• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2473/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2473/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2473/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2473/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2473/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn tăng thu, tiết kiệm
chi ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật
Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ
Quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng,
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ
vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14/9/2020 của Thủ tướng
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy
định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Hội nghị ngày 14/7/2025
về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn tăng thu, tiết kiệm chi
ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai
đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách
2473
16 7
2
trung ương hỗ trợ và vốn ngân sách địa phương từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi
ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 426/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về bổ sung, điều chỉnh nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp
tỉnh, nguồn vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn dự bị động viên) vào kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 3884/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh
về việc bổ sung, điều chỉnh nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh,
nguồn vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn dự bị động viên) vào Kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6221/TTr-STC ngày
09/7/2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn tăng
thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa
phương nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 -
2025 tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
1. Điều chỉnh giảm 247.164 triệu đồng đã giao chi tiết cho 36 dự án do
không có nhu cầu sử dụng.
2. Điều chỉnh tăng 138.490 triệu đồng cho 08 dự án từ số vốn điều chỉnh
giảm nêu trên.
3. Số vốn còn lại chưa phân bổ chi tiết: 108.674 triệu đồng.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính
a) Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định
của pháp luật về đầu tư công, thông báo điều chỉnh mức vốn giao kế hoạch đầu
tư công trung hạn nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh giai đoạn
2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa cho các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan để triển
khai thực hiện.
b) Đối với số vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn tăng thu, tiết
kiệm chi chưa giao kế hoạch: Sở Tài chính đôn đốc các chủ đầu tư, các đơn vị
liên quan khẩn trương hoàn thiện hồ sơ, thủ tục đầu tư và các điều kiện đảm bảo
theo quy định, xây dựng phương án phân bổ chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trình
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.
3
c) Hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ thực
hiện các dự án để hoàn thành theo kế hoạch, lập hồ sơ, thủ tục thanh toán, quyết
toán vốn đầu tư công của các dự án theo quy định.
2. Kho bạc Nhà nước khu vực XI thực hiện kiểm tra, giám sát chặt chẽ
việc giải ngân của các chủ đầu tư, chỉ cho phép giải ngân khi đảm bảo đầy đủ hồ
sơ, thủ tục theo quy định, phù hợp với mức vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025,
mức vốn hàng năm và mục tiêu đầu tư theo các quyết định giao kế hoạch hằng
năm của UBND tỉnh.
3. Các chủ đầu tư căn cứ danh mục và mức vốn đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 được thông báo, chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện phù
hợp với mức vốn được giao. Hằng năm, căn cứ mức vốn, mục tiêu đầu tư được
UBND tỉnh giao kế hoạch để triển khai thực hiện đảm bảo tiến độ, hiệu quả,
không để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản và thanh quyết toán theo quy định
hiện hành của Nhà nước.
4. Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước khu vực XI và các ngành, đơn vị có
liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, có trách nhiệm
phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan tổ
chức triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho
bạc Nhà nước khu vực XI; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các chủ đầu tư
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH GIAI ĐOẠN 2021-2025 (ĐỢT 6)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
4.357.102
1.725.760
130.355
10.894
332.571
42.836
1.126.006
247.164
138.490
1.126.006
A
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
GIẢM KẾ HOẠCH VỐN
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG
HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
1.765.642
1.150.474
119.461
314.735
25.000
810.096
247.164
562.932
I
Các hoạt động kinh tế
983.169
585.195
119.461
314.735
25.000
300.624
77.065
223.559
I.1
Lĩnh vực Nông nghiệp, lâm
nghiệp, diêm nghiệp, thủy
lợi và thủy sản
308.903
43.000
48.261
242.642
25.000
43.000
26.133
16.867
1
Dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025
308.903
43.000
48.261
242.642
25.000
43.000
26.133
16.867
a
Dự án đã hoàn thành chưa
có quyết toán được duyệt
18.000
18.000
18.000
1.133
16.867
1
Tu bổ, nâng cấp đê, kè biển
phường Hải Bình, thị xã Nghi
Sơn
392/QĐ-UBND ngày
01/02/2023
18.000
18.000
18.000
1.133
16.867
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
nông nghiệp
và PTNT
b
Dự án chuyển tiếp dự kiến
hoàn thành trong giai đoạn
2021-2025
290.903
25.000
48.261
242.642
25.000
25.000
25.000
1
Di dân tái định cư lòng hồ
Yên Mỹ từ cao trình
(+18.50)m đến (+20.36)m
4515/QĐ-UBND ngày
24/11/2017; 3350/QĐ-
UBND ngày 09/8/2024
290.903
25.000
48.261
242.642
25.000
25.000
25.000
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
I.2
Lĩnh vực giao thông
157.919
25.848
71.200
72.093
29.250
3.417
25.833
2
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025
143.293
11.222
71.200
72.093
14.250
3.043
11.207
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
143.293
11.222
71.200
72.093
14.250
3.043
11.207
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông tuyến Quốc lộ 1A nối
Quốc lộ 217 kéo dài, huyện
Hà Trung
1559/QĐ-UBND ngày
07/5/2020; 3418/QĐ-
UBND ngày
11/10/2022; 4920/QĐ-
UBND ngày
13/12/2024
24.472
11.222
9.000
15.472
4.250
2.020
2.230
UBND huyện
Hà Trung
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Hà Trung
2
Đường giao thông Quảng
Bình - Quảng Thái, huyện
Quảng Xương
3418/QĐ-UBND ngày
11/9/2017; 1505/QĐ-
UBND ngày
08/5/2023; 237/QĐ-
UBND ngày
21/01/2025
118.821
62.200
56.621
10.000
1.023
8.977
UBND huyện
Quảng Xương
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Quảng
Xương
2
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
14.626
14.626
15.000
374
14.626
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
14.626
14.626
15.000
374
14.626
1
Khắc phục, sửa chữa tuyến
đường tỉnh 514 (Sim - Cán
Khê - đường Hồ Chí Minh)
2887/QĐ-UBND
ngày15/8/2023;
4521/QĐ-UBND ngày
13/11/2024
14.626
14.626
15.000
374
14.626
Sở Giao
thông vận tải
Sở Xây dựng
I.3
Lĩnh vực khu công nghiệp
và khu kinh tế
16.576
16.576
17.989
1.413
16.576
1
Các dự án khởi công mới
giai đoạn 2021-2025, dự
kiến hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025
16.576
16.576
17.989
1.413
16.576
3
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
16.576
16.576
17.989
1.413
16.576
1
Nâng cấp, sửa chữa tuyến
đường Bắc Nam 3 - Khu kinh
tế Nghi Sơn
3981/QĐ-UBND
ngày 04/10/2024;
5116/QĐ-UBND ngày
14/12/2021; 3981/QĐ-
UBND ngày
04/10/2024
16.576
16.576
17.989
1.413
16.576
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng khu
vực KKT
Nghi Sơn và
các KCN
I.4
Lĩnh vực công nghệ thông
tin
499.771
499.771
210.385
46.102
164.283
1
Dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025
458.058
458.058
160.021
9.951
150.070
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
458.058
458.058
160.021
9.951
150.070
1
Xây dựng cơ sở dữ liệu đập,
hồ chứa và bản đồ mực nước
hạ du của các đập thủy điện
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1784/QĐ-UBND ngày
28/5/2021; 2749/QĐ-
UBND ngày
01/7/2024; 2992/QĐ-
UBND ngày 17/7/2024
9.500
9.500
9.913
413
9.500
Sở Công
Thương
2
Xây dựng trung tâm công
nghệ thông tin tỉnh Thanh
Hóa.
939/QĐ-UBND ngày
18/3/2019; 4200/QĐ-
UBND ngày
25/10/2021; 271/QĐ-
UBND ngày
16/01/2024
368.995
368.995
65.693
4.686
61.007
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
3
Tăng cường cơ sở vật chất
công nghệ thông tin cho các
sở, ban, ngành và UBND cấp
huyện, cấp xã trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa
4645/QĐ-UBND ngày
18/11/2021; 2631/QĐ-
UBND ngày 25/6/2024
75.271
75.271
79.775
4.504
75.271
Sở Thông tin
và Truyền
thông
Sở Khoa học
và Công nghệ
4
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
4
Phòng họp không giấy của
Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh,
Ban Thường vụ Tỉnh uỷ
1776/QĐ-UBND ngày
24/5/2022; 595/QĐ-
UBND ngày
23/02/2023; 3039/QĐ-
UBND ngày 19/7/2024
4.292
4.292
4.640
348
4.292
Văn phòng
Tỉnh ủy
2
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
41.713
41.713
50.364
36.151
14.213
a
Dự án dự kiến hoàn thành
năm 2025
14.213
14.213
22.864
8.651
14.213
1
Ứng dụng công nghệ thông
tin vào cải cách hành chính,
phục vụ ngày càng tốt hơn
nhu cầu của Nhân dân trên
lĩnh vực an ninh, trật tự
98/NQ-HĐND ngày
17/7/2021; 499/QĐ-
UBND ngày
28/01/2022; 470/NQ-
HĐND ngày
14/12/2023; 3694/QĐ-
UBND ngày 12/9/2024
14.213
14.213
22.864
8.651
14.213
Công an tỉnh
Thanh Hóa
b
Dự án chưa có dự án đầu tư
được duyệt
27.500
27.500
27.500
27.500
1
Đầu tư mở rộng tăng cường
năng lực các trạm quan trắc
môi trường tự động trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa và bổ
sung thiết bị phòng thí
nghiệm
256/NQ-HĐND ngày
16/6/2020
27.500
27.500
27.500
27.500
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
II
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo,
dạy nghề
231.472
212.279
202.658
54.183
148.475
II.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
231.472
212.279
202.658
54.183
148.475
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
104.393
90.025
93.118
3.080
90.038
5
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Xây dựng cơ sở vật chất
Trường THPT Quảng Xương
II, huyện Quảng Xương
4048/QĐ-UBND ngày
14/10/2021; 2778/QĐ-
UBND ngày 03/8/2023
18.959
13.030
14.000
970
13.030
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quảng Xương
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Quảng
Xương
2
Nhà học bộ môn Trường
THCS và THPT Như Thanh,
huyện Như Thanh
586/QĐ-UBND ngày
10/2/2022; 2622/QĐ-
UBND ngày 24/7/2023
8.782
7.903
8.100
180
7.920
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Như Thanh
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Như
Thanh
3
Cải tạo, nâng cấp thư viện,
nhà hội trường A7, nhà ký
túc xá B1 và các công trình
phụ trợ Trường THPT
chuyên Lam Sơn
1695/QĐ-UBND ngày
25/5/2021; 2674/QĐ-
UBND ngày
08/8/2022;
7.791
7.791
7.937
146
7.791
Trường
THPT chuyên
Lam Sơn
4
Trạm biến áp của Trung tâm
Giáo dục thường xuyên tỉnh
Thanh Hóa
4248/QĐ-UBND ngày
26/10/2021; 2739/QĐ-
UBND ngày 2/8/2024
840
840
876
36
840
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
5
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng
21 phòng Trường THPT Yên
Định 1, huyện Yên Định
2004/QĐ-UBND ngày
10/6/2022; 2412/QĐ-
UBND ngày 12/6/2024
18.528
12.970
13.755
785
12.970
Ban quản lý
dự án ĐTXD
huyện Yên
Định
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Yên Định
6
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà
đa năng và cải tạo, sửa chữa
nhà lớp học, sân đường nội
bộ Trường THPT Cẩm Thủy
3, huyện Cẩm Thủy
236/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; 3491/QĐ-
UBND ngày
17/10/2022
20.019
18.017
18.380
363
18.017
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Cẩm Thủy
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Cẩm
Thủy
7
Nhà ăn tập thể - Y tế và trang
thiết bị phục vụ kèm theo của
Trường Trung cấp nghề Miền
núi Thanh Hóa
1803/QĐ-UBND ngày
26/5/2022; 1148/QĐ-
UBND ngày 25/3/2024
6.985
6.985
7.098
116
6.982
Sở Lao động
- Thương
binh và Xã
hội
Sở Giáo dục
và Đào tạo
6
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
8
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà
đa năng Trường THPT Quan
Hóa, huyện Quan Hoá
4751/QĐ-UBND ngày
30/12/2022; 3821/QĐ-
UBND ngày 23/9/2024
14.717
14.717
14.981
264
14.717
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Hóa
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Quan Hóa
9
Sửa chữa, cải tạo Trung tâm
hướng nghiệp dạy nghề và
giới thiệu việc làm Thanh
niên
4737/QĐ-UBND ngày
29/12/2022; 1832/QĐ-
UBND ngày
30/5/2023; 4659/QĐ-
UBND ngày
25/11/2024
7.772
7.772
7.991
219
7.772
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
b
Dự án đã hoàn thành chưa
có quyết toán được duyệt
14.263
12.837
13.050
213
12.837
1
Nâng cấp, cải tạo Trường
THPT Như Xuân 2, huyện
Như Xuân
3028/QĐ-UBND ngày
08/9/2022; 2760/QĐ-
UBND ngày 02/7/2024
14.263
12.837
13.050
213
12.837
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Như Xuân
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Như Xuân
c
Dự án đang triển khai thực
hiện và hoàn thành sau năm
2025
33.990
30.591
21.500
6.500
15.000
1
Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường THPT Thạch
Thành 4, huyện Thạch
Thành, tỉnh Thanh Hóa
466/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; 3428/QĐ-
UBND ngày 19/8/2024
33.990
30.591
21.500
6.500
15.000
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thạch Thành
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Thạch
Thành
d
Dự án chưa có dự án đầu tư
được duyệt
78.826
78.826
74.990
44.390
30.600
1
Đầu tư bổ sung cơ sở vật chất
Trường Đại học Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
3685/QĐ-UBND ngày
12/9/2024
18.936
18.936
15.100
10.000
5.100
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
7
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
2
Xây dựng khu nhà thực hành
Trường Cao đẳng Y tế Thanh
Hóa
2349/QĐ-UBND ngày
10/6/2024; 1801/QĐ-
UBND ngày 09/6/2025
19.966
19.966
19.966
11.466
8.500
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
3
Xây dựng, cải tạo, sửa chữa
một số hạng mục Trường Cao
đẳng Nông nghiệp Thanh
Hóa.
2348/QĐ-UBND ngày
10/6/2024
19.989
19.989
19.989
11.489
8.500
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
4
Nâng cấp, cải tạo cơ sở vật
chất Trung tâm Giáo dục
Thường xuyên - Kỹ thuật
tổng hợp Thanh Hoá.
2552/QĐ-UBND ngày
20/6/2024; 1468/QĐ-
UBND ngày 16/5/2025
19.935
19.935
19.935
11.435
8.500
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
III
Lĩnh vực Y tế, dân số và gia
đình
158.000
90.000
45.000
22.500
22.500
III.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
158.000
90.000
45.000
22.500
22.500
a
Dự án đang triển khai thực
hiện dự kiến hoàn thành sau
năm 2025
158.000
90.000
45.000
22.500
22.500
1
Xây dựng nhà khám chữa
bệnh trung tâm Bệnh viện Đa
khoa huyện Hậu Lộc
4456/QĐ-UBND ngày
08/11/2024
158.000
90.000
45.000
22.500
22.500
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Hậu Lộc
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Hậu Lộc
IV
Lĩnh vực Văn hóa
220.662
90.662
89.335
74.976
14.359
IV.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
220.662
90.662
89.335
74.976
14.359
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
12.006
12.006
12.435
429
12.006
8
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp
khu văn phòng, khu chức
năng Ban Quản lý Di tích
lịch sử Lam Kinh.
2818/QĐ-UBND ngày
4/7/2024
7.379
7.379
7.620
241
7.379
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
2
Sửa chữa, cải tạo Nhà hát
Lam Sơn, thành phố Thanh
Hóa
2046/QĐ-UBND ngày
22/5/2024
4.627
4.627
4.815
188
4.627
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
b
Dự án chưa có dự án đầu tư
được duyệt
208.656
78.656
76.900
74.547
2.353
1
Tu bổ, phục hồi, tôn tạo các
hạng mục công trình khu di
tích quốc gia đặc biệt Lam
Kinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh
Thanh Hóa
315/NQ-HĐND ngày
27/8/2022; 324/NQ-
HĐND ngày
19/11/2022
199.900
69.900
69.900
69.547
353
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
2
Khai quật khảo cổ tổng thể di
tích lịch sử - văn hóa, kiến
trúc nghệ thuật đền thờ
Nguyễn Văn Nghi, xã Đông
Thanh, thành phố Thanh Hóa
3922/QĐ-UBND ngày
30/9/2024; 1117/QĐ-
UBND ngày 16/4/2025
8.756
8.756
7.000
5.000
2.000
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
V
Lĩnh vực hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước,
tổ chức chính trị và các tổ
chức chính trị - xã hội
172.339
172.339
172.479
18.440
154.039
V.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
172.339
172.339
172.479
18.440
154.039
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
9.358
9.358
9.498
140
9.358
9
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Dự án Sửa chữa, cải tạo trụ
sở làm việc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
3791/QĐ-UBND ngày
29/9/2021; 4472/QĐ-
UBND ngày
15/12/2022; 4316/QĐ-
UBND ngày
17/11/2023
9.358
9.358
9.498
140
9.358
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
b
Dự án đã hoàn thành chưa
có quyết toán được duyệt
150.981
150.981
150.981
9.000
141.981
1
Trụ sở làm việc Viện nông
nghiệp Thanh Hóa
1052/QĐ-UBND ngày
30/3/2021
150.981
150.981
150.981
9.000
141.981
Viện Nông
nghiệp
c
Dự án đang triển khai thực
hiện và dự kiến hoàn thành
sau năm 2025
12.000
12.000
12.000
9.300
2.700
1
Cải tạo, sửa chữa nhà làm
việc 5 tầng Sở Tài nguyên và
Môi trường
1713/QĐ-UBND ngày
02/5/2025
5.000
5.000
5.000
3.800
1.200
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
2
Trạm chẩn đoán xét nghiệm
và điều trị bệnh động vật trực
thuộc Chi cục Chăn nuôi và
Thú y Thanh Hóa.
3247/QĐ-UBND ngày
31/7/2024
7.000
7.000
7.000
5.500
1.500
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
B
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
TĂNG KẾ HOẠCH VỐN
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG
HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
2.493.460
477.286
10.894
10.894
17.836
17.836
315.910
138.490
454.400
I
Các hoạt động kinh tế
1.914.746
28.730
10.894
10.894
17.836
17.836
4.427
13.409
17.836
I.1
Lĩnh vực công nghệ thông
tin
28.730
28.730
10.894
10.894
17.836
17.836
4.427
13.409
17.836
1
Dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025
28.730
28.730
10.894
10.894
17.836
17.836
4.427
13.409
17.836
10
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
a
Dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt
28.730
28.730
10.894
10.894
17.836
17.836
4.427
13.409
17.836
1
Xây dựng hệ thống thông tin
và cơ sở dữ liệu quản lý tài
nguyên và môi trường tỉnh
Thanh Hóa
380/QĐ-UBND ngày
05/02/2025
28.730
28.730
10.894
10.894
17.836
17.836
4.427
13.409
17.836
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
II
Lĩnh vực thể dục, thể thao
44.275
44.275
31.500
3.500
35.000
II.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
44.275
44.275
31.500
3.500
35.000
a
Dự án đang triển khai dự
kiến hoàn thành sau năm
2025
44.275
44.275
31.500
3.500
35.000
1
Nâng cấp, cải tạo một số
hạng mục, mua sắm thiết bị
Sân vận động tỉnh và Nhà thi
đấu thể dục thể thao tỉnh
Thanh Hóa
469/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; 2671/QĐ-
UBND, 26/6/2024
44.275
44.275
31.500
3.500
35.000
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
III
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo,
dạy nghề
245.000
245.000
170.000
50.959
220.959
III.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
245.000
245.000
170.000
50.959
220.959
a
Dự án đang triển khai thực
hiện và dự kiến hoàn thành
năm 2025
245.000
245.000
170.000
50.959
220.959
1
Đầu tư, nâng cấp cơ sở vật
chất Trường Chính trị tỉnh
465/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; 1116/QĐ-
UBND ngày 22/3/2024
245.000
245.000
170.000
50.959
220.959
Sở Xây dựng
IV
Lĩnh vực Y tế, dân số và gia
đình
200.837
100.000
50.000
50.000
100.000
11
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
IV.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
200.837
100.000
50.000
50.000
100.000
a
Dự án đang triển khai thực
hiện dự kiến hoàn thành sau
năm 2025
200.837
100.000
50.000
50.000
100.000
1
Xây dựng nhà khám chữa
bệnh Bệnh viện đa khoa
huyện Hoằng Hóa
468/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; 877/QĐ-
UBND ngày 04/3/2024
200.837
100.000
50.000
50.000
100.000
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Hoằng Hóa
Ban QLDA
ĐTXD khu
vực Hoằng
Hóa
V
Lĩnh vực văn hóa
29.321
16.000
5.864
21.864
V.1
Dự án chuyển tiếp từ giai
đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025
29.321
16.000
5.864
21.864
a
Dự án hoàn thành chưa có
quyết toán được duyệt
29.321
16.000
5.864
21.864
1
Cải tạo, sửa chữa, bổ sung
một số hạng mục thuộc công
trình Đền thờ các Bà mẹ Việt
Nam anh hùng và các Anh
hùng liệt sỹ Hàm Rồng,
thành phố Thanh Hóa.
5012/QĐ-UBND
ngày 23/11/2020;
593/NQ-HĐND ngày
14/12/2024;
843/QĐ-UBND ngày
29/02/2024; 5002/QĐ-
UBND ngày
18/12/2024
29.321
16.000
5.864
21.864
Sở Xây dựng
VI
Lĩnh vực hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước,
tổ chức chính trị và các tổ
chức chính trị - xã hội
26.281
26.281
20.983
4.758
25.741
VI.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
26.281
26.281
20.983
4.758
25.741
a
Dự án đã hoàn thành chưa
có quyết toán được duyệt
16.291
16.291
13.983
1.768
15.751
12
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn
vốn
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết
định đầu tư/ quyết
định quyết toán
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu
đến hết năm 2020
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
đã phê duyệt
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 từ
nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi ngân sách tỉnh
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn vốn tăng
thu, tiết kiệm
chi ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021-2025 do
tỉnh quản lý
sau điều
chỉnh
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã được
phê duyệt)
Đơn vị/Chủ
đầu tư mới
tiếp nhận,
bàn giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn tăng
thu, tiết
kiệm chi
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
tăng
thu, tiết
kiệm
chi
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh
tăng (+)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Cải tạo, sửa chữa các hạng
mục công trình thuộc Trụ sở
làm việc hợp khối cơ quan
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
Thanh Hóa
1746/QĐ-UBND ngày
23/5/2023; 2841/QĐ-
UBND ngày 8/7/2024
16.291
16.291
13.983
1.768
15.751
Ban QLDA
ĐTXD các
công trình
dân dụng và
công nghiệp
b
Dự án đang triển khai thực
hiện và dự kiến hoàn thành
năm 2025
9.990
9.990
7.000
2.990
9.990
1
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ban
Quản lý Khu kinh tế Nghi
Sơn và các Khu công nghiệp
tỉnh Thanh Hóa
4913/QĐ-UBND ngày
22/12/2023; 288/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 04/6/2024
9.990
9.990
7.000
2.990
9.990
BQL KKT
Nghi Sơn và
các KCN
VII
Lĩnh vực quốc phòng
33.000
33.000
23.000
10.000
33.000
VII.1
Dự án khởi công mới giai
đoạn 2021-2025
33.000
33.000
23.000
10.000
33.000
a
Dự án đang triển khai thực
hiện và dự kiến hoàn thành
năm 2025
33.000
33.000
23.000
10.000
33.000
1
Cải tạo, nâng cấp doanh trại
và mua sắm thiết bị, doanh cụ
tại Cơ quan Bộ Chỉ huy Quân
sự tỉnh Thanh Hóa và đảo
Hòn Mê
463/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; 1316/QĐ-
UBND ngày 04/4/2024
33.000
33.000
23.000
10.000
33.000
Bộ CHQS
tỉnh Thanh
Hóa
C
SỐ VỐN CÒN LẠI CHƯA
PHÂN BỔ CHI TIẾT (A-B)
108.674

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2473/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2473/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×