• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC 2025 về công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước niên độ năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/09/2025 20:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tòa án nhân dân tối cao
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 228/QĐ-TANDTC-KHTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Đoàn
Trích yếu: Về việc công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước niên độ năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 228/QĐ-TANDTC-KHTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Số: 228/QĐ-TANDTC-KHTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN niên độ năm 2024

__________________

CHÁNH ÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

 

Căn cứ Luật Tổ chức Toà án nhân dân số 34/2024/QH15 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 81/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;

Căn cứ Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán;

Căn cứ Văn bản số 661/TB-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách năm 2024 của Tòa án nhân dân tối cao;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính tại Tờ trình số 442/TTr-KHTC ngày 12 tháng 9 năm 2025.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công niên độ năm 2024 của Tòa án nhân dân tối cao với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước được giao trong năm 2024 (vốn trong nước) là 772.990.000.000 đồng.

2. Tổng số vốn thuộc kế hoạch năm 2023 được phép kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán sang năm 2024 (vốn trong nước) là 110.120.000.000 đồng.

3. Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi nguồn ngân sách nhà nước từ khởi công đến hết niên độ năm trước chuyển sang năm 2024 là 354.765.851.240 đồng.

4. Tổng số vốn thanh toán KLHT trong năm 2024 là 727.349.972.242 đồng;

5. Tổng số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi chuyển sang quyết toán năm sau là 198.471.534.970 đồng;

6. Tổng số kế hoạch vốn còn lại năm 2024 chưa thanh toán được phép kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán sang năm 2024 là 188.740.000.000 đồng;

7. Tổng số kế hoạch vốn không thanh toán (hủy bỏ) là 85.875.700.603 đồng.

Số liệu quyết toán vốn trong năm (tổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm 2024) là 727.349.972.242 đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Hình thức và thời điểm công khai

Việc công khai quyết toán vốn đầu tư công năm 2024 được thực hiện theo hình thức: Đăng tải trên cổng thông tin điện tử Tòa án nhân dân tối cao.

Thời điểm công khai: Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày Quyết định này được ký ban hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện công khai theo đúng quy định.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Đ/c Chánh án TANDTC (để b/c);

- Đ/c Nguyễn Quốc Đoàn-PCA (để cđ);

- Cổng TTĐT TANDTC;

- Lưu: VT, Cục KHTC.

 

KT. CHÁNH ÁN

PHÓ CHÁNH ÁN

 

 

 

Nguyễn Quốc Đoàn

 

 

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NĂM NGÂN SÁCH 2024

(Kèm theo Quyết định số 228/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Tòa án nhân dân tối cao)

 

Đơn vị: đồng

STT

Nội dung

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khởi công đến hết niên độ năm trước

Kế hoạch các năm trước được chuyển sang năm 2024

Giải ngân vốn kế hoạch các năm trước chuyển sang năm 2024

Kế hoạch năm 2024

Giải ngân vốn kế hoạch năm 2024

Tổng số vốn quyết toán ngân sách năm 2024

Lũy kế số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi chuyển sang năm sau

Tổng số vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau

Tổng số vốn kế hoạch còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (hủy dự toán)

Tổng số

Trong đó: thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm 2024

Nộp giảm tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước trong năm

Tổng số

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng

Vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau

Vốn kế hoạch hủy bỏ

Tổng số

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng

Vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau

Vốn kế hoạch hủy bỏ

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10

11=6-7-10

12

13=14+15

14

15

16

17=12-13-16

18=4+8+14

19=(3-4-

5)+9+15

20=10+16

21=11+17

 

 

354.765.851.240

237.797.399.973

37.438.643.425

110.120.000.000

49.700.577.551

49.484.303.132

216.274.419

 

 

772.990.000.000

558.793.721.846

440.068.269.137

118.725.452.709

188.740.000.000

25.456.278.154

727.349.972.242

198.471.534.970

188.740.000.000

85.875.700.603

1

Xây dựng và hoàn thiện Học viện Tòa án

44.000.000

44.000.000

 

 

 

 

 

 

 

10.000.000.000

2.201.108.363

1.821.308.363

379.800.000

 

7.798.891.637

1.865.308.363

379.800.000

 

7.798.891.637

2

Trang bị cơ sở vật chất tổ chức triển khai phiên toà trực tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

185.000.000.000

 

 

 

185.000.000.000

 

 

 

185.000.000.000

 

3

Trùng tu TANDTC tại 48 Lý Thường Kiệt (GĐ2)

1.303.146.000

1.303.145.978

22

 

 

 

 

 

 

8.300.000.000

5.421.190.328

5.421.190.328

 

 

2.878.809.672

6.724.336.306

 

 

2.878.809.672

4

Trùng tu trụ sở TANDTC tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (GĐ 3)

25.698.416.800

25.698.416.800

 

 

 

 

 

 

 

34.000.000.000

34.000.000.000

31.494.944.500

2.505.055.500

 

 

57.193.361.300

2.505.055.500

 

 

5

TAND tỉnh An Giang

611.211.310

611.211.310

 

 

 

 

 

 

 

13.550.000.000

13.550.000.000

13.550.000.000

 

 

 

14.161.211.310

 

 

 

6

TAND tỉnh Thừa Thiên Huế

30.216.213.024

728.717.648

28.069.435.652

 

 

 

 

 

 

17.280.000.000

17.280.000.000

3.475.935.603

13.804.064.397

 

 

4.204.653.251

15.222.124.121

 

 

7

TAND tỉnh Kiên Giang

402.369.000

172.444.087

 

 

 

 

 

 

 

79.000.000.000

79.000.000.000

13.968.673.365

65.031.326.635

 

 

14.141.117.452

65.261.251.548

 

 

8

TAND tỉnh Hưng Yên

135.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10.290.000.000

10.290.000.000

10.290.000.000

 

 

 

10.290.000.000

135.000.000

 

 

9

TAND tỉnh Cà Mau

34.500.000

34.500.000

 

 

 

 

 

 

 

4.200.000.000

4.018.986.472

4.018.986.472

 

 

181.013.528

4.053.486.472

 

 

181.013.528

10

TAND tỉnh Đắk Lắk

162.694.000

146.467.000

16.227.000

40.820.000.000

12.763.657.000

12.647.430.000

116.227.000

 

28.056.343.000

17.890.000.000

15.485.131.000

15.485.131.000

 

 

2.404.869.000

28.279.028.000

116.227.000

 

30.461.212.000

11

TAND tỉnh Kon Tum

28.581.297.000

27.481.297.000

 

 

 

 

 

 

 

47.500.000.000

47.500.000.000

47.200.000.000

300.000.000

 

 

74.681.297.000

1.400.000.000

 

 

12

TAND tỉnh Điện Biên

17.026.047.960

15.667.360.487

1.358.687.473

 

 

 

 

 

 

29.470.000.000

29.470.000.000

29.452.931.668

17.068.332

 

 

45.120.292.155

17.068.332

 

 

13

TAND tỉnh Bình Dương

40.763.182.431

24.101.269.088

 

 

 

 

 

 

 

39.400.000.000

39.400.000.000

39.400.000.000

 

 

 

63.501.269.088

16.691.913.343

 

 

14

TAND tỉnh Cao Bằng

31.852.003.600

5.628.621.000

 

 

 

 

 

 

 

22.790.000.000

22.790.000.000

22.746.252.224

43.747.776

 

 

28.374.873.224

26.267.130.376

 

 

15

TAND tỉnh Hà Tĩnh

33.151.278.088

13.420.133.537

 

 

 

 

 

 

 

23.800.000.000

23.800.000.000

23.800.000.000

 

 

 

37.220.133.537

19.731.144.551

 

 

16

TAND TP Sóc Trăng

8.435.217.800

 

7.994.217.800

 

 

 

 

 

 

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

 

 

 

10.000.000.000

441.000.000

 

 

17

TAND TP Chí Linh

12.880.154.374

12.880.154.374

 

 

 

 

 

 

 

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

 

 

 

22.880.154.374

 

 

 

18

TAND TP Vĩnh Long

12.493.995.666

12.493.995.666

 

 

 

 

 

 

 

28.000.000.000

27.984.805.127

27.917.920.127

66.885.000

 

15.194.873

40.411.915.793

66.885.000

 

15.194.873

19

TAND quận Thanh Khê

186.900.000

186.900.000

 

 

 

 

 

 

 

17.300.000.000

17.300.000.000

1.562.693.031

15.737.306.969

 

 

1.749.593.031

15.737.306.969

 

 

20

TAND tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.890.000.000

6.599.620.300

6.599.620.300

 

1.290.000.000

379.700

6.599.620.300

 

1.290.000.000

379.700

21

TAND tỉnh Bạc Liêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000.000.000

30.000.000.000

30.000.000.000

 

 

 

30.000.000.000

 

 

 

22

TAND TP Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

 

 

 

5.000.000.000

 

 

 

23

TAND tỉnh Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500.000.000

327.108.026

327.108.026

 

 

172.891.974

327.108.026

 

 

172.891.974

24

TAND tỉnh Quảng Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300.000.000

295.760.000

264.490.000

31.270.000

 

4.240.000

264.490.000

31.270.000

 

4.240.000

25

TAND tỉnh Quảng Ngãi

618.672.000

618.672.000

 

 

 

 

 

 

 

8.727.000.000

8.364.736.000

8.364.736.000

 

 

362.264.000

8.983.408.000

 

 

362.264.000

26

TAND huyện Hà Quảng

160.118.434

160.042.956

75.478

 

 

 

 

 

 

3.040.000.000

2.909.085.230

2.909.085.230

 

 

130.914.770

3.069.128.186

 

 

130.914.770

27

TAND TX Hoài Nhơn

9.722.550.000

9.722.550.000

 

 

 

 

 

 

 

16.443.000.000

4.936.191.000

4.936.191.000

 

 

11.506.809.000

14.658.741.000

 

 

11.506.809.000

28

TAND TX Mỹ Hào

9.716.667.845

9.716.667.845

 

 

 

 

 

 

 

6.100.000.000

6.100.000.000

6.038.870.000

61.130.000

 

 

15.755.537.845

61.130.000

 

 

29

TAND huyện Cái Bè

10.005.369.383

10.005.369.383

 

 

 

 

 

 

 

10.650.000.000

10.650.000.000

10.650.000.000

 

 

 

20.855.369.383

 

 

 

30

TAND huyện Phú Lộc

10.648.869.900

4.889.586.712

 

 

 

 

 

 

 

13.620.000.000

13.620.000.000

13.620.000.000

 

 

 

18.509.586.712

5.759.283.188

 

 

31

TAND huyện Nghi Lộc

9.730.159.100

9.476.812.824

 

 

 

 

 

 

 

9.600.000.000

9.600.000.000

9.600.000.000

 

 

 

19.076.812.824

253.346.276

 

 

32

TAND huyện Đức Trọng

11.350.900.988

3.798.456.991

 

 

 

 

 

 

 

13.900.000.000

13.900.000.000

13.833.457.000

66.543.000

 

 

17.631.913.991

7.618.986.997

 

 

33

TAND TX Thanh Miện

901.680.000

886.652.000

 

 

 

 

 

 

 

15.000.000.000

15.000.000.000

5.916.110.900

9.083.889.100

 

 

6.802.762.900

9.098.917.100

 

 

34

TAND huyện Quảng Xương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000.000.000

6.000.000.000

6.000.000.000

 

 

 

6.000.000.000

 

 

 

35

TAND huyện Thủy Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.950.000.000

2.500.000.000

2.500.000.000

 

2.450.000.000

 

2.500.000.000

 

2.450.000.000

 

36

TAND huyện Giao Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000.000.000

10.000.000.000

694.167.000

9.305.833.000

 

 

694.167.000

9.305.833.000

 

 

37

TAND TX Quảng Trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.500.000.000

2.500.000.000

718.467.000

1.781.533.000

 

 

718.467.000

1.781.533.000

 

 

38

TAND quận 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000.000.000

1.000.000.000

490.000.000

510.000.000

 

 

490.000.000

510.000.000

 

 

39

Tăng cường năng lực Trường cán bộ Toà án GĐ 2014-2016

64.414.350

64.414.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.414.350

 

 

 

40

Mở rộng cơ sở vật chất Học viện Tòa án

3.077.370.200

3.077.370.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.077.370.200

 

 

 

41

Tu bổ bảo tồn TAND TP Hồ Chí Minh

40.004.105.374

39.994.824.124

 

47.408.000.000

23.588.113.745

23.488.066.326

100.047.419

 

23.819.886.255

 

 

 

 

 

 

63.482.890.450

109.328.669

 

23.819.886.255

42

TAND tỉnh Bình Thuận

3.141.759.300

3.141.759.300

 

13.755.000.000

8.637.712.275

8.637.712.275

 

 

5.117.287.725

 

 

 

 

 

 

11.779.471.575

 

 

5.117.287.725

43

TAND TX Phú Thọ

 

 

 

1.091.000.000

 

 

 

 

1.091.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.091.000.000

44

TAND TX Quảng Yên

 

 

 

5.020.000.000

4.075.440.387

4.075.440.387

 

 

944.559.613

 

 

 

 

 

 

4.075.440.387

 

 

944.559.613

45

TAND huyện Đồng Hỷ

 

 

 

2.000.000.000

609.654.144

609.654.144

 

 

1.390.345.856

 

 

 

 

 

 

609.654.144

 

 

1.390.345.856

46

TAND huyện Ứng Hòa

 

 

 

26.000.000

26.000.000

26.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.000.000

 

 

 

47

TAND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

1.505.087.313

1.505.087.313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.505.087.313

 

 

 

48

TAND huyện Kiến Thụy

140.500.000

140.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140.500.000

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC của Tòa án nhân dân tối cao về việc công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước niên độ năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×