- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 228/QĐ-TANDTC-KHTC 2025 về công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước niên độ năm 2024
| Cơ quan ban hành: | Tòa án nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 228/QĐ-TANDTC-KHTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quốc Đoàn |
| Trích yếu: | Về việc công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước niên độ năm 2024 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 228/QĐ-TANDTC-KHTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _____________________ |
| Số: 228/QĐ-TANDTC-KHTC | Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN niên độ năm 2024
__________________
CHÁNH ÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Toà án nhân dân số 34/2024/QH15 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 81/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán;
Căn cứ Văn bản số 661/TB-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách năm 2024 của Tòa án nhân dân tối cao;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính tại Tờ trình số 442/TTr-KHTC ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công niên độ năm 2024 của Tòa án nhân dân tối cao với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước được giao trong năm 2024 (vốn trong nước) là 772.990.000.000 đồng.
2. Tổng số vốn thuộc kế hoạch năm 2023 được phép kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán sang năm 2024 (vốn trong nước) là 110.120.000.000 đồng.
3. Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi nguồn ngân sách nhà nước từ khởi công đến hết niên độ năm trước chuyển sang năm 2024 là 354.765.851.240 đồng.
4. Tổng số vốn thanh toán KLHT trong năm 2024 là 727.349.972.242 đồng;
5. Tổng số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi chuyển sang quyết toán năm sau là 198.471.534.970 đồng;
6. Tổng số kế hoạch vốn còn lại năm 2024 chưa thanh toán được phép kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán sang năm 2024 là 188.740.000.000 đồng;
7. Tổng số kế hoạch vốn không thanh toán (hủy bỏ) là 85.875.700.603 đồng.
Số liệu quyết toán vốn trong năm (tổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm 2024) là 727.349.972.242 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Hình thức và thời điểm công khai
Việc công khai quyết toán vốn đầu tư công năm 2024 được thực hiện theo hình thức: Đăng tải trên cổng thông tin điện tử Tòa án nhân dân tối cao.
Thời điểm công khai: Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày Quyết định này được ký ban hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Cục Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện công khai theo đúng quy định.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Chánh án TANDTC (để b/c); - Đ/c Nguyễn Quốc Đoàn-PCA (để cđ); - Cổng TTĐT TANDTC; - Lưu: VT, Cục KHTC.
| KT. CHÁNH ÁN PHÓ CHÁNH ÁN
Nguyễn Quốc Đoàn |
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NĂM NGÂN SÁCH 2024
(Kèm theo Quyết định số 228/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khởi công đến hết niên độ năm trước | Kế hoạch các năm trước được chuyển sang năm 2024 | Giải ngân vốn kế hoạch các năm trước chuyển sang năm 2024 | Kế hoạch năm 2024 | Giải ngân vốn kế hoạch năm 2024 | Tổng số vốn quyết toán ngân sách năm 2024 | Lũy kế số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi chuyển sang năm sau | Tổng số vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau | Tổng số vốn kế hoạch còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (hủy dự toán) | ||||||||||
| Tổng số | Trong đó: thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm 2024 | Nộp giảm tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước trong năm | Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | Vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau | Vốn kế hoạch hủy bỏ | Tổng số | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng | Vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau | Vốn kế hoạch hủy bỏ |
|
|
|
| ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 | 11=6-7-10 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 | 17=12-13-16 | 18=4+8+14 | 19=(3-4- 5)+9+15 | 20=10+16 | 21=11+17 |
|
|
| 354.765.851.240 | 237.797.399.973 | 37.438.643.425 | 110.120.000.000 | 49.700.577.551 | 49.484.303.132 | 216.274.419 |
|
| 772.990.000.000 | 558.793.721.846 | 440.068.269.137 | 118.725.452.709 | 188.740.000.000 | 25.456.278.154 | 727.349.972.242 | 198.471.534.970 | 188.740.000.000 | 85.875.700.603 |
| 1 | Xây dựng và hoàn thiện Học viện Tòa án | 44.000.000 | 44.000.000 |
|
|
|
|
|
|
| 10.000.000.000 | 2.201.108.363 | 1.821.308.363 | 379.800.000 |
| 7.798.891.637 | 1.865.308.363 | 379.800.000 |
| 7.798.891.637 |
| 2 | Trang bị cơ sở vật chất tổ chức triển khai phiên toà trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 185.000.000.000 |
|
|
| 185.000.000.000 |
|
|
| 185.000.000.000 |
|
| 3 | Trùng tu TANDTC tại 48 Lý Thường Kiệt (GĐ2) | 1.303.146.000 | 1.303.145.978 | 22 |
|
|
|
|
|
| 8.300.000.000 | 5.421.190.328 | 5.421.190.328 |
|
| 2.878.809.672 | 6.724.336.306 |
|
| 2.878.809.672 |
| 4 | Trùng tu trụ sở TANDTC tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (GĐ 3) | 25.698.416.800 | 25.698.416.800 |
|
|
|
|
|
|
| 34.000.000.000 | 34.000.000.000 | 31.494.944.500 | 2.505.055.500 |
|
| 57.193.361.300 | 2.505.055.500 |
|
|
| 5 | TAND tỉnh An Giang | 611.211.310 | 611.211.310 |
|
|
|
|
|
|
| 13.550.000.000 | 13.550.000.000 | 13.550.000.000 |
|
|
| 14.161.211.310 |
|
|
|
| 6 | TAND tỉnh Thừa Thiên Huế | 30.216.213.024 | 728.717.648 | 28.069.435.652 |
|
|
|
|
|
| 17.280.000.000 | 17.280.000.000 | 3.475.935.603 | 13.804.064.397 |
|
| 4.204.653.251 | 15.222.124.121 |
|
|
| 7 | TAND tỉnh Kiên Giang | 402.369.000 | 172.444.087 |
|
|
|
|
|
|
| 79.000.000.000 | 79.000.000.000 | 13.968.673.365 | 65.031.326.635 |
|
| 14.141.117.452 | 65.261.251.548 |
|
|
| 8 | TAND tỉnh Hưng Yên | 135.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10.290.000.000 | 10.290.000.000 | 10.290.000.000 |
|
|
| 10.290.000.000 | 135.000.000 |
|
|
| 9 | TAND tỉnh Cà Mau | 34.500.000 | 34.500.000 |
|
|
|
|
|
|
| 4.200.000.000 | 4.018.986.472 | 4.018.986.472 |
|
| 181.013.528 | 4.053.486.472 |
|
| 181.013.528 |
| 10 | TAND tỉnh Đắk Lắk | 162.694.000 | 146.467.000 | 16.227.000 | 40.820.000.000 | 12.763.657.000 | 12.647.430.000 | 116.227.000 |
| 28.056.343.000 | 17.890.000.000 | 15.485.131.000 | 15.485.131.000 |
|
| 2.404.869.000 | 28.279.028.000 | 116.227.000 |
| 30.461.212.000 |
| 11 | TAND tỉnh Kon Tum | 28.581.297.000 | 27.481.297.000 |
|
|
|
|
|
|
| 47.500.000.000 | 47.500.000.000 | 47.200.000.000 | 300.000.000 |
|
| 74.681.297.000 | 1.400.000.000 |
|
|
| 12 | TAND tỉnh Điện Biên | 17.026.047.960 | 15.667.360.487 | 1.358.687.473 |
|
|
|
|
|
| 29.470.000.000 | 29.470.000.000 | 29.452.931.668 | 17.068.332 |
|
| 45.120.292.155 | 17.068.332 |
|
|
| 13 | TAND tỉnh Bình Dương | 40.763.182.431 | 24.101.269.088 |
|
|
|
|
|
|
| 39.400.000.000 | 39.400.000.000 | 39.400.000.000 |
|
|
| 63.501.269.088 | 16.691.913.343 |
|
|
| 14 | TAND tỉnh Cao Bằng | 31.852.003.600 | 5.628.621.000 |
|
|
|
|
|
|
| 22.790.000.000 | 22.790.000.000 | 22.746.252.224 | 43.747.776 |
|
| 28.374.873.224 | 26.267.130.376 |
|
|
| 15 | TAND tỉnh Hà Tĩnh | 33.151.278.088 | 13.420.133.537 |
|
|
|
|
|
|
| 23.800.000.000 | 23.800.000.000 | 23.800.000.000 |
|
|
| 37.220.133.537 | 19.731.144.551 |
|
|
| 16 | TAND TP Sóc Trăng | 8.435.217.800 |
| 7.994.217.800 |
|
|
|
|
|
| 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 |
|
|
| 10.000.000.000 | 441.000.000 |
|
|
| 17 | TAND TP Chí Linh | 12.880.154.374 | 12.880.154.374 |
|
|
|
|
|
|
| 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 |
|
|
| 22.880.154.374 |
|
|
|
| 18 | TAND TP Vĩnh Long | 12.493.995.666 | 12.493.995.666 |
|
|
|
|
|
|
| 28.000.000.000 | 27.984.805.127 | 27.917.920.127 | 66.885.000 |
| 15.194.873 | 40.411.915.793 | 66.885.000 |
| 15.194.873 |
| 19 | TAND quận Thanh Khê | 186.900.000 | 186.900.000 |
|
|
|
|
|
|
| 17.300.000.000 | 17.300.000.000 | 1.562.693.031 | 15.737.306.969 |
|
| 1.749.593.031 | 15.737.306.969 |
|
|
| 20 | TAND tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.890.000.000 | 6.599.620.300 | 6.599.620.300 |
| 1.290.000.000 | 379.700 | 6.599.620.300 |
| 1.290.000.000 | 379.700 |
| 21 | TAND tỉnh Bạc Liêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30.000.000.000 | 30.000.000.000 | 30.000.000.000 |
|
|
| 30.000.000.000 |
|
|
|
| 22 | TAND TP Hòa Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.000.000.000 | 5.000.000.000 | 5.000.000.000 |
|
|
| 5.000.000.000 |
|
|
|
| 23 | TAND tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500.000.000 | 327.108.026 | 327.108.026 |
|
| 172.891.974 | 327.108.026 |
|
| 172.891.974 |
| 24 | TAND tỉnh Quảng Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 300.000.000 | 295.760.000 | 264.490.000 | 31.270.000 |
| 4.240.000 | 264.490.000 | 31.270.000 |
| 4.240.000 |
| 25 | TAND tỉnh Quảng Ngãi | 618.672.000 | 618.672.000 |
|
|
|
|
|
|
| 8.727.000.000 | 8.364.736.000 | 8.364.736.000 |
|
| 362.264.000 | 8.983.408.000 |
|
| 362.264.000 |
| 26 | TAND huyện Hà Quảng | 160.118.434 | 160.042.956 | 75.478 |
|
|
|
|
|
| 3.040.000.000 | 2.909.085.230 | 2.909.085.230 |
|
| 130.914.770 | 3.069.128.186 |
|
| 130.914.770 |
| 27 | TAND TX Hoài Nhơn | 9.722.550.000 | 9.722.550.000 |
|
|
|
|
|
|
| 16.443.000.000 | 4.936.191.000 | 4.936.191.000 |
|
| 11.506.809.000 | 14.658.741.000 |
|
| 11.506.809.000 |
| 28 | TAND TX Mỹ Hào | 9.716.667.845 | 9.716.667.845 |
|
|
|
|
|
|
| 6.100.000.000 | 6.100.000.000 | 6.038.870.000 | 61.130.000 |
|
| 15.755.537.845 | 61.130.000 |
|
|
| 29 | TAND huyện Cái Bè | 10.005.369.383 | 10.005.369.383 |
|
|
|
|
|
|
| 10.650.000.000 | 10.650.000.000 | 10.650.000.000 |
|
|
| 20.855.369.383 |
|
|
|
| 30 | TAND huyện Phú Lộc | 10.648.869.900 | 4.889.586.712 |
|
|
|
|
|
|
| 13.620.000.000 | 13.620.000.000 | 13.620.000.000 |
|
|
| 18.509.586.712 | 5.759.283.188 |
|
|
| 31 | TAND huyện Nghi Lộc | 9.730.159.100 | 9.476.812.824 |
|
|
|
|
|
|
| 9.600.000.000 | 9.600.000.000 | 9.600.000.000 |
|
|
| 19.076.812.824 | 253.346.276 |
|
|
| 32 | TAND huyện Đức Trọng | 11.350.900.988 | 3.798.456.991 |
|
|
|
|
|
|
| 13.900.000.000 | 13.900.000.000 | 13.833.457.000 | 66.543.000 |
|
| 17.631.913.991 | 7.618.986.997 |
|
|
| 33 | TAND TX Thanh Miện | 901.680.000 | 886.652.000 |
|
|
|
|
|
|
| 15.000.000.000 | 15.000.000.000 | 5.916.110.900 | 9.083.889.100 |
|
| 6.802.762.900 | 9.098.917.100 |
|
|
| 34 | TAND huyện Quảng Xương |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.000.000.000 | 6.000.000.000 | 6.000.000.000 |
|
|
| 6.000.000.000 |
|
|
|
| 35 | TAND huyện Thủy Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.950.000.000 | 2.500.000.000 | 2.500.000.000 |
| 2.450.000.000 |
| 2.500.000.000 |
| 2.450.000.000 |
|
| 36 | TAND huyện Giao Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 694.167.000 | 9.305.833.000 |
|
| 694.167.000 | 9.305.833.000 |
|
|
| 37 | TAND TX Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.500.000.000 | 2.500.000.000 | 718.467.000 | 1.781.533.000 |
|
| 718.467.000 | 1.781.533.000 |
|
|
| 38 | TAND quận 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 490.000.000 | 510.000.000 |
|
| 490.000.000 | 510.000.000 |
|
|
| 39 | Tăng cường năng lực Trường cán bộ Toà án GĐ 2014-2016 | 64.414.350 | 64.414.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 64.414.350 |
|
|
|
| 40 | Mở rộng cơ sở vật chất Học viện Tòa án | 3.077.370.200 | 3.077.370.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.077.370.200 |
|
|
|
| 41 | Tu bổ bảo tồn TAND TP Hồ Chí Minh | 40.004.105.374 | 39.994.824.124 |
| 47.408.000.000 | 23.588.113.745 | 23.488.066.326 | 100.047.419 |
| 23.819.886.255 |
|
|
|
|
|
| 63.482.890.450 | 109.328.669 |
| 23.819.886.255 |
| 42 | TAND tỉnh Bình Thuận | 3.141.759.300 | 3.141.759.300 |
| 13.755.000.000 | 8.637.712.275 | 8.637.712.275 |
|
| 5.117.287.725 |
|
|
|
|
|
| 11.779.471.575 |
|
| 5.117.287.725 |
| 43 | TAND TX Phú Thọ |
|
|
| 1.091.000.000 |
|
|
|
| 1.091.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.091.000.000 |
| 44 | TAND TX Quảng Yên |
|
|
| 5.020.000.000 | 4.075.440.387 | 4.075.440.387 |
|
| 944.559.613 |
|
|
|
|
|
| 4.075.440.387 |
|
| 944.559.613 |
| 45 | TAND huyện Đồng Hỷ |
|
|
| 2.000.000.000 | 609.654.144 | 609.654.144 |
|
| 1.390.345.856 |
|
|
|
|
|
| 609.654.144 |
|
| 1.390.345.856 |
| 46 | TAND huyện Ứng Hòa |
|
|
| 26.000.000 | 26.000.000 | 26.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26.000.000 |
|
|
|
| 47 | TAND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 1.505.087.313 | 1.505.087.313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.505.087.313 |
|
|
|
| 48 | TAND huyện Kiến Thụy | 140.500.000 | 140.500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 140.500.000 |
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!