• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1922/QĐ-UBND Gia Lai 2025 điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/09/2025 17:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1922/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1922/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1922/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1922/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ về quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của HĐND tỉnh về việc
điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 15/9/2025 của HĐND tỉnh về việc
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của UBND tỉnh về việc
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025, như sau:
1. Bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2025 là 1.610.000 triệu
đồng, trong đó: bổ sung từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024 là 110.000 triệu
đồng; nguồn tăng thu ngân sách trung ương là 1.500.000 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 01, 02, 03)
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2025 của các danh mục, dự án.
1922
25
09
2
(Kèm theo phụ lục 04)
3. Điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch đầu tư công năm 2025 theo mô hình
chính quyền địa phương 02 cấp đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025, cụ thể:
a) Các dự án tỉnh Bình Định (trước sắp xếp)
- Điều chỉnh lại đầu mối giao kế hoạch đầu tư công năm 2025 đối với các dự
án cấp huyện có sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh.
(Kèm theo phụ lục 05)
- Điều chỉnh lại đầu mối giao kế hoạch đầu tư công năm 2025 đối với các dự
án sử dụng vốn cấp huyện.
(Kèm theo phụ lục 06)
b) Các dự án tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp).
- Điều chỉnh lại đầu mối giao kế hoạch đầu tư công năm 2025 đối với các dự
án cấp huyện có sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh.
(Kèm theo phụ lục 07)
- Điều chỉnh lại đầu mối giao kế hoạch đầu tư công năm 2025 đối với các dự
án sử dụng vốn cấp huyện.
(Kèm theo phụ lục 08)
- Phân khai kế hoạch vốn năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng Nông thôn mới.
(Kèm theo phụ lục 09, 10)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Kho bạc
nhà nước khu vực XV tổ chức và hướng dẫn các đơn vị liên quan triển khai thực hiện
đảm bảo theo quy định Nhà nước hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho
bạc nhà nước khu vực XV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS – HĐND tỉnh;
- LĐ và CV VPUBND tỉnh;
- Lưu VT, TTPVHCC, T5, T7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
STT Nguồn vốn
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch năm
2025 sau khi
bổ sung
Ghi chú
1 2 3 4 5 6
TỔNG SỐ 1.610.000
Trong đó:
1 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024 96.000 110.000 206.000
Chi tiết phụ
lục 02
2 Nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 1.500.000 1.500.000
Chi tiết phụ
lục 03
ĐVT: triệu đồng
Phụ lục 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Trang 1/1
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:10:41 +07:00
Nguồn tăng thu
tiền sử dụng đất
năm 2024 chuyển
sang năm 2025
Nguồn tăng thu
tiền xổ số kiến
thiết năm 2024
chuyển sang năm
2025
TỔNG SỐ 110.000 105.500 4.500
1
Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về
KCN Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ
BQLDA các công
trình GT và DD
tỉnh
1045/QĐ-UBND;
06/8/2025
2.114.646 50.000 50.000
2
Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ suối Trầu thuộc
Khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn
BQLDA NNPTNT
2004/QĐ-UBND;
13/6/2025
485.000 8.000 8.000
3
Đập dâng Hà Thanh 2 BQLDA NNPTNT
2003/QĐ-UBND;
13/6/2025
280.000 4.500 4.500
4
Kiên cố hoàn chỉnh Kênh tiêu 3 huyện (An
Nhơn, Phù Cát, Tuy Phước)
BQLDA NNPTNT
1046/QĐ-UBND;
6/8/2025
195.600 3.000 3.000
5
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven
biển ĐT.639 kết nối với cảng Đề Gi
BQLDA các công
trình GT và DD
tỉnh
1565/QĐ-UBND;
26/8/2025
1.427.788 40.000 40.000
6
Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 2)
BQLDA các công
trình GT và DD
tỉnh
1539/QĐ-UBND;
23/8/2025
299.659 4.500 4.500
Phụ lục 02
CHI TIẾT DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch vốn bổ sung
ĐVT: triệu đồng
Ghi chú
Số Quyết định
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Trong đó
STT
Danh mục dự án
Trang 1/1
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:10:50 +07:00
Số Quyết định
Tổng mức
đầu tư
TỔNG SỐ 1.500.000
1
Xây dựng đường cất hạ cánh số 2
và các công trình đồng bộ tại khu
bay Cảng hàng không Phù Cát
BQLDA các công
trình GT và DD tỉnh
1807/QĐ-
UBND ngày
28/5/2025
3.246.000 1.500.000
Phụ lục 03
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025
TỪ NGUỒN TĂNG THU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024
Đơn vị: triệu đồng
Ghi chú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Quyết định phê duyệt dự án
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn
bổ sung
Trang 1/1
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:11:01 +07:00
I
Nguồn thu tiền sử
dụng đất năm 2025
a) Điều chỉnh giảm -120.900,000
1
Các công trình hạ
tầng phát triển quỹ
đất và các khu tái
định cư, hỗ trợ, bồi
thường, GPMB các
dự án của tỉnh
1.500.000,000 -100.000,000 1.400.000,000
2
Xây dựng tuyến
đường nối từ Quốc lộ
19 đến Khu công
nghiệp VSIP Bình
Định kết nối với
Cảng Quy Nhơn
BQLDA
các công
trình GT
và DD tỉnh
3885/QĐ-UBND;
23/11/2022
4696/QĐ-UBND;
19/12/2023
1.171.000 371.000 42.304,992 -20.900,000 21.404,992
b) Điều chỉnh tăng 120.900,000
1
Chi Ngân hàng Chính
sách xã hội tỉnh
0,000 100.000,000 100.000,000
2
Xây dựng cầu An
Lão, Km25+727,
tuyến ĐT.629
BQLDA
các công
trình GT
và DD tỉnh
656/QĐ-UBND;
27/02/2025
129.000 129.000 0,000 20.900,000 20.900,000
Tên dự án
Chủ đầu
tư
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Phụ lục 04
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2025
Đơn vị: triệu đồng
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Kế hoạch năm
2025
Điều chỉnh vốn
NST:
tăng (+), giảm (-)
KH 2025 sau
khi điều chỉnh
Ghi chú
Số QĐ, ngày/
tháng/ năm
Tổng mức
đầu tư
Trong đó:
Vốn ngân
STT
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:11:15 +07:00
NSTW NST
TIỀN SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025
1
Dự án xây dựng cấp
bách kè chống sạt
lở và cải tạo, nâng
cấp hệ thống tiêu
úng, thoát lũ chống
ngập úng hạ lưu
sông Hà Thanh
1101/QĐ-
UBND ngày
04/4/2019
3.006.000 2.700.000 306.000 1.512,410
Ban QLDA
NN&PTNT
UBND
Phường Quy
Nhơn Bắc
Ghi
chú
Phụ lục 05
ĐIỀU CHỈNH ĐẦU MỖI GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2025
TỈNH BÌNH ĐỊNH (TRƯỚC SẮP XẾP)
Số Quyết
định
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Quyết định đầu tư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Kế hoạch
năm 2025
Đầu mối giao kế
hoạch theo Nghị
quyết số 15/NQ-
HĐND ngày
22/7/2025
Đầu mối
giao kế
hoạch điều
chỉnh
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:11:27 +07:00
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
* KẾ HOẠCH NĂM 2025 4.332.842,139
A
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
VỀ TỈNH
278.191,641
I TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 269.571,595
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 904/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
97.519,347
Hiệu chỉnh số liệu đã giao tại
Quyết định 904/QĐ-UBND
ngày 26/7/2025 là 138.008,805
triệu đồng thành 97.519,347
triệu đồng
I.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh 172.052,248
a) Điều chỉnh giảm -1.348,022
Huyện Vĩnh Thạnh -1.348,022
1 Chưa phân bổ -1.348,022
UBND huyện
Vĩnh Thạnh
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
b) Điều chỉnh tăng 173.400,270
Huyện An Lão 80,127
1
Khu tái định cư vùng thiên tai
thôn Trà Cong, xã An Hòa
80,127
UBND huyện
An Lão
BQL
NNPTNT
Huyện Phù Cát 93.146,762
1
Tuyến đường liên huyện từ thị
trấn Phù Mỹ đi xã Cát Minh,
huyện Phù Cát
3.500,000
UBND huyện
Phù Cát
Ban QLDA
GT&DD
2 Kế hoạch vốn chưa phân bổ 89.646,762
UBND huyện
Phù Cát
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
Huyện Phù Mỹ 30.231,513
1
Giải phóng mặt bằng, hạ tầng
các khu quy hoạch dân cư,…
11.223,445
UBND huyện
Phù Mỹ
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
2 Quyết toán dự án hoàn thành 216,700
UBND huyện
Phù Mỹ
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
3
Hoạt động đấu giá (chưa thực
hiện thực hiên)
791,368
UBND huyện
Phù Mỹ
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
4 Chưa phân bổ 18.000,000
UBND huyện
Phù Mỹ
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
Huyện Tây Sơn 7.000,000
1
Nhà máy xử lý rác thải sinh
hoạt huyện Tây Sơn (công
nghệ lò đốt)
1.000,000
UBND huyện
Tây Sơn
Ban QLDA
GT&DD
2
Bố trí thanh toán các dự án đã
phê duyệt quyết toán; Hỗ trợ
đường GTNT, kênh mương các
xã, thị trấn theo chương trình
bê tông hóa GTNT, kiên cố
hóa kênh mương
6.000,000
UBND huyện
Tây Sơn
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
Thành phố Quy Nhơn 41.288,647
1
Đối ứng vốn dự án Môi trường
bền vững các thành phố Duyên
Hải - Tiểu dự án thành phố
Quy Nhơn
3.300,000
UBND thành
phố Quy Nhơn
Ban QLDA
GT&DD
2
Chi bồi thường giải phóng mặt
bằng các dự án
13.041,146
UBND thành
phố Quy Nhơn
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
3
Chi công tác đo đạc quy hoạch
các dự án, lập bản đồ địa chính
22.000,000
UBND thành
phố Quy Nhơn
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
4
Quyết toán công trình hoàn
thành
2.947,501
UBND thành
phố Quy Nhơn
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
Thị xã Hoài Nhơn 1.653,221
1
Kinh phí thực hiện đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, cấp Giấy chứng nhận cơ sở
dữ liệu đất
1.653,221
UBND thị xã
Hoài Nhơn
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
II
NGUỒN VỐN KHÁC CẤP
HUYỆN
10.120,046
Phụ lục 06
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
TỈNH BÌNH ĐỊNH (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối
giao kế
hoạch điều
chinh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
Số quyết
định;
ngày/tháng/
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:11:38 +07:00
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối
giao kế
hoạch điều
chinh
Ghi chú
STT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
Số quyết
định;
ngày/tháng/
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
II.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
0,000
II.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh 10.120,046
Huyện Vân Canh 8.620,046
1
Mở rộng đường phía Tây
huyện Vân Canh, đoạn từ thôn
Thịnh Văn 1 đến làng Hiệp Hà
8.620,046
UBND huyện
Vân Canh
Ban QLDA
GT&DD
Thị xã Hoài Nhơn 1.500,000
1
Hỗ trợ xây dựng kiên cố hóa
kênh mương
1.500,000
UBND thị xã
Hoài Nhơn
Chuyển về
tỉnh chờ
phân bổ
B
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
VỀ XÃ
4.053.150,498
Giao Sở Tài chính tham mưu
UBND tỉnh quyết định
I TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 3.053.989,451
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
3.102.480,653
Hiệu chỉnh số liệu đã giao tại
Quyết định 904/QĐ-UBND
ngày 26/7/2025 là
3.061.991,195 triệu đồng thành
3,102.480,653 triệu đồng
I.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh -48.491,202
a)
Điều chỉnh giảm phần vốn
rút về tỉnh
-172.052,248
b)
Điều chỉnh tăng kế hoạch
vốn các huyện giao vượt số
vốn tỉnh phân cấp
123.561,046
II
NGUỒN VỐN KHÁC CẤP
HUYỆN
999.161,047
II.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
0,000
II.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh 999.161,047
* KẾ HOẠCH VỐN KÉO DÀI 51.605,913
A
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
VỀ TỈNH
40,142
I VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 0,000
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
40,142
I.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh -40,142
Huyện Vĩnh Thạnh -40,142
1
Cầu qua sông Kôn, từ Vĩnh
Quang đi Vĩnh Hòa, huyện
Vĩnh Thạnh
-40,142
UBND huyện
Vĩnh Thạnh
Ban QLDA
GT&DD
II TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 40,142
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
0,000
I.2 Điều chỉnh tăng 40,142
Huyện Vĩnh Thạnh
1
Cầu qua sông Kôn, từ Vĩnh
Quang đi Vĩnh Hòa, huyện
Vĩnh Thạnh
40,142
UBND huyện
Vĩnh Thạnh
Ban QLDA
GT&DD
B
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
VỀ XÃ
51.565,771
Giao Sở Tài chính tham mưu
UBND tỉnh quyết định
I VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 5.048,210
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
0,000
I.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh 5.048,210
II TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 43.945,116
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
0,000
I.2 Điều chỉnh tăng 43.945,116
III
NGUỒN VỐN KHÁC CẤP
HUYỆN
2.572,445
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết
định số 903/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
0,000
I.2 Kế hoạch vốn điều chỉnh 2.572,445
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TỔNG SỐ 1.437.823,433
* KẾ HOẠCH NĂM 2025 1.130.602,003
A VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 196.391,003
I
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
106.801,000
1 Hồ thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh
383/QĐ-UBND ngày
29/6/2021; 564/QĐ-
UBND ngày 18/5/2023
89.500 50.000 24.430,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Chư Păh
UBND xã
Chư Păh
2 Trụ sở UBND huyện Chư Păh
01/QĐ-UBND ngày
05/01/2023
24.000 20.000 8.610,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Chư Păh
UBND xã
Chư Păh
3
Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia
Lai
85/QĐ-UBND ngày
30/6/2021; 1090/QĐ-
UBND ngày 08/12/2021;
447/QĐ-UBND ngày
16/9/2024
130.000 130.000 59.111,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Ayun Pa
UBND
phường Ayun
Pa
4
Trụ sở HĐND và UBND huyện Kông
Chro
738/QĐ-UBND ngày
28/12/2022
24.000 20.000 14.650,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Kông Chro
UBND xã
Kông Chro
II Danh mục. dự án bổ sung 89.590,003
I
CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA
HẠ TẦNG GIAO THÔNG VÀ
KÊNH MƯƠNG NĂM 2025
89.590,003
a) Thành Phố Pleiku 24.189,000
UBND thành
phố Pleiku
1
Đường giao thông nông thôn hẻm 136
Lê Văn Tám, tổ 8, phường Phù Đổng
301/QĐ-UBND ngày
21/10/2024
604 134 133,738
UBND
phường Pleiku
2
Đường hẻm 58 Phạm Văn Đồng, tổ 2,
phường Hoa Lư (điểm đầu nhà Ông Lê
Minh Quy- điểm cuối nhà Ông Trần
Văn Hà)
216/QĐ-UBND ngày
25/10/2024
512 210 210,000
UBND
phường Pleiku
3
Đường bê tông xi măng Đoạn từ
Nguyễn Chí Thanh xuống trạm y tế
phường, tổ 4, phường Chi Lăng, thành
phố Pleiku
156/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
256 139 138,796
UBND
phường Hội
Phú
4
Đường bê tông xi măng Đoạn từ nhà
ông Sơn đến nhà ông Mưu, phường Chi
Lăng, thành phố Pleiku
153/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
191 104 103,509
UBND
phường Hội
Phú
5
Đường đi vào trường tiểu học Ngô
Quyền, làng Ialang, phường Chi Lăng,
phường Chi Lăng, thành phố Pleiku
162/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
1.197 650 649,553
UBND
phường Hội
Phú
6
Đường bê tông xi măng Đoạn từ
Nguyễn Chí Thanh đi nhà bà Thủy
(cạnh xe cẩu Hoàng Bảo), tổ 4, phường
Chi Lăng, thành phố Pleiku
155/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
67 36 36,295
UBND
phường Hội
Phú
7
Đoạn từ nhà ông Yê đến nhà ông Siu
Khit, Làng Châm ANeh, phường Chi
Lăng, thành phố Pleiku
160/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
178 95 95,443
UBND
phường Hội
Phú
8
Đường từ nhà ông Raih đến nhà bà
H'Vai, làng Châm Aneh, phường Chi
Lăng, thành phố Pleiku
159/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
276 148 148,206
UBND
phường Hội
Phú
9
Đường hẻm 0/471 Trường Chinh (nay
là đường Võ Nguyên Giáp), tổ 3 ,
phường Chi Lăng, thành phố Pleiku
157/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
107 58 57,804
UBND
phường Hội
Phú
10
Đường hẻm 66 Lý Chính Thắng đoạn
từ nhà bà Hồng Đạt đi đến nhà ông Đỗ
Minh Hiên hẻm 543 Trường Chinh,
phường Chi Lăng, thành phố Pleiku
158/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
136 73 73,397
UBND
phường Hội
Phú
11
Đường GTNT đoạn nhà ông Jing xuống
giọt 3, làng Ialang, phường Chi Lăng,
thành phố Pleiku
161/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
90 48 48,394
UBND
phường Hội
Phú
12
Đường bê tông xi măng Đoạn từ ngã 3
nhà bà Loan đến cuối đường, tổ 4,
phường Chi Lăng, thành phố Pleiku
152/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2024
239 129 128,916
UBND
phường Hội
Phú
13
Đường Hẻm 57 Nguyễn Viết Xuân, Tổ
01, phường Hội Phú, thành phố Pleiku
235/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
354 185 184,501
UBND
phường Hội
Phú
ĐVT: triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Phụ lục 07
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2025
TỈNH GIA LAI (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Trang 1/33
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:11:48 +07:00
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
14
Đường Hẻm 28/257 Nguyễn Viết Xuân,
Tổ 02, phường Hội Phú, thành phố
Pleiku
236/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
66 32 32,396
UBND
phường Hội
Phú
15
Đường Hẻm 65 Lê Thị Riêng, Tổ 03,
phường Hội Phú, thành phố Pleiku
234/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
327 173 173,410
UBND
phường Hội
Phú
16
Đường Hẻm 65 Nguyễn Trung Trực, Tổ
04, phường Hội Phú, thành phố Pleiku
233/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
132 62 62,027
UBND
phường Hội
Phú
17
Đường Hẻm 15 Mạc Đăng Dung, Tổ
04, phường Hội Phú, thành phố Pleiku
237/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
100 50 49,737
UBND
phường Hội
Phú
18
Đường Hẻm 600 Nguyễn Viết Xuân, Tổ
05, phường Hội Phú, thành phố Pleiku
229/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
107 54 54,039
UBND
phường Hội
Phú
19
Đường Hẻm 88 Mạc Đăng Dung (nối
dài), Tổ 05, phường Hội Phú, thành phố
Pleiku
231/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
152 77 76,783
UBND
phường Hội
Phú
20
Đường Hẻm 66 Chu Mạnh Trinh, Tổ
06, phường Hội Phú, thành phố Pleiku
232/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
228 114 113,993
UBND
phường Hội
Phú
21
Đường Hẻm 359 Lê Thánh Tôn, Tổ 06,
phường Hội Phú, thành phố Pleiku
230/QĐ-UBND ngày
01/10/2024
209 109 108,885
UBND
phường Hội
Phú
22
Đường giao thông nông thôn hẻm 206
Lê Duẩn, làng Ngó, phường Trà Bá
phường Trà Bá, thành phố Pleiku
223/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
589 320 320,205
UBND
phường Hội
Phú
23
Đường giao thông nông thôn đường
làng Ngol (Đoạn từ cuối đường Đặng
Trần Côn đến nhà ông Phi), phường Trà
Bá phường Trà Bá, thành phố Pleiku
224/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
266 142 142,492
UBND
phường Hội
Phú
24
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí
Thanh, Làng Ngol (từ nhà ông Dkuj đến
nhà ông Đặng Hoàng Dũng Sỹ) phường
Trà Bá, thành phố Pleiku
225/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
164 89 88,721
UBND
phường Hội
Phú
25
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm của đường nối Lê Duẩn - Nguyễn
Chí Thanh, Làng Ngol (Đoạn từ nhà
ông Hoàng Thủy đến nhà cuối hẻm)
phường Trà Bá, thành phố Pleiku
226/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
102 55 55,114
UBND
phường Hội
Phú
26
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí
Thanh, làng Ngol, phường Trà Bá
(Điểm đầu từ đoạn nhà ông Djen đến
nhà ông Đoar) phường Trà Bá, thành
phố PLeiku
227/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
172 93 93,090
UBND
phường Hội
Phú
27
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm 110 Lý Nam Đế (Từ nhà Mai
Thuấn đến cuổi hẻm), Tổ 5 phường Trà
Bá, thành phố Pleiku
219/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
89 48 48,124
UBND
phường Hội
Phú
28
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm 92 Lương Đình Của (từ số nhà 92
Lương Đình Của đến giáp hẻm 390
Trường Chinh), Tổ 2 phường Trà Bá,
thành phố Pleiku
220/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
82 42 42,277
UBND
phường Hội
Phú
29
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí
Thanh (Điểm đầu nhà ông Phong đến
nhà bà Lin Thi), tổ 8 phường Trà Bá,
thành phố Pleiku
228/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
127 59 59,416
UBND
phường Hội
Phú
30
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm 100 Lương Đình Của (từ số nhà
100 Lương Đình Của đến hẻm 390
Trường Chinh), tổ 2, phường Trà Bá,
thành phố Pleiku
222/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
88 48 47,586
UBND
phường Hội
Phú
31
Đường giao thông nông thôn đường
hẻm 98 Lương Đình Của (từ số nhà 98
Lương Đình Của đến hẻm 390 Trường
Chinh), tổ 2, phường Trà Bá, thành phố
Pleiku
221/QĐ-UBND ngày
24/10/2024
87 47 47,049
UBND
phường Hội
Phú
32
Đường hẻm 125 Hà Huy Tập, tổ dân
phố 05, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ đường Hà Huy Tập
đến ngã tư)
232/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
739 341 341,000
UBND
phường Thống
Nhất
33
Đường hẻm 80 Lữ Gia, tổ dân phố 03,
phường Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai (Từ đường Lữ Gia đến cuối hẻm)
237/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
343 157 157,000
UBND
phường Thống
Nhất
Trang 2/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
34
Đường hẻm 18 Võ Duy Dương, tổ dân
phố 01, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ đường Võ Duy Dương
đến 2/15/13 Võ Duy Dương)
244/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
169 78 78,000
UBND
phường Thống
Nhất
35
Đường hẻm 67 Lữ Gia, tổ dân phố 03,
phường Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai (Từ đầu hẻm đến cuối hẻm)
239/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
62 30 30,000
UBND
phường Thống
Nhất
36
Đường hẻm 76B Nguyễn Nhạc, tổ dân
phố 06, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ đường Nguyễn Nhạc
đến cuối đường)
225/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
770 355 355,000
UBND
phường Thống
Nhất
37
Đường hẻm 46 Ký Con nối dài, tổ dân
phố 07, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ hẻm 132 Võ Văn Kiệt
đến hẻm 144 Võ Văn Kiệt)
223/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
80 37 37,000
UBND
phường Thống
Nhất
38
Đường hẻm 03/115 Võ Văn Kiệt, tổ dân
phố 03, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ nhà bà Nguyễn Thị
Nhung đến hẻm 03 Võ Văn Kiệt)
240/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
198 93 93,000
UBND
phường Thống
Nhất
39
Đường hẻm 12 Hà Huy Tập, tổ dân phố
05, phường Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh
Gia Lai.(Từ hẻm 12 Hà Huy Tập đến
hẻm 280 Phạm Ngọc Thạch)
227/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
204 95 95,000
UBND
phường Thống
Nhất
40
Đường hẻm 174/147 Hà Huy Tập, tổ
dân phố 04, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ hẻm 147 Hà
Huy Tập đến 12/143 Lê Văn Hưu)
235/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
211 97 97,000
UBND
phường Thống
Nhất
41
Đường cuối hẻm 125 Hà Huy Tập, tổ
dân phố 05, phườngYên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ cuối hẻm
125 Hà Huy Tập đến cuối hẻm)
234/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
94 45 45,000
UBND
phường Thống
Nhất
42
Đường hẻm 42 Lương Thế Vinh, tổ dân
phố 08, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ đường Lương Thế
Vinh đến giáp ranh xã Biển Hồ)
222/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
85 38 38,000
UBND
phường Thống
Nhất
43
Đường cuối hẻm 51 Lê Văn Sỹ, tổ dân
phố 09, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ cuối hẻm 51 Lê Văn
Sỹ đến cuối hẻm)
219/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
289 133 133,000
UBND
phường Thống
Nhất
44
Đường cuối hẻm 04 Lê Văn Sỹ, tổ dân
phố 09, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai (Từ giáp đường bê tông
đến giáp đường vành đai)
220/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
332 154 154,000
UBND
phường Thống
Nhất
45
Đường hẻm 18/1 Võ Duy Dương, tổ
dân phố 01, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai (Từ 18 Võ Duy
Dương đến cuối hẻm)
243/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
74 34 34,000
UBND
phường Thống
Nhất
46
Đường hẻm 85 Võ Văn Kiệt, tổ dân phố
03, phường Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh
Gia Lai (Từ đầu hẻm đến cuối hẻm)
236/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
190 88 88,000
UBND
phường Thống
Nhất
47
Đường hẻm 1/80 Lữ Gia, tổ dân phố 03,
phường Yên Thế,TP.Pleiku, tỉnh Gia
Lai (Từ đầu hẻm đến cuối hẻm)
242/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
652 302 302,000
UBND
phường Thống
Nhất
48
Đường hẻm 68 Trường Sơn, tổ dân phố
03, phường Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh
Gia Lai (Từ đường Trường Sơn đến
cuối hẻm)
238/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
220 102 102,000
UBND
phường Thống
Nhất
49
Đường hẻm 02 Trường Sơn, tổ dân phố
03, phường Yên Thế, TP.Pleiku, tỉnh
Gia Lai.(Từ đầu hẻm đến cuối hẻm)
241/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
337 156 156,000
UBND
phường Thống
Nhất
50
Đường hẻm 42/48 Phan Chu Trinh, tổ
dân phố 06, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm 42
Phan Chu Trinh đến 39 Phan Chu Trinh)
226/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
136 63 63,000
UBND
phường Thống
Nhất
51
Đường hẻm 02 Phan Chu Trinh, tổ dân
phố 06, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai.(Từ đường Phan Chu Trinh
đến đường Trần Văn Ơn)
231/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
390 181 181,000
UBND
phường Thống
Nhất
52
Đường hẻm 39/4 Trần Văn Ơn, tổ dân
phố 06, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm 85 Trần Văn Ơn
đến hẻm 39/4 Trần Văn Ơn)
230/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
359 166 166,000
UBND
phường Thống
Nhất
Trang 3/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
53
Đường hẻm 1/280 Phạm Ngọc Thạch,
tổ dân phố 05, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm 280
Phạm Ngọc Thạch đến cuối hẻm)
233/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
60 28 28,000
UBND
phường Thống
Nhất
54
Đường hẻm 67 Lương Thế Vinh, tổ dân
phố 08, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai.(Từ đầu hẻm đến cuối hẻm)
221/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
243 113 113,000
UBND
phường Thống
Nhất
55
Đường hẻm 42/36 Phan Chu Trinh, tổ
dân phố 06, phường Yên Thế,
TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm 42
Phan Chu Trinh đến Trần Văn Ơn)
228/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
207 97 97,000
UBND
phường Thống
Nhất
56
Đường hẻm 39/8 Trần Văn Ơn, tổ dân
phố 06, phường Yên Thế, TP.Pleiku,
tỉnh Gia Lai.(Từ hẻm 39 Trần Văn Ơn
đến hẻm 42 Phan Chu Trinh)
229/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
217 101 101,000
UBND
phường Thống
Nhất
57
Đường hẻm 85 Trần Văn Ơn (Từ đường
Trần Văn Ơn đến hẻm 42 Phan Chu
Trinh), Tổ 6, phường Yên Thế, thành
phố Pleiku
251/QĐ-UBND ngày
26/11/2024
207 96 96,000
UBND
phường Thống
Nhất
58
Đường bê tông xi măng hẻm 61 Kim
Đồng, tổ 3, phường Đống Đa, thành phố
Pleiku
103/QĐ-UBND ngày
30/9/2024
82 40 40,000
UBND
phường Thống
Nhất
59
Đường bê tông xi măng hẻm 243 Lê Đại
Hành, tổ 3, phường Đống Đa, thành phố
Pleiku
104/QĐ-UBND ngày
30/9/2024
106 52 52,440
UBND
phường Thống
Nhất
60
Đường bê tông xi măng hẻm 273/14 Lê
Đại Hành, tổ 3, phường Đống Đa, thành
phố Pleiku
105/QĐ-UBND ngày
30/9/2024
244 122 122,147
UBND
phường Thống
Nhất
61
Đường bê tông xi măng hẻm 273/16 Lê
Đại Hành, tổ 3, phường Đống Đa, thành
phố Pleiku
106/QĐ-UBND ngày
30/9/2024
203 101 101,289
UBND
phường Thống
Nhất
62
Đường hẻm 23 Vạn Kiếp, tổ 01,
phường Thống Nhất, thành phố Pleiku
188/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
338 161 161,312
UBND
phường Thống
Nhất
63
Đường Hẻm 23/46/6 vạn Kiếp, tổ 01,
phường Thống Nhất, thành phố Pleiku
190/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
186 89 88,721
UBND
phường Thống
Nhất
64
Đường Hẻm 45 Phan Đăng Lưu, tổ 01,
phường Thống Nhất, thành phố Pleiku
186/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
179 85 85,361
UBND
phường Thống
Nhất
65
Đường Hẻm Lê Thị Hồng Gấm, tổ 02,
phường Thống Nhất, thành phố Pleiku
185/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
372 177 177,443
UBND
phường Thống
Nhất
66
Đường Hẻm 471 Lý Thái Tổ, tổ 03,
phường Thống Nhất, thành phố Pleiku
187/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
380 181 181,140
UBND
phường Thống
Nhất
67
Đường Hẻm 63/4 Tôn Thất Thuyết, tổ
04, phường Thống Nhất, thành phố
Pleiku
191/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
450 214 214,411
UBND
phường Thống
Nhất
68
Đường Hẻm 63 Tôn Thất Thuyết, tổ 04,
phường Thống Nhất, thành phố Pleiku
189/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
202 96 95,980
UBND
phường Thống
Nhất
69
Đường Hẻm 2/242 Huỳnh Thúc Kháng,
Tổ dân phố 13, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
198/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
111 57 56,930
UBND
phường Diên
Hồng
70
Đường Hẻm 289 Lý Thái Tổ, Tổ dân
phố 11, phường Yên Đỗ, thành phố
Pleiku
199/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
40 22 21,508
UBND
phường Diên
Hồng
71
Đường Hẻm 43 Phùng Khắc Khoan, Tổ
dân phố 13, phường Yên Đỗ, thành phố
Pleiku
213/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
129 68 67,838
UBND
phường Diên
Hồng
72
Đường Hẻm 216 Trần Quý Cáp, Thôn
Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành phố
Pleiku
200/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
306 158 157,548
UBND
phường Diên
Hồng
73
Đường Hẻm 102 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
201/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
81 42 41,941
UBND
phường Diên
Hồng
74
Đường Hẻm 179 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
204/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
96 49 49,402
UBND
phường Diên
Hồng
75
Đường Hẻm Trần Quý Cáp (Đường số
01 đi giọt nước), Thôn Pleikuroh,
phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku
205/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
265 137 136,578
UBND
phường Diên
Hồng
76
Đường Hẻm 195 Trần Quý Cáp, Thôn
Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành phố
Pleiku
212/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
167 80 80,034
UBND
phường Diên
Hồng
77
Đường Hẻm 120 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
211/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
210 108 107,676
UBND
phường Diên
Hồng
78
Đường Hẻm 136 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
202/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
214 110 110,096
UBND
phường Diên
Hồng
Trang 4/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
79
Đường Hẻm 159 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
203/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
226 116 116,212
UBND
phường Diên
Hồng
80
Đường Hẻm 68 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
209/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
450 222 221,536
UBND
phường Diên
Hồng
81
Đường Hẻm 150/16 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
210/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
160 79 78,572
UBND
phường Diên
Hồng
82
Đường Hẻm 103 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
207/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
261 134 134,427
UBND
phường Diên
Hồng
83
Đường Hẻm 125 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
208/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
259 133 133,352
UBND
phường Diên
Hồng
84
Đường Hẻm 81 Lê Thị Hồng Gấm,
Thôn Pleikuroh, phường Yên Đỗ, thành
phố Pleiku
206/QĐ-UBND ngày
23/10/2024
287 135 134,965
UBND
phường Diên
Hồng
85
Đường hẻm 204 Trần Quý Cáp (điểm
đầu: đầu đường Trần Quý Cáp; điểm
cuối: cuối hẻm), thôn Pleikuroh,
phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku
164/QĐ-UBND ngày
21/5/2025
550 109 109,000
UBND
phường Diên
Hồng
86
Đường hẻm 134 Trần Nhật Duật , tổ 7
phường Ia Kring, thành phố Pleiku
163/QĐ-UBND ngày
10/10/2027
113 60 59,767
UBND
phường Diên
Hồng
87
Đường hẻm 63 Tuệ Tĩnh (từ đường Tuệ
Tĩnh đến hẻm 155/63), tổ 6+7 phường
Ia Kring, thành phố Pleiku
160/QĐ-UBND ngày
10/10/2024
738 378 377,649
UBND
phường Diên
Hồng
88
Đường hẻm 02 Hoàng Sa, tổ 7 phường
Ia Kring, thành phố Pleiku
162/QĐ-UBND ngày
10/10/2026
740 377 376,993
UBND
phường Diên
Hồng
89
Đường hẻm 01 Hoàng Sa, tổ 7 phường
Ia Kring, thành phố Pleiku
161/QĐ-UBND ngày
10/10/2025
767 391 390,785
UBND
phường Diên
Hồng
90
Đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn( từ nhà
ông Lâu đến nhà ông Thanh), tổ 10,
phường Ia Kring, thành phố Pleiku
164/QĐ-UBND ngày
10/10/2028
329 168 168,136
UBND
phường Diên
Hồng
91
Đường BTXM hẻm 323 Trần Phú, tổ 6,
phường Diên Hồng, thành phố Pleiku
310/QĐ-UBND ngày
12/11/2024
405 213 213,000
UBND
phường Diên
Hồng
92
Đường BTXM hẻm 05/52 Nguyễn
Thiếp, tổ 7, phường Diên Hồng, thành
phố Pleiku
312/QĐ-UBND ngày
12/11/2024
134 70 70,000
UBND
phường Diên
Hồng
93
Đường BTXM hẻm 29/45 Nguyễn
Thiếp, tổ 7, phường Diên Hồng, thành
phố Pleiku
311/QĐ-UBND ngày
12/11/2024
63 33 33,000
UBND
phường Diên
Hồng
94
Đường Hẻm 32 Hàm nghi tổ dân phố 1,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
77/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
543 282 282,000
UBND
phường An Phú
95
Đường Hẻm 623 Lê Duẩn, tổ đân phố 1,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
78/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
181 98 98,000
UBND
phường An Phú
96
Đường Hẻm Trương Định đường nội
đồng làng Chuet 2, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
72/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
210 99 99,000
UBND
phường An Phú
97
Đường hẻm 43 Nguyễn Tuân, Tổ dân
phố 1, phường Thắng Lợi, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
28/QĐ-UBND
ngày 24/2/2025
1.075 533 533,390
UBND
phường An Phú
98
Đường hẻm 79 Nguyễn Tuân tổ dân
phố 1 Xứng, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
80/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
420 218 218,000
UBND
phường An Phú
99
Đường Hẻm 477 Lê Duẩn, tổ dân phố 1,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
85/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
148 81 81,000
UBND
phường An Phú
100
Đường Hẻm 20 An Dương Vương, tổ 3,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
89/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
145 75 75,000
UBND
phường An Phú
101
Đường hẻm 22 An Dương Vương tổ 3,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
95/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
187 106 106,000
UBND
phường An Phú
102
Đường Hẻm 38/5 An Dương Vương , tổ
dân phố 3, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
79/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
125 68 68,000
UBND
phường An Phú
103
Đường hẻm 52 An Dương Vương tổ 3,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
94/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
237 127 127,000
UBND
phường An Phú
104
Đường Hẻm 02 Đường quy hoạch D1,
tổ dân phố 3, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
75/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
405 215 215,000
UBND
phường An Phú
105
Đường hẻm Lô E + Lô D, HTX Quyết
Tiến, tổ dân phố 4, phường Thắng Lợi,
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
82/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
790 424 424,000
UBND
phường An Phú
106
Đường hẻm Lô F, HTX Quyết Tiến, tổ
dân phố 4, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
81/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
790 424 424,000
UBND
phường An Phú
Trang 5/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
107
Đường hẻm 49 Âu Cơ, tổ dân phố 4,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
70/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
171 89 89,000
UBND
phường An Phú
108
Đường Hẻm 64/3 Âu Cơ, tổ dân phố 4,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
86/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
361 179 179,000
UBND
phường An Phú
109
Đường hẻm 105 Võ Văn Tần, tổ dân
phố 4, phường Thắng Lợi, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
71/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
215 112 112,000
UBND
phường An Phú
110
Đường hẻm 29/11 Lạc Long Quân tổ
dân phố 5, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
83/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
475 219 219,000
UBND
phường An Phú
111
Đường Hẻm 02 Đăng Thai Mai, tổ dân
phố 7, phường Thắng Lợi, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
73/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
401 216 216,000
UBND
phường An Phú
112
Đường Hẻm 18 Đặng Thai Mai, tổ 7,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
90/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
380 202 202,000
UBND
phường An Phú
113
Đường Hẻm 77 Đặng Thai Mai, tố 8,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
91/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
319 177 177,000
UBND
phường An Phú
114
Đường Hẻm 65 Nguyễn Bá Lại, tổ 8,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
92/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
212 116 116,000
UBND
phường An Phú
115
Đường Hẻm Nghĩa Địa, làng Chuet 2,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
74/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
143 67 67,000
UBND
phường An Phú
116
Đường hẻm 62 Nguyễn Chí Thanh,
làng Chuet 1, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
88/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
137 72 72,000
UBND
phường An Phú
117
Đường vành đai Ia lôm làng Chuet 1,
phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku,
tỉnh Gia Lai
87/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
232 119 119,000
UBND
phường An Phú
118
Đường Hẻm Lê Duẩn cổng chào làng
Nhaprong, phường Thắng Lợi, thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
76/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
528 257 257,000
UBND
phường An Phú
119
Đường từ nhà ông Phú đến Hang đá,
Thôn 5, xã An Phú, thành phố Pleiku
215/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
299 149 149,376
UBND
phường An Phú
120
Đường từ nhà bà Len đến công ty
Nafoods, Bong Phrâo, xã An Phú, thành
phố Pleiku
218/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
244 122 122,145
UBND
phường An Phú
121
Đường từ nhà ông Hòa đến sân bóng
làng Thung Dôr, Thôn 1, xã An Phú,
thành phố Pleiku
209/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
243 121 121,482
UBND
phường An Phú
122
Đường từ nhà ông Lưỡng đến làng
Thung Dôr, Thôn 2, xã An Phú, thành
phố Pleiku
214/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
281 140 140,266
UBND
phường An Phú
123
Đường từ đường Hoàng Diệu đến nhà
ông Quynh, Thôn 7, xã An Phú, thành
phố Pleiku
216/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
126 63 63,071
UBND
phường An Phú
124
Đường từ nhà ông Được đến đường
Phạm Văn Hai, Thôn 5, xã An Phú,
thành phố Pleiku
213/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
169 84 84,456
UBND
phường An Phú
125
Đường từ nhà ông Nới đến nhà ông
Duy, Bong Phrâo, xã An Phú, thành phố
Pleiku
217/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
78 39 39,006
UBND
phường An Phú
126
Đường từ nhà ông Linh đến nhà ông
Hùng, Thôn 1, xã An Phú, thành phố
Pleiku
211/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
263 132 131,516
UBND
phường An Phú
127
Đường từ nhà ông Hoàng đến nhà ông
Quang , Thôn 4, xã An Phú, thành phố
Pleiku
212/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
341 171 170,665
UBND
phường An Phú
128
Đường từ nhà ông My đến đường tránh
tây thôn 4, Thôn 4, xã An Phú, thành
phố Pleiku
223/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
185 93 92,632
UBND
phường An Phú
129
Đường nội đồng thôn 4 từ ngã 3 nhà
ông Tôn đến cuối đường, Thôn 4, xã An
Phú, thành phố Pleiku
229/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
311 155 155,451
UBND
phường An Phú
130
Đường nội đồng thôn 2 ngã 3 lô 7, Thôn
2, xã An Phú, thành phố Pleiku
225/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
400 200 199,781
UBND
phường An Phú
131
Đường nội đồng thôn 2 dọc kênh tiêu 1,
Thôn 2, xã An Phú, thành phố Pleiku
227/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
358 179 178,995
UBND
phường An Phú
132
Đường nội đồng thôn 2 dọc kênh tiêu 2,
Thôn 2, xã An Phú, thành phố Pleiku
226/QĐ-UBND ngày
14/11/2024
198 99 98,774
UBND
phường An Phú
133 Đường Giao thông nội làng Ku Tong
113/QĐ-UBND ngày
13/8/2024
500 250 250,000 UBND xã Gào
134
Đưởng Bê tông từ Nhà Puih BLêl đến
giáp địa bàn xã Gào (L= 3097m)
234/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
3.871 1.745 1.745,096 UBND xã Gào
135
Đưởng Bê tông từ nhà Ger nhà đến
đường Trường Sa (L= 620m)
235/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
775 350 350,300 UBND xã Gào
Trang 6/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
136
Đưởng Bê tông từ Nhà BLê đến giáp
đường bê tông sân bóng làng Thong
Ngó (L= 1279m)
236/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
1.599 723 722,635 UBND xã Gào
137
Đưởng Bê tông từ Điểm trường mẫu
giáo Tuổi Hoa đến giáp đường nhựa
thôn 1 (L= 730m) và từ bà Pui đến
Her(L= 58m)
237/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
985 468 467,662 UBND xã Gào
138
Đưởng Bê tông từ nghĩa địa làng Mơ
Nú đến đường vào Thong Ngó (L=
750m)
238/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
938 424 423,750 UBND xã Gào
139
Đưởng Bê tông từ nhà ông Mế đến
cống thoát nước thôn 1 (L= 708m)
239/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
885 407 407,481 UBND xã Gào
140
Đường GTNT Làng B 02 đoạn: đoạn từ
vườn nhà ông Nheo đến đường HCM,
Rơ mah Dih đến Rơ Châm Blênh
96/QĐ-UBND ngày
05/11/2024
617 222 221,613 UBND xã Gào
141
Đường trục chính nội đồng thôn 5 từ
rẫy ông Lê Hồng Thịnh đến rẫy ông
Huỳnh Anh Trường
94/QĐ-UBND ngày
05/11/2024
756 437 436,808 UBND xã Gào
142
Đường GTNT trục chính nội đồng thôn
6 đoạn từ rẫy ông Cù Lịch Sử xuống
khu bầu đĩa
93/QĐ-UBND ngày
05/11/2024
998 589 588,648 UBND xã Gào
143
Đường GTNT trục chính nội đồng Làng
C, đoạn từ rẫy ông Siu Lêr đến rẫy ông
Siu Lai
95/QĐ-UBND ngày
05/11/2024
1.177 681 680,916 UBND xã Gào
b) Huyện Chư Prông 21.325,000
UBND huyện
Chư Prông
1
Đường giao thông thôn Hoàng Ân, xã Ia
Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
250/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
1.845 815 815,000
UBND xã
Chư Prông
2
Đường giao thông thôn Hoàng Tiên, xã
Ia Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
251/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
1.956 871 871,000
UBND xã
Chư Prông
3
Đường giao thông thôn Bản Tân, xã Ia
Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
254/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
1.825 805 805,000
UBND xã
Chư Prông
4
Đường giao thông thôn Hoàng Yên
(nhánh 1), xã Ia Phìn. Hạng mục: Nền,
mặt đường.
253/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
682 306 306,000
UBND xã
Chư Prông
5
Đường giao thông thôn Hoàng Yên
(nhánh 2,3), xã Ia Phìn. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
258/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
666 288 288,000
UBND xã
Chư Prông
6
Đường giao thông thôn Hưng Tiến, xã
Ia Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
252/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
2.132 912 912,000
UBND xã
Chư Prông
7
Đường giao thông thôn Grang, xã Ia
Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
255/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
915 402 402,000
UBND xã
Chư Prông
8
Đường giao thông làng Bạc 1, xã Ia
Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
256/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
875 390 390,000
UBND xã
Chư Prông
9
Đường giao thông làng Bạc 2, xã Ia
Phìn. Hạng mục: Nền, mặt đường.
257/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
475 204 204,000
UBND xã
Chư Prông
10
Đường giao thông thôn Bình Thanh
(nhánh 1-14), xã Ia Drang. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
202/QĐ-UBND ngày
28/10/2024
3.140 1.421 1.421,000
UBND xã
Chư Prông
11
Đường giao thông thôn Bình Thanh
(nhánh 15-24), xã Ia Drang. Hạng mục:
Nền, mặt đường.
200/QĐ-UBND ngày
28/10/2024
2.780 1.258 1.258,000
UBND xã
Chư Prông
12
Đường giao thông thôn Đức Nghĩa, xã
Ia Drang. Hạng mục: Nền, mặt đường.
199/QĐ-UBND ngày
28/10/2024
3.030 1.365 1.365,000
UBND xã
Chư Prông
13
Đường giao thông thôn Hợp Thắng, xã
Ia Drang. Hạng mục: Nền, mặt đường.
201/QĐ-UBND ngày
28/10/2024
1.295 592 592,000
UBND xã
Chư Prông
14
Đường giao thông tổ dân phố 6, thị trấn
Chư Prông. Hạng mục: Nền, mặt đường.
187/QĐ-UBND ngày
26/11/2024
1.650 772 772,000
UBND xã
Chư Prông
15
Đường giao thông Tổ dân phố 2, Tổ dân
phố 5, Thôn 6, thị trấn Chư Prông.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
188/QĐ-UBND ngày
26/11/2024
1.557 729 729,000
UBND xã
Chư Prông
16
Đường giao thông nội đồng thôn 1, xã
Thăng Hưng. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
225/QĐ-UBND ngày
9/10/2024
1.225 578 578,000
UBND xã Bàu
Cạn
17
Đường giao thông nông thôn thôn 1, 4
xã Thăng Hưng. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
226/QĐ-UBND ngày
9/10/2024
334 157 157,000
UBND xã Bàu
Cạn
18
Đường giao thông nội đồng thôn 2, 7 xã
Thăng Hưng. Hạng mục: Nền, mặt
đường.
227/QĐ-UBND ngày
9/10/2024
623 290 290,000
UBND xã Bàu
Cạn
19
Đường giao thông nông thôn Đoàn Kết
và thôn Tây Hồ, hạng mục: Nền, mặt
đường
177/QĐ-UBND ngày
29/11/2024
1.190 493 493,000
UBND xã Bàu
Cạn
20
Đường giao thông nông thôn thôn Bình
An và thôn Ia Mua, hạng mục: Nền, mặt
đường
178/QĐ-UBND ngày
29/11/2024
900 371 371,000
UBND xã Bàu
Cạn
21
Đường giao thông nội đồng thôn Đoàn
Kết, xã Ia Boòng. Hạng mục: Nền, mặt
đường
257/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
660 303 303,000
UBND xa Ia
Boòng
Trang 7/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
22
Đường giao thông nội thôn làng Sơr, xã
Ia Boòng. Hạng mục: Nền, mặt đường.
254/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
222 102 102,000
UBND xa Ia
Boòng
23
Đường giao thông nội đồng làng Sơr, xã
Ia Boòng. Hạng mục: Nền, mặt đường.
258/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
456 210 210,000
UBND xa Ia
Boòng
24
Đường giao thông nội đồng làng Iắt, xã
Ia Boòng. Hạng mục: Nền, mặt đường
260/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
90 41 41,000
UBND xa Ia
Boòng
25
Đường giao thông nội đồng thôn Ninh
Hoà. Hạng mục: Nền, mặt đường
256/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
490 224 224,000
UBND xa Ia
Boòng
26
Đường GT nội đồng làng Klũh-Klãh, xã
Ia Boòng.Hạng mục: Nền, mặt đường
259/QĐ-UBND ngày
28/11/2024
1.350 611 611,000
UBND xa Ia
Boòng
27
Đường giao thông làng Quen, xã Ia Me.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
Số 88/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
1.107 452 452,000
UBND xa Ia
Boòng
28
Đường giao thông thôn Yên Me, xã Ia
Me. Hạng mục: Nền, mặt đường.
Số 89/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
553 226 226,000
UBND xa Ia
Boòng
29
Đường giao thông làng Nớt, xã Ia Me.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
Số 87/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
941 385 385,000
UBND xa Ia
Boòng
30
Đường giao thông nội đồng làng Grang,
xã Ia O. Hạng mục: Nền, mặt đường.
186/QĐ-UBND ngày
22/11/2024
470 223 223,000
UBND xa Ia
Boòng
31
Đường giao thông nội đồng làng Tung,
xã Ia O. Hạng mục: Nền, mặt đường.
187/QĐ-UBND ngày
22/11/2024
609 293 293,000
UBND xa Ia
Boòng
32
Đường giao thông thôn Pác Pó, thôn
Cao Lạng, thôn Bắc Thái xã Ia Lâu.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
186/QĐ-UBND ngày
19/11/2024
525 238 238,000
UBND xã Ia
Lâu
33
Đường giao thông thôn 5, thôn 6 xã Ia
Piơr. Hạng mục: Nền, mặt đường.
85/QĐ-UBND ngày
20/11/2024
258 118 118,000
UBND xã Ia
Lâu
34
Đường giao thông thôn 8, xã Ia Piơr.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
86/QĐ-UBND ngày
20/11/2024
245 112 112,000
UBND xã Ia
Lâu
35
Đường giao thông làng Me, xã Ia Piơr.
Hạng mục: Nền, mặt đường và HTTN.
84/QĐ-UBND ngày
20/11/2024
528 147 147,000
UBND xã Ia
Lâu
36
Đường GTNT thôn Tân Lập, xã Ia Pia.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
302/QĐ-UBND ngày
02/12/2024
275 122 122,000
UBND xa Ia
Pia
37
Đường giao thông nông thôn làng Hát,
xã Ia Pia. Hạng mục: Nền, mặt đường.
303/QĐ-UBND ngày
02/12/2024
913 406 406,000
UBND xa Ia
Pia
38
Đường giao thông thôn Tân Thủy, xã Ia
Vê. Hạng mục: Nền, mặt đường.
272/QĐ-UBND ngày
19/11/2024
1.015 482 482,000
UBND xa Ia
Pia
39
Đường giao thông thôn 4, xã Ia Vê.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
273/QĐ-UBND ngày
19/11/2024
560 262 262,000
UBND xa Ia
Pia
40
Đường giao thông thôn Phù Cát, xã Ia
Vê. Hạng mục: Nền, mặt đường
271/QĐ-UBND ngày
19/11/2024
365 175 175,000
UBND xa Ia
Pia
41
Đường giao thông làng O Ngol, xã Ia
Vê. Hạng mục: Nền, mặt đường.
270/QĐ-UBND ngày
19/11/2024
564 262 262,000
UBND xa Ia
Pia
42
Đường giao thông thôn Đồng Hải, xã Ia
Vê. Hạng mục: Nền, mặt đường.
269/QĐ-UBND ngày
19/11/2024
460 219 219,000
UBND xa Ia
Pia
43
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Sơn Huế), xã Ia Ga.
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước.
239/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
200 91 91,000
UBND xa Ia
Pia
44
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Dậu), xã Ia Ga. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước.
238/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
700 320 320,000
UBND xa Ia
Pia
45
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Nghị), xã Ia Ga. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước.
237/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
300 135 135,000
UBND xa Ia
Pia
46
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Đặng Hương), xã Ia
Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước.
236/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
629 288 288,000
UBND xa Ia
Pia
47
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Việt), xã Ia Ga. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước.
235/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
500 231 231,000
UBND xa Ia
Pia
48
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Quân), xã Ia Ga.
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước.
234/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
850 368 368,000
UBND xa Ia
Pia
49
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Lê Văn Hiền), xã Ia
Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước.
233/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
300 136 136,000
UBND xa Ia
Pia
50
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Trần Chuyên), xã Ia
Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ
thống thoát nước.
232/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
450 206 206,000
UBND xa Ia
Pia
Trang 8/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
51
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Đại), xã Ia Ga. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước.
231/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
300 92 92,000
UBND xa Ia
Pia
52
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Thủy (từ nhà ông Nguyễn Văn Mân), xã
Ia Ga. Hạng mục: Nền, mặt đường và
hệ thống thoát nước.
230/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
300 137 137,000
UBND xa Ia
Pia
53
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ TL665 đến nhà ông
Trường), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền, mặt
đường và hệ thống thoát nước.
229/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
150 59 59,000
UBND xa Ia
Pia
54
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ nhà Phương đến nhà
ông Phúc), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước.
228/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
150 74 74,000
UBND xa Ia
Pia
55
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ TL665 đến nhà Đinh
Văn Hùng), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước.
227/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
150 74 74,000
UBND xa Ia
Pia
56
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ nhà ông Thành đến nhà
ông Hùng), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước.
226/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
100 37 37,000
UBND xa Ia
Pia
57
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ nhà ông Hoạt đến nhà
ông Báo), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước.
223/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
400 175 175,000
UBND xa Ia
Pia
58
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ nhà bà Hồng đến nhà
ông Đương), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước.
225/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
100 49 49,000
UBND xa Ia
Pia
59
Đường giao thông nông thôn thôn
Thống Nhất (từ nhà ông Bằng đến nhà
ông Khoái), xã Ia Ga. Hạng mục: Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước.
224/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
450 221 221,000
UBND xa Ia
Pia
c) Huyện Chư Pưh 8.684,000
UBND huyện
Chư Pưh
1
Đường GT thôn Hòa An; hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
198/QĐ-UBND ngày
28/4/2025
312 156 156,000
UBND xã
Chư Pưh
2
Đường GT thôn Hòa Hiệp; hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
200/QĐ-UBND ngày
28/4/2025
840 420 420,000
UBND xã
Chư Pưh
3
Đường GT thôn Hòa Bình; hạng mục:
Nền, mặt đường
199/QĐ-UBND ngày
28/4/2025
540 270 270,000
UBND xã
Chư Pưh
4
Đường giao thông ngõ xóm thôn Phú
An, xã Ia Le
46/QĐ-UBND ngày
25/3/2025
360 180 180,000
UBND xã Ia
Le
5
Đường giao thông ngõ xóm thôn Phú
Hòa, xã Ia Le
47/QĐ-UBND ngày
25/3/2025
60 30 30,000
UBND xã Ia
Le
6
Đường giao thông ngõ xóm thôn Phú
Bình, xã Ia Le
45/QĐ-UBND ngày
25/3/2025
400 200 200,000
UBND xã Ia
Le
7
Đường thôn Ia Sâm (từ nhà ông Đặng
Quốc Hùng đến nhà ông Trương Đình
Khải)
122/QĐ-UBND ngày
29/4/2025
750 375 375,000
UBND xã Ia
Hrú
8
Đường thôn Ia Sâm (rẫy ngã ba nhà ông
Đặng Quốc Hùng đến nhà ông Huynh)
123/QĐ-UBND ngày
29/4/2025
140 70 70,043
UBND xã Ia
Hrú
9
Đường giao thông Tung Mo B (từ nhà
ông Vũ Đức Quân đến nhà ông Trần
Thanh Thuyết)
107/QĐ-UBND ngày
14/5/2025
300 150 150,000
UBND xã Ia
Hrú
10
Đường GTNT Tung Chrêh (từ đường
liên huyện đến nhà ông Hồ Bá Miên)
106/QĐ-UBND ngày
14/5/2025
300 150 150,000
UBND xã Ia
Hrú
11
Đường GTNT Tung Chrêh (từ nhà ông
Nguyễn Phương Huy Bảo đi xuống
ruộng)
105/QĐ-UBND ngày
14/5/2025
400 200 200,000
UBND xã Ia
Hrú
12
Kiên cố hóa hạ tầng kênh mương xã Ia
Dreng
2.340 1.170 1.170,000
UBND xã Ia
Hrú
13 Vốn chưa phân bổ 5.312,957
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
d) Huyện Kbang 5.949,000
UBND huyện
Kbang
1
8149362 - Đường ra khu sản xuất TDP
2 (đoạn từ nhà ông Trần Văn Mì đến
nhà ông Thảo)); Hạng mục: Mặt đường
BTXM
226/QĐ-UBND
(05/05/2025)
186 79 78,981
UBND xã
Kbang
2
8147991- Đường ra khu sản xuất Đầm
Đăk Y Nao ; Hạng mục: Mặt đường
BTXM
227/QĐ-UBND
(05/05/2025)
1.045 442 442,019
UBND xã
Kbang
Trang 9/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
3
Đường nội làng Đăk Kjông (từ đất ông
Bới đến đất ông Nhuyênh); Hạng mục:
Nền, mặt đường BTXM, hệ thống thoát
nước
651/QĐ-UBND ngày
20/3/2025
557 246 246,000
UBND xã
Kbang
4
Đường đi khu sản xuất thôn 1 (đoạn từ
đất ông Việt đi đất bà Lý); Hạng mục:
Nền, mặt đường BTXM, hệ thống thoát
nước
651/QĐ-UBND ngày
20/3/2025
1.009 427 427,000
UBND xã
Kbang
5
Đường bêtông nội thôn, nội đồng thôn
3,4,5,6 xã Đông năm 2025
78QĐ-UBND
ngày 25/3/2025
1.357 637 637,000
UBND xã
Kông Bơ La
6
Đường nội đồng thôn 1 (cuối thôn đi
khu sản xuất 19 hộ)- Nối tiếp đoạn làm
từ vốn kiên cố hóa năm 2024
88/QĐ-UBND ngày
28/03/2025
753 348 348,000
UBND xã
Kông Bơ La
7
Đường nội đồng thôn 1 (đi khu sản xuất
Rừng Le) - Nối tiếp đoạn làm từ vốn
kiên cố hóa năm 2024
89/QĐ-UBND ngày
28/03/2025
120 58 58,000
UBND xã
Kông Bơ La
8 Đường nội thôn, nội đồng thôn 2
87/QĐ-UBND ngày
28/03/2025
760 338 338,000
UBND xã
Kông Bơ La
9
Đường nội thôn, ngõ xóm thôn 6 xã
Kông Bơ La. Hạng mục: Nền, mặt
đường, bê tông xi măng
216b/QĐ-UBND
(18/4/2025)
589 286 286,000
UBND xã
Kông Bơ La
10
Đường nội thôn, ngõ xóm thôn 7 xã
Kông Bơ La. Hạng mục: Nền, mặt
đường, bê tông xi măng
216a/QĐ-UBND
(18/4/2025)
179 85 85,000
UBND xã
Kông Bơ La
11
Đường nội thôn, nội đồng thôn 5 xã
Kông Bơ La. Hạng mục: Nền, mặt
đường, bê tông xi măng
216c/QĐ-UBND
(18/4/2025)
370 178 178,000
UBND xã
Kông Bơ La
12 Đường nội làng, ngõ xóm Sơ Tơr
62QĐ-UBND
(01/4/2025)
623 320 320,000
UBND xã Tơ
Tung
13 Đường nội làng Đăk Pơ Kao
65QĐ-UBND
(01/4/2025)
208 107 107,000
UBND xã Tơ
Tung
14 Đường nội làng Trường Sơn
63QĐ-UBND
(01/4/2025)
571 294 294,000
UBND xã Tơ
Tung
15 Đường ngõ xóm là ng leng
64QĐ-UBND
(01/4/2025)
228 118 118,000
UBND xã Tơ
Tung
16
Tuyến đường đi khu sản xuất trại bò (
đoạn tiếp nối BTXM hiện trạng đến ksx
Ple to kon) - Mã 8145367
103/QĐ-UBND ngày
21/4/2025
1.242 497 497,000
UBND xã Sơn
Lang
17
Đường nội thôn 2 đoạn nhà ông Huê
đến ngã ba đường liên xã
0 444 260 260,000
UBND xã Sơn
Lang
18
Công trình: Đường ra khu sản xuất làng
Srắt, xã Sơn Lang
Số 103/QĐ-UBND ngày
21/3/2025
1.588 695 695,000
UBND xã Sơn
Lang
19
Đường ra khu sản xuất Đak Lơ lâm làng
Hà ĐỪng 1
109/QĐ-UBND
10/4/2025
1.242 534 534,000
UBND xã
Đak Rong
đ) Thị xã Ayun Pa 4.564,000
UBND thị xã
Ayun Pa
1
Đường hẻm Ngô Quyền (đoạn từ nhà
ông Ksor The đến cuối tuyến), tổ dân
phố 4, phường Cheo Reo
28/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
330 150 150,190
UBND
phường Ayun
Pa
2
Đường giao thông Bôn Banh (đoạn
đường từ mương xóm rẩy đến nhà bà
Nguyễn Thị Vân), tổ dân phố 4, phường
Cheo Reo.
29/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
133 60 60,360
UBND
phường Ayun
Pa
3
Đường hẻm Hàm Nghi (cạnh nhà 32
Hàm Nghi đến cuối tuyến), tổ dân phố
3, phường Cheo Reo.
30/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
347 158 157,860
UBND
phường Ayun
Pa
4
Đường hẻm 389 Trần Hưng Đạo, tổ dân
phố 2, phường Cheo Reo
31/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
278 127 126,750
UBND
phường Ayun
Pa
5
Kiên cố hóa kênh mương N25A-10,
phường Hòa Bình
63/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
683 330 330,360
UBND
phường Ayun
Pa
6
Kiên cố hóa kênh mương N25C,
phường Cheo Reo
32/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
534 258 258,190
UBND
phường Ayun
Pa
7
Đường giao thông nông thôn bôn Hiao,
xã Chư Băh
14/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
274 131 131,310
UBND xã Ia
Rbol
8
Đường giao thông nông thôn bôn Chư
Băh B, xã Chư Băh
15/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
140 67 67,000
UBND xã Ia
Rbol
9
Đường giao thông nông thôn bôn Chư
Băh A (từ nhà ông Nguyễn Tất Thành
đến giáp sân bóng, nhà ông Ksor Blưn),
xã Chư Băh
16/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
408 195 195,410
UBND xã Ia
Rbol
10
Đường giao thông nông thôn bôn Bir
(từ nhà ông Ksor Brí đến nhà ông Nay
Khúi), xã Chư Băh
17/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
315 151 150,740
UBND xã Ia
Rbol
11
Đường giao thông nội đồng Bôn Rưng
Ma Nin (từ ruộng ông Rơ Ô Drang đến
suối Ia Rbol), xã Ia Rbol
13/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
1.650 418 417,940
UBND xã Ia
Rbol
12
Đường giao thông nội đồng Bôn Khăn
(đoạn từ ruộng ông Ksor Loar đến đất
ông Hạnh ), xã Ia Sao
02/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
560 149 149,350
UBND xã Ia
Sao
Trang 10/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
13
Đường giao thông nội đồng Thôn
Quyết Thắng (đoạn từ rẫy ông Nguyễn
Đình Dũng đến Giáp ranh giới xã Ia
Rbol ), xã Ia Sao
03/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
811 390 390,260
UBND xã Ia
Sao
14
Đường giao thông nông thôn Bôn Jứ
Ma Nai (từ nhà Nay Đúy đi Nghĩa địa),
xã Ia Rtô
22/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
186 89 89,300
UBND xã Ia
Sao
15
Đường giao thông nông thôn Bôn Phu
A Ma Nher 2 (từ nhà Nay H' Jing đến
nhà Ma Reo), xã Ia Rtô
21/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
499 239 239,430
UBND xã Ia
Sao
16
Đường giao thông nông thôn Bôn Phu
A Ma Miơng (từ ngã 3 nhà Nay Van
hướng trái đi Nghĩa địa thôn và hướng
phải đi khu Công nghiệp), xã Ia Rtô
20/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
673 323 322,600
UBND xã Ia
Sao
17
Đường giao thông nông thôn Bôn Jứ
Ma Nai (từ ngã b 3 đất nhà bà Siu H' Rư
đi khu sản xuất), xã Ia Rtô
23/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
427 205 204,830
UBND xã Ia
Sao
18
Kiên cố hóa kênh mương cánh đồng 3/2
(Đoạn từ ruộng ông Lê Quang Phú đến
Rọc ), xã Ia Sao
05/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
187 98 98,040
UBND xã Ia
Sao
19 CHƯA PHÂN BỔ 1.024,080
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
e) Huyện Phú Thiện 2.666,000
UBND huyện
Phú Thiện
1
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng N11-
3, N11-5, xã Ia Piar
84/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
396 180 180,000
UBND xã Phú
Thiện
2
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng
Trạm Bơm Ia Dniu, xã Ia Sol; HM:
Kênh mương bê tông cốt thép
37a/QĐ-UBND ngày
31/3/2025
1.049 496 496,270
UBND xã Phú
Thiện
3
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng HTX
nông nghiệp Thắng Lợi, xã Ia Sol; HM:
Kênh mương bê tông cốt thép
37b/QĐ-UBND ngày
31/3/2025
469 214 213,893
UBND xã Phú
Thiện
4
Đường GTNT thôn Sơn Bình, xã Ayun
Hạ; HM: Nền, mặt đường bê tông xi
măng
52/QĐ-UBND ngày
31/3/2025
461 252 251,500
UBND xã
Chư A Thai
5
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng
VC1, xã Ayun Hạ; HM: Kênh mương
bê tông cốt thép
53/QĐ-UBND ngày
31/3/2025
360 178 177,500
UBND xã
Chư A Thai
6 CHƯA PHÂN BỔ 1.346,837
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
g) Huyện Krông Pa 6.024,003
UBND huyện
Krông Pa
1
Nâng cấp, cải tạo mở rộng đường hẻm
Nay Der mới (đoạn từ nhà ông Hùng
đến khu lâm viên)
Quyết định số 105 /QĐ-
UBND ngày 12/05/2025
645 230 230,000
UBND xã Phú
Túc
2
Đường hẻm Trần Phú tổ dân phố 6
(đoạn nhà ông Thế đến nhà ông Bình)
Quyết định số 106/QĐ-
UBND ngày 12/05/2025
296 137 137,000
UBND xã Phú
Túc
3
Nâng cấp, cải tạo mở rộng đường hẻm
Nay Der (đoạn từ nhà bà Linh đến nhà
ông Sáng)
Quyết định số 107/QĐ-
UBND ngày 12/05/2025
332 145 144,750
UBND xã Phú
Túc
4
Nâng cấp, cải tạo mở rộng đường hẻm
Nay Der (đoạn từ nhà ông Hưng đến
nhà ông Sáng)
Quyết định số 108/QĐ-
UBND ngày 12/05/2025
300 122 122,000
UBND xã Phú
Túc
5
Đường hẻm Quang Trung tổ dân phố 8
(đoạn từ đầu đường đến nhà ông Lê
Viết Thi)
Quyết định số 109/QĐ-
UBND ngày 12/05/2025
136 55 55,408
UBND xã Phú
Túc
6
Đường hẻm Quang Trung - Hùng
Vương tổ dân phố 8 (đường hẻm vào
nhà SHCĐ TDP8)
Quyết định số 110/QĐ-
UBND ngày 12/05/2025
538 260 260,000
UBND xã Phú
Túc
7
Nâng cấp mở rộng đường giao thông
nội thôn buôn Thim (từ nhà Mí Ngữ
đến giáp đường vành đai buôn Thim)
đoạn còn lại
185 88 88,302
UBND xã Phú
Túc
8
Nâng cấp mở rộng đường giao thông
nội thôn buôn Thim (từ tạp hoá Mộng
Ngọc đến đường vành đai buôn Thim)
1.024 420 419,996
UBND xã Phú
Túc
9 Đường GTNT buôn Djrét, xã Chư Ngọc
Quyết định số 101/QĐ-
UBND ngày 17/04/2025
403 153 152,850
UBND xã Phú
Túc
10 Đường GTNT buôn Sai, xã Chư Ngọc
Quyết định số 102/QĐ-
UBND ngày 17/04/2025
683 210 209,500
UBND xã Phú
Túc
11
Đường ra khu sản xuất Buôn Dù (Đoạn
từ rẫy ông Ama H’Trang đến rẫy ông
Ama Ba)
Quyết định số 126/QĐ-
UBND ngày 03/06/2025
501 167 166,700
UBND xã Phú
Túc
Trang 11/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
12
Đường hẻm khu vực trung tâm xã Phú
Túc
- Nhánh 1: Từ nhà ông Tâm đến Trạm
nước sinh hoạt TDP3
- Nhánh 2: Đường hẻm Lê Hồng Phong
tổ dân phố 6 (đoạn từ đường Lê Hồng
Phong đến nhà ông Nguyễn Huy Nghĩa)
1.340 530 530,002
UBND xã Phú
Túc
13
Đường nội thôn thôn Thắng Lợi xã Phú
Túc:
- Nhánh 1: Từ nhà ông Giang đến giáp
đường vào nhà thờ Tiền Hiền
- Nhánh 2: Từ nhà ông Anh đến nhà
ông Viên
1.210 387 387,495
UBND xã Phú
Túc
14 Chưa phân bổ 88 88,495
UBND xã Phú
Túc
15
Đường nội thôn buôn Chờ Tung xã Ia
Dreh, Hạng mục: Nền, mặt đường và
công trình thoát nước
400 200 200,000
UBND xã Ia
Dreh
16
Đường vào khu sản xuất Buôn Nông
Siu (Đoạn từ đất rẫy Ama Trung đến
đất rẫy Oi Lái)
1.034 432 431,505
UBND xã Ia
Dreh
17
Đường giao thông nông thôn buôn
Đoàn Kết và thôn Mới; Hạng mục:
Nâng cấp, mở rộng mặt đường BTXM
và hệ thống thoát nước
537 376 376,221
UBND xã Ia
Rsai
18
Mở rộng mặt đường giao thông trước
Nhà văn hoá thôn Sông Ba (đoạn từ nhà
ông Nguyễn Văn Khoa đến nhà ông
Nam); Hạng mục: Nền, mặt đường và
công trình thoát nước
315 221 220,500
UBND xã Ia
Rsai
19 Đường giao thông nội thôn Quỳnh Phụ 833 300 300,000
UBND xã Ia
Rsai
20 Chưa phân bổ 403 403,279
UBND xã Ia
Rsai
21
Đường vào khu sản xuất Buôn Chư
Krih xã Chư Drăng
610 300 300,000 UBND xã Uar
22
Đường nội thôn Hưng Phú (Nhánh 1:
Đoạn từ QL25 đến đất ông Nguyễn
Quốc Hưng; Nhánh 2: Đoạn từ trường
Lê Quý Đôn đến nhà ông Nguyễn Văn
Hùng; Nhánh 3: Đoạn từ QL25 đến đất
ông Lê Đình Quyến;Nhánh 4: Từ nhà
ông Bùi Ước Mong đến đất ông Lê
Đình Quyến); Hạng mục: Gia cố lề và
công trình thoát nước
2.025 800 800,000 UBND xã Uar
h) Huyện Đak Đoa 6.815,000
UBND huyện
Đak Đoa
1
Đường GTNT thôn Dôr 1. Hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Quyết định số 129/QĐ-
UBND ngày 31/03/2025
1.175 553 552,500
UBND xã
Đak Đoa
2
Đường GTNT thôn Dur. Hạng mục:
Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Quyết định số 130 /QĐ-
UBND ngày 31/03/2025
588 276 276,250
UBND xã
Đak Đoa
3
Đường GTNT thôn Tươh Ktu. Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước
Quyết định số 32 /QĐ-
UBND ngày 24/03/2025
588 276 276,250
UBND xã
Đak Đoa
4
Đường GTNT thôn Hlâm. Hạng mục:
Nền, mặt đường bê tông xi măng và hệ
thống thoát nước
Quyết định số 134 /QĐ-
UBND ngày 21/04/2025
840 359 359,000
UBND xã
Đak Đoa
5
Đường giao thông nông thôn KDâp (từ
nhà ông Thâm đến giọt nước làng), xã
Hneng. Hạng mục: Nền, mặt đường bê
tông, hệ thống thoát nước.
Quyết định
số 116/QĐ-
UBND,
ngày 04/5/2025
của UBND
xã Hneng
240 103 103,000
UBND xã
Kong Gang
6
Công trình : Đường giao thông nông
thôn thôn Bông Lar. Hạng mục: Nền,
mặt đường và công trình thoát nước
QĐ 65/QĐ-UBND
ngày 20/03/2025 của
UBND xã Ia Băng
591 276 276,000
UBND xã Ia
Băng
7
Công trình : Đường giao thông nông
thôn thôn Châm Bôm. Hạng mục: Nền,
mặt đường và công trình thoát nước
QĐ 66/QĐ-UBND
ngày 20/03/2025 của
UBND xã Ia Băng
598 276 276,000
UBND xã Ia
Băng
8
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Lập, xã Trang. Hạng mục: Nền, mặt
đường và hệ thống thoát nước
376 276 276,250
UBND xã
Kdang
9
Đường giao thông nông thôn thôn Tân
Tiến, xã Trang. Hạng mục: Nền, mặt
đường và hệ thống thoát nước
1.129 829 828,750
UBND xã
Kdang
10
Đường giao thông thôn Botgrek, xã
Hnol. Dự toán 1,5km , Đã thực hiện
1,25 km
1.054 829 829,000
UBND xã
Kdang
11
Đường giao thông nông thôn Bla Trek,
xã KDang, huyện Đak Đoa
351 276 276,200
UBND xã
Kdang
Trang 12/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
12
Đường giao thông nông thôn Hnap xã
KDang, huyện Đak Đoa
351 276 276,200
UBND xã
Kdang
13
Đường giao thông nông thôn Cầu
Vàng, xã KDang, huyện Đak Đoa
587 497 497,160
UBND xã
Kdang
14
Đường giao thông nông thôn Hà Lòng
1, xã KDang, huyện Đak Đoa
326 276 276,200
UBND xã
Kdang
15
Đường giao thông nông thôn Hà Lòng
2, xã KDang, huyện Đak Đoa
620 525 524,780
UBND xã
Kdang
16
Đường giao thông nông thôn K tăng, xã
KDang, huyện Đak Đoa
702 552 552,400
UBND xã
Kdang
17
Đường giao thông nông thôn Mrah, xã
KDang, huyện Đak Đoa
105 83 82,860
UBND xã
Kdang
18
Đường giao thông nông thôn
R'Khương Tleo, xã KDang, huyện Đak
Đoa
351 276 276,200
UBND xã
Kdang
i) Huyện Mang Yang 513,000
UBND huyện
Mang Yang
1 Xã Hải Yang chuyển về chưa phân bổ 513,000
UBND xã
Mang Yang
k) Huyện Ia Grai 2.302,000
UBND huyện
Ia Grai
1 Đường làng kép
201/QĐ-UBND ngày
16/8/2024
373 180
180,000
UBND xã Ia
Grai
2 Đường Tổ dân phố 6
202/QĐ-UBND ngày
16/8/2024
340 160
160,000
UBND xã Ia
Grai
3 Sửa chữa đường Thôn Thắng trạch 1
203/QĐ-UBND ngày
16/8/2024
130 50
50,000
UBND xã Ia
Grai
4 Sửa chữa đường Hẻm tổ dân phố 1
204/QĐ-UBND ngày
16/8/2024
114 47
47,000
UBND xã Ia
Grai
5
Đường Giao thông nông thôn thôn 4
(đoạn xóm 9 và xóm 4)
110/QĐ-UBND ngày
15/08/2024
510 255 255,000
UBND xã Ia
Krái
6
Đường giao thông thôn Thanh Hà 1
(Đoạn từ nhà ông Quách Đại Du đi vào)
117/QĐ-UBND ngày
14/8/2024
500 250 250,000
UBND xã Ia
Hrung
7
Đường giao thông làng Blo Dung
(Tuyến cuối làng Me cũ đến giáp đường
bê tông thôn 1)
118/QĐ-UBND ngày
14/8/2024
300 150 150,000
UBND xã Ia
Hrung
8
Đường giao thông thôn 1 (Từ nhà ông
Thắm đến nhà ông Hải)
119/QĐ-UBND ngày
14/8/2024
200 100 100,000
UBND xã Ia
Hrung
9
Đường giao thông thôn Hợp Nhất
(Đoạn đồi Granrai)
107a/QĐ-UBND ngày
15/08/2024
1.300 650 650,000
UBND xã Ia
Hrung
10
Đường giao thông thôn làng Nú (Đoạn
1: Đường xuống nhà mồ 100m; Đoạn 2:
Đường xuống nước giọt 360m)
193/QĐ-UBND ngày
14/8/2024
460 230 230,000
UBND xã Ia
Hrung
11
Đường giao thông làng Ó (Đoạn 1:
Đường xuống cánh đồng Ia Chor 100m;
Đoạn 2: Đường xuống Hồ Cạn 360m)
194/QĐ-UBND ngày
14/8/2024
460 230 230,000
UBND xã Ia
Hrung
l) Huyện Đức Cơ 6.559,000
UBND huyện
Đức Cơ
1
Đường tuyến 2 Tổ dân phố 7 (sau hồ
Thanh Lịch)
521 295 295,000
UBND xã
Đức Cơ
2
Đường khóm 3, tổ dân phố 4, thị trấn
Chư Ty (Đường Huỳnh Thúc Kháng)
896 300 300,000
UBND xã
Đức Cơ
3 Đường giao thông nội làng Hrang 1.020 510 510,000
UBND xã
Đức Cơ
4
Đường giao thông làng Krai, từ đường
liên huyện (Nhà bà Hoài) đến nhà ông
Thưởng
420 210 210,000
UBND xã
Đức Cơ
5 Đường giao thông nội thôn Ia Tang 1.640 740 740,000
UBND xã Ia
Dơk
6
Đường giao thông nội thôn Chư Bồ 2 và
Mương thoát nước làng Sung Le Tung.
1.620 730 730,000
UBND xã Ia
Dơk
7
Đường xuống khu sản xuất làng Poong
(Đoạn 1: Từ nhà Rơ Mah Bao đến đập
Ia Dơk)
1.200 650 650,000
UBND xã Ia
Dơk
8
Đường giao thông làng Ghè (Từ nhà
ông Rơ Châm Nhứ đến nhà ông Rơ Lan
Lá và từ cây đa làng ghè đến nhà Siu
Chim)
1.106 520 520,000
UBND xã Ia
Dơk
9
Đường nội đồng làng Gào (đoạn nối
tiếp)
368 192 192,000
UBND xã Ia
Krêl
10 Đường giao thông nội đồng làng Yít Tú 380 182 182,000
UBND xã Ia
Krêl
11 Đường vào đập C12 làng Chan
QĐ số 125/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024
1.341 600 600,000
UBND xã Ia
Pnôn
12
Đường giao thông làng Chan (Từ nhà
ông Rơ Lan Krel đến nghĩa địa làng
Chan)
QĐ số 126/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024
381 180 180,000
UBND xã Ia
Pnôn
13
Đường giao thông đi thuỷ điện cũ vào
vườn tách
2.450 1.120 1.120,000
UBND xã Ia
Dom
Trang 13/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
14
Đường giao thông thôn Đức Hưng
(Tuyến 1: Từ nhà ông Đào Nguyên Hòe
đến suối Ia Nan; Tuyến 2: Từ nhà ông
Phạm Văn Hảo đến nhà ông Hồ Văn
Công)
427 192 192,000
UBND xã Ia
Nan
15
Đường giao thông thôn Ia Kle (Tuyến 1:
Từ nhà ông Xuân đến cao su đội 10;
Tuyến 2: Từ nhà trẻ cũ đội 10 đến nhà
ông Phúc; Tuyến 3: Từ nhà bà Sơn đến
cao su đội 10)
305 138 138,000
UBND xã Ia
Nan
B TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 75.956,000
I
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
75.956,000
1
Đường phía Đông thị trấn Nhơn Hòa,
huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
488/QĐ-UBND ngày
29/5/2021; 894/QĐ-
UBND ngày 02/10/2023
70.000 70.000 35.000,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Chư Pưh
UBND xã
Chư Pưh
2
Đường nối từ đường Lý Thường Kiệt
đến đường vành đai phía Bắc, thị xã An
Khê, tỉnh Gia Lai
491/QĐ-UBND ngày
29/5/2021; 622/QĐ-
UBND ngày 17/11/2022;
1021/QĐ-UBND ngày
15/11/2023
37.000 30.000 956,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
An Khê
UBND
phường An
Bình
3
Bổ sung có mục tiêu để thành phố
Pleiku xây dựng Trụ sở HĐND-UBND
thành phố Pleiku
40.000 40.000 40.000,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Pleiku
UBND
phường Pleiku
C XỔ SỐ KIẾN THIẾT 29.850,000
I
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
29.850,000
1 Trung tâm y tế huyện Kbang
418/NQ-HĐND ngày
17/6/2021; 246/QĐ-
UBND ngày 19/7/2021
110.000 100.000 29.850,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Kbang
UBND xã
Kbang
D
NGÂN SÁCH TỈNH ĐỐI ỨNG CÁC
CTMTQG
114.972,000
I
Chương trình MTQG phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
79.872,000
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
22.006,000
1
Sắp xếp, ổn định dân cư làng Phung,
thôn Piơr 1 xã Ia Piơr
787,000
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư
Prông
UBND xã Ia
Lâu
2
Sắp xếp, ổn định dân cư làng Hlang
Ngol, làng Ó, làng Siu, làng Doách, xã
Ia Vê
14.081,000
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư
Prông
UBND xã Ia
Pia
3
Sắp sếp bố trí ổn định ân cư khu vực
biên giới xã Ia O
5.007,000
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ia Grai
UBND xã Ia O
4
Sắp xếp bố trí ổn định ân cư Làng Yom
xã Ia Khai
2.016,000
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ia Grai
UBND xã Ia
Krái
5
Dự án 6: Tu bổ, tôn tạo di tích Plei Ơi,
xã Ayun Hạ, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia
Lai (Di tích lịch sử văn hóa cấp quốc
gia Plei Ơi)
115,000
Ban quản lý dự
án ĐTXD khu
vực Phú Thiện
UBND xã
Chư A Thai
I.2
Danh mục, dự án điều chỉnh giảm kế
hoạch vốn trung hạn đã giao tại
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
-692,000
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
Huyện Mang Yang
1 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Kon Thụp -132,000
UBND Xã Lơ
Pang
2 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Hra -88,000 UBND xã Hra
3 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Đak Ta Ley -44,000 UBND xã Hra
4
Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Đak Jo Ta
-44,000
UBND xã Ayun
Huyện Ia Grai
1
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất
ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
-56,000
UBND Huyện
Ia Grai
UBND xã Ia
Hrung
b)
Dự án 2. Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn
định dân cư ở những nơi cần thiết
Huyện Chư Păh
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch tiêu
biểu làng Ia Gri, xã Chư Đang Ya, huyện Chư
Păh, tình Gia Lai
-328,000
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Chư Păh
UBND xã
Biển Hồ
I.3 Danh mục. dự án bổ sung 58.558,000
UBND huyện
Mang Yang
Trang 14/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
a.1 Thành Phố Pleiku 176,000
1
Hỗ trợ nhà ở. Dự án 1 thuộc CT
MTQG phát triển KTXH Vùng đồng
bào DTTS và MN
QĐ 3250/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
176 176,000
UBND thành
phố Pleiku
UBND xã
Biển Hồ
Huyện Chư Păh 3.036,000
1 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Kreng 1.100 1.100,000
UBND xã Ia
Ly
2
Hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất xã Hòa
Phú
1835/QĐ-UBND ngày
27/12/2024
- 132,000
UBND xã
Chư Păh
3 Dự án 1, hỗ trợ nhà ở 924 924,000
UBND xã Ia
Khươl
4 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Phí 396 396,000
UBND xã Ia
Phí
5 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Nhin 484 484,000
UBND xã Ia
Phí
Huyện Kbang 3.587,000
1
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo xã Lơ Ku,
xã Đăk Smar
Số 31/QĐ-UBND
ngày 28/2/2025
278 324,000
UBND xã
Kbang
2 Hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo xã Lơ Ku
Số 76/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025
176 176,000
UBND xã
Kbang
3
Hỗ trợ nhà ở xã Kông Bơ La + xã Đông
+ xã Nghĩa An
2762/QĐ-UBND ngày
31/12/2024
2.376 528,000
UBND xã
Kông Bơ La
4 Hỗ trợ nhà ở xã Kông Lơng Khơng 124 ngày 15/4/2025 1.428 264,000
UBND xã Tơ
Tung
5 Hỗ trợ nhà ở xã tơ Tung
55 ngày
13/3/2025
880 880,000
UBND xã Tơ
Tung
6 Hỗ trợ nhà ở xã Kon Pne 880 755,000
UBND xã
Đak Rong
7 Hỗ trợ nhà ở xã Đak Rong 924 660,000
UBND xã
Đak Rong
Huyện Kông Chro 440,000
1 Xã Đăk Tơ Pang 440 440,000
UBND Huyện
Kông Chro
UBND xã Ya
Ma
Huyện Phú Thiện 2.552,000
1 Hỗ trợ nhà ở, đất ở xã Ia Piar 440 176,000
UBND xã Phú
Thiện
2 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Yeng. 1.584 1.408,000
UBND xã Phú
Thiện
3 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Sol 264 176,000
UBND xã Phú
Thiện
4 Hỗ trợ nhà ở xã Chư A Thai
QĐ số 58/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025 của
UBND huyện và QĐ số
230/QĐ-UBND huyện
1.188 120 1.068 528,000
UBND xã
Chư A Thai
5 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Peng - 88,000
UBND xã Ia
Hiao
6 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Hiao - 176,000
UBND xã Ia
Hiao
Huyện Ia Pa 11.088,000
1 Xã Chư Răng 792 792,000
UBND xã Pờ
Tó
2 Xã Pờ Tó 3.740 3.740,000
UBND xã Pờ
Tó
3 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Mrơn
Số 75/QĐ-UBND ngày
21/05/2024
1.276 1.276,000
UBND xã Ia
Pa
4 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Kim Tân 704 704,000
UBND xã Ia
Pa
5 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Trôk 440 440,000
UBND xã Ia
Pa
6 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Chư Mố 704 704,000
UBND xã Ia
Tul
7 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Tul 792 792,000
UBND xã Ia
Tul
8 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Broăi 396 396,000
UBND xã Ia
Tul
9 Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Kdăm 2.244 2.244,000
UBND xã Ia
Tul
Huyện Krông Pa 3.028,000
1 Hỗ trợ nhà ở xã Đất Bằng, xã Chư Ngọc 1.232 552,000
UBND xã Phú
Túc
2 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Dreh
- Số: 17/QĐ-UBND
ngày 10/02/2025;
- Số: 54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025.
922 320,000
UBND xã Ia
Dreh
3 Hỗ trợ nhà ở xã Krông Năng
Số 21/QĐ - UBND, ngày
21/02/2025
934 280,000
UBND xã Ia
Dreh
4 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rmok
Số 32/QĐ - UBND, ngày
02/04/2025
1.047 320,000
UBND xã Ia
Dreh
5 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Rcăm 1.100 316,000
UBND xã Ia
Rsai
6 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Gu
79/QĐ-UBND ngày
06/3/2025
792 280,000
UBND xã Ia
Rsai
UBND Huyện
Chư Păh
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Phú Thiện
UBND Huyện
Ia Pa
UBND Huyện
Krông Pa
Trang 15/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
7 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsai
77a/QĐ-UBND ngày
24/3/2025
496 320,000
UBND xã Ia
Rsai
8 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Drăng
Số Quyết định 42/QĐ-
UBND ngày 25 tháng
02 năm 2025
956 320,000 UBND xã Uar
9 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsươm 1.007 316,000 UBND xã Uar
10 Hỗ trợ nhà ở xã Uar 234 4,000 UBND xã Uar
Huyện Đăk Đoa 1.408,000
1 Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở 1.432 264,000
UBND xã
Kon Gang
2
Hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất xã Ia
Pết
50/QĐ-UBND ngày
14/3/2025
220 220,000
UBND xã Ia
Băng
3 Nhà ở xã Trang
3350/QĐ-UBND ngày
27/12/2024
704 704,000
UBND xã
KDang
4 Hỗ trợ nhà ở, đất ở xã Hà Đông - 220,000
UBND xã
Đak Sơmei
Huyện Mang Yang 9.284,000
1 Hỗ trợ nhà ở xã Đak Djrăng
Số QĐ: 16/QĐ- UBND
ngày 24/2/2025 của
UBND thị trấn Kon
Dơng
440 440,000
UBND xã
Mang Yang
2 Hỗ trợ nhà ở thị trấn Kon Dơng
Số QĐ: 22/QĐ- UBND
ngày 24/2/2025 của
UBND thị trấn Kon
Dơng
396 396,000
UBND xã
Mang Yang
3 Hỗ trợ nhà ở xã Đê Ar
372/QĐ-UBND, ngày
17/3/2025
836 836,000
UBND xã Lơ
Pang
4 Hỗ trợ nhà ở xã Lơ Pang
372/QĐ-UBND, ngày
17/3/2025
616 616,000
UBND xã Lơ
Pang
5 Hỗ trợ nhà ở xã Kon Thụp
2148/QĐ-UBND, ngày
14/10/2024
1.188 1.188,000
UBND xã Lơ
Pang
6
Hỗ trợ nhà ở 182 hộ ( Kon chiêng 148
hộ, Đăk Trôi 34 hộ)
8.008 1.760,000
UBND xã
Kon Chiêng
7 Dự án hỗ trợ nhà ở xã Hra
18/QĐ-UBND ngày
25/2/2025
1.584 1.452,000 UBND xã Hra
8 Hỗ trợ nhà ở Xã Ayun cũ
2770/QĐ-UBND ngày
23/12/2024
3.212 1.320,000
UBND xã
Ayun
9 Hỗ trợ nhà ở Xã Đak Jo Ta cũ
2770/QĐ-UBND ngày
23/12/2024
2.332 1.276,000
UBND xã
Ayun
Huyện Đức Cơ 3.300,000
1 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Dơk (32 hộ)
63/QĐ-UBND ngày
11/03/2025
1.408 1.408,000
UBND xã Ia
Dơk
2 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Kla (5 hộ)
52/QĐ-UBND ngày
15/05/2025
220 220,000
UBND xã Ia
Dơk
3 (Hỗ trợ nhà ở) xã Ia Lang (06 hộ). 264 264,000
UBND xã Ia
Krêl
4 (Hỗ trợ nhà ở) xã Ia Krêl(06 hộ). 704 704,000
UBND xã Ia
Krêl
5 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Pnôn, 16 hộ - 704,000
UBND xã Ia
Pnôn
b)
Dự án 2: Dự án sắp xếp, bố trí ổn
định dân cư
Huyện Chư Prông
1
Dự án sắp xếp, bố trí ổn định dân cư
khu vực biên giới xã Ia Púch
17.760,000
BQLDA ĐTXD
huyện Chư
Prông
UBND xã Ia
Púch
Huyện Krông Pa
1
Dự án sắp xếp, bố trí ổn định các hộ
thiểu số du canh, du cư buôn Ma Giai,
xã Đất Bằng
895,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
Huyện Đức Cơ
1
Đường giao thông nội đồng làng Yít Tú
(Đoạn từ lô cao su 39, Đội 7, Công ty
75 đến tiếp giáp đất nhà ông Rơ Lan
Xem)
266/QĐ-UBND, ngày
20/12/2024
1.794 1.144,000
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND xã Ia
Krêl
c)
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị
văn hoá truyền thống tốt đẹp của các
dân tộc thiểu số gắn với phát triển du
lịch
Huyện Chư Pưh 361,000
1 Nhà văn hóa thôn Plei Lao
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
230 81,600
UBND xã
Chư Pưh
2 03 khu thể thao làng Kuai
41a/QĐ-UBND ngày
29/11/2023
58 34,300
UBND xã Ia
Le
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lũh Ngó 230 81,700
UBND xã Ia
Hrú
4
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tong
Yong
230 81,700
UBND xã Ia
Hrú
5 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Plei Dư 230 81,700
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Mang Yang 100,000
UBND Huyện
Krông Pa
UBND Huyện
Đăk Đoa
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Chư Pưh
Trang 16/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn
hoá, thể thao tại các thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi trên
địa bàn xã Kon Chiêng
51/QĐ-UBND ngày
29/09/2023
300 100,000
UBND Huyện
Mang Yang
UBND xã
Kon Chiêng
Huyện Đức Cơ 118,000
1
Cổng, sân, nhà vệ sinh, giếng khoan và
hàng rào khuôn viên Nhà văn hóa làng
Yít Rông 2, xã Ia Din.
871/QĐ-UBND ngày
6/5/2025
550 118,000
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND xã Ia
Krêl
d) Vốn chưa phân bổ
1 Huyện Phú Thiện 264,000
UBND Huyện
Phú Thiện
Chuyển về
tỉnh chờ phân
bổ
2 Huyện Mang Yang 17,000
UBND Huyện
Mang Yang
Chuyển về
tỉnh chờ phân
bổ
II
Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới
35.100,000
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
3.608,000
1
Trung tâm Văn hóa- thể thao huyện
Kbang
1.300,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Kbang
UBND xã
Kbang
2
Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt
xã Ia Peng và Ia Hiao
1.361,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Phú Thiện
Xã Ia Hiao
3
Đường từ thị trấn Ia Kha đi đường liên
huyện
947,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Ia
Grai
UBND xã Ia
Grai
I.2 Danh mục. dự án bổ sung 31.492,000
1
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường liên xã
Tân Bình, KDang đi Kon Gang
3.000,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Đak
Đoa
UBND xã
Đak Đoa
2
Đầu tư hệ thống điện chiếu sáng công
cộng trên Quốc lộ 19 (đoạn từ thị trấn
Đak Đoa đi qua xã Tân Bình và xã
KDang, L=16,8km)
7.000,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Đak
Đoa
UBND xã
Đak Đoa
3
Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành, xã
Ia Dreng
4.500,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựn huyện Chư
Pưh
UBND xã Ia
Hrú
4 Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Ia Hla 6.269,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Chư
Pưh
UBND xã Ia
Ko
5
Trường tiểu học và Lương Thế Vinh, xã
Ya Hội; hạng mục: Nhà đa năng, 01
tầng và các hạng mục phụ
6.000,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựnghuyện Đak
Pơ
UBND xã Ya
Hội
6
Đường giao thông nông thôn xã Cư An,
xã Tân An
4.723,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựnghuyện Đak
Pơ
UBND
Phường An
Bình
E
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ
TRỢ CÓ MỤC TIÊU
713.433,000
I
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
713.433,000
1
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ
đường Trường Chinh - Lê Thánh Tôn),
thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
411/NQ-HĐND ngày
17/6/2021; 1136/QĐ-
UBND ngày 30/12/2021;
625/QĐ-UBND ngày
25/10/2024
260.000 260.000 107.583,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Pleiku
UBND
phường Diên
Hồng
2
Đường nội thị huyện Phú Thiện, tỉnh
Gia Lai
1096/QĐ-UBND ngày
8/12/2021
90.000 90.000 29.187,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
3
Đường từ xã Yang Nam đi xã Chơ
Long, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
558/QĐ-UBND ngày
15/5/2023
100.000 100.000 53.460,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Kông Chro
UBND xã
Kông Chro
4
Đường nối từ Quốc lộ 19 (đường Quang
Trung) đi đường Vành Đai phía bắc thị
xã An Khê, tỉnh Gia Lai
12/QĐ-UBND ngày
13/01/2023
150.000 150.000 55.911,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
An Khê
UBND
Phường An
Khê
5
Đường liên xã huyện Đức Cơ, tỉnh Gia
Lai
433/QĐ-UBND ngày
19/8/2022
100.000 100.000 39.350,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Đức Cơ
UBND xã
Đức Cơ
Trang 17/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
6
Đường liên xã huyện Chư Prông, tỉnh
Gia Lai
659/QĐ-UBND ngày
14/6/2023
110.000 110.000 56.650,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Chư Prông
UBND xã
Chư Prông
7
Đường liên xã huyện Chư Sê, tỉnh Gia
Lai
781/QĐ-UBND ngày
07/8/2023
100.000 100.000 48.130,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Chư Sê
UBND xã Bờ
Ngoong
8
Đường liên xã huyện Mang Yang, tỉnh
Gia Lai
535/QĐ-UBND ngày
02/5/2023
90.000 90.000 37.960,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Mang Yang
UBND xã
Kon Chiêng
9
Đường liên xã huyện Đak Đoa, tỉnh Gia
Lai
632/QĐ-UBND ngày
02/6/2023
100.000 100.000 48.090,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Đak Đoa
UBND xã
Đak Đoa
10 Đường liên xã huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
718/QĐ-UBND ngày
22/12/2022
90.000 90.000 49.704,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia
Pa
11
Đường liên xã huyện Chư Pưh, tỉnh Gia
Lai
751/QĐ-UBND ngày
31/12/2022
90.000 90.000 35.730,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Chư Pưh
UBND xã
Chư Pưh
12
Đường giao thông huyện Đak Pơ, tỉnh
Gia Lai
1317/QĐ-UBND ngày
16/7/2021
90.000 90.000 50.269,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Đak Pơ
UBND xã
Đak Pơ
13
Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia
Lai
589/QĐ-UBND ngày
05/11/2022; 486/QĐ-
UBND ngày 22/4/2023
120.000 120.000 28.741,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Ia
Grai
UBND xã Ia
Grai
14
Đường liên xã huyện Kbang, tỉnh Gia
Lai
734/QĐ-UBND ngày
28/12/2022
135.000 135.000 72.668,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Kbang
UBND xã
Kbang
G
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
THỰC HIỆN CTMTQG
233.940,232
I
Chương trình MTQG phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
118.130,132
I.2
Danh mục, dự án điều chỉnh giảm kế
hoạch vốn trung hạn đã giao tại
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
-17.081,638
a)
Dự án 2. Quy hoạch, sắp xếp, bố trí,
ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
1
Dự án Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư
làng Pyầu, làng Đê Bơ Tưk, làng Đê
Kôn (xã Lơ Pang, xã Đak Jơ Ta, xã
H'ra)
-1.276,841
Ban QL DA
ĐTXD huyện
Mang Yang
UBND xã Lơ
Pang
2
Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du
lịch tiêu biểu làng Ia Gri, xã Chư Đang
Ya, huyện Chư Păh, tình Gia Lai
-28,000
BQL DA
ĐTXD huyện
Chư Păh
UBND xã
Biển Hồ
3
Sắp sếp bố trí ổn định ân cư khu vực
biên giới xã Ia O
-5.007,000
Ban QL DA
ĐTXD huyện Ia
Grai
UBND xã Ia O
4
Sắp xếp bố trí ổn định ân cư Làng Yom
xã Ia Khai
-2.586,000
Ban QL DA
ĐTXD huyện Ia
Grai
UBND xã Ia
Krái
b)
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
Huyện Chư Prông
1 Đường giao thông làng La -756,000
UBND xã Ia
Boòng
2 Đường Giao thông làng Khơr -410,000
UBND xã Ia
Boòng
Huyện Chư Pưh
1 Nhà văn hóa thôn Plei Lao -148,600
UBND huyện
Chư Pưh
UBND xã
Chư Pưh
Huyện Chư Sê
1 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lũh Ngó -148,700
UBND xã Ia
Hrú
2
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tong
Yong
-148,700
UBND xã Ia
Hrú
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Plei Dư -148,600
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Kbang
1
Nội đồng làng Mơ Tôn: Tuyến từ Nghĩa
địa ra KSX; Tuyến từ Cầu sắt ra KSX
-514,000
UBND xã Tơ
Tung
UBND huyện
Chư Prông
UBND huyện
Chư Sê
UBND Huyện
Kbang
Trang 18/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
2
Đường nội làng Đăk Lơ Nhang; Hạng
mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát
nước
-563,000
UBND xã
Đak Rong
Huyện Kông Chro
1
Nhà rông văn hóa làng Hlang, xã Yang
Nam
-218,000
UBND xã
Kông Chro
2
Nhà rông văn hóa làng Klăh, xã Chơ
Glong
-218,000
UBND xã
Chơ Long
Huyện Mang Yang
1 Công trình đường làng Đê Rơn -180,388
UBND xã
Mang Yang
2
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu
sản xuất làng Đak Bêt
-745,600
UBND xã
Kon Chiêng
3
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu
sản xuất làng Tơbla
-864,000
UBND xã
Kon Chiêng
4
Đầu tư xây dựng tuyến đường nội làng
Đak Bớt
-1.377,700
UBND xã
Kon Chiêng
Huyện Đức Cơ
1
Đường giao thông vào nghĩa địa chung
làng Nẻh
-212,000
UBND xã Ia
Krêl
2
Đường giao thông nội đồng làng Yít Tú
(Đoạn từ lô cao su 39, Đội 7, Công ty
75 đến tiếp giáp đất nhà ông Rơ Lan
Xem)
-200,000
UBND xã Ia
Krêl
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị
văn hoá truyền thống tốt đẹp của các
dân tộc thiểu số gắn với phát triển du
lịch
1
Nhà văn hoá - khu thể thao buôn Sai xã
Chư Ngọc, buôn Ma Giai xã Đất Bằng,
buôn Ia Soá xã Krông Năng, buôn
HDreh xã ia Dreh, buôn Thành Công xã
Chư Drăng.
-1.330,509
UBND huyện
Krông Pa
UBND xã Ia
Dreh
I.3 Danh mục. dự án bổ sung 135.211,769
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
Huyện Kbang 5,000
UBND huyện
Kbang
1 Hỗ trợ nhà ở xã Kon Pne 880 5,000
UBND xã
Đak Rong
Huyện Krông Pa 4.245,000
1 Hỗ trợ nhà ở xã Đất Bằng, xã Chư Ngọc 240,000
UBND xã Phú
Túc
2 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Dreh
- Số: 17/QĐ-UBND
ngày 10/02/2025;
- Số: 54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025.
922 120,000
UBND xã Ia
Dreh
3 Hỗ trợ nhà ở xã Krông Năng
Số 21/QĐ - UBND, ngày
21/02/2025
934 120,000
UBND xã Ia
Dreh
4 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rmok
Số 32/QĐ - UBND, ngày
02/04/2025
1.047 155,000
UBND xã Ia
Dreh
5 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Rcăm 1.100 80,000
UBND xã Ia
Rsai
6 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Gu
79/QĐ-UBND ngày
06/3/2025
792 160,000
UBND xã Ia
Rsai
7 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsai
77a/QĐ-UBND ngày
24/3/2025
496 120,000
UBND xã Ia
Rsai
8
Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở,
đất sản xuất, nước sinh hoạt.
3.000 3.000,000 UBND xã Uar
9 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Drăng
Số Quyết định 42/QĐ-
UBND ngày 25 tháng
02 năm 2025
956 120,000 UBND xã Uar
10 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsươm 1.007 80,000 UBND xã Uar
11 Hỗ trợ nhà ở xã Uar 234 50,000 UBND xã Uar
b)
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
Thành phố Pleiku 4.270,000
1
Dự án: Đường giao thông nội đồng làng
Kó
QĐ số 1835/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
1.000 1.000,000
UBND xã
Biển Hồ
2
Dự án: Đường giao thông nội thôn làng
Iagri
QĐ số 1835/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
1.000 1.000,000
UBND xã
Biển Hồ
3
Dự án: Đường giao thông nội đồng làng
Yar
QĐ số 1835/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
1.270 1.270,000
UBND xã
Biển Hồ
4
Dự án: Đường giao thông nội đồng làng
Xóa
QĐ số 1835/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
1.000 1.000,000
UBND xã
Biển Hồ
Huyện Chư Păh 21.048,000
1 Đường GT Thị trấn Ia Ly 694 694,000
UBND xã Ia
Ly
2 Đường GT nội đồng xã Ia Mơ Nông 692 692,000
UBND xã Ia
Ly
3 Đường GT nội đồng xã Ia Kreng 50 50,000
UBND xã Ia
Ly
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Mang Yang
UBND huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Krông Pa
UBND Thành
phố Pleiku
UBND Huyện
Chư Păh
Trang 19/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
4
Công trình: Đường GT nội đồng Làng
Doch 1 (Đường vào KVSX suối Ia
Kram)
1.702 1.702,086
UBND xã Ia
Ly
5
Công trình: Cống thoát nước
3H150x150cm và đường dẫn 2 đầu
cống (Đường vào KVSX 175ha làng
Díp)
705 704,914
UBND xã Ia
Ly
6
Công trình: Đường GT nội đồng Làng
Doch 1 (Đường vào KVSX suối Ia Dôl)
1.750 1.750,000
UBND xã Ia
Ly
7
Đường giao thông làng Hde, xã Đăk Tơ Ver
49/QĐ-UBND ngày
15/04/2025
326 326,000
UBND xã Ia
Khươl
8
Đường giao thông liên làng Krăh - Làng
Om, xã Đăk Tơ Ver
50/QĐ-UBND ngày
22/04/2025
903 903,000
UBND xã Ia
Khươl
9
Đường giao thông nội đồng làng Krăh, xã
Đăk Tơ Ver
51/QĐ-UBND ngày
22/04/2025
710 710,000
UBND xã Ia
Khươl
10
Đường giao thông khu dân cư làng Tuêk,
xã Đăk Tơ Ver
57/QĐ-UBND ngày
26/04/2025
1.139 1.139,000
UBND xã Ia
Khươl
11
Đường giao thông nội đồng làng Om, xã
Đăk Tơ Ver
58/QĐ-UBND ngày
26/04/2025
1.097 1.097,000
UBND xã Ia
Khươl
12
Đường giao thông liên xã Đăk Tơ Ver - Hà
Tây
61/QĐ-UBND ngày
05/05/2025
151 151,000
UBND xã Ia
Khươl
13 Đường giao thông làng Tơ Vơn 2 1.890 1.889,762
UBND xã Ia
Khươl
14 Đường giao thông làng Kon Sơ Lăh cũ 1.964 1.964,018
UBND xã Ia
Khươl
15 Đường giao thông làng Klên 700 700,000
UBND xã Ia
Khươl
16 Đường giao thông làng Rơ Vai 700 700,000
UBND xã Ia
Khươl
17 Đường giao thông làng Tơ Ver 647 647,000
UBND xã Ia
Khươl
18 Đường giao thông làng Tơ Vơn 2 700 700,000
UBND xã Ia
Khươl
19 Đường làng Kon Sơ Lăl 398 398,220
UBND xã Ia
Khươl
20 Đường giao thông xi măng làng Yút 750 750,000
UBND xã Ia
Phí
21 Đường giao thông xi măng làng Tum 443 443,000
UBND xã Ia
Phí
22 Đường giao thông xi măng làng Kênh 750 750,000
UBND xã Ia
Phí
23 Đường giao thông xi măng làng Prép 800 800,000
UBND xã Ia
Phí
24 Đường giao thông làng Bui 387 387,000
UBND xã Ia
Phí
25 Đường giao thông làng Bluk Blui 1.000 1.000,000
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Pưh 2.749,500
1
Đường nội đồng cánh đồng Thơh Ga
(đoạn nối tiếp
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
600 600,000
UBND xã
Chư Pưh
2
Đường giao thông từ đường liên xã tiếp
giáp nhà ông Rah Lan Phương
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
144 144,000
UBND xã
Chư Pưh
3
Đường giao thông phía đông thôn Plei
Lốp (lô2)
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
940 940,000
UBND xã
Chư Pưh
4 Đường GTNT Plei Thông A
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
483 482,700
UBND xã
Chư Pưh
5
Hệ thống mương thoát nước đường Plei
Lao, thị trấn Nhơn Hòa
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
583 582,800
UBND xã
Chư Pưh
Huyện Đăk Pơ 1.476,000
1
Công trình giao thông làng Kuk Kôn, xã
An Thành
66/QÐ-UBND ngày
19/3/2025
714 714,000
UBND xã
Đak Pơ
2
Đường nội đồng làng Bung Tờ Số, xã
Ya Hội
189/QÐ-UBND ngày
20/12/2024
762 762,000
UBND xã Ya
Hội
Huyện Kbang 7.999,000
1
Công trình: Đường từ đập tràn ra khu
sản xuất làng Bôn (đoạn đập tràn đến
đất ông Bô)
Số 74/QĐ-UBND
ngày 27/3/2025
1.050 1.050,000
UBND xã
Kbang
2
Đường nội đồng làng Bờ - Chư Pâu:
Tuyến từ nhà ô. Hùng ra khu sản xuất,
Tuyến từ nhà bà Than ra khu sản xuất
580 580,000
UBND xã Tơ
Tung
3
Đường nội đồng làng Bờ - Chư Pâu:
Tuyến từ nhà Ô. Găn ra KSX
500 500,000
UBND xã Tơ
Tung
4
Nội làng Dơng: từ nhà Ô Yut đến hết
đất ô Ki; đoạn làng Dơng đi làng MơHra
900 900,000
UBND xã Tơ
Tung
5
Nội đồng làng MơHra - Đáp: Tuyến từ
Đất ô Tân ra KSX; Tuyến từ Nhà B.
Hai (cuối BTXM) ra KSX
572 572,000
UBND xã Tơ
Tung
6
Đường đi khu sản làng Klếch (giáp
đường bê tông liên xã đi khu sản xuất
xóm Adrong); Hạng mục: Nền, mặt
đường, hệ thống thoát nước
113/QĐ-UBND
(24/03/2025)
1.234 1.234,000
UBND xã
Krong
UBND Huyện
Chư Păh
UBND Huyện
Chư Pưh
UBND Huyện
Đăk Pơ
UBND Huyện
Kbang
Trang 20/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
7
Nâng cấp nhà văn hóa, khu thể thao xã
Đăk Rong
972 600,000
UBND xã
Đak Rong
8
Đường nội làng Đăk Lơ Nhang; Hạng
mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát
nước
28/QĐ - UBND ngày
13/03/2025
563 563,000
UBND xã
Đak Rong
9
Đường từ xã Đông đi Kông Lơng
Khơng, Kông Bờ La
1.240,000
UBND xã
Kông Bơ La
10
Đường từ trung tâm xã Sơ Pai đi xã Đăk
Smar
760,000
UBND xã
Kbang
Huyện Kông Chro 19.063,000
1 Đường giao thông nội TDP Plei Nghe 465 465,000
UBND xã
Kông Chro
2 Đường nội đồng làng Tnang 481 481,000
UBND xã
Kông Chro
3 Đường nội làng Rơng Tnia 2.500 2.500,000
UBND xã
Kông Chro
4 Trạm y tế xã 229 229,000
UBND xã Ya
Ma
5 Đường nội đồng làng Brăng 880 880,000
UBND xã Ya
Ma
6 Đường nội đồng làng Sơ Kiết
100/QĐ-UBND ngày
20/06/2025
1.061 1.061,000
UBND xã
Chư Krey
7 Đường nội đồng làng Lơ Pơ
51/QĐ-UBND ngày
24/06/2025
1.849 1.849,000
UBND xã
Chư Krey
8 Sân vận động trung tâm xã
Số:65/QĐ-UBND, ngày
30/6/2025
2.000 2.000,000 UBND xã Sró
9
Đường nội làng Nhang Lớn, Htiên,
Hrách
76/QĐ-UBND;
11/6/2025
1.764 1.764,000 UBND xã Sró
10 Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân
Số 127/QĐ-UBND ngày
26/6/2025
2.400 2.400,000
UBND xã
Đăk Song
11 Trường Mầm non Hòa Bình
Số 127/QĐ-UBND ngày
26/6/2026
600 600,000
UBND xã
Đăk Song
12
Nhà rông văn hóa 03 làng: Krắc, Kte -
Kchăng, Hôn - Kliết
Số 127/QĐ-UBND ngày
26/6/2027
1.200 1.200,000
UBND xã
Đăk Song
13 Đường nội làng Kliết - H'ôn
Số 127/QĐ-UBND ngày
26/6/2028
434 434,000
UBND xã
Đăk Song
14 Đường nội thôn Thôn 3
Số 127/QĐ-UBND ngày
26/6/2026
2.000 2.000,000
UBND xã
Chơ Long
15 Đường giao thông nội làng Tpé 1.200 1.200,000
UBND xã
Chơ Long
Huyện Phú Thiện 6.649,560
1 Dự án 4: xã Ia Yeng
QĐ số 230/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 cua
UBND huyện
1.829 1.829,420
UBND xã Phú
Thiện
2
Dự án 4: Đường Giao thông nội đồng
thôn Plei Gok, xã Ia Piar
QĐ số 58/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025 của
UBND huyện và QĐ số
230/QĐ-UBND huyện
478 477,980
UBND xã Phú
Thiện
3 Dự án 4: xã Ia Piar
QĐ số 230/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 cua
UBND huyện
201 200,790
UBND xã Phú
Thiện
4
Dự án 4: Đường GTNT thôn Dlâm, xã
Chư A Thai (cũ)
QĐ số 58/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025 của
UBND huyện
500 500,000
UBND xã
Chư A Thai
5
Dự án 4: Đường GTNT thôn Drok, xã
Chư A Thai (cũ)
QĐ số 58/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025 của
UBND huyện
1.210 1.209,580
UBND xã
Chư A Thai
6
Dự án 4: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã
Chư A Thai (cũ)
QĐ số 230/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 cua
UBND huyện
1.829 1.829,420
UBND xã
Chư A Thai
7
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng (xã Ia
Ake cũ)
QĐ số 230/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 cua
UBND huyện
100 100,395
UBND xã
Chư A Thai
8
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng (Xã
Ayun Hạ cũ)
QĐ số 230/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 cua
UBND huyện
201 200,790
UBND xã
Chư A Thai
9 Dự án 4: xã Chrôh Pơnan 201 200,790
UBND xã Ia
Hiao
10 Dự án 4: xã Ia Hiao 100 100,395
UBND xã Ia
Hiao
Huyện Ia Pa 4.193,600
1 Xã Chư Răng 788,000
UBND xã Pờ
Tó
2 Xã Pờ Tó 826,000
UBND xã Pờ
Tó
3
Đường bê tông nội đồng Bôn Trôk, xã
Ia Trok (Đoạn nối tiếp bê tông đi qua
kênh B22-5)
86/QĐ-UBND, ngày
10/5/2024
612 104,000
UBND xã Ia
Pa
4
Đường bê tông nội đồng Bôn Trôk, xã
Ia Trôk (Nhánh 1: Đoạn nối tiếp đường
bê tông đi qua trạm bơm cũ; Nhánh 2:
Đoạn từ đường bê tông cũ đi kênh B22-
5)
87/QĐ-UBND, ngày
10/5/2024
592 592,000
UBND xã Ia
Pa
5 Xã Chư Mố 231,900
UBND xã Ia
Tul
UBND huyện
Ia Pa
UBND Huyện
Kbang
UBND huyện
Kông Chro
UBND huyện
Phú Thiện
Trang 21/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
6 Xã Ia Broăi 826,100
UBND xã Ia
Tul
7 Xã Ia Kdăm 825,600
UBND xã Ia
Tul
Huyện Krông Pa 31.154,000
1
Mở rộng Đường giao thông nội thôn
buôn Djrét, xã Chư Ngọc
1.159 1.159,000
UBND xã Phú
Túc
2
Mở rộng đường giao thông liên thôn
buôn Djrét - thôn Thống Nhất xã Chư
Ngọc
2.000 453,000
UBND xã Phú
Túc
3
Mở rộng mặt đường khu trung tâm xã;
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước
3.235 1.683,000
UBND xã Phú
Túc
4
Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND xã Đất
Bằng cũ thành Trường mẫu giáo Hoa
Lan; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo dãy
nhà 02 tầng và các hạng mục phụ
- 3.099,000
UBND xã Phú
Túc
5 Trường Tiểu học xã Ia Rmok
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
2.300 2.300,000
UBND xã Ia
Dreh
6
Trường THCS Ngô Quyền; Hạng mục:
Xây dựng mới hàng rào và nhà bảo vệ
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
149 102,000
UBND xã Ia
Dreh
7
Đường giao thông nông thôn buôn Blăk
(Đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn
Đông đến đất ông Ma Ước)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
600 600,000
UBND xã Ia
Dreh
8
Đường vào khu sản xuất Buôn Nông
Siu
(Đoạn từ đất rẫy Ama Boi đến đất rẫy
Ama Trung)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
438 125,000
UBND xã Ia
Dreh
9
Đường nội thôn xã Ia Dreh (Buôn Chờ
Tung).
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
2.276 2.028,000
UBND xã Ia
Dreh
10
Đường nội thôn xã Ia Dreh
(Buôn Chờ Tung, Buôn Hdreh, Buôn
Kơ Jing)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
911 911,000
UBND xã Ia
Dreh
11 Đường GT nội thôn buôi Ji ( Buôn Ji A)
Số 41/QĐ- UBND, ngày
29/04/2025
845 423,000
UBND xã Ia
Dreh
12 Đường GT nội thôn buôi Ji ( Buôn Ji B)
Số 40/QĐ- UBND, ngày
29/04/2025
365 182,000
UBND xã Ia
Dreh
13 Đường GT nội thôn buôi Jú
Số 39/QĐ- UBND, ngày
29/04/2025
470 235,000
UBND xã Ia
Dreh
14
Đường GT liên thôn buôi Buôn Ji đi Ia
Hly (Đoạn Cuối Buôn Tăng cũ đi vào
buôn Tối
Số 38/QĐ- UBND, ngày
29/04/2025
1.536 831,000
UBND xã Ia
Dreh
15 Chưa phân bổ Xã Ia Dreh 1.840,000
UBND xã Ia
Dreh
16
Đường giao thông nội thôn Chư Jú, xã
Ia Rsai; Hạng mục: Nền, mặt đường và
công trình thoát nước
132/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
2.451 2.451,212
UBND xã Ia
Rsai
17
Đường giao thông nội thôn khu tái định
cư buôn Puh Chik, xã Ia Rsai; Hạng
mục: Nền, mặt đường và công trình
thoát nước
131/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
692 691,788
UBND xã Ia
Rsai
18
Đường GTNT đi nghĩa trang thôn
Quỳnh Phụ (Đoạn từ nhà ông Ngô Văn
Hiệp đến nghĩa trang), xã Ia Rsai; Hạng
mục: Mở rộng nền, mặt đường BTXM
và hệ thống thoát nước
730 730,000
UBND xã Ia
Rsai
19
Đường GTNT khu sạt lở 4 buôn, xã Ia
Rsai; Hạng mục: Đường BTXM và các
hạng mục phụ
278 278,000
UBND xã Ia
Rsai
20
Đường GTNT xã Ia Rsai (Đoạn từ nhà
ông Chu Đức Dực đi khu sản xuất);
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước
1.450 450,000
UBND xã Ia
Rsai
21
Đường GTNT thôn Mới và buôn
H'Lang, xã Ia Rsai (Đoạn QL 25 đi khu
dân cư và đoạn nhà ông Phạm Văn
Thiêm đến nhà ông Đỗ Thanh Sang);
Hạng mục: Mở rộng nền, mặt đường
BTXM và hệ thống thoát nước
470 470,000
UBND xã Ia
Rsai
22
Đường GTNT buôn Chư Bang và buôn
Ma Rok, xã Ia Rsai; Hạng mục: Mở
rộng nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước
930 381,000
UBND xã Ia
Rsai
23
Đường giao thông nông thôn buôn
H’Lang và thôn Mới; Hạng mục: Nâng
cấp, mở rộng mặt đường BTXM và hệ
thống thoát nước.
82/QĐ-UBND ngày
29/4/2025
2.643 1.103,000
UBND xã Ia
Rsai
24
Mở rộng mặt đường trước nhà Văn Hoá
thôn Sông Ba (Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Văn Tự đến nhà Nguyễn Văn Khoa) –
Hạng mục: Nền, mặt đường và công
trình thoát nước
457 457,000
UBND xã Ia
Rsai
UBND huyện
Ia Pa
UBND huyện
Krông Pa
Trang 22/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
25
Đường giao thông nông thôn buôn Tơ
Nia; Hạng mục: Nền, mặt đường
BTXM và hệ thống thoát nước
03/QĐ-UBND ngày
24/4/2025
1.334 565,000
UBND xã Ia
Rsai
26
Đường giao thông nội thôn Buôn Chư
Krih, xã Chư Drăng ( từ nhà Ma Bình
đến đất nhà Ma Hội từ đất Ma Triệu
đến nhàMí Chuông
Số Quyết định 54
QĐUBND ; ngày 24
tháng 03 năm 2025 phê
duyệt
764 764,000 UBND xã Uar
27
Mở rộng mặt đường giao thông nội thôn
Buôn Chư Krih, xã Chư Drăng ( 04
nhánh)
Số Quyết định 48
QĐUBND ; ngày 21
tháng 03 năm 2025 phê
duyệt
1.295 1.295,000 UBND xã Uar
28
Đường giao thông nội thôn Buôn Chư
Krih, xã Chư Drăng ( đoạn từ đất nhà
Ma ty đến đất Oi Đa)
Số Quyết định 54
QĐUBND ; ngày 13
tháng 03 năm 2025 phê
duyệt
1.085 736,000 UBND xã Uar
29
Đường nội thôn Huy Hoàng (Đoạn từ
đường bê tông vào khu sản xuất thôn
Huy Hoàng đến đường Đông Trường
Sơn)
Số 02/QĐ-UBND ngày
17/04/2025
1.440 720,000 UBND xã Uar
30
Đường nội thôn Buôn Toát (Đoạn từ
QL 25 đến đường Đông Trường Sơn)
Số 03/QĐ-UBND ngày
17/04/2025
676 338,000 UBND xã Uar
31 Đường nội thôn Quỳnh Phú (3 nhánh)
Số 04/QĐ-UBND ngày
17/04/2025
1.012 521,000 UBND xã Uar
32
Đường liên thôn buôn Ngol đi thôn
Thanh Bình
Số Quyết định 49
QĐUBND ; ngày 21
tháng 03 năm 2025 phê
duyệt
1.334 565,000 UBND xã Uar
33 Chưa phân bổ 2.667,000 UBND xã Uar
Huyện Đak Đoa 9.859,000
1
Đường giao thông nông thôn thôn Ngol.
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước
2286/QĐ-UBND ngày
28/6/2025
224 224,000
UBND xã
Đak Đoa
2 Đường GTNT xã Kon Gang 663 663,000
UBND xã
Kon Gang
3
Dự án 4: Đường giao thông nông thôn
thôn Brong Goai
2286/QĐ-UBND ngày
28/6/2025
523 523,000
UBND xã Ia
Băng
4
Đường giao thông nông thôn làng A
Dơk Kông , xã Ia Băng
2.480 2.480,000
UBND xã Ia
Băng
5 Xã Trang
2286/QĐ-UBND ngày
28/6/2025
443 443,000
UBND xã
KDang
6 Xã KDang
2286/QĐ-UBND ngày
28/6/2025
443 443,000
UBND xã
KDang
7 Xã Hà Đông (cũ) - 2.540,000
UBND xã
Đak Sơmei
8 Xã Đak Sơmei (cũ) - 2.543,000
UBND xã
Đak Sơmei
Huyện Mang Yang 4.736,700
1
Đường BTXM nội làng Đê Tur
gồm:Đoạn nối tiếp đường BTXM xây
dựng năm 2024 từ nhà ông Arê làng Đê
Tur đến đường bê tông khu tập thể kho
897, L= 74m; Đoạn đấu nối tỉnh lộ 666
(nhà ông Chôl) làng Đê Tur đến đường
BTXM trước nhà rẫy của bà Nguyễn
Kim Minh Lệ, L=490m
Số QĐ: 35/QĐ- UBND
ngày 16/4/2025 của
UBND thị trấn Kon
Dơng
649 496,000
UBND xã
Mang Yang
2 Đường BTXM làng Ar Quát, xã Đê Ar
372/QĐ-UBND ngày
17/03/2025
1.079 368,000
UBND xã Lơ
Pang
3
Công trình chưa mở mã dự án (Đầu tư
xây dựng trường tiểu học xã Lơ Pang)
2770/QĐ-UBNd ngày
23/12/2024 và QĐ
1236/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
2.326 632,000
UBND xã Lơ
Pang
4
Đường BTXM nội làng Toak (từ bếp
CĐ của làng gặp nhà ông Reo vòng gặp
đường BT làng Tar và đoạn từ nhà ông
Djơnh đến nhà ông Hrip)
24B/QĐ-UBND ngày
29/03/2024
600 253,400
UBND xã
Kon Chiêng
5
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu
sản xuất làng Đak Bêt
37/QĐ-UBND ngày
01/04/2024
962 745,600
UBND xã
Kon Chiêng
6
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu
sản xuất làng Tơbla
30/QĐ-UBND ngày
18/04/2025
864 864,000
UBND xã
Kon Chiêng
7
Đầu tư xây dựng tuyến đường nội làng
Đak Bớt
29/QĐ-UBND ngày
03/04/2025
1.378 1.377,700
UBND xã
Kon Chiêng
Huyện Đức Cơ 5.530,000
1
Đường giao thông làng Krai (Nhánh 1
từ đường chính bên cạnh nhà sinh hoạt
cộng đồng làng Krai đến khu nhà dân
(Rơ Lan Bliêu) Nhánh 2 Từ đường
chính xuống nhà mã giọt nước )
280/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
862 862,000
UBND xã
Đức Cơ
2
Sửa chữa, cải tạo và cơ sở vật chất trạm
y tế xã
278/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
400 400,000
UBND xã
Đức Cơ
3
Tên Dự ánĐường giao thông nội làng
Lang (Từ nhà Rơ Mah Dô qua nhà Siu
Lân đến điểm cuối tại nhà Siu Ít)
172/QĐ-UBND ngày
12/12/2024
804 804,000
UBND xã Ia
Dơk
UBND huyện
Krông Pa
UBND huyện
Đak Đoa
UBND huyện
Mang Yang
UBND huyện
Đức Cơ
Trang 23/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
4 Đường giao thông làng Gào
228/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
2.200 2.200,000
UBND xã Ia
Krêl
5 Đường giao thông nội làng Ngo Rông 274/QĐ-UBND 914 914,000
UBND xã Ia
Krêl
6
Mương thoát nước dọc đường tuyến II
làng Tung (Từ nhà Rơ Lan H 'Xinh đến
nhà ông Hiệt)
0 - 350,000
UBND xã Ia
Nan
c)
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị
văn hoá truyền thống tốt đẹp của các
dân tộc thiểu số gắn với phát triển du
lịch
Huyện Chư Păh 300,000
UBND huyện
Chư Păh
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Prông 1.176,000
1 Đường giao thông làng La
198/QĐ - UBND ngày
03/12/2024
756 756,000
UBND xã Ia
Boòng
2 Đường Giao thông làng Khơr
253/QĐ - UBND ngày
28/11/2024
410 410,000
UBND xã Ia
Boòng
3 Chưa phân bổ 10,000
UBND xã Ia
Boòng
Huyện Chư Pưh 618,000
1 Nhà văn hóa thôn Plei Lao
1216/QĐ/UBND ngày
24/12/2025
230 148,600
UBND xã
Chư Pưh
2 03 khu thể thao làng Kuai
41a/QĐ-UBND ngày
29/11/2023
99 23,400
UBND xã Ia
Le
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lũh Ngó 230 148,700
UBND xã Ia
Hrú
4
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tong
Yong
230 148,700
UBND xã Ia
Hrú
5 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Plei Dư 230 148,600
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Kbang 2.602,000
1
Tu bổ di tích lịch sử quốc gia nhà lưu
niệm Anh Hùng Núp thuộc làng kháng
chiến STơr tại xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai
2.602 2.602,000
UBND huyện
Kbang
UBND xã Tơ
Tung
Huyện Kông Chro 436,000
1 Xã Yang Nam 218,000
UBND xã
Kông Chro
2 Xã Chơ GLong 218,000
UBND xã
Chơ Long
Huyện Ia Pa 38,000
1 Xã Chư Răng 19,000
UBND xã Pờ
Tó
2 Xã Ia Broăi 19,000
UBND xã Ia
Tul
Huyện Krông Pa 994,409
1
Nhà văn hoá - khu thể thao buôn Chư
Bang xã Chư Gu, buôn Du xã Chư
Rcăm, thôn Hưng Phú xã Ia Rsươm,
buôn Ia Jip xã Chư Drăng, buôn Ia
Rnho xã Đất Bằng, buôn Djrết xã Chư
Ngọc và buôn Ia Hly xã Krông Năng
QĐ 54/QĐ-UBND ngày
13/3/2025 của UBND
huyện Krông Pa
3.044 994,409
UBND huyện
Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
Huyện Đak Đoa 667,000
1 Cải tạo duy tu nhà văn hoá thôn Dj rông 158,500
UBND xã Ia
Băng
2 Xã Hà Đông (cũ) 350,000
UBND xã
Đak Sơmei
3 Xã Đak Sơmei (cũ) 158,500
UBND xã
Đak Sơmei
Huyện Mang Yang 158,000
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn
hoá, thể thao tại các thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi trên
địa bàn xã Kon Chiêng
51/QĐ-UBND ngày
29/09/2023
300 158,000
UBND Huyện
Mang Yang
UBND xã
Kon Chiêng
d)
Dự án 10: Trường thông, tuyên
truyền, vận động trong vùng đồng
bào DTTS&MN
Huyện Chư Păh 1.137,000
UBND huyện
Chư Păh
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Pưh 243,000
1
TD2-DA10 - DỰ ÁN PHÒNG VĂN
HÓA, KHOA HỌC VÀ THÔNG TIN
ĐÃ HOÀN THÀNH THỰC HIỆN
TRÊN ĐỊA BÀN XÃ IA PHANG VÀ
XÃ IA HRÚ TRƯỚC SÁP NHẬP
173/QĐ-UBND ngày
08/5/2025
243 243,000
UBND huyện
Chư Pưh
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Đăk Pơ 332,000
1
Tiếu dự án 2: Ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng
ĐBDT TS và MN
109,000
UBND xã
Đak Pơ
2
Tiếu dự án 2: Ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng
ĐBDT TS và MN
67,000
UBND xã
Đak Pơ
UBND huyện
Đức Cơ
UBND huyện
Chư Prông
UBND huyện
Chư Pưh
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Ia Pa
UBND Huyện
Đak Đoa
UBND huyện
Đăk Pơ
Trang 24/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
3
Tiếu dự án 2: Ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng
ĐBDT TS và MN
111,000
UBND xã
Đak Pơ
4
Ứng dụng công nghệ thông tin xã Ya
Hội năm 2024
45,000
UBND xã Ya
Hội
Huyện Kông Chro 2.754,000
1
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Thị trấn Kông Chro
353,000
UBND xã
Kông Chro
2
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Yang Trung
176,000
UBND xã
Kông Chro
3
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Yang Nam
117,000
UBND xã
Kông Chro
4
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Kông Yang
530,000
UBND xã Ya
Ma
5
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Đăk Tơ Pang
116,000
UBND xã Ya
Ma
6
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Ya Ma
117,000
UBND xã Ya
Ma
7
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã An Trung
530,000
UBND xã
Chư Krey
8
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Chư Krey
117,000
UBND xã
Chư Krey
9
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Đăk Kơ Ning
117,000 UBND xã Sró
10
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã SRó
116,000 UBND xã Sró
11
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Đăk Pling
116,000
UBND xã
Đăk Song
12
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Đăk Song
116,000
UBND xã
Đăk Song
13
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Đăk Pơ Pho
117,000
UBND xã
Chơ Long
14
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Xã Chơ Glong
116,000
UBND xã
Chơ Long
Huyện Đak Đoa 772,000
1
Đầu tư điểm hỗ trợ ứng dụng CNTT
thôn Ngol. Hạng mục: Mua sắm trang
thiết bị
2286/QĐ-UBND ngày
28/6/2025
252 252,000
UBND xã
Đak Đoa
2
Dự án 10: Trường thông, tuyên truyền,
vận động trong vùng đồng bào
DTTS&MN
520,000
UBND xã Ia
Băng
e) Vốn chưa phân bổ
1 Thị xã An Khê 6,000
UBND huyện
An Khê
Rút về tỉnh
chờ phân bổ
II
Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới
115.810,100
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
39.056,000
1
Xây dựng thí điểm mô hình Trung tâm
thu mua – cung ứng nông sản an toàn
cấp huyện
4.050,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Mang Yang
UBND xã Lơ
Pang
UBND huyện
Đăk Pơ
UBND huyện
Kông Chro
UBND huyện
Đăk Đoa
Trang 25/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
2
Trung tâm Văn hóa- thể thao huyện
Kbang
8.070,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Kbang
UBND xã
Kbang
3
Điện chiếu sáng công lộ trên địa bàn
huyện Phú Thiện
9.100,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Phú Thiện
UBND Xã
Phú Thiện
4 Nghĩa trang nhân dân huyện Phú Thiện 4.585,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Phú Thiện
UBND Xã
Phú Thiện
5
Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt
xã Ia Peng và Ia Hiao
1.609,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Phú Thiện
Xã Ia Hiao
6
Trường THCS Ngô Gia Tự xã Ia Vê.
Hạng mục: Nhà 03 tầng (03 phòng học
lý thuyết + 06 phòng học bộ môn) và
các HMP.
8.000,000
Ban Quản lý dự
án ĐTXD khu
vực Chư Prông
UBND xã Ia
Pia
Hiệu đính thông
tin KH vốn 2025
nguồn NSTW
7
Đường từ thị trấn Ia Kha đi đường liên
huyện
3.642,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Ia
Grai
UBND xã Ia
Grai
I.2 Danh mục. dự án bổ sung 76.754,100
Huyện Đức Cơ
1
Sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng các
thôn, làng
1.059,000 Xã Đức Cơ
2
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng các
thôn làng
1.015,000 Xã Ia Dơk
3
Điểm vui chơi người già trẻ em (6 thôn,
làng)
1.200,000 Xã Ia Dơk
4
Cải tạo khuôn viên hội trường thôn
Thanh Giáo
404,100 Xã Ia Krêl
5 Đường trục thôn Thanh Giáo 120,900 Xã Ia Krêl
Huyện Kbang
1 Thủy lợi Lơ Vi 568,000
UBND xã
Kbang
2
Đường ra khu sản xuất Thôn 1 (Làng
Cam)
1.489,000
UBND xã
Kbang
3 Khu thể thao xã 300,000
UBND Xã
Kông Bơ La
4
Đường nội đồng
(đường cầu treo đi làng Đăk Gia đến
khu sản xuất trại ông Đông)
0,000
UBND Xã
Kông Bơ La
5
Đường vào khu sản xuất làng Klếch
(đoạn từ rẫy ông Thơ đi đến rẫy bà
Thành)
308,000
UBND Xã Tơ
Tung
6
Đường vào khu sản xuất Đồng Tâm
(đoạn từ cụm dân cư làng Leng 1đi khu
sản xuất)
308,000
UBND Xã Tơ
Tung
7
Đường ngõ xóm Trường Sơn (tuyến
đường vào nhà bà Mã Thị Sằm)
189,000
UBND Xã Tơ
Tung
8
Nội đồng làng Kgiang: Tuyến từ nhà ô.
Dang đến đất ô. Khenh (Nối tiếp vốn
CT NTM 2020); Tuyến Nhà ông Gét ra
KSX
660,000
UBND Xã Tơ
Tung
9
Nội đồng làng Kgiang: Tuyến từ nhà
ông Hòa ra khu sản xuất làng Kgiang.
700,000
UBND Xã Tơ
Tung
10
Tuyến đường từ ngã tư liên xã vào Tổ
số 2 làng Pơ Ngăl (đất Ô. Nghi)
852,000
UBND Xã Tơ
Tung
11
Công trình: Đường đi khu sản xuất cánh
đồng Kram (đoạn nhà ông Giám đi đến
cánh đồng Kram); Hạng mục: Nền, mặt
đường, hệ thống thoát nước
516,000
UBND xã Sơn
Lang
12
8149359: Đường đi khu sản xuất làng
sing (từ cuối đường bê tông đi khu sản
xuất xóm Đăk Trâu)
1.600,000
UBND xã
Krong
13
Đường đi khu sản xuất làng Klu ( nối
tiếp tuyến đường DTTS&MN năm 2025
đi khu sản xuất xóm Lur); Hạng mục;
Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
568,000
UBND xã
Krong
Huyện Mang Yang
1 Công trình đầu tư chợ Kon Thụp 3.230,000 Xã Lơ Pang
Hiệu đính thông
tin KH vốn 2025
nguồn NSTW
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Mang Yang
Trang 26/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
2
Công trình nhà văn hóa đa năng trường
tiểu học và THCS Đăk Yă
633,000
UBND xã
Mang Yang
Hiệu đính thông
tin KH vốn 2025
nguồn NSTW
3
Nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đak
Trang
250,000 Xã Lơ Pang
Huyện Ia Grai
1
Đường giao thông Làng Ngai Yố (Từ
giáp đường nhựa hiện trạng đến đất sân
thể thao làng Ngai Yố)
297,000
UBND xã Ia
Grai
2
Đường Giao thông nông thôn khu vực
trung tâm xã, tuyến 2
777,000
UBND xã Ia
Grai
3
Đường giao thông nông thôn làng Ôrê 2
(đoạn từ nhà ông Rơ Mah Meng đến
nhà ông Ksor Breh)
441,000
UBND xã Ia
Grai
4
Duy tu sửa chữa đường giao thông nông
thôn làng Orê 1
400,000
UBND xã Ia
Grai
5 Trung tâm văn hóa - thể thao xã 4.000,000
UBND xã Ia
Grai
6
Xây dựng mới đường giao thông nông
thôn làng Ếch
300,000
UBND xã Ia
Krái
7
Sửa chữa, cải tạo đường giao thông
nông thôn làng Ếch
2.124,000
UBND xã Ia
Krái
8
Xây dựng mới đường giao
thông nông thôn làng Nú
802,000
UBND xã Ia
Krái
9
Xây dựng mới đường GTNT làng Jrăng
Blo (tuyến từ đầu đất Rơ Lan Nam đến
Rơ Lan Thiêng)
100,000
UBND xã Ia
Krái
10
Xây dựng mới đường GTNT làng Jrăng
Krăi (tuyến từ đầu đất Puih Bal đến hết
ranh giới đất Rơ Lan Boat)
250,000
UBND xã Ia
Krái
11
Xây mới Mương thoát nước dọc 2 bên
tuyến đường (đoạn từ Trường Mẫu giáo
10/3 đến đất Siu Phênh)
1.881,000
UBND xã Ia
Krái
12 Đường giao thông nông thôn làng Ó 146,000
UBND xã Ia
Krái
13 Đường giao thông làng Jek 220,000
UBND Xã Ia
Hrung
14
Đường giao thông Làng Ngai Ngó
(Đoạn từ nhà ông Nhân đến nhà ông
Hoàn)
298,000
UBND Xã Ia
Hrung
15
Sửa đường giao thông thôn Chư Hậu 5
(Đoạn từ ngã tư nhà ông Sinh đến ngã
ba nhà ông Chiến)
300,000
UBND Xã Ia
Hrung
16 Nhà văn hoá làng Bồ 200,000
UBND Xã Ia
Hrung
17 Nhà văn hoá thôn Lập Thành 436,000
UBND Xã Ia
Hrung
18
Sửa chữa các tuyến đường giao thông
làng Lang, làng Beng, làng Nú I, làng
Kom Ngó, làng Tang
2.064,000
UBND Xã Ia
Chía
19 Đường giao thông làng Bang 1.000,000
UBND Xã Ia
Chía
20 Đường giao thông nội làng De Chí 1.000,000
UBND Xã Gào
21
Đường giao thông làng De Chí đi trung
tâm xã
1.000,000
UBND Xã Gào
22
Đường giao thông làng Nang Long - O
Sơr đi trung tâm xã
440,000
UBND Xã Gào
23 Đường giao thông nội đồng làng De Chí 307,000
UBND Xã Gào
24
Đường giao thông làng Ograng (đoạn
nhà ông Bàn Hữu Tình đến đất ông Lê
Lệnh Oanh)
240,000
UBND Xã Gào
25
Đường giao thông nội làng Nang Long-
O Sơr
1.000,000
UBND Xã Gào
26
Cơ sở hạ tầng Trung tâm y tế
huyện
4.900,000
UBND xã Ia
Grai
Huyện Phú Thiện
1
Đường giao thông nông thôn thôn Plei
Ksing, xã Ia Piar
631,000
UBND xã Phú
Thiện
2
Đường giao thông nông thôn thôn Plei
Mil và thôn Kế Tân, xã Ia Sol
654,000
UBND xã Phú
Thiện
3
Kênh nội đồng N7-3-3 thuộc cánh đồng
Chư A Thai và N7-3-4-1 thuộc cánh
đồng Klá
2.950,000
UBND xã Phú
Thiện
4
Mua sắm máy móc phục vụ sản xuất
kinh doanh của HTX nông nghiệp hữu
cơ Phú Thiện (Xã Chư A Thai cũ)
2.730,000
UBND xã
Chư A Thai
5
Mua sắm máy móc phục vụ sản xuất
kinh doanh cho HTX nông sản an toàn
Phú Thiện (Xã Chư A Thai cũ)
650,000
UBND xã
Chư A Thai
6
Đường giao thông nội đồng thôn Plei
Lôk, xã Ia Ake (Xã Ia Ake cũ)
484,000
UBND xã
Chư A Thai
UBND Huyện
Mang Yang
UBND huyện
Ia Grai
UBND Huyện
Phú Thiện
Trang 27/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
7
Đường giao thông nông thôn thôn Plei
Tăng, xã Ia Ake (Xã Ia Ake cũ)
570,000
UBND xã
Chư A Thai
8
Đường giao thông thôn Đoàn Kết (Xã
Ayun Hạ cũ)
546,000
UBND xã
Chư A Thai
9
Đường giao thông nội đồng thôn Sô Ma
Hang B và thôn Thống Nhất, xã Ia Peng
1.000,000
UBND xã Ia
Hiao
10
Đường giao thông nội đồng thôn Thống
Nhất, xã Ia Peng
2.500,000
UBND xã Ia
Hiao
11
Đường giao thông nội đồng thôn Bình
Trang, xã Ia Peng
450,000
UBND xã Ia
Hiao
12
Đường giao thông nội đồng Thanh
Trang, xã Ia Peng
1.036,000
UBND xã Ia
Hiao
13
Đường giao thông nội đồng vào khu sản
xuất của hợp tác xã thủy cầm Ia Peng
Phú Thiện
2.590,000
UBND xã Ia
Hiao
14
Đường giao thông nông thôn thôn
Chrôh Pơnan, xã Chrôh Pơnan
189,000
UBND xã Ia
Hiao
15
Khảo sát và lập quy hoạch chi tiết cụm
dân cư trên địa bàn xã
542,000
UBND xã
Chư A Thai
Huyện Chư Păh
1 Đường giao thông nội thôn 3 602,200
UBND xã
Chư Păh
2
Đường giao thông nội thôn (Xã Hòa
Phú cũ)
602,200
UBND xã
Chư Păh
3 Đường giao thông làng Pôk 900,000
UBND xã Ia
Khươl
4 Đường giao thông làng Grút 900,000
UBND xã Ia
Khươl
5 Đường giao thông làng Broch 900,000
UBND xã Ia
Khươl
6 Đường giao thông làng Kách 900,000
UBND xã Ia
Khươl
7 Đường giao thông làng Tơ Vơn 1 551,800
UBND xã Ia
Khươl
8 Đường giao thông thôn Tân Lập 360,000
UBND xã Ia
Khươl
9
Hỗ trợ Máy kéo nông nghiệp John
Deere (Máy cày) tại Hợp tác xã Nông -
Lâm nghiệp và Dịch vụ Đăk Tơ Ver
1.230,000
UBND xã Ia
Khươl
10 Đường nội đồng Thôn 2 300,000
UBND xã Ia
Phí
11 Đường nội đồng Thôn 6 302,200
UBND xã Ia
Phí
12 Đường giao thông làng Mrông yố 2 1.350,000
UBND xã Ia
Phí
13 Đường giao thông làng Mrông Ngó 4 540,000
UBND xã Ia
Phí
14 Đường giao thông làng Bluk Blui 450,000
UBND xã Ia
Phí
15 Đường giao thông làng Mrông Yố 1 900,000
UBND xã Ia
Phí
16 Đường giao thông làng Jruăng 936,600
UBND xã Ia
Phí
17 Đường giao thông làng Rồi 500,000
UBND xã Ia
Phí
18 Đường giao thông làng Roih 800,000
UBND xã Ia
Phí
19 Đường giao thông làng Kte 711,800
UBND xã Ia
Phí
20 Đường giao thông làng Óp 800,000
UBND xã Ia
Phí
21 Đường giao thông làng Lút 900,000
UBND xã Ia
Phí
22 Đường giao thông làng Yăng 2 800,000
UBND xã Ia
Phí
23 Đường giao thông thôn 6 302,300
UBND xã
Biển Hồ
24 Đường giao thông thôn 7 300,000
UBND xã
Biển Hồ
25
Chi mua Máy xúc đào bánh xích
HUYNDAI HX75S ( Hợp tác xã Nông
nghiệp- Dịch vụ- Du lịch Chư Nâm)
1.500,000
UBND xã
Biển Hồ
** KẾ HOẠCH VỐN KÉO DÀI 26.427,260
A
VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG KÉO
DÀI
26.427,260
I
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
26.427,260
1
Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia
Lai
85/QĐ-UBND ngày
30/6/2021; 1090/QĐ-
UBND ngày 08/12/2021;
447/QĐ-UBND ngày
16/9/2024
130.000 130.000 26.427,260
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Ayun Pa
UBND
phường Ayun
Pa
UBND Huyện
Phú Thiện
UBND huyện
Chư Păh
Trang 28/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
B
NGÂN SÁCH TỈNH ĐỐI ỨNG CÁC
CTMTQG
28.271,898
I
Chương trình MTQG phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
25.608,898
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
19.573,398
1
Dự án Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư
làng Pyầu, làng Đê Bơ Tưk, làng Đê
Kôn (xã Lơ Pang, xã Đak Jơ Ta, xã
H'ra)
12.341,000
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Mang Yang
UBND xã Lơ
Pang
2
Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư làng Le
2, xã Ia Lang
2.430,000
Ban quản lý dự
án ĐTXD khu
vực Đức Cơ
UBND xã Ia
Krêl
3
Dự án: Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư
xã Pờ Tó, huyện Ia Pa
4.802,398
Ban Quản lý dự
án ĐTXD khu
vực Ia Pa
UBND xã Pờ
Tó
I.2 Danh mục. dự án bổ sung 6.035,500
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
Thành phố Pleiku
1
Hỗ trợ nhà ở. Dự án 1 thuộc CT
MTQG phát triển KTXH Vùng đồng
bào DTTS và MN ( Vốn năm 2024
chuyển nguồn sang năm 2025)
QĐ số 169/QĐ-UBND
ngày 07/02/2024
176 176,000
UBND xã
Biển Hồ
2
Hỗ trợ nhà ở. Dự án 1 thuộc CT
MTQG phát triển KTXH Vùng đồng
bào DTTS và MN ( Vốn năm 2023
chuyển nguồn sang năm 2025)
QĐ số 232/QĐ-UBND
ngày 24/03/2023
24 24,000
UBND xã
Biển Hồ
Huyện Chư Prông
1 Hỗ trợ nhà ở xã Bình Giáo (năm 2024) 44 44,000
UBND xã Bàu
Cạn
2
Hỗ trợ nhà ở xã Thăng Hưng (năm
2024)
44 44,000
UBND xã Bàu
Cạn
3 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Lâu 44 4,000
UBND xã Ia
Lâu
4 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Lâu (2024) 176 176,000
UBND xã Ia
Lâu
5 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Pia - 12,000
UBND xã Ia
Pia
6 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Ga đợt 2 (năm 2024) - 176,000
UBND xã Ia
Pia
7 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Băng (năm 2024) - 132,000
UBND xã Ia
Tôr
Huyện Kbang
1 Hỗ trợ nhà ở xã Kông Lơng Khơng 124 ngày 15/4/2025 1.428 132,000
UBND xã Tơ
Tung
2 Hỗ trợ đất ở xã Kông Lơng Khơng 44 44,000
UBND xã Tơ
Tung
3 Hỗ trợ nhà ở xã Đak Rong 924 8,000
UBND xã
Đak Rong
Huyện Phú Thiện
1 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Yeng 88 88,000
UBND xã Phú
Thiện
2 Hỗ trợ nhà ở thị trấn Phú Thiện 220 220,000
UBND xã Phú
Thiện
3
Hỗ trợ nhà ở, đất ở năm 2023 xã Ayun
Hạ
44 44,000
UBND xã
Chư A Thai
4 Hỗ trợ đất ở năm 2024 xã Ayun Hạ 44 44,000
UBND xã
Chư A Thai
5
Hỗ trợ nhà ở, đất ở năm 2023 xã Chư A
Thai
88 88,000
UBND xã
Chư A Thai
Huyện Krông Pa
1 Hỗ trợ nhà ở xã Đất Bằng, xã Chư Ngọc 1.232 152,500
UBND xã Phú
Túc
2 Hỗ trợ nhà ở xã Krông Năng
Số 21/QĐ - UBND, ngày
21/02/2025
934 62,500
UBND xã Ia
Dreh
3 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Rcăm 1.100 20,000
UBND xã Ia
Rsai
4 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsai
77a/QĐ-UBND ngày
24/3/2025
496 68,000
UBND xã Ia
Rsai
5 Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất xã Chư Drăng
Số Quyết định 42/QĐ-
UBND ngày 25 tháng
02 năm 2025
516 396,000 UBND xã Uar
6 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsươm 1.007 305,500 UBND xã Uar
7 Hỗ trợ nhà ở xã Uar 234 92,000 UBND xã Uar
Huyện Đăk Đoa
1 Đất ở xã Trang 44 44,000
UBND huyện
Đăk Đoa
UBND xã
KDang
Huyện Mang Yang
1 Hỗ trợ đất ở xã Kon Thụp 44 44,000
UBND xã Lơ
Pang
UBND thành
phố Pleiku
UBND huyện
Chư Prông
UBND huyện
Kbang
UBND huyện
Phú Thiện
UBND huyện
Krông Pa
UBND huyện
Mang Yang
Trang 29/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
2 Hỗ trợ nhà ở xã Kon Thụp.
2542/QĐ-UBND, ngày
28/11/2024
352 352,000
UBND xã Lơ
Pang
3 Hỗ trợ đất ở xã Đak Jo Ta cũ 44 44,000
UBND xã
Ayun
b)
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
Huyện Chư Sê
1
Dự án: Đường giao thông nông thôn
làng Keo, dài 1539m
59/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
1.830 503,000
UBND xã Al
Bá
2
Dự án: Đường giao thông nông thôn
làng Tung Ke, dài 95m
60/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
142 47,000
UBND xã Al
Bá
Huyện Krông Pa
1
Đường vào khu sản xuất Buôn Nông
Siu
(Đoạn từ đất rẫy Ama Boi đến đất rẫy
Ama Trung)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
438 313,000
UBND xã Ia
Dreh
2
Công trình: Đường giao thông nội thôn
buôn Blăk (Dự kiến)
- 2.136,000
UBND xã Ia
Dreh
II
Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới
2.663,000
I.1 Danh mục. dự án bổ sung 2.663,000
1 Nhà thi đấu đa năng huyện Phú Thiện 2.663,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Phú
Thiện
UBND Xã
Phú Thiện
G
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
THỰC HIỆN CTMTQG
47.678,040
I
Chương trình MTQG phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
18.582,040
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
1.563,149
1
Đường nội đồng liên xã ( Từ thôn Plei
Toan, xã Ia Kdăm đi đến giáp đường
liên xã Đông bến mộng đoạn Bôn Tơ
Khế, xã Ia Tul)
1.563,149
Ban Quản lý dự
án ĐTXD
huyện Ia Pa
UBND xã Ia
Tul
I.2
Danh mục, dự án điều chỉnh giảm kế
hoạch vốn trung hạn đã giao tại
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày
26/7/2025
-1.695,667
a)
Dự án 2. Quy hoạch, sắp xếp, bố trí,
ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
1
Dự án sắp xếp, bố trí ổn định các hộ
dân tộc thiểu số du canh, du cư làng Ia
Jol và Ia Brêl, xã Ia Le
-1.695,667
Ban QL DA
ĐTXD huyện
Chư Pưh
UBND xã Ia
Le
I.3 Danh mục. dự án bổ sung 18.714,558
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
Huyện Chư Prông 3.001,906
1 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Phìn
242/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
220 200,000
UBND xã
Chư Prông
2 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Drang
248/QĐ-UBND ngày
21/11/2024
264 240,000
UBND xã
Chư Prông
3 Hỗ trợ nhà ở xã Thăng Hưng
254/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
132 120,000
UBND xã Bàu
Cạn
4 Hỗ trợ nhà ở xã Bình Giáo
297/QĐ-UBND ngày
27/12/2024
264 240,000
UBND xã Bàu
Cạn
5 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Boòng
212/QĐ-UBND ngày
28/10/2024
308 280,000
UBND xã Ia
Boòng
6 Hỗ trợ nhà ở xã Ia O
181/QĐ-UBND ngày
21/11/2024
88 60,000
UBND xã Ia
Boòng
7 Hỗ trợ nhà ở xã Ia O (đợt 2)
113/QĐ-UBND ngày
14/10/2024
220 200,000
UBND xã Ia
Boòng
8 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Piơr
142/QĐ-UBND ngày
20/11/2024
528 480,000
UBND xã Ia
Lâu
9 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Lâu 0 44 40,000
UBND xã Ia
Lâu
10 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Vê
261/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
528 480,000
UBND xã Ia
Pia
11
Hệ thống cấp nước sinh hoạt làng Tu 1,
xã Ia Ga
0 - 61,906
UBND xã Ia
Pia
12 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Pia 0 - 120,000
UBND xã Ia
Pia
13 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Băng
195/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
220 200,000
UBND xã Ia
Tôr
14 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Púch
159/QĐ-UBND ngày
25/11/2024
88 80,000
UBND xã Ia
Púch
15 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Mơ
157/QĐ-UBND ngày
06/12/2024
220 200,000
UBND xã Ia
Mơ
Huyện Đak Pơ 581,680
UBND huyện
Mang Yang
UBND huyện
Chư Sê
UBND huyện
Krông Pa
UBND huyện
Chư Prông
Trang 30/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
1
Tên dự án : Hỗ trợ nước sinh hoạt tập
trung
0 582 581,680
UBND huyện
Đăk Pơ
UBND xã
Đak Pơ
Huyện Kbang 120,000
1 Hỗ trợ nhà ở xã Kon Pne 0 880 120,000
UBND huyện
Kbang
UBND xã
Đak Rong
Huyện Kông Chro 77,165
1 Xã Yang Nam
92/QĐ-UBND ngày
15/12/2023
3.000 77,165
Huyện Kông
Chro
UBND xã
Kông Chro
Huyện Krông Pa 1.292,500
1 Hỗ trợ nhà ở xã Đất Bằng, xã Chư Ngọc 0 1.232 287,500
UBND xã Phú
Túc
2 Hỗ trợ nhà ở xã Krông Năng
Số 21/QĐ - UBND, ngày
21/02/2025
934 245,000
UBND xã Ia
Dreh
3 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Rcăm 0 1.100 200,000
UBND xã Ia
Rsai
4 Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsai
77a/QĐ-UBND ngày
24/3/2025
496 120,000
UBND xã Ia
Rsai
5
Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất - thuộc dự án
1, chương trình MTQG phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi năm 2023 trên địa bàn
xã Ia Rsai
77b/QĐ-UBND ngày
24/3/2025
252 120,000
UBND xã Ia
Rsai
6 Hỗ trợ nhà ở xã Chư Drăng
Số Quyết định 42/QĐ-
UBND ngày 25 tháng
02 năm 2025
956 120,000 UBND xã Uar
7 Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất xã Chư Drăng
Số Quyết định 42/QĐ-
UBND ngày 25 tháng
02 năm 2025
516 120,000 UBND xã Uar
8 Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất xã Ia Rsươm 0 80 80,000 UBND xã Uar
Huyện Mang Yang 22,500
1 Hỗ trợ đất sản xuất xã Đak Djrăng 0 23 22,500
Huyện mang
Yang
UBND xã
Mang Yang
b)
Dự án 2. Quy hoạch, sắp xếp, bố trí,
ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
Huyện Đức Cơ 3.382,322
1
Dự án 2. Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn
định dân cư ở những nơi cần thiết
0 88 88,000
UBND xã Ia
Pnôn
2
Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư làng Le
2, xã Ia Lang
3.294,322
UBND xã Ia
Krêl
c)
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
Huyện Chư Păh 1.999,517
1
Công trình: Đường giao thông nội đồng
làng Díp. Hạng mục: Nền, mặt đường
và cống tròn 3D150
0 530 529,517
UBND xã Ia
Ly
2
Nhà sinh hoạt cộng đồng làng Tơ Ver,
xã Ia Khươl
QĐ 87/QĐ-UBND ngày
20/11/2024
1.235 1.235,000
UBND xã Ia
Khươl
3 Đường giao thông làng Tum 0 235 235,000
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Prông 6,242
1
Đường giao thông nông thôn làng Tu 1.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
0 6 6,242
UBND Huyện
Chư Prông
UBND xã Ia
Pia
Huyện Chư Sê 1.422,000
1
Dự án: Đường giao thông nông thôn
làng Keo, dài 1539m
59/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
1.830 1.327,000
UBND xã Al
Bá
2
Dự án: Đường giao thông nông thôn
làng Tung Ke, dài 95m
60/QĐ-UBND ngày
28/3/2025
142 95,000
UBND xã Al
Bá
Huyện Kbang 300,000
1 Thuỷ lợi Đak Hlim
58/QĐ-UBND ngày
13/06/2024
300 300,000
UBND Huyện
Kbang
UBND xã
Đak Rong
Huyện Kông Chro 197,861
1
Đường nội làng và đi khu sản xuất làng
Vơn
91/QĐ-UBND ngày
14/12/2023
1.330 36,540
UBND xã
Kông Chro
2 Đường D3
90/QĐ-UBND ngày
14/12/2023
236 6,812
UBND xã
Kông Chro
3 Nhà văn hoá xã Đăk Tơ Pang 0 1.060 32,004
UBND xã Ya
Ma
4 Đường nội đồng làng Htiên 0 1.228 16,593
UBND Xã
SRó
5 Trường Mần non 19/5
Số:154/QĐ-UBND, ngày
16/12/2023
1.537 105,912
UBND Xã
SRó
Huyện Ia Pa 2.184,000
1
Đường cấp phối ra khu sản xuất thôn Bi
Gia, xã Pờ Tó (đoạn từ khu dân thôn Bi
Gia đến suối Đăk Pờ Tó)
110/QĐ-UBND
25/11/2024
1.477 1.477,000
UBND xã Pờ
Tó
2
Đường cấp phối ra khu sản xuất thôn Bi
Gia, xã Pờ Tó (đoạn từ Đường tràn Bi
Giông đến khu dân cư thôn Bi Gia)
111/QĐ-UBND
03/12/2024
707 707,000
UBND xã Pờ
Tó
Huyện Đak Đoa 8,142
1 Đường giao thông nông thôn thôn Klót 4.134 8,142
UBND Huyện
Đak Đoa
UBND xã
Kon Gang
Huyện Mang Yang 1.107,127
Huyện Krông
Pa
UBND huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Chư Păh
UBND Huyện
Chư sê
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Ia Pa
Trang 31/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
1 Công trình đường làng Đê Rơn 997 180,388
UBND xã
Mang Yang
2
Công trình:Trường TH & THCS Đak Jơ
Ta
1.176 450,811
UBND xã
Ayun
3
Công trình:Trường Mẫu giáo Đak Jo Ta
(trường chính)
724 65,928
UBND xã
Ayun
4
Công trình: Nâng cấp đường bê tông
GTNT từ trung tâm xã đến làng
ĐêBơTơk.
1.072 410,000
UBND xã
Ayun
Huyện Ia Grai 763,147
1
Xây dựng mới đường giao thông làng
Dun De (Đoạn từ nhà Rơ Châm Kenh
đến nhà Rơ Châm Hyih) -Ia Bă
1.515 763,147
UBND Huyện
Ia Grai
UBND xã Ia
Grai
Huyện Đức Cơ 412,000
1
Đường giao thông vào nghĩa địa chung
làng Nẻh
1.040 212,000
UBND xã Ia
Krêl
2
Đường giao thông nội đồng làng Yít Tú
(Đoạn từ lô cao su 39, Đội 7, Công ty
75 đến tiếp giáp đất nhà ông Rơ Lan
Xem)
1.794 200,000
UBND xã Ia
Krêl
d)
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị
văn hoá truyền thống tốt đẹp của các
dân tộc thiểu số gắn với phát triển du
lịch
Huyện Kbang 338,000
-
1
công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà rông
làng Đăk A Sêl, xã Sơn Lang; Hạng
mục: Nâng cấp, cải tạo nhà rông và các
hạng mục khác
1200 1.200 338,000
UBND Huyện
Kbang
UBND xã Sơn
Lang
Huyện Krông Pa 1.330,509
-
1
Nhà văn hoá - khu thể thao buôn Sai xã
Chư Ngọc, buôn Ma Giai xã Đất Bằng,
buôn Ia Soá xã Krông Năng, buôn
HDreh xã Ia Dreh, buôn Thành Công xã
Chư Drăng.
QĐ 219/QĐ-UBND
ngày 4/12/2024của
UBND huyện Krông Pa
2.000 1.330,509
UBND Huyện
Krông Pa
UBND xã Ia
Dreh
d)
Dự án 10: Trường thông, tuyên
truyền, vận động trong vùng đồng
bào DTTS&MN
Huyện Kông Chro 79,560
1
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
Thị trấn Kông Chro
0 9 9,000
UBND xã
Kông Chro
2
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
xã Yang Trung
5 5,000
UBND xã
Kông Chro
3
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an
ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
xã Yang Nam
24 24,180
UBND xã
Kông Chro
4
Cung cấp thiết bị cho điểm hỗ trợ đồng
bào dân tộc thiểu số ứng dụng công
nghệ thông tin
261 41,380
UBND xã Ya
Ma
d.2 Huyện Đak Đoa 88,380
1
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
(DTTS&MN)
212 16,505
UBND xã
Kon Gang
2
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng
đồng bào DTTS&MN
212 71,875
UBND xã
KDang
II
Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới
29.096,000
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
9.450,000
1
Xây dựng thí điểm mô hình Trung tâm
thu mua – cung ứng nông sản an toàn
cấp huyện
9.450,000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực
Mang Yang
UBND xã Lơ
Pang
I.2 Danh mục. dự án bổ sung 19.646,000
Huyện Kbang
1
Đường nội đồng (đường cầu treo đi làng
Đăk Gia đến khu sản xuất trại ông
Đông)
189,000
UBND Xã
Kông Bơ La
2
Đường đi khu sản xuất làng Đăk Bok
(từ đầu xóm Đăk ChCâu đi khu sản xuất
đầm suối Cúc, suối Hnâng, suối Krơng)
1.648,000
UBND Xã
Krong
Huyện Phú Thiện
1 Nhà thi đấu đa năng huyện Phú Thiện 16.192,000
UBND huyện
Phú Thiện
UBND Xã
Phú Thiện
Huyện Mang Yang
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Đăk Đoa
UBND Huyện
Kbang
Trang 32/33
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm
2025
Đầu mối giao
kế hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
1 Công trình đầu tư chợ Kon Thụp 20,000 Xã Lơ Pang
Hiệu đính thông
tin KH vốn 2025
nguồn NSTW
Huyện Kông Chro
1 Đường nội đồng làng Hra 1.597,000
UBND huyện
Kông Chro
UBND Xã Ya
Ma
Trang 33/33
* KẾ HOẠCH NĂM 2025 1.621.246,082
A CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỀ TỈNH 423.516,839
I
VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 17.195,340
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
261.963,506
I.2
Kế hoạch vốn điều chỉnh -244.768,166
a)
Điều chỉnh tăng 4.877,980
Thị xã An Khê 2.000,000
1
Các dự án bồi thường GPMB (hoàn ứng
phát triển quỹ đất)
2.000,000
UBND thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đăk Pơ 54,000
1 Chuẩn bị đầu tư 54,000
UBND huyện Đăk
Pơ
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Kbang 1.650,000
1
Mua xe ô tô phục vụ công tác chung của
Văn phòng HĐND-UBND huyện
1.600,000 UBND huyện Kbang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Chuẩn bị đầu tư các công trình dự kiến
khởi công mới năm 2026
50,000 UBND huyện Kbang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đăk Đoa 1.044,000
1
Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án dự kiến
khởi công mới năm 2026, giai đoạn 2026-
2030; thực hiện GPMB và nhiệm vụ phát
sinh
1.044,000
UBND huyện Đăk
Đoa
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Mang Yang 129,980
1
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Du, thị
trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang
249/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025
1.818 1.818 32,640
UBND huyện Mang
Yang
UBND xã Mang
Yang
Cập nhật Kế hoạch năm
2025 của huyện; kế hoạch
942,68 triệu đồng, nhưng
đã được điều chỉnh tăng
lên 975,32 triệu đồng
2 Vốn chuẩn bị đầu tư 97,340
b)
Điều chỉnh giảm -16.886,000
Huyện Chư Sê -16.886,000
1 Bồi thường Hỗ trợ GPMB 17.812 17.812 -16.886,000
UBND huyện Chư
Sê
UBND xã Chư Sê
Cập nhật lại nguồn vốn
phù hợp với quyết định
giao vốn của UBND
huyện Chư Sê (Quyết
định số 113/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024); từ
nguồn tăng thu tiền sử
dụng đất huyện năm 2025.
c)
Điều chỉnh giảm các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
-232.760,146
Huyện Đak Đoa -24.073,000
1
Trụ sở HĐND-UBND xã Glar, huyện
Đak Đoa
3068a/QĐ-
UBND ngày
31/10/2022
12.000 11.902 -3.824,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Đoa
UBND xã Đak Đoa
2
Quảng trường huyện Đak Đoa
2537/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
12.000 11.789 -4.859,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Đoa
UBND xã Đak Đoa
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
Phụ lục 08
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
TỈNH GIA LAI (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Trang 1/17
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:12:04 +07:00
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
3
Đường Lê Lợi, thị trấn Đak Đoa
2917/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
6.400 5.760 -5.484,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Đoa
UBND xã Đak Đoa
4
Đường Trần Phú, thị trấn Đak Đoa
2916/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
7.800 7.170 -7.006,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Đoa
UBND xã Đak Đoa
5
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ xã Ia
Băng
3029/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
3.600 3.000 -2.900,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Đoa
UBND xã Ia Băng
Thị xã Ayun Pa -21.077,000
1 Trường tiểu học Chu Văn An
63/QĐ-UBND
05/12/2023
7.500 7.500 -311,722
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
2 Trường THCS Phạm Hồng Thái
79/QĐ-UBND
26/12/2024
4.920 4.920 -3.093,278
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
3 Trường tiểu học Võ Thị Sáu
78/QĐ-UBND
26/12/2024
8.945 8.945 -5.727,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
4
Đường trục sản xuất thuộc đề án 5 bôn
ĐBDTTS thuộc 4 phường trên địa bàn thị
xã
80/QĐ-UBND
26/12/2024
11.461 11.461 -8.381,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
5
Hệ thống mương thoát nước Thương
nghiệp cũ (đoạn từ đường Trần Hưng
Đạo đến đường Đào Duy Từ)
82/QĐ-UBND
31/12/2024
2.500 2.500 -2.410,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
6 Sửa chữa các công trình năm 2025
11/QĐ-UBND
01/04/2025
1.154 1.154 -1.154,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Huyện Chư Prông -8.742,000
1 Trường THCS Quang Trung xã Ia Me
1640/QĐ-UBND
ngày 28/7/2023
9.910 9.910 -8.742,000
BQLDA ĐTXD khu
vực Chư Prông
UBND xã Ia Boòng
Huyện Phú Thiện -16.253,000
1
Trường Tiểu học Ngô Quyền (Địa điểm
mới)
1188/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
12.500 12.500 -5.680,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
2
Cống hộp tổ dân phố 9, 10 thị trấn Phú
Thiện
1190/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
1.200 1.200 -240,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
3
Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật
đường Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện
(giai đoạn 3)
1019/QĐ-
UBND ngày
29/3/2024
8.000 8.000 -3.890,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
4
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, xã
Chrôh Pơnan
1802/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
4.200 4.200 -4.050,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Ia Hiao
5
Cầu dân sinh thôn Đoàn Kết xã Ayun Hạ
(qua kênh chính Ayun Hạ)
1803/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
2.100 2.100 -1.990,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Chư A
Thai
6
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND
thị trấn Phú Thiện (Điểm QH mới)
1801/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
11.000 11.000 -303,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
7
Khu căn cứ chiến đấu mô phỏng huyện
Phú Thiện
1804/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
3.000 3.000 -100,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Kbang -12.000,000
1
Mương tiêu thủy thị trấn ( đoạn Nguyễn
Du đến đường Lê Văn Tám)
86/QĐ-UBND
29/10/2024
8.000 8.000 -8.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
2 Trường TH và THCS xã Sơ Pai
87/QĐ-UBND
29/10/2024
4.000 4.000 -4.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Sơn
Lang
Huyện Chư Pưh -11.500,171
1
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ, xã Ia
Le, huyện Chư Pưh
1255/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
4.500 4.500 -4.416,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Le
2
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai,
thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh
1209/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
4.400 4.400 -4.003,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Chư Pưh
3
Đập dâng Tao Ôr, xã Ia Rong, huyện
Chư Pưh
1254/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
3.000 3.000 -2.795,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Hrú
4 Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Ia Hla
1273/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
6.896 627 -286,171
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Ko
Huyện Krông Pa -140,000
Trang 2/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
1 Đường Trần Hưng Đạo (đoạn HV-NVT)
267/NQ-HĐND,
ngày 29/05/2025
520 520 -140,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
Huyện Ia Grai -10.199,000
1
Dự án Đường quy hoạch mở rộng thị trấn
về phía Bắc
1239/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
14.500 14.500 -433,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
2
Dự án Đường từ Tỉnh lộ 664 đi đường
liên huyện
470/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021;
3512/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
14.990 14.990 -3.550,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
3
Đài tưởng niệm và nhà truyền thống xã Ia
Hrung
1763/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
của UBND
huyện Ia Grai
1.600 1.600 -1.560,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Hrung
4 Nước sinh hoạt tự chảy làng Ngai Yố
1759/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
5.300 5.300 -3.346,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
5 Dự án Trường mẫu giáo 2/9 xã Ia O
1754/QĐ-UBND
ngày 16/12/2024
1.200 1.200 -33,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia O
6 Dự án Trung tâm văn hóa thể thao Ia Chía
1762/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
của UBND
huyện Ia Grai
5.000 5.000 -193,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Chia
7 Dự án Trung tâm văn hóa thể thao Ia Pếch
1761/QĐ-UBND
ngày 14/12/2024
của UBND
huyện Ia Grai
5.300 5.300 -197,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Gào
8
Đường từ thị trấn Ia Kha đi đường liên
huyện
1746/QĐ-UBND
ngày 13//12/2024
6.085 887 -887,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
Huyện Chư Păh -22.496,000
1 Hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Ia Ly
497A/QĐ-UBND
ngày 17/6/2021
11.000 11.000 -10.500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
2 Trường Mầm non Chư Đang Ya
50/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
4.550 4.550 -4.050,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND Xã Biển Hồ
3 Trường Tiểu học Nghĩa Hưng
1192/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
3.718 3.718 -3.718,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UIBND Xã Biển
Hồ
4
Đường nội thị thị trấn Ia Ly ( Đuờng QH
D6, đường dự kiến tại lô đất 08)
47/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
500 500 -500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai thị trấn
Phú Hòa (đoạn Quang Trung - Kpă
Klơng)
Số 282/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.400 1.400 -1.400,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
6 Sửa chữa cầu treo thị trấn Phú Hòa
Số 283/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.850 1.850 -1.850,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
7 Đường nội thị thị trấn Ia Ly
Số 284/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.710 1.710 -478,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
Huyện Đức Cơ -17.209,807
1
Nâng cấp, mở rộng Hội trường chung của
huyện
2661/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
8.600 8.600 -3.896,807
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
2 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
43/NQ-HĐND
ngày 23/7/2021;
2416/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
4.000 4.000 -3.800,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Ia Dom
3
Nâng cấp, mở rộng đường Chu Văn An
(Đoạn Quang Trung đến đường Liên xã)
3276/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
2.500 2.500 -1.940,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
4
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng
Phong thị trấn Chư Ty
280/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2418/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
14.900 14.900 -7.573,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
Huyện Kông Chro -25.450,000
1 Chuẩn bị đầu tư các dự án năm 2026 - -123,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Trang 3/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn
Nguyễn Huệ đến Nguyễn Trãi).
79/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
3.300 3.300 -3.220,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
3 Trường Mầm non Phong Lan
84/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
1.500 1.500 -1.465,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Đăk
Song
4 Trường THCS Quang Trung
80/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
2.500 2.500 -2.445,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
5 Trường TH&THCS Kông Yang
82/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
2.500 2.500 -2.445,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Ya Ma
6 Trường TH&THCS An Trung
81/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
2.500 2.500 -2.445,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Chư
Krey
7
Trường PTDT Bán trú TH&THCS Yang
Nam
86/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
3.800 3.800 -3.660,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
8 Trụ sở làm việc xã Đăk Pơ Pho
83/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
1.600 1.600 -68,623
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Chơ
Long
9 Trụ sở làm việc xã Yang Nam
87/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
3.300 3.300 -120,357
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
10 Trụ sở làm việc xã Đăk Kơ Ning
85/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
1.600 1.600 -69,339
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Sró
11 Đường Võ Thị Sáu
45/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
67/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025
1.250 1.250 -1.250,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
12
Mở rộng Đường Lê Lai (điểm đầu tiếp
giáp với ĐT667 đi Nguyễn Văn Trỗi)
43/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
65/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
1.250 1.250 -1.250,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
13
Đường quy hoạch C1 và B2 (đoạn từ
đường C1 đến đường Anh Hùng Núp)
44/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
66/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
1.172 1.172 -1.171,681
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
14
Mở rộng hệ thống chiếu sáng công cộng
(đường Lê Lai đoạn trước Điện lực Kông
Chro đi xã Kông Yang)
42/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
60/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
1.180 1.180 -1.180,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
15
Nâng cấp, mở rộng hệ thống nước thị
trấn Kông Chro
46/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
1.220 1.220 -1.220,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
16
Đường Quy hoạch Đ6 (đoạn từ đường
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài đến
đường Nguyễn Văn Trỗi ) và đường quy
hoạch Đ3 (đoạn từ QH Đ6 đến đường
sau Huyện đội).
49/QĐ-UBND
ngày 28/9/2023
5.941,00 5.941,00 -2.127,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
17
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
(CS2)
64/QĐ-UBND
ngày 22/11/2023
5.000,00 5.000,00 -1.190,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Huyện Ia Pa -20.853,115
1
Trường TH & THCS Nay Der, xã Chư
Mố
132/QĐ-UBND
ngày 17/11/2023
5.750 5.750 -560,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
2
Hệ thống điện chiếu sáng công lộ đường
Võ Thị Sáu nối dài khu trung tâm huyện
Ia Pa
Số 76/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
350 350 -345,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
3
Hệ thống điện chiếu sáng công lộ đường
Hai Bà Trưng khu trung tâm huyện Ia Pa
Số 75/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
550 550 -545,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
Trang 4/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
4 Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Ia Trok
Số 72/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
850 850 -840,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
5
Xây dựng giếng khoan khu dân cư thôn
1, xã Pờ Tó
Số 70/QĐ-
UBND ngày
12/11/2024
500 500 -495,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND Xã Pờ Tó
6 Trường Mầm non Tuổi Thơ, xã Ia Trok
Số 80/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
1.600 1.600 -1.590,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
7
Mương chống ngập úng nội thôn AMa
Lim-xã Chư Mố
Số 37/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
8
Mương chống ngập úng nội thôn Ơi
H'Trong-xã Chư Mố
Số 38/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
9
Đường BTXM ra khu sản xuất thôn Bi
Gia, xã Pờ Tó (Đoạn từ đất bà Tâm đến
đất ông Trọng)
Số 39/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.100 1.100 -1.100,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Pờ Tó
10 Hệ thống điện chiếu sáng xã Ia Kdăm
Số 34/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.028 1.028 -1.028,115
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
11
Sửa chữa mặt đường BTXM đường liên
xã phía Đông sông Ba
Số 35/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.050 1.050 -1.050,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
12
Sửa chữa mặt đường BTXM đường Hai
Bà Trưng
Số 36/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
13 Sửa chữa đường Hùng Vương
Số 33/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.100 1.100 -1.100,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
14 Sửa chữa đường Quang Trung
Số 32/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.100 1.100 -1.100,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
15 Sửa chữa đường Trần Hưng đạo
Số 31/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.100 1.100 -1.100,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
16
Thay thế kênh tấm lát kênh N2A bằng
kênh hộp Trạm bơm điện Bôn Jứ, xã Ia
Broăi
Số 45/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
17
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 1, xã
Ia Tul
Số 40/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
18
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 1, xã
Chư Mố
Số 43/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
19
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 2, xã
Chư Mố
Số 44/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
20
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 2, xã
Ia Tul
Số 41/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
21
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 3, xã
Ia Tul
Số 42/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
22
Thay thế kênh tấm lát kênh chính bằng
kênh hộp Trạm bơm điện Bôn Jứ, xã Ia
Broăi
Số 46/QĐ-
UBND ngày
14/4/2025
1.000 1.000 -1.000,000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Tul
Thành phố Pleiku 36.551,464
1
Mương thoát nước đấu nối từ đường
Nguyễn Thế Lịch xuống cánh đồng Iasol.
392/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
155/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024;
3776/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024
2.400 2.400 -2.290,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
2 Trường Tiểu học Chu Văn An
120/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
402/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
13.800 13.800 -4.417,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
3 Trường Mầm non Hoa Anh Đào
113/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
84/QĐ-BQL
ngày 08/3/2024
399/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
11.800 11.800 -10.440,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
Huyện Đak Pơ -2.906,000
Trang 5/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
1 Đường liên thôn xã Tân An - giai đoạn 1
475/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
2.730 2.730 -2.295,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
UBND phường An
Bình
2 San nền chợ Hà Tam
2723/QĐ-UBND
ngày 25/12/2024
1.710 1.710 -611,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
UBND Xã Đak Pơ
Huyện Chư Sê -19.536,983
1
Trường TH Nguyễn Tri Phương, xã Ia
Glai
Quyết định số
1310/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
3.000 3.000 -2.715,090
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
2
Trường mẫu giáo 17/3 xã Ia HLốp, huyện
Chư Sê
Quyết định số
1312/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
7.000 7.000 -6.857,592
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Ia Ko
3
Đường quy hoạch khu dân cư thôn Phú
Cường (Đường QH D2, D7) xã Ia Pal,
huyện Chư Sê
Quyết định số
1317/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024
4.000 4.000 -2.680,825
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
4
Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đoàn
Kết (Đường QH D1, D2, D3) xã Ia Pal
huyện Chư Sê
Quyết định số
1318/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024
7.500 7.500 -4.230,183
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
5
Đường điện đường quy hoạch khu dân cư
thôn 5 (Đường QH D1) xã Ia Pal huyện
Chư Sê
Quyết định số
1321/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
950 950 -948,727
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
6
Đường điện đường quy hoạch khu dân cư
thôn Đoàn Kết (Đường QH D1, D2, D3)
xã Ia Pal huyện Chư Sê
Quyết định số
1319/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
1.050 1.050 -1.019,419
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
7
Đường điện đường quy hoạch khu dân cư
thôn Phú Cường (Đường QH D1, D2,
D7) xã Ia Pal huyện Chư Sê
Quyết định số
1320/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
1.300 1.300 -1.085,147
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
Huyện Mang Yang -3.177,070
1 Hội trường huyện Mang Yang
1223/QĐ-UBND
ngày 21/5/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
30.000 30.000 -2.201,750
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND xã Mang
Yang
2
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Du, thị
trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang
249/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025
1.818 1.818 -975,320
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND xã Mang
Yang
II
TIỀN SỬ DỤNG ĐÁT 254.722,798
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
605.252,622
I.2
Kế hoạch vốn điều chỉnh -350.529,824
a) Điều chỉnh tăng 139.744,798
Huyện Krông Pa 7,000
1 Đường Trần Hưng Đạo (đoạn HV-NVT)
267/NQ-HĐND,
ngày 29/05/2025
520 520 7,000
UBND huyện Krông
Pa
UBND xã Phú Túc
Cập nhật lại theo số vốn
thực tế đã cấp trên hệ
thống Tabmis (tăng từ 373
triệu đông lên 380 triệu
đồng)
Huyện Ia Grai 20,000
1
Dự án Đường từ Tỉnh lộ 664 đi đường
liên huyện
470/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021;
3512/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
14.990 14.990 20,000 UBND huyện Ia Grai UBND xã Ia Grai
Điều chỉnh lại số kế
hoạch vốn năm 2025 theo
quyết định số 528/QĐ-
UBND ngày 5/6/2025 của
UBND huyện Ia Grai
(tăng từ 6.113 triệu đồng
lên thành 6.133 triệu đồng)
Thành phố Pleiku 57.638,000
1 Vốn chuẩn bị đầu tư 4.826,000
UBND thành phố
Pleiku
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Chi đo đạc đăng ký đất đai, lập CSLD hồ
sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận
QSD đất
8.100,000
UBND thành phố
Pleiku
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3 Vốn dự phòng 44.712,000
UBND thành phố
Pleiku
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Trang 6/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Thị xã An Khê 24.966,293
1 Phí quản lý ứng vốn dự án 4,157
UBND Thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Vốn chuẩn bị đầu tư 800,000
UBND Thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Các dự án bồi thường GPMB (hoàn ứng
phát triển quỹ đất)
24.162,136
UBND Thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Chư Sê 500,000
1 Vốn Qũy Hỗ trợ nông dân cấp huyện 500,000
UBND Huyện Chư
Sê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Chư Pưh 3.658,000
1 Vốn đền bù GPMB các dự án khác 3.548,000
UBND Huyện Chư
Pưh
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Bảo trì bảo dưỡng tối thiểu 5% 110,000
UBND Huyện Chư
Pưh
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Mang Yang 25.277,050
1 Vốn chưa phân bổ 6.942,340
UBND huyện Mang
Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Vốn chuẩn bị đầu tư 317,300
UBND huyện Mang
Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Trích nộp 10% chi dự án tổng thể xây
dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa
chính cấp tỉnh theo quy định
6.900,000
UBND huyện Mang
Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
4
Chi công tác đền bù giải phóng mặt bằng
trên địa bàn huyện
11.117,410
UBND huyện Mang
Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đăk Đoa 4.759,000
1
Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án dự kiến
khởi công mới năm 2026, giai đoạn 2026-
2030; thực hiện GPMB và nhiệm vụ phát
sinh
4.759,000
UBND huyện Đăk
Đoa
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Phú Thiện 2.400,000
1
Tiền thu SD đất, tiền thuê đất, tiền đất
giá QSD trích nộp 10% về NST để thực
hiện dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ
sơ địa chính và CSDL cấp tỉnh
300,000
UBND huyện Phú
Thiện
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Bồi thường hỗ trợ và tái định cư các dự
án CBĐT giai đoạn 2021-2025
2.100,000
UBND huyện Phú
Thiện
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đức Cơ 20.197,455
1
Dự phòng tiền sử dụng đất tại Quyết định
số 886/QĐ-UBND ngày 8/5/2025 của
UBND huyện Đức Cơ
6.096,807
UBND huyện Đức
Cơ
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Trích nộp 10% tiền đất cho tỉnh tại Quyết
định số 2614/QĐ-UBND ngày
20/12/2024 của UBND huyện Đức Cơ
13.370,648
UBND huyện Đức
Cơ
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Giai phóng mặt bằng các công trình năm
2023 chưa thực hiện
730,000
UBND huyện Đức
Cơ
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Kông Chro 322,000
1
Ngân sách tỉnh hưởng theo phân cấp
nguồn thu nhiệm vụ chi
322,000
UBND huyện Kông
Chro
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
b)
Điều chỉnh giảm -500,000
Huyện Đức Cơ -500,000
1
Nâng cấp, mở rộng Hội trường chung của
huyện
2661/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
8.600 8.600 -500,000
UBND huyện Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
Điều chỉnh lại số kế
hoạch vốn năm 2025;
giảm từ 4.703,193 triệu
đồng còn 4.203,193 triệu
đồng
c)
Điều chỉnh giảm các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
-489.774,622
Huyện Đak Đoa -3.476,000
1
Quảng trường huyện Đak Đoa
2537/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
12.000 11.789 -3.476,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Đoa
UBND xã Đak Đoa
Huyện Phú Thiện -5.317,000
Trang 7/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
1
Cống hộp tổ dân phố 9, 10 thị trấn Phú
Thiện
1190/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
1.200 1.200 -222,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
2
Điện chiếu sáng công lộ trên địa bàn
huyện Phú Thiện
560/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
13.000 -2.600,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
3 Nghĩa trang nhân dân huyện Phú Thiện
561/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
7.867 -2.495,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Mang Yang -5.245,000
1
Đường quy hoạch D2, đoạn đường tiếp
giáp chợ xã Đak Djrăng
(khu quy hoạch OQH 6, OQH 7, TTHC
xã Đak Djrăng)
1581/QĐ-UBND
ngày 15/7/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
2.200 2.200 -2.200,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND xã Mang
Yang
2
Dự án Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư
làng Pyầu, làng Đê Bơ Tưk, làng Đê Kôn
(xã Lơ Pang, xã Đak Jơ Ta, xã H'ra)
1997/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
Chủ tịch UBND
huyện
45.087 3.045 -3.045,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND Xã Lơ Pang
Huyện Krông Pa -6.815,092
1
Mở rộng kênh Chính, kênh N33 tiếp
nước cho kênh N33 nối dài thuộc Công
trình thủy lợi Ia M'lah
231/NQ-HĐND
ngày 07/10/2024;
17/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
5.220 1.653 -1.614,822
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
2
Đường quy hoạch D11 + Đường Lý Tự
Trọng, thị trấn Phú túc
263/NQ-HĐND,
ngày 06/03/2025
4.845 4.845 -4.820,270
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
3 Đường Trần Hưng Đạo (đoạn HV-NVT)
267/NQ-HĐND,
ngày 29/05/2025
520 520 -380,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
Huyện Ia Grai -6.364,000
1
Dự án Đường từ Tỉnh lộ 664 đi đường
liên huyện
470/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021;
3512/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
14.990 14.990 -6.133,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
2 Trường mẫu giáo 7/5
1760/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
của UBND
huyện Ia Grai
5.000 5.000 -231,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
Huyện Chư Păh -23.457,000
1 Trụ sở UBND huyện Chư Păh
738/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022
24.000 4.000 -4.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
2 Trường Mầm non Chư Đang Ya
50/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
4.550 (500) -500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Biển Hồ
3 Đường nội thị thị trấn Ia Ly
Số 284/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.710 1.710 -1.232,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
4 Trường THCS Nghĩa Hưng
1185/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
3.275 3.275 -3.275,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Biển Hồ
5 Đường liên xã Hòa Phú - Ia Ka
1184/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
2.000 2.000 -2.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
6
Đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
(D27, D8)
48/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
700 700 -700,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
7
Hệ thống điện chiếu sáng và cải tạo, mở
rộng hệ thống nước sinh hoạt khu trung
tâm xã Nghĩa Hưng
09/QĐ-UBND
ngày 07/01/2025
4.250 4.250 -4.250,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Biển Hồ
8 Đường vào thao trường huyện
1177/QĐ-UBND
ngày 09/12/2024
2.500 2.500 -2.500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
9
Đường khu dân cư khối phố 3 thị trấn
Phú Hòa
Số 285/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
3.880 3.880 -3.880,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
10
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước sinh
hoạt thị trấn Phú Hòa
Số 281/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.120 1.120 -1.120,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
Thị xã An Khê -2.217,937
1
Đường Nguyễn Nhạc (đoạn từ đường
Ngô Thì Nhậm đến hết trường mẫu giáo
Sao Mai);
Hạng mục: Mở rộng mặt đường, đan
rãnh, bó vỉa, hệ thống thoát nước
2375/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
14.200 14.200 -2.217,937
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực An Khê
UBND phường An
Khê
Huyện Đức Cơ -54.981,593
1
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Chí
Thanh thị trấn Chư Ty
2677/QĐ-UBND
ngày 18/11/2022
23.000 23.000 -8.570,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
Trang 8/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
2
Đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố 6, thị
trấn Chư Ty.
3282/QĐ-
UBND ngày
06/12/2023
14.900 14.900 -9.968,400
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
3 Nghĩa địa chung huyện Đức Cơ
2886/QĐ-UBND
ngày 14/12/2022;
2415/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
2.443 2.443 -1.250,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
4
Nâng cấp, mở rộng Hội trường chung của
huyện
2661/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
8.600 8.600 -4.203,193
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
5
Nâng cấp, mở rộng đường Chu Văn An
(Đoạn Quang Trung đến đường Liên xã)
3276/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
2.500 2.500 -460,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
6
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng
Phong thị trấn Chư Ty
280/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2418/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
14.900 14.900 -4.370,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
7
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Lợi và
đường Trần Phú (đoạn từ đường Phan
Đình Phùng đến đường Siu Blẽh) thị trấn
Chư Ty
143/NQ-HĐND
ngày 20/9/2022;
2243/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
3.600 3.600 -3.000,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
8
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường: Cù
Chính Lan; Ngô Mây; Nguyễn Khuyến;
Nguyễn Bỉnh Khiêm
69/NQ-HĐND
ngày 18/8/2021;
2419/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
4.600 4.600 -4.460,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
9
Đường Quy hoạch khu dân cư Tổ dân
phố 7 (phía Đông Công an huyện, đường
vào xã Ia Pnôn) thị trấn Chư Ty
276/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2420/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
13.000 13.000 -10.400,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
10
Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Thúc
Kháng, Nguyễn An Ninh thị trấn Chư Ty
277/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2421/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
4.500 4.500 -4.300,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Đức Cơ
11
Hệ thống cung cấp nước sạch sinh hoạt
xã Ia Nan, huyện Đức Cơ
275/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2422/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
6.800 2.800 -2.800,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Ia Nan
12 Ban Chỉ huy Quân sự xã Ia Kla
279/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2405/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
1.200 1.200 -1.200,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đức
Cơ
UBND xã Ia Dơk
Huyện Kông Chro -2.876,000
1
Mở rộng đường vào xã Ya Ma (đoạn từ
Nguyễn Văn Trỗi đến trung tâm xã Ya
Ma)
40/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025
3.320 3.320 -698,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
2 Hệ thống chiếu sáng công cộng
37/QĐ-UBND
ngày 26/3/2025
4.000 4.000 -2.178,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Thành phố Pleiku -378.325,000
1 Cổng vào khu thắng cảnh Biển Hồ
177/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
432/QĐ-BQL
ngày 14/10/2021;
478/QĐ-BQL
ngày 22/10/2024
25.000 25.000 -13.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
2
Đường Nguyễn Thị Định (đoạn đường
Phạm Văn Đồng - đường Lê Đại Hành)
151/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021
311/NQ-HĐND
ngày 07/6/2023;
2098/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023;
3908/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
13.356 13.356 -5.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
Trang 9/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
3 Đường Lý Chính Thắng
149/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021
310/NQ-HĐND
ngày 07/6/2023;
2081/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023;
3896/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024
28.066 28.066 -16.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
4
Đường Đào Duy Từ (đoạn Phạm Hùng
đến Km3+600), TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
299/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
430/QĐ-UBND
ngày 12/4/2023;
680/QĐ-BQL
ngày 09/11/2023
24.000 24.000 -4.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
5
Dự án đầu tư xây dựng công trình
hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đường
Nguyễn Văn Linh
85/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
526/QĐ-UBND
ngày 04/5/2023
400.200 400.200 -83.353,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
6 Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
337/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2123/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
16.500 16.500 -8.400,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
7 Trường THCS Tôn Đức Thắng
338/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2128/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
17.500 17.500 -5.800,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
8 Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
341/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2127/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023;
149/QĐ-BQL
ngày 04/6/2024
18.000 18.000 -5.400,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
9 Trường THCS Lý Tự Trọng
339/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
517/QĐ-BQL
ngày 01/11/2024
32.000 32.000 -23.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường An
Phú
10 Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
342/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
503/QĐ-BQL
ngày 02/8/2023;
145/QĐ-BQL
ngày 28/5/2024
12.000 12.000 -6.300,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
11 Trường THCS Ngô Gia Tự
343/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
554/QĐ-UBND
ngày 17/4/2024
19.500 19.500 -15.200,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường An
Phú
12
Cải tạo và nâng cấp công viên Diên Hồng
(khu vực hồ B).
389/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
154/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024;
4147/QĐ-UBND
ngày 19/12/2024
17.000 17.000 -15.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
13
Cổng, hàng rào và sân bê tông Nhà điều
hành Trung tâm phát triển cụm công
nghiệp Diên Phú
388/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
156/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024;
3212/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024
1.552 1.552 -550,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
14
Sửa chữa hệ thống nhà vệ sinh, âm thanh,
điện Hội trường 19/5; Hệ thống điện
phòng họp Ban thường vụ nhà làm việc
văn phòng
390/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
148/QĐ-BQL
ngày 04/6/2024;
3362/QĐ-UBND
ngày 25/9/2024
1.939 1.939 -1.030,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
Trang 10/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
15
Nhà nghỉ chân ngắm cảnh cho du khách
tại khu vực thắng cảnh Biển Hồ
127/NQ-HĐND
ngày 18/12/2020
419/NQ-HĐND
ngày 03/10/2024
13.404 13.404 -13.200,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
16
Đường Quyết Tiến (đoạn đường Đồng
Tiến - Lê Thánh Tôn)
333/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2148/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023;
339/QĐ-BQL
ngày 16/8/2024
45.000 45.000 -30.173,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
17 Đường Trần Nhật Duật
334/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
1942/QĐ-UBND
ngày
02/11/2023;
201/QĐ-BQL
ngày 04/7/2024
35.819 35.819 -15.385,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
18
Đường Lạc Long Quân (đoạn đường Lê
Duẩn đến cuối đường)
335/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
1946/QĐ-UBND
ngày 03/11/2023;
157/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024
44.353 44.353 -21.500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường An
Phú
19
Thảm bê tông nhựa và làm mới vỉa hè
đường Hùng Vương
405/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
57.400 57.400 -10.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
20
Đường Lê Lai (đoạn Đường Hùng Vương
- đường Hai Bà Trưng)
407/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
445/NQ-HĐND
ngày 20/12/2024
18.520 18.520 -17.600,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
21
Đường Lữ Gia (đoạn đường Trường Sơn -
Nhà máy xi măng Gia Lai)
408/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
4053/QĐ-UBND
ngày 07/12/2024
8.900 8.900 -8.700,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
22 Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu.
116/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
86/QĐ-BQL
ngày 08/3/2024
400/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
3982/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
9.800 9.800 -9.340,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
23 Trường TH&THCS Anh hùng Wừu.
119/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
89/QĐ-BQL
ngày 08/3/2024
401/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
4094/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024
17.000 17.000 -16.117,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Gào
24 Trường Tiểu học Chu Văn An
120/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
90/QĐ-BQL
ngày 08/3/2024
402/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
3983/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
13.800 13.800 -8.500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
25 Thành ủy Pleiku
443/NQ-HĐND
ngày 20/12/2024
3.770 3.770 -174,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
Trang 11/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
26
Đường Mai Thúc Loan (đoạn đường
Phạm Văn Đồng - đường Lê Đại Hành)
150/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
81/QĐ-BQL
ngày 08/3/2024;
3973/QĐ-UBND
ngày 22/11/2024
9.980 9.980 -9.600,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
27
Đường Hà Huy Tập (đoạn đường Phạm
Ngọc Thạch - đường Lê Văn Hưu)
166/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
80/QĐ-BQL
ngày 08/3/2024
403/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
4110/QĐ-UBND
ngày 13/12/2024
41.600 41.600 -15.203,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
28 Đường Tăng Bạt Hổ
755/QĐ-UBND
ngày 29/5/2025
18.521 18.521 -200,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
29 Cống thôn 5 xã Gào
288/QĐ-UBND
ngày 11/3/2025
23.400 23.400 -200,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Gào
30
Đầu tư trang thiết bị Trụ sở HĐND &
UBND TP Pleiku
417/NQ-HĐND
ngày 03/10/2024;
4140/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
28.750 28.750 -400,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
Huyện Đak Pơ -700,000
1
Bảo trì, bảo dưỡng đường thôn An Phong
xã Phú An (đoạn từ đập Bến Tuyết đi trụ
sở thôn An Phong)
2684/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
3.500 3.500 -700,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
UBND xã Ia Hội
III
NGUỒN VỐN KHÁC NGÂN SÁCH
HUYỆN
50.052,052
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
87.620,228
I.2
Kế hoạch vốn điều chỉnh 63.978,473
a)
Điều chỉnh tăng 63.978,473
Huyện Chư Sê 29.460,946
1
Trích nộp 30% về Quỹ đất tỉnh tại Quyết
định số 113/QD-UBND ngày 31/12/2024
của UBND huyện Chư Sê
12.574,946
UBND huyện Chư
Sê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Bồi thường Hỗ trợ GPMB 17.812 17.812 16.886,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
Cập nhật lại nguồn vốn
phù hợp với quyết định
giao vốn của UBND
huyện Chư Sê (Quyết
định số 113/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024); từ
nguồn tăng thu tiền sử
dụng đất huyện năm 2025.
Thị xã An Khê 40,000
1
Đường Nguyễn Nhạc (đoạn từ đường
Ngô Thì Nhậm đến hết trường mẫu giáo
Sao Mai);
Hạng mục: Mở rộng mặt đường, đan
rãnh, bó vỉa, hệ thống thoát nước
2375/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
14.200 14.200 40,000
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực An Khê
UBND phường An
Khê
Cập nhật lại theo số vốn
thực tế đã cấp trên hệ
thống Tabmis , tăng từ
11.022,085 triệu đồng lên
11.062,085 triệu đồng
Thành phố Pleiku 34.477,527
Trang 12/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
1 Hoàn ứng kinh phí xây dựng chợ Hoa Lư 12.602,147 12.602,147 0,421
UBND thành phố
Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
Cập nhật lại theo số vốn
thực tế đã cấp trên hệ
thống Tabmis, tăng từ
3.786,579 triệu đồng lên
3.787 triệu đồng
2
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển đất
tỉnh dự án Khu dân cư Hội Phú, thành
phố Pleiku tỉnh Gia Lai
13.043,000
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
3
Bồi thường GPMB cho các hộ dân bị ảnh
hưởng dự án chợ đầu mối (hoàn trả vốn
ứng cho Qũy phát triển đất tỉnh)
2.170,739
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
4
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển đất
tỉnh dự án khu tái định cư trà đa thành
phố Pleiku
3.109,136
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
5
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển đất
tỉnh dự án Trung tâm thương mại Pleiku
484,017
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
6
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển đất
tỉnh dự án khu tái định cư trà đa (giai
đoạn 2)
14.787,234
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
7
Kinh phí bồi thường hỗ trợ dự án mở
rộng nhà thi đấu thể thao tỉnh Gia Lai
882,980
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
I.3
Điều chỉnh giảm các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
-101.546,649
Thị xã Ayun Pa -5.332,819
1 Trường tiểu học Chu Văn An
63/QĐ-UBND
05/12/2023
7.500 7.500 -991,480
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
2 Trường THCS Phạm Hồng Thái
79/QĐ-UBND
26/12/2024
4.920 4.920 -1.341,339
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
3
Nhà làm việc công an xã Ia Sao, thị xã
Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
222/QĐ-UBND
07/11/2024
1.500 1.500 -1.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Sao
4
Đường trục sản xuất thuộc đề án 5 bôn
ĐBDTTS thuộc 4 phường trên địa bàn thị
xã
80/QĐ-UBND
26/12/2024
11.461 11.461 -2.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Huyện Chư Prông -5.098,000
1
Sắp xếp, ổn định dân cư làng Phung, thôn
Piơr 1 xã Ia Piơr
2246/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
70.084 4.669 -3.169,000
BQLDA ĐTXD khu
vực Chư Prông
UBND xã Ia Lâu
2
Sắp xếp, ổn định dân cư làng Hlang
Ngol, làng Ó, làng Siu, làng Doách, xã Ia
Vê
2382/QĐ-UBND
ngày 12/10/2023
49.585 2.934 -1.929,000
BQLDA ĐTXD khu
vực Chư Prông
UBND xã Ia Pia
Huyện Phú Thiện -3.000,000
1 Cải tạo, mở rộng Hội trường chung
1469/QĐ-
UBND ngày
21/8/2024
5.000 5.000 -3.000,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Krông Pa -6.933,448
1
Đường Kpă KLơng (đoạn từ Lê Văn
Tám- Hùng Vương)
195/NQ-HĐND,
ngày 23/11/2023
3.500 3.500 -3.366,620
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
2
Mở rộng kênh Chính, kênh N33 tiếp
nước cho kênh N33 nối dài thuộc Công
trình thủy lợi Ia M'lah
17/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
5.220 -3.566,828
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
Thị xã An Khê -17.562,085
1
Đường Nguyễn Nhạc (đoạn từ đường
Ngô Thì Nhậm đến hết trường mẫu giáo
Sao Mai);
Hạng mục: Mở rộng mặt đường, đan
rãnh, bó vỉa, hệ thống thoát nước
2375/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
14.200 14.200 -11.062,085
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực An Khê
UBND phường An
Khê
Trang 13/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
2
Trường tiểu học Kim Đồng, hạng mục:
Sửa chữa khối phòng hành chính quản
trị, nhà học 08 phòng và xây mới các
hạng mục phòng mỹ thuật, phòng học đa
chức năng, nhà đa năng, nhà bảo vệ, hệ
thống phòng cháy chữa cháy
2372/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
6.500 6.500 -6.500,000
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực An Khê
UBND xã Cửu An
Huyện Kông Chro -8.150,947
1
Cải tạo hệ thống nước thị trấn Kông Chro
71/QĐ-UBND
ngày 06/5/2025
1.138 1.138 -1.138,121
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
2
Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn làng
Hưnh Đăk
47/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
350 350 -350,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Ya Ma
3 Hệ thống chiếu sáng công cộng
37/QĐ-UBND
ngày 26/3/2025
4.000 4.000 -1.822,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
4
Vỉa hè đường Kpă Kơng (đoạn từ đường
Nguyễn Huệ đến đường Quy hoạch Đ2)
48/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
400 400 -400,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
5
Mở rộng đường vào xã Ya Ma (đoạn từ
Nguyễn Văn Trỗi đến trung tâm xã Ya
Ma)
40/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025
3.320 3.320 -2.622,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
6
Đường Trần Phú (đoạn Kpă Klơng đi
thác Ya Rung)
32/QĐ-UBND
ngày 18/3/2025;
49/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
650 650 -650,000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
7 Đường Nguyễn Huệ nối dài
31/QĐ-UBND
ngày 18/3/2025;
39/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025
1.169 1.169 -1.168,826
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Thành phố Pleiku -30.188,350
1 Hoàn ứng kinh phí xây dựng chợ Hoa Lư 12.602 12.602 -3.787,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
2 Cổng vào khu thắng cảnh Biển Hồ
177/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
432/QĐ-BQL
ngày 14/10/2021;
478/QĐ-BQL
ngày 22/10/2024
25.000 25.000 -4.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
3
Dự án đầu tư xây dựng công trình
hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đường
Nguyễn Văn Linh
85/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
526/QĐ-UBND
ngày 04/5/2023
400.200 400.200 -1.801,350
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
4 Trường THCS Tôn Đức Thắng
338/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2128/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
17.500 17.500 -3.600,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
5 Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
341/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2127/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023;
149/QĐ-BQL
ngày 04/6/2024
18.000 18.000 -2.500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
6 Trường THCS Lý Tự Trọng
339/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
517/QĐ-BQL
ngày 01/11/2024
32.000 32.000 -4.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường An
Phú
Trang 14/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
7
Đường Lạc Long Quân (đoạn đường Lê
Duẩn đến cuối đường)
335/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
1946/QĐ-UBND
ngày 03/11/2023;
157/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024
44.353 44.353 -8.500,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường An
Phú
8 Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
342/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
372/NQ-HĐND
ngày 20 /12/2023
12.000 12.000 -2.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
Huyện Đak Pơ -4.200,000
1 Đường liên thôn xã Tân An - giai đoạn 1
475/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
2.730 2.730 -435,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
'UBND phường An
Bình
2
Bảo trì, bảo dưỡng đường thôn An Phong
xã Phú An (đoạn từ đập Bến Tuyết đi trụ
sở thôn An Phong)
2684/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
3.500 3.500 -2.790,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
'UBND xã Ya Hội
3
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống nước tự
chảy làng Đêchơgang
143/QĐ-UBND
ngày 22/01/2025
700 700 -690,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
'UBND xã Ya Hội
4
Nhà tiếp dân và phòng họp HĐND và
UBND huyện Đak Pơ
2683/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
5.700 5.700 -285,000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Đak
Pơ
'UBND xã Đak Pơ
Huyện Chư Păh -2.496,000
1
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông nội
đồng làng Hreng, xã Hòa Phú
Số 286/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
2.496 -2.496,000
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực ChưPăh
UBND xã Chư Păh
Huyện Đak Đoa -1.699,000
1
Đường ra khu sản xuất cánh đồng làng
Đê Sơmei, xã Đak Sơmei, huyện Đak Đoa
3030/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
1.800 -1.699,000
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng khu
vực Đak Đoa
UBND xã Đak
Sơmei
Huyện Chư Sê -16.886,000
1 Bồi thường Hỗ trợ GPMB -16.886,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
B CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỀ XÃ 1.299.275,892
Giao Sở Tài chính tham
mưu UBND tỉnh quyết
định
I VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 410.804,660
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
166.036,494
2
Kế hoạch vốn điều chỉnh 244.768,166
II TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 677.696,898
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
146.419,378
2
Kế hoạch vốn điều chỉnh 350.529,824
3
Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn các
huyện giao vượt số vốn tỉnh phân cấp
180.747,696
III
NGUỒN VỐN KHÁC NGÂN SÁCH
HUYỆN
210.774,334
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
0,000
2
Kế hoạch vốn điều chỉnh 101.546,649
3
Điều chỉnh tăng nguồn vốn khác ngân
sách huyện
109.227,685
** KẾ HOẠCH VỐN KÉO DÀI 57.682,767
Trang 15/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
A
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỀ TỈNH 0,000
I
VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 0,000
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
19.724,127
I.2
Điều chỉnh giảm các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
-19.724,127
Thị xã Ayun Pa -2.042,127
1 Trường tiểu học Chu Văn An
63/QĐ-UBND
05/12/2023
7.500 7.500 -2.042,127
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
Huyện Kbang -9.773,000
1 Trung tâm Y Tế Huyện Kbang
1102/QĐ-UBND
15/12/2023
110.000 10.000 -2.450,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
2
Đường Lê Văn Tám, thị trấn Kbang (Cầu
Lê Văn Tám- Đông Trường Sơn )
171/QĐ-UBND
28/12/2023
14.950 14.950 -7.323,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
Huyện Chư Sê -7.909,000
1 Trường Mẫu giáo Hoa Pơ Lang, xã AlBá
Quyết định số
1409/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023
11.000 11.000 -7.909,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Al Bá
II
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 0,000
II.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
34.418,266
II.2
Điều chỉnh giảm các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
-34.418,266
Thị xã Ayun Pa -3.836,682
1
Đường vào Cụm công nghiệp xã Ia Sao,
thị xã Ayun pa, tỉnh Gia Lai
176/QĐ-UBND
28/11/2022
5.142 5.142 -2.687,449
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND xã Ia Sao
2 Trường mầm non Hoa Hồng
65/QĐ-UBND
14/12/2023
4.350 4.350 -1.149,233
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Huyện Phú Thiện -73,988
1 Nhà thi đấu đa năng huyện Phú Thiện
1109/QĐ-UBND
ngày 10/11/2023
24.000 2.029 -73,988
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực Phú
Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Chư Păh -2.883,360
2 Hồ thị trấn Phú Hòa
616/QĐ-UBND
ngày 14/11/2022
89.500 39.500 -2.883,360
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
Thành phố Pleiku -27.624,236
1
Đường Nguyễn Hữu Huân (đoạn đường
Phan Đình Phùng - đường Lê Thị Hồng
Gấm)
159/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
265/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022;
302/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
416/QĐ-UBND
ngày 10/4/2023
19.083 19.083 -7.951,236
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
2
Đường Đào Duy Từ (đoạn Phạm Hùng
đến Km3+600), TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
299/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
430/QĐ-UBND
ngày 12/4/2023;
680/QĐ-BQL
ngày 09/11/2023
24.000 24.000 -12.000,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
3
Đường Quyết Tiến (đoạn đường Đồng
Tiến - Lê Thánh Tôn)
333/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2148/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023;
339/QĐ-BQL
ngày 16/8/2024
45.000 45.000 -7.673,000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
Trang 16/17
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ngân sách
huyện
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng vốn tất
cả các nguồn
Trong đó
Đầu mối giao kế
hoạch
Quyết định đầu tư
Kế hoạch năm 2025
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
B
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỀ XÃ 57.682,767
Giao Sở Tài chính tham
mưu UBND tỉnh quyết
định
I
VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG 21.817,784
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
0,000
2
Điều chỉnh tăng các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
19.724,127
3 Kế hoạch vốn điều chỉnh tăng 2.093,657
II TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 34.418,266
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
0,000
2
Điều chỉnh tăng các dự án do chuyển
từ BQL Khu vực về xã
34.418,266
II NGUỒN VỐN KHÁC 1.446,717
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
904/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
0,000
2 Kế hoạch vốn điều chỉnh tăng 1.446,717
Trang 17/17
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng cộng
49.207,000
1 Xã Biển Hồ 6.151,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường giao thông nội đồng
làng Kó (từ giáp đường BTXM
hiện trạng Rẫy ông Thái Hùng
Vương đến giáp đường BTXM
hiện trạng, nhà ông Rơ Châm
Nghiệp)
Làng Kó
2025 2.600 2.340 260,00000 2.340,000
-
Đường nội đồng thôn 5 (từ giáp
đường nhựa vườn ông Đăng
đến nhà ông Minh)
Thôn 5
2025 4.234 3.811 423,44444 3.811,000
2 Xã Ia Hiao 6.151,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí 2: Giao thông
-
Cải tạo nâng cấp đường giao
thông vào trung tâm Văn hóa –
Thể thao xã Ia Hiao
Thôn Tân
Phú
2025 1.225 1.100 125,00000 1.100,000
Tiêu chí 5: Trường học
-
Đầu tư bổ sung cơ sở vật chất
Trường Mẫu giáo Họa Mi (Đầu
tư xây dựng văn phòng, kho
bếp; mua sắm trang thiết bị và
các hạng mục khác)
Điểm
trường
chính
thôn
Đoàn Kết
2025 2.051 2.051 0,00000 2.051,000
-
Đầu tư bổ sung cơ sở vật chất
Trường TH Kpă Klơng (Đầu tư
xây dựng 04 phòng học; xây
dựng nhà vệ sinh học sinh; mua
sắm trang thiết bị và các hạng
mục khác)
Điểm
trường
chính
thôn Sô
Ma Hang
B
2025 3.000 3.000 0,00000 3.000,000
3 Xã Gào 6.151,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường giao thông nội đồng
làng Nang Long - Oso (Từ giáp
đường nhựa đến rẫy nhà bà
Nguyễn Thị Hạnh)
Làng
Nang
Long -
Oso
2025 1.900 1.751 149,00000 1.751,000
Tiêu chí: Trường học
-
Sửa chữa 07 phòng học + nhà
vệ sinh trường tiểu học Nay Đer
Làng Mơ
Nú
2025
400 350 50,00000 350,000
-
Sửa chữa 6 phòng học tại các
điểm trường mầm non 26/3
Ku tong,
OGrang,
O Gia,
Nang
Long-O
sơ, O
Pếch
2025
350 300 50,00000 300,000
Tiêu chí: Cơ sở vật chất văn
hóa
-
Đầu tư 05 sân bê tông cho 05
nhà sinh hoạt cộng đồng tại 05
thôn, làng
Làng
A+Làng
B+Làng
D+Thôn4
+thôn6
2025
850 750 100,00000 750,000
-
Xây mới nhà sinh hoạt cồng
đồng làng Thoong Yố
Làng
Thoong
Yố
2025
1.700 1.500 200,00000 1.500,000
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
Phụ lục 09
PHÂN KHAI KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2025 THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
ĐVT: triệu đồng
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:12:31 +07:00
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
-
Xây mới nhà sinh hoạt cộng
đồng làng Nhao 2
Làng
Nhao 2
2025
1.700 1.500 200,00000 1.500,000
4 Xã Phú Thiện 6.151,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Cải tạo, xây dựng đường GTNT
thôn Thắng Lợi 2, xã Phú Thiện
(Điểm đầu từ giáp đường trục
xã đến giáp đường BTXM hiện
trạng)
Thôn
Thắng
Lợi 2
2025 2.250 2.000 250,00000 2.000,000
Tiêu chí: Thủy lợi và phòng
chống thiên tai
-
Cải tạo, xây dựng kênh N7-5B-
4, xã Phú Thiện
Thôn Plei
Tel A
2025 1.700 1.500 200,00000 1.500,000
-
Cải tạo, xây dựng kênh N11-8,
xã Phú Thiện
Thôn Plei
Gok
2025 1.600 1.400 200,00000 1.400,000
-
Cải tạo, xây dựng kênh BV4A,
xã Phú Thiện
Thôn Ia
Zút, Plei
Kơ Al
2025 1.400 1.251 149,00000 1.251,000
5 Xã Kbang 6.151,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường nội đồng Thôn 15 (đoạn
đất bà viễn đến KSX làng Lợk)
Thôn 15
2025 1.150 995
155,00000
995,000
-
Đường nội đồng Thôn 15 (đoạn
đất ông Đinh Giáp đến đất Toàn
Chung và đoạn 2 đầu BTXM)
Thôn 15
2025 900 776
124,00000
776,000
-
Đường nội đồng Thôn 14 (đoạn
đất ông Trưởng đến đất Thắng
Dung)
Thôn 14
2025 1.800 1.580
220,00000
1.580,000
-
Đường đi khu sản xuất Đầm
Đăk Y Nao (đoạn 1: đất ông
Lịch đến đất ông Nam Dâng;
đoạn 2: đất ông Trung Anh đến
đất Hoà Chiến; Đoạn 3: đất ông
Sơn đến đất ông Minh; đoạn 4:
đất ông Minh Đào đến đất Huy
Ý; đoạn 5: đất ông Hải Trang
đến suối)
Làng Hợp
2025 3.200 2.800
400,00000
2.800,000
6 Xã Đức Cơ 6.151,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Trường học
-
Trường Mầm non Bình Minh
(Xây dựng mới 01 phòng học
cấp IV, nhà vệ sinh; sửa chữa
các phòng học; cổng, hàng rào
sân bê tông và các hạng mục
phụ)
Làng Ấp,
làng Gôn,
làng Lung
Rông
2025 2.500 2.300 255,55556 2.300,000
-
Trường Tiểu học Lê Văn Tám
(Xây dựng mới 02 phòng học
cấp IV, nhà vệ sinh; sửa chữa
01 phòng học; cổng, hàng rào
sân bê tông và các hạng mục
phụ)
Làng Ấp,
làng Krai
2025 2.500 2.300 255,55556 2.300,000
-
Trường Trung học cơ sở Trần
Quốc Toản (Xây dựng mới nhà
vệ sinh; sửa chữa
nhà học 02 tầng; cổng, hàng rào
sân bê tông và các hạng mục
phụ)
Làng Ấp
2025 1.750 1.551 172,33333 1.551,000
7 Xã Bàu Cạn 6.151,000
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường GTNT thôn 2, 4, 7, xã
Bàu Cạn ( thôn 2, đoạn 1: từ
nhà ông Bàn Hoa Tỵ đến nhà
Ông Hiếu; đoạn 2 từ nhà ông bà
Thuyên Tú đến nhà bà Nguyệt;
đoạn 3 từ nhà ông 5 Hùng tiếp
giáp đường nhà ông Hiếu; thôn
4, đoạn 1 từ nhà Lê Thị Quý
đến vườn nhà ông Phạm Thanh
Hiền; đoạn 2 từ nhà Phạm
Xuyên đến nhà bà Nguyễn Thị
Tuyết Mai; thôn 7, đoạn từ nhà
ông Kpuih Dlut đến nhà ông
Kpă Sơng
Thôn
2,4,7
2025 1.100 980
120,00000
980,000
-
Đường GTNT thôn Tây Hồ, xã
Bàu Cạn (đoạn 1: từ nhà Ông
Bình Thuỷ đến nhà Ông Vũ
Thuý; đoạn 2: từ nhà Tuấn
Hường; đoạn 3 từ nhà Hải
Hằng đến nhà Vinh Hoài
Tây Hồ
2025 950 814
136,00000
814,000
-
Đường GTNT thôn Ia Mua,
Đoàn Kết, Hoà Bình xã Bàu
Cạn (Thôn Ia Mua đoạn 1 từ
tỉnh lộ 663 đến nhà bà Bình
Diệp; đoạn 2 từ tỉnh lộ 663 đến
qua nhà ông Thái Vinh; đoạn 3
từ tỉnh lộ 663 đến nhà ông
Phạm Văn Thanh; thôn Hoà
Bình từ nhà ông Mến đến nhà
ông Thuận. Thôn Đoàn Kết từ
nhà bà Bính Mai đến nhà Ông
Lê Hồng Hải.)
Thôn Ia
Mua,
Đoàn Kết,
Hoà Bình
2025 1.000 877
123,00000
877,000
-
Đường GTNT thôn Tân Lạc xã
Bàu Cạn (Đoạn 1: từ đường bê
tông cũ đến cuối nghĩa địa;
đoạn 2 từ nhà ông Võ Văn Lắm
đến hết đường)
Thôn Tân
Lạc
2025 750
649
101,00000
649,000
-
Đường GTNT thôn Thanh Bình
xã Bàu Cạn ('từ nhà Ông Trần
Hà Bắc đến rẫy nhà ông
Nguyễn Hoàng)
Thôn
Thanh
Bình
2025 1.400
1.186
214,00000
1.186,000
-
Đường GT nội đồng thôn Hoà
Bình xã Bàu Cạn (từ nhà ông
Danh đến nhà ông Sơn)
Thôn Hoà
Bình
2025 250
189
61,00000
189,000
Tiêu chí: Trường học
-
Trường THCS Nguyễn Viết
Xuân; Mẫu giáo Hoa Hồng xã
Bàu Cạn (nhà vệ sinh và các
hạng mục khác)
Thôn
Đoàn Kết,
Thôn 7
2025 800 769
31,00000
769
-
Trường THCS Nguyễn Đình
Chiểu; Trường TH Lương Thế
Vinh xã Bàu Cạn (Xây hàng
rào, sân bê tông và các hạng
mục khác)
Thôn Tân
Lạc, Thôn
2
2025 700 687
13,00000
687
8 Xã Chư Pưh 6.150,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Trường học
-
Trường Tiểu học Nguyễn Văn
Trỗi (Nhà học 8 phòng)
Thôn Hòa
Thuận
2025 4.450 4.000 450,00000 4.000,0
-
Trường Tiểu học Đinh Tiên
Hoàng (Nhà họp hội đồng và 2
phòng chuyên môn)
Thôn Hòa
Lộc
2025 2.400 2.150 250,00000 2.150,0
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng cộng
9.222,000 13.213,900
1 Xã Ia Grai 2.180,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường làng Păng Gol-Phù Tiên
(Tuyến 1: Từ nhà ông An đến
nhà ông Lê Đức Thiện; tuyến 2
từ nhà ông Khánh đến nhà ông
Dinh và nhà ông Trí đến nhà bà
Mến; tuyến 3: Từ nhà bà Vân
đến nhà ông Thức; tuyến 4: Từ
nhà ông Sơn đến nhà ông
Chiêm; tuyến 5 từ đường liên
thôn đến nhà ông Nguyễn Văn
Sơn; tuyến 6 từ nhà ông Hồ Sỹ
Đồng đến nhà ông Nguyễn Văn
Chiến)
làng Păng
Gol-Phù
Tiên
2025 2.398 2.180 218 2.180,000
2 Xã Ia Krái 2.180,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường giao thông liên thôn
làng Krung (xã Ia tô cũ) từ đầu
đường nhựa trục thôn đến cầu
treo
Làng
Krung
Năm 2025
1.165 1.110 55,49100 1.110,000
-
Đường giao thông nội thôn làng
Dọch Kuế (xã Ia Krái cũ) từ nhà
ông Ksor Nghen đến nhà ông
Ksor Klui
Làng
Dọch Kuế
Năm 2025
327 311 15,52500 311,000
-
Đường giao thông nội thôn làng
Ó (xã Ia Krái cũ) từ hộ ông
Dyen đến nhà ông Thoih
Làng Ó Năm 2025
483 460 23,00000 460,000
-
Đường giao thông nội thôn
Thôn 4 - Làng Nú 3 (xã Ia Krăi
cũ) từ đường trục thôn đến hết
đường
Thôn 4 Năm 2025
314 299 14,95000 299,000
3 Xã Ia Hrung 2.180,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: giao thông
-
Làm mới đường giao thông
làng Tốt ( Đoạn từ đất nhà ông
Bình đến đất nhà ông Hlung)
Đường
GT làng
Tốt
2025
1.220
1.090 130,00000 1.090,000
-
Đường giao thông làng Máih (
Đoạn từ đất nhà ông Siu An
đến nhà đất ông Ksor Súi )
Đường
giao
thông
làng Máih
2025
1.220
1.090 130,00000 1.090,000
4 Xã Ia Chia 2.180,000
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
Phụ lục 10
PHÂN BỔ LẠI KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2025 THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
ĐVT: triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Số: 1922/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:12:43 +07:00
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
-
Đường giao thông nông thôn
Làng Nú 1 (Tuyến 1: Từ nhà
RC Luân đến giọt nước, Tuyến
2: Từ RC Bớ đến RC Blêng,
Tuyến 3: từ RC Duân đến RC
Bin, Tuyến 4: từ sân bóng đến
lô cao su)
Làng Nú
1 (xã Ia
Chiă )
2025
2.423 2.180 243,00000 2.180,000
5 Xã Ia O 502,000 1.678
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đầu tư nâng cấp tuyến đường từ
Cổng chào làng Cúc đi cổng
chào làng Kloong
Làng Cúc
đi làng
Kloong,
xã
Ia O
2025
2.423
2180 243,00000
502,000 1.678
6 Xã Chư Sê 2.692
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường giao thông ngõ xóm
thôn Nhơn Phú tuyến 1 từ nhà
ông Chức đến nhà ông Thanh
Thôn
nhơn Phú
Năm 2025 360 324 36,00000
324
-
Đường giao thôn nội đồng thôn
Đoàn kết Từ nhà Bà Nguyễn
Thị Nụ đến nhà ông Bùi Văn
Đoàn
Thôn
Đoàn kết
Năm 2025 360 324 36,00000
324
-
Đường giao thông nội thôn từ
thôn 1 từ nhà ông Trần Quốc
Tiến đến nhà Ông Nguyễn
Trung Cương
Thôn 1
Năm 2025 720 648 72,00000
648
-
Đường giao thông ngõ xóm từ
nhà anh Huy đến nhà anh Duy
Làng Pan
Năm 2025 720 648 72,00000
648
-
Đường giao thông nội đồng từ
nhà ông Siu Nhen tới Siu Sút
Làng Iapêt
Năm 2025 180 162 18,00000
162
-
Đường giao thông nội thôn từ
nhà ông Đặng Thị Đáng đến hộ
Nguyễn Thị Thanh
Thôn
Vinh Hà
Năm 2025 201 181 20,10000
181
-
Đường giao thông nội thôn từ
nhà ông Trương Văn Huyên
đến nhà ông Nguyễn Xuân Diễn
Thôn
Nông
trường
Năm 2025 450 405 45,00000
405
7 Xã Bờ Ngoong 2.692
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Số 2 về giao thông
-
Đường GTNT Làng Phăm Ó (
đoan 1:Từ nhà Pleh đến nhà
Prin. đoạn 2: nhà Plơk đến nhà
Rút; đoạn 3: Từ nhà Huin đến
nhà Nhoi. đoan 4: Từ nhà Hmin
đến nhà Ngan. đoạn:5: Từ nhà
Dok đến nhà Djiu)
Làng
Phăm Ó
Dự kiến
tháng
10/ 2025
770,000 693 77 693
-
Đường GTNT Làng Phăm Kleo
Ngol ( Đoạn 1:Từ nhà Lươi đến
nhà Nhôm; Đoạn 2: Từ nhà Vik
đến nghĩa địa; Đoạn 3:Từ nhà
Anh đến nghĩa địa)
Làng
Phăm
Kleo Ngol
Dự kiến
tháng
10/ 2025
740,000 666 74 666
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
-
Đường GTNT: Làng Phăm
Ngol ( Đoan 1 từ nhà ông Tir
đên nhà Đat, đoạn 2 từ nhà
Nhát đến nhà Minh, đoạn 3 từ
nhà Yêng đến Klơng, đoạn
4:Từ nhà Kek đến nhà Blih;
đoạn 5 từ nhà Bên tới nhà Lok;
đoạn 6:Từ nhà Klôih đến nhà
Lên; đoạn 7 từ nhà Gloi đến nhà
Yin; đoan 8 từ nhà Yêh đến nhà
Pem
Làng
Phăm
Ngol
Dự kiến
tháng
10/ 2025
760,000 684 76 684
-
Đường GTNT Làng Thoong
Nha ( đoạn 1 từ nhà Nôi đến
nhà Khớih, đoạn 2 từ nhà
ChRong đến nhà ông Hyơng)
Làng
Thoong
Nha
Dự kiến
tháng
10/ 2025
730,00 649 73,00 649
8 Xã Ia Ko 2.692
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí số 5 về trường học
-
Trường THCS Nguyễn Chí
Thanh - Nhà học 03 phòng
Làng
Gran - xã
Ia Ko
2025 897 897 897
-
Trường THCS Kpă Klơng -
Nhà học 03 phòng
Thôn O
Bung - xã
Ia Ko
2025 897 897 897
-
Trường THCS Ama Trang
Lơng - Nhà học 03 phòng
Thôn Tai
Pêr - xã Ia
Ko
2025 898 898 898
9 Xã AlBá 2.692
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
2.692
-
Đường giao thông làng Dơ
Nông Ó Đoạn 1: (N1:Từ nhà
Dao đến nhà Nik; N2:từ nhà
Thu đến nhà Tâm; N3:Từ đầu
nhà PRát đến cuối nhà PRát;
N4: từ nhà Dol đến Nhạc; N5:
Đường Sân bóng)
Làng Dơ
Nông Ó
Năm 2025 511 475,00 36,00000 - 475
-
Đường giao thông làng Dơ
Nông Ó Đoạn 2:(N1: Từ nhà
ALip đến Phúc; N2: Từ nhà
Quà đến Phúc; N3:từ nhà Quân
đến Chin; N4: từ nhà Kim đến
Bu; N5: từ nhà Quang đến Dul;
N6: Từ nhà Miu đến Plo; N7: từ
nhà Chuyên đến Tít)
Làng Dơ
Nông Ó
Năm 2025 897 834 62,79000 834
-
Đường giao thông làng Ser Dơ
Mó ( N1: từ đầu nhà Wưu đến
cuối nhà Wưu; N2: từ nhà Hal
đến nhà Loang; N3:từ nhà
BDin đến nhà Klit; N4: từ nhà
Nil đến ALuk; N5: từ nhà Boy
đến sân bóng)
Làng Ser
Dơ Mó
Năm 2025 1.487 1.383 104,00000 1.383
10 Xã Kdang 384
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: giao thông
-
Đường giao thông nội đồng
thôn Aluk (từ nhà ông Gưt đến
nhà ông Thuoch)
Aluk,
KDang
2025 422,4 384
38,40000
384
11 Xã Kon Gang 384
Vốn ngân
sách trung
ương, ngân
sách tỉnh
Vốn ngân
sách cấp xã,
vốn huy động
hợp pháp
khác
Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán
Vốn ngân
sách trung
ương
Vốn ngân sách
tỉnh
Tổng các
nguồn vốn
Trong đó:
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
(tên thôn/
làng/ ...)
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Quyết định đầu tư hoặc dự toán
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Nội dung thành phần số 02
(theo Quyết định số 263/QĐ-
TTg ngày 22/02/2022 của Thủ
tướng Chính phủ)
Tiêu chí: Giao thông
-
Đường giao thông nông thôn
thôn Tam Điệp (Tuyến đường
từ nhà văn hóa thôn Tam Điệp
đến nhà bà Phạm Thị Phượng)
Thôn
Tam
Điệp, xã
Kon Gang
2025 422,4 384 38,40000 384

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1922/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1922/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1922/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×