- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 523/NQ-HĐND Hà Nội điều chỉnh bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công 2026
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 523/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Phùng Thị Hồng Hà |
| Trích yếu: | Điều chỉnh, bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đầu tư | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 523/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 523/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 31
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 254/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố; Báo cáo thẩm tra số 07/BC-BKTNS ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; Báo cáo giải trình, bổ sung số 26/BC-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ngân sách cấp Thành phố là 30.000 tỷ đồng, gồm:
1. Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương thưởng vượt dự toán các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách Thành phố năm 2024 tại Quyết định số 1568/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025 từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 cho các địa phương còn lại: 6.859,776 tỷ đồng.
2. Nguồn tăng thu ngân sách cấp Thành phố năm 2025: 23.140,224 tỷ đồng.
Điều 2: Chấp thuận tiếp tục bố trí kế hoạch vốn đối với các dự án cấp Thành phố nhóm A, B, C đã quá thời gian bố trí vốn theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 57 Luật Đầu tư công (được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 7 Luật số 90/2025/QH15) tại phụ lục kèm theo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện nghị quyết, trong đó:
a) Thực hiện phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 trong tổng nguồn tăng thêm theo quy định pháp luật và nguyên tắc bố trí vốn đã trình Hội đồng nhân dân Thành phố, trong đó ưu tiên đảm bảo bố trí đủ vốn theo tiến độ các dự án trọng điểm, cấp bách, các dự án đầu tư công là động lực và dẫn dắt đầu tư tư, công tác đền bù giải phóng mặt bằng; không bố trí vốn dàn trải, lãng phí; kịp thời báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố kết quả phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại kỳ họp Hội đồng nhân dân Thành phố gần nhất.
b) Tiếp tục chủ động rà soát các dự án đã, sắp hết thời hạn triển khai theo tiến độ được duyệt và đối với các dự án được bố trí vốn năm 2026 đã được Hội đồng nhân dân Thành phố gia hạn thời gian bố trí vốn tại Nghị quyết số 483/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 và Nghị quyết này, chỉ đạo, làm rõ nguyên nhân, tổ chức kiểm điểm trách nhiệm trong việc chậm triển khai dự án, kéo dài thời gian bố trí vốn thực hiện dự án khi trình Hội đồng nhân dân Thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp gần nhất.
c) Tiếp tục chỉ đạo rà soát các nguồn thu, trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét bổ sung tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 cho các nhiệm vụ, dự án có nhu cầu và đủ điều kiện bổ sung kế hoạch vốn theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 27 tháng 01 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn thực hiện theo các Nghị quyết đã ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố về Kế hoạch đầu tư công năm 2026./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH
Phùng Thị Hồng Hà |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 57 LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 523/NQ-HĐND ngày 27/01/2026 của HĐND Thành phố)
| STT | Tên dự án | Ví dụ án | Thời gian thực hiện dự án | Quyết định dự án đầu tư được duyệt | Gia hạn bố trí vốn đến hết năm | Chủ đầu tư | Ghi chú | |
| Số, ngày, tháng, năm | TMĐT | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG SỐ | 43 |
|
| 35.489.412 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Hoàn thiện HTKT khu 7,2ha Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình | 1 | 2020-2025 | 6588/QĐ-UBND ngày 13/11/2019, số 2550/QĐ-UBND ngày 28/4/2023; số 10/NQ-HĐND ngày 29/3/2024; số 5895/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 | 201.762 | 2026 | UBND phường Ngọc Hà |
|
| 2 | Xây dựng đường Tam Trinh | l | 2016-2026 | 5504/QĐ-UBND 28/11/2012, 6444/QĐ-UBND 18/12/2023 | 3.354.223 | 2026 | UBND phường Hoàng Mai |
|
| 3 | Nâng cấp mở rộng đường Lĩnh Nam theo quy hoạch | 1 | 2014-2027 | 716/QĐ-UBND 01/02/2013; 4769/QĐ-UBND 5/9/2019; 4322/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 | 2.493213 | 2027 | UBND phường Vĩnh Hưng |
|
| 4 | Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ KM0 đến Km6+585 (tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B thị trấn Vân Đình đến cầu Quảng Tái xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa. | 1 | Đến hết năm 2026 | 3540-3/7/2019; 2888-24/5/2023; 3668-15/7/2024; 6590/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 (điều chỉnh thời gian thực hiện DA) | 262.545 | 2026 | UBND xã Vân Đình |
|
| 5 | Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 429c đoạn từ Cầu Bầu đến cầu Hậu Xá, huyện Ứng Hòa | 1 | 2019-2024 | 6066/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2887/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 | 329.682 | 2026 | UBND xã Vân Đình |
|
| 6 | Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424 (76 cũ), địa phận huyện Ứng Hòa | 1 | 2021-2026 | 2718/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 ; 5240/QĐ-UBND 20/10/2025 | 651.987 | 2026 | UBND xã Hòa Xá |
|
| 7 | Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà qua đường 70 đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm (tuyến đường ven sông Cầu Ngà) | 1 | 2018-2024 | Quyết định số: 5171 /QĐ-UBND 31/10/2018; 2691/QĐ-UBND 15/7/2020; 1231/QĐ-UBND 12/4/2022, 5207/QĐ-UBND 26/12/2022; 1954/QĐ-UBND 09/4/2025 | 486.854 | 2026 | UBND phường Xuân Phương |
|
| 8 | Xây dựng tuyến đường nối từ trường THCS Nam Từ Liêm đi Quốc Lộ 32 (đoạn hết địa phận quận Nam Từ Liêm) | 1 | 2018-2024 | Quyết định số: 5166/QĐ-UBND 31/10/2018; 1577/QĐ-UBND 15/6/2021; 1233/QĐ-UBND 12/4/2022, 5216/QĐ-UBND 26/12/2022, 2166/QĐ-UBND 23/4/2024; 1902/QĐ-UBND 04/4/2025; 2166/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 | 251.937 | 2026 | UBND phường Xuân Phương |
|
| 9 | Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến Đại lộ Thăng Long | 1 | 2018-2025 | Quyết định số: 5168/QĐ-UBND 31/10/2018; 1576/QĐ-UBND 15/6/2021; 1205/QĐ-UBND 08/4/2022; 2539/QĐ-UBND 14/5/2024 (TP) | 230.747 | 2026 | UBND phường Xuân Phương |
|
| 10 | Đường liên khu vực 1 (đoạn từ Đức Thượng đến Song Phương), huyện Hoài Đức | 1 | 2019-2025 | 12.NQ-HĐND ngày 05/12/2018; 5352/QĐ-UBND 30/10/2019; 7120/QĐ-UBND 04/11/2020; 472/QĐ-UBND 24/01/2024 | 1.027.629 | 2027 | UBND xã Hoài Đức |
|
| 11 | Đường Lại Yên - Vân Canh (từ Đường Liên khu vực 2 đến đường Vành đai 3.5), huyện Hoài Đức | 1 | 2019-2025 | 12.NQ-HĐND ngày 05/12/2018; 5343/QĐ-UBND 30/10/2019; 1622/QĐ-UBND 13/5/2022; 524/QĐ-UBND 26/01/2024 | 469.886 | 2026 | UBND xã Sơn Đồng |
|
| 12 | Đường liên khu vực 6 (đoạn tứ đường liên khu vực 1 đến đường vành đai 3,5) | 1 | 2021-2025 | 12.NQ-HĐND ngày 05/12/2018; 6060/QĐ-UBND 15/11/2021; 3361/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 | 758.887 | 2027 | UBND xã Sơn Đồng |
|
| 13 | Đường liên khu vực 8 (từ Đại lộ Thăng Long đến đường tỉnh 423), huyện Hoài Đức. | 1 | 2019-2025 | 12/NQ-HĐND ngày 5/12/2018; 5388/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 5111/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 | 421.503 | 2026 | UBND xã An Khánh |
|
| 14 | Đường giao thông trục phát triển phía đông huyện Phú Xuyên (nối tỉnh lộ 428 đến tỉnh lộ 429) | 1 | 2019-2026 | 3539/QĐ-UBND 03/7/2019; 1375/QĐ-SGTVT 28/4/2020; QĐ 314/QĐ-UBND ngày 22/1/2026 | 283.795 | 2026 | UBND xã Phú Xuyên |
|
| 15 | Dự án cải tạo, chỉnh trang đoạn đường Quốc lộ 1A (đoạn Km207+250 - Km208) và hạ tầng khu trung tâm hành chính huyện Phú Xuyên | 1 | Hết quý 111/2026 | 5482/QĐ-UBND 12/10/2018; 5133/QĐ-UBND 16/11/2020; 1467/QĐ-UBND 29/4/2022; 120/QĐ-UBND 09/01/2024; 126/QĐ-UBND ngày 10/1/2026 | 156.156 | 2026 | UBND xã Phú Xuyên |
|
| 16 | Cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 413 đoạn từ Km0+000-Km5+900, thị xã Sơn Tây | 1 | 2021-2026 | 5292-14/6/2021;6335- 09/12/2024; 6299/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 | 556.019 | 2026 | UBND phường Tùng Thiện |
|
| 17 | Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 414 (đoạn từ ngã ba Vị Thủy đi Xuân Khanh), thị xã Sơn Tây | 1 | 2021-2026 | 5293-14/6/2021;6397- 12/12/2024; 6298/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 | 460.129 | 2026 | UBND phường Tùng Thiện |
|
| 18 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội | 1 | 2020-2025 | 6021/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 5365/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 5501/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 | 345.492 | 2027 | UBND xã Thanh Oai |
|
| 19 | Đầu tư xây dựng đường trục phát triển kinh tế huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội | 1 | 2020-2025 | 4309/QĐ-UBND ngày 24/9/2020; 186/QĐ-UBND ngày 10/1/2025 | 523.858 | 2026 | UBND xã Tam Hưng |
|
| 20 | Bồi thường, hỗ trợ GPMB phần diện tích còn lại Khu công nghệ cao Hòa Lạc trên địa bàn huyện Quốc Oai | 1 | 2014-2026 | 6736/QĐ-UBND 07/11/2013; 2496/QĐ-UBND 10/5/2024; 6165/QĐ-UBND 12/12/2025 | 193.661 | 2026 | UBND xã Phú Cát |
|
| 21 | Đường vành đai Khu công nghiệp Bắc Phù Cát (nay là đường vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc), huyện Quốc Oai | 1 | 2020-2024 | 6062/QĐ-UBND 31/10/2019; 1063/QĐ-UBND 28/3/2022; 175/QĐ-UBND 09/01/2023 | 482.536 | 2027 | UBND xã Phú Cát |
|
| 22 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Ngũ Hiệp đi Đông Mỹ, huyện Thanh Trì | 1 | 2020-2026 | 04/NQ-HĐND 09/4/2019; 5497/QĐ-UBND 08/12/2020; 4566/QĐ-UBND 21/11/2022; 42/NQ-HĐND ngày 04/10/2024; 6250/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 | 445.064 | 2026 | UBND xã Nam Phù |
|
| 23 | Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên - khu liên cơ Võ Chí Công | 1 | HT 2026 | 4941/QĐ-UBND 30/10/2012; 1571/QĐ-UBND 02/4/2018, 238/QĐ-UBND 14/01/2025; 6087/QĐ-UBND 08/12/2025 | 1.022.571 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố |
|
| 24 | Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đâu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn | 1 | 2021-2026 | 4908/QĐ-UBND 30/9/2015; 5049/QĐ-UBND 30/11/2021; 5290/QĐ-UBND 24/10/2025 | 784.433 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố |
|
| 25 | Công trình trọng điểm 2021-2025: Xây dựng khu LHXLCT Sóc Sơn giai đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 1 | 2012-2025 | 4910/QĐ-UBND 24/10/2011; 5633/QĐ-UBND 10/10/2016; 7785/VP-ĐT 03/10/2018; 3472/QĐ-UBND 28/6/2019; 957/QĐ-UBND 04/3/2020; 1009/QĐ-UBND 01/3/2021; 2005/QĐ-UBND 15/6/2022; 1021/QĐ-UBND 23/02/2024; 6382/QĐ-UBND 11/12/2024 | 1.487.018 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố |
|
| 26 | Công trình trọng điểm 2021-2025: Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa) | l | 2013-2026 | 1834/QĐ-UBND 23/02/2013; 743/QĐ-UBND 13/02/2019; 2548/QĐ-UBND 10/6/2021; 05/QĐ-UBND 03/01/2023; 5974/QĐ-UBND 22/11/2023; 3109/QĐ-UBND 13/6/2024; 6232/QĐ-UBND 15/12/2025 | 4.722.852 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố |
|
| 27 | Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu TIB và hệ thống kênh tiêu Hát Môn (gồm kênh tiêu Hát Môn, B1, B2,B3), huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội | 1 | 2021-2025 | 5259/QĐ-UBND 24/11/2020; 3411/QĐ-UBND 28/6/2023; 5728/QĐ-UBND 01/11/2024 | 116.371 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố |
|
| 28 | Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới cụm công trình đầu mối trạm bơm Bộ Đầu, huyện Thường Tín | 1 | 2021-2024 | 5520/QĐ-UBND 24/10/2014; 2808/QĐ-UBND 02/7/2021 | 254.033 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD Hạ tầng kỹ thuật và NN Thành Phố |
|
| 29 | Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Nội Cói, huyện Phú Xuyên | 1 | 2019-quý 11/2024 | 3204/QĐ-UBND 13/6/2019; 3628/QĐ-UBND 21/7/2021; 1349/QĐ-UBND 21/4/2022; 3631/QĐ-SGTVT ngày 03/8/2023 | 56.684 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 30 | Xây dựng tuyến đường gom Bắc Thăng Long- Nội Bài, đoạn qua Khu công nghiệp Quang Minh I | 1 | 2015-2026 | số 7458/QĐ-UBND 9/12/2013; số 6285/QĐ-UBND 15/11/2016; số 1517/QĐ-UBND 29/3/2018; số 2821/QĐ-UBND 30/5/2019; số 1606/QĐ-UBND 17/4/2020; số 1740/QĐ-UBND ngày 29/3/2021; số 366/QĐ-UBND ngày 25/01/2022; số 972/QĐ-UBND ngày 21/2/2024; số 6114/QĐ-UBND ngày 26/11/2024; 6390/QĐ-UBND 23/12/2025 | 100.754 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 31 | Xây dựng hoàn thiện nút giao Chùa Bộc - Thái Hà theo quy hoạch tại gốc 1/4 nút giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng trường Đại học Công đoàn | 1 | 2015-tháng 8/2024 | 5572/QĐ-UBND 28/10/2014; 8006/QĐ-UBND 17/11/2017; 4437/QĐ-UBND 02/10/2020; 1428/QĐ-UBND 27/4/2022; 775/QĐ-UBND 05/2/2024 | 535.712 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 32 | Xây dựng đường Phương Mai - Sông Lừ | 1 | 2018-2024 | 1966/QĐ-UBND 4/5/2010; 4080/QĐ-UBND 09/8/2018; 1887/QĐ-UBND 26/4/2021; 1328/QĐ-UBND 03/3/2023 | 225.792 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 33 | Đầu tư xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường Vành đai 2,5 với đường Giải Phóng QL1A cũ), quận Hoàng Mai | 1 | 2022-2025 | 5804/QĐ-UBND 26/10/2018; 1949/QĐ-UBND 09/6/2022 | 778.393 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 34 | Đầu tư xây dựng đường Vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu - Voi Phục, thành phố Hà Nội - Giai đoạn 1 | 1 | 2018-2026 | 5757/QĐ-UBND 25/10/2018; 1322/QĐ-UBND 21/3/2019; 1742/QĐ-UBND 14/4/2021; 5598/QĐ-UBND 02/11/2023; 6295/QĐ-UBND 06/12/2024; 6032/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 | 7.210.958 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố |
|
| 35 | Xây dựng một phần tuyến đường 70 (đoạn từ cầu Ngà đến hết ranh giới dự án Làng giáo dục Quốc tế) và đường bao quanh Làng giáo dục Quốc tế. | 1 | 2010-2025 | 3102/QĐ-UBND 29/3/2011; 3282/QĐ-UBND 19/6/2019; 1350/QĐ-UBND 21/4/2022; 1022/QĐ-UBND 23/2/2024 | 270.176 | 2027 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 36 | Xây dựng tuyến đường số 8 và một số tuyến đường kết nối khu vực Bắc Cổ Nhuế - Chèm, quận Bắc Từ Liêm | 1 | 2020-2026 | 4141/QĐ-UBND 16/9/2020; 4570/QĐ-UBND 21/11/2022; 6181/QĐ-UBND 12/12/2025 | 570.974 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố |
|
| 37 | Dự án Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1A đoạn Văn Điển-Ngọc Hồi (Km 185 - 189) | 1 | 2010-quý 1/2026 | 3553/QĐ-UBND 19/7/2010; 1513/QĐ-UBND 30/3/2011; 6010/QĐ-UBND 28/8/2017; 1951/QĐ-UBND 23/4/2019; 1310/QĐ-UBND 17/3/2021; 178/QĐ-UBND 09/01/2023; 1837/QĐ-UBND ngày 08/4/2024; 17/QĐ-UBND 05/01/2026 | 887.735 | 2026 | Ban QLDA DTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 38 | Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ (tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên | 1 | 2012-quý IV/2027 | 5064/QĐ-UBND 31/10/2011; 4012/QĐ-UBND 11/9/2012; 183/QĐ-UBND 10/01/2013; 3683/QĐ-UBND 03/8/2015; 1742/QĐ-UBND 28/4/2020; 953/QĐ-UBND 18/3/2022; 3311/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 | 261.820 | 2027 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 39 | Xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, quận Hà Đông đến đường 70, quận Nam Từ Liêm | 1 | 2017-2025 | 2307/QĐ-UBND 17/4/2017; 1878/QĐ-UBND 18/4/2019; 2951/QĐ-UBND 05/7/2021; 1595/QĐ-UBND 17/3/2023 | 436.735 | 2027 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 40 | Cải tạo nâng cấp đường 35 đoạn giữa tuyến (Km 4+469,12 đến Km 12 +733,55) | 1 | 2015-2026 | 5570/QĐ-UBND 28/10/2014; 923/QĐ-UBND 02/3/2020; 177/QĐ-UBND 14/01/2022; 3161/QĐ-UBND 08/6/2023; 6179/QĐ-UBND 12/12/2025 | 197.204 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 41 | Xây dựng tuyến đường vào KCN sạch Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn | 1 | 2019-Q1/ 2027 | CTr: số 403/HĐND-KTNS ngày 21/8/2017, Số 12/NQ-HĐND ngày 05/12/2018; DA: số 3954/QĐ-UBND ngày 23/7/2019; số 875/QĐ-UBND ngày 22/02/2021; 1201/QĐ-UBND ngày 23/02/2023; số 6163/QĐ-UBND ngày 28/11/2024; 6425/QĐ-UBND 24/12/2025 | 334.099 | 2027 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 42 | Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 21B đoạn từ cầu vượt Sài Sơn qua khu hành chính huyện Quốc Oai kết nối với đường tỉnh 21B (đoạn Thạch Thán - Xuân Mai) | 1 | 2020-2025 | 5012/QĐ-UBND 09/11/2020; 6665/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 | 477.220 | 2026 | Ban QLDA DTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
| 43 | Xây dựng tuyến đường phát triển phía Tây Nam huyện Quốc Oai từ đường tỉnh 421B đi đường tỉnh 419 nối với đường tỉnh 423 hiện trạng | 1 | 2021-2025 | 1161/QĐ-UBND 10/3/2021; 6667/QĐ-UBND 29/12/2023 | 370.314 | 2026 | Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!