• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 73/NQ-HĐND TP.HCM 2026 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 73/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Võ Văn Minh
Trích yếu: Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 73/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 73/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 73/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HI ĐNG NHÂN DÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH H CHÍ MINH
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 73/NQ-HĐND
Thành ph H Chí Minh, ngày 19 tháng 6 năm 2026
NGH QUYT
V điu chnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026
ngun vốn ngân sách địa phương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng,
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư công;
Căn cứ Ngh định s 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu
ca Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định s 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 ca Th
ng Chính ph v vic giao kế hoch đầu công vốn ngân sách nhà nước
năm 2026 cho các bộ, cơ quan Trung ương và địa phương;
Căn cứ Ngh quyết s 487/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 ca
Hội đồng nhân dân Thành ph v kế hoạch đầu tư công năm 2026;
Xét Tờ trình số 775/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về điều chỉnh Kế hoạch đầu công năm 2026 nguồn vốn
ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra số 236/BC-BKTNS ngày 18 tháng 6
năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến
thảo luận thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
2
QUYT NGH:
Điu 1. Nội dung điều chnh
Phân b chi tiết s vn d phòng ngân sách địa phương tại Điều 4 Ngh
quyết s 487/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân
Thành ph, là 18.400 t đồng, c th như sau:
- B trí vốn đầu của nhà nước tham gia thc hin d án PPP d án
phc v d án PPP là 6.994 t đồng (chi tiết theo Biu s 1).
- B trí vn ngân sách Thành ph tp trung là 7.501,361 t đồng (chi tiết
theo Biu s 2.1, 2.2).
- B trí s vốn để thc hiện Chương trình Hỗ tr vay vn gii quyết vic
làm cho n b công chc, viên chức, ngưi hoạt động kng chuyên trách, ngưi
lao động thôi vic sau khi sp xếp t chc b y ca h thng chính tr trên địa
bàn Thành ph H Chí Minh theo Ngh quyết s 23/2025/NQ-HĐND ngày 28
tháng 8 m 2025 của Hội đồng nhân dân Thành ph H Chí Minh 172,5 t
đồng.
- B trí vn cho các d án s dng vn b sung mc tiêu t ngân sách
Thành ph H Chí Minh cho ngân sách các xã, phường, đặc khu là 3.732,139 t
đồng (chi tiết theo Biu s 3).
Điu 2. T chc thc hin
1. Giao y ban nhân dân Thành ph t chc thc hin Ngh quyết và chu
trách nhim:
- Toàn diện trước pháp lut, Hội đồng nhân dân Thành ph, các quan
thanh tra, kim toán v s phù hp, tính chính xác ca ni dung, thông tin, s
liu trong danh mc d án được đề cp ti các biu ph lục đính kèm Tờ trình và
Ngh quyết.
- T chc trin khai thc hiện, đảm bo tuân th đúng quy định ca pháp
lut v đầu tư công, các quy định có liên quan; đảm bo công khai, minh bch và
hiu qu trong qun lý, s dng ngun vốn đầu tư công.
- Ch đạo các Sở, ngành hướng dẫn các xã, phường, đặc khu tháo g các
ng mc, khó khăn liên quan đến công tác phê duyt ch trương đầu , phê
duyt d án, điu chnh quy hoch, bồi thường, gii phóng mt bằng…đm bo
d án đưc thc hin thông sut, đúng tiến độ, phát huy hiu qu đầu .
2. Giao Thường trc Hội đồng nhân dân Thành ph, các Ban ca Hi
đồng nhân dân Thành ph, các T đại biểu đại biu Hội đồng nhân dân
Thành ph giám sát vic thc hin Ngh quyết này.
3
Điều 3. Điều khon thi hành
Ngh quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành ph H Chí Minh
khóa XI, K hp th ba thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2026 hiệu lc thi
hành t ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường v Quc hi;
- Văn phòng: Quốc hi, Chính ph;
- B Tài chính;
- Thường trc Thành y;
- Đoàn Đại biu Quc hi TP;
-Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN TP;
- Đại biu Hội đồng nhân dân TP;
- Các s, ban, ngành TP;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Thưng trc HĐND, UBND, UBMTTQVN cp xã;
- Trung m Thông tin điện t Thành ph;
- Lưu: VT, (P.CTHĐND-LKieu).
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC-HT)
Tổng cộng 11.323.000 29.000 20.000 6.994.000 7.014.000
A Dự án khởi công mới 8.790.000 29.000 20.000 6.988.000 7.008.000
1
DATP 1-5: Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư và xây dựng đường gom, đường bên
trên địa phận Thành phố Hồ Chí Minh
(đoạn từ ranh giới với tỉnh Tây Ninh đến
Cảng Hiệp Phước, TP HCM)
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình
giao thông
Xã Hiệp
Phước
2248/QĐ-
UBND ngày
15/4/2026
1.740.000 2026-2029 6.000 10.000 1.508.000 1.518.000
2
DATP 1-3 Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
và xây dựng đường gom, đường bên trên
địa phận Thành phố Hồ Chí Minh (đoạn
từ sông Sài Gòn đến kênh Thầy Cai)
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình
giao thông
Xã Tân An
Hội và xã
Nhuận Đức
2237/QĐ-
UBND ngày
15/4/2026
7.050.000 2026-2029 23.000 10.000 5.480.000 5.490.000
B Dự án chuẩn bị đầu tư
2.533.000 6.000 6.000
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định
điều chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến
hết niên độ
kế hoạch
năm 2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Địa điểm
thực hiện
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Ghi chú
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Biểu số 1
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
Nguồn vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP và dự án phục vụ dự án PPP
ĐVT: triệu đồng.
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC-HT)
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định
điều chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến
hết niên độ
kế hoạch
năm 2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Địa điểm
thực hiện
Ghi chú
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
1
Dự án thành phần 1- Bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư dự án xây dựng cầu Cần
Giờ thuộc dự án Đầu tư xây dựng cầu
Cần Giờ theo phương thức đối tác công
tư (PPP)
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình
giao thông
Xã Nhà Bè, xã
Bình Khánh
2.533.000 2025-2029 6.000 6.000
2
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tổng cộng 92.924.304 18.513.137 6.976.101 6.993.756 13.969.857
A Dự án chuyển tiếp 81.490.608 18.484.566 6.813.553 2.203.086 9.016.639
I Bố trí vốn thanh quyết toán dự án hoàn thành 17.101.063 13.057.379 18.969 308.283 327.252
1 Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Chợ Quán,
319/QĐ-SCT
ngày 02/8/2024
79.107 2024-2025 68.855 90 90
2 Đầu tư lp đặt hệ thống CNTT Bệnh viện Nhân Ái
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Tỉnh Đồng
Nai
400/QĐ-STTT
ngày 05/11/2024
6.000 2024-2025 4.847 3 3
3
Đầu tư xây dựng bổ sung một số hạng mục Trung tâm nuôi dưỡng
bảo trợ người bại liệt Thạnh Lộc
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Thới An
1319/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
14/11/2024
11.894 2023-2025 10.240 76 76
4
Bờ kè bảo vệ rạch Cả Cấm khu vực trường mầm non Nam Sài
Gòn, quận 7
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường Tân
Mỹ, Thành
phố Hồ Chí
Minh
1368/QĐ-
SGTVT ngày
24/10/2024
36.391 2024-2025 29.301 - 172 172
5 Cải tạo, sửa chữa Hội trường Thành phố
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Xuân Hòa,
Thành phố
Hồ Chí
Minh
1088/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
01/10/2024
70.132 2023-2025 57.374 2.238 2.238
6
Cải tạo đường Cộng Hòa từ hẻm số 2 đường Trần Quốc Hoàn đến
đường Thăng Long
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Quận Tân
Bình
1223/QĐ-
SGTVT ngày
17/10/2022
167.854 2016 - 2023 147.980 583 583
Đvt: triệu đồng
Biểu số 2.1
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
Nguồn vốn ngân sách Thành phố tập trung
Các dự án chuyển tiếp và các dự án khởi công mới
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
7
GPMB công trình NC, MR đường ĐT 743 (đoạn từ ngã tư miếu
Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Phường Tân
Khánh, An
Phú, Tân
Đông Hiệp,
Dĩ An
718a/QĐ-
UBND ngày
31/3/2016,
2523/QĐ-
UBND ngày
08/11/2021 và
3277/QĐ-
UBND ngày
18/11/2024
1.051.659 2016 - 2025 837.320 500 452 952
8 Nạo vét chỉnh trị tuyến rạch Bà Chiêm-Bà Chùa-Lấp Dầu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Huyện Nhà
488/QĐ-
SGTVT ngày
10/04/2024
53.847 2015 - 2025 41.521 5.000 5.000
9
Xây dựng kè bảo vệ khun cư Tắc Sông Chà thuộc ấp Bình Mỹ,
xã Bình Khánh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Huyện Cần
Giờ
308/QĐ-
SGTVT ngày
22/03/2022
158.860 2015 - 2020 104.495 380 380
10 Xây dựng kè chống sạt lở rạch Dơi - sông Kinh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Huyện Nhà
455/QĐ-
SGTVT ngày
25/04/2022
104.007 2016 - 2021 32.975 2.100 2.100
11
Chống sạt lở bờ phải rạch Tra - khu vực nhà máy thực phẩm Tân
Hiệp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Huyện Hóc
Môn
6155/QĐ-
SGTVT ngày
30/10/2018
116.899 2018 - 2021 78.813 24 24
12 Nạo vét rạch Cầu Sa (giai đoạn 2)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Phường
Bình Tân,
xã Bà
Điểm, xã
Vĩnh Lộc
671/QĐ-SNN
ngày 27/12/2024
62.483 2019 - 2025 36.864 1.287 1.287
13
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường 8, phường Phước
Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Phường
Phước Long
1579/QĐ-SXD-
HTKT ngày
18/10/2019
119.564 2018 - 2023 49.916 451 39 490
2
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
14 Xậy dựng công viênTân Thạnh Tây (khu 2)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Xã Phú Hòa
Đông
1444/QĐ-SXD-
HTKT ngày
16/12/2024
21.888 2023 - 2025 15.004 610 823 1.433
15 Xây dựng mới trường Mm non Nguyệt Quế
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường
Bình Hưng
Hòa
6974/QĐ-
UBND ngày
28/09/2018
65.963 2018 - 2024 52.050 550 550
16 Xây dựng mới trường tiểu học Bình Trị Đông A quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường
Bình Trị
Đông,
1162/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
21/07/2022
109.530 2016 - 2024 104.300 535 535
17 Xây dựng mới Trường Tiểu Học Trần Cao Vân quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường Tân
Tạo,
783/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
31/05/2022
164.465 2022 - 2024 155.009 750 750
18 Nâng cấp, mở rộng đường Lê Cơ, phường An Lc
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Quận Bình
Tân
317/QĐ-
SGTVT ngày
24/03/2022
160.764 2016 - 2023 68.344 877 877
19 Đường Tôn Đức Thắng nối dài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa
5315/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
(điều chỉnh tại
4782/QĐ-
UBND ngày
28/08/2021)
44.874 2021-2025 37.706 567 567
20 Công viên đường Thị Sáu, phường Long Tâm
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường
Tam Long
8852/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021
(điều chỉnh tại
2298/QĐ-
UBND ngày
05/07/2024)
2.600 2025-2025 2.017 391 391
21 Đường Phạm Phú Thứ, phường Phước Hưng
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa
5816/QĐ-
UBND ngày
07/09/2021
23.665 2023-2025 21.810 172 172
3
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
22
Nâng cấp, duy tu các tuyến đường trên địa bàn thành phố Bà Rịa
năm 2025
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa,
Phường
Long
Hương,
Phường
Tam Long
6230/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
14.999 2025-2025 10.230 306 306
23
Lắp đặt, thay thế đèn chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố
năm 2025
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa,
Phường
Long
Hương,
Phường
Tam Long
79/NQ-HĐND
ngày 01/11/2024
6.500 2025-2025 2.633 543 543
24 Nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn xã Hòa Long
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường
Tam Long
6243/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
8.000 2025-2025 5.698 168 168
25
Sửa chữa trụ sở các phòng ban trực thuộc UBND thành phố năm
2025
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa,
Phường
Long
Hương,
Phường
Tam Long
6227/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
3.600 2023-2025 135 81 81
26 Đường Nguyễn Chánh Sắt, phường Phước Hưng
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa
5817/QĐ-
UBND ngày
07/09/2021
14.700 2023-2025 5.509 113 113
27
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu TĐC Hòa
Long
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường
Tam Long
5744/QĐ-
UBND ngày
12/08/2022
575 2021-2025 267 308 308
28
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1 /500 Kè hai bờ sông
Dinh từ cầu Long Hương đến cầu Nhà máy nước
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa,
Phường
Long Hương
1648/QĐ-
UBND ngày
30/05/2024
687 2026-2027 - 10 10
29
Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định
phường Phước Hưng giai đoạn 2
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa
2441/QĐ-
UBND ngày
14/6/2023
1.250 2026-2027 - 200 200
4
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
30
Nâng cấp BTNN tuyến đường từ ĐT741 quán cơm bà Hương đến
giáp ranh giới xã Tân Bình, khu phố 1B, phường Chánh Phú Hòa
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bến
Cát
Phường
Chánh Phú
Hòa
2483/QĐ-
UBND;
11/09/2023
7.138
27/11/2023-
21/10/2024
5.883 426 426
31
Cải tạo nâng cấp BTNN tuyến đường từ Lộ 7B (cổng văn hóa khu
phố 5) đến giáp đường ĐH605 (nhà bà 4 Cục) và nhánh rẽ giáp
ngã 3 đất Út Trầm, khu phố 5, phường Chánh Phú Hòa
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bến
Cát
Phường
Chánh Phú
Hòa
1755/QĐ-
UBND;
07/07/2023
8.948
27/11/2023-
24/06/2024
8.286 71 71
32
Nâng cấp BTNN tuyến đường Quốc lộ 13 (Chùa Tổ) - 5 Nhơn
Khu phố 4, phường Tân Định
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bến
Cát
P. Hòa Lợi
4266/QĐ-
UBND;
29/12/2023
8.114
19/11/2024-
18/05/2025
7.445 78 78
33
Cải tạo nâng cấp BTNN tuyến đường liên khu phố 2 - 8 từ Lộ 7B
ruộng làng đến giáp đường NE 4 và nhánh rẽ giáp nhà bà 2 Cành,
khu phố 2 - 8, phường Chánh Phú Hòa
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bến
Cát
Phường
Chánh Phú
Hòa
4265/QĐ-
UBND;
29/12/2023
11.161
19/11/2024-
17/06/2025
9.316 553 553
34
Hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại giao lộ đường Ngô Quyền với
đường vào Đình Bến Tranh và giao lộ đường Cầu Đò mới với
đường Cầu đường 76
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bến
Cát
P. Bến Cát
2583/QĐ-
UBND;
28/10/2024
1.676
08/01/2025-
08/04/2025
1.502 13 13
35 Đầu tư xây dựng hệ thống cảnh báo an ninh mạng
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bến
Thành
Phường Bến
Thành
1253/QĐ-
UBND ngày
03/06/2020
4.498 2024 - 2025 4.353 9 9
36
Nâng cấp bờ bao rạch Cầu Cống Tổ 24 Khu phố 2 (đoạn từ tiếp
giáp công trình bờ bao năm 2017 đến công trình cừ nhựa uPVC
Tổ 24)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Bình Thạnh
Quận Bình
Thạnh
9591/QĐ-
UBND ngày
13/12/2023
5.265 2023 - 2025 4.588 6 6
37
Nâng cấp bờ bao rạch Cầu Cống Tổ 18 - 20 -24 Khu phố 2 (đoạn
từ quán câu cá Phú Lộc đến thượng lưu rạch)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Bình Thạnh
Quận Bình
Thạnh
9592/QĐ-
UBND ngày
13/12/2023
7.965 2023 - 2025 6.131 23 23
38 Xây dựng mới Trường tiểu học Thạnh Mỹ Lợi
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
Phường Cát
Lái
11/QĐ-SXD-
TĐDA
47.077 2007-2014 44.516 2.484 2.484
39 Sửa chữa, cải tạo, mở rộng Nhà thiếu nhi Quận 8
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Chánh Hưng
Phường
Chánh
Hưng,
686/QĐ-UBND
ngày
30/01/2024
42.905 2023 - 2025 39.683 419 419
5
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
40 Xây dựng Trường tiểu học phường 12 quận Gò Vấp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Hạnh Thông
Phường An
Hội Tây
1283/QĐ-SXD-
TĐDAngày
07/7/2023
61.052 2024 - 2025 51.986 2.000 567 2.567
41 Nâng cấp, cải tạo mặt hẻm phường 1,3,4,5,7, quận Gò Vấp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Hạnh Thông
Phường
Hạnh
Thông, An
Nhơn
3375/QĐ-
UBND ngày
15/11/2024
9.590 2024 - 2025 8.020 500 101 601
42 Nâng cấp, cải tạo mặt hẻm phường 6,8,9,11,12, quận Gò Vấp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Hạnh Thông
Phường An
Nhơn,
Thông Tây
Hội, An Hội
Tây
3374/QĐ-
UBND ngày
15/11/2024
11.980 2024 - 2025 8.279 1.500 470 1.970
43 Nâng cấp, cải tạo mặt hẻm phường 16, quận Gò Vấp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Hạnh Thông
Phường An
Hội Đông
3373/QĐ-
UBND ngày
15/11/2024
9.675 2024 - 2025 6.270 500 898 1.398
44 Nâng cấp, cải tạo mặt hẻm phường 10,13,14,15,17, quận Gò Vấp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Hạnh Thông
Phường Gò
Vấp, An
Nhơn, An
Hội Tây
3378/QĐ-
UBND ngày
15/11/2024
10.963 2024 - 2025 8.890 500 391 891
45 Nâng cấp, Cải tạo đường Nguyễn Chí Thanh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Lái
Thiêu
Phường Lái
Thiêu
8975/QĐ-
UBND ngày
29/12/2022
116.305 2021 - 2024 72.298 446 446
46
Xây dựng mới đường D4, N4 (Đường vào Trường tiểu học Thuận
Giao 2)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Lái
Thiêu
Phường
Thuận Giao
5511/QĐ-
UBND ngày
19/10/2023
36.824 2020 - 2025 32.768 400 400
47 Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THCS Nguyễn Trung Trực
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Lái
Thiêu
Thuận An
1737/QĐ-
UBND ngày
21/07/2022
87.689 2023-2025 80.703 - 1.125 1.125
48 Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Lái
Thiêu
Lái Thiêu
1738/QĐ-
UBND ngày
21/07/2022
121.592 2023-2025 106.296 - 3.000 3.000
6
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
49 Trường TH An Phú 3
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Lái
Thiêu
An Phú
3294/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
105.771 2023-2025 97.568 - 2.318 2.318
50
Sửa chữa trường Tiểu học Mỹ Xuân và trường THCS Phan Bội
Châu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
Phường Phú
Mỹ
6054/QĐ-
UBND ngày
13/12/2024
18.847
04/08/2025
04/10/2025
12.757 6.090 6.090
51 Sân vận động Tâna
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
Phường Tân
Hải
4739/QĐ-
UBND ngày
26/9/2024
77.270
02/02/2024
20/6/2025
71.796 3.613 3.613
52
Sửa chữa trường Mầm non Tân Phước, trường Tiểu học Nguyễn
Thị Định, trường THCS Tân Phước
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
Phường Tân
Phước
6025/QĐ-
UBND ngày
11/12/2024
10.613
04/06/2025
02/9/2025
7.131 1.200 1.200
53 Đường D5 Khu dân cư số 9, thị xã Phú Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Hải
3100/QĐ-
UBND ngày
28/12/2020
65.010 2024-2026 49.293 2.000 2.000
54
Đường quy hoạch 46 nối dài Khu đô thị mới Phú Mỹ, thị xã Phú
Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Phú
Mỹ
2366/QĐ-
UBND ngày
23/8/2017;
1080/QĐ-
UBND ngày
31/8/2022;
300/QĐ-UBND
ngày 31/01/2024
250.189 2020-2024 206.164 7.490 7.490
55 Đường H nối dài, phường Hắc Dịch thị xã Phú Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
2371/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019;
2508/QĐ-
UBND ngày
29/9/2022
124.693 2021-2025 113.182 2.105 2.105
56
Đường nối tiếp đường quy hoạch 81, phường Phú Mỹ, thị xã Phú
Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Phú
Mỹ
2427/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019;
2542/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
45.082 2021-2024 34.670 1.898 1.898
7
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
57
Đường quy hoạch S song song QL51, khu đô thị mới Phú Mỹ, th
xã Phú Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Phú
Mỹ
3035/QĐ-
UBND ngày
31/10/2016
420.704 2019-2024 406.574 8.000 8.000
58 Đường số 16, xã Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
xã Châu Pha
3102/QĐ-
UBND ngày
28/12/2020
67.191 2024-2025 49.397 1.518 1.518
59 Đường tổ 7 ấp Sông Xoài 2, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5813/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
791 2025-2025 682 100 100
60 Đường quy hoạch D22 khu dân cư 3B, đô thị mới Phú Mỹ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Phú
Mỹ
3103/QĐ-
UBND ngày
28/12/2020
149.638 2024-2025 136.414 3.500 3.500
61 Xây dựng hệ thống mương khu vực chợ Mỹ Thạnh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Phú
Mỹ
5700/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
1.017 2025-2025 846 122 122
62 Đường nội đồng tổ 6 - tổ 8 ấp Cầu Mới (gđ2), xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5800/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
2.344 2025-2025 1.284 553 553
63 Đường miếu Quan âm đi ấp Cầu Ry, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5801/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
3.961 2025-2025 2.642 1.319 1.319
64 Đường tổ 7 ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5802/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.677 2025-2025 1.269 249 249
65 Đường tổ 1 - tổ 2 ấp Sông Xoài 2, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5803/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.792 2025-2025 1.209 583 583
66 Đường tổ 4, tổ 5 ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5804/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.988 2025-2025 1.425 178 178
8
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
67 Đường số 2 trong quy hoạch khun cư xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5806/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.013 2025-2025 851 116 116
68 Đường tổ 4 - tổ 7 ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5807/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.199 2025-2025 1.007 136 136
69 Đường tổ 5 ấp Phước Bình, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5808/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.589 2025-2025 1.301 212 212
70 Đường tổ 8, tổ 9 ấp Sông Xoài 2, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5810/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.564 2025-2025 1.193 235 235
71 Đường tổ 4 ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5811/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.293 2025-2025 916 179 179
72 Đường tổ 8 ấp Sông Xoài 2, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5812/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.412 2025-2025 432 980 980
73 Đường tổ 2 - tổ 3 ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5814/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.489 2025-2025 1.003 197 197
74 Đường tổ 5 - tổ 6 ấp Sông Xoài 1, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5815/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
899 2025-2025 699 200 200
75 Đường tổ 1 - tổ 2 ấp Phước Bình, xã Sông Xoài
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Phú
Mỹ
phường Tân
Thành
5816/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
2.398 2025-2025 1.609 316 316
76 XD nhà tang lễ thành phố Vũng tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Phước
Thắng
3644/QĐ-
UBND ngày
28/11/2022
130.277 2022 - 2025 122.622 400 5.900 6.300
9
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
77
Cải tạo, sửa chữa trường TH Chí Linh; TH Thắng Tam; THCS Võ
Trường Toản; TH Lưu Chí Hiếu.
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Rạch Dừa
QĐ 1833/QĐ-
UBND ngày
19/03/2025
2.923 2024 - 2025 2.453 346 346
78
Cải tạo, sửa chữa trường TH Lý Tự Trọng; MN Trúc Xanh; TH
Nguyễn Viết Xuân; THCS Vũng Tàu.
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
1836/QĐ-
UBND ngày
19/03/2025
912 2024 - 2025 712 153 153
79
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Châu Thành; TH Thắng Nhất;
MG Phường 8; MN Châu Thành.
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
1849/QĐ-
UBND ngày
20/03/2025
2.301 2024 - 2025 1.665 225 225
80 Cải tạo, sửa chữa trường THCS Thắng Nhì
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
8411/QĐ-
UBND ngày
08/12/2023
33.110 2024 - 2025 27.761 2.615 2.615
81 Trung tâm VH học tập cộng đồng Phường Thắng Nhất
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Rạch Dừa
1601/QĐ-
UBND ngày
11/03/2025
56.817 2023 - 2025 48.861 2.428 2.428
82 Mở rộng trường THCS Trần P
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Tam Thng
13804/QĐ-
UBND ngày
14/12/2022
29.162 2023 - 2025 22.345 1.469 1.469
83 Trường mầm non Hàng Điều Phường 11
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Phước
Thắng
2408/QĐ-
UBND ngày
28/9/2023
80.315 2021 - 2025 69.390 7.618 7.618
84 Trường THCS Hàn Thuyên TPVT
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Rạch Dừa
2492/QĐ-
UBND ngày
06/10/2023
178.311 2024 - 2025 139.089 14.120 14.120
10
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
85 Đường Hàng Điều (đoạn từ 30/4 đến 51C)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
2864/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019
467.237 2021 - 2024 391.999 27.269 27.269
86
Hầm đi bộ qua đường Thuỳ n (tại vị trí ngã ba đường Phó Đức
Chính và đường Thuỳ Vân), thành phố Vũng tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Tam Thng
3869/QĐ-
UBND ngày
10/05/2024
32.393 2024 - 2025 25.733 3.800 3.800
87
Xây dựng tuyến ống thoát nước thải đường Lê Hồng Phong (đoạn
từ đường Thuỳ Vân đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), thành
phố Vũng Tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Tam Thng
7815/QĐ-
UBND
ngày
26/09/2024
13.393 2024 - 2025 10.629 1.100 1.100
88 Cải tạo, nâng cấp đường Đồ Chiểu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
6602/QĐ-
UBND ngày
17/12/2020
81.024 2019 - 2024 71.545 61 61
89 Cải tạo các tuyến đường khu đồi Ngọc Tước, phường Thắng Tam
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
QĐ 7689/QĐ-
UBND ngày
27/11/2023
15.065 2024 - 2025 9.906 1.500 1.500
90
Cải tạo nâng cấp hẻm 06, hẻm 12, hẻm 34 đường Bắc Sơn,
phường 11
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
3859/QĐ-
UBND ngày
10/05/2024
2.695 2023 - 2025 2.134 300 300
91
Cải tạo cảnh quan cây xanh, mng xanh đường Nguyên Giáp,
thành phố Vũng Tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
3708/QĐ-
UBND ngày
15/05/2025
18.633 2024 - 2025 14.805 2.310 2.310
92
Nâng cấp cải tạo đường Lê Lai (đoạn từ đường Thống Nhất -
TCĐ)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
12608/QĐ-
UBND ngày
03/11/2022
54.999 2022 - 2025 42.623 2.230 2.230
93 Đường Cầu Cháy TPVT (đoạn từ đường 30/4 đến đường 3/2)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
3764/QĐ-
UBND ngày
08/12/2022
527.247 2021 - 2024 469.285 20.022 20.022
94 Đường quy hoạch AIII, phường 12, thành phố Vũng Tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
2296/QĐ-
UBND ngày
18/09/2023
467.906 2022 - 2025 373.495 11.403 11.403
11
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
95 Đường Thống Nhất (nối dài) TPVT
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
2497/QĐ-
UBND ngày
06/10/2023
850.309 2021 - 2024 819.290 18.855 18.855
96 Đường Hồ Quý Ly (đoạn từ HHT đi Phan Văn Trị)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
5050/QĐ-
UBND ngày
18/8/2023
74.883 2025 - 2025 60.827 6.557 7.043 13.600
97
Nâng cấp hệ thống thoát nước mưa đường Nguyễn An Ninh (Đoạn
từ đường Thuỳ Vân đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), thành
phố Vũng Tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Tam Thng
3684/QĐ-
UBND ngày
08/5/2024
36.554 2024 - 2025 19.855 10.000 10.000
98 HTKT Khu tái định cư 10ha trong 58ha phường 10
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
rạch dừa
1174/QĐ-
UBND ngày
29/4/2025
326.980 2019 - 2023 280.584 24 24
99
Cải tạo, nâng cấp các tuyến hẻm địa bàn phường 1, 2, 5, Thắng
Tam
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
898/QĐ-UBND
ngày 18/02/2025
1.732 2024 - 2025 1.043 340 340
100
Cải tạo, nâng cấp hẻm 1686 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào
trường TH Võ Nguyên Giáp), Phường 12
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
2250 QĐ-
UBND ngày
11/05/2023
28.424 2023 - 2025 17.491 10.932 10.932
101 Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Việt, P.Thắng Nhì
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
5752/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
115.364 2021 - 2024 13.914 2.000 2.000
102
Đường Bình Giã (đoạn từ đường 30/4 đến nối đường 2/9), thành
phố Vũng Tàu
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
rạch dừa
QĐ 2855/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019
421.856 2022 - 2025 329.179 20.700 20.700
103
Cải tạo sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng tại tuyến đường Vi Ba
đường Hải Đăng
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
Quyết định số
3401 QĐ-UBND
ngày
02/05/2025
6.980
04/07/2025-
13/01/2026
4.625 850 850
104
Đường quy hoạch A4 (đường vào trường THCS phường 11)
TPVT
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
QĐ 2293/QĐ-
UBND
ngày 18/9/2023
198.871
11/07/2022
31/12/2024
190.602 2.053 2.053
12
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
105 Đường Lê Thánh Tông Thành phố Vũng Tàu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tam
Thắng
Phường
Rạch Dừa
Quyết định số
7055/QĐ-
UBND ngày
24/12/2020
36.473 2020-2023 32.530 200 200
106
Cải tạo, nâng cấp đường Chu Mạnh Trinh (đoạn từ Lê Phụng Hiểu
đến Lê Hồng Phong), phường 8
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tam
Thắng
Phường
Tam Thng
Quyết định số
948 QĐ-UBND
ngày
22/01/2024
250.546 2025-2025 220.981 850 850
107
Sửa chữa, cải tạo Trường trung học cơ sở Quang Trung, Phường
3, Quận 4
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Xóm Chiếu
Phường
Vĩnh Hội,
1353/QĐ-
UBND-TH
ngày 03/10/2024
14.913 2024 - 2026 14.418 250 250
108 Trường THCS Lạc An (Xây dựng bổ sung 06 phòng học)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Bắc Tân
Uyên
Xã Thường
Tân
4855/QĐ-
UBND ngày
12/12/2023
14.889 2023-2025 6.184 100 297 397
109
Tuyến mương từ đường ống dẫn khí đến TL44A giai đoạn 2 đến
đường QH số 14 (khu Thái Thiết - Charm), khu phố Hải Tân, Hải
Sơn, Hải Trung, thị trấn Long Hải
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Đất Đỏ
Thành phố
HCM
6117/QĐ-
UBND
14.198 2023 - 2025 7.963 1.026 1.026
110 Đường quy hoạch số 20 thị trấn Long Điền huyện Long Điền
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Đất Đỏ
Thành phố
HCM
2764/QĐ-
UBND
207.248 2021 - 2024 203.803 220 220
111
Đường từ Bưu Điện đến nhà ông Lê Thu giáp đường ven biển, xã
Lộc An
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Đất Đỏ
Xã Lộc An
5542/QĐ-
UBND
31.903 2020 - 2022 27.228 660 660
112 Xây dựng tuyến mương Đồng Thẩy, thị trấn Đất Đỏ
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Đất Đỏ
Xã Đất Đỏ
3704/QĐ-
UBND
5.256 2024 - 2025 4.469 459 459
113
Nạo vét và xây mới kênh mương Cầu Dài, Đồng Chà - Xóm Rẫy -
Đồng Chùa - Gò Cát, xã Phước Thuận
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
Xã Hồ Tràm
1790/QĐ-
UBND ngày
12/03/2025
8.860 2024-2025 2.451 - 6.409 6.409
114 Xây dựng cầu bắc qua suối tại tổ 11 ấp Phú Vinh, xã Hòa Hiệp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
Xã Hoà
Hiệp
3311/QĐ-
UBND ngày
17/4/2025
3.838 2024-2025 3.138 - 700 700
115
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng dọc Tuyến đường liên xã Hòa
Hiệp – Bình Châu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
Xã Hoà
Hiệp - Bình
Châu
10688/QĐ-
UBND ngày
31/12/2024
12.000 2024-2025 8.808 - 3.192 3.192
13
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
116 Đường Khu dân cư Láng Hàng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
Xã Bình
Châu
287/-UBND
ngày 04/02/2021
34.136 2021-2023 15.810 - 1.420 1.420
117 Lập dự án nâng cấp mở rộng đường Long Thới - Nhơn Đức
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Nhà Bè
Xã Hiệp
Phước
297/QĐ-
SGTVT ngày
21/3/2022
88.235 2016 - 2022 64.910 232 14 246
118
Xây dựng kè chống sạt lở bờ phải rạch Bàu Le, tổ 2, ấp 3, xã Hiệp
Phước
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Nhà Bè
Xã Hiệp
Phước
956/QĐ-UBND
11/7/2022
71.637 2022 - 2023 59.575 100 368 468
119 Xây mới Văn phòng ấp Phú Bình
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
2284/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
3.000 2024-2025 2.270 - 1 1
120
Sửa chữa, cải tạo hệ thống Phòng cháy chữa cháy, chống sét trụ sở
Huyện ủy, Hội đồng nhân dân huyện Củ Chi
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Tân An
Hội
4971/QĐ-
UBND ngày
19/6/2024
13.663 2024-2025 12.352 - 67 67
121
Sửa chữa trụ sở chính Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền
thông huyện
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Tân An
Hội
1997/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
8.637 2024-2025 7.945 - 37 37
122 Xây mới Văn phòng ấp Xóm Chùa
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
2282/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
3.000 2024-2025 2.792 - 1 1
123 Xây mới Văn phòng ấp Xóm Thuốc
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
2283/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
3.300 2024-2025 2.081 - 1 1
124 Xây mới Văn phòng ấp An Hòa
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
2286/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
3.000 2024-2025 2.782 - 1 1
14
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
125 Xây mới Văn phòng ấp An Bình
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Bình Mỹ
2021/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
4.000 2024-2025 3.303 - 19 19
126 Xây mới văn phòng ấp Ngã Tư
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Nhuận
Đức
2011/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
2.500 2024-2025 2.068 - 1 1
127
Xây mới văn phòng ấp 3
(ấp 3, xã Phạm Văn Cội)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Nhuận
Đức
2016/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
6.000 2024-2025 4.727 - 1 1
128 Xây mới Văn phòng ấp An Bình
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
2287/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
3.000 2024-2025 2.781 - 1 1
129 Xây dựng mới Văn Phòng ấp Trung Hưng
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Thái Mỹ
2274/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
2.000 2024-2025 1.691 - 1 1
130 Nâng cấp, cải tạo hệ thống điện Bệnh viện Nhân Ái Bệnh viện Nhân ái
Tỉnh Đồng
Nai
QĐ số 256/QĐ-
SCT ngày
23/07/2021
67.504 2019 - 2021 51.174 223 223
131
Dự án: Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Quản lý thị trường
Thành phố
Chi cục Quản lý
thị trường Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Võ
Thị Sáu
796/QĐ-SXD-
ĐTDA ngày
03/6/2022
49.502 2017-2022 47.893 - 86 86
132
Di dời lưới điện trung hạ thế trên xa lộ Hà Nội thuộc tỉnh Bình
Dương (do Điện lực Bình Dương quản lý)
Công ty Cổ phần
đầu tư hạ tầng kỹ
thuật thành phố
Thành phố
HCM
387/QĐ-SCT
ngày 14/8/2014
10.977 2014 - 2015 - 1.000 1.000
133 Kiểm định Lô E chung cư số 518 Võ Văn Kiệt
Công ty TNHH 1
Thành viên Dịch
vụ công ích Quận
1
Phường Cầu
Ông Lãnh
5691/QĐ-
UBND ngày
29/12/2020
499 2019 - 2021 163 336 336
134 Kiểm định Lô A, B, C chung cư 518 Võ Văn Kiệt
Công ty TNHH 1
Thành viên Dịch
vụ công ích Quận
1
Phường Cầu
Ông Lãnh
2316/QĐ-
UBND ngày
24/10/2019
338 2019 - 2020 304 34 34
15
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
135 Kiểm định chung cư 27 Ngô Đức Kế
Công ty TNHH 1
Thành viên Dịch
vụ công ích Quận
1
Phường Sài
Gòn
2290/QĐ-
UBND ngày
21/10/2019
84 2019 - 2020 75 9 9
136 Sửa chữa chung cư 158 Pasteur
Công ty TNHH 1
Thành viên Dịch
vụ công ích Quận
1
Phường Sài
Gòn
2399A/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
1.243 2019 - 2020 680 94 94
137
Trồng cây phủ xanh tại công viên Sài Gòn Safari (giai đoạn 2),
huyện Củ Chi
Công ty TNHH 1
Thành viên Thảo
Cầm Viên Sài Gòn
Thành phố
HCM
3091/QĐ-
SGTVT ngày
09/10/2012
28.455 2011 - 2016 22.767 582 582
138 Nâng cấp, mở rộng Bến phà Bình Khánh
Công ty TNHH
MTV Dịch vụ
công ích thanh
niên xung phong
Huyện Cần
Giờ
813/QĐ-
SGTVT ngày
08/02/2018
34.526 2018 - 2020 14.686 1.618 1.618
139 Cải tạo hệ thống thoát nước đường Hoàng Hoa Thám- Vạn Kiếp
Công ty TNHH
MTV Thoát nước
đô thị Thành phố
Quận Bình
Thạnh
591/QĐ-UB
ngày 01/2/2001
159.490 2003 - 2010 138.106 838 838
140 Cải tạo hệ thống thoát nước đường Tô Hiến Thành- Cống Bà Xếp
Công ty TNHH
MTV Thoát nước
đô thị Thành phố
TP.HCM
630/QĐ-UB
ngày 13/02/2007
70.504 2005 - 2009 64.140 967 967
141
Dự án "Đầu tư bổ sung thiết bị tiền kỳ, hậu kỳ sản xut chường
trình phát thanh, truyền hình mở sộng (giai đoạn 2)
Đài Phát thanh và
Truyền hình
BRVT
Thành phố
HCM
294/QĐ-UBND
ngày 31/01/2024
79.371 2024 - 2025 73.637 3.981 6 3.987
142 Xây dựng mới Học viện Cán bộ Thành phố (giai đoạn 3)
Học viện cán bộ
thành phố
Phường
Bình Thạnh,
278/SXD-
TĐDA ngày
02/03/2023
336.079 2016 - 2023 287.125 4.500 4.500
143
Xây dựng đường vào trung tâm hành chính Đại học Quốc gia
Thành phố Hồ Chí Minh (phía Xa lộ Xuyên Á), giai đoạn 2
Khu Công ngh
phần mềm Đại
học quốc gia
Tp.Hồ Chí Minh
Thành Phố
Thủ Đức,
721/QĐ-
SGTVT ngày
17/06/2022
13.477 2008 - 2022 3.443 1.455 1.455
144
Cải tạo hệ thống đón trả khách xe buýt phục vụ kết nối bến xe
Miền Đông cũ – bến xe Miền Đông mới.
Trung tâm Quản
lý giao thông
công cộng
Bình Thạnh,
Quận 2,
Quận 9,
Thủ Đức
QĐ số
1674/QĐ-
SGTVT ngày
20/10/2020
12.322 2019-2022 12.137 185 185
145
Cải tạo, nâng cấp các điểm dừng xe buýt trên địa bàn huyện củ
chi, Hóc môn
Trung tâm Quản
lý giao thông
công cộng
Huyện Củ
Chi
1304/QĐ-
SGTVT ngày
8/9/2020
8.942 2020-2022 7.561 17 17
16
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
146 Xây dựng bến xe buýt Khu công nghiệp Lê Minh Xuân
Trung tâm Quản
lý giao thông
công cộng
Huyện Bình
Chánh
5588/QĐ-
SGTVT ngày
27/10/2017
69.958 2017-2025 55.765 517 517
147
Xây dựng phòng thí nghiệm, đầu tư thiết bị hỗ trợ dạy học, hệ
thống màn hình LED và hệ thống camera quan t tại trường Đại
học Sài Gòn
Trường Đại học
Sài Gòn
Phường
Chợ Quán,
374/QĐ-STTTT
ngày 31/10/2019
76.887 2018 - 2022 70.066 342 342
148 Xây dựng Trường Trung học thực hành Sài Gòn
Trường Đại học
Sài Gòn
Phường
Chợ Quán,
365/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
24/03/2016
95.000 2016 - 2020 84.800 517 517
149
Kiên cố hoá các tuyến mương thu gom nước của khu dân cư số 03,
huyện Côn Đảo
Ủy ban nhân dân
đặc khu Côn Đảo
đặc khu
Côn Đảo
2968/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
47.973 2020-2022 46.736 117 117
150 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư trung tâm huyện Côn Đảo
Ủy ban nhân dân
đặc khu Côn Đảo
đặc khu
Côn Đảo
- 3104/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018;
- 2517/QĐ-
UBND ngày
09/10/2023
39.195 2020-2023 32.294 3.050 3.050
151
Nâng cấp mở rộng tuyến đường GTNT từ đất ông Phàng đến nhà
ông Phúc ấp Hố Đá, xã Long Tân (Vòng Thành họ Võ)
Ủy ban nhân dân
xã Long Hòa
Xã Long
Hòa
1093/QĐ-
UBND ngày
05/11/2025
4.299 2025 - 2026 3.997 70 70
152
Kiên cố hóa kè đá kết hợp đường giao thông Mương sau Lô B (từ
Đặng Công Bỉnh đến Kênh Trung ương)
Ủy ban nhân dân
xã Xuân Thới Sơn
Xã Xuân
Thới Sơn
4379/QĐ-
UBND ngày
25/9/2019
1750/QĐ-
UBND ngày
26/3/2020
4414/QĐ-
UBND ngày
29/12/2021
13.954 2020-2024 12.280 - 450 450
153
Đầu tư hệ thống thoát nước Đường Nguyễn Thị Đành (từ đường
Dương Công Khi đến khu dân cư tổ 13, ấp 6)
Ủy ban nhân dân
xã Xuân Thới Sơn
Xã Xuân
Thới Sơn
4485/QĐ-
UBND ngày
30/9/2019
10.628 2020-2024 8.904 - 667 667
154 Xây dựng mở rộng Trường THPT Nam Sài Gòn
Trường THPT
Nam Sài Gòn
Phường Tân
Mỹ
221/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
8/3/2019
144.776 2012-2019 141.605 1.602 1.602
155 Sửa chữa cải tạo Trường Tiểu học Thiên Hộ Dương, quận 10
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Vườn Lài
Phường
Hòa Hưng
5976/QĐ-
UBND ngày
11/11/2024
16.938 2024-2025 12.014 - 660 660
17
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
156
Sửa chữa cải tạo Trường Mầm non Măng Non III (Phường 2, quận
10)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Vườn Lài
Phường
Vườn Lài
5980/QĐ-
UBND ngày
11/11/2024
11.999 2024-2025 8.953 - 1.075 1.075
157 Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế các phường 5, 11, 12, Thắng Tam
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tam
Thắng
Phường
Phước
Thắng
QĐ 9814/QĐ-
UBND
ngày 19/12/2024
449
09/04/2025-
08/07/2025
329 - 78 78
158
Sửa chữa, cải tạo hoàn chỉnh trường THCS Châu Đức, tiểu học
Bình Ba cơ sở 1
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Ngãi Giao
Xã Ngãi
Giao
2327/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022
16.405
12/2023 -
5/2024
16.245 101 59 160
159
Đầu tư xây dựng Đường giao thông D2 Khu Công nghệ cao - Giai
đoạn II
Công ty TNHH
MTV Phát triển
Khu Công ngh
cao TP.HCM
Phường
Tăng Nhơn
Phú
289/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
552.701 2012-2017 436.876 - 1.533 1.533
160 San nền Lô E3
Công ty TNHH
MTV Phát triển
Khu Công ngh
cao TP.HCM
Phường
Tăng Nhơn
Phú
188/QĐ-KCNC
ngày 26/9/2013
76.905 2013-2015 902 - 76 76
161 Hệ thống chiếu sáng công cộng Khu Công nghệ cao – giai đoạn 1
Công ty TNHH
MTV Phát triển
Khu Công ngh
cao TP.HCM
Phường
Tăng Nhơn
Phú
145/QĐ-KCNC
ngày 16/7/2013
25.084 2011-2015 962 - 8 8
162 Trường THCS Hoàng Diệu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Phú
Phường Tân
Phú
1029/QĐ-
UBND ngày
01/7/2022
76.978 2022-2024 73.850 185 96 281
163 Cải tạo và nâng cấp Trường Mầm non trên địa bàn quận Tân Phú
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Phú
Phường Tân
Phú,
Phường Phú
Thọ Hòa,
Phường Phú
Thạnh,
Phường Tân
Sơn Nhì
5415/QĐ-
UBND ngày
30/12/2024
22.268 2024-2026 19.050 500 650 1.150
164 Xây dựng mới Trường Mầm non Sơn Ca quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Hòa
2380/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
08/11/2023
122.392 2019-2025 96.052 - 793 793
18
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
165 Xây dựng mới Trường Tiểu học Hùng Vương quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Hòa
2398/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
10/11/2023
147.568 2019-2025 110.990 - 1.454 1.454
166 Xây dựng mới Trường THCS Mạc Đĩnh Chi quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Hòa
2397/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
10/11/2023
196.896 2019-2025 169.672 - 976 976
167
Xây dựng hạ tầng giao thông, hạ tầng kỹ thuật và hỗ trợ để thực
hiện đầu tư xây dựng cụm trường học công lập theo tiêu chuẩn
quốc gia tại khu đất công trìnhng cộng phường 6, quận Tân
Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Hòa
1203/-
SGTVT ngày
03/11/2023
690.082 2019-2025 621.399 - 100 100
168 Cải tạo, sửa chữa các trường THCS trên địa bàn quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Hòa
43/QĐ-UBND
ngày 03/6/2024
39.500 2023-2025 38.232 - 300 300
169 Bồi thường dự án mở rộng TTYT huyện Bắc Tân Uyên
Ban QLDA
ĐTXD xã Bắc
Tân Uyên
Xã Thường
Tân
3428/QĐ-
UBND ngày
25/9/2024
230 2022-2024 183 10 4 14
170 Bồi thường, hỗ trợ xây dựng Trường THCS Bình Mỹ
Ban QLDA
ĐTXD xã Bắc
Tân Uyên
Xã Thường
Tân
3639/QĐ-
UBND ngày
10/10/2024
1.004 2021-2025 786 10 66 76
171 Sửa chữa, cải tạo các trường Tiểu học trên địa bàn quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Hòa
52/QĐ-UBND
ngày 20/6/2024
44.000 2023-2025 41.887 - 350 350
172 Tuyến D9 (từ Lê Văn Mầm đến Nguyễn Thị Minh Khai)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Dĩ
An
Phường Dĩ
An
1007/QĐ-
UBND ngày
14/3/2022
87.246 2021-2025 61.840 638 638
173 Duy tu sửa chữa đường Lý Thường Kiệt, phường Dĩ An
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Dĩ
An
Phường Dĩ
An
6007/QĐ-
UBND ngày
15/10/2024
13.759 2024-2026 12.305 812 812
174
Di dời mồ mả, cải tạo nghĩa địa Tổ 2 Kp Tây A, phường Đông
Hòa thành công viên
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng khu vực Dĩ
An
Phường
Đông Hòa
2293/QĐ-
UBND ngày
24/6/2022
13.218 2021-2025 5.742 300 300
175
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1 /500 Khu tái định
phường Long Hương, thành phố Bà Rịa
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường
Long Hương
700 2026-2027 10 10
19
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
176
Sửa chữa trụ sở UBND và Trung tâm văn hoá học tập cộng đồng
các phường xã năm 2025
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa,
Phường
Long
Hương,
Phường
Tam Long
6225/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
12.300 2.024 263 195 195
177 Chống xuống cấp trường Tiếu học Trần Văn Quan năm 2025
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường
Long Hương
90/NQ-HĐND
ngày 01/11/2024
9.750 2024-2026 6.390 - 1.546 1.546
178
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiếu lớp 5, lớp 9 theo chương trình
giáo dục phổ thông mới 2018
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bà
Rịa
Phường Bà
Rịa,
Phường
Long
Hương,
Phường
Tam Long
6218/QĐ-
UBND ngày
21/11/2024
12.700 2025 11.157 - 332 332
179 Xây dựng Trường Tiểu học khu tái định cư 38ha, Quận 12
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Thới An
Phường
Đông Hưng
Thuận
203/QĐ-UBND-
ĐT ngày
180/01/2021
51.190 2016-2021 35 - 60 60
180 Nâng cấp hẻm 31 Nguyễn Văn Lạc
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường
Thạnh Mỹ Tây
phường
Thạnh Mỹ
Tây
8655/QĐ-
UBND ngày
06/10/2016;
9642/QĐ-
UBND ngày
06/12/2018;
6712/QĐ-
UBND ngày
12/10/2020.
546 2016-2021 46 500 500
181
Sửa chữa Nhà truyền thống và hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại bia
tưởng niệm Tàu Không số
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
Xã Hồ Tràm
8039/QĐ-
UBND ngày
07/11/2024
8.785 2024-2026 7.214 467 467
182
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự
án 2: Nhà luyện tập TDTT đa năng
Sở Văn hoá
Thể thao
phường Hòa
Phú
2246/QĐ-
UBND
11/8/2020
38.399 2020-2024 36.065 100 100
183 Sửa chữa nâng cấp đường Phạm n Cội
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Củ Chi,
Xã Nhuận
Đức
5115/QĐ-
SGTVT ngày
30/10/2015
242.548 2016-2023 123.719 - 500 500
20
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
184 SCNC Đường Bến Than
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hòa
Đông, Xã
Bình Mỹ
5625/QĐ-
SGTVT ngày
30/10/2017
147.146 2017-2024 120.214 - 500 500
185 SC, NC Đường Tỉnh lộ 8 (đoạn từ Tân Quy đến Tỉnh lộ 9)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hoà
Đông, Xã
Bình Mỹ
725/QĐ-
SGTVT ngày
18/06/2022
807.970 2008-2024 495.974 - 500 500
186 SC, NC Đường Huỳnh Minh Mương (đoạn từ TL15 đến TL8)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Bình
Mỹ, Xã Phú
Hòa Đông
6105/QĐ-
SGTVT ngày
29/10/2018
163.548 2018-2024 88.330 - 300 300
187
Nâng cấp mở rộng đường TL15 vào hợp tác xã Một thoáng Việt
Nam
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
9446/QĐ-
UBND ngày
28/10/2016
47.988 2016-2020 37.290 - 200 200
188 SCNC Đường Nguyễn Thị Lắng (từ Tỉnh lộ 8 đến Quốc lộ 22)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Củ Chi
5605/QĐ-
SGTVT ngày
30/10/2017
90.000 2016-2024 64.071 - 500 500
189
Sửa chữa nâng cấp đường vào Trung tâm giáo dục dạy nghề
thanh thiếu niên 2
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Nhuận
Đức
4946/QĐ-
UBND ngày
22/05/2019
31.978 2015-2022 21.321 - 162 162
190 SCNC Đường Nguyễn Kim Cương (từ TL15 đến TL8)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hòa
Đông
5955/QĐ-
SGTVT ngày
22/10/2018
134.933 2017-2023 83.418 - 50 50
191 SCNC Tỉnh lộ 7
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây,
Xã Nhuận
Đức và Xã
Thái Mỹ
7726/QĐ-
UBND ngày
13/09/2024
479.108 2017-2025 449.244 - 1.000 1.000
21
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
192
SC,NC Đường Nguyễn Thị Nê (đoạn từ đường Nguyễn Văn Khạ
đến Tỉnh lộ 15)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hoà
Đông
5246/QĐ-
SGTVT ngày
30/10/2019
235.995 2018-2024 96.897 - 100 100
193
SC,NC Đường Nguyễn Văn Khạ (đoạn từ Tỉnh lộ 15 đến cầu Bến
Mương)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hoà
Đông
5245/QĐ-
SGTVT ngày
30/12/2019
254.983 2019-2024 89.431 - 100 100
194
Sửa chữa nâng cấp đường 173 (điểm đầu đường Hà Duy Phiên
điểm cuối đê bao sông Sài Gòn), ấp 4A xã Bình Mỹ
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Bình Mỹ
9348/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
7.561 2021-2025 5.401 - 52 52
195
Sửa chữa nâng cấp đường 174 (điểm đầu đường Hà Duy Phiên
điểm cuối thửa đất số 212, tờ 29), ấp 4A xã Bình Mỹ
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Bình Mỹ
9349/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
11.994 2021-2025 9.865 - 1.170 1.170
196
Sửa chữa nâng cấp đường Nguyễn Thị Phia (Đường Nguyễn Thị
Lắng - Rạch Láng The, Ấp 4)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Củ Chi
9346/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
7.795 2021-2025 7.379 - 46 46
197 Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Thị Ợt
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Củ Chi
2047/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
24.322 2024-2025 21.057 - 50 50
198
Sửa chữa nâng cấp Hẻm 816, Tỉnh Lộ 15, (điểm đầu: Tỉnh Lộ 15 -
điểm cuối :đường 128) ẤP 12
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hoà
Đông
9347/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
9.798 2021-2025 5.171 - 40 40
199
Sửa chữa nâng cấp đường Thị Bụng và Lê Thị Thanh (điểm
đầu Đường Tỉnh lộ 7, qua 1 đoạn đường Cây Gõ điểm cuối đường
Lê Thị Thanh), ấp Chợ Củ
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
1943/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
5.711 2024-2025 4.062 - 13 13
22
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
200
Nâng cấp đường Cao Thị Đậu (điểm đầu: Đường Phú Thuận và
điểm cuối: Giáp Nông trường Bò Sữa)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã An
Nhơn Tây
2232/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
13.255 2024-2025 12.247 - 70 70
201
Sửa chữa nâng cấp Đường Hẻm 126
(Đường 93-Đường 92) (Bến Đò 2)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Củ Chi
2006/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
2.042 2024-2025 1.887 - 15 15
202
Sửa chữa nâng cấp đường số 89
(Đường Tỉnh lộ 2- Hết tuyến); Ấp Cây Da
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Củ Chi
2254/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
29.449 2024-2025 23.108 - 91 91
203
Nâng cấp đường 494 (điểm đầu giáp nhà số 20, điểm cuối giáp
đường vào Công ty Phước Long)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Nhuận
Đức
2213/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
7.666 2024-2025 6.774 - 35 35
204
Hẻm số 126 (điểm đầu: Hẻm 144 - điểm cuối :nhà dân số nhà
126/44H) ẤP 4
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Phú Hòa
Đông
2262/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
5.007 2024-2025 4.064 - 25 25
205
Sửa chữa nâng cấp đường Phạm Thị Ngoẹt (Điểm đầu đường
Huỳnh Thị Mua - Điểm cuối đường Phan Thị Sện, giáp kênh
đông) ấp Bàu Điều
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Thái Mỹ
2181/QĐ-
UBND ngày
05/03/2024
2.423 2024-2025 2.238 - 1 1
206
Sửa chữa, nâng cấp đường kênh T38 (Hương lộ 10 - Nhà Thủy
lợi), p Bình Hạ Tây
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Thái Mỹ
1926/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
8.747 2024-2025 7.579 - 37 37
207
Sửa chữa nâng cấp đường 662 (Điểm đầu đường Trần Thị Thêm -
điểm cuối đường Võ Văn Điều) ấp Mít Nài - Bàu Trâu)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Thái Mỹ
1927/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
8.157 2024-2025 6.774 - 35 35
23
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
208
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Thị Ty. (Điểm đầu đường Phú
Thuận đến cuối tuyến), ấp Sa nhỏ
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Thái Mỹ
1938/QĐ-
UBND ngày
29/02/2024
3.318 2024-2025 2.741 - 1 1
209
SCNC đường Nguyễn Văn Khạ (Đoạn từ Quốc lộ 22 đến căn cứ
Đồng Dù)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Tân An
Hội
5982/QĐ-
UBND
ngày05/11/2013
44.739 2014-2020 32.467 - 50 50
210 Nâng cấp mở rộng đường Long Thới - Nhơn Đức
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Nhà Bè
Xã Nhà Bè
297/QĐ-
SGTVT ngày
21/3/2022
88.235 2016-2022 246 232 14 246
211 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
TPHCM
3529/QĐ-
UBND ngày
04/12/2024
284.669 2020-2025 258.752 502 502
212
Di dời các tuyến ống cấp nước sạch nông thôn trên đường DT746
đoạn từ cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm
Trung tâm Nước
sạch và Vệ sinh
môi trường nông
thôn
TPHCM
3281/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
8.100 2021-2025 7.697 3 3
213 Lập dự án Xây dựng đường dọc kênh 5
Ban Quản lý phát
triển đô thị Thành
phố
TPHCM
36/QĐ-BQL
ngày 18/9/2007
155.601 2.007 637 4 4
214 Dự án đường nội bộ nối kênh 5 và kênh 7
Ban Quản lý phát
triển đô thị Thành
phố
TPHCM
37/QĐ-BQL
ngày 18/9/2008
129.915 2.007 572 4 4
215 Xây dựng đường dọc kênh 7
Ban Quản lý phát
triển đô thị Thành
phố
TPHCM
38/QĐ-BQL
ngày 18/9/2008
179.582 2.007 611 4 4
216 Nâng cấp hẻm 2127, đường Tỉnh lộ 15
UBND xã An
Nhơn Tây
xã An Nhơn
Tây
9391/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
303 2024-2025 281 1 1
217
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường hẻm trên địa bàn xã Phú Mỹ
Hưng
UBND xã An
Nhơn Tây
xã An Nhơn
Tây
9427/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
2.989 2024-2025 2.822 1 1
II Bố trí vốn thực hiện theo tiến độ dự án được duyệt 64.389.545 5.427.186 6.794.584 1.894.803 8.689.387
24
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
1
Cải tạo kênh A41 (kênh từ sân bay Tân Sơn Nhất ra đường Cộng
Hòa), Phường 4, Quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Quận Tân
Bình
1400 ngày
10/12/2024
139.646 2017 - 2020 68.589 1.000 1.000
2 Xây dựng trung tâm triển lãm quy hoạch thành phố
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường An
Khánh
937/QĐ-UBND
ngày 17/03/2023
863.534 2014 - 2026 457.498 50.000 50.000
3
Xây dựng mở rộng đường vành đai và ram dốc Nghĩa trang liệt sĩ
Thành phố
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Long Bình
1275/QĐ-SXD-
HTKT ngày
04/11/2024
205.163 2023 - 2026 60.063 142.000 142.000
4 Xây dựng cầu Kênh Ngang số 1 (trên đường Hoài Thanh), quận 8
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Phường Phú
Định
1850/QĐ-
SGTCC ngày
30/04/2025
85.998 2017 - 2026 16.754 38.900 38.900
5 Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km 32+000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Phường Tây
Nam
1793/QĐ-
UBND ngày
25/03/2025
1.020.878 2010 - 2026 11.749 20.000 118.000 138.000
6
Nạo vét, khơi thông dòng chảy, giảm thiểu ô nhiễm các tuyến
kênh, rạch huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, quận Bình Tân,
Thành phố Hồ Chí Minh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Tân
Nhựt,
Vĩnh Lộc,
Tân nh
Lc,
Điểm
635/QĐ-SNN
ngày
29/12/2023 của
Sở NN và PTNT
189.836 2017 - 2025 98.267 4.000 13.400 17.400
7
Xây dựng tuyến đê bao rạch Tra từ Cầu Xáng (Tỉnh lộ 15) đến cầu
An Hạ (Quốc lộ 22)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Xã đông
Thạnh, xã
Củ Chi
249/QĐ-SNN
ngày 17/6/2024
579.799 2023 - 2026 249.011 140.000 64.500 204.500
25
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
8
Xây dựngc hồ chứa nước và tuyến ống tiếp nước cho các hồ
chứa nước tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu để
phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Xã Bình
Châu, xã
Hòa Hội
1178/QĐ-
UBND ngày
29/04/2025
68.217 2020 - 2025 45.246 22.971 22.971
9
Đầu tư kiên cố hóa tuyến kênh từ đầu cốngơng Bồng (cầu Đất
Đỏ) đến đập Ngã Hai, huyện Đất Đỏ và Long Điền
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Xã Đất Đỏ,
xã Long
Điền
số 923/QĐ-
UBND
08/04/2024
181.159 2022 - 2025 135.531 13.000 13.000
10 Cải tạo rạch Bà Tiếng Qun Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc, An Lạc
A, Bình Trị
Đông B
1683/QĐ-SXD-
HTKT ngày
31/10/2019
880.525 2019 - 2024 686.271 20.000 70.000 90.000
11 Xây dựng mới Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường
Bình Hưng
Hòa
11475/QĐ-
SXD-TĐDA
ngày 27/12/2024
156.491 2023 - 2025 101.045 850 14.000 14.850
12
Nâng cấp các tuyến đường phường Bình Trị Đông B, quận Bình
Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
7633/QĐ-
UBND ngày
20/12/2024
36.989 2024 - 2026 29.375 1.650 4.000 5.650
13
Nâng cấp đường số 1 và đường số 3, phường Bình Hưng Hòa B,
quận Bình Tân.
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường
Bình Tân
7631/QĐ-
UBND ngày
20/12/2024
79.339 2024 - 2026 60.450 3.300 5.000 8.300
14
Nâng cấp đường 1A, 1B, 1C, 2C, 2D,2E,2F,1 phường An Lạc,
quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
7595/QĐ-
UBND ngày
19/12/2024
77.409 2024 - 2026 37.436 2.560 14.000 16.560
15
Nâng cấp đường số 3, 2A,2B, 2, 4,6, lô D, 1A phường An Lạc,
quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
7572/QĐ-
UBND ngày
18/12/2024
67.902 2024 - 2026 15.460 2.265 25.000 27.265
26
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
16
Nâng cấp đường 2D nối dài, 3,3A,3C,2B,2C nối dài, 2D phường
An Lạc, quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
7594/QĐ-
UBND ngày
19/12/2024
48.187 2024 - 2026 28.739 1.542 2.500 4.042
17 Nâng cấp đường Lê Cơ phường An Lạc quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
7596/QĐ-
UBND ngày
19/12/2024
79.325 2024 - 2026 43.620 3.000 18.000 21.000
18
Xây dựng đường Lê Văn Quới nối dài (đoạn từ đường Mã Lò ra
đường quốc lộ 1A)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Quận Bình
Tân
5231/QĐ-
SGTVT ngày
29/10/2019
839.110 2019 - 2026 421.210 30.000 20.000 50.000
19 Trung tâm Lưu trữ Thành phố (giai đoạn 2)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
1520/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
11/11/2025
389.326 2025-2028 49.422 40.000 40.000
20
Đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy - Ủy ban nhân dân Phường Võ
Thị Sáu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Bàn
Cờ
Phường
Xuân Hòa
189/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
28/01/2026
27.735
Đến hết quý
II/2026
15.013 2.000 5.500 7.500
21 Cải tạo, nâng cấp đường Bình Giã, Phường 8, TPVT
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Tam Thng
1032/QĐ-
UBND ngày
29/3/2016
273.953 2016 - 2019 99.477 61 61
22
Tuyến đường giáp ranh khu tái định cư 10ha trong khu 58ha
phường 10
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Rạch Dừa
QĐ số
5775/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
59.386 2022 - 2024 56.984 718 982 1.700
23 Đường vào Trụ Sở UBND Phường 10
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
rạch dừa
2560/QĐ-
UBND ngày
13/10/2010
14.480 2014 - 2021 12.918 300 300
24 Đường vào trường THCS phường 12, TPVT
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
phước
Thắng
"1069/QĐ-
UBND ngày
28/05/2014"
81.974 2016 - 2019 71.892 500 500
27
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
25
Đường Trương Công Định (Đon từ đường Trần Đồng đến đường
Quang Trung)
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
Quyết định số
619/QĐ-UBND
ngày06/02/2018
60.329 2017 - 2019 54.317 207 207
26 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Bảo, phường Thắng Nhì
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tam
Thắng
Phường
Vũng Tàu
QĐ 5751/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
91.743 2021 - 2024 70.685 40 135 175
27 Hạ tầng kỹ thut khu tái định cư số 1 Phước Hưng
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Đất Đỏ
Xã Long
Hải và Xã
Long Điền
3888/QĐ-
UBND ngày
29/12/2023
622.059 2024 - 2027 245.595 30.000 30.000
28 Nâng cấp, mở rộng đường vào khu du lịch lòng hồ Dầu Tiếng
Ban Quản lý dự
án Đầu tư xây
dựng xã Dầu
Tiếng
Xã Dầu
Tiếng
3624/QĐ-
UBND
ngày 02/12/2020
274.359 2025 - 2026 148.220 26.000 81.000 107.000
29
Nhiệm vụ quy hoạch thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050
Ban Quản lý dự
án quy hoạch
thành phố Hồ Chí
Minh thời kỳ
2021-2030, tầm
nhìn đến năm
2050
TP.HCM
3665/QĐ-
UBND
ngày
31/10/2022
173.468 125.987 6.665 6.665
30
Dự án đầu tư xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 Thành phố Hồ
Chí Minh, tuyến Bến Thành - Tham Lương
Ban quản lý
đường sắt đô thị
Thành phố
HCM
3639/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
55.179.414 2010 - 2032 1.233.441 6.500.000 1.000.000 7.500.000
31
Di dời tái lập tuyến ống cấp nước thuộc Công ty TNHH cấp nước
Bình An
Công ty Cổ phần
đầu tư hạ tầng kỹ
thuật thành phố
Thành phố
HCM
2997/QĐ-
SGTVT
218.740 2010 - 2011 140.439 5.000 5.000
32
Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại đội Thanh niên xung phong tỉnh
Bình Dương
Lực lượng thanh
niên xung phong
Xã Phước
Thành
2376/QĐ-
UBND ngày
25/9/2014
67.273 2014 - 2015 - 1.500 1.500
28
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
33
Xây dựng mở rộng khối phòng học và sửa chữa cải tạo hội trường
Trung tâm chính trị huyện
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
xã Tân An Hội
Xã Tân An
Hội
9434/QĐ-
UBND ngày
23/10/2024
14.000 2024-2025 11.109 - 2.500 2.500
34 Xây dựng trường Tiểu học Phú Hữu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
phường
Long
Trường
388/-SXD-
TĐDA ngày
04/5/2024
111.600 2008-2025 74.286 4.659 13.000 17.659
35 Xây dựng trường THPT Tăng Nhơn Phú A
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
phường
Tăng Nhơn
Phú
919/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
15/9/2025
123.659 2016-2025 98.901 3.500 7.000 10.500
36 Xây dựng trường Tiểu học Hiệp Phú 1
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
phường
Tăng Nhơn
Phú
729/QĐ-UBND
ngày 05/7/2024
85.116 2019-2025 41.255 2.000 23.000 25.000
37 Xây dựng trường Tiểu học Hiệp Phú 2, Quận 9
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
phường
Tăng Nhơn
Phú
1894/QĐ-SXD-
TĐDA ngày
18/9/2023
67.854 2018-2025 41.748 1.500 13.500 15.000
38 Xây mới 10 phòng học Trường tiểu học Nguyễn Minh Quang
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
phường
Long Bình
193/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
28/01/2026
22.954 2023-2027 1.381 10.000 6.000 16.000
39 Nâng cấp, mở rộng đường Lò Lu, phường Trường Thnh, quận 9
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Cát
Lái
Phường
Long Phước
625/QĐ-
SGTVT ngày
13/5/2024
755.674 2018-2025 206.994 15.000 8.000 23.000
40
Nâng cấp, sữa chữa cải tạo các hạng mục Trung tâm văn hóa - học
tập cộng đồng xã Bình Châu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
xã Bình
Châu
939/QĐ-UBND
ngày
13/02/2025
13.000 2025-2026 7.175 5.825 5.825
41
Sửa chữa, cải tạo Đền thờ liệt sỹ liên xã Phước Thun - thị trấn
Phước Bửu
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
xã Hồ Tràm
2254/QĐ-
UBND ngày
26/4/2023
12.000 2023-2026 9.072 2.476 2.476
29
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
42 Công viên bãi tắm công cộng Hồ Tràm, xã Phước Thuận
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Hồ Tràm
xã Hồ Tràm
3280/QĐ-
UBND ngày
17/6/2022
49.942 2022-2026 44.561 5.381 5.381
B Dự án khởi công mới 11.433.696 28.571 162.548 4.790.670 4.953.218
I Bố trí vốn khởi công dự án theo quyết định đầu tư được duyệt 11.433.696 28.571 162.548 4.790.670 4.953.218
1
Khối giáo dục đào tạo - Khối ký túc xá học viên, thân nhân người
bệnh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Chánh Hiệp
91/QĐ-UBND
ngày 16/01/2025
422.009 2026 - 2029 1.778 50.000 30.000 80.000
2 Mở rộng Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Tam Long
07/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
05/01/2026
779.448 2026 - 2028 200 500 171.500 172.000
3
Mua sắm Trang thiết bị chuyên môn của Bệnh viện Nguyễn Tri
Phương
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường An
Đông
1855/QĐ-SYT
ngày 17/4/2026
259.348 2023 - 2026 233 200 179.800 180.000
4
Mua sắm trang thiết bị chuyên môn khối nhà A1 - Bệnh viện Phục
hồi chức năng&Điều trị Bệnh nghề nghiệp
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Chánh Hưng
759/QĐ-SYT
ngày 26/02/2026
250.000 2023 - 2026 287 200 171.000 171.200
5
Hoàn thiện hệ thống k thuật và mua sắm trang thiết bị cho khối
điều trị nội trú Bệnh viện Nhân dân Gia Định
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường Gia
Định
1414/QĐ-SYT
ngày 25/3/2026
784.680 2023 - 2026 309 500 399.500 400.000
6 Mua sắm trang thiết bị chuyên ngành y tế Bệnh viện Quận 8
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường
Chánh Hưng
761/QĐ-SYT
ngày 27/02/2026
202.701 2023 - 2026 258 200 151.000 151.200
7
Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khối Ngoại Bệnh viện Nguyễn
Trãi
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
Phường An
Đông
462/QĐ-STC
ngày 12/9/2025
160.680 2023 - 2026 2.032 99.198 30.802 130.000
30
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
8
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án
Đầu tư xây dựng đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Mộc
Bài và các dự án công ích khác tại xã Phạmn Cội, huyện Củ
Chi
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Xã Nhuận
Đức
20/QĐ-SXD-
HTKT ngày
09/01/2026;
1452/QĐ-SXD-
HTKT ngày
08/5/2026
330.179 2026 - 2026 1.195 500 230.000 230.500
9
DATP1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và di dời HTKT dự án
Xây dựng cầu đường Bình Tiên (đoạn từ đường Phạm Văn Chí
đến đường Nguyễn Văn Linh)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Xã Bình
Hưng
1471/QĐ-
UBND ngày
14/3/2026
3.369.466 2025 - 2028 129 500 2.463.180 2.463.680
10
Dự án thành phần 1: Nạo vét, cải tạo môi trường, xây dựng hạ
tầng rạch Văn Thánh, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí
Minh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô
thị Thành phố Hồ
Chí Minh
Phường
Thạnh Mỹ
Tây
568/QĐ-UBND
ngày 26/01/2026
1.743.498 2025 - 2030 4.631 6.450 200.000 206.450
11
Xây dựng hồ bơi tại Trung tâm văn hóa thể dục thể thao quận
Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường An
Lạc
920/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
15/9/2025
121.350 2025 - 2026 3.672 55.000 55.000
12 Cải tạo, mở rộng Bệnh viện quận Bình Tân
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường An
Lạc
Phường
Bình Trị
Đông
514/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
09/6/2025
399.000 2023 - 2026 7.912 128.788 128.788
13 Xây dựng trường Mầm non Họa Mi 3 Quận 5
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Chợ Quán
Phường
Chợ Quán
59/QĐ-SXD-
QLCTXD ngày
14/01/2026
120.000 2025 - 2027 545 100 15.000 15.100
14 Xây dựng mới Trường Mm non Quận, quận Tân Bình
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng phường Tân
Sơn Nhất
Phường Tân
Sơn Nhất
31/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
12/01/2026
55.428 2023 - 2026 1.038 900 900
15
Xây dựng nhà tang lễ kết hợp với lò hỏa thiêu và khu lưu tro cốt
huyện Côn Đảo
Ban quản lý dự án
Đầu tư xây dựng
và Phát triển quỹ
đất đặc khu Côn
Đảo
Đặc khu
Côn Đảo
số 233/QĐ-
UBND ngày
20/3/2026
47.163 2026 - 2027 - 100 25.000 25.100
16 Đường kết nối Quốc lộ 56 và Tỉnh lộ 765 huyện Châu Đức
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Bình Giã
Xã Kim
Long và xã
Bình G
969/QĐ-SXD-
XDCTÐB ngày
20/3/2026
352.228 2026 - 2026 - 150 100.000 100.150
31
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
17 Nâng cấp, mở rộng đường Bà Xán
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Bình
Khánh
Xã Bình
Khánh
90/QĐ-SXD-
XDCTĐB ngày
16/01/2026
280.000 2025 - 2028 676 500 85.000 85.500
18
Nâng cấp, mở rộng đường Tam Thôn Hiệp (từ Km1+200 đến cầu
Tắc Tây Đen)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Bình
Khánh
Xã Bình
Khánh
91/QĐ-SXD-
XDCTĐB ngày
16/01/2026
696.239 2025 - 2028 1.751 500 205.000 205.500
19 Đầu tư thiết bị giáo dục các trường trên địa bàn huyện
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Cần Giờ
Liên xã 318/QĐ-SGDĐT 7.000 2025 - 2026 - 100 6.000 6.100
20 Nâng cấp tuyến kè khu vực công viên Cần thạnh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Cần Giờ
Xã Cần Giờ
số 140/QĐ-
SNNMT-QLĐT
ngày 14/01/2026
3.500 2025 - 2026 - 100 3.100 3.200
21
Nạo vét tuyến rạch Vàm Long Thạnh (đoạn từ cầu Xà Lan đến
cống giáp đường Nguyễn Văn Mạnh - TTVH xã Long Hòa)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Cần Giờ
Xã Cần Giờ
số 151/QĐ-
SNNMT-QLĐT
ngày 14/01/2026
7.000 2025 - 2026 - 100 6.500 6.600
22 Nạo vét tuyến rạch từ Cầu Nò Thạnh Thới đến sông Hà Thanh
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Cần Giờ
Xã Cần Giờ
số 486/QĐ-
SNNMT-QLĐT
ngày 30/01/2026
5.000 2025 - 2026 - 100 4.400 4.500
23 Đường Trần Hưng Đạo giai đoạn 3, huyện Châu Đức
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Ngãi Giao
Xã Ngãi
Giao và xã
Kim Long
42/QĐ-SXD-
XDCTÐB ngày
10/01/2026
290.000 2026 - 2026 - 150 100.000 100.150
24 Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Lê Thành Công
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng xã Nhà Bè
Xã Nhà Bè
170/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
27/01/2026
35.000 2024 - 2026 104 200 6.000 6.200
32
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
thực hiện
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
25 Trung tâm sinh viên và sinh hoạt đa năng Trường Đại học Sài Gòn
Trường Đại học
Sài Gòn
Phường
Chợ Quán
81/QĐ-SXD-
QLXDCT ngày
15/01/2026
470.000 2023 - 2026 1.109 2.000 2.000 4.000
26 Xây dựng mới Nhà Thiếu Nhi Quận 5
Ủy ban nhân dân
Phường Chợ Lớn
Phường
Chợ Lớn
203/QĐ-SXD-
QLCTXD ngày
28/01/2026
199.243 2025 - 2027 712 100 20.000 20.100
27
Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc – nghệ thuật Trường THCS Hồng
Bàng, Quận 5
Ủy ban nhân dân
Phường Chợ Lớn
Phường
Chợ Lớn
2896/QĐ-
SVHTT ngày
11/3/2026
43.536 2026-2027 - 100 1.200 1.300
33
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tổng cộng 537.584.306 6.913 26.070 507.605 533.675
Dự án chuẩn bị đu tư 537.584.306 6.913 26.070 507.605 533.675
I Bố trí vốn thực hiện công tác chuẩn bị đầu 537.584.306 6.913 26.070 507.605 533.675
1
Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Hỗ trợ phát triển Giáo dục hòa
nhập cho người khuyết tật thành phố
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Xuân Hòa
60.000 2026 - 2029 77 1.400 1.400
2 Cải tạo mở rộng Trường trung học phổ thông Nguyễn Trung Trực
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường An
Hội Đông
90.497 2026 - 2029 338 1.000 1.000
3
Cải tạo, xây dựng nâng cấp (giai đoạn 1) trường THCS - THPT
Sương Nguyệt Anh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Vườn Lài
88.005 2026 - 2029 350 1.300 1.300
4 Xây dựng mở rộng và cải tạo Trường THPT Nguyễn Du
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Hòa Hưng
152.460 2026 - 2029 - 1.900 1.900
5 Nâng cấp Trường THPT Đa Phước
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã Hưng
Long
208.036 2026 - 2029 - 2.400 2.400
6
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo Trường Trung học cơ sở - Trung học
phổ thông Diên Hồng
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Diên Hồng
162.361 2026 - 2029 - 1.800 1.800
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Biểu số 2.2
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
Nguồn vốn ngân sách Thành phố tập trung
Đvt: triệu đồng
Các nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
7 Cải tạo mở rộng Trường THPT Nguyễn Trãi
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Xóm Chiếu
235.117 2026 - 2029 - 2.500 2.500
8 Xây dựng mới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường Tân
Hòa
155.620 2026 - 2029 - 2.100 2.100
9 Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội Chánh Phú Hòa
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Chánh Phú
Hòa
434.370 2026 - 2029 - 3.300 3.300
10 Đầu tư sữa chữa, nâng cấp Trung tâm Bảo trợ xã hội Bình Đức
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã Phú
Nghĩa, tỉnh
Đồng Nai
124.364 2026 - 2029 - 2.500 2.500
11 Sữa chữa cải tạo trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hiệp
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã Minh
Đức, tỉnh
Đồng Nai
164.234 2026 - 2029 - 3.500 3.500
12 Mua sắm thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Ung Bướu
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Tăng Nhơn
Phú,
phường
Bình Thạnh
879.193 2026 - 2029 - 1.000 1.000
13
Xây dựng Bệnh viện Đa khoa thực hành 500 giường thuộc Trường
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (giai đoạn 1)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã Tân
Nhựt
4.784.102 2026 - 2030 - 13.500 13.500
14
Xây dựng mới Khu khám bệnh và điều trị ban ngày (Khối 1), mua
sắm thiết bị chuyên môn của Bệnh viện Nhi đồng 1
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Vườn Lài
979.381 2026 - 2029 - 3.600 3.600
2
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
15 Xây dựng mới Bệnh viện Chấn Thương
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã Tân
Nhựt
4.207.485 2026 - 2030 - 12.600 12.600
16
Xây dựng, cải tạo Khu hồi sức cấp cứu và điều trị tim mạch của
Viện Tim
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Hòa Hưng
338.000 2026 - 2029 - 2.400 2.400
17
Cải tạo khối nhà khoa khám và khoa cấp cứu Bệnh viện Nhân dân
Gia Định
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường Gia
Định
95.950 2026 - 2028 - 500 500
18 Xây dựng mới khối nhà A của Bệnh viện Nguyễn Trãi
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường An
Đông
553.000 2026 - 2029 - 2.900 2.900
19 Xây dựng Khu điều trị bệnh phổi của Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Chợ Lớn
501.090 2026 - 2029 - 1.700 1.700
20
Xây dựng khu khám, điều trị kỹ thuật cao và mua sắm trang thiết
bị y tế tại Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Bình Trưng
585.000 2026 - 2029 - 3.000 3.000
21 Xây dựng cải tạo Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường An
Đông
68.000 2026 - 2028 - 500 500
22 Xây dựng khối nhà F của bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường An
Đông
346.000 2026 - 2029 - 2.100 2.100
3
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
23
Xây dựng mới Khu điều trị nội trú và khu cận lâm sàng của Bệnh
viện Bệnh nhiệt đới
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phuờng
Chợ Quán
1.581.829 2027 - 2030 - 4.500 4.500
24 Xây dựng bổ sung Nhà công vụ Bệnh viện Nhân Ái
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Tỉnh Đồng
Nai
64.277 2026 - 2028 - 2.000 2.000
25
Xây dựng mới Khu phụ trợ phục vụ cho bệnh nhân của Bệnh viện
Ung Bướu (Cơ sở 2)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Tăng Nhơn
Phú
525.064 2026 - 2029 - 2.400 2.400
26 Xây dựng, cải tạo Bệnh viện Củ Chi (cơ sở 1)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã An
Nhơn Tây
140.191 2026-2029 1.200 1.200
27 Nâng cấp, cải tạo Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Xuân Hòa
257.484 2026 - 2030 2.000 2.000
28 Xây dựng thay thế và cải tạo, nâng cấp Trường THPT Tân Bình
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường Tân
Sơn Nhì
196.424 2026 - 2030 1.300 1.300
29 Xây dựng thay thế và cải tạo, nâng cấp Trường THPT Gò Vấp
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Hạnh Thông
218.491 2026-2029 500 500
30 Xây dựng, mở rộng, cải tạo trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Số 845
Hương L
2, phường
Bình Trị
Đông
93.822 2026-2029 500 500
4
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
31 Xây dựng thay thế và cải tạo, nâng cấp Trường THPT Hàn Thuyên
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường Phú
Nhuận
319.617 2026-2029 500 500
32 Xây dựng khối Khoa Khám bệnh của Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
764 Võ Văn
Kiệt,
phuờng Chợ
Quán
793.556 2026-2029 1.000 1.000
33
Tu bổ, phục hồi các khối công trình di tích của Bệnh viện Nhi
đồng 2
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Số 14
Đường Lý
Tự Trọng
Phường Sài
Gòn
360.000 2026-2029 2.000 2.000
34 Xây dựng mới Khối nhà B của Bệnh viện Nguyễn Trãi
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
314 Nguyễn
Trãi,
phường An
Đông
1.167.331 2027-2030 1.000 1.000
35
Xây dựng mới Khối nhà A3, A4 của Bệnh viện Phục hồi chức
năng – Điều trị bệnh nghề nghiệp
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
313 Âu
Dương Lân,
Phường
Chánh Hưng
2.475.233 2026-2030 2.000 2.000
36
Xây dựng mới Khu điều trị Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức (Khu F,
300 giường)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
29 Phú
Châu,
Phường
Tam Bình
1.482.020 2026-2030 - 500 500
37
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.741C (trên địa bàn tỉnh Bình
Dương cũ)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Bàu Bàng,
Chánh Phú
Hòa
5.400.000 2027-2032 100 100
38
Đầu tư xây dựng đường ĐT.746E kết nối cầu Tân Hiền đến đường
Vành đai 4
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Bàu
Bàng, xã
An Long
1.800.000 2026-2030 100 100
5
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
39
Đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT.748C (trên địa bàn tỉnh Bình
Dương cũ)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Bến
Cát, xã Bàu
Bàng, xã
Trừ Văn
Thố
6.800.000 2026-2030 100 100
40 Mở rộng đường Ung n Khiêm, phường Thạnh Mỹ Tây
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Thạnh Mỹ
Tây
4.500.000 2026 - 2030 - 500 500
41
Dự án kết nối đường dự phóng Nam Khu chế xuất Linh Trung 2,
thành phố Thủ Đức và đường Vĩnh Phú 32, thành phố Thuận An
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Tam Bình
369.869 2026 - 2028 - 500 500
42
Xây dựng, mở rộng cầu Kênh xáng và đường Nguyễn Thị Tần nối
dài
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Chánh
Hưng, Xã
Bình Hưng
701.000 2026 - 2030 - 500 500
43
Xây dựng đường Vĩnh Phước - Cây Khô (đoạn từ đường Nguyễn
Hữu Thọ đến rạch bà Thanh), xã Nhà Bè
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Phước
Kiển, Xã
Bình Hưng
641.021 2026 - 2030 - 1.000 1.000
44
Xây dựng cầu vượt nút giao đường Nguyễn Văn Linh - Phạm
Hùng
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Bình Lợi
Trung
601.000 2026 - 2029 - 500 500
45 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thị Rành
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Tân An
Hội, xã
Nhuận Đức
2.552.000 2026 - 2029 - 200 200
46
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Văn Khương (đoạn từ QL1 đến
đường Đặng Thúc Vịnh)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Thới An,
phường Tân
Thới Hiệp,
xã Đông
Thạnh
3.200.811 2026 - 2029 - 500 500
47 Hương lộ 2 (đoạn từ Quốc lộ 22 đến Tỉnh lộ 8)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Củ Chi 2.795.000 2026 - 2029 - 200 200
6
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
48
Hoàn chỉnh kết nối trục đường Nguyễn Khoái - D1 và đường
Nguyễn Văn Linh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Tân
Hưng
668.891 2026 - 2029 - 500 500
49 Xây dựng đường nối từ nút giao Gò công đến cầu Long Hưng
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Long Phước
2.500.000 2026 - 2027 - 650 650
50
Chỉnh trang, nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh lộ 10 (đoạn từ đường
Võ Văn Vân đến đường An Dương Vương - Ngã 4 Cây Da Sà)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Tân
Tạo,
Phường
Bình Tân,
Phường An
Lạc,
Phường
Bình Trị
Đông
5.481.000 2026 - 2029 - 200 200
51
Xây dựng đường song hành cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh -
Long Thành - Dầu Giây (phía trái tuyến từ nút giao An Phú đến
đường Võ Chí ng)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Bình Trưng,
phường
Phước
Long,
phường
Long
Trường
2.773.600 2026 - 2028 - 500 500
52
Mở rộng đường nối cao tốc TPHCM - Trung Lương (đoạn từ nút
giao thông Bình Thuận đến nút giao Chợ Đệm và đoạn từ nút giao
Tân Tạo đến nút giao Chợ Đệm)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Chánh
Hưng và
Phường Phú
Định
5.899.027 2026 - 2030 - 2.000 2.000
7
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
53
Dự án thành phần 2: Xây dựng tuyến đường liên cảng Cát Lái -
Phú Hữu - nút giao cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành
- Dầu Giây và đường Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Long
Trường,
phường Cát
Lái
7.382.000 2026 - 2028 - 10.000 10.000
54
Dự án thành phần 1: Bồi thường, hỗ trợ tái định cư và di dời hạ
tầng kỹ thuật dự án Xây dựng tuyến đường liên cảng Cát Lái - Phú
Hữu - nút giao cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -
Dầu Giây và đường Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Long
Trường,
phường Cát
Lái
1.400.000 2026 - 2028 - 500 500
55 Dự án thành phần 2: dự án xây dựng cầu Thủ Thiêm 4
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Tân
Thuận,
Phường An
Khánh
3.678.600 2026 - 2028 - 20.000 20.000
8
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
56
Dự án thành phần 1: bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án xây
dựng cầu Thủ Thiêm 4
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Tân
Thuận,
Phường An
Khánh
1.385.000 2026 - 2028 - 5.000 5.000
57
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh (đoạn từ cầu y
dựng đến nút giao Vành đai 2, kể cả hạng mục cầu Xây dựng)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Long
Trường,
phường
Bình Trưng
366.000 2026 - 2030 214 100 100
58 Cải tạo, mở rộng nút giao thông cầu vượt Linh Xuân
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Linh Xuân
1.000.000 2026 - 2030 300 1.000 1.000
59
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ nút
giao Mỹ Thủy đến phà Cát Lái)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Cát
Lái
1.145.450 2026 - 2030 350 856 856
60 Xây dựng cầu vượt bằng thép tại ngã sáu công trường Dân Chủ
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Hòa Hưng,
phường
Vườn Lài,
phường
Xuân Hòa
281.400 2026 - 2030 242 100 100
61
Xây dựng mới đường Dương quảng Hàm (từ đường Nguyễn Văn
Lượng đến đường Thống Nhất)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường An
Nhơn
6.400.000 2026 - 2030 - 500 500
62
Mở rộng, nâng cấp đường Phan Văn Trịoạn từ đường Lê Quang
Định đến đường Phạm Văn Đồng)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Bình Lợi
Trung
3.950.000 2026 - 2030 - 500 500
9
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
63
Mở rộng, nâng cấp đường Đỗ Văn Dậy và Tỉnh lộ 15 (đoạn từ
Ngã 3 Ông Trác đến nút giao đường Vành đai 3)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Hóc
Môn
1.222.217 2026 - 2030 - 500 500
64
Nâng cấp, mở rộng đường Võ Chí Công (đoạn từ nút giao M
Thủy tới cầu Phú Hữu)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Gò
Vấp,
phường An
Nhơn,
phường An
Hội Đông
2.977.748 2026 - 2030 - 500 500
65
Xây dựng đường ven sông Sài Gòn (từ cầu Ba Son đến cầu Sài
Gòn)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Sài
Gòn,
phường
Thạnh Mỹ
Tây
1.162.233 2026 - 2030 - 500 500
66
Xây dựng hoàn thiện đoạn tuyến vành đai phía Đông (đường Võ
Chí Công) từ cầu Phú Mỹ đến nút giao Mỹ Thủy)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Cát
Lái
1.125.882 2026 - 2030 - 3.000 3.000
67
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường Đinh Bộ Lĩnh (đoạn từ đường
Điện Biên Phủ đến nút giao Phạmn Đồng)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Gia
Định,
phường
Bình Thạnh,
phường
Hiệp Bình
1.700.000 2026 - 2030 - 2.000 2.000
68
Xây dựng tuyến đường ven sông Sài Gòn (từ rạch Vĩnh Bình đến
rạch Thủ Đức)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Th
Đức,
phường
Hiệp Bình
7.616.000 2026 - 2030 - 1.550 1.550
10
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
69
Xây dựng kè chống sạt lở bờ trái rạch Giồng - sông Kinh Lộ (đoạn
từ kè Trâm Bầu đến kè phòng chống sạt lở)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Hiệp
Phước
375.840 2026 - 2028 - 136 136
70
Xây dựng kè chống sạt lở bờ trái sông Sài Gòn khu vực từ hầm
Thủ Thiêm về hạ lưu 2,6 km
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường An
Khánh
520.000 2026 - 2030 - 286 286
71 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn thị trấn Dầu Tiếng
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Dầu
Tiếng
1.500.000 2026 - 2030 - 100 100
72 Xây dựng đường ven sông Thị Tính (N1, N2)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Dầu
Tiếng
1.500.000 2026 - 2030 - 100 100
73
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ Nông trường cao su
Đoàn Văn Tiếp đến Cầu Thị Tính)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã dầu
Tiếng,
Thanh An,
HCM
1.157.731 2026 - 2030 - 100 100
74
Mở mới đường ĐT743A nối dài (từ Quốc lộ 1K đến đường Bình
Thung)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Đông Hòa
1.000.000 2027 - 2030 - 100 100
75
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (từ Quốc lộ 1K đến đường Mỹ
Phước - Tân Vạn)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Đông Hòa
1.500.000 2027 - 2030 - 100 100
76
Xây dựng mới đường từ ĐT.749A đến giáp khu công nghiệp Rạch
Bắp
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Long
Nguyên
2.337.141 2027 - 2030 - 100 100
11
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
77
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.749A (đoạn từ qua trung tâm
Long Tân)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Long
Hòa
1.500.000 2027 - 2030 - 100 100
78
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.748 (đoạn từ ngã 4 An Lập đến An
Điền)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Long
Nguyên,
Tây Nam
4.198.955 2027 - 2030 - 100 100
79 Cầu Tân An (ĐT.741) kết nối phường Phú An với xã Bình Mỹ
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Phú
An, xã Bình
Mỹ
3.000.000 2027 - 2030 - 100 100
80 Nâng cấp cải tạo đường 22 tháng 12
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Thuận An,
HCM
2.000.000 2027 - 2030 - 100 100
81
Tuyến đường kết nối từ khu công nghiệp Bàu Bàng đến đường
ĐT.749A
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Trừ Văn
Thố
1.569.229 2027 - 2030 - 100 100
82 Xây dựng cầu Vĩnh Bình (trên Quốc lộ 13)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Hiệp Bình,
phường.
Bình Hòa,
phường Lái
Thiêu, HCM
327.000 2027 - 2030 - 100 100
83 Xây dựng cầu Hiếu Liêm 2
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Thường
Tân, TP. Hồ
Chí Minh
và xã Trị
An, tỉnh
Đồng Nai
1.121.000 2027 - 2030 - 100 100
12
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
84 Xây dựng Quốc Lộ 56B (đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Dương cũ)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Thường
Tân, Bắc
Tân Uyên,
Phú Giáo,
Phước
Thành,
Phước Hòa,
An Long,
Bàu Bàng,
Long Hòa,
Thanh An
9.514.000 2026 - 2030 - 1.100 1.100
85
Đường nối Vành đai 3 TP.HCM với Sân bay Biên Hòa (đường
Nguyễn Thị Minh Khai, Phạm Văn Diêu)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Tân
Đông Hiệp
2.179.646 2027 - 2030 678 3.800 3.800
86
Đường từ ngã 3 chợ Tân Ba (ĐT.747A, Tân Uyên) kết nối đường
D21 (phường Tân Hạnh, Biên Hòa)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Tân
Đông Hiệp,
HCM
1.021.000 2027 - 2030 667 5.000 5.000
87 Quốc lộ 13C đoạn qua tỉnh Bình Dương
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Bắc Tân
Uyên, Xã
Thường Tân
6.000.000 2027 - 2030 - 500 500
88
Dự án thành phần 1: Giải phóng mặt bằng đường ven sông Sài
Gòn đoạn từ rạch Bà lụa đến cảng An Sơn
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Thuận An
1.264.414 2026 - 2030 - 200 200
89 Dự án thành phần 2: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.742
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Bình
Dương,
Phường
Vĩnh Tân,
Phường
Bình Cơ
1.486.523 2027 - 2030 1.500 8.000 8.000
13
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
90 Dự án thành phần 1: Giải phóng mặt bằng đường ĐT.742
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Bình
Dương,
Phường
Vĩnh Tân,
Phường
Bình Cơ
6.281.149 2027 - 2030 - 100 100
91 Tuyến đường dọc sông Bé, huyện Phú Giáo
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Phú Giáo 500.000 2026 - 2029 - 100 100
92
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường ĐT748C (Đoạn từ ranh xã Trừ
Văn Thố với phường Chơn Thành tỉnh Đồng Nai qua kênh Phước
Hòa đến đường ĐT.750
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Trừ Văn
Thố,
phường
Chơn Thành
2.600.000 2027 - 2030 - 500 100 600
93 Đường Quốc lộ 56 - Cù Bị
Ủy ban nhân dân
xã Châu Đức
xã Châu
Đức
390.000 2026-2028 - 100 100
94
Xây dựng mới tuyến đường song hành Lê Văn Lương (đoạn từ nút
giao với đường Lê Văn Lương hiện hữu tới cầu Rạch Dơi 2)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
xã Hiệp
Phước
1.463.892 2027-2030 - 100 100
95 Xây dựng đường kho C nối dài
Ủy ban nhân dân
xã Nhà Bè
xã Nhà Bè 1.463.806 2027-2030 - 100 100
95 Đường Xà Bang-Láng Lớn
Ủy ban nhân dân
xã Châu Đức
Xã Kim
Long và xã
Châu Đức
1.300.000 2027-2030 100 - 100
96
Đầu tư xây dựng đường giao thông kết nối từ đường Vành đai 2
đến đường Hiệp Bình, phường Tam Bình
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Tam Bình,
phường
Hiệp Bình
1.292.963 2027-2030 - 100 100
97
Đầu tư xây dựng đường giao thông kết nối từ đường số 10 – Khu
dân cư Lan Phương đến Depot đường sắt Hiệp Bình Phước
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Tam Bình,
phường
Hiệp Bình
440.808 2027-2030 - 100 100
14
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
98
Nâng cấp, mở rộng dường Quốc lộ 1K (từ cầu vượt Linh Xuân
đến ranh Đồng Nai)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
P. Đông
Hòa, P.
Linh Xuân
3.000.000 2027-2030 - 100 100
99
Xây dựng Trung tâm xử lý bùn thải cho các nhà máy xử lý nước
thải khu vực Thủ Đức và khu vực lân cận
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Cát
Lái
350.000 2026 - 2030 - 100 1.000 1.100
100
Dự án Cải tạo môi trường, xây dựng hạ tầng kỹ thuật, thích ứng
với biến đổi khí hu tại khu vực Song Tân, phường Tân Hưng
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Tân
Hưng
8.094.036 2026 - 2030 - 100 1.000 1.100
101
Nạo vét, Kiên cố hóa, xây dựng Hạ tầng chỉnh trang đô thị Ông
Lớn
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Chánh Hưng
3.500.000 2026 - 2030 - 50 245 295
102 Cải tạo rạch Thủ Đức
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Th
Đức
5.084.000 2026 - 2030 - 50 1.000 1.050
103 Cải tạo rạch Bình Thái, phường Thủ Đức
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Th
Đức
2.300.000 2026 - 2030 - 50 1.000 1.050
104 Xây dựng hệ thống thoát nước suối Linh Tây
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Th
Đức,
Phường
Linh Xuân
2.470.000 2026 - 2030 - 50 1.000 1.050
105
Chỉnh trang đô thị và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khu vực bờ
Nam Kênh Đôi (từ cầu Bà Tàng đến hết bờ Nam Kênh Đôi)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Bình Đông
15.514.018 2026 - 2030 - 100 500 600
15
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
106
Chỉnh trang đô thị và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khu vực bờ
Nam Kênh Đôi (từ cầu Hiệp Ân đến cầu Bà Tàng)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Bình Đông
9.094.557 2026 - 2030 - 100 500 600
107
Chỉnh trang đô thị khu vực bờ Nam Kênh Đôi (từ cầu Mật đến cầu
Hiệp Ân)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Chánh Hưng
12.427.381 2026 - 2030 - 100 450 550
108
Chỉnh trang đô thị khu vực bờ Nam Kênh Đôi (từ cầu rạch Ông
đến cầu Mật)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Chánh Hưng
5.232.648 2026 - 2030 - 100 250 350
109
Cải tạo, chuyển đổi đèn chiếung dân lập thành đèn chiếu sáng
đô thị trên các tuyến hẻm tại thuộc các phường: Tân Sơn Hòa; Tân
Sơn Nhất; Tân Hòa; Bảy Hiền;Tân Bình;Tân Sơn; Gia Định; Bình
Thạnh; Bình Lợi Trung; Thạnh Mỹ Tây; Bình Quới.
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Tân
Sơn Hòa;
phường
Tân Sơn
Nhất;
phường Tân
Hòa;
phường Bảy
Hiền;
phường
Tân Bình;
phường Tân
Sơn;
phường Gia
Định;
phường
Bình
Thạnh;
phường
Bình Lợi
Trung;
phường
Thạnh Mỹ
Tây;
phường
Bình Quới.
45.000 2026 - 2030 - 300 435 735
16
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
110
Cải tạo chuyển đổi đèn chiếu sáng dân lập thành đèn chiếu sáng
đô thị trên các tuyến hẻm tại Phường Diên Hồng, Hòa Hưng,
Vườn Lài, Minh Phụng, Bình Thới, Phú Thọ, Hòa Bình, Tây
Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hòa, Phú Thạnh, Tân Phú
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Diên Hồng,
Hòa Hưng,
Vườn Lài,
Minh
Phụng, Bình
Thới, Phú
Thọ, Hòa
Bình, Tây
Thạnh, Tân
Sơn Nhì,
Phú Thọ
Hòa, Phú
Thạnh, Tân
Phú
56.000 2026 - 2030 - 50 400 450
111
Lắp đặt hệ thống thoát nước tưới tự động, tạo mảng xanh cho một
số phường: Bến Thành, Sài Gòn, Cầu Ông Lãnh, Chợ Quán, An
Đông, Chợ Lớn, Bình Tiên, Bình Phú, Phú Định, Trung Mỹ Tây,
An Lạc và các xã: Bà Điểm, Xuân Thới Sơn, Hóc Môn, Củ Chi,
Tân An Hội trên địa bàn thành phố
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Bến
Thành, Sài
Gòn, Cầu
Ông Lãnh,
Chợ Quán,
An Đông,
Chợ Lớn,
Bình Tiên,
Bình Phú,
Phú Định,
Trung M
Tây, An
Lạc, xã Bà
Điểm, Xuân
Thới Sơn,
Hóc Môn,
Củ Chi, Tân
An Hội
127.384 2026 - 2030 - 50 400 450
112
Dự án Nạo vét, cải tạo môi trường kết hợp chỉnh trang đô thị trực
thoát nước rạch Thầy Tiêu
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Tân
Hưng,
phường Tân
Mỹ
3.553.075 2026 - 2030 - 100 1.000 1.100
17
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
113
Nạo vét, cải tạo môi trường kết hợp chỉnh trang đô thị trục thoát
nước rạch Bà Lớn
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Chánh
Hưng, xã
Bình Hưng
9.228.238 2026 - 2030 - 1.000 14.200 15.200
114
Nạo vét, cải tạo môi trường kết hợp chỉnh trang đô thị trục thoát
nước rạch Ông Bé và rạch nhánh
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Bình Đông,
xã Bình
Hưng
7.785.695 2026 - 2030 - 1.000 15.800 16.800
115 Nâng cấp, cải tạo kênh Trần Quang Cơ - Rạch Dừa - rạch Bến Đá
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Xã Đông
Thạnh,
phường
Thới An,
phường Tân
Thới Hiệp
4.960.702 2026 - 2030 - 50 950 1.000
116
Cải tạo rạch Cây Liêm (từ Đông Hưng Thuận 02 đến kênh Tham
Lương)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường
Đông Hưng
Thuận
537.172 2026 - 2030 100 100 2.900 3.000
117 Xây dựng cống kiểm soát triều Rạch Tra
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Xã Bình
Mỹ,
Đông Thạnh
1.236.000 2026 - 2030 - 3.000 17.000 20.000
18
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
118 Nâng cấp hệ thống thủy lợi kênh Đông Củ Chi (giai đoạn 2)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
xã An Nhơn
Tây, xã
Thái Mỹ, xã
Nhuận Đức,
xã Tân An
Hội, xã Củ
Chi
2.259.000 2025 - 2028 - 6.100 16.000 22.100
119 Nâng cấp đê Chu Hải
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Phường Tân
Hải,
phường
Long Hương
729.209 2026 - 2029 363 114 114
120 Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Lộc An (giai đoạn 2)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Xã Phước
Hải
695.332 2026 - 2029 - 50 50
121
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Bến Lội - Bình Châu
(giai đoạn 2)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
Xã Bình
Châu
250.000 2026 - 2029 - 50 50
122 Xây dựngng viên khu vực nghĩa địa Cây mít nài
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
phường
Linh Xuân
86.000 2027-2029 50 50
123 Hồ điều tiết, phường An Lạc, quận Bình Tân
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường An Lạc
Quận Bình
Tân
745.037 2026 - 2029 200 1.000 1.000
124 Xây dựng mới Trường Trung học phổ thông D4 Trần Văn Giàu
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tân Tạo
Phường Tân
Tạo
667.243 2026 - 2029 - 1.000 1.000
124
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình đoạn từ tỉnh lộ 765 đến
cầu Sông Ray
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng xã
Xuân Sơn
Xã Bình
Giã và
Xuân Sơn
952.625 2026-2029 100 - 100
125
Tuyến 6: Vành đai trong (Phú Hữu - Bà Quẹo - Vòng xoay Phú
Lâm - Phú Hữu)
Ban quản lý đường
sắt đô thị
Thành phố
Hồ Chí
Minh
86.529.000 2027 - 2030 - 10.000 90.000 100.000
19
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
126
Xây dựng hệ thống quan trắc phục vụ khai thác, vận hành công
trình tuyến đường sắt đô thị số 1, Bến Thành - Suối Tiên
Ban quản lý đường
sắt đô thị
Thành phố
Hồ Chí
Minh
238.000 2026 - 2028 - 500 500
127 Tuyến số 3: kết nối Vũng Tàu - Bà Rịa - Phú Mỹ
Ban quản lý đường
sắt đô thị
Thành phố
Hồ Chí
Minh
127.645.000 2026 - 2035 - 130.000 130.000
128
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ dự án Tuyến đường sắt
Bến Thành - Cần Giờ
Ban quản lý đường
sắt đô thị
Phường Bến
Thành,
Khánh Hội,
Xóm Chiếu,
Tân Thuận,
Tân Mỹ, xã
Nhà Bè,
Bình
Khánh, An
Thới Đông,
Cần Giờ
12.784.000 2026 - 2028 - 20.000 20.000
129 Cải tạo, sửa chữa Cơ sở 2 - Trường Đại học Sài Gòn
Trường Đại học
Sài Gòn
Phường Sài
Gòn
64.782 2026 - 2028 - 2.000 2.000
130
Xây dựng mới Tòa nhà giảng dạy và đào tạo chất lượng cao
Trường Đại học Sài Gòn
Trường Đại học
Sài Gòn
Phường
Chợ Quán
331.335 2025 - 2029 - 1.500 1.000 2.500
131 Xây dựng Nhà tập đa năng Trường Trung họcThực hành Sài Gòn
Trường Đại học
Sài Gòn
Phường
Chợ Quán
78.987 2026 - 2028 - 1.200 800 2.000
132
Dự án Mua sắm trang thiết bị phục vụ Cải cách thủ tục hành chính
trong kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu cảng biển của Ban
Chỉ huy BĐBP Thành phố Hồ Chí Minh
Ban Chỉ huy Bộ
đội Biên phòng
TP.HCM
TP.HCM 349.970 2025-2027 - 2.500 2.500
133
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 7, quận Tân
Bình
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tân Sơn
Nhất
Phường Tân
Sơn Nhất
3.500 2024 - 2025 115 100 100
20
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
134
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 5, quận Tân
Bình
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
phường Tân Sơn
Nhất
Phường Tân
Sơn Nhất
5.000 2024 - 2025 153 100 100
135 Mở mới đường Tạo lực 6 nối dài
UBND phường
Phú An
Phường Phú
An
404.200 2026-2029 1.266 2.000 2.000
136 Xây dựngng viên xã Phú An (khu vực ngã tư Phú Thứ)
UBND phường
Phú An
Phường Phú
An
36.541 2024-2026 500 500
137 Hoàn thiện các tuyến đường giao thông theo quy hoch khu 9A
Ủy ban nhân dân
đặc khu Côn Đảo
Đặc khu
Côn Đảo
46.282 2026 - 2027 - 100 933 1.033
138 Xây dựng cầu, đường Tạ Quang Bửu 2 phường Bình Đông
Ủy ban nhân dân
phường Bình Đông
Phường
Bình Đông
3.324.243 2026 - 2030 - 100 100
139
Dự án thành phần 2: nâng cấp, mở rộng đường Vĩnh Lộc (đoạn từ
đường Trần n Giàu đến đường số 2A - Khu Công nghiệp Vĩnh
Lộc)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng xã
Tân Nhựt
Xã Bình
Lợi, xã
Vĩnh Lộc,
xã Tân Vĩnh
Lộc và
Phường
Bình Tân
1.043.562 2026-2028 1.000 1.000
140
Dự án thành phần 1: bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Nâng
cấp, mở rộng đường Vĩnh Lộc (đoạn từ đường Trần Văn Giàu đến
đường số 2A - Khu Công nghiệp Vĩnh Lộc)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng xã
Tân Nhựt
Xã Bình
Lợi, xã
Vĩnh Lộc,
xã Tân Vĩnh
Lộc và
Phường
Bình Tân
5.807.364 2026-2028 1.000 1.000
141
Đầu tư xây dựng đường giao thông kết nối từ đường Đỗ Mười đến
đường Tô Ngọc Vân, phường Tam Bình
Ủy ban nhân dân
phường Tam Bình
Phường
Tam Bình
637.320 2027-2030 50 50
21
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
142
Đầu tư xây dựng đường giao thông kết nối từ đường Tỉnh lộ 43
qua đường Ngô Chí Quốc, phường Tam Bình
Ủy ban nhân dân
phường Tam Bình
Phường
Tam Bình
875.986 2027-2030 50 50
143
Xây dựng mới công viên tại nghĩa địa Gò Cây Kén, phường Tam
Bình
Ủy ban nhân dân
phường Tam Bình
Phường
Tam Bình
188.626 2027-2030 50 50
144
Xây dựng mới công viên tại hẻm 80 đường Ngô Chí Quốc,
phường Tam Bình
Ủy ban nhân dân
phường Tam Bình
Phường
Tam Bình
410.129 2027-2030 50 50
144 Xây dựngng viên chuyên đề Phước Hải 1, xã Phước Hải
Ủy ban nhân dân
xã Phước Hải
Xã Phước
Hải
188.000 2027-2030 20 - 20
145
Đường ven biển Vũng Tàu – Bình Thuận (đoạn vòng quanh núi
Nứa) và đường Thoại Ngọc Hầu (đoạn nối từ đường ven biển ra
đường Nguyễn Phong Sắc)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Long
Sơn
2.200.000 2027-2030 100 100
146 Đường quy hoạch N17
Ủy ban nhân dân
phường Tân Hải
Phường Tân
Hải
1.500.000 2027-2030 1.000 1.000
147 Đường quy hoạch N20
Ủy ban nhân dân
phường Tân Hải
Phường Tân
Hải
1.457.000 2027-2030 1.000 1.000
148 Xây dựng mới Thư viện Thành phố khu vực 2
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường Th
Dầu Một
120.000 2026-2028 500 500
149 Xây dựng Trường THPT Thường Tân, xã Thường Tân
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Xã Thường
Tân
226.712 2027- 2029 1.000 1.000
22
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026 đã
giao
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
STT
Tên công trình, dự án
Cơ quan được
giao thực hiện
nhiệm vụ
CBĐT/Chủ đầu
tư (dự kiến)
Địa điểm
thực hiện
Điều chỉnh
kế hoạch vốn
năm 2026
150 Sửa chữa, nâng cấp và cải tạo lòng hồ Sông Hỏa
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng hạ
tầng đô thị Thành
phố Hồ Chí Minh
xã Xuyên
Mộc
350.000 2026-2029 100 100
151 Mở rộng tuyến đường Hoàng Quốc Việt, phường Dĩ An
Ủy ban nhân dân
phường Dĩ An
Phường Dĩ
An
231.000 2027-2030 100 100
152 Xây dựng đường và cầu Tàu
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường
Thuận An,
xã Đông
Thạnh
1.990.000 2027-2030 1.000 1.000
153 Đường tỉnh ĐT.750E
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Phước
Thành
2.200.000 2026-2028 1.000 1.000
154 Đường tỉnh ĐT.750F
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Xã Phước
Thành
2.200.000 2026-2028 1.000 1.000
155
Nâng cấp mở rộng trục đường Huỳnh Văn Cù - nút giao Tỉnh lộ 9
(bao gồm cầu Phú Cường)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Th
Dầu Một
3.381.000 2027-2032 1.000 1.000
156 Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã tư Chợ Đình
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
Phường Th
Dầu Một
1.783.365 2025-2030 1.000 1.000
157
Cầu kết nối đường 3/2 phường Lái Thiêu với đường Hà Huy Giáp
phường An Đông Phú (khôi phục cầu Phú Long cũ)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình giao
thông
phường Lái
Thiêu,
Phường An
Phú Đông
1.500.000 2026-2030 1.000 1.000
158
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự
án 6: Nhà dạy văn hóa và lý thuyết (500HS)
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
các công trình dân
dụng và công
nghiệp
Phường
Bình Dương
54.600 2026-2029 1.000 1.000
159 Đường nối từ cao tốc HLD đến đường Long Phước
Ủy ban nhân dân
phường Long
Phước
Phường
Long Phước
1.250.000 2027-2030 1.000 1.000
23
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tổng cộng 19.353.210 585.611 72.493 3.732.139 3.804.632
1 Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa 40.000 - 400 37.300 37.700
a Dự án khởi công mới 40.000 - 400 37.300 37.700
1
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường, hẻm giao thông và hệ thống
hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I
1316/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026
20.000 2.026 - 200 19.500 19.700
2
Cải tạo, nâng cấp các trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước và
công trình hạ tầng xã hội năm 2026
1436/QĐ-UBND
ngày 07/5/2026
20.000 2026-2027 - 200 17.800 18.000
2 Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm 67.000 - 200 35.800 36.000
a Dự án khởi công mới 67.000 - 200 35.800 36.000
1
Đầu tư, nâng cấp mở rộng tuyến mương thoát nước khu trung tâm
và các ấp 1; 2 Tây; 2 Đông; ấp 2B; ấp 3, ấp 3B xã Bàu Lâm
224/QĐ-UBND
ngày 09/3/2026
46.000 2026-2028 - 100 19.900 20.000
2 Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng các ấp trên địa bàn xã
223/QĐ-UBND
ngày 09/3/2026
21.000 2026-2028 - 100 15.900 16.000
3 Ủy ban nhân dân xã Bình Châu 109.800 - 400 81.600 82.000
a Dự án khởi công mới 109.800 - 400 81.600 82.000
1
Nâng cấp, sữa chữa, gia cố kè Suối Đá từ ấp Bình Tiến đến Ấp
Láng găng; Đập Suối Bang 1; Đập Suối Bang 2
276/QĐ-UBND
ngày 10/03/2026
12.000 2026-2029 - 100 8.900 9.000
2
Dự án Điện hạ thế, TBA phục vụ sản xuất sinh hoạt và Điện chiếu
sáng giao thông nông thôn ấp các ấp trên địa bàn xã Bình Châu
275/QĐ-UBND
ngày 10/03/2026
44.800 2026-2029 - 100 31.900 32.000
3
Xây mới Mương thoát nước các tuyến đường GTNT trên địa bàn
xã Bình Châu.
270/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026
35.000 2026-2029 - 100 26.900 27.000
4 Bê tông hóa các ngõ hẻm trên địa bàn xã Bình Châu
274/QĐ-UBND
ngày 10/03/2026
18.000 2026-2029 - 100 13.900 14.000
Biểu số 3
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
Nguồn vốn ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các xã, phường, đặc khu
Đvt: triệu đồng
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4 Ủy ban nhân dân xã Châu Đức 312.157 - 500 142.000 142.500
a Dự án khởi công mới 312.157 - 500 142.000 142.500
1 Xây dựng Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Châu Đức
189/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026
21.157 2026-2027 - 100 10.000 10.100
2
Đường trung tâm xã Châu Đức (khu vực xã Xà Bang cũ) giai
đoạn 1
187/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026
200.000 2026-2028 - 100 90.000 90.100
3
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường GTNT trên địa bàn xã Châu
Đức (khu vực xã Xà Bang cũ) năm 2026
188/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026
46.000 2026-2028 - 100 26.000 26.100
4
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường GTNT trên địa bàn xã Châu
Đức (Khu vực xã Cù Bị cũ) năm 2026
190/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026
23.000 2026-2028 - 100 8.000 8.100
5
Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường khu dân cư trên địa
bàn xã
186/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026
22.000 2026-2028 - 100 8.000 8.100
-
5 Ủy ban nhân dân xã Châu Pha 336.367 - 300 30.500 30.800
a Dự án khởi công mới 120.757 - 300 29.700 30.000
1 Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Châu Pha
1359/QĐ-UBND
ngày 04/06/2026
45.000 2026-2028 100 10.700 10.800
2
Nâng cấp, sửa chữa cải tạo một số tuyến đường giao thông trên
địa bàn xã Châu Pha giai đoạn 1
1370/QĐ-UBND
ngày 08/06/2026
42.383 2026-2028 100 10.900 11.000
3 Đầu tư mới một số tuyến chiếu sáng trên địa bàn xã Châu Pha
1371/QĐ-UBND
ngày 08/06/2026
33.374 2026-2028 100 8.100 8.200
b Dự án chuẩn bị đầu tư 215.610 - - 800 800
1
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên và Trung tâm văn hóa xã Tóc Tiên
(củ)
441 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
30.000 2027-2029 - 100 100
2
Nâng cấp, cải tạo sửa chữa khuôn viên và Trung tâm Văn hóa xã
Châu Pha
442 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
39.804 2027-2029 - 100 100
3 Nâng cấp, cải tạo trạm Y tế xã Châu Pha
443 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
14.000 2026-2028 - 100 100
4
Nâng cấp, cải tạo sửa chữa các trụ sở các Ấp tại xã Châu Pha giai
đoạn 2
444 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
19.900 2027-2029 - 100 100
5 Nâng cấp, cải tạo sân vận động xã Châu Pha
445 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
19.994 2026-2028 - 100 100
2
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
6 Nâng cấp, cải tạo sửa chữa chợ Châu Pha
446 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
35.000 2026-2028 - 100 100
7
Đầu tư hệ thống thoát nước các tuyến đường giao thông hiện hữu
trên địa bàn xã Châu Pha
447 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
19.912 2026-2028 - 100 100
8 Đầu tư xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã châu Pha
448 /QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
37.000 2027-2029 - 100 100
6 Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ 199.506 - 600 23.150 23.750
a Dự án khởi công mới 123.436 - 300 21.900 22.200
1 Cải tạo vỉa hè QL55 đoạn qua xã Đất Đỏ
1594/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
30.000 2026-2028 - 100 5.400 5.500
2 Nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn xã Đất Đỏ
1598/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
75.000 2026-2028 - 100 13.500 13.600
3 Bê tông tuyến mương Lá khu vực cánh đồng Láng, xã Đất Đỏ
1584/QĐ-UBND
ngày 09/6/2026
18.436 2026-2028 - 100 3.000 3.100
b Dự án chuẩn bị đầu tư 76.070 - 300 1.250 1.550
1 Bê tông các tuyến mương trên địa bàn xã Đất Đỏ 35.300 2026-2028 - 100 500 600
2
Sửa chữa các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã Đất Đỏ (giai
đoạn 1)
15.770 2026-2028 - 100 300 400
3
Sửa chữa các trụ sở và lắp đặt hệ thống PCCC trên địa bàn xã Đất
Đỏ
25.000 2026-2028 - 100 450 550
7 Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm 156.072 - 600 49.000 49.600
a Dự án khởi công mới 156.072 - 600 49.000 49.600
1
Nâng cấp, sửa chữa các Trạm y tế, Trung tâm văn hóa - HTCĐ,
trụ sở sinh hoạt các ấp trên địa bàn xã Hồ Tràm
459/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026
10.072 2026-2027 - 100 3.000 3.100
2 Lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã Hồ Tràm
609/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
15.000 2026-2027 - 100 10.000 10.100
3
Nâng cấp các tuyến đường hẻm và mương thoát nước thuộc các
ấp Phước Tiến, Láng Sim, Phước Lộc, Phước An, Phước Hòa,
Phước Bửu xã Hồ Tràm; Xây dựng 02 cầu qua suối Việt Kiều -
Tân Trung xã Hồ Tràm
608/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
32.000 2026-2028 - 100 10.000 10.100
4
Nâng cấp các tuyến đường GTNT, mương thoát nước các ấp Việt
Kiều, Bà Tô, Tân Trung, Bà Rịa xã Hồ Tràm
464/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026
19.500 2026-2027 - 100 7.000 7.100
3
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
5
Nâng cấp các tuyến đường GTNT, mương thoát nước các ấp Xóm
Rẫy, Hồ Tràm, Xuyên Phước Cơ, Ông Tô xã Hồ Tràm
514/QĐ-UBND
ngày 03/3/2026
19.500 2026-2027 - 100 7.000 7.100
6 Hệ thống mương tưới, tiêu nước trên địa bàn xã Hồ Tràm
516/QĐ-UBND
ngày 03/3/2026
60.000 2026-2028 - 100 12.000 12.100
8 Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp 205.000 - 1.900 82.000 83.900
a Dự án khởi công mới 205.000 - 1.900 82.000 83.900
1
Đầu tư XD đường giao thông nông thôn: ấp Phú Quý - Phú Tài -
Phú Lộc - Phú Thọ - Phú Hoà - Phú Bình xã Hoà Hiệp
297/QĐ-UBND
ngày 11/3/2026
50.000 2026-2027 - 500 20.000 20.500
2
Đầu tư XD đường giao thông nông thôn Ấp Phú Sơn - Phú Lâm –
Phú Tâm - Phú Thiện - Phú Vinh Xã Hoà Hiệp
302/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
40.000 2026-2027 - 500 16.000 16.500
3 Xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoà Hiệp
339/QĐ-UBND
ngày 36/3/2026
60.000 2026-2027 - 500 24.000 24.500
4
Xây dựng mới trung tâm văn hóa học tập cộng đồng xã Hòa Hiệp;
Nhà sinh hoạt ấp Phú Hòa, ấp Phú Bình, ấp Phú Tâm; xây dựng
các công viên cho hoạt động văn hóa, thể dục thể thao, điểm vui
chơi, giải trí trên địa bàn xã
338/QĐ-UBND
ngày 26/3/2026
55.000 2026-2027 - 400 22.000 22.400
9 Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội 256.846
-
600 119.877 120.477
a Dự án khởi công mới 256.846 - 600 119.877 120.477
1
Nâng cấp đường nhựa và đường BTXM 3-6m đã xuống cấp thành
đường BT nhựa và mương thoát nước ấp 2,3,5,11 xã Hoà Hội
557/QĐ-UBND
ngày 10/04/2026
40.000 2026-2028 - 100 20.000 20.100
2
Nâng cấp đường đất 3-5m thành đường bê tông xi măng hoặc bê
tông nhựa ấp 1,3,4,8,9,12,14 xã Hoà Hội
440/QĐ-UBND
ngày 23/03/2026
19.000 2026-2028 - 100 15.100 15.200
3
Lắp mới tấm đan mương thoát nước ấp 1,2,10 xã Hoà Hội (đã có
mương)
464/QĐ-UBND
ngày 27/03/2026
5.846 2026-2028 - 100 4.577 4.677
4
Nâng cấp đường nhựa và đường BTXM 3-6m đã xuống cấp thành
đường BT nhựa và mương thoát nước ấp 13,14,15,16,17,18
Hoà Hội
556/QĐ-UBND
ngày 10/04/2026
76.000 2026-2028 - 100 40.000 40.100
5 Xây mới mương thoát nước ấp 1,2,3,4,5,6,7,10,11 xã Hoà Hội
485/QĐ-UBND
ngày 27/03/2026
40.000 2026-2028 - 100 20.000 20.100
6
Nâng cấp đường đất 3-6m thành đường bê tông nhựa và mương
thoát nước ấp 2,4,6,8,16,17 xã Hoà Hội
627/QĐ-UBND
ngày 06/05/2026
76.000 2026-2028 100 20.200 20.300
4
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
10 Ủy ban nhân dân xã Kim Long 59.892 30 20.097 20.127
a Dự án khởi công mới 59.892 30 20.097 20.127
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn mương thoát
nước khu vực Đông Nam xã Kim Long
1233/QĐ-UBND
ngày 18/5/2026
19.960 2026-2028 10 6.644 6.654
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn mương thoát
nước khu vực Tây Nam xã Kim Long
1231/QĐ-UBND
ngày 18/5/2026
19.950 2026-2028 10 6.640 6.650
3
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông kết nối vùng sản
xuất, chế biến nông sản kết hợp du lịch trên địa bàn xã Kim Long
1232/QĐ-UBND
ngày 18/5/2026
19.982 2026-2028 10 6.813 6.823
11 Ủy ban nhân dân xã Long Điền 368.431 - 600 66.791 67.391
a Dự án khởi công mới 174.866 - - 600 66.291 66.891
1 Nâng cấp, cải tạo các tuyến hẻm trên địa bàn xã
1527/QĐ-UBND
ngày 06/5/2026
36.279 2026-2027 100 10.942 11.042
2
Đầu hệ thống loa truyền thanh kỹ thuật số không dây trên địa
bàn xã
1544/QĐ-UBND
ngày 08/5/2026
9.470 2026-2027 100 4.806 4.906
3 Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã
1553/QĐ-UBND
ngày 11/5/2026
30.996 2026-2028 100 8.784 8.884
4 Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn xã
1552/QĐ-UBND
ngày 11/5/2026
14.838 2026-2027 100 7.749 7.849
5
Nâng cấp tuyến đường từ Ngã cây xăng Bàu Thành đến vòng
xoay cống Bà Sáu
1533/QĐ-UBND
ngày 07/5/2026
71.799 2026-2028 100 28.168 28.268
6 Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác tuyên truyền trên địa bàn xã
1576/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
11.484 2026-2027 100 5.842 5.942
b Dự án chuẩn bị đầu tư 193.565 - - 500 500
1
Nâng cấp, sửa chữa chợ các điểm thương mại - dịch vụ trên địa
bàn xã
35.000 2026-2029 - 100 100
2 Nâng cấp, cải tạo các khu di tích và đền thờ liệt sỹ 29.992 2026-2029 - 100 100
3 Cải tạo các công viên công cộng trên địa bàn xã 39.808 2026-2029 - 100 100
4
Cải tạo, nâng cấp các khu chức năng, trung tâm văn hóa - thể thao
trên địa bàn xã
29.995 2026-2029 - 100 100
5 Nâng cấp, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã 58.770 2026-2028 - 100 100
12 Ủy ban nhân dân xã Long Hải 150.137 - 500 84.700 85.200
5
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
a Dự án khởi công mới 150.137 - 500 84.700 85.200
1
Sửa chữa Hẻm nhà bà Trang Tổ 12 (Từ đường Trần Hưng Đạo
đến nhà bà Nguyệt); Hẻm giáp đường số 2 tổ 17-15 (Từ trại cá
ông Tiến - đến đất ông Nguyễn Trí Phước 240m); Hẻm giáp hẻm
Sinh Thái (Từ đường Sinh Thái đến đất nhà ông Nguyễn Thanh
Tú 150m); Hẻm bên hông quảng cáo Anh Hòa (Từ nhà ông Hiếu
đến nhà ông Nguyễn Nhựt Khai dài
103m); Hẻm giáp hẻm Thùy Nhiên tổ 6 (từ nhà ông Ngô Đình
Hiêp đến đất nhà bà Hoàng Chánh); Sửa chữa Đường tổ 4-9 ấp
Phước Lợi; Đường tổ 3 ấp Phước Tân dài 40m; Đường tổ 11 ấp
Phước Tân dài 35m; Đường tổ 4 ấp Phước Thái dài 150m; Đường
tổ 12 ấp Phước Bình dài 65m; Đường tổ 8 Phước Bình; Đường tổ
2 ấp Phước Bình dài 60m; Đường tổ 13 ấp Phước Thắng dài 35m;
Đường tổ 14 ấp Phước Thắng dài 51m; Đường tổ 6 ấp Tân Phước
dài 40m; cải tạo, nâng cấp các tuyến hẻm bị hư hỏng trên địa bàn
ấp Phước Lợi; Phước Bình; Phước Tân; Tân Phước; Phước Hiệp;
Phước Hương; Phước Thắng; Phước Thái
2272/QĐ-UBND
ngày 16/4/2026
18.139 2026-2027 - 100 12.000 12.100
2
Đèn chiếu sáng tổ 1, 2, 6, 8, 9, 10, 11, 12 ấp Phước Lợi; Tổ 3, 4,
5, 11, 12, 13, 14 ấp Phước Tân; Tổ 1, 3, 5, 7, 9, 10, 12, 13 ấp
Phước Thiện; Tổ 4, 7,9 ấp Phước Thái; Tổ 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 13,
14, 15 ấp Phước Thắng; Liên ấp Phước Thắng, Phước Bình; Tổ 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,10, 11, 12, 13 ấp Tân Phước; Tổ 1, 2, 3, 4, 6, 7,
9, 11, 12, 13 ấp Phước Hiệp; Tổ 2, 3, 4, 5, 9, 10 ấp Phước Hương
2273/QĐ-UBND
ngày 16/4/2026
17.729 2026-2027 - 100 15.200 15.300
3
Đèn chiếu sáng tổ 7,9,19,12 ấp Lò Vôi, Chiếu sáng đường Huỳnh
Khương An, Chiếu sáng đường Huỳnh Mẫn Đạt, Chiếu sáng
đường tổ 3,7,8,9,10,11 Phước Lâm, Chiếu sáng các tuyến hẻm ấp
Hải Bình, Hải An, Hải Lộc, Hải Điền, Hải Hoà, Hải Tân, Hải
Sơn, Hải Lâm, Phước Hưng, Phước Lộc, Phước Thọ, Lò Vôi
2274/QĐ-UBND
ngày 16/4/2026
19.934 2026-2027 - 100 17.000 17.100
6
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Đường EC (từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường số 3 dài
480m), Hẻm gần trại gỗ Út Loan (từ đường Nguyễn Tất Thành
đến đường số 11 dài 230m), Hẻm nhà ông Hiền Cụt dài 200m,
Tuyến đường tổ 3 ấp Phước Lâm dài 110m, Hẻm giáp nhà ông ba
Bàng (từ nhà ông Bàng đến nhà bà Nguyễn Thị Hai dài 66m),
Đường vào Tịnh xá Thường Hạnh (từ ống dẫn khí đến nhà ông
Bình Mai dài 550m), Liên tổ 5&8, tổ 4-6-7-9 ấp Phước Hung,
Hẻm tổ 6 ấp Hải Lâm, Hẻm tổ 2 ấp Phước Thọ, Hẻm tổ 4-7-8-9-
10-12-15 Phước Lộc, Hẻm tổ 13 ấp Lò Vôi, Hẻm tổ 4-5-6-11-14-
15 ấp Hải Bình, Hẻm tổ 3-6 Hải Lộc, Hẻm ấp Hải Sơn, Hẻm ấp
Phước Lâm, Hẻm ấp Hải Điền, Hẻm ấp Hải Hoà, Hẻm ấp Hải Tân
2371/QĐ-UBND
ngày 04/5/2026
25.059 2026-2027 - 100 20.500 20.600
5 Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn xã
2752/QĐ-UBND
ngày 08/6/2026
69.276 2026-2027 100 20.000 20.100
13 Ủy ban nhân dân phường Long Hương 88.342 1.600 26.900 28.500
a Dự án khởi công mới 88.342 - 1.600 26.900 28.500
1
Nâng cấp, sửa chữa cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn
phường Long Hương giai đoạn 2026 -2030
1132/QĐ-UBND
ngày 27/05/2026
48.800
2026
-2028
- 500 13.500 14.000
2
Nâng cấp, sữa chữa các trụ sở cơ quan, trụ sở khu phố và chợ trên
địa bàn phường Long Hương
1133/QĐ-UBND
ngày 27/05/2026
7.169
2026
-2028
- 500 3.500 4.000
3
Cải tạo, sửa chữa các khu di tích, đền thờ liệt sĩ và trung tâm văn
hoá, sân bóng đá trên địa phường Long Hương
1134/QĐ-UBND
ngày 27/05/2026
29.373
2026
-2028
- 500 7.500 8.000
4
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống camera trên địa bàn phường Long
Hương
1135/QĐ-UBND
ngày 27/05/2026
3.000
2026
-2028
- 100 2.400 2.500
14 Ủy ban nhân dân xã Long Sơn 525.788 - 1.500 4.478 5.978
a Dự án chuẩn bị đầu tư 525.788 - - 1.500 4.478 5.978
1
Đường Ngô Lợi nối từ đường Trường Sa
kết nối đường Nguyễn Phong Sắc (sau chợ Long Sơn)
120/QĐ-UBND
ngày 10/2/2026
346.790 2026-2028 1.000 1.795 2.795
2
Đường Quy hoạch nối từ đường 28/4 kết nối đường Nguyễn
Phong Sắc bên hông Trạm y tế xã Long Sơn
122/QĐ-UBND
ngày 10/2/2026
40.393 2026-2028 100 702 802
3
Đường Quy hoạch nối từ đường 28/4 kết nối đường Nguyễn
Phong Sắc qua trường Tiểu Long Sơn 2
123/QĐ-UBND
ngày 10/2/2026
41.869 2026-2028 100 781 881
7
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Đầu tư xây dựng trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND và
UBMTTQVN xã Long Sơn
125/QĐ-UBND
ngày 10/2/2026
77.645 2026-2028 100 900 1.000
5 Cải tạo các trụ sở Thôn trên địa bàn xã
127/QĐ-UBND
ngày 10/2/2026
4.011 2026-2028 100 100 200
6
Đầu tư cải tạo sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa
bàn xã
121/QĐ-UBND
ngày 10/2/2026
15.080 2026-2028 100 200 300
15 Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao 59.974 - 500 29.500 30.000
a Dự án khởi công mới 59.974 - 500 29.500 30.000
1
Duy tu,sửa chữa các tuyến đường GTNT hư hỏng nặng trên địa
bàn xã Ngãi Giao năm 2026
467/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026
29.976 2026-2027 - 300 17.700 18.000
2
Cải tạo, sửa chữa TTTM Ngãi Giao, chợ Bình Ba và công viên
chợ Suối Nghệ cũ
479/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
29.998 2026-2027 - 200 11.800 12.000
16 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành 102.101 - 600 64.418 65.018
a Dự án khởi công mới 102.101 - 600 64.418 65.018
1
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn thôn Lồ Ồ,
thôn Bình Sơn xã Nghĩa Thành (Xã Đá Bạc cũ)
375/QĐ-UBND
ngày 20/03/2026
18.000 2026-2027 100 11.400 11.500
2
Tuyến đường tổ 7, thôn Sông Cầu, xã Nghĩa Thành và Xây dựng
mương thoát nước tại các tuyến đường trung tâm
372/QĐ-UBND
ngày 20/03/2026
19.982 2026-2027 100 12.400 12.500
3
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên, trụ sở làm việc UBND xã và xây
dựng trung tâm hành chính công
1023/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
19.619 2026-2027 100 10.900 11.000
4
Sửa chữa, thay thế hệ thống cọc tiêu, biển báo, biển chỉ dẫn, sơn
gờ giảm tốc các tuyến đường giao thông trên địa bàn xã
371/QĐ-UBND
ngày 20/03/2026
4.518 2026-2026 100 4.418 4.518
5
Đầu tư, nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn xã Nghĩa
Thành (xã Nghĩa Thành cũ)
373/QĐ-UBND
ngày 20/03/2026
19.982 2026-2027 100 12.400 12.500
6
Đầu tư, nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn xã (xã Đá Bạc -
cũ)
374/QĐ-UBND
ngày 20/03/2026
20.000 2026-2027 100 12.900 13.000
8
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
17 Ủy ban nhân dân phường Phú M 279.933 - 1.200 60.180 61.380
a Dự án khởi công mới 198.453 - 1.200 58.680 59.880
1
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thuộc các khu phố Phước Lập;
Phước Hưng; Mỹ Tân; Bến Đình; Phú Hà
2046/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
34.000 2026 - 2028 - 200 10.387 10.587
2
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường, mương thoát nước thuộc các
khu phố Thị Vải; Phú Thạnh, Mỹ Thạnh
2049/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
40.000 2026 - 2028 - 200 12.104 12.304
3
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thuộc các khu phố Vạn Hạnh;
Tân Hạnh; Tân Phú; Ngọc Hà; Quảng Phú; Tân Ngọc
2048/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
38.501 2026 - 2028 - 200 10.795 10.995
4 Cải tạo suối Ngọc Hà, khu phố Mỹ Thạnh
2051/QĐ-UBND
ngày14/5/2026
19.999 2026 - 2028 - 200 5.810 6.010
5
Cải tạo hệ thống thoát nước đường Dương Bạch Mai và các tuyến
đường nối Quốc lộ 51, KP Ngọc Hà
2045/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
46.313 2026 - 2028 - 200 14.053 14.253
6 Trang bị camera an ninh trên địa bàn phường
2052/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
19.639 2026 - 2028 - 200 5.531 5.731
b Dự án chuẩn bị đầu tư 81.480 - - 1.500 1.500
1 Sửa chữa trụ sở UBND phường; Trung tâm chính trị; các khu phố 22.000 2026 - 2028 - - 500 500
2
Cải tạo sửa chữa các tuyến đường bị hư hỏng trên địa bàn phường
Phú Mỹ năm 2027
41.480 2027 - 2029 - 500 500
3
Cải tạo sửa chữa các tuyến đường, hệ thống đèn chiếu sáng bị hư
hỏng trên địa bàn
18.000 2027 - 2029 - 500 500
18 Ủy ban nhân dân xã Phước Hải 324.769 - 800 24.479 25.279
a Dự án khỏi công mới 70.854 - 400 23.679 24.079
1 Nâng cấp hệ thống thoát nước cống ông Sư, xã Phước Hải
1222/QĐ-UBND
ngày 17/4/2026
16.991 2026-2027 - 100 7.224 7.324
2
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Cổng khu di tích Minh Đạm, xã
Phước Hải đến giáp đường 994
1223/QĐ-UBND
ngày 17/4/2026
9.143 2026-2028 - 100 4.511 4.611
3
Nâng cấp tuyến đường phục vụ sản xuất nông nghiệp cánh đồng
Long Phù, xã Phước Hải
1221/QĐ-UBND
ngày 17/4/2026
7.814 2026-2027 - 100 3.853 3.953
4 Nâng cấp, sửa chữa các tuyến mương trên địa bàn xã Phước Hải
1388/QĐ-UBND
ngày 25/5/2026
36.906 2026-2028 100 8.091 8.191
b Dự án chuẩn bị đầu tư 253.915 - 400 800 1.200
9
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Đường từ đường ven biển 994 đến đường Nguyễn Văn Linh, xã
Phước Hải
158.371 2026-2028 - 100 200 300
2
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường trên địa bàn xã Phước Hải
giai đoạn 2026-2027
38.500 2026-2028 - 100 200 300
3
Sửa chữa các công sở trên địa bàn xã Phước Hải giai đoạn 2026-
2027
37.064 2026-2028 - 100 200 300
4
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường khu phố Hải Sơn, thị trấn
Phước Hải
19.980 2026-2028 - 100 200 300
19 Ủy ban nhân dân phường Phước Thắng 209.897 - 700 4.030 4.730
a Dự án khởi công mới 1.818 - 100 1.650 1.750
1
Tu bổ, tôn tạo Đài tưởng niệm Liệt sĩ Cầu Cỏ May và Bia ghi
công trận đánh Phước Thành
1146/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
1.818 2026-2027 100 1.650 1.750
b Dự án chuẩn bị đầu tư 208.079 - 600 2.380 2.980
1
Cải tạo, sửa chữa các trung tâm văn hóa học tập cộng đồng trên
địa bàn Phường Phước Thắng
7.942 2026-2028 - 100 200 300
2 Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng Ủy Phường Phước Thắng 29.321 2026-2028 - 100 500 600
3 Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND Phường Phước Thắng 33.508 2026-2028 - 100 500 600
4
Cải tạo, nâng cấp trụ sở các khu phố trên địa bàn Phường Phước
Thắng
7.149 2026-2028 - 100 190 290
5
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường, các tuyến hẻm trên địa bàn
Phường Phước Thắng năm 2026
31.785 2026-2028 - 100 360 460
6 Cải tạo, nâng cấp trụ sở Trạm y tế phường Phước Thắng 7.678 2026-2028 - 100 80 180
7 Nâng cấp, mở rộng đường Bắc Sơn, phường Phước Thắng 90.696 2026-2028 - - 550 550
20 Ủy ban nhân dân phường Rạch Dừa 433.000 - 1.200 4.850 6.050
a Dự án chuẩn bị đầu tư 433.000 - 1.200 4.850 6.050
1
Cải tạo các công viên và các điểm thể dục thể thao trên địa bàn
phường Rạch Dừa
10.432 2026-2027 - 100 400 500
2
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBMTTQ phường
Rạch Dừa
9.649 2026-2027 - 100 300 400
3 Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND Phường Rạch Dừa 19.693 2026-2028 - 100 600 700
10
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Lắp đặt hệ thống thoát nước đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ
đường 3/2 đến đường Nguyễn Đình Tứ
13.706 2026-2028 - 100 650 750
5
Cải tạo, sửa chữa các trung tâm văn hoá học tập cộng đồng, Nhà
thi đấu thể dục thể thao trên địa bàn Phường Rạch Dừa, Nhà tập
luyện thi đấu thể thao phường 10 (cũ)
12.862 2026-2027 - 100 500 600
6 Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn phường Rạch Dừa 7.000 2026-2027 - 100 300 400
7
Cải tạo sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường, hẻm cấp 1, cấp 2
trên địa bàn phường Rạch Dừa
233.065 2026-2029 - 100 700 800
8 Đầu tư xây dựng đoạn nối đường Tiền Cảng và đường 2-9 89.472 2027-2030 - 100 400 500
9 Đầu tư xây dựng đường N7 (thuộc khu vực Chí Linh - Cửa Lấp) 26.121 2027-2030 - 100 400 500
10
Cải tạo, sửa chữa trụ sở các trụ sở khu phố trên địa bàn phường
Rạch Dừa
3.000 2026-2028 - 100 200 300
11
Ứng dụng khoa học, kỹ thuật, chuyển đổi số tại UBND Phường
Rạch Dừa, lắp đặt hệ thống Camera giám sát phục vụ xử lý vi
phạm hành chính trên địa bàn phường Rạch Dừa
3.000 2026-2028 - 100 200 300
12 Xử lý các điểm ngập úng trên địa bàn Phường Rạch Dừa 5.000 2026-2028 - 100 200 300
21 Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng 56.448 - 1.500 34.000 35.500
a Dự án khởi công mới 56.448 - - 1.500 34.000 35.500
1
Cải tạo, sửa chữa các Trường mầm non trên địa bàn phường Tam
Thắng
1076/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
19.999 2026-2028 - 500 12.000 12.500
2
Cải tạo, sửa chữa các trường tiểu học trên địa bàn phường Tam
Thắng
1060/QĐ-UBND
ngày 8/6/2026
19.871 2026-2028 - 500 12.000 12.500
3
Cải tạo, sửa chữa các trường trung học cơ sở trên địa bàn phường
Tam Thắng
1075/QĐ-UBND
ngày 10/6/2026
16.578 2026-2028 - 500 10.000 10.500
22 Ủy ban nhân dân phường Tân Thành 506.704 - 500 165.600 166.100
a Dự án chuẩn bị đầu tư 14.991 - - 100 100
1 Nâng cấp, sửa chữa các chợ trên địa bàn phường
274/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
14.991 2028-2029 100 100
Dự án khởi công mới 491.713 - - 500 165.500 166.000
11
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường và hệ thống chiếu sáng trên
địa bàn phường Tân Thành
1059/QĐ-UBND
ngày 19/5/2026
159.911 2026-2027 100 38.000 38.100
2 Nâng cấp, sửa chữa Nhà công vụ giáo viên Hắc Dịch
1089/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
15.976 2026-2027 100 3.800 3.900
3
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Đảng ủy phường; Ban chỉ huy quân sự
và các khu phố trên địa bàn
1090/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
13.835 2026-2027 100 3.500 3.600
4
Nâng cấp, sửa chữa các vỉa hè; sửa chữa đập Nhà Bè và mương
thoát nước trên địa bàn phường
1060/QĐ-UBND
ngày 19/5/2026
45.680 2026-2027 100 10.800 10.900
5
Sửa chữa, cải tạo Trạm y tế, Điểm y tế và Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng phường Tân Thành
1094/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
11.252 2026-2027 - 5.500 5.500
6 Trang bị camera an ninh trên địa bàn phường
1062/QĐ-UBND
ngày 19/5/2026
19.749 2026-2027 100 5.000 5.100
7 Đường Hồ Thị Khuyên
1093/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
114.919 2027-2028 - 42.400 42.400
8 Đường Bùi Công Minh
1092/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
27.936 2027-2028 - 14.200 14.200
9 Đường Nguyễn Thiện Thuật
1091/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
82.455 2027-2028 - 42.300 42.300
23 Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu 440.862 - 2.400 6.200 8.600
a Dự án chuẩn bị đầu tư 440.862 - 2.400 6.200 8.600
1
Đầu tư, cải tạo, sửa chữa hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đường băng
cản lửa trên núi năm 2026
26.246 2026-2027 - 200 700 900
2
Đầu tư, cải tạo, sửa chữa các công trình hạ tầng xã hội trên địa
bàn phường năm 2026
18.898 2026-2027 - 200 700 900
3 Chỉnh trang đô thị năm 2026 33.960 2026-2027 - 200 800 1.000
4
Đầu tư, cải tạo, sửa chữa các công trình hạ tầng xã hội trên địa
bàn phường năm 2027
19.818 2027-2028 - 200 100 300
5 Chỉnh trang đô thị năm 2027 78.615 2027-2029 - 200 200 400
6
Cải tạo, chỉnh trang mt số tuyến đường khu vực Bãi Sau trên địa
bàn phường Vũng Tàu
19.091 2026-2027 - 200 600 800
7
Cải tạo, chỉnh trang đường Bà Triệu, Huỳnh Khương An, Nguyễn
Hữu Cầu, Phan Đăng Lưu, Huỳnh Khương Ninh, Nguyễn Văn
Trỗi phường Vũng Tàu.
13.380 2026-2027 - 200 300 500
12
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
8 Cải tạo chỉnh trang Tượng đài liệt sỹ 16.390 2026-2027 - 200 500 700
9
Cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Du, Lý Thường Kiệt, Hẻm
221 đường Trương Công Định, phường Vũng Tàu
19.788 2026-2027 - 200 500 700
10 Cải tạo, chỉnh trang đường Ba Cu, phường Vũng Tàu 32.689 2026-2028 - 200 800 1.000
11
Cải tạo, chỉnh trang đường Trương Vĩnh ký, Thủ Khoa Huân,
Hoàng Diệu, Đồng Khởi, Tô Hiến Thành, phường Vũng Tàu
16.279 2026-2027 - 200 400 600
12
Nâng cấp, mở rộng hẻm 220 đường Phan Chu Trinh phường
Vũng Tàu
145.708 2026-2028 - 200 600 800
24 Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn 274.601 - 200 45.000 45.200
a Dự án chuẩn bị đầu tư 219.925 - - 1.500 1.500
1 Đường kết nối các ấp trên địa bàn xã Xuân Sơn 20.000 2027-2028 - 300 300
2 Đường kết nối theo quy hoạch trung tâm xã Xuân Sơn 65.000 2029-2030 - 300 300
3 Xây dựng đường nối ven hồ Sông Ray 2 105.000 2027-2029 - 300 300
4 Xây dựng đường ven hồ suối Giàu 10.000 2030 - 300 300
5
Cải tạo, nâng cấp Bia tưởng niệm chiến thắng Bình Giã và Hạ
tầng kỹ thuật các nghĩa trang xã Xuân Sơn
19.925 2027-2029 - 300 300
b Dự án khởi công mới 54.676 - - 200 43.500 43.700
1 Cải tạo nâng cấp các đường GTNT xã Xuân Sơn
301/QĐ-UBND
ngày 25/02/2026
39.676 2026-2027 - 100 30.000 30.100
2
Hệ thống điện chiếu sáng và hạ thế phục vụ sản xuất trên địa bàn
xã Xuân Sơn
302/QĐ-UBND
ngày 25/02/2026
15.000 2026-2026 - 100 13.500 13.600
25 Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo 65.494 - 30 32.870 32.900
a Dự án khởi công mới 65.494 - 30 32.870 32.900
1 Nâng cấp sân vận động 30/4
242/QĐ-UBND
ngày 23/3/2026
19.086 2026-2027 - 10 10.990 11.000
2
Sửa chữa Trung tâm VHTTTT và các nhà văn hoá, Trung tâm
VHHTCĐ
338/QĐ-UBND
ngày 24/4/2026
29.706 2026-2027 - 10 14.990 15.000
3 Sửa chữa kè hồ Quang Trung II
337/QĐ-UBND
ngày 24/4/2026
16.702 2026-2027 - 10 6.890 6.900
26 Ủy ban nhân dân xã An Long 313.594 - - 400 400
a Dự án chuẩn bị đầu tư 313.594 - - 400 400
13
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Nâng cấp, mở rộng BTNN các tuyến đường giao thông địa bàn
An Linh, xã An Long.
164/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026
58.952 2026-2028 - - 100 100
2
Nâng cấp, mở rộng BTNN các tuyến đường giao thông địa bàn xã
An Long.
165/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026
153.676 2026-2028 - - 100 100
3
Nâng cấp, mở rộng BTNN các tuyến đường giao thông địa bàn
Tân Long, xã An Long.
166/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026
74.959 2026-2028 - - 100 100
4 Đầu tư hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn xã An Long
167/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026
26.007 2026-2028 - - 100 100
27 Ủy ban nhân dân phường An Phú 17.724 2.498 11.269 3.787 15.056
a Dự án chuyển tiếp 17.724 2.498 11.269 3.787 15.056
1 Xây dựng hoa viên khu phố 1A
1502/QĐ-UBND
16/12/2025
11.441 2022-2026 1.275 7.568 2.505 10.073
2 Xây dựng hoa viên khu phố 2
1501/QĐ-UBND
16/12/2025
6.283 2022-2026 1.223 3.701 1.282 4.983
28 Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên 549.134 - 200 3.400 3.600
a Dự án chuẩn bị đầu tư 549.134 - 200 3.400 3.600
1
Nâng cấp BTN đường Tân Định 01, Tân Định 02, BTXM đường
Tân Định 75 (giai đoạn 1), Tân Định 52 nhánh 2, nhánh 3
173/QĐ-UBND
ngày 27/2/2026
133.449 2026-2028 100 900 1.000
2
Nâng cấp, mở rộng BTN từ đường Tân Thành 43 đến Tân Thành
65, Nâng cấp BTN Tân Thành 64, Tân Thành 65
174/QĐ-UBND
ngày 27/2/2026
46.917 2026-2028 100 400 500
3
Nâng cấp, mở rộng đường Tân Định 46, Tân Định 54 (giai đoạn
3), Tân Định 66
765/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
156.912 2026-2028 - 1.000 1.000
4 Đầu tư hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã Bắc Tân Uyên
766/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
15.000 2026-2028 - 100 100
5
Xây dựng trạm bơm Tân Định 01, Tân Định 02, Tân Định 03,
Tân Định 04
767/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
196.856 2027-2030 - 1.000 1.000
29 Ủy ban nhân dân xã Bàu Bàng 124.576 - 1.000 60.000 61.000
a Dự án khởi công mới 124.576 - 1.000 60.000 61.000
1
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường Lai Uyên 18, 21, 48, 49, 53,
67, 76, 95, 105, 109, 111
500/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
29.994 2026-2028 200 14.000 14.200
14
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2
Xây dựng hệ thng thoát nước các tuyến đường trên địa bàn các
ấp Đồng Sổ, Bàu Bàng, Cây Sắn
501/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
28.397 2026-2028 200 16.000 16.200
3 Nâng cấp BTNN đường Lai Uyên 61, 71, 75, 77, 96, 106
502/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
29.933 2026-2028 200 13.000 13.200
4 Lắp đặt, nâng cấp hệ thống chiếu sáng trên địa bàn xã Bàu Bàng
498/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
17.356 2026-2028 200 7.000 7.200
5
Xây dựng cầu Đồng Chèo; Hệ thống thoát nước các tuyến đường
trên địa bàn các ấp Bàu Hốt, Xà Mách, Bến Lớn, Đồng Chèo
499/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
18.896 2026-2028 200 10.000 10.200
30 Ủy ban nhân dân phường Bình Dương 17.860 13.072 3.700 832 4.532
a Dự án chuyển tiếp 17.860 13.072 3.700 832 4.532
1
Xây dựng mương thoát nước và nâng cấp BTNN tuyến đường
Phú Chánh 25, phường Phú Chánh
1315/QĐ-UBND
ngày 22/6/2023
13.730 2024-2026 9.572 3.700 429 4.129
2
Nâng cấp BTNN và lắp đặt mương thoát nước tuyến đường Phú
Chánh 36-38, phường Phú Chánh.
4258/QĐ-UBND
ngày 02/7/2024
4.130 2025-2027 3.500 - 403 403
31 Ủy ban nhân dân phường Bình Hòa 140.152 44.213 200 51.025 51.225
a Dự án chuyển tiếp 48.902 44.213 - 725 725
1 Chỉnh trang đường Vĩnh Phú 05
3944/QĐ-UBND
23/5/2025
1.171 2025 1.098 - 15 15
2 Chỉnh trang đường Tổ 1 khu phố Phú Hội
3951/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
645 2025 615 - 26 26
3 Chỉnh trang đường Vĩnh Phú 04
3953/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
705 2025 653 - 28 28
4 Chỉnh trang đường Vĩnh Phú 11
3956/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
998 2025 962 - 25 25
5 Chỉnh trang hẻm 01, đường Vĩnh Phú 27
3947/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
742 2025 685 - 24 24
6 Xây dựng cầu tạm trên đường Vĩnh Phú 32
9705/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
7.655 2025 7.111 - 84 84
7 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng đường Vĩnh Phú 01, 04, 05, 32
3943/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
587 2025 564 - 8 8
15
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
8 Chỉnh trang đường BH04
5304/QĐ-UBND
ngày 08/8/2024
6.680 2025 5.487 - 74 74
9 Chỉnh trang đường Bình Hòa 01
3679/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
914 2025 858 - 12 12
10 Chỉnh trang đường Bình Hòa 03
3672/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
999 2025 977 - 14 14
11 Chỉnh trang đường Bình Hòa 05
3671/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
999 2025 967 - 13 13
12 Chỉnh trang đường Bình Hòa 09 và hẻm 09
3670/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
1.154 2025 1.080 - 15 15
13
Chỉnh trang đường Bình Hòa 11 (đoạn tiếp giáp QL13 đến công
ty sữa cô gái Hà Lan)
3677/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
720 2025 671 - 9 9
14 Chỉnh trang đường Bình Hòa 14
3669/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
681 2025 645 - 9 9
15 Chỉnh trang đường Bình Hòa 19
3668/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
557 2025 520 - 7 7
16 Chỉnh trang đường Bình Hòa 24
3673/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
996 2025 953 - 13 13
17
Chỉnh trang đường Bờ (rạch Cùng) từ đường Bình Hòa 04 đến
Kênh Tiêu
3674/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
1.178 2025 1.103 - 15 15
18 Chỉnh trang Đường hẻm 01 Vĩnh Phú 10
3955/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
295 2025 270 - 12 12
19 Chỉnh trang đường Hẻm 5 Bình Đức 1
3667/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
1.222 2025 860 - 15 15
20 Chỉnh trang đường nhánh đường Vĩnh Phú 04 qua Vĩnh Phú 06
3946/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
433 2025 410 - 14 14
21 Chỉnh trang đường tổ 5 khu phố Phú Hội
3952/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
562 2025 518 - 24 24
22 Chỉnh trang đường Vĩnh Phú 20
3954/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
980 2025 953 - 13 13
23 Chỉnh trang đường Vĩnh Phú 21
3958/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
539 2025 516 - 7 7
24 Chỉnh trang hẻm 01 đường Vĩnh Phú 17
4005/QĐ-UBND
ngày 26/5/2025
372 2025 349 - 5 5
16
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
25 Chỉnh trang Hẻm 02 đường Vĩnh Phú 14
4006/QĐ-UBND
ngày 26/5/2025
521 2025 488 - 7 7
26 Chỉnh trang tuyến đường số 1 khu dân cư 434
3666/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
1.060 2025 1.034 - 14 14
27
Chỉnh trang tuyến đường số 2 và đầu tuyến đường tổ 17 khu dân
cư 434
3665/QĐ-UBND
19/5/2025
1.091 2025 1.064 - 14 14
28
Chỉnh trang tuyến vuông góc số 1 khu 434 (đầu tuyến giáp đường
số 1 cuối tuyến giáp đường số 3)
3676/QĐ-UBND
ngày 19/5/2024
552 2025 509 - 7 7
29
Chỉnh trang tuyến vuông góc số 2 khu 434 (đầu tuyến giáp đường
số 1 cuối tuyến giáp đường số 3)
3675/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
612 2025 566 - 8 8
30
Cải tạo hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ Led trên các tuyến
đường Vĩnh Phú 02, 06, 10, 20, 24, 40, 38
3948/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
1.173 2025 1.140 - 16 16
31 Công viên khu phố Bình Đáng
5874/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
7.709 2025 6.461 - 87 87
32
Chỉnh trang hệ thống chiếu sáng (thay thế đèn Sodium thành đèn
LED) trên tuyến đường Đồng An
3546/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
150 2025 147 - 1 1
33
Sửa chữa hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trong khu dân cư
434
3664/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
1.138 2025 1.062 - 15 15
34
Thay thế đèn led một số tuyến đường BH07, BH08, BH09,
BH10, BH11
3663/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
969 2025 904 - 13 13
35
Thay thế đèn led một số tuyến đường BH25, BH26, BH27,
BH28, BH29, BH30, BH31, BH32, BH33 và các tuyến đường
thuộc KDC Areco
3678/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
931 2025 895 - 13 13
36 Thay thế đèn led tuyến đường BH24
3662/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
505 2025 471 - 7 7
37 Chỉnh trang hẻm 04, đường Vĩnh Phú 27
3957/QĐ-UBND
ngày 23/5/2025
707 2025 645 - 42 42
b Dự án khởi công mới 91.250 - 200 50.300 50.500
1 Xây dựng hệ thống thoát nước, chỉnh trang đường Bình Hòa 20
2553/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
4.274 2026-2027 - 50 3.650 3.700
2 Chỉnh trang đường Bình Hòa 11 và đường Đồng An
2554/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
34.963 2026-2027 - 50 18.450 18.500
3 Kè kiên cố bờ rạch Cầu Hãng và rạch Cùng
2558/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
21.413 2026-2027 - 50 12.750 12.800
17
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4 Chỉnh trang đường ven kênh Ba Bò
2552/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
30.600 2026-2027 - 50 15.450 15.500
32 Ủy ban nhân dân phường Chánh Hiệp 442.715 8.639 900 2.116 3.016
a Dự án chuyển tiếp 9.215 8.639 - 106 106
1
Nâng cấp BTNN và xây dựng hệ thống thoát nước đường tổ 11,
khu 2
310/QĐ-UBND
06/06/2025
4.116 2025 3.776 - 57 57
2
Nâng cấp BTNN và xây dựng hệ thống thoát nước đường tổ 63,
khu 5
275/QĐ-UBND
19/05/2025
648 2025 595 - 27 27
3
Nâng cấp nhựa và xây dựng hệ thống thoát nước GL BNT (ĐX
107)
101/QĐUBND
26/04/2025
4.451 2025 4.268 - 22 22
b Dự án chuẩn bị đầu tư 433.500
-
900 2.010 2.910
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy phường Chánh Hiệp 2.000 2026 - 50 30 80
2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chánh Hiệp 1.500 2026 - 50 20 70
3 Nâng cấp, mở rộng trạm trung chuyển rác phường Chánh Hiệp 8.000 2026-2027 - 50 210 260
4
Cải tạo, sửa chữa trụ sở và xây dựng mới đường Pítch, Trung tâm
văn hóa phường Chánh Hiệp
5.000 2026 - 50 140 190
6
Nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường Tương Bình
Hiệp (cũ)
83.000 2026-2027 - 100 120 220
7
Nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường Chánh Mỹ
(cũ)
33.000 2026-2028 - 100 120 220
8
Nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa bàn khu phố 1,2,3,4
phường Định Hòa (cũ)
85.000 2026-2028 - 100 510 610
9 Nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường Hiệp An (cũ) 45.000 2026-2028 - 100 130 230
10
Xây dựng các công viên trên
địa bàn phường Chánh Hiệp
14.000 2026-2027 - 50 50 100
11
Xây dựng bê tông nhựa các tuyến đường trên địa bàn phường
Chánh Hiệp
11.000 2026-2027 - 50 250 300
12
Kiên cố, chỉnh trang các tuyến Suối, kênh, rạch trên địa bàn
phường Chánh Hiệp
35.000 2026-2027 - 50 150 200
13 Nâng cấp đường Truông Bồng Bông 33.000 2026-2028 - 50 150 200
18
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
14
Nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa bàn khu phố 5,6,7,8
phường Định Hòa (cũ)
78.000 2026-2028 - 100 130 230
33 Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa 6.363 - - 300 300
a Dự án chuẩn bị đầu tư 6.363 - - 300 300
1
Nâng cấp, cải tạo nhà bia tưởng niệm liệt sĩ tượng đài Đoàn Thị
Liên và sửa chữa Trung tâm văn hóa thể thao và học tập cộng
đồng phường Chánh Phú Hòa
6.363 2026-2028 - - 300 300
34 Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng 143.506 - 2.500 78.300 80.800
a Dự án khởi công mới 143.506 - 2.500 78.300 80.800
1
Xây dựng cống Ông Tôn đường Định An 63 ấp An Thọ và cống
hẽm 03 đường 13/3
841/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
7.321 2026-2028 - 500 5.300 5.800
2
Chỉnh trang via hè, đan hố ga các tuyến đường yết kiêu, đồng
khởi, giải phóng, nguyễn bỉnh khiêm và các tuyến đường còn lại
trung tâm hành chính xã
837/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026
17.043 2026-2028 - 500 15.000 15.500
3
Nâng cấp các tuyến hẻm 349, 361, 377 đường Hùng Vương
hẻm 290 đường 13/3
877/QĐ-UBND
ngày 16/4/2026
7.444 2026-2028 - 500 5.500 6.000
4
Xây dựng hệ thng thoát nước đường ĐH 701 (đoạn qua khu dân
cư ấp Định Lộc và ấp Chiến Thắng); Đường ĐH 704 (đoạn qua
khu dân cư ấp Định Thới); Đường Định Hiệp 12
892/QĐ-UBND
ngày 21/4/2026
24.766 2026-2028 - 500 19.000 19.500
5 Xây dựng đường Đông Tây ấp Sân Bay
893/QĐ-UBND
ngày 21/4/2026
86.932 2026-2028 - 500 33.500 34.000
35 Ủy ban nhân dân xã Long Hòa 226.481 - 400 144.715 145.115
a Dự án khởi công mới 226.481 - - 400 144.715 145.115
1
Nâng cấp, cải tạo các trụ sở : Đảng ủy, HĐND- UBND, các trung
tâm học tập cộng đồng xã Long Hòa
138/QD-UBND
ngày 05/2/2026
9.959 2026-2028 - 100 8.100 8.200
2
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường thuộc các ấp Long Nguyên,
Long Thọ, Long Điền, Thị Tính, Tiên Phong (các tuyến khu vực
trung tâm xã Long Hòa cũ) và các tuyến đường thuộc các ấp Tân
Định, Căm xe, cần Đôn
194/QD-UBND
ngày 05/2/2026
94.601 2026-2028 - 100 51.815 51.915
3
Đầu tư hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn xã Long
Hòa (giai đoạn 1)
196/QD-UBND
ngày 05/2/2026
42.565 2026-2028 - 100 34.900 35.000
19
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường thuộc các ấp Long Chiểu,
Vũng Tây, Hốc Măng, Cống Quẹo, Đòn Gánh, Hố Đá (các tuyến
khu vực trung tâm xã Long Tân cũ)
195/QD-UBND
ngày 05/2/2026
79.356 2026-2028 - 100 49.900 50.000
36 Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên 149.982 - 600 1.450 2.050
a Dự án chuẩn bị đầu tư 149.982 - 600 1.450 2.050
1
Xây dựng mới Trung tâm phục vụ hành chính công phường Long
Nguyên
20.000 2026-2028 - 100 300 400
2
Nâng cấp các tuyến đường An Điền 064, An Điền 037, nhánh rẽ
An Điền 134; Long Nguyên – 44
30.000 2026-2028 - 200 200 400
3
Xây dựng trung tâm Văn hoá thể thao học tập cộng đồng phường
Long Nguyên
39.986 2026-2028 - 100 350 450
4
Nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn xã Long Nguyên cũ Giai
đoạn 1
19.998 2026-2028 - - 400 400
5
Nâng cấp các tuyến đường: An Điền 076, An Điền 161, An Điền
081, An Điền 084, An Điền 088, An Điền 121
39.998 2026-2028 - 200 200 400
37 Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh 375.594 - 1.000 214.083 215.083
a Dự án khởi công mới 375.594
-
1.000 214.083 215.083
1 Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐT.749b đến giáp ấp Hoà P
335/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
28.051 2026-2028 - 100 26.548 26.648
2 Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐH.704 đến đường ĐT.749b
336/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
165.028 2026-2028 - 100 15.847 15.947
3
Nâng cấp các tuyến đường giao thông ấp Hòa Cường, Hòa Thành,
Hòa Lộc xã Minh Thạnh
337/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
32.730 2026-2028 - 100 30.994 31.094
4
Nâng cấp các tuyến đường giao thông ấp Hòa Hiệp xã Minh
Thạnh
338/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
28.278 2026-2028 - 100 26.764 26.864
5 Nâng cấp các tuyến đường giao thông ấp Tân Phú xã Minh Thạnh
339/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
9.657 2026-2028 - 100 9.074 9.174
6
Nâng cấp các tuyến đường giao thông ấp Tân Bình, Tân Tiến,
Tân Đức xã Minh Thạnh
340/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
28.411 2026-2028 - 100 25.989 26.089
7
Nâng cấp các tuyến đường giao thông ấp Đồng Sơn, Tân Minh xã
Minh Thạnh
341/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
42.060 2026-2028 - 100 39.857 39.957
20
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
8
Nâng cấp các tuyến đường giao thông ấp Cây Liễu, Lò Gạch xã
Minh Thạnh
342/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
23.175 2026-2028 - 100 21.916 22.016
10 Nâng cấp, mở rộng các Trung tâm văn hóa xã Minh Thạnh
344/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
8.207 2026-2027 - 100 7.697 7.797
11 Nâng cấp chợ Minh Hòa
345/QĐ-UBND
ngày 16/3/2026
9.997 2026-2027 - 100 9.397 9.497
38 Ủy ban nhân dân phường Phú An 7.299 1.626 610 3.844 4.454
a Dự án chuyển tiếp 2.688 1.352 310 22 332
1
Nâng cấp tuyến đường từ Viện mía đến ông Thiện - ông 3 Hái
đến ông 5 Há - ông Trương đến ông Chín
1584/QĐ-UBND
26/5/2025
2.688 2025-2026 1.352 310 22 332
b Dự án khởi công mới 4.611 274 300 3.822 4.122
1 Nâng cấp BTNN, cống thoát nước đường tổ 24, Khu phố 3
1132/QĐ-UBND
25/12/2025
1.599 2025-2026 91 100 1.332 1.432
2 Xây cống thoát nước Đx 113, khu phố 7
1131/QĐ-UBND
25/12/2025
1.994 2025-2026 109 100 1.690 1.790
3
Nâng cấp BTXM, cống thoát nước hẻm từ ông Tùng đến nhà ông
Tám (tổ 16,17) ĐX 135, khu phố 2.
1133/QĐ-UBND
25/12/2025
1.018 2025-2026 74 100 800 900
39 Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa 38.671 - 600 36.480 37.080
a Dự án khởi công mới 38.671 600 36.480 37.080
1
Nâng cấp BTNN các tuyến đường trên địa bàn xã Phước Hòa
(giai đoạn 1)
111/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026
33.500 2026 - 500 31.680 32.180
2
Đầu tư xây dựng cổng chào, thay thế các biển báo, bản tên đường
trên địa bàn xã Phước Hòa
109/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026
5.171 2026 - 100 4.800 4.900
40 Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp 597.975 90.741 - 8.919 8.919
a Dự án chuyển tiếp 99.369 90.741 - 419 419
1 Nhà tang lễ thị xã Tân Uyên
2824/QĐ-UBND
ngày 14/6/2019
16.532 2020 - 2022 15.730 - 30 30
2
Nâng cấp bê tông nhựa nóng, xây dựng hệ thống thoát nước
đường Khánh Bình 64 và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến
đường Khánh Bình 03, phường Khánh Bình
6875/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022
8.000 2022-2024 7.019 19 19
21
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
3
Nâng cấp bê tông nhựa và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến
đường Khánh Bình 26 nối dài (Đoạn từ đường DT 747B đến
đường Trịnh Hoài Đức), phường Khánh Bình
6876/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022
5.445 2022-2024 5.234 15 15
4
Nâng cấp bê tông nhựa xây dựng hệ thống thoát nước đường
Khánh Bình 11 Khu phố Khánh Vân, phường Khánh Bình
4290/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024
5.067 2023-2025 4.416 60 60
5
Nâng cấp bê tông nhựa xây dựng hệ thống thoát nước tuyến
đường Khánh Bình 73, khu phố Khánh Lộc, phường Khánh Bình
6525/QĐ-UBND
ngày 10/10/2022
5.689 2022-2024 5.072 16 16
6
Xây dựng hàng rào các khu đất công trên địa bàn phường Khánh
Bình
1161/QĐ-UBND
ngày 16/6/2023
1.049 2023-2025 923 5 5
7
Xây dựng hệ thng thoát nước đường Tân Hiệp 44, phường Tân
Hiệp
198/NQ-HĐND
ngày 28/10/2022
6.240 2023-2025 5.854 16 16
8
Xây dựng hệ thng thoát nước đường Tân Hiệp 49, 51, phường
Tân Hiệp
6488/QĐ-UBND
05/10/2022
5.739 2022-2024 5.375 16 16
9
Xây dựng hệ thng thoát nước và BTNN đường Tân Hiệp 47,
phường Tân Hiệp
4964/QĐ-UBND
05/08/2022
4.763 2022-2024 4.517 14 14
10
Xây dựng hệ thng thoát nước và BTNN tuyến đường Tân Hiệp
48, phường Tân Hiệp
280/NQ HĐND
ngày 02/11/2021
5.849 2022-2024 5.556 16 16
11 Xây dựng hoa viên liên khu phố Bình Chánh Đông và Khánh Lộc
2533/QĐ-UBND
ngày 03/5/2024
7.762 2022-2024 6.751 85 85
12
Xây dựng HTTN và BTNN đường Tân Hiệp 08, khu phố Ông
Đông, phường Tân Hiệp
958/QĐ-UBND
05/06/2023
14.983 2023 - 2025 14.005 30 30
13 Xây dựng mới nhà bia ghi danh liệt sĩ phường Khánh Bình
3065/QĐ-UBND
ngày 03/6/2022
3.740 2022-2024 3.482 12 12
14
Nâng cấp bê tông nhựa, xây dựng hệ thống thoát nước đường
Khánh Bình 11, khu phố Khánh Lộc, phường Khánh Bình
4288/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024
8.511 2024-2026 6.807 85 85
b Dự án chuẩn bị đầu tư 498.606 - - 8.500 8.500
1 Xây dựng trụ sở làm việc Trung tâm cung ứng dịch vụ công
575/QĐ-UBND
ngày 07/4/2026
13.986 2026-2028 - 800 800
2
Xây dựng HTTN, thảm BTNN đường Khánh Bình 45 và đường
Trịnh Hoài Đức (đoạn từ giáp đường ĐT 747 đến giáp đường Lê
Quang Định) và duy tu, sửa chữa đường Khánh Bình 51
576/QĐ-UBND
ngày 07/4/2026
45.595 2027-2029 - 800 800
3
Sửa chữa và xây dựng thêm mới phòng khám trạm y tế phường
Tân Hiệp
577/QĐ-UBND
ngày 07/4/2026
15.000 2026-2028 - 800 800
22
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Nâng cấp BTNN đường Khánh Bình 49, Xây dựng HTTN tuyến
đường Khánh Bình 44 và duy tu, dặm vá đường Khánh Bình 44
và đường Lê Thị Trung
578/QĐ-UBND
ngày 07/4/2026
18.558 2026-2028 - 500 500
5
Xây dựng HTTN và BTNN tuyến đường Tân Hiệp 15, Tân Hiệp
27
583/QĐ-UBND
ngày 07/04/2026
20.387 2027-2029 - 500 500
6
Xây dựng HTTN và BTNN tuyến đường Tân Hiệp 08 (đoạn từ
KM 1 + 400 đến Km 2 + 225), Tân Hiệp 21, Tân Hiệp 22, Hẻm
đường Nguyễn Khuyến, Hẻm Nguyễn Khuyến Nối Dài đến nhà
ông Hoàng
584/QĐ-UBND
ngày 07/04/2026
42.517 2029-2031 - 1.500 1.500
7
Xây dựng HTTN và BTNN tuyến đường Tân Hiệp 02, Tân Hiệp
06, Khánh Bình 14 (đoạn từ Km 1 + 040 đến đoạn Km 1 + 270)
585/QĐ-UBND
ngày 07/04/2026
27.051 2027-2029 - 800 800
8
Xây dựng HTTN và BTNN tuyến đường Tân Hiệp 42, Tân Hiệp
45, Hẻm Tân Hiệp 45, đường nối Tân Hiệp 46 đến Tân Hiệp 48
586/QĐ-UBND
ngày 07/04/2026
28.942 2027-2029 - 800 800
9
Nâng cấp, mở rộng và xây dựng HTTN đường Nguyễn Khuyến
(đoạn giáp đường ĐT 746 đến giáp đường Vĩnh Lợi) giai đoạn 1
581/QĐ-UBND
ngày 07/04/2026
286.570 2028 - 2031 - 2.000 2.000
41 Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh 131.090 115.684 - 2.201 2.201
a Dự án chuyển tiếp 131.090 115.684 - 2.201 2.201
1
Nâng cấp BTNN và Xây dựng HTTN tuyến đường từ ngã ba nhà
ông ba Cư đến Cầu Bà Thảo (Giáp địa bàn phường Thạnh
Phước), Khu phố Phước Hải, phường Thái Hòa
7610/QĐ-UBND
ngày 01/12/2022
6.190 2023-2025 5.963 150 150
2
Nâng cấp BTNN và Xây dựng HTTN tuyến đường từ ngã ba nhà
ông ba Cư đến khu vực mã Tàu và có nhánh rẽ xuống nhà ông Tài
Khu phố Phước Hải, phường Thái Hòa
7760/QĐ-UBND
ngày 10/01/2024
5.252 2023-2025 4.917 200 200
3
Xây dựng hàng rào các khu đất công, đất công ích trên địa bàn
phường Thái Hòa
198/QĐ-UBND
ngày 28/10/2022
6.352 2023-2025 4.466 50 50
4
Nâng cấp BTNN và xây dựng HTTN tuyến đường từ Ngã ba
Công ty Trung Quý đến Đình Thái Hòa và nhánh rẽ đến nhà ông
Năm Tùng, Khu phố Phước Hải, phường Thái Hòa
147/QĐ-UBND
ngày 10/01/2024
6.596 2023-2025 6.007 200 200
5
Nâng cấp BTNN tuyến đường Tân Phước Khánh 31 (từ giáp Tô
Vĩnh Diện đến giáp ranh Khánh Bình), phường Tân Phước Khánh
1876/Đ-UBND
ngày 12/01/2022
9.930 2023-2025 9.299 50 50
23
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
6
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường Tân
Phước Khánh 32 (từ giáp ĐT 747B đến khu Tái định cư Gò sờ),
phường Tân Phước Khánh
7085/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
9.914 2023-2025 8.312 200 200
7
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường Tân
Phước Khánh 42 (từ cây xanh Bình Hòa đến công ty River Door),
phường Tân Phước Khánh
3268/QĐ-UBND
ngày 10/6/2022
5.176 2023-2025 4.474 50 50
8
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường Tân
Phước Khánh 34 (từ nhà ông 7 Oai đến Đình Bừng Cù), phường
Tân Phước Khánh
5476/QĐ-UBND
ngày 25/8/2022
3.527 2023-2025 3.291 50 50
9
Nâng cấp vỉa hè và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường Tân
Phước Khánh 22
725/QĐ-UBND
ngày 29/5/2023
4.326 2023-2025 3.838 50 50
10
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường Tân
Phước Khánh 08 (từ giáp TPK 09 đến TPK10), phường Tân
Phước Khánh
1784/QĐ-UBND
ngày 12/4/2022
4.587 2023-2025 3.941 90 90
11
Xây dựng mới văn phòng khu phố Khánh Hội, phường Tân
Phước Khánh
5789/QĐ-UBND
ngày 27/12/2021
1.926 2023-2025 1.801 91 91
12
Xây dựng hàng rào các khu đất công trên địa bàn phường Tân
Phước Khánh
687/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023
1.376 2023-2025 1.180 100 100
13
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường Tân
Phước Khánh 38 (từ giáp ĐH 402 đến TPK 09), phường Tân
Phước Khánh
5079/QĐ-UBND
ngày 29/10/2020
6.808 2023-2025 6.130 50 50
14
Xây dựng hoa viên Văn phòng các khu phố (Dư Khánh, Cây
Chàm), phường Thạnh Phước
2776/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025
1.432 2023-2025 1.343 50 50
15 Xây dựng công viên khu phố Dư Khánh, phường Thạnh Phước
5113/QĐ-UBND
ngày 30/10/2020
12.436 2023-2025 11.522 200 200
16
Xây dựng hàng rào các khu đất công trên địa bàn phường Thạnh
Phước
371/QĐ-UBND
ngày 09/5/2023
997 2023-2025 872 30 30
17
Đầu tư hệ thống thoát nước và Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến
đường từ ĐT 746 (Bà Hấn) đến giáp ranh UBND phường Tân
Vĩnh Hiệp,, phường Tân Vĩnh Hiệp
1767/QĐ-UBND
ngày 30/3/2022
3.033 2023-2025 2.725 20 20
18
Xây dựng hệ thng thoát nước và Nâng cấp bê tông nhựa nóng
tuyến đường từ đất bà Cổ Kim Tuyến đến giáp ranh đường ĐX
10, khu phố Hóa Nhựt
913/QĐ-UBND
ngày 30/5/2023
9.085 2023-2025 7.879 20 20
24
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
19
Đầu tư hệ thống thoát nước và Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến
đường từ ĐT 746 (Nhà ông Hiệp) đến nhà ông Tám Lùi, phường
Tân Vĩnh Hiệp
7886/QĐ-UBND
ngày 16/12/2022
3.432 2023-2025 2.654 100 100
20 Xây dựng kho lưu trữ phường Tân Vĩnh Hiệp
6427/QĐ-UBND
ngày 08/11/2023
3.192 2023-2025 2.822 20 20
21
Nâng cấp BTXM và xây dựng hàng rào Nghĩa trang nhân dân
phường Tân Vĩnh Hiệp
1005/QĐ-UBND
ngày 26/4/2024
1.885 2023-2025 1.768 10 10
22
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường TPK 07
(từ ngã ba nhà ông Bậm đến khu Tái định cư Gò Sở), phường Tân
Phước Khánh
5085/QĐ-UBND
ngày 29/10/2020
5.895 2023-2025 5.047 30 30
23
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường TPK 24
(từ nhà ông Đỗ Văn Lợi đến nhà ông Trần Văn Út), phường Tân
Phước Khánh
5080/QĐ-UBND
ngày 29/10/2020
4.506 2023-2025 4.000 90 90
24
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường TPK 06
(từ giáp đường Võ Thị Sáu đến giáp đường Lý Tự Trọng),
phường Tân Phước Khánh
5088/QĐ-UBND
ngày 29/10/2020
2.647 2023-2025 2.480 100 100
25
Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường TPK 36
(từ giáp ĐH 402 đến giáp ranh Thái Hòa), phường Tân Phước
Khánh
4098/QĐ-UBND
ngày 29/10/2020
5.879 2023-2025 4.854 100 100
26
Xây dựng hệ thng thoát nước đoạn đường TPK 10 và TPK 13,
phường Tân Phước Khánh
5078/QĐ-UBND
ngày 29/10/2020
4.711 2023-2025 4.099 100 100
42 Ủy ban nhân dân phường Tây Nam 22.439 - 100 12.688 12.788
a Dự án khởi công mới 22.439 - 100 12.688 12.788
1
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn phường
Tây Nam
1105/QĐ-UBND
ngày 17/4/2026
13.557 2026-2028 50 8.007 8.057
2 Nâng cấp, sửa chữa điểm trạm y tế phường Tây Nam
1447/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
8.882 2026-2028 - 50 4.681 4.731
43 Ủy ban nhân dân xã Thanh An 290.234 - 500 4.354 4.854
a Dự án chuẩn bị đầu tư 290.234
-
500 4.354 4.854
1
Nâng cấp Bê tông nhựa nóng tuyến đường An Lập 20A; Nhánh 1
An Lập 20A ấp Chót Đồng
50.711 2027-2029 - - 812 812
25
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2
Nâng cấp Bê tông nhựa nóng các tuyến đường GTNT ấp Bàu Cây
Cám, ấp Đồng Trai, ấp Dáng Hương, ấp Chót Đồng
58.513 2027-2029 - - 708 708
3
Nâng cấp, cải tạo Bia tưởng niệm và Đền Thanh niên xung phong
(Thanh An, An Lập)
6.320 2026-2028 - 100 200 300
4
Nâng cấp Bê tông nhựa nóng các tuyến đường Khung giao thông
ấp Cà Tong, ấp Đường Long
41.833 2026-2028 - 100 699 799
5
Nâng cấp Bê tông nhựa nóng đường Thanh An 14;15;17 ấp Bến
Tranh
46.313 2026-2028 - 100 640 740
6
Nâng cấp Bê tông nhựa nóng Khung giao thông ấp Hàng Nù, ấp
Dáng Hương
39.112 2026-2028 - 100 535 635
7
Nâng cấp Bê tông nhựa nóng các tuyến đường Khung giao thông
ấp Đất Đỏ, ấp Định Thọ
47.432 2026-2028 - 100 760 860
44 Ủy ban nhân dân phường Thới Hòa 114.400 - 700 3.259 3.959
a Dự án chuẩn bị đầu tư 114.400 - 700 3.259 3.959
1
Xây dựng, sửa chữa văn phòngc khu phố; cổng hàng rào, trụ sở
quân sự, các phòng chuyên môn của phường Thới Hòa
14.000 2026-2028 - 100 427 527
2
Nâng cấp BTNN và lắp đặt đèn chiếu sáng công cộng tuyến
đường Thới Hòa 003; Thới Hòa 001; MP1 (bà Chiêm) - ông
Trân; MP1 (ông Môn) - bà Phượng; MP1 (ông Tuấn) - ông Tuyết;
MP1 (ông Đáng) - ông Long; ông Mới - 6 cây kiểng KP6 Phường
Thới Hòa
19.000 2026-2028 - 100 516 616
3
Nâng cấp BTNN và lắp đặt đèn chiếu sáng công cộng tuyến
đường Thới Hòa 045- (Miếu Bà-Cô giáo Bích) và tuyến đường
Miếu Bà - Cô Giáo Bích; ông Dũng - ĐH Việt Đức; đường Thới
Hòa 051; đường Thới Hòa 018 nhánh rẽ ông Hồ Huyến; nhánh rẽ
6 Bé - Miếu Bà( ông Sao)- KDC Thới Hòa; nhánh rẽ 6 Bé- Miếu
Bà (bà Trưa) - KDC Thới Hòa khu phố 4 phường Thới Hòa
13.500 2026-2028 - 100 333 433
26
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Nâng cấp BTNN và lắp đặt đèn chiếu sáng công cộng tuyến
đường Thới Hòa 027; Hai Hừng - Ba Chưởng; Bà Tiền - ông 5
Trung nhánh rẽ ông 5 Mai; ông Thành - bà Vỹ; Hố Le - ông 5
Ngon; Hố Le - ông 8 Ưa; tuyến đường Hố Le- bà Yêm; Hố LeBa
Chưởng; ông 3 Phước- ông Hưng; bà Hạnh- bà Oanh; Ông Sơn -
bà Quyển; ông Tiến- bà Vu; Hố Le- bà Đèo- nhánh rẽ nhà cũ ông
Phạm Thanh Hứa, khu phố 3A; Thới Hòa 044; đường Thới Hòa
059 và đường Thới Hòa 033; đường Thới Hòa 031 rẽ bà Hiếu;
đường Thới Hòa 081, khu phố 2, phường Thới Hòa
19.900 2026-2028 - 100 560 660
5
Nâng cấp BTNN và lắp đặt đèn chiếu sáng công cộng tuyến
(đường Thới Hòa 040) - ông Trí; đường Thới Hòa 034 - đất
Hạnh; ông Định - Mỹ Phước 3( bà Chinh) - KDC MP3; nhánh rẽ
đường bà Kiếm - 5 Lắm - Cô Chất - bà Tâm khu phố 3A; tuyến
đường Thới Hòa 073; đường Thới Hòa 071; đường Thới Hòa
069; đường Thới Hòa 067; đường Thới Hòa 055; đường Thới
Hòa 053, Khu phố 2, phường Thới Hòa
15.000 2026-2028 - 100 463 563
6
Nâng cấp BTNN và lắp đặt đèn chiếu sáng công cộng tuyến
đường Bà Hương - Út Vàng; Đường Thới Hòa 024 nhánh rẽ ông
Thanh Sơn - trường Tiểu học Thới Hòa; Xưởng đủa Lai Hưng -
ông Ba Lon; ông Khánh - bà Sẹt; ông QL13( Phan Văn Tiền) -
KDC MP3; bà Lo - chùa Long Hòa; bà Lo- ông Bình; ông 3 Tiền-
ông Lộc khu phố 3B; tuyến nhánh rẽ đường Thới Hòa 077 - Bà
Khuê; đường Thới Hòa 035- bà Nui; nhánh rẽ đường Thới Hòa
077 - ông Lục Văn Lùm; đường Thới Hòa 075- ông Xay- bà Út;
đường Thới Hòa 039- ông Sơn; Ba lăng xi (ông Phương)- bưu cục
Thới Hòa, khu phố 2, phường Thới Hòa.
13.500 2026-2028 - 100 438 538
7
Xây dựng hệ thng thoát nước đường Thới Hòa 006; Thới Hòa
038; Thới Hòa 056; Thới Hòa 035
19.500 2026-2028 - 100 522 622
45 Ủy ban nhân dân phường Thuận An 303.966 - 400 136.342 136.742
a Dự án khởi công mới 303.966 - 400 136.342 136.742
1
Đầu tư mới hệ thống chiếu sáng trên các tuyến đường trên địa bàn
phường
247/QĐ-UBND
ngày 03/02/2026
36.472 2026-2028 - 50 20.879 20.929
27
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2 Cải tạo, chỉnh trangc tuyến đường trên địa bàn phường
248/QĐ-UBND
ngày 03/02/2026
39.954 2026-2028 - 50 18.667 18.717
3 Chỉnh trang đường Cầu Tàu
204/QĐ-UBND
ngày 29/01/2026
8.997 2026-2028 - 50 4.287 4.337
4 Chỉnh trang đường Nguyễn Hữu Cảnh
205/QĐ-UBND
ngày 29/01/2026
7.150 2026-2028 - 50 3.416 3.466
5 Cải tạo, nâng cấp các kênh, mương trên địa bàn phường
366/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
19.474 2026-2028 - 50 10.187 10.237
6
Xây dựng trụ sở làm việc Khối Đảng, UB Mặt trận Tổ Quốc VN
phường.
367/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
54.940 2026-2028 - 50 24.832 24.882
7 Cải tạo, nâng cấp rạch Búng (hưng định 01)
365/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
129.996 2026-2028 - 50 50.537 50.587
8 Chỉnh trang đường An Thạnh 37
206/QĐ-UBND
ngày 29/01/2026
6.983 2026-2028 - 50 3.537 3.587
46 Ủy ban nhân dân phường Thuận Giao 112.896 - 700 109.189 109.889
a Dự án khởi công mới 112.896 700 109.189 109.889
1 Chỉnh trang đường D14 Khu dân cư Thuận Giao
967/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
20.000 2026-2028 100 19.700 19.800
2 Chỉnh trang đường D5, N7 Khu dân cư Thuận Giao
962/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026
13.787 2026-2028 100 13.002 13.102
3 Chỉnh trang đường D3A, D3B Khu dân cư Thuận Giao
963/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026
11.999 2026-2028 100 11.427 11.527
4 Chỉnh trang đường D7A, D7B, D7C Khu dân cư Thuận Giao
961/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026
10.183 2026-2028 100 9.726 9.826
5 Chỉnh trang đường D9 Khu dân cư Thuận Giao
969/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
16.999 2026-2028 100 16.676 16.776
6 Chỉnh trang đường N10 Khu dân cư Thuận Giao
968/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
19.999 2026-2028 100 19.687 19.787
7
Chỉnh trang, thảm nhựa đường Thủ Khoa Huân (đoạn từ đường
Lê Thị Trung đến ngã tư Hòa Lân)
878/QĐ-UBND
ngày 21/4/2026
19.929 2026-2028 100 18.971 19.071
47 Ủy ban nhân dân xã Thường Tân 52.800 - - 300 300
a Dự án chuẩn bị đầu tư 52.800 - - - 300 300
28
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Nâng cấp BTXM đường Lạc An 05, Lạc An 08, Lạc An 23, Lạc
An 42, Lạc An 43 - Nhánh 1 và Lạc An 60
500/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
14.900 2027-2028 100 100
2 Nâng cấp, mở rộng BTN Đường Hiếu Liêm 13 (giai đoạn 1)
500/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
19.900 2027-2028 100 100
3 Nâng cấp, mở rộng BTN Đường Thường Tân 21
500/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
18.000 2027-2028 100 100
48 Ủy ban nhân dân xã Trừ Văn Thố 112.147 - 2.000 78.000 80.000
a Dự án khởi công mới 112.147 - 2.000 78.000 80.000
1
Xây dựng hệ thng thoát nước dọc các tuyến đường trên địa bàn
xã (đường Đông QL13, đường 16A, Cây trường II-02 và một số
điểm ngập úng trên địa bàn xã)
258/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026
19.989 2026-2028 - 500 18.000 18.500
2
Nâng cấp bê tông nhựa nóng các tuyến đường giao thông nông
thôn xã (gồm các tuyến: Trừ Văn Thố - 06, 08, 22, 71, 143, 144,
146; Cây Trường II - 01, 02, 03, 04, 06, 40 và các tuyến nhánh
256/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026
24.467 2026-2028 - 500 20.000 20.500
3
Nâng cấp bê tông nhựa nóng các tuyến đường giao thông nông
thôn xã gồm tuyến tuyến Cây Trường II - 08, 12, 42, 43, 46, 50,
54, 60, 100 và các tuyến nhánh
255/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026
39.913 2026-2028 - 500 20.000 20.500
4
Nâng cấp bê tông nhựa nóng các tuyến đường giao thông nông
thôn xã gồm các tuyến: Trừ Văn Thố - 75, 83, 84, 85, 88, 89, 90,
99, 106, 131 và các tuyến ấp Bàu Hai
257/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026
27.778 2026-2028 - 500 20.000 20.500
49 Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân 24.176 20.399 300 462 762
a Dự án chuyển tiếp 24.176 20.399 300 462 762
1
Nâng cấp BTNN và xây dựng HTTN tuyến đường Vĩnh Tân 30,
phường Vĩnh Tân
2532/QĐ-UBND,
ngày 03/5/2024
7.595 2024-2026 6.084 300 200 500
2
Xây dựng mới hàng rào bao quanh nghĩa địa, nghĩa trang nhân
dân phường Vĩnh Tân
1092/QĐ-UBND,
ngày 12/6/2023
7.711 2023-2025 6.561 - 85 85
3
Nâng cấp BTNN và xây dựng hệ thống thoát nước đường Vĩnh
Tân 21 từ ĐT742 đến Cây Gõ, khu phố 4, phường Vĩnh Tân
5091/QĐ-UBND,
ngày 29/10/2020
6.355 2021-2023 5.644 - 80 80
29
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Nâng cấp BTNN đường Vĩnh Tân 01 từ ĐT 742 đến Đình Thần
khu phố 5, phường Vĩnh Tân
5059/QĐ-UBND,
ngày 29/10/2020
2.515 2021-2023 2.110 - 97 97
50 Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây 300.189 - 210 1.850 2.060
a Dự án khởi công mới 300.189 - 210 1.850 2.060
1
Sửa chữa, nâng cấp đường 787 (điểm đầu giáp Tỉnh lộ 15, điểm
cuối giáp đường Bến Súc)
228/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
67.250 2026-2028 - 50 200 250
2
Sửa chữa, nâng cấp đường 781 (điểm đầu giáp đường Cây Gõ,
điểm cuối giáp đê bao sông Sài Gòn)
273/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026
101.504 2026-2028 - 50 200 250
3
Sửa chữa, nâng cấp đường Hố Bò và các tuyến nhánh đấu nối
thoát nước từ đường Nguyễn Thị Rành, đường Phú Thuận xung
suối Hố Bò (đầu tuyến Tình lộ 15, cuối tuyến Nguyễn Thị Rành)
274/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026
72.347 2026-2028 - 50 200 250
4
Trang thiết bị các Văn phòng ấp và xây dựng các hạng mục phụ
trợ
227/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
5.500 2026-2028 - 10 1.000 1.010
5
Sửa chữa, nâng cấp đường Trần Thị Thuận (điểm đầu giáp Tỉnh
lộ 15, điểm cuối giáp Tỉnh lộ 7)
887/QĐ-UBND
ngày 05/05/2026
53.588 2026-2028 50 250 300
51 Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông 480.000 - 100 210.400 210.500
a Dự án khởi công mới 480.000 - 100 210.400 210.500
1 Nâng cấp, chỉnh trang đô thị trên địa bàn phường An Phú Đông
923/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
của UBND
30.000 2026-2028 - 100 7.900 8.000
2 Nạo vét, kiên cố hóa tuyến rạch Ván Chùa, Sáu Thứ.
924/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
72.000 2026-2028 - 32.400 32.400
3 Nạo vét, kiên cố hóa tuyến rạch Chín Bụi, Rạch Gia (Đoạn 1)
925/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
78.000 2026-2028 - 35.100 35.100
4 Nạo vét, kiên cố hóa tuyến rạch Cầu Móng, Tám Quỳnh Bà Ngâu
926/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
72.000 2026-2028 - 32.400 32.400
5
Nạo vét, kiên cố hóa tuyến rạch Ông Trực Ông Mô, Ba Chai
Dương Hà
927/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
63.100 2026-2028 - 28.395 28.395
6 Nạo vét, kiên cố hóa tuyến rạch Ghe Máy, Sáu Quờn (Tám Bộ)
928/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
64.900 2026-2028 - 29.205 29.205
30
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
7
Đầu tư sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước các tuyến đường,
hẻm trên địa bàn phường An Phú Đông.
929/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
50.000 2026-2028 - 22.500 22.500
8
Bê tông hóa các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường An Phú
Đông.
930/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
50.000 2026-2028 - 22.500 22.500
-
52 Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm 499.468 500 80.600 81.100
a Dự án khởi công mới 254.778
-
500 79.500 80.000
1
Nâng cấp, mở rộng Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam xã Bà Điểm
522/QĐ-UBND-
KT
11/02/2026
19.500
11/2026-
11/2029
- 100 6.900 7.000
2 Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND xã Bà Điểm
523/QĐ-UBND-
KT
11/02/2026
18.000
11/2026-
11/2029
- 100 3.900 4.000
3
Cải tạo kênh tiêu liên xã (giai đoạn 2) (đoạn qua địa bàn xã Bà
Điểm)
524/QĐ-UBND-
KT
11/02/2026
180.000
12/2026-
12/2030
- 100 39.900 40.000
4 Nâng cấp cải tạo HTTN Bà Điểm 2
485/QĐ-UBND-
KT
06/02/2026
18.370 2026-2028 - 100 13.900 14.000
5 Nâng cấp cải tạo HTTN Bà Điểm 3
486/QĐ-UBND-
KT
06/02/2026
18.908 2026-2028 - 100 14.900 15.000
b Dự án chuẩn bị đầu tư 244.690 - 1.100 1.100
1 Nâng cấp, cải tạo đường Xuân Thới Thượng 3 60.000
11/2027-
11/2030
-
-
350 350
2 Xây dựng Công viên Bà Điểm (Công viên I.5 - II. 10 XTT) 73.500
11/2027-
11/2030
-
-
250 250
3 Nâng cấp, cải tạo kênh Trung Ương (gồm nhánh) 111.190
11/2027-
11/2030
-
-
500 500
53 Ủy ban nhân dân phường Bình Đông 46.000 - 350 7.950 8.300
a Dự án khởi công mới 46.000 - 350 7.950 8.300
1
Nâng cấp, chống ngập cụm hẻm 3441 - 3466 kết nối đường Phạm
Thế Hiển
1301/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
7.000 2026-2028 50 1.150 1.200
31
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2
Nâng cấp cụm hẻm 1929 - 1951 - 1989 kết nối đường Phạm Thế
Hiển
1302/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
5.000 2026-2028 50 950 1.000
3 Nâng cấp cụm hẻm 2009 - 2067 kết nối đường Phạm Thế Hiển
1303/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
5.000 2026-2028 50 950 1.000
4 Nâng cấp đường vào Trường mầm non Thỏ Ngọc
1305/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
6.000 2026-2028 50 1.150 1.200
5 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy phường Bình Đông
1306/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
5.000 2026-2028 50 950 1.000
6
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam phường Bình Đông
1307/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
10.000 2026-2028 50 1.350 1.400
7
Đầu tư hệ thống trang thiết bị thông tin - truyền thông, ứng dụng
công nghệ thông tin - viễn thông kết nối với hệ thống thông tin
nguồn thành phố
1304/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
8.000 2026-2027 50 1.450 1.500
54 Ủy ban nhân dân xã Bình M 82.140 6.160 400 1.616 2.016
a Dự án chuyển tiếp 7.040 6.160 - 36 36
1
Thiết lập mới đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin -
viễn thông, xã Bình Mỹ
679/QĐ-UBND
ngày 14/02/2025
2.240 2025 1.775 - 9 9
2
Bê tông xi măng hẻm 276, ấp 15, Xã Bình Mỹ (Điểm đầu đường
Võ Văn Bích – điểm cuối đê bao Rạch Dứa)
9419/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 961 - 6 6
3
Thi công, lắp đặt mới các bộ dụng cụ thể dục, thể thao ngoài trời,
xã Bình Mỹ
9515/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
2.800 2024-2025 2.541 - 15 15
4
Nâng cấp, sửa chữa Hẻm 2002 (điểm đầu: đường Tỉnh Lộ 8 và
điểm cuối: Thửa 67, tờ số 10)
9401/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 882 - 6 6
b Dự án khởi công mới 29.700 100 1.030 1.130
1
Đường Lê Thị Lơn (180) điểm đầu đường Hà Duy Phiên đến cuối
tuyến đê bao sông Sài Gòn xã Bình Mỹ (quy mô: dài 920m)
1589/QĐ-UBND,
ngày 12/5/2026
29.700 2026-2028 100 1.030 1.130
c Dự án chuẩn bị đầu tư 45.400 300 550 850
1 Cầu Hai Thanh (đường 181) xã Bình Mỹ 18.400 2026-2028 100 320 420
2 Xây dựng và phát triển không gian đổi mới sáng tạo cộng đồng 15.000 2026-2028 100 50 150
3 Sửa chữa, cải tạo Trạm y tế và các Điểm y tế xã Bình Mỹ 12.000 2026-2028 100 180 280
55 Ủy ban nhân dân phường Bình Phú 247.600 - 1.800 101.200 103.000
32
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
a Dự án khởi công mới 187.600 - 1.800 100.200 102.000
1 Sửa chữa cải tạo chợ An Dương Vương phường Bình Phú
871/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
19.000 2026 - 2028 - 200 17.000 17.200
2
Nâng cấp cải tạo Hoa viên gốc đường Võ Văn Kiệt và đường An
Dương Vương, Phường Bình Phú
672/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
15.000 2026 - 2028 - 200 14.000 14.200
3
Nâng cấp cải tạo hạ tầng hoa viên khu phố Chợ An Dương
Vương, Phường Bình Phú
673/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
20.000 2026 - 2028 - 200 15.000 15.200
4
Nâng cấp cải tạo cụm hẻm đường An Dương Vương và Lý Chiêu
Hoàng, Phường Bình Phú
674/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
15.700 2026 - 2028 - 200 14.200 14.400
5 Xây dựng mới Trạm y tế phường Bình Phú
1296/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
70.000 2026 - 2028 - 500 20.000 20.500
6
Nâng cấp cải tạo các tuyến hẻm đường An Dương Vương,
Nguyễn Văn Luông, Cư xá Phú Lâm D, Phường Bình Phú
1295/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
47.900 2026 - 2028 - 500 20.000 20.500
b Dự án chuẩn bị đầu tư 60.000 - 1.000 1.000
1
Sửa chữa cải tạo Trung tâm điều hành đô thị thông minh và Trung
tâm phục vụ hành chính công phường Bình Phú
20.000 2026 - 2028 - - 500 500
2
Nâng cấp cải tạo đường và vỉa hè đường 30, 32, An Dương
Vương, phường Bình Phú
40.000 2026 - 2028 - - 500 500
56 Ủy ban nhân dân phường Bình Quới 97.074 - 300 4.800 5.100
a Dự án khởi công mới 12.024 - 300 4.700 5.000
1 Nâng cấp các tuyến hẻm đường Thanh Đa (Hẻm 17 và 18)
813/QĐ-UBND-
KTHTĐT ngày
26/5/2026
2.952 2.026 100 1.900 2.000
2
Nâng cấp các tuyến đường KV lô chữ CXTĐ (Lô L, chẵn lô N,
đường trước CVTĐ từ Lô A-Lô B và Lô B đến Lô G, Đường mặt
chẵn Lô A (chợ TĐ), đường mặt chẵn lô E (chợ TĐ), đường
quanh CVTĐ, đường mặt chẵn G và hẻm mặt lẻ lô S, CXTĐ
814/QĐ-UBND-
KTHTĐT ngày
26/5/2026
7.008 2.026 150 2.350 2.500
3
Nâng cấp các tuyến hẻm đường Bình Quới (Hẻm 158, 307, 353
và 434).
815/QĐ-UBND-
KTHTĐT ngày
26/5/2026
2.064 2.026 50 450 500
b Dự án chuẩn bị đầu tư 85.050 - - 100 100
1 Sửa chữa Xây dựng Trung Tâm hành chính Phường Bình Quới - 59.750 2026-2028 - 50 50
33
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2 Xây dựng mới Trạm y tế phường Bình Quới - 25.300 2026-2028 - 50 50
57 Ủy ban nhân dân phường Bình Tân 311.500 - 1.100 94.251 95.351
a Dự án khởi công mới 311.500 - 1.100 94.251 95.351
1
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường
Bình Tân (đợt 1)
1608/QĐ-UBND
ngày 15/5/2025
66.500 2026-2028 - 100 17.000 17.100
1
Xây dựng mới Trụ sở Đảng ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban
nhân dân - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các Đoàn thể -
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Bình Tân
1766/QĐ-UBND
ngày 02/6/2026
245.000 2026-2029 1.000 77.251 78.251
58 Ủy ban nhân dân phường Bình Tây
242.641 - 400 1.100 1.500
b Dự án chuẩn bị đầu tư 242.641 - 400 1.100 1.500
1
Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật cấp Thành phố Đình
Bình Tiên
45.000 2026-2028 - 100 300 400
2 Xây dựng Hồ bơi Bình Tây 34.986 2027-2030 - 100 300 400
3
Xây dựng Trụ sở làm việc của Đảng ủy, Hội đồng nhân dân - Ủy
ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam phường Bình
Tây
89.922 2027-2030 - 100 200 300
4 Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Bình Tây 34.300 2027-2030 - 100 200 300
5 Xây dựng Trạm Y tế phường Bình Tây 38.433 2027-2030 - - 100 100
59 Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh 481.690 - 700 7.600 8.300
a Dự án chuẩn bị đầu tư 481.690 - 700 7.600 8.300
1
Nâng cấp, cải tạo các tuyến hẻm Chu Văn An, Phường Bình
Thạnh
211/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
12.690 2026-2027 100 1.000 1.100
2
Nâng cấp, cải tạo các tuyến hẻm Phan Chu Trinh, Bùi Đình Túy,
Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh
212/QĐ-UBND
ngày 27/02/2027
24.500 2026-2027 100 1.000 1.100
3
Nâng cấp, cải tạo hẻm 334, 346, 352, 328, 340, 363, 368, 378,
408 Chu Văn An, phường Bình Thạnh (Cải tạo mặt đường và hệ
thống thoát nước)
213/QĐ-UBND
ngày 27/02/2027
54.000 2026-2028 - 600 600
4
Nâng cấp, cải tạo hẻm 245, 251, 273, 365, 393, 401, 419 Chu
Văn An (Cải tạo mặt đường và hệ thống thoát nước)
214/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
6.500 2026-2027 100 250 350
34
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
5
Nâng cấp, cải tạo các tuyến hẻm thuộc khu cư xá Cogido, P. Bình
Thạnh - Hẻm 8, 20 Đinh Bộ lĩnh nối thông 405 Xô Viết Nghệ
Tĩnh. - Hẻm 87 nối thông hẻm 97 Phan Văn Trị. - Hẻm 356 Bạch
Đằng (từ Bạch Đằng đến Huỳnh Đình Hai)
215/QĐ-UBND
ngày 27/02/2027
19.000 2026-2027 100 600 700
6
Nâng cấp, cải tạo cụm hẻm 217 Bùi Đình Túy kết nối hẻm 125
Bùi Đình Túy, Phường Bình Thạnh (cải tạo mặt đường và hệ
thống thoát nước).
216/QĐ-UBND
ngày 27/02/2027
19.900 2026-2027 100 600 700
7
Sửa chữa Hội trường B tại số 6 Phan Đăng Lưu, phường Bình
Thạnh
217/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
15.000 2026-2027 100 450 550
8 Sửa chữa cải tạo Trường Mầm non 14 phường Bình Thạnh
218/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
12.000 2026-2027 100 700 800
9
Xây dựng cầu nối hẻm 118 Bạch Đằng và hẻm 47 Bùi Đình Túy,
Phường Bình Thạnh
219/QĐ-UBND
ngày 27/02/2027
19.998 2026-2027 - 600 600
10
Tu bổ, tôn tạo di tích Quốc gia Đình Bình Hòa, phường Bình
Thạnh
220/QĐ-UBND
ngày 27/02/2027
44.000 2026-2028 - 800 800
11 Xây dựng mới trường Tiểu học Tầm Vu (giai đoạn 2)
221/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026
254.102 2026-2029 - 1.000 1.000
60 Ủy ban nhân dân phường Bình Trưng 193.500 - - 350 350
a Dự án chuẩn bị đầu tư 193.500 - - 350 350
1
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Bình
Trưng (phường Bình Trưng Tây cũ)
8.000 2026-2028 - 50 50
2
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Bình
Trưng (phường An Phú cũ)
6.000 2026-2028 - 50 50
3 Nạo vét các tuyến rạch trên địa bàn phường Bình Trưng 11.500 2026-2028 - 50 50
4
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường số trên địa bàn phường Bình
Trưng (phường Bình Trưng Đông cũ)
48.000 2026-2028 - 50 50
5
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Bình
Trưng (phường Bình Trưng Đông cũ)
20.000 2026-2028 - 50 50
6
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường số phường Bình Trưng
(phường Bình Trưng Tây cũ)
55.000 2026-2028 - 50 50
7 Nâng cấp, cải tạo các tuyến hẻm trên địa bàn phường Bình Trưng 45.000 2026-2028 - 50 50
35
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
61 Ủy ban nhân dân phường Cát Lái
7.540 6.813 - 58 58
a Dự án chuyển tiếp
7.540 6.813 - 58 58
1
Nâng cấp cải tạo mặt đường, lắp đặt hệ thống thoát nước hẻm 922
Nguyễn Thị Định, phường Thạnh Mỹ Lợi
14665/-UBND
ngày 08/11/2024
1.846 2024-2025 1.749 1 1
2
Nâng cấp mặt đường, lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến hẻm 417
đường Nguyễn Thị Định, khu phố 1, phường Cát Lái.
14884/-UBND
ngày 14/11/2024
2.216 2024-2025 1.851 1 1
3
Nâng cấp mặt đường, lắp đặt hệ thống thoát nước tuyến hẻm 649
đường Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường Cát Lái.
14666/-UBND
ngày 08/11/2024
1.069 2024-2025 961 1 1
4 Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm phường Cát Lái
15607/-UBND
ngày 03/12/2024
966 2024-2025 893 1 1
5 Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm phường Thạnh Mỹ Lợi
15608/-UBND
ngày 03/12/2024
1.443 2024-2025 1.358 54 54
62 Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh 100.719 - 400 17.050 17.450
a Dự án khởi công mới 100.719 - 400 17.050 17.450
1
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND phường Cô Giang (nay là Trụ sở
Đảng uỷ phường Cầu Ông Lãnh) 59 Hồ Hảo Hớn
727/QĐ-UBND
ngày 9/4/2026
3.475 2026 - 50 2.950 3.000
2
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Cô Giang
(nay là Trụ sở BCH QS phường Cầu Ông Lãnh) 84T/15 Trần
Đình Xu
729/QĐ-UBND
ngày 9/4/2026
1.935 2026 - 50 1.850 1.900
3
Sửa chữa, cải tạo 25 hẻm phường Nguyễn Cư Trinh giai đoạn
2026-2030 cũ ( nay là Sửa chữa, cải tạo 25 hẻm phường Cầu Ông
Lãnh)
901/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026
34.865 2026-2028 - 50 950 1.000
4 Sửa chữa, nâng cấp hẻm 95 Nguyễn Thái Học
763/QĐ-UBND
ngày 13/4/2026
1.402 2026 - 50 1.150 1.200
5
Sửa chữa, cải tạo 45 hẻm phường Cô Giang giai đoạn 2026-2030
( nay là Sửa chữa, cải tạo 45 hẻm phường Cầu Ông Lãnh)
1131/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026
31.545 2026-2028 - 50 950 1.000
6
Vỉa hè đường Võ Văn Kiệt (01 bên phía nhà dân): từ Nguyễn
Thái Học đến Nguyễn Văn Cừ
801/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
17.003 2026-2027 - 50 600 650
36
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
7
Vỉa hè Cống Quỳnh: từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Trần Hưng
Đạo (tuyến phải)
796/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
5.350 2026 - 50 4.550 4.600
8 Vỉa hè đường Hồ Hảo Hớn
797/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026
5.144 2026 - 50 4.050 4.100
63 Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng 112.338 - - 600 600
a Dự án chuẩn bị đầu tư 112.338 - - 600 600
1 Lắp đặt camera trên địa bàn phường Chánh Hưng 4.000 2026 - 2028 - - 100 100
2 Xây dựng Trạm y tế phường Chánh Hưng 24.000 2026-2028 - - 100 100
3
Cải tạo Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông (trụ sở 2 tại số 7-9
Dương Bạch Mai) thành Trụ sở cơ quan hành chính phường
Chánh Hưng, Trung tâm Phục vụ hành chính công Phường Chánh
Hưng và Tổ địa bàn thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố
15.000 2026-2028 - - 100 100
4 Sửa chữa 04 điểm Trạm y tế Phường Chánh Hưng 7.000 2026-2028 - - 100 100
5 Nâng cấp đường Đặng Chất phường Chánh Hưng 20.000 2026-2027 - - 100 100
6 Nâng cấp đường Bùi Điền phường Chánh Hưng 42.338 2026-2027 - - 100 100
64 Ủy ban nhân dân xã Củ Chi 152.929 - 500 4.500 5.000
a Dự án khởi công mới 152.929 - 500 4.500 5.000
1
Sửa chữa nâng cấp đường Trần Thị Cẩm (Ấp Chợ, Xóm Đồng,
Xóm Đồng A)
884/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
25.385 2026-2028 - 100 900 1.000
2
Xây dựng hệ thng thoát nước Đường Mai Thị Buội (điểm đầu
đường tỉnh lộ 8 - điểm cuối đường 417), ấp 5, xã Phước Vĩnh An
885/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
25.003 2026-2028 - 100 900 1.000
3
Xây dựng hệ thng thoát nước Đường 417 - 547 (điểm đầu đường
TL8 - điểm cuối đường Cây Bài), ấp 5, xã Phước Vĩnh An
886/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
22.418 2026-2028 - 100 900 1.000
4
Sửa chữa nâng cấp đường số 65 (Đường Hồ Văn Tắng - hết
tuyến); ấp Xóm Đồng A - Giòng Sao
887/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
44.523 2026-2028 - 100 900 1.000
5 Nâng cấp Kênh T31A-21
888/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
35.600 2026-2028 - 100 900 1.000
65 Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh 648.437 - 1.500 229.300 230.800
37
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
a Dự án khởi công mới 648.437 - 1.500 229.300 230.800
1
Xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND và Mặt trận Tô quốc
Việt Nam xã Đông Thạnh
1079/QĐ-UBND
ngày 30/3/2026
85.000 2026-2030 - 100 13.000 13.100
2 Nâng cấp, sửa chữa đường Nhị Bình 7 và đường Nhị Bình 18
750/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
47.500 2026-2028 - 100 14.200 14.300
3 Nâng cấp, sửa chữa đường Đông Thạnh 8- 1
747/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
17.000 2026-2027 - 100 15.300 15.400
4
Cải tạo, kiên cố hóa rạch Cả Bản (đoạn còn lại, từ rạch Bà Mễn
đến đường Nhị Bình 4)
753/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
52.000 2026-2028 - 100 15.600 15.700
5
Xây dựng hệ thng thoát nước đường Trung Đông 7, xã Thới
Tam Thôn (nay là xã Đông Thạnh)
745/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
10.075 2026-2027 - 100 9.000 9.100
6
Nâng cấp, sửa chữa đường Đông Thạnh 2-3-1 và đường Đông
Thạnh 1 -5
752/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
16.000 2026-2027 - 100 14.400 14.500
7 Đầu tư hê thống thoát nước đường ĐT 7-1, ĐT 7-2 + Nhánh
995/QĐ-UBND
ngày 23/3/2026
21.000 2026-2027 - 100 18.900 19.000
8 Xây dựng công viên cạnh trường THCS Thới Tam Thôn 1 (III-5)
1078/QĐ-UBND
ngày 30/3/2026
75.000 2026-2030 - 100 40.000 40.100
9 Kiên cố hóa rạch Nhà Lầu và rạch Mười Đờn
748/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
47.000 2026-2028 - 100 14.000 14.100
10 Kiên cố hóa rạch Cầu Kinh, kết hợp xây dựng đường dọc kênh
757/QĐ-UBND
ngày 03/3/2026
40.000 2026-2028 - 100 12.000 12.100
11
Đầu tư hệ thống thoát nước đường Thới Tứ 2 và đường Tam
Đông 1
746/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
8.862 2026-2027 - 100 8.000 8.100
12 Kiên cố hóa rạch Bến Trại đoạn còn lại
744/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
79.000 2026-2028 - 100 25.000 25.100
13 Kiên cố hóa rạch Bảy Nhị
749/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
50.000 2026-2028 - 100 15.000 15.100
14 Kiên cố hóa rạch Cầu Bà Năm
751/QĐ-UBND
ngày 02/3/2026
40.000 2026-2028 - 100 12.000 12.100
15 Xây dựng công viên CX-4 xã Thới Tam Thôn (cũ)
1524/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026
60.000 2026-2030 - 100 2.900 3.000
38
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
66 Ủy ban nhân dân phường Gia Định 39.954 - 100 19.900 20.000
a Dự án khởi công mới 39.954 - 100 19.900 20.000
1
Nâng cấp cải tạo đường Lê Trực và cụm hẻm đường Lê Trực,
đường Hoàng Hoa Thám, đường Nơ Trang Long, đường Lê
Quang Định, phường Gia Định
3523/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
19.954 2026-2028 50 9.950 10.000
2
Nâng cấp cải tạo cụm hẻm đường Vạn Kiếp và đường Nguyễn
Lâm, phường Gia Định
3524/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
20.000 2026-2028 50 9.950 10.000
67 Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình 131.679 27.994 840 1.540 2.380
a Dự án chuyển tiếp 33.771 27.994 840 1.040 1.880
1 Nâng cấp hẻm 384 Kha Vạn Cân (cũ), phường Hiệp Bình Chánh
13100/-UBND
ngày 10/10/2024
6.258 2024-2025 5.292 89 11 100
2
Nâng cấp, cải tạo sửa chữa mặt đường số 17 khu phố 3, phường
Hiệp nh Chánh
13174/-UBND
ngày 10/10/2024
4.704 2024-2025 4.236 74 18 92
3 Nâng cấp hẻm 153 đường Linh Đông, phường Linh Đông
13170/-UBND
ngày 10/10/2024
2.059 2024-2025 1.724 31 9 40
4 Nâng cấp Hẻm 472 Kha Vạn Cân, phường Hiệp Bình Chánh
15675/-UBND
ngày 05/12/2024
2.813 2024-2025 1.499 140 740 880
5 Nâng cấp hẻm 25/63/12 đường số 6, phường Hiệp Bình Phước
15915/-UBND
ngày 10/12/2024
3.206 2024-2025 2.890 186 17 203
6 Nâng cấp Hẻm 22, phường Hiệp Bình Phước
15917/-UBND
ngày 10/12/2024
3.253 2024-2025 2.841 51 12 63
7 Nâng cấp hẻm 64 Đường số 8, phường Linh Đông
2248/-UBND
ngày 25/02/2025
1.443 2024-2025 1.272 60 29 89
8 Nâng cấp hẻm 283 đường Linh Đông, phường Linh Đông
2629/-UBND
ngày 04/3/2025
1.618 2024-2025 1.216 82 13 95
39
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
9 Nâng cấp Đường số 4, phường Linh Đông
963/-UBND
ngày 16/01/2025
3.290 2024-2025 2.830 50 15 65
10 Nâng cấp hẻm 6 Đường số 22, phường Linh Đông
964/-UBND
ngày 16/01/2025
1.277 2024-2025 1.059 20 5 25
11
Nâng cấp mặt đường và lắp đặt hệ thống thoát nước hẻm 27 và
hẻm 27/1 đường Lý Tế Xuyên, phường Linh Đông
17041/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
3.850 2024-2025 3.137 57 171 228
b Dự án chuẩn bị đầu tư 97.908 - - 500 500
1
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân, Nhà Văn hóa, Thể
thao phường Hiệp Bình
19.000 2026-2027 - - 100 100
2
Nâng cấp bờ bao nhánh rạch Lùng, rạch Đĩa và rạch Bảy Chiêu,
phường Hiệp Bình
20.000 2026-2027 - - 100 100
3
Nâng cấp bờ bao rạch Đĩa (đoạn từ nhà tôn đến đất dự án) và
nâng cấp bờ bao rạch Ông Hương (đoạn từ cuối đường số 8 đến
nhà tôn), phường Hiệp Bình
19.550 2026-2027 - - 100 100
4
Nâng cấp bờ bao, thay mới 03 tuyến cống thoát nước BTCT
D1000mm tại cống Tư Nên, cống Tư Lễ rạch Đĩa và cống cuối
đường số 6 rạch Ông Hương, phường Hiệp Bình
19.790 2026-2027 - - 100 100
5
Nâng cấp bờ bao, thay mới 03 tuyến cống thoát nước BTCT
D1000mm tại
cống Bảy Thiên rạch Bà Mụ, cống cuối hẻm 39 đường 22 rạch
Lùng và cống Sáu Hột rạch Đĩa, phường Hiệp Bình
19.568 2026-2027 - - 100 100
68 Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước 299.032 1.144 668 57.775 58.443
a Dự án chuyển tiếp 1.508 1.144 268 25 293
1 Nâng cấp, cải tạo Hẻm 1528 đường Lê Văn Lương , xã Nhơn Đức
2699/QĐ-UBND
ngày 05/11/2024
1.508 2024-2026 1.144 268 25 293
b Dự án khởi công mới 297.524 - 400 57.750 58.150
1 Nâng cấp, cải tạo cầu Giồng Chồn
409/QĐ-UBND
ngày 25/02/2026.
11.954 2026-2028 - 50 6.250 6.300
2 Sửa chữa, cải tạo cầu Trạm Xá
410/QĐ-UBND
ngày 25/02/2026.
16.151 2026-2028 - 50 6.350 6.400
3
Dự án nâng cấp các tuyến hẻm trên địa bàn các ấp (thuộc xã
Nhơn Đức cũ)
414/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026.
19.161 2026-2028 - 50 6.250 6.300
40
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Dự án nâng cấp các tuyến hẻm trên địa bàn các ấp (thuộc xã Long
Thới cũ)
415/QĐ-UBND
ngày 26/02/2026.
19.318 2026-2028 - 50 6.250 6.300
5
Dự án nâng cấp các tuyến hẻm trên địa bàn các ấp (thuộc xã Hiệp
Phước cũ)
408/QĐ-UBND
ngày 25/02/2026.
18.959 2026-2028 - 50 6.250 6.300
6 Nạo vét, gia cố rạch Bằng Ổi
506/QĐ-UBND
ngày 17/3/2026.
18.246 2026-2028 - 50 6.250 6.300
7
Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Rạch Giồng (cách hạ lưu ngã 3
rạch Giồng sông Kinh L - đoạn nối từ sông Kinh Lộ qua sông
kênh Hàn Long An khoảng 500m)
966/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026.
120.000 2026-2028
-
50 11.250 11.300
8
Xây dựng kè chống sạt lở bờ trái rạch Dơi (đoạn từ kè chống sạt
lở bờ trái rạch Dơi đến hạ lưu cầu rạch Dơi)
965/QĐ-UBND
ngày 23/4/2026.
73.735 2026-2028
-
50 8.900 8.950
69 Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng 31.314 - 100 900 1.000
a Dự án chuẩn bị đầu tư 31.314 - 100 900 1.000
1 Sửa chữa các cụm hẻm, lòng hẻm, vỉa hè trên địa bàn phường, 31.314 2026-2027 100 900 1.000
70 Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn 18.144 - 100 16.000 16.100
a Dự án khởi công mới 18.144 - 100 16.000 16.100
1 Nâng cấp, sửa chữa đường Tân Hiệp 4
1741/QĐ-UBND
ngày 20/4/2026
18.144 2026-2027 - 100 16.000 16.100
-
71 Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân 135.925 - - 200 200
a Dự án chuẩn bị đầu tư 135.925 - - 200 200
1
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường số 11 và đường số
9, phường Linh Xuân
119.925 2026-2028 - 100 100
2
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường số 18 (đoạn từ Quốc
lộ 1A đến hẻm 75 đường số 18), hẻm 75 đường số 18 và gia cố
mương suối Cái đoạn dọc hẻm 75 đường số 18, phường Linh
Xuân
16.000 2026-2028 - 100 100
72 Ủy ban nhân dân phường Long Bình 40.876 - - 300 300
a Dự án chuẩn bị đầu tư 40.876 - - 300 300
41
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Dự án dự án Nâng cấp mặt đường, lắp đặt hệ thống thoát nước
các tuyến hẻm đường số 17 và hẻm 335, hẻm 335/14
đường Phước Thiện, phường Long Bình
14.051 2026-2028 - - 100 100
2
Gia cố chống sạt lở các đoạn bờ bao rạch Cây Quý, phường Long
Bình
17.999 2026-2028 - - 100 100
3
Nạo vét rạch Cầu Hầm (đoạn từ hẻm 15 đến rạch Gò Công),
phường Long Bình
8.826 2026-2028 - - 100 100
73 Ủy ban nhân dân phường Long Trường 20.106 15.299 100 2.809 2.909
a Dự án chuyển tiếp 17.146 15.199 - 49 49
1 Nâng cấp đường số 6, phường Long Trường
13918/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024
2.407 2024-2025 2.278 - 7 7
2 Nâng cấp đường số 8, khu phố Phước Lai, phường Long Trường
13919/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024
3.680 2024-2025 3.389 - 10 10
3 Xây dựng công viên Phú Hữu
15601/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
1.350 2024-2025 1.323 - 4 4
4 Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm phường Long Trường
15600/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
1.495 2024-2025 1.471 - 5 5
5 Nâng cấp đường 46, khu phố 1, phường Phú Hữu
15326/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
3.177 2024-2025 2.373 - 9 9
6
Nâng cấp hẻm 9B, đường 898, tổ 3-4, khu phố 4, phường Phú
Hữu
15582/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
3.667 2024-2025 3.147 - 10 10
7
Nâng cấp đường 898 (đoạn từ nhà số 11 đến nhà số 31), phường
Phú Hữu
16939/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
1.370 2024-2025 1.218 - 4 4
b Dự án khởi công mới 2.960 100 100 2.760 2.860
1
Nâng cấp, cải tạo trụ sở Đảng ủy - Ủy ban nhân dân phường Phú
Hữu
1652/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
2.960 2024-2026 100 100 2.760 2.860
42
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
74 Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè 228.788 - 250 128.250 128.500
a Dự án khởi công mới 228.788 - - 250 128.250 128.500
1 Xây dựng mới đường vào trường Trung học cơ sở thị trấn Nhà Bè
978/QĐ-UBND
ngày 27/3/2026
76.000 2026 - 2028 - 50 52.950 53.000
2 Cải tạo, nâng cấp các tuyến hẻm trên địa bàn xã Nhà Bè
979/QĐ-UBND
ngày 27/3/2026
60.000 2026 - 2028 - 50 41.950 42.000
3 Nạo vét, gia cố Rạch kho B
980/QĐ-UBND
ngày 27/3/2026
35.788 2026 - 2028 - 50 10.950 11.000
4 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Đình
981/QĐ-UBND
ngày 27/3/2026
45.000 2026 - 2028 - 50 13.450 13.500
5 Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Nhà Bè
375/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026
12.000 2026 - 2028 - 50 8.950 9.000
75 Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức
131.544 - 500 4.190 4.690
a Dự án chuẩn bị đầu tư 131.544 - 500 4.190 4.690
1
Nâng cấp đường kênh: Đường Kênh N25-7B (Điểm đầu đường
525, điểm cuối đường Bàu Lách); Đường Kênh Bàu Lách (Điểm
đầu: Kênh N25-7B - Điểm cuối: Đường Võ Thị Hốt)
17.000 2026-2028 - 50 700 750
2
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến kết nối đường Tỉnh lộ 7: Đường
560, Đường 593
5.000 2026-2028 - 50 160 210
3 Đường 532 (điểm đầu kênh N25, điểm cuối kênh Đức Lập) 8.000 2026-2028 - 50 370 420
4
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến giao thông nông thôn trên địa bàn
xã Trung Lập Hạ cũ
17.498 2026-2028 - 50 630 680
6
Xây mới khu công viên cây xanh ấp Lào Táo Trung, xã Nhuận
Đức
6.000 2026-2028 - 50 430 480
7 Xây mới cống qua kênh TCC1-2 6.888 2026-2028 - 50 250 300
8 Xây dựng, nâng cấp kênh và các công trình trên kênh tiêu Ngã Tư 20.000 2026-2028 - 50 350 400
9 Xây dựng, nâng cấp kênh và các công trình trên kênh tiêu Canh Lý 20.000 2026-2028 - 50 350 400
10 Sửa chữa, nâng cấp các trụ sở Trạm Y tế xã Nhuận Đức 13.000 2026-2028 - 50 450 500
11 Sửa chữa, nâng cấp các hẻm của đường Bùi Thị Điệt 18.158 2026-2028 - 50 500 550
43
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
76 Ủy ban nhân dân phường Phú Lâm 129.987 - 2.100 119.300 121.400
a Dự án khởi công mới 129.987 - 2.100 119.300 121.400
1
Cải tạo khu vực sân phía trước và mặt đường số 1, 2, 3 xung
quanh chợ Phú Lâm Phường Phú Lâm
794/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026
18.987 2025-2026 - 300 17.450 17.750
2
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường, cụm hẻm trên địa bàn phường
từ Khu phố 1 đến Khu phố 5.
604/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275
3
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường, cụm hẻm trên địa bàn phường
từ Khu phố 6 đến Khu phố 10.
603/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275
4
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường, cụm hẻm trên địa bàn phường
từ Khu phố 11 đến Khu phố 15.
650/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275
5
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường, cụm hẻm trên địa bàn phường
từ Khu phố 16 đến Khu phố 20.
649/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026
18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275
6
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường, cụm hẻm trên địa bàn phường
từ Khu phố 21 đến Khu phố 25.
793/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026
18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275
7
Nâng cấp cải tạo các tuyến đường, cụm hẻm trên địa bàn phường
từ Khu phố 26 đến Khu phố 29.
779/QĐ-UBND
ngày 08/4/2026
18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275
77 Ủy ban nhân dân phường Phú Nhuận 15.000 - - 100 100
a Dự án chuẩn bị đầu tư 15.000 - - 100 100
1
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm cung ứng dịch vụ Văn hóa - Thể
thao phường Phú Nhuận
15.000 2026-2028 - - 100 100
78 Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh 29.000 - - 10 10
a Dự án chuẩn bị đầu tư 29.000 - - 10 10
1
Sửa chữa, cải tạo các trụ sở cơ quan, đơn vị trên địa bàn phường
Phú Thạnh
29.000 2026-2028 10 10
79 Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa 204.740 - - 250 250
a Dự án chuẩn bị đầu tư 204.740 - - - 250 250
44
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Cụm hẻm: 1/19 Lê Thúc Hoạch và Hẻm 33, 53 Phan Thị Hành,
Hẻm 4, 170, 234, 235 (235/37), Hẻm 323 Vườn Lài; Cải tạo sửa
chữa đường Võ Hoành, Hẻm 48 Phạm Văn Xảo nối Võ Hoành;
hẻm 6, 6/23,14/9 Lê Thúc Hoạch; Hẻm 711 (711/5, 711/5/1,
711/5/3, 711/2, 711/24) Lũy Bán Bích; Hẻm 11 Đỗ Thừa Luông;
188 Nguyễn Súy
16.460 2026-2030 - 50 50
2
Cụm hẻm: 12 (12/4), 38 (38/9), 92 (92/6, 92/8), 128 (128/4);
Hẻm 186, 260, 264, 282 Nguyễn Sơn; Hẻm 22 (22/6), 32 (32/29)
Lê Cảnh Tuân; Hẻm 76/28, 76/28/8, 76/55/7 Lê Văn Phan; Hẻm
107 Lê Lư và hẻm 129 Lê Lư; Hẻm 156, 192, 192/34, 192/52 ,
192/64/11, 114/59, 456, 476 Phú Thọ Hòa;
28.410 2026-2030 - 50 50
3
Sửa chữa cụm hẻm: 24 Đàm Thận Huy (51 Tân Hương) và Hẻm
403 Tân Hương; hẻm 43, 47 Nguyễn Háo Vĩnh, hẻm 02 Phạm
Quý Thích và hẻm 73/25 Đô Đốc Long; hẻm 102 Dương Văn
Dương; Hẻm 93-95, 295 Gò dầu; Hẻm 612 Bình Long và 14 Đỗ
Thừa Luông; Đường Trịnh Lỗi; Hẻm 20 (20/20, 20/24, 20/26)
Phạm Ngọc; Đường Tây Sơn từ số 80 đấn 172
19.870 2026-2030 - 50 50
4
Cụmng viên: Công viên góc giao lộ Lê Thúc Hoạch - Bình
Long, phường Tân Quý diện tích 1.473 m2, Công viên chung cư
Tân Hương, số 9 đường Lê Sát, phường Tân Quý diện tích 418,4
m2, Công viên hẻm 38 Nguyễn Sơn, phường Phú Thọ Hòa diện
tích 442,6 m2 Sửa chữa công viên 43 Vườn Lài
10.000 2026-2030 - 50 50
5
Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Trạng Nguyên và sửa chữa,
cải tạo, mở rộng Trường Mầm Non Nhiêu Lộc và xây dựng
Trường Mầm Non Hoa Anh Đào
130.000 2026-2030 - 50 50
80 Ủy ban nhân dân phường Sài Gòn 4.611 - 150 2.972 3.122
a Dự án khởi công mới 4.611 - 150 2.972 3.122
1
Sửa chữa nhà công sản do Ủy ban nhân dân Phường Sài Gòn
quản lý tại các địa chỉ 70C Nguyễn Huệ, 12 – 14 Pasteur, 60 – 62
Hồ Tùng Mậu
705/QĐ-UBND
ngày 25/5/2026
937 2026-2027 - 50 700 750
2
Sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy Quân sự phường tại các địa chỉ 87
Hai Bà Trưng và 68 Hồ Tùng Mậu
704/QĐ-UBND
ngày 25/5/2026
3.189 2026-2027 - 50 1.900 1.950
45
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
3
Sửa chữa trụ sở làm việc do Ủy ban nhân dân Phường Sài Gòn
quản lý tại địa chỉ 29 Nguyễn Trung Ngạn
703/QĐ-UBND
ngày 25/5/2026
485 2026-2027 - 50 372 422
81 Ủy ban nhân dân phường Tam Bình 127.826 37.776 100 8.107 8.207
a Dự án chuyển tiếp 53.035 37.776 - 6.357 6.357
1 Nâng cấp hẻm 198 đường Gò Dưa, phường Tam Bình
15732/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
981 2024-2025 731 - 17 17
2 Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm phường Bình Chiểu
15078/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
1.598 2024-2025 1.447 - 25 25
3 Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm phường Tam Bình
15602/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
của UBND Tp.
Thủ Đức
1.416 2024-2025 1.180 - 27 27
4 Nâng cấp Hẻm 29, đường Cây Keo, phường Tam Phú
15731/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
890 2024-2025 696 - 13 13
5
Gia cố bờ bao, thay mới tuyến cống thoát nước Sáu Trai tại rạch
Gò Dưa, phường Tam Phú
16933/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
6.761 2024-2025 4.803 - 103 103
6
Gia cố bờ bao, thay mới tuyến cống thoát nước gần giáp ranh
phường Hiệp Bình Chánh tại rạch Đĩa, phường Tam Phú
16936/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
6.937 2024-2025 5.091 - 105 105
7
Gia cố bờ bao rạch Ông Bông (đoạn đầu vàm rạch Gò Dưa đến
thửa đất số 117 tờ bản đồ số 103), phường Tam Phú
16949/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
3.947 2024-2025 3.270 - 60 60
8 Nâng cấp Hẻm 6 đường Ụ Ghe, phường Tam Phú
13171/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024
3.850 2024-2025 3.464 - 85 85
9 Nâng cấp, sửa chữa điểm hc tập cộng đồng phường Tam Phú
16958/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024
1.100 2024-2025 967 - 18 18
46
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
10
Nâng cấp Hẻm 83 đường Tam Bình, phường Tam Phú (đoạn từ
đường Tam Bình đến số nhà 83/1G)
16941/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
909 2024-2025 532 - 46 46
11 Nâng cấp Hẻm 619 đường Tô Ngọc Vân, phường Tam Bình
2249/QĐ-UBND
ngày 25/02/2025
3.295 2024-2025 2.683 - 194 194
12 Nâng cấp Hẻm 5 đường số 4, phường Tam Phú
17339/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
905 2024-2025 758 - 52 52
13 Hẻm 188 đường Tam Bình, phường Tam Phú
17338/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
1.801 2024-2025 1.332 - 100 100
14 Hẻm 61 đường số 6, phường Tam Phú
2232/QĐ-UBND
ngày 24/02/2025
1.060 2024-2025 877 - 64 64
15 Nâng cấp hẻm 952, Tỉnh lộ 43, khu phố 1, phường Bình Chiểu
15733/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
4.221 2024-2025 3.148 - 322 322
16 Nâng cấp Hẻm 78, đường Cây Keo, phường Tam Phú
16938/QĐ-UBND
ngày 20/12 /2024
1.192 2024-2025 834 - 44 44
17 Nâng cấp Hẻm 56 đường Bình Phú, phường Tam Phú
16940/QĐ-UBND
ngày 20/12 /2024
1.500 2024-2025 1.076 - 120 120
18 Nâng cấp, cải tạo trụ sở Đảng y-UBND phường Tam Phú
3501/-UBND
ngày 26/3/2025
1.590 2.025 1.313 - 167 167
19
Nâng cấp chống ngập bờ bao rạch Ông Bông (đoạn từ cống Út
Duyên hướng về cầu Ông Bông), phường Tam Phú
7340/QĐ-UBND
ngày 27/05/2025
4.979 2.025 1.959 - 2.629 2.629
20
Gia cố chống sạt lở bờ bao rạch Cây Trâm (đoạn từ đầu vàm rạch
Đĩa hướng về cống chữ U rạch Cây Trâm), phường Tam Bình
7341/QĐ-UBND
ngày 27/05/2025
4.103 2.025 1.614 - 2.166 2.166
b Dự án chuẩn bị đầu tư 74.791 - 100 1.750 1.850
1
Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm trên địa bàn (các Hẻm: 111
và 204 Tam Bình; 78A Cây Keo; 57 Bình Phú; 131 Đường 24;
20/34 và 22/33 Bình Chiểu; 92 Lê Thị Hoa; 2 Đường 4; 14
Đường 9; 44 Đường 10; 81 Gò Dưa), phường Tam Bình
19.999 2026-2028 - 450 450
47
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2
Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm trên địa bàn (Các Hẻm:
728, 1056, 1077 Tỉnh Lộ 43; 9, 39, 91 Đường 12; 29 Đường 22;
18 Đường 13; 52 Bình Phú; 16 và 20C Ụ Ghe; 676/18 Tô Ngọc
Vân), phường Tam Bình
18.006 2026-2028 - 450 450
3
Nâng cấp một số tuyến đường và hẻm trên địa bàn (Các Hẻm:
107, 233, 157 Ngô Chí Quốc; 22/31 Bình Chiểu; 1287, 1127/16
Tỉnh lộ 43; 69 Đường 44; 12 cũ, 80, 109 Đường 12), phường
Tam Bình
16.806 2026-2028 - 450 450
4
Xây dựng mới khu công viên – cây xanh tập trung – thể dục thể
thao cấp đơn vị ở khu dân cư Tam Bình, phường Tam Bình
19.980 2026-2028 - 100 400 500
82 Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội 156.935 133.671 - 1.317 1.317
a Dự án chuyển tiếp 156.935 133.671 - 1.317 1.317
1
Sửa chữa nâng cấp đường Lê Thị Xấu (Điểm đầu đường 355,
điểm cuối giáp đường 358 ấp Xóm Huế)
9357/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
3.011 2024-2025 2.676 31 31
2
Sửa chữa nâng cấp hẻm 27A, đường Đào Văn Thử (điểm đầu
đường Đào Văn Thử, điểm cuối đường 361)
9358/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
659 2024-2025 543 22 22
3
Xây dựng Công viên cây xanh tại Khu vui chơi văn hoá, thể dục
thể thao ở khu đất công Ấp Cây Sộp, xã Tân An Hội
9365/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.800 2024-2025 1.710 21 21
4 Sữa chữa nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Tân An Hội
9429/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
2.140 2024-2025 1.768 21 21
5 Nâng cấp đường 386
9397/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 943 18 18
6 Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng đường 615, ấp Mũi Côn Tiểu
13488/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
1.000 2024-2025 966 6 6
7 Hẻm 594
9398/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 786 5 5
8 Xây dựng mảng xanh tại khu phố 01, thị trấn Củ Chi
9425/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 939 4 4
9 Đầu tư hệ thống mạng Wifi ở các điểm công cộng
9195/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
500 2024-2025 483 3 3
48
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
10
Hệ thống thoát nước đường Tô Thị Mừng(đường Ba Sa - Hẻm số
2 - đường Nguyễn Thị Nị) Ấp Cây Trôm
2080/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.463 2024-2025 1.078 4 4
11
Hệ thống thoát nước Đường Phan Thị Dư(Đường CTMK - Hẻm
30) Ấp Phước Hòa
2081/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.501 2024-2025 1.093 9 9
12
Hệ thống thoát nước đường Hẻm 40 (Đường Phan Thị Dư -
đường Phạm Thị Thung) Ấp Phước Hòa
2082/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.303 2024-2025 973 8 8
13
Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Thị Nhia, Hẻm 548(Hẻm 548
- Quốc Lộ 22) ấp Cây Trôm
2083/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.384 2024-2025 1.312 8 8
14
Hẻm số 18 (đường Nguyễn Thị Rành - đường Trung Viết) ấp
Trung Viết
2176/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.673 2024-2025 1.543 10 10
15 Đường 613 (đường 625 - đường 616) ấp Mũi Côn Tiểu
2084/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.651 2024-2025 1.547 10 10
16
Đường Tô Thị Mừng(đường Ba Sa - đường Nguyễn Thị Nị) ấp
Cây Trôm
2085/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.272 2024-2025 1.136 4 4
17 Hẻm 32 (đường 613 - đường 614) ấp Mũi Côn Tiểu
2086/QĐ-UBND
ngày 4/3/2025
1.269 2024-2025 1.213 8 8
18 Xây dựng khu vui chơi, thể dục thể thao ngoài trời khu phố 8
9367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
2.500 2024-2025 2.115 102 102
19 Đường số 42
9368/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
3.220 2024-2025 2.698 16 16
20 Đường Nguyễn Phong Sắc
9369/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
4.700 2024-2025 4.381 24 24
21 Đường Lưu Khai Hồng
9370/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
5.308 2024-2025 4.595 46 46
22 Đường Đỗ Cơ Quang
9371/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
3.892 2024-2025 3.413 15 15
23 Đường 10A
9372/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
5.846 2024-2025 5.319 30 30
24 Đường Đỗ Đình Nhân
9373/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
6.890 2024-2025 6.337 33 33
25 Đường số 41
9374/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
7.676 2024-2025 6.709 39 39
49
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
26 Đường số 40
9375/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
16.477 2024-2025 14.566 187 187
27 Đường Đinh Kiến
9376/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
4.984 2024-2025 4.359 42 42
28 Đường Ông Ích Đường
9377/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
13.334 2024-2025 11.892 55 55
29 Đường 12A
9378/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.968 2024-2025 1.758 10 10
30 Đường Nhựa Khu phố 4
9379/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
2.381 2024-2025 2.001 12 12
31 Đường Lê Vĩnh Huy
9380/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
11.115 2024-2025 10.079 48 48
32 Đường số 35
9381/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
7.796 2024-2025 6.909 36 36
33 Đường Nguyễn Viết Xuân
9382/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
20.396 2024-2025 15.924 77 77
34 Đường 14A
9383/QĐ-UBND
ngày 23/10/2023
3.496 2024-2025 3.115 18 18
35 Đường Ninh Tốn
9384/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
4.742 2024-2025 1.103 24 24
36 Đường 11A
9385/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.475 2024-2025 1.205 116 116
37
Sửa chữa nâng cấp đường Đường Lê Thị Lức + mương thoát
nước ( Điểm đầu Đường Tỉnh lộ 8_Điểm cuối Đường Hà Văn
Lao, ấp Tây).
2113/QĐ-UBND
ngày 04/03/2024
1.476 2024-2025 1.334 15 15
38
Sửa chữa nâng cấp Hẻm 124, Đường Đào Văn Thử, Điểm đầu
Đào Văn Thử _Điểm cuối Tiếp giáp với Đường Hà Văn Lao, ấp
Xóm Chùa.
2115/QĐ-UBND
ngày 04/03/2024
892 2024-2025 806 8 8
39
Hẻm số 25/2_tổ 2, ấp Mũi Lớn 2 ( điểm đầu đường Trần Thị Dư,
điểm cuối Tỉnh Lộ 8).
2116/QĐ-UBND
ngày 04/03/2024
1.354 2024-2025 1.064 158 158
40
Hẻm số 75, Ấp Xóm Chùa ( Điểm đầu đường Đào Văn Thử, điểm
cuối kênh N46 ấp Tây)
2117/QĐ-UBND
ngày 04/03/2024
1.393 2024-2025 1.282 14 14
83 Ủy ban nhân dân phường Tân Định 28.801 - 100 850 950
50
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
a Dự án chuẩn bị đầu tư 28.801 - 100 850 950
1
Dự án sửa chữa, cải tạo 14 hẻm tại Khu phố 10 đến Khu phố 14
phường Tân Định (cụ thể hẻm thuộc các tuyến đường Trần Quang
Khải, Bà Lê Chân, Đặng Dung, Văn Phức, Nguyễn Phi Khanh,
Võ Thị Sáu, Hai Bà Trưng, Mã Lộ, Đinh Công Tráng)
9.123 2026 - 50 400 450
2
Dự án sửa chữa, cải tạo 15 hẻm tại Khu phố 1 đến Khu phố 9
phường Tân Định (cụ thể hẻm thuộc các tuyến đường Trần Quang
Khải, Trần Khắc Chân, Trần Khánh Dư, Nguyễn Văn Nguyễn)
19.678 2026-2027 - 50 450 500
84 Ủy ban nhân dân phường Tân M 22.985 - - 300 300
a Dự án chuẩn bị đầu tư 22.985 - - 300 300
1
Sửa chữa trụ sở của UBND phường Tân Mỹ (Địa chỉ số N230
Hoàng Quốc Việt, phường Tân Mỹ do UBND phường Phú Thuận
tạm sử dụng làm trụ sở Đảng ủy - Mặt trận Tổ quốc phường)
1.000 2026-2027 - 100 100
2 Sửa chữa, nâng cấp đường số 6A, 9A, 9B 2.760 2026-2027 - 100 100
3
Nâng cấp chống ngập các tuyến đường tại khu vực cụm trường
Tiểu học, THCS Phạm Hữu Lầu
19.225 2026-2027 - 100 100
85 Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt
53.999 - - 450 450
a Dự án chuẩn bị đầu tư
53.999 - 450 450
1 Nâng cấp đường Tân Long 37.599 2026-2027 - - 350 350
2 Nâng cấp đường Bàu Gốc 16.400 2026-2027 - - 100 100
86 Ủy ban nhân dân phường Tân Phú 59.380 - 200 900 1.100
a Dự án chuẩn bị đầu tư 59.380 - 200 900 1.100
1
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm: 36 Huỳnh Thiện Lộc; 36 Trịnh
Đình Thảo; 1 và 40 Tân Thành; 44 và 60 Đoàn Hồng Phước và
cụm hẻm đường Thoại Ngọc Hầu
20.000 2026-2028 - 50 250 300
2
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm đường Lũy Bán Bích (hẻm 98, 120,
142, 450, 644, 710/53)
5.000 2026-2028 - 50 150 200
3 Sửa chữa, nâng cấp đường Đoàn Hồng Phước 10.000 2026-2028 - 50 150 200
51
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
4
Sửa chữa, nâng cấp đường và cụm hẻm phường Tân Thới Hòa cũ:
đường Lê Quát, hẻm 45, 47, 51, 96 Hòa Bình, cụm hẻm Bùi Cầm
Hổ
19.900 2026-2028 - 50 250 300
5 Sửa chữa, cải tạo Trạm y tế phường Tân Phú 4.480 2026 - 2028 - - 100 100
-
87 Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn 225.000 - 50 2.200 2.250
a Dự án chuẩn bị đầu tư 225.000 - 50 2.200 2.250
1
Xây dựng mới Trụ sở Đảng ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban
nhân dân - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam phường Tân Sơn
121.000 2026-2029 - 50 800 850
2 Xây dựng mới Trạm Y tế phường Tân Sơn 45.000 2026-2028 - - 500 500
3
Cải tạo, nâng cấp cụm hẻm 02, 48, 66, 49, 161 Phạm Văn Bạch;
hẻm 103 Trần Thái Tông; hẻm chợ Tân Trụ và các hẻm nhánh,
phường Tân Sơn
19.500 2026-2028 - - 300 300
4
Cải tạo, nâng cấp cụm hẻm 294, 306, 324, 340, 356, 370, 384,
390, 400, 408, 416, 424 Phạm Văn Bạch và các hẻm nhánh,
phường Tân Sơn
19.800 2026-2028 - - 300 300
5
Cải tạo, nâng cấp cụm hẻm 15, 143 Phan Huy Ích; 45, 45/7, 45/25
Trần Thái Tông và các hẻm nhánh, phường Tân Sơn
19.700 2026-2028 - - 300 300
88 Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì 122.500 - 550 6.700 7.250
a Dự án chuẩn bị đầu tư 122.500 - 550 6.700 7.250
1 Sửa chữa, nâng cấp đường và các hẻm nhánh đường Hà Thị Đát 18.000 2026-2028 - 50 1.000 1.050
2 Sửa chữa, nâng cấp đường Hoa Bằng 20.000 2026-2028 - 50 1.000 1.050
3
Sửa chữa, nâng cấp đường và các hẻm nhánh đường Lê Đình
Thám; hẻm 87 Tân Thắng
28.000 2026-2028 - 50 1.000 1.050
4
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 188/29, 304/15, 304/25, 382/12 (từ
nhà số 382/12 vòng ra hẻm 382 TKTQ), 304/14, 304/14/7,
304/14/9, 304/14/21 Tân Kỳ Tân Quý
10.000 2026-2028 - 50 500 550
5
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 16, 16/5, 16/9, 16/17, 16/8, 63 Trần
Văn Ơn
6.100 2026-2028 - 50 300 350
6
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 22 Nguyễn Văn Săng và các hẻm
nhánh
7.500 2026-2028 - 50 500 550
7 Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 26, 137 Nguyễn Quý Anh 3.000 2026-2028 - 50 200 250
52
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
8
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 73, 389 Lê Trọng Tấn; cụm hẻm 18
Đỗ Nhuận (đoạn từ hẻm 37/33 BBTT đến hẻm 193 Lê Trọng
Tấn) và hẻm 37/2 Bờ Bao
7.300 2026-2028 - 50 500 550
9
Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 353 Tân Sơn Nhì và hẻm 20, 20/5
Gò Dầu
4.200 2026-2028 - 50 300 350
10 Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 103 Nguyễn Thế Truyện 3.500 2026-2028 - 50 400 450
11
Sửa chữa, nâng cấp đường và các hẻm nhánh đường Dương Văn
Dương
14.900 2026-2028 - 50 1.000 1.050
89 Ủy ban nhân dân phường Tân Tạo 525.996 - 300 223.700 224.000
a Dự án khởi công mới 525.996
-
300 223.700 224.000
1
Xây dựng mới Trụ sở làm việc của Đảng ủy - Hội đồng nhân dân -
Ủy ban nhân dân - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường
Tân Tạo
742/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
276.000 2026-2029 - 100 104.900 105.000
2
Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường
Tân Tạo
740/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
64.000 2026-2028 - 100 29.900 30.000
3
Đầu tư Xây dựng mới Đường D10 (đoạn từ đầu đường Trần Văn
Giàu đến Sông Kinh)
741/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
185.996 2026-2029 - 100 88.900 89.000
90 Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp 5.000 - - 200 200
a Dự án chuẩn bị đầu tư 5.000 - - 200 200
1 Sữa chữa Trạm Y tế phường Tân Thới Hiệp 2.576 2026-2028 - 100 100
2
Xây dựng Nhà sinh hoạt cộng đồng và cải tạo công viên (khu đất
7.368,4 m²)
2.424 2026-2028 - 100 100
91 Ủy ban nhân dân phường Tân Thuận 8.789 - 100 500 600
a Dự án khởi công mới 8.789 - 100 500 600
1 Cải tạo hẻm 502 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận
1904/QĐ-UBND
ngày 26/5/2026
8.789 2026-2027 100 500 600
92 Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú 48.930 11.879 800 27.850 28.650
a Dự án chuyển tiếp 13.732
11.879
- 492 492
53
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1 Nâng cấp hệ thống thoát nước đường 179, phường Tân Phú
14925/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
4.006 2025 3.304 - 15 15
2
Nâng cấp hẻm 3/25/11 đường 182, khu phố 3, phường Tăng
Nhơn Phú A
14743/QĐ-UBND
ngày 11/11/2024
2.013 2025 1.712 - 164 164
3
Nâng cấp Hẻm 207, đường Nam Cao, đoạn từ Cầu gỗ đến hết
tuyến
15598/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
3.204 2025 2.852 - 130 130
4 Nâng cấp đường số 2, phường Tăng Nhơn Phú B
1167/QĐ-UBND
ngày 22/01/2025
4.509 2025 4.011 - 183 183
b Dự án khởi công mới 35.198 - 800 27.358 28.158
1 Nâng cấp hẻm 20 đường số 160 và các hẻm nhánh
747/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
6.300 2026-2027 - 100 4.940 5.040
2
Nâng cấp hẻm 138, hẻm 144, hẻm 192 và hẻm 198 đường Man
Thiện, phường Tăng Nhơn Phú
748/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
7.138 2026-2027 - 100 5.610 5.710
3
Nâng cấp Hẻm 135 (gồm 2 nhánh) và lắp đặt mới Hệ thống
thoáng nước Đường 14 - khu phố 65
749/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
4.889 2026-2027 - 100 3.811 3.911
4 Hẻm 140 đường Cầu Xây 2, khu phố 23
750/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
3.900 2026-2027 - 100 3.020 3.120
5 Nâng cấp hẻm 39 và hẻm 82 đường 10, phường Tăng Nhơn Phú
751/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
3.300 2026-2027 - 100 2.540 2.640
6
Nâng cấp hẻm 3, hẻm 7 và hẻm 83 đường 385, phường Tăng
Nhơn Phú
752/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
7.461 2026-2027 - 100 5.869 5.969
7 Nâng cấp hẻm 157 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú
753/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
1.044 2026-2027 - 100 735 835
8 Nâng cấp hẻm 24 Tú Xương, phường Tăng Nhơn Phú
754/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026
1.166 2026-2027 - 100 833 933
93 Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ 431.851 2.419 550 37.699 38.249
a Dự án chuẩn bị đầu tư 310.530 - 300 2.650 2.950
1 Xây dựng, sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thái Mỹ 149.766 - - 850 850
54
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2 Sửa chữa nâng cấp trụ sở hành chính UBND xã Thái Mỹ 25.000 - 50 350 400
3 Sửa chữa nâng cấp trụ sở Đảng ủy xã Thái Mỹ 19.711 - 50 750 800
4
Sửa chữa nâng cấp đường + Xây mới hệ thống thoát nước đường
Nguyễn Thị Quá (Điểm đầu QL 22 - Điểm cuối đường 656) ấp
Phước Hưng
27.138 - 50 200 250
5
Sửa chữa nâng cấp đường + Xây mới hệ thống thoát nước đường
Trương Thị Khét (Điểm đầu Tỉnh lộ 7 - Điểm cuối đường 648)
34.999 - 50 200 250
6
Tiêu thoát nước cặp đường 715 (Điểm đầu hộ ông Lý Kim
Phuông - Điểm cuối hộ ông Trương Văn Luông)
14.995 - 50 100 150
7 Sửa chữa, nâng cấp đường Trương Thị Kiện 38.921 - 50 200 250
b Dự án khởi công mới 109.851 - 250 34.900 35.150
1 Sửa chữa, nâng cấp đường Đoàn Triết Minh
1312/QĐ-UBND
ngày 08/5/2026
30.000 2026-2028 - 50 9.200 9.250
2 Xây dựng mới mương thoát nước 02 bên đường Lê Thị Kịa
1309/QĐ-UBND
ngày 07/5/2026
25.000 2026-2028 - 50 7.700 7.750
3 Tiêu thoát nước đường Phú Thuận
1308/QĐ-UBND
ngày 07/5/2026
25.000 2026-2028 - 50 7.700 7.750
4
Xây dựng mương thoát nước 2 bên đường 691 (Tỉnh lộ 7 - Kênh
N387)
1313/QĐ-UBND
ngày 08/5/2026
19.998 2026-2028 - 50 6.200 6.250
5
Sửa chữa, nâng cấp hẻm 37, đường Phạm Thị Điệp (điểm đầu
đường Phạm Thị Điệp - Điểm cuối tiếp giáp kênh Quyết Thắng)
1273/QĐ-UBND
ngày 05/5/2026
9.852 2026-2027 - 50 4.100 4.150
c Dự án chuyển tiếp 11.470 2.419 - 149 149
1 Nâng cấp hẻm số 90 đường Đoàn Triết Minh
9364/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
400 2024-2025 59 4 4
2 Xây mới khu thể thao đa năng của xã
9403/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 192 10 10
3
Sữa chữa nâng cấp đường 719 ( điểm đầu tiếp giáp đường Trung
Lập, điểm cuối tiếp giáp đường hẻm 96)
9408/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
995 2024-2025 105 6 6
4
Lắp đặt mới các bộ dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời, xã Phước
Thạnh
9521/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
3.000 2024-2025 140 85 85
5
Nâng cấp, Sửa chữa đường 737 (Điểm đầu tiếp giáp đường Trung
Lập - điểm cuối kênh N23A - 14).
9412/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
501 2024-2025 105 3 3
55
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
6
Nâng cấp hẻm số 72 (Đoạn: điểm đầu: Hộ ông Ngô Văn Tình -
điểm cuối: Hộ ông Trần Văn Tấn)
9413/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
600 2024-2025 80 6 6
7
Đầu tư đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn
thông và hệ thống loa đến các ấp
9192/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
1.962 2024-2025 50 8 8
8
Đầu tư hệ thống phát wifi miễn phí tại văn phòng 08 ấp, nhà
truyền thống, trạm y tế, Công an xã, UBND xã
9196/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
312 2024-2025 17 2 2
9
Xây dựng mới văn phòng ấp và phòng truyền thng ấp Mỹ Khánh
B
2137/QĐ-UBND
ngày 04/03/2024
1.700 2024-2025 1.479 24 24
10 Nâng cấp sửa chữa đường liên ấp Chợ - Phước An
9417/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024
1.000 2024-2025 192 1 1
94 Ủy ban nhân dân xã Thạnh An 532.570 45.583 436 6.535 6.971
a Dự án chuyển tiếp 54.820 45.583 436 4.935 5.371
1
Cải tạo, nâng cấp đường khu dân cứ ấp Thạnh Hòa (đoạn từ T
11 đến Tổ 29)
479/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
5.000 2024 - 2025 4.155 28 72 100
2
Cải tạo, nâng cấp đường khu dân cư ấp Thạnh Hòa (đoạn từ Tổ 1
đến Tổ 3)
478/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
4.000 2024 - 2025 3.594 18 51 69
3 Nâng cấp, mở rộng đường khu dân cư Tổ 39 ấp Thiềng Liềng
481/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
1.610 2024-2026 1.493 10 31 41
4 Nâng cấp, mở rộng đường khu dân cư Tổ 38 ấp Thiềng Liềng
480/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
1.210 2024-2026 1.119 7 27 34
5
Cải tạo, nâng cấp đường dọc biển (đoạn từ Ban ấp Thạnh Bình
đến Trường Trung học phổ thông Thạnh An)
477/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
12.000 2024-2026 11.217 47 246 293
6
Nâng cấp đê bao và hệ thống thủy lợi đồng muối muối Thiềng
Liềng
482/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
15.050 2024-2026 13.406 100 560 660
7 Nâng cấp, mở rộng đường dẫn cầu Đá Ngầm
54/QĐ-UBND
ngày 20/01/2025
7.000 2024-2026 2.815 98 3.512 3.610
8
Đầu tư san lấp mặt bằng, xây dựng hệ thống thoát nước khu vực
phía trong kè đá tại khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão
56/QĐ-UBND
ngày 20/01/2025
7.500 2024-2026 6.922 106 35 141
9
Cải tạo, nâng cấp cảnh quang khuôn viên, phòng tưởng niệm Bác
Hồ và pano tuyên truyền
683/QĐ-UBND
ngày 11/06/2025
1.450 2024-2026 862 22 401 423
b Dự án chuẩn bị đầu tư 477.750 - - 1.600 1.600
1
Xây dựng mới Trụ sở các cơ quan Đảng, chính quyền xã Thạnh
An
89.000 2027-2029 - 200 200
56
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
2
Xây dựng Trụ cờ chủ quyền biển đảo kết hợp không gian văn hóa
Hồ Chí Minh xã đảo Thạnh An
7.500 2027-2029 - 100 100
3
Nâng cấp hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin
viễn thông và hệ thống loa trên địa bàn xã đảo Thạnh An
5.000 2027-2029 - 100 100
4
Đầu tư hệ thống wifi miễn phí tại các điểm công cộng xã Thạnh
An
5.500 2027 - 2029 - 100 100
5
Xây dựng tuyến kè kết hợp đường giao thông từ bến cầu tàu trước
Ủy ban nhân dân xã đến Trạm Biên phòng
180.000 2027-2029 - 200 200
6
Chỉnh trang trục đường chính từ bến đò cầu Đá Ngầm đến Miễu
100.000 2027-2029 - 200 200
7
Nâng cấp, mở rộng cầu tàu và nạo vét luồng trước bến đò ấp
Thiềng Liềng, xã đảo Thạnh An
8.750 2027-2029 - 100 100
8
Nâng cấp, mở rộng đường khu dân cư ấp Thiềng Liềng, xã đảo
Thạnh An
7.500 2027-2029 - 100 100
9
Nâng cấp đường nhánh khu dân cư các ấp trên địa bàn xã Thạnh
An
20.000 2027-2029 - 100 100
10 Nâng cấp Ban Chỉ huy quân sự xã Thạnh An 8.000 2027-2029 - 100 100
11
Nạo vét các luồng rạch, kết hợp điểm neo đậu tàu thuyền kết hợp
điểm tập kết rác xã Thạnh An
7.000 2027-2029 - 100 100
12
Xây dựng nhà trưng bày sản phẩm OCOP kết hợp văn phòng làm
việc
19.500 2027-2029 - 100 100
13 Cải tạo đoạn kênh khu dân cư ấp Thiềng Liềng, xã Thạnh An 20.000 2027-2029 - 100 100
95 Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Tây 279.357 - 450 2.750 3.200
a Dự án chuẩn bị đầu tư 279.357 - 450 2.750 3.200
1
Nâng cấp cụm hẻm đường Phan Văn Hân - Phan Huy Ôn - Huỳnh
Tịnh Của - Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Công Trứ - Ngô Tất Tố,
phường Thạnh Mỹ Tây
19.900 2026-2028 - 50 300 350
2
Nâng cấp cụm hẻm đường Võ Duy Ninh - Nguyễn Hữu Cảnh,
phường Thạnh Mỹ Tây
19.990 2026-2028 - 50 300 350
3
Nâng cấp cụm hẻm đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ
Tây
15.000 2026-2028 - 50 300 350
4
Nâng cấp cụm hẻm đường Nguyễn Gia Trí, phường Thạnh Mỹ
Tây
42.000 2026-2028 - 50 500 550
57
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
5
Lắp đặt hệ thống thoát nước đường Huỳnh Mẫn Đạt, phường
Thạnh Mỹ Tây
7.500 2026-2028 - 50 100 150
6
Nâng cấp, cải tạo vỉa hè đường Nguyễn Văn Thương, phường
Thạnh Mỹ Tây
5.000 2026-2028 - 50 100 150
7
Nâng cấp, cải tạo cụm hẻm 356, 328 (306 cũ), 886 Xô Viết Nghệ
Tĩnh và hẻm 441 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây
18.000 2026-2028 - 50 300 350
8
Nâng cấp, cải tạo cụm hẻm thuộc Khu dân cư Lô ABC và hẻm
117 Nguyễn Hữu Cảnh (từ Nguyễn Hữu Cảnh đến cầu hiện hữu),
phường Thạnh Mỹ Tây
25.000 2026-2028 - 50 300 350
9 Cải tạo hẻm 602 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây 19.967 2026-2028 - 50 300 350
10 Nâng cấp đường Mê Linh, phường Thạnh Mỹ Tây 10.000 2026-2028 - 200 200
11
Xây dựng nâng cấp đường D5 (từ đường Nguyễn Gia Trí nối
thông ra đường Võ Oanh), phường Thạnh Mỹ Tây
97.000 2026-2030 - 50 50
-
96 Ủy ban nhân dân phường Thới An 411.800 - 250 10.106 10.356
a Dự án chuẩn bị đầu tư 411.800 - 250 10.106 10.356
1
Xây dựng đường vào Trường Tiểu học tại ô phố II/6 - Đồ án khu
1 phường Thới An (đường ký hiệu D2B từ đường Đỗ Mười đến
đường dọc kênh Tham Lương)
78.000 2026-2029 - 50 500 550
2 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Quản, phường Thới An 152.000 2026-2029 - 50 2.950 3.000
3
Nạo vét, kiên cố hóa rạch Cầu số 1 (đoạn từ rạch Cầu Võng đến
đường TX52), phường Thới An
19.900 2026-2028 - 50 911 961
4 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Thầy Quyền, phường Thới An 19.900 2026-2028 - 50 940 990
5 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Lê Thị Riêng, phường Thới An 42.000 2026-2028 - 50 629 679
6 Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường 18.880 2026-2028 - - 940 940
7 Nạo vét, gia cố rạch Cầu Móng 24.960 2026-2028 - - 630 630
8 Nạo vét, gia cố rạch Hai Long 9.360 2026-2028 - - 637 637
9 Nạo vét, gia cố rạch Tám Trung 26.520 2026-2028 - - 650 650
10 Nạo vét, gia cố rạch Rỗng Bùng 12.480 2026-2028 - - 742 742
11 Nạo vét, gia cố rạch Cơ Khí 7.800 2026-2028 - - 577 577
97 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc 573.283 - 2.600 4.700 7.300
a Dự án chuẩn bị đầu tư 573.283 - 2.600 4.700 7.300
58
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
1
Nạo vét rạch Cầu Suối (từ đường Vĩnh Lộc đến đường Dân Công
Hỏa Tuyến)
48.500 2026-2028 - 100 500 600
2
Nâng cấp đường Liên Ấp 2-3-4 (từ đường Lê Thị Ngay đến ranh
xã Bà Điểm)
85.410 2026-2028 - 500 200 700
3
Nâng cấp đường Nguyễn Thị Trọn ranh ấp 9 tiếp giáp Ấp 16 đến
Lê Thị Ngay
47.050 2026-2028 - 100 300 400
4 Nâng cấp đường Ấp 1 (từ đường Ấp 1A đến đường Vĩnh Lộc) 19.620 2026-2028 - 100 500 600
5 Nâng cấp đường các Ấp 30-31-32-33 37.950 2026-2028 - 100 300 400
6 Nâng cấp đường các Ấp 31-32-33 19.998 2026-2028 - 100 400 500
7 Nâng cấp đường các Ấp 35-37-38-39-40 23.810 2026-2028 - 100 200 300
8
Nâng cấp đường Ấp 8 (liên tổ 8-9 Ấp 1B cũ) (từ đường Kênh
Trung Ương đến đường Nguyễn Thị Trọn)
7.910 2026-2028 - 100 200 300
9 Nâng cấp đường các Ấp 71, Ấp 22-23-24-25 23.255 2026-2028 - 100 300 400
10
Nâng cấp đường Ấp 57 (tổ 11 Ấp 5 cũ) (từ đường Thới Hòa đến
cuối tuyến)
6.420 2026-2028 - 100 200 300
11 Nâng cấp đường các Ấp 55, Ấp 64 8.960 2026-2028 - 100 300 400
12
Nâng cấp đường Bờ Đội An Điền (từ đường kênh Trung Ương
đến kênh Liên Vùng)
77.000 2026-2028 - 500 300 800
13 Nạo vét kênh N2 (từ Kênh Trung ương đến rạch Cầu Suối) 23.000 2026-2028 - 100 300 400
14
Đường Liên Ấp 1-1B-2A (đường vào trường Đồng Đen, đoạn từ
đường Lê Thị Ngay đến đường Liên Ấp 6-2)
131.000 2026-2028 - 500 300 800
15 Nâng cấp đường lô B Kênh 5, Kênh 6 ấp 75 13.400 2026-2028 - - 400 400
98 Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài 211.613 - 5.500 29.800 35.300
a Dự án khởi công mới 211.613 - 5.500 29.800 35.300
1
Xây dựng mới Trung tâm Hội nghị phường Vườn Lài (tại 63
đường Lý Thái Tổ)
Số 1778/QĐ-
UBND
ngày 27 tháng 5
năm 2026
74.495 2026-2028 1.000 10.400 11.400
2
Xây dựng mới Trụ sở hành chính phường Vườn Lài (tại số 350B
đường Trần Bình Trọng)
Số 1779/QĐ-
UBND
ngày 27 tháng 5
năm 2026
81.585 2026-2028 1.000 9.000 10.000
59
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
STT
Tên công trình, dự án
Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều
chỉnh lần cuối)
Ghi chú
Lũy kế giải
ngân từ đầu
dự án đến hết
niên độ kế
hoạch năm
2025
Kế hoạch
năm 2026
đã giao
Điều chỉnh
kế hoạch
vốn năm
2026
Tổng kế
hoạch năm
2026 sau
khi điều
chỉnh
3
Chỉnh trang vỉa hè đường Lê Hồng Phong, phường Vườn Lài (từ
Vòng xoay Ngã Bảy đến đường Hùng Vương)
Số 1774/QĐ-
UBND
ngày 26 tháng 5
năm 2026
12.938 2026-2027 1.000 2.200 3.200
4
Nâng cấp, sửa chữa và đầu tư xây dựng hệ thống phòng cháy,
chữa cháy trên 30 tuyến hẻm
Số 1775/QĐ-
UBND
ngày 26 tháng 5
năm 2026
24.361 2026-2027 500 5.600 6.100
5
Chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Tri Phương, phường Vườn Lài
(từ Vòng xoay Ngã Sáu đến đường Ba Tháng Hai)
Số 1776/QĐ-
UBND
ngày 26 tháng 5
năm 2026
13.472 2026-2027 1.000 2.400 3.400
6
Chỉnh trang vỉa hè đường Hùng Vương, phường Vườn Lài (từ
đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Chí Thanh)
Số 1777/QĐ-
UBND
ngày 26 tháng 5
năm 2026
4.762 2026-2027 1.000 200 1.200
99 Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận 19.037 100 17.688 17.788
a Dự án khởi công mới 19.037 100 17.688 17.788
1
Dự án Cải tạo, nâng cấp các hẻm trên địa bàn phường Đức Nhuận
(đợt 1)
1483/QĐ-UBND
ngày 14/05/2026
19.037 2026-2027 100 17.688 17.788
100 Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn 98.196 - 200 300 500
a Dự án chuẩn bị đầu tư 98.196 - 200 300 500
1
Đầu tư hệ thống thoát nước đường XTS17 (đoạn từ đường
Nguyễn Văn Bứa đến đường Trương Thị Như)
19.734 2026-2028 - 100 200 300
2
Cải tạo, kết hợp nâng cấp đường dọc kênh tiêu liên xã (giai đoạn
2)
78.462 2026-2028 - 100 100 200
60

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 73/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×