• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2231/QĐ-UBND Gia Lai điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công 2025 cấp huyện vào cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/11/2025 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2231/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công năm 2025 của cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2231/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2231/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2231/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 cấp huyện
vào kế hoạch đầu tư công năm 2025 của cấp xã
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ về quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của HĐND tỉnh về việc
điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 09/8/2025 của UBND tỉnh về việc
điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công năm
2025 cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh về việc
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 369/TTr-STC ngày
14/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 cấp huyện vào
kế hoạch đầu tư công năm 2025 của cấp xã, cụ thể như sau:
1. Đối với kế hoạch đầu tư công năm 2025 của các huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): chi tiết theo phụ lục 01 đính kèm.
2231
15
10
2
2. Đối với kế hoạch đầu tư công năm 2025 của các huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp): chi tiết theo phụ lục 02 đính kèm.
3. UBND các xã, phường tiếp nhận kế hoạch đầu tư công năm 2025 của các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư đối với
các danh mục dự án nêu trên theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Kho bạc
Nhà nước khu vực XV hướng dẫn các đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai
thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho
bạc nhà nước khu vực XV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ và VPUBND tỉnh;
- Lưu VT, T5, T7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TỔNG SỐ 4.272.731,289 4.221.165,518 51.565,771 157.598,142 -534,357 4.429.795,075 4.378.763,660 51.031,415
A VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 173.063,230 168.015,020 5.048,210 0,000 0,000 173.063,230 168.015,020 5.048,210
I
Kế hoạch đã giao tại Quyết định số
1096/QĐ-UBND ngày 09/8/2025
173.063,230 168.015,020 5.048,210 2.810,659 -839,358 175.034,531 170.825,679 4.208,852
II Kế hoạch vốn điều chỉnh 0,000 0,000
1 Phường Hoài Nhơn Nam -54,000 0,000
-
Trường Tiểu học số 1 Hoài Hảo;
Hạng mục: Sửa chữa 08 phòng học
54,000 54,000
-54,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển dự án sang
phường Hoài Nhơn Tây
2 Phường Hoài Nhơn Tây 54,000 0,000
-
Trường Tiểu học số 1 Hoài Hảo;
Hạng mục: Sửa chữa 08 phòng học
0,000
54,000
54,000 54,000 0,000
Chuyển dự án từ
phường Hoài Nhơn Nam
B TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 3.097.934,567 3.053.989,451 43.945,116
2.810,659 -839,358
3.099.905,868 3.056.800,109 43.105,759
I
Kế hoạch đã giao tại Quyết định số
1096/QĐ-UBND ngày 09/8/2025
3.097.934,567 3.053.989,451 43.945,116
0,000 0,000
3.097.934,567 3.053.989,451 43.945,116
Hiệu chỉnh số liệu tại
Quyết định số 1096/QĐ-
UBND ngày 09/8/2025
II Kế hoạch vốn điều chỉnh
2.810,659 -839,358
1 Xã Đề Gi
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2025 VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN CHUYỂN VỀ XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN
TỈNH BÌNH ĐỊNH (TRƯỚC SẮP XẾP)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
1
Số: 2231/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-10-15T16:14:44+07:00
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
Di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống
trong vùng sạt lở tại núi Gành, thôn
Đức phổ 1, xã Cát Minh (7943065)
419,719 419,719
-419,719
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Khu dân cư nông thôn xã Cát Khánh
(9,36ha) (7894808
113,176 113,176
-113,176
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Xây dựng khu tái định cư di dời khẩn
cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở
tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1, xã
Cát Minh (7856386)
128,462 128,462
-128,462
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
2
Xã Hòa Hội
-
Trụ sở làm việc Công an xã Cát
Hiệp, huyện Phù Cát (8039524)
88,269 88,269
-88,269
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
3
ội S
ơn
-
Trụ sở làm việc Công an xã Cát Lâm,
huyện Phù Cát (8039523)
87,253 87,253
-87,253
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
4
Xã Phù Cát
-
Thảm nhựa các tuyến đường nội thị
thị trấn Ngô Mây, hạng mục: các
tuyến đường kết nối từ đường Quang
Trung đến đường 3/2 và các tuyến
đường trục khác (19 tuyến)
(7894809)
2,478 2,478
-2,478
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
5
Xã Phù M
ỹ
-
Đầu tư Mở mạng lưới đường ống cấp
nước các nhà máy nước Phù mỹ, Mỹ
Phong, Mỹ Chánh và Mỹ Lợi
1.200,000 1.200,000 0,000
-1.200,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Bình
Dương
6
Xã Bình D
ương
-
Đầu tư Mở mạng lưới đường ống cấp
nước các nhà máy nước Phù mỹ, Mỹ
Phong, Mỹ Chánh và Mỹ Lợi
0,000 0,000 0,000
1.200,000
1.200,000 1.200,000 0,000
Chuyển từ xã Phù Mỹ
2
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
7
Xã Bình An
-
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường
xuyên các tuyến đường huyện,
đường xã năm 2025
500,000 500,000
-500,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Tây Sơn
-
Tuyến đường từ QL19B đến đường
ĐH26 (cũ)
200,000 200,000
-200,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Tây Sơn
8
Xã Bình Phú
-
Thảm BTN đường Phú Phong đi
Hầm Hô (đoạn từ QL 19 đến Đền thờ
Võ Văn Dũng)
853,000 853,000
-853,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Tây Sơn
9
Xã Tây S
ơn
-
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường
xuyên các tuyến đường huyện,
đường xã năm 2025
0,000 0,000
500,000
500,000 500,000 0,000
Chuyển từ xã Bình An
-
Tuyến đường từ QL19B đến đường
ĐH26 (cũ)
0,000 0,000
200,000
200,000 200,000 0,000
Chuyển từ xã Bình An
-
Thảm BTN đường Phú Phong đi
Hầm Hô (đoạn từ QL 19 đến Đền thờ
Võ Văn Dũng)
0,000 0,000
853,000
853,000 853,000 0,000
Chuyển từ xã Bình Phú
10
Xã Tuy Phước
-
Nâng cấp tuyến đường ĐH.42
3.484,000 3.484,000
-3.484,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Tuy
Phước Bắc
-
Hỗ trợ trả nợ xã Tuy Phước
24.921,779 24.921,779
-32,295
24.889,484 24.889,484 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Trang bị màn hình led và hệ thống
âm thanh Hội trường Huyện ủy và
UBND huyện
0,000
75,546
75,546 75,546 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng hạ tầng quy hoạch khu dân
cư năm 2021 tại khu dân cư ngoài ao
cá thôn Huỳnh Mai, xã Phước Nghĩa;
Hạng mục: Đường giao thông
0,000
2,632
2,632 2,632 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
11
Xã Tuy Ph
ư
ớc Bắc
-
Nâng cấp tuyến đường ĐH.42
0,000 0,000
3.484,000
3.484,000 3.484,000 0,000
Chuyển từ xã Tuy Phước
-
Hỗ trợ trả nợ xã Tuy Phước Bắc
14.953,067 14.953,067
-19,376
14.933,691 14.933,691 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
12
Xã Tuy Phước Đông
-
Hỗ trợ trả nợ xã Tuy Phước Đông
14.953,067 14.953,067
-19,376
14.933,691 14.933,691 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
3
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT
636
151,743 151,743
0,000 0,000
151,743 151,743 0,000
Điều chỉnh tên dự án:
Bồi thường hỗ trợ và chi
phí do GPMB để xây
dựng công trình Nâng
cấp, mở rộng tuyến
đường ĐT 636 đoạn qua
xã Phước Hoà, huyện
Tuy Phước (đợt 1)
13
Xã Tuy Phước Tây
-
Hỗ trợ trả nợ xã Tuy Phước Tây
9.968,711 9.968,711
-12,917
9.955,794 9.955,794 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng hạ tầng quy hoạch khu dân
cư năm 2020 tại khu Vườn Mít xóm
5, thôn Cảnh An 1, xã Phước Thành;
Hạng mục: Đường giao thông
0,000
5,787
5,787 5,787 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
14
Xã Canh Vinh
-
Đường BTXM từ Canh Giao đi Đa
Lộc (các đoạn còn lại) làng Canh
Giao
10,000 10,000
-10,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Vân
Canh
15
Xã Vân Canh
-
Đường BTXM từ Canh Giao đi Đa
Lộc (các đoạn còn lại) làng Canh
Giao
0,000 0,000
10,000
10,000 10,000 0,000
Chuyển từ xã Canh Vinh
-
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ: Thẩm
định giá tài sản kết cấu hạ tầng Cụm
công nghiệp thị trấn Vân Canh
97,000
97,000 97,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
16
Phường An Nhơn Nam
-
KÈ ĐO
ẠN TỪ CẦU TR
Ư
ỜNG THI
ĐẾN ĐẬP THẠNH HÒA, THỊ XÃ
AN NHƠN
112,305 112,305
-112,305
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang phường
Bình Định
-
Khu tái định cư phía Tây đường trục
Đông – Tây, Thọ Lộc 1
0,000 0,000
25,852
25,852 25,852 0,000
Chuyển từ phường An
Nhơn Tây
17
Phường Bình Định
-
KÈ ĐO
ẠN TỪ CẦU TR
Ư
ỜNG THI
ĐẾN ĐẬP THẠNH HÒA, THỊ XÃ
AN NHƠN
0,000 0,000
112,305
112,305 112,305 0,000
Chuyển sang phường
Bình Định
4
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
18
Phư
ờng An Nh
ơn Tây
-
Khu tái định cư phía Tây đường trục
Đông – Tây, Thọ Lộc 1
25,852 25,852
-25,852
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang phường An
Nhơn Nam
19
Phư
ờng Bồng S
ơn
1
Hỗ trợ các xã, phường chỉnh trang đô
thị theo cơ chế nghị quyết HĐND
(thảm bê tông nhựa, điện chiếu sáng,
công viên, hệ thống thoát nước, vỉa
hè, trường lớp học mầm non, mẫu
giáo, cầu giao thông, đèn tín hiệu
giao thông...) và các công trình khác
thị xã cho chủ trương; hỗ trợ các xã,
phường đầu tư lắp đặt hệ thống cấp
nước sạch tập trung các tuyến ống rẽ
nhánh
6.823,660 6.823,660
290,440
7.114,100 7.114,100 0,000
Cập nhật lại Kế hoạch
vốn huyện đã phân bổ
20
Phư
ờng Ho
ài Nhơn Nam
1
Hỗ trợ các xã, phường chỉnh trang đô
thị theo cơ chế nghị quyết HĐND
(thảm bê tông nhựa, điện chiếu sáng,
công viên, hệ thống thoát nước, vỉa
hè, trường lớp học mầm non, mẫu
giáo, cầu giao thông, đèn tín hiệu
giao thông...) và các công trình khác
thị xã cho chủ trương; hỗ trợ các xã,
phường đầu tư lắp đặt hệ thống cấp
nước sạch tập trung các tuyến ống rẽ
nhánh
7.946,506 7.946,506
190,600
8.137,106 8.137,106 0,000
Cập nhật lại Kế hoạch
vốn huyện đã phân bổ
21
Phư
ờng Tam Quan
5
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
1
Hỗ trợ các xã, phường chỉnh trang đô
thị theo cơ chế nghị quyết HĐND
(thảm bê tông nhựa, điện chiếu sáng,
công viên, hệ thống thoát nước, vỉa
hè, trường lớp học mầm non, mẫu
giáo, cầu giao thông, đèn tín hiệu
giao thông...) và các công trình khác
thị xã cho chủ trương; hỗ trợ các xã,
phường đầu tư lắp đặt hệ thống cấp
nước sạch tập trung các tuyến ống rẽ
nhánh
11.262,916 11.262,916
753,661
12.016,577 12.016,577 0,000
Cập nhật lại Kế hoạch
vốn huyện đã phân bổ
22
Xã Ân H
ảo
Trụ sở làm việc Công an xã Ân Mỹ,
huyện Hoài Ân
1.259,669 1.259,669
-559,669
700,000 700,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
23
Xã Ân T
ư
ờng
Sửa chữa nhà làm việc UBND xã
Đak Mang
597,517 597,517 -597,517 0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ân
Tường Tây, huyện Hoài Ân
1.000,000 1.000,000 -1.000,000 0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi
nhà nước thu hồi đất để xây dựng
công trình: Khu dân cư thị tứ Kim
Sơn (dọc đường ĐT.630)
753,060 753,060 -753,060 0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
24
Xã V
ạn Đức
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
nhà nước thu hồi đất để thực hiện
công trình: Mở rộng khu di tích lịch
sử Núi Chéo
610,497 610,497 -610,497 0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
1
Chi công tác đo đạc, đăng ký đất đai,
cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở
dữ liệu đất đai và đăng ký biến động,
chỉnh lý hồ sơ địa chính
0,000
1.470,000
1.470,000 1.470,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
25
Xã Hoài Ân
Bê tông nhựa các tuyến đường trung
tâm Thị trấn Tăng Bạt Hổ
2.500,300 2.500,300
-0,300
2.500,000 2.500,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
6
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
1
Chi công tác đo đạc, đăng ký đất đai,
cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở
dữ liệu đất đai và đăng ký biến động,
chỉnh lý hồ sơ địa chính
0,000
3.530,000
3.530,000 3.530,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
C
NGUỒN VỐN KHÁC NGÂN
SÁCH HUYỆN
1.001.733,492 999.161,047 2.572,445 154.787,484 305,001 1.156.825,977 1.153.948,531 2.877,446
I
Kế hoạch đã giao tại Quyết định số
1096/QĐ-UBND ngày 09/8/2025
1.001.733,492 999.161,047 2.572,445 0,000 0,000 1.001.733,492 999.161,047 2.572,445
Hiệu chỉnh số liệu tại
Quyết định số 1096/QĐ-
UBND ngày 09/8/2025
II Kế hoạch vốn điều chỉnh
154.787,484 305,001
1
XÃ Kim Sơn
-
Nâng cấp, mở rộng từ cầu Nước
Lương đến thôn T6
11,636 11,636
-11,636
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Ân
Tường
-
Kênh mương tưới nội đồng từ ruộng
Đinh Văn Thành đến ruộng Bok Kim
126,836 126,836
-126,836
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Ân
Tường
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
450,000
450,000 450,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
2
Xã Hoài Ân
Bê tông nhựa các tuyến đường trung
tâm Thị trấn Tăng Bạt Hổ
2.573,008 2.573,008
0,300
2.573,308 2.573,308 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
5.553,000
5.553,000 5.553,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
3
Xã Ân Tường
-
Nâng cấp, mở rộng từ cầu Nước
Lương đến thôn T6
0,000
11,636
11,636 11,636 0,000
Chuyển từ xã Kim Sơn
-
Kênh mương tưới nội đồng từ ruộng
Đinh Văn Thành đến ruộng Bok Kim
0,000
126,836
126,836 126,836 0,000
Chuyển từ xã Kim Sơn
-
Sửa chữa nhà làm việc UBND xã
Đak Mang
0,000 0,000 597,517 597,517 597,517 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
7
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ân
Tường Tây, huyện Hoài Ân
0,000 0,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi
nhà nước thu hồi đất để xây dựng
công trình: Khu dân cư thị tứ Kim
Sơn (dọc đường ĐT.630)
0,000 0,000 753,060 753,060 753,060 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
1.612,000
1.612,000 1.612,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
4
Xã Ân H
ảo
Trụ sở làm việc Công an xã Ân Mỹ,
huyện Hoài Ân
0,000
559,669
559,669 559,669 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
1.872,000
1.872,000 1.872,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
5
Xã V
ạn Đức
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi
nhà nước thu hồi đất để thực hiện
công trình: Mở rộng khu di tích lịch
sử Núi Chéo
0,000 0,000 610,497 610,497 610,497 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
1.050,000
1.050,000 1.050,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
6
Xã Cát Ti
ến
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
14.539,126
14.539,126 14.539,126 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
7
Xã
Đ
ề Gi
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
34.985,370
34.985,370 34.985,370 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
8
Xã Hòa H
ội
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
9.252,528
9.252,528 9.252,528 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
9
ội S
ơn
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
9.887,478
9.887,478 9.887,478 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
10
Xã Ngô Mây
8
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
24.243,190
24.243,190 24.243,190 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
11
Xã Phù Cát
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
31.534,756
31.534,756 31.534,756 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
12
Xã Xuân An
Huyện BSMT cấp xã từ nguồn tăng
thu tiết kiệm chi năm 2024 chuyển
sang năm 2025
20.417,154
20.417,154 20.417,154 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
13
Xã An Lương
-
Cải tạo sữa chữa trụ sở làm việc
Đảng ủy, HĐND và UBND xã Mỹ
Cát
626,558 626,558
-626,558
0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
14
Xã Phù M
ỹ
-
Sửa chữa nhà làm việc khối dân vận-
mặt trận và các đoàn thể huyện
0,000 0,000
626,558
626,558 626,558 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
15
Xã Bình An
-
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường
xuyên các tuyến đường huyện,
đường xã năm 2025
139,066 139,066
-139,066
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Tây Sơn
16
Xã Tây Sơn
-
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường
xuyên các tuyến đường huyện,
đường xã năm 2025
0,000 0,000
139,066
139,066 139,066 0,000
Chuyển sang xã Tây Sơn
17
Xã Tuy Phước
-
Đê sông Hà Thanh đoạn hạ lưu cầu
Diêu Trì (2021)
3,018 3,018
-3,018
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Nâng cấp, cải tạo sân vận động
Phước Lộc (2019)
9,277 9,277
-9,277
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Mở rộng cầu Luật Lễ (2021)
259,649 259,649
-259,649
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Xây dựng bể lọc, bể lắng Nhà máy
nước Phước Thuận (2022)
325,349 325,349
-325,349
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
9
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
Đê bờ Bắc hạ lưu đập Bạn Dừa, Thị
trấn Tuy Phước
90,563 90,563
-90,563
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
CSHT Khu dân cư Trung Tín 2, TT
Tuy Phước
188,737 188,737
-188,737
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Xây dựng CSHT Phân Khu 3, Phước
Lộc
1.062,024 1.062,024
-1.062,024
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Đường giao thông liên xã Phước
Nghĩa - Phước Hiệp
899,500
899,500 -899,500
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Trung tâm Văn hóa - Thông tin -
Thể thao huyện
1.200,811 1.200,811
-1.200,811
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Mở mạng nước sạch tuyến từ nhà
văn hoá thôn Lộc Ngãi đến nhà văn
hoá thôn Tri Thiện, xã Phước Quang
1.500,000 1.500,000
-1.500,000
0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Mở mạng nước sạch các khu dân cư
thôn Đinh Thiện Đông , thôn Tân
Điền, xã Phước Quang
1.260,000 1.260,000
-1.260,000
0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng hệ thống đèn trang trí trên
cầu Gò Bồi, xã Phước Hòa
800,000 800,000
-800,000
0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Nhà lưu trữ rác thải rắn không nguy
hại tại chợ Diêu Trì
700,000 700,000
-700,000
0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Lắp đặt, thay thế hệ thống đường ống
nước sạch tuyến đường ngay từ Vinh
Quang 1 đi Dương Thiện, xã Phước
Sơn
700,000 700,000
-700,000
0,000 0,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Trường Mầm non TT. Diêu Trì (Xây
dựng bổ sung 02T.04P) (2023)
120,332 120,332
-120,332
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Gia cố đê sông Đục (đoạn từ cầu Ván
đến sông Hà Thanh)
681,248 681,248
-681,248
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
10
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
Trận địa súng máy phòng không
12,7mm tại núi Kỳ Sơn xã Phước
Thuận và xã Phước Nghĩa của BCH
QS huyện Tuy Phước; Hạng mục:
bồi thường giải phóng mặt bằng
118,415 118,415
-118,415
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Nâng cấp đường ống cấp nước đoạn
từ ngã 3 cây xoài đến cầu Trắng mới,
thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận
0,000
1.500,000
1.500,000 1.500,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Nâng cấp, cải tạo đường đường ống
đê đông xã Phước Sơn-Phước Thuận
0,000
1.260,000
1.260,000 1.260,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Lắp hoa trang trí đèn led trang trí Ql
19 mới (đoạn từ cầu TP đến cầu Hà
Thanh 7)
0,000
800,000
800,000 800,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Lắp hoa trang trí đèn led trang trí Ql
19 mới (đoạn từ vòng xoay cầu gành
đến cầu Tuy Phước)
0,000
700,000
700,000 700,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Lắp đặt đèn hoa trang trí tuyến
đường Nguyễn Đình Thụ ( đoạn từ
QL 1 vào Ga Diêu Trì)
0,000
700,000
700,000 700,000 0,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
18
Xã Tuy Phước Bắc
-
Sửa chữa, nâng cấp Nhà máy nước
Phước Quang (2020)
15,627 15,627
-15,627
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Thay trạm biến áp nhà máy nước
Phước Quang (2023)
11,719 11,719
-11,719
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT
636 đoạn qua xã Phước Hưng
128,776 128,776
-128,776
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
19
Xã Tuy Phước Đông
-
Đê sông đoạn Nam Bồ Bồ thuộc thôn
Dương Thiện, xã Phước Sơn (2022)
26,914 26,914
-26,914
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
Đường từ ĐT.640 vào Tháp Bình
Lâm (2021)
42,833 42,833
-42,833
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
11
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
Nâng cấp tuyến đường từ ĐT.636
đến giáp ĐT.631, huyện Tuy Phước
2.561,502 2.561,502
-2.561,502
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
BTHT và CP do GPMB để xây dựng
KDC tại xã Phước Sơn, huyện Tuy
Phước
2,228 2,228
-2,228
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
20
Xã Tuy Phước Tây
-
Đê sông Hà Thanh (đoạn dốc sông
xóm 3 - Phước Thành) (2017)
101,443 101,443
-101,443
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
-
KDC năm 2020 Phước An
27,209 27,209
-27,209
0,000 0,000 0,000
Kế hoạch vốn đã tạm
ứng theo chế độ và giải
ngân năm 2024
21
Xã Canh Liên
-
Công trình cấp điện làng Canh Tiến,
xã Canh Liên
500,000 500,000
-500,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Canh
Vinh
-
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
xã Canh Liên
60,000
60,000 60,000 0,000
Chuyển từ xã Vân Canh
-
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM từ
ngã ba Hà Giao đến Kà Nâu (giai
đoạn 1)
26,655
26,655 0,000 26,655
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Trường PTDT bán trú Canh Liên
(xây mới phòng ở cho học sinh - 10
phòng ở Bán Trú
24,821
24,821 0,000 24,821
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng đường BTXM từ ruộng
ông Vũng đến khu sản xuất Suối Cút
5,000
5,000 0,000 5,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
22
Xã Canh Vinh
-
Công trình cấp điện làng Canh Tiến,
xã Canh Liên
0,000 0,000
500,000
500,000 500,000 0,000
Chuyển từ xã Canh Liên
23
Xã Vân Canh
-
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
xã Canh Liên
60,000 60,000
-60,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang xã Canh
Liên
-
Đường BTXM từ quốc lộ 19C đi
cụm công nghiệp thị trấn
15,001
15,001 0,000 15,001
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Nâng cấp đường BTXM, công bi
thoát nước từ làng hòn Mẻ đi làng
Canh Lãnh, xã Canh Hòa
36,000
36,000 0,000 36,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
12
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
Xây dựng tuyến đường BTXM từ
đường liên xã đến dốc Công Cha
Rang
22,290
22,290 0,000 22,290
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng tuyến đường BTXM từ đất
ông Tầm đi đến suối Két
2,000
2,000 0,000 2,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Đường nối tiếp BTXM từ đường
Hòn Lui đến thị trấn (Hạng mục:
BTXM mặt đường và rãnh thoát
nước)
20,000
20,000 0,000 20,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
BTXM tuyến đường nội bộ xã Canh
Hiệp
2,000
2,000 0,000 2,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Làm cầu tràn qua khu sản xuất Canh
Giao
19,002
19,002 0,000 19,002
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Đường BTXM từ đất ông Nhứt đến
trường THCS
15,000
15,000 0,000 15,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Trường THCS Bán trú Canh Thuận:
Hạng mục Xây mới 10 phòng ở cho
học sinh bán trú , cải tạo nâng cấp
nhà ăn, nhà bếp và các hạng mục phụ
trợ
27,000
27,000 0,000 27,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng đường BTXM từ đất ông
Lũy đến đất ông Trị làng Canh Lãnh
11,039
11,039 0,000 11,039
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Xây dựng Cống tràn Đắk Đâm và
cống tràn Suối Két
4,193
4,193 0,000 4,193
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
-
Định canh định cư tập trung làng
Suối Diếp
75,000
75,000 0,000 75,000
cập nhật lại kế hoạch
vốn của huyện
24
Phường An Nhơn Tây
-
Khu tái định cư phía Tây đường trục
Đông – Tây, Thọ Lộc 1
1.292,562 1.292,562
-1.292,562
0,000 0,000 0,000
Chuyển sang phường An
N hơn Nam
25
Phường An Nhơn Nam
-
Khu tái định cư phía Tây đường trục
Đông – Tây, Thọ Lộc 1
0,000 0,000
1.292,562
1.292,562 1.292,562 0,000
Chuyển từ phường An
Nhơn Tây
26
Phường Bồng Sơn
BSMT cho cấp xã thu huy động,
đóng góp khai thác khoáng sản
453,395
453,395 453,395 0,000
Bổ sung kế hoạch vốn
huyện đã phân bổ
27
Phường Hoài Nhơn
13
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
Tổng số
Kế hoạch vốn
kéo dài
Kế hoạch điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân
điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tổng số
Trong đó Trong đó
-
BSMT cho cấp xã thu huy động,
đóng góp khai thác khoáng sản
0,000
201,569
201,569 201,569 0,000
Bổ sung kế hoạch vốn
huyện đã phân bổ
28
Phường Hoài Nhơn Bắc
-
BSMT cho cấp xã thu huy động,
đóng góp khai thác khoáng sản
0,000
1.970,355
1.970,355 1.970,355 0,000
Bổ sung kế hoạch vốn
huyện đã phân bổ
29
Phường Hoài Nhơn Đông
-
BSMT cho cấp xã thu huy động,
đóng góp khai thác khoáng sản
0,000
90,274
90,274 90,274 0,000
Bổ sung kế hoạch vốn
huyện đã phân bổ
30
Phường Hoài Nhơn Tây
-
BSMT cho cấp xã thu huy động,
đóng góp khai thác khoáng sản
0,000
1.031,420
1.031,420 1.031,420 0,000
Bổ sung kế hoạch vốn
huyện đã phân bổ
14
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TỔNG SỐ 1.215.798,522 57.683,287 202.969,679 4.012,000 1.480.463,488 1.418.768,201 61.695,287
A VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 405.993,430 384.175,126 21.818,304 26.629,533 0,000 432.622,963 410.804,659 21.818,304
I
Kế hoạch vốn đã giao tại
Quyết định số 1096/QĐ-
UBND ngày 09/8/2025;
1922/QĐ-UBND ngày
25/9/2025
405.700,430 384.175,126 21.818,304 405.993,430 384.175,126 21.818,304
II
K
ế hoạch vốn điều chỉnh
26.629,533 0,000
1
Xã Ia Grai
-
Đường nội làng Yam (Đoạn từ
nhà Rơ Mah Nghik đến đường
liên thôn) - Ia Kha
188,190
188,190 188,190 0,000
-
Sửa chữa đường làng Yam ( Ia
Kha)
37,210
37,210 37,210 0,000
-
Nhà rông văn hóa làng Kép ( Ia
Kha)
271,890
271,890 271,890 0,000
-
Xây dựng mới đường giao thông
làng Dun De
(Đoạn từ nhà Rơ Châm Kenh
đến nhà Rơ Châm Hyih) -Ia Bă
305,706
305,706 305,706 0,000
-
Đư
ờng giao thông l
àng Bek
117,000
117,000
117,000
0,000
-
Đường Giao thông nông thôn
khu vực trung tâm xã, tuyến 2 (
Ia Grăng)
106,000
106,000 106,000 0,000
-
Cơ sở hạ tầng trung tâm y tế
huyện
2.064,000
2.064,000 2.064,000 0,000
2
Xã Ia Hrung
-
Đư
ờng giao thông l
àng Jek
80,000
80,000
80,000
0,000
-
Sửa đường giao thông thôn Chư
Hậu 5 (Đoạn từ ngã tư nhà ông
Sinh đến ngã ba nhà ông Chiến)
105,000
105,000 105,000 0,000
-
Nhà văn hóa làng B
ồ
70,000
70,000
70,000
0,000
-
Nhà văn hóa L
ập Th
ành
154,000
154,000
154,000
0,000
3
Xã Ia O
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2025 VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN CHUYỂN VỀ XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN
TỈNH GIA LAI (TRƯỚC SẮP XẾP)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
1
Số: 2231/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-10-15T16:14:58+07:00
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Xây dựng đường giao thông nội
làng Dăng
186,000
186,000 186,000 0,000
4
Xã Ia Chia
-
Hàng rào, nhà vệ sinh Trường
mẫu giáo 8/3, điểm trường làng
Tang
100,000
100,000 100,000 0,000
-
Cổng, hàng rào, sân thể thao
làng Tang
100,000
100,000 100,000 0,000
5
Xã Gào
-
Đường GT nội làng Nang Long -
O Sor đi trung tâm xã
560,000
560,000 560,000 0,000
6
Xã Ia Krái
-
Đường giao thông làng Te (Từ
nhà ông Ksor Hring đi thôn 8)
426,000
426,000 426,000 0,000
-
Đường giao thông các đoạn nội
làng Myah
571,000
571,000 571,000 0,000
- Đầu tư xây dựng Chợ xã Ia Bă
3.000,000
3.000,000 3.000,000 0,000
-
Đường giao thông Làng De
Lung 2 (từ ngã ba nhà ông Nhân
đến nhà Ông Huỳnh Tất Phát)
559,000
559,000 559,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
làng Ó
19,000
19,000 19,000 0,000
-
Xây dựng đường giao thông
nông thôn làng Ếch
14,000
14,000 14,000 0,000
-
Sữa Chữa cải tạo đường giao
thông nông thôn làng Ếch
98,000
98,000 98,000 0,000
-
Xây dựng mới đường giao
thông nông thôn làng Nú
37,000
37,000 37,000 0,000
7
Xã Ia Le
-
Đường giao thông ngõ xóm thôn
Phú An, xã Ia Le
252,000
252,000 252,000 0,000
-
Đường giao thông ngõ xóm thôn
Phú Hòa, xã Ia Le
30,000
30,000 30,000 0,000
- Chưa phân bổ danh mục dự án
606,583
606,583 606,583 0,000
8
XÃ T
ơ Tung
-
Đường nội đồng đoạn ngã ba
làng Sơ Tơr đi dốc đá
596,000
596,000 596,000 0,000
9
Xã
Đak Rong
2
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường nội làng Kon Kring từ
nhà ông A Klen đến nhà ông A
Pik
596,000
596,000 596,000 0,000
10
Xã Krông
Trư
ờng mẫu giáo Krong
596,000
596,000
596,000
0,000
11
Xã S
ơn Lang
Đường nội đồng Làng Tờ Kơr
từ ngã 3 nghĩa trang đến trung
tâm giống heo công nghệ cao
596,000
596,000 596,000 0,000
12
Xã Kbang
Trung tâm y t
ế huyện Kbang
1.192,000
1.192,000
1.192,000
0,000
13
Xã Mang Yang
-
Đường giao thông tổ 6 (đoạn
cầu dân sinh làng Đê Hrel)
135,857
135,857 135,857 0,000
- Đường giao thông nội đồng tổ 1
204,463
204,463 204,463 0,000
-
Đường BTXM nội đồng Linh
Nham, xã Đak Djrăng (Đoạn nối
tiếp công trình đường bê tông
vốn NTM năm 2023 đoạn trước
nhà rẫy ông Đậu Ngọc Song đến
đường vào khu đồi 744 đoạn
trước nhà rẫy ông Nguyễn Văn
Toản)
148,739
148,739 148,739 0,000
-
Đường BTXM nội đồng làng Đê
Rơn, xã Đak Djrăng (Đoạn ngã
4 đường bê tông nội làng vào
nhà ông KLIP đến đoạn trước
nhà rẫy ông Nguyễn Trung Trực)
65,748
65,748 65,748 0,000
-
Đường BTXM nội đồng làng Đê
Rơn, xã Đak Djrăng (Đoạn nối
tiếp đường bê tông nội làng vào
nhà ông KLIP đến đoạn trước
nhà ông Srul)
47,622
47,622 47,622 0,000
14
Xã L
ơ Pang
-
Đường giao thông từ lô cao su
Nông trường cao su K'Dang
thuộc làng Chuk, xã Kon Thụp
đi khu sản xuất
171,240
171,240 171,240 0,000
3
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nội làng Pơ
Nang (đoạn từ nhà ông Bruk
đến nhà ông Ngõ)
73,437
73,437 73,437 0,000
-
Đường BTXM đi khu sản xuất
từ khu vực rẫy ông Dăn đến khu
vực rẫy nhà ông Yang
282,126
282,126 282,126 0,000
15
Xã Ayun
-
Đường nội làng Kon Brung
(Đoạn nối tiếp năm 2023)
89,722
89,722 89,722 0,000
16
Xã Phú Thi
ện
-
Khu căn cứ chiến đấu mô phỏng
huyện Phú Thiện
100,000 100,000 -100,000
0,000 0,000 0,000
Chuyển sáng nguồn vốn
khác ngân sách huyện
-
Kiên cố hóa kênh mương nội
đồng N11-3, N11-5, xã Ia Piar
34,200
34,200 34,200 0,000
-
Kiên cố hóa kênh mương nội
đồng Trạm Bơm Ia Dniu, xã Ia
Sol; HM: Kênh mương bê tông
cốt thép
97,770
97,770 97,770 0,000
-
Kiên cố hóa kênh mương nội
đồng HTX nông nghiệp Thắng
Lợi, xã Ia Sol; HM: Kênh
mương bê tông cốt thép
48,000
48,000 48,000 0,000
-
Vốn chưa phân bổ, giao xã thực
ihện
127,000
127,000 127,000 0,000
17
Xã Ch
ư A Thai
-
Đường GTNT thôn Sơn Bình,
xã Ayun Hạ; HM: Nền, mặt
đường bê tông xi măng
48,000
48,000 48,000 0,000
-
Kiên cố hóa kênh mương nội
đồng VC1, xã Ayun Hạ; HM:
Kênh mương bê tông cốt thép
34,000
34,000 34,000 0,000
-
Vốn chưa phân bổ, giao xã thực
ihện
126,030
126,030 126,030 0,000
18
Xã Ia Boòng
-
Đường giao thông nội đồng thôn
Đoàn Kết, xã Ia Boòng. Hạng
mục: Nền, mặt đường
203,000
203,000 203,000 0,000
-
Đường giao thông nội thôn làng
Sơr, xã Ia Boòng. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
68,000
68,000 68,000 0,000
4
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nội đồng làng
Sơr, xã Ia Boòng. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
140,000
140,000 140,000 0,000
-
Đường giao thông nội đồng làng
Iắt, xã Ia Boòng. Hạng mục:
Nền, mặt đường
28,000
28,000 28,000 0,000
-
Đường giao thông nội đồng thôn
Ninh Hoà. Hạng mục: Nền, mặt
đường
151,000
151,000 151,000 0,000
-
Đường GT nội đồng làng Klũh-
Klãh, xã Ia Boòng.Hạng mục:
Nền, mặt đường
418,000
418,000 418,000 0,000
-
Đường giao thông làng Quen, xã
Ia Me. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
494,000
494,000 494,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Yên Me,
xã Ia Me. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
221,000
221,000 221,000 0,000
-
Đường giao thông làng Nớt, xã
Ia Me. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
412,000
412,000 412,000 0,000
19
Xã Ia Lâu
-
Đường giao thông thôn Pác Pó,
thôn Cao Lạng, thôn Bắc Thái
xã Ia Lâu. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
215,000
215,000 215,000 0,000
20
Xã Ia Pia
-
Đường giao thông nông thôn
làng Hát, xã Ia Pia. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
397,000
397,000 397,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Tân
Thủy, xã Ia Vê. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
449,000
449,000 449,000 0,000
-
Đường giao thông thôn 4, xã Ia
Vê. Hạng mục: Nền, mặt đường.
251,000
251,000 251,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Phù Cát,
xã Ia Vê. Hạng mục: Nền, mặt
đường
160,000
160,000 160,000 0,000
-
Đường giao thông làng O Ngol,
xã Ia Vê. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
242,000
242,000 242,000 0,000
5
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông thôn Đồng
Hải, xã Ia Vê. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
140,000
140,000 140,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ nhà
Phương đến nhà ông Phúc), xã
Ia Ga. Hạng mục: Nền, mặt
đường và hệ thống thoát nước.
52,000
52,000 52,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ nhà bà
Hồng đến nhà ông Đương), xã
Ia Ga. Hạng mục: Nền, mặt
đường và hệ thống thoát nước.
35,000
35,000 35,000 0,000
21
Xã Bàu C
ạn
-
Đường giao thông nội đồng thôn
1, xã Thăng Hưng. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
402,000
402,000 402,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn 1, 4 xã Thăng Hưng. Hạng
mục: Nền, mặt đường.
110,000
110,000 110,000 0,000
-
Đường giao thông nội đồng thôn
2, 7 xã Thăng Hưng. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
209,000
209,000 209,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Đoàn Kết và thôn Tây Hồ, hạng
mục: Nền, mặt đường
340,000
340,000 340,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Bình An và thôn Ia Mua,
hạng mục: Nền, mặt đường
259,000
259,000 259,000 0,000
22
Xã Ch
ư Prông
-
Đường giao thông thôn Hoàng
Ân, xã Ia Phìn. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
408,000
408,000 408,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Hoàng
Tiên, xã Ia Phìn. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
426,000
426,000 426,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Bản
Tân, xã Ia Phìn. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
406,000
406,000 406,000 0,000
6
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông thôn Hoàng
Yên (nhánh 1), xã Ia Phìn. Hạng
mục: Nền, mặt đường.
160,000
160,000 160,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Hoàng
Yên (nhánh 2,3), xã Ia Phìn.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
154,000
154,000 154,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Hưng
Tiến, xã Ia Phìn. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
502,000
502,000 502,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Grang,
xã Ia Phìn. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
205,000
205,000 205,000 0,000
-
Đường giao thông làng Bạc 1,
xã Ia Phìn. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
190,000
190,000 190,000 0,000
-
Đường giao thông làng Bạc 2,
xã Ia Phìn. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
110,000
110,000 110,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Bình
Thanh (nhánh 1-14), xã Ia
Drang. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
1.044,000
1.044,000 1.044,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Bình
Thanh (nhánh 15-24), xã Ia
Drang. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
924,000
924,000 924,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Đức
Nghĩa, xã Ia Drang. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
1.014,000
1.014,000 1.014,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Hợp
Thắng, xã Ia Drang. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
423,000
423,000 423,000 0,000
23
XÃ ia Rsai
-
Trường Tiểu học Nay Der,
huyện Krông Pa
2.242,420 2.242,420 -2.242,420
0,000 0,000 0,000 Chuyển sang xã Uar
24
Xã Uar
-
Trường Tiểu học Nay Der,
huyện Krông Pa
0,000 0,000 2.242,420
2.242,420 2.242,420 0,000 Chuyển từ xã Ia Rsai
B TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 659.986,758 625.568,492 34.418,266
170.822,716 0,000
830.809,474 796.391,208 34.418,266
7
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
I
Kế hoạch vốn đã giao tại
Quyết định số 1096/QĐ-
UBND ngày 09/8/2025;
1922/QĐ-UBND ngày
25/9/2025
659.986,758 625.568,492 34.418,266
Hiệu chỉnh số liệu tại Quyết
định số 1096/QĐ-UBND
ngày 09/8/2025
II Kế hoạch vốn điều chỉnh
170.822,716 0,000
1
Phư
ờng Thống Nhất
-
Vỉa hè đường Phạm Văn Đồng
(đoạn phải: từ Hẻm 578 đường
Phạm Văn Đồng - Tôn Đức
Thắng, đoạn trái: từ Hẻm 729A
đường Phạm Văn Đồng - Lê Đại
Hành)
4.400,000 4.400,000
4.400,000 4.400,000 0,000
Điều chỉnh tên: Vỉa hè
đường Phạm Văn Đồng
(đoạn phải: đường 17/3 -
Hẻm 578 Phạm Văn Đồng,
đoạn trái: đường 17/3 - Hẻm
729A Phạm Văn Đồng
-
Đường hẻm 125 Hà Huy Tập, tổ
dân phố 05, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
đường Hà Huy Tập đến ngã tư)
91,000 91,000 91,000 0,000
-
Đường hẻm 80 Lữ Gia, tổ dân
phố 03, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
đường Lữ Gia đến cuối hẻm)
42,000 42,000 42,000 0,000
-
Đường hẻm 18 Võ Duy Dương,
tổ dân phố 01, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
đường Võ Duy Dương đến
2/15/13 Võ Duy Dương)
21,000 21,000 21,000 0,000
-
Đường hẻm 67 Lữ Gia, tổ dân
phố 03, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ đầu
hẻm đến cuối hẻm)
8,000 8,000 8,000 0,000
-
Đường hẻm 76B Nguyễn Nhạc,
tổ dân phố 06, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
đường Nguyễn Nhạc đến cuối
đường)
95,000 95,000 95,000 0,000
8
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 46 Ký Con nối dài,
tổ dân phố 07, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ hẻm
132 Võ Văn Kiệt đến hẻm 144
Võ Văn Kiệt)
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đường hẻm 03/115 Võ Văn
Kiệt, tổ dân phố 03, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai (Từ nhà bà Nguyễn Thị
Nhung đến hẻm 03 Võ Văn
Kiệt)
25,000 25,000 25,000 0,000
-
Đường hẻm 12 Hà Huy Tập, tổ
dân phố 05, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm
12 Hà Huy Tập đến hẻm 280
Phạm Ngọc Thạch)
26,000 26,000 26,000 0,000
-
Đường hẻm 174/147 Hà Huy
Tập, tổ dân phố 04, phường Yên
Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
hẻm 147 Hà Huy Tập đến
12/143 Lê Văn Hưu)
26,000 26,000 26,000 0,000
-
Đường cuối hẻm 125 Hà Huy
Tập, tổ dân phố 05, phườngYên
Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
cuối hẻm 125 Hà Huy Tập đến
cuối hẻm)
12,000 12,000 12,000 0,000
-
Đường hẻm 42 Lương Thế
Vinh, tổ dân phố 08, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai (Từ đường Lương Thế Vinh
đến giáp ranh xã Biển Hồ)
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đường cuối hẻm 51 Lê Văn Sỹ,
tổ dân phố 09, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ cuối
hẻm 51 Lê Văn Sỹ đến cuối
hẻm)
36,000 36,000 36,000 0,000
9
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường cuối hẻm 04 Lê Văn Sỹ,
tổ dân phố 09, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ giáp
đường bê tông đến giáp đường
vành đai)
41,000 41,000 41,000 0,000
-
Đường hẻm 18/1 Võ Duy
Dương, tổ dân phố 01, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai (Từ 18 Võ Duy Dương đến
cuối hẻm)
9,000 9,000 9,000 0,000
-
Đường hẻm 85 Võ Văn Kiệt, tổ
dân phố 03, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ đầu
hẻm đến cuối hẻm)
24,000 24,000 24,000 0,000
-
Đường hẻm 1/80 Lữ Gia, tổ dân
phố 03, phường Yên
Thế,TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
đầu hẻm đến cuối hẻm)
81,000 81,000 81,000 0,000
-
Đường hẻm 68 Trường Sơn, tổ
dân phố 03, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ
đường Trường Sơn đến cuối
hẻm)
27,000 27,000 27,000 0,000
-
Đường hẻm 02 Trường Sơn, tổ
dân phố 03, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ đầu
hẻm đến cuối hẻm)
42,000 42,000 42,000 0,000
-
Đường hẻm 42/48 Phan Chu
Trinh, tổ dân phố 06, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai.(Từ hẻm 42 Phan Chu Trinh
đến 39 Phan Chu Trinh)
17,000 17,000 17,000 0,000
-
Đường hẻm 02 Phan Chu Trinh,
tổ dân phố 06, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ
đường Phan Chu Trinh đến
đường Trần Văn Ơn)
48,000 48,000 48,000 0,000
10
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 39/4 Trần Văn Ơn,
tổ dân phố 06, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm
85 Trần Văn Ơn đến hẻm 39/4
Trần Văn Ơn)
45,000 45,000 45,000 0,000
-
Đường hẻm 1/280 Phạm Ngọc
Thạch, tổ dân phố 05, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai.(Từ hẻm 280 Phạm Ngọc
Thạch đến cuối hẻm)
7,000 7,000 7,000 0,000
-
Đường hẻm 67 Lương Thế
Vinh, tổ dân phố 08, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai.(Từ đầu hẻm đến cuối hẻm)
30,000 30,000 30,000 0,000
-
Đường hẻm 42/36 Phan Chu
Trinh, tổ dân phố 06, phường
Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai.(Từ hẻm 42 Phan Chu Trinh
đến Trần Văn Ơn)
26,000 26,000 26,000 0,000
-
Đường hẻm 39/8 Trần Văn Ơn,
tổ dân phố 06, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm
39 Trần Văn Ơn đến hẻm 42
Phan Chu Trinh)
27,000 27,000 27,000 0,000
-
Đường hẻm 85 Trần Văn Ơn
(Từ đường Trần Văn Ơn đến
hẻm 42 Phan Chu Trinh), Tổ 6,
phường Yên Thế, thành phố
Pleiku
26,000 26,000 26,000 0,000
-
Đường hẻm 03 Hải Thượng Lãn
Ông (đoạn từ Hải Thượng Lãn
Ông đến hẻm 02/4 Võ Duy
Dương), tổ dân phố 1, phường
Yên Thế, thành phố Pleiku
119,000 119,000 119,000 0,000
11
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 31 Võ Duy Dương
(đoạn từ Võ Duy Dương đến Lê
Quang Định), tổ dân phố 1,
phường Yên Thế, thành phố
Pleiku
149,000 149,000 149,000 0,000
-
Đường hẻm 02/4 Võ Duy
Dương (đoạn từ hẻm 02 Võ Duy
Dương đến nhà ông An), tổ dân
phố 1, phường Yên Thế, thành
phố Pleiku
197,000 197,000 197,000 0,000
-
Đường hẻm 125 Lê Văn Hưu
(Đoạn từ giáp đường Lê Văn
Hưu đến giáp hẻm 147 Hà Huy
Tập), tổ dân phố 4, phường Yên
Thế, thành phố Pleiku
228,000 228,000 228,000 0,000
-
Đường hẻm 131 Lê Văn Hưu
(Đoạn từ giáp đường Lê Văn
Hưu đến hẻm 125 Hà Huy Tập),
tổ dân phố 4, phường Yên Thế,
thành phố Pleiku
364,000 364,000 364,000 0,000
-
Đường hẻm 147 Hà Huy Tập
(Đoạn từ giáp đường Hà Huy
Tập đến hẻm 131 Lê Văn Hưu),
tổ dân phố 4, phường Yên Thế,
thành phố Pleiku
494,000 494,000 494,000 0,000
-
Đường hẻm 1/34 Ký Con (đoạn
từ hẻm 34 Ký Con đến Ngã tư),
tổ dân phố 8, phường Yên Thế,
thành phố Pleiku
212,000 212,000 212,000 0,000
-
Đường hẻm 72 Lữ Gia (đoạn từ
đường Lữ Gia đến cuối hẻm), tổ
dân phố 3, phường Yên Thế,
thành phố Pleiku
63,138 63,138 63,138 0,000
-
Đường Lô 2 - nhóm 2 (đoạn từ
126 Trường Sơn đến 192
Trường Sơn), tổ dân phố 10,
phường Yên Thế, thành phố
Pleiku
302,000 302,000 302,000 0,000
12
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 879 Phạm Văn
Đồng (đoạn từ giáp đường Võ
Văn Kiệt đến giáp hẻm 02
Trường Sơn), tổ dân phố 3,
phường Yên Thế, thành phố
Pleiku
198,000 198,000 198,000 0,000
-
Đường hẻm 44 Võ Văn Kiệt
(đoạn từ giáp đường Võ Văn
Kiệt đến cuối hẻm), tổ dân phố
7, phường Yên Thế, thành phố
Pleiku
94,000 94,000 94,000 0,000
-
Đường bê tông xi măng hẻm 61
Kim Đồng, tổ 3, phường Đống
Đa, thành phố Pleiku
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đường bê tông xi măng hẻm
243 Lê Đại Hành, tổ 3, phường
Đống Đa, thành phố Pleiku
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đường bê tông xi măng hẻm
273/14 Lê Đại Hành, tổ 3,
phường Đống Đa, thành phố
Pleiku
25,000 25,000 25,000 0,000
-
Đường bê tông xi măng hẻm
273/16 Lê Đại Hành, tổ 3,
phường Đống Đa, thành phố
Pleiku
20,000 20,000 20,000 0,000
-
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp, tổ 01,
phường Thống Nhất, thành phố
Pleiku
77,000 77,000 77,000 0,000
-
Đường Hẻm 23/46/6 vạn Kiếp,
tổ 01, phường Thống Nhất,
thành phố Pleiku
61,000 61,000 61,000 0,000
-
Đường Hẻm 45 Phan Đăng Lưu,
tổ 01, phường Thống Nhất,
thành phố Pleiku
65,000 65,000 65,000 0,000
-
Đường Hẻm Lê Thị Hồng Gấm,
tổ 02, phường Thống Nhất,
thành phố Pleiku
87,000 87,000 87,000 0,000
-
Đường Hẻm 471 Lý Thái Tổ, tổ
03, phường Thống Nhất, thành
phố Pleiku
89,000 89,000 89,000 0,000
-
Đường Hẻm 63/4 Tôn Thất
Thuyết, tổ 04, phường Thống
Nhất, thành phố Pleiku
96,000 96,000 96,000 0,000
13
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường Hẻm 63 Tôn Thất
Thuyết, tổ 04, phường Thống
Nhất, thành phố Pleiku
64,000 64,000 64,000 0,000
-
Đường hẻm 19 Trần Nguyên
Hãn, làng Kép(đoạn 2)
63,829 63,829 63,829 0,000
-
Đường bê tông xi măng hẻm
177 Lê Đại Hành , tổ 3, phường
Đống Đa
84,286 84,286 84,286 0,000
-
Đường bê tông xi măng hẻm
609 Phạm văn Đồng , tổ 3,
phường Đống Đa
160,000 160,000 160,000 0,000
-
Duy tu mặt đường bê tông xi
măng, tổ dân phố 2 và tổ dân
phố 7 phường Thống nhất ,
thành phố Pleiku
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Sửa chữa các tuyến đường Bruk
Ngol (hẻm 206,306,316 Võ Văn
Kiệt
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Vốn duy tu bảo dưỡng phường
Đống Đa chưa phân bổ
11,885 11,885 11,885 0,000
2
Phư
ờng Pleiku
-
Đường giao thông nông thôn
hẻm 136 Lê Văn Tám, tổ 8,
phường Phù Đổng
33,000 33,000 33,000 0,000
-
Đường hẻm 58 Phạm Văn
Đồng, tổ 2, phường Hoa Lư
(điểm đầu Lê Minh Quy- điểm
cuối Trần văn Hà)
45,000 45,000 45,000 0,000
-
Đường hẻm 60 Chi Lăng,
phường Hoa Lư, thành phố
Pleiku
78,000 78,000 78,000 0,000
-
UBND phường Hội Thương
(duy tu)
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Duy tu đường hẻm 23 Nguyễn
Hữu Huân, tổ dân phố 3,
phường Tây Sơn, thành phố
Pleiku
100,000 100,000 100,000 0,000
-
Duy tu đường hẻm tổ dân phố 1
(Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa
Thám, tổ dân phố 1, phường
Tây Sơn, thành phố Pleiku
220,000 220,000 220,000 0,000
14
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
UBND phường Hoa Lư (duy tu) 320,000 320,000 320,000 0,000
-
Duy tu đường BTXM phường
Phù Đổng
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
12.960,000
12.960,000
12.960,000
0,000
3
Phư
ờng Di
ên H
ồng
-
Đường Hẻm 2/242 Huỳnh Thúc
Kháng, Tổ dân phố 13, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
22,000 22,000 22,000 0,000
-
Đường Hẻm 289 Lý Thái Tổ,
Tổ dân phố 11, phường Yên Đỗ,
thành phố Pleiku
8,000 8,000 8,000 0,000
-
Đường Hẻm 43 Phùng Khắc
Khoan, Tổ dân phố 13, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
26,000 26,000 26,000 0,000
-
Đường Hẻm 216 Trần Quý
Cáp, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
75,000 75,000 75,000 0,000
-
Đường Hẻm 102 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
20,000 20,000 20,000 0,000
-
Đường Hẻm 179 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
24,000 24,000 24,000 0,000
-
Đường Hẻm Trần Quý Cáp
(Đường số 01 đi giọt nước),
Thôn Pleikuroh, phường Yên
Đỗ, thành phố Pleiku
65,000 65,000 65,000 0,000
-
Đường Hẻm 195 Trần Quý
Cáp, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
41,000 41,000 41,000 0,000
-
Đường Hẻm 120 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
52,000 52,000 52,000 0,000
-
Đường Hẻm 136 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
53,000 53,000 53,000 0,000
15
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường Hẻm 159 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
56,000 56,000 56,000 0,000
-
Đường Hẻm 68 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
110,000 110,000 110,000 0,000
-
Đường Hẻm 150/16 Lê Thị
Hồng Gấm, Thôn Pleikuroh,
phường Yên Đỗ, thành phố
Pleiku
39,000 39,000 39,000 0,000
-
Đường Hẻm 103 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
64,000 64,000 64,000 0,000
-
Đường Hẻm 125 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
64,000 64,000 64,000 0,000
-
Đường Hẻm 81 Lê Thị Hồng
Gấm, Thôn Pleikuroh, phường
Yên Đỗ, thành phố Pleiku
70,000 70,000 70,000 0,000
-
Đường hẻm 204 Trần Quý Cáp
(điểm đầu: đầu đường Trần Quý
Cáp; điểm cuối: cuối hẻm), thôn
Pleikuroh, phường Yên Đỗ,
thành phố Pleiku
331,000 331,000 331,000 0,000
-
Đường hẻm 134 Trần Nhật Duật
, tổ 7 phường Ia Kring, thành
phố Pleiku
23,000 23,000 23,000 0,000
-
Đường hẻm 63 Tuệ Tĩnh (từ
đường Tuệ Tĩnh đến hẻm
155/63), tổ 6+7 phường Ia
Kring, thành phố Pleiku
173,000 173,000 173,000 0,000
-
Đường hẻm 02 Hoàng Sa, tổ 7
phường Ia Kring, thành phố
Pleiku
193,000 193,000 193,000 0,000
-
Đường hẻm 01 Hoàng Sa, tổ 7
phường Ia Kring, thành phố
Pleiku
200,000 200,000 200,000 0,000
16
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn(
từ nhà ông Lâu đến nhà ông
Thanh), tổ 10, phường Ia Kring,
thành phố Pleiku
69,000 69,000 69,000 0,000
-
Đường BTXM hẻm 323 Trần
Phú, tổ 6, phường Diên Hồng,
thành phố Pleiku
41,000 41,000 41,000 0,000
-
Đường BTXM hẻm 05/52
Nguyễn Thiếp, tổ 7, phường
Diên Hồng, thành phố Pleiku
13,000 13,000 13,000 0,000
-
Đường BTXM hẻm 29/45
Nguyễn Thiếp, tổ 7, phường
Diên Hồng, thành phố Pleiku
6,000 6,000 6,000 0,000
-
Duy tu đường hẻm 242 Huỳnh
Thúc Kháng (điểm đầu: số nhà
25/242, điểm cuối 118/242)
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Đường hẻm 34 Quyết Tiến
tổ 5 (Duy tu)
130,000 130,000 130,000 0,000
-
Đường hẻm 34 Tuệ Tĩnh
tổ 6 (Duy tu)
56,823 56,823 56,823 0,000
-
Đường hẻm 206 Lê Thánh
Tôn tổ 10 (Duy tu)
133,177 133,177 133,177 0,000
-
UBND phường Ia Kring (duy tu) 320,000 320,000 320,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
4.896,000
4.896,000
4.896,000
0,000
4
Phư
ờng Hội Phú
-
Đường bê tông xi măng Đoạn từ
Nguyễn Chí Thanh xuống trạm
y tế phường, tổ 4, phường Chi
Lăng, thành phố Pleiku
20,000 20,000 20,000 0,000
-
Đường bê tông xi măng Đoạn từ
nhà ông Sơn đến nhà ông Mưu,
phường Chi Lăng, thành phố
Pleiku
30,000 30,000 30,000 0,000
-
Đường đi vào trường tiểu học
Ngô Quyền, làng Ialang, phường
Chi Lăng, phường Chi Lăng,
thành phố Pleiku
300,000 300,000 300,000 0,000
17
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường bê tông xi măng Đoạn từ
Nguyễn Chí Thanh đi nhà bà
Thủy (cạnh xe cẩu Hoàng Bảo),
tổ 4, phường Chi Lăng, thành
phố Pleiku
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đoạn từ nhà ông Yê đến nhà
ông Siu Khit, Làng Châm
ANeh, phường Chi Lăng, thành
phố Pleiku
15,000 15,000 15,000 0,000
-
Đường từ nhà ông Raih đến nhà
bà H'Vai, làng Châm Aneh,
phường Chi Lăng, thành phố
Pleiku
40,000 40,000 40,000 0,000
-
Đường hẻm 0/471 Trường
Chinh (nay là đường Võ Nguyên
Giáp), tổ 3 , phường Chi Lăng,
thành phố Pleiku
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đường hẻm 66 Lý Chính Thắng
đoạn từ nhà bà Hồng Đạt đi đến
nhà ông Đỗ Minh Hiên hẻm 543
Trường Chinh, phường Chi
Lăng, thành phố Pleiku
10,000 10,000 10,000 0,000
-
Đường GTNT đoạn nhà ông
Jing xuống giọt 3, làng Ialang,
phường Chi Lăng, thành phố
Pleiku
15,000 15,000 15,000 0,000
-
Đường bê tông xi măng Đoạn từ
ngã 3 nhà bà Loan đến cuối
đường, tổ 4, phường Chi Lăng,
thành phố Pleiku
20,000 20,000 20,000 0,000
-
Đường Hẻm 57 Nguyễn Viết
Xuân, Tổ 01, phường Hội Phú,
thành phố Pleiku
48,037 48,037 48,037 0,000
-
Đường Hẻm 28/257 Nguyễn
Viết Xuân, Tổ 02, phường Hội
Phú, thành phố Pleiku
8,435 8,435 8,435 0,000
-
Đường Hẻm 65 Lê Thị Riêng,
Tổ 03, phường Hội Phú, thành
phố Pleiku
45,150 45,150 45,150 0,000
-
Đường Hẻm 65 Nguyễn Trung
Trực, Tổ 04, phường Hội Phú,
thành phố Pleiku
16,625 16,625 16,625 0,000
18
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường Hẻm 15 Mạc Đăng
Dung, Tổ 04, phường Hội Phú,
thành phố Pleiku
12,950 12,950 12,950 0,000
-
Đường Hẻm 600 Nguyễn Viết
Xuân, Tổ 05, phường Hội Phú,
thành phố Pleiku
14,070 14,070 14,070 0,000
-
Đường Hẻm 88 Mạc Đăng
Dung (nối dài), Tổ 05, phường
Hội Phú, thành phố Pleiku
20,580 20,580 20,580 0,000
-
Đường Hẻm 66 Chu Mạnh
Trinh, Tổ 06, phường Hội Phú,
thành phố Pleiku
29,680 29,680 29,680 0,000
-
Đường Hẻm 359 Lê Thánh Tôn,
Tổ 06, phường Hội Phú, thành
phố Pleiku
28,350 28,350 28,350 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
hẻm 206 Lê Duẩn, làng Ngó,
phường Trà Bá phường Trà Bá,
thành phố Pleiku
83,000 83,000 83,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường làng Ngol (Đoạn từ cuối
đường Đặng Trần Côn đến nhà
ông Phi), phường Trà Bá
phường Trà Bá, thành phố Pleiku
40,000 40,000 40,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm đường nối Lê Duẩn -
Nguyễn Chí Thanh, Làng Ngol
(từ nhà ông Dkuj đến nhà ông
Đặng Hoàng Dũng Sỹ) phường
Trà Bá, thành phố Pleiku
27,000 27,000 27,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm của đường nối Lê
Duẩn - Nguyễn Chí Thanh,
Làng Ngol (Đoạn từ nhà ông
Hoàng Thủy đến nhà cuối hẻm)
phường Trà Bá, thành phố Pleiku
15,000 15,000 15,000 0,000
19
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm đường nối Lê Duẩn -
Nguyễn Chí Thanh, làng Ngol,
phường Trà Bá (Điểm đầu từ
đoạn nhà ông Djen đến nhà ông
Đoar) phường Trà Bá, thành
phố PLeiku
24,000 24,000 24,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm 110 Lý Nam Đế (Từ
nhà Mai Thuấn đến cuổi hẻm),
Tổ 5 phường Trà Bá, thành phố
Pleiku
11,000 11,000 11,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm 92 Lương Đình Của
(từ số nhà 92 Lương Đình Của
đến giáp hẻm 390 Trường
Chinh), Tổ 2 phường Trà Bá,
thành phố Pleiku
11,000 11,000 11,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm đường nối Lê Duẩn -
Nguyễn Chí Thanh (Điểm đầu
nhà ông Phong đến nhà bà Lin
Thi), tổ 8 phường Trà Bá, thành
phố Pleiku
19,000 19,000 19,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm 100 Lương Đình
Của (từ số nhà 100 Lương Đình
Của đến hẻm 390 Trường
Chinh), tổ 2, phường Trà Bá,
thành phố Pleiku
13,000 13,000 13,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
đường hẻm 98 Lương Đình Của
(từ số nhà 98 Lương Đình Của
đến hẻm 390 Trường Chinh), tổ
2, phường Trà Bá, thành phố
Pleiku
13,000 13,000 13,000 0,000
20
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Duy tu đường hẻm 46 Nguyễn
Bá Ngọc, tổ 1, phường Trà Bá,
Địa điểm xây dựng tổ 1, phường
Trà Bá, thành phố Pleiku
233,240 233,240 233,240 0,000
-
Duy tu đường hẻm 36/35/6
Phạm Ngũ Lão, tổ 6, phường
Trà Bá, Địa điểm xây dựng tổ
1, phường Trà Bá, thành phố
Pleiku
86,760 86,760 86,760 0,000
-
UBND phường Chi Lăng (duy
tu)
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Duy tu, bảo dưỡng đường hẻm
59 Lương Ngọc Quyến, tổ 06,
phường Hội Phú, Tp. Pleiku
320,000 320,000 320,000 0,000
5
XÃ Gào
-
Đưởng Bê tông từ Nhà Puih
BLêl đến giáp địa bàn xã Gào
(L= 3097m)
449,000 449,000 449,000 0,000
-
Đưởng Bê tông từ nhà Ger nhà
đến đường Trường Sa (L=
620m)
89,900 89,900 89,900 0,000
-
Đưởng Bê tông từ Nhà BLê đến
giáp đường bê tông sân bóng
làng Thong Ngó (L= 1279m)
185,455 185,455 185,455 0,000
-
Đưởng Bê tông từ Điểm trường
mẫu giáo Tuổi Hoa đến giáp
đường nhựa thôn 1 (L= 730m)
và từ bà Pui đến Her(L= 58m)
114,000 114,000 114,000 0,000
-
Đưởng Bê tông từ nghĩa địa
làng Mơ Nú đến đường vào
Thong Ngó (L= 750m)
108,750 108,750 108,750 0,000
-
Đưởng Bê tông từ nhà ông Mế
đến cống thoát nước thôn 1 (L=
708m)
103,000 103,000 103,000 0,000
-
Đường GTNT Làng B 02 đoạn:
đoạn từ vườn nhà ông Nheo đến
đường HCM, Rơ mah Dih đến
Rơ Châm Blênh
344,775 344,775 344,775 0,000
21
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường trục chính nội đồng thôn
5 từ rẫy ông Lê Hồng Thịnh đến
rẫy ông Huỳnh Anh Trường
255,000 255,000 255,000 0,000
-
Đường GTNT trục chính nội
đồng thôn 6 đoạn từ rẫy ông Cù
Lịch Sử xuống khu bầu đĩa
330,000 330,000 330,000 0,000
-
Đường GTNT trục chính nội
đồng Làng C, đoạn từ rẫy ông
Siu Lêr đến rẫy ông Siu Lai
398,000 398,000 398,000 0,000
-
Duy tu mặt đường và mương
thoát nước từ quán Duyên đến
giáp đất Trung, làng Thong Ngó
310,000 310,000 310,000 0,000
-
Duy tu, s
ửa chữa đ
ư
ờng
320,000
320,000
320,000
0,000
-
Đường Giao thông nội làng Ku
Tong
100,000
100,000 100,000 0,000
vốn huyện Ia Grai chuyển về
-
Trường THCS Nguyễn Đình
Chiểu
733,000
733,000 733,000 0,000
vốn huyện Ia Grai chuyển về
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
4.176,000
4.176,000
4.176,000
0,000
5
Xã Bi
ển Hồ
-
Tiền sử dụng đất xã thực hiện 14.880,000 14.880,000 14.880,000 0,000
vốn huyện Đak Đoa chuyển
về 480 triệu đồng
6
Phư
ờng An Phú
-
Đường Hẻm 32 Hàm nghi tổ
dân phố 1, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
64,000 64,000 64,000 0,000
-
Đường Hẻm 623 Lê Duẩn, tổ
đân phố 1, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
17,000 17,000 17,000 0,000
-
Đường Hẻm Trương Định
đường nội đồng làng Chuet 2,
phường Thắng Lợi, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
35,000 35,000 35,000 0,000
-
Đường hẻm 43 Nguyễn Tuân,
Tổ dân phố 1, phường Thắng
Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai
200,000 200,000 200,000 0,000
22
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 79 Nguyễn Tuân tổ
dân phố 1 Xứng, phường Thắng
Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai
49,000 49,000 49,000 0,000
-
Đường Hẻm 477 Lê Duẩn, tổ
dân phố 1, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
13,000 13,000 13,000 0,000
-
Đường Hẻm 20 An Dương
Vương, tổ 3, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
18,000 18,000 18,000 0,000
-
Đường hẻm 22 An Dương
Vương tổ 3, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
14,000 14,000 14,000 0,000
-
Đường Hẻm 38/5 An Dương
Vương , tổ dân phố 3, phường
Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
11,000 11,000 11,000 0,000
-
Đường hẻm 52 An Dương
Vương tổ 3, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
24,000 24,000 24,000 0,000
-
Đường Hẻm 02 Đường quy
hoạch D1, tổ dân phố 3, phường
Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
43,000 43,000 43,000 0,000
-
Đường hẻm Lô E + Lô D, HTX
Quyết Tiến, tổ dân phố 4,
phường Thắng Lợi, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
78,000 78,000 78,000 0,000
-
Đường hẻm Lô F, HTX Quyết
Tiến, tổ dân phố 4, phường
Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
78,000 78,000 78,000 0,000
-
Đường hẻm 49 Âu Cơ, tổ dân
phố 4, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
20,000 20,000 20,000 0,000
-
Đường Hẻm 64/3 Âu Cơ, tổ dân
phố 4, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
51,000 51,000 51,000 0,000
23
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm 105 Võ Văn Tần, tổ
dân phố 4, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
25,000 25,000 25,000 0,000
-
Đường hẻm 29/11 Lạc Long
Quân tổ dân phố 5, phường
Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
84,000 84,000 84,000 0,000
-
Đường Hẻm 02 Đăng Thai Mai,
tổ dân phố 7, phường Thắng
Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai
40,000 40,000 40,000 0,000
-
Đường Hẻm 18 Đặng Thai Mai,
tổ 7, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
40,000 40,000 40,000 0,000
-
Đường Hẻm 77 Đặng Thai Mai,
tố 8, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
26,000 26,000 26,000 0,000
-
Đường Hẻm 65 Nguyễn Bá Lại,
tổ 8, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
19,000 19,000 19,000 0,000
-
Đường Hẻm Nghĩa Địa, làng
Chuet 2, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
24,000 24,000 24,000 0,000
-
Đường hẻm 62 Nguyễn Chí
Thanh, làng Chuet 1, phường
Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
15,000 15,000 15,000 0,000
-
Đường vành đai Ia lôm làng
Chuet 1, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
29,000 29,000 29,000 0,000
-
Đường Hẻm Lê Duẩn cổng chào
làng Nhaprong, phường Thắng
Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia
Lai
79,000 79,000 79,000 0,000
-
Đường từ nhà ông Phú đến
Hang đá, Thôn 5, xã An Phú,
thành phố Pleiku
74,688 74,688 74,688 0,000
24
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường từ nhà bà Len đến công
ty Nafoods, Bong Phrâo, xã An
Phú, thành phố Pleiku
61,072 61,072 61,072 0,000
-
Đường từ nhà ông Hòa đến sân
bóng làng Thung Dôr, Thôn 1,
xã An Phú, thành phố Pleiku
60,741 60,741 60,741 0,000
-
Đường từ nhà ông Lưỡng đến
làng Thung Dôr, Thôn 2, xã An
Phú, thành phố Pleiku
70,133 70,133 70,133 0,000
-
Đường từ đường Hoàng Diệu
đến nhà ông Quynh, Thôn 7, xã
An Phú, thành phố Pleiku
31,536 31,536 31,536 0,000
-
Đường từ nhà ông Được đến
đường Phạm Văn Hai, Thôn 5,
xã An Phú, thành phố Pleiku
42,228 42,228 42,228 0,000
-
Đường từ nhà ông Nới đến nhà
ông Duy, Bong Phrâo, xã An
Phú, thành phố Pleiku
19,503 19,503 19,503 0,000
-
Đường từ nhà ông Linh đến nhà
ông Hùng, Thôn 1, xã An Phú,
thành phố Pleiku
65,758 65,758 65,758 0,000
-
Đường từ nhà ông Hoàng đến
nhà ông Quang , Thôn 4, xã An
Phú, thành phố Pleiku
85,333 85,333 85,333 0,000
-
Đường từ nhà ông My đến
đường tránh tây thôn 4, Thôn 4,
xã An Phú, thành phố Pleiku
46,316 46,316 46,316 0,000
-
Đường nội đồng thôn 4 từ ngã 3
nhà ông Tôn đến cuối đường,
Thôn 4, xã An Phú, thành phố
Pleiku
77,725 77,725 77,725 0,000
-
Đường nội đồng thôn 2 ngã 3 lô
7, Thôn 2, xã An Phú, thành phố
Pleiku
99,890 99,890 99,890 0,000
-
Đường nội đồng thôn 2 dọc
kênh tiêu 1, Thôn 2, xã An Phú,
thành phố Pleiku
89,497 89,497 89,497 0,000
25
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường nội đồng thôn 2 dọc
kênh tiêu 2, Thôn 2, xã An Phú,
thành phố Pleiku
49,387 49,387 49,387 0,000
-
Đường nội đồng thôn 4 giáp
đường tránh tây tuyến 3, Thôn
4, xã An Phú, thành phố Pleiku
490,234 490,234 490,234 0,000
-
Đường nội đồng thôn 4 từ cống
cao đến ngã 3 chia nước, Thôn
4, xã An Phú, thành phố Pleiku
818,100 818,100 818,100 0,000
-
Đường nội đồng thôn 4 giáp
đường tránh tây tuyến 2, Thôn
4, xã An Phú, thành phố Pleiku
513,119 513,119 513,119 0,000
-
Đường nội đồng thôn 4 giáp
đường tránh tây tuyến 1, Thôn
4, xã An Phú, thành phố Pleiku
339,116 339,116 339,116 0,000
-
Kênh tưới tiêu thôn 5, Thôn 5,
xã An Phú, thành phố Pleiku
1.187,443 1.187,443 1.187,443 0,000
-
Kênh N5 thôn 4, Thôn 4, xã An
Phú, thành phố Pleiku
833,187 833,187 833,187 0,000
-
Kênh N3 thôn 4 đập An Phú,
Thôn 4, xã An Phú, thành phố
Pleiku
622,735 622,735 622,735 0,000
-
Kênh tưới tiêu trạm bơm thôn 2,
Thôn 2, xã An Phú, thành phố
Pleiku
236,681 236,681 236,681 0,000
-
Kênh N2-2 nối dài công trình
Pleiwâu Thôn 4, Thôn 4, xã An
Phú, thành phố Pleiku
154,247 154,247 154,247 0,000
-
UBND phường Thắng Lợi (Duy
tu)
308,436 308,436 308,436 0,000
-
Duy tu đường Thôn 1 đoạn từ
QL19 đến nghĩa trang An Mỹ
320,000 320,000 320,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
12.096,000
12.096,000
12.096,000
0,000
7
Phư
ờng An B
ình
-
Quy hoạch chi tiết khu dân cư
Rộc Đá, phường An Phú, thị xã
An Khê, tỉnh Gia Lai
360,000 360,000
-360,000 0,000 0,000 0,000
Chuyển sang phường An
Khê
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.282,000
1.282,000
1.282,000
0,000
26
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
8
Xã
Đak Pơ
-
Bồi thường GPMB dự án Quy
hoạch chi tiết xây dựng khu dân
cư làng Bút xã Thành An
800,000 800,000 800,000 800,000 0,000
Điều chỉnh tên thành: "Bồi
thường GPMB dự án Quy
hoạch chi tiết xây dựng khu
dân cư làng Bút xã An
Thành"
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
270,000
270,000
270,000
0,000
9
Xã Ya h
ội
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
698,000
698,000
698,000
0,000
10
Phường An Khê
-
Quy hoạch chi tiết khu dân cư
Rộc Đá, phường An Phú, thị xã
An Khê, tỉnh Gia Lai
0,000 0,000
360,000 360,000 360,000 0,000 Chuyển từ phường An Bình
-
Cải tạo cảnh quan khu vực Hội
trường 23/3 (cũ) và công viên
Quang Trung thị xã
226,084 226,084
40,000
266,084 266,084 0,000
Cập nhật lại kế hoạch vốn
của huyện
-
Đường Nguyễn Nhạc (đoạn từ
đường Ngô Thì Nhậm đến hết
trường mẫu giáo Sao Mai);
Hạng mục: Mở rộng mặt đường,
đan rãnh, bó vỉa, hệ thống thoát
nước
2.217,937 2.217,937
-40,000
2.177,937 2.177,937 0,000
Cập nhật lại kế hoạch vốn
của huyện
11
Xã Phú Túc
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.294,200
1.294,200
1.294,200
0,000
12
Xã Ia Dreh
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
324,000
324,000
324,000
0,000
13
Xã Ia Rsai
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.382,400
1.382,400
1.382,400
0,000
14
Xã Uar
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.418,400
1.418,400
1.418,400
0,000
15
XÃ Ia Grai
-
Đư
ờng l
àng kép
113,000
113,000 113,000 0,000
-
Đư
ờng Tổ dân phố 6
90,000
90,000 90,000 0,000
-
Sửa chữa đường Thôn Thắng
trạch 1
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Sửa chữa đường Hẻm tổ dân
phố 1
47,000
47,000 47,000 0,000
-
Đường nội làng Yam (Đoạn từ
nhà Ksor Hmui đến nhà Rơ Mah
Chi )
62,611
62,611 62,611 0,000
-
S
ửa chữa đ
ư
ờng l
àng kép
43,895
43,895 43,895 0,000
27
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường nội làng Yam (Đoạn từ
nhà Rơ Mah Hmixh đến đường
nhựa)
117,930
117,930 117,930 0,000
-
Đường nội làng Yam (Đoạn từ
nhà Puih Lik đến nhà Rơ Mah
Bluih )
88,270
88,270 88,270 0,000
-
Cơ sở hạ tầng trung tâm y tế
huyện
41,000
41,000 41,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
làng Mèo, tuyến 3 (tuyến đi đồi
Ia Đô)
114,000
114,000 114,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
làng Hlũh
46,000
46,000 46,000 0,000
-
Đường Giao thông nông thôn
khu vực trung tâm xã, tuyến 1
92,000
92,000 92,000 0,000
16
Xã ia Hrung
-
Đường giao thông thôn Thanh
Hà 1 (Đoạn từ nhà ông Quách
Đại Du đi vào)
100,000
100,000 100,000 0,000
-
Đường giao thông làng Blo
Dung (Tuyến cuối làng Me cũ
đến giáp đường bê tông thôn 1)
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Đường giao thông thôn 1 (Từ
nhà ông Thắm đến nhà ông Hải)
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Đường giao thông thôn Hợp
Nhất (Đoạn đồi Granrai)
250,000
250,000 250,000 0,000
-
Đường giao thông thôn làng Nú
(Đoạn 1: Đường xuống nhà mồ
100m; Đoạn 2: Đường xuống
nước giọt 360m)
93,500
93,500 93,500 0,000
-
Đường giao thông làng Ó (Đoạn
1: Đường xuống cánh đồng Ia
Chor 100m; Đoạn 2: Đường
xuống Hồ Cạn 360m)
93,500
93,500 93,500 0,000
-
Sửa đường giao thôn thôn Hợp
Nhất
105,000
105,000 105,000 0,000
17
XÃ Ia O
-
Xây dựng đường giao thông nội
làng Lân
187,000
187,000 187,000 0,000
18
XÃ Ia Chia
28
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Mương thoát nước đường làng
Tang
38,000
38,000 38,000 0,000
-
Đường giao thông làng Kom Yố 360,000
360,000 360,000 0,000
19
Xã Ia Krái
-
Đường Giao thông nông thôn
thôn 4 (đoạn xóm 9 và xóm 4)
100,000
100,000 100,000 0,000
-
Đường giao thông làng Yom
(Đoạn từ ngã 3 ranh giới làng
Yom, làng Jrăng Blo đến đất
ông Ksor Bal)
88,000
88,000 88,000 0,000
-
Đường giao thông làng Yom
(Đoạn từ nhà Rơ Châm Nưak
đến sân bóng làng Yom)
150,000
150,000 150,000 0,000
-
Đường giao thông làng Te (Từ
nhà ông Ksor Hring đi thôn 8)
146,000
146,000 146,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
làng Ó
261,000
261,000 261,000 0,000
-
Sửa chữa, cải tạo đường giao
thông nông thôn làng Tung
Chruc
13,000
13,000 13,000 0,000
-
Sửa chữa, cải tạo đường giao
thông nông thôn Jrăng Blo
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Sửa chữa, cải tạo đường giao
thông nông thôn làng Jrăng Krăi
124,000
124,000 124,000 0,000
20
Xã P
ờ Tó
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
360,000
360,000
360,000
0,000
21
Xã Ia Pa
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
936,000
936,000
936,000
0,000
22
Xã Ia Tul
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
576,000
576,000
576,000
0,000
23
XÃ Ch
ư Sê
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
2.175,120
2.175,120
2.175,120
0,000
24
Xã B
ờ Ngoong
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.327,680
1.327,680
1.327,680
0,000
25
Xã Ia Ko
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
228,080
228,080
228,080
0,000
26
Xã Albá
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
378,000
378,000
378,000
0,000
27
Xã Ch
ư Pưh
29
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường GT thôn Hòa An; hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước
218,400
218,400 218,400 0,000
-
Đường GT thôn Hòa Hiệp; hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước
588,000
588,000 588,000 0,000
-
Đường GT thôn Hòa Bình; hạng
mục: Nền, mặt đường
378,000
378,000 378,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
969,000
969,000
969,000
0,000
28
Xã ia Hrú
-
Đường thôn Ia Sâm (từ nhà ông
Đặng Quốc Hùng đến nhà ông
Trương Đình Khải)
525,000
525,000 525,000 0,000
-
Đường thôn Ia Sâm (rẫy ngã ba
nhà ông Đặng Quốc Hùng đến
nhà ông Huynh)
98,061
98,061 98,061 0,000
-
Đường giao thông Tung Mo B
(từ nhà ông Vũ Đức Quân đến
nhà ông Trần Thanh Thuyết)
210,000
210,000 210,000 0,000
-
Đường GTNT Tung Chrêh (từ
đường liên huyện đến nhà ông
Hồ Bá Miên)
210,000
210,000 210,000 0,000
-
Đường GTNT Tung Chrêh (từ
nhà ông Nguyễn Phương Huy
Bảo đi xuống ruộng)
280,000
280,000 280,000 0,000
-
Kiên cố hóa hạ tầng kênh
mương xã Ia Dreng
2.340,000
2.340,000 2.340,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.073,560
1.073,560
1.073,560
0,000
29
XÃ Ia Le
-
Đối ứng cho Kiên cố hóa giao
thông các xã, thị trấn
384,239
384,239 384,239 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
760,000
760,000
760,000
0,000
30
Xã Kbang
-
8149362 - Đường ra khu sản
xuất TDP 2 (đoạn từ nhà ông
Trần Văn Mì đến nhà ông
Thảo)); Hạng mục: Mặt đường
BTXM
55,791
55,791 55,791 0,000
-
8147991- Đường ra khu sản
xuất Đầm Đăk Y Nao ; Hạng
mục: Mặt đường BTXM
312,209
312,209 312,209 0,000
30
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường nội làng Đăk Kjông (từ
đất ông Bới đến đất ông
Nhuyênh); Hạng mục: Nền, mặt
đường BTXM, hệ thống thoát
nước
161,000
161,000 161,000 0,000
-
Đường đi khu sản xuất thôn 1
(đoạn từ đất ông Việt đi đất bà
Lý); Hạng mục: Nền, mặt đường
BTXM, hệ thống thoát nước
280,000
280,000 280,000 0,000
-
Đối ứng Chương trình kiên cố
hóa hạ tầng giao thông và kênh
mương trên địa bàn
84,000
84,000 84,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
144,000
144,000
144,000
0,000
31
Xã S
ơn Lang
-
Tuyến đường đi khu sản xuất
trại bò ( đoạn tiếp nối BTXM
hiện trạng đến ksx Ple to kon) -
Mã 8145367
350,000
350,000 350,000 0,000
-
Đường nội thôn 2 đoạn nhà ông
Huê đến ngã ba đường liên xã
184,000
184,000 184,000 0,000
-
Công trình: Đường ra khu sản
xuất làng Srắt, xã Sơn Lang
491,000
491,000 491,000 0,000
-
Đối ứng Chương trình kiên cố
hóa hạ tầng giao thông và kênh
mương trên địa bàn
84,000
84,000 84,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
576,000
576,000
576,000
0,000
32
Xã Kông B
ơ La
-
Đường bêtông nội thôn, nội
đồng thôn 3,4,5,6 xã Đông năm
2025
449,000
449,000 449,000 0,000
-
Đường nội đồng thôn 1 (cuối
thôn đi khu sản xuất 19 hộ)- Nối
tiếp đoạn làm từ vốn kiên cố hóa
năm 2024
244,000
244,000 244,000 0,000
-
Đường nội đồng thôn 1 (đi khu
sản xuất Rừng Le) - Nối tiếp
đoạn làm từ vốn kiên cố hóa
năm 2024
40,000
40,000 40,000 0,000
-
Đường nội thôn, nội đồng thôn 2 238,000
238,000 238,000 0,000
31
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường nội thôn, ngõ xóm thôn
6 xã Kông Bơ La. Hạng mục:
Nền, mặt đường, bê tông xi
măng
200,920
200,920 200,920 0,000
-
Đường nội thôn, ngõ xóm thôn
7 xã Kông Bơ La. Hạng mục:
Nền, mặt đường, bê tông xi
măng
59,170
59,170 59,170 0,000
-
Đường nội thôn, nội đồng thôn
5 xã Kông Bơ La. Hạng mục:
Nền, mặt đường, bê tông xi
măng
124,910
124,910 124,910 0,000
-
Đối ứng Chương trình kiên cố
hóa hạ tầng giao thông và kênh
mương trên địa bàn
84,000
84,000 84,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
367,200
367,200
367,200
0,000
33
Xã T
ơ Tung
-
Đường nội làng, ngõ xóm Sơ
Tơr
210,000
210,000 210,000 0,000
-
Đư
ờng nội l
àng Đăk Pơ Kao
70,000
70,000 70,000 0,000
-
Đư
ờng nội l
àng Trư
ờng S
ơn
193,000
193,000 193,000 0,000
-
Đư
ờng ng
õ xóm là ng leng
77,000
77,000 77,000 0,000
-
Đối ứng Chương trình kiên cố
hóa hạ tầng giao thông và kênh
mương trên địa bàn
84,000
84,000 84,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
180,000
180,000
180,000
0,000
34
Xã Krong
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
14,400
14,400
14,400
0,000
35
Xã
Đăk Rong
-
Đường ra khu sản xuất Đak Lơ
lâm làng Hà ĐỪng 1
378,000
378,000 378,000 0,000
-
Vốn chưa phân bổ giao xã thực
hiện
84,000
84,000 84,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
14,400
14,400
14,400
0,000
36
XÃ Kdang
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Lập,xã Trang.Hạng
mục:Nền,mặt đường và hệ thống
thoát nước
100,000
100,000 100,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Tiến,xã Trang.Hạng
mục:Nền,mặt đường và hệ thống
thoát nước
300,000
300,000 300,000 0,000
32
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông thôn Botgrek,
xã Hnol.
Dự toán 1,5km , Đã thực hiện
1,25 km
225,000
225,000 225,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bla Trek, xã KDang, huyện Đak
Đoa
75,000
75,000 75,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Hnap xã KDang, huyện Đak Đoa
75,000
75,000 75,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Cầu Vàng, xã KDang, huyện
Đak Đoa
90,000
90,000 90,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn Hà
Lòng 1, xã KDang, huyện Đak
Đoa
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn Hà
Lòng 2, xã KDang, huyện Đak
Đoa
95,000
95,000 95,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn K
tăng, xã KDang, huyện Đak Đoa
150,000
150,000 150,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Mrah, xã KDang, huyện Đak
Đoa
22,500
22,500 22,500 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
R'Khương Tleo, xã KDang,
huyện Đak Đoa
75,000
75,000 75,000 0,000
-
Đối ứng kinh phí thực hiện
chương trình kiên cố hóa giao
thông và kênh mương
117,500
117,500 117,500 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
720,000
720,000
720,000
0,000
37
Xã
Đak Đoa
-
Duy tu sửa chữa đường GTNT
thôn 1. Hạng mục: Duy tu, sủa
chữa đường láng nhựa
191,000
191,000 191,000 0,000
-
Duy tu sửa chữa đường GTNT
thôn 2. Hạng mục: Duy tu, sủa
chữa đường láng nhựa
190,000
190,000 190,000 0,000
-
Duy tu sửa chữa đường GTNT
thôn 3. Hạng mục: Duy tu, sủa
chữa đường láng nhựa
190,000
190,000 190,000 0,000
33
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường GTNT thôn Dôr 1. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước
150,000
150,000 150,000 0,000
-
Đường GTNT thôn Dur. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước
75,000
75,000 75,000 0,000
-
Đường GTNT thôn Tươh Ktu.
Hạng mục: Nền, mặt đường và
hệ thống thoát nước
75,000
75,000 75,000 0,000
-
Đường GTNT thôn Hlâm. Hạng
mục: Nền, mặt đường bê tông xi
măng và hệ thống thoát nước
105,000
105,000 105,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.680,000
1.680,000
1.680,000
0,000
38
Xã ia B
ăng
-
Công trình : Đường giao thông
nông thôn thôn Bông Lar. Hạng
mục: Nền, mặt đường và công
trình thoát nước
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Công trình : Đường giao thông
nông thôn thôn Châm Bôm.
Hạng mục: Nền, mặt đường và
công trình thoát nước
50,000
50,000 50,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.440,000
1.440,000
1.440,000
0,000
39
Xã Kong Gang
-
Đường giao thông nông thôn
KDâp (từ nhà ông Thâm đến
giọt nước làng), xã Hneng.
Hạng mục: Nền, mặt đường bê
tông, hệ thống thoát nước.
20,000
20,000 20,000 0,000
-
Duy tu, sửa chữa các tuyến
đường giao thông nông thôn xã
Nam Yang. Hạng mục : Duy tu
sửa chữa,láng nhựa mặt đường
1.714,000
1.714,000 1.714,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
440,000
440,000
440,000
0,000
40
Xã
Đak Sơmei
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
80,000
80,000
80,000
0,000
41
Xã Mang Yang
34
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đối ứng kinh phí thực hiện
chương trình kiên cố hóa giao
thông và kênh mương
100,000
100,000 100,000 0,000
-
Tiền sử dụng đất xã thực hiện 1.396,800 1.396,800 1.396,800 0,000
Vốn huyện Đak Đoa chuyển
về 40 triệu đồng
42
Xã L
ơ Pang
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
981,600
981,600
981,600
0,000
43
Xã Kon Chiêng
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
68,800
68,800
68,800
0,000
44
Xã Hra
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
503,200
503,200
503,200
0,000
45
Xã Ayun
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
113,600
113,600
113,600
0,000
46
Xã Phú Thi
ện
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
864,000
864,000
864,000
0,000
47
Xã Ia Hiao
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.080,000
1.080,000
1.080,000
0,000
48
Xã Ch
ư A Thai
-
Đường giao thông nội đồng thôn
Plei Lôk, xã Ia Ake
545,000
545,000 545,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
864,000
864,000
864,000
0,000
49
Xã Ch
ư Prông
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
3.061,620
3.061,620
3.061,620
0,000
50
Xã Bàu C
ạn
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.381,680
1.381,680
1.381,680
0,000
51
Xã Ia Boòng
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.352,250
1.352,250
1.352,250
0,000
52
Xã Ia Lâu
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
309,960
309,960
309,960
0,000
53
Xã Ia Pia
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
210,960
210,960
210,960
0,000
54
Xã Ia Tôr
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
322,830
322,830
322,830
0,000
55
Xã
Đ
ức C
ơ
-
Đo đạc chỉnh lý bản đồ
1.790,000 1.790,000
-81,000
1.709,000 1.709,000 0,000
Đi
ều chỉnh kế hoạch vốn
theo Kế hoạch huyện đã
giao trư
ớc đây
-
Đường tuyến 2 Tổ dân phố 7
(sau hồ Thanh Lịch)
226,000
226,000 226,000 0,000
-
Đường khóm 3, tổ dân phố 4, thị
trấn Chư Ty (Đường Huỳnh
Thúc Kháng)
488,000
488,000 488,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
5.567,200
5.567,200
5.567,200
0,000
56
Xã Ia
Đơk
-
Đường giao thông nội thôn Ia
Tang
652,000
652,000 652,000 0,000
35
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nội thôn Chư
Bồ 2 và Mương thoát nước làng
Sung Le Tung.
642,000
642,000 642,000 0,000
-
Bổ sung phân cấp cho xã Ia Dơk
quyết định đầu tư
1.000,000
1.000,000 1.000,000 0,000
-
Đường xuống khu sản xuất làng
Poong (Đoạn 1: Từ nhà Rơ Mah
Bao đến đập Ia Dơk)
204,000
204,000 204,000 0,000
-
Đường giao thông làng Ghè (Từ
nhà ông Rơ Châm Nhứ đến nhà
ông Rơ Lan Lá và từ cây đa làng
ghè đến nhà Siu Chim)
192,000
192,000 192,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
10.106,800
10.106,800
10.106,800
0,000
57
XÃ Ia Krêl
-
Nhà văn hóa xã Ia Din
730,000 730,000
-730,000
0,000 0,000 0,000
Cập nhật lại kế hoạch vốn
huyện đã giao
-
Đường nội đồng làng Gào (đoạn
nối tiếp)
158,000
158,000 158,000 0,000
-
Đường giao thông nội đồng làng
Yít Tú
179,000
179,000 179,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
18.762,000
18.762,000
18.762,000
0,000
58
Xã Ia Phnom
-
Đư
ờng giao thông l
àng Ba
648,000
648,000 648,000 0,000
-
Đường vào đập C12 làng Chan 240,000
240,000 240,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.492,000
1.492,000
1.492,000
0,000
59
Xã ia Dom
-
Đường giao thông đội 15
(xuống suối đôi)
433,000
433,000 433,000 0,000
-
Đường giao thông đi thuỷ điện
cũ vào vườn tách
245,000
245,000 245,000 0,000
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
1.940,000
1.940,000
1.940,000
0,000
60
Xã Ia Nan
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
5.100,000
5.100,000
5.100,000
0,000
61
Xã Ia Rbol
-
Vốn đối ứng Chương trình Kiên
cố hóa hạ tầng giao thông và
kênh mương
30,570
30,570 30,570 0,000
-
Đường GTNT Bôn Hiao, xã
Chư băh
43,000
43,000 43,000 0,000
36
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường GTNT Bôn Krăi ( từ
đường liên xã đi vào trường
Đinh Tiên Hoàng), xã Ia Rbol
7,000
7,000 7,000 0,000
62
Xã ia Sao
-
Đường giao thông nông thôn
Quyết Thắng
100,000
100,000 100,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Hoang 1
75,000
75,000 75,000 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Jứ Ma Nai
75,000
75,000 75,000 0,000
63
Xã Kông Chro
-
Mở rộng đường vào xã Ya Ma
(đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến
trung tâm xã Ya Ma)
698,000 698,000
-698,000
0,000 0,000 0,000
Điều chỉnh KH vốn sang
nguồn vốn khác
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
151,200
151,200
151,200
0,000
64
Xã Ya Ma
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
158,400
158,400
158,400
0,000
65
Xã Ch
ư Krey
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
288,000
288,000
288,000
0,000
66
Xã SRó
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
50,400
50,400
50,400
0,000
67
Xã Ch
ơ Long
-
Ti
ền sử dụng đất x
ã th
ực hiện
72,000
72,000
72,000
0,000
C
NGUỒN VỐN KHÁC NGÂN
SÁCH HUYỆN
207.501,621 206.054,904 1.446,717 5.517,430 4.012,000
217.031,051 211.572,334 5.458,717
I
Kế hoạch vốn đã giao tại
Quyết định số 1096/QĐ-
UBND ngày 09/8/2025;
1922/QĐ-UBND ngày
25/9/2025
207.501,621 206.054,904 1.446,717
II Kế hoạch vốn điều chỉnh
5.517,430 4.012,000
1
Xã Kông Chro
-
Mở rộng đường vào xã Ya Ma
(đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến
trung tâm xã Ya Ma)
698,000
698,000 698,000 0,000
2
Xã ia Rbol
37
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nông thôn
bôn Hiao, xã Chư Băh
115,620
115,620 115,620 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
bôn Chư Băh B, xã Chư Băh
58,990
58,990 58,990 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
bôn Chư Băh A (từ nhà ông
Nguyễn Tất Thành đến giáp sân
bóng, nhà ông Ksor Blưn), xã
Chư Băh
172,060
172,060 172,060 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
bôn Bir (từ nhà ông Ksor Brí
đến nhà ông Nay Khúi), xã Chư
Băh
132,730
132,730 132,730 0,000
-
Đường giao thông nội đồng Bôn
Rưng Ma Nin (từ ruộng ông Rơ
Ô Drang đến suối Ia Rbol), xã Ia
Rbol
1.067,060
1.067,060 1.067,060 0,000
3
Phư
ờng Ayun Pa
-
Đường hẻm Ngô Quyền (đoạn
từ nhà ông Ksor The đến cuối
tuyến), tổ dân phố 4, phường
Cheo Reo
146,550
146,550 146,550 0,000
-
Đường giao thông Bôn Banh
(đoạn đường từ mương xóm rẩy
đến nhà bà Nguyễn Thị Vân), tổ
dân phố 4, phường Cheo Reo.
58,890
58,890 58,890 0,000
-
Đường hẻm Hàm Nghi (cạnh
nhà 32 Hàm Nghi đến cuối
tuyến), tổ dân phố 3, phường
Cheo Reo.
154,020
154,020 154,020 0,000
-
Đường hẻm 389 Trần Hưng
Đạo, tổ dân phố 2, phường Cheo
Reo
95,840
95,840 95,840 0,000
-
Kiên cố hóa kênh mương N25A-
10, phường Hòa Bình
284,560
284,560 284,560 0,000
-
Kiên cố hóa kênh mương N25C,
phường Cheo Reo
222,410
222,410 222,410 0,000
-
Đường hẻm Nguyễn Huệ (bên
hông Trung tâm Y tế thị xã)
389,520
389,520 389,520 0,000
-
Đường hẻm 100 Nguyễn Huệ,
phường Hòa Bình
135,000
135,000 135,000 0,000
38
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường hẻm Nguyễn Thái Học
(đoạn từ nhà ông Nay Mút đến
đường Nguyễn Thái Học),
phường Hòa Bình
92,930
92,930 92,930 0,000
4
Xã Ia Sao
-
Đường giao thông nội đồng Bôn
Khăn (đoạn từ ruộng ông Ksor
Loar đến đất ông Hạnh ), xã Ia
Sao
355,050
355,050 355,050 0,000
-
Đường giao thông nội đồng
Thôn Quyết Thắng (đoạn từ rẫy
ông Nguyễn Đình Dũng đến
Giáp ranh giới xã Ia Rbol ), xã
Ia Sao
339,820
339,820 339,820 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Jứ Ma Nai (từ nhà Nay
Đúy đi Nghĩa địa), xã Ia Rtô
78,350
78,350 78,350 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Phu A Ma Nher 2 (từ nhà
Nay H' Jing đến nhà Ma Reo),
xã Ia Rtô
210,090
210,090 210,090 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Phu A Ma Miơng (từ ngã 3
nhà Nay Van hướng trái đi
Nghĩa địa thôn và hướng phải đi
khu Công nghiệp), xã Ia Rtô
283,060
283,060 283,060 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Jứ Ma Nai (từ ngã b 3 đất
nhà bà Siu H' Rư đi khu sản
xuất), xã Ia Rtô
179,730
179,730 179,730 0,000
-
Kiên cố hóa kênh mương cánh
đồng 3/2 (Đoạn từ ruộng ông Lê
Quang Phú đến Rọc ), xã Ia Sao
70,170
70,170 70,170 0,000
-
Đường giao thông nông thôn
Bôn Khăn (Đoạn ngã 4 nhà ông
Ksor Van đến nhà Ksor Vinh),
xã Ia Sao
76,980
76,980 76,980 0,000
5
Xã Ia Boòng
-
Đường giao thông nội đồng làng
Grang, xã Ia O. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
171,000
171,000 0,000 171,000
39
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nội đồng làng
Tung, xã Ia O. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
188,000
188,000 0,000 188,000
6
Xã Ia Lâu
-
Đường giao thông thôn 5, thôn
6 xã Ia Piơr. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
114,000
114,000 0,000 114,000
-
Đường giao thông thôn 8, xã Ia
Piơr. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
108,000
108,000 0,000 108,000
-
Đường giao thông làng Me, xã
Ia Piơr. Hạng mục: Nền, mặt
đường và HTTN.
307,000
307,000 0,000 307,000
7
XÃ Ia Pia
-
Đường GTNT thôn Tân Lập, xã
Ia Pia. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
122,000
122,000 0,000 122,000
-
Đường giao thông thôn Đồng
Hải, xã Ia Vê. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
64,000
64,000 0,000 64,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông Sơn
Huế), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát
nước.
78,000
78,000 0,000 78,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông
Dậu), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát
nước.
274,000
274,000 0,000 274,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông
Nghị), xã Ia Ga. Hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước.
119,000
119,000 0,000 119,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông
Đặng Hương), xã Ia Ga. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước.
246,000
246,000 0,000 246,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông
Việt), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát
nước.
193,000
193,000 0,000 193,000
40
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông
Quân), xã Ia Ga. Hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước.
353,000
353,000 0,000 353,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông Lê
Văn Hiền), xã Ia Ga. Hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước.
118,000
118,000 0,000 118,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông Trần
Chuyên), xã Ia Ga. Hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước.
175,000
175,000 0,000 175,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông Đại),
xã Ia Ga. Hạng mục: Nền, mặt
đường và hệ thống thoát nước.
162,000
162,000 0,000 162,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tân Thủy (từ nhà ông
Nguyễn Văn Mân), xã Ia Ga.
Hạng mục: Nền, mặt đường và
hệ thống thoát nước.
117,000
117,000 0,000 117,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ TL665 đến
nhà ông Trường), xã Ia Ga.
Hạng mục: Nền, mặt đường và
hệ thống thoát nước.
67,000
67,000 0,000 67,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ TL665 đến
nhà Đinh Văn Hùng), xã Ia Ga.
Hạng mục: Nền, mặt đường và
hệ thống thoát nước.
52,000
52,000 0,000 52,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ nhà ông
Thành đến nhà ông Hùng), xã Ia
Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường
và hệ thống thoát nước.
47,000
47,000 0,000 47,000
41
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn kéo
dài
Kế hoạch năm 2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
TT Danh mục dự án
Kế hoạch vốn đã giao Kế hoạch điều chỉnh Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Lý do, nguyên nhân điều
chỉnh, bổ sung
Tổng số
Trong đó
Kế hoạch năm
2025
Kế hoạch vốn
kéo dài
Tổng số
Trong đó
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ nhà ông
Hoạt đến nhà ông Báo), xã Ia
Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường
và hệ thống thoát nước.
164,000
164,000 0,000 164,000
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Thống Nhất (từ nhà ông
Bằng đến nhà ông Khoái), xã Ia
Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường
và hệ thống thoát nước.
159,000
159,000 0,000 159,000
8
Xã Ch
ư Prông
-
Đường giao thông tổ dân phố 6,
thị trấn Chư Prông. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
316,000
316,000 0,000 316,000
-
Đường giao thông Tổ dân phố 2,
Tổ dân phố 5, Thôn 6, thị trấn
Chư Prông. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
298,000
298,000 0,000 298,000
9
Xã Phú Thi
ện
-
Khu căn cứ chiến đấu mô phỏng
huyện Phú Thiện
0,000 0,000 100,000
100,000 100,000 0,000
Chuyển sang nguồn vốn
khác ngân sách huyện
-
42

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2231/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 cấp huyện vào kế hoạch đầu tư công năm 2025 của cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2231/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×