2021-2023
Số 3180/QĐ-UBND
ngày 16/10/2020;
Số 2708/QĐ-UBND
ngày 06/5/2025
104.798 94.318 93.604 93.604 91.800 2.800 89.300 300 1.804,439 4.604
Đã trình QT
II.3 Dự án chuyển tiếp 22 2.306.869 2.274.777 1.547.430 1.741.960 1.574.771 212.100 1.477.605 119.984 - 147.832 359.932
* Lĩnh vực giáo dục -
1 Ci tạo, nâng cấp trường Mầm non Dĩnh Kế
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7972031 B
2022 2023-2025
Số 3991/QĐ-UBND
ngày 04/11/2022
Số 4149/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
58.900 58.900 41.623 44.913 43.002,668 1.800 41.203 - 1.061 2.861
2
Trường Mầm non Dĩnh Trì, thành phố Bắc
Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7971997 B 2022 2022-2025
Số 4228/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022
85.000 85.000 72.110 77.061 72.400 7.000 68.400 3.000 2.600 9.600
6
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
tư (triệu đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực hiện
từ khởi công
đến hết năm
2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã được
bố trí năm 2025
Điều chỉnh giảm (-)
Kế hoạch vốn bổ
sung/Điều chỉnh
tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn năm
2025 sau điều
chỉnh, bổ sung
Giá trị khối lượng hoàn thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ đầu dự án đến
thời điểm 15/9/2025
Lũy kế vốn đã
giải ngân từ
đầu dự án đến
thời điểm
15/9/2025
Trong đó: luỹ
kế số vốn kế
hoạch năm 2025
đã giải ngân đến
thời điểm
15/9/2025
Dự án
nhóm
Năm đầu tiên
phân bổ vốn
thực hiện dự
án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án
đầu tư
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021-
2025 đã được
cấp có thẩm
quyền giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu tư
Mã Dự án
3
Xây dựng Trường Tiểu học Đông Thành (phân
hiệu 1), thành phố Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7971992 B 2023 2023-2025
4235/QĐ-UBND ngày
15/11/2022
64.276 65.500 50.211 54.877 52.497,063 6.700 47.455 1.658 2.380 9.080
* Lĩnh vực giao thông -
1
Ci tạo, mở rộng nút giao giữa ĐT293 đường
dn lên cầu Đồng Sơn
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7907522 B 2022 2022-2025
2300/QĐ-UBND ngày
27/6/2022
102.122 109.583 81.920 84.546 81.596,573 196,573 81.400 - 2.626 2.823
2
Xây dựng Cầu vượt từ Khu đô thị Tây Nam
sang khu trung tâm Logistics quốc tế thành phố
Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7972406 B 2022 2022-2025
4227/QĐ-UBND ngày
15/11/2022
419.913 450.000 272.219 272.219 260.321,812 19.121,812 259.772 18.572 1.840 20.962
3
Xây dựng cầu vượt đường vành đai Đông Bắc,
qua đường Xương Giang thành phố Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7951283 B 2022 2022-2025
Số 4209/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
Số 2692/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023
259.517 274.000 143.414 152.184 147.465,231 4.050,890 143.273 3.909 4.719 8.770
4
Xây dựng tuyến đường nối từ QL31 đi TL 293
(đoạn Phương Sơn - Yên Sơn) huyện Lục Nam
tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Lục Nam
B 2019 2019-2025
6609/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; số 248/QĐ-
UBND ngày 19/01/
2022; 3081/UBND-
BQLDA ngày
20/12/2024
84.353 45.834 71.500 71.500 66.433,748 21.000 64.252 18.818 4.000 25.000
Đã thi công xong, đề
nghị bố trí vốn để chi
tr các đơn v
5
Xây dựng tuyến đường nối từ QL31 đi QL37
(Đoạn từ cầu Sen đi cầu Già Khê) huyện Lục
Nam
Ban QLDA ĐTXD
Lục Nam
B 2022 2021-2025
Quyết định số
14838/QĐ-UBND ngày
05/11/2021; số 875/QĐ-
UBND ngày 11/3/2024
285.000 222.000 105.693 200.000 140.000 30.000 119.693 9.693 55.000 85.000
Chi tr GPMB và
thực hiện thi công,
các hạng mục công
việc khác
* Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật -
1
HTKT khu dân đường Phan Bội Châu,
phường Đa Mai (GĐ2)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7908508 B 2022 2022-2025
4223/QĐ-UBND ngày
15/11/2022
69.954 70.000 46.394 49.835 46.700 6.000 46.700 6.000 3.135 9.135
2
HTKT cạnh đường Trần Hưng Đạo, phường Đa
Mai
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7799713 B 2020 2019-2025
Số 3753/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019;
Số 3849/QĐ-UBND
ngày 14/9/2023, số
4133/QĐ-UBND ngày
17/12/2024
61.374 59.200 56.277 56.277 52.377,205 52.377 - 3.900 3.900
3
HTKT Khu dân mới thôn Tân Mỹ, Đồng
Sơn (giai đoạn 2)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7770985 C 2020 2020-2025
Số 3735/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
Số 1152/QĐ-UBND
ngày 17/3/2023, S
4145/QĐ-UBND ngày
17/12/2024
56.158 49.601 38.782 48.583 43.429,739 9.795,800 38.247 4.613 5.153 14.949
4
HTKT khu dân (cạnh sân bóng thôn Phúc
Hạ), xã Song Mai, thành phố Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7905225 C 2022 2022-2025
Số 8114/QĐ-UBND
ngày 15/11/2021
Số 3592/QĐ-UBND
ngày 26/5/2025;
4140/QĐ-UBND ngày
17/12/2024
52.628 52.634 43.488 45.980 45.000,000 4.000 43.380 2.380 980 4.980
5 HTKT Khu dân cư phố cốc 4, xã Dĩnh Trì
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7869595 B 2022 2022-2025
Số 4219/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
4139/QĐ-UBND ngày
17/12/2024;
Số 4564/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
65.524 79.000 54.900 59.842 54.900,000 19.700 53.104 17.904 4.942,007 24.642
6
HTKT khu dân cạnh đường Xương Giang
(Giai đoạn 2)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7872695 C 2023 2023-2025
Số 4237/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
Số 3403/QĐ-UBND
ngày 22/5/2025
33.788 44.000 21.205 28.764 27.705,000 11.690,290 21.061 5.047 1.058,565 12.749
7
HTKT Khu dân số 3, cạnh tỉnh lộ 295B (giai
đoạn 3)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7847330 C 2022 2022-2025
Số 4224/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
Số 4154/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
35.246 35.500 27.271 27.891 27.271,000 8.944,958 18.326 - 620,042 9.565
7
Ghi chú
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
tư (triệu đồng)
Từ Khởi công
đến thời điểm
báo cáo
Ước thực hiện
từ khởi công
đến hết năm
2025
Tổng số vốn
Trong đó: kế
hoạch vốn đã được
bố trí năm 2025
Điều chỉnh giảm (-)
Kế hoạch vốn bổ
sung/Điều chỉnh
tăng (+)
Điều chỉnh vốn kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn năm
2025 sau điều
chỉnh, bổ sung
Giá trị khối lượng hoàn thành
Kế hoạch vốn đã bố trí từ đầu dự án đến
thời điểm 15/9/2025
Lũy kế vốn đã
giải ngân từ
đầu dự án đến
thời điểm
15/9/2025
Trong đó: luỹ
kế số vốn kế
hoạch năm 2025
đã giải ngân đến
thời điểm
15/9/2025
Dự án
nhóm
Năm đầu tiên
phân bổ vốn
thực hiện dự
án
Thời gian khởi
công và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án
đầu tư
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021-
2025 đã được
cấp có thẩm
quyền giao
TT
Nội dung/Tên dự án
Chủ đầu tư
Mã Dự án
8
Khu dân cạnh đường Trần Hưng Đạo,
phường Đa Mai (GĐ1)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7872694 C 2021 2021-2025
Số 8112/QĐ-UBND
ngày 15/11/2021;
4152/QĐ-UBND ngày
17/12/2024;
Số 3591/QĐ-UBND
ngày 26/5/2025
57.908 58.000 45.545 49.418 46.500,000 6.000 45.545 5.045 2.918,060 8.918
9
Chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Giang: Ci
tạo, nâng cấp các tuyến đường, ngầm hóa,
trồng cây xanh, một số khuôn viên, bãi đỗ xe
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7951370 B 2022 2022-2025
Số 4217/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
Số 2708/QĐ-UBND
ngày 06/5/2025
128.000 128.000 93.513 96.513 93.512,686 13.300 90.213 10.000 - 3.000 16.300
10
Ci tạo khuôn viên cây xanh hai bên đường cao
tốc Nội - Bắc Giang, đoạn từ nút giao QL31
đến nút giao đường Hùng Vương, thành phố
Bắc Giang
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7971993 B 2022 2022-2025
Số 4230/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
Số 3495/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
209.192 210.000 157.392 164.028 158.245,294 20.000 145.245 7.000 5.783 25.783
11 HTKT Khu dân cư thôn Núi, xã Dĩnh Trì
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7972138 B 2023 2023-2025
Số 4234/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
Số 3569/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
110.000 110.000 98.001 100.317 98.001,129 22.000 82.317 6.316 2.315,950 24.316
12
Xây dựng một số ga trung chuyển rác trên địa
bàn thành phố
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7872697 C 2021 2021-2025
3420/QĐ-UBND ngày
13/11/2020; 4146/QĐ-
UBND ngày 17/12/2024
13.033 13.000 7.823 10.062 8.062,301 300 7.762 - 2.000 2.300
13
Xây dựng một số ga ép rác trên địa bàn thành
phố Bắc Giang (giai đoạn 2)
Ban QLDA ĐTXD
Bắc Giang
7904841 C 2021 2022-2025
8118/QĐ-UBND ngày
15/11/2021; 1383/QĐ-
UBND ngày 07/4/2023;
4147/QĐ-UBND ngày
17/12/2024
16.658 16.700 7.880 9.650 8.350 500 7.880 30 1.300 1.800
14
Xây dựng khu dân tập trung thôn Tân
Chung, xã Lệ Viễn
Ban QLDA ĐTXD
Sơn Động
C 2023 2023 - 2025
4573/QD -
UBND19/12/2023
38.325 38.325 10.269 37.500
1.000
36.500 36.500
8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 350/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2026 - 2030

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×